Jump to content

Báo cáo thường niên 2024/CAP


ticker: CAP document_type: bctn year: 2024 page_count: 14 source: PaddleOCR-VL-1.6


CÔNG TY CỔ PHÀN LÂM NÔNG SẢN THỰC PHẦM YÊN BÁI Mã CK: CA P

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4.18/CBTT

V/v công bố thông tin

Yên Bái, ngày 18 tháng 11 năm 2024

Kính gửi:

  • Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
  • Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
  1. Tên Công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN LÂM NÔNG SẢN THỰC PHÂM YÊN BÁI
  1. Mã chứng khoán: CAP
  1. Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 279, đường Nguyễn Phúc, phường Nguyễn Phúc, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
  1. Điện thoại: 02163.862.278 - Fax: 02163.862.804
  1. Người thực hiện công bố thông tin: Lương Quốc Quyền
  1. Điện thoại: 0978.131.246
  1. Loại thông tin công bố: □24 giờ□72 giờ□Bất thường□ Theo yêu cầu □Định kỳ
  1. Nội dung công bố thông tin: Báo cáo thường niên năm 2024.
  1. Địa chỉ Website đăng tải công văn tại www.yfatuf.com.vn

Chúng tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin công bố.

Nơi nhận:

  • Như trên;
  • Lưu: VP.

CÔNG TY CỔ

PHẦN LÂM NÔNG

SẢN THƯỄC

PHẦM YÊN BÁI

NGUOI THUỐC HIỆN CBTT


Digitally signed by CÔNG TY CỖ PHẦN LẦM

NỘNG SĂN THƯỜC PHẦM YỀN BÁI

DN: C=VN, S=YẾN BÁI, L=Thành phố Yên Bái,

CN=CÔNG TY CỐ PHẦN LẦM NỘNG SẦN

THỰC PHẦM YỀN BÁI,

OID.0.9.2342.19200300.100.1.1=MST:

5200116441

Reason: I am the author of this document

Location: your signing location here

Date: 2024.11.19 15:23:22+07'00'

Foxit PDF Reader Version: 11.1.0



Lương Quốc Quyền

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NĂM 2024

  1. Khái quát

Tên Công ty : CÔNG TY CỔ PHẦN LÂM NÔNG SẢN THỰC PHÂM YÊN BÁI

Tên giao dịch : YENBAI JOINT - STOCKS FOREST QUỐC TÉ AGRICULTURAL PRODUCTS AND FOODSTUFF COMPANY

Tên viết tắt : YFATUF

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5200116441 do Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Yên Bái cấp lần đầu ngày 01 tháng 10 năm 2004, thay đổi lần 15 ngày 06 tháng 06 năm 2024

Vốn điều lệ : 100.529.200.000 VND

Địa chỉ trụ sở : Số nhà 279 - đường Nguyễn Phúc - phường chính Nguyễn Phúc - thành phố Yên bái - tỉnh Yên Bái

Điện thoại : 0216.3862.278

Fax : 0216.3862.804

Website : www.yfatuf.com.vn

Email : yfatuf@gmail.com

Mã chứng khoán : CAP

  • Quá trình hình thành và phát triển Công ty:

+ Công ty Cổ phần lâm nông sản thực phẩm Yên bái tiền thân là Nhà máy giấy Yên Bái được thành lập từ năm 1972. Công ty đã trải qua nhiều giai đoạn thắng trầm chuyển đổi từ nên kinh tế bao cấp sang kinh tế thị trường. Đến năm 1994 được thành lập lại và đổi tên là Công ty chế biến lâm nông sản thực phẩm Yên Bái theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên bái.

Thực hiện theo Quyết định số 276/QĐ UB ngày 27 tháng 8 năm 2004 của UBND tỉnh Yên bái, về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển doanh nghiệp nhà nước Công ty chế biến lâm nông sản thực phẩm Yên Bái thành Công ty cổ phần Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái.

+ Công ty Cổ phần chính thức hoạt động từ 01.10.2004 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1603000045 do Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Yên Bái cấp 01/10/2004.

+ Trong quá trình hoạt động Công ty đã được cấp 15 lần giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Hiện tại Công ty đang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5200116441cấp thay đổi lần thứ 15 do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Yên Bái cấp ngày 06/6/2024.

+ Ngày 09.01.2008 chính thức giao dịch phiên đấu tiên tại sản Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội nay là Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.

  1. Ngành nghề và sản phẩm
  • Ngành nghề đăng ký kinh doanh:

Chế biến, gia công, kinh doanh lâm sản.

Chế biến, gia công, kinh doanh nông sản thực phẩm.

Kinh doanh xuất nhập khẩu phụ tùng, vật tư, thiết bị, hàng hóa tổng hợp.

Kinh doanh dịch vụ du lịch, thương mại tổng hợp; dịch vụ khách sạn, nhà hàng, cho thuê văn phòng.

  • Sản phẩm chủ yếu hiện nay tại Công ty:


-Giảy đế
-Giảy vàng mã
-Tinh bột sắn
-Bã sắn khô
-Tinh dầu quế
  1. Mô hình quản trị và cơ cấu bộ máy quản lý



  1. Định hướng phát triển doanh nghiệp
  • Các mục tiêu chủ yếu của Công ty:

+ Tập trung ổn định sản xuất kinh doanh các sản phẩm truyền thống. Thực hiện mọi biện pháp tăng khả năng cạnh tranh, nâng cao hiệu quả sản xuất, tạo lợi thế và tiềm lực tài chính cho thực hiện chiến lược phát triển Công ty giai đoạn tiếp theo.

+ Xây dựng các phương án đầu tư, cải tạo các nhà máy hiện có nhằm tăng năng xuất, hạ giá thành sản phẩm, đảm bảo chất lượng sản phẩm, nâng cao uy tín của Công ty.

+ Đầu tư vùng nguyên liệu ổn định bền vững thông qua nhiều hình thức.

+ Về nhân sự: Xây dựng phương án quy hoạch và đạo tạo các bộ chủ chốt giai đoạn giai đoạn 2020-2025 và các năm tiếp theo.

+ Chăm lo đời sống từ vật chất tới tinh thần cho người lao động trong doanh nghiệp.

  • Chiến lược phát triển trung và dài hạn:

+ Nghiên cứu, tìm kiếm các dự án mới, khả thi để thực hiện đầu tư nhằm phát triển Công ty.

+ Doanh thu: Đạt trên 1.000 tỷ đồng

+ Lợi nhuận sau thuế: Đạt trên 150 tỷ đồng

+ Vốn điều lệ: Trên 200 tỷ đồng

  • Mục tiêu phát triển bền vững: Chú trọng đấu tư cải thiện ngày càng tốt hơn công tác bảo vệ môi trường trong sản xuất.
  1. Hạn chế và thách thức
  • Nguyên liệu đầu vào phục vụ cho sản xuất ngày càng thu hẹp, chưa có vùng nguyên liệu tập trung, đặc biệt cho sản xuất giấy để (nguyên liệu chủ yếu là cây tre, bương), nguyên liệu sản củ tươi cạnh tranh gay gắt với nhiều đơn vị chế biến trong khu vực.
  • Máy móc thiết bị chưa được đổi mới, chủ yếu mang tính thử công, sử dụng nhiều lao động, khó có khả năng tăng năng suất lao động.
  • Thị trường tiêu thụ chủ yếu Trung Quốc, Đài Loan - Trung Quốc, do đó chịu sự cạnh tranh cao.

II. Hoạt động trong niên độ 2023-2024

  1. Sản xuất kinh doanh
  • Kết quả sản xuất kinh doanh



Chỉ tiêuKê hoạch2023-2024Thực hiện2023-2024So sánh
Doanh thu (tỷ đồng)560592106 %
Lợi nhuận sau thuế (Tỷ đồng)703144 %
  • So sánh với năm trước:


Chỉ tiêu2021-20222022-20232023-2024
ST% tăng trưởng so với năm trước liền kềST% tăng trưởng so với năm trước liền kềST% tăng trưởng so với năm trước liền kề
Doanh thu (tỷ.đồng)657126%61193%59297%
Lợi nhuận sau thuế (tỷ.đồng)106185%114107%3127%
Lãi cơ bản trên CP ( đ/CP )9.811134%10.812110%2.92227%

2. Tổ chức và nhân sự

Danh sách Ban điều hành:


STTThành viên Ban điều hànhNgày tháng năm sinhTrình độ chuyên mônNgày bổ nhiệm/miễn nhiệm
1Ông Lê Long Giang - Giám đốc đô06/02/1978Thạc sỹ Quản trị KDBổ nhiệm 01/10/2021
2Ông Nguyễn Văn Trữ - Phó giám đốc19/08/1977Kỹ sư chế biến LSBổ nhiệm 10/10/2018
3Ông Nguyễn Huy Thông - Phó giám đốc16/05/1977Thạc sỹ Quản lý kinh tếBổ nhiệm 01/06/2019
4Ông Hà Hải Yến - Phó giám đốc16/01/1978Kỹ sư diệnBổ nhiệm 01/01/2023
5Ông Lương Quốc Quyền - Kế toán trường15/12/1981Thạc sỹ kế toánBổ nhiệm 01/04/2024
  • Số lượng cán bộ công nhân viên và chính sách đối với người lao động:

+ Số lượng cán bộ công nhân viên: 400 người, trong đó trình độ lao động thể hiện qua các chỉ số sau:


Thạc sĩ:08 người
Đại học:53 người
Cao đẳng:19 người
Trung cấp:47 người
Công nhân kỹ thuật:273 người
và sơ cấp

+ Chính sách đối với người lao động: Đảm bảo đầy đủ các chế độ chính sách cho người lao động như bảo hiểm xã hội, y tế, bảo hiểm thân thể, bảo hiểm thất nghiệp; Người lao động đều được tham gia các tổ chức như: Công đoàn, Đoàn thanh niên; Tham gia các khóa đào tạo nâng cao trình chuyên môn - tay nghề, ... Thu nhập bình quân người lao động đạt 11,7 Tr.đ/người/tháng.

  1. Tình hình đấu tư, tình hình thực hiện các dự án: Trong niên độ 2023-2024 Công ty chỉ thực hiện các phương án cải tạo, sửa chữa lớn tại các nhà máy, nhằm ổn định sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm lao động, chưa có đấu tư thực hiện dự án mới.
  1. Tình hình tài chính

a- Tình hình tài chính



Chỉ tiêu2021-20222022-20232023-2024
ST% tăng trưởng so với năm trước liền kềST% tăng trưởng so với năm trước liền kềST% tăng trưởng so với năm trước liền kề
Doanh thu (tỷ đồng)657126%61193%59297%
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)106185%114107%3127%
Lãi cơ bản trên CP ( đ/CP )9.811134%10.812110%2.92227%

b- Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu


TTChỉ tiêuĐVT2022-20232023-2024Ghi chú
1Hệ số khả năng thanh toán
Hệ số khả năng thanh toán tổng quátLần10,759,0
Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạnLần9,438,13
Hệ số khả năng thanh toán nhanhLần8,274,28
2Chỉ tiêu về cơ cấu vốn
Hệ số nợ/Tổng tài sảnLần0,090,11
Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữuLần0,100,13
3Chỉ tiêu về năng lực hoạt


TTChỉ tiêuĐVT2022-20232023-2024Ghi chú
động
Vòng quay hàng tồn kholần176,8
Vòng quay tổng tài sảnlần2,02,1
4Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuầnlần0,180,05
Hệ số Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữulần0,430,13
Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sảnlần0,390,11
Hệ số Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh/Doanh thu thuầnlần0,210,07
  1. Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu

Các dữ liệu thông kê về cổ đông - thời điểm gần nhất chốt danh sách: 06/11/2024

a. Cô phản:

  • Tổng số cổ phần: 15.269.965 cổ phần
  • Số lượng cổ phần đang lưu hành: 15.079.284 cổ phần
  • Số lượng cổ phần tự do chuyển nhượng: 15.079.284 cổ phần
  • Số lượng cổ phần hạn chế chuyên nhượng: 190.681 cổ phần

b. Cơ cấu cổ động:



TTChỉ tiêuSố lượngTỷ lệ
1Theo tỷ lệ
Cổ đông lớn3.375.378 cổ phần22%
Cổ đông nhỏ11.894.587 cổ phần78%
2Theo hình thức
Tổ chức55.336 cổ phần0,36%
Cá nhân15.214.629 cổ phần99,64%
3Quốc tịch
Cổ đông trong nước15.098.340 cổ phần98,88%
Cổ đông nước ngoài171.625 cổ phần1,12%
4Tỷ lệ sở hữu tối đa của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định00%

c. Tình hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu


TTThời điểm thay đổiLý do thay đổi
1Năm 2006 tăng vốn điều lệ lần thứ nhất từ 5 tỷ lên 6 tỷ đồng.Trả cổ tức bằng cổ phiếu


TTThời điểm thay đổiLý do thay đổi
2Năm 2007 tăng vốn điều lệ lần thứ hai từ 6 tỷ lên 11 tỷ đồng.Trả cổ tức bằng cổ phiếu
3Năm 2011 tăng vốn điều lệ lần thứ ba từ 11 tỷ lên 17 tỷ đồng.Trả cổ tức bằng cổ phiếu
4Năm 2013 tăng vốn điều lệ lần thứ tư từ 17 tỷ lên 34 tỷ đồng.Trả cổ tức bằng cổ phiếu
5Năm 2016 tăng vốn điều lệ lần thứ năm từ 34 tỷ lên 47 tỷ đồng.Trả cổ tức bằng cổ phiếu
6Năm 2019 tăng vốn điều lệ lần thứ sáu từ 47 tỷ lên 52 tỷ đồngTrả cổ tức bằng cổ phiếu
7Năm 2022 tăng vốn điều lệ lần thứ bảy từ 52 tỷ lên 78 tỷ đồngTrả cổ tức bằng cổ phiếu
8Năm 2023 tăng vốn điều lệ lần thứ tám từ 78 tỷ lên 100 tỷ đồngTrả cổ tức bằng cổ phiếu
9Năm 2024 tăng vốn điều lệ lần thứ chín từ 100 tỷ lên 152 tỷ đồngTrả cổ tức bằng cổ phiếu

d. Giao dịch cổ phiêu quỹ: không

e. Các loại chủng khoán khác: Không

  1. Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của công ty


TTChỉ tiêuĐVTSố lượng
1Tổng lượng nguyên vật liệu chính dùng để sản xuất
Tre, nứa,...xenlulo sợi dàitấn47.900
Sắn củ tươitấn125.900
Cành lá quếtấn0
Gỗ rừng trồng m^3
2Tiêu thụ năng lượng
ĐiệnKw14.500.000
Củi (tận thu cành ngọn, ...)tấn26.400
3Tiêu thụ nước
Nguồn cung cấp (tư khai thác và mua)nước mặt
Lượng nước sử dụng m^3 2.510.560
4Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường
Số lần bị xử phạtlầnKhông
Tổng số tiền do bị xử phạtTr.dKhông
5Chính sách người lao động
Số lượng lao độngngười400
Mức lượng trung bình đối với người lao độngTr.d/người tháng11,7
Chính sách nhằm đảm bảo sức khỏe, an toàn và phức lợi cho người lao động


TTChỉ tiêuĐVTSố lượng
Trang bị đồng phục và bảo hộ lao động đầy đủ cho người lao động ở từng vị trí làm việc theo qui định của Nhà nướcTr.đ400
Khám sức khỏe định kỳ 100% người lao động, đo môi trường lao độngTr.đ52
Chỉ nghĩ mát cho người lao độngTrđ920
Chỉ nghĩ dưỡng sức, ốm đau, thai sảnTr.đ970
Công đoàn hỗ trợ và tặng quà cho người lao độngTr.đ250
Tập huấn an toàn vệ sinh lao động, Luật lao động, dân quân tự vệ...tr.đ86
6Báo cáo liên quan đến trách nhiệm đối với cộng đồng và hoạt động phát triển cộng đồng, bao gồm hỗ trợ tài chính nhằm phục vụ cộng đồng
Tham gia ủng hộ các chương trình từ thiện, phúc lợi xã hội, hỗ trợ khác phục hậu quả thiên taiTrđ172
Hỗ trợ phát triển nông thôn mới và cơ sở hạ tầngTrđ50

III. Báo cáo và đánh giá của Ban Giám đốc

  1. Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh niên độ 2023-2024 - Kết quả hoạt động kinh doanh:


Chỉ tiêu2022-20232023-2024%
KHTHSo với KHSo với 2022-2023
Doanh thu (Tỷ.d)611560592106%97%
LN sau thuế (Tỷ.d)114703144%27%
  • Đánh giá việc thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch:

+ Niên độ 2023-2024 Công ty gặp nhiều khó khăn bởi sự suy thoái của kinh tế thế giới và trong nước, ảnh hưởng của tình hình chiến tranh trên thế giới làm chuỗi cung ứng toàn cầu bị đút quãng.... Tuy nhiên, dưới sự điều hành của BLD Công ty hoạt động SX-KD được ổn định, tạo được công việc làm cho người lao động, ổn định đời sống cho CB CNV.

+ Niên độ 2023-2024 khó khăn trên mọi lĩnh vực sản xuất và tiêu thụ, đặc biệt là tiêu thụ tinh bột sắn, do xuất nhập khẩu biên mậu giảm mạnh, cạnh tranh gay gắt, giá đậu vào luôn ở mức cao. Vì vậy, hoạt động SX-KD của Công ty có lãi nhưng ở mức thấp so với cùng kỳ, chưa hoàn thành kế hoạch lợi nhuận.

  1. Tình hình tài chính:

Niên độ 2023-2024 tình hình tài chính của Công ty luôn ổn định, việc bán hàng và thu hồi công nợ được trú trọng, nợ phải trả giảm và không có nợ quá hạn phải thanh toán. Vốn chủ sở hữu được bảo toàn.

  1. Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý
  • Ban giám đốc đã duy trì hợp giao ban đầu tuần để triển khai công việc trong tuần tiếp theo, hàng tháng đều có sơ tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện và xây dựng kế hoạch cho tháng sau, đề ra các giải pháp cụ thể để điều hành hoạt động SXKD của Công ty.
  • BGD xây dựng và triển khai phương án nhân sự có chiều sâu, đặc biệt là công tác cán bộ.
  • Đối mối công tác quản lý chất lượng sản phẩm, lấy khẩu hiệu chung cho toàn Công ty là “Chất lượng, Uy tín, Hiệu quả”.
  1. Kế hoạch phát triển trong tương lai
  • Ôn định hoạt động SX-KD của các mặt hàng hiện có.
  • Nghiên cứu một số Dự án mới, sản phẩm mới, đề xem xét lựa chọn các Dự án khả thi, để tổ chức triển khai nhằm mục đích phát triển Công ty.
  1. Giải trình của BGD đối với ý kiến của kiểm toán: Không
  1. Đánh giá liên quan đến trách nhiệm về bảo vệ môi trường và xã hội: Công ty luôn trú trọng công tác bảo vệ môi trường, các nhà máy đều có hệ thống xử lý môi trường đảm bảo. Thường xuyên tham gia các chương trình an sinh xã hội đối với công động.

IV. Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Công ty

  1. Đánh giá của HĐQT về các mặt hoạt động của Công ty: Hoạt động SX-KD của công ty tương đối ổn định, sản xuất vượt kế hoạch, doanh thu tăng, lợi nhuận giảm so với kế hoạch. Công ty luôn trú trọng công tác bảo vệ môi trường, hàng năm đều có đầu tư, cải tạo hệ thống xử lý môi trường để đảm bảo hoạt động SXKD được ổn định.
  1. Đánh giá của HĐQT về hoạt động của BGD Công ty: Niên độ 2023-2024, Ban Giám đốc Công ty, tập thể cán bộ công nhân viên và người lao động trong Công ty có nhiều nỗ lực cố gắng hoàn thành nhiệm vụ SX-KD mà Đại hội đồng cổ động thường niên năm 2023 đề ra.
  1. Các kế hoạch định hướng của Hội đồng quản trị :
  • Ôn định và phát triển bền vững Công ty trên cơ sở các mặt hàng hiện có. Nâng cao hiệu quả trong hoạt động SX-KD của Công ty trên cơ sở tiết kiệm chi phí sản xuất.
  • Chỉ đạo nghiên cứu, tìm kiến các dự án mới khả thi, phù hợp với điều kiện của Công ty để đảm tư phát triển Công ty trong thời gian tiếp theo.
  • Kiện toàn bộ máy quản lý phù hợp với tình hình SX-KD của Công ty, xây dựng chiến lược đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng nhu cầu phát triển của Công ty.
  • Tăng cường công tác quản lý, giám sát các hoạt động của Ban giám đốc và bộ máy giúp việc của Công ty.
  • Tổ chức các phiên hợp thường kỳ để thảo luận, giám sát và thông qua các báo cáo hoạt động của Ban giám đốc Công ty, chỉ đạo kịp thời và hiệu quả việc triển khai các Nghị quyết của ĐHĐCD và HĐQT Công ty.
  • Tiếp tục rà soát, bổ sung và điều chỉnh Hệ thống Nội quy - Quy chế - Quy định của Công ty phù hợp với tình hình hoạt động SX-KD.
  • Đảm bảo ổn định việc làm, thu nhập, cải thiện và nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho CB CNV trong công ty.

V. Quản trị công ty

  1. Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2019-2024


TTHọ tênChức vụSố lượng cổ phần nắm giữTỷ lệ
1Trương Ngọc BiênChủ tịch HĐQT chuyên trách993.3556,51%
2Lê Long GiangTV HĐQT – Giám đốc CTY87.1740,57%
3Nguyễn Huy ThôngTV HĐQT – P.Giám đốc CTY115.2270,75%
4Nguyễn Quốc TrinhTV HĐQT không điều hành730.9694,79%
5Hoàng Thị BìnhTV HĐQT không điều hành1.788.11611,71%
6Nguyễn Xuân HồngTV HĐQT độc lập21.1010,14%
7Trân Thanh HàTV HĐQT độc lập3.3000,02%
  • Niên độ 2023-2024, HĐQT đã tố chức 07 cuộc họp, các cuộc họp của HĐQT được triệu tập và thực hiện với lịch trình cụ thể, chuẩn bị tài liệu chu đáo, theo đúng các nguyên tắc, tuần thủ các quy định tại Điều lệ Công ty và quy định của pháp luật. Nội dung các cuộc họp được các thành viên HĐQT thảo luận, phần biện và đánh giá đầy đủ, cần trọng.
  • Các quyết định của HĐQT tại các cuộc họp đều được HĐQT thông qua và biểu quyết với sự đồng thuận đều đạt 100%, biên bản cuộc họp được lập đầy đủ. Các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị đều được thông báo đầy đủ, kịp thời đến Ban Giám đốc công ty và Ban kiểm soát.
  • Thành viên HĐQT độc lập thường xuyên đến các nhà mày trong Công ty, nắm bắt tình hình hoạt động SXKD, tham mưu cho BLD nhà máy tháo gỡ những khó khăn, vướng mắc trong công tác điều hành, quản trị. Đồng thời năm bắt tư tưởng, nguyện vọng chính đáng của người lao động. Thường xuyên tìm hiểu tâm tư nguyện vọng của cổ động, nắm bắt thông tin, ý kiến của các cổ động, đặc biệt là các cổ động nhỏ lẻ để trao đổi, bàn bạc kiến nghị của cổ động trong các buổi hợp của HĐQT. Trong niên độ 2023-2024, thành viên HĐQT độc lập không nhận được ý kiến phân ánh, khiếu kiện của các cổ động.
  1. Ban kiểm soát
  • Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2019 - 2024


TTHọ tênChức vụSố lượng cổ phần nắm giữTỷ lệ
1Nguyễn Thị Thu HằngTrường ban chuyên trách50.6340,33%
2Trần Sỹ LâmTV BKS chuyên trách20.0000,13%
3Phạm Tú LinhTV BKS kiểm nhiệm9.9870,06%
  • Thực hiện chức năng nhiệm vụ của Ban kiểm soát, trong niên độ 2023-2024, Ban kiểm soát đã hợp 04 phiên để triển khai nội dung hoạt động, đồng

thời kết hợp với nhiệm vụ chuyên môn, hàng tháng đều kiểm tra tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác quản lý tài chính, việc thực hiện chế độ chính sách Nhà nước và Điều lệ tại Công ty.

  1. Lợi ích, thù lao, giao dịch của Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc, Ban kiểm soát

a – Lương, phụ cấp, các khoản lợi ích khác:


TTHọ tênChức vụSố tiền
1Trương Ngọc BiênCT HDQT735.288.000 đồng
2Lê Long GiangTV HDQT - GD605.160.000 đồng
3Nguyễn Huy ThôngTV HDQT - Phó GĐ490.584.000 đồng
4Nguyễn Quốc TrinhTV HDQT120.000.000 đồng
5Hoàng Thị BìnhTV HDQT120.000.000 đồng
6Nguyễn Xuân HồngTV HDQT120.000.000 đồng
7Trân Thanh HàTV HDQT100.000.000 đồng
8Nguyễn Thị Thu HằngTrường BKS400.128.000 đồng
9Trần Sỹ LâmTV Ban KS261.600.000 đồng
10Phạm Tú LinhTV Ban KS257.586.105 đồng
11Nguyễn Văn TrữPhó GĐ490.584.000 đồng
12Hà Hải YếnPhó GĐ494.114.942 đồng
13Lương Quốc QuyềnKế toán trưởng423.042.000 đồng

b- Giao dịch cổ phiếu của cổ đồng nội bộ và người có liên quan:


TTNgười thực hiện giao dịchQuan hệ với người nội bộSố cổ phiếu sởũu đấu kỳSố cổ phiếu sởũu cuối kỳLý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng)
Số cổ phiếuTỷ lệ (%)Số cổ phiếuTỷ lệ (%)
1Trương Ngọc BiênChủ tịch HDQT619.1086,15993.3556,51Mua thêm+cổ tức
2Hoàng Thị BìnhTV.HDQT, vợ Ô. Biên1.188.63311,821.788.11611,71Trả cổ tức bằng CP
-Trương Thị Hoàng YếnCon gái Ô.Biên509.7605,07764.6405,01Trả cổ tức bằng CP
-Trương Thị Hoàng AnhCon gái Ô.Biên504.9445,02757.4164,96Trả cổ tức bằng CP
-Trương Thị DuyênEm gái Ô. Biên50.5510,5082.4600,54Mua thêm+cổ tức
3Nguyễn Quốc TrìnhTV.HDQT483.8684,81730.9694,79Trả cổ tức bằng CP
-Trần Thị BínhVợ ông Trình269.6152,68404.4222,65Trả cổ tức bằng CP
-Nguyễn Thùy TiênCon gái Ô Trình36.4300,3654.6450,35Trả cổ tức bằng CP
-Phạm Trung TâmCôn rể Ô. Trình5.7600,068.0050,05Trả cổ tức bằng CP
4Lê Long GiangTV.HDQT - GD38.0430,3787.1740,57Mua thêm+cổ tức
5Nguyễn Xuân HồngTV.HDQT10.2230,1021.1010,14Mua thêm+cổ tức


TTNgười thực hiện giao dịchQuan hệ với người nội bộSố cổ phiếu sở hữu đầu kỳSố cổ phiếu sở hữu cuối kỳLý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng)
Số cổ phiếuTỷ lệ (%)Số cổ phiếuTỷ lệ (%)
6Trần Thanh HàTV.HĐQT003.3000,02Mua thêm
7Nguyễn Huy ThôngTV.HĐQT-Phó GĐ63.0000,62115.2270,75Mua thêm+cổ tức
8Nguyễn Văn TrữPhó GĐ39.2480,3978.7270,52Mua thêm+cổ tức
-Ngô Thị HoàiVợ ông Thông2950,0034420,003Trả cổ tức bằng CP
9Hà Hải YếnPhó GĐ15.3600,1543.7020,29Mua thêm+cổ tức
10Nguyễn Thị Thu HăngTrường Ban KS50.0000,4950.6340,33Bán cổ phiếu+cổ tức
-Nguyễn Thăng ThiệuChồng bà Hăng7.5000,073.3000,02Bán cổ phiếu
11Trần Sỹ LâmTV Ban KS11.3000,1120.0000,13Mua thêm+cổ tức
12Phạm Tú LinhTV Ban KS6.1950,069.9870,06Mua thêm+cổ tức
13Lương Quốc QuyềnKế toán trưởng; Người Phụ trách quản trị5.5000,0515.4620,10Mua thêm+cổ tức
-Nguyễn Hương LanVợ ông Quyền003.0000,02Mua thêm

VI. Báo cáo tài chính

  1. Ý kiến kiểm toán độc lập : Báo cáo tài chính tổng hợp đề cập đã phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính tổng hợp của Công ty cô phần lâm nông sản thực phẩm Yên Bái tại thời điểm 30/09/2024 cũng như kết quả hoạt động kinh doanh tổng hợp và tình hình lưu chuyển tiền tệ tổng hợp cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính tổng hợp.
  1. Báo cáo tài chính được kiểm toán gồm: Bảng cân đối kê toán; Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; Bản thuyết minh báo cáo tài chính được lập theo quy định của pháp luật về kế toán và kiểm toán.

Noi nhận:

+ Như trên;

+ Lưu: VP.

Yên Bái, ngày 18 tháng 11 năm 2024

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

GIÁM ĐỐC



Lê Long Giang