Báo cáo thường niên 2024/BQB
ticker: BQB document_type: bctn year: 2024 page_count: 9 source: PaddleOCR-VL-1.6
TCT CP BIA - RƯỢU - NGK HÀ NỘI CÔNG TY CP BIA HÀ NỘI - QBÌNH
Số: A8 /CV - BQB
"V/v công bố thông tin báo cáo
thường niên năm 2024."
Đồng Hồi, ngày 19 tháng 3 năm 2025
CÔNG BÓ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA UỬ BAN CHỦNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK HÀ NỘI
Kính gửi: - Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
- Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chú
Công ty: Công ty cô phần Bia Hà Nội – Quảng Bình
Mã chúng khoán: BQB
Địa chỉ trụ sở chính: TDP13, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tinh Quảng Bình
Điện thoại: 0232.3822365 Fax: 0232.3840721
Nguyời thực hiện công bố thông tin: Nguyễn Thị Thanh Thanh
Chúc vụ: Người được ủy quyền công bố thông tin.
Loại thông tin công bố □24 giờ □72 giờ □bất thường □heo yêu cầu định kỳ: Nội dung thông tin công bố:
Công bố thông tin về việc báo cáo thường niên năm 2024 của Công ty cô phần Bia Hà Nội - Quảng Bình.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 19/03/2025 tại địa chỉ https://biaquangbinh.com
Chúng tôi cam kết các thông tin trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã công bố.
Xin trân trọng cảm ơn!
Nơi nhân:
- Như trên;
- Luru VT, QLCD
Tài liệu kèm theo:
Báo cáo thường niên năm 2024
NGƯỜI DUỐC ỦY QUYỀN
CÔNG BÔ THÔNG TIN
Nguyễn Thị Thanh Thanh
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN Tên đơn vị: Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Quảng Bình Năm báo cáo: 2024
I. Thông tin chung
Thông tin khái quát
Tên giao dịch: Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Quảng Bình
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 3100301045
Vốn điều lệ: 58.000.000.000đồng
Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 58.000.000.000 đồng
Địa chỉ: TDP 13 - Bắc Lý - Đồng Hói - Quảng Bình
Số điện thoại: 0232.3822365
- Số fax: 0232.3840721
Website: biaquangbinh.com
- Mã cổ phiếu (nếu có): BQB
- Quá trình hình thành và phát triển
Quá trình hình thành và phát triển:
Ngày thành lập: Quyết định số 2092/QĐ-TCCB ngày 11/8/2004 của Bộ trưởng Bộ Cộng nghiệp (nay là Bộ Cộng Thương).
Thời điểm niêm yết:
Thời gian các mốc sự kiện quan trọng kể từ khi thành lập đến nay:
- Các sự kiện khác.
- Ngành nghê và địa bàn kinh doanh
- Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất đồ uống không còn, nước tinh lọc; Sản xuất đồ uống (bia, rượu, nước giải khát); xuất nhập khẩu dây chuyên thiết bị sản xuất, nguyên vật liệu sản xuất bia; mua, bán (cả XNK) đồ uống bia, rượu, NGK các loại; kinh doanh các dịch vụ du lịch; Cho thuê tài sản (Nhà hàng kinh doanh dịch vụ, nhà kho và nhà văn phòng);
Địa bàn kinh doanh: toàn lãnh thổ Việt Nam
Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý
- Mô hình quản trị: theo mô hình công ty cổ phân
- Cơ cấu bộ máy quản lý:
- Các công ty con, công ty liên kết:
Đơn vị phụ thuộc:
Định hướng phát triển
- Các mục tiêu chủ yếu của Công ty: Thực hiện kế hoạch SXKD do Tổng công ty mẹ giao hàng năm; giữ vững chất lượng sản phẩm; sản xuất kinh doanh tuân thủ pháp luật; tìm kiếm lợi nhuận; phát triển bền vững.
- Chiến lược phát triển trung và dài hạn: Sản xuất đảm bảo công suất từ 20 đến 23 triệu lít bia/năm.
- Các mục tiêu đối với môi trường, xã hội và công đồng của Công ty: đảm bảo vệ sinh môi trường; xử lý nước thải theo quy định; tạo đủ việc làm thu nhập ổn định và đảm bảo các chế độ cho lao động; tích cực tham gia các hoạt động cộng đồng.
- Các rủi ro:
- Tình hình biến động của giá cả vật tư nguyên liệu đầu vào; lãi suất vay; các loại thuế; dịch vụ công cộng và tiền lương đều ảnh hưởng đến SXKD.
Máy móc thiết bị hư hỏng, ngừng sàn xuất.
Tình hình cạnh tranh; giảm sàn lượng bán.
5.1. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh
- Tình hình hoạt động trong năm
- Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm:
SX-TT được 7,515 triệu lít bia các loại;
Nộp 54,400 tỷ đồng vào ngân sách;
Nêu những thay đổi, biến động lớn về chiến lược kinh doanh, doanh thu, lợi nhuận, chi phí, thị trường, sản phẩm, nguồn cung cấp...vvv: Giá vật tư tăng; người lao động nghi việc nhiều.
Tình hình thực hiện so với kế hoạch: So sánh kết quả đạt được trong năm so với các chi tiêu kế hoạch và các chi tiêu năm liền kế. Phân tích cụ thể nguyên nhân dẫn đến việc không đạt/ đạt/vượt các chi tiêu so với kế hoạch và so với năm liền kế.
| TT | Nội dung | ĐVT | Kế hoạch năm 2024 | Thực hiện năm 2024 | Tỷ lệ %KH/TH |
| 1 | Sản lượng | 1000 lít | 8.300 | 7.515 | 90,5 |
| 2 | Doanh thu | Tỷ đồng | 62,4 | 55,8 | 89,4 |
| 3 | Nộp ngân sách | Tỷ đồng | 57,7 | 54,4 | 94,2 |
| 4 | Lợi nhuận | Tỷ đồng | 0,002 | 0,020 | 1136,6 |
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh thực hiện năm 2024 lợi nhuận đạt 0,020 tỷ đồng trên kế hoạch 0,002 tỷ đồng, trồng khi sản lượng thực hiện năm 2024 đạt 90,5% kế hoạch.
5.2. Tổ chức và nhân sự
Danh sách Ban điều hành:
(Danh sách, tóm tắt lý lịch và tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết và các chứng khoán khác do công ty phát hành của Tổng Giám đốc, các Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và các cán bộ quản lý khác).
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Tóm tắt lý lịch | Cổ phần sở hữu | Ghi chú |
| 1 | Nguyễn Thị Nam Hương | Giám đốc | Nữ - Sinh năm 1969 - kỹ sư hóa thực phẩm | 29.650 | |
| 2 | Trần Quang | Phó giám đốc | Nam - Sinh năm 1982 - kỹ sư Công nghệ hóa - thực phẩm | 0 | |
| 3 | Trương Thị Bảo Vân | Kế toán trường | Nữ - Sinh năm 1981 - Cử nhân kinh tế | 0 |
Số lượng cán bộ, nhân viên. Tóm tắt chính sách và thay đổi trong chính sách đối với người lao động:
Tổng số lao động: 75 người
5.3. Tình hình tài chính
a) Tình hình tài chính
| Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | Tăng giảm |
| ^ Công ty CP Bia Hà Nội - Quảng |
| Bìnhổng giá trị tài sản (trd) thu thuần (trd)ợi nhuận từ hoạt động KD (trd)ợi nhuận khác (trd)ợi nhuận trước thuế (trd)ợi nhuận sau thuế (trd)ỷ lệ lợi nhuận trả cỗ tức % ^Đối với tổ chức tín dụng và tổ chức tài chính phi ngân hàng:ổng giá trị tài sản thuế và các khoản phải nộpợi nhuận trước thuếợi nhuận sau thuế | 41.18650.858-4.564-16.590-4.580-4.580-790 | 42.90755.84048.549-28.53320.01520.0153 |
- Các chi tiêu khác: (tùy theo đặc điểm riêng của ngành, của công ty để làm rõ kết quả hoạt động kinh doanh trong hai năm gần nhất).
b) Các chi tiêu tài chính chủ yếu
| Các chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | Ghi chú |
| Chỉ tiêu về khả năng thanh toán+ệ số thanh toán ngắn hạn:/Nợ ngắn hạn+ệ số thanh toán nhanh: - Hàng tồn khoợ ngắn hạn | 1,36 | 1,44 | |
| 0,81 | 1,11 | ||
| Chỉ tiêu về cơ cấu vốn+ệ số Nợ/Tổng tài sản+ệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu | 0,35 | 0,37 | |
| 0,53 | 0,60 | ||
| Chỉ tiêu về năng lực hoạt động+òng quay hàng tồn kho:á vốn hàng bánàng tồn kho bình quân+ thu thuần/Tổng tài sản | 6,05 | 9,0 | |
| 1,23 | 1,30 | ||
| Chỉ tiêu về khả năng sinh lời+ệ số Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần+ệ số Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu | -9,0%-17,0% | 0,0003%0,0007% | |
| Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản+ệ số Lợi nhuận từ hoạt động | -9,0% | 0,0008% |
| kinh doanh/Doanh thu thuần | |||
Đối với tổ chức tín dụng và tổ chức tài chính phi ngân hàng:
| Chỉ tiêu | Năm X-1 | Năm X | Ghi chú |
| 1. Quy mô vốn | |||
| - Vốn điều lệ | |||
| - Tổng tài sản có | |||
| - Tỷ lệ an toàn vốn | |||
| 2. Kết quả hoạt động kinh doanh | |||
| - Doanh số huy động tiền gửi | |||
| - Doanh số cho vay | |||
| - Doanh số thu nợ | |||
| - Nợ quá hạn | |||
| - Nợ khó đòi | |||
| - Hệ số sử dụng vốn | |||
| - Tỷ lệ nợ bảo lãnh quá hạn/Tổng số dư bảo lãnh | |||
| - Tỷ lệ nợ quá hạn/Tổng dư nợ | |||
| - Tỷ lệ nợ khó đòi/Tổng dư nợ | |||
| 3. Khả năng thanh khoản | |||
| - Khả năng thanh toán ngay | |||
| - Khả năng thanh toán chung |
- Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu
a) Cổ phần: Tổng số cổ phần: 5.800.000cp
Trong đó: cổ phần phổ thông: 5.800.000cp
Mệnh giá: 10.000đ/cp
b) Cơ cấu cổ đông:
a. Cổ đông tổ chức:
Tổng công ty CP Bia Rượu NGK Hà Nội: 3.598.970cp - chiếm 62,05%
b. Cổ đông cá nhân khác: 2.201.030 cp - chiếm 37,95%
c) Tình hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu: Trong năm không có thay đổi vốn ĐT của CSH
d) Giao dịch cổ phiếu quỹ: Không
e) Các chứng khoán khác: Không
II. Báo cáo và đánh giá của Ban Giám đốc: có báo cáo chi tiết kèm theo
III. Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Công ty: Có báo cáo chi tiết kèm theo
IV. Quản trị công ty (Tổ chức chào bán trái phiếu ra công chúng hoặc niêm yết trái phiếu không phải là công ty đại chúng không bắt buộc phải công bố các thông tin tại Mục này).
- Hội đồng quản trị
Thành viên và cơ cấu của Hội đồng quản trị:
| TT | Họ và tên | Chức danh | Số CP | Thành viên | Ghi chú |
| 1 | Bùi Trường Thắng | Chủ tịch | 3.018.970 | Không điều hành | |
| 2 | Nguyễn Minh Thế | Uỷ viên | 0 | Không điều hành | |
| 3 | Nguyễn Bích Thủy | Uỷ viên | 290.000 | Không điều hành | Miễn nhiệm ngày 24/04/2024 |
| 4 | Nguyễn Thị Nam Hương | Uỷ viên | 319.650 | Điều hành | |
| 5 | Trần Quang | Uỷ viên | 0 | Điều hành |
b) . Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: (Liệt kê các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị và thành viên trong từng tiểu ban).
c) Hoạt động của Hội đồng quản trị: Có số liệu trong báo cáo của HĐQT
Họat động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập không điều hành.
e) Hoạt động của các tiểu ban trong Hội đồng quản trị: (đánh giá hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị, nêu cụ thể số lượng các cuộc họp của từng tiểu ban, nội dung và kết quả của các cuộc họp).
f) Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị có chứng chỉ đào tạo về quản trị công ty. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị tham gia các chương trình về quản trị công ty trong năm.
Ban Kiếm soát
Thành viên và cơ cấu của Ban kiểm soát:
| TT | Họ và tên | Chức danh | Số CP | Thành viên |
| 1 | Nguyễn Thị Thanh Thanh | Trường ban | 0 | Kiêm nhiệm |
| 2 | Trần Đức Giang | Thành viên | 0 | Kiêm nhiệm |
| 3 | Nguyễn Thị Minh Phương | Thành viên | 0 | Kiêm nhiệm |
Hoạt động của Ban kiểm soát: có báo cáo chi tiết kèm theo
- Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của Hội đồng quản trị, Ban giám đốc và Ban kiểm soát
Lương, thương, thù lao, các khoản lợi ích:
| TT | Họ và tên | Phụ cấp năm đã nhận | Ghi chú |
| I. | Hội đồng quản trị | ||
| 1 | Bùi Trường Thắng | 60.000.000 | |
| 2 | Nguyễn Minh Thế | 36.000.000 | |
| 3 | Nguyễn Bích Thủy | 9.000.000 | |
| 4 | Nguyễn Thị Nam Hương | 36.000.000 | |
| 5 | Trần Quang | 36.000.000 | |
| II. | Ban Giám đốc | ||
| 1 | Nguyễn Thị Nam Hương | 287.048.000 | |
| 2 | Trần Quang | 237.127.200 | |
| 3 | Trương Thị Bảo Vân | 237.127.200 | |
| III. | Ban kiểm soát | ||
| 1 | Nguyễn Thị Thanh Thanh | 36.000.000 | |
| 2 | Trần Đức Giang | 24.000.000 | |
| 3 | Nguyễn Thị Minh Phương | 24.000.000 | |
| Cộng | 1.022.302.400 |
b) Hợp đồng hoặc giao dịch với cổ đông nội bộ:
Tổng công ty CP Bia Rượu NGK Hà Nội (Công ty mẹ):
+ Bán bia: 45.752.832.315
+ Mua nguyên vật liệu: 14.700.551.794 đ
+ DV cho thuê, cước bốc xếp: 217.449.270 đ
+ Chia cỗ tức 2024: 0đ
c) Việc thực hiện các quy định về quản trị công ty: (Nêu rõ những nội dung chưa thực hiện được theo quy định của pháp luật về quản trị công ty. Nguyên nhân, giải pháp và kế hoạch khác phục/kế hoạch tăng cường hiệu quả trong hoạt động quản trị công ty).
V. Báo cáo tài chính
Ý kiến kiểm toán: Có chi tiết trong Báo cáo của Kiểm toán độc lập
- Báo cáo tài chính được kiểm toán Báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán bao gồm: Bảng cân đối kế toán; Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; Bản thuyết minh Báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật về kế toán và kiểm toán.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
Nguyên Thị Nam Hương