Báo cáo thường niên 2024/BLF
ticker: BLF document_type: bctn year: 2024 page_count: 21 source: PaddleOCR-VL-1.6
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NĂM 2024
I. LỊCH SỬ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
1. Thành lập:
Công ty CP thủy sản Bạc Liêu là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ công ty TNHH thủy sản Bạc Liêu. Công ty được thành lập theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 600300027, đăng ký lần đầu ngày 20 tháng 07 năm 2006 và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1900253340. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần thay đổi lần thứ 22 ngày 08 tháng 03 năm 2024 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tinh Bạc Liêu cấp. Tổng số vốn điều lệ đến ngày 31/12/2024 là 115.000.000.000 đồng.
2. Niêm yết:
Công ty được niêm yet cổ phiếu trên Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội theo Giấy phép niêm yet số 27/2008/GCNC-TTLK do Trung tâm Lưu Ký Chứng khoán cấp ngày 19/05/2008.
- Mã chứng khoán: BLF
- Loại cổ phiếu niệm yết: Cổ phiếu phổ thông
- Mệnh giá: 10.000 đồng/cô phiếu
- Ngày giao dịch cổ phiếu đậu tiên: 02/06/2008
- Số lượng cổ phiếu niệm yết hiện tại: 11.499.999 cổ phiếu
- Số lượng cổ phiếu được mua lại: (cổ phiếu quỹ)
3. Quá trình phát triển:
3.1 Nghành nghề kinh doanh:
Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.
Kinh doanh xuất nhập khẩu:
xuất khẩu nội địa các mặt hàng nông lâm, thủy sản, hàng thủ công mỹ thực phẩm.
Nhập khẩu phương tiện vận tải, máy móc thiết bị, nguyên vật liệu, phụ liệu phục vụ sản xuất.
Khai thác nuôi trồng thủy sản.
Bán buôn nông lâm sản nguyên liệu.
Bán máy móc thiết bị và phụ tùng máy khác.
nhập khẩu các loại thực phẩm chế biến.
Gia công hàng điện tử gia dung.
Thu đôi ngoại tê.
kinh doanh xuất khẩu các loại phân bón ( vi sinh, vô cơ, hữu cơ).
kinh doanh khu du lịch sinh thái, nhà hàng khách sạn, ăn uống giải trí.
3.2 Quá trình hoạt động:
a. Giai đoạn 2001 - 2006:
Công ty đã mua lại Nhà xưởng của Công ty TNHH Phước Lợi cải tạo và nâng cấp thành nhà xưởng động lạnh. Nhiệm vụ ban đầu của Cty là sản xuất chế biến các mặt hàng thủy sản động lạnh và tạo công ăn việc làm cho hàng trăm lao động ở địa phương.
Công ty đã hoàn thành tốt nhiệm vụ, từng bước khảng định thương hiệu mình trên đấu trường quốc tế. Công ty tập trung phát triển các mặt hàng tôm, mục động lạnh; mở rộng phạm vi hoạt động kinh doanh.
b. Giai đoạn 2007 - nay:
Công ty đã tiến hành sắp xếp lại tổ chức và sản xuất; mở thêm ngành nghề kinh doanh. Trong 13 năm Công ty đã mua lại Công ty TNHH thuyết sản Nha Trang làm chi nhánh sản xuất mặt hàng rau củ quả; mua lại Công ty xuất nhập khẩu thuyết sản Hộ Phòng chi Nhánh Gành Hào cải tạo làm phân xưởng chế biến surimi; nhưng hoạt động được một thời gian ban lãnh đạo nhận thấy chi nhánh này hoạt động không hiệu quả nên đến tháng 06 năm 2015 công ty đã nhượng bán chi nhánh Gành Hào cho một đối tác kinh doanh khác. Đồng thời trong năm 2014 Công ty cũng đã chuyển nhượng một phần quyền thuê Đà Lạt House kinh doanh dịch vụ nhà hàng tại Lâm Đồng cho một cá thể kinh doanh khác nhằm kép bót những hoạt động không mang lại hiệu quả cho công ty.
Giai đoạn này đánh dấu bước phát triển nhảy vọt trên tất cả lĩnh vực của Công ty. Công ty đã chính thức niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán sau 13 năm cổ phần hoá, thực hiện thành công việc tăng vốn điều lệ từ 8 tỷ đồng lên 50 tỷ đồng và đến cuối năm 2019 lại tăng lên 115 tỷ đồng. Với chiến lược phát triển lấy kinh doanh thuỷ sản làm trọng tâm, Công ty đã đầu tư 02 dây chuyển chế biến surimi và Crab stick của Nhật Bản nay đã đi vào hoat động khá tốt góp phần nâng cao hiệu quả của công ty. Bên cạnh đó, Công ty đã và đang triển khai các dự án nhằm đa đạng hóa các hoạt động kinh doanh như: đầu tư trồng nông nghiệp đậu bắp, cà tấm, của Nhật ... Ngoài ra, công ty cũng đã và đang xây dựng mở rộng thêm nhà xưởng sản xuất gia
công các mặt hàng khoai tây cho thị trường Nhật và gia công tôm cho các đơn hàng vào thị trường Trung Quốc.
Ⅱ. BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUẬN TRỊ
1. Đánh giá chung:
Năm 2024 là năm thứ mười sáu sau cổ phần hóa, Công ty đã tạo ra được những bước cải thiện rất hiệu quả, cu thể các năm qua hiệu quả kinh doanh của công ty ngày càng tăng. Đó cũng là bước tiến làm tiền đề cơ bản cho sự phát triển vượt bậc trong những năm tối, đặc biệt là lĩnh vực đầu tư phát triển rau củ quả và tôm động lạnh.
2. Tình hình thực hiện năm 2024:
Tổng sản lượng:
Sản lượng rau củ quả xuất khẩu: Thực hiện năm 2024 là 3.394.531 kg; 198.249.138.861 đồng, giảm 3,68% so với năm 2023.
Sản lượng khoai tây xuất khẩu: Thực hiện năm 2024 là 1.660.777 kg; 73.676.384.989 đồng, giảm 61,28% so với năm 2023.
Sản lượng tôm xuất khẩu: Thực hiện năm 2024 là: 41.688 kg; 8.333.164.900 đồng
Tổng doanh thu: Thực hiện năm 2024 là 328.615.993.845 đồng, giám 43,34% so với năm 2023.
Tổng lợi nhuận sau thuế: Thực hiện năm 2024 là 158.749.909 đồng, giảm 96,27% so với năm 2023.
3. Những khoản đấu tự lớn năm 2024:
Do tinh hình sản xuất không mở rộng, công suất hiện tại cũng đáp ứng tương đối đủ như cầu trong năm 2024 nên Công ty không phải đầu tư thêm mà chỉ phát huy trên nền tảng đã đầu tư của những năm trước.
4. Kế hoạch năm 2025:
4.1 Các chỉ tiêu chủ yếu trong năm 2025:
| CHỈ TIÊU | KẾ HOẶCH NĂM 2025 |
| 1. Tổng sản lượng (tấn): | 8.962 |
| ✓ Sản lượng tôm | 62 |
| ✓ Sản lượng rau củ quả | 6.500 |
| ✓ Sản lượng gia công xuất khẩu | 2.400 |
| 2. Tổng doanh thu (đồng): | 500.000.000.000 |
| 3. Giá vốn hàng bán (đồng): | 303.065.000.000 |
| 4. Chi phí bán hàng (đồng): | 128.600.000.000 |
| 5. Chi phí quản lý (đồng): | 61.600.000.000 |
| 6. Tổng lợi nhuận trước thuế (đ) | 6.735.000.000 |
| 7. Thuế thu nhập doanh nghiệp (đ) | 1.347.000.000 |
| 8. Lợi nhuận sau thuế (đ) | 5.388.000.000 |
| 9. Tỷ lệ trả cỗ tức | Tối thiểu ..... %/năm |
4.2 Kế hoạch đấu tư:
| 1. Đầu tư xưởng gia công hàng đồng lạnh | |||
III. BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
- Báo cáo tình hình tài chính năm 2024:
1.1 Giá trị số sách tại thời điểm 31/12/2024:
| Tài sản (đồng) | Nguồn vốn (đồng) | |
| I. Tài sản ngắn hạn | 520.039.254.986 | I. Nợ phải trả |
| II. Tài sản dài hạn | 64.204.260.301 | II. Vốn chủ sở hữu |
| Tổng cộng | 584.243.515.287 | Tổng cộng |
1.2 Những thay đổi về vốn cổ đông/ vốn góp:
1.3 Cổ tức năm 2024:
1.4 Tổng số cổ phiếu theo từng loại tại thời điểm 31/12/2024:
Số lượng chứng khoán đã phát hành: 0 cổ phiếu
Trong đó: Cổ phiếu phổ thông: 0 cổ phiếu
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành: 11.500.000 cổ phiếu
Trong đó: Cổ phiếu quỹ: 1 cổ phiếu
- Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh:
2.1 Hoạt động kinh doanh 2024:
Doanh thu và lợi nhuận năm 2024 giảm mạnh so với năm 2023 do các đơn hàng nông sản giảm, đặc biệt là mặt hàng khoai tây gia công xuất khẩu. Cụ thể doanh thu và lợi nhuận năm 2024 như sau:
| Doanh thu thực hiện | : | 328.615.993.845 đông. |
| Lợi nhuận thực hiện | : | 158.749.909 đồng. |
2.2 Hoạt động tài chính:
Công ty tạm thời không đâu tự tài chính nữa mà chỉ tập trung vốn vào hoạt động sản xuất kinh doanh chính của đơn vị.
3. Những tiến bộ Công ty đã đạt được về công tác quản lý:
- Tiếp tục xây dựng và ban hành các quy chế: quy chế thi đua khen thưởng, quy chế sản xuất, xây dựng quy chế quản trị công ty;
- Công ty triển khai xây dựng xây dựng nội quy lao động, ban hành quy định quản lý chi tiêu tài chính và quy định quản lý hoạt động sản xuất áp dụng cho toàn công ty.
IV. BÁO CÁO TÀI CHÍNH
1. Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2024:
Đơn vị tính: VND
| Chỉ Tiêu | MẪ SỐ | Thuyết Minh | Số cuối năm | Số đầu năm |
| TÀI SẢN | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A.TÀI SẢN NGẤN HAN (100)=(110+120+130+140+150) | 100 | - | 520,039,254,986 | 409,191,449,574 |
| I.Tiền, các khoản tương đương tiền | 110 | V.1 | 8,949,976,926 | 2,372,650,149 |
| 1. Tiền | 111 | V.1 | 8,949,976,926 | 2,372,650,149 |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 112 | |||
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 | |||
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 121 | |||
| 2. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn () | 129 | |||
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | 243,266,357,397 | 121,852,193,322 | |
| 1. Phải thu của khách hang | 131 | V.2 | 108,600,183,088 | 102,605,663,052 |
| 2. Trả trước cho người bán | 132 | 13,722,034,419 | 13,293,924,803 | |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 133 | |||
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 134 | |||
| 5. Phải thu về cho vay ngắn hạn | 135 | |||
| 6. Các khoản phải thu khác | 136 | V.4 | 181,124,653,694 | 66,133,119,271 |
| 7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi () | 137 | V.5 | (60,180,513,804) | (60,180,513,804) |
| 8. Tài sản thiếu chờ xử lý | 139 | |||
| IV. Hàng tồn kho | 140 | V.6 | 258,532,424,301 | 276,743,218,994 |
| 1. Hàng tồn kho | 141 | 267,418,292,017 | 285,629,086,710 | |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho () | 149 | (8,885,867,716) | (8,885,867,716) | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 150 | 9,290,496,362 | 8,223,387,109 | |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 151 | V.8 | 864,565,876 | 557,697,397 |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 152 | 8,403,889,937 | 7,643,649,163 | |
| 3. Thuế và các khoản thuế phải thu của Nhà nước | 153 | V.13 | 22,040,549 | 22,040,549 |
| 4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ | 154 |
| 5. Tài sản ngắn hạn khác | 155 | |||
| B. TÀI SĂN DÀI HAN (200=210+220+240+250+260) | 200 | - | 64,204,260,301 | 85,518,844,821 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 210 | 1,782,750,400 | 1,782,750,400 | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 211 | |||
| 2. Trả trước cho người bán dài hạn | 212 | |||
| 3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 213 | |||
| 4. Phải thu nội bộ dài hạn | 214 | |||
| 5. Phải thu về cho vay dài hạn | 215 | |||
| 6. Phải thu dài hạn khác | 216 | V.4 | 1,782,750,400 | 1,782,750,400 |
| 7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi () | 219 | |||
| II. Tài sản cố định | 220 | 57,767,007,577 | 77,640,644,446 | |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 221 | V.9 | 54,064,021,994 | 73,437,867,921 |
| - Nguyên giá | 222 | 361,496,370,228 | 365,591,079,424 | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế () | 223 | (307,432,348,234) | (292,153,211,503) | |
| 2. Tài sản cố định thuế tài chính | 224 | |||
| - Nguyên giá | 225 | |||
| - Giá trị hao mòn lũy kế () | 226 | |||
| 3. Tài sản cố định vô hình | 227 | V.10 | 3,702,985,583 | 4,202,776,525 |
| - Nguyên giá | 228 | 9,362,965,380 | 9,686,087,080 | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế () | 229 | (5,659,979,797) | (5,483,310,555) | |
| III. Bất động sản đầu tư | 230 | |||
| - Nguyên giá | 231 | |||
| - Giá trị hao mòn lũy kế () | 232 | |||
| IV. Tài sản dở dang dài hạn | 240 | V.7 | 2,132,788,908 | 2,132,788,908 |
| 1. Chỉ phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn | 241 | |||
| 2. Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang | 242 | V.7 | 2,132,788,908 | 2,132,788,908 |
| V. Đầu tư tài chính dài hạn | 250 | V.3 | 661,886,123 | 609,106,453 |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 251 | |||
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 252 | V.3 | 1,814,113,636 | 1,814,113,636 |
| 3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 253 | |||
| 4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn | 254 | V.3 | (1,452,227,513) | (1,505,007,183) |
| 5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 255 | V.3 | 300,000,000 | 300,000,000 |
| V. Tài sản dài hạn khác | 260 | 1,859,827,293 | 3,353,554,614 | |
| 1. Chỉ phí trả trước dài hạn | 261 | V.8 | 1,859,827,293 | 3,353,554,614 |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 262 | |||
| 3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn | 263 | |||
| 4. Tài sản dài hạn khác | 268 | |||
| TỔNG CỘNG TÀI SĂN (270=100+200) | 270 | 584,243,515,287 | 494,710,294,395 | |
| NGUỔN VỚN | ||||
| A. NỘ PHẦI TRẦ (300=310+330) | 300 | - | 467,882,844,875 | 378,508,373,892 |
| I. Nợ ngắn hạn | 310 | 448,202,379,765 | 358,990,989,010 | |
| 1. Phải trả cho người bán | 311 | V.12 | 107,339,921,656 | 136,806,769,802 |
| 2. Người mua trả tiền trước | 312 | 47,006,082,925 | 40,761,538,356 | |
| 3. Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước | 313 | V.13 | 2,364,548,620 | 1,801,806,655 |
| 5. Chi phí phái trả ngắn hạn | 315 | V.14 | 542,759,906 | 3,097,199,925 |
| 6. Phải trả nội bộ | 316 | |||
| 7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 317 | |||
| 8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 318 | |||
| 9. Phải trả ngắn hạn khác | 319 | V.15 | 133,809,288,293 | 10,443,743,634 |
| 10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 320 | V.11 | 151,632,900,174 | 159,798,523,822 |
| 11. Dự phòng phái trả ngắn hạn | 321 | |||
| 12. Quỹ khen thưởng và phúc lợi | 322 | 1,783,367 | 1,783,367 | |
| 13. Quỹ bình ổn giá | 323 | |||
| 14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ | 324 | |||
| II. Nợ dài hạn | 330 | 19,680,465,110 | 19,517,384,882 | |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 331 | |||
| 2. Người mua trả tiền trước dài hạn | 332 | |||
| 3. Chỉ phí phải trả dài hạn | 333 | |||
| 4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh | 334 | |||
| 5. Phải trả nội bộ dài hạn | 335 | |||
| 6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn | 336 | |||
| 7. Phải trả dài hạn khác | 337 | |||
| 8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 338 | V.11 | 13,080,465,110 | 12,917,384,882 |
| 9. Trái phiếu chuyển đổi | 339 | V.16 | 6,600,000,000 | 6,600,000,000 |
| 10. Cổ phiếu ưu dãi | 340 | |||
| 11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 341 | |||
| 12. Dự phòng phái trả dài hạn | 342 | |||
| 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 343 | |||
| B. VỘN CHỦ SỞ HỦU (400=410+430) | 400 | - | 116,360,670,412 | 116,201,920,503 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 410 | V.17 | 116,360,670,412 | 116,201,920,503 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 411 | V.17 | 115,000,000,000 | 115,000,000,000 |
| 2. Thăng dư vốn cổ phần | 412 | V.17 | 21,874,133,333 | 21,874,133,333 |
| 3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu | 413 | |||
| 4. Vốn chủ sở hữu khác | 414 | |||
| 5. Cổ phiếu quỹ () | 415 | V.17 | (10.000) | (10.000) |
| 6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 416 | |||
| 7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 417 | |||
| 8. Quỹ đầu tư phát triển | 418 | V.17 | 617,225,337 | 617,225,337 |
| 9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp | 419 | |||
| 10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 420 | |||
| 11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 421 | V.17 | (21,130,678,258) | (21,289,428,167) |
| - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 421a | (21,289,428,167) | (25,548,358,123) | |
| - LNST chưa phân phối kỳ này | 421b | 158,749,909 | 4,258,929,956 | |
| 12. Ngườn vốn đầu tư XDCB | 422 | |||
| II. Nguồn kinh phí, quỹ khác | 430 | |||
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400+500) | 440 | 584,243,515,287 | 494,710,294,395 |
Các chỉ tiêu ngoài bảng kế toán
| CHỈ TIÊU | ĐVT | Số Kỷ Này | Số Đầu Năm | |
| 1. Tài sản thuê ngoài |
| 2. Vật tư hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công | ||||
| 3. Hàng hoá nhận bán hộ, ký giải | ||||
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | ||||
| 5. Ngoại tệ các loại | USD | |||
| USD | ||||
| EUR | ||||
| JPY | ||||
| 6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án |
- Báo cáo kết quả kinh doanh năm 2024:
Đơn vị tính: VND
| CHỈ TIỂU | MÃ SÓ | Thuyết Minh | Năm nay | Năm trước |
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | VI.1 | 328,615,993,845 | 580.021.300.613 |
| 2. Các khoản giảm trừ 03=04+05+06+07 | 02 | VI.2 | 236,242,784 | 2.877.309.987 |
| + Chiết khấu thương mại | 05 | |||
| + Hàng bán trả lại | 06 | 2.255.567.130 | ||
| + Giám giá hàng bán | 07 | 236,242,784 | 621.742.857 | |
| 3. Doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ 10=01-02 | 10 | 328,379,751,061 | 577,143,990,626 | |
| 4. Giá vốn hàng bán | 11 | VI.3 | 260,104,122,958 | 483,385,738,922 |
| 5. Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ | 20 | 68,275,628,103 | 93,758,251,704 | |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | VI.4 | 4,297,244,483 | 6,047,757,355 |
| 7. Chi phí tài chính | 22 | VI.5 | 21,001,624,274 | 18,919,338,121 |
| Trong đó: Lãi vay phải trả | 23 | 14,292,028,138 | 14,245,971,329 | |
| 8. Chi phí bán hàng | 25 | VI.8 | 35,989,061,025 | 63,887,253,829 |
| 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 26 | VI.8 | 20,527,451,741 | 20,941,947,114 |
| 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30=20+(21-22)-(24+25) | 30 | (4,945,264,454) | (3,942,530,005) | |
| 11. Thu nhập khác | 31 | VI.6 | 9,443,794,394 | 10,580,830,356 |
| 12. Chi phí khác | 32 | VI.7 | 3,271,074,791 | 2,379,370,395 |
| 13. Lợi nhuận khác 40=31-32 | 40 | 6,172,719,603 | 8,201,459,961 | |
| 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50=30+40 | 50 | 1,227,455,149 | 4,258,929,956 | |
| 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 51 | VI.10 | 1,068,705,240 | 0 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 52 | 0 | 0 | |
| 17. Lợi nhuận sau thuế 60=(50-51-52)+(53-54) | 60 | 158,749,909 | 4,258,929,956 | |
| 18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 70 | VI.11 | 14 | 370 |
- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024 (phương pháp trực tiếp):
Đơn vị tính: VND
| CHỈ TIÊU | Năm nay | Năm trước | |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | |||
| 1. | Tiền thu tử bán hàng, cung cấp DV và doanh thu | 291,604,551,972 | 362,332,620,020 |
| 2. | Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa & DV | (201,414,363,593) | (240,017,938,059) |
| 3. | Tiền chi trả cho người lao động | (48,457,807,377) | (57,917,155,315) |
| 4. | Tiền chi trả lãi vay | (14,442,028,138) | (13,211,662,349) |
| 5. | Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp | (559,373,803) | 0 |
| 6. | Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 185,996,722,307 | 85,551,044,495 |
| 7. | Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | (194,590,258,715) | (107,358,332,358) |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 18,137,442,653 | 29,378,576,434 | |
| II. | Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | ||
| 1. | Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và các tài sản khác | (1,644,712,473) | (1,611,621,028) |
| 2. | Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác | ||
| 3. | Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | ||
| 4. | Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | ||
| 5. | Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác | ||
| 6. | Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác | ||
| 7. | Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 3,921,572 | 4,892,270 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | (1,640,790,901) | (1,606,728,758) | |
| III | Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | ||
| 1. | Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của chủ sở hữu | ||
| 2. | Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành | ||
| 3. | Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được | 468,383,028,002 | 491,206,390,444 |
| 4. | Tiền chi trả nợ gốc vay | (478,503,451,018) | (525,372,576,415) |
| 5. | Tiền chi trả nợ thuê tài chính | ||
| 6. | Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | ||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | (10,120,423,016) | (34,166,185,971) | |
| Lưu chuyển tiền thuần trong năm | 6,376,228,736 | (6,394,338,295) | |
| Tiền và tương đương tiền đầu năm V.1 | 2,372,650,149 | 8,766,918,292 | |
| Ánh hướng của thay đổi tỷ giá hối doái quy đổi ngoại tệ | 201,098,041 | 70,152 | |
| Tiền và tương đương tiền cuối năm V.1 | 8,949,976,926 | 2,372,650,149 |
- Thuyết minh báo cáo tài chính năm 2024:
V. BẢN GIẢI TRÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO KIỂM TOÁN
- Kiểm toán độc lập:
- Đơn vị kiểm toán độc lập: Công ty TNHH dịch vụ tư vấn tài chính và kiểm toán phía Nam (AASCS)
Địa chỉ : 29 Võ Thị Sáu, Phường Đakao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028 3820 5944
Fax : 028 3820 5942
Y kiến kiểm toán độc lập
Công ty TNHH dịch vụ tư vấn tài chính kế toán và kiểm toán phía Nam (AASCS) sau khi tiến hành kiểm toán các báo cáo tài chính của Công ty cổ phần thụy Sản Bạc Liêu cho niên độ kết thúc ngày 31/12/2024 được thực hiện theo các quy định của chuẩn mực Kế toán Việt Nam và Hệ thống Kế toán Việt Nam có ý kiến như sau:
Theo ý kiến chúng tôi, Báo cáo tài chính đã phân ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu tại 31/12/2024, cũng như kết quả kinh doanh và các lưỡng lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính.
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính
Kế toán & Kiểm toán Phía Nam (AASCS)
đã ký
2. Kiểm toán nội bộ: không có
VI. CÁC CÔNG TY CÓ LIÊN QUẬN
Công ty đầu tư liên kết vốn vào Công ty CP Đầu tư Khang Phú
Địa chỉ: Số 34, Nguyễn Du, Phường 9, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng.
Tỷ lệ năm giữ: 38,6% vốn điều lệ
VII. TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ
1. Cơ cấu tổ chức của Công ty:
- Công ty được tổ chức hoạt động dưới mô hình Công ty cổ phần theo quy định của Luật doanh nghiệp.
- Công ty có Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản tri, Ban kiểm soát, Ban Tổng giám đốc và 02 chi nhánh, 02 phân xưởng, 01 công ty liên kết liên doanh.
động:
2.1 Số lượng cán bộ, nhân viên trong Công ty:
Tính đến thời điểm 31/12/2024, tổng số lao động của Công ty là 1.347 người.
2.2 Chính sách đối với người lao động:
Chính sách đào tạo:
Công ty luôn đề cao và coi trọng con người, đó là nhân tố hàng đầu để quyết định mọi thành công trong các hoạt động của đơn vị. Vì vậy chính sách đào tạo của Công ty là:
- Công ty coi trọng công tác đào tạo và huấn luyện nâng cao nghiệp vụ chuyên môn.
Khuyến khích và đào tạo mọi điều kiện thuận lợi cho những người tài giỏi phát huy khả năng của mình để đảm nhiệm những chức vụ, chức danh cao hơn.
Chính sách tiến lương, thưởng:
Công ty thực hiện chính sách trả lương theo chức danh công việc cho người lao động. Thu hút và khuyến khích người tài giỏi mang hết khả năng để phục vụ Công ty. Xây dựng lộ trình nâng lương hàng năm cho khối văn phòng và khối sản xuất. Khen thưởng những cá nhân và tập thể
Các chế độ chính sách khác đối với người lao động:
Công ty thực hiện các chế độ bảo đảm xã hội cho người lao động theo Luật lao động. Công ty luôn quan tâm đến đời sống và cải thiện điều kiện cho cán bộ, nhân viên; có chế độ bồi dưỡng đối với các lao động tăng ca và quan tâm tới cán bộ công nhân viên trong các ngày lễ tết.
VIII. THÔNG TIN CỔ ĐÔNG VÀ QUẬN TRỊ CÔNG TY
1. Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc, Ban kiểm soát:
1.1 Hội đồng quản trị:
- Hội đồng quản trị Công ty gồm 05 thành viên do Đại hội đồng cổ đồng bầu, nhiệm kỳ 5 năm (2015-2019). Các thành viên Hội đồng quản trị đã thực hiện nhiệm vụ của mình với tình thần trách nhiệm cao, có tầm nhìn chiến lược, đưa ra các quyết định kịp thời vì lợi ích cao nhất của Công ty.
- Thành phần Hội đồng quản trị:
| Họ và tên | Chức vụ | Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm |
| Bà Nguyễn Thị Thu Hương | Chủ tịch | 22/11/2014 | |
| Ông Nguyễn Thanh Đạm | Thành viên | 22/11/2014 | |
| Ông Nguyễn Thanh Phong | Thành viên | 22/11/2014 | |
| Ông Hiheaki Abe | Thành viên | 22/11/2014 | |
| Ông Nguyễn Minh Trí | Thành viên | 22/11/2014 |
- Tóm tắt lý lịch Hội đồng quản trị:
Chủ tịch HĐQT - BÀ NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG
Họ và tên : Nguyễn Thị Thu Hương
Số CMND : 056159000962
➤ Giới tính : Nữ
➢ Ngày sinh : 04/02/1959
Nơi sinh : Phú Yên
Quốc tịch : Việt Nam
Dân tộc : Kinh
Quê quán
- Sông Cầu, Phú Yên
Địa chỉ thường trú : 493/26 Bis Cách Mạng Tháng Tám, Phường 13, Quận 10, TP Hồ Chí Minh
Số điện thoại liên lạc: 0903006068
Trình độ văn hóa : 12/12
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Đại học Thủy sản Nha Trang
Quá trình công tác :
1982 - 1987 : Ủy ban vật giá tính Khánh Hòa
1987 - 1992 : Sở Tài chính vật giá tính Khánh Hòa – Cán bộ phòng
1992 - 1997 : Công ty bột giặt mỹ phẩm Nha Trang
1997 - 2001 : Kinh doanh tự do
2001 - 2006 : Chủ tịch Hội đồng thành viên công ty TNHH Thủy sẵn Bac Liêu
2006 đến nay : Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu
Chức vụ công tác hiện nay : Chủ tịch HĐQT
Số lượng cổ phiếu năm giữ : 1.102.530 cổ phiếu.
Những người có liên quan : Không có
Các khoản nợ với Công ty : Không có
Hành vi vi phạm pháp luật : Không có
Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty : Không có
Thành viên HĐQT - ÔNG NGUYỄN THANH ĐẠM
Họ và tên : Nguyễn Thanh Đạm Số CMND : 079073000765 Giới tính : Nam Ngày sinh : 15/03/1973 Nơi sinh : Gia Định - Sài Gòn Quốc tịch : Việt Nam Dân tộc : Kinh Quê quán : Thủ Thừa, Long An Địa chỉ thường trú : 24/18 Hoàng Hoa Thám, Phường 7, Quận Bình Thạnh TP.HCM Số điện thoại liên lạc : 8247201 - 0908540525 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Cử nhân Đại học Kinh tế TP. HCM Quá trình công tác : 1999 - 2002 : Công ty Phát triển Kinh tế Duyên Hải 2002 - 2004 : Du học Anh Quốc, Post Graduate Diploma Marketing 2004 - 2006 : Phó giảm đốc kinh doanh Công ty TNHH Thủy sản Nha Trang 2006 - 14/12/2008 : Phó tổng giám đốc Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu 15/12/2008 - nay : Tổng giảm đốc Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu Chức vụ công tác hiện nay : Tổng giảm đốc Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu Số lượng cổ phiếu nắm giữ : 2.000.000 cổ phiếu. Những người có liên quan : Không có Các khoản nợ với Công ty : Không có Hành vi vi phạm pháp luật : Không có Quyền lợi mẫu thuẫn với lợi ích công ty : Không có
Thành viên HĐQT - ÔNG NGUYỄN THANH PHONG
Họ và tên : Nguyễn Thanh Phong Số CMND : 079052004720 Giới tính : Nam Ngày sinh : 25/05/1952 Nơi sinh : Sài Gòn Quốc tịch : Việt Nam Dân tộc : Kinh Quê quán : Minh Hải Địa chỉ thường trú : 23/2, Tân Hợp, Bàu Hàm, Trảng Bom, Đồng Nai Số điện thoại liên lạc : 0908198934 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Quản lý giáo dục Quá trình công tác : Từ 1973 -> 2012 làm giáo viên, quản lý giáo dục tại huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. 2012-nay : Tham gia việc kinh doanh Công ty cổ phần thủy sản Bạc Liêu.
Chức vụ công tác hiện nay : Thành viên Hội đồng quản trị Số lượng cổ phiếu nắm giữ : Những người có liên quan : Không có Các khoản nợ với Công ty : Không có Hành vi vi phạm pháp luật : Không có Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty : Không có
Thành viên HĐQT - ÔNG HIDEAKIE ABE
Họ và tên : Hideakie Abe Số CMND/Passport : TH8933930 Giới tính : Nam Ngày sinh : 22/12/1970 Nơi sinh : Nhật Bản Quốc tịch : Nhật Bản Dân tộc : Quê quán : Nhật Bản Địa chỉ tạm trú tại VN : Số 12, Đường 12, Phường Bình An, Quận 2, Tp. HCM Số điện thoại liên lạc : 0937329293 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Sales and Marketing Quá trình công tác : + 1993 - 1995 : Quản lý phân phối thủy hải sản tại Osaka + 1995 - 1998 : Quản lý nhà máy thủy hải sản và rau củ Hyogo + 1998 - 2005 : Quản lý Cty Thương mại Osaka Từ 2007 - Nay : Hợp tác với BLF trong việc phát triển và khai thác thị trường rau quả, tôm ĐL va Surimi tại Nhật Chức vụ công tác hiện nay : Thành viên Hội đồng quản trị Số lượng cổ phiếu năm giữ : 200.000 CP Những người có liên quan : Không có Các khoản nợ với Công ty : Không có Hành vi vi phạm pháp luật : Không có Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty : Không có
Thành viên HĐQT - Ông NGUYỄN MINH TRÍ
Họ và tên : Nguyễn Minh Trí
Số CMND : 056086000032
➤ Giói tính : Nam
➢ Ngày sinh : 17/10/1986
Nơi sinh : Sài Gòn
Quốc tịch : Việt Nam
Dân tộc : Kinh
Địa chỉ thường trú : 493/26 bis, Cách Mạng Tháng 8, F.13, Quận 10, Tp. HCM
Số điện thoại liên lạc : 0988027769
Trình độ văn hóa : 12/12
Trình độ chuyên môn : Thạc Sĩ quản trị kinh doanh
Chức vụ công tác hiện nay : Thành viên kiểm thu ký Hội đồng quản trị
Số lượng cổ phiếu năm giữ : 1.500.000 cổ phiếu.
Những người có liên quan : Không có
Các khoản nợ với Công ty : Không có
Hành vi vi phạm pháp luật : Không có
Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty : Không có
1.2 Ban Tổng giám đốc điều hành:
Ban tổng giám đốc điều hành có 04 thành viên, đứng đầu là Tổng giám đốc. Trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm, Ban Tổng giám đốc đã thực hiện hoàn thành các quyết định của Hội đồng quản trị, Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.
- Thành viên Ban Tổng Giám đốc:
| Họ và tên | Chức vụ | Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm |
| Ông Nguyễn Thanh Đạm | Tổng giám đốc | 15/12/2008 | |
| Ông Nguyễn Minh Trí | Phó Tổng giám đốc | 01/02/2013 | |
- Tóm tắt lý lịch Ban Tổng giám đốc:
Tổng giám đốc - ÔNG NGUYỄN THANH ĐẬM
Họ và tên : Nguyễn Thanh Đạm
Số CMND : 079073000765
➤ Giới tính : Nam
➢ Ngày sinh : 15/03/1973
Noi sinh : Gia Định - Sài Gòn
Quốc tịch : Việt Nam
Dân tộc : Kinh
Quê quán : Bạc Liêu
Địa chỉ thường trú : 24/18 Hoàng Hoa Thám, Phường 7, Quận Bình Thạnh TP.HCM
Số điện thoại liên lạc : 8247201 - 0908540525
Trình độ văn hóa : 12/12
Trình độ chuyên môn : Cử nhân Đại học Kinh tế TP. HCM
Quá trình công tác :
1999 – 2002 : Công ty Phát triển Kinh tế Duyên Hải
2002 – 2004 : Du học Anh Quốc, Post Graduate Diploma Marketing
2004 - 2006 : Phó giám đốc kinh doanh Công ty TNHH Thủy sản Nha Trang
2006 - 14/12/2008 : Phó tổng giám đốc Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu
15/12/2008 - nay : Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu Chức vụ công tác hiện nay : Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu Số lượng cổ phiếu nắm giữ : 2.000.000 cổ phiếu. Những người có liên quan : Không có Các khoản nợ với Công ty : Không có Hành vi vi phạm pháp luật : Không có Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty : Không có
Thành viên HĐQT - Ông NGUYỄN MINH TRÍ
Họ và tên : Nguyễn Minh Trí Số CMND : 0560860000325 Giới tính : Nam Ngày sinh : 17/10/1986 Nơi sinh : Long An Quốc tịch : Việt Nam Dân tộc : Kinh Quê quán : Long An Địa chỉ thường trú : 493/26 bis, Cách Mạng Tháng 8, F.13, Quận 10, Tp. HCM Số điện thoại liên lạc : 0988027769 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Thạc Sĩ quản trị kinh doanh Chức vụ công tác hiện nay : Thành viên kiêm thư ký Hội đồng quản trị Số lượng cổ phiếu nắm giữ : 1.500.000 cổ phiếu Những người có liên quan : Không có Các khoản nợ với Công ty : Không có Hành vi vi phạm pháp luật : Không có Quyền lợi mẫu thuẫn với lợi ích công ty : Không có
1.3 Ban Kiểm soát:
Ban kiểm soát gồm 03 thành viên, thực hiện nhiệm vụ thay mặt cho cổ đông kiểm soát mọi hoạt động kinh doanh, hoạt động quản trị và điều hành của công ty. Ban kiểm soát hợp thường kỳ mỗi quý để xem xét và đánh giá kết quả hoạt động của công ty.
- Thành viên Ban kiểm soát:
| Họ và tên | Chức vụ | Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm |
| Ông Lâm Văn Tuấn | Trường ban | 22/11/2014 | |
| Ông Phan Bữu Tính | Thành viên | 22/11/2014 | |
| Ông Đinh Trọng Trí | Thành viên | 22/11/2014 |
- Tóm tắt lý lịch Ban kiểm soát:
Trường Ban kiểm soát - ÔNG LÂM VĂN TUẬN
Họ và tên : Lâm Văn Tuấn Số CMND : 385090960 Giới tính : Nam Ngày sinh : 1979 Nơi sinh : Bạc Liêu Quốc tịch : Việt Nam Dân tộc : Kinh Quê quán : Bạc Liêu Địa chỉ thường trú : xã Phong Thạnh Đông A, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại liên lạc : 0781-849567 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Tài chính – Ngân hàng Quá trình công tác : 2001 – 2004 : Nhân viên Công ty TNHH Thủy sản Bạc Liêu 2004 – 2006 : Trường phòng TC – HC Công ty TNHH Thủy sản Bạc Liêu. 2006 – nay : Trường phòng TC – HC Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu. Chức vụ công tác hiện nay : Trường Ban kiểm soát Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu Sổ lượng cổ phiếu nắm giữ : Không có Những người có liên quan : Không có Các khoản nợ với Công ty : Không có Hành vi vi phạm pháp luật : Không có Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty : Không có
Thành viên Ban kiểm soát - ÔNG PHAN BỬU TÍNH
Họ và tên : Phan Bữu Tính Số CMND : 385069196 Giới tính : Nam Ngày sinh : 1982 Nơi sinh : Bạc Liêu Quốc tịch : Việt Nam Dân tộc : Kinh Quê quán : Bạc Liêu Địa chỉ thường trú : Áp 2, TT. Giá Rai, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu Số điện thoại liên lạc : 0939.596123 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Cử nhân Tài Chính Kế Toán Quá trình công tác : 2004 – 2009 : Công ty TNHH Thủy sản Bạc Liêu 2010 – 2014 : CN Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu 2015 – nay : Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu
Chức vụ công tác hiện nay : Thành viên Ban kiểm soát Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu
Số lượng cô phiếu năm giữ : Không có
Những người có liên quan : Không có
Các khoản nợ với Công ty : Không có
Hành vi vi phạm pháp luật : Không có
Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty : Không có
Thành viên ban kiểm soát - ÔNG ĐINH TRỘNG TRÍ
Họ và tên : Đinh Trọng Trí
Số CMND : 052075000229
➤ Giới tính : Nam
➢ Ngày sinh : 1975
Noi sinh : Bình Định
Quốc tịch : Việt Nam
Dân tộc : Kinh
Quê quán : Bình Định
Địa chỉ thường trú : 606/46/1B QL13, Phường Hiệp Bình Phước, Tp Thủ Đức
Trình độ văn hóa : 12/12
Quá trình công tác :
2010-nay : Nhân viên Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu.
Chức vụ công tác hiện nay : Thành viên Ban kiểm soát Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu.
Số lượng cổ phiếu năm giữ : Không có
Những người có liên quan : Không có
Các khoản nợ với Công ty : Không có
Hành vi vi phạm pháp luật : Không có
Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty : Không có
2. Thù lao của thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát Công ty:
Thực hiện nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên năm 2007, năm 2008 Công ty đã chi thù lao cho Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát:
- Chủ tịch Hội đồng quản trị : 10.000.000 đồng/tháng
Thành viên Hội đồng quản trị: 1.500.000 đồng/tháng
- Trường Ban kiểm soát : 1.500.000 đồng/tháng
Thành viên Ban kiểm soát : 1.000.000 đồng/tháng
3.Các dữ liệu thông kê về cổ đông (theo danh sách chốt ngày 15/12/2016):
3.1 Cổ đông trong nước:
a. Cơ cấu cổ đông:
| Stt | Danh mục | Giá trị (đồng) | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Cổ đông Tổ chức | 322,810,000 | 0.31 |
| - Cổ đông sở hữu trên 5% | 0 | 0.00 | |
| - Cổ đông sở hữu dưới 5% | 322,810,000 | 0.32 | |
| 2 | Cổ đông cá nhân | 100,813,990,000 | 96.01 |
| Tổng cộng | 101,136,800,000 | 96,32 | |
b. Thông tin chi tiết về từng cổ đông lớn:
| Stt | Tên cổ đông | ĐKKD | Địa chỉ | Giá trị (1000 đồng) | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Nguyễn Thị Thu Hương | 023284615 | 493/26 Bis CMT8, P.13, Q.10, Tp.HCM | 1,025,300 | 8.92 |
| 2 | Nguyễn Minh Trí | 493/26 Bis CMT8, P.13, Q.10, Tp.HCM | 1,500,000 | 13.05 | |
| 3 | Nguyễn Sơn Hà | 493/26 Bis CMT8, P.13, Q.10, Tp.HCM | 1,500,000 | 13.04 | |
| 4 | Nguyễn Thanh Long | 24/18, Hoàng Hoa Thám, P.7, Q. Bình Thạnh, HCM | 1,000,000 | 8.69 | |
| 5 | Nguyễn Thanh Đạm | 24/18, Hoàng Hoa Thám, P.7, Q. Bình Thạnh, HCM | 2,000,000 | 17.40 | |
| Tổng cộng | 7,025,300 | 45,42 | |||
3.2 Cổ đông nước ngoài:
a. Cơ cấu cổ đông:
| Stt | Danh mục | Giá trị(1000đồng) | Tỷ Lệ(%) |
| 1 | Cỗ đông Tổ chức | 0 | 0 |
| - Cổ đông sở hữu trên 5% | 0 | 0 | |
| - Cổ đông sở hữu dưới 5% | 0 | 0 | |
| 2 | Cổ đông cá nhân | 3,863,200 | 3.68 |
| Tổng cộng | 3,863,200 | 3.68 | |
b. Thông tin chi tiết về từng cổ đông lớn:
| Stt | Tên cổ đông | ĐKKD | Địa chỉ | Giá trị (1000 đồng) | Tỷ lệ (%) |
| Tổng cộng | 0 | 0 | |||
T/M. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CÔNG TY TỔNG GIÁM ĐỐC
Nơi nhận:
- SGDCK HÀ NỘI
NGUYỄN THANH ĐẬM