Báo cáo thường niên 2024/BSH
ticker: BSH document_type: bctn year: 2024 page_count: 40 source: PaddleOCR-VL-1.6
CÔNG TY CỔ PHẦN BIA SÀI GỒN - HÀ NỘI
CONG TY CO PHAN BIA SAI GON - HA NQI
Địa chỉ: A2-CN8 Cụm CN Từ Liêm - P. Phương Canh - Q. Nam Từ Liêm. TP Hà Nội
Tel: (+84).24. 3765 3338. Fax: (+84).24.3 765 3336.
Mã số thuế: 0102314051
Email: info@sabecohanoi.com.vn. Website: www.sabecohanoi.com.vn.
SAIGON - HANOI BEER CORPORATION
Address: A2-CN8 Tu Liem Industrial Cluster - Phuong Canh Ward - Nam Tu Liem District.
Hanoi
Tel: (+84).24. 3765 3338. Fax: (+84).24.3 765 3336.
Tax code: 0102314051
Email: info@sabecohanoi.com.vn. Website: www.sabecohanoi.com.vn.
Số/No: 39 /BSGHN
Hà Nội, ngày 9 tháng 4 năm 2025/
Hanoi, April 9, 2025
CÔNG BỘ THÔNG TIN ĐỊNH KỶ / PERIODIC OF UNUSUAL INFORMATION
- Ůy ban chúng khoán Nhà Nước/ State Securities Commission
Kính gửi :
- Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội/ Hanoi Stock Exchange
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN BIA SÀI GỒN - HÀ NỘI
- Mã chứng khoán: BSH
Địa chỉ trụ sở chính: A2- CN8, Cụm công nghiệp Từ Liêm, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 024.37653338 Fax: 024.37653336
- Người thực hiện công bố thông tin: Ông Vương Thừa Đại
- Chức vụ: Thư ký Công ty.
Nội dung công bố thông tin: Báo cáo thường niên 2024.
Tôi cam kết thống tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
- Organization name: SAIGON - HANOI BEER JOINT STOCK COMPANY
- Stock code: BSH
- Head office address: A2-CN8, Tu Liem Industrial Cluster, Phuong Canh Ward, Nam Tu Liem District, Hanoi City.
- Phone: 024.37653338 Fax: 024.37653336
- Person making information disclosure: Mr. Vuong Thua Dai
- Position: Company Secretary.
Information disclosure content: Annual Report
I commit that the information disclosed above is true and I am fully responsible before the law for the content of the disclosed information.
Noi nhận/ Recipient:
- Như trên/ As above;
- Luru VP/ Save office.
Digitally signed by CONG TY CÔ PHẦN BIA SÁI
GÔN - HÀ NỘI
DN: C=VN, S=HÀ NỘI,
L=Quân Nam Từ Liêm,
CN=CÔNG TY CÔ PHẦN
BIA SÀI
OID.0.9.2342.19200300.10
0.1.1=MST:0102314051
Reason: I am the author of this document
Location: your signing location here
Date: 2025-04-09 15:43:21
Foxit Reader Version: 9.7.1
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
NGƯỜI ĐƯỢC UỶ QUYỀN
CÔNG BÓ THÔNG TÍN/ORGANIZATION
REPRESENTATIVE
AUTHORIZED PERSON
TO DISCLOSURE
INFORMATION
CÔNG TY
CÔ PHẦN
BIA SÁI GÓN-HÀ NỘI
Vương Thừa Đại/
Vuong Thừa Đại/
Vuong Thua Dai
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NĂM 2024
CÔNG TY CỔ PHẦN BIA SÀI GÒN-HÀ NỘI
Địa chỉ: A2CN8 Cụm công nghiệp Từ Liêm - phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hà Nội, ngày 3 tháng 04 năm 2025
PHẦN I. Thông tin chung:
- Thông tin khái quát:
- Tên giao dịch : Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:0102314051
- Vốn điều lệ: 180.000.000.000
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 180.000.000.000
- Địa chỉ: A2 - CN8 Cụm công nghiệp Từ Liêm, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Số điện thoại: 024.3765.3338 - Số fax: 024.3765.3336 - Website: www.sabecohanoi.com.vn
- Mã cổ phiếu (nếu có): BSH
Quá trình hình thành và phát triển
| 6/7/2007 | Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn – Hà Nội là thành viên của Công ty Cổ phần Bia, Rượu, Nước giải khát Sài Gòn Sabeco, được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 126 tỷ đồng. |
| Nhà máy bia được đặt trụ sở tại cụm công nghiệp Từ Liêm, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội với công suất 90 triệu lít bia/năm, phục vụ hoạt động xuất nhập khẩu và kinh doanh bia của Công ty trong thị trường nội địa. | |
| 12/2008 | Công ty tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng, phục vụ hoạt động mở rộng quy mô nhà máy, đầu tư công nghệ máy móc, tăng hiệu quả sản xuất và chất lượng sản phẩm bia |
| 2014-2017 | Công ty đã được cấp 12 “Bằng sáng kiến, sáng tạo Thủ đô”, 4 giải cấp Quận về tiết kiệm năng lượng, kỹ thuật, môi trường và các sáng kiến khác. |
| 04/07/2018 | Ngày giao dịch chính thức tại sản giao dịch UPCOM |
| 2021 | Công ty đạt danh hiệu “Công ty cải tiến quản lý tốt nhất năm 2021” của Tổng công ty cổ phần Bia – Rượu – NGK Sài Gòn (SABECO) |
Đến nay, nhà máy hiện đang sản xuất các nhãn bia như Bia Saigon Special lon, Bia Saigon Special chai, Bia lon 333, Bia Chai 333, Bia Sài Gòn lon Lager, Bia lon Chill, Bia Chai Chill. Ngoài ra một sản phẩm riêng của Công ty, mang nét văn hóa uống đặc thù của người Hà Nội, chính là bia hơi mang tên Sài Gòn như Bia Sài Gòn (Keg 2 lít) và Bia Hơi Sài Gòn (Keg 30 lít, Keg 50 lít) đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng khu vực miền Bắc.
- Ngành nghề và địa bàn kinh doanh:
2.1. Ngành nghề kinh doanh:
- Sản xuất kinh doanh Bia, Rượu, nước giải khát (không bao gồm kinh doanh quán Bar);
- Xuất nhập khẩu Bia, rượu, nước giải khát và nguyên liệu, thiết bị, phụ tùng phục vụ ngành sản xuất Bia, rượu, nước giải khát, các loại hương liệu, nước cốt để sản xuất rượu, bia, nước giải khát.
2.2. Địa bàn kinh doanh: Hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty chủ yếu diễn ra tại Thành Phố Hà Nội.
- Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý.
- Mô hình quản trị: Là một công ty cổ phần, mô hình quản trị của Công ty tổ chức theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Điều lệ Công ty, bao gồm các bộ phận: Đại hội đồng cổ động; Hội đồng quản trị; Ban kiểm soát; Ban Giám đốc; Khối chuyên môn nghiệp vụ.
- Cơ cấu bộ máy quản lý: Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban Giám đốc, Các Phòng, Phân xưởng.
4. Định hướng phát triển
- Các mục tiêu chủ yếu của Công ty: Sản xuất và phát triển sản phẩm Bia Sài Gòn theo định hướng của Tổng Công ty cô phần Bia - Rượu - NGK Sài Gòn; Thỏa mãn và đáp ứng nhu cầu đồ uống theo chuẩn mực an toàn về sinh thực phẩm và bảo vệ môi trường.
Thực hiện một cách hiệu quả trong việc phát triển các ngành nghề sản xuất kinh doanh đã đăng ký, nhằm mục tiêu thu lợi nhuận tối đa, tăng lợi tức cho các cổ đông, ổn định và nâng cao đời sống cho người lao động; Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đối với nhà nước; Đảm bảo phát triển công ty và hội nhập quốc tế.
- Chiến lược phát triển trung và dài hạn:
+ Theo chiến lược phát triển của Sabeco.
+ Nâng cao chất lượng sản phẩm trên cơ sở cùng cổ thiết bị máy móc, đào tạo nâng cao nghiệp vụ, chuyên môn của cán bộ, cnv.
- Các mục tiêu phát triển bền vững: Đảm bảo sản xuất thân thiện với môi trường, nâng cao tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh trên cơ sở tuần thủ các Hệ thống quản lý theo các tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 50001:2018, ISO 22000, 17025 mà Công ty đã được cấp giấy chứng nhận. Tích cực tham gia các hoạt động xã hội, công đồng.
- Các rủi ro:
- Rủi ro cạnh tranh của các hàng bia trong nước, bia nhập khẩu.
- Rủi ro tình hình kinh tế khó khăn sau đại dịch và ảnh hưởng của chiến tranh trên thế giới.
- Các Chính sách hạn chế sử dụng rượu bia của Chính phủ.
PHẦN II.
Tình hình hoạt động trong năm 2024
- Đánh giá tình hình sản xuất kinh doanh năm 2024:
Năm 2024, tình hình thế giới phức tạp do chiến tranh, kinh tế trong nước rất nhiều khó khăn, giá nguyên vật liệu đầu vào tiếp tục ở mức cao, sự cạnh tranh gay gắt của nhiều hãng bia, chính sách nhà nước về nồng độ cồn khi tham gia giao thông... đã tác động và tạo ra nhiều thách thức cho Sabeco nói chung và Sabeco - Hà Nội nói riêng trong năm vừa qua.
Tuy nhiên, trong bối cảnh đó, HĐQT đã bám sát hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty, tìm mọi biện pháp, đề xuất lên Ban lãnh đạo Tổng công ty tháo gỡ khó khăn về sản lượng tiêu thụ, tài chính, nguyên vật liệu cho hoạt động SXKD, tạo điều kiện cho Ban giám đốc chủ động trong quản lý hoạt động sản xuất tiêu thụ, đầu tư.
Kết quả thực hiện các chỉ tiêu của hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2024:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | TH 2023 | KH 2024 | TH 2024 | So với KH 2024 (%) | So với cùng kỳ 2023 (%) |
| 1 | Sản lượng tiêu thụ | Lít | 59,922,190 | 60,499,100 | 61,703,621 | 1.02 | 1.03 |
| 2 | Doanh thu | VND | 610.4 | 605.3 | 638.42 | 1.05 | 1.05 |
| 3 | Lợi nhuận sau thuế | VND | 49.4 | 30.4 | 40.99 | 1.35 | 0.83 |
- Tổ chức và nhân sự:
Ban Giám đốc:
Ông LÊ VIỆT QUÝ - Giám đốc Công ty
Năm sinh: 02/09/1983
Nơi sinh: Nghệ An
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Kỹ thuật Nhiệt Lạnh
Chức vụ hiện nay: Giám đốc Công ty CP Bia Sài Gòn – Hà Nội.
Chức vụ đang nắm giữ tại tổ chức Không
Số cổ phần cá nhân sở hữu: 5.286 cổ phiếu- tỉ lệ 0,03% vốn điều lệ Công ty Số cổ phần cá nhân đại diện sở hữu: Không
Qua trình công tác
14/05/2012 – 30/04/2021:
Phó Giám đốc phụ trách kỹ thuật thiết bị Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội
01/05/2021 – nay:
Giám đốc Công ty CP Bia Sài Gòn – Hà Nội
Khen thưởng:
Chiến sỹ thi đua cấp bộ, Bằng khen Bộ Công
Các khoản nợ công ty:
Không
Quyền lợi mâu thuẫn lợi ích Công
Không
Thù lao và lợi ích khác:
Theo quy định của Công ty
Ông Nguyễn Văn Biên – Phó giám đốc
Năm sinh: 17/09/1976
Nơi sinh: Nghệ An
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư thực phẩm
Chức vụ hiện nay
Chức vụ đang nắm giữ tại tổ chức khác: Không
Số cổ phần cá nhân sở hữu: Không
Số cổ phần cá nhân đại diện sở hữu: Không
Quả trình công tác:
2004 – 2006: Nhóm tưởng công nghệ Nhà máy Bia Á Châu
2007 – 4/2008: Phó giám đốc Công ty TNHH Công nghiệp Thực phẩm Ngọc Lâm
01/12/2008 – 15/11/2009: Quản đốc phân xưởng Công nghệ CTCP Bia Sài Gòn – Hà Nội
16/11/2009 – 30/06/2010: Trợ lý kỹ thuật CTCP Bia Sài Gòn – Hà Nội
01/07/2010 – nay: Phó Giám đốc CTCP Bia Sài Gòn – Hà Nội
Khen thưởng: Chiến sỹ thi đua cấp bộ, Bằng khen Bộ công thưởng Không
Các khoản nợ công ty: Không
Quyền lợi mâu thuẫn lợi ích Công ty Thù lao và lợi ích khác: Theo quy định của Công ty
Bà Bùi Thị Thanh Ngọc - Kế toán trưởng
Năm sinh: 02/12/1984
Nơi sinh: Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Nội
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Kế toán
Chức vụ hiện nay: Kế toán trường CTCP Bia Sài Gòn – Hà Nội.
Chức vụ đang nắm giữ tại tổ chức khác: Không
Số cổ phần cá nhân sở hữu: Không
Số cổ phần cá nhân đại diện sở hữu: Không
Quá trình công tác
08/2008 – 02/2009: Nhân viên kế toán Công ty CP ô tô Vinaxuki.
03/2009 – 31/08/2011: Kế toán tổng hợp Phòng Kế toán TCP Bia Sài Gòn – Hà Nội
01/09/2011 – 08/07/2014: Tổ trưởng kế toán Phòng kế toán TCP Bia Sài Gòn – Hà Nội
09/07/2014 – 30/11/2014: Phó phòng kế toán TCP Bia Sài Gòn – Hà Nội
01/12/2014 – nay: Kế toán trưởng TCP Bia Sài Gòn – Hà Nội
Khen thưởng
Không
Các khoản nợ công ty
Không
Quyền lợi mâu thuẫn lợi ích Công ty
Không
Thù lao và lợi ích khác
Theo quy định của Công ty
- Những thay đổi trong Ban điều hành: Không có
- Tình hình đấu tư, tình hình thực hiện các dự án:
a) Các khoản đầu tư lớn/ Major investments: Không có
b) Các công ty con, công ty liên kết: Không có
- Tình hình tài chính:
Tình hình tài chính
| Chỉ tiêu/ Financial Figure | Năm 2023 | Năm 2024 | % tăng giảm |
| Đối với tổ chức không phải là tổ chức tín dụng và tổ chức tài chính phi ngân hàng | |||
| Tổng giá trị tài sản | 469,689,397,629 | 395,563,722,023 | -0.16 |
| Doanh thu thuần | 610,491,233,173 | 639,311,436,564 | 0.05 |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | 63,076,641,661 | 51,768,245,635 | -0.18 |
| Lợi nhuận khác | -106,535,133 | 49,494,006 | -1.46 |
| Lợi nhuận trước thuế | 62,970,106,528 | 51,817,739,641 | -0.18 |
| Lợi nhuận sau thuế | 49,391,277,953 | 40,994,097,751 | -0.17 |
| Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức | 20% | 20% | 0.00 |
b) Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu:
| Chỉ tiêuChỉ tiêuChỉ tiêu về khả năng thanh toán+ Hệ số thanh toán ngắn hạn:Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn | Năm 2023 | Năm 2024 | Ghi chú |
| 2,37 | 3,66 | ||
| + Hệ số thanh toán nhanh:ài sản ngắn hạn - Hàng tồn khoợ ngắn hạn | 2,03 | 2,82 | |
| Chỉ tiêu về cơ cấu vốn | |||
| + Hệ số Nợ/Tổng tài sản | 0,35 | 0,22 | |
| + Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu | 0,54 | 0,29 | |
| Chỉ tiêu về năng lực hoạt động | |||
| + Vòng quay hàng tồn kho:á vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quânDoanh thu thuần/Tổng tài sản | 9,43 | 8,86 | |
| 1,30 | 1,62 | ||
| Chỉ tiêu về khả năng sinh lời | |||
| + Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần | 0,081 | 0,06 | |
| + Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu | 0,162 | 0,13 | |
| + Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản | 0,105 | 0,1 | |
| + Hệ số Lợi nhuận từ HĐKD/Doanh thu thuần | 0,103 | 0,08 |
- Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu.
a) Cổ phần:
Vốn điều lệ : 180.000.000.000 đồng
Số lượng cổ phiếu đã phát hành : 18.000.000 cổ phiếu
Mệnh giá : 10.000 đồng/cô phiếu
Cô phiếu phổ thông : 18.000.000 cổ phiếu
Cô phiếu ưu đãi : 0 cô phiếu
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành : 18.000.000 cổ phiếu
Số lượng cổ phiếu quỹ : 0 cổ phiếu
b) Cơ cấu cổ đông:
| STT | Loại cỗ đông | Số lượng cỗ đông | Số lượng cỗ phiếu | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| I | Cổ đông trong nước | 124 | 17.945.300 | 99,70 |
| Cổ đông tổ chức | 7 | 14.356.338 | 79,76 | |
| Cổ đông cá nhân | 117 | 3.588.962 | 19,94 | |
| II | Cổ đông nước ngoài | 5 | 54.700 | 0,30 |
| Cổ đông tổ chức | 0 | 0 | 0 | |
| Cổ đông cá nhân | 5 | 54.700 | 0,30 | |
| III | Cổ đông nhà nước | 0 | 0 | 0 |
| Tổng Cộng | 120 | 18.000.000 | 100% |
Cổ đông lớn nắm giữ trên 5% Vốn điều lệ:
| Cổ đông | Địa chỉ | Số ĐKSH | Số cổ phần | VDL (%) |
| Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải Khát Sài Gòn | 187 Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM | 0300583659 | 9.380.000 | 52% |
| Công ty TNHH cơ nhiệt điện lạnh Bách khoa | 24 Đại Cồ Việt, Quận Hai Bà trưng, Hà Nội | 0100520122 | 2.100.000 | 12% |
| Công ty cổ phần đầu tư thương mại Thuận Thành | 767 Đường Giải phóng, Quận Hoàng Mai, Hà Nội | 0102047857 | 1.865.720 | 10% |
| Công ty cổ phần tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây | 08 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Nguyễn Thái Bình, quận 1, TP.HCM | 0304116373 | 900.018 | 5% |
- Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của công ty
6.1. Quản lý nguồn nguyên vật liệu:
a) Tổng lượng nguyên vật liệu được sử dụng để sản xuất và đóng gói các sản phẩm và dịch vụ chính của tổ chức trong năm
| STT | Nguyên VL; Hóa chất | ĐVT | KL |
| 1 | Malt | KG | 5.763.005 |
| 2 | Gạo | Kg | 1.647.710 |
| 3 | Houblon | KgA | 1.239.751 |
| 4 | NaoH | Kg | 215.449 |
| 5 | A xit | Kg | 0 |
| 6 | Điện | Kwh | 5.021.600 |
| 7 | Nước | M3 | 176.353 |
| 8 | Hơi | Tấn | 13.356 |
b) Báo cáo tỉ lệ phần trăm nguyên vật liệu được tái chế được sử dụng để sản xuất sản phẩm và dịch vụ chính của tổ chức:
6.2. Tiêu thụ năng lượng:
Năng lượng tiêu thụ trực tiếp và gián tiếp: 5.021.600 KW/h
Các báo cáo sáng kiến tiết kiệm năng lượng:
6.3. Tiêu thụ nước: (mức tiêu thụ nước của các hoạt động kinh doanh trong năm)
- Nguồn nước: Nước Sông Đà và Nguồn nước khu cụm CN.
- Tổng lượng sử dụng/năm: 176.353 m3.
Tỷ lệ phần trăm và tổng lượng nước tái chế và tái sử dụng:
Tái sử dụng nước từ quá trình CIP dùng cho nước sinh hoạt; Tuần hoàn nước bơm chân không máy chiết chai
6.4. Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường:
a) Số lần bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường: Không
b) Tổng số tiền do bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường: Không có
6.5. Chính sách liên quan đến người lao động
a) Số lượng lao động, mức lượng trung bình đối với người lao động:
| Tổng số người lao động | 176 người | Tỷ lệ |
| Lao động nam | 145 người | 82,3 % |
| Lao động nữ | 31 người | 17,7 % |
| Mức lương trung bình | 17.123.170 vnd/người/tháng | |
b) Chính sách lao động nhằm đảm bảo sức khỏe, an toàn và phúc lợi của người lao động: khám sức khỏe định kỳ hàng năm, đi du lịch, nghỉ mát, tham gia các hoạt động xã hội.
- Thời gian làm việc: 8h/ngày, 48h/tuần. Bộ phận trực tiếp sản xuất làm việc theo ca (Ca1: 6h-14h; Ca 2: 14h-22h; Ca 3: 22h-6h). Khi có yêu cầu về tiến độ sản xuất, kinh doanh, Công ty có thể yêu cầu CBCNV làm thêm giờ và thực hiện các chế độ đãi ngộ thoá đáng cho người lao động.
- Nghỉ lễ, Tết: Nhân viên công ty được nghỉ Lễ, Tết theo đúng quy định của Nhà nước, gồm nghỉ lễ Tết âm lịch, Tết Dương lịch, Giỗ Tổ Hùng Vương, 30/4 và 1/5, Quốc khánh 2/9;
- Nghĩ ốm, thai sầm: CBCNV Công ty khi nghĩ ốm và thai sản sẽ được hưởng trợ cấp ốm đau do Quỹ Bảo hiểm xã hội chỉ trả theo Luật Lao động.
c) Hoạt động đào tạo người lao động: Hàng năm công ty căn cứ vào từng bộ phận, từng đối tượng lao động đòi hỏi nghiệp vụ qua đó Công ty sẽ tổ chức đào tạo, bồi đường nâng cao tay nghề và nghiệp vụ chuyên môn nhằm đảm bảo người lao động đảm bảo có khả năng hoàn thành tốt nhất công việc được giao, và toàn bộ chi phí đào tạo sẽ được Công ty chi trả theo kế hoạch sẽ được Công ty chi trả.
- Số giờ đào tạo trung bình mỗi năm, theo nhân viên và theo phân loại nhân viên.: 48h
- Các chương trình phát triển kỹ năng và học tập liên tục để hỗ trợ người lao động đảm bảo có việc làm và phát triển sự nghiệp.
6.6. Báo cáo liên quan đến trách nhiệm đối với công động địa phương
Các hoạt động đâu tự cộng đồng và hoạt động phát triển cộng đồng khác, bao gồm hỗ trợ tài chính nhằm phục vụ cộng đồng: Tham gia tích cực trong các hoạt động ứng hộ người nghèo, bảo lụt,...
6.7. Báo cáo liên quan đến hoạt động thị trường vốn xanh theo hướng dẫn của UBACKNN
Lưu ý/Note: (Mục 6 phần II Phụ lục này, công ty có thể lập riêng thành Báo cáo phát triển bền vững, trong đó các mục 6.1, 6.2 và 6.3 không bắt buộc đối với các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm).
PHÂN III. BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN GIÁM ĐỐC
- Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
- Năm 2024, tình hình thế giới phức tạp do chiến tranh, kinh tế trong nước rất nhiều khó khăn, giá nguyên vật liệu đầu vào tiếp tục ở mức cao, sự cạnh tranh gay gắt của nhiều hãng bia, chính sách nhà nước về nồng độ cồn khi tham gia giao thông... đã tác động và tạo ra nhiều thách thức cho Sabeco nói chung và Sabeco - Hà Nội nói riêng trong năm vừa qua. Tuy nhiên, Hội đồng quản trị, Ban điều hành và toàn thể CBCNV công ty quyết tâm vượt qua khó khăn, đã đạt được kết quả khả quan trong điều kiện rất khó khăn.
Kết quả thực hiện các chỉ tiêu của hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2024:
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện 2023 | Kế hoạch 2024 | Thực hiện 2024 | % Tăng trưởng TH 2024/ TH 2023 | % Tăng trưởng TH 2024/ KH 2024 |
| Doanh thu thuần | Tỷ đồng | 610.4 | 605.3 | 639.3 | 5% | 6% |
| Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 49.4 | 30.4 | 41 | 17% | 35% |
Năm 2024, Hội đồng quản trị và Ban Giám đốc công ty tiếp tục quản triệt tất cả các bộ phận, phòng ban, toàn thể CB.CNV Công ty nỗ lực trong việc tiết giám tối đa các chi phí, tiết giám định mức. Tuy nhiên, tình hình kinh tế khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch và khủng hoảng kinh tế, sản lượng giảm trong khi chi phí các nguyên vật liệu tăng dẫn đến doanh thu và lợi nhuận giảm.
- Hoạt động của Hội đồng quản trị Công ty năm 2024:
- Hội đồng quản trị luôn theo sát hoạt động của công ty, đề ra các định hướng phát triển tốt, giúp Ban điều hành hoàn thành kế hoạch, tối đa hóa lợi ích cho cổ đông.
- Để đảm bảo hoạt động của Công ty được thông suốt, kịp thời và đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật. Trong năm 2024, Hội đồng quản trị Công ty đã tổ chức các cuộc họp với Ban điều hành công ty, tổ chức lấy ý kiến thành viên Hội đồng quản trị, ban hành các nghị quyết. Các thành viên HĐQT công ty thống nhất cao thông qua các Nghị quyết, Quyết định làm cơ sở để chỉ đạo hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty kịp thời, hiệu quả và đúng pháp luật.
- Hội đồng quản trị biểu dương sự nỗ lực của Ban điều hành trong năm 2024, đã nỗ lực cao hoàn thành vượt mức chỉ tiêu lợi nhuận năm 2024. Trong bối cảnh tình hình kinh tế khó khăn, giá cả các nguyên vật liệu sản xuất tăng cao, tuy nhiên, Ban điều hành công ty đã rất quyết liệt trong việc tiết giảm định mức, đảm bảo các chỉ tiêu sản xuất và kinh doanh để ra.
2.1. Co cấu tổ chức, quản trị nhân sự:
- Hội đồng quản trị đã chỉ đạo Ban điều hành tiếp tục thực hiện theo hướng tái cấu trúc nhân sự tính và gọn.
- Rà soát lại định mức lao động, bổ trí lại lao động cho phù hợp với mô hình mới đảm bảo từng vị trí công việc phát huy hết năng lực làm việc của mình.
- Thực hiện xây dựng lại phương án trả lương theo chỉ đạo của SABECO. Xây dựng thành công mục tiêu KPIs nhằm đánh giá chính xác hiệu quả công việc làm cơ sở cho bổ trí lại lao động, đào tạo và trả lương.
2.2. Hoạt động bán hàng - marketing:
Hội đồng quản trị đã chỉ đạo Ban điều hành thực hiện các giải pháp sau:
- Nhóm S&OP của Công ty nắm bắt thường xuyên kế hoạch S&OP của SABECO và thông tin thực tế nhu cầu tiêu thụ của thị trường thông qua các chi nhánh thương mại và khách hàng. Kịp thời điều chỉnh kế hoạch sản xuất nên giảm được chi phí lưu kho, lưu bán thành phẩm và chi phí sản xuất.
- Duy trì và chủ trọng phát triển thị trường xuất khẩu.
- Coi trọng công tác xã hội cộng đồng hỗ trợ các chương trình an sinh xã hội nhằm xây dựng hình ảnh thân thiện của Bia Sài Gòn nâng tầm uy tín thương hiệu.
2.3. Hoạt động đầu tư phát triển:
Quản lý các dự án đầu tư giám sát chặt chẽ về chất lượng công trình và tiến độ hoàn thành đảm bảo dự án hoàn thành hoạt động hiệu quả:
- Quản trị công ty/Corporate governance
3.1. Hội đồng quản tri/ Board of Directors
| STT | Họ tên | Chức vụ | Ghi chú |
| 01 | Ông Lâm Du An | Chủ tịch HĐQT | |
| 02 | Ông Đinh Văn Thuận | Thành viên HĐQT | |
| 03 | Ông Lê Viết Quý | Thành viên HĐQT | |
| 04 | Bà Nguyễn Thị Bích Hà | Thành viên HĐQT | |
| 05 | Ông Đoàn Tiến Dũng | Thành viên HĐQT |
1. Ông Lâm Du An Chủ tịch Hội đồng quản trị
Năm sinh ___ 05/01/1967
Noi sinh Thành Phố HCM
Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí chế tạo máy
Chức vụ hiện nay
Chủ tịch HĐQT
Chức vụ hiện nay tại tổ Phó Tổng giám đốc Tổng công ty cô phân Bia - Rượu - NGK Sài Gòn
Gióm đốc Nhà máy Bia Sài Gòn Nguyễn Chí Thanh
Chủ tịch HĐQT Công ty TNHH MTV Cơ khí SABECO
Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung
Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh
Thành viên Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Bia Sài Gòn Vĩnh
Long
Số cô phần cá nhân sở Không hữu
Số cô phần đại diện sở Đại diện cho Tổng công ty cô phần Bia - Rưou - NGK Sài hữu Gòn: 3.620.000 cổ phần - tỉ lệ 20,11% vốn điều lệ
Quá trình công tác
+ Từ 1989 đến 1991: Công tác tại Nhà máy nước đá Hàm Từ thuộc Liên hiệp Rượu - Bia - NGK
+ Từ 1991 đến 2004 : Tổ trưởng phân xưởng bảo trì thuộc SABECO
+ Từ 2004 đến 2006 : Phó quản độc phân xưởng bảo trì thuộc SABECO
+ Từ 2006 đến 2007: Trường ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà máy Bia Sài Gòn Bạc Liêu
+ Từ 2007 đến 2012: Trường ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà máy Bia Sài Gòn – + Từ 2012 đến 2016: Giám đốc Nhà máy Bia Sài Gòn – Vĩnh Long
+ Từ T10/2017 - nay: Phó Tổng giám đốc Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - NGK Sài
+ Từ 15/06/2016 - nay Giám đốc Nhà máy Bia Sài Gòn Nguyễn Chí Thanh
+ Từ 01/09/2017 - nay: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội
+ Từ 06/2018 - nay Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Bia Sài Gòn Miền Trung
+ Từ 12/2021 - nay Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Bia Sài Gòn Nghệ Tĩnh Chức vụ hiện nay tại công ty Chủ tịch Hội Đồng Quản Trị CTPB Bia Sài Gòn - Hà Nội
Khen thưởng Không
Các khoản nợ công ty Không
Quyền lợi mâu thuẫn lợi ích Không
Thù lao và lợi ích khác Theo quy định của Công ty
2. Ông Đinh Văn Thuận:
Thành Viên HĐQT
Năm sinh: 18/09/1954
Nơi sinh: Nghệ An
Trình độ chuyên môn: GS. TS Động Lực
Chức vụ hiện nay: Thành viên HĐQT
Chức vụ hiện nay tại tổ chức Chủ tịch HĐTV Công khác: Chủ tịch HĐQT Công
Chủ tịch HĐTV Công ty TNHH Cơ Nhiệt Điện Lạnh Bách Khoa
Chủ tịch HĐQT Công ty cổ phần Tập đoàn POLYCO
Chủ tịch Hội đồng Trường Đại học công nghệ Đông Á.
Số cổ phần cá nhân sở hữu:
Số cổ phần cá nhận đại diện
sở hữu:
0
Đại diện cho Công ty TNHH cơ nhiệt điện lạnh Bách Khoa: 2.100.000 cổ phần - tỉ lệ 11.67% vốn điều lệ
Quá trình công tác:
+ Từ 1979 đến 1985: Cán bộ giảng dạy tại Đại học bách khoa Đà Nẵng
+ Từ 1985 đến 1996: Phó giám đốc Trung tâm nghiên cứu thiết bị áp lực và năng lượng
mới, Đại học bách khoa Đà Nẵng.
+ Từ 1996 đến 2015: Cán bộ giảng dạy tại Đại học bách khoa Hà Nội
+ Từ 2000 đến 2010: Giám đốc Trung tâm nghiên cứu ứng dụng Đại học bách khoa Hà Nội
+ Từ 2007 đến 2011: Chủ tịch HĐQT Công ty cổ phần Bia Sài Gòn – Hà Nội.
+ Từ 1995 đến 2015: Tổng giám đốc Công ty TNHH Cơ Nhiệt Điện Lạnh Bách khoa
+ Từ 2013 đến 2015: Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Vinh
+ Từ 2015 đến 2020: Hiệu trưởng trường Đại học công nghệ Đông Á.
+ Từ 2020 đến nay: Chủ tịch Hội đồng Trường Đại học công nghệ Đông Á.
+ Từ 2013 – nay: Chủ tịch HĐTV Công ty Cơ nhiệt điện lạnh Bách Khoa
+ Từ 2019 – nay: Chủ tịch HĐQT Công ty cổ phần Tập đoàn POLYCO
+ Từ năm 2011 – Nay: Thành viên Hội đồng quản trị Công ty Bia Sài Gòn – Hà Nội
Khen thưởng
Chác khoản nợ công ty
Khoảng
Quyền lợi mâu thuẫn lợi ích Không
Công ty
Thù lao và lợi ích khác
Theo quy định của Công ty
3. Ông Lê Viết Quý Thành viên HĐQT (xem thông tin ở mục Ban điều hành) 4. Bà Nguyễn Thị Bích Hà Thành viên HĐQT
Năm sinh: 16/01/1969
Noi sinh: Hà Nội
Trình độ chuyên môn: Cử nhân chuyên ngành kế toán
Các chức vụ hiện nay: Thành viên Hội đồng quản trị
Các chức vụ tại tổ chức khác: Thành viên BKS Công ty CPTM Bia Sài Gòn Sông Tiền Kế toán trường Nhà máy Bia Sài Gòn Nguyễn Chí Thanh
Quá trình công tác:
+ Từ 1999 đến 2011: Nhân viên kế toán Tổng công ty Bia – Rượu – NGK Sài Gòn
+ Từ 2011 – T/2013: Phụ trách phòng kế toán Nhà máy Bia Sài Gòn Nguyễn Chí Thanh
+ Từ T 4/2013 đến nay: Kế toán trường Nhà máy Bia Sài Gòn Nguyễn Chí Thanh
+ Từ Tháng 4/2013 – 2016: Trường ban kiểm soát công ty CPTM Bia Sài Gòn Sông Tiền
+ Từ 2016 – nay: Thành viên BKS Công ty CPTM Bia Sài Gòn Sông Tiền
+ Từ 2018 – 2021: Thành viên Ban kiểm soát Công ty Cơ phản Bia Sài Gòn – Hà Nội
+ Từ 2021 – nay: Thành viên HĐQT Công ty Cơ phản Bia Sài Gòn – Hà Nội
Các loại ích liên quan đến BSH :
+ Đại diện sở hữu: 2.880.000 cổ phần tương đương 16 % vốn điều lệ
+ Cá nhân sở hữu: 0 cổ phần, tương đương 0% vốn điều lệ
Khen thưởng: Không
Các khoản nợ công ty: Không
Quyền lợi mâu thuẫn lợi ích Công ty: Không
Thù lao và lợi ích khác: Theo quy định của Công ty
Ông Đoàn Tiến Dũng
Năm sinh:
Noi sinh:
Trình độ chuyên môn:
Chức vụ hiện nay
Chức vụ đang nắm giữ tại tổ chức khác:
(Từ ngày 20/12/2022)
Số cô phần cá nhân sở hữu
- 1977
Hồ Chí Minh
Thành viên HĐQT
Thạc sĩ thương mại
Thành viên Hội đồng quản trị
Số cổ phần cá nhân đại diện sở hữu tại thời điểm là thành viên HĐQT:
Thành viên HĐQT tại CTCP TMKV Trung Tâm, Công ty CP Bia SG Đồng Xuân, Công ty CP Bia SG Miền Tây, CTCP TMKV Nam Trung Bộ.
+ Từ 2014 – 2023:
+ Từ 2013 - nay:
Quá trình công tác
+ Từ 2021 - 2026:
+ Từ 2018 – 2023:
Không
Các khoản nợ công ty
Khen thưởng
Quyền lợi mâu thuẫn lợi ích Công ty
+ Từ 2017 - 2022:
+ Từ 2021 - 2022:
+ Từ 2021 - 2026:
+ Từ 2021 - 2022:
Thù lao và lợi ích khác
2.880.000 cổ phần, chiếm 16% vốn điều lệ Công ty
Giám đốc tài chính SABECO
Thành viên HĐQT CTCP TMKV Trung Tâm
Thành viên HĐQT CTCP TMKV Nam Trung Bộ
Thành viên HĐQT Công ty CP Bia SG Nghệ Tĩnh Thành viên HĐQT Công ty CP Bia SG Đồng
Thành viên BKS Công ty CP Bia SG Miền Tây Thành viên BKS Công ty CP TMKV Đông Bắc Thành viên BKS Công ty CP TMKV Miền Trung
Không
Không
Không
Theo quy định của Công ty
3.2. Số lượng các cuộc họp Hội đồng quản trị, nội dung và kết quả của các cuộc họp:
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| 1 | Biên Bản hợp, Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐQT | 26/01/2024 | 1. Thông qua Kết quả sản xuất kinh doanh năm 2023, kết quả thực hiện đầu tư năm 2023. 2. Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm | 100% |
| 2024 , kế hoạch đầu tư năm 2024 và triển khai thực hiện.3. Biên bản hợp HĐQT. | ||||
| 2 | Biên Bản hợp, Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐQT | 22/04/2024 | Nghị quyết Hội đồng quản trị thông qua các nội dung:1. Kết quả SXKD 2023 và kế hoạch SXKD năm 2024. Quy chế tổ chức của Đại hội cổ đồng thường niên năm 2024.2. Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2023 .3. Báo cáo hoạt động của HĐQT năm 2023, định hướng năm 2024.4. Lựa chọn công ty kiểm toán năm tài chính 2024.5. Phân phối lợi nhuận năm 2023.6. Kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2024.7. Quyết toán tiền lương nam 2023 và kế hoạch năm 2024.8. Kế hoạch đầu tư năm 2024.9. Thống nhất trình ĐHĐCD thông qua.10. Biên bản hợp HĐQT. | 100% |
| 3 | Nghị quyết số 48/NQ-ĐHCD | 23/04/2024 | 1. Thông qua báo cáo tài chính , các phương án phân phối lợi nhuận.2. Biên bản hợp ĐHĐCD thường niên năm 2024. | 100% |
| 4 | Nghị quyết số 76/2024/NQ-HĐQT | 26/07/2024 | 1. Kết quả SXKD 6 tháng đầu năm 2024.2. Kết quả thực hiện đầu tư quý 2 và 6 tháng năm 2024.3. Dự án đầu tư. | 100% |
| 5 | Nghị quyết số 106/2024/NQ-HĐQT | 14/11/2024 | 1. Kết quả SXKD và kết quả thực hiện 9 tháng đầu năm 2024.2. Biên bản hợp HĐQT quý 4 năm 2024. | 100% |
- Hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập. Hoạt động của các tiểu ban trong Hội đồng quản trị: đánh giá hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị, nêu cụ thể số lượng các cuộc họp của từng tiểu ban, nội dung và kết quả của các cuộc họp: không có
3.3. Ban Kiểm soát:
| STT | Họ tên | Chức vụ | Ghi chú |
| 1 | Bà Lê Thị Hiền | Trường ban | |
| 2 | Ông Nguyễn Hoàng Hiệp | Thành viên | |
| 3 | Bà Nguyễn Thị Bích | Thành viên | |
| 1.Bà Lê Thị Hiền | Trường Ban Kiểm soát | ||
| Ngày tháng năm sinh: | 13/11/1984 | ||
| Nơi sinh: | Xã Cẩm Lạc – huyện Cẩm Xuyên – Thành phố Hà Tĩnh | ||
| Trình độ chuyên môn: | Cử nhân | ||
| Chức vụ hiện nay: | Trường ban Kiểm soát Công ty CP Bia Sài Gòn – Hà Nội | ||
| Chức vụ hiện nay tại tổ chức Số cổ phần cá nhân sở hữu: | Không | ||
| Số cổ phần đại diện sở hữu: | Không | ||
| Quá trình công tác 2008-2009 | Nhân viên PX Động lực Công ty CP Bia Sài Gòn – Hà Nội | ||
| 2009 - 30/03/2021 | Nhân viên Phòng Kế toán Công ty CP Bia Sài Gòn – Hà Nội | ||
| 30/03/2021 – Nay: | Trường Ban Kiểm soát Công ty cổ phần Bia Sài Gòn – Hà Nội | ||
| Khen thưởng: | Không | ||
| Các khoản nợ công ty: | Không | ||
| Quyền lợi mâu thuẫn lợi ích Công ty: | Không | ||
| Thù lao và lợi ích khác | Theo quy định của Công ty | ||
| 2. Bà Nguyễn Thị Bích | Thành viên Ban kiểm soát | ||
| Ngày tháng năm sinh: | 28/07/1983 | ||
| Nơi sinh: | Nhật Tân, Tiên Lữ, Hưng Yên. | ||
| Trình độ chuyên môn: | Cử nhân kế toán. | ||
| Chức vụ hiện nay: | Thành viên Ban kiểm soát | ||
| Chức vụ hiện nay tại tổ chức Số cổ phần cá nhân sở hữu: | Kế toán trưởng Công ty cổ phần đầu tư thương mại Thuận Thành | ||
| Số cổ phần đại diện sở hữu: | Không | ||
| Quá trình công tác: | Không | ||
| 2006 - 2008: | Kế toán viên | ||
2009 - 2011: Kế toán tổng hợp
2012 - nay: Kế toán trưởng Công ty cổ phần đầu tư thương mại Thuận Thành
Khen thưởng: Không
Các khoản nợ công ty: Không
Quyền lợi mâu thuẫn lợi ích Không
Thù lao và lợi ích khác: Theo quy định của Công ty
3. Ông Nguyễn Hoàng Hiệp TV Ban Kiểm soát
Ngày tháng năm sinh: 14/12/1989
Noi sinh: Hải Phòng
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Tài chính – Ngân hàng
Chức vụ hiện nay: Thành viên Ban kiểm soát
Chức vụ hiện nay tại tổ chức Không khác:
Số cổ phần cá nhân sở hữu Không
Số cổ phần đại diện sở hữu Không
Quá trình công tác:
2014 - 2015 Indovina Bank – Tín dụng
2016 – nay: SABECO – Phòng Tài chính
2017 – nay: Thành viên Ban Kiểm soát TCP Rượu Bình Tây
2018 – nay: Thành viên Ban Kiểm soát TCP Chương Dương
2019 – nay: Thành viên Ban Kiểm soát CT TM BSG Miền Bắc
2020 – nay: Thành viên Ban Kiểm soát TCP BSG Lâm Đồng
31/03/2021 – nay: Thành viên Ban Kiểm soát TCP BSG Hà Nội
Khen thưởng Không
Các khoản nợ công ty Không
Quyền lợi mâu thuẫn lợi ích Không
Công ty
Thù lao và lợi ích khác Theo quy định của Công ty
Hoạt động của Ban kiểm soát: Trong năm 2024, Ban kiểm soát đã hợp 4 cuộc hợp để thẩm định tình hình tài chính của Công ty, kiến nghị các giải pháp nhằm đưa quản trị tài chính ngày càng tốt hơn.
- Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của Hội đồng quản trị, Ban giám đốc và Ban kiểm soát: không có.
Tổng lương, thù lao của Hội đồng quản trị, ban kiểm soát năm 2024: 989.000.000 đồng.
Giao dịch cổ phiếu của cổ động nội bộ: Không có
c) Hợp đồng hoặc giao dịch với cổ đông nội bộ:
Công ty đã ký hợp đồng hợp tác sản xuất với Tổng công ty CP Bia - Rượu - NGK Sài Gòn (Cổ đông lớn của Công ty):
- Hợp đồng mua bán nguyên vật liệu và kiểm soát sản xuất năm 2024 ký giữa Tổng cộng ty CP Bia - Rượu - NGK Sài Gòn (Sabeco) và Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội.
- Hợp đồng nguyên tắc hợp tác sản xuất và mua bán hàng hóa năm 2024 ký ba bên giữa Tổng cộng ty cổ phần Bia - Rượu - NGK Sài Gòn (Sabeco) và Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội và Công ty TNHH một thành viên Thương mại Bia Sài Gòn.
PHẦN VI. BÁO CÁO TÀI CHÍNH
- Ý kiến kiểm toán: Báo cáo tài chính đã phân ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội tại ngày 31/12/2024. Kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ cho năm kết thúc cùng ngày, phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định của pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.
- Báo cáo tài chính được kiểm toán : Đã được đăng tải lên trang điện tử của Ủy ban chứng khoán nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội và trên Website của Công ty CP Bia Sài Gòn - Hà Nội.
XÁC NHẬN CỦA
ĐẠI DIỆN THEO2PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
CÔNGÁM ĐỐC
Lê Viết Quý
ANNUAL REPORT 2024
Saigon – Hanoi Beer Corporation
Address: A2CN8 Tu Liem Industrial Park, Phuong Canh Ward, Nam Tu Liem District, Hanoi.
Hanoi, April 2025
PART 01. GENERAL INTRODUCTION
1. General information:
- Trading name: Saigon - Hanoi Beer Corporation
- Business registration certificate No: 0102314051
- Charter capital: 180,000,000,000
- Owner's investment capital: 180,000,000,000
- Address: A2 - CN8 Tu Liem Industrial Park, Phuong Canh Ward, Nam Tu Liem District, Hanoi City, Vietnam
- Telephone number: 024.3765.3338 - Fax number: 024.3765.3336 - Website: www.sabecohanoi.com.vn
- Stock code (if any): BSH
The process of establishment and development
| 6/7/2007 | Saigon - Hanoi Beer Corporation is a member of Saigon Beer - Alcohol - Beverage Corporation (SABECO), established with an initial charter capital of VND 126 billion. The brewery is located in Tu Liem Industrial Park, Nam Tu Liem District, Hanoi with a capacity of 90 million liters of beer per year, serving the Company's import-export and beer trading activities in the domestic market.. |
| 12/2008 | The company increased its charter capital to 180 billion VND to serve the expansion of the factory, invest in machinery and technology, increase production efficiency and quality of beer products. |
| 2014-2017 | The company has been granted 12 "Capital Innovation and Creativity Certificates", 4 District-level awards for energy saving, technology, environment and other initiatives. |
| 04/07/2018 | Official trading day at UPCOM exchange |
| 2021 | The company won the title of "Best Management Improvement Company of 2021" by Saigon Beer - Alcohol - Beverage Corporation (SABECO) |
Up to now, the factory is producing beer brands such as Saigon Special Beer in cans, Saigon Special Beer in bottles, 333 Beer in cans, 333 Beer in bottles, Saigon Beer in Lager cans, Chill Beer in cans, Chill Beer in bottles. In addition, a separate product of the Company, bearing the unique drinking culture of Hanoians, is draft beer named Saigon such as Saigon Beer (2-liter Keg) and Saigon Draft Beer (30-liter Keg, 50-liter Keg) which has become the top choice of consumers in the Northern region.
- Business Industry and location:
2.1. Business Industry:
- Production and trading of Beer, Wine, soft drinks (excluding bar business);
- Import and export of Beer, wine, soft drinks and raw materials, equipment, spare parts for the production of Beer, wine, soft drinks, flavors, and essences for the production of wine, beer, soft drinks.
2.2. Business location: The Company's production and business activities mainly take place in Hanoi City.
- Information on the governance model, business organization and management apparatus.
- Governance model: As a joint stock company, the Company's governance model is organized according to the provisions of the Enterprise Law and the Company's Charter, including the following departments: General Meeting of Shareholders; Board of Directors; Supervisory Board; Board of Directors; Professional and technical blocks.
- Management structure: Board of Directors, Supervisory Board, Board of Directors, Departments, Workshops.
4. Development orientation
- The main objectives of the Company: Produce and develop Saigon Beer products according to the orientation of Saigon Beer - Alcohol - Beverage Corporation; Satisfy and meet the demand for beverages according to food safety and hygiene standards and environmental protection.
Effectively implement the development of registered production and business lines, aiming to maximize profits, increase profits for shareholders, stabilize and improve the lives of workers; Fully perform obligations to the state; Ensure the development of the company and international integration.
- Medium and long-term development strategy:
+ According to Sabeco's development strategy.
+ Improve product quality on the basis of consolidating machinery and equipment, training to improve the professional skills and expertise of officers and employees.
- Sustainable development goals: Ensure environmentally friendly production, improve food safety standards based on compliance with Management Systems according to ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 50001:2018, ISO 22000, 17025 standards that the Company has been certified. Actively participate in social and community activities.
- Risks:
- Competitive risks of domestic and imported beer companies.
- Risks of difficult economic situations after the pandemic and the impact of war in the world.
- Government policies to limit alcohol consumption.
PART II
Operating situation in 2024
- Assessment of production and business situation in 2024:
- In 2024, the world situation was complicated due to war, the domestic economy faced many difficulties, input material prices continued to be high, fierce competition from many beer companies, state policies on alcohol concentration when participating in traffic... impacted and created many challenges for Sabeco in general and Sabeco - Hanoi in particular in the past year.
- However, in that context, the Board of Directors closely followed the company's production and business activities, sought all measures, and proposed to the Board of Directors of the Corporation to remove difficulties in consumption output, finance, and raw materials for production and business activities, creating conditions for the Board of Directors to be proactive in managing production, consumption, and investment activities.
Results of implementing production and business targets in 2024:
| no | Target | Unit | 2023 | Plan 2024 | Actual 2024 | Compared to Plan 2024 (%) | Compared to the same period 2023 (%) |
| 1 | Consumption Volume | Liter | 59,922,190 | 60,499,100 | 61,703,621 | 1.02 | 1.03 |
| 2 | Revenue | VND | 610.4 | 605.3 | 638.42 | 1.05 | 1.05 |
| 3 | Profit after tax | VND | 49.4 | 30.4 | 40.99 | 1.35 | 0.83 |
2. Organization and human resources:
^ Board of Management:
Mr. LE VIET QUY – Director
Year of birth: 02/09/1983
Place of birth: Nghe An
Professional qualifications: Master of Refrigeration Engineering
Current position: Director of Saigon - Hanoi Beer Corporation.
Position currently held at another No
organization:
Number of shares owned by the individual: 5,286 shares - 0.03% of the Company's charter capital
Number of shares owned by the individual representative:
Work process
14/05/2012 – 30/04/2021: Deputy Director in charge of technical equipment, Saigon - Hanoi Beer Corporation
01/05/2021 – now: Director of Saigon - Hanoi Beer Corporation
Reward: Ministry-level emulation fighter, Certificate of Merit from the Ministry of Industry and Trade
Company Debts: No
Company Conflict of Interests: No
Company Compensation and Other No
Mr. NGUYEN VAN BIEN – Deputy Director
Year of birth: 17/09/1976
Place of birth: Nghe An
Professional qualifications: Food Engineer
Current position Deputy Director of Saigon - Hanoi Beer Corporation
Position currently held at another No
organization:
Number of shares owned by the No individual:
Number of shares owned by the No individual representative:
Work process:
2004 – 2006: Asia Brewery Technology Team
2007 – 4/2008: Deputy Director of Ngoc Lam Food Industry Co., Ltd.
01/12/2008 – 15/11/2009: Technical Workshop Manager of Saigon - Hanoi Beer Corporation
16/11/2009 - 30/06/2010: Technical Assistant of Saigon - Hanoi Beer Corporation
01/07/2010 – now: Deputy Director of Saigon - Hanoi Beer Corporation
Rewards: Ministry-level Emulation Fighter, Certificate of Merit from the Ministry of Industry and Trade
Company Debts: No
Company Conflict of Interest No
Company Compensation and Other According to the Company's regulations Benefits:
Mrs. BUI THI THANH NGOC – Chief accountant
Year of birth: 02/12/1984
Place of birth: Van nam- Phuc Tho - Hanoi
Professional qualifications: Bachelor of Accounting
Current position Chief Accountant of Saigon - Hanoi Beer Corporation
Position currently held at another organization:
Number of shares owned by the No individual:
Number of shares owned by the No individual representative:
08/2008 – 02/2009: Accountant, Vinaxuki Automobile Joint Stock
03/2009 – 31/08/2011: General Accountant at Accounting Department of Saigon - Hanoi Beer Corporation
01/09/2011 – 08/07/2014: Team leader of Accounting Department, Saigon - Hanoi Beer Corporation
09/07/2014 – 30/11/2014: Deputy Head of Accounting Department, Saigon - Hanoi Beer Corporation Corporation
01/12/2014 – now: Chief Accountant, Saigon - Hanoi Beer Corporation
Company Debts: No
Company Conflict of Interest No
Company Compensation and Other According to the Company's regulations Benefits:
- Changes in the Board of Management: None
- Tình hình đâu tự, tình hình thực hiện các dự án:
a) Major investments: None
b) Subsidiaries, affiliates: None
- Financial situation:
a) Financial situation
| Financial Figure | 2023 | 2024 | % increase decrease |
| ^* For organizations other than credit institutions and non-bank financial institutions | |||
| Total asset value | 469,689,397,629 | 395,563,722,023 | -0.16 |
| Net revenue | 610,491,233,173 | 639,311,436,564 | 0.05 |
| Operating profit | 63,076,641,661 | 51,768,245,635 | -0.18 |
| Other profit | -106,535,133 | 49,494,006 | -1.46 |
| Profit before tax | 62,970,106,528 | 51,817,739,641 | -0.18 |
| Profit after tax | 49,391,277,953 | 40,994,097,751 | -0.17 |
| Dividend return ratio | 20% | 20% | 0.00 |
b) Major financial indicators:
| Chỉ tiêu | 2023 | 2024 | note |
| Solvency ratio + Current ratio: (Short term Asset/Short term debt) | 2,37 | 3,66 | |
| + Quick ratio: Short term Asset - Inventories Short term Debt | 2,03 | 2,82 | |
| Capital structure Ratio + Debt/Total assets ratio + Debt/Owner's Equity ratio | 0,35 0,54 | 0,22 0,29 | |
| Operation capability Ratio + Inventory turnover: Cost of goods sold/Average inventory + Total asset turnover: Net revenue/Average Total Assets | 9,43 1,30 | 8,86 1,62 | |
| Profitability |
| + profit after tax/Net revenue Ratio | 0,081 | 0,06 |
| + profit after tax/total capital Ratio | 0,162 | 0,13 |
| + profit after tax/Total assets Ratio | 0,105 | 0,1 |
| + Profit from business activities/Net revenue Ratio | 0,103 | 0,08 |
5. Shareholder structure, change in owner's equity
a) Shares:
Charter capital: 180,000,000,000 VND
Number of issued shares: 18,000,000 shares
Par value: 10,000 VND/share
Common shares: 18,000,000 shares
Preferred shares: 0 shares
Number of outstanding shares: 18,000,000 shares
Number of treasury shares: 0 shares
b) Shareholder structure:
| STT | Type of shareholder | Number of shareholders | Number of shares | Ownership ratio (%) |
| I | Domestic Shareholders | 124 | 17.945.300 | 99,70 |
| Institutional Shareholders | 7 | 14.356.338 | 79,76 | |
| Individual Shareholders | 117 | 3.588.962 | 19,94 | |
| II | Foreign Shareholders | 5 | 54.700 | 0,30 |
| Institutional Shareholders | 0 | 0 | 0 | |
| Individual Shareholders | 5 | 54.700 | 0,30 | |
| III | State Shareholders | 0 | 0 | 0 |
| Total | 120 | 18.000.000 | 100% |
Major shareholders holding over 5% of charter capital:
| Shareholder | Address | Registration number | Number of shares | VDL (%) |
| Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải Khát Sài Gòn | 187 Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM | 0300583659 | 9.380.000 | 52% |
| Công ty TNHH cơ nhiệt điện lạnh Bách khoa | 24 Đại Cồ Việt, Quận Hai Bà trưng, Hà Nội | 0100520122 | 2.100.000 | 12% |
| Công ty cổ phần đầu tư thương mại Thuận Thành | 767 Đường Giải phóng, Quận Hoàng Mai, Hà Nội | 0102047857 | 1.865.720 | 10% |
| Công ty cổ phần tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây | 08 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Nguyễn | 0304116373 | 900.018 | 5% |
| Thái Bình, quận 1, TP.HCM |
- Environment-Social-Governance (ESG) Report of the Company
6.1. Management of raw materials:
a) The total amount of raw materials used for the manufacture and packaging of the products as well as services of the organization during the year.
| No | Materials, Chemicals | Unit | Volume |
| 1 | Malt | KG | 5.763.005 |
| 2 | Rice | Kg | 1.647.710 |
| 3 | Houblon | KgA | 1.239.751 |
| 4 | NaOH | Kg | 215.449 |
| 5 | A xit | Kg | 0 |
| 6 | Electric | Kwh | 5.021.600 |
| 7 | water | M3 | 176.353 |
| 8 | Steam | Ton | 13.356 |
b) The percentage of materials recycled to produce products and services of the organization.
6.2. Energy consumption:
a) Energy consumption - directly and indirectly: 5.021.600 kW/h
c) The report on energy saving initiatives (providing products and services to save energy or use renewable energy); report on the results of these initiatives:
6.3. Water consumption (water consumption of business activities in the year)
- Water source: Song Da water and Industrial park water source.
- Total usage/year: 176,353 m3
Percentage and total volume of water recycled and reused:
Reuse water from CIP process for domestic use; Recirculate water from vacuum pump of bottling machine
6.4. Compliance with the law on environmental protection:
a) Number of times the company is fined for failing to comply with laws and regulations on environment: 0
b) The total amount to be fined for failing to comply with laws and regulations on the environment: 0
6.6. Policies related to employees
a) Number of employees , average wages of workers.
| Number of employees | 176 people | Percent |
| Male workers | 145 people | 82,3% |
| Female workers | 31 people | 17,7% |
| average wages | 17,123.170 vnd/person/month | |
b) Labor policies to ensure health, safety and welfare of workers:
- Annual health check-ups, travel, vacations, and participation in social activities.
- Working hours: 8 hours/day, 48 hours/week. The production department works in shifts (Shift 1: 6am-2pm; Shift 2: 2pm-10pm; Shift 3: 10pm-6am). When there are requirements for production and business progress, the Company can request employees to work overtime and implement appropriate compensation policies for employees.
- Holidays and Tet: Company employees are entitled to holidays and Tet according to State regulations, including Lunar New Year, New Year, Hung King's Anniversary, April 30 and May 1, National Day September 2;
- Sick leave and maternity leave: Company employees who are on sick leave and maternity leave will receive sick pay paid by the Social Insurance Fund according to the Labor Law.
c) Employee training: Every year, the company will organize training and professional development based on each department and each type of employee's professional requirements to ensure that employees are able to complete their assigned tasks to the best of their ability, and all training costs will be paid by the company according to the plan.
- Average training hours per year, by employee and by employee classification: 48 hours
- Skills development and continuous learning programs to support employees to ensure employment and career development.
6.6. Report on responsibility for local community
Community investment activities and other community development activities, including financial support to serve the community: Actively participate in activities to support the poor, flood victims, etc.
6.7. Report on green capital market activities under the guidance of the SSC.
Lưu ý/Note: (Mục 6 phần II Phụ lục này, công ty có thể lập riêng thành Báo cáo phát triển bền vững, trong đó các mục 6.1, 6.2 và 6.3 không bắt buộc đối với các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm)/(As for Section 6 of Part II of this Appendix, the company may set up a separate Sustainability Development Report, in which the items 6.1, 6.2 and 6.3 are not mandatory for companies operating in sector of finance, banking, securities and insurance).
PART III
REPORT AND ASSESSMENT OF THE BOARD OF DIRECTORS AND MANAGEMENT
1. Evaluation of production and business performance
- In 2024, the world situation was complicated due to war, the domestic economy was facing many difficulties, input material prices continued to be high, fierce competition from many beer companies, state policies on alcohol concentration when participating in traffic... impacted and created many challenges for Sabeco in general and Sabeco - Hanoi in particular in the past year.
However, the Board of Directors, Executive Board and all employees of the company were determined to overcome difficulties and achieved positive results in very difficult conditions.
Results of implementing production and business targets in 2024:
| Index | Unit | 2023 | plan 2024 | Actual 2024 | % Growth 2024/ 2023 | % Growth 2024/ Plan 2024 |
| Net revenue | Bil dong | 610.4 | 605.3 | 639.3 | 5% | 6% |
| Profit after tax | Bil dong | 49.4 | 30.4 | 41 | 17% | 35% |
In 2024, the Board of Directors and the Board of Management of the Company will continue to thoroughly grasp all departments, divisions, and all employees of the Company to make efforts to minimize costs and reduce norms. However, the difficult economic situation due to the impact of the pandemic and economic crisis, output decreased while the cost of raw materials increased, leading to a decrease in revenue and profit.
2. Activities of the Company's Board of Directors in 2024:
- The Board of Directors always closely follows the company's operations, sets out good development directions, helps the Executive Board complete the plan, and maximizes benefits for shareholders.
- To ensure that the Company's operations are smooth, timely, and in accordance with the law. In 2024, the Board of Directors of the Company held meetings with the Company's Executive Board, organized to collect opinions from Board members, and issued resolutions. The members of the Board of Directors of the Company unanimously approved the Resolutions and Decisions as a basis for directing the Company's production and business activities in a timely, effective, and legal manner.
- The Board of Directors commends the efforts of the Executive Board in 2024, which has made great efforts to exceed the 2024 profit target. In the context of a difficult economic situation, the prices of production materials have increased, however, the Company's Executive Board has been very determined in reducing norms, ensuring the set production and business targets.
2.1. Organizational structure, human resource management:
- The Board of Directors has directed the Executive Board to continue to implement the lean and compact human resource restructuring.
- Review labor norms, rearrange labor to suit the new model to ensure that each job position can fully utilize its working capacity.
- Rebuild the salary payment plan according to SABECO's direction. Successfully build KPIs to accurately assess work efficiency as a basis for labor rearrangement, training and salary payment
2.2. Sales and marketing activities:
The Board of Directors has directed the Executive Board to implement the following solutions:
- The Company's S&OP team regularly grasps SABECO's S&OP plan and actual information on market consumption demand through commercial branches and customers. Timely adjust production plans to reduce storage costs, semi-finished products and production costs.
- Maintain and focus on developing export markets.
- Attach importance to community social work to support social security programs to build a friendly image of Saigon Beer to enhance brand reputation.
2.3. Investment and development activities:
Manage investment projects closely monitoring construction quality and completion progress to ensure effective project completion:
3. Corporate governance
3.1. Board of Directors
| NO | NAME | Position | Note |
| 01 | Mr.Lam Du An | Chairman of BOM | |
| 02 | Mr. Dinh Van Thuan | Member of BOM | |
| 03 | Mr. Le Viet Quy | Member of BOM | |
| 04 | Mrs. Nguyen Thi Bich Ha | Member of BOM | |
| 05 | Mr.Doan Tien Dung | Member of BOM |
1. Mr. Lam Du An
Chairman of BOM
Year of birth: 05/01/1967
Place of birth: Ho Chi Minh City
Professional qualifications: Mechanical engineer
Current position
Chairman of BOM
Position currently held at
another organization:
Deputy General Director of Saigon Beer – Alcohol – Beverage Corporation
Director of Saigon Beer Factory Nguyen Chi Thanh
Chairman of the Board of Directors of SABECO Mechanical Company Limited
Chairman of the Board of Directors of Saigon – Central Beer Joint Stock Company
Chairman of the Board of Directors of Saigon – Nghe Tinh Beer Joint Stock Company
Member of the Board of Directors of Saigon – Vinh Long Beer Joint Stock Company
Number of shares owned by the
individual:
No
Number of shares owned by the individual representative:
Representing Saigon Beer - Alcohol - Beverage Corporation: 3,620,000 shares - 20.11% of charter capital
Work process
+ 1989 - 1991:
Working at Ham Tu Ice Factory under the Alcohol - Beer - Beverage Association
+1991-2004:
+2004-2006:
Maintenance workshop leader under SABECO
Deputy maintenance workshop manager under SABECO
+2006-2007:
Head of the Saigon Bac Lieu Beer Factory construction investment project management board
| + 2007 -2012: | Head of the Saigon - Vinh Long Beer Factory construction investment |
| + 2012 - 2016: | Director of Saigon - Vinh Long Beer Factory |
| + T10/2017 - now: | Deputy General Director of Saigon Beer - Alcohol - Beverage Corporation |
| + 15/06/2016 - now | Director of Saigon Beer Factory Nguyen Chi Thanh |
| + 01/09/2017 - now: | Chairman of the Board of Directors of Saigon - Hanoi Beer Joint Stock |
| + 06/2018 - now | Chairman of the Board of Directors of Saigon - Central Beer Joint Stock |
| + 12/2021 - now | Chairman of the Board of Directors of Saigon - Nghe Tinh Beer Joint Stock Company |
| Current Position at the Company | Chairman of the Board of Directors |
| Rewards | No |
| Company Debts | No |
| Company Conflict of Interest | No |
| Company Compensation and Other Benefits | According to the Company's regulations |
| 2. Mr.Dinh Van Thuan: | Member of BOM |
| Year of birth: | 09/18/1954 |
| Place of birth: | Nghe An |
| Professional qualifications: | Prof. Dr. Dong Luc |
| Current position | Member of the Board of Directors |
| Position currently held at another organization: | Chairman of the Board of Directors of Bach Khoa Refrigeration and Thermal Engineering Company Limited of the Board of Directors of POLYCO Group Joint Stock Company of the Board of Directors of Dong A University of Technology. |
| Number of shares owned by the individual: | 0 |
| Number of shares owned by the individual representative: | Representative of Bach Khoa Refrigeration and Thermal Engineering Company Limited: 2,100,000 shares - 11.67% of charter capital |
| + 1979 - 1985: | Lecturer at Danang University of Technology |
| + 1985 - 1996: | Deputy Director of the Center for Pressure Equipment and New Energy Research, Danang University of Technology. |
| + 1996 - 2015: | Lecturer at Hanoi University of Technology |
| + 2000 - 2010: | Director of the Center for Applied Research, Hanoi University of Technology |
| + 2007 - 2011: | Chairman of the Board of Directors of Saigon - Hanoi Beer Joint Stock Company. |
| + 1995 - 2015: | General Director of Bach Khoa Refrigeration and Heat Engineering Company Limited |
| + 2013 - 2015 | Rector of Vinh University of Industry |
| + 2015 - 2020: | Rector of Dong A University of Technology. |
| + 2020 - now: | Chairman of the Board of Directors of Bach Khoa Refrigeration and Heat Engineering Company |
Chairman of the Board of Directors of POLYCO Group Joint Stock Company
Member of the Board of Directors of Saigon - Hanoi Beer Company
+ 2013 - now:
+ 2019 - now:
+ 2011 - now:
Rewards No
Company Debts No
Company Conflicts of Interest No
Company Compensation and Other Benefits According to Company regulations
- 3. Mr. Le Viet Quy Member of BOM (information in the Executive Board section.)
4. Mrs. Nguyen Thi Bich Ha Member of BOM
Year of birth: 16/01/1969
Place of birth: Hanoi
Professional qualifications: Bachelor of Accounting
Current positions: Member of the Board of Directors
Positions at other Member of the Supervisory Board of Saigon Song Tien Beer Trading Joint
organizations: Stock Company
Work process
+ Từ 1999 đến 2011: Accountant of Saigon Beer – Alcohol – Beverage Corporation
+ Từ 2011 – TẠ/2013: In charge of accounting department of Saigon Beer Factory Nguyen Chi Thanh
+ Từ T 4/2013 đến nay: Chief Accountant of Saigon Beer Factory Nguyen Chi Thanh
+ Từ Tháng 4/2013 – 2016: Head of Supervisory Board of Saigon Song Tien Beer Trading Company
+ Từ 2016 – nay : Member of Supervisory Board of Saigon Song Tien Beer Trading Company
+ Từ 2018 – 2021: Member of Supervisory Board of Saigon – Hanoi Beer Joint Stock Company
+ Từ 2021 – nay : Member of Board of Directors of Saigon – Hanoi Beer Joint Stock Company
+ Ownership Representative: 2,880,000 shares equivalent to 16% of charter capital
+ Individual ownership: 0
Rewards No
Company Debts No
Company Conflicts of Interest No
Company Compensation and Other Benefits According to Company regulations
4. Mr. Doan Tien Dung
Member of BOM
Year of birth: : 1977
Place of birth: : Ho Chi Minh
Professional qualifications:
Current positions:
Positions at other organizations:
+ Ownership Representative:
+ Individual ownership:
+2013-now:
Work process
+2014-2023:
+2021-2026:
+2021-2022:
- Board Member
+2018-2023:
+2017-2022:
+2021-2026:
- Master of Commerce
+2021-2022:
Member of Board of Directors at Central Trading Corporation, Dong Xuan SG Beer Joint Stock Company, Western SG Beer Joint Stock Company, South Central Trading Corporation.
Rewards
2,880,000 shares equivalent to 16% of charter capital
Company Debts
Company Conflicts of Interest
Company Compensation and Other Benefits
- SABECO CFO
Member of the Board of Directors of Central Trading Corporation
Member of the Board of Directors of South Central Trading Corporation
Member of the Board of Directors of SG Beer Nghe Tinh Joint Stock Company
Member of the Board of Directors of SG Beer Dong Xuan
Joint Stock Company
Member of the Supervisory Board of SG Beer Mien Tay Joint Stock Company
Member of the Supervisory Board of Dong Bac Trading Corporation
Member of the Supervisory Board of Central Trading Corporation
- No
- No
- No
- According to the Company's regulations
3.2. Number of Board of Directors meetings, content and results of meetings:
| No | No of Resolution | Date | Content | Throughput rate |
| 1 | Biên Bản hợp, Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐQT | 26/01/2024 | 1. Thông qua Kết quả sản xuất kinh doanh năm 2023, kết quả thực hiện đầu tư năm 2023.
| 100% |
| 2 | Biên Bản hợp, Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐQT | 22/04/2024 | Nghị quyết Hội đồng quản trị thông qua các nội dung:
| 100% |
| chức của Đại hội cổ đôngường niên năm 2024.2. Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2023 .3. Báo cáo hoạt động của HĐQTăm 2023, định hướng năm 2024.4. Lựa chọn công ty kiểm toán năm tài chính 2024.5. Phân phối lợi nhuận năm 2023.6. Kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2024.7. Quyết toán tiền lương nam 2023 và kế hoạch năm 2024.8. Kế hoạch đầu tư năm 2024.9. Thống nhất trình ĐHĐCD thông qua.10. Biên bản hợp HĐQT. | ||||
| 3 | Nghị quyết số48/NQ-ĐHCD | 23/04/2024 | 1. Thông qua báo cáo tài chính, các phương án phân phối lợi nhuận.2. Biên bản hợp ĐHĐCD thường niên năm 2024. | 100% |
| 4 | Nghị quyết số76/2024/NQ-HĐQT | 26/07/2024 | 1. Kết quả SXKD 6 tháng đầu năm 2024 .2. Kết quả thực hiện đầu tư quý 2 và 6 tháng năm 2024.3. Dự án đầu tư. | 100% |
| 5 | Nghị quyết số106/2024/NQ-HĐQT | 14/11/2024 | 1. Kết quả SXKD và kết quả thực hiện 9 tháng đầu năm 2024.2. Biên bản hợp HĐQT quý 4 năm 2024. | 100% |
3.3. Board of Supervisors:
| No | Name | Position | Note |
| 1 | Mrs.Le Thi Hien | Head | |
| 2 | Mr. Nguyen Hoang Hiep | Member | |
| 3 | Mrs. Nguyen Thi Bich | Member |
1. Mrs. Le Thi Hien Head of BOS
Date of birth: 13/11/1984
Place of birth: Cam Lac Commune – Cam Xuyen District – Ha Tinh City
Professional qualifications: Bachelor
Current position: Head of Control Board, Saigon – Hanoi Beer Joint Stock Company
Current position at other No
Number of shares owned by No
individual:
Number of shares owned by No
representative:
Working history
2008-2009 Employee of Accounting Department, Saigon – Hanoi Beer Joint Stock
2009 - 30/03/2021 Head of Control Board, Saigon – Hanoi Beer Joint Stock Company
30/03/2021 - Present: No
- Ms. Nguyen Thi Bich
Date of birth: 28/07/1983
Place of birth: Nhat Tan, Tien Lu, Hung Yen.
Professional qualifications: Bachelor of Accounting.
Current position: Member of the Board of Supervisors
Current position at other organizations: Chief Accountant of Thuan Thani
Number of personal shares owned:
Number of representative shares owned:
| Company debts: | No |
| Interests in conflict with the Company's interests | No |
| Remuneration and other benefits: | According to the Company's regulations |
3. Mr. Nguyen Hoang Hiep Member of BOS
| Date of birth: | 14/12/1989 |
| Place of birth: | Hai Phong |
| Professional qualifications: | Master of Finance - Banking |
| Current position: | Member of Supervisory Board |
| Current position organizations: | No |
| Number of shares owned personally | No |
| Number of shares owned by representative | |
| Working history: | |
| 2014 - 2015 | Indovina Bank - Credit |
| 2016 - now: | SABECO - Finance Department |
| 2017 - now: | Member of Supervisory Board of Binh Tay Liquor JSC |
| 2018 - now: | Member of Supervisory Board of Chuong Duong JSC |
| 2019 - now | Member of Supervisory Board of BSG Trading Company North |
| 2020 - now | Member of Supervisory Board of BSG Lam Dong JSC |
| 31/03/2021 -now | Member of Supervisory Board of BSG Hanoi JSC |
| Rewards | No |
| Company debts | No |
| Company conflict of interest | No |
Company remuneration and other Benefits According to the Company's regulations
Activities of the Board of Supervisors: In 2024, the Board of Supervisors held 4 meetings to assess the Company's financial situation and propose solutions to improve financial management.
- Transactions, remuneration and benefits of the Board of Directors, Executive Board and Supervisory Board: No
a) Total salary and remuneration of the Board of Directors and Supervisory Board in 2024: VND 989,000,000.
b) Stock transactions of internal shareholders: None
c) Contracts or transactions with internal shareholders:
The Company has signed a production cooperation contract with Saigon Beer - Alcohol Beverage Corporation (the Company's major shareholder):
- Contract for purchase and sale of raw materials and production control in 2024 signed between Saigon Beer - Alcohol - Beverage Corporation (Sabeco) and Saigon - Hanoi Beer Corporation.
- Contract in principle for cooperation in production and purchase and sale of goods in 2024 signed by three parties between Saigon Beer - Alcohol - Beverage Corporation (Sabeco) and Saigon - Hanoi Beer Corporation and Saigon Beer Trading One Member Co., Ltd.
PART VI
FINANCIAL REPORT
- Audit opinion: The financial statements have honestly and reasonably reflected, in all material respects, the financial situation of Saigon - Hanoi Beer Corporation as at December 31, 2024. The business performance and cash flows for the year ended on the same date, in accordance with Vietnamese accounting standards, the Vietnamese Enterprise Accounting Regime and legal regulations related to the preparation and presentation of financial statements.
- Audited financial statements: Have been posted on the website of the State Securities Commission, Hanoi Stock Exchange and on the Website of Saigon - Hanoi Beer Corporation.
CONFIRMATION
OF THE COMPANY'S LEGAL REPRESENTATIVE
DIRECTOR
LEVIET QUY