Jump to content

Báo cáo thường niên 2024/BLF


ticker: BLF document_type: bctn year: 2024 page_count: 21 source: PaddleOCR-VL-1.6


BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NĂM 2024

I. LỊCH SỬ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY

1. Thành lập:

Công ty CP thủy sản Bạc Liêu là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ công ty TNHH thủy sản Bạc Liêu. Công ty được thành lập theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 600300027, đăng ký lần đầu ngày 20 tháng 07 năm 2006 và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1900253340. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần thay đổi lần thứ 22 ngày 08 tháng 03 năm 2024 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tinh Bạc Liêu cấp. Tổng số vốn điều lệ đến ngày 31/12/2024 là 115.000.000.000 đồng.

2. Niêm yết:

Công ty được niêm yet cổ phiếu trên Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội theo Giấy phép niêm yet số 27/2008/GCNC-TTLK do Trung tâm Lưu Ký Chứng khoán cấp ngày 19/05/2008.

  • Mã chứng khoán: BLF
  • Loại cổ phiếu niệm yết: Cổ phiếu phổ thông
  • Mệnh giá: 10.000 đồng/cô phiếu
  • Ngày giao dịch cổ phiếu đậu tiên: 02/06/2008
  • Số lượng cổ phiếu niệm yết hiện tại: 11.499.999 cổ phiếu
  • Số lượng cổ phiếu được mua lại: (cổ phiếu quỹ)

3. Quá trình phát triển:

3.1 Nghành nghề kinh doanh:

Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.

Kinh doanh xuất nhập khẩu:

xuất khẩu nội địa các mặt hàng nông lâm, thủy sản, hàng thủ công mỹ thực phẩm.

Nhập khẩu phương tiện vận tải, máy móc thiết bị, nguyên vật liệu, phụ liệu phục vụ sản xuất.

Khai thác nuôi trồng thủy sản.

Bán buôn nông lâm sản nguyên liệu.

Bán máy móc thiết bị và phụ tùng máy khác.

nhập khẩu các loại thực phẩm chế biến.

Gia công hàng điện tử gia dung.

Thu đôi ngoại tê.

kinh doanh xuất khẩu các loại phân bón ( vi sinh, vô cơ, hữu cơ).

kinh doanh khu du lịch sinh thái, nhà hàng khách sạn, ăn uống giải trí.

3.2 Quá trình hoạt động:

a. Giai đoạn 2001 - 2006:

Công ty đã mua lại Nhà xưởng của Công ty TNHH Phước Lợi cải tạo và nâng cấp thành nhà xưởng động lạnh. Nhiệm vụ ban đầu của Cty là sản xuất chế biến các mặt hàng thủy sản động lạnh và tạo công ăn việc làm cho hàng trăm lao động ở địa phương.

Công ty đã hoàn thành tốt nhiệm vụ, từng bước khảng định thương hiệu mình trên đấu trường quốc tế. Công ty tập trung phát triển các mặt hàng tôm, mục động lạnh; mở rộng phạm vi hoạt động kinh doanh.

b. Giai đoạn 2007 - nay:

Công ty đã tiến hành sắp xếp lại tổ chức và sản xuất; mở thêm ngành nghề kinh doanh. Trong 13 năm Công ty đã mua lại Công ty TNHH thuyết sản Nha Trang làm chi nhánh sản xuất mặt hàng rau củ quả; mua lại Công ty xuất nhập khẩu thuyết sản Hộ Phòng chi Nhánh Gành Hào cải tạo làm phân xưởng chế biến surimi; nhưng hoạt động được một thời gian ban lãnh đạo nhận thấy chi nhánh này hoạt động không hiệu quả nên đến tháng 06 năm 2015 công ty đã nhượng bán chi nhánh Gành Hào cho một đối tác kinh doanh khác. Đồng thời trong năm 2014 Công ty cũng đã chuyển nhượng một phần quyền thuê Đà Lạt House kinh doanh dịch vụ nhà hàng tại Lâm Đồng cho một cá thể kinh doanh khác nhằm kép bót những hoạt động không mang lại hiệu quả cho công ty.

Giai đoạn này đánh dấu bước phát triển nhảy vọt trên tất cả lĩnh vực của Công ty. Công ty đã chính thức niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán sau 13 năm cổ phần hoá, thực hiện thành công việc tăng vốn điều lệ từ 8 tỷ đồng lên 50 tỷ đồng và đến cuối năm 2019 lại tăng lên 115 tỷ đồng. Với chiến lược phát triển lấy kinh doanh thuỷ sản làm trọng tâm, Công ty đã đầu tư 02 dây chuyển chế biến surimi và Crab stick của Nhật Bản nay đã đi vào hoat động khá tốt góp phần nâng cao hiệu quả của công ty. Bên cạnh đó, Công ty đã và đang triển khai các dự án nhằm đa đạng hóa các hoạt động kinh doanh như: đầu tư trồng nông nghiệp đậu bắp, cà tấm, của Nhật ... Ngoài ra, công ty cũng đã và đang xây dựng mở rộng thêm nhà xưởng sản xuất gia

công các mặt hàng khoai tây cho thị trường Nhật và gia công tôm cho các đơn hàng vào thị trường Trung Quốc.

Ⅱ. BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUẬN TRỊ

1. Đánh giá chung:

Năm 2024 là năm thứ mười sáu sau cổ phần hóa, Công ty đã tạo ra được những bước cải thiện rất hiệu quả, cu thể các năm qua hiệu quả kinh doanh của công ty ngày càng tăng. Đó cũng là bước tiến làm tiền đề cơ bản cho sự phát triển vượt bậc trong những năm tối, đặc biệt là lĩnh vực đầu tư phát triển rau củ quả và tôm động lạnh.

2. Tình hình thực hiện năm 2024:

Tổng sản lượng:

Sản lượng rau củ quả xuất khẩu: Thực hiện năm 2024 là 3.394.531 kg; 198.249.138.861 đồng, giảm 3,68% so với năm 2023.

Sản lượng khoai tây xuất khẩu: Thực hiện năm 2024 là 1.660.777 kg; 73.676.384.989 đồng, giảm 61,28% so với năm 2023.

Sản lượng tôm xuất khẩu: Thực hiện năm 2024 là: 41.688 kg; 8.333.164.900 đồng

Tổng doanh thu: Thực hiện năm 2024 là 328.615.993.845 đồng, giám 43,34% so với năm 2023.

Tổng lợi nhuận sau thuế: Thực hiện năm 2024 là 158.749.909 đồng, giảm 96,27% so với năm 2023.

3. Những khoản đấu tự lớn năm 2024:

Do tinh hình sản xuất không mở rộng, công suất hiện tại cũng đáp ứng tương đối đủ như cầu trong năm 2024 nên Công ty không phải đầu tư thêm mà chỉ phát huy trên nền tảng đã đầu tư của những năm trước.

4. Kế hoạch năm 2025:

4.1 Các chỉ tiêu chủ yếu trong năm 2025:


CHỈ TIÊUKẾ HOẶCH NĂM 2025
1. Tổng sản lượng (tấn):8.962
✓ Sản lượng tôm62
✓ Sản lượng rau củ quả6.500
✓ Sản lượng gia công xuất khẩu2.400
2. Tổng doanh thu (đồng):500.000.000.000
3. Giá vốn hàng bán (đồng):303.065.000.000
4. Chi phí bán hàng (đồng):128.600.000.000


5. Chi phí quản lý (đồng):61.600.000.000
6. Tổng lợi nhuận trước thuế (đ)6.735.000.000
7. Thuế thu nhập doanh nghiệp (đ)1.347.000.000
8. Lợi nhuận sau thuế (đ)5.388.000.000
9. Tỷ lệ trả cỗ tứcTối thiểu ..... %/năm

4.2 Kế hoạch đấu tư:


1. Đầu tư xưởng gia công hàng đồng lạnh

III. BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC

  1. Báo cáo tình hình tài chính năm 2024:

1.1 Giá trị số sách tại thời điểm 31/12/2024:


Tài sản (đồng)Nguồn vốn (đồng)
I. Tài sản ngắn hạn520.039.254.986I. Nợ phải trả
II. Tài sản dài hạn64.204.260.301II. Vốn chủ sở hữu
Tổng cộng584.243.515.287Tổng cộng

1.2 Những thay đổi về vốn cổ đông/ vốn góp:

1.3 Cổ tức năm 2024:

1.4 Tổng số cổ phiếu theo từng loại tại thời điểm 31/12/2024:

Số lượng chứng khoán đã phát hành: 0 cổ phiếu

Trong đó: Cổ phiếu phổ thông: 0 cổ phiếu

  • Số lượng cổ phiếu đang lưu hành: 11.500.000 cổ phiếu

Trong đó: Cổ phiếu quỹ: 1 cổ phiếu

  1. Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh:

2.1 Hoạt động kinh doanh 2024:

Doanh thu và lợi nhuận năm 2024 giảm mạnh so với năm 2023 do các đơn hàng nông sản giảm, đặc biệt là mặt hàng khoai tây gia công xuất khẩu. Cụ thể doanh thu và lợi nhuận năm 2024 như sau:


Doanh thu thực hiện:328.615.993.845 đông.
Lợi nhuận thực hiện:158.749.909 đồng.

2.2 Hoạt động tài chính:

Công ty tạm thời không đâu tự tài chính nữa mà chỉ tập trung vốn vào hoạt động sản xuất kinh doanh chính của đơn vị.

3. Những tiến bộ Công ty đã đạt được về công tác quản lý:

  • Tiếp tục xây dựng và ban hành các quy chế: quy chế thi đua khen thưởng, quy chế sản xuất, xây dựng quy chế quản trị công ty;
  • Công ty triển khai xây dựng xây dựng nội quy lao động, ban hành quy định quản lý chi tiêu tài chính và quy định quản lý hoạt động sản xuất áp dụng cho toàn công ty.

IV. BÁO CÁO TÀI CHÍNH

1. Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2024:

Đơn vị tính: VND


Chỉ TiêuMẪ SỐThuyết MinhSố cuối nămSố đầu năm
TÀI SẢN
12345
A.TÀI SẢN NGẤN HAN (100)=(110+120+130+140+150)100-520,039,254,986409,191,449,574
I.Tiền, các khoản tương đương tiền110V.18,949,976,9262,372,650,149
1. Tiền111V.18,949,976,9262,372,650,149
2. Các khoản tương đương tiền112
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn120
1. Đầu tư ngắn hạn121
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn ()129
III. Các khoản phải thu ngắn hạn130243,266,357,397121,852,193,322
1. Phải thu của khách hang131V.2108,600,183,088102,605,663,052
2. Trả trước cho người bán13213,722,034,41913,293,924,803
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn133
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng134
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn135
6. Các khoản phải thu khác136V.4181,124,653,69466,133,119,271
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi ()137V.5(60,180,513,804)(60,180,513,804)
8. Tài sản thiếu chờ xử lý139
IV. Hàng tồn kho140V.6258,532,424,301276,743,218,994
1. Hàng tồn kho141267,418,292,017285,629,086,710
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho ()149(8,885,867,716)(8,885,867,716)
V. Tài sản ngắn hạn khác1509,290,496,3628,223,387,109
1. Chi phí trả trước ngắn hạn151V.8864,565,876557,697,397
2. Thuế GTGT được khấu trừ1528,403,889,9377,643,649,163
3. Thuế và các khoản thuế phải thu của Nhà nước153V.1322,040,54922,040,549
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ154


5. Tài sản ngắn hạn khác155
B. TÀI SĂN DÀI HAN (200=210+220+240+250+260)200-64,204,260,30185,518,844,821
I. Các khoản phải thu dài hạn2101,782,750,4001,782,750,400
1. Phải thu dài hạn của khách hàng211
2. Trả trước cho người bán dài hạn212
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc213
4. Phải thu nội bộ dài hạn214
5. Phải thu về cho vay dài hạn215
6. Phải thu dài hạn khác216V.41,782,750,4001,782,750,400
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi ()219
II. Tài sản cố định22057,767,007,57777,640,644,446
1. Tài sản cố định hữu hình221V.954,064,021,99473,437,867,921
- Nguyên giá222361,496,370,228365,591,079,424
- Giá trị hao mòn lũy kế ()223(307,432,348,234)(292,153,211,503)
2. Tài sản cố định thuế tài chính224
- Nguyên giá225
- Giá trị hao mòn lũy kế ()226
3. Tài sản cố định vô hình227V.103,702,985,5834,202,776,525
- Nguyên giá2289,362,965,3809,686,087,080
- Giá trị hao mòn lũy kế ()229(5,659,979,797)(5,483,310,555)
III. Bất động sản đầu tư230
- Nguyên giá231
- Giá trị hao mòn lũy kế ()232
IV. Tài sản dở dang dài hạn240V.72,132,788,9082,132,788,908
1. Chỉ phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn241
2. Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang242V.72,132,788,9082,132,788,908
V. Đầu tư tài chính dài hạn250V.3661,886,123609,106,453
1. Đầu tư vào công ty con251
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh252V.31,814,113,6361,814,113,636
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác253
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn254V.3(1,452,227,513)(1,505,007,183)
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn255V.3300,000,000300,000,000
V. Tài sản dài hạn khác2601,859,827,2933,353,554,614
1. Chỉ phí trả trước dài hạn261V.81,859,827,2933,353,554,614
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại262
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn263
4. Tài sản dài hạn khác268
TỔNG CỘNG TÀI SĂN (270=100+200)270584,243,515,287494,710,294,395
NGUỔN VỚN
A. NỘ PHẦI TRẦ (300=310+330)300-467,882,844,875378,508,373,892
I. Nợ ngắn hạn310448,202,379,765358,990,989,010
1. Phải trả cho người bán311V.12107,339,921,656136,806,769,802
2. Người mua trả tiền trước31247,006,082,92540,761,538,356
3. Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước313V.132,364,548,6201,801,806,655


5. Chi phí phái trả ngắn hạn315V.14542,759,9063,097,199,925
6. Phải trả nội bộ316
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng317
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn318
9. Phải trả ngắn hạn khác319V.15133,809,288,29310,443,743,634
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn320V.11151,632,900,174159,798,523,822
11. Dự phòng phái trả ngắn hạn321
12. Quỹ khen thưởng và phúc lợi3221,783,3671,783,367
13. Quỹ bình ổn giá323
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ324
II. Nợ dài hạn33019,680,465,11019,517,384,882
1. Phải trả dài hạn người bán331
2. Người mua trả tiền trước dài hạn332
3. Chỉ phí phải trả dài hạn333
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh334
5. Phải trả nội bộ dài hạn335
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn336
7. Phải trả dài hạn khác337
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn338V.1113,080,465,11012,917,384,882
9. Trái phiếu chuyển đổi339V.166,600,000,0006,600,000,000
10. Cổ phiếu ưu dãi340
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả341
12. Dự phòng phái trả dài hạn342
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ343
B. VỘN CHỦ SỞ HỦU (400=410+430)400-116,360,670,412116,201,920,503
I. Vốn chủ sở hữu410V.17116,360,670,412116,201,920,503
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu411V.17115,000,000,000115,000,000,000
2. Thăng dư vốn cổ phần412V.1721,874,133,33321,874,133,333
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu413
4. Vốn chủ sở hữu khác414
5. Cổ phiếu quỹ ()415V.17(10.000)(10.000)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản416
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái417
8. Quỹ đầu tư phát triển418V.17617,225,337617,225,337
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp419
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu420
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối421V.17(21,130,678,258)(21,289,428,167)
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước421a(21,289,428,167)(25,548,358,123)
- LNST chưa phân phối kỳ này421b158,749,9094,258,929,956
12. Ngườn vốn đầu tư XDCB422
II. Nguồn kinh phí, quỹ khác430
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400+500)440584,243,515,287494,710,294,395

Các chỉ tiêu ngoài bảng kế toán


CHỈ TIÊUĐVTSố Kỷ NàySố Đầu Năm
1. Tài sản thuê ngoài


2. Vật tư hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công
3. Hàng hoá nhận bán hộ, ký giải
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loạiUSD
USD
EUR
JPY
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án
  1. Báo cáo kết quả kinh doanh năm 2024:

Đơn vị tính: VND


CHỈ TIỂUMÃ SÓThuyết MinhNăm nayNăm trước
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ01VI.1328,615,993,845580.021.300.613
2. Các khoản giảm trừ 03=04+05+06+07 02VI.2236,242,7842.877.309.987
+ Chiết khấu thương mại05
+ Hàng bán trả lại062.255.567.130
+ Giám giá hàng bán07236,242,784621.742.857
3. Doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ 10=01-02 10328,379,751,061577,143,990,626
4. Giá vốn hàng bán11VI.3260,104,122,958483,385,738,922
5. Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ2068,275,628,10393,758,251,704
6. Doanh thu hoạt động tài chính21VI.44,297,244,4836,047,757,355
7. Chi phí tài chính22VI.521,001,624,27418,919,338,121
Trong đó: Lãi vay phải trả2314,292,028,13814,245,971,329
8. Chi phí bán hàng25VI.835,989,061,02563,887,253,829
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp26VI.820,527,451,74120,941,947,114
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30=20+(21-22)-(24+25) 30(4,945,264,454)(3,942,530,005)
11. Thu nhập khác31VI.69,443,794,39410,580,830,356
12. Chi phí khác32VI.73,271,074,7912,379,370,395
13. Lợi nhuận khác 40=31-32406,172,719,6038,201,459,961
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50=30+40 501,227,455,1494,258,929,956
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành51VI.101,068,705,2400
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại5200
17. Lợi nhuận sau thuế 60=(50-51-52)+(53-54) 60158,749,9094,258,929,956
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu70VI.1114370
  1. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024 (phương pháp trực tiếp):

Đơn vị tính: VND


CHỈ TIÊUNăm nayNăm trước
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh


1.Tiền thu tử bán hàng, cung cấp DV và doanh thu291,604,551,972362,332,620,020
2.Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa & DV(201,414,363,593)(240,017,938,059)
3.Tiền chi trả cho người lao động(48,457,807,377)(57,917,155,315)
4.Tiền chi trả lãi vay(14,442,028,138)(13,211,662,349)
5.Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp(559,373,803)0
6.Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh185,996,722,30785,551,044,495
7.Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh(194,590,258,715)(107,358,332,358)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh18,137,442,65329,378,576,434
II.Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và các tài sản khác(1,644,712,473)(1,611,621,028)
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5.Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
6.Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia3,921,5724,892,270
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư(1,640,790,901)(1,606,728,758)
IIILưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của chủ sở hữu
2.Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được468,383,028,002491,206,390,444
4.Tiền chi trả nợ gốc vay(478,503,451,018)(525,372,576,415)
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6.Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính(10,120,423,016)(34,166,185,971)
Lưu chuyển tiền thuần trong năm6,376,228,736(6,394,338,295)
Tiền và tương đương tiền đầu năm V.12,372,650,1498,766,918,292
Ánh hướng của thay đổi tỷ giá hối doái quy đổi ngoại tệ201,098,04170,152
Tiền và tương đương tiền cuối năm V.18,949,976,9262,372,650,149
  1. Thuyết minh báo cáo tài chính năm 2024:

V. BẢN GIẢI TRÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO KIỂM TOÁN

  1. Kiểm toán độc lập:
  • Đơn vị kiểm toán độc lập: Công ty TNHH dịch vụ tư vấn tài chính và kiểm toán phía Nam (AASCS)

Địa chỉ : 29 Võ Thị Sáu, Phường Đakao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028 3820 5944

Fax : 028 3820 5942

Y kiến kiểm toán độc lập

Công ty TNHH dịch vụ tư vấn tài chính kế toán và kiểm toán phía Nam (AASCS) sau khi tiến hành kiểm toán các báo cáo tài chính của Công ty cổ phần thụy Sản Bạc Liêu cho niên độ kết thúc ngày 31/12/2024 được thực hiện theo các quy định của chuẩn mực Kế toán Việt Nam và Hệ thống Kế toán Việt Nam có ý kiến như sau:

Theo ý kiến chúng tôi, Báo cáo tài chính đã phân ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu tại 31/12/2024, cũng như kết quả kinh doanh và các lưỡng lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính.

Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính

Kế toán & Kiểm toán Phía Nam (AASCS)

đã ký

2. Kiểm toán nội bộ: không có

VI. CÁC CÔNG TY CÓ LIÊN QUẬN

Công ty đầu tư liên kết vốn vào Công ty CP Đầu tư Khang Phú

Địa chỉ: Số 34, Nguyễn Du, Phường 9, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng.

Tỷ lệ năm giữ: 38,6% vốn điều lệ

VII. TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ

1. Cơ cấu tổ chức của Công ty:

  • Công ty được tổ chức hoạt động dưới mô hình Công ty cổ phần theo quy định của Luật doanh nghiệp.
  • Công ty có Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản tri, Ban kiểm soát, Ban Tổng giám đốc và 02 chi nhánh, 02 phân xưởng, 01 công ty liên kết liên doanh.




động:

2.1 Số lượng cán bộ, nhân viên trong Công ty:

Tính đến thời điểm 31/12/2024, tổng số lao động của Công ty là 1.347 người.

2.2 Chính sách đối với người lao động:

Chính sách đào tạo:

Công ty luôn đề cao và coi trọng con người, đó là nhân tố hàng đầu để quyết định mọi thành công trong các hoạt động của đơn vị. Vì vậy chính sách đào tạo của Công ty là:

  • Công ty coi trọng công tác đào tạo và huấn luyện nâng cao nghiệp vụ chuyên môn.

Khuyến khích và đào tạo mọi điều kiện thuận lợi cho những người tài giỏi phát huy khả năng của mình để đảm nhiệm những chức vụ, chức danh cao hơn.

Chính sách tiến lương, thưởng:

Công ty thực hiện chính sách trả lương theo chức danh công việc cho người lao động. Thu hút và khuyến khích người tài giỏi mang hết khả năng để phục vụ Công ty. Xây dựng lộ trình nâng lương hàng năm cho khối văn phòng và khối sản xuất. Khen thưởng những cá nhân và tập thể

Các chế độ chính sách khác đối với người lao động:

Công ty thực hiện các chế độ bảo đảm xã hội cho người lao động theo Luật lao động. Công ty luôn quan tâm đến đời sống và cải thiện điều kiện cho cán bộ, nhân viên; có chế độ bồi dưỡng đối với các lao động tăng ca và quan tâm tới cán bộ công nhân viên trong các ngày lễ tết.

VIII. THÔNG TIN CỔ ĐÔNG VÀ QUẬN TRỊ CÔNG TY

1. Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc, Ban kiểm soát:

1.1 Hội đồng quản trị:

  • Hội đồng quản trị Công ty gồm 05 thành viên do Đại hội đồng cổ đồng bầu, nhiệm kỳ 5 năm (2015-2019). Các thành viên Hội đồng quản trị đã thực hiện nhiệm vụ của mình với tình thần trách nhiệm cao, có tầm nhìn chiến lược, đưa ra các quyết định kịp thời vì lợi ích cao nhất của Công ty.
  • Thành phần Hội đồng quản trị:


Họ và tênChức vụNgày bổ nhiệmNgày miễn nhiệm
Bà Nguyễn Thị Thu HươngChủ tịch22/11/2014
Ông Nguyễn Thanh ĐạmThành viên22/11/2014
Ông Nguyễn Thanh PhongThành viên22/11/2014
Ông Hiheaki AbeThành viên22/11/2014
Ông Nguyễn Minh TríThành viên22/11/2014

- Tóm tắt lý lịch Hội đồng quản trị:

Chủ tịch HĐQT - BÀ NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG

Họ và tên : Nguyễn Thị Thu Hương

Số CMND : 056159000962

➤ Giới tính : Nữ

➢ Ngày sinh : 04/02/1959

Nơi sinh : Phú Yên

Quốc tịch : Việt Nam

Dân tộc : Kinh

Quê quán

Sông Cầu, Phú Yên

Địa chỉ thường trú : 493/26 Bis Cách Mạng Tháng Tám, Phường 13, Quận 10, TP Hồ Chí Minh

Số điện thoại liên lạc: 0903006068

Trình độ văn hóa : 12/12

Trình độ chuyên môn: Cử nhân Đại học Thủy sản Nha Trang

Quá trình công tác :

1982 - 1987 : Ủy ban vật giá tính Khánh Hòa

1987 - 1992 : Sở Tài chính vật giá tính Khánh Hòa – Cán bộ phòng

1992 - 1997 : Công ty bột giặt mỹ phẩm Nha Trang

1997 - 2001 : Kinh doanh tự do

2001 - 2006 : Chủ tịch Hội đồng thành viên công ty TNHH Thủy sẵn Bac Liêu

2006 đến nay : Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu

Chức vụ công tác hiện nay : Chủ tịch HĐQT

Số lượng cổ phiếu năm giữ : 1.102.530 cổ phiếu.

Những người có liên quan : Không có

Các khoản nợ với Công ty : Không có

Hành vi vi phạm pháp luật : Không có

Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty : Không có

Thành viên HĐQT - ÔNG NGUYỄN THANH ĐẠM

Họ và tên : Nguyễn Thanh Đạm Số CMND : 079073000765 Giới tính : Nam Ngày sinh : 15/03/1973 Nơi sinh : Gia Định - Sài Gòn Quốc tịch : Việt Nam Dân tộc : Kinh Quê quán : Thủ Thừa, Long An Địa chỉ thường trú : 24/18 Hoàng Hoa Thám, Phường 7, Quận Bình Thạnh TP.HCM Số điện thoại liên lạc : 8247201 - 0908540525 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Cử nhân Đại học Kinh tế TP. HCM Quá trình công tác : 1999 - 2002 : Công ty Phát triển Kinh tế Duyên Hải 2002 - 2004 : Du học Anh Quốc, Post Graduate Diploma Marketing 2004 - 2006 : Phó giảm đốc kinh doanh Công ty TNHH Thủy sản Nha Trang 2006 - 14/12/2008 : Phó tổng giám đốc Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu 15/12/2008 - nay : Tổng giảm đốc Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu Chức vụ công tác hiện nay : Tổng giảm đốc Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu Số lượng cổ phiếu nắm giữ : 2.000.000 cổ phiếu. Những người có liên quan : Không có Các khoản nợ với Công ty : Không có Hành vi vi phạm pháp luật : Không có Quyền lợi mẫu thuẫn với lợi ích công ty : Không có

Thành viên HĐQT - ÔNG NGUYỄN THANH PHONG

Họ và tên : Nguyễn Thanh Phong Số CMND : 079052004720 Giới tính : Nam Ngày sinh : 25/05/1952 Nơi sinh : Sài Gòn Quốc tịch : Việt Nam Dân tộc : Kinh Quê quán : Minh Hải Địa chỉ thường trú : 23/2, Tân Hợp, Bàu Hàm, Trảng Bom, Đồng Nai Số điện thoại liên lạc : 0908198934 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Quản lý giáo dục Quá trình công tác : Từ 1973 -> 2012 làm giáo viên, quản lý giáo dục tại huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. 2012-nay : Tham gia việc kinh doanh Công ty cổ phần thủy sản Bạc Liêu.

Chức vụ công tác hiện nay : Thành viên Hội đồng quản trị Số lượng cổ phiếu nắm giữ : Những người có liên quan : Không có Các khoản nợ với Công ty : Không có Hành vi vi phạm pháp luật : Không có Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty : Không có

Thành viên HĐQT - ÔNG HIDEAKIE ABE

Họ và tên : Hideakie Abe Số CMND/Passport : TH8933930 Giới tính : Nam Ngày sinh : 22/12/1970 Nơi sinh : Nhật Bản Quốc tịch : Nhật Bản Dân tộc : Quê quán : Nhật Bản Địa chỉ tạm trú tại VN : Số 12, Đường 12, Phường Bình An, Quận 2, Tp. HCM Số điện thoại liên lạc : 0937329293 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Sales and Marketing Quá trình công tác : + 1993 - 1995 : Quản lý phân phối thủy hải sản tại Osaka + 1995 - 1998 : Quản lý nhà máy thủy hải sản và rau củ Hyogo + 1998 - 2005 : Quản lý Cty Thương mại Osaka Từ 2007 - Nay : Hợp tác với BLF trong việc phát triển và khai thác thị trường rau quả, tôm ĐL va Surimi tại Nhật Chức vụ công tác hiện nay : Thành viên Hội đồng quản trị Số lượng cổ phiếu năm giữ : 200.000 CP Những người có liên quan : Không có Các khoản nợ với Công ty : Không có Hành vi vi phạm pháp luật : Không có Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty : Không có

Thành viên HĐQT - Ông NGUYỄN MINH TRÍ

Họ và tên : Nguyễn Minh Trí

Số CMND : 056086000032

➤ Giói tính : Nam

➢ Ngày sinh : 17/10/1986

Nơi sinh : Sài Gòn

Quốc tịch : Việt Nam

Dân tộc : Kinh

Địa chỉ thường trú : 493/26 bis, Cách Mạng Tháng 8, F.13, Quận 10, Tp. HCM

Số điện thoại liên lạc : 0988027769

Trình độ văn hóa : 12/12

Trình độ chuyên môn : Thạc Sĩ quản trị kinh doanh

Chức vụ công tác hiện nay : Thành viên kiểm thu ký Hội đồng quản trị

Số lượng cổ phiếu năm giữ : 1.500.000 cổ phiếu.

Những người có liên quan : Không có

Các khoản nợ với Công ty : Không có

Hành vi vi phạm pháp luật : Không có

Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty : Không có

1.2 Ban Tổng giám đốc điều hành:

Ban tổng giám đốc điều hành có 04 thành viên, đứng đầu là Tổng giám đốc. Trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm, Ban Tổng giám đốc đã thực hiện hoàn thành các quyết định của Hội đồng quản trị, Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.

  • Thành viên Ban Tổng Giám đốc:


Họ và tênChức vụNgày bổ nhiệmNgày miễn nhiệm
Ông Nguyễn Thanh ĐạmTổng giám đốc15/12/2008
Ông Nguyễn Minh TríPhó Tổng giám đốc01/02/2013
  • Tóm tắt lý lịch Ban Tổng giám đốc:

Tổng giám đốc - ÔNG NGUYỄN THANH ĐẬM

Họ và tên : Nguyễn Thanh Đạm

Số CMND : 079073000765

➤ Giới tính : Nam

➢ Ngày sinh : 15/03/1973

Noi sinh : Gia Định - Sài Gòn

Quốc tịch : Việt Nam

Dân tộc : Kinh

Quê quán : Bạc Liêu

Địa chỉ thường trú : 24/18 Hoàng Hoa Thám, Phường 7, Quận Bình Thạnh TP.HCM

Số điện thoại liên lạc : 8247201 - 0908540525

Trình độ văn hóa : 12/12

Trình độ chuyên môn : Cử nhân Đại học Kinh tế TP. HCM

Quá trình công tác :

1999 – 2002 : Công ty Phát triển Kinh tế Duyên Hải

2002 – 2004 : Du học Anh Quốc, Post Graduate Diploma Marketing

2004 - 2006 : Phó giám đốc kinh doanh Công ty TNHH Thủy sản Nha Trang

2006 - 14/12/2008 : Phó tổng giám đốc Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu

15/12/2008 - nay : Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu Chức vụ công tác hiện nay : Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu Số lượng cổ phiếu nắm giữ : 2.000.000 cổ phiếu. Những người có liên quan : Không có Các khoản nợ với Công ty : Không có Hành vi vi phạm pháp luật : Không có Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty : Không có

Thành viên HĐQT - Ông NGUYỄN MINH TRÍ

Họ và tên : Nguyễn Minh Trí Số CMND : 0560860000325 Giới tính : Nam Ngày sinh : 17/10/1986 Nơi sinh : Long An Quốc tịch : Việt Nam Dân tộc : Kinh Quê quán : Long An Địa chỉ thường trú : 493/26 bis, Cách Mạng Tháng 8, F.13, Quận 10, Tp. HCM Số điện thoại liên lạc : 0988027769 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Thạc Sĩ quản trị kinh doanh Chức vụ công tác hiện nay : Thành viên kiêm thư ký Hội đồng quản trị Số lượng cổ phiếu nắm giữ : 1.500.000 cổ phiếu Những người có liên quan : Không có Các khoản nợ với Công ty : Không có Hành vi vi phạm pháp luật : Không có Quyền lợi mẫu thuẫn với lợi ích công ty : Không có

1.3 Ban Kiểm soát:

Ban kiểm soát gồm 03 thành viên, thực hiện nhiệm vụ thay mặt cho cổ đông kiểm soát mọi hoạt động kinh doanh, hoạt động quản trị và điều hành của công ty. Ban kiểm soát hợp thường kỳ mỗi quý để xem xét và đánh giá kết quả hoạt động của công ty.

  • Thành viên Ban kiểm soát:


Họ và tênChức vụNgày bổ nhiệmNgày miễn nhiệm
Ông Lâm Văn TuấnTrường ban22/11/2014
Ông Phan Bữu TínhThành viên22/11/2014
Ông Đinh Trọng TríThành viên22/11/2014
  • Tóm tắt lý lịch Ban kiểm soát:

Trường Ban kiểm soát - ÔNG LÂM VĂN TUẬN

Họ và tên : Lâm Văn Tuấn Số CMND : 385090960 Giới tính : Nam Ngày sinh : 1979 Nơi sinh : Bạc Liêu Quốc tịch : Việt Nam Dân tộc : Kinh Quê quán : Bạc Liêu Địa chỉ thường trú : xã Phong Thạnh Đông A, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại liên lạc : 0781-849567 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Tài chính – Ngân hàng Quá trình công tác : 2001 – 2004 : Nhân viên Công ty TNHH Thủy sản Bạc Liêu 2004 – 2006 : Trường phòng TC – HC Công ty TNHH Thủy sản Bạc Liêu. 2006 – nay : Trường phòng TC – HC Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu. Chức vụ công tác hiện nay : Trường Ban kiểm soát Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu Sổ lượng cổ phiếu nắm giữ : Không có Những người có liên quan : Không có Các khoản nợ với Công ty : Không có Hành vi vi phạm pháp luật : Không có Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty : Không có

Thành viên Ban kiểm soát - ÔNG PHAN BỬU TÍNH

Họ và tên : Phan Bữu Tính Số CMND : 385069196 Giới tính : Nam Ngày sinh : 1982 Nơi sinh : Bạc Liêu Quốc tịch : Việt Nam Dân tộc : Kinh Quê quán : Bạc Liêu Địa chỉ thường trú : Áp 2, TT. Giá Rai, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu Số điện thoại liên lạc : 0939.596123 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Cử nhân Tài Chính Kế Toán Quá trình công tác : 2004 – 2009 : Công ty TNHH Thủy sản Bạc Liêu 2010 – 2014 : CN Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu 2015 – nay : Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu

Chức vụ công tác hiện nay : Thành viên Ban kiểm soát Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu

Số lượng cô phiếu năm giữ : Không có

Những người có liên quan : Không có

Các khoản nợ với Công ty : Không có

Hành vi vi phạm pháp luật : Không có

Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty : Không có

Thành viên ban kiểm soát - ÔNG ĐINH TRỘNG TRÍ

Họ và tên : Đinh Trọng Trí

Số CMND : 052075000229

➤ Giới tính : Nam

➢ Ngày sinh : 1975

Noi sinh : Bình Định

Quốc tịch : Việt Nam

Dân tộc : Kinh

Quê quán : Bình Định

Địa chỉ thường trú : 606/46/1B QL13, Phường Hiệp Bình Phước, Tp Thủ Đức

Trình độ văn hóa : 12/12

Quá trình công tác :

2010-nay : Nhân viên Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu.

Chức vụ công tác hiện nay : Thành viên Ban kiểm soát Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu.

Số lượng cổ phiếu năm giữ : Không có

Những người có liên quan : Không có

Các khoản nợ với Công ty : Không có

Hành vi vi phạm pháp luật : Không có

Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty : Không có

2. Thù lao của thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát Công ty:

Thực hiện nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên năm 2007, năm 2008 Công ty đã chi thù lao cho Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát:

  • Chủ tịch Hội đồng quản trị : 10.000.000 đồng/tháng

Thành viên Hội đồng quản trị: 1.500.000 đồng/tháng

  • Trường Ban kiểm soát : 1.500.000 đồng/tháng

Thành viên Ban kiểm soát : 1.000.000 đồng/tháng

3.Các dữ liệu thông kê về cổ đông (theo danh sách chốt ngày 15/12/2016):

3.1 Cổ đông trong nước:

a. Cơ cấu cổ đông:


SttDanh mụcGiá trị (đồng)Tỷ lệ (%)
1Cổ đông Tổ chức322,810,0000.31


- Cổ đông sở hữu trên 5%00.00
- Cổ đông sở hữu dưới 5%322,810,0000.32
2Cổ đông cá nhân100,813,990,00096.01
Tổng cộng101,136,800,00096,32

b. Thông tin chi tiết về từng cổ đông lớn:

SttTên cổ đôngĐKKDĐịa chỉGiá trị (1000 đồng)Tỷ lệ (%)
1Nguyễn Thị Thu Hương023284615493/26 Bis CMT8, P.13, Q.10, Tp.HCM1,025,3008.92
2Nguyễn Minh Trí493/26 Bis CMT8, P.13, Q.10, Tp.HCM1,500,00013.05
3Nguyễn Sơn Hà493/26 Bis CMT8, P.13, Q.10, Tp.HCM1,500,00013.04
4Nguyễn Thanh Long24/18, Hoàng Hoa Thám, P.7, Q. Bình Thạnh, HCM1,000,0008.69
5Nguyễn Thanh Đạm24/18, Hoàng Hoa Thám, P.7, Q. Bình Thạnh, HCM2,000,00017.40
Tổng cộng7,025,30045,42

3.2 Cổ đông nước ngoài:

a. Cơ cấu cổ đông:


SttDanh mụcGiá trị(1000đồng)Tỷ Lệ(%)
1Cỗ đông Tổ chức00
- Cổ đông sở hữu trên 5%00
- Cổ đông sở hữu dưới 5%00
2Cổ đông cá nhân3,863,2003.68
Tổng cộng3,863,2003.68

b. Thông tin chi tiết về từng cổ đông lớn:


SttTên cổ đôngĐKKDĐịa chỉGiá trị (1000 đồng)Tỷ lệ (%)
Tổng cộng00

T/M. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CÔNG TY TỔNG GIÁM ĐỐC

Nơi nhận:

  • SGDCK HÀ NỘI



NGUYỄN THANH ĐẬM