Báo cáo thường niên 2024/ADG
ticker: ADG document_type: bctn year: 2024 page_count: 104 source: PaddleOCR-VL-1.6
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2024
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
(Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp số 0102850165 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp đăng ký lần đầu ngày 04/08/2008, cấp đăng ký thay đổi lần thứ 21 ngày 14/01/2025)
Clever Group
THÔNG TIN TỐ CHỨC
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP (Mã chứng khoán: ADG)
Trụ sở chính: Tầng 3, nhà G1, tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam
Số điện thoại: 024.7304.6066
Website: clevergroup.vn
PHỤ TRÁCH CÔNG BỔ THÔNG TIN
Họ tên: Nguyễn Khánh Trình
Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị
Hà Nội, tháng 4 năm 2025
MỤC LỤC
Trang
I. Thông tin chung ..... 1
- Thông tin khái quát ..... 1
- Ngành nghề và địa bàn kinh doanh: ..... 3
2.1. Ngành nghề kinh doanh: ..... 3 2.2. Địa bàn kinh doanh: ..... 3
- Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý ..... 4
3.1. Mô hình quản trị: ..... 4 3.2. Cơ cấu bộ máy quản lý ..... 4 3.3. Các công ty con, công ty liên kết: ..... 5
- Định hướng phát triển ..... 8
4.1. Các mục tiêu chủ yếu của Công ty ..... 8 4.2. Chiến lược phát triển trung và dài hạn ..... 10 4.3. Các mục tiêu phát triển bền vững (môi trường, xã hội và công đồng) và chương trình chính liên quan đến ngắn hạn và trung hạn của Công ty ..... 10
- Các rủi ro ..... 10
II. Tình hình hoạt động trong năm ..... 12
- Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh ..... 12
1.1. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm ..... 12 1.2. Tình hình thực hiện so với kế hoạch: ..... 13
- Tổ chức và nhân sự ..... 13
2.1. Danh sách Ban điều hành năm 2024: ..... 13 2.2. Những thay đổi trong Ban điều hành ..... 16 2.3. Số lượng cán bộ, nhân viên. Tóm tắt chính sách và thay đổi trong chính sách đối với người lao động ..... 16
- Tình hình đầu tư, tình hình thực hiện các dự án ..... 18
3.1. Các khoản đầu tư lớn: ..... 18 3.2. Các công ty con, công ty liên kết: ..... 20
- Tình hình tài chính ..... 24
4.1. Tình hình tài chính ..... 24 4.2. Các chi tiêu khác: ..... 24
- Cơ cấu cổ đồng, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu ..... 26
5.1. Cơ phản: ..... 26 5.2. Cơ cấu cổ đồng ..... 26 5.3. Tình hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu: ..... 28 5.4. Giao dịch cổ phiếu quỹ: ..... 31
Clever Group
5.5. Các chứng khoán khác: Không có.....32
- Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của công ty.....32
6.1. Tác động lên môi trường:.....32 6.2. Quản lý nguồn nguyên vật liệu.....32 6.3. Tiêu thụ năng lượng.....32 6.4. Tiêu thụ nước.....32 6.5. Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường.....32 6.6. Chính sách liên quan đến người lao động.....32 6.7. Báo cáo liên quan đến trách nhiệm đối với công đồng địa phương: Không.....33 6.8. Báo cáo liên quan đến hoạt động thị trường vốn xanh theo hướng dẫn của UBCKNN.....33 III. Báo cáo và đánh giá của Ban Giám đốc.....33
- Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.....33
1.1. Tổng quan về hoạt động kinh doanh.....33 1.2. Những tiến bộ Công ty đã đạt được.....34
- Tình hình tài chính.....34
2.1. Tình hình tài sản.....34 2.2. Tình hình nợ phải trả.....35
- Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý.....36
- Kế hoạch phát triển trong tương lai.....36
- Giải trình của Ban Giám đốc đối với ý kiến kiểm toán (nếu có):.....36
- Báo cáo đánh giá liên quan đến trách nhiệm về môi trường và xã hội của Công ty.....38
IV. Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Công ty.....38
- Đánh giá của Hội đồng quản trị về các mặt hoạt động của Công ty.....38
- Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Ban Giám đốc công ty.....39
- Các kế hoạch, định hướng của Hội đồng quản trị.....40
V. Quản trị công ty.....40
- Hội đồng quản trị.....40
1.1. Thành viên và cơ cấu của Hội đồng quản trị.....40 1.2. Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị.....40 1.3. Hoạt động của Hội đồng quản trị.....41 1.4. Hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập.....42 1.5. Hoạt động của các tiểu ban trong Hội đồng quản trị.....43 1.6. Danh sách các thành viên HDQT có chứng chỉ đào tạo về quản trị công ty.....43
- Ủy ban kiểm toán ("UBKT").....43
2.1. Thành viên và cơ cấu của UBKT năm 2024:.....43 2.2. Hoạt động của UBKT năm 2024:.....43
- Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của Hội đồng quản trị, Ban giám đốc và Ủy ban kiểm toán .....43
3.1. Lương, thường, thù lao, các khoản lợi ích năm 2024: .....43 3.2. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và những người có liên quan .....44 3.3. Hợp đồng hoặc giao dịch với người nội bộ: .....44 3.4. Đánh giá việc thực hiện các quy định về quản trị công ty: .....46 VI. Báo cáo tài chính .....46
- Ý kiến kiểm toán .....46
- Báo cáo tài chính được kiểm toán .....46
CÔNG TY CỔ PHẦN
CLEVER GROUP
Số: 06/2025/BC-ADG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 19 tháng 4 năm 2025
BÁO CÁO
Thường niên năm 2024
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.
I. Thông tin chung
Thông tin khái quát
Tên giao dịch: CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0102850165 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp đăng ký lần đầu ngày 04/8/2008, cấp đăng ký thay đổi lần thứ 21 ngày 14/01/2025.
Vốn điều lệ: 213.805.210.000 đồng (Bằng chữ: Hai trăm mươi ba tỷ tám trăm lẻ năm triệu hai trăm mười nghìn đồng).
Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 213.805.210.000 đồng (Bằng chữ: Hai trăm mươi ba tỷ tám trăm lẻ năm triệu hai trăm mười nghìn đồng).
Địa chỉ: Tầng 3, nhà G1, tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam
Số điện thoại: 02473046066
Website: clevergroup.vn
- Mã cổ phiếu: ADG
Quá trình hình thành và phát triển (ngày thành lập, thời điểm niêm yết, thời gian các mốc sự kiện quan trọng kể từ khi thành lập đến nay)
Công ty cô phân Clever Group (“Công ty” hoặc “Clever Group”) tiến thân là Công ty cô phân Quảng cáo Thông minh (“CleverAds”), được thành lập và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh công ty cổ phần số 0103026173 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 04/8/2008. Trong quá trình hoạt động, các thay đổi về chức năng kinh doanh, tên Công ty, vốn điều lệ, trụ sở của Công ty cũng đã được Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp tại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần số 0102850165 thay đổi từ lần đầu đến lần thứ 21 ngày 14/01/2025.
Các mốc sự kiện quan trọng Công ty đã trải qua:
| Thời gian | Sự kiện |
| Năm 2009 | Công ty thành lập Chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh |
| Năm 2010 | Công ty trở thành đối tác chính thức của Google (Google Certified Partner) |
| Năm 2011 | Tăng vốn điều lệ Công ty từ 400.000.000 đồng lên 5.333.330.000 đồng, đồng thời có thêm cổ đồng nước ngoài mới là CyberAgent Ventures, INC |
| Công ty trở thành đối tác cao cấp chính thức của Google (Google Premier SMB Partner) tại Việt Nam. | |
| Công ty tham gia thị trường Indonesia, thành lập Công ty PT CleverAds | |
| Năm 2012 | Tăng vốn điều lệ Công ty từ 5.333.330.000 đồng lên 5.599.990.000 đồng |
| Công ty thành lập Chi nhánh tại Đà Nẵng | |
| Năm 2013 | Công ty trở thành Đối tác ủy quyền đầu tiên của Facebook tại Việt Nam |
| Năm 2015 | Công ty đạt 3 giải thường dành cho đối tác cao cấp của Google cho năm hoạt động 2015 trong khu vực Đông Nam Á. |
| Năm 2017 | Tăng vốn điều lệ Công ty từ 5.599.990.000 đồng lên 35.345.600.000 đồng |
| Yello Digital Marketing – trực thuộc Yello Mobile Groups – tập toàn Marketing trên di động lớn nhất Hàn Quốc, trở thành đối tác chiến lược của Công ty. | |
| Công ty mua lại phần vốn góp để mở rộng đầu tư vào thị trường Indonesia | |
| Năm 2018 | Tăng vốn điều lệ Công ty từ 35.345.600.000 đồng lên 50.000.000.000 đồng |
| Công ty bắt đầu tham gia vào thị trường Myanmar | |
| Năm 2019 | Tăng vốn điều lệ Công ty từ 50.000.000.000 đồng lên 74.000.000.000 đồng |
| Ngày 10/06/2019, Công ty được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) chấp thuận hồ sơ đăng ký Công ty đại chúng theo Công văn số 3548/UBCK-GSDC của UACKNN. | |
| Ngày 06/11/2019, Công ty được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD) cấp Giấy Chứng nhận Đăng ký Chứng khoán số 52/2019/GCNCP-VSD, với tổng số lượng cổ phần đăng ký là 7.400.000 cổ phần. | |
| Ngày 09/12/2019, Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán (SGDCK) Hà Nội theo Quyết định số 827/QĐ-SGDHN ngày 09/12/2019 của SGDCK Hà Nội | |
| Ngày 26/12/2019, Công ty chính thức đưa cổ phiếu vào giao dịch trên thị trường UPCoM với mã chứng khoán là ADG | |
| Năm 2020 | Tăng vốn điều lệ Công ty từ 74.000.000.000 đồng lên 180.003.330.000 đồng |
| Ngày 28/12/2020, Công ty được SGDCK TP Hồ Chí Minh chấp thuận niềm yết cổ phiếu theo Quyết định số 868/QĐ-SGDHCM ngày 28/12/2020. Tổng số lượng cổ phiếu niêm yết 18.000.333 cổ phiếu. | |
| Năm 2021 | Tăng vốn điều lệ Công ty từ 180.003.330.000 đồng lên 198.890.980.000 đồng |
| Thời gian | Sự kiện |
| Ngày 01/02/2021, Công ty chính thức hủy đăng ký giao dịch tại SGDCK Hà Nội để để chuyển sang niêm yết tại SGDCK TP Hồ Chí Minh theo Quyết định số 09/QD-SGDHN ngày 11/01/2021 của SGDCK Hà Nội. | |
| Ngày 22/02/2021, Công ty thực hiện ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu trên SGDCK TP Hồ Chí Minh theo thông báo số 187/TB-SGDHCM ngày 05/02/2021 của SGDCK TP Hồ Chí Minh. | |
| Công ty thực hiện đầu tư vào thị trường Philippines | |
| Năm 2022 | Tăng vốn điều lệ Công ty từ 198.890.980.000 đồng lên 213.805.210.000 đồng |
| Tháng 4/2022, Công ty hoàn thành thủ tục hợp nhất với Công ty CleverAds Philippines (Philippines) | |
| Công ty đã chính thức trở thành Đối tác ưu tiên (Preferred Partner) của FACEBOOK | |
| Công ty nhận danh hiệu GOOGLE CLOUD PARTNER ALL-STARS 2022 - Đối tác kinh doanh GOOGLE CLOUD xuất sắc của GOOGLE năm 2022. | |
| Năm 2024 | Công ty được vinh danh với giải thường ở hạng mục LEAD GENERATION trong khuôn khổ AGENCY EXCELLENCE AWARDS 2024 do GOOGLE tổ chức |
- Các sự kiện khác: Không
2. Ngành nghề và địa bàn kinh doanh:
2.1. Ngành nghề kinh doanh:
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh | Mã ngành, nghề kinh doanh |
| 1 | Quảng cáo tiết: - Dịch vụ quảng cáo (CPC 871, trừ dịch vụ quảng cáo thuốc lá) | 7310(Chính) |
| 2 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính. tiết: Dịch vụ máy vi tính và các dịch vụ liên quan đến máy vi tính (CPC 841-845, CPC 849) | 6209 |
| 3 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu tiết: - Dịch vụ Telex (CPC 7523); | 8299 |
| 4 | Hoạt động tư vấn quản lý tiết: - Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC: 865) | 7020 |
2.2. Địa bàn kinh doanh:
- Trụ sở chính: Tầng 3, nhà G1 tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
- Chi nhánh Hồ Chí Minh: Tầng 1 Orchard Garden, số 128 đường Hồng Hà, Phường 09, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh.
- Chi nhánh Đà Nẵng: Tầng 3, Tòa nhà VIET Building, số 199 Đống Đa, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng.
Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý
3.1. Mô hình quản trị:
Công ty tổ chức quản lý và hoạt động theo mô hình quy định tại điểm b khoản 1 Điều 137 Luật Doanh nghiệp năm 2020: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị và Giám đốc. Công ty có Ủy ban kiểm toán trực thuộc Hội đồng quản trị.
3.2. Co cấu bộ máy quản lý
Nguồn: Công ty cô phần Clever Group
Đại hội đồng cổ đông (“ĐHĐCĐ”): Bao gồm tất cả các cổ đông có quyền biểu quyết, là cơ quan quyết định cao nhất của Công ty.
Hội đồng quản trị ("HĐQT"): Bao gồm 07 thành viên, trong đó có 02 thành viên độc lập tuân thủ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 137 Luật Doanh nghiệp năm 2020 và đáp ứng số lượng thành viên độc lập tối thiểu theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 276 Nghị định 155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020. ĐHQT là cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định, thực hiện quyền và các nghĩa vụ của Công ty, trừ các quyền và nghĩa vụ thuộc thẩm quyền của ĐHĐCD.
Ủy ban kiểm toán là cơ quan chuyên môn thuộc HĐQT. Ủy ban kiểm toán gồm 02 thành viên. Chủ tịch Ủy ban kiểm toán là thành viên HĐQT độc lập.
Ban Giám đốc: Bao gồm 01 Giám đốc và 02 Giám đốc chỉ nhánh. Giám đốc là người phụ trách lãnh đạo và điều hành toàn bộ hoạt động kinh doanh hàng ngày của Công ty, chịu sự giám sát của HDQT; chịu trách nhiệm trước HDQT và trước pháp luật về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ được giao.
3.3. Các công ty con, công ty liên kết:
| STT | Tên Công ty | Địa chỉ | Lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính | Vốn điều lệ thực góp (VND) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| Công ty con | |||||
| 1 | Công ty PT CLEVERADS | Tòa tháp APT Jakarta Cosmo Mansion Thamrin City, Đơn nguyên 1B/10, Đại lộ JL. Thamrin RT 03/08 Kel. Kebon Melati, Kec. Tanah Abang, Jakarta Pusat, Jakarta, Indonesia. | Quảng cáo và các hoạt động tư vấn quản lý khác | 5.816.250.000 | 95 |
| 2 | Công ty cổ phần Review Thông minh | Tầng 3 nhà G1 tòa nhà Five Star, số 2 Kim Giang, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | Dịch vụ quảng cáo, cung cấp dịch vụ Influencer Marketing (Tiếp thị Người có ảnh hưởng) | 30.000.000.000 | 70 |
| 3 | Công ty cổ phần Orion Media | Số 98 Tô Ngọc Vân, Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Sản xuất nội dung truyền thống, quảng cáo thương hiệu, sản phẩm | 7.500.000.000 | 77 |
| 4 | Công ty cổ phần truyền thông NAH | Số 98 Tô Ngọc Vân, Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Sản xuất nội dung truyền thống, quảng cáo thương hiệu, sản phẩm | 4.999.850.000 | 72 |
| 5 | Công ty cổ phần Công nghệ quảng cáo Adtech (i) | Tầng 3 nhà G1 tòa nhà Five Star, số 2 Kim Giang, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | Triển khai các giải pháp kỹ thuật mới nhằm mở rộng và nâng cao hiệu quả các kênh quảng cáo. Tối | 1.000.000.000 | 60 |
| STT | Tên Công ty | Địa chỉ | Lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính | Vốn điều lệ thực góp (VND) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| ưu hóa doanh thu cho các mobile apps dựa trên công nghệ blockchain và AI | |||||
| 6 | Công ty cổ phần Trực tuyến CleverX (i) | Tầng 3 nhà G1 tòa nhà Five Star, số 2 Kim Giang, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | Cung cấp các giải pháp bán hàng trên các kênh thương mại điện tử B2B xuyên quốc gia | 3.000.000.000 | 75 |
| 7 | Công ty cổ phần c Metric | Số 5, ngõ 29 đường Phan Văn Trường, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam | Dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | 7.500.000.000 | 88,33 |
| 8 | Công ty cổ phần Công nghệ giáo dục Lớp học mới | Tầng 3 nhà G1 tòa nhà Five Star, số 2 Kim Giang, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | 20.000.000.000 | 97,5 |
| 9 | Công ty cổ phần A Global | Tầng 3 nhà G1 tòa nhà Five Star, số 2 Kim Giang, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | AGlobal là một trong những đơn vị tại Việt Nam cung cấp dịch vụ quản lý tài khoản, quảng cáo, đào tạo của Amazon, và các dịch vụ khác về thương mại điện tử cho các doanh nghiệp, nhà sản xuất. | 500.000.000 | 85 |
| STT | Tên Công ty | Địa chỉ | Lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính | Vốn điều lệ thực góp (VND) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| 10 | CleverAds Philippines Corporation | Phòng 1707 Khu Cityland 10 Tòa nhà 1, Số 156 Phố H.V. Dela Costa, Làng Salcedo, Bel Air, Thành phố Makati, Philippines | Quảng cáo và các hoạt động tư vấn quản lý khác | 4.669.500.000 | 55 |
| 11 | Công ty TNHH Quảng cáo Thông minh Myanmar | Unit 1D, sản vận động View Condo, đường Bo Min Yaung, thị trấn Mingalar Taung Nyunt, Yangon, Myanmar | Quảng cáo và các hoạt động tư vấn quản lý khác | 1.138.000.000 | 99 |
| 12 | Công ty cổ phần Địa đồ thông minh | Tầng 3 nhà G1 tòa nhà Five Star, số 2 Kim Giang, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | Kinh doanh bắt động sản | 114.050.000.000 | 80,84 |
| Công ty liên kết | |||||
| 1 | Công ty cổ phần Mạng quảng cáo thông minh | Tòa nhà 46 Vương Thừa Vũ, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | Lập trình máy vi tính, quảng cáo trên điện thoại di động | 4.400.000.000 | 40 |
| 2 | Công ty TNHH ADOP VIETNAM (ii) | Tầng 8, số 151 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 06, Quận 03, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | 5.608.000.000 | 40 |
| 3 | Công ty TNHH Vkids Việt Nam | Số 10 ngã 379 đường Hoàng Hoa Thám, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội | Xuất bản phần mềm | 3.333.333.333 | 39 |
| STT | Tên Công ty | Địa chỉ | Lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính | Vốn điều lệ thực góp (VND) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| 4 | Công ty cổ phần Công nghệ Lazi | Số 33, ngõ 3 đường Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục; Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp và mạng xã hội; Quảng cáo | 1.400.000.000 | 48,8 |
| 5 | Công ty cổ phần Techcen (i) | Số 161 Đặng Văn Ngữ, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP Hà Nội | Lập trình máy vi tính | 1.785.710.000 | 29,3 |
(i) Công ty cổ phần Techcen, Công ty cổ phần Công nghệ quảng cáo AdTech và Công ty cổ phần Trực tuyến Clever X đã hoàn tất thú tục giải thế và có Thông báo về việc doanh nghiệp giải thế/chấm dứt tồn tại của Sở Kế hoạch và đầu tư TP Hà Nội lần lượt vào ngày 13/05/2024, ngày 17/02/2025 và ngày 20/02/2025
(ii) Công ty TNHH ADOP Vietnam đang trong quá trình hoàn tất thù tục giải thê doanh nghiệp
4. Định hướng phát triển
4.1. Các mục tiêu chủ yếu của Công ty
Công ty tiếp tục ưu tiên phát triển các hoạt động kinh doanh cốt lõi và thúc đẩy phát triển các công ty con có tiêm năng.
Trong năm 2025, Công ty cô phần Review thông minh ("Revu") đặt mục tiêu tiếp tục mở rộng hoạt động kinh doanh, không chỉ giữ vững vị thế là nền tăng kết nối Influencer hàng đầu, mà còn đầy mạnh phát triển thành công ty công nghệ với hệ sinh thái dịch vụ toàn diện cho thị trường tiếp thị người ảnh hưởng (Influencer Marketing).
Mục tiêu chính 2025 của Revu là ra mắt Hệ thống SaaS: Phát triển nền tảng phần mềm quản lý chiến dịch Influencer Marketing dưới dạng SaaS (Software as a Service) - Công cụ báo cáo hiệu quả nội dung social đã nền tảng. Cụ thể:
Công cụ báo cáo hiệu quả nội dung social đa nền tảng là giải pháp tối ưu giúp marketer và doanh nghiệp theo dõi, phân tích và đánh giá hiệu suất các bài đăng trên nhiều nền tảng mạng xã hội như Facebook, Instagram, Twitter, TikTok, YouTube,... chi bằng thao tác đơn giản là đán link bài đăng.
Tính năng chính của SaaS:
Thu thập dữ liệu tự động: Chỉ cần dán URL bài đăng, công cụ tự động quét và tổng hợp các chỉ số hiệu suất như lượt tương tác (like, comment, share), lượt xem, lượt tiếp cận (reach), tỷ lệ tương tác (engagement rate), và các số liệu khác theo thời gian thực.
- Hỗ trợ đa nền tàng: Tích hợp với nhiều mạng xã hội phổ biến, cho phép phân tích dữ liệu từ các bài đăng trên các kênh khác nhau trong một giao diện duy nhất.
- Báo cáo chi tiết: Tạo báo cáo trực quan dưới dạng biểu đồ, bảng số liệu hoặc file xuất (PDF, Excel) với các chi số hiệu quả như lượt click, thời gian tương tác trung bình, và hành vi người dùng.
- Phân tích đối thủ: Một số công cụ cho phép nhập link bài đăng của đối thủ để so sánh hiệu suất, từ đó đưa ra chiến lược tối ưu hơn.
- Tùy chính báo cáo: Người dùng có thể chọn lọc các chi số cần phân tích hoặc thiết lập báo cáo định kỳ (hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng).
- Tích hợp AI: Sử dụng trí tuệ nhân tạo để xuất thòi gian đăng bài tối ưu, hashtag hiệu quả hoặc gợi ý cải thiện nội dung dựa trên dữ liệu đã phân tích.
Phương thức sử dụng đơn giản:
Thông qua thao tác sao chép link bài đăng từ nền tăng mạng xã hội (ví dụ: link bài viết trên Facebook, Instagram, hoặc video TikTok), sau đó dán đường link vào ô nhập liên trên giao diện của Công ty và chọn các chi số cần phân tích cũng như thời gian theo dõi. Hệ thống sẽ tự xử lý và trả về báo cáo chi tiết cho người dùng.
Lợi ích SaaS mang lại
- Tiết kiệm thời gian: Không cần truy cấp từng nền tảng để lấy số liệu thủ công, công cụ tự động hóa toàn bộ quy trình.
Quản lý tập trung: Theo dõi và so sánh hiệu quả nội dung trên nhiều kênh từ một bảng điều khiển duy nhất.
- Ra quyết định nhanh chóng: Dữ liệu được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, giúp doanh nghiệp nhanh chóng điều chỉnh chiến lược marketing.
- Phù hợp với mọi quy mô: Từ cá nhân, doanh nghiệp nhỏ đến tập đoàn lớn đều có thể sử dụng nhờ giao diện thân thiện và chi phí linh hoạt
Tính ứng dụng của SaaS vào thực tế:
Doanh nghiệp sử dụng công cụ để đánh giá hiệu quả chiến dịch quàng cáo, đo lường ROI của influencer marketing, hoặc tối ưu hóa nội dung dựa trên phần hồi từ người dùng.
- Marketer cá nhân dùng để theo dõi hiệu suất bài đăng cá nhân, cải thiện chiến lược nội dung và tăng tương tác.
Với thao tác đơn giản chỉ là dán link, công cụ này không chỉ giúp tiết kiệm thời gian mà còn cung cấp cái nhìn toàn diện về hiệu quả nội dung, từ đó hỗ trợ doanh nghiệp và cá nhân xây dựng chiến lược truyền thông mạng xã hội hiệu quả hơn.
Cùng trong lĩnh vực MarTech, Clever Group đang xây dựng và phát triển mạnh mẽ mô hình khai thác quảng cáo nội bộ - in-app advertising. Cụ thể:
Mô hình hoạt động chính:
Clever Group cung cấp giải pháp công nghệ giúp các doanh nghiệp sở hữu nền tăng số (mobile app, hệ thống khách hàng thân thiết...) có thể:
Tự biến nền tảng của mình thành kênh quàng cáo nội bộ (internal media channel).
- Tạo doanh thu mới từ inventory có sẵn, ví dụ như banner, pop-up, hoặc các định dạng quảng cáo gợi ý sản phẩm (product recommendation, native ad...).
- Tụ kiểm soát, đo lường và phân phối quảng cáo đến từng nhóm người dùng theo hành vi thực tế trên hệ thống.
Đối tượng ứng dụng diễn hình:
- Ứng dụng ngân hàng số (Digital banking)
Ứng dụng thương mại điện tử
- Ứng dụng quản lý khách hàng thân thiết (loyalty apps)
- Các nền tảng nội dung dạng OTT hoặc báo điện tử
Đặc điểm nổi bật – Hướng đi theo mô hình Owned Media:
- Tận dụng data first-party - dữ liệu người dùng được thu thập trực tiếp thông qua hành vi trong hệ sinh thái doanh nghiệp.
- Giúp doanh nghiệp không phụ thuộc vào bên thứ ba (third-party platform như Facebook, Google) trong việc phân phối quảng cáo.
- Tăng khả năng cá nhân hóa nội dung quảng cáo và tối ưu tỷ lệ chuyên đổi do hiểu rõ hành vi người dùng.
- Mở ra hướng đi mới trong bối cảnh các nền tảng lớn siết chặt quyền truy cấp dữ liệu (ví dụ: Apple App Tracking Transparency, loại bỏ cookie bên thú ba...).
Lợi ích chiến lược:
- Gia tăng doanh thu từ quàng cáo nội bộ, nhất là với những doanh nghiệp có tập người dùng lớn và hoạt động thường xuyên.
- Góp phần xây dựng hệ sinh thái dữ liệu riêng biệt cho doanh nghiệp - tạo ra lợi thế cạnh tranh lâu dài.
4.2. Chiến lược phát triển trung và dài hạn
Công ty định hướng chiến lược phát triển trung và dài hạn dựa trên các yếu tố chính sau:
(1). Hợp Tác Chiến Lược: Công ty không ngừng tìm kiếm và phát triển quan hệ đối tác với các công ty hàng đầu trong ngành internet có mạng lưới toàn cầu như Google, Facebook, Amazon, Tiktok, và Alibaba. Việc này không những giúp Công ty tận dụng được thể mạnh trong việc phân phối các sản phẩm công nghệ từ những "ông lớn" này mà còn cùng cổ vị thế của Clever Group trên thị trường.
(2). Phát Triển Sản Phẩm Độc Lập: Để giảm thiểu sự phụ thuộc vào các đối tác và tăng cường khả năng cạnh tranh, Công ty đẩy mạnh việc phát triển các sản phẩm riêng biệt. Điều này không chỉ giúp Công ty tự chủ hơn trong việc kiểm soát quyền lực thị trường mà còn thúc đẩy sự tích lũy tri thức trong lĩnh vực công nghệ quảng cáo số.
4.3. Các mục tiêu phát triển bền vững (môi trường, xã hội và công đồng) và chương trình chính liên quan đến ngắn hạn và trung hạn của Công ty
Sau hơn 15 năm kinh doanh trong lĩnh vực internet, quảng cáo số, Công ty tập trung phát triển các sản phẩm/dịch vụ là thế mạnh của mình, tôi ưu hóa hiệu suất kinh doanh. Đồng thời phát triển các dự án phần mềm mới làm bổ sung và đa dạng hệ sinh thái của Công ty.
5. Các rủi ro
Rúi ro luật pháp
Rủi ro luật pháp là sự ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp của việc thay đổi hệ thống pháp luật và các văn bản pháp luật đến các hoạt động kinh doanh của Công ty. Để kiểm soát rũi ro về mặt luật pháp, Công ty liên tục cấp nhất các thay đổi của chính sách pháp luật liên quan đến lĩnh vực Công ty kinh doanh từ đó đưa ra kế hoạch phát triển phù hợp và đảm bảo hoạt động của Công ty luôn phù hợp với sự thay đổi của luật pháp.
Bên cạnh đó, công ty thực hiện quy trình kiểm soát nội bộ nhằm kiểm soát việc tuân thủ các quy định của pháp luật, phòng ngừa các rũi ro do vi phạm pháp luật. Nhìn chung, với sự ổn định của môi trường pháp lý và sự chấp hành nghiêm chính của Công ty thì rũi ro về luật pháp không phải là rũi ro đáng kể.
b. Rúi ro về kinh tế
Bức tranh kinh tế năm 2025 dự kiến sẽ có những diễn biến phức tạp, khó lường; căng thẳng thương mại leo thang, tác động đến hoạt động xuất, nhập khẩu của các quốc gia trên thế giới, gây nguy cơ đứt gãy chuỗi sản xuất, cung ứng.
Trong quý 1/2025 mặc dù ghi nhận mức tăng trưởng GDP là 6,93%, cao hơn cùng kỳ trong 05 năm gần đây và cao hơn kịch bản tăng trưởng ban đầu, tuy nhiên nên kinh tế Việt Nam vẫn còn nhiều hạn chế, bất cập và chứa dựng nhiều yếu tố rủi ro lớn như sức ép điều hành tỷ giá, lãi suất còn lớn; sức mua phục hồi chậm; thay đổi cơ chế, chính sách. Những vấn đề này đều tiêm ăn nguy cơ tác động mạnh mẽ đến kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty trong năm 2025. Cụ thể:
- Về tỷ giá hối đoái: Biến động tỷ giá có thể ảnh hưởng đến chi phí khi thanh toán với nhà cung cấp nước ngoài và khi chuyển đổi tài chính từ ngoại tệ sang VND.
- Về lãi suất: Việc biến động tăng hay giảm lãi suất của các khoản vay sẽ ảnh hưởng đến chi phí tài chính của Công ty. Tuy nhiên, đa phần các khoản vay nợ thuê tài chính của Công ty đều là khoản vay ngắn hạn với lãi suất thấp (từ 4,0 – 7,5%/năm), các khoản nợ thuê tài chính ngắn hạn không phải chịu lãi suất. Do vậy, sự biến động của lãi suất sẽ không ảnh hưởng đáng kể đến kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty.
- Khủng hoàng về kinh tế: Có thể làm ảnh hưởng đến ngân sách dành cho quảng cáo, truyền thống của doanh nghiệp, do khoản chi tiêu cho tiếp thị thường được ưu tiên cắt giảm trước.
c. Rủi ro về đặc thù ngành
Ngành quảng cáo đang chứng kiến sự cạnh tranh mạnh mẽ giữa các nền tăng truyền thống và kỹ thuật số. Các doanh nghiệp phải đầu tư mạnh vào công nghệ để duy trì lợi thế, nhưng điều này cũng đi kèm với rủi ro tài chính. Đồng thời, việc gia tăng số lượng công ty cung cấp dịch vụ quảng cáo sẽ làm tăng rủi ro cạnh tranh, đặc biệt là cạnh tranh bằng cách giảm phí dịch vụ cung cấp, trong khi chi phí giá vốn tăng cao do thay đổi chính sách từ các Nhà cung cấp, điều này ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận thu về từ hoạt động kinh doanh của Công ty.
Do vậy, để giảm thiểu các rủi ro về cạnh tranh, Clever Group với lợi thế kinh nghiệm và là đối tác lâu năm của các Nhà cung cấp quảng cáo đã tập trung chủ trọng vào việc nâng cao hàm lượng kỹ thuật, công nghệ, nâng cao chất lượng dịch vụ, chuyên môn của đội ngũ nhân sự để có những giải pháp phù hợp tối ưu chi phí cho khách hàng và mang đến cho khách hàng trái nghiệm tốt nhất.
d. Rùi ro khác
Xung đột địa chính trị và biến đổi khí hậu có thể làm gián đoạn thị trường thương mại
và ảnh hưởng đến tăng trưởng. Nếu nền kinh tế chịu tác động tiêu cực, ngành quảng cáo cũng sẽ bị ảnh hưởng.
Bên cạnh đó, Công ty không loại trừ các rủi ro nằm ngoài khả năng dự báo và vượt quá khả năng phòng chống của con người như động đất, hỏa hoạn, chiến tranh, dịch bệnh, v.v. đều gây ảnh hưởng ít nhiều đến hoạt động của Công ty. Để hạn chế tối đa những thiệt hại có thể xảy ra, Công ty cũng đã xem xét và xây dựng một số kịch bản phòng ngừa rủi ro bất khả kháng nhằm giảm thiểu tối đa thiệt hại cho Công ty và đảm bảo tính hoạt động liên tục.
II. Tình hình hoạt động trong năm
1. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh
1.1. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm
Đơn vị tính: VND
| Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | Chênh lệch | Thay đổi |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 411.871.183.400 | 464.186.032.376 | 52.314.848.976 | 12,7% |
| Giá vốn hàng bán | 333.785.749.261 | 391.629.224.268 | 57.843.475.007 | 17,3% |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 78.085.434.139 | 72.556.808.108 | -5.528.626.031 | -7,1% |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 15.644.059.633 | 13.619.361.653 | -2.024.697.980 | -12,9% |
| Chỉ phí tài chính | 4.193.778.271 | 2.605.309.655 | -1.588.468.616 | -37,9% |
| Chỉ phí bán hàng | 27.187.986.035 | 28.068.189.049 | 880.203.014 | 3,2% |
| Chỉ phí quản lý doanh nghiệp | 31.049.471.776 | 27.336.484.088 | -3.712.987.688 | -12,0% |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 31.329.763.574 | 28.309.552.990 | -3.020.210.584 | -9,6% |
| Thu nhập khác | 241.416.382 | 957.860.169 | 716.443.787 | 296,8% |
| Chỉ phí khác | 1.350.633.983 | 2.003.227.822 | 652.593.839 | 48,3% |
| Lợi nhuận khác | -1.109.217.601 | -1.045.367.653 | 63.849.948 | -5,8% |
| Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 30.220.545.973 | 27.264.185.337 | -2.956.360.636 | -9,8% |
| Chỉ phí thuế TNDN hiện hành | 7.855.123.006 | 6.278.393.926 | -1.576.729.080 | -20,1% |
| Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại | 122.977.645 | -44.576.673 | -167.554.318 | -136,2% |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 22.242.445.322 | 21.030.368.084 | -1.212.077.238 | -5,4% |
Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 và năm 2024 của Công ty cô phần Clever Group đã được kiểm toán
1.2. Tình hình thực hiện so với kế hoạch:
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Các chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | % tăng giảm | Kế hoạch năm 2024 | Tỷ lệ đạt kế hoạch |
| Doanh thu Công ty mẹ | 326.188 | 366.636 | 12,4% | 405.000 | 90,5% |
| Lợi nhuận sau thuế Công ty mẹ | 18.548 | 13.682 | -26,2% | 30.400 | 45,0% |
| Doanh thu hợp nhất | 411.871 | 464.186 | 12,7% | 590.000 | 78,7% |
| Lợi nhuận sau thuế hợp nhất | 22.242 | 21.030 | -5,4% | 53.440 | 39,4% |
Nguồn: Báo cáo tài chính riêng và hợp nhất năm 2023 và năm 2024 của Công ty cổ phần Clever Group đã được kiểm toán và Nghị quyết số 01/2024/NQ-ĐHDCĐ.ADG ngày 10/5/2024 của ĐHDCĐ thường niên năm 2024
Trong năm 2024, doanh thu từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ tương đối khá quan khi có tăng trưởng 12% tại Công ty mẹ và trên toàn Công ty so với năm 2023. Trong đó, tiêu biểu là Công ty cổ phần AGlocal và Công ty cổ phần Review thông minh với mức tăng trưởng doanh thu lần lượt là 21% và 32% so với cùng kỳ năm ngoái. Tuy nhiên các yếu tố sau đã ảnh hưởng đến lợi nhuận của hoạt động kinh doanh:
- Giá vốn và chi phí: Doanh thu tăng đã kéo theo giá vốn hàng bán và chi phí bán hàng tăng theo. Nguyên nhân chủ yếu đến từ việc Công ty cần phải tối ưu giá dịch vụ để duy trì được tính cạnh tranh trong ngành, đẫn đến giá vốn chiếm tỷ trọng lớn trong doanh thu. Điều này đã đẫn đến lợi nhuận thu về từ hoạt động kinh doanh được giữ ở mức thấp.
- Doanh thu tài chính: Do ảnh hưởng từ thị trường như suy giảm về lãi suất ngân hàng, các khoản lãi trái phiếu nên so với năm 2023, doanh thu tài chính của Công ty tiếp tục giảm đáng kể (Công ty mẹ giảm 26% và toàn Công ty giảm 13% so với năm trước).
Mặc dù Công ty đã tối ưu hiệu quả chi phí lãi vay và chi phí quản lý doanh nghiệp khi các chi phí này giảm mạnh, nhưng những yếu tố trên vẫn trực tiếp ảnh hưởng đến lợi nhuận của Công ty, làm giảm lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp so với cùng kỳ năm trước.
Những điều này đã dẫn đến kết quả kinh doanh của Công ty trong năm 2024 không đạt được kỳ vọng theo kế hoạch kinh doanh theo phê duyệt của ĐHĐCĐ thường niên năm 2024.
2. Tổ chức và nhân sự
2.1. Danh sách Ban điều hành năm 2024:
Các thành viên Ban Điều hành
| Họ và tên | Chức vụ | Ngày bổ nhiệm – Ngày miễn nhiệm | Số cổ phần có quyền biểu quyết nắm giữ | Tỷ lệ (%) |
| Bà Đôn Nữ Đức Hiền | Giám đốc | 30/6/2023 | 194.381 | 0,91 |
| Bà Lưu Hoàng Anh | Giám đốc CN Hồ Chí Minh | 14/01/2010 | 194.821 | 0,91 |
| Bà Trần Thị Minh Tình | Giám đốc CN Đà Nẵng | 23/05/2012 | 58.169 | 0,27 |
| Họ và tên | Chức vụ | Ngày bổ nhiệm – Ngày miễn nhiệm | Số cổ phần có quyền biểu quyết nắm giữ | Tỷ lệ (%) |
| Bà Nguyễn Thị Nga | Kế toán trưởng | 03/01/2023 | 624 | 0,003 |
Sơ yếu lý lịch của các thành viên Ban Điều hành
Giám đốc - Phó Chủ tịch HĐQT
ĐÔN NỮ ĐỨC HIỆN
Giới tính: Nữ
Năm sinh: 1987
Quốc tịch: Việt Nam
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quân trị kinh doanh
Quá trình
công tác
- Từ năm 2008 - 2009: Nhân viên kinh doanh - Công ty cổ phần Clever Group;
- Từ năm 2009 - 2011: Trường nhóm kinh doanh - Công ty cổ phần Clever Group;
- Từ năm 2011 - 2013: Trường phòng kinh doanh - Công ty cổ phần Clever Group;
- Từ năm 2013 - Tháng 6/2023: Phó Giám đốc - Công ty cổ phần Clever Group;
- Từ năm 2018 - Nay: Thành viên HĐQT - Công ty cổ phần Clever Group;
- Từ năm 2018 - Nay: Thành viên HĐQT - Công ty cổ phần Review Thông minh;
- Từ năm 2021 - Tháng 6/2023: Phó Giám đốc - Công ty cổ phần c Metric;
- Từ Tháng 7/2023 - Nay: Giám đốc - Công ty cổ phần Clever Group; Giám đốc - Công ty cổ phần cMetric;
Tổng Giám đốc - Công ty cổ phần Orion Media;
Tổng Giám đốc - Công ty cổ phần Truyền thông NAH
Số lượng cổ 194.381 cổ phần tương đương 0,91% vốn điều lệ Công ty. phần sở
hữu cá nhân
Chức vụ
- Giám đốc - Công ty cổ phần cMetric;
năm giữ tại
- Tổng Giám đốc - Công ty cổ phần Orion Media;
Công ty
- Tổng Giám đốc - Công ty cổ phần Truyền thông NAH
khác
Thành viên HĐQT - Công ty cổ phần Review Thông minh;
- Thành viên HĐQT - Công ty cổ phần Công nghệ Giáo dục Lớp học mới
Giám đốc CN Hồ Chí Minh - Thành viên HĐQT LUỬU HOÀNG ANH
Giới tính: Nữ
Năm sinh: 1986
Quốc tịch: Việt Nam
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Marketing
Quá trình
- Từ năm 2008 - 2010: Nhân viên - Công ty cô phần Clever Group;
công tác
- Từ năm 2010 - nay: Giám đốc chi nhánh Hồ Chí Minh;
- Từ năm 2018 - nay: Thành viên HĐQT - Công ty cổ phần Clever Group
Số lượng cổ 194.821 cổ phần tương đương 0,91% vốn điều lệ Công ty. phần sở
hữu cá nhân
Chức vụ
năm giữ tại
Thành viên HĐQT - Công ty cổ phần Review Thông minh
Công ty
khác
Giám đốc Chi nhánh Đà Nẵng
TRẦN THỊ MINH TÌNH
Giới tính: Nữ
Năm sinh: 1988
Quốc tịch: Việt Nam
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Quản trị Kinh doanh – Marketing
| Quá trình công tác | - Từ năm 2010 – 2012: Nhân viên kinh doanh – Công ty cổ phần Clever Group; - Từ năm 2012 – Nay: Giám đốc CN Đà Nẵng – Công ty cổ phần Clever Group |
| Số lượng cổ phần sở hữu cá nhân | 58.169 cổ phần tương đương 0,27% vốn điều lệ Công ty |
| Chức vụ nắm giữ tại Công ty khác | Không |
Kế toán trưởng
NGUYỄN THÍ NGA
Giới tính: Nữ
Năm sinh: 1986
Quốc tịch: Việt Nam
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Kế toán
Quá trình - Từ năm 2011 - 2022: Nhân viên Kế toán - Công ty cổ phần Clever Group;
- Từ năm 2014 - Nay: Giám đốc - Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Chuyển phát nhanh Vietair
- Từ năm 2023 - Nay: Kế toán trưởng - Công ty cổ phần Clever Group
Số lượng cổ 624 cổ phần tương đương với 0,003% vốn điều lệ Công ty phần sở
hữu cá nhân
Chức vụ - Giám đốc - Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Chuyển phát nhanh Vietair;
năm giữ tại - Kế toán trường - Công ty cổ phần Review Thông minh;
Công ty - Kế toán trường - Công ty cổ phần AGlobal;
- Kế toán trưởng - Công ty cổ phần Orion Media.
2.2. Những thay đổi trong Ban điều hành
Trong năm 2024, Công ty không có sự thay đổi về cơ cấu Ban điều hành của Công ty.
- 2.3. Số lượng cán bộ, nhân viên. Tóm tắt chính sách và thay đổi trong chính sách đối với người lao động
Số lượng cán bộ, nhân viên:
Tổng số nhân viên của Công ty tại ngày 31/12/2024: 160 người
b. Chính sách và thay đổi trong chính sách đối với người lao động trong công ty
Về chế độ làm việc:
Thời gian làm việc: 8h/ngày, 5 ngày/tuần và 4h/ngày của ngày thứ bảy thứ ba của tháng. Khi có yêu cầu về tiến độ sản xuất, kinh doanh, Công ty có thể yêu cầu CBNV làm thêm giờ và thực hiện các chế độ đại ngộ thỏa đáng cho người lao động;
- Nghi phép, Lễ, Tết: Nhân viên công ty được nghỉ lễ, Tết theo đúng quy định của nhà nước. Những CBNV có thời gian làm việc tại Công ty từ 12 tháng trở lên được nghỉ phép 12 ngày mỗi năm, những CBNV có thời gian làm việc tại Công ty chưa đủ 12 tháng thì số ngày được nghỉ phép trong năm được tính theo tỷ lệ thời gian làm việc;
- Nghi ốm, thai sản: CBNV Công ty khi nghỉ ốm và thai sản sẽ được hưởng trợ cấp đôm đau do quỹ Bảo hiểm xã hội chỉ trả theo Luật Lao động;
Điều kiện làm việc: Công ty luôn cố gắng tạo điều kiện tốt nhất cho nhân viên làm việc, cụ thể, Công ty trang bị đầy đủ trang thiết bị để nhận viên làm việc. Ngoài ra, nguyên tắc an toàn lao động luôn được tuân thủ nghiêm ngặt
Làm việc theo giờ hành chính (T2 - T6), (8h - 17h30) nghi trưa 1,5 giờ.
01 năm có 12 ngày nghỉ phép. Thâm niên 1 năm thì được công thêm 0,5 ngày phép.
Về chính sách tuyển dụng
Được thực hiện theo mục tiêu, chiến lược kinh doanh của công ty trong từng thời điểm cụ thể
Nguyên tắc tuyển dụng: Thông báo công khai, công bằng, bình đẳng cho mọi ứng viên. Nguyên tắc lựa chọn: đánh giá đúng năng lực và phù hợp với vị trí tuyển dụng.
Đối tượng tuyển dụng: Sinh viên mới tốt nghiệp từ các trường Đại học Cao đẳng, có năng lực và khả năng làm việc.
Phương pháp tuyển dụng: Phòng vấn với đại diện của công ty
- Chương trình dành cho các bạn sinh viên chưa tốt nghiệp: Thực tập sinh
Thông tin tuyển dụng được đăng tuyển rộng rãi trên các phương tiện truyền thông mạng xã hội.
Về chính sách đào tạo
Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực là chính sách ưu tiên của công ty. Với mục tiêu cung cấp kiến thức, kỹ năng để đảm bảo thực hiện công việc tốt.
2 giai đoạn đào tạo: trước khi ký hợp đồng lao động và trong quá trình làm việc
- Trước khi ký hợp đồng lao động: đào tạo về tất cả kiến thức chuyên môn và kỹ năng xử lý liên quan đến vị trí công tác để có thể làm tốt công việc.
Trong quá trình làm việc: Hàng tháng sẽ có những buổi training để cấp nhất kiến thức, kỹ năng.
Ngoài ra, Công ty có những chương trình đào tạo cho nhân viên chính thức: đào tạo nội bộ trong các phòng ban/giữa các phòng ban ché nhau nhằm tăng hiểu biết nội bộ nhằm nâng cao hiệu quả phối hợp công việc; mua các chương trình đào tạo bên ngoài và đào tạo trực tiếp từ Google/Facebook
Về chính sách đãi ngộ
Định kỳ xét điều chỉnh lương theo hiệu quả công việc; các trường hợp có thành tích xuất sắc, nổi bật được điều chỉnh trước thời hạn;
Phân vùng theo từng chức danh quản lý từ cao đến thấp, để đảm bảo mọi người đều được đãi ngộ hợp lý
Thường theo các ngày lễ Tết và thường cuối năm theo mức độ hoàn thành công việc (thường rơi vào từ 2 đến 5 tháng lương theo mức lương trên HDLD);
Thường lương mềm hàng tháng theo kết quả làm việc.
Công ty có quà cho nhân viên vào các dịp lễ, Tết, sinh nhật.
Thăm viếng và tặng quà trong các trường hợp đặc biệt.
- Chế độ thăm quan, nghi mát hàng năm cho nhân viên, trưởng bộ phận với các mức chi phí tương ứng theo cấp bậc.
- Công ty tổ chức khám sức khỏe định kỳ hàng năm cho nhân viên; mua bảo hiểm sức khỏe cho các cấp quản lý và người thân của họ.
- Công ty có chính sách thưởng cổ phần cho các nhân viên có thâm niên và kết quả làm việc xuất sắc hàng năm.
Tình hình đâu tự, tình hình thực hiện các dự án
3.1. Các khoản đầu tư lớn:
Tình hình các khoản đấu tự tại ngày 31/12/2024
Đơn vị tính: VNĐ
| STT | Chỉ tiêu | Công ty mẹ | Hợp nhất |
| 1 | Đầu tư tài chính ngắn hạn | 62.753.150.000 | 89.674.050.000 |
| 1.1 | Chứng khoán kinh doanh | 2.999.382.335 | 2.999.382.335 |
| 1.2 | Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh | -246.232.335 | -246.232.335 |
| 1.3 | Đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn | 60.000.000.000 | 86.920.900.000 |
| 2 | Đầu tư tài chính dài hạn | 202.342.136.902 | 103.309.838.772 |
| 2.1 | Đầu tư vào Công ty con | 141.876.039.000 | - |
| 2.2 | Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 4.219.693.080 | 11.378.736.457 |
| Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 3.000.000.000 | 3.000.000.000 | |
| 2.3 | Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn | -14.075.136.756 | -98.572.784 |
| 2.4 | Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 67.321.541.578 | 89.029.675.099 |
| Tổng đầu tư (1) + (2) | 265.095.286.902 | 192.983.888.772 | |
Nguôn: Báo cáo tài chính riêng và hợp nhất năm 2024 của Công ty cô phần Clever Group đã được kiểm toán
Hoạt động đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn tại ngày 31/12/2024 được thể hiện thông qua khoản tiền gửi có kỳ hạn; trái phiếu; cổ phiếu và các khoản đầu tư khác. Các khoản đầu tư trái phiếu có kỳ hạn nắm giữ còn lại dưới 12 tháng và trên 12 tháng với lãi suất đầu tư từ 8% - 11,123%/năm. Chi tiết các khoản đầu tư tài chính như sau:
Đơn vị tính: VNĐ
| STT | Loại đầu tư | Giá gốc |
| Ngắn hạn (A) | 86.920.900.000 | |
| 1 | Tiền gửi có kỳ hạn | 80.640.000.000 |
| 2 | Trái phiếu | 6.280.900.000 |
| 2.1 | Công ty cổ phần Hưng Thịnh Land | 6.280.900.000 |
| Dài hạn (B) | 89.029.675.099 | |
| 1 | Trái phiếu | 89.029.675.099 |
| 1.1 | Công ty TNHH Sài Gòn Glory | 34.122.969.465 |
| STT | Loại đầu tư | Giá gốc |
| 1.2 | Công ty cổ phần đầu tư Tân Thành Long An | 50.000.000.000 |
| 1.3 | Công ty CP Đầu tư năng lượng Nam Phương | 4.487.301.000 |
| 1.4 | Công ty CP thương mại Công nghệ An Phát | 419.404.634 |
| Tổng (A) + (B) | 175.950.575.099 | |
Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của Công ty cổ phần Clever Group đã được kiểm toán
Các khoản đầu tư góp vốn vào công ty liên kết tính tại ngày 31/12/2024 như sau:
Đơn vị tính: VNĐ
| STT | Tên Công ty | Giá gốc |
| 1 | Công ty cổ phần Mạng quảng cáo thông minh | 1.472.209.691 |
| 2 | Công ty TNHH ADOP Vietnam | 2.095.618.085 |
| 3 | Công ty TNHH Vkids Việt Nam | 3.300.995.115 |
| 4 | Công ty cổ phần Công nghệ Lazi | 4.509.913.566 |
| 5 | Công ty cổ phần Techcen | - |
| Tổng | 11.378.736.457 | |
Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của Công ty cô phần Clever Group đã được kiểm toán.
Khoản đầu tư góp vốn và đơn vị khác tính tại ngày 31/12/2024 như sau:
Đơn vị tính: VNĐ
| STT | Tên Công ty | Giá gốc |
| 1 | Công ty cổ phần Adela Building | 3.000.000.000 |
| Tổng | 3.000.000.000 | |
3.2. Các công ty con, công ty liên kết:
Đơn vị tính: VND
| STT | Tên Công ty | Hoạt động | Doanh thu năm 2024 | Lợi nhuận sau thuế năm 2024 |
| Công ty con | ||||
| 1 | Công ty PT CLEVERADS | Quảng cáo và các hoạt động tư vấn quản lý khác. Gồm: Quảng cáo trên Kênh tìm kiếm (Google, YouTube), Quảng cáo trên Mạng xã hội (Facebook, Instagram, Twitter, LinkedIn, TikTok); Quảng cáo Hiền thị Google, và một số loại hình dịch vụ khác như Influencer Marketing hay Native Ads. Về bản chất dịch vụ quảng cáo của PT. CleverAds cung cấp khá tương đồng với dịch vụ của Công ty mẹ Clever Group, phục vụ các đối tượng Khách hàng đến từ đa dạng các lĩnh vực kinh doanh tại Indonesia. | 8.751.206.628 | -2.477.525.084 |
| 2 | Công ty cổ phần Review Thông minh | Cung cấp dịch vụ Influencer Marketing (Tiếp thị Người có ảnh hưởng), đóng vai trò là nền tảng kết nối giữa Khách hàng có nhu cầu quảng cáo sản phẩm, dịch vụ và những cá nhân có tầm ảnh hưởng trên mạng xã hội (KOLs/Influencers). Influencer Marketing đang là phương pháp tiếp thị đem lại hiệu quả cao với nội dung gần gũi chân thực, đáp ứng được nhu cầu cản tìm hiểu sản phẩm/dịch vụ trước khi quyết định sử dụng của người tiêu dùng. Sản phẩm Công ty cung cấp đến khách hàng là các chiến dịch Tiếp thị Nội dung trọn gói, bao gồm từ việc phân tích và tư vấn, tạo nội dung quảng cáo, vận hành chiến dịch cho đến phân tích báo cáo thực hiện. Với mạng lưới Influencer chất lượng và đa dạng, Công ty đáp ứng được những yêu cầu khó nhằn nhất từ Khách hàng của nhiều lĩnh vực như âm thực, làm đẹp, công nghệ, thời trang, giải trí, du lịch, tiêu dùng v.v... | 85.048.351.555 | 11.089.611.544 |
| 3 | Công ty cổ phần Orion Media | Orion Media cung cấp các dịch vụ đa dạng như: sáng tạo ý tưởng, sản xuất nội dung lan tỏa trên mạng xã hội, quảng cáo sáng tạo và truyền thông phân phối trên các nền tàng số, quản trị xử lý khủng hoảng. | 11.013.717 | 13.695.783 |
| STT | Tên Công ty | Hoạt động | Doanh thu năm 2024 | Lợi nhuận sau thuế năm 2024 |
| Orion Media hiện đang sở hữu mạng lưới gần 200 kênh mạng xã hội trên các nền tàng: Facebook, Google, Instagram, YouTube, Tiktok, Orion Media có thể hợp tác và hỗ trợ doanh nghiệp triển khai các chiến dịch truyền thông trên mạng xã hội một cách hiệu quả cùng chi phí hợp lý | ||||
| 4 | Công ty cổ phần truyền thông NAH | Cung cấp dịch vụ sản xuất nội dung truyền thông, quảng cáo thương hiệu, sản phẩm thông qua nền táng Influencer Marketing. | 9.859.496 | 29.228.815 |
| 5 | Công ty cổ phần Công nghệ quảng cáo Adtech | Cung cấp nền táng tối ưu quảng cáo cho các Nhà cung cấp, xây dựng nền táng lựa chọn quảng cáo (bidding) để phân phối xuống các app từ các adnetwork. | Công ty không phát sinh doanh thu và lợi nhuận do thực hiện thù tục giải thề trong năm 2024. Công ty nhận được Thông báo về việc doanh nghiệp giải thề/chấm dứt tồn tại của Sở Kế hoạch và đầu tư TP Hà Nội vào ngày 17/202/2025. | |
| 6 | Công ty cổ phần Trực tuyến CleverX | Cung cấp các giải pháp bán hàng trên các kênh thương mại điện tử B2B xuyên quốc gia. Giúp các doanh nghiệp xuất nhập khẩu vừa và nhỏ bán hàng dễ dàng hơn cũng như từng bước xây dựng thương hiệu mạnh, nâng tầm sản phẩm Việt Nam trên toàn thế giới. | Công ty không phát sinh doanh thu và lợi nhuận do thực hiện thù tục giải thề trong năm 2024. Công ty nhận được Thông báo về việc doanh nghiệp giải thề/chấm dứt tồn tại của Sở Kế hoạch và đầu tư TP Hà Nội vào ngày 20/02/2025. | |
| 7 | Công ty cổ phần c Metric | Cung cấp các giải pháp ứng dụng công nghệ Social Listening theo như cầu của doanh nghiệp. | 689.384.154 | 222.165.968 |
| STT | Tên Công ty | Hoạt động | Doanh thu năm 2024 | Lợi nhuận sau thuế năm 2024 |
| Cung cấp giải pháp lắng nghe sàn thương mại điện tử (E-commerce Listening Platform). Công cụ trực tuyến để quản lý hoạt động bán hàng của các shop trên nhiều sàn TMDT khác nhau. Cấp nhất suy nghĩ/ tâm lý khách hàng sâu sắc, để nhanh chóng giải quyết vấn đề về phía khách hàng, tránh những ảnh hưởng xấu cho doanh nghiệp trong tương lai. Bên cạnh đó, hỗ trợ theo dõi thị trường cũng như đối thủ để cấp nhất tính hình và đưa ra quyết định kinh doanh chuẩn xác nhất. | ||||
| 8 | Công ty cổ phần Công nghệ giáo dục Lớp học mới | Công ty công nghệ giáo dục chuyên đầu từ và phát triển các ứng dụng giáo dục và đào tạo danh cho học sinh, sinh viên, giáo viên và doanh nghiệp | - | 38.733.328 |
| 9 | Công ty cổ phần AGlobal | AGlobal là một trong những đơn vị tại Việt Nam cung cấp dịch vụ quản lý tài khoản, quảng cáo, đào tạo của Amazon, và các dịch vụ khác về thương mại điện tử cho các doanh nghiệp, nhà sản xuất. Đồng thời là đối tác International Growth Agencies của Google tại Việt Nam. | 7.698.184.753 | 20.592.647 |
| 10 | CleverAds Philippines Corporation | Quảng cáo và các hoạt động tự vấn quản lý khác. Về bản chất dịch vụ quảng cáo của CleverAds Philippines Corporation cung cấp khá tương đồng với dịch vụ của Công ty mẹ Clever Group, phục vụ các đối tượng Khách hàng đến từ đa dạng các lĩnh vực kinh doanh tại Philippines. | 15.557.406.137 | 124.669.576 |
| 11 | Công ty cổ phần Địa đồ thông minh | Kinh doanh bắt động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | - | -96.927.123 |
| 12 | Công ty TNHH Quảng cáo Thông minh Myanmar | Quảng cáo và các hoạt động tự vấn quản lý khác. Công ty cung cấp các dịch vụ tương tự như Công ty mẹ Clever Group, phục vụ các đối tượng Khách hàng đến từ đa dạng các lĩnh vực kinh doanh tại Myanmar | Công ty chưa hoạt động do đang thực hiện các thủ tục với Ngân hàng nhà nước về tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài. | |
| STT | Tên Công ty | Hoạt động | Doanh thu năm 2024 | Lợi nhuận sau thuế năm 2024 |
| Công ty liên kết | ||||
| 1 | Công ty cổ phần Mạng quảng cáo thông minh | Lập trình máy vi tính, quảng cáo trên điện thoại di động | Công ty không phát sinh doanh thu và lợi nhuận do tạm ngừng kinh doanh trong năm | |
| 2 | Công ty TNHH ADOP VIETNAM | Cung cấp giải pháp tối ưu cho Nhà xuất bản nội dung (Publisher) hay Nhà quảng cáo (Advertiser) dựa trên nền tàng quảng cáo lập trình (Programmatic ads). | Công ty không phát sinh doanh thu và lợi nhuận do đang thực hiện thủ tục giải thử | |
| 3 | Công ty TNHH Vkids Việt Nam | Cung cấp các ứng dụng giáo dục dành cho trẻ nhỏ từ 02 đến 15 tuổi, giúp các bé phát triển về ngôn ngữ, kiến thức và tư duy. Các chương trình học tiếng anh của Vkids được thiết kế theo tiêu chuẩn Mỹ hợp tác với các chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giáo dục. | 997.788.367 | 246.111.631 |
| 4 | Công ty cổ phần Công nghệ Lazi | Cung cấp ứng dụng Lazi là sản phẩm hỏi đáp bài tập trên nền tàng công nghệ, giúp các bạn học sinh có được câu trả lời nhanh chóng, chính xác khi có bất kỳ thắc mắc nào... Mỗi ngày, Lazi nhận được hơn 2000 câu hỏi, 3000 câu trả lời từ các bạn học sinh từ lớp 1 đến lớp 12 trên khắp cả nước. | 1.467.530.963 | 100.528.303 |
| 5 | Công ty cổ phần Techcen | Cung cấp sản phẩm 123Train.vn - giải pháp đào tạo nội bộ cho doanh nghiệp, giảm đến 80% công sức đào tạo nhân sự. Sản phẩm đáp ứng nhu cầu đào tạo, thi kiểm tra đánh giá nhân sự trực tuyến của các doanh nghiệp, tập đoàn với quy mô từ vài chục đến hàng trăm nghìn nhân sự. | Công ty không phát sinh doanh thu và lợi nhuận do thực hiện thủ tục giải thử trong năm 2024. Công ty nhận được Thông báo về việc doanh nghiệp giải thử/chấm dứt tồn tại của Sở Kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội vào ngày 13/5/2024 | |
4. Tình hình tài chính
4.1. Tình hình tài chính
Đơn vị tính: VND
| Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | % tăng giảm |
| Tổng giá trị tài sản | 449.894.141.551 | 496.459.575.381 | 10,35% |
| Doanh thu thuần | 411.871.183.400 | 464.186.032.376 | 12,70% |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | 31.329.763.574 | 28.309.552.990 | -9,64% |
| Lợi nhuận khác | -1.109.217.601 | -1.045.367.653 | -5,76% |
| Lợi nhuận trước thuế | 30.220.545.973 | 27.264.185.337 | -9,78% |
| Lợi nhuận sau thuế | 22.242.445.322 | 21.030.368.084 | -5,45% |
| Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức | - | - | - |
Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 và năm 2024 của Công ty cô phần Clever Group đã được kiểm toán
4.2. Các chỉ tiêu khác:
a. Co cấu doanh thu qua các năm công ty mẹ
Don vị tính: VND
| Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | ||
| Giá trị | Tỷ trọng | Giá trị | Tỷ trọng | |
| Doanh thu quảng cáo trên kênh tìm kiếm | 84.458.836.502 | 25,89% | 73.822.507.317 | 20,14% |
| Doanh thu quảng cáo trên mạng xã hội | 170.650.320.473 | 52,32% | 180.327.686.700 | 49,18% |
| Doanh thu quảng cáo hiển thị | 42.375.277.482 | 12,99% | 40.737.559.904 | 11,11% |
| Doanh thu quảng cáo khác | 28.703.565.375 | 8,80% | 71.747.950.675 | 19,57% |
| Tổng | 326.187.999.832 | 100,00% | 366.635.704.596 | 100,00% |
Nguồn: Công ty cô phần Clever Group
b. Co cấu doanh thu qua các năm toàn Công ty
Don vị tính: VNĐ
| Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | ||
| Giá trị | Tỷ trọng | Giá trị | Tỷ trọng | |
| Doanh thu quảng cáo trên kênh tìm kiếm | 87.027.303.717 | 21,13% | 41.564.709.473 | 8,95% |
| Doanh thu quảng cáo trên mạng xã hội | 181.434.302.375 | 44,05% | 185.168.109.060 | 39,89% |
| Doanh thu quảng cáo hiền thị | 43.663.946.797 | 10,60% | 161.271.090.531 | 34,74% |
| Doanh thu quảng cáo khác | 99.745.630.511 | 24,22% | 76.182.342.858 | 16,41% |
| Tổng | 411.871.183.400 | 100,00% | 464.186.251.921 | 100,00% |
Nguồn: Công ty cô phần Clever Group
Cơ cấu lợi nhuận gộp qua các năm Công ty mẹ
Đơn vị tính: VNĐ
| Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | ||
| Giá trị | Tỷ trọng | Giá trị | Tỷ trọng | |
| Lợi nhuận gộp quảng cáo trên kênh tìm kiếm | 13.276.786.370 | 29,12% | 10.225.255.438 | 25,37% |
| Lợi nhuận gộp quảng cáo trên mạng xã hội | 19.293.181.899 | 42,32% | 14.585.300.223 | 36,18% |
| Lợi nhuận gộp quảng cáo hiển thị | 6.661.322.010 | 14,61% | 5.642.614.577 | 14,00% |
| Lợi nhuận gộp quảng cáo khác | 6.361.226.502 | 13,95% | 9.855.049.760 | 24,45% |
| Tổng | 45.592.516.781 | 100,00% | 40.308.219.999 | 100,00% |
Nguồn: Công ty cô phần Clever Group
Cơ cấu lợi nhuận gộp qua các năm toàn Công ty
Đơn vị tính: VNĐ
| Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | ||
| Giá trị | Tỷ trọng | Giá trị | Tỷ trọng | |
| Lợi nhuận gộp quảng cáo trên kênh tìm kiếm | 15.703.550.084 | 20,11% | 11.310.412.937 | 15,59% |
| Lợi nhuận gộp quảng cáo trên mạng xã hội | 27.526.400.211 | 35,25% | 19.124.140.101 | 26,36% |
| Lợi nhuận gộp quảng cáo hiến thị | 7.878.894.854 | 10,09% | 6.170.905.358 | 8,50% |
| Lợi nhuận gộp quảng cáo khác | 26.976.588.990 | 34,55% | 35.951.349.712 | 49,55% |
| Tổng | 78.085.434.139 | 100,00% | 72.556.808.108 | 100,00% |
Nguồn: Công ty có phần Clever Group
4.3. Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu:
| Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | Ghi chú |
| 1. Chỉ tiêu về khả năng thanh toán+ Hệ số thanh toán ngắn hạn:Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn+ Hệ số thanh toán nhanh:Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn khoNợ ngắn hạn | 1,962 | ||
| 2,604 | 1,893 | ||
| 2. Chỉ tiêu về cơ cấu vốn+ Hệ số Nợ/Tổng tài sản+ Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu | 0,220 | ||
| 0,300 | 0,283 |
| Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | Ghi chú |
| 3. Chỉ tiêu về năng lực hoạt động+ Vòng quay hàng tồn kho:Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân+ Vòng quay tổng tài sản:Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân | 195,6890,958 | 83,9020,981 | |
| 4. Chỉ tiêu về khá năng sinh lờiHệ số Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuầnHệ số Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữuHệ số Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản | 0,0540,0640,049 | 0,0450,0540,042 | |
| Hệ số Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh/Doanh thu thuần | 0,076 | 0,061 |
Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 và 2024 của Công ty cổ phần Clever Group đã được kiểm toán.
Cơ cấu cổ đông. thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu
5.1. Có phần:
Tổng số cổ phần: 21.380.521 cổ phần.
Loại cổ phần đang lưu hành: Cổ phần phổ thông.
Số lượng cổ phần tự do chuyển nhượng: 21.380.521 cổ phần.
Số lượng cổ phần bị hạn chế chuyên nhượng: 1.000 cổ phần.
5.2. Co cấu cổ đông
Cơ cấu cổ đông theo tiêu chí tỷ lệ sở hữu (cổ đông lớn. cổ đông nhỏ):
| STT | Đối tượng | Số lượng cổ phiếu | Tỷ lệ sở hữu (%) | Số lượng cổ đông | Cơ cấu cổ đông | |
| Tổ chức | Cá nhân | |||||
| 1 | Cổ đông lớn sở hữu từ 5% vốn CP trở lên không phải là NDTCKCN | 14.340.270 | 67,07% | 2 | 1 | 1 |
| - Trong nước | 6.054.327 | 28,32% | 1 | 0 | 1 | |
| - Nước ngoài | 8.285.943 | 38,75% | 1 | 1 | 0 | |
| 2 | NDTCKCN là cổ đông lớn sở hữu từ 5% VDL trỏ lên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Trong nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Nước ngoài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | NDTCKCN là cổ đông sở hữu < 5% VDL | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Trong nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| STT | Đối tượng | Số lượng cổ phiếu | Tỷ lệ sở hữu (%) | Số lượng cổ đông | Cơ cấu cổ đông | |
| Tổ chức | Cá nhân | |||||
| - Nước ngoài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| TỔNG CỘNG | 14.340.270 | 67,07% | 2 | 1 | 1 | |
Nguồn: Danh sách cổ đông Công ty cổ phần Clever Group chốt tại ngày 21/3/2025
b. Cơ cấu cổ đông theo tiêu chi cổ đông cá nhân và tổ chức. trong nước và nước ngoài. nhà nước và cổ đông khác.
| STT | Đối tượng | Số lượng cổ phiếu | Tỷ lệ sở hữu (%) | Số lượng cổ đông | Cơ cấu cổ đông | |
| Tổ chức | Cá nhân | |||||
| 1 | Cổ đông Nhà nước | 0 | 0,00% | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Cổ đông sáng lập/ cổ đông FDI | 6.195.644 | 28,98% | 2 | 0 | 2 |
| - Trong nước | 6.195.644 | 28,98% | 2 | 0 | 2 | |
| - Nước ngoài | 0 | 0,00% | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | Cổ đông lớn | 8.285.943 | 38,75% | 1 | 1 | 0 |
| - Trong nước | 0 | 0,00% | 0 | 0 | 0 | |
| - Nước ngoài | 8.285.943 | 38,75% | 1 | 1 | 0 | |
| 4 | Công đoàn Công ty | 0 | 0,00% | 0 | 0 | 0 |
| - Trong nước | 0 | 0,00% | 0 | 0 | 0 | |
| - Nước ngoài | 0 | 0,00% | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | Cổ phiếu quỹ | 0 | 0,00% | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Cổ đông sở hữu cổ phiếu uẩn đải (nếu có) | 0 | 0,00% | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Cổ đông khác | 6.898.934 | 32,27% | 822 | 12 | 810 |
| - Trong nước | 5.408.728 | 25,30% | 774 | 4 | 770 | |
| - Nước ngoài | 1.490.206 | 6,97% | 48 | 8 | 40 | |
| TỔNG CỘNG | 21.380.521 | 100,00% | 825 | 13 | 812 | |
| Trong đó: - Trong nước | 11.604.372 | 54,28% | 776 | 4 | 772 | |
| - Nước ngoài | 9.776.149 | 45,72% | 49 | 9 | 40 | |
Nguồn: Danh sách cổ đông Công ty cổ phần Clever Group chốt tại ngày 21/3/2025
c. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa
Căn cứ Công văn số 4090/UBCK-PTTT ngày 29/7/2021 của UACKNN, tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Công ty là 65%.
5.3. Tình hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu:
| Lần | Thời gian phát hành | Giá trị phát hành (theo mệnh giá) (đồng) | VĐL sau phát hành (đồng) | Đối tượng chào bán | Cơ sở pháp lý |
| 01 | Tháng 3/2011 | 4.400.000.000 | 4.800.000.000 | Cổ đồng hiện hữu | Nghị quyết của ĐHDCD số 07/2011/NQ-CLEVER ADS ngày 21/03/2011 thông qua việc tăng vốn công ty; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102850165 do Sở Kế hoạch và Đầu tư ("KH&ĐT") TP Hà Nội cấp thay đổi lần 01 ngày 07/04/2011. |
| 02 | Tháng 5/2011 | 533.330.000 | 5.333.330.000 | Cổ đồng hiện hữu | Nghị quyết của ĐHDCD số 12/2011/NQ-CLEVER ADS ngày 13/05/2011 thông qua việc phát hành tăng vốn của công ty; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102850165 do Sở KH&ĐT TP Hà Nội cấp thay đổi lần 03 ngày 02/06/2011. |
| 03 | Tháng 9/2012 | 266.660.000 | 5.599.990.000 | Cổ đồng hiện hữu | Nghị quyết của ĐHDCD số 19/2012/NQ-CLEVER ADS ngày 06/09/2012 thông qua việc tăng vốn của công ty; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102850165 do Sở KH&ĐT TP Hà Nội cấp thay đổi lần thứ 08 ngày 23/12/2012. |
| 04 | Tháng 5/2017 | 29.745.610.000 | 35.345.600.000 | Cổ đồng hiện hữu | Nghị quyết của ĐHDCD số 03/2017/NQ-CLEVER ADS ngày 22/05/2017 thông qua việc tăng vốn công ty; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102850165 do Sở KH&ĐT TP Hà Nội cấp thay đổi lần thứ 12 ngày 12/06/2017 |
| 05 | Tháng 3/2018 | 14.654.400.000 | 50.000.000.000 | Phát hành cổ phiếu trả cổ tức cho | Nghị quyết của ĐHDCD số 14032018 ngày 14/03/2018 thông qua việc tăng vốn của công ty; |
| Lần | Thời gian phát hành | Giá trị phát hành (theo mệnh giá) (đồng) | VĐL sau phát hành (đồng) | Đối tượng chào bán | Cơ sở pháp lý |
| cổ đông hiện hữu | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102850165 do sở KH&ĐT TP Hà Nội cấp thay đổi lần thứ 14 ngày 04/04/2018 | ||||
| 06 | Tháng 6/2019 | 24.000.000.000 | 74.000.000.000 | Phát hành cổ phiếu trả cổ tức cho cổ đông hiện hữu | Nghị quyết của ĐHĐCD số 05/2019/NQ-CLEVERADS ngày 14/05/2019 thông qua việc tăng vốn của Công ty; Công văn 4117/UBCK-QLCB của UACKNN ngày 01/7/2019 về việc bảo cáo kết quả phát hành cổ phiếu để trả cổ tức; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102850165 do Sở KH&ĐT TP Hà Nội cấp thay đổi lần thứ 15 ngày 09/7/2019 |
| 07 | Tháng 02/2020 | 8.880.000.000 | 82.880.000.000 | Phát hành cổ phiếu chào bán riêng lẻ cho Yello Digital Marketing Global PTE. LTD. | Nghị quyết ĐHĐCD số 01/2020/NQ-ĐHĐCD.ADG ngày 17/01/2020 thông qua việc tăng vốn của Công ty; Công văn 1077/UBCK-QLCB của UACKNN ngày 21/02/2020 về việc báo cáo kết quả phát hành cổ phiếu riêng lẻ của ADG Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102850165 do sở KH&ĐT TP Hà Nội cấp thay đổi lần thứ 17 ngày 06/03/2020. Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 52/2019/GCNCP-VSD-1 do Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam ("VSD") cấp đăng ký thay đổi lần thứ nhất ngày 16/3/2020. Quyết định số 125/QĐ-SGDHN của Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội ngày 25/3/2020 về việc chấp thuận thay đổi đăng ký giao dịch cổ phiếu của Công ty cổ phần Clever Group. |
| Lần | Thời gian phát hành | Giá trị phát hành (theo mệnh giá) (đồng) | VĐL sau phát hành (đồng) | Đối tượng chào bán | Cơ sở pháp lý |
| 08 | Tháng 8/2020 | 97.123.330.000 | 180.003.330.000 | Phát hành cổ phiếu để trả cổ tức cho cổ đông hiện hữu;át hành cổ phiếu để tăng vốn từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện hữu;át hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty | Nghị quyết ĐHĐCD số 01/2020/NQ-ĐHĐCD.ADG ngày 17/01/2020 thông qua việc tăng vốn của Công ty;ị quyết ĐHĐCD số 02/2020/NQ-ĐHĐCD.ADG ngày 27/4/2020 thông qua việc tăng vốn của Công ty;ông văn 4847/UBCK-QLCB của UBCKNN ngày 06/8/2020 về việc báo cáo kết quả phát hành ESOP.át hành cổ phiếu để trả cổ tức và tăng vốn cổ phản.ấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102850165 do Sở KH&ĐT Hà Nội cấp thay đổi lần thứ 18 ngày 18/8/2020.ấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 52/2019/GCNCP-VSD-2 do VSD cấp đăng ký thay đổi lần thứ hai ngày 21/8/2020.ết định số 455/QĐ-SGDHN của Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội ngày 03/9/2020 về việc chấp thuận thay đổi đăng ký giao dịch cổ phiếu của Công ty cổ phần Clever Group. |
| 09 | Tháng 9/2021 | 18.887.650.000 | 198.890.980.000 | Phát hành cổ phiếu để trả cổ tức cho cổ đông hiện hữu;át hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động và đăng ký thay đổi lần thứ tự của ADG.ông văn 5150/UBCK-QLCB của UBCKNN ngày 08/9/2021 về việc kết quả phát hành cổ phiếu theo cổ đăng ký thay đổi lần thứ tự của ADG. |
| Lần | Thời gian phát hành | Giá trị phát hành (theo mệnh giá) (đồng) | VĐL sau phát hành (đồng) | Đối tượng chào bán | Cơ sở pháp lý |
| động trong công ty | chương trình lựa chọn cho người lao động của ADG. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102850165 do Sở KH&ĐT TP Hà Nội cấp thay đổi lần thứ 19 ngày 16/09/2021. Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 52/2019/GCNCP-VSD-3 do VSD cấp đăng ký thay đổi lần thứ ba ngày 17/9/2021. Quyết định số 514/QĐ-SGDHCM của Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh ngày 22/9/2021 về việc chấp thuận thay đổi đăng ký niêm yết. | ||||
| 10 | Tháng 12/2022 | 14.814.230.000 | 213.805.210.000 | Phát hành cổ phiếu để trả cổ tức cho cổ động hiện hữu | Nghị quyết ĐHĐCD số 01/2022/NB-ĐHĐCD. ADG ngày 25/6/2022 thông qua phương án phát hành cổ phiếu trả cổ tức năm 2021. Công văn số 8028/UBCK-QLCB ngày 02/12/2022 của UACKNN về tài liệu báo cáo kết quả phát hành cổ phiếu để trả cổ tức của ADG. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102850165 do Sở KH&ĐT TP Hà Nội cấp thay đổi lần thứ 20 ngày 16/12/2022. Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 52/2019/GCNCP-VSD-4 do VSD cấp đăng ký thay đổi lần thứ ba ngày 22/12/2022. Quyết định số 902/QĐ-SGDHCM của Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh ngày 26/12/2022 về việc chấp thuận thay đổi đăng ký niêm yết. |
5.4. Giao dịch cổ phiếu quỹ:
Công ty không có phối quỹ và không phát sinh giao dịch công ty trong năm 2024.
5.5. Các chứng khoán khác: Không có
Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của công ty
6.1. Tác động lên môi trường:
Tổng phát thải khí nhà kính (GHG) trực tiếp và gián tiếp: Không
- Các sáng kiến và biện pháp giảm thiểu phát thải khí nhà kính: Không
6.2. Quản lý nguồn nguyên vật liệu
Tổng lượng nguyên vật liệu được sử dụng để sản xuất và đóng gói các sản phẩm và dịch vụ chính của tổ chức trong năm: Không
b. Báo cáo tỷ lệ phần trăm nguyên vật liệu được tái chế được sử dụng để sản xuất sản phẩm và dịch vụ chính của tổ chức: Không
6.3. Tiêu thụ năng lượng
Công ty luôn chú trọng đến vấn đề tiết kiệm năng lượng; nâng cao ý thức của cán bộ công nhân việc trong việc sử dụng tiết kiệm điện.
6.4. Tiêu thụ nước
a. Nguồn cung cấp nước và lượng nước sử dụng
b. Tỷ lệ phần trăm và tổng lượng nước tái chế và tái sử dụng
Công ty sử dụng chung nguồn nước cung cấp và hệ thống tái chế. tái sử dụng nước với các văn phòng khác và đơn vị cho thuê văn phòng. do đó không xác định được mức tiêu thụ và tỷ lệ tài chế. tái sử dụng cụ thể.
6.5. Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường
Số lần bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường: Không
b. Tổng số tiền do bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường: Không
6.6. Chính sách liên quan đến người lao động
Số lượng lao động. mức lượng trung bình đối với người lao động.
Số lượng và cơ cấu lao động của Công ty tại ngày 31/12/2024 như sau:
| Tiêu chí | Số lượng (người) | Tỷ lệ (%) |
| I. Phân theo giới tính | 160 | 100,0 |
| Nam | 41 | 25,6 |
| Nữ | 119 | 74,4 |
| II. Phân loại theo trình độ | 160 | 100,0 |
| Lao động có trình độ trên đại học | 4 | 2,5 |
| Lao động có trình độ đại học | 154 | 96,3 |
| Lao động có trình độ dưới đại học | 2 | 1,3 |
| III. Phân loại theo vị trí công tác | 160 | 100,0 |
| Tiêu chí | Số lượng (người) | Tỷ lệ (%) |
| Cán bộ cấp quản lý | 43 | 26,9 |
| Chuyên viên/ Nhân viên | 117 | 73,1 |
Nguồn: Công ty cô phần Clever Group
Mức lượng trung bình đổi với người lao động trong Công ty như sau:
| Chỉ tiêu | ĐVT | Năm 2023 | Năm 2024 |
| Lao động thực tế sử dụng bình quân | Người | 171 | 160 |
| Tiền lương bình quân | Đồng/tháng | 9.813.541 | 10.569.192 |
Nguồn: Công ty cổ phần Clever Group
b. Chính sách lao động nhằm đảm bảo sức khỏe, an toàn và phúc lợi của người lao động.
Tham khảo Mục II. 2.3. Số lượng cán bộ, nhân viên. Tóm tắt chính sách và thay đổi trong chính sách đối với người lao động.
c. Hoạt động đào tạo người lao động
Tham khảo Mục II. 2.3. Số lượng cán bộ, nhân viên. Tóm tắt chính sách và thay đổi trong chính sách đối với người lao động.
6.7. Báo cáo liên quan đến trách nhiệm đối với công động địa phương: Không
6.8. Báo cáo liên quan đến hoạt động thị trường vốn xanh theo hướng dẫn của UBCKNN Không.
III. Báo cáo và đánh giá của Ban Giám đốc
- Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
1.1. Tổng quan về hoạt động kinh doanh
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Các chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | % tăng giảm | Kế hoạch năm 2024 | Tỷ lệ đạt kế hoạch |
| Doanh thu Công ty mẹ | 326.188 | 366.636 | 12,4% | 405.000 | 90,5% |
| Lợi nhuận sau thuế Công ty mẹ | 18.548 | 13.682 | -26,2% | 30.400 | 45,0% |
| Doanh thu hợp nhất | 411.871 | 464.186 | 12,7% | 590.000 | 78,7% |
| Lợi nhuận sau thuế hợp nhất | 22.242 | 21.030 | -5,4% | 53.440 | 39,4% |
Nguồn: Báo cáo tài chính riêng và hợp nhất năm 2024 của Công ty cổ phần Clever Group đã được kiểm toán và Nghị quyết số 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ.ADG ngày 10/5/2024 của ĐHĐCĐ thường niên năm 2024.
Nguyên nhân dẫn đến chi tiêu Lợi nhuận sau thuế không đạt kế hoạch đã đề ra tham khảo tại Mục II.1.2. Tình hình thực hiện so với kế hoạch.
1.2. Những tiến bộ Công ty đã đạt được
Năm 2024, Công ty tiếp tục cải tiến cơ cấu tổ chức nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động, đảm bảo tính động bộ, thống nhất trên toàn hệ thống, nâng cao năng lực quản trị, nghiệp vụ
chuyên môn; thúc đẩy chuyển đổi số, ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo vào hoạt động; tăng cường sức mạnh thương hiệu và xây dựng văn hóa doanh nghiệp có dấu ấn rõ nét.
Trong năm 2024, bằng việc triển khai đầy đủ và hiệu quả các giải pháp do Công ty đều tự phát triển, cũng như thực hiện các chiến dịch quảng cáo sáng tạo và tối ưu hóa các chi số, Công ty đã vượt qua rất nhiều đối thủ Agency nước ngoài và được vinh danh với giải thưởng ở hàng mục Lead Generation trong khuôn khổ Agency Excellence Awards 2024 do chính Google tổ chức.
2. Tình hình tài chính
2.1. Tình hình tài sản
Don vi: VND
| STT | Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | Thay đổi |
| I | Tài sản ngắn hạn | 264.500.307.724 | 208.919.031.383 | -21,01% |
| 1 | Tiền và các khoản tương đương tiền | 32.498.173.579 | 48.628.268.676 | 49,63% |
| 2 | Đầu tư tài chính ngắn hạn | 158.790.000.000 | 89.674.050.000 | -43,53% |
| 3 | Các khoản phải thu ngắn hạn | 70.087.089.711 | 62.109.528.633 | -11,38% |
| 4 | Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -357.629.671 | 0 | -100,00% |
| 5 | Hàng tồn kho | 2.009.453.522 | 7.325.976.386 | 264,58% |
| 6 | Tài sản ngắn hạn khác | 1.115.590.912 | 1.181.207.688 | 5,88% |
| 7 | Chỉ phí trả trước ngắn hạn | 518.254.896 | 138.156.587 | -73,34% |
| II | Tài sản dài hạn | 185.393.833.826 | 287.540.543.999 | 55,10% |
| 1 | Các khoản phải thu dài hạn | 5.299.769.291 | 343.340.151 | -93,52% |
| 2 | Tải sản cố định | 8.389.283.110 | 23.270.308.898 | 177,38% |
| 3 | Bất động sản đầu tư | 43.883.603.675 | 159.682.320.907 | 263,88% |
| 4 | Đầu tư tài chính dài hạn | 127.563.137.090 | 103.309.838.772 | -19,01% |
| 5 | Tải sản dài hạn khác | 217.824.661 | 934.735.271 | 329,12% |
| Tổng tài sản | 449.894.141.551 | 496.459.575.381 | 10,35% | |
Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 và năm 2024 của Công ty cô phần Clever Group đã được kiểm toán
Trong năm 2024, đối với các khoản nợ phải thu quá hạn (nợ khó đòi), Công ty trích lập dự phòng phải thu khó đòi cho những khoản nợ phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáu tháng trở lên, hoặc các khoản nợ phải thu mà người người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự. Giá trị có thể thu hồi bằng giá gốc trừ đi dự phòng. Đồng thời, Công ty cũng tiến hành trích lập dự phòng đối với các khoản đầu tự tài chính để phòng ngừa rủi ro do khoản đầu tự này mang lại.
2.2. Tình hình nợ phải trả
Tình hình nợ hiện tại. biến động lớn về các khoản nợ.
Đơn vị tính: VNĐ
| STT | Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | Thay đổi |
| I | Nợ ngắn hạn | 100.784.993.780 | 106.491.278.791 | 5,66% |
| 1 | Phải trả người bán ngắn hạn | 25.057.268.854 | 29.843.233.521 | 19,10% |
| 2 | Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 7.829.333.562 | 9.312.568.988 | 18,94% |
| 3 | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 13.187.456.591 | 12.221.341.118 | -7,33% |
| 4 | Phải trả người lao động | 2.617.041.631 | 2.432.644.710 | -7,05% |
| 5 | Chỉ phí phải trả ngắn hạn | 4.862.068.389 | 4.729.529.170 | -2,73% |
| 6 | Phải trả ngắn hạn khác | 923.578.375 | 936.378.386 | 1,39% |
| 7 | Vay và nợ thuê tài chính | 46.308.246.378 | 47.015.582.898 | 1,53% |
| II | Nợ dài hạn | 2.940.129.836 | 2.895.553.164 | -1,52% |
| 1 | Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 2.940.129.836 | 2.895.553.164 | -1,52% |
| Tổng | 103.725.123.616 | 109.386.831.954 | 5,46% | |
Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 và năm 2024 của Công ty cổ phần Clever Group đã được kiểm toán.
b. Phân tích nợ phải trả quá hạn, ảnh hưởng chênh lệch của tỉ lệ giá hối đoái đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty, ảnh hưởng chênh lệch lãi vay
Công ty không có nợ phải trả quá hạn.
Ảnh hưởng chênh lệch của tỷ lệ giá hối đoái đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty: Công ty có công ty con tại nước ngoài (Công ty PT CleverAds tại Indonesia và CleverAds Philippines Corporation tại Philippines). Do đó, khi hợp nhất báo cáo tài chính. Công ty phải thực hiện chuyển đổi báo cáo tài chính của Công ty PT CleverAds được lập bằng đồng Rupiah (đơn vị tiền tệ của Indonesia) và báo cáo tài chính của CleverAds Philippines Corporation được lập bằng đồng PHP sang đơn vị tiền tệ kế toán của công ty mẹ là VNĐ dẫn đến xuất hiện chênh lệch tỷ giá hối đoái.
Các khoản vay của công ty đều là khoản vay ngắn hạn với lãi suất thấp (4,0 - 7,5%/năm). Do vậy, sự biến động của lãi vay cũng không làm ảnh hưởng đáng kể đến chi phí tài chính cũng như hoạt động kinh doanh của Công ty.
3. Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý
Về cơ bản trong năm 2024, Công ty vẫn giữ nguyên cơ cấu về các phòng ban, chính sách và quản lý. Tuy nhiên, Công ty cũng đã thực hiện tinh gọn dần cơ cấu nhân sự trong từng phòng ban để đảm bảo tính hiệu quả, linh động. Điều này giúp tạo sự đồng bộ, nhất quán theo định hướng chung đã được thông qua bởi ĐHĐCD, HĐQT và Ban điều hành Công ty.
Kế hoạch phát triển trong tương lai
Kế hoạch phát triển kinh doanh năm 2025
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Các chỉ tiêu | Năm 2024 | Kế hoạch năm 2025 | Tăng trưởng dự kiến |
| Doanh thu Công ty mẹ | 366.636 | 435.000 | 18,6% |
| Lợi nhuận sau thuế Công ty mẹ | 13.682 | 22.500 | 64,4% |
| Các chỉ tiêu | Năm 2024 | Kế hoạch năm 2025 | Tăng trưởng dự kiến |
| Doanh thu hợp nhất | 464.186 | 560.000 | 20,6% |
| Lợi nhuận sau thuế hợp nhất | 21.030 | 30.800 | 46,5% |
Nam 2025, Công ty chủ trọng vào môi liên kết chặt chẽ và hỗ trợ các công ty con để cùng tạo ra hệ sinh thái dịch vụ đa dạng, phong phú, mở rộng phạm vi tiếp cận khách hàng mới, thị trường mới. Công ty tiếp tục ưu tiên phát triển các hoạt động kinh doanh cốt lõi và thúc đẩy phát triển các công ty con có tiềm năng.
Ban Giám đốc tiếp tục tìm kiếm các nguồn doanh thu mới; xây dựng và cho ra mắt các sản phẩm quảng cáo mới; giải pháp mới, Đầy mạnh việc ứng dụng công nghệ, phát triển các công cụ phần mềm hữu hiệu để đem lại hiệu quả cao cho dịch vụ, cũng như phát triển thành sản phẩm có thể bán rộng rãi ra công chúng để mang về doanh thu cho Công ty.
Trước mắt, công ty tập trung nguồn lực để hoàn thiện Hệ thống SaaS và Mô hình khai thác quảng cáo nội bộ - in-app advertising
- Đánh giá và hạn chế các khoản đầu tư rủi ro cao để đảm bảo hiệu quả của hoạt động đầu tư nhằm đảm bảo lợi ích của Công ty và các cổ đông.
5. Giải trình của Ban Giám đốc đối với ý kiến kiểm toán (nếu có):
Về vấn đề cần nhận mạnh của đơn vị kiểm toán - Công ty TNHH Kiểm toán CPA Vietnam - Chi nhánh Miền Bắc:
| BCTC riêng năm 2024 | BCTC hợp nhất năm 2024 |
| Không nhằm phủ định ý kiến kiểm toán nêu trên, chúng tôi cũng muốn lưu ý người đọc đến mục 5.2 trong Bản Thuyết mình báo cáo tài chính riêng, Công ty đang sở hữu lô trái phiếu của Công ty CP Đầu tư Tân Thành Long An với số dư tại thời điểm 31/12/2024 là 50.000.000.000 đồng. Các lô trái phiếu có kỳ hạn 05 năm, ngày phát hành 20/05/2021, ngày đáo hạn 20/05/2026; lãi trái phiếu trả định kỳ 6 tháng/lần, lãi suất không thấp hơn 10%/năm. Tuy nhiên trong năm, Công ty CP Đầu tư Tân Thành Long An đã chậm thanh toán lãi của lô trái phiếu này. Công ty này hiện đang bị phong tóa tài sản đảm bảo của lô trái phiếu nêu trên để phục vụ điều tra do có liên quan đến vụ án của Tập đoàn Vạn Thịnh Phát. Hiện tại vụ án đã có bản án hình sự sơ thẩm giai đoạn 2 nhưng bản án của có hiệu lực pháp luật do có một số bị cáo đã có đơn kháng cáo và Ngân hàng TMCP Sài Gòn (tổ chức quản lý tài sản đảm bảo) chưa nhận được văn bản thông báo của Cơ quan chức năng cho phép chấm dứt ngăn chặn, phong tóa đối với tài sản đảm bảo của lô trái phiếu nêu trên. | Không nhằm phủ định ý kiến kiểm toán nêu trên, chúng tôi cũng muốn lưu ý người đọc đến mục 5.2 trong Bản Thuyết mình báo cáo tài chính hợp nhất, Công ty đang sở hữu lô trái phiếu của Công ty CP Đầu tư Tân Thành Long An với số dư tại thời điểm 31/12/2024 là 50.000.000.000 đồng. Các lô trái phiếu có kỳ hạn 05 năm, ngày phát hành 20/05/2021, ngày đáo hạn 20/05/2026; lãi trái phiếu trả định kỳ 6 tháng/lần, lãi suất không thấp hơn 10%/năm. Tuy nhiên trong năm, Công ty CP Đầu tư Tân Thành Long An đã chậm thanh toán lãi của lô trái phiếu này. Công ty này hiện đang bị phong tóa tài sản đảm bảo của lô trái phiếu nêu trên để phục vụ điều trân quản đến vụ án của Tập đoàn Vạn Thịnh Phát. Hiện tại vụ án đã có bản án hình sự sơ thẩm giai đoạn 2 nhưng bản án của Cơ quan chức hoặc tổ chức quản lý tài sản đảm bảo) chưa nhận được văn bản thông báo của Cơ quan chức năng cho phép chấm dứt ngăn chặn, phong tóa đối với tài sản đảm bảo của lô trái phiếu nêu trên. |
| BCTC riêng năm 2024 | BCTC hợp nhất năm 2024 |
| Ý kiến kiểm toán của chúng tôi không bị ảnh hưởng bởi vấn đề trên. | Chứng tôi cũng muốn lưu ý người đọc đến mức 5.2 trong Bản Thuyết mình Báo cáo tài chính hợp nhất, Công ty con của Công ty (Công ty CP Review thông minh) đang sở hữu 2 lỗ trái phiếu của Công ty cổ phần Hưng Thịnh Land (mã trái phiếu HTL-H2023-004 và HTL-H2023-007) với tổng số dự tại thời điểm 31/12/2024 là 6.280.900.000 đồng, tuy nhiên trong năm 2024, Công ty cổ phần Hưng Thịnh Land đã chậm thanh toán gốc và lãi khi đến hạn thanh toán. Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - CN Tân Định (tổ chức quản lý tài sản đảm bảo) đã có cuộc họp trao đổi với tổ chức phát hành về tiền trình xử lý tài sản đảm bảo để trả nợ cho các trái chủ nhưng không nhận được sự phối hợp để xử lý theo phương thức tự nguyện. Ngày 05/04/2024, Công ty CP Chứng khoán Tân Việt đã có đơn khởi kiện ra Tòa án nhân dân Quận 3, TPHCM đối với việc chậm thanh toán các lỗ trái phiếu HTL-H2023-004. Vụ kiện đang trong quá trình cung cấp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án. Ý kiến kiểm toán của chúng tôi không bị ảnh hưởng bởi các vấn đề trên |
Về Trái phiếu của Công ty CP Đầu tư Tân Thành Long An: Trái phiếu được phát hành cho mục đích đầu tư, phát triển Dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu Công nghiệp Việt Phát, tại xã Tân Lập, huyện Thủ Thừa, tinh Long An. Tài sản bảo đảm của lô trái phiếu là Động Sản và Bất Động Sản liên quan tới và/hoặc phát sinh từ Khu đất thuộc Dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu Công nghiệp Việt Phát tại xã Tân Lập, huyện Thủ Thừa, tinh Long An theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AQ 015123 do Ủy ban nhân dân tinh Long An cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ngày 29/09/2009. Tài sản đảm bảo được quản lý bởi Ngân hàng TMCP Sài Gòn. Ngày 09/8/2022, Công ty đã mua 500.000 trái phiếu theo mệnh giá là 100.000 đồng/Trái phiếu với tổng giá trị giao dịch là 50.000.000.000 đồng. Tuy nhiên, tính đến thời điểm hiện tại, các tài sản bảo đảm nêu trên hiện vẫn đang được cơ quan chức năng phong tỏa để tiếp tục phục vụ điều tra giai đoạn tiếp theo do có liên quan đến vụ án của Tập đoàn Vạn Thịnh Phát. Do đó, Công ty chưa nhận được tiền lãi trái phiếu theo đúng kỳ hạn cam kết.
Về trái phiếu của Công ty cổ phần Hưng Thịnh Land:
- Đối với mã trái phiếu HTL-H2023-004: Số lượng trái phiếu Công ty CP Review thông minh sở hữu là 25.000 trái phiếu, tương ứng với giá trị là 2.500.000.000 đồng. Lô trái phiếu này đã đáo hạn vào ngày 31/8/2023. Tuy nhiên, tính đến thời điểm đảo hạn, công ty chưa nhận được khoản thanh toán lãi và gốc của trái phiếu. Do Công ty cô phần Hưng Thịnh Land không tự nguyện thực hiện nghĩa vụ mua lại trái phiếu và thanh toán nên Công ty CP Chứng khoán Tân Việt (đại diện Người sở hữu trái phiếu) đã có đơn khởi kiện ra Tòa án nhân dân Quận 3, TPHCM để yêu cầu giải quyết và vụ kiện đang trong quá trình cung cấp tài liệu, chứng cứ.
- Đối với mã trái phiếu HTL-H2023-007: Số lượng trái phiếu Công ty CP Review thông minh sở hữu là 37.809 trái phiếu, tương ứng với giá trị là 3.780.900.000 đồng. Lô trái phiếu này đã đáo hạn vào ngày 31/8/2023. Trái phiếu được gia hạn kỳ hạn và đáo hạn vào ngày 30/11/2024. Trong năm, công ty vẫn nhận được lãi trái phiếu theo thỏa thuận tính đến trước thời điểm đáo hạn. Tuy nhiên, đến tháng 9/2024, Công ty cổ phần Hưng Thịnh Land đã vi phạm về điều kiện trái phiếu và tính đến thời điểm hiện tại, Công ty cổ phần Hưng Thịnh Land chưa thực hiện mua lại trái phiếu và thanh toán phần lãi còn thiếu cho các trái chủ.
Công ty vẫn liên tục theo dõi, cấp nhật tình trạng các lô trái phiếu và phối hợp cùng các đơn vị liên quan trong việc yêu cầu các tổ chức phát hành thực hiện nghĩa vụ đã cam kết đối với từng lỗ trái phiếu.
Báo cáo đánh giá liên quan đến trách nhiệm về môi trường và xã hội của Công ty
Đánh giá liên quan đến các chỉ tiêu môi trường (tiêu thụ nước, năng lượng, phát thải...)
Tham khảo Mục II. 6. Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của công ty.
b. Đánh giá liên quan đến vấn đề người lao động
Tham khảo Mục II. 6. Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của công ty
Đánh giá liên quan đến trách nhiệm của doanh nghiệp đối với công động địa phương
Công ty luôn chấp hành tốt các chính sách pháp luật của Nhà nước và các phong trào của địa phương, thực hiện kê khai và đóng thuế đầy đủ, đúng hạn.
Bên cạnh phát triển hoạt động kinh doanh, nâng cao chất lượng dịch vụ và uy tín thương hiệu, Clever Group đang không ngừng đóng góp cho các hoạt động cộng đồng, góp phần vào sự phát triển chung của xã hội.
IV. Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Công ty
Đánh giá của Hội đồng quản trị về các mặt hoạt động của Công ty
Về tình hình hoạt động kinh doanh: Tham khảo Mục II.1. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh và Mục II.4. Tình hình tài chính
Về công tác tài chính:
- Lập kế hoạch dự toán tài chính hàng tháng, quý, năm từ các bộ phận để tổng hợp dự toán tài chính toàn Công ty với mục đích sử dụng hiệu quả nhất nguồn vốn kinh doanh.
- Năm 2024, Công ty thực hiện tốt các nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, cổ đông, người lao động theo các Nghị quyết được ĐHĐCD thông qua.
- Năm 2024, dựa trên danh mục các tổ chức kiểm toán đã được ĐHĐCD thông qua, Công ty đã lựa chọn Công ty TNHH Kiểm toán CPA Việt Nam - Chi nhánh miền Bắc là tổ chức kiểm toán để thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2024.
- HĐQT ghi nhận và thông qua BCTC soát xét bán niên và BCTC năm 2024 đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Kiểm toán CPA Việt Nam - Chi nhánh miền Bắc. BCTC đã được lập và trình bày phù hợp với chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS) và các quy định hiện hành, phân ánh trung thực tình hình tài chính và hoạt động kinh doanh của Công ty, không phát hiện các sai sót trọng yếu có thể ảnh hưởng đến tính trung thực của BCTC.
- Việc ghi chép, lưu trữ chứng từ, hệ thống thông tin kế toán và lập sở sách kế toán cơ bản được thực hiện phù hợp với quy định hiện hành. Các chi tiêu của báo cáo tài chính được phân loại phù hợp với hướng dẫn tại các văn bản pháp luật.
- BCTC được lập đúng thời hạn và được công bố thông tin theo đúng quy định về công bố thông tin đối với công ty đại chúng quy mô lớn.
- Thù lao, chi phí của các thành viên HĐQT, Ban điều hành; giao dịch với các bên liên quan được kiểm tra và được thuyết minh đầy đủ trong Báo cáo tài chính.
Về công tác tổ chức:
- Bộ nhiệm các cán bộ quản lý có năng lực, trách nhiệm, nhiệt tình phục vụ công tác quản lý của các bộ phận chức năng trong Công ty;
Ban hành các Quy chế quản lý Công ty theo Điều lệ và phù hợp thực tế để quản trị Công ty khoa học và hiệu quả;
- Bỏ sung thêm nhân sự có năng lực phù hợp với yêu cầu công việc cũng như tổ chức đạo tạo cho khối nhân sự hiện tại.
Về trách nhiệm môi trường và xã hội
Hoàn thành tốt nghĩa vụ kê khai và đóng thuế.
- Công ty luôn tuân thủ và chủ động nắm bắt các quy định của pháp luật về môi trường.
phố biến cán bộ công nhân viên nắm bắt và thực hiện.
- Công ty thực hiện mua bảo hiểm trách nhiệm công cộng đối với các địa điểm kinh doanh theo yêu cầu của đơn vị cho thuê mặt bằng.
Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Ban Giám đốc công ty
Ban Giám đốc đã nghiêm túc triển khai các Nghị quyết của ĐHDCĐ, Nghị quyết HĐQT và thực thi tốt chức năng nhiệm vụ của mình theo quy định của pháp luật, Điều lệ, Quy chế nội bộ của Công ty;
- Chủ động xây dựng kế hoạch kinh doanh, tổ chức, triển khai các kế hoạch trên cơ sở mục tiêu đã được ĐHĐCĐ thông qua. Mặc dù tình hình kinh doanh trong năm 2024 vẫn gặp nhiều khó khăn, thử thách, tuy nhiên với sự ứng biến linh hoạt của Ban Giám đốc, hoạt động kinh doanh của Công ty vẫn được đảm bảo, duy trì hoạt động ổn định và có lãi.
- Người phụ trách quản trị Công ty đã thực hiện nghiệm vụ theo dõi, đôn đốc thực hiện và báo cáo tình hình thực hiện các Nghị quyết của HĐQT.
Tuy nhiên trong hoạt động của Ban Giám đốc văn còn tồn tại hạn chế như kết quả kinh doanh chưa đạt kế hoạch do ĐHDCĐ đề ra do có nhiều yếu tố tác động. Nguyên nhân chi tiết tham khảo thêm tại Mục II.1.2. Tình hình thực hiện so với kế hoạch.
3. Các kế hoạch, định hướng của Hội đồng quản trị
Thực hiện chức năng kiểm tra, giám sát để kiểm tra, giám sát hoạt động của HĐQT, Ban điều hành; kiểm tra tính hợp lệ, hợp pháp, tính minh bạch, cần trọng trong hoạt động quản lý điều hành.
- Tuân thủ quy chế hoạt động, hoàn thành các nhiệm vụ khác do HĐQT giao theo đúng quy định của pháp luật, Điều lệ, Quy chế quản trị nội bộ của Công ty;
- Rà soát, phân tích, đánh giá và ban hành các chính sách, quy định, nội quy điều chỉnh bổ sung phù hợp trong vận hành, kiểm soát của Công ty;
Hỗ trợ HĐQT trong việc đảm bảo công tác quản trị doanh nghiệp phù hợp với quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.
- Góp phần hoàn thiện hệ thống quản trị rủi ro doanh nghiệp phù hợp với tình hình hoạt động của Công ty, quy định pháp luật hiện hành và hướng tới các thông lệ quốc tế.
- Giám sát chất lượng của hoạt động kiểm toán trong các đợt kiểm toán phát sinh trong năm; theo dõi và đánh giá sự độc lập, khách quan của công ty kiểm toán và hiệu quả của quá trình kiểm toán.
V. Quản trị công ty
1. Hội đồng quản trị
1.1. Thành viên và cơ cấu của Hội đồng quản trị:
| STT | Họ và tên | Chức vụ | Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết tính đến 31/12/2024 | Số lượng chức danh HĐQT, chức danh quản lý nắm giữ tại công ty khác | Ghi chú |
| 1 | Nguyễn Khánh Trinh | Chủ tịch | 27,98% | 04 | |
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Chủ tịch | 0,91% | 04 | |
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Thành viên | 0,91% | 02 | |
| 4 | Trần Đông Âu | Thành viên | 0,45% | 01 | |
| 5 | Lee SangSeok | Thành viên | 0,00% | 01 | |
| 6 | Nguyễn Quang Quốc Phương | Thành viên độc lập | 0,00% | 01 | |
| 7 | Trần Anh Nam | Thành viên độc lập | 0,00% | 01 |
Công ty không phát hành các loại chứng khoán khác. Do đó các thành viên HĐQT không sở hữu các chứng khoán khác của Công ty.
1.2. Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
Công ty có Ủy ban kiểm toán trực thuộc HĐQT. Cơ cấu thành viên của Ủy ban kiểm toán trong năm 2024 như sau:
| STT | Họ tên | Chức vụ | Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết tính đến 31/12/2024 | Chức vụ khác tại Công ty | Ghi chú |
| 3 | Trần Anh Nam | Chủ tịch | 0,00% | Thành viên HDQT độc lập | |
| 4 | Lee SangSeok | Thành viên | 0,00% | Thành viên HDQT |
1.3. Hoạt động của Hội đồng quản trị:
Đánh giá hoạt động của HĐQT
- HĐQT đã thực hiện hợp thường kỳ và đột xuất, kịp thời đưa ra các quyết sách, giải pháp phù hợp tình thế để chỉ đạo Ban Giám đốc tổ chức thực hiện tốt Nghị quyết của ĐHĐCĐ thường
niên năm 2024 và xử lý các vấn đề phát sinh theo quy định. Cụ thể, đối với việc chi đạo thực hiện Nghị quyết ĐHDCĐ, HĐQT đã:
+ Lựa chọn Công ty TNHH Kiểm toán CPA Việt Nam - Chi nhánh miền Bắc là đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính năm 2024 của Công ty.
+ Thông qua chủ trương giao dịch với các Bên liên quan và thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
+ Kết quả kinh doanh: Đối với công ty mẹ, doanh thu và lợi nhuận sau thuế lần lượt đạt 90,5% và 45,0% so với kế hoạch kinh doanh đã được ĐHĐCD thường niên 2024 thông qua; doanh thu và lợi nhuận hợp nhất đạt lần lượt 78,7% và 39,4% kế hoạch so với kế hoạch.
- Các cuộc họ HĐQT đã được tổ chức theo đúng quy định. Nội dung các cuộc họ đều được thư ký ghi chép đầy đủ trong Biên bản họp, các thành viên HĐQT thảo luận, phần biện, đánh giá đầy đủ và cần trọng để đưa ra những định hướng, giải pháp tốt nhất cho Công ty.
- Tất cả các thành viên HĐQT đều có tinh thần trách nhiệm cao, có tính chuyên nghiệp cao, rõ ràng về trách nhiệm được phân công trong việc bảo vệ lợi ích của Công ty và cần trọng khi thực hiện nhiệm vụ của mình.
HĐQT luôn đặc biệt quan tâm đến các giải pháp quản trị rủi ro, nhằm hỗ trợ ban điều hành nhận diện sớm các vấn đề, giúp công ty duy trì tính ổn định trong hoạt động, bảo vệ tối đa lợi ích của nhà đầu tư.
b. Các cuộc hợp HĐQT
| STT | Thành viên HDQT | Số buổi hợp HDQT tham dự | Tỷ lệ tham dự hợp | Lý do không tham dự hợp |
| 1 | Ông Nguyễn Khánh Trình | 10/10 | 100% | |
| 2 | Bà Đôn Nữ Đức Hiền | 10/10 | 100% | |
| 3 | Bà Lưu Hoàng Anh | 10/10 | 100% | |
| 4 | Ông Trần Đông Âu | 10/10 | 100% | |
| 5 | Ông Lee SangSoek | 10/10 | 100% | |
| 6 | Ông Trần Anh Nam | 10/10 | 100% | |
| 7 | Ông Nguyễn Quang Quốc Phương | 10/10 | 100% |
c. Nội dung và kết quả các cuộc họp HĐQT trong năm 2024
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| 1 | 01/2024/NQ- HDQT.ADG | 01/03/2024 | Thông qua ngày đăng ký cuối cùng chốt quyền dự hợp và kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 | 100% |
| 2 | 02/2024/NQ- HDQT.ADG | 05/04/2024 | Thông qua kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 và thông qua bộ tài liệu sử dụng tại cuộc họp | 100% |
| 3 | 03/2024/NQ- HDQT.ADG | 25/04/2024 | Thông qua giao dịch chuyển nhượng bất động sản | 100% |
| 4 | 04/2024/NQ- HDQT.ADG | 07/05/2024 | Thông qua giao dịch nhận chuyển nhượng bất động sản | 100% |
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| 5 | 05/2024/NQ-HĐQT.ADG | 15/05/2024 | Thông qua việc lựa chọn đơn vị thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2024 | 100% |
| 6 | 06/2024/NQ-HĐQT.ADG | 27/05/2024 | Thông qua việc vay vốn tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - CN Hoàn Kiểm | 100% |
| 7 | 07/2024/NQ-HĐQT.ADG | 08/07/2024 | Thông qua việc thành lập Công ty cổ phần Địa ốc Thông minh và giao dịch giữa công ty và người nội bộ | 100% |
| 8 | 08/2024/NQ-HĐQT.ADG | 08/10/2024 | Thông qua việc góp vốn đầu tư công ty con và chủ trương giao dịch với người có liên quan | 100% |
| 9 | 09/2024/NQ-HĐQT.ADG | 22/11/2024 | Thông qua việc góp thêm vốn đầu tư vào công ty con - Công ty cổ phần Địa ốc Thông minh | 100% |
| 10 | 10/2024/NQ-HĐQT.ADG | 28/11/2024 | Thông qua việc cấp tính dụng và sử dụng các dịch vụ của ngân hàng tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội - Chi nhánh Ba Đình ("SHB") | 100% |
1.4. Hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập
- Tham gia đầy đủ các cuộc họp của HĐQT, phát biểu ý kiến, biểu quyết thông qua các vấn đề theo đúng chức năng, nhiệm vụ.
- Tích cực tham gia vào việc kiểm soát chiến lược/kế hoạch kinh doanh, góp ý, phân biện/đề xuất các giải pháp vận hành, giải pháp hoạt động cho Giám đốc/Ban Giám đốc
- Rà soát hệ thống kiểm soát nội bộ và quản lý rủi ro của công ty và cảnh báo sớm, thông qua giám sát việc sửa đổi, hoàn thiện các Quy chế, quy định nội bộ và các văn bản điều hành hoạt động kinh doanh.
- Giám sát tính trung thực của báo cáo tài chính của công ty và các công bố chính thức liên quan đến kết quả tài chính của công ty.
- Theo dõi và đánh giá sự độc lập, khách quan trong hoạt động kiểm toán của công ty kiểm toán và hoạt động của Ủy ban kiểm toán.
- Giám sát giao dịch với người có liên quan thuộc thẩm quyền phê duyệt của Hội đồng quản trị hoặc Đại hội đồng cổ đồng và đưa ra khuyến nghị về những giao dịch cần phê duyệt tại cuộc hợp HĐQT hoặc xin ý kiến của ĐHĐCD.
- Giám sát giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người có liên quan của Công ty và đảm bảo các giao dịch (nếu có) phải được công bố thông tin theo quy định của pháp luật.
1.5. Hoạt động của các tiểu ban trong Hội đồng quản trị:
Công ty có Ủy ban kiểm toán (UBKT) trực thuộc Hội đồng quản trị. Hoạt động của UBKT được trình bày tại Mục V.2. Ủy ban kiểm toán.
1.6. Danh sách các thành viên HĐQT có chứng chỉ đào tạo về quản trị công ty.
Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị tham gia các chương trình về quản trị công ty trong năm 2024: Không.
- Ủy ban kiểm toán ("UBKT")
2.1. Thành viên và cơ cấu của UBKT năm 2024:
| STT | Họ tên | Chức vụ | Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết | Tỷ lệ sở hữu chứng khoán khác | Ghi chú |
| 3 | Trần Anh Nam | Chủ tịch | 0,00% | Không | |
| 4 | Lee SangSeok | Thành viên | 0,00% | Không |
2.2. Hoạt động của UBKT năm 2024:
| STT | Thành viên Ủy ban kiểm toán | Số buổi hợp tham dự | Tỷ lệ tham dự hợp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự hợp |
| 3 | Trần Anh Nam | 02/02 | 100% | 100% | |
| 4 | Lee SangSeok | 02/02 | 100% | 100% |
Ủy ban kiểm toán Công ty ("UBKT") là cơ quan chuyên trách trực thuộc HĐQT. Trong năm 2024, UBKT đã thực hiện nhiệm vụ theo đúng chức năng và nhiệm vụ được quy định tại Điều lệ công ty và pháp luật hiện hành.
UBKT duy trì hợp 02 lần/năm để đánh giá tình hình công việc; giám sát việc tuân thủ các quy định của pháp luật, yêu cầu của cơ quan quản lý và quy định nội bộ khác của Công ty; giám sát tính trung thực của báo cáo tài chính của Công ty và công bố chính thức liên quan đến kết quả tài chính của Công ty; thực hiện rà soát và quản lý rũi ro, giao dịch của người có liên quan thuộc thẩm quyền phê duyệt của Hội đồng quản lý hoặc Đại hội đồng có động và đưa ra khuyến nghị về những giao dịch cần có phê duyệt của Hội đồng quản lý hoặc Đại hội đồng có động.
- Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của Hội đồng quản trị, Ban giám đốc và Ủy ban kiểm toán
3.1. Lương, thưởng, thù lao, các khoản lợi ích năm 2024:
Thù lao, thường và các khoản lợi ích khác của HĐQT
| Họ và tên | Chức vụ | Lương, thưởng, thù lao, các khoản lợi ích (VND) |
| Ông Nguyễn Khánh Trinh | Chủ tịch HDQT | 592.190.400 |
| Bà Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Chủ tịch/Giám đốc | 841.926.000 |
| Bà Lưu Hoàng Anh | Thành viên HDQT/Giám đốc chỉ nhánh Hồ Chí Minh | 546.540.055 |
| Ông Trần Đông Âu | Thành viên HDQT | 0 |
| Ông Lee SangSeok | Thành viên HDQT | 0 |
| Ông Nguyễn Quang Quốc Phương | Thành viên HDQT độc lập | 0 |
| Họ và tên | Chức vụ | Lương, thưởng, thù lao, các khoản lợi ích (VND) |
| Ông Trần Anh Nam | Thành viên HĐQT độc lập | 0 |
| Tổng cộng | 1.980.656.455 | |
Nguồn: Báo cáo tài chính riêng năm 2024 của Công ty cổ phần Clever Group đã kiểm toán
Lương, thường, thù lao, các khoản lợi ích của Ban Giám đốc và những người quản lý khác
| Họ và tên | Chức vụ | Thù lao, thưởng và các khoản lợi ích (VND) |
| Bà Trần Thị Minh Tinh | Giám đốc Chỉ nhánh Đà Nẵng | 424.975.831 |
| Bà Nguyễn Thị Nga | Kế toán trưởng | 700.782.680 |
| Tổng cộng | 1.125.758.511 | |
Nguồn: Báo cáo tài chính riêng năm 2024 của Công ty cô phần Clever Group đã kiểm toán
3.2. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và những người có liên quan Không phát sinh giao dịch
3.3. Hợp đồng hoặc giao dịch với người nội bộ:
a. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của DHDCD/ HDQT thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch |
| 1 | Công ty PT CleverAds | Công ty con | Tháng 01-12/2024 | Nghị quyết 01/2024/NQ-DHDCD. ADG ngày 10/5/2024; Nghị quyết 08/2024/NQ-HDQT. ADG ngày 08/10/2024 | Cung cấp dịch vụ; Tổng giá trị giao dịch: 4.766.837.228 VND |
| 2 | Công ty Cổ phần Review Thông minh | Công ty con | Tháng 01-12/2024 | Nghị quyết 01/2024/NQ-DHDCD. ADG ngày 10/5/2024; Nghị quyết 08/2024/NQ-HDQT. ADG ngày 08/10/2024 | Mua dịch vụ; Tổng giá trị giao dịch: 3.933.873.364 VND |
| Cung cấp dịch vụ; Tổng giá trị giao dịch: 14.988.417.356 VND | |||||
| 3 | CleverAds Philippines Corporation | Công ty con | Tháng 01-12/2024 | Nghị quyết 01/2024/NQ-DHDCD. ADG ngày 10/5/2024; Nghị quyết 08/2024/NQ-HDQT. ADG ngày 08/10/2024 | Cung cấp dịch vụ; Tổng giá trị giao dịch: 3.530.395.000 VND |
| 4 | Công ty Cổ phần AGlobal | Công ty con | Tháng 01-12/2024 | Nghị quyết 01/2024/NQ-DHDCD. ADG ngày 10/5/2024; Nghị quyết 08/2024/NQ-HDQT. ADG ngày 08/10/2024 | Cung cấp dịch vụ; Tổng giá trị giao dịch: 1.740.229.677 VND |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCD/ HĐQT thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch |
| 5 | Công ty cổ phần Orion Media | Công ty con | Tháng 01-12/2024 | Nghị quyết 01/2024/NQ- ĐHĐCD.ADG ngày 10/5/2024; Nghị quyết 08/2024/NQ- HĐQT.ADG ngày 08/10/2024 | Cung cấp dịch vụ; Tổng giá trị giao dịch: 8.367.127 VND |
| 6 | Công ty cổ phần cMetric | Công ty con | Tháng 01-12/2024 | Nghị quyết 01/2024/NQ- ĐHĐCD.ADG ngày 10/5/2024; Nghị quyết 08/2024/NQ- HĐQT.ADG ngày 08/10/2024 | Cung cấp dịch vụ; Tổng giá trị giao dịch: 135.077.041 VND |
| 7 | Công ty cổ phần công nghệ Lazi | Công ty liên kết | Tháng 01-12/2024 | Nghị quyết 01/2024/NQ- ĐHĐCD.ADG ngày 10/5/2024; Nghị quyết 08/2024/NQ- HĐQT.ADG ngày 08/10/2024 | Cung cấp dịch vụ; Tổng giá trị giao dịch: 154.580.639 VND |
b. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Tên công ty con, công ty do CTNY năm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch |
| 1 | Nguyễn Khánh Trình | Người nội bộ | Chủ tịch HĐQT | Công ty cổ phần Địa ốc thông minh | 08/07/2024 | Nội dung: Góp vốn thành lập công ty; Tổng giá trị giao dịch: 15.000.000.000 VND |
| 08/10/2024 | Nội dung: Mua cổ phần do Công ty phát hành theo hình thức chào bán cho cổ động hiện hữu. Tổng giá trị giao dịch: 6.800.000.000 VND | |||||
| 2 | Trần Thị Minh Tình | Người nội bộ | Giám đốc chi nhánh Đà Nẵng | Công ty cổ phần Địa ốc thông minh | 08/07/2024 | Nội dung: Góp vốn thành lập công ty; Tổng giá trị giao dịch: 50.000.000 VND |
c. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
| Các bên có liên quan | Mối quan hệ | Tính chất giao dịch | Tổng giá trị giao dịch (VND) |
| Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Chuyển phát nhanh VietAir | Cùng thành viên quản lý chủ chốt | Mua dịch vụ | 77.540.393 |
| Cung cấp dịch vụ | 361.895.050 | ||
| Công ty cổ phần JobsGo | Cùng thành viên quản lý chủ chốt | Cung cấp dịch vụ | 2.928.903.885 |
3.4. Đánh giá việc thực hiện các quy định về quản trị công ty:
Nhìn chung trong năm 2024, HĐQT và Ban điều hành đã thực hiện tốt các công tác quản trị; phân ứng kịp thời và đầy đủ trước các vấn đề phát sinh trong hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty. Công ty đã ban hành Quy chế quản trị nội bộ, Quy chế hoạt động của HĐQT, Quy chế hoạt động của Ủy ban kiểm toán, Quy chế kiểm toán nội bộ theo đúng quy định của pháp luật.
VI. Báo cáo tài chính
Ý kiến kiểm toán
Công ty TNHH Kiểm toán CPA Vietnam - Chi nhánh miền Bắc là đơn vị thực hiện kiểm toán cho Báo cáo tài chính năm 2024 của Công ty. Ý kiến của Kiểm toán viên đối với báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty như sau:
“Theo ý kiến của chúng tôi, báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Công ty cổ phần Clever Group tại ngày 31/12/2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán Việt Nam, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất.”
Vấn đề cần nhấn mạnh theo ý kiến của Kiểm toán viên liên quan đến thực trạng của lỗ trái phiếu của Công ty CP Đầu tư Tân Thành Long An và Công ty cổ phần Hưng Thịnh Land mà Công ty và Công ty con đang sở hữu: Chi tiết tham khảo tại Mục III.5. Giải trình của Ban Giám đốc đới với ý kiến kiểm toán.
2. Báo cáo tài chính được kiểm toán
Báo cáo tài chính riêng và hợp nhất năm 2024 được kiểm toán của Công ty đã được đăng tài trên website của Công ty tại đường dẫn sau:
https://clevergroup.vn/vi/co-dong/bao-cao-tai-chinh
Nơi nhận:
- Nhu Kính gửi;
- Lưu: PC.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
CHỦ TÍCH HỘI ĐỒNG QUẬN TRỊ
Nguyễn Khánh Trình
2024 ANNUAL REPORT
CLEVER GROUP CORPORATION
(Business Registration Certificate No. 0102850165 issued by the Hanoi Department of Planning and Investment for the first time on 04/08/2008 and registered for the 21st change on 14/01/2025)
Clever Group
ORGANIZATION INFORMATION
CLEVER GROUP CORPORATION (STOCK CODE: ADG)
Head Office: 3rd Floor, G1 Building, Five Star Building, No. 2 Kim Giang, Ha Dinh Ward, Thanh Xuan District, Hanoi, Vietnam
Phone Number: 024.7304.6066
Website: clevergroup.vn
PERSON IN CHARGE OF INFORMATION DISCLOSURE
Full name: Nguyen Khanh Trinh
Position: Chairman of the Board of Directors
TABLE OF CONTENTS
I. General information ..... 1
- General information ..... 1
- Business lines and locations of the business: ..... 3
2.1. Business lines: ..... 3 2.2. Location of business: ..... 3
- Information about the governance model, business organization and management apparatus ..... 3
3.1. Governance Model: ..... 4 3.2. Structure of the management apparatus ..... 4 3.3. Subsidiaries and affiliates: ..... 5
- Development orientation ..... 10
4.1. The main objectives of the Company ..... 10 4.2. Development strategies in medium and long term ..... 12 4.3. Corporate objectives with regard to Corporate environment, society and community Sustainability ..... 12
- Risks ..... 12
II. Operation ..... 13
- Production and business activities ..... 13
1.1. Results of production and business activities ..... 13 1.2. Implementation vs planning ..... 14
- Organization and personnel ..... 15
2.1. 2024 Executive Board: ..... 15 2.2. Changes in the Executive Board ..... 18 2.3. The number of officers and employees. Summary of policies and changes in policies for employees ..... 18
- Investment and project implementation status ..... 20
3.1. Large investments: ..... 20 3.2. Subsidiaries and affiliates: ..... 22
- Financial situation ..... 26
4.1. Financial situation ..... 26 4.2. Other indicators: ..... 26
- Shareholder structure. change of the owner's investment capital ..... 28
5.1. Shareholding: ..... 28 5.2. Shareholder Structure ..... 28 5.3. Changes in the owner's investment capital: ..... 30
Clever Group
5.4. Trading treasury shares:.....34 5.5. Other securities: None.....34
- Environment-Social-Governance (ESG) Report of the Company.....34
6.1. Environmental impact:.....34 6.2. Management of raw materials.....34 6.3. Energy Consumption.....35 6.4. Water consumption.....35 6.5. Compliance with the law on environmental protection.....35 6.6. Policies related to employees.....35 6.8. Report on green capital market activities under the guidance of the SSC: None.....36 III. Reports and assessments of the Board of Executive.....36
- Evaluation of production and business results.....36
1.1. Assessment of operating results.....36 1.2. Company's achievements.....36
- Financial status.....36
2.1. Asset status.....36 2.2. Liabilities.....37
- Improvements in organizational structure, policies, and management.....38
- Future development plan.....38
- Explanation of the Executive Board for the auditor's opinion (if any):.....39
- Assessment Report related to environmental and social responsibilities of Company.....41
IV. Assessments of the Board of Directors on the Company's operation.....41
- Assessments of the Board of Directors on the Company's operation.....41
- Assessment of Board of Directors on Executive Board's performance.....42
- Plans and orientations of the Board of Directors.....42
V. Corporate Governance.....43
- Board of Directors.....43
1.1. Members and structure of the Board of Directors:.....43 1.2. Subcommittees of the Board of Directors:.....43 1.3. Activities of the Board of Directors:.....44 1.4. Activities of independent Board members.....45 1.5. Activities of subcommittees in the Board of Directors:.....46 1.6. List of members of the Board of Directors with training certificates in corporate governance.....46
- Audit Committee.....46
2.1. Members and structure of the Audit Committee in 2024:.....46 2.2. Operation of the Audit Committee in 2024:.....46
Clever Group
- Transactions, remuneration and benefits of the Board of Directors, Executive Board and Audit Committee.....47
3.1. Salary, bonus, remuneration, benefits in 2024:.....47 3.2. Share trading of insiders and related people.....47 3.3. Contracts or transactions with insiders:.....48 3.4. Evaluation of the implementation of regulations on corporate governance:.....49 VI. Financial Statements.....50
- Audit opinion.....50
- Audited financial statements.....50
No. 06/2025/BC-ADG
Hanoi, April 19, 2025
2024 ANNUAL REPORT
To: - The State Securities Commission;
- Ho Chi Minh City Stock Exchange.
1. General information
I. General information
- Trading name: CLEVER GROUP CORPORATION
Business Registration Certificate No.: 0102850165 issued by the Hanoi Department of Planning and Investment for the first time on 04/8/2008, amended for the 21st time on 14/01/2025
Charter capital: 213,805,210,000 VND (In words: Two hundred and thirteen billion eight hundred and five million two hundred and ten thousand VND).
- Investment capital of the owner: 213,805,210,000 VND (In words: Two hundred and thirteen billion eight hundred and five million two hundred and ten thousand VND).
Address: 3rd Floor, G1 Building, Five Star Building, No. 2 Kim Giang, Ha Dinh Ward, Thanh Xuan District, Hanoi, Vietnam
Phone Number: 02473046066
Website: clevergroup.vn
Stock code: ADG
- Establishment and development process (date of establishment, time of listing, time of important milestones since establishment until now)
Clever Group Corporation ("Company" or "Clever Group"), formerly known as Clever Advertising Corporation ("CleverAds"), was established and operated under the Joint Stock Company Business Registration Certificate No. 0103026173 issued by the Hanoi Department of Planning and Investment for the first time on August 4, 2008. In the course of operation, changes in business functions, Company name, charter capital, and head office of the Company have also been approved by the Hanoi Department of Planning and Investment in the Certificate of Enterprise Registration of Joint Stock Company No. 0102850165's amendments from the first time to the 21st time on January 14, 2025.
Important milestones:
| Period | Events |
| 2009 | Established Ho Chi Minh Branch |
| 2010 | Became an official Google Certified Partner |
| 2011 | Increased charter capital from VND 400,000,000 to VND 5,333,330,000, added a new foreign shareholder, CyberAgent Ventures, INC |
| Period | Events |
| Became an official Google Premier SMB Partner. | |
| Established PT.CleverAds, entering Indonesian market. | |
| 2012 | Increased charter capital from VND 5,333,330,000 to VND 5,599,990,000 |
| Established Da Nang Branch | |
| 2013 | Became the first Authorized Partner of Facebook in Vietnam |
| 2015 | Received 03 Google Premier Partner Awards for its remarkable operation across SEA in 2015 |
| 2017 | Increased charter capital from VND 5,599,990,000 to VND 35,345,600,000 |
| Formulated a strategic partnership with Yello Digital Marketing – a subsidiary of Yello Mobile Groups – the largest mobile marketing center in Korea | |
| Increased investment in the Indonesian market | |
| 2018 | Increase the Company's charter capital from VND 35,345,600,000 to VND 50,000,000,000 |
| Entered the Myanmar market | |
| 2019 | Increased charter capital from VND 50,000,000,000 to VND 74,000,000,000 |
| On 10/06/2019, the Company was approved by the State Securities Commission (SSC) for registration as a public Company according to Official Letter No. 3548/UBCK-GSDC of the SSC. | |
| On 06/11/2019, the Company was granted the Securities Registration Certificate No. 52/2019/GCNCP-VSD by the Vietnam Securities Depository (VSD), with a total number of registered shares of 7,400,000 shares. | |
| On 09/12/2019, the Company was approved to register for stock trading at the Hanoi Stock Exchange (HNX) under Decision No. 827/QD-SGDHN dated 09/12/2019 of the HNX | |
| On 26/12/2019, the Company officially put its shares on the UPCoM market with the stock code ADG | |
| 2020 | Increased charter capital from VND 74,000,000,000 to VND 180,003,330,000 |
| On 28/12/2020, the Company was approved by the Ho Chi Minh City Stock Exchange (HOSE) to list its shares under Decision No. 868/QD-SGDHCM dated 28/12/2020. The total number of listed shares is 18,000,333 shares. | |
| 2021 | Increased charter capital from VND 180,003,330,000 to VND 198,890,980,000 |
| On 01/02/2021, the Company officially canceled its trading registration on the HNX to be listed on the HOSE according to Decision No. 09/QD-SGDHN dated 11/01/2021 of HNX. | |
| On 22/02/2021, the Company carried out the first trading of shares on HOSE according to Notice No. 187/TB-SGDHCM dated 05/02/2021 of the Ho Chi Minh City Stock Exchange. |
| Period | Events |
| Started investment to the Philippines market | |
| 2022 | Increased charter capital from VND 198,890,980,000 to VND 213,805,210,000 |
| In April 2022, the Company completed the merger procedure with CleverAds Philippines Company (Philippines) | |
| The Company has officially become a Preferred Partner of Facebook. | |
| The Company received the reward of GOOGLE CLOUD PARTNER ALL-STARS 2022 - GOOGLE CLOUD Outstanding Business Partner 2022. | |
| 2024 | The Company received the reward for its performance in the LEAD GENERATION category within the 2024 AGENCY EXCELLENCE AWARDS organized by Google. |
- Other Events: No
2. Business lines and locations of the business:
2.1. Business lines:
| STT | Name of business lines | Codes of business lines |
| 1 | Advertising: - Advertising services (CPC 871, except tobacco advertising services) | 7310(Main) |
| 2 | Information technology services and other computer-related services.: Computer Services and Computer-Related Services (CPC 841-845, CPC 849) | 6209 |
| 3 | Other business support services which have not been classified.: - Telex Services (CPC 7523); | 8299 |
| 4 | Management consultancy activities: - Management consulting services (CPC: 865) | 7020 |
2.2. Location of business:
Head office: 3rd Floor, G1 Building, Five Star Building, No. 2 Kim Giang, Ha Dinh Ward, Thanh Xuan District, Hanoi City.
- Ho Chi Minh Branch: 1st Floor, Orchard Garden, 128 Hong Ha Street, Ward 09, Phu Nhuan District, Ho Chi Minh City.
- Da Nang Branch: 3rd Floor, VIET Building, No. 199 Dong Da, Thach Thang Ward, Hai Chau District, Da Nang City.
3. Information about the governance model, business organization and management apparatus
3.1. Governance Model:
The Company organizes management and operation according to the model specified at Point b, Clause 1, Article 137 of the 2020 Enterprise Law: General Meeting of Shareholders, Board of Directors and Executive Board. The Company has an Audit Committee under the Board of Directors.
3.2. Structure of the management apparatus
Source: Clever Group Corporation
General Meeting of Shareholders ("GMS"): Includes all shareholders with voting rights, which is the highest decision-making body of the Company.
The Board of Directors ("BOD"): Consists of 07 members, including 02 independent members, complying with the provisions of Point b, Clause 1, Article 137 of the 2020 Enterprise Law and meeting the minimum number of independent members as prescribed at Point b, Clause 4, Article 276 of Decree 155/2020/ND-CP dated 31/12/2020. The Board of Directors is the Company's management agency, has the full right to decide on behalf of the Company and exercise the rights and obligations of the Company, except for the rights and obligations under the jurisdiction of the General Meeting of Shareholders.
The Audit Committee is a professional body under the Board of Directors. The Audit Committee consists of 02 members. The Chairman of the Audit Committee is an independent member of the Board of Directors.
Executive Board: Includes 01 Director and 02 Branch Directors. The Director is the person in charge of leading and operating all day-to-day business activities of the Company, under the supervision of the Board of Directors; take responsibility before the Board of Directors and the law for the performance of assigned rights and obligations.
3.3. Subsidiaries and affiliates:
| STT | Company Name | Address | Main production and business fields | Actual charter capital (VND) | Ownership Rate (%) |
| Subsidiaries | |||||
| 1 | PT.CLEVERADS | APT TowerJakartaCosmoMansionThamrinCity, Unit1B/10,BoulevardJL. ThamrinRT 03/08Kel. KebonMelati,Kec. TanahAbang,CentralJakarta,Jakarta,Indonesia. | Advertising and other management consulting activities | 5,816,250,000 | 95 |
| 2 | Clever ReviewCorporation | 3rd Floor,G1Building,Five StarBuilding,No. 2 KimGiang, HaDinh Ward,ThanhXuanDistrict,Hanoi City | Advertising services,providingInfluencerMarketing services | 30,000,000,000 | 70 |
| 3 | Orion MediaJoint StockCompany | No. 98 To Ngoc VanStreet,Quang AnWard, TayHo District, | Production of communication content, brand and product advertising | 7,500,000,000 | 77 |
| STT | Company Name | Address | Main production and business fields | Actual charter capital (VND) | Ownership Rate (%) |
| Hanoi City, Vietnam | |||||
| 4 | NAH Media Joint Stock Company | No. 98 To Ngoc Van Street, Quang An Ward, Tay Ho District, Hanoi City, Vietnam | Production of communication content, brand and product advertising | 4,999,850,000 | 72 |
| 5 | Adtech Advertising Technology Corporation (i) | 3rd Floor, G1 Building, Five Star Building, No. 2 Kim Giang, Ha Dinh Ward, Thanh Xuan District, Hanoi City | Implement new technical solutions to expand and improve the effectiveness of advertising channels. optimization for mobile apps based on blockchain technology and AI | 1,000,000,000 | 60 |
| 6 | CleverX Online Corporation (i) | 3rd Floor, G1 Building, Five Star Building, No. 2 Kim Giang, Ha Dinh Ward, Thanh Xuan District, Hanoi City | Provide sales solutions on cross-border B2B e-commerce channels | 3,000,000,000 | 75 |
| 7 | cMetric Corporation | No. 5, Lane 29, Phan | Information technology | 7,500,000,000 | 88.33 |
| STT | Company Name | Address | Main production and business fields | Actual charter capital (VND) | Ownership Rate (%) |
| Van Truong Street, Dich Vong Hau Ward, Cau Giay District, Hanoi City, Vietnam | services and other computer-related services | ||||
| 8 | New Class Education Technology Corporation | 3rd Floor, G1 Building, Five Star Building, No. 2 Kim Giang, Ha Dinh Ward, Thanh Xuan District, Hanoi City | Educational Support Services | 20,000,000,000 | 97.5 |
| 9 | AGlobal Corporation | 3rd Floor, G1 Building, Five Star Building, No. 2 Kim Giang, Ha Dinh Ward, Thanh Xuan District, Hanoi City | AGlobal provides Amazon account management, advertising, training, and other e-commerce services for businesses and manufacturers. | 500,000,000 | 85 |
| 10 | CleverAds Philippines Corporation | Room 1707 Cityland 10 Building 1, 156 H.V. Dela Costa Street, Salcedo | Advertising and other management consulting activities | 4,669,500,000 | 55 |
| STT | Company Name | Address | Main production and business fields | Actual charter capital (VND) | Ownership Rate (%) |
| Village, Bel Air, Makati City, Philippines | |||||
| 11 | Clever Advertising Myanmar Co., Ltd. | Unit 1D, View Condo Stadium, Bo Min Yaung Road, Mingalar Taung Nyunt Town, Yangon, Myanmar | Advertising and other management consulting activities | 1,138,000,000 | 99 |
| 12 | Clever Real Estate Corporation | 3rd Floor, G1 Building, Five Star Building, No. 2 Kim Giang, Ha Dinh Ward, Thanh Xuan District, Hanoi City | Real Estate Business | 114,050,000,000 | 80.84 |
| Affiliates | |||||
| 1 | Clever Network Advertising Joint Stock Company | 46 Vuong Thua Vu Building, Thanh Xuan District, Hanoi | Computer programming, advertising on mobile phones | 4,400,000,000 | 40 |
| STT | Company Name | Address | Main production and business fields | Actual charter capital (VND) | Ownership Rate (%) |
| 2 | ADOP VIETNAM CO., LTD (ii) | 8th Floor, 151 Nguyen Dinh Chieu, Ward 06, District 03, Ho Chi Minh City, Vietnam | Information technology services and other computer-related services | 5,608,000,000 | 40 |
| 3 | Vkids Vietnam Limited Company | No. 10, Lane 379, Hoang Hoa Tham Street, Lieu Giai Ward, Ba Dinh District, Hanoi City | Software Publishing | 3,333,333,333 | 39 |
| 4 | Lazi Technology Joint Stock Company | No. 33, Lane 3, Tran Quoc Hoan Street, Dich Vong Hau Ward, Cau Giay District, Hanoi City | Educational support services; Setting up general websites and social networks; Advertise | 1,400,000,000 | 48,8 |
| 5 | Techcen Joint Stock Company (i) | No. 161 Dang Van Ngu, Phuong Lien Ward, Dong Da District, Hanoi City | Computer Programming | 1,785,710,000 | 29,3 |
(i) Techcen Joint Stock Company, Adtech Advertising Technology Corporation and CleverX Online Corporation have completed the dissolution procedures and the Hanoi Department of Planning and Investment issued their Notice of dissolution/termination of the enterprise on May 13, 2024, 17/02/2025 and 20/02/2025 respectively.
(ii) ADOP Vietnam Co., Ltd. is in the process of completing the enterprise dissolution procedures
4. Development orientation
4.1. The main objectives of the Company
The Company continues to prioritize the development of core business activities and promote the development of potential subsidiaries.
In 2025, Clever Review Corporation ("Revu") aims to continue to expand its business activities, not only maintaining its position as the leading influencer connection platform, but also developing towards a technology company with a comprehensive service ecosystem for the influencer marketing market.
Revu's main goal in 2025 is to launch a SaaS system: Develop an Influencer Marketing campaign management software platform in the form of SaaS (Software as a Service) – A cross-platform social content performance reporting tool. Specifically:
A reporting tool for measurement of cross-platform social content effectiveness is the optimal solution to help marketers and businesses track, analyze and evaluate the performance of posts on several social media platforms like Facebook, Instagram, Twitter, TikTok, YouTube,... just by pasting the post URLs.
Key features of SaaS:
- Automated data collection: Simply paste the post URL, and the tool automatically scans and aggregates performance metrics such as likes, comments, shares, views, reach, engagement rate, and other metrics in real-time.
- Cross-platform support: Integrates with many popular social networks, allowing data analysis from posts on different channels in a single interface.
- Detailed reporting: Create visual reports as charts, dashboards, or export files (PDF, Excel) with performance metrics such as clicks, average engagement time, and user behavior.
- Competitor analysis: Some tools allow you to enter your competitors' post URLs to compare performance, thereby providing a more optimal strategy.
- Report customization: Users can select the metrics to analyze or set up periodic reports (daily, weekly, monthly).
- AI Integration: Use artificial intelligence to suggest optimal post times, effective hashtags, or suggest content improvements based on analyzed data.
Simple method of use:
By copying the post URLs from the social media platform (e.g. Facebook post links, Instagram or TikTok videos), then paste the links into the URL box on the Company's interface and select the metrics to be analyzed as well as the tracking time. The system will process automatically and return a detailed report.
Benefits of SaaS
- Time-saving: No need to visit each platform to get manual data, the tool automates the whole process.
- Centralized management: Track and compare content performance across multiple
channels from a single dashboard.
- Quick decision-making: Data is presented clearly and understandably, helping businesses quickly adjust their marketing strategies.
- Suitable for all sizes: From individuals, small businesses to large corporations, it can be used thanks to its user-friendly interface and flexible costs
Putting the application of SaaS into practice:
- Businesses use tools to evaluate the effectiveness of advertising campaigns, measure the ROI of influencer marketing, or optimize content based on user feedback.
- Personal marketers are used to track the performance of individual posts, improve content strategies, and increase engagement.
With a simple operation of just pasting an URL, this tool not only saves time but also provides a comprehensive view of content effectiveness, thereby supporting businesses and individuals to build a more effective social media strategy.
In the same field of MarTech, Clever Group is building and strongly developing an in-app advertising model. Specifically:
Main operating model:
Clever Group provides technology solutions to help businesses which own digital platforms (mobile apps, loyalty systems, etc.) to:
- Turn their platforms into an internal media channel.
- Create new revenue from existing inventory, such as banners, pop-ups, or product recommendation ad formats (product recommendations, native ads, etc.).
- Self-control, measure and deliver ads to each group of users according to actual behavior on the system.
Typical application objects:
- Digital banking apps
- E-commerce apps
- Loyalty apps
- OTT or e-newspaper content platforms
Outstanding features – Direction according to the Owned Media model:
- Leverage first-party data – user data collected directly through behavior in the enterprise ecosystem.
- Helping businesses not depend on third-party platforms such as Facebook, Google in ad delivery.
- Increasing the ability to personalize ad content and optimize conversion rates by understanding user behavior.
- Opening a new direction while big platforms increasingly restricting data access (e.g., Apple App Tracking Transparency, eliminating third-party cookies, etc.).
Strategic Benefits:
- Increase revenue from internal advertising, especially for businesses with large user bases and regular operations.
- Contributing to building a separate data ecosystem for businesses – creating a long-term competitive advantage.
4.2. Development strategies in medium and long term
The Company orients its medium- and long-term development strategies based on the following key factors:
(1). Strategic Cooperation: The Company is constantly seeking and developing partnerships with leading companies in the Internet industry with global networks such as Google, Facebook, Amazon, Tiktok, and Alibaba. This not only helps the Company take advantage of its strengths in distributing technology products from these "giants" but also strengthens Clever Group's position in the market.
(2). Independent Product Development: In order to minimize dependence on partners and enhance competitiveness, the Company promotes the development of separate products. This not only helps the Company be more autonomous in controlling market power but also promotes the accumulation of knowledge in the field of digital advertising technology.
4.3. Corporate objectives with regard to Corporate environment, society and community Sustainability
After more than 15 years of business in the field of Internet and digital advertising, the Company focuses on developing its strong products/services, optimizing business performance, as well as developing new software projects to supplement and diversify the Company's ecosystem.
5. Risks
a. Legal risks
Legal risk is the direct or indirect impact of changes in the legal system and legal documents on the Company's business activities. In order to control legal risks, the Company continuously updates changes in legal policies related to the Company's business lines, thereby making appropriate development plans and ensuring that the Company's operations are always in line with changes in the law.
In addition, the Company implements an internal control process to control compliance with the provisions of the law, prevent risks due to violations of the law. In general, with the stability of the legal environment and the Company's strict compliance, legal risks are not significant risks.
b. Economic risks
The economy in 2025 is expected to have complicated and unpredictable developments; escalating trade tensions, affecting export and import activities of countries around the world, causing the risk of disruption of production and supply chains.
In the first quarter of 2025, although the GDP growth rate was recorded at 6.93%, higher than the same period in the last 5 years and higher than the initial growth scenario, Vietnam's economy still has many limitations, inadequacies and faces major risks such as fluctuating exchange rates, high interest rates; slow purchasing power; changed mechanisms and policies. These issues is expected to have a strong impact on the Company's business results in 2025. In details:
- Regarding exchange rates: Exchange rate fluctuations can affect costs when paying with foreign suppliers and when converting finance from foreign currencies to VND.
- Regarding interest rates: The fluctuation of increasing or decreasing interest rates of loans will affect the Company's financial costs. However, most of the Company's financial lease loans are short-term loans with low interest rates (from 4.0 to 7.5%/year), short-term financial lease debts are not subject to interest. Therefore, the fluctuation of interest rates will not significantly affect the Company's business results.
- Economic crisis: It can affect a business's advertising and media budget, as marketing spending is often prioritized to be cut first.
c. Industry-specific risks
The advertising industry is witnessing intense competition between traditional and digital platforms. Businesses must invest heavily in technology to maintain an edge, but this also comes with financial risks. At the same time, the increase in the number of companies providing advertising services will increase the risk of competition, especially competition by reducing the service fees provided, while the cost of goods increases due to policy changes from providers, which directly affects the profit earned from the Company's business activities.
Therefore, to minimize competitive risks, Clever Group, with the advantage of its experience and long-term partnership with advertising providers, has focused on improving technical execution and technology, enhancing service quality and staff expertise, building the most appropriate solutions to optimize costs for customers and giving customers the best experience.
d. Other risks
Geopolitical conflicts and climate change can disrupt trade markets and affect growth. If the economy is negatively impacted, the advertising industry will also be affected.
In addition, the Company does not exclude risks that are beyond the ability to predict and exceed the ability of human prevention such as earthquakes, fires, wars, epidemics, etc., which all affect the Company's operations to a greater or lesser extent. To minimize possible damages, the Company has also considered and developed a number of force-majeure risk prevention scenarios to minimize damage to the Company and ensure continuous operation.
II. Operation
1. Production and business activities
1.1. Results of production and business activities
Unit: VND
| Quota | Year 2023 | Year 2024 | Uneven | Change |
| Net revenue from sales and service provision | 411,871,183,400 | 464,186,032,376 | 52,314,848,976 | 12.7% |
| Cost of goods sold | 333,785,749,261 | 391,629,224,268 | 57,843,475,007 | 17.3% |
| Gross profit on sales and service provision | 78,085,434,139 | 72,556,808,108 | -5,528,626,031 | -7.1% |
| Quota | Year 2023 | Year 2024 | Uneven | Change |
| Revenue from financial activities | 15,644,059,633 | 13,619,361,653 | -2,024,697,980 | -12.9% |
| Financial expense | 4,193,778,271 | 2,605,309,655 | -1,588,468,616 | -37.9% |
| Selling expense | 27,187,986,035 | 28,068,189,049 | 880,203,014 | 3.2% |
| Business management expense | 31,049,471,776 | 27,336,484,088 | -3,712,987,688 | -12.0% |
| Net profit from business activities | 31,329,763,574 | 28,309,552,990 | -3,020,210,584 | -9.6% |
| Other incomes | 241,416,382 | 957,860,169 | 716,443,787 | 296.8% |
| Other expenses | 1,350,633,983 | 2,003,227,822 | 652,593,839 | 48.3% |
| Other profits | -1,109,217,601 | -1,045,367,653 | 63,849,948 | -5.8% |
| Total accounting profit before tax | 30,220,545,973 | 27,264,185,337 | -2,956,360,636 | -9.8% |
| Current CIT expenses | 7,855,123,006 | 6,278,393,926 | -1,576,729,080 | -20.1% |
| Deferred CIT expenses | 122,977,645 | -44,576,673 | -167,554,318 | -136.2% |
| Profit after corporate income tax | 22,242,445,322 | 21,030,368,084 | -1,212,077,238 | -5.4% |
Source: Audited consolidated financial statements for 2023 and 2024 of Clever Group Corporation
1.2. Implementation vs planning:
Unit: Million VND
| Targets | Year 2023 | In 2024 | % increase decrease | Plan for 2024 | Plan success rate |
| Parent Company revenue | 326,188 | 366,636 | 12.4% | 405,000 | 90.5% |
| Profit after tax of the Parent Company | 18,548 | 13,682 | -26.2% | 30,400 | 45.0% |
| Consolidated revenue | 411,871 | 464,186 | 12.7% | 590,000 | 78.7% |
| Consolidated profit after tax | 22,242 | 21,030 | -5.4% | 53,440 | 39.4% |
Source: Audited separate and consolidated financial statements for 2023 and 2024 of Clever Group Corporation and Resolution No. 01/2024/NQ-DHDCD.ADG dated May 10, 2024 of the 2024 Annual General Meeting of Shareholders
In 2024, revenue from sales and service provision activities is relatively positive when there is a growth of 12% at the Parent Company and accumulated throughout the whole ecosystem compared to 2023. In which, AGlobal Corporation and Clever Review Corporation stood out with revenue growth of 21% and 32% respectively over the same period last year. However, the following factors have affected profitability:
- Cost and costs: The increase in revenue has led to an increase in cost of goods sold and selling expense. The main reason comes from the need for the Company to optimize service prices to maintain competitiveness in the industry, leading to cost of goods sold accounting for a large proportion of revenue. This has led to profits from business activities being kept low.
- Financial revenue: Due to market influences such as a decline in bank interest rates and bond interests, compared to 2023, the Company's financial revenue continues to decrease significantly (the parent Company decreased by 26% and the whole Company's consolidated performance decreased by 13% compared to the previous year).
Although the Company has effectively optimized interest expenses and corporate management expenses when these costs have decreased sharply, the above factors still directly affect the Company's profit, reducing profit after corporate income tax compared to the same period last year.
These things have led to the Company's business results in 2024 not meeting expectations according to the business plan approved by the 2024 Annual General Meeting of Shareholders.
2. Organization and personnel
2.1. 2024 Executive Board:
Executive Board Members
| Full name | Duty | Date of Appointment – Date of Dismissal | Number of Voting Shares Held | Rate (%) |
| Ms. Don Nu Duc Hien | Director | 30/6/2023 | 194,381 | 0.91 |
| Ms. Luu Hoang Anh | Ho Chi Minh Branch Director | 14/01/2010 | 194,821 | 0.91 |
| Ms. Tran Thi Minh Tinh | Da Nang Branch Director | 23/05/2012 | 58,169 | 0.27 |
| Ms. Nguyen Thi Nga | Chief Accountant | 03/01/2023 | 624 | 0.003 |
Resumes of Executive Board members
Director – BOD Vice Chairperson DON NU DUC HIEN
Gender: Female
Year of birth: 1987
Nationality: Vietnamese
Qualification: Master of Business Administration
Employment - From 2008 – 2009: Sales Officer – Clever Group Corporation;
- From 2009 – 2011: Head of Sales – Clever Group Corporation;
- From 2011 – 2013: Head of Sales Department – Clever Group Corporation;
- From 2013 – 6/2023: Deputy Director – Clever Group Corporation;
- From 2018 – Present: Member of the Board of Directors – Clever Group Corporation;
- From 2018 – Present: Member of the Board of Directors – Clever Review Corporation;
- From 2021 – June 2023: Deputy Director – cMetric Corporation;
- From 7/2023 – present: Director – Clever Group Corporation;
Director – cMetric Corporation;
General Director – Orion Media Joint Stock Company;
General Director – NAH Media Joint Stock Company
Number of 194,381 shares, equivalent to 0.91% of the Company's charter capital.
individually
owned shares
Positions held - Director – cMetric Corporation;
in other - General Director – Orion Media Joint Stock Company;
- General Director – NAH Media Joint Stock Company
- Member of the Board of Directors – Clever Review Corporation;
- Member of the Board of Directors – New Class Education Technology Corporation
Ho Chi Minh Branch Director - BOD Member LUU HOANG ANH
Gender: Female
Year of birth: 1986
Nationality: Vietnamese
Qualification: Bachelor of Marketing
| Work history | - From 2008 – 2010: Employee – Clever Group Corporation;- From 2010 to present: Ho Chi Minh Branch Director;- From 2018 – present: Member of the Board of Directors – Clever Group Corporation |
| Number of individually owned shares | 194,821 shares equivalent to 0.91% of the Company's charter capital. |
| Positions held in other companies | Member of the Board of Directors – Clever Review Corporation |
Da Nang Branch Director
TRAN THI MINH TINH
Gender: Female
Year of birth: 1988
Nationality: Vietnamese
Qualifications: Bachelor of Business Administration – Marketing
| Work history | - From 2010 – 2012: Sales Officer – Clever Group Corporation;- From 2012 – Present: Da Nang Branch Director – Clever Group Corporation |
| Number of individually owned shares | 58,169 shares equivalent to 0.27% of the Company's charter capital |
| Positions held in other companies | None |
Chief Accountant
NGUYEN THI NGA
Gender: Female
Year of birth: 1986
Nationality: Vietnamese
Qualifications: Bachelor of Accounting
Work - From 2011 – 2022: Accountant – Clever Group Corporation;
- From 2014 – Present: Director – Vietair Express Services And Trading Joint Stock Company
- From 2023 – Present: Chief Accountant - Clever Group Corporation
Number of 624 shares equivalent to 0.003% of the Company's charter capital
individually
owned
shares
Positions - Director – Vietair Express Services And Trading Joint Stock Company;
held in other - Chief Accountant – Clever Review Corporation;
companies - Chief Accountant – AGlobal Corporation;
- Chief Accountant – Orion Media Joint Stock Company.
2.2. Changes in the Executive Board
In 2024, the Company did not have any change in the structure of its Executive Board.
2.3. The number of officers and employees. Summary of policies and changes in policies for employees.
a. Number of officers and employees:
Total number of employees of the Company as of 31/12/2024: 160 people
b. Policies and changes in policies for employees in the Company
➤ About the working mode:
Working time: 8 hours/day, 5 days/week and 4 hours/day on the third Saturday of the month. When there are requirements for production and business progress, the Company may request employees to work overtime and implement satisfactory remuneration regimes for employees;
Leave, holidays, Tet: Company employees are entitled to holidays and Tet in accordance with state regulations. Employees who have worked at the Company for 12 months or more are entitled to 12 days of leave per year, and employees who have worked at the Company for less than 12 months are entitled to leave days in a year according to the percentage of working time;
Sick and maternity leave: Employees of the Company when on sick and maternity leave will be entitled to sickness allowances paid by the Social Insurance fund according to the Labor Law;
Working conditions: The Company always tries to create the best conditions for employees to work, specifically, the Company is fully equipped with equipment for employees to work. In addition, the principle of occupational safety is always strictly followed.
- Working according to office hours (Monday-Friday), (8 a.m. – 5:30 p.m.) 1.5 hours lunch break.
01 year has 12 days of leave. 1 year seniority is added 0.5 days of leave.
➤ About recruitment policy
Implemented according to the Company's business goals and strategies
Recruitment principle: Public, fair and equal notification to all candidates. Selection principles: Properly assess the competencies and suitability for the vacancy.
Recruitment targets: Recent graduates from universities and colleges, with capacity and ability to work.
Recruitment method: Interview with a Company representative
Recruitment information is widely posted on social media.
For non-graduates: Internship
Regarding training policies
Training and developing human resources are a priority policy of the Company. With the goal of providing knowledge and skills to ensure good job performance.
- 2 stages of training: Before signing labor contract and during working performance
Before signing labor contract: Training in all professional knowledge and handling skills related to the job position.
During the work performance: There will be monthly training sessions to update knowledge and skills.
In addition, the Company has training programs for official employees: Internal training in departments/between departments to increase internal understanding to improve work coordination efficiency; purchase external training programs and training directly from Google/Facebook
Regarding remuneration policies
- Periodically consider salary adjustment according to work performance; cases with excellent and outstanding achievements shall be adjusted ahead of schedule;
Zoning according to each management title from high to low, to ensure everyone is reasonably treated
Bonus according to Tet holidays and year-end bonuses according to the level of work completion (usually from 2 to 5 months of salary according to the salary on the labor contract);
- Monthly commission/bonus according to work results.
The Company has gifts for employees on holidays, Tet, birthdays.
Visiting and gift giving in special occasions.
Annual company trips/team-buildings for employees and department heads with corresponding cost tiers according to professional ranks.
The Company organizes annual health check-ups for employees; buy health insurance for managers and their relatives.
The Company has a stock bonus for employees with seniority and excellent work results every year.
3. Investment and project implementation status
3.1. Large investments:
Status of investments as of 31/12/2024
Unit: VND
| No | Criteria | Parent Company | Consolidation |
| 1 | Short-term financial investment | 62,753,150,000 | 89,674,050,000 |
| 1.1 | Trading securities | 2,999,382,335 | 2,999,382,335 |
| 1.2 | Provision for depreciation of trading securities | -246,232,335 | -246,232,335 |
| 1.3 | Held-to-maturity investments | 60,000,000,000 | 86,920,900,000 |
| 2 | Long-term financial investment | 202,342,136,902 | 103,309,838,772 |
| 2.1 | Investment in Subsidiaries | 141,876,039,000 | - |
| 2.2 | Investment in affiliates and joint ventures | 4,219,693,080 | 11,378,736,457 |
| Investment to others | 3,000,000,000 | 3,000,000,000 | |
| 2.3 | Provisions for long-term financial investments | -14,075,136,756 | -98,572,784 |
| 2.4 | Held-to-maturity investments | 67,321,541,578 | 89,029,675,099 |
| Total (1) + (2) | 265,095,286,902 | 192,983,888,772 | |
Source: Audited 2024 separate and consolidated financial statements of Clever Group Corporation
Short-term and long-term financial investment activities as of December 31, 2024 are reflected through term deposits; Bonds; stocks and other investments. Bond investments have a remaining holding term of less than 12 months and more than 12 months with an investment interest rate of 8% - 11.123%/year. Details of financial investments are as follows:
Unit: VND
| No | Type of investment | Original price |
| Short Term (A) | 86,920,900,000 | |
| 1 | Term deposits | 80,640,000,000 |
| No | Type of investment | Original price |
| 2 | Bonds | 6,280,900,000 |
| 2.1 | Hung Thinh Land Joint Stock Company | 6,280,900,000 |
| Long-Term (B) | 89,029,675,099 | |
| 1 | Bonds | 89,029,675,099 |
| 1.1 | Saigon Glory Limited Liability Company | 34,122,969,465 |
| 1.2 | Tan Thanh Long An Investment Joint Stock Company | 50,000,000,000 |
| 1.3 | Nam Phuong Energy Investment Joint Stock Company | 4,487,301,000 |
| 1.4 | An Phat Technology Trading Joint Stock Company | 419,404,634 |
| Total (A) + (B) | 175,950,575,099 | |
Unit: VND
| STT | Company Name | Original price |
| 1 | Clever Review Corporation | 1,472,209,691 |
| 2 | ADOP Vietnam Co., Ltd. | 2,095,618,085 |
| 3 | Vkids Vietnam Limited Company | 3,300,995,115 |
| 4 | Lazi Technology Joint Stock Company | 4,509,913,566 |
| 5 | Techcen Joint Stock Company | - |
| Total | 11,378,736,457 | |
Source: The 2024 consolidated financial statements of Clever Group Corporation have been audited.
The capital contributions to other units calculated as of December 31, 2024 are as follows:
Unit: VND
| STT | Company Name | Original price |
| 1 | Adela Building Joint Stock Company | 3,000,000,000 |
| Total | 3,000,000,000 | |
3.2. Subsidiaries and affiliates:
Unit: VND
| No | Company Name | Activity | Revenue in 2024 | Profit after tax in 2024 |
| Subsidiaries | ||||
| 1 | PT.CLEVERADS | Advertising and other management consulting activities. Including: Advertising on Search Channels (Google, YouTube), Advertising on Social Networks (Facebook, Instagram, Twitter, LinkedIn, TikTok); Google Display Ads, and some other types of services such as Influencer Marketing or Native Ads. Regarding the nature of advertising services that PT. CleverAds provides, they are services that are quite similar to those of the parent Company - Clever Group - serving customers from a variety of business sectors in Indonesia. | 8,751,206,628 | -2,477,525,084 |
| 2 | Clever Review Corporation | Providing Influencer Marketing services, acting as a bridge between customers who want to advertise products and services and influential individuals on social networks (KOLs/Influencers). Influencer Marketing is a highly effective marketing method with close and authentic content, meeting the needs of consumers who need to learn about products/services before deciding to use them. The Company's products provided to customers are packaged Content Marketing campaigns, including analysis and consulting, advertising content creation, campaign operation to performance report analysis. With a network of quality and diverse influencers, the Company meets the most difficult requirements from customers in many fields such as food, beauty, technology, fashion, entertainment, tourism, consumption, etc. | 85,048,351,555 | 11,089,611,544 |
| No | Company Name | Activity | Revenue in 2024 | Profit after tax in 2024 |
| 3 | Orion Media Joint Stock Company | Orion Media provides diverse services such as: idea creation, content production on social networks, creative advertising and media distribution on digital platforms, crisis management.Orion Media currently owns a network of nearly 200 social media channels on platforms: Facebook, Google, Instagram, YouTube, Tiktok, Orion Media can cooperate and support businesses to implement social media campaigns effectively and at a reasonable cost. | 11,013,717 | 13,695,783 |
| 4 | NAH Media Joint Stock Company | Providing media content and production services, brand and product advertising through the Influencer Marketing platform. | 9,859,496 | 29,228,815 |
| 5 | Adtech Advertising Technology Corporation | Providing an advertising optimization platform, building an ad selection platform (bidding) to distribute down apps from adnetworks. | The Company did not generate revenue and profit due to its dissolution in 2024.The Company received the Notice of dissolution/termination of existence of the enterprise from the Hanoi Department of Planning and Investment on 17/202/2025. | |
| 6 | CleverX Online Corporation | Provide sales solutions on cross-border B2B e-commerce channels.Helping small and medium-sized import-export businesses sell more easily as well as gradually build a strong brand, elevating Vietnamese products around the world. | The Company did not generate revenue and profit due to its dissolution in 2024.The Company received the Notice of dissolution/termination of existence of the enterprise from the Hanoi Department of Planning and Investment on 20/02/2025. | |
| 7 | cMetric Corporation | Providing Social Listening solutions and technology following the needs of businesses. | 689,384,154 | 222,165,968 |
| No | Company Name | Activity | Revenue in 2024 | Profit after tax in 2024 |
| Providing solutions for listening to e-commerce platforms (E-commerce Listening Platform). An online tool to manage the sales activities of shops on many different e-commerce platforms. Update deep customer thoughts/psychology, quickly solve problems on the customer side, prevent bad impacts on business. In addition, it supports monitoring the market as well as competitors to update the situation and make the most accurate business decisions. | ||||
| 8 | New Class Education Technology Corporation | An educational technology Company specializing in investing in and developing education and training applications for students, teachers, and businesses | - | 38,733,328 |
| 9 | AGlobal Corporation | AGlobal provides Amazon account management, advertising, training, and other e-commerce services for businesses and manufacturers. At the same time, it is a partner of Google's International Growth Agencies in Vietnam. | 7,698,184,753 | 20,592,647 |
| 10 | CleverAds Philippines Corporation | Advertising and other management consulting activities. In essence, the advertising services provided by CleverAds Philippines Corporation are quite similar to those of the parent Company-Clever Group, serving customers from a variety of business fields in the Philippines. | 15,557,406,137 | 124,669,576 |
| 11 | Clever Real Estate Corporation | Trading in real estate, land use rights belonging to owners, users or leasers | - | -96,927,123 |
| 12 | Clever Advertising Myanmar Co., Ltd. | Advertising and other management consulting activities. The Company provides the same services as the parent Company-Clever Group, serving customers from a variety of business sectors in Myanmar | The Company has not yet operated because it is processing documentation | |
| No | Company Name | Activity | Revenue in 2024 | Profit after tax in 2024 |
| with the State Bank on its foreign capital investment account. | ||||
| Affiliates | ||||
| 1 | Clever Network Advertising JSC | Computer programming, advertising on mobile phones | The Company did not generate revenue and profit due to the suspension of business in the year | |
| 2 | ADOP VIETNAM CO., LTD | Providing the optimal solution for Content Publishers or Advertisers based on programmatic ads. | The Company does not generate revenue and profit due to the dissolution procedure | |
| 3 | Vkids Vietnam Limited Company | Providing educational applications for young children from 02 to 15 years old developing their language and critical thinking skills. Vkids' English learning programs are designed according to American standards in cooperation with leading experts in the field of education. | 997,788,367 | 246,111,631 |
| 4 | Lazi Technology Joint Stock Company | Providing the Lazi application is a technology-based homework question and answer product, helping students get quick and accurate answers. Every day, Lazi receives more than 2000 questions and 3000 answers from students from grades 1 to 12 across the nation. | 1,467,530,963 | 100,528,303 |
| 5 | Techcen Joint Stock Company | Providing 123Train.vn products - internal training solutions for businesses, reducing up to 80% of personnel training efforts. The product meets the needs of online training and personnel assessment exams of businesses and corporations with a scale from a few tens to hundreds of thousands of employees. | The Company did not generate revenue and profit due to its dissolution in 2024. The Company received the Notice of dissolution/termination of existence of the enterprise from the Hanoi Department of Planning and Investment on May 13, 2024 | |
4. Financial situation
4.1. Financial situation
| Criteria | 2023 | 2024 | % difference |
| Total assets | 449,894,141,551 | 496,459,575,381 | 10.35% |
| Net revenue | 411,871,183,400 | 464,186,032,376 | 12.70% |
| Profit from business activities | 31,329,763,574 | 28,309,552,990 | -9.64% |
| Other profits | -1,109,217,601 | -1,045,367,653 | -5.76% |
| Profit before tax | 30,220,545,973 | 27,264,185,337 | -9.78% |
| Profit after tax | 22,242,445,322 | 21,030,368,084 | -5.45% |
| Dividend payout ratio | - | - | - |
Unit: VND
Source: Audited consolidated financial statements for 2023 and 2024 of Clever Group Corporation
4.2. Other indicators:
a. Revenue structure over the years of the parent Company
Unit: VND
| Criteria | 2023 | 2024 | ||
| Value | Ratio | Value | Ratio | |
| Ad revenue on search engine | 84,458,836,502 | 25.89% | 73,822,507,317 | 20.14% |
| Ad revenue on social media | 170,650,320,473 | 52.32% | 180,327,686,700 | 49.18% |
| Display ad revenue | 42,375,277,482 | 12.99% | 40,737,559,904 | 11.11% |
| Other advertising revenues | 28,703,565,375 | 8.80% | 71,747,950,675 | 19.57% |
| Total | 326,187,999,832 | 100.00% | 366,635,704,596 | 100.00% |
Source: Clever Group Corporation
b. Consolidated revenue structure over of the whole Company
Unit: VND
| Criteria | 2023 | 2024 | ||
| Value | Ratio | Value | Ratio | |
| Ad revenue on search engine | 87,027,303,717 | 21.13% | 41,564,709,473 | 8.95% |
| Ad revenue on social media | 181,434,302,375 | 44.05% | 185,168,109,060 | 39.89% |
| Display ad revenue | 43,663,946,797 | 10.60% | 161,271,090,531 | 34.74% |
| Other advertising revenues | 99,745,630,511 | 24.22% | 76,182,342,858 | 16.41% |
| Total | 411,871,183,400 | 100.00% | 464,186,251,921 | 100.00% |
Source: Clever Group Corporation
c. Gross profit structure of the parent Company
Unit: VND
| Criteria | 2023 | 2024 | ||
| Value | Ratio | Value | Ratio | |
| Gross profit from search ads | 13,276,786,370 | 29.12% | 10,225,255,438 | 25.37% |
| Gross profit from social media advertising | 19,293,181,899 | 42.32% | 14,585,300,223 | 36.18% |
| Gross profit from display ads | 6,661,322,010 | 14.61% | 5,642,614,577 | 14.00% |
| Gross profit from other ads | 6,361,226,502 | 13.95% | 9,855,049,760 | 24.45% |
| Total | 45,592,516,781 | 100.00% | 40,308,219,999 | 100.00% |
Source: Clever Group Corporation
d. Consolidated gross profit structure the whole Company
Unit: VND
| Criteria | 2023 | 2024 | ||
| Value | Ratio | Value | Ratio | |
| Gross profit from search ads | 15,703,550,084 | 20.11% | 11,310,412,937 | 15.59% |
| Gross profit from social media advertising | 27,526,400,211 | 35.25% | 19,124,140,101 | 26.36% |
| Gross profit from display ads | 7,878,894,854 | 10.09% | 6,170,905,358 | 8.50% |
| Gross profit from other ads | 26,976,588,990 | 34.55% | 35,951,349,712 | 49.55% |
| Total | 78,085,434,139 | 100.00% | 72,556,808,108 | 100.00% |
Source: Clever Group Corporation
4.3. Main financial indicators:
| Index | 2023 | 2024 | Notes |
| 1. About Solvency+ Short-term payment ratio:-term assets/Short-term liabilities+ Fast payment ratio:-Term Assets - Inventory-term debt | 2.624 | 1.962 | |
| 2.604 | 1.893 | ||
| 2. About Capital structure+ Debt/Total Assets Ratio+ Debt/Equity Ratio | 0.231 | 0.220 | |
| 0.300 | 0.283 | ||
| 3. About Operational capacity+ Inventory turnover: of Goods Sold/Average Inventory+ Turnover of total assets: | 195.689 | 83.902 | |
| 0.958 | 0.981 |
| Index | 2023 | 2024 | Notes |
| Net Revenue/Average Gross Assets | |||
| 4. About Profitability | |||
| Profit after tax/Net revenue ratio | 0.054 | 0.045 | |
| Profit After Tax/Equity Ratio | 0.064 | 0.054 | |
| Profit after tax/Total assets ratio | 0.049 | 0.042 | |
| Net Profit from business/Net Revenue | 0.076 | 0.061 |
Source: Audited consolidated financial statements for 2023 and 2024 of Clever Group Corporation.
5. Shareholder structure. change of the owner's investment capital
5.1. Shareholding:
Total shares: 21,380,521 shares.
Type of outstanding shares: Common shares.
Number of freely transferable shares: 21,380,521 shares.
Number of shares restricted from transfer: 1,000 shares.
5.2. Shareholder Structure
a. Shareholder structure according to the criteria of ownership ratio (major shareholders. minor shareholders):
| No | Subject | Number of Shares | Ownership Rate (%) | Number of Shareholders | Type of Shareholder | |
| Organization | Individual | |||||
| 1 | Major shareholders owning 5% or more of the share capital who are not professional investors | 14,340,270 | 67.07% | 2 | 1 | 1 |
| - Domestic | 6,054,327 | 28.32% | 1 | 0 | 1 | |
| - Overseas | 8,285,943 | 38.75% | 1 | 1 | 0 | |
| 2 | Investors are major shareholders owning 5% or more of the charter capital | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Domestic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Overseas | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | Investors are shareholders owning < 5% of the charter capital | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Domestic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Overseas | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| TOTAL | 14,340,270 | 67.07% | 2 | 1 | 1 | |
Source: List of shareholders of Clever Group Corporation finalized on March 21, 2025
b. Shareholder structure classified following type of shareholder - individual and organizational shareholders, domestic or overseas, state shareholder and other shareholders.
| No | Subject | Number of Shares | Ownership Rate (%) | Number of Shareholders | Type of Shareholder | |
| Organization | Individual | |||||
| 1 | State Shareholders | 0 | 0.00% | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Founding shareholders/FDI shareholders | 6,195,644 | 28.98% | 2 | 0 | 2 |
| - Domestic | 6,195,644 | 28.98% | 2 | 0 | 2 | |
| - Overseas | 0 | 0.00% | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | Major shareholders | 8,285,943 | 38.75% | 1 | 1 | 0 |
| - Domestic | 0 | 0.00% | 0 | 0 | 0 | |
| - Overseas | 8,285,943 | 38.75% | 1 | 1 | 0 | |
| 4 | Company Trade Union | 0 | 0.00% | 0 | 0 | 0 |
| - Domestic | 0 | 0.00% | 0 | 0 | 0 | |
| - Overseas | 0 | 0.00% | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | Treasury Stocks | 0 | 0.00% | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Shareholders owning preferred shares (if any) | 0 | 0.00% | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Other shareholders | 6,898,934 | 32.27% | 822 | 12 | 810 |
| - Domestic | 5,408,728 | 25.30% | 774 | 4 | 770 | |
| - Overseas | 1,490,206 | 6.97% | 48 | 8 | 40 | |
| TOTAL | 21,380,521 | 100.00% | 825 | 13 | 812 | |
| No | Subject | Number of Shares | Ownership Rate (%) | Number of Shareholders | Type of Shareholder | |
| Organization | Individual | |||||
| In which: - Domestic | 11,604,372 | 54.28% | 776 | 4 | 772 | |
| -Overseas | 9,776,149 | 45.72% | 49 | 9 | 40 | |
Source: List of shareholders of Clever Group Corporation finalized on March 21, 2025
c. Maximum foreign ownership ratio
Pursuant to Official Letter No. 4090/UBCK-PTTT dated July 29, 2021 of the SSC, the maximum foreign ownership rate in the Company is 65%.
5.3. Changes in the owner's investment capital:
| Ordinal number | Time of change | Issue value (at par value) (dong) | Post-issuance capital (bronze) | Subjects receiving offer for sale | Legal Basis |
| 01 | March 2011 | 4,400,000,000 | 4,800,000,000 | Existing shareholders | Resolution of the General Meeting of Shareholders No. 07/2011/NQ-CLEVER ADS dated 21/03/2011 approving the increase of the Company's charter capital; Business Registration Certificate No. 0102850165 issued by the Hanoi Department of Planning and Investment for the 1st time on 07/04/2011. |
| 02 | May 2011 | 533,330,000 | 5,333,330,000 | Existing shareholders | Resolution of the General Meeting of Shareholders No. 12/2011/NQ-CLEVER ADS dated 13/05/2011 approving the issuance of capital increase of the Company; Business Registration Certificate No. 0102850165 issued by the Hanoi Department of Planning and Investment for the 3rd time on 02/06/2011. |
| 03 | September 2012 | 266,660,000 | 5,599,990,000 | Existing shareholders | Resolution of the General Meeting of Shareholders No. 19/2012/NQ-CLEVER ADS dated 06/09/2012 approving the increase of the Company's charter capital; Business Registration Certificate No. 0102850165 issued by the Hanoi Department of Planning and |
| Ordinal number | Time of change | Issue value (at par value) (dong) | Post-issuance capital (bronze) | Subjects receiving offer for sale | Legal Basis |
| Investment for the 8th time on 23/12/2012. | |||||
| 04 | May 2017 | 29,745,610,000 | 35,345,600,000 | Existing shareholders | Resolution of the General Meeting of Shareholders No. 03/2017/NQ-CLEVER ADS dated 22/05/2017 approving the increase of the Company's charter capital; Business Registration Certificate No. 0102850165 issued by Hanoi Department of Planning and Investment for the 12th time on 12/06/2017 |
| 05 | March 2018 | 14,654,400,000 | 50,000,000,000 | Issuance of shares to pay dividends to existing shareholders | Resolution of the General Meeting of Shareholders No. 14032018 dated 14/03/2018 approving the increase of the Company's charter capital; Business Registration Certificate No. 0102850165 issued by the Hanoi Department of Planning and Investment for the 14th time on 04/04/2018 |
| 06 | Month 6/2019 | 24,000,000,000 | 74,000,000,000 | Issuance of shares to pay dividends to existing shareholders | Resolution of the General Meeting of Shareholders No. 05/2019/NQ-CLEVER ADS dated 14/05/2019 approving the increase of the Company's charter capital; Official Letter 4117/UBCK-QLCB of the SSC dated 01/7/2019 on the report on the results of the issuance of shares to pay dividends; Business Registration Certificate No. 0102850165 issued by the Hanoi Department of Planning and Investment for the 15th time on 09/7/2019 |
| 07 | Month 02/2020 | 8,880,000,000 | 82,880,000,000 | Private placement of shares to | Resolution of the General Meeting of Shareholders No. 01/2020/NQ-DHDCD.ADG dated 17/01/2020 |
| Ordinal number | Time of change | Issue value (at par value) (dong) | Post-issuance capital (bronze) | Subjects receiving offer for sale | Legal Basis |
| Yello Digital Marketing Global PTE. LTD. | approving the increase of the Company's charter capital; Letter 1077/UBCK-QLCB of the SSC dated 21/02/2020 on the report on the results of ADG's private placement Registration Certificate No. 0102850165 issued by the Hanoi Department of Planning and Investment for the 17th time on 06/03/2020. Registration Certificate No. 52/2019/GCNCP-VSD-1 issued by the Vietnam Securities Depository ("VSD") registered for the first change on March 16, 2020. No. 125/QD-SGDHN of the Hanoi Stock Exchange dated 25/3/2020 on approving the change of stock trading registration of Clever Group Corporation. | ||||
| 08 | Month 8/2020 | 97,123,330,000 | 180,003,330,000 | Issue shares to pay dividends to existing shareholders; Issue shares to increase capital from equity to existing shareholders; Issuance of shares under the | Resolution of the General Meeting of Shareholders No. 01/2020/NQ-DHDCD.ADG dated 17/01/2020 approving the increase of the Company's charter capital; of the General Meeting of Shareholders No. 02/2020/NQ-DHDCD.ADG dated 27/4/2020 approving the increase of the Company's charter capital; Letter 4847/UBCK-QLCB of the SSC dated 06/8/2020 on the report on the results of ESOP issuance issuing shares to pay dividends and increase share capital. Registration Certificate No. 0102850165 issued by the Hanoi Department of Planning and |
| Ordinal number | Time of change | Issue value (at par value) (dong) | Post-issuance capital (bronze) | Subjects receiving offer for sale | Legal Basis |
| option program for employees in the Company | Investment for the 18th time on August 18, 2020. Securities Registration Certificate No. 52/2019/GCNCP-VSD-2 issued by VSD for the second change on August 21, 2020. Decision No. 455/QD-SGDHN of the Hanoi Stock Exchange dated 03/9/2020 on approving the change of stock trading registration of Clever Group Corporation. | ||||
| 09 | Month 9/2021 | 18,887,650,000 | 198,890,980,000 | Issue shares to pay dividends to existing shareholders; Issuance of shares under the option program for employees in the Company | Resolution of the General Meeting of Shareholders No. 01/2021/NQ-DHDCD. ADG dated May 22, 2021 approving the plan to issue shares to pay dividends in 2020 and issue shares under the option program for employees. Official Letter 4780/UBCK-QLCB of the SSC dated 25/8/2021 on the results of the issuance of shares to pay dividends of ADG. Official Letter 5150/UBCK-QLCB of the SSC dated 08/9/2021 on the results of the issuance of shares under the option program for employees of ADG. The Business Registration Certificate No. 0102850165 issued by the Hanoi Department of Planning and Investment was amended for the 19th time on 16/09/2021. Securities Registration Certificate No. 52/2019/GCNCP-VSD-3 issued by VSD for the third change on September 17, 2021. Decision No. 514/QD-SGDHCM of the Ho Chi Minh City Stock |
| Ordinal number | Time of change | Issue value (at par value) (dong) | Post-issuance capital (bronze) | Subjects receiving offer for sale | Legal Basis |
| Exchange dated September 22, 2021 on approving the change of listing registration. | |||||
| 10 | 12/2022 | 14,814,230,000 | 213,805,210,000 | Issuing shares to pay dividends to existing shareholders | Resolution of the General Meeting of Shareholders No. 01/2022/ND-DHDCD. ADG dated June 25, 2022 approving the plan to issue shares to pay dividends in 2021. Official Letter No. 8028/UBCK-QLCB dated 02/12/2022 of the SSC on the report on the results of the issuance of shares to pay dividends of ADG. Business Registration Certificate No. 0102850165 issued by the Hanoi Department of Planning and Investment for the 20th time on December 16, 2022. Securities Registration Certificate No. 52/2019/GCNCP-VSD-4 issued by VSD for the third change on December 22, 2022. Decision No. 902/QD-SGDHCM of the Ho Chi Minh City Stock Exchange dated 26/12/2022 on approving the change of listing registration. |
5.4. Trading treasury shares:
The Company has no treasury shares and no treasury shares transactions in 2024.
5.5. Other securities: None
- Environment-Social-Governance (ESG) Report of the Company
6.1. Environmental impact:
- Total direct and indirect greenhouse gas (GHG) emissions: None
- Initiatives and measures to reduce greenhouse gas emissions: None
6.2. Management of raw materials
a. The total amount of raw materials used for the manufacture and packaging of the products as well as services of the organization during the year: None
b. The percentage of materials recycled to produce products and services of the organization: None
6.3. Energy Consumption
The Company always pays attention to energy saving; raise the awareness of officials and workers in the economical use of electricity.
6.4. Water consumption
a. Water supply and amount of water used
b. Percentage and total volume of water recycled and reused
The Company shares a water supply and a recycling system, reuse water with other offices and office leasing units. Therefore, the consumption level and financial ratio cannot be determined. specific reuse.
6.5. Compliance with the law on environmental protection
a. Number of times sanctioned for non-compliance with laws and environmental regulations: None
b. Total amount of penalties for non-compliance with laws and environmental regulations: None
6.6. Policies related to employees
a. Number of employees and the average salary for employees.
The labor headcount and structure of the Company as of December 31, 2024 are as follows:
| Criteria | Number (persons) | Rate (%) |
| I. Classification by sex | 160 | 100.0 |
| Male | 41 | 25.6 |
| Female | 119 | 74.4 |
| II. Classification by professional level | 160 | 100.0 |
| Workers with a post-graduate degree | 4 | 2.5 |
| Workers with a graduate degree | 154 | 96.3 |
| Workers with below-university qualifications | 2 | 1.3 |
| III. Classification by job tier | 160 | 100.0 |
| Managerial officials | 43 | 26.9 |
| Specialists/staff | 117 | 73.1 |
Source: Clever Group Corporation
The average salary for employees in the Company is as follows:
| Criteria | Unit | 2023 | 2024 |
| Average actual labor use | Person | 171 | 160 |
| Average salary | VND/month | 9,813,541 | 10,569,192 |
Source: Clever Group Corporation
b. Labor policies to ensure health, safety and welfare of workers.
Refer to Section II.2.3. Number of employees, Summary of and changes in policies for employees.
c. Employee training
Refer to Section II.2.3. Number of employees, Summary of and changes in policies for employees.
6.7. Report on responsibility for local community: None
6.8. Report on green capital market activities under the guidance of the SSC: None
III. Reports and assessments of the Board of Executive
- Evaluation of production and business results
1.1. Assessment of operating results
Unit: Million VND
| Index | 2023 | 2024 | Difference | 2024 Plan | Plan achievement |
| Parent Company Revenue | 326,188 | 366,636 | 12.4% | 405,000 | 90.5% |
| Parent Company's After-Tax Profit | 18,548 | 13,682 | -26.2% | 30,400 | 45.0% |
| Consolidated Revenue | 411,871 | 464,186 | 12.7% | 590,000 | 78.7% |
| Consolidated After-Tax Profit | 22,242 | 21,030 | -5.4% | 53,440 | 39.4% |
Source: 2024 Audited separate and consolidated financial statements of Clever Group Corporation and Resolution No. 01/2024/NQ-DHDCD.ADG dated May 10, 2024 of the 2024 Annual General Meeting of Shareholders.
The reasons for the profit-after-tax target not meeting the plan are elaborated in Section II.1.2. Implementation vs planning.
1.2. Company's achievements
In 2024, the Company continued to improve its organizational structure to improve operational efficiency, ensuring synchronization and consistency throughout the system, improving management capacity and professional skills; promoting digital transformation, applying artificial intelligence technology to operations; strengthening brand strength and building a corporate culture with a clear imprint.
In 2024, by fully and effectively implementing the solutions invested and developed by the Company, as well as executing creative advertising campaigns and optimizing indicators, the Company surpassed many other foreign Agencies and was rewarded with an award in the Lead Generation category in the 2024 Agency Excellence Awards by Google.
2. Financial status
2.1. Asset status
| No. | Index | 2023 | 2024 | Difference |
| I | Short-Term Assets | 264,500,307,724 | 208,919,031,383 | -21.01% |
| 1 | Cash and Cash Equivalents | 32,498,173,579 | 48,628,268,676 | 49.63% |
| 2 | Short-Term Financial Investments | 158,790,000,000 | 89,674,050,000 | -43.53% |
| 3 | Short-Term Receivables | 70,087,089,711 | 62,109,528,633 | -11.38% |
| 4 | Provision for Doubtful Short-Term Receivables | -357,629,671 | 0 | -100.00% |
| 5 | Inventory | 2,009,453,522 | 7,325,976,386 | 264.58% |
| 6 | Other Short-Term Assets | 1,115,590,912 | 1,181,207,688 | 5.88% |
| 7 | Short-Term Prepaid Expenses | 518,254,896 | 138,156,587 | -73.34% |
| II | Long-Term Assets | 185,393,833,826 | 287,540,543,999 | 55.10% |
| 1 | Long-Term Receivables | 5,299,769,291 | 343,340,151 | -93.52% |
| 2 | Fixed Assets | 8,389,283,110 | 23,270,308,898 | 177.38% |
| 3 | Investment Properties | 43,883,603,675 | 159,682,320,907 | 263.88% |
| 4 | Long-Term Financial Investments | 127,563,137,090 | 103,309,838,772 | -19.01% |
| 5 | Other Long-Term Assets | 217,824,661 | 934,735,271 | 329.12% |
| Total assets | 449,894,141,551 | 496,459,575,381 | 10.35% | |
Source: 2023 and 2024 Audited consolidated financial statements of Clever Group Corporation
In 2024, for overdue receivables (bad debts), the Company set aside a provision for bad debts for receivables that were six months overdue for payment or more, or receivables that the debtors were unable to pay due to liquidation, bankruptcy or similar difficulties. The recoverable value was equal to the original price minus the provision. Additionally, the Company also made provisions for financial investments to prevent risks brought by this investment.
2.2. Liabilities
a. Current liabilities and liability fluctuations if any
Unit: VND
| No. | Index | 2023 | 2024 | Difference |
| I | Short-Term Liabilities | 100,784,993,780 | 106,491,278,791 | 5.66% |
| 1 | Short-term payables to suppliers | 25,057,268,854 | 29,843,233,521 | 19.10% |
| 2 | Short-term advances from customers | 7,829,333,562 | 9,312,568,988 | 18.94% |
| 3 | Taxes and obligations payable to the State | 13,187,456,591 | 12,221,341,118 | -7.33% |
| 4 | Payables to employees | 2,617,041,631 | 2,432,644,710 | -7.05% |
| 5 | Accrued short-term expenses | 4,862,068,389 | 4,729,529,170 | -2.73% |
| 6 | Other short-term payables | 923,578,375 | 936,378,386 | 1.39% |
| No. | Index | 2023 | 2024 | Difference |
| 7 | Loans and finance leases | 46,308,246,378 | 47,015,582,898 | 1.53% |
| II | Long-Term Liabilities | 2,940,129,836 | 2,895,553,164 | -1.52% |
| 1 | Deferred income tax liabilities | 2,940,129,836 | 2,895,553,164 | -1.52% |
| Total liabilities | 103,725,123,616 | 109,386,831,954 | 5.46% | |
Source: 2023 and 2024 Audited consolidated financial statements of Clever Group Corporation.
b. Analysis of overdue liabilities, the impact of the exchange rate difference on the Company's production and business, the impact of the interest rate difference
The Company had no overdue liabilities.
Effect of the exchange rate difference on the Company's production and business: The Company has overseas subsidiaries (PT. CleverAds in Indonesia and CleverAds Philippines Corporation in the Philippines), therefore, when consolidating financial statements, the Company must convert the financial statements of PT. CleverAds made in Rupiah (the currency of Indonesia) and the financial statements of CleverAds Philippines Corporation made in Peso (the currency of the Philippines) to the accounting currency of the Parent Company which is VND, resulting in exchange rate differences.
The Company's loans are all short-term loans with low interest rates (4.0 – 7.5%/year). Therefore, the fluctuation of loan interest did not significantly affect the Company's financial costs as well as business activities.
3. Improvements in organizational structure, policies, and management
In 2024, the Company maintained the same structure in terms of departments, policies and management. However, the Company has streamlined its personnel structure in each department to ensure efficiency and flexibility. This helped to create synchronization and consistency according to the general orientation approved by the General Meeting of Shareholders, the Board of Directors and Executive Board.
4. Future development plan
- Business development plan in 2025
Unit: Million VND
| Targets | 2024 | 2025 plan | Projected Growth |
| Revenue of the Parent Company | 366,636 | 435,000 | 18.6% |
| Profit-after-tax of the Parent Company | 13,682 | 22,500 | 64.4% |
| Consolidated Revenue | 464,186 | 560,000 | 20.6% |
| Consolidated profit after tax | 21,030 | 30,800 | 46.5% |
- In 2025, the Company will focus on connection to and support from subsidiaries to jointly create a diverse and rich service ecosystem, reaching new customers and new markets. The Company will continue to prioritize the development of core business activities and promote the development of potential subsidiaries.
The Executive Board will continue to look for new sources of revenue; building and launching new advertising products and new solutions. Promoting the application of the latest technology, developing effective software to bring high efficiency to services, as well as developing products that can serve the wider public.
In the near future, the Company will focus resources on perfecting the SaaS System and the In-App Advertising Model.
- Evaluate and limit high-risk investments to ensure the effectiveness of investment activities to ensure the interests of the Company and its shareholders.
5. Explanation of the Executive Board for the auditor's opinion (if any):
Regarding the emphasis matter by the auditing unit – CPA Vietnam Auditing Co., Ltd. – Northern Branch:
| 2024 Separate financial statements | 2024 Consolidated financial statements |
| Not to negate the above audit opinion, we also want to recommend the readers to section 5.2 of the Notes to the Separate Financial Statements. The Company has owned bonds of Tan Thanh Long An Investment Joint Stock Company with the balance as at December 31, 2024 of VND 50,000,000,000. These bonds have a term of 5 years, issued on May 20, 2021, and maturing on May 20, 2026. Bond interest is paid periodically every 6 months, with an interest rate not lower than 10% per year. However, during 2024, Tan Thanh Long An Investment Joint Stock Company delayed interest payments for these bonds. This company's collateral assets for these bonds are frozen for investigation due to their relevance to the Van Thinh Phat Group case. Currently, the case has a first-instance criminal judgment in phase 2, but the judgment has not taken legal effect yet due to some defendants filing appeals. Additionally, Saigon Commercial Joint Stock Bank (the collateral management organization) has not received notice from authorities allowing the termination of the asset freeze. Our audit opinion has not influenced by the above matters. | Not to negate the above audit opinion, we also want to recommend the readers to section 5.2 of the Notes to the Consolidated Financial Statements. The Company has owned bonds of Tan Thanh Long An Investment Joint Stock Company with the balance as at December 31, 2024 of VND 50,000,000,000. These bonds have a term of 5 years, issued on May 20, 2021, and maturing on May 20, 2026. Bond interest is paid periodically every 6 months, with an interest rate not lower than 10% per year. However, during 2024, Tan Thanh Long An Investment Joint Stock Company delayed interest payments for these bonds. This company's collateral assets for these bonds are frozen for investigation due to their relevance to the Van Thinh Phat Group case. Currently, the case has a first-instance criminal judgment in phase 2, but the judgment has not taken legal effect yet due to some defendants filing appeals. Additionally, Saigon Commercial Joint Stock Bank (the collateral management organization) has not received notice from authorities allowing the termination of the asset freeze. We also want to recommend readers to section 5.2 in the Notes to the Financial Statements. The Company's subsidiary (Clever Review Joint Stock Company) owns two bond portfolios of Hung Thinh Land Joint Stock Company (bond codes HTL-H2023-004 and HTL-H2023-007) with a total balance of VND 6,280,900,000 as of December 31, 2024. However, in 2024, Hung Thinh Land Joint Stock Company delayed the payment of principal and interest for these bonds. |
| bonds. The Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Tan Dinh Branch (the collateral management organization) held a meeting to discuss the process for handling collateral to repay bondholders but did not receive cooperation for voluntary resolution. On April 05, 2024, Tan Viet Securities Joint Stock Company filed a lawsuit with the People's Court of District 3, Ho Chi Minh City, for the delayed payment of the HTL-H2023-004 bonds. The lawsuit is currently in the process of providing documents and evidence to the court. audit opinion has not influenced by the above matters. |
Regarding the bonds of Tan Thanh Long An Investment JSC: Those bonds were issued for the purpose of investing in and developing the Viet Phat Industrial Park infrastructure sale, construction and investment project located in Tan Lap Commune, Thu Thua District, Long An Province. The collateral for these bonds includes movable and immovable assets related to and/or arising from the land plot of the Viet Phat Industrial Park infrastructure sale, construction and investment project in Tan Lap Commune, Thu Thua District, Long An Province, as stated in Land Use Right Certificate No. AQ 015123 issued by the People's Committee of Long An Province on September 29, 2009. The collateral is managed by Saigon Commercial Joint Stock Bank. On August 9, 2022, the Company purchased 500,000 bonds at a face value of 100,000 VND per bond, with a total transaction value of 50,000,000,000 VND. However, as of now, the aforementioned collateral remains frozen by authorities for further investigation into the case involving Van Thinh Phat Group. Consequently, the Company has not received the bond interest payments as per the committed schedule.
Regarding the bonds of Hung Thinh Land Joint Stock Company:
- For bond code HTL-H2023-004: The number of bonds owned by Clever Review Corporation is 25,000 bonds, equivalent to a value of 2,500,000,000 VND. These bonds matured on August 31, 2023. However, as of the maturity date, the company had not received principal or interest payments for the bonds. Since Hung Thinh Land Joint Stock Company did not voluntarily fulfill its obligations to repurchase the bonds and make payments, Tan Viet Securities Joint Stock Company (representing the bondholders) filed a lawsuit with the People's Court of District 3, Ho Chi Minh City, requesting resolution. The case is currently in the process of providing documents and evidence to the court.
- For bond code HTL-H2023-007: Clever Review Corporation owns 37,809 bonds, equivalent to a value of 3,780,900,000 VND. These bonds matured on August 31, 2023, and their term was extended, with a new maturity date of November 30, 2024. Throughout the year, the company continued to receive interest payments on the bonds according to the agreement until the maturity date. However, as of September 2024, Hung Thinh Land Joint Stock Company violated the bond conditions, and up to now, it has not repurchased the bonds or paid the remaining interest owed to the bondholders.
The Company continues to monitor and update the status of the bonds, working closely with relevant parties to demand the issuing organizations to fulfill their committed obligations for each bond.
6. Assessment Report related to environmental and social responsibilities of the Company
a. Assessment related to environmental indicators (water consumption, energy, emissions, etc.)
Refer to Section II. 6. Report on the Company's environmental and social impact
b. Assessment related to employee issues
Refer to Section II. 6. Report on the Company's environmental and social impact
c. Assessment related to the responsibility of the business to the local community
The Company always complies well with the laws and policies of the State and local movements, declares and pays taxes fully and on time.
In addition to developing business activities, improving service quality and brand reputation, Clever Group is constantly contributing to the community, making its contribution to the overall development of society.
IV. Assessments of the Board of Directors on the Company's operation
1. Assessments of the Board of Directors on the Company's operation
Regarding the business performance: Refer to Section II.1. The status of production and business activities and Section II.4. Financial status
Regarding financial work:
- Made monthly, quarterly and annual financial estimates from departments to synthesize the financial estimates of the whole Company for effective use of business capital.
- In 2024, based on the list of auditing organizations approved by the General Meeting of Shareholders, the Company selected CPA Vietnam Auditing Co., Ltd. – Northern Branch as the auditing organization to audit its 2024 Financial Statements.
- In 2024, the Company fulfilled its financial obligations to the State, shareholders and employees according to the Resolutions approved by the General Meeting of Shareholders.
- The Board of Directors recognized and approved the Semi-annual reviewed financial statements and the 2024 financial statements which were audited by CPA Vietnam Auditing Co., Ltd. – Northern Branch. The financial statements were prepared and presented in accordance with Vietnam Accounting Standards (VAS) and current regulations, honestly reflecting the financial situation and business activities of the Company, not detecting any material errors that may affect the integrity of the financial statements.
- The recording and archiving of accounting documentations, use of accounting systems and basic accounting books were carried out in accordance with current regulations. The indicators of financial statements were classified in accordance with the guidance in legal documents.
- Financial statements were prepared on time and disclosed in accordance with regulations on information disclosure for large-scale public companies.
- Remuneration and expenses of members of the Board of Directors and the Executive Board; transactions with related parties were examined and fully explained in the Financial Statements.
Regarding the organization:
- Appointed managers with capacity, responsibility and enthusiasm to serve the management of functional departments in the Company;
- Issued the Regulations on the management of the Company in accordance with the Company Charter and with reality for logical and effective management of the Company;
- Added qualified personnel in accordance with job requirements as well as organizing training for the current human resources sector.
Regarding Environmental and Social Responsibility
- Successfully fulfilled the obligation to declare and pay taxes.
- The Company complied with and proactively grasped the provisions of environmental laws. disseminate officials and employees to grasp and implement.
- The Company bought public liability insurance for business locations at the request of the space leasing unit.
2. Assessment of Board of Directors on Executive Board's performance
- The Executive Board had seriously implemented the Resolutions of the General Meeting of Shareholders, the Resolution of the Board of Directors and well performed its functions and tasks in accordance with the provisions of law, Company Charter and Internal Regulations of the Company;
- Proactively developed business plans, organizing and implementing plans on the basis of goals approved by the General Meeting of Shareholders. Although 2024 business faced many challenges, with the flexible improvisation of the Executive Board, the Company's business activities were still guaranteed, maintaining stable and profitable operations.
- The person(s) in charge of the Company's management carried out the tasks of monitoring, urging the implementation and reporting on the implementation of the Resolutions of the Board of Directors.
- However, in the operation of the Executive Board, there were still limitations such as business results not reaching the plan set by the General Meeting of Shareholders due to many reasons. For details, please refer to Section II.1.2. Implementation vs planning.
3. Plans and orientations of the Board of Directors
- Inspect and supervise the activities of the Board of Directors and the Executive Board; check the validity, legality, transparency and prudence in management and administration activities.
- Comply with the operation regulations, complete other tasks assigned by the Board of Directors in accordance with the provisions of law, the Company Charter and the Company's internal governance regulations;
- Review, analyze, evaluate and promulgate policies, regulations, internal rules to adjust and supplement appropriately in the operation and control of the Company;
- Support the Board of Directors in ensuring corporate governance in accordance with the provisions of law and the Company Charter.
- Contribute to improving the corporate risk management system in accordance with the Company's operational situation, current legal regulations and towards international practices.
- Supervise the quality of audit activities in audits arising during the year; monitor and evaluate the independence and objectivity of the auditing firm and the effectiveness of the audit process.
V. Corporate Governance
1. Board of Directors
1.1. Members and structure of the Board of Directors:
| No | Full name | Duty | Percentage of voting shares as of 31/12/2024 | Number of titles held in the Board of Directors and managerial titles held at other companies | Notes |
| 1 | Nguyen Khanh Trinh | Chairman | 27.98% | 04 | |
| 2 | Don Nu Duc Hien | Vice Chairperson | 0.91% | 04 | |
| 3 | Luu Hoang Anh | Member | 0.91% | 02 | |
| 4 | Tran Dong Au | Member | 0.45% | 01 | |
| 5 | Lee SangSeok | Member | 0.00% | 01 | |
| 6 | Nguyen Quang Quoc Phuong | Independent Member | 0.00% | 01 | |
| 7 | Tran Anh Nam | Independent Member | 0.00% | 01 |
1.2. Subcommittees of the Board of Directors:
The Company did not issue other securities. Therefore, the members of the Board of Directors do not own other securities of the Company.
The Company has an Audit Committee under the Board of Directors. The membership structure of the Audit Committee in 2024 is as follows:
| No | Name | Duty | Percentage of voting shares as of 31/12/2024 | Other positions at the Company | Notes |
| 3 | Tran Anh Nam | Chairman | 0.00% | Independent Member of the Board of Directors |
| No | Name | Duty | Percentage of voting shares as of 31/12/2024 | Other positions at the Company | Notes |
| 4 | Lee SangSeok | Member | 0.00% | Member of the Board of Directors |
1.3. Activities of the Board of Directors:
a. Evaluation of the performance of the Board of Directors
- The Board of Directors held ordinary and extraordinary meetings, promptly made decisions and solutions suitable to the situation to direct the Executive Board to organize implementation of the Resolution of the 2024 Annual General Meeting of Shareholders and handled arising issues. Specifically, for directing the implementation of the Resolution of the General Meeting of Shareholders, the Board of Directors has:
Selected CPA Vietnam Auditing Co., Ltd. – Northern Branch as the auditor of the Company's 2024 financial statements.
+ Adopted the policy of transactions with related parties and complied with the provisions of law.
+ Business results: For the Parent Company, revenue and profit after tax reached 90.5% and 45.0% respectively compared to the business plan approved by the 2024 Annual General Meeting of Shareholders; revenue and consolidated profit reached 78.7% and 39.4% respectively compared to the plan.
- Board of Directors meetings have been held in accordance with regulations. The contents of the meetings were fully recorded by the secretary in the Minutes of the Meetings, the members of the Board of Directors discussed, criticized, evaluated fully and carefully to come up with the best orientations and solutions for the Company.
- All members of the Board of Directors had a high sense of responsibility, high professionalism, clarity about their assigned responsibilities in protecting the interests of the Company and prudence when performing their duties.
The Board of Directors always paid special attention to risk management solutions to support the Executive Board to identify problems early, helping the Company maintain stability in operations, and protecting the interests of investors to the maximum.
b. Board of Directors Meetings
| No. | BOD member | BOD meeting attended | Attendance rate | Reason for absence |
| 1 | Mr. Nguyen Khanh Trinh | 10/10 | 100% | |
| 2 | Ms. Don Nu Duc Hien | 10/10 | 100% | |
| 3 | Ms. Luu Hoang Anh | 10/10 | 100% | |
| 4 | Mr. Tran Dong Au | 10/10 | 100% | |
| 5 | Mr. Lee SangSeok | 10/10 | 100% | |
| 6 | Mr. Tran Anh Nam | 10/10 | 100% |
| 7 | Mr. Nguyen Quang Quoc Phuong | 10/10 | 100% |
c. Contents and results of BOD meetings in 2024
| No | Resolution/Decision's ordinal numbers | Date | Content | Approval rate |
| 1 | 01/2024/NQ-HDQT.ADG | 01/03/2024 | Approval of the last registration date for shareholders to exercise Meeting attending rights and the plan for organizing the 2024 Annual General Meeting of Shareholders. | 100% |
| 2 | 02/2024/NQ-HDQT.ADG | 05/04/2024 | Approval of the plan for organizing the 2024 Annual General Meeting of Shareholders and the documents to be used in the Meeting. | 100% |
| 3 | 03/2024/NQ-HDQT.ADG | 25/04/2024 | Approval of the transaction to transfer real estate. | 100% |
| 4 | 04/2024/NQ-HDQT.ADG | 07/05/2024 | Approval of the transaction to purchase real estate. | 100% |
| 5 | 05/2024/NQ-HDQT.ADG | 15/05/2024 | Approval of the selection of the auditing company to audit the 2024 Financial Statements. | 100% |
| 6 | 06/2024/NQ-HDQT.ADG | 27/05/2024 | Approval of borrowing funds from oint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Hoan Kiem Branch. | 100% |
| 7 | 07/2024/NQ-HDQT.ADG | 08/07/2024 | Approval of the establishment of Clever Real Estate Corporation and transactions between the Company and internal persons. | 100% |
| 8 | 08/2024/NQ-HDQT.ADG | 08/10/2024 | Approval of investment contribution to a subsidiary company and transaction policy with related parties. | 100% |
| 9 | 09/2024/NQ-HDQT.ADG | 22/11/2024 | Approval of additional capital contributions to a subsidiary - Clever Real Estate Corporation. | 100% |
| 10 | 10/2024/NQ-HDQT.ADG | 28/11/2024 | Approval of granting credit and using banking services at Saigon Hanoi Bank (SHB) - Ba Dinh Branch. | 100% |
1.4. Activities of independent Board members
- Fully participated in Meetings of the Board of Directors, expressed opinions, voted on issues in accordance with their functions and tasks.
- Actively participated in controlling business strategies/plans, giving suggestions, criticizing/proposing operational solutions and operational solutions to the Director/Board of Directors
- Reviewed the Company's internal control and risk management system and provided early warnings, supervised the revision and completion of internal regulations, regulations and business operating documents.
- Monitored the truthfulness of the Company's financial statements and official disclosures related to the Company's financial results.
- Monitored and evaluated the independence and objectivity of audit activities of auditing firms and the operation of the Audit Committee.
- Supervised transactions with relevant persons under the approving authority of the Board of Directors or the General Meeting of Shareholders and make recommendations on transactions that need to be approved at the Board of Directors meeting or seek opinions of the General Meeting of Shareholders.
- Supervised stock transactions of the Company's insiders and related persons and ensure that transactions (if any) must be disclosed in accordance with the law.
1.5. Activities of subcommittees in the Board of Directors:
The Company has an Audit Committee (Audit Committee) under the Board of Directors. The activities of the Audit Committee are elaborated in Section V.2. Audit Committee.
1.6. List of members of the Board of Directors with training certificates in corporate governance.
List of Board Members participating in corporate governance programs in 2024: None.
2. Audit Committee
2.1. Members and structure of the Audit Committee in 2024:
| No | Name | Duty | Percentage of Voting Shares | Ownership rate of other securities | Notes |
| 3 | Tran Anh Nam | Chairman | 0.00% | None | |
| 4 | Lee SangSeok | Member | 0.00% | None |
2.2. Operation of the Audit Committee in 2024:
| No. | Member of the Audit Committee | Number of Meetings Attended | Meeting attendance rate | Voting Rate | Reasons for not attending the meeting |
| 3 | Tran Anh Nam | 02/02 | 100% | 100% | |
| 4 | Lee SangSeok | 02/02 | 100% | 100% |
The Company's Audit Committee is a specialized agency under the Board of Directors. In 2024, the Audit Committee performed its duties in accordance with the functions and tasks specified in the Company Charter and current laws.
The Audit Committee maintains meetings 02 times a year to assess the work progress; supervising the compliance with the provisions of law, requirements of management agencies and other internal regulations of the Company; monitoring the truthfulness of the Company's financial statements and official disclosures related to the Company's financial results;
reviewing and managing risks and transactions of related persons under the approving competence of the Board of Directors or the General Meeting of Shareholders and making recommendations on transactions that require the approval of the Board of Directors or the General Meeting of Shareholders.
3. Transactions, remuneration and benefits of the Board of Directors, Executive Board and Audit Committee
3.1. Salary, bonus, remuneration, benefits in 2024:
a. Remuneration, bonuses and other benefits of the Board of Directors
| Full name | Duty | Salary, bonus, remuneration, benefits (VND) |
| Mr. Nguyen Khanh Trinh | Chairman of the Board of Directors | 592,190,400 |
| Ms. Don Nu Duc Hien | Vice Chairperson/Director | 841,926,000 |
| Ms. Luu Hoang Anh | Member of the Board of Directors/Ho Chi Minh Branch Director | 546,540,055 |
| Mr. Tran Dong Au | Member of the Board of Directors | 0 |
| Mr. Lee SangSeok | Member of the Board of Directors | 0 |
| Mr. Nguyen Quang Quoc Phuong | Independent Member of the Board of Directors | 0 |
| Mr. Tran Anh Nam | Independent Member of the Board of Directors | 0 |
| Total | 1,980,656,455 | |
Source: 2024 Audited separate financial statements of Clever Group Corporation
b. Salaries, bonuses, remuneration, benefits of the Executive Board and other managers
| Full name | Duty | Remuneration, bonuses and benefits (VND) |
| Ms. Tran Thi Minh Tinh | Da Nang Branch Director | 424,975,831 |
| Ms. Nguyen Thi Nga | Chief Accountant | 700,782,680 |
| Total | 1,125,758,511 | |
Source: Audited 2024 separate financial statements of Clever Group Corporation
3.2. Share trading of insiders and related people
No transactions
3.3. Contracts or transactions with insiders:
a. Transactions between the Company and its internal persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons
| No. | Name of organization/ individual | Relationship with the Company | Time of transactions with the Company | Resolution No. or Decision No. approved by General Meeting of Shareholders/ Board of Directors | Content, quantity, total value of transaction | Note |
| 1 | PT CleverAds | Subsidiary company | January - December 2024 | Resolution 01/2024/NQ- DHDCD.ADDG dated May 10, 2024; Resolution 08/2024/NQ- HDQT.ADDG dated October 8, 2024 | Providing services; Total transaction value: 4,766,837,228 VND | |
| 2 | Clever Review Corporation | Subsidiary company | January - December 2024 | Resolution 01/2024/NQ- DHDCD.ADDG dated May 10, 2024; Resolution 08/2024/NQ- HDQT.ADDG dated October 8, 2024 | Buy services; Total transaction value: 3,933,873,364 VND | |
| Providing services; Total transaction value: 14,988,417,356 VND | ||||||
| 3 | CleverAds Philippines Corporation | Subsidiary company | January - December 2024 | Resolution 01/2024/NQ- DHDCD.ADDG dated May 10, 2024; Resolution 08/2024/NQ- HDQT.ADDG dated October 8, 2024 | Providing services; Total transaction value: 3,530,395,000 VND | |
| 4 | AGlobal Corporation | Subsidiary company | January - December 2024 | Resolution 01/2024/NQ- DHDCD.ADDG dated May 10, 2024; Resolution 08/2024/NQ- HDQT.ADDG dated October 8, 2024 | Providing services; Total transaction value: 1,740,229,677 VND | |
| 5 | Orion Media JSC | Subsidiary company | January-December 2024 | Resolution 01/2024/NQ- DHDCD.ADDG dated May 10, 2024; | Providing services; Total transaction value: 8,367,127 VND |
| No. | Name of organization/ individual | Relationship with the Company | Time of transactions with the Company | Resolution No. or Decision No. approved by General Meeting of Shareholders/ Board of Directors | Content, quantity, total value of transaction | Note |
| Resolution 08/2024/NQ-HDQT.ADG dated October 8, 2024 | ||||||
| 6 | cMetric Corporation | Subsidiary company | January-December 2024 | Resolution 01/2024/NQ-DHDCD.ADG dated May 10, 2024; 08/2024/NQ-HDQT.ADG dated October 8, 2024 | Providing services; transaction value: 135,077,041 VND | |
| 7 | Lazi Technology JSC | Affiliate company | January-December 2024 | Resolution 01/2024/NQ-DHDCD.ADG dated May 10, 2024; 08/2024/NQ-HDQT.ADG dated October 8, 2024 | Providing services; transaction value: 154,580,639 VND |
b. Transactions between the Company and the Company that its members of Board of Management, the Executive Board, Directors (General Director) have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting).
| Relevant parties | Relationship | Transaction nature | Total transaction value (VND) |
| VIETAIR EXPRESS SERVICES AND TRADING JOINT STOCK COMPANY | Having same key management member | Purchasing services | 77,540,393 |
| Providing services | 361,895,050 | ||
| JobsGO JOINT STOCK COMPANY | Having same key management member | Providing services | 2,928,903,885 |
3.4. Evaluation of the implementation of regulations on corporate governance:
In general, in 2024, the Board of Directors and the Board of Directors performed well in governance; responded promptly and fully to problems arising in the Company's production and business activities. The Company issued the Regulation on Internal Governance, the Regulation on Operation of the Board of Directors, the Regulation on the Operation of the Audit Committee, and the Regulation on Internal Audit in accordance with the provisions of law.
VI. Financial Statements
1. Audit opinion
CPA Vietnam Auditing Co., Ltd. – Northern Branch is the unit that performs the audit for the Company's 2024 Financial Statements. The Auditor's opinion on the Company's consolidated financial statements is as follows:
"In our opinion, in all material respects, the accompanying Consolidated Financial Statements give a true and fair view of the financial position of Clever Group Corporation as at 31 December 2024, and of its financial performance and its cash flows for the fiscal year then ended in accordance with the Vietnamese Accounting Standards, Vietnamese Corporate Accounting System and other prevailing legal regulations on preparation and presentation of the Consolidated Financial Statements."
The issue should be emphasized according to the Auditor's opinion regarding the current status of the bond lot of Tan Thanh Long An Investment Joint Stock Company and Hung Thinh Land Joint Stock Company owned by the Company and its subsidiaries: Details refer to Section III.5. Explanation of the Board of Directors for the audit opinion.
2. Audited financial statements
The Company's audited separate and consolidated financial statements for 2024 have been posted on the Company's website at the following link:
https://clevergroup.vn/en/shareholder/financial-reports
Recipient:
- As above-mentioned;
- Saved by Legal Department.
LEGAL REPRESENTATIVE OF THE COMPANY
Chairman of the Board of Directors
Nguyen Khanh Trinh