Jump to content

Báo cáo thường niên 2024/BLT


ticker: BLT document_type: bctn year: 2024 page_count: 9 source: PaddleOCR-VL-1.6


BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NĂM 2024

Kính gửi:

  • Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;


  • Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội;
  • Quý Cổ đông công ty.

I. Thông tin chung:

  1. Thông tin khái quát:
  • Tên Công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN LƯỢNG THỰC BÌNH ĐỊNH
  • Vốn điều lệ: 40.000.000.000 đồng
  • Địa chỉ: Số 557-559, đường Trần Hưng Đạo, Tp. Quy Nhơn, T. Bình Định
  • Điện thoại: 0256-3822664
  • E-mail: bidifood kd@bidifood.vn

Website: www.bidifood.vn


  • Quá trình hình thành và phát triển:
  • Thành lập năm 1975, trực thuộc UBND tỉnh Bình Định.
  • Năm 1995, là thành viên trực thuộc Tổng Công ty Lương thực miền Nam.
  • Năm 2005, chuyển sang mô hình hoạt động Công ty TNHH Nhà nước một thành viên, đổi tên gọi là Công ty TNHH Lương thực Bình Định.
  • Năm 2008, chuyển sang mô hình hoạt động Công ty cổ phần do Nhà nước giữ 51% vốn điều lệ, đổi tên gọi là Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định.
  1. Ngành nghề và địa bàn kinh doanh:
  • Kinh doanh, chế biến mặt hàng lương thực và nông sản phục vụ cho xuất khẩu và nội địa.
  1. Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý:



  • Công ty con, Công ty liên kết: Không có.
  1. Định hướng phát triển:
  • Đa dạng hóa ngành nghề kinh doanh, đảm bảo lợi ích của chủ sở hữu, cổ đông, người lao động, thực hiện các nhiệm vụ kinh tế, chính trị được giao.
  1. Các rủi ro:
  • Rủi ro đặc thù ngành như thu hoạch theo mùa vụ chịu ảnh hưởng của thời tiết, thiên tai, dịch bệnh ...
  • Xuất khẩu gạo là ngành nghề kinh doanh có điều kiện.

II. Tình hình hoạt động trong năm:

  1. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh:

BẰNG KẾT QUẢ SẦN XUẤT KINH DOANH NĂM 2024

TTCHỈ TIÊUĐVTKÊ HOẶCH NAM 2024THỰC HIỆN NAM 2024% SO KÊ HOẶCH 2024% SO NAM 2023
1Mua vàoTấn
- Lúa gạo (quy gạo)Tấn95.00091.77796,6179,74
2Bán raTấn
- Lúa gạo (quy gạo)Tấn95.00090.85395,6379,50
3Doanh thuTỷ đồng1.2501.333106,6689,32
4Kim ngạch xuất khẩu1.000 USD49.09448.11798,0181,70
5Lợi nhuận trước thuếTriệu đồng7.8008.370107,3146,10
6Tỷ suất lợi nhuận/VDL%19,5020,93107,3146,10
7Nộp ngân sáchTriệu đồng1.5602.669171,0872,86
8Cổ tức%8,195
  1. Tổ chức và nhân sự:
  • Ban điều hành: ___ 04 người


STTHọ và tênNăm sinhChức vụCổ phần sở hữu
Số lượngTỷ lệ %
1Ông Phạm Văn Nam1959Tổng giám đốc33.2000,83


2Ông Nguyễn Phan Quang1967Phó TGD117.4002,94
3Bà Võ Hoàng Yến1969Phó TGD19.5000,48
4Ông Trần Anh Vương1980Phó TGD10.3200,26
  • Người lao động: 90 người
  1. Tình hình đâu tư, hình thức thực hiện các dự án

a. Các khoản đấu tư lớn:

b. Công ty con, Công ty liên kết: Không có

  1. Tình hình tài chính:

a. Tình hình tài chính:


Chỉ tiêuNăm 2024Năm 2023% tăng giảm
Tổng giá trị tài sản99.406.115.524139.303.618.44371,36%
Doanh thu thuần1.320.169.571.2921.478.291.556.47989,30%
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh8.223.296.56618.093.806.88245,45%
Lợi nhuận khác146.776.20563.718.084230,35%
Lợi nhuận trước thuế8.370.072.77118.157.524.96646,09%
Lợi nhuận sau thuế5.701.284.19414.501.759.69039,31%
Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức

b.Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu:


Chỉ tiêuNăm 2024Năm 2023
1. Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
+ Hệ số t/toán ngắn hạn
Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn1,572,62
+ Hệ số t/toán nhanh
Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho/Nợ ngắn hạn1,302,35
2. Chỉ tiêu về cơ cấu vốn
+ Hệ số nợ/Tổng tài sản0,250,21
+ Hệ số nợ/Vốn chủ sở hữu0,330,26
3. Chỉ tiêu về năng lực hoạt động
+ Vòng quay hàng tồn kho
Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bquân184,60176,56


+ Doanh thu thuần/Tổng tài sản1310,61
4. Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
+ Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần0,00430,0098
+ Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Vốn CSH0,07640,1312
+ Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản0,05730,1041
+ Hệ số Lợi nhuận từ HĐKD/DT thuần0,00620,0122
  1. Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu:

a. Cô phân:

  • Tổng số cổ phần:

4.000.000 (mệnh giá:10.000đ)

Trong đó: cô phân phổ thông:

4.000.000

  • Số lượng cô phần chuyên nhượng tự do:

1.960.000


b. Cơ cấu cổ đông:


TTPhân loại cổ đôngSố cổ đôngCổ phần sở hữu
Số lượngTỷ lệ %
ICổ đông lớn, cổ đông nhỏ
1Cổ đông lớn (từ 5% trở lên)012.040.00051,0
2Cổ đông nhỏ5491.960.00049,0
IICổ đông tổ chức, cổ đông cá nhân
1Cổ đông tổ chức022.068.70051,72
2Cổ đông cá nhân5481.931.30048,28
IIICổ đông Nhà nước, cổ đông khác
1Cổ đông Nhà nước012.040.00051,0
2Cổ đông khác5491.960.00049,0
IVCổ đông trong nước, cổ đông nước ngoài
1Cổ đông trong nước5483.999.40099,985
2Cổ đông nước ngoài026000,015

c) Tình hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu:

d. Giao dịch cổ phiếu quỹ: Không có

e. Các chủng khoán khác:

III. Đánh giá của Ban giám đốc:

1- Hoạt động sản xuất kinh doanh liên tục phát triển và mang tính bền vững, đảm bảo lợi ích của chủ sở hữu, cổ động, người lao động, thực hiện tốt các nhiệm vụ kinh tế, chính trị

được giao. Đời sống người lao động được nâng cao, chính sách phúc lợi tốt, các chế độ quyền lợi được thực hiện đúng quy định.

  1. Tình hình tài chính:


TÀI SĂNMSSố cuối kỳSố đầu năm
A -TÀI SĂN NGĂN HẠN(100=110+130+140+150)10039.111.854.47175.399.550.828
I.Tiền và các khoản tương đương tiền11026.988.119.86948.412.852.722
1.Tiền11126.988.119.86948.412.852.722
III.Các khoản phải thu ngắn hạn1304.976.497.70018.616.413.653
1.Phải thu ngắn hạn của khách hàng13116.861.205.94135.209.438.597
2.Trả trước cho người bán ngắn hạn1325.374.484.584545.617.284
6.Phải thu ngắn hạn khác13664.294.400184.844.997
7.Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi137(17.323.487.225)(17.323.487.225)
IVHàng tồn kho1406.771.179.2787.806.963.214
1.Hàng tồn kho1418.333.923.4787.806.963.214
2Dự phòng giảm giá hàng tồn kho149(1.562.744.200)-
V.Tài sản ngắn hạn khác150376.057.624563.321.239
1.Chỉ phí trả trước ngắn hạn151-54.540.000
2.Thuế GTGT được khấu trừ152376.057.624508.781.239
B -TÀI SĂN DÀI HẠN(200=210+220+240+250+260)20060.294.261.05363.904.067.615
I.Các khoản phải thu dài hạn21092.400.00092.400.000
6.Phải thu dài hạn khác21692.400.00092.400.000
II.Tài sản cố định22052.771.406.91955.531.542.941
1.Tài sản cố định hữu hình22143.449.659.79346.209.795.815
-Nguyên giá222111.939.397.006111.129.453.006
-Giá trị hao mòn lũy kế223(68.489.737.213)(64.919.657.191)
3.Tài sản cố định vô hình2279.321.747.1269.321.747.126
-Nguyên giá2289.634.147.1269.634.147.126
-Giá trị hao mòn lũy kế229(312.400.000)(312.400.000)
IVTài sản dở dang dài hạn2401.922.679.7201.922.679.720
2.Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang2421.922.679.7201.922.679.720
V.Các khoản đầu tư tài chính dài hạn25014.102.28714.102.287
3.Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác25314.102.28714.102.287


VITài sản dài hạn khác2605.493.672.1276.343.342.667
1.Chỉ phí trả trước dài hạn2615.493.672.1276.343.342.667
TỔNG CỘNG TÀI SĂN (270 = 100+200)27099.406.115.524139.303.618.443
NGUỒN VỐNMS31/12/2024 VND01/01/2024 VND
C-NỢ PHẢI TRẢ (300=310)30024.811.071.64028.785.858.753
I.Nợ ngắn hạn31024.811.071.64028.785.858.753
1.Phải trả người bán ngắn hạn311125.578.890981.920.118
2.Người mua trả tiền trước ngắn hạn3127.294.505.245259.685.433
3.Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước3131.907.401.3742.211.620.895
4.Phải trả người lao động3145.300.000.0007.759.964.800
5.Chỉ phí phải trả ngắn hạn3154.551.651.3135.307.406.583
8.Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn318133.596.540-
9.Phải trả ngắn hạn khác3191.133.076.5891.074.747.695
10.Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn320-10.676.388.430
12.Quỹ khen thưởng phúc lợi3224.365.261.689514.124.799
D-VỔN CHỦ SỐ HỮU40074.595.043.884110.517.759.690
(400 = 410)
I-Vốn chủ sở hữu41074.595.043.884110.517.759.690
1.Vốn góp của chủ sở hữu41140.000.000.00040.000.000.000
-Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết411a40.000.000.00040.000.000.000
10.Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối42134.595.043.88470.517.759.690
-LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước421a29.097.759.69056.200.000.000
-LNST chưa phân phối kỳ này421b5.497.284.19414.317.759.690
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300+400)44099.406.115.524139.303.618.443
  1. Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý:
  • Cơ cấu tổ chức theo hướng tinh gọn, chuyên môn hóa.
  • Hoàn thiện các Qui chế quản lý trong Công ty, công tác giáo dục CB-CNV được chủ trọng.
  • Quan tâm và bảo vệ quyền lợi hợp pháp của cổ đông, phát huy sự ứng hộ, đồng thuận của đại hội đồng cổ đông.
  1. Kế hoạch phát triển trong tương lai:
  • Mở rộng thị trường kinh doanh, đa dạng hóa mặt hàng, ngành nghề, từng bước đầu tư sang một số ngành nghề khác trong lĩnh vực nông nghiệp.

IV. Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Công ty:

  1. Đánh giá của Hội đồng quản trị về các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh:
  • Hiệu quả kinh doanh cao, hoàn thành kế hoạch sản xuất kinh doanh đề ra.
  • Công tác quản lý tài chính tốt, bảo toàn và phát triển vốn được thực hiện theo đúng chế độ, chính sách quy định của Nhà nước.
  • Công tác Đảng, đoàn thể được thực hiện tốt. Người lao động có việc làm đầy đủ, thu nhập cao, chế độ chính sách được thực hiện đúng quy định.
  • Quyền lợi của cổ đông được đảm bảo, tỉ lệ chi trả cổ tức hợp lý, đảm bảo hài hòa lợi ích của chủ sở hữu, cổ đông và người lao động.

2. Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Ban Tổng giám đốc:

  • Hội đồng quản trị đánh giá cao nỗ lực điều hành của Ban Tổng giám đốc Công ty, đã có những giải pháp điều hành đúng đắn, kịp thời. Trong bối cảnh kinh tế cực kì khó khăn vẫn duy trì được tốc độ phát triển, kết quả sản xuất kinh doanh đạt hiệu quả cao, các mặt công tác khác đều thực hiện tốt.
  • Ban Tổng giám đốc đã thực hiện tốt Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, các định hướng, chỉ đạo của Hội đồng quản trị. Thực hiện quyền và nhiệm vụ được giao theo đúng Luật doanh nghiệp, Điều lệ công ty và các quy định khác của pháp luật.

3. Các kế hoạch, định hướng của Hội đồng quản trị:

  • Tiếp tục định hướng Công ty theo sát thị trường, mở rộng thị trường kinh doanh, đa dạng hóa mặt hàng, ngành nghề.
  • Đảm bảo việc làm cho người lao động, nâng cao thu nhập.
  • Đảm bảo quyền lợi cho cổ đông và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Nhà nước, tham gia thực hiện tốt các chính sách xã hội.

V. Quản trị Công ty:

  1. Hội đồng quản trị:

a. Thành viên và cơ cấu Hội đồng quản trị:


STTHọ và tênNăm sinhChức vụCổ phân sở hữu
Số lượngTỷ lệ %
1Nguyễn Vương Quốc1982Chủ tịch
2Ông Phạm Văn Nam1959Phó C.tịch33.2000,83
3Ông Trần Anh Vương1980Ủy viên10.3200,26
4Ông Trần Quang Vinh1964Ủy viên32.0000,80
5Bà Nguyễn Thị Thanh Thủy1980Ủy viên

b. Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không có

c. Hoạt động của Hội đồng quản trị:

  • Căn cứ nhiệm vụ và quyền hạn tại Luật Doanh nghiệp, Điều lệ công ty và quy chế làm việc của Hội đồng quản trị, Hội đồng quản trị đã xây dựng kế hoạch công tác, chương trình làm việc cụ thể, hoạch định chiến lược phát triển công ty theo từng giai đoạn. Định kỳ mỗi quý hợp 1 lần, các phiên hợp có sự tham gia đầy đủ của các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc và đại diện Ban kiểm soát. Tại từng phiên hợp,

Hội đồng quản trị đã xem xét kiểm điểm, đánh giá và có những quyết định chỉ đạo sản xuất kinh doanh sát với tình hình thực tế, phù hợp với chiến lược phát triển của công ty. Ngoài ra, các thành viên Hội đồng quản trị thường xuyên trao đổi thông tin, tham vấn các vấn đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.

  • Hội đồng quản trị công ty thực hiện tốt vai trò quản trị và giám sát toàn diện công tác điều hành của Ban giám đốc về hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty, kiểm tra giám sát về việc thực hiện các chế độ chính sách của nhà nước, các nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông, của Hội đồng quản trị.

d. Hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập không điều hành.

e. Hoạt động của tiêu ban trong Hội đồng quản trị: (không thành lập)

  1. Ban kiểm soát:

a. Thành viên và cơ cấu của Ban kiểm soát:


STTHọ và tênNăm sinhChức vụCổ phân sở hữu
Số lượngTỷ lệ %
1Bà Trần Thị Thu Nguyệt1976Trường ban9.5600.24
2Nguyễn Lê Bảo Anh1994Kiểm soát viên
3Nguyễn Thị Cẩm Nhung1985Kiểm soát viên

b. Hoạt động của Ban kiểm soát:

  • Ban kiểm soát được tạo điều kiện cử đại diện tham dự các cuộc hợp của Ban Tổng giám đốc, Hội đồng quản trị Công ty. Ban kiểm soát đã thực hiện đầy đủ nhiệm vụ và quyền hạn được quy định trong Điều lệ của Công ty: giám sát, kiểm tra, thẩm tra báo cáo tài chính và các hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty nhằm bảo đảm tính chính xác, trung thực về báo cáo hoạt động của Công ty và đảm bảo quyền lợi của nhà đâu tư.
  • Hàng năm, Ban kiểm soát có báo cáo đánh giá hoạt động sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính, hoạt động đầu tư của Công ty, động thời đưa ra những kiến nghị đối với Hội đồng quản trị, Đại hội đồng cổ động thương niên xem xét, quyết định.
  1. Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát:

a. Thù lao HĐQT, BKS:

  • Chủ tịch HĐQT :6.000.000 đ/tháng
  • Phó Chủ tịch HĐQT :5.000.000 đ/tháng
  • Ủy viên HĐQT :5.000.000 đ/tháng
  • Trường Ban kiểm soát :4.000.000 đ/tháng
  • Ủy viên Ban kiểm soát :3.000.000 đ/tháng

b. Giao dịch cổ phiếu của cổ động nội bộ:

c. Hợp đồng hoặc giao dịch với cổ đồng nội bộ:

  • Chia cỗ tức Tổng Công ty Lương Thực Miền Nam - CTCP: 17.952.000

d. Việc thực hiện các quy định về quản trị Công ty:

Công ty thực hiện đầy đủ các quy định về quản trị Công ty theo của Luật doanh nghiệp và các quy định khác của Nhà nước.

VI. Báo cáo tài chính:

  • Ý kiến kiểm toán/báo cáo tài chính kiểm toán: chấp nhận toàn phần.

“Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính tổng hợp kèm theo đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính tổng hợp của Công

ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2024 cũng như kết quả hoạt động kinh doanh tổng hợp và tình hình lưu chuyển tiền tệ tổng hợp cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính tổng hợp."

Toàn văn đăng tải tại trang thông tin điện tử: www.bidifood.vn, chuyên mục Cổ đông.

Noi nhân :
  • Như trên;
  • Luru: VT.

XÁC NHẬN ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUỘT TỔNG GIÁM ĐỐC



Pham Văn Nam