Báo cáo thường niên 2024/CID
ticker: CID document_type: bctn year: 2024 page_count: 10 source: PaddleOCR-VL-1.6
Phụ lục số 04/Appendix 04
BÁO CÁO THƯỜNG NIỆN/ANNUAL REPORT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chí-h)/(Promulgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)
CÔNG TY CỔ PHÀN XẤY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CỔ SỐ HẠ TẶNG CONSTRUCTION AND INFRASTRUCTURE DEVELOPMENT JOINT STOCK CORPORATION -----Số/No: 320/CID-BCTN24
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
Hải phòng, ngày 20 tháng 3 năm 2025
Haiphong, March 20th 2025
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN/ANNUAL REPORT
Công ty cổ phần xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng/Construction and infrastructure development joint stock corporation
Báo cáo thường niên năm 2024/Year: 2024
Kính gửi: Ủy ban chứng khoán Nhà nước. Sở giao dịch chứng khoán Hà nội.
I. Thông tin chung/ General information
- Thông tin khái quát/ General information
Tên giao dịch/ Trading name: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng/Construction and infrastructure development joint stock corporation
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số/Certificate of business registration No:055555 Vốn điều lệ/ Charter capital:10.820.000.000VND
Vốn đầu tư của chủ sở hữu/ Owner's capital: 10.820.000.000VND
Địa chỉ/Address: Cụm công nghiệp Vĩnh Niệm - Quận Lê Chân - Thành phố Hải Phòng
Số điện thoại/Telephone: 0225.3870577
Website:www.cinde.com.vn
Mã cổ phiếu (nếu có)/Securities code (if any):CID
Quí trình hình thành và phát triển/Incorporation and development process
Số fax/Fax: 0225.3870576
Quì trình hình thành và phát triển/ Foundation and development process
Các sự kiện khác/Other events
- Thành lập công ty: Ngày 28/05/1999 Công ty được thành lập theo Quyết định số 876/QĐ-UB của U3ND thành phố Hải Phòng về việc chuyển Xí nghiệp Xây dựng tổng hợp thành Công ty Cổ phần Xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng.
- Niềm yết: Công ty đã được chấp thuận đăng ký giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà nội kể từ ngày 07 tháng 07 năm 2005 theo Quyết định số 02/QĐ-TTGDHN cấp ngày 07 tháng 07 năm 2005.
- Nềm yết bổ sung: Ngày 28 tháng 8 năm 2008 Công ty đã được chấp thuận niêm yet bổ sung cổ phiều theo Quyết định số 299/QĐ-TTGDHN ngày 28 tháng 8 năm 2008 của Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà nội.
- Chuyển niêm yết từ thị trường HNX sang thị trường UPCOM: Theo QĐ số 193/QĐ-SGDHN ngày 29/3/2016 hủy niêm yết cổ phiếu CID trên thị trường HNX và QĐ số 270/QĐ-SGDHN ngày 29/4/2016 chấp thuận đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM, ngày giao dịch đầu tiên từ ngày 10/5/2016.
- Ngành nghề và địa bàn kinh doanh/ Lines and locations of the business.
- Ngành nghề kinh doanh/Lines of the business:
+Xây dựng các công trình Công nghiệp, dân dụng, công cộng, cơ sở hạ tầng.
+Tư vấn Đầu tư xây dựng - Giám sát Công trình.
+Kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu Công Nghiệp và Khu chế xuất.
+Kinh doanh Bất động sản.
- Địa bàn kinh doanh/Location of business: Thành phố Hải Phòng
- Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý/ Information about governance model, business organization and managerial apparatus
- Mô hình quản tri/ Governance model.
- Cơ cấu bộ máy quản lý/ Managementstructure.
QM R: Đại diện lãnh đạo chất lượng KHDA: Kế hoạch dự án TCHC: Tổ chức hành chính TCKT: Tài chính kế toán ATLD: An toàn lao động
Ghi chú:
- Các công ty con, công ty liên kết/ Subsidiaries, associated companies: (Nêu danh sách, địa chỉ, lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính, vốn điều lệ thực góp, tỷ lệ sở hữu của Công ty tại các công ty con công ty liên kết/ (Specify the names, addresses, major fields of production and business, paid-in charter capital, ownership rates of the Company in such subsidiaries, associated companies). Không có
Định hướng phát triển/ Development orientations
- Các mục tiêu chủ yếu của Công ty/ Main objectives of the Company: Các mục tiêu chủ yếu của Công ty: Phát triển Doanh nghiệp thành tập đoàn đa ngành, hoạt động trên nhiều lĩnh vực: thương mại - sản xuất công nghiệp - kinh doanh bất động sản - dịch vụ tài chính - dịch vụ xây dựng..
Chiến lược phát triển trung và dài hạn/ Development strategies in medium and long term.
(ông ty xác định nghề Xây dựng vẫn là một lĩnh vực tạo doanh thu chủ yếu cho công ty. Do vậy, việc nâng cao năng lực thi công vẫn là mục tiêu hàng đầu.
- Các mục tiêu phát triển bền vững (môi trường, xã hội và công đồng) và chuong trình chính liên quan đến ngắn hạn và trung hạn của Công ty/Corporate objectives with regard to Corporate environment, society and community Sustainability: Đảm bảo công ăn việc làm cho cán bộ công nhân viên, nâng cao thu nhập và đón định cuộc sống cho cán bộ công nhân viên để người lao động yên tâm công tác phục vụ tốt hơn cho công việc.
Các rủi ro/ Risks: (Nêu các rủi ro có thể ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc đổi với việc thực hiện các mục tiêu của Công ty, trong đó có rủi ro về môi trường)/ Specify the risks probably affecting the production and business operations or the realization of the Company's objectives, including environmental risks): Các nhân tố như khủng hoàng kinh tế, lạm
phát, chi phí đầu vào tăng cao, sự canh tranh không lành mạnh trên thị trường, nợ khó đòi và chiếm dụng vốn.
II. Tình hình hoạt động trong năm/ Operations in the Year
- Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh/Situation of production and business operations
- Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm/ Results of business operations in the year: Nếu các kết quả đạt được trong năm.
Doanh thu: 5.355.269.213
- Tình hình thực hiện so với kế hoạch/Implementation situation/actual progress against the plan: Doanh thu: Đạt 107% so với kế hoạch.
Tổ chức và nhân sự/Organization and Human resource
- Danh sách Ban điều hành/ List of the Board of Directors: (Danh sách, tóm tắt lý lịch và tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết và các chứng khoán khác do công ty phát hành của Tổng Giám đốc, các Phó Tổng giám đốc, Kế toán trường và các cán bộ quản lý khác/ List, curriculum vitae and ownership percentage in voting shares and other securities issued by the Company of the General Director, Deputy General Directors, Chief Accountant and other managers).
| STT | Họ tên | Chức vụ | Tóm tắt lý lịch | Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết | Ghi chí |
| a. | Trần Duy Hải | Giám đốc | (Xem Bản Cáo Bạch) | 51,084% | |
| b. | Trần Hải Nguyên Long | Phó giám đốc | (Xem Bản Cáo Bạch) | 7,288% | |
| c. | Ta Xuân Hoàn | Kế toán trưởng | Được bổ nhiệm vào tháng 6/2017. | 0,0 |
- Những thay đổi trong ban điều hành/ Changes in the Board of Management: (Liệt kê các thay đổi trong Ban điều hành trong năm)/(List the changes in the Board of Management of the year):
| STT | Họ tên | Chức vụ | Ngày miễn nhiệm | Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết | Ghi chú |
| a. | Nguyễn Văn Thiết | Phó giám đốc | 19/01/2024 | 0,028% |
- Số lượng cán bộ, nhân viên: Tổng số 9 người. Về chính sách đối với người lao động: Công ty thực hiện theo Luật lao động và những quy định có liên quan của Nhà nước.
- Tình hình đấu tư, tình hình thực hiện các dự án Investment activities, project implementation
a) Các khoản đầu tư lớn/ Major investments: Không có.
b) Các công ty con, công ty liên kết/Subsidiaries, associated companies: Không có
- Tình hình tài chính/ Financial situation
a) Tình hình tài chính/ Financial situation
| Chỉ tiêu/ Financial Figure | Năm/Year 2023 | Năm/Year 2024 | % tăng giảm/ % change |
| Đối với tổ chức không phải là tổ chức tín dụng và tổ chức tài chính phi ngân hàng/ Applicable for organization other than credit institutions and non-bank financial institutions:ổng giá trị tài sản/Total asset thu thuần/Net revenueợi nhuận từ hoạt động kinh doanh/ from operating activitiesợi nhuận khác/ Other profitsợi nhuận trước thuế/ Profit before taxợi nhuận sau thuế/ Profit after taxỷ lệ lợi nhuận trả cỗ tức/ Payout ratio Đối với tổ chức tín dụng và tổ chức tài chính phi ngân hàng/ Applicable to credit institutions and non-bank financial institutions:ổng giá trị tài sản/ Total asset thu/ Revenue | 15.168.338.2745.208.009.4552.584.279.079(2.175.858)2.582.103.2212.055.247.3772.214 | 16.031.932.2794.790.594.6791.934.007.909(726.107)1.933.281.8021.512.168.1441.629 |
| Thuế và các khoản phải nộp/Taxes and payablesợi nhuận trước thuế/ Before tax profitợi nhuận sau thuế/After tax profit |
Các chi tiêu khác/ other figures: Không có
b) Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu/ Major financial benchmarks:
| Chỉ tiêu/ Benchmarks | Năm/Year 2023 | Năm/Year 2024 | Ghi chú/Note |
| 1. Chỉ tiêu về khả năng thanh toán/Solvency ratio+ Hệ số thanh toán ngắn hạn/Current ratio:ài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn (Short term Asset/Short term debt)+ Hệ số thanh toán nhanh/Quick ratio:ài sản ngắn hạn - Hàng tồn khoợ ngắn hạn term Asset - Inventories term Debt | 8,063 | 7,631 | |
| 7,4458 | 6,997 | ||
| 2. Chỉ tiêu về cơ cấu vốn/ capital structure Ratio+ Hệ số Nợ/Tổng tài sản (Debt/Total assets ratio)+ Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu (Debt/Owners' Equity ratio) | 10,8715% | 10,0223% | |
| 12,198% | 11,139% | ||
| 3. Chỉ tiêu về năng lực hoạt động/Operation capability Ratio+ Vòng quay hàng tồn kho/ Inventory turnover:á vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân (Cost of goods sold/Average inventory) Doanh thu thuần/Tổng tài sản (Net revenue/Total Assets) | 1,1505 | 1,091 | |
| 0,3433 | 0,299 | ||
| 4. Chỉ tiêu về khả năng sinh lời/ Target on Profitability+ Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần (profit after tax/ Net revenue Ratio)+ Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu (profit after tax/ total capital Ratio)+ Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản (profit after tax/ Total assets Ratio)+ Hệ số Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh/Doanh thu thuần (Operating profit/ Net revenue Ratio) | 39,4632% | 31,5654% | |
| 15,202% | 10,483% | ||
| 13,550% | 9,432% | ||
| 49,621% | 40,371% |
Đối với tổ chức tín dụng và tổ chức tài chính phi ngân hàng/For credit institutions and non-bank financial institutions:
| Chỉ tiêu/Figures | Năm/Year X-1 | Năm/Year X | Ghi chú/Note |
| 1. Quy mô vốn/ Capital scale | |||
| - Vốn điều lệ/ Charter Capital | |||
| - Ởng tài sản có/ Total assets | |||
| - Ủy lệ an toàn vốn/ Capital adequacy ratio |
| 2. Kết quả hoạt động kinh doanh/ Operating results | |||
| - Doanh số huy động tiền gửi/ Cash deposits | |||
| - Doanh số cho vay/Lendings | |||
| - Doanh số thu nợ/Debt collection | |||
| - Nợ quá hạn/ Outstanding debts | |||
| - Nợ khó đòi/Bad debt | |||
| - Hệ số sử dụng vốn/ Incremental Capital Output Ratio | |||
| - Tỷ lệ nợ bảo lãnh quá hạn/Tổng số dư bảo lãnh(Overdue outstanding underwritten debt/Total outstanding debt Ratio) | |||
| - Tỷ lệ nợ quá hạn/Tổng dư nợ (Overdue outstanding debts/Total debt Ratio) | |||
| - Tỷ lệ nợ khó đòi/Tổng dư nợ (Bad debt/Total debt Ratio) | |||
| 3. Khả năng thanh khoản/ Solvency | |||
| - Khả năng thanh toán ngay/Short term solvency | |||
| - Khả năng thanh toán chung/ General solvency |
4. Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu/ Shareholders structure, change in the owner's equity
a) Cổ phần/Shares:
- Tổng số cổ phần: 1.082.000 cổ phần.
- Loại có phần lưu hành: Cô phiếu phổ thông.
- Số cô phần chuyên nhượng tự do: 1.082.000 cô phần.
b) Cơ cấu cổ đông/Shareholders structure: Phân loại theo tiêu chí tỷ lệ sở hữu (cổ đông lớn, cổ đông nhỏ)
Cô động lón:
- Ông Trần Duy Hải, chủ tịch HĐQT-giám đốc, năm giữ 552.726cp, chiếm 51,084%.
- TỪT Đầu tư và kinh doanh vốn Nhà nước SCIC, năm giữ 97.632cp, chiếm 9,02%.
- Ông Trần Hải Nguyên Long, Ủy viên HĐQT, Phó giám đốc, nắm giữ 78.860cp, chiếm 7,288%.
Cô đông nhỏ: Gồm có các cá nhân và tổ chức trong và ngoài nước có ti lệ sở hữu dưới 5%: tổng số cổ phần: 231.282cp, chiếm 23,87%
c) Tình hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu/ Change in the owner's equity: (Không đổi)
d) Giao dịch cổ phiếu quỹ/ Transaction of treasury stocks:
- Tổng số cổ phiếu quỹ hiện tại: 153.500 cổ phiếu.
- Trong năm 2024 không có giao dịch cổ phiếu quỹ.
e) Các chủng khoán khác/ Other securities: (Không có)
- Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của công ty/ Report related impact of the Company on the environment and society
6.1 Tác động lên môi trường:
Tổng phát thải khí nhà kính (GHG) trực tiếp và gián tiếp/Total direct and indirect GHG emission
(ác sáng kiến và biện pháp giảm thiểu phát thải khí nhả kính/ Measures and initiatives to reduce GHG emission.
6.2 Quản lý nguồn nguyên vật liệu/Management of raw materials:
a) Ởng lượng nguyên vật liệu được sử dụng để sản xuất và đóng gói các sản phẩm và dịch vụ chính của tổ chức trong năm/ The total amount of raw materials used for the manufacture and packaging of the products as well as services of the organization during the year.
b) Báo cáo tỉ lệ phần trăm nguyên vật liệu được tái chế được sử dụng để sản xuất sản phẩm và dịch vụ chính của tổ chức/ The percentage of materials recycled to produce products and services of the organization.
6.3. Tiêu thụ năng lượng/ Energy consumption
a) Năng lượng tiêu thụ trực tiếp và gián tiếp/ Energy consumption - directly and indirectly.
b) Năng lượng tiết kiệm được thông qua các sáng kiến sử dụng năng lượng hiệu quả/Energy savings through initiatives of efficiently using energy.
c) Các bao cao sang kiến tiết kiệm nâng lượng (cung cấp các sản phẩm và dịch vụ tiết kiệm nâng lượng hoặc sử dụng năng lượng tái tạo); báo cáo kết quả của các sáng kiến này/ The report on energy saving initiatives (providing products and services to save energy or use renewable energy); report on the results of these initiatives.
6.4. Tiêu thụ nước: (mức tiêu thụ nước của các hoạt động kinh doanh trong năm)/ Water consumption (water consumption of business activities in the year)
a) Nguồn cung cấp nước và lượng nước sử dụng/ Water supply and amount of water used.
b) Tỷ lệ phần trăm và tổng lượng nước tái chế và tái sử dụng/ Percentage and total volume of water recycled and reused.
6.5. Tuần thủ pháp luật về bảo vệ môi trường/ Compliance with the law on environmental protection:
a) Số lần bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường/Number of times the company is fined for failing to comply with laws and regulations on environment.
b) Tổng số tiền do bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường/ The total amount to be fined for failing to comply with laws and regulations on the environment.
6.6. Chính sách liên quan đến người lao động/ Policies related to employees
a) Số lượng lao động, mức lượng trung bình đổi với người lao động/ Number of employees, average wages of workers.
Lồng sổ cán bộ, nhân viên: 09 người.
Múc lương trung bình: 8,3 triệu đồng/tháng.
Chính sách lao động nhằm đảm bảo sức khỏe, an toàn và phúc lợi của người lao động/Labor policies to ensure health, safety and welfare of workers.
Công ty đảm bảo mọi khoản phúc lợi cho người lao động theo đúng quy định Pháp luật.
Hoạt động đào tạo người lao động/ Training employees: Không đào tạo
6.7. Báo cáo liên quan đến trách nhiệm đối với công đồng địa phương/ Report on responsibility for local community: Công ty không tham gia các hoạt động cộng đồng
6.8. Báo cáo liên quan đến hoạt động thị trường vô xanh theo hướng dân của UBCKNN/ Green capital market activities under the guidance of the SSC: Không có
III. Báo cáo và đánh giá của Ban Giám đốc/ Report and assessment of the Board of Management (Ban Giám đốc báo cáo và đánh giá về tình hình mọi mặt của công ty/the Board of Management reports and assesses on the situation in all aspects of the Company)
Báo cáo và đánh giá của Ban Giám đốc tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau/The Board of Management's reports and assessments shall include at least the following contents:
- Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh/ Assessment of operating results
Năm 2024 Công ty thực hiện đạt:
+ Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 4.790.594.679 đ.
+ Lại cơ bản trên cô phiếu là 1.629 đ
+ Doanh thu tài chính đạt là 564.674.534 đ
- Cục chỉ tiêu về khả năng sinh lời chi tiết là:
+ Hệ số lợi nhuận sau thuế/doanh thu thuần là 31,5654%
+ Hệ số lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu là 10,483 %
+ Hệ số lợi nhuận sau thuế/tổng tài sản là 9,432 %
- Tình hình tài chính/ Financial Situation
a) Tình hình tài sản/ Assets
Phân tích tình hình tài sản, biến động tình hình tài sản (phân tích, đánh giá hiệu quả sử dụng tài sản nợ phải thu xấu, tài sản xấu ảnh hưởng đến kết quả hoạt động kinh doanh)/ Analysis of the asset, changes in assets (analysis, assessment of the efficiency of assets usage, bad liabilities, bad
assets that affect business results): Năm 2024 công ty còn tổng phải thu khách hàng là 5.471.901.859 đ.
b) Tình hình nợ phải trả/ Liabilities
- Tình hình nợ hiện tại, biến động lớn về các khoản nợ/ Current debts, major changes of debts. Phân tích nợ phải trả xấu, ảnh hưởng chênh lệch của tỉ lệ giá hối đoái đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty, ảnh hưởng chênh lệch lãi vay/ Analysis of outstanding debts, impact of the exchange rate changes on operating results of the company, and the cost of borrowing to the company's results: Công ty không chịu ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá đến kết quả kinh doanh vì các giao dịch phát sinh chủ yếu bằng đồng Việt Nam. Công ty không chịu ảnh hưởng của chênh lệch lãi vay do công ty không có các khoản vay và nợ phải chịu lãi.
- Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý/ Improvements in organizational structure, policies, management.
- Kế hoạch phát triển trong tương lai/ Development plans in the future
- Giải trình của Ban Giám đốc đổi với ý kiến kiểm toán (nếu có) - (Trường hợp ý kiến kiểm toán không phải là ý kiến chấp thuận toàn phần)/Explanation of the Board of Directors for auditor s opinions (if any) - (In case the auditor's opinions are not absolutely approved).
- Báo cáo đánh giá liên quan đến trách nhiệm về môi trường và xã hội của công ty/
Assessment Report related to environmental and social responsibility of company
a. Đánh giá liên quan đến các chỉ tiêu môi trường (tiêu thụ nước, năng lượng, phát thải...) / Review concerning the environmental indicators (water consumption, energy, emissions ...).
b. Đánh giá liên quan đến vấn đề người lao động/ Review concerning the problems of workers
c. Đánh giá liên quan đến trách nhiệm của doanh nghiệp đối với công đồng địa phương/ Review concerning corporate responsibility towards the local community
IV. Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Công ty (đối với công ty cổ phần)/Assessments of the Board of Management on the Company's operation (for joint stock companies)
- Đánh giá của Hội đồng quản trị về các mặt hoạt động của Công ty, trong đó có đánh giá liên quan đến trách nhiệm môi trường và xã hội/ Assessments of the Board of Management on the Company's operation, including the assessment related to environmental and social responsibilities.
Tổng năm 2024 công ty vẫn giữ vững và ổn định hoạt động kinh doanh. Đảm bảo đời sống cán bộ nhân viên ổn định, lượng và các khoản phụ cấp hàng thắng đều đầy đủ. Nộp ngân sách và các khoản thuế nộp kịp thời, đúng hạn, không nợ thuế và các khoản thu khác của Nhà nước cũng như không vay nợ Ngân hàng, nợ các đối tác khác.
- Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Ban Giám đốc công ty/Assessment of Board of Directors on Board of Management's performance
( ông ty vẫn giữ vững và ổn định các hoạt động sản xuất kinh doanh, đảm bảo thu nhập và đời sống của người lao động. Kết quả này là một nỗ lực cố gắng rất lớn của Ban giám đốc.
- Các kế hoạch, định hướng của Hội đồng quản tri/ Plans, orientations of the Board of Directors
Hội đồng quản trị xác định nguồn doanh thu chủ yếu của Công ty vẫn là từ các hoạt động xây dựng cơ sở hạ tầng, do đó cần đầy mạnh công tác khai thác thị trường trong lĩnh vực này.
V. Quản trị công ty/Corporate governance (Tổ chức không phải là tổ chức niệm yết không bắt buộc phải công bố các thông tin tại Mục này)/Non-listed organizations are not obliged to disclose the information in this Section).
- Hội đồng quản tri/ Board of Directors
1) Thành viên và cơ cấu của Hội đồng quản trị/Members and structure of the Board of Directors:
| STT | Họ tên | Chức vụ/Vị trí | Tỷ lệ sở hữu cổ phân có quyền biểu quyết | Ghi chú |
| a. | Trần Duy Hải | Chủ tịch HĐQT | 51,084% | |
| b. | Trần Hải Nguyên Long | Thành viên HĐQT/ Phó giám đốc kinh doanh | 7,288% | |
| c. | Nguyễn Văn Thiết | Thành viên HĐQT | 0,028% | |
| d. | Trần Thị Bảo Long | Thành viên HĐQT/ Thành viên độc lập | 0,0% |
Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản tri/The committees of the Board of Director: Không có
c) Hoạt động của Hội đồng quản tri/Activities of the Board of Directors:
| STT | Ngày hợp HDQT | Tỷ lệ tham dự các thành viên HDQT | Nội dung, kết quả | Ghi chú |
| 1 | 05/3/2024 | 100% | Thông qua BCTC năm đã kiểm toán Kế hoạch ĐHCD thường niên 2024 | |
| 2 | 08/5/2024 | 100% | Thông qua kế hoạch chỉ trả cổ tức năm 2024 | |
| 3 | 13/7/2024 | 100% | Sản xuất kinh doanh 6 tháng đầu năm và kế hoạch 6 tháng cuối năm | |
| 4 | 08/10/2024 | 100% | Sản xuất kinh doanh 9 tháng | |
| 5 | 27/12/2024 | 100% | Sơ kết hoạt động kinh doanh năm 2024 |
d) Hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập/Activities of the Board of Directors independent members: Không có
Danh sách các thần viên Hội đồng quản trị có chứng chỉ đào tạo về quản trị công ty. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị tham gia các chương trình về quản trị công ty trong năm/The list of members of the Board of Directors possessing certificates on corporate governance. The list of members of the Board of Directors participating in corporate governance training programs in the year: Không có
Ban Kiếm soát/ Board of Supervisors
a) Thành viên và cơ cấu của Ban kiểm soát/Members and structure of the Board of Supervisors:
| STT | Họ tên | Chức vụ | Tỷ lệ sở hữu cổ phân cố quyền biểu quyết | Ghi chú |
| 1 | Trần Quốc Điền | Trường ban kiểm soát | 0,020% | |
| 2 | Vũ Trọng Hiệp | Ủy viên | 0,055% | |
| 3 | Phạm Anh Dương | Ủy viên | 0,092% |
b) Hoạt động của Ban kiểm soát/Activities of the Board of Supervisors:
| STT | Ngày hợp | Nội dung/Kết quả | Ghi chú |
| 1 | Ngày 13/7/2024 | Kiểm tra. tra soát các khoản đấu tư, chi tiêu 6 tháng đầu năm 2024. | |
| 2 | Ngày 27/12/2024 | Kiểm tra sổ sách, chứng từ kế toán năm 2024 |
3 Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của Hội đồng quản trị, Ban giám đốc và Ban kiểm soát/ Transactions, remunerations and interests of the Board of Directors, Board of Management and Board of Supervisors
Lương, thương, thù lao, các khoản lợi ích/Salary, rewards, remuneration and benefits:
| STT | Họ tên | Chức vụ/Vị trí | Tiền lương | Ghi chí |
| 1 | Trần Duy Hải | Chủ tịch HĐQT | 20.000.000/Tháng | |
| 2 | Trần Hải Nguyên Long | Phó giám đốc kinh doanh | 15.000.000/Tháng | |
| 3 | Tạ Xuân Hoàn | Kế toán trưởng | 9.000.000/Tháng |
b) Giao dịch cổ phiếu của cổ đồng nội bộ/ Share transactions by internal shareholders: Không có.
c) Hợp đồng hoặc giao dịch với cổ đông nội bộ/ Contracts or transactions with internal shareholders: Không có
d) Đánh giá việc thực hiện các quy định về quản trị công ty/Assessing the Implementation of regulations on corporate governance: Thực hiện tuân thủ theo đúng Điều lệ Công ty, Quy chế quản trị công ty và các văn bản pháp luật của Nhà nước có liên quan.
VI. Báo cáo tài chính/ Financial statements
- Y kiến kiểm toán/ Auditor's opinions: (Chi tiết cụ thể xem Báo cáo tài chính 2024 đã được kiểm toán)
- Báo cáo tài chính được kiểm toán/Audited financial statements (Chi tiết cụ thể xem Báo cáo tài chính 2024 đã được kiểm toán).
Noi nhận:
Recipients:
- Như kính gửi;
- Luu: VT,
Archived:...
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI ĐIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
CONFIRMATION BY THE COMPANY'S LEGAL REPRESENTATIVE
CHU TICH HDQT
TRÀN DUY HÁI