Jump to content

Báo cáo thường niên 2024/CTB


ticker: CTB document_type: bctn year: 2024 page_count: 56 source: PaddleOCR-VL-1.6


CÔNG BỔ THÔNG TIN

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước - Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội

  1. Tên tổ chức: Công ty cổ phần Chế tạo Bom Hải Dương
  • Mã chúng khoán: CTB
  • Địa chỉ: số 2 đường Ngô Quyền, Phường Cẩm Thượng, Thành phố Hải Dương, Tinh Hải Dương
  • Điện thoại: 0220.3844876 - 3853496 Fax: 0220.3858606
  1. Nội dung thông tin công bố ():

Công ty cổ phần Chế tạo Bom Hải Dương trân trọng công bố Báo cáo thường niên 2024.

  1. Thông tin này đã được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 25/3/2025 tại địa chỉ: https://hapuma.com/cong-bo-thong-tin/bao-cao-khac.

Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.

() Tài liệu định kèm:

  • Báo cáo thường niên 2024.

Hài Dương ngày 25 tháng 3 năm 2025

Người được quyền công bố thông tin



TNG-HA



https://hapuma.com



(+84-220)3853 496/ 3853 594

Số 2 Ngô Quyền, Phường Cẩm Thượng, Thành phố. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương



BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN

CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ TẠO BỘM HÀI DƯƠNG




THÔNG ĐIỆP CỦA CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

Kính thừa Quý khách hàng và Quý cổ đông,

Năm 2024 tiếp tục là một năm đầy khó khăn và thử thách đối với Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương (HAPUMA). Không chỉ thị trường kinh doanh biến động khó lường, mà thiên tai bão lũ cũng đã gây thiệt hại về tài sản và ảnh hưởng không nhỏ đến điều kiện sản xuất của Công ty. Tuy vậy, HAPUMA vẫn duy trì được chất lượng tăng trưởng và hiệu quả hoạt động với chỉ tiêu lợi nhuận trước thuế tăng 32,6% kế hoạch.

Chúng tôi xin chân thành cảm ơn sự tin tưởng của các quý khách hàng đối với sản phẩm và dịch vụ của HAPUMA. Đồng thời, xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tối các quý cổ đồng, những người luôn đồng hành và ủng hộ Công ty trong suốt chặng đường vừa qua.

Nhìn về năm 2025, tình hình kinh tế trong nước và quốc tế dự báo sẽ tiếp tục có những cơ hội và thách thức đan xen. Đây cũng là dịp HAPUMA kỷ niệm 65 năm ngày thành lập. Công ty sẽ tập trung trí và lực để duy trì vị thế dẫn đầu trong ngành sản xuất, cung cấp máy bơm và thiết bị thủy khí. Đồng thời, HAPUMA sẽ triển khai các chiến lược thu hút nguồn lực đấu tư, nâng cao trình độ công nghệ và năng lực sản xuất, tạo nên tầng vững chắc để HAPUMA phát triển bền vững trong những năm tiếp theo.


Với sự đoàn kết và nỗ lực vượt khó, với bản lĩnh và trí tuệ của tập thể người lao động, HAPUMA chắc chắn sẽ tiếp tục ổn định và phát triển bền vững, xứng đáng với sự tin tưởng và ủng hộ của quý cổ đông, quý khách hàng đã dành cho Công ty.

Xin trân trọng cảm ơn Quý vị.

Nguyễn Trọng Tiếu

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ



MỤC LỤC

03

BÁO CÁO, ĐÁNH GIÁ CỦA BAN GIÁM ĐỐC

32-33 Đánh giá kết quả hoạt động SXKD

34-35 Tình hình tài chính

34-35 Cải tiến về cơ cấu tổ chức, quản lý

34-35 Kế hoạch phát triển trong tương lai

34-35 Báo cáo đánh giá liên quan đến trách nhiệm môi trường xã hội

01

GIÓI THIỆU VỀ HAPUMA

05

QUẬN TRỊ CÔNG TY

42-44 Hội đồng quản trị

45 Ban Kiểm soát

46-47 Các giao dịch, thù lao, lợi ích của HĐQT, Ban Kiểm soát, Ban Giám đốc

Thông tin khái quát

Ngành nghề và địa bàn kinh doanh

Quá trình hình thành và phát triển

Mô hình quản trị và bộ máy quản lý

Định hướng phát triển

Các rủi ro

02

TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG 2024

04

20 Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh

21-25 Tổ chức và nhân sự

26 Tình hình đầu tư

26-27 Tình hình tài chính

28-29 Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư

ĐÁNH GIÁ CỦA HĐQT

38 Đánh giá về các mặt hoạt động của Cty

39 Đánh giá về hoạt động của Ban Giám đốc

39 Các kế hoạch, định hướng của HĐQT

06

BÁO CÁO PHÁT TRIỂN

BÊN VỮNG

50-55 Báo cáo phát triển bền vững

07

BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ KIỂM TOÁN

58-59 Ý kiến kiểm toán và BCTC đã kiểm toán



01

GIỚI THIỆU VỀ HAPUMA

THÔNG TIN KHÁI QUÁT

Tên Công ty: Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương

Tên viết tắt: HAPUMA

Giấy chứng nhận đăng ký DN số: 0800287016


Trụ sở chính:Số 2 - Đường Ngô Quyền - Phường Cẩm Thượng - Thành phố Hải Dương - Tỉnh Hải Dương
Nhà máy sản xuất:Số 37 - Đại lộ Hồ Chí Minh - Phường Nguyễn Trãi - Thành phố Hải Dương - Tỉnh Hải Dương
Chi nhánh Hà Nội:Văn phòng 2B, tầng 3 Tháp B - Tòa nhà Green Pearl, 378 Minh Khai - Quận Hai Bà Trưng - TP. Hà Nội
Văn phòng Hồ Chí Minh:Số 85/2 Nguyễn Hữu Dật, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại:0220 3853496/ 3852314/ 3844876
Số fax:0220 3859336/ 3858606
Website:https://hapuma.com
Email:info@hapuma.com
Vốn điều lệ:136.800.000.000 đồng
Vốn đầu tư của chủ sở hữu:136.800.000.000 đồng
Số cổ phiếu lưu hành:13.680.000 cổ phần
Mã chứng khoán:CTB
Nơi niêm yết:Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội - HNX

NGÀNH NGHỀ KINH DOANH

SẢN XUẤT

(CHÍNH)

Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác;

Sản xuất quạt công nghiệp, tuốc bin nước;

Đúc sắt thép;

Đúc kim loại đồng, gang, kẽm, thiếc, nhôm và các loại hợp kim khác;

Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại;

Sản xuất các cấu kiện kim loại;

Rèn, dập, ép và cán kim loại, luyện bột kim loại;

Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp;

Sản xuất một, máy phát, biến thể điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện.

DỊCH VỤ KỶ THUẬT

Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp;

Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn;

Sửa chữa máy móc thiết bị, thiết bị điện, thiết bị khác;

Kiểm tra, phân tích các thành phần kim loại;

Lắp đặt hệ thống điện;

Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưới và điều hoà không khí.



THƯƠNG MẠI

Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy khác;

Cho thuê máy móc, thiết bị và

VẦN TẠI

đồ dùng hữu hình;

Cho thuê xe ô tô, xe nâng (ngoài xe chuyên dụng).

Vận tải hàng hóa bằng ôtô các

loại (trừ xe chuyên dụng).


XẤY DỰNG

BẮT ĐỘNG SẢN

Xây dựng nhà để ở và xây dựng nhà không để ở.

KHÁC

Cho thuê nhà làm văn phòng, nhà xưởng, kho bãi, nhà hàng.

Thoát nước và xử lý nước thải; Các ngành nghề khác.


ĐIẠ BÀN KINH DOANH

Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương hoạt động trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Công ty còn xuất khẩu tại chỗ phôi đúc cho các hãng của Nhật Bản, Hàn Quốc và một số nước trong khu vực như Lào, Myanmar...

QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH & PHÁT TRIỂN

Tháng 8, 1960

HAPUMA

The right choice



CHUYỄN VỀ

HẢI DƯƠNG

Chuyển Nhà máy về Hải

Dương, đổi tên thành

Nhà máy Chế tạo bơm

THÀNH LẬP NHÀ MÁY

TẠI HÀ NỘI

Với tên gọi Nhà máy

Cơ khí Đống Đa



Năm 2004

Năm 1962



NIÊM YẾT TRÊN HNX

Ngày 10/10/2006, giao dịch lần đầu trên sàn HNX, mã CK: CTB

CỔ PHẦN HÓA

Trở thành Công ty

cổ phần Chế tạo Bơm

Hải Dương, vốn điều lệ

17.143.300.000 đồng

HANOI STOCK EXCHANGE

Năm 2012

Năm 2006



TẶNG VỐN ĐIỀU LỆ

136,8 tỷ đồng

KHÁNH THÀNH

CỔ SỞ II

Nhà máy rộng 05 ha

tại số 2 Ngô Quyền,

TP. Hải Dương,

Tỉnh Hải Dương




Năm 2019

MÔ HÌNH QUẢN TRỊ

HAPUMA áp dụng mô hình quản trị của công ty cổ phần, trong đó:

Đại hội đồng cổ đông là cơ quan quyền lực cao nhất. Đại hội đồng cổ đông quyết định định hướng phát triển của HAPUMA, bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm soát.

• Hội đồng quản trị (HĐQT) là cơ quan quản trị cao nhất, có đầy đủ quyền hạn quyết định các vấn đề liên quan đến mục tiêu và lợi ích của HAPUMA, ngoại trừ các vấn đề thuộc quyền hạn của Đại hội đồng cổ đồng. HĐQT do Đại hội đồng cổ đồng bầu ra, gồm 05 thành viên. cổ đồng kiểm soát mọi hoạt động kinh doanh, quản trị và điều hành của HAPUMA. Ban Kiểm soát do Đại hội đồng cổ đồng bầu ra, gồm 03 thành viên.


• Ban Kiểm soát là tổ chức thay mặt

• Ban Giám đốc bao gồm Tổng giám đốc, các Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Giám đốc kinh doanh và Giám đốc kinh doanh khu vực phía Nam do HĐQT quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm. Tổng giám đốc là người điều hành cao nhất mọi hoạt động kinh doanh hàng ngày của HAPUMA.


Công ty có một người đại diện theo pháp luật là Tổng giám đốc.

CỔ CẤU BỘ MÁY QUẢN LÝ

Cơ cấu Ban Giám đốc năm 2024 tại HA-PUMA gồm Tổng giám đốc, 02 Phó Tổng giám đốc phụ trách các mảng kỹ thuật, sản xuất, Kế toán trường, Giám đốc Kinh doanh và Giám đốc Kinh doanh khu vực phía Nam.

Dưới Ban Giám đốc là 07 phòng ban, 01 Chi nhánh, 01 Văn phòng đại diện và 03 nhà máy sản xuất. Trong năm 2024, Công ty thành lập 03 nhà máy sản xuất trên cơ sở 04 xưởng sản xuất cũ.


CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT: Không có

NHÀ MÁY CỐ KHÍ

MÔ HÌNH QUẢN TRỊ VÀ BỘ MÁY QUẢN LÝ

ĐỊNH HƯƠNG PHÁT TRIỂN

MỤC TIÊU CHỦ YẾU

CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN TRUNG HẠN VÀ DÀI HẠN

Đổi mới công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm:

Đẩy mạnh nghiên cứu, ứng dụng tự động hóa, trí tuệ nhân tạo và vật liệu tiên tiến nhằm nâng cao hiệu suất sản phẩm, gia tăng độ bền và thân thiện với môi trường; đảm bảo sản phẩm đáp ứng tối đa như cầu của khách hàng với chất lượng vượt trội.

Mở rộng thị trường:

Đẩy mạnh hợp tác chiến lược, mở rộng xuất khẩu, từng bước khẳng định vị thế tại các thị trường tiềm năng trong nước và trong khu vực.

Phát triển nguồn nhân lực:

Đào tạo và phát triển đội ngũ nhân sự, xây dựng môi trường làm việc chuyên nghiệp, sáng tạo, thúc đẩy tinh thần đối mới và phát huy tối đa năng lực cá nhân.

CÁC MỤC TIÊU ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG, XÃ HỘI VÀ CỘNG ĐỒNG

Mô hình sản xuất xanh

Áp dụng mô hình sản xuất xanh, tối ưu hóa việc sử dụng năng lượng, giảm thiểu tác động môi trường.

Trở thành địa chỉ xanh

Tạo dựng không gian sạch và văn hóa xanh tại Công ty, môi trường làm việc ấm áp cho người lao động.

Tham gia hoạt động cộng đồng

Đóng góp cho các sáng kiến phát triển bền vững và chia sẻ cộng đồng.



CÁC RỦI RO

RỦI RO KINH TẾ

Năm 2024 xung đột Nga - Ucraina chưa có dấu hiệu hạ nhiệt, tình hình kinh tế thế giới tiếp tục diễn biến phức tạp, tác động đến Việt Nam ở khía cạnh tài chính, tỷ giá hối đoái, lãi suất. Ít nhiều có ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của HAPUMA.

Để quản lý rủi ro, HAPUMA đã chủ động lập kế hoạch với các kịch bản ứng phó phù hợp.

RỦI RO PHÁP LÝ

Hệ thống chính sách pháp luật điều tiết nền kinh tế Việt Nam vẫn đang trong quá trình xây dựng và điều chỉnh, được cấp nhất hoàn thiện từng phần là yếu tố mang tới sự rủi ro cho mỗi đơn vị thuộc thành phần kinh tế.

Để kiểm soát rủi ro về mặt pháp lý, HAPUMA liên tục cập nhất các văn bản qui phạm pháp luật liên quan, từ đó đưa ra kế hoạch hoạt động phù hợp.

Năm 2024, Nhà nước vẫn tiếp tục duy trì chính sách giảm thuế GTGT cho nhiều mặt hàng trong đó có sản phẩm chính của HAPUMA là các loại máy bơm. Tuy nhiên, một số mặt hàng phụ (đi kèm) trong khuôn khổ các dự án lại không có cơ sở để xác định một cách chắc chắn rằng mặt hàng đó có thuộc đối tượng được giảm thuế GTGT hay không. Vì vậy, HAPUMA - dù đã hết sức cổ gắng tuân thủ qui định nhưng vẫn phải đối mặt với rủi ro pháp lý trong việc áp dụng thuế suất thuế GTGT 8% hay 10%.


RỦI RO ĐẶC THỦ NGÀNH NGHỆ

Việt Nam ngày càng hội nhập quốc tế, các tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật đối với các sản phẩm ngày càng được nâng cao; các sản phẩm đồng loại, có thương hiệu, có uy tín với giá cả giảm hẳn do chính sách thuế hội nhập có nhiều cơ hội khẳng định ở thị trường Việt Nam. Đây là một trong những yếu tố rủi ro ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của HAPUMA, đòi hỏi Công ty phải thường xuyên đầu tư, nâng cao chất lượng sản phẩm, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu của thị trường trong nước cũng như xuất khẩu.




02

TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG NĂM 2024

TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Năm 2024 là một năm khó khăn với HAPUMA. Đây đã là giai đoạn cuối của chủ kỳ vốn đầu tư công trung hạn 2021-2025, số lượng dự án không còn nhiều, một số dự án triển khai chậm hơn dự kiến. Dù Ban lãnh đạo Công ty đã dự đoán trước những khó khăn về thị trường trong năm 2024 và xây dựng kế hoạch doanh thu khá khiêm tốn, nhưng diễn biến thực tế còn khó khăn hơn. Đặc biệt, trong năm 2024, Tỉnh Hải Dương nói chung và HAPUMA nói riêng chịu ảnh hưởng lớn của cơn bão số 3 - Yagi. HAPUMA bị tốc mái các nhà xưởng, nhiều máy móc thiết bị hiện đại bị ngập nước, sản xuất bị gián đoán nhiều ngày để khắc phục hậu quả sau bão làm khó khăn càng thêm khó khăn.

Công ty không đạt chỉ tiêu doanh thu như kế hoạch đã được thông qua tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024. Suốt 11 tháng đầu năm, HAPUMA chỉ ghi nhận doanh thu gần 288 tỷ đồng (tương ứng với 41% kế hoạch). Tháng 12 năm 2024, cả bộ máy nỗ lực lao động ngày đêm, ngày nghỉ để đạt được mức doanh thu tổng cộng cả năm 684,8 tỷ đồng, tuy nhiên mức doanh thu này vẫn chỉ đạt 97,8% doanh thu kế hoạch và bằng 69,1% doanh thu năm 2023.

Điểm sáng trong năm 2024 là chỉ tiêu lợi nhuận trước thuế. Với kế hoạch 45 tỷ đồng, năm 2024 HAPUMA đạt lợi nhuận trước thuế 59,7 tỷ đồng tăng 32,6% lợi nhuận kế hoạch. Tuy vậy, do doanh thu khiêm tốn nên lợi nhuận so với năm 2023 cũng chỉ bằng 91%.



LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ (ĐVT: tỷ đồng)



THU NHẤP BÌNH QUẬN (ĐVT: triệu đồng)



DANH SÁCH BAN ĐIỀU HÀNH

TTHỘ VÀ TÊNCHỨC VỤTỶ LỆ SỐ HỪU CTB
1Nguyễn Trọng NamTổng Giám đốc2,73%
2Nghiêm Trọng VănPhó Tổng Giám đốc, phụ trách sản xuất0,04%
3Đào Đình ToànPhó Tổng Giám đốc, phụ trách kỹ thuật0,28%
4Vũ Kim ChúngPhó Tổng Giám đốc, nghỉ việc tử T11/240%
5Đoàn Thị Lan PhươngKế toán trường1,17%
6Trần Mạnh HàGiám đốc Kinh doanh0,02%
7Trương Quang HiếuGiám đốc Kinh doanh khu vực phía Nam0%

Ông NGUYỄN TRONG NAM Tổng Giám đốc

• Năm sinh: 1959

Học vấn: Kỹ sư Cơ khí - Đại học Bách Khoa Hà Nội

Kinh nghiệm làm việc:

  • 09/2010 - nay: Ủy viên HĐQT, Tổng giám đốc - Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương
  • 05/2010 - 08/2010: Úy viên HĐQT, Phó Tổng giám đốc - Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương, Ủy viên HĐQT - Công ty cổ phần Cơ điện Hà Nội
  • 01/2010 - 04/2010 : Phó Tổng giám đốc - Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương, Ủy viên HĐQT - Công ty cổ phần Cơ điện Hà Nội

Ông NGHIÊM TRƠNG VĂN

Phó Tổng Giám đốc, phụ trách sản xuất

Năm sinh: 1972

Học vấn: Cử nhân kinh tế - Học viên Tài chính

Kinh nghiệm làm việc:

  • 03/2018 - nay: Phó Tổng giám đốc phụ trách sản xuất - Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương

01/2016 - 03/2018: Giám đốc Sản xuất - Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương

  • 01/2010 - 12/2015: Trường phòng Kế hoạch - Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương
  • 01/2009 - 12/2009: Giám đốc Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh - Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương

Ông ĐÀO ĐÌNH TOÀN

Phó Tổng Giám đốc, phụ trách kỹ thuật

Năm sinh: 1965

Học vấn: Kỹ sư Chế tạo máy - Đại học Bách Khoa Hà Nội

Kinh nghiệm làm việc:

  • 2019 - nay: Phó Tổng giám đốc, phụ trách Kỹ thuật - Cty CP Chế tạo Bơm Hải Dương
  • 07/2011 - 2018: Phó Tổng giám đốc phụ trách sản xuất - Công ty CP Chế tạo Bơm Hải Dương
  • 03/2011 - 06/2011: Trường phòng Kỹ thuật kiểm Trợ lý Tổng giám đốc - Công ty CP Chế tạo Bơm Hải Dương

05/2008 - 02/2011: Trường phòng Thiết kế kỹ thuật - Công ty CP Chế tạo Bơm Hải Dương

  • 12/2006 - 04/2008 : Phó phòng Thiết kế kỹ thuật - Công ty CP Chế tạo Bơm Hải Dương
  • 08/2003 - 11/2006: Phó phòng Kinh doanh - Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương
  • 10/2002 - 07/2003: Phó phòng Thiết kế kỹ thuật - Công ty CP Chế tạo Bơm Hải Dương

Ông Vũ KIM CHÚNG

Phó Tổng giám đốc phụ trách Kinh doanh, nghỉ việc từ tháng 11/2024

Năm sinh: 1968

Học vấn: Kỹ sư xây dựng - Đại học Xây dựng

Kinh nghiệm làm việc:

  • 23/11/2020 - 25/4/2024: Ủy viên HĐQT, Phó Tổng giám đốc phụ trách Kinh doanh - Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương
  • 09/2019 - 10/2024: Phó Tổng giám đốc phụ trách Kinh doanh - Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương
  • 04/2016 - 2019: Ủy viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc - Công ty cổ phần đấu tư xây dựng GELEX
  • 09/2013 - 03/2016: Ủy viên Hội đồng quản tri, Giám đốc - Công ty cổ phần vật tư và xây dựng Hà nội
  • 08/2012 - 08/2013: Ủy viên Hội đồng quản trị, Phó giám đốc - Công ty cổ phần vật tư và xây dựng Hà Nội
  • 01/2010 - 07/2012: Thành viên Ban quản lý dự án - Tổng công ty CP Thiết bị điện Việt Nam
  • 2005 - 12/2009: Giám đốc Xí nghiệp xây lắp - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hồng Hà

Bà ĐOÀN THỊ LAN PHƯƠNG

Kế toán trưởng

Năm sinh: 1981

Học vấn: Cử nhân kinh tế - Học viên Tài chính

Kinh nghiệm làm việc:

  • 01/2020 - nay: Kế toán trưởng - Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương
  • 2009-2016: Phó phòng TCKT - Tổng công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam

Ông TRẦN MẠNH HÀ

Giám đốc Kinh doanh

Năm sinh: 1977

Học vấn: Kỹ sư cơ khí – Đại học Nông nghiệp I - Hà Nội

Kinh nghiệm làm việc:

  • 11/2020 - nay: Giám đốc Kinh doanh - Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương
  • 02/12/2019-10/2020: Trường phòng Kinh doanh - Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương
  • 30/12/2009-11/2019: Phó phòng Kinh doanh - Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương
  • 05/2001-12/2009: Nhân viên Phòng Thiết kế công nghệ - Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương
  • 06/2000-05/2001: Kỹ thuật viên Xưởng Cơ khí - Lắp ráp - Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương

Ông TRƯƠNG QUANG HIỆU

Giám đốc Kinh doanh khu vực phía Nam

Năm sinh: 1985

Học vấn: Kỹ sư Điện, Điện tử - Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Kinh nghiệm làm việc:

  • 01/8/2024 - nay: Giám đốc Kinh doanh khu vực phía Nam kiểm Trưởng Văn phòng đại diện Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương tại TP. Hồ Chí Minh
  • 01/7/2020 - 31/7/2024: Trường Văn phòng đại diện Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương tại TP. Hồ Chí Minh;
  • 1/6/2020 - 30/6/2020: Phó Giám đốc Chi nhánh Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương tại TP. Hồ Chí Minh;
  • 01/2014 - 5/2020: Trường Văn phòng đại diện tại HCM, Công ty CP Thiết bị điện GELEX và Công ty CP Thiết bị đo điện EMIC

NHỮNG THAY ĐỔI TRONG BAN ĐIỀU HÀNH

Trong năm 2024, Ban điều hành (Ban Giám đốc) có hai sự thay đổi về nhân sự:

Từ ngày 01/08/2024, ông Trương Quang Hiếu - Trưởng Văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh được bổ nhiệm chức vụ Giám đốc Kinh doanh khu vực phía Nam, trở thành thành viên Ban Giám đốc Công ty.

Từ ngày 01/11/2024, ông Vũ Kim Chúng - Phó Tổng Giám đốc phụ trách Kinh doanh nghỉ việc theo chế độ hưu trí.

SỐ LƯỢNG NGƯỜI LAO ĐỘNG



Nhân viên gián tiếp 35,5%

Công nhân 54,7%

PHÂN LOẠI THEO TÍNH CHẤT LAO ĐỘNG

CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG

Công ty áp dụng chính sách đào tạo nghề nghiệp chuyên sâu, đào tạo lại cho người lao động, đặc biệt là đối với những người lao động có đạo đức nghề nghiệp và tâm huyết với Công ty.

Công ty có chính sách lương và thu nhập phù hợp để người lao động yên tâm làm việc, công hiến cho Công ty và đào tạo thế hệ trẻ. Xây dựng môi trường lao động xanh sạch, văn minh; đảm bảo an toàn về sinh lão động, trang bị bảo hộ lao động đầy đủ theo qui định.

• Áp dụng các chính sách phúc lợi cho người lao động như tổ chức khám sức khỏe định kỳ; thăm hỏi, động viên khi ổm đau, đám hiểu, kết hôn lần đầu, tổ chức nghỉ mát, kỷ niệm các ngày lễ trong năm.

Duy trì việc Khen thưởng hàng tháng, hàng năm cho các cá nhân có đóng góp trong lao động sản xuất kinh doanh.



Ảnh: Người lao động tham gia Hội nghị người lao động năm 2024

TÌNH HÌNH ĐẦU TỬ

CÁC KHOẠN ĐẦU TỬ LỜN

ĐẦU TỬ NĂNG CAO NĂNG LỰC SẦN XUẤT KINH DOANH

Năm 2024, HAPUMA đã đầu tư 61,8 tỷ đồng để nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh, bao gồm:

46,6 tỷ đồng cho nhà xưởng và vật kiến trúc.

12,8 tỷ đồng cho phương tiện vận tải, gồm pa lăng, cấu trực các loại phục vụ sản xuất và 3 xe ô tô phục vụ công tác thi trường.

2,4 tỷ đồng cho máy móc, thiết bị, gồm máy gia công mẫu gỗ CNC, máy nén khí và thiết bị lò nấu

ĐẦU TỪ TÀI CHÍNH

Trong năm 2024, HAPUMA không có khoản đầu tư tài chính nào đáng kể. Chỉ tiêu đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn trên Bảng cân đối kế toán là tiền gửi ngân hàng ngắn hạn, tranh thủ các thời điểm chưa đến hạn thanh toán cho khách hàng để hưởng tiền lãi.

CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT

Công ty không đấu tư vào Công ty con, Công ty liên kết.

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

TTCHỉ TIÊUNĂM 2023(ĐVT: Đồng)NĂM 2024(ĐVT: Đồng)SO SÁNH % 2024/2023
1Tổng giá trị tài sản582.070.673.620709.230.450.583121,85%
2Doanh thu thuần991.294.269.241684.754.473.08169,08%
3Lợi nhuận từ hoạt động KD64.887.929.75659.867.428.93792,26%
4Lợi nhuận khác661.469.620-201.533.331-30,47%
5Lợi nhuận trước thuế65.549.399.37659.665.895.60691,02%
6Lợi nhuận sau thuế50.797.873.49247.317.289.00193,15%

CÁC CHÍ TIÊU TÀI CHÍNH CHỦ YẾU

Nguồn: Báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2023, năm 2024 của HAPUMA


TTCHỉ TIÊUĐVTNĂM2023NĂM2024SO SÁNH %2024/2023
1Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
Hệ số thanh toán ngắn hạn(Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn)Lần1,281,50117,4%
Hệ số thanh toán nhanh(Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạnLần0,650,96147,5%
2Chỉ tiêu về cơ cấu vốn
Hệ số Nợ/ Tổng tài sảnLần0,510,57112,4%
Hệ số Nợ/ Vốn chủ sở hữuLần1,031,33128,9%
3Chỉ tiêu về năng lực hoạt động
Vòng quay hàng tồn kho(Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho BQ)Lần5,225,1899,3%
Doanh thu thuần/ Tổng tài sảnLần1,161,7146,9%
4Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
Hệ số lợi nhuận sau thuế/ Doanh thu thuần%5,126,91134,8%
Hệ số lợi nhuận sau thuế/ Vốn chủ sở hữu%17,7415,5587,7%
Hệ số Lợi nhuận sau thuế/ Tổng tài sản%8,736,67%
Hệ số Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh/ Doanh thu thuần%6,558,74133,6%



CỐ CẤU CỔ ĐÔNG, THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TỬ CỦA CHỦ SỞ HỮU

CỔ PHẦN

Loại cổ phần: cổ phần phổ thông



CỔ CẤU CỔ ĐÔNG

Tại ngày 31/12/2024: Công ty có 489 cổ đông.

PHÂN LOẠI THEO TỶ LỆ SỐ HỮU



PHÂN LOẠI THEO HÌNH THỨC

PHÂN LOẠI THEO LĂNH THỔ

PHÂN LOẠI THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ



TÌNH HÌNH THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TỬ CỦA CHỦ SỞ HỮU, GIAO DỊCH CỔ PHIẾU QUỲ, CÁC CHỦNG KHOÁN KHÁC: Không có.



03

BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA BAN GIÁM ĐỐC

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Năm 2024 là một năm đầy thách thức với HAPUMA. Mặc dù những khó khăn đã được dự báo từ trước nhưng công ty vẫn phải đối mặt với nhiều trở ngại khách quan ngoài tầm kiểm soát, đặc biệt là tác động nghiêm trọng từ cơn bão lịch sử Yagi, gây thiệt hại lớn cho hoạt động sản xuất. Dù doanh thu chỉ đạt 97,8% so với kế hoạch, nhưng không thể không ghi nhận sự nỗ lực không ngừng nghỉ của toàn thể cán bộ, nhân viên, từ những ngày đầu năm cho đến những ngày cuối cùng của 2024. Nhờ tinh thần quyết tâm ấy, HAPUMA đã đạt được mức tăng trưởng lợi nhuận 32,6% so với kế hoạch đề ra.

Trong năm 2024, HAPUMA đã đạt được những cột mốc quan trọng trong hoạt động kinh doanh, tiêu biểu là việc hoàn thành dự án Xuân Quan – trạm bơm chìm lớn nhất, có tầm ảnh hưởng đáng kể. Dự án này không chỉ khẳng định năng lực của đội ngũ kỹ thuật HAPUMA mà còn góp phần nâng cao hình ảnh và uy tín của công ty trên thị trường. Bên cạnh đó, HAPUMA tiếp tục mở rộng thị phần trong lĩnh vực bơm công nghiệp thông qua việc ký kết nhiều hợp đồng quan trọng. Đáng chú ý, công ty đã hoàn thành hợp đồng cung cấp bơm hai của hút trực đứng cho trạm bơm Ấp Bắc, đồng thời trực tiếp ký kết một số hợp đồng quy mô lớn hơn với Nhà máy cấp nước sạch.



Dù đổi diện với nhiều khó khăn, HAPUMA vẫn kiên trì đầu tư và hoàn thành Nhà máy Cơ khí và Nhà máy Kết cấu tại khu đất Trụ sở chính, tạo nên tăng vững chắc cho sự phát triển trong những năm tiếp theo.

Nhìn lại một năm đầy thử thách, HAPUMA có thể tự hào về những thành tựu đã đạt được. Công ty tiếp tục kiên định với sử mệnh sản xuất bơm phục vụ đất nước, khẳng định vị thế và uy tín trong ngành sản xuất máy bơm và thiết bị thủy khí tại Việt Nam.



TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

TÌNH HÌNH TÀI SẦN

Tổng giá trị tài sản của HAPUMA năm 2024 tăng 27,16% so với năm 2023 (từ 582.070.673.620 đồng lên 709.230.450.583 đồng) nguyên nhân tăng là do tăng tài sản ngắn hạn.

Tài sản ngắn hạn tăng chủ yếu ở các chỉ tiêu: phải thu ngắn hạn của khách hàng và hàng tồn kho. Công ty đang trong giai đoạn thực hiện các dự án có giá trị lớn nhưng chưa được nghiệm thu để xuất hóa đơn.

Mặc dù nguyên giá tài sản cổ đỉnh năm 2024 tăng 61 tỷ đồng so với năm 2023 nhưng cơ cấu tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn trong tổng tài sản vẫn có sự dịch chuyển nhẹ từ tài sản dài hạn sang tài sản ngắn hạn.


HAPUMA không có tài sản xấu ảnh hưởng đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.

TÌNH HÌNH NỘ PHẢI TRẢ

Tổng nợ phải trả của HAPUMA tại ngày 31/12/2024 là 404.945.339.255 đồng, trong đó Nợ ngắn hạn chiếm 95,5%, nợ dài hạn chiếm 4,5% tổng nợ phải trả. Cả nợ ngắn hạn và nợ dài hạn đều tăng so với năm 2023. Nguyên nhân chủ yếu là do chỉ tiêu người mua trả tiền trước ngắn hạn, vay ngân hàng ngắn hạn và dự phòng phải trả dài hạn tăng.

Năm 2024, HAPUMA không có nợ phải trả xấu.

TÌNH HÌNH TÀI SẦN



TÌNH HÌNH NỘ PHẢI TRẢ



CẢI TIẾN VỀ CỐ CẤU TỔ CHỨC, CHÍNH SÁCH QUẬN LÝ

Năm 2024, HAPUMA sắp xếp tổ chức lại khối sản xuất bằng việc giải thể 04 xưởng sản xuất cũ gồm Xưởng Kết cấu, Xưởng Đức, Xưởng Cơ khí, Xưởng Lắp ráp và thành lập mới 03 nhà máy gồm Nhà máy Kết cấu thép, Nhà máy Đức Kim loại và Nhà máy Cơ khí. Trong đó chú trọng việc nâng cấp chất lượng sản phẩm cũng như yêu cầu cao hơn về công tác quản trị sản xuất.

Năm 2024, Hội đồng quản trị tiếp tục tham gia trực tiếp cùng Ban Giám đốc trong việc rà soát và điều chỉnh công tác quản trị nội bộ, đã chỉ đạo, định hướng kịp thời để hoàn thiện công tác quản trị và tháo gỡ khó khăn, vướng mắc cho Ban điều hành nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh.

Chính sách nhân sự được quan tâm. HAPUMA tiếp tục bổ sung sửa đổi phương án trả lương cho khối gián tiếp.



Năm 2024 HAPUMA đồng loạt bổ nhiệm nhiều cán bộ trẻ vào chức vụ trưởng, phó các đơn vị thể hiện sự tin cậy và trao quyền cho thế hệ trẻ trong công tác quản lý và điều hành hoạt động Công ty.

KẾ HOẶCH PHÁT TRIỂN TRONG TƯƠNG LAI

Để nâng cao năng lực đáp ứng của HAPUMA đối với thị trường, phải nâng cao chất lượng đồng bộ cả 3 yếu tố: con người, thiết bị và công nghệ:

o Tập trung vào con người, chú trọng nâng cao năng lực chuyên môn và kỹ năng làm việc., đặc biệt là năng lực quản lý dự án và thực hiện hỗ sở, quản lý điều hành sản xuất.

o Rà soát lập danh mục đầu tư thiết bị cần hiết, cấp bách để đáp ứng nhu cầu thực tế của thị phần có tiêm năng như nhiệt điện, cấp nước.

o Rà soát các công nghệ lõi tại HAPUMA, có kế hoạch và giải pháp cụ thể để hoàn thiện theo hướng áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ mới, tập trung vào công nghệ vật liệu, công nghệ gia công chi tiết lớn và gia công cơ tính đặc thù, chính xác.


Nỗ lực triển khai các hoạt động thị trường, chăm sóc khách hàng để đạt doanh số các hợp đồng ký mới. Xác lập phân khúc mục tiêu, tổ chức các hoạt động marketing, hội thảo chuyên đề để quảng cáo hình ảnh, sản phẩm và dịch vụ của Công ty. Tận dụng cơ hội thị trường để tìm kiếm khách hàng, hợp đồng. Đầu tư nguồn lực vào các phân khúc, lĩnh vực có tiêm năng, bao gồm cả xây dựng hệ thống tự động liên quan đến trạm bớm và hệ thống bớm.


Tiếp tục hoàn thiện các quy chế quản trị công ty.

• Ứng dụng công nghệ thông tin vào điều hành sản xuất một cách sâu rộng hơn

Duy trì mối quan hệ hợp tác cả trong và ngoài nước để nâng cao vị thế, khả năng đáp ứng của HAPUMA.

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TRÁCH NHIỆM VỀ MÔI TRƯỜNG VÀ XÃ HỘI

Xem phần 6.

Báo cáo phát triển bền vững



04

ĐÁNH GIÁ CỦA

HỘI ĐỒNG

QUẢN TRỊ

VỀ HOẠT ĐỘNG

CỦA CÔNG TY

ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC MẶT HOẠT ĐỘNG CỦA HAPUMA

Năm 2024 là một năm khó khăn với HAPUMA, do đây là năm cuối của giai đoạn vốn đầu tư công trung hạn 2021-2025, cạnh tranh trên thị trường càng trở nên gay gắt, khốc liệt. Năm 2024 cũng là năm HAPUMA không còn dự án lớn chuyển tiếp từ năm trước sang. Tháng 9 năm 2024, cơn bão số 3 - Yagi quét qua TP. Hải Dương cũng đã gây thiệt hại nặng khiến HAPUMA phải dành nhiều thời gian, công sức và nguồn lực tài chính để khắc phục hậu quả.

ĐÁNH GIÁ VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA BAN GIÁM ĐỐC

Hội đồng quản trị đánh giá cao sự nỗ lực của Tổng Giám đốc trong quá trình vượt khó thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2024 cũng như sâu sát với công tác kỹ thuật, sản xuất; nỗ lực hoàn thiện công tác quản trị nội bộ.

Hoạt động của Ban Giám đốc đã tuân thủ đúng về quyền hạn và trách nhiệm được pháp luật và Điều lệ Công ty quản định, tuân thủ các nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị. Xây dựng HAPUMA là sự lựa chọn đúng đắn của các nhà đầu tư, là địa chỉ đáng tin cậy với khách hàng và là nơi gắn bó lâu dài của người lao động. Trong năm 2024, Ban Giám đốc có sự thay đổi về nhân sự, đã kịp thời phân công nhiệm vụ để không ảnh hưởng đến quá trình thực hiện mục tiêu chung.

Tuy nhiên, không nằm ngoài xu hướng vận động chung của ngành sản xuất công nghiệp cả nước, mặc dù đối diện với nhiều khó khăn, kết thúc năm 2024, HAPUMA vẫn duy trì được sự ổn định và đạt một số kết quả khả quan:

Doanh thu gần đặt kế hoạch (doanh thu năm 2024 là 684,7 tỷ đồng, đạt 97,8% kế hoạch). Dù không hoàn thành 100% mục tiêu doanh thu, nhưng mức doanh thu này chúng tỏ Công ty đã duy trì được hoạt động ổn định trong bối cảnh thị trường đầy biến động.

Thu nhập bình quân của người lao động tăng 4,8% so với năm 2023, đạt 15,16 triệu đồng/người/tháng cho thấy công ty vẫn quan tâm và chăm lo tốt đến đời sống của người lao động dù gặp nhiều thứ thách.

Lợi nhuận trước thuế vượt kế hoạch 32,6% đạt 59,67 tỷ đồng, đây là một thành quả đáng ghi nhận, là kết quả của năng lực điều hành linh hoạt và tối ưu hóa chi phí trong khó khăn.

Trong năm 2024, công tác quản trị và điều hành đã có những cải tiến đáng kể, giúp Công ty duy trì ổn định.

Sự phối hợp giữa các đơn vị trong Công ty ngày càng đồng bộ, chặt chẽ và hiệu quả hơn, tạo cơ sở để nhiệm vụ sản xuất kinh doanh được triển khai nhanh chóng và đạt kết quả tối ưu. Năm 2024, HAPUMA đã ghi điểm mạnh mẽ với khách hàng không chỉ bằng chất lượng sản phẩm dịch vụ vượt trội mà còn nhờ vào nỗ lực không ngừng nghỉ trong việc đảm bảo tiến độ gấp gáp, đáp ứng mọi yêu cầu khất khe của khách hàng. Đây là ưu thế vượt trội của HAPUMA so với các hãng bơm, cả trong và ngoài nước, hoạt động tại thị trường Việt Nam.

Về công tác đầu tư phát triển, nhờ vào nguồn lực tiết kiệm được từ năm 2023, HAPUMA đã hoàn thành xuất sắc các mục tiêu đầu tư chiến lược đã đê ra từ đầu năm. Tổng giá trị đầu tư 61,8 tỷ đồng. Điểm nhấn trong năm 2024 là việc hoàn thành xây dựng các hạng mục nhà xưởng, vật kiến trúc với chi phí đầu tư lên đến 46,6 tỷ đồng, ngoài hai nhà xưởng sản xuất còn có một số máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển hiện đại. Bên cạnh đó, Công ty cũng đã xác định rõ ràng định hướng đầu tư phát triển các ngành hàng mới, mở rộng cơ hội bằng trường cho những năm tiếp theo.


Năm 2024 cũng là năm đầu tiên HAPUMA chú trọng triển khai hoạt động sản xuất kinh doanh theo hướng gắn liền hiệu quả với quản trị rủi ro, hướng đến mục tiêu phát triển bền vững.

Năm 2024, có thể nói là một năm vượt khó của HAPUMA với những kết quả đáng ghi nhận, phần ánh rõ nét sự nỗ lực không ngừng của tập thể Ban lãnh đạo và người lao động. Những thành tựu đã đạt được sẽ là nền tảng vững chắc để Công ty tiếp tục phát triển bền vững trong những năm sắp tới.

KẾ HOẶCH, ĐỊNH HƯƠNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

Hội đồng quản trị xác định một số định hướng hoạt động trong năm 2025 của Công ty cụ thể như sau:

Tập trung hoàn thành toàn diện các chỉ tiêu sản xuất kinh doanh mà Đại hội đồng cổ đông đã thông qua.

Mở rộng ngành hàng sản xuất kinh doanh:

o Hoàn thành đầu tư năng lực sản xuất ngành hàng bơm công nghiệp, bao gồm đồng bộ thiết bị công nghệ, công nghệ sản xuất, thiết bị kiểm tra chất lượng sản phẩm; đảm bảo đủ nguồn lực tài chính đáp ứng kế hoạch đấu tư.

o Tổ chức lại và bổ sung nhân lực đủ số lượng, phù hợp chuyên môn nhằm khai thác mở rộng thị phần bơm công nghiệp.

• Tiếp tục triển khai thực hiện việc di chuyển mặt bằng sản xuất từ khu đất 37 Đại Lộ Hồ Chí Minh - Phường Nguyễn Trãi - Thành phố Hải Dương - Tỉnh Hải Dương sang Trụ sở chính

số 2 đường Ngô Quyền - Phường Cẩm Thượng - Thành phố Hải Dương - Tỉnh Hải Dương phù hợp với kế hoạch của UBND Tỉnh Hải Dương, đảm bảo an toàn cho sản xuất kinh doanh và hiệu quả cho Công ty.


Tổ chức thành công Lễ Kỷ niệm 65 năm thành lập Công ty để tiếp tục quảng bá và nâng cao hình ảnh, uy tín của HAPUMA với các khách hàng trong và ngoài nước.

Bước vào năm 2025, đánh dấu cột mốc kỷ niệm 65 năm thành lập, với sự nỗ lực của Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc và người lao động, cùng sự ủng hộ, đồng hành của Quý vị cổ đông, HĐQT tin tưởng rằng Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương sẽ tiếp tục nỗ lực không ngừng, không chỉ giữ vững vị thế hiện tại mà còn vươn xa hơn, đạt được những mục tiêu chiến lược đầy tham vọng trong tương lai.



05 QUẢN TRÍ CÔNG TY

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

THÀNH VIÊN VÀ CỔ CẤU HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

Tại ngày 31/12/2024


TTHỘ VÀ TÊNCHỨC VỤTỶ LỆ SỐ HỪU ^
1Nguyễn Trọng TiếuChủ tịch HĐQT3,38%
2Nguyễn Trọng NamUV HĐQT, Tổng Giám đốc2,73%
3Phạm Mạnh HàUV HĐQT, thành viên không điều hành4,93%
4Đoàn Thị Lan PhươngUV HĐQT, Kế toán trưởng1,17%
5Hoàng PhươngUV HĐQT, thành viên độc lập0,73%

() Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết

Ông NGUYỄN TRƠNG TIỀU

Chủ tịch Hội đồng quản trị, Thành viên điều hành

Tham gia HĐQT ở doanh nghiệp khác: Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổng công ty Thiết bị điện Đông Anh - Công ty cổ phần

Ông NGUYỄN TRƠNG NAM

Ủy viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Thành viên điều hành

  • Tham gia HĐQT ở doanh nghiệp khác: Không có.

Ông PHẠM MẠNH HÀ

Ủy viên Hội đồng quản trị, Thành viên không điều hành

  • Tham gia HĐQT ở doanh nghiệp khác: Không có.

Bà ĐOÀN THỊ LAN PHƯỜNG

Ủy viên Hội đồng quản trị, Thành viên điều hành

  • Tham gia HĐQT ở doanh nghiệp khác: Không có.

Ông HOÀNG PHƯƠNG

Ủy viên Hội đồng quản trị, Thành viên độc lập

  • Tham gia HĐQT ở doanh nghiệp khác: Chủ tịch HĐQT Công ty CP Đầu tư điện mặt trời Thái Dương; Chủ tịch HĐQT Công ty TNHH Đầu tư năng lượng Phương Minh.

(Ông Vũ KIM CHÚNG

Ủy viên Hội đồng quản trị, Thành viên điều hành đến ngày 25/4/2024

  • Tham gia HĐQT ở doanh nghiệp khác: Không có)



Ănh: Các thành viên Hội đồng quản trị HAPUMA

CÁC TIẾU BAN THƯỜC HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ: Không có. HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

Hội đồng quản trị hoạt động đúng luật, đúng thẩm quyền đã được pháp luật và Điều lệ Công ty qui định;

Hội đồng quản trị thực hiện nhiệm vụ giám sát, định hướng cho Ban Giám đốc hoạt động đúng luật, đúng định hướng;

Năm 2024, Hội đồng quản trị tiếp tục tham gia sâu hơn trong việc kiểm tra, giám sát công tác quản trị nội bộ tại Công ty; hỗ trợ tích cực Ban Giám đốc trong công tác kinh doanh, định hướng thị trường.


CÁC CƯỢC HỢP CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

Trong năm 2024, Hội đồng quản trị đã tiến hành 11 cuộc họp, trong đó có 06 cuộc họp trước tiếp và 5 cuộc họp trực tuyến. Ban hành 17 Nghi quyết và 01 Quyết định. Nội dung chính của các cuộc họp như sau:

Công việc thưởng kỳ trong năm: Thông qua nội dung dự kiến tại Đại hội đồng cổ đồng thường niên năm 2024 và công tác chuẩn bị tổ chức Đại hội; thông qua các báo cáo tài chính định kỳ: năm 2023 và các quý I,III, bán niên năm 2024; Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2024; Thông qua chủ trương xây dựng mối quan hệ tín dụng với Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam; Thông qua phương án vay vốn và Ký kết Hợp đồng cho vay hạn mức với Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Hải Dương.

Trả cổ tức: Thông qua ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông để trả cổ tức năm 2023 bằng tiền với tỷ lệ 20%.

Tổ chức - Nhân sự: Thông qua Đơn xin từ nhiệm thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2022-2027 của ông Vũ Kim Chúng - Ủy viên HĐQT; Miễn nhiệm và bầu Chủ tịch HĐQT; thông qua Phương án tái cơ cấu khối sản xuất, đồng ý chủ trương bổ nhiệm có thời hạn 03 năm đối với các chức vụ Giám đốc và phó giám đốc nhà máy; thông qua chủ trương sáp nhập Phòng Tổ chức - Nhân sự vào Văn phòng Công ty; Bổ nhiệm Giám đốc Kinh doanh khu vực phía Nam; thông qua Qui định về việc tính lương đối với khối gián tiếp V.23.09 và các lần sửa đổi; ban hành/điều chỉnh mức lượng khoản đối với một số cá nhân.


Công tác quản trị: chỉ đạo và kiểm soát Ban điều hành trong công tác quản trị tài chính, kiểm soát rủi ro.

Nội dung khác: Tạm ứng và Quyết toán Quỹ thưởng Ban điều hành năm 2023, Thông qua kế hoạch đầu tư xây dựng nhà xưởng và xe ô tô; các nội dung khác thuộc thẩm quyền của HĐQT.

DANH SÁCH CÁC THÀNH VIÊN HĐQT CÓ CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO VỀ QUẢN TRỊ

Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị tham gia các chương trình về quản trị công ty trong năm 2024


TTHỘ VÀ TÊNCHỨC VỤ
1Nguyễn Trọng TiếuChủ tịch HĐQT
2Nguyễn Trọng NamUV HĐQT, Tổng Giám đốc
3Phạm Mạnh HàUV HĐQT, thành viên không điều hành
4Đoàn Thị Lan PhươngUV HĐQT, Kế toán trưởng
5Hoàng PhươngUV HĐQT, thành viên độc lập

BAN KIỀM SOÁT

THÀNH VIÊN VÀ CỔ CẤU BAN KIỂM SOÁT

TTHỘ VÀ TÊNCHỨC VỤTỶ LỆ SỐ HỪU ^
1Trần Thu HàTrường ban0%
2Nguyễn Ngọc BảoThành viên0,02%
3Lê Thanh HàThành viên0%

() Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết

HOẠT ĐỘNG CỦA BAN KIỂM SOÁT

ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CỦA BAN KIỂM SOÁT

Năm 2024, Ban Kiểm soát đã thực hiện quyền và nhiệm vụ theo qui định tại Luật Doanh nghiệp và Điều lệ Công ty.

CÁC CƯỢC HỢP CỦA BAN KIỂM SOÁT

Trong năm 2024, Ban Kiểm soát đã tiến hành 03 cuộc họp.

Nội dung chính của các cuộc họp như sau:

Giám sát, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch năm 2024 do Đại hội đồng cổ đông giao;

Kiểm tra, giám sát việc ban hành các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị và Ban điều hành;

Kiểm soát trình tự, thủ tục ban hành các văn bản của Công ty phù hợp với qui định của pháp luật và Điều lệ Công ty;


Giám sát việc thực thi pháp luật của Công ty.

Xem xét Báo cáo tài chính năm 2023, báo cáo 06 tháng năm 2024 đã được soát xét và kiểm toán; thẩm định các báo cáo tài chính quý do Công ty tự lập.



CÁC GIAO DỊCH, THỦ LAO CÁC KHOẢN LỘI ÍCH CỦA HĐQT, BAN GIÁM ĐỐC VÀ BAN KIỂM SOÁT

LƯƠNG, THƯỜNG, THỦ LAO VÀ CÁC KHOẢN LỘI ÍCH

Thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát trong năm 2024 được Đại hội đồng cổ đồng phê duyệt: 864 triệu đồng. Thù lao thực nhận của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát là 864 triệu đồng. Trong đó, thù lao của Hội đồng quản trị là: 720 triệu đồng (Chủ tịch 240 triệu đồng, các thành viên 120 triệu đồng/người), thù lao của Ban Kiểm soát là 144 triệu đồng (Trường ban 72 triệu đồng, các thành viên 36 triệu đồng). Ngoài ra, Hội đồng quản trị và Ban Kiểm soát còn được chi trả các khoản chi phí hoạt động theo qui định của Công ty.


Lợi ích khác của Hội đồng quản trị và Ban Giám đốc: Công ty đã chi Quỹ thưởng Ban điều hành năm 2023 theo tỷ lệ 3,5% lợi nhuận sau thuế như Đại hội đồng cổ đồng thường niên năm 2024 đã thông qua với số tiền 1.777.000.000 đồng. Ngoài ra, Công ty đã chi tạm ứng Quỹ thưởng Ban điều hành năm 2024 với số tiền 800 triệu đồng.

Thu nhập của từng thành viên Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát, Ban Giám đốc trong năm 2024 cụ thể như sau:


TTHỘ VÀ TÊNCHỨC VỤTHU NHẬP(ĐVT: Đồng)
IHỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
1Nguyễn Trọng TiếuChủ tịch HDQT từ 26/4/20241.135.984.946
2Nguyễn Trọng NamỦy viên HDQT337.459.677
3Phạm Mạnh HàỦy viên HDQT từ 26/4/2024182.139.786
4Vũ Kim ChúngỦy viên HDQT đến 25/4/2024334.351.016
5Đoàn Thị Lan PhươngỦy viên HDQT337.459.677
6Hoàng PhươngỦy viên HDQT309.467.742
IIBAN KIỂM SOÁT
1Trần Thu HàTrưởng ban89.500.000
2Nguyễn Ngọc BảoThành viên36.000.000
3Lê Thanh HàThành viên36.000.000
IIIBAN GIÁM ĐỐC
1Nguyễn Trọng NamTổng giám đốc1.422.399.556
2Nghiêm Trọng VănPhó Tổng giám đốc1.216.095.672
3Đào Đình ToànPhó Tổng giám đốc793.904.660
4Vũ Kim ChúngPhó Tổng giám đốc, đến 10/2024334.351.016
5Đoàn Thị Lan PhươngKế toán trưởng985.286.252
6Trần Mạnh HàGiám đốc Kinh doanh1.037.029.771
7Trương Quang HiếuGiám đốc Kinh doanh khu vực phía Nam, từ ngày 01/8/2024257.417.200

GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA CỔ ĐÔNG NỘI BỘ

GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ

Ngày 27/11/2024, ông Hoàng Phương - Ủy viên HĐQT Công ty đã bán thành công 200.000 cổ phiếu.

Tỷ lệ sở hữu trước giao dịch 300.000 cổ phiếu, tương đương với 2,19% vốn điều lệ.

Tỷ lệ sở hữu sau giao dịch: 100.000 cổ phiếu, tương đương với 0,73% vốn điều lệ.

GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA CỔ ĐÔNG LƠN: Không có

GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI LIÊN QUAN ĐỀN NGƯỜI NỘI BỘ

Ngày 27/11/2024, bà Vương Thu Ninh - Vợ ông Hoàng Phương - Ủy viên HĐQT Công ty đã mua thành công 200.000 cổ phiếu.

Tỷ lệ sở hữu trước giao dịch 0 cổ phiếu, tương đương với 0% vốn điều lệ.

Tỷ lệ sở hữu sau giao dịch: 200.000 cổ phiếu, tương đương với 1,46% vốn điều lệ.

HỘP ĐÔNG HOẶC GIAO DỊCH VỚI NGƯỜI NỘI BỘ: Không có

ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN CÁC QUI ĐỊNH VỀ QUẢN TRỊ

HAPUMA thực hiện đúng qui định pháp luật về quản trị công ty.

Công ty vẫn tiếp tục quá trình sửa đổi, bổ sung các quy chế quản trị nội bộ nhằm giảm thiểu rủi ro, tăng cường hiệu quả trong hoạt động quản trị công ty.



06

BÁO CÁO PHÁT TRIỂN BÊN VỮNG

QUẬN LÝ NGƯỜN NGỦYÊN VẬT LIỆU

Tổng giá trị nguyên vật liệu được sử dụng trong năm 2024: 254,02 tỷ đồng.

Tổng giá trị nguyên vật liệu được tái chế để sản xuất sản phẩm trong năm đạt 3,74 tỷ đồng (khoảng 15-20% giá trị nguyên vật liệu trước tiếp tải Xưởng Đúc).


TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG

Năng lượng tiêu thụ trực tiếp và gián tiếp trong năm 2024 là 2.625.559 kWh điện năng tương đương với giá trị 4,77 tỷ đồng.

sáng kiến sử dụng năng lượng hiệu quả: Chưa có số liệu thống kê.


Năng lượng tiết kiệm được thông qua các

Các báo cáo sáng kiến tiết kiệm năng lượng: Không có.


TIÊU THỤ NƯỚC

Mức tiêu thụ nước của các hoạt động kinh doanh trong năm 2024 là 112.988 m³ nước sạch.

Nguồn cung cấp nước: Công ty TNHH MTV Kinh doanh nước sạch Hải Dương.


• Tổng lượng nước tái chế và tái sử dụng đạt tỷ lệ 80% lượng nước sử dụng do HAPUMA chủ yếu sử dụng nước cho mục đích thứ bơm và làm mát lò.

TUÂN THỦ PHÁP LUẬT VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Số lần bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường : Không có.

Tổng số tiền do bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường: 0 đồng.


CHÍNH SÁCH LIÊN QUAN ĐỀN NGƯỜI LAO ĐỘNG

SỐ LƯỢNG VÀ THU NHẬP BÌNH QUÂN CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG






CHÍNH SÁCH LAO ĐỘNG NHẦM ĐẦM BẢO SỰC KHỎE, AN TOÀN VÀ PHÚC LỘI CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG

HAPUMA luôn chú trọng đến việc tạo ra một môi trường làm việc tối ưu, thân thiện và công bằng cho người lao động. Các chính sách lao động tại công ty luôn hướng đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống và đảm bảo quyền lợi cho mỗi cá nhân, giúp người lao động yên tâm cống hiến, gắn bó lâu dài với công ty.

Các chính sách lao động đảm bảo an toàn

Công ty luôn chú trọng và thực hiện nghiêm túc các chính sách về an toàn lao động để bảo vệ sức khỏe và sự an toàn của người lao động trong quá trình làm việc. Dưới đây là một số điểm nổi bật trong các chính sách này:

• Quy định về an toàn bảo hộ lao động: Công ty áp dụng các quy định chặt chẽ về an toàn bảo hộ lao động, yêu cầu người lao động phải trang bị đầy đủ bảo hộ trước khi vào các khu vực làm việc. Các trang thiết bị bảo hộ lao động được cung cấp đầy đủ và đảm bảo chất lượng. Mọi công nhân viên không có bảo hộ lao động sẽ không được phép vào các vị trí làm việc. Hàng thắng, Ban an toàn lao động thực hiện đánh giá tình hình an toàn về sinh lão động tại các đơn vị. Báo cáo này được sử dụng làm cơ sở để Ban Giám đốc khen thưởng những cá nhân, đơn vị làm tốt hoặc xử phạt những vi phạm về an toàn lao động.

• Công tác 5S: Công ty duy trì thường xuyên công tác 5S trong mọi khu vực làm việc, đảm bảo môi trường làm việc luôn sạch sẽ, gọn gàng và ngăn nắp. Điều này không chỉ giúp cải thiện hiệu quả công việc mà còn góp phần vào việc bảo vệ sức khỏe của người lao động, tránh các yếu tố gây hại từ môi trường làm việc thiếu tổ chức.


Chính sách không khói thuốc: Nhằm đảm bảo môi trường làm việc trong lành và bảo vệ sức khỏe của công nhân viên, giảm thiểu các tác nhân nguy hại từ khói thuốc lá, công ty đã đăng ký là đơn vị không khói thuốc.

Thông qua việc thực hiện nghiêm túc các chính sách trên, công ty không chỉ đảm bảo an toàn lao động mà còn góp phần nâng cao chất lượng công việc và bảo vệ sức khỏe cho toàn thể người lao động.

Các chính sách phúc lợi cho người lao động

Bên cạnh việc đảm bảo điều kiện làm việc tối ưu cho người lao động, HAPUMA luôn coi trọng và nỗ lực mang đến những chính sách lao động phúc lợi nhằm chăm sóc và hỗ trợ người lao động. Các chính sách này không chỉ tạo ra một môi trường làm việc hài hòa, phát triển bền vững mà còn thể hiện sự quan tâm đến đối sổng tinh thần và vật chất của công nhân viên. Các chính sách lao động phúc lợi nổi bật của công ty bao gồm:

Khen thưởng: Công ty có chính sách khen thưởng dành cho những cá nhân lao động xuất sắc, với các giải thưởng hàng tháng và hàng năm. Mỗi tháng, công ty trao giải “Người tốt - việc tốt” để kịp thời ghi nhận ngay những đóng góp của người lao động trong tháng. Bên cạnh đó, vào các dịp lễ Tết, công ty luôn có chế độ khen thưởng các cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc trong năm bằng các giải thưởng tập thể xuất sắc, cá nhân ưu tứ, cá nhân xuất sắc, cá nhân tiêu biểu. Những chính sách khen thưởng này không chỉ động viên người lao động mà còn tạo động lực thúc đẩy người lao động phần đấu, cổng hiến hơn nữa.

• Nghi mát:, tham quan: Công ty thường xuyên duy trì các hoạt động tham quan, nghi mát để nâng cao tinh thần, tạo sự gắn kết giữa các thành viên trong công ty. Năm 2024, công ty quyết định cấp kinh phí để các đơn vị chủ động tổ chức các chuyên nghỉ mát trong phạm vi đơn vị, giúp người lao động có những giây phút thư giãn, tái tạo năng lượng sau những ngày làm việc căng thẳng.




Thăm hỏi, động viên: Công ty luôn chú trọng đến đời sống tinh thần của người lao động. Mỗi khi nhân viên ốm đau, công ty đều có chính sách thăm hỏi, động viên kịp thời. Đặc biệt, công ty cũng thể hiện sự quan tâm sâu sắc trong các trường hợp hiểu hỉ của người lao động. Vào các ngày lễ phụ nữ 8/3, 20/10, công ty tổ chức “Ngày hội áo dài” nhằm thể hiện sự trân trọng và tôn vinh lao động nữ HAPUMA. Đồng thời, các dip lễ 27/7 và 22/12, công ty tổ chức vinh danh và tri âm các gia đình thân nhân liệt sỹ, các cụu quân nhân đang công tác tại công ty, bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với những hy sinh, đóng góp của người lao động và gia đình họ.

Nhìn chung, các chính sách phúc lợi của HAPUMA không chỉ mang lại lợi ích thiết thực cho người lao động mà còn góp phần xây dựng một tập thể vững mạnh, phát triển bền vững. Ban lãnh đạo Công ty sẽ tiếp tục cải tiến và triển khai các chính sách hỗ trợ người lao động ngày càng tốt hơn nữa trong tương lai.

HOẠT ĐỘNG ĐẦO TẠO NGƯỜI LAO ĐỘNG

Vấn đề phát triển nguồn nhân lực luôn là một trong những mối quan tâm lớn của HAPU-MA, đặc biệt là việc đào tạo nghề và đào tạo lại cho người lao động. Chính sách này nhằm nâng cao năng lực chuyên môn của công nhân viên, đảm bảo sự phát triển bền vững của công ty. Đặc biệt, đối với những người lao động có đạo đức nghề nghiệp và tâm huyết với công ty, HAPUMA luôn tạo điều kiện thuận lợi để hộ có thể học hỏi, nâng cao tay nghề, góp phần vào sự phát triển chung của công ty.

Ảnh: Nhân viên HAPUMA trong một bưới đào tạo nghiệp vụ

Công ty cũng đặc biệt quan tâm đến các thơ bậc cao, tay nghề tốt và kỹ sư giới. Chính sách lương thưởng và thu nhập được áp dụng hợp lý, đảm bảo người lao động có mức thu nhập xứng đáng với đóng góp và công hiến của họ. Điều này giúp giữ chân nhân tài, tạo động lực cho họ tiếp tục đóng góp vào sự phát triển của công ty và tham gia đào tạo, chuyển giao kinh nghiệm cho thế hệ lao động trẻ.


Trong năm 2024, công ty đã tổ chức các khóa đào tạo kiến thức về quản lý dự án dành cho đội ngũ kinh doanh. Các buổi hội thảo chuyên đề do Tổng giám đốc công ty chủ trì cũng đã được tổ chức, giúp nâng cao kỹ năng quản lý, kiến thức chuyên môn và khả năng ứng phó với các tình huống thực tế trong công việc cho nhân viên, đặc biệt là đội ngũ quản lý kinh doanh và kỹ thuật. Đây là một phần trong chiến lược phát triển nhân lực, nhằm chuẩn bị đội ngũ lao động vững mạnh, sẵn sàng đón nhận những cơ hội và thử thách trong tương lai.

BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐỀN TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI CÔNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG

Ban lãnh đạo Công ty HAPUMA luôn nhận thức rõ ràng về trách nhiệm phát triển bền vững của doanh nghiệp, không chỉ trong hoạt động sản xuất kinh doanh mà còn đối với việc phát triển cộng đồng địa phương nơi công ty hoạt động. HAPUMA luôn chủ trương gắn kết sự phát triển của công ty với việc đóng góp và hỗ trợ cộng đồng địa phương, đặc biệt tại Tỉnh Hải Dương - nơi công ty đặt trụ sở chính.


Công ty duy trì các hoạt động từ thiện, hỗ trợ cộng đồng trong nhiều lĩnh vực. Đặc biệt, HAPUMA đã tích cực ứng hộ các quỹ và hội từ thiện tại địa phương như: ủng hộ các suất quả Tết cho các hộ nghèo tại Phường Cẩm Thượng, đóng góp vào quỹ chăm sóc và phát huy vai trò người cao tuổi tại xã hội, ủng hộ Hội Nạn nhân

chất độc da cam/dioxin Thành phố Hải Dương, cũng như tham gia đóng góp vào các quỹ khác như Quỹ đền ơn đáp nghĩa và Quỹ vì người nghèo tại Phường Cẩm Thượng. Năm 2024, mặc dù bị thiệt hại nặng sau cơn bão Yagi lịch sử, nhưng HAPUMA không quên đóng góp một phần phụ giúp việc khác phục hậu quả sau bão tại địa phương. Bên cạnh đó, công ty cũng tích cực tham gia ủng hộ cho các quỹ tại Phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Dương - nơi đặt Nhà máy Kết cấu Thép.


Nguồn chi cho các hoạt động từ thiện này được trích từ Quỹ phúc lợi của công ty và cả sự đóng góp của người lao động.

Qua các hoạt động từ thiện này, HAPUMA không chỉ khẳng định cam kết trong việc đóng góp tích cực vào sự phát triển của cộng đồng mà còn nâng cao hình ảnh và uy tín của công ty trong mất cộng đồng và xã hội.

BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐỀN HOẠT ĐỘNG THỊ TRƯỜNG VỐN XANH

Để HAPUMA phát triển bền vững, bên cạnh việc chủ trọng vào hoạt động sản xuất kinh doanh phải luôn có ý thức về việc bảo vệ môi trường.

Một trong những bước đi của HAPUMA để đảm bảo sự phát triển này là việc duy trì và thực hiện chính sách quản lý môi trường theo tiêu chuẩn quốc tế, đặc biệt là tiêu chuẩn ISO 14000-2015. Đây là hệ thống quản lý môi trường quốc tế giúp các tổ chức, doanh nghiệp xây dựng và duy trì các hoạt động bảo vệ môi trường hiệu quả. HAPUMA đã và đang duy trì quản lý theo tiêu chuẩn này, nhằm đảm bảo mọi hoạt động của công ty đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường, đạt được sự phát triển xanh, sạch và bền vững, mở rộng cơ hội tiếp cận các nguồn vốn xanh, góp phần thúc đẩy sự phát triển lâu dài của công ty.





07

BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ KIỂM TOÁN

Ý KIỆN KIỀM TOÁN

Đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính của HAPUMA là Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá quốc tế. Mã số doanh nghiệp: 0106299213. Địa chỉ: LK21 Khu nhà ở Bắc Hà, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.

Y kiến kiểm toán viên: Chấp nhận toàn bộ. "Báo cáo tài chính đã phần ánh trung thực và hợp lý trên khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành và các qui định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính".

BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN

Xem Báo cáo định kèm.

XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

TONG GIÁM ĐỐC



★ CHÊ TÀO BOM

Nguyên Trọng Nam



CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ TẠO BỘM HẢI DƯƠNG Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024

MỤC LỤC

NOI DUNG TRANG BẢO CẢO CỦA BAN GIẢM ĐỐC 1-2 BẢO CẢO KIẾM TOÁN ĐỘC LẬP 3-4 BẢO CẢO TÀI CHỈNH ĐÃ ĐƯỢC KIẾM TOẠN Bảng cân đối kê toán 5-6 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 7-8 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 9-10 Thuyết minh bảo cáo tài chính 11-40

BẢO CẢO CỦA BAN GIẢM ĐỐC

Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương (sau đây gọi tất là "Công ty") trình bày Bảo cáo của mình cùng với Bảo cáo tại chính đã được kiểm toán cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024.

THÔNG TIN CÔNG TY

Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương tiến thân là Công ty Chế tạo Bơm Hải Dương được thành lập và hoạt động theo Giấy chứng nhận Đảng ký Kinh doanh số 111723 do Số Kế hoạch và Đầu tư Tình Hải Dương cấp ngày 16/01/1998. Công ty được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương theo Quyết định số 07/2004/QĐ-BCN của Bộ Công Nghiệp (nay là Bộ Công Thương) ngày 12/01/2004 và hoạt động theo Mã số doanh nghiệp 0800287016 do Số Kế hoạch và Đầu tư Tình Hải Dương cấp lần đầu ngày 24/03/2004, thay đổi lần thứ 18 ngày 20/05/2024.

Trụ sở chính của Công ty tại: Số 02, đường Ngô Quyền, Phường Cẩm Thương, Thánh phố Hải Dương, Tình Hải Dương.

Địa điểm sản xuất của Công ty: Số 37, Đại lộ Hồ Chí Minh, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Tình Hải Dương.

CÁC THÀNH VIỆN HỘI ĐỒNG QUẬN TRỊ, BAN KIỂM SOẠT VÀ BAN GIẢM ĐỐC

Các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Ban Giám đốc Công ty trong năm tài chính và cho đến ngày lập bảo cáo này bao gồm:

Hội đồng quản trị

Họ và tênChức vụ
Ông Nguyễn Trong TiêuChủ tịchBổ nhiệm ngày 26 tháng 04 năm 2024
Ông Phạm Mạnh HàChủ tịchành viênMiễn nhiệm ngày 26 tháng 04 năm 2024ổ nhiệm ngày 26 tháng 04 năm 2024
Ông Nguyễn Trong NamThành viên
Ông Vũ Kim ChúngThành viênMiễn nhiệm ngày 25 tháng 04 năm 2024
Bà Đoan Thị Lan PhươngThành viên
Ông Hoàng PhươngThành viên


Họ và tênChức vụ
Bà Trần Thu HàTrường ban
Ông Nguyễn Ngoc BảoThành viên
Ông Lê Thanh HàThành viên

Ban Giám đốc

Họ và tênChức vụ
Ông Nguyễn Trong NamTổng Giám đốc
Ông Đào Đình ToànPhó Tổng Giám đốc
Ông Vũ Kim ChùngPhó Tổng Giám đốcMiễn nhiệm ngày 01 tháng 11 năm 2024
Ông Nghiêm Trong VănPhó Tổng Giám đốc
Bà Đoàn Thị Lan PhươngKế toán trưởng
Ông Trân Manh HàGiám đốc kinh doanh
Ông Trương Quang HiểuGiám đốc kinh doanh khu vực phía NamBộ nhiệm ngày 01 tháng 08 năm 2024

Đại diện pháp luật

BÁO CÁO CỦA BAN GIẢM ĐỐC (tiếp theo)

Người đại diện theo pháp luật của Công ty trong năm tài chính và cho đến thời điểm lập báo cáo này là Ông Nguyễn Trọng Nam - Tổng Giám đốc.

Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Quốc tế được chỉ định là kiểm toán viên thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Công ty.

KIỆM TOẤN VIỆN

CÔNG BÓ TRẠCH NHỊM CỦA BAN GIẢM ĐỐC ĐỐI VỚI BÀO CẢO TÀI CHÍNH

Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập bảo cáo tái chính phần ảnh một cách trung thực và hợp lý tính hình tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tính hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tải chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày bảo cáo tải chính. Trong việc lập bảo cáo tải chính này, Ban Giám đốc được yêu cầu phải:

Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;

Đưa ra các xét đoán và ước tính một cách hợp lý và thân trọng;

Nếu rõ các nguyên tắc kế toán thích hợp có được tuần thử hay không, có những áp dụng sai lệch trong yếu cần được công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hay không;

Lập bảo cáo tài chính trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh; và

  • Thiết kế và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu cho mục đích lập và trình bày bảo cáo tài chính hợp lý nhằm hạn chế rũi ro và gian lận.

Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm đảm bảo rằng số kế toán được ghi chép một cách phù hợp để phán ảnh một cách hợp lý tính hình tài chính của Công ty ở bắt ký thời điểm nào và đảm bảo rằng bảo cáo tài chính tuần thủ chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày bảo cáo tài chính. Ban Giám đốc cộng chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn cho tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lẫn và sai phạm khác.

Ban Giám đốc xác nhận rằng Công ty đã tuân thủ các yêu cầu trên trong việc lập báo cáo tài chính.

CAM KẾT VỀ CỘNG BỘ THỔNG TIN

Ban Giám đốc cam kết rằng Công ty tuân thủ Nghị định 155/2020/ND-CP ngày 31/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chứng khoán và Công ty không vi phạm nghĩa vu công bố thông tin theo quy định tại Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn về việc công bố thông tin trên Thị trường chứng khoán.

Thay mặt và đai dẹn cho Ban Giám đốc.

Nguyễn Trọng Nam

Tổng Giám đốc

Hải Dương, ngày 10 tháng 3 năm 2025

Sô: 25062/2024/BCTC/IAV

BẢO CẢO KIỂM TOẤN ĐỘC LẬP

Kinh gửi: Các Cổ đông

Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát và Ban Giám đốc

CÔNG TY CỐ PHẦN CHỒ TẠO BỘM HÁI DƯƠNG

Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính kém theo của Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương (gọi tất là "Công ty"), được lập ngày 10 tháng 03 năm 2025, từ trang 05 đến trang 40, bao gồm Bảng cần đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Báo cáo lưu chuyển tiền tê cho năm tài chính kết thúc cùng ngày và các thuyết minh Báo cáo tài chính kém theo.

Trách nhiệm của Ban Giám đốc

Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý Báo cáo tài chính của Công ty theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày Báo cáo tài chính không có sai sót trọng yếu do gian lận hoặc nhằm lẫn.

Trách nhiệm của Kiểm toán viên

Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về Báo cáo tài chính dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam. Các Chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liệu Báo cáo tài chính của Công ty có cơn sai sót trọng yếu hay không.

Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhầm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và thuyết minh trên Báo cáo tài chính. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoạn của kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi rọ có sai sát trong yếu trong Báo cáo tài chính do gian lẫn hoặc nhầm lẫn. Khi thực hiện đánh giá các rủi rọ này, kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát nội bộ của Công ty liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tính hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quá của kiểm soát nội bộ của Công ty. Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thời thực hiện sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán của Ban Giám đốc cộng như đánh giá việc trình bày tổng thể Báo cáo tài chính.

Chúng tôi tin tưởng rằng các bảng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi.

Ý kiến của Kiểm toán viên

Theo ý kiến chủng tôi, Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu tinh hình tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tê cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính.

Báo cáo tài chính của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 đã được kiểm toán bởi đơn vị kiểm toán độc lập khác. Kiểm toán viên đã đưa ra ý kiến chấp nhận toàn phần đối với Báo cáo tài chính này vào ngày 19 tháng 03 năm 2024.



Văn đề khác

BÀO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP (tiếp theo)

Trần Thành Trung

Phó Giám đốc

Số Giấy CN ĐKHỆ kiểm toán: 4427-2021-283-1

CÔNG TY TNHH KIỂM TOẠN VÀ ĐỊNH GIÁ QUỐC TỐ



Nguyên Ki Anh

Kiếm toán viên

Hà Nội, ngày 10 tháng 03 năm 2025

Số Giấy CN ĐKHỈ kiểm toán: 3331-2022-283-1



BÀNG CÂN ĐỐI KỆ TOÁN Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024


TÀI SĂNMã sốThuyết minhSố cuối năm VNDSố đầu năm VND
A.TÀI SĂN NGẨN HĂN100578.994.499.487362.096.033.366
I.Tiền và các khoản tương đương tiền1104.124.353.857.4613.594.930.647
1.Tiền11124.353.857.4613.594.930.647
II.Đầu tư tài chính ngắn hạn12074.940.000.000107.680.000.000
1.Đầu tư năm giữ đến ngày đảo hạn1234.274.940.000.000107.680.000.000
III.Các khoản phải thu ngắn hạn130356.096.716.212161.808.197.810
1.Phải thu ngắn hạn của khách hàng1314.3351.709.752.410147.287.242.960
2.Trả trước cho người bán ngắn hạn1324.422.949.665.01128.531.757.358
3.Phải thu ngắn hạn khác1364.57.319.763.9246.771.646.115
4.Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi1374.6(25.882.465.133)(20.782.448.623)
IV.Hàng tồn kho1404.7122.317.087.11988.578.017.876
1.Hàng tồn kho141122.474.554.48788.730.939.789
2.Dự phòng giảm giá hàng tồn kho149(157.467.368)(152.921.913)
V.Tài sản ngắn hạn khác1501.286.838.695434.887.033
1.Chỉ phi trả trước ngắn hạn1514.81.172.092.352320.140.690
2.Thuế GTGT được khấu trừ152113.804.343113.804.343
3.Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước1534.15942.000942.000
B.TÀI SĂN DẠI HẢN200130.235.951.096219.974.640.254
I.Các khoản phải thu dài hạn2105.390.459.170131.089.730.483
1.Phải thu dài hạn của khách hàng2114.34.943.059.170129.513.722.983
2.Phải thu dài hạn khác2164.5447.400.0001.576.007.500
II.Tài sản cố định220117.346.875.96766.822.907.930
1.Tài sản cố định hữu hình - Nguyên giá2214.9117.249.828.02366.645.359.990
222258.631.906.977196.818.139.648
- Giá trị hao mòn lũy kế223(141.382.078.954)(130.172.779.658)
2.Tài sản cố định vô hình2274.1097.047.944177.547.940
- Nguyên giá2289.265.371.2539.265.371.253
- Giá trị hao mòn lũy kế229(9.168.323.309)(9.087.823.313)
III.Bắt động sản đầu tư230--
IV.Tài sản dở dang dài hạn240104.977.50015.495.657.729
1.Chỉ phi xảy dưng cơ bản đở dang2424.11104.977.50015.495.657.729
V.Đầu tư tài chính dài hạn250--
VI.Tài sản dài hạn khác2607.393.638.4596.566.344.112
1.Chỉ phi trả trước dài hạn2614.84.669.687.7645.216.497.462
2.Tài sản thuế thu nhập hoàn lại2624.122.723.950.6951.349.846.650
TỔNG CỘNG TẠI SĂN (270 = 100 + 200)270709.230.450.583582.070.673.620

BẰNG CẦN ĐỐI KỆ TOÁN (Tiếp theo) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024


NGUỒN VỐNMã sốThuyết minhSố cuối năm VNDSố đầu năm VND
C.NỢ PHÁI TRẢ300404.945.339.255295.665.851.293
I.Nợ ngắn hạn310386.746.230.803283.846.958.891
1.Phải trả người bán ngắn hạn3114.13207.689.284.841178.536.132.561
2.Người mua trả tiền trước ngắn hạn3124.1466.552.257.46827.962.007.056
3.Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước3134.1512.613.863.33916.564.581.583
4.Phải trả người lao động31424.361.522.13124.018.723.259
5.Chỉ phí phải trả ngân hạn3154.164.767.127.2554.976.137.806
6.Phải trả ngân hạn khác3194.17108.542.177108.542.177
7.Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn3204.1866.288.460.44330.514.824.430
8.Dự phòng phải trả ngân hạn3214.193.948.713.038744.099.908
9.Quỹ khen thưởng, phục lợi322416.460.111421.910.111
II.Nợ dải hạn33018.199.108.45211.818.892.402
1.Người mua trả tiền trước dải hạn3324.14197.106.286313.680.180
2.Phải trả dải hạn khác3374.17100.000.000100.000.000
3.Dự phòng nợ phải trả dải hạn3424.1917.902.002.16611.405.212.222
D.VỐN CHỦ SỐ HỘU400304.285.111.328286.404.822.327
I.Vốn chủ sở hữu4104.20304.285.111.328286.404.822.327
1.Vốn góp của chủ sở hữu411136.800.000.000136.800.000.000
- Có phiêu phổ thông có quyền biểu quyết411a136.800.000.000136.800.000.000
2.Thắng dư vốn cổ phản41231.380.333.33331.380.333.333
3.Quỹ đầu tư phát triển4189.182.797.9859.182.797.985
4.Lợi nhuận sau thuê chưa phân phối421126.921.980.010109.041.691.009
- L'NST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỹ trước421a79.604.691.00958.243.817.517
- L'NST chưa phân phối kỳ này421b47.317.289.00150.797.873.492
TỔNG CỘNG NGƯỜN VỐN (440=300+400)440709.230.450.583582.070.673.620



Nguyễn Thị Thu Thủy

Người lập biểu



Doán Thị Lan Phương

Kế toán trưởng



Nguyễn Trọng Nam

Tổng Giám đốc

Hái Dương, ngày 10 tháng 03 năm 2025

BẢO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024

CHÍ TIÊUMã sốThuyết minhNăm nayNăm trước
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ015.1VNDVND
2. Các khoản giảm trừ doanh thu025.2-8,319,555
3. Doanh thu thuần về bản hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)10684,754,473,081991,294,269,241
4. Giá vốn hàng bán115.3547,327,276,961845,426,030,550
5. Lợi nhuận gộp về bản hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 11 - 11)20137,427,196,120145,868,238,691
6. Doanh thu hoạt động tài chính215.43,621,990,1804,199,864,107
7. Chỉ phi tài chính225.52,692,399,90716,071,095,309
Trong đó: Chỉ phi lãi vay232,254,038,47813,245,021,838
8. Chỉ phi bản hàng255.629,448,325,07427,784,706,915
9. Chỉ phi quản lý doanh nghiệp265.749,041,032,38241,324,370,818
10. Lợi nhuận thuần tử hoạt động kinh doanh (30 = 20 + (21 - 22) - (25 + 26))3059,867,428,93764,887,929,756
11. Thu nhập khác315.8372,005,749876,742,747
12. Chỉ phi khác325.9573,539,080215,273,127
13. Lợi nhận/(Lỗ) khác (40 = 31 - 32)40(201,533,331)661,469,620
14. Tổng lợi nhuận kế toàn trước thuế (50 = 30 + 40)5059,665,895,60665,549,399,376
15. Chỉ phi thuế TNDN hiện hành515.1013,722,710,65014,746,163,858
16. Chỉ phi/(Thu nhập) thuế TNDN hoãn lại525.11(1,374,104,045)5,362,026
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51 - 52)6047,317,289,00150,797,873,492
18. Lãi cơ bản trên có phiếu705.123,4593,561






Nguyễn Thị Thu Thủy

Người lập biểu

Doàn Thị Lan Phương

Kế toán trường

Nguyễn Trọng Nam

Tổng Giám đốc

Hải Dương, ngày 10 tháng 03 năm 2025

BÁO CÁO LƯỢU CHUYỄN TIỀN TỊ Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 (theo phương pháp gián tiếp)

CHI TIÊUMã sốThuyết minhNăm nay VNDNăm trước VND
1. LUỵ CHUYẾN TIÊN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Lợi nhuận trước thuế0159.665.895.60665.549.399.376
2. Điều chính cho các khoản
- Khẩu hao tài sản có định, bất động sản đâu tư0211.289.799.2929.927.307.919
- Các khoản dư phòng0314.805.965.0392.547.062.075
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiêu tê có góc ngoại tê0471.129.5162.646.549.372
- Lãi lỗ tử hoạt động đâu tư05(3.328.901.387)(3.985.927.462)
- Chỉ phi lãi vay062.254.038.47813.245.021.838
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động0884.757.926.54489.929.413.118
- Tăng, giảm các khoản phải thu09(74.554.573.770)213.212.777.403
- Tăng, giảm hàng tồn kho10(33.743.614.698)146.883.198.756
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lại vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)1161.330.352.920(186.745.996.791)
- Tăng, giảm chi phí trả trước12(305.141.964)2.109.627.093
- Tiền lãi vay đã trả14(2.262.714.078)(13.762.496.092)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp15(8.487.771.541)(14.023.567.648)
- Tiền chị khác cho hoạt động kinh doanh17(2.082.450.000)(3.228.664.500)
Lưu chuyển tiền thuần tử hoạt động kinh doanh2024.652.013.413234.374.291.339
II. LƯU CHUYẾN TIÊN TỪ HOẠT ĐỘNG DẦU TƯ
Chỉ để mua sắm, xảy dưng TSCD và các TSDH khác21(49.271.092.462)(10.623.665.997)
Thu tử thanh lý, nhượng bán TSCD và các TSDH khác22-77.088.440
2. TÍEN chi cho vay, mua các công cụ no của đơn vị khác23(150.044.500.000)(228.960.000.000)
3. Thu hỏi cho vay, bán lại các công cụ no khác24182.784.500.000171.965.000.000
4. Khác
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia274.197.823.9863.229.399.503
Lưu chuyển tiền thuần tử hoạt động đâu tư30(12.333.268.476)(64.312.178.054)

BÁO CẢO LƯỢU CHUYỀN TIỀN TỊ (Tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 (theo phương pháp giản tiếp)


CHI TIÊUMã sốThuyết minhNăm nay VNDNăm trước VND
III. LƯU CHUYẾN TIÊN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
1. Tiên thu từ đi vay33222.450.081.288304.738.029.963
2. Tiên trả nợ góc vay34(186.676.445.275)(455.360.720.637)
3. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu36(27.360.000.000)(20.526.430.500)
Lưu chuyến tiên thuần từ hoạt động tài chính408.413.636.013(171.149.121.174)
Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50=20+30+40)5020.732.380.950(1.087.007.889)
Tiên và tương đương tiền đầu năm603.594.930.6474.650.068.180
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đối ngoại tề6126.545.86431.870.356
Tiên và tương đương tiền cuối năm (70=50+60+61)7024.353.857.4613.594.930.647



Nguyễn Thị Thu Thủy

Người lập biểu



Doàn Thị Lan Phương

Kế toán trường



Nguyễn Trọng Nam

Tổng Giám đốc

Hài Dương, ngày 10 tháng 03 năm 2025

THUYẾT MINH BÁO CẢO TÀI CHÍNH Cho năm tái chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024

Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các báo cáo tài chính kèm theo.

1. THỔNG TIN KHẢI QUẬT

1.1. Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương tiến thân là Công ty Chế tạo Bơm Hải Dương được thành lập và hoạt động theo Giấy chùng nhận đăng ký kinh doanh số 111723 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tình Hải Dương cấp ngày 16/01/1998. Công ty được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương theo Quyết định số 07/2004/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương) ngày 12/01/2004 và hoạt động theo Mã số doanh nghiệp 0800287016 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tình Hải Dương cấp lần đầu ngày 24/03/2004, thay đổi lần thứ 18 ngày 20/05/2024.

Trụ sở chính của Công ty tại: Số 02, đường Ngô Quyền, Phương Cẩm Thượng, Thành phố Hải Dương, Tình Hải Dương.

Địa điểm sản xuất của Công ty: Số 37, Đại Iộ Hồ Chí Minh, Phường Nguyễn Trãi, Thánh phố Hải Dương, Tình Hải Dương.

Vốn điều lệ của Công ty là: 136.800.000.000 đồng. (Bảng chữ: Một trăm ba mươi sáu tỷ, tâm trầm triệu đồng); tương đương 13.680.000 cổ phần, mệnh giá mỗi cổ phần là 10.000 đồng.

Số cán bộ công nhân viên tại ngày 31/12/2024: 265 nhân viên (tại ngày 31/12/2023: 269 nhân viên).

Cổ phiếu của Công ty chính thức đăng ký giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội) từ ngày 10 tháng 10 năm 2006 với mã chứng khoán là CTB.

1.2. Lĩnh vực kinh doanh

Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh chính là Sản xuất và Kinh doanh.

1.3. Ngành nghề kinh doanh

Hoạt động chính của Công ty là:

  • Thiết kế, sản xuất kinh doanh thiết bị thuyết khí bao gồm: Máy bơm, máy nền, van, quạt các loại
  • Sản xuất các loại thiết bị nâng hạ và bốc xếp;
  • Đức, xử lý nhiệt và gia công, sửa chữa, lập ráp, lập đất các sản phẩm, thiết bị cơ khí;
  • Sản xuất câu kiện kim loại, rèn, đập, ép, cán kim loại, luyện bột kim loại, xử lý và trắng phủ kim loại;
  • Sản xuất kinh doanh các thiết bị điện dụng trong công nghiệp, nóng nghiệp và dân dụng;
  • Thì công, lập đặt công trình xây dựng, đường dây và trạm biên áp đến 500 kV;
  • Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, công trình thủy lợi, trạm bớm cấp, thoát nước và xử lý nước thải.

1.4. Chu kỳ kinh doanh thông thường

Chu ký sản xuất, kinh doanh thông thường của Công ty không quá 12 tháng.

1.5. Cấu trúc Doanh nghiệp

Công ty có các don vị trực thuộc sau:Địa chỉHoạt động kinh doanh chính
Văn phóng đai diễn tai Hồ Chí MinhSố 85/2 Nguyên Hữu Dát, Phường Tây Thanh, Quân Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí MinhGiao dịch, làm công tác thời trường
Chỉ nhánh TP Hà NộiVP-2B Tầng 3 Tháp B, Tóa nhà Greenpearl, 378 Minh Khai, Quân Hai Bà Trung, Hà NộiKinh doanh máy bơm

Số liệu trình bày trong Báo cáo tài chính của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 so sánh được với số liệu tương ứng của năm trước.

  1. CỦ SỐ LẬP BẢO CẢO TÀI CHÍNH VÀ KỶ KỆ TOẠN

2.1. Co sở lập Bảo cáo tài chính

Báo cáo tài chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày bảo cáo tài chính.

Báo cáo tài chính kèm theo không nhắm phần ảnh tình hình, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tê theo các nguyên tắc và thông lệ kế toàn được chấp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt Nam.

2.2. Giả định hoạt động liên tục

Không có bất kỳ sự kiện nào gây ra sự nghi ngờ lớn về khả năng hoạt động liên tục và Công ty không có ý định cũng như bước phải ngừng hoạt động, hoặc phải thu hẹp đáng kể quy mô hoạt động của mình.

2.3. Ký kế toán

Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Báo cáo tài chính này được lập cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024.

3. TÔM TẤT CÁC CHÍNH SẶCH KẾ TOẠN CHỦ YÊU

3.1. Uốc tinh kế toán

Việc lập báo cáo tài chính tuân thủ theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính yêu cầu Ban Giám đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công ngữ, tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài sản tiêm tàng tại ngày lập báo cáo tài chính cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chi phí trong suốt ký hoạt động. Mặc dù các ước tính kế toán được lập bằng tất cả sự hiểu biết của Ban Giám đốc, số thực tế phát sinh có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra.

Các nghiệp vụ phát sinh bằng các đơn vị tiền tệ khác với đơn vị tiền tệ kế toàn của Công ty được hạch toán theo từ giá giao dịch thực tế vào ngày phát sinh nghiệp vụ theo nguyên tắc sau:

3.2. Các giao dịch bằng ngoại tệ

  • Nghiệp vụ làm phát sinh các khoản phải thu được hạch toán theo tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi Công ty chỉ định khách hàng thanh toán;
  • Nghiệp vụ làm phát sinh các khoản phải trả được hạch toán theo tỷ giá bán của ngân hàng thương mại nơi Công ty dự kiến giao dịch; và

Giao dịch mua sắm tài sản hoặc các khoản chỉ phí được thanh toán ngay bằng ngoại tê (không qua các tài khoản phải trả) được hạch toán theo tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp thực hiện thanh toán.

Tỷ giá sử dụng để đánh giá lại số dư các khoản mục tiễn tệ có góc ngoại tệ tại ngày kết thúc năm tài chính được xác định theo nguyên tắc sau:

Các khoản mục tiễn tê được phân loại là tài sản được hạch toán theo tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi Công ty thường xuyên có giao dịch; và

Các khoản mục tiễn tệ được phân loại là nợ phải trả được hạch toán theo tỷ giá bán của ngân hàng thương mại nơi Công ty thương xuyên có giao dịch.

Tất cả các khoản chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong năm và chênh lệch do đánh giá lại số dưới tiến tệ có gốc ngoại tệ cuối kỹ được hạch toán vào kết quả hoạt động kinh doanh.

Tiền và các khoản tương đương tiến

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi không ký hạn, các khoản đấu tư ngắn hạn, có khả năng thanh khoản cao, dễ dàng chuyển đổi thành tiền và ít rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị.

3.4. Các khoản đấu tư tài chính

Các khoản đầu tư năm giữ đến ngày đảo hạn

Các khoản đều tư năm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm các khoản đấu tư mà Công ty có ý định và khả năng giữ đến ngày đáo hạn. Các khoản đấu tư năm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm: các khoản tiền gửi ngân hàng có ký hạn trên 3 tháng.

Các khoản đấu tư năm giữ đến ngày đáo hạn được ghi nhận bất đẳng tư ngày mua và được xác định giá trị ban đầu theo giá mua và các chi phí liên quan đến giao dịch mua các khoản đầu tư. Thu nhập lại tư các khoản đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn sau ngày mua được ghi nhận trên Báo cáo kết quả

hoạt động kinh doanh trên cơ sở dự thu. Lãi được hưởng trước khi Công ty nắm giữ được ghi giảm trừ vào giá gốc tại thời điểm mua.

Các khoản đâu tự năm giữ đến ngày đảo han được xác định theo giá gốc trừ đi dự phòng phải thu khô đôi.

Dự phòng phải thu khó đòi của các khoản đầu tư năm giữ đến ngày đảo han được trích lập theo các quy định kế toàn hiện hành.

3.5. Các khoản phải thu

Nợ phải thu là số tiền có thể thu hồi của khách hàng hoặc các đôi tượng khác. Nợ phải thu được trình bày theo giá trị ghi số trừ đi các khoản dự phòng phải thu khó đòi.

Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khô đòi cân cứ vào tuổi nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tồn thất có thể xảy ra, hoặc các khoản nợ phải thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khô khăn tương tự.

3.6. Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí lao động trực tiếp và chi phí sản xuất chung, nếu có, để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.

Giá góc của hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.

Giá trị thuần có thể thực hiện được xác định bằng giá bán ước tính trừ các chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm cùng chi phí tiếp thị, bán hàng và phần phối phát sinh.

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho của Công ty được trích lập theo các quy định kế toàn hiện hành. Theo đó, Công ty được phép trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho lỗi thời, hồng, kém phẩm chất và trong trường hợp giá gốc của hàng tồn kho cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được tại ngày kết thúc niên độ kế toàn.

3.7. Tài sản cổ định hữu hình

Tài sản cổ định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hảo mòn lũy kế.

Nguyên giá tài sản có định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trang thái sản sàng sử dụng.


Số năm
Nhà cửa và vật kiến trúc05 - 25 năm
Máy móc và thiết bị04 - 08 năm
Thiết bị văn phòng03 - 08 năm
Phương tiện vận tải05 - 10 năm

3.8. Tài sản có định vô hình

Tài sản cổ đỉnh vô hình được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế.

Nguyên giả tài sản cố định vô hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để cố được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đò vào trạng thái sản sáng sử dụng. Chi phí liên quan đến tài sản cố định vô hình phát sinh sau khi ghi nhận ban đầu được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong ký trừ khi các chi phí này gần liên với một tài sản cố định vô hình cụ thể và làm tăng lợi ích kinh tế từ các tài sản này.

Khi tài sản cố định võ hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kề được xóa sở và lãi, lỗ phát sinh do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí trong năm.

Tài sản có định võ hình của Công ty bao gồm:

Quyền sử dụng đất

Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chi phí thực tế Công ty đã chi ra có liên quan trực tiếp tới đất sử dụng, bao gồm: tiền chi ra để có quyền sử dụng đất, chi phí cho đến bù, giải phóng mặt bằng, san lắp mặt bằng, lệ phí trước ba,...

Quyền sử dụng đất của Công ty là quyền sử dụng đất không có thời han nên không thực hiện trích khẩu hao.

Chỉ phi đền bù, giải phóng mặt bàng

Chỉ phi đền bù, giải phòng mặt bàng liên quan đến hình thành mặt bàng cơ sở II Chi phi đền bù, giải phóng mặt bàng được khấu hao theo phương pháp đường thẳng trong 16 năm

Chương trình phần mềm

Chỉ phi liên quan đến các chương trình phần mềm máy tính không phải là một bộ phận gắn kết với phần cứng có liên quan được vốn hoá. Nguyên giá của phần mềm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra tính đến thời điểm đưa phần mềm vào sử dụng. Phần mềm máy tính được khấu hao theo phương pháp đường thẳng trong 2 - 5 năm.

Nhăn hiệu hàng hóa, tên thương mại

Nguyên giá của nhân hiệu hàng hóa, tên thương mại bao gồm chi phí đăng ký nhân hiệu, tên thương mại và các chi phí liên quan đủ điều kiện được vốn hóa. Nhân hiệu hàng hóa, tên thương mại được khấu hao theo phương pháp đường thẳng trong 3 năm.

3.9. Chi phi xây dựng cơ bản đồ dang

Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuế, quản trị hoặc cho bất kỳ mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc. Chỉ phí này bao gồm các chi phí cần thiết để hình thành tài sản phú hợp với chính sách kế toán của Công ty. Việc tính khẩu hao của các tài sản này được áp dụng giống như với các tài sản khác, bất đấu từ khi tài sản ở vào trang thái sản sàng sử dụng.

3.10. Chi phi trả trước

Các chi phí đã phát sinh liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều kỹ kế toán được hạch toán vào chi phí trá trước để phân bổ dẫn vào kết quả hoạt động kinh doanh trong các kỹ kế toán sau.

Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng ký kế toán được cân cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để lựa chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý. Chi phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng.

3.11. Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả

Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan đến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được. Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả.

Việc phần loại các khoản phải trả là phải trả người bán, chỉ phí phải trả và phải trả khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:

Phải trả người bán phản ánh các khoản phải trả mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch mua hàng hóa, dịch vụ, tài sản và người bán là đơn vị độc lập với Công ty.

  • Chỉ phí phải trả phần ảnh các khoản phải trả cho hàng hóa, dịch vụ đã nhận được từ người bán hoặc đã cung cấp cho người mua nhưng chưa chỉ trả do chưa có hóa đơn hoặc chưa đủ hồ sơ, tài liệu kế toán và các khoản phải trả cho người lao động về tiền lương nghỉ phép, các khoản chỉ phí sản xuất, kinh doanh phải trích trước. Khi các chi phí đó phát sinh thực tế, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi bỏ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần chênh lệch.

Phải trả khác phần ánh các khoản phải trả không có tình thương mại, không liên quan đến giao dịch mua, bán, cung cấp dịch vụ.

3.12. Vay và nợ thuê tài chính

Các khoản vay được theo đổi theo từng đối tượng cho vay, từng khế ước vay nợ và ký hạn phải trả của các khoản vay. Trường hợp vay nợ bằng ngoại tế thị thực hiện theo đối chi tiết theo nguyên tố.

3.13. Chi phi di vay

Chi phi đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm khi phát sinh, trừ khi được vốn hoà theo quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 16 “Chi phí đi vay”. Theo đó, chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua, đầu từ xây dựng hoặc sản xuất những tài sản cần một thời gian tương đối dài để hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh được cộng vào nguyên giá tài sản cho đến khi tài sản đó được đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh. Các khoản thu nhập phát sinh từ việc đầu từ tam thời các khoản vay được ghi giám nguyên giá tài sản có liên quan. Đối với khoản vay riêng phục vụ việc xây dựng tài sản có định, bắt động sản đầu từ, lãi vay được vốn hóa kế cả khi thời gian xây dựng dưới 12 tháng.

3.14. Các khoản dự phòng phải trả

Các khoản dự phòng phải trả được ghi nhận khi Công ty có nghĩa vụ nợ hiện tại do kết quả từ một sự kiện đã xảy ra, và Công ty có khả năng phải thanh toán nghĩa vụ này. Các khoản dự phòng được xác định trên cơ sở ước tính của Ban Giám đốc về các khoản chi phí cần thiết để thanh toán nghĩa vụ này tại ngày kết thúc ký hoạt động.

Dự phòng báo hành sản phẩm, hàng hóa

Công ty dự kiến mục tồn thất để trích lập dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa đã tiêu thụ và tiến hành trích lập dự phòng cho tụng loại sản phẩm, hàng hóa có cam kết bảo hành.

Mức trích lập dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa bằng tỷ lệ phần trăm trên doanh thu các sản phẩm, hàng hóa dự kiến bị tồn thất. Tăng, giảm số dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa cần phải trích lập tại ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận vào chi phí bản hàng.

3.15. Vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực tế đã góp của các cổ đông

3.16. Phân phối lợi nhuận

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối cho các cổ đông sau khi đã trích lập các quỹ theo Điều lệ của Công ty cũng như các quy định của pháp luật và đã được Đại hội đồng cổ đông phê duyệt.

Việc phản phối lợi nhuận cho các cổ đông được cân nhắc đến các khoản mục phi tiến tệ năm trong lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể ảnh hưởng đến lường tiến và khả năng chi trả cổ tức như lãi do đành giá lại tài sản mang đi góp vốn, lãi do đành giá lại các khoản mục tiễn tệ, các công cụ tài chính và các khoản mục phi tiến tệ khác.

Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng Quản tri Công ty và thông báo ngày chót quyền nhận cổ tức của Tổng Công ty Lưu kỳ và Bù trừ Chứng khoản Việt Nam.

3.17. Ghi nhận doanh thu và thu nhập

Doanh thu bán hàng hoá, thành phẩm

Doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

Công ty đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gần liên với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua.

Công ty không còn năm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa.

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.

Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng.

Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bản hàng.

Doanh thu cung cấp dịch vụ

Doanh thu của giao dịch cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đồ được xác định một cách đáng tin cậy. Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều ký thi doanh thu được ghi nhận trong ký được căn cứ vào kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày kết thúc ký kế toán. Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.

  • Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đồ.

Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày kết thúc năm tài chính.

Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đồ.

Doanh thu hoạt động tài chính

Tiền lãi

Tiền lã được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư các tài khoản tiền gửi và lãi suất thực tế từng ký.

3.18. Giá vốn bán hàng và cung cấp dịch vụ

Giá vốn hàng bán bao gồm giá vốn của sản phẩm, hàng hóa và dịch vụ cung cấp trong năm và được ghi nhận phù hợp với doanh thu đã tiêu thụ trong năm. Chỉ phí nguyên vật liệu trực tiếp tiêu hảo vượt mức bình thường, chỉ phí nhân công, chỉ phí sản xuất chung cố định không phân bổ vào giá trị sản phẩm nhập kho, kế toán phải tính ngay vào giá vốn hàng bán (sau khi trừ đi các khoản bồi thường, nếu có) kế cả khi sản phẩm, hàng hóa chưa được xác định là tiêu thụ.

3.19. Chi phi bán hàng

Chỉ phi bản hàng phản ánh các chi phí thực tế trong quá trình bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ. Chủ yếu bao gồm các chi phí lương nhân viên bộ phận bán hàng, chi phí chảo hàng, giới thiệu sản phẩm, quảng cáo và hoa hồng bán hàng.

3.20. Chi phi quán lý doanh nghiệp

Chỉ phí quản lý doanh nghiệp phản ánh các chi phí thực tế phát sinh trong quá trình quản lý chung của Công ty chủ yếu bao gồm các chi phí về lượng nhân viên bộ phận quản lý; bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảo hiểm thất nghiệp của nhân viên quản lý; chi phí vật liệu văn phòng; chi phí khẩu hao; chi phí dự phòng, dịch vụ mua ngoài và chi phí khác.

3.21. Thuế

Thuê thu nhập doanh nghiệp thể hiện tổng giá trị của số thuê phải trả hiện tại và số thuê hoàn lại.

Số thuế phải trả hiện tại được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm. Thu nhập chịu thuế khác với lợi nhuận trước thuế được trình bày trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh vì thu nhập chịu thuế không bao gồm các khoản thu nhập hay chỉ phí tính thuế hoặc được khẩu trừ trong các năm khác (bao gồm cả lỗ mang sang, nếu có) và ngoài ra không bao gồm các chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không được khẩu trừ.

Thuế thu nhập hoãn lại được tính trên các khoản chênh lệch giữa giá trị ghi số và cơ sở tính thuế thu nhập của các khoản mục tài sản hoặc công nợ trên báo cáo tài chính và được ghi nhân theo phương pháp Bảng cần đối kế toán. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phải được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tam thời còn tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi thuần tính thuế trong tương lai để khẩu trừ các khoản chênh lệch tạm thời.

Thuế thu nhập hoàn lại được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán. Thuế thu nhập hoàn lại được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và chỉ ghi vào vốn chủ sở hữu khi khoản thuế đồ có liên quan đến các khoản mục được ghi thắng vào vốn chủ sở hữu.

Tài sản thuế thu nhập hoàn lại và nợ thuế thu nhập hoàn lại phải trả được bù trừ khi Công ty có quyền hợp pháp để bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và khi các tài sản thuế thu nhập hoàn lại và nợ thuế thu nhập hoàn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ quan thuế và Công ty có dự định thanh toán thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần.

Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cũng về thuế thu nhập doanh nghiệp tùy thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền.

Các loại thuê khác được áp dụng theo các luật thuê hiện hành tại Việt Nam.

3.22. Các bên liên quan

Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đang kế đối với bên kia trong việc ra quyết định tài chính và hoạt động. Các bên cũng được coi là bên liên quan nếu cùng được kiểm soát chung hoặc cùng chịu sự ảnh hưởng đang kế chung.

Trong việc xem xét mới quan hệ của các bên liên quan, bản chất của mối quan hệ được chủ trọng nhiều hơn hình thức pháp lý.

  1. THÔNG TIN BÓ SUNG CHO CÁC KHOÁN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÀNG CẦN ĐỐI KÊ TOÁN

Tiền và các khoản tương đương tiến

Số cuối năm VNDSố đầu năm VND
Tiền mất98.514.156203.594.242
Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn24.255.343.3053.391.336.405
Tiền gửi Việt Nam đống23.550.890.3091.885.836.230
Tiền gửi ngoại tế704.452.9961.505.500.175
24.353.857.4613.594.930.647

4.2. Các khoản đầu tư tại chính

          1. 4.2.1. Đầu tư năm giữ đến ngày đảo hạn


Số cuối nămSố đầu năm
Giá gốc VNDGiá trị ghi số VNDGiá gốc VNDGiá trị ghi số VND
Ngắn hạn74.940.000.00074.940.000.000107.680.000.000107.680.000.000
Tiền gửi ngân hàng có ký han74.940.000.00074.940.000.000107.680.000.000107.680.000.000
74.940.000.00074.940.000.000107.680.000.000107.680.000.000

Tiền gửi có ký han ngắn hạn là các khoản tiền gửi tiết kiệm tại các Ngân hàng Thương mại Có phần có ký han từ 04 tháng đến 06 tháng.

4.3. Phải thu khách hàng

          1. 4.3.1. Phải thu ngăn hạn khách hàng


Số cuối năm VNDSố đầu năm VND
Ban QLDA ĐTXD công trình NN và PTNT Phú Thọ - Hồ Ngôi Giành181.671.745.000-
Ban quân lý đâu tư và xây dựng Thủy lợi 2 - TB Lãng Sơn36.651.189.000-
Công ty CP Bơm và Thiết bị Quang Phước - TB Phương Trach 2-25.687.500.000
Công ty TNHH Thành Dương - TB Đạm Thủy 1 Phải thu khách hàng khác-19.957.357.000
133.386.818.410101.642.385.960
351.709.752.410147.287.242.960
3.2. Phải thu dái hạn khách hàng
Số cuối năm VNDSố đầu năm VND
Ban quân lý dự án sử dụng vốn vay nước ngoài tính Vĩnh Phúc - TB Nguyệt Đức-77.305.166.404
Ban quân lý dự án sử dụng vốn vay nước ngoài tính Vĩnh Phúc - TB Ngũ Kiên-47.265.497.409
Ban duy tu các CTNN và PTNT - Số NN & PTNT TP Hà Nội4.943.059.1704.943.059.170
4.943.059.170129.513.722.983

CÔNG TY CỐ PHẦN CHỒ TẠO BỘM HÀI DƯƠNG THUYẾT MINH BẠO CẢO TẠI CHÍNH (Tiếp theo)

4.4. Trả trước cho người bán ngắn hạn

Số cuối năm VNDSố đầu năm VND
Công ty CP Điện công nghiệp Việt Nam8.179.287.6008.179.287.600
Công ty cổ phần Cơ điện HAECO4.043.825.3591.738.949.310
Ông Trần Hữu Tín3.390.343.0003.390.343.000
Công ty CP Đầu tư công nghệ - PCCC Việt Nam2.347.042.4101.128.521.205
Công ty TNHH KSB Việt Nam-10.244.122.350
Trả trước cho người bán là các đối tượng khác4.989.166.6423.850.533.893
22.949.665.01128.531.757.358

4.5. Phải thu khác

          1. 4.5.1. Phải thu ngăn hạn khác


Số cuối nămSố đầu năm
Giá trị VNDDự phòng VNDGiá trị VNDDự phòng VND
Tạm ứng2.020.008.366-3.184.496.662-
Ký cước, kỹ quỹ794.415.965-732.139.516-
Phải thu khác4.505.339.593-2.855.009.937-
7.319.763.924-6.771.646.115-
          1. 4.5.2. Phải thu dài hạn khác


Số cuối nămSố đầu năm
Giá trị VNDDự phòng VNDGiá trị VNDDự phòng VND
Kỷ cước, kỷ quỹ447.400.000-1.576.007.500-
Cộng447.400.000-1.576.007.500-



CÔNG TY CỐ PHẦN CHỆ TẠO BỘM HÀI DƯƠNG THUYẾT MINH BẠO CẢO TẠI CHÍNH (Tiếp theo)


Số cuối nămSố đầu năm
Thời gianGiá gốcGiá trị có thể thu hồi VNDThời gian VNDGiá gốc VNDGiá trị có thể thu hồi VND
Tổng giá trị các khoản phải thu, quả hạn thanh toàn đơn vị đã trích lập dự phòng phải thu khó đối
Công ty CP Điện công nghiệp Việt NamTrên 3 năm8.179.287.600-Trên 3 năm8.179.287.600-
Ông Trần Hữu TinTrên 3 năm3.390.343.000-Trên 3 năm3.390.343.000-
Công ty TNHH SX và XDTrên 3 năm3.068.479.000-Trên 3 năm3.068.479.000-
Trường Xuân Công ty TNHH Xây lập 559 Bắc NinhTrên 3 năm2.012.751.248-Trên 3 năm2.012.751.248-
Công ty CP Có diện Thủy lợi 18 Nam Định Các đối tượng khácTrên 3 năm998.736.450-Trên 3 năm998.736.450-
Trên 3 năm8.232.867.835-Trên 3 năm3.132.851.325-
25.882.465.133-20.782.448.623-
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, Ban Giám đốc Công ty đánh giá thần trong và xác định giá trị có thể thu hồi của các khoản phải thu dựa trên giá gốc trị di giá trị dự phòng phải thu khó đối đã trích lập.

4.7. Hàng tôn kho

Số cuối nămSố đầu năm
Giá trị VNDDự phòng VNDGiá trị VNDDự phòng VND
Nguyên vật liêu53.200.016.071-50.717.675.247-
Công cu dung cu1.227.323.410-1.111.892.271-
Chỉ phí sản xuất kinh doanh đồ dang43.149.216.478-10.072.317.750-
Thành phẩm17.870.730.169(157.467.368)21.248.999.744(152.921.913)
Hàng hóa7.027.268.359-5.580.054.777-
122.474.554.487(157.467.368)88.730.939.789(152.921.913)

Hàng tôn kho của Công ty được dùng để thê cấp, cảm cô cho các khoản vay tại thời điểm cuối năm được trình bày chi tiết tại thuyết minh số 4.18 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn.

4.8. Chi phi trả trước ngắn hạn, dài hạn

          1. 4.8.1. Chi phi trả trước ngắn hạn


Số cuối năm VNDSố đầu năm VND
Công cụ, dung cụ xuất đúngỉ phi khác151.162.678123.092.660
1.020.929.674197.048.030
1.172.092.352320.140.690
8.2. Chỉ phi trả trước dài hạn
Số cuối năm VNDSố đầu năm VND
Công cụ, dung cụ xuất đúngỉ phi sửa chữa chở phản bổỉ phi khác548.654.933810.890.269
3.290.120.4093.452.432.288
830.912.422953.174.905
4.669.687.7645.216.497.462

CÔNG TY CỐ PHẦN CHỆ TẠO BỘM HẢI DƯƠNG THUYẾT MINH BẠO CẢO TẠI CHÍNH (Tiếp theo)


Tình hình tăng giám tải sản cổ định hữu hình


Nhà cửa, vật kiện trúc VNDMáy móc, thiết bị VNDPhương tiện vận tải VNDThiết bị, dụng cụ quan ly VNDTổng VND
NGUYÊN GIA SỐ dầu năm95.748.015.08877.117.256.26521.749.949.5582.202.918.737196.818.139.648
Tăng trong năm46.575.376.5402.364.723.38112.873.667.408-61.813.767.329
- Đầu từ XDCB hoàn thành46.575.376.540---46.575.376.540
- Mua trong năm-2.364.723.38112.873.667.408-15.238.390.789
Giảm trong năm
Số cuối năm142.323.391.62879.481.979.64634.623.616.9662.202.918.737258.631.906.977
GIẢ TRI HÃO MÔN LỢY KỆ Số dầu năm48.474.566.56363.287.489.37016.362.436.5022.048.287.223130.172.779.658
Tăng trong năm4.983.180.4523.336.066.2572.785.371.288104.681.29911.209.299.296
Khẩu hạo trong năm4.983.180.4523.336.066.2572.785.371.288104.681.29911.209.299.296
Giảm trong năm
Số cuối năm53.457.747.01566.623.555.62719.147.807.7902.152.968.522141.382.078.954
ĐỜI TRI CỐN LỜI Tại ngày đầu năm47.273.448.52513.829.766.8955.387.513.056154.631.51466.645.359.990
Tại ngày cuối năm88.865.644.61312.858.424.01915.475.809.17649.950.215117.249.828.023
LGUYÊN GIỚI SẢN CỐ ĐỊNH HỔN HỘN ĐỊN THỨ ĐỊ KHẨU HỆT HƯNG VĂN CƯỜN SỰ DUNG TÀI NGÀY 31 THẾNG 12 NÁM 2024: 77.979.232.036 VND (Tại ngày 31 tháng 12 năm 2023: 72.223.250.534 VND).
LỜI TRI CỐN LỜI CỐ TẢO TỐC HƯƠ NỘ HỆN HỆNG ĐỊ THỨ CHÁP, CỦM CỐ ĐẠM BÀO KHOẢN VÀ TẢI NGÀY 31 THẾNG 12 NÁM 2024: 24.905.072.384 VND (Tại ngày 31 tháng 12 năm 2023: LỜI 27.910.795.063 VND).

서울 암호 2/3


Tình hình tăng giám tải sản cổ định vô hình


Quyến sử dụng đất VNDChỉ phi đền bù GPM B cơ sở II VNDNhân hiệu hàng hóa, tên thương mại VNDChương trình phần mềm VNDTổng VND
NGUYỄN GIÁ SÓ dầu năm101.7002.585.257.553267.800.0006.412.212.0009.265.371.253
Tăng trong năm Giảm trong năm Số cuối năm101.7002.585.257.553267.800.0006.412.212.0009.265.371.253
GIÁ TRI HAO MÔN LỤY KÉ SÓ dầu năm-2.585.257.553267.800.0006.234.765.7609.087.823.313
Tăng trong năm - Khẩu hao trong năm Giảm trong năm SÓ cuối năm---80.499.99680.499.996
GIÁ TRI CỘN LỜI - Tại ngày đầu năm101.7002.585.257.553267.800.0006.315.265.7569.168.323.309
- Tại ngày cuối năm101.700--177.446.240177.547.940
--96.946.24497.047.944
  • Nguyên giá tài sản có định võ hình đã khấu khao hết nhưng vẫn còn sử dụng tại ngày 31 tháng 12 năm 2024: 9.023.769.553 VND (tại ngày 31 tháng 12 năm 2023 là: 9.023.769.553 VND).
  • Giá trị còn lại của TSCD vô hình dùng để thế chấp, cảm cố đảm bảo khoản vay tại ngày 31 tháng 12 năm 2024 và tại ngày 31 tháng 12 năm 2023 là: 0 VND.

CÔNG TY CÓ PHẦN CHỒ TẠO BỘM HÁI DƯƠNG THUYẾT MINH BẠO CẢO TẠI CHỈNH (Tiếp theo)

4.11. Chi phi xây dựng cơ bản đồ dang

Số cuối năm VNDSố đầu năm VND
Mua sắm tài sản có định59.000.000396.874.665
Paiàng cáp điên59.000.000137.500.000
Phòng in 3D Xưởng Đức 1-140.454.665
Mây nền khi trực vít Misuseiki-118.920.000
Xây dựng cơ bản đở dang45.977.50015.073.783.064
Nhà xưởng đức 2-15.073.783.064
Ha tầng kỹ thuật nhà xưởng cơ kh 2 và kết cấu thép45.977.500-
Hạng mục khác-25.000.000
104.977.50015.495.657.729
12. Tài sản thuế thu nhập hoãn lạiSố cuối năm VNDSố đầu năm VND
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tam thời được khẩu trừ2.723.950.6951.349.846.650
2.723.950.6951.349.846.650

4.13. Phải trả người bán ngắn hạn

Số cuối nămSố đầu năm
Giá trị VNDSố có khả năng trả nợ VNDGiá trị VNDSố có khả năng trả nợ VND
Công ty TNH H Xây dung Tv Lập - Phú Tho140.623.770.000140.623.770.000--
Công ty CP Ché tạo Điện cơ Hà Nội10.375.461.54010.375.461.54025.348.855.45525.348.855.455
Y AND G Engineering and Tranding Co., Ltd--44.538.165.00044.538.165.000
Công ty CP Ký thuật công nghiệp À Châu--21.568.421.53221.568.421.532
Công ty CP Công nghiệp E Nhất--18.077.690.19618.077.690.196
Các đối tượng khác56.690.053.30156.690.053.30169.003.000.37869.003.000.378


CÔNG TY CÓ PHẦN CHỒ TẠO BỘM HÁI DƯƠNG
THUYẾT MINH BẠO CẢO TẠI CHỈNH (Tiếp theo)

4.14. Người mua trả tiền trước

Số cuối năm VNDSố đầu năm VND
Công ty TNHH Xây dựng Tư Lập - Hồ Ngôi Giành Ban QLDA Đầu tư xây dựng tính Hải Dương - TB Chu Đầu43.070.561.0009.641.923.000-
Ban quản lý dư án công trình thủy lợi Nội Đồng - TB Van Phúc-8.410.044.000
Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình-7.906.122.000
Ban Quản lý dư án đầu tư xây dựng công trình Hà tâng kỹ thuật và Nông nghiệp TP Hà Nội - TB Đức Môn-3.437.633.000
Các đôi tương khác13.839.773.4688.208.208.056
66.552.257.46827.962.007.056
4.14.2. Người mua trả tiền trước dài hạn
Số cuối năm VNDSố đầu năm VND
Ban Quản lý dư án ĐTXD công trình NN và PTNT tính Phú Thọ - TB Đoan Hạ197.106.286313.680.180
197.106.286313.680.180

4.15. Thuế và các khoản phải thu, phải nộp Nhà nước

          1. 4.15.1. Phải nộp Nhà nước


Số dư đấu nămSố phải nộp trong nămSố đã nộp trong nămSố dư cuối năm
Thuế GTGT phải nộp10,682,791,1532,252,134,62211,484,773,6521,450,152,123
+ Tai tru sớ chính10,682,791,1532,252,134,62211,484,773,6521,450,152,123
Thuế thu nhập doanh nghiệp5,743,952,25813,722,710,6508,487,771,54110,978,891,367
Thuế xuất, nhập khẩu-10,681,86310,681,863-
Thuế thu nhập cá nhân137,838,1724,127,749,5204,080,767,843184,819,849
Thuế nhà đất, tiền thuế đất-997,402,849997,402,849-
Lê phi mồn bài-5,000,0005,000,000-
Phi, lệ phi và các khoản phải nộp khác-1,128,760,0051,128,760,005-
16,564,581,58322,244,439,50926,195,157,75312,613,863,339
          1. 4.15.2. Phải thu Nhà nước


Số dư đấu nămSố phải thu trong nămSố đã thu trong nămSố dư cuối năm
Thuế GTGT phải nộp văng lai ngoại tính được bù trừ + Tại Trụ sở chính + Tại CN TP. Hồ Chí Minh942.0002.374.468.6422.374.468.642942.000
-2.374.468.6422.374.468.642-
942.000--942.000
942.0002.374.468.6422.374.468.642942.000

Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các quy định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày trên Báo cáo tài chính có thể bị thay đổi theo quyết định của cơ quan thuế.

4.16. Chỉ phí phải trả ngân hạn

Số cuối nămSố đầu năm
Trích trước chỉ phí lãi vay, lãi ký gửiác khoản khác77.876.17186.551.771
4.689.251.0844.889.586.035
4.767.127.2554.976.137.806
1.17. Phải trả khác
1.17.1. Phải trả ngắn hạn khácSố cuối nămSố đầu năm
Nhân ký quỷ, ký cưỡc ngắn hanác khoản phải trả, phải nộp khác35.600.00035.600.000
72.942.17772.942.177
108.542.177108.542.177
1.17.2. Phải trả dãi hạn khác
Số cuối kýSố đầu ký
Nhân ký quỷ, ký cưỡc dài hạn100.000.000100.000.000
100.000.000100.000.000

Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn


Số đầu nămTrong nămSố cuối năm
Giả trịSố có khả năng trả nợ VNDTăng VNDGiảm VNDGiả trị VNDSố có khả năng trả nợ VND
Vay ngắn han30.514.824.43030.514.824.430222.450.081.288186.676.445.27566.288.460.44366.288.460.443
Ngân hàng TMCP Công thương (VN - CN Hái Dương (1))30.514.824.43030.514.824.430194.195.300.448185.646.998.39539.063.126.48339.063.126.483
Ngân hàng TN/H MTV Shinhan (VN - Chí Nhanh Phạm Hùng (2))--28.254.780.8401.029.446.88027.225.333.96027.225.333.960
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn30.514.824.43030.514.824.430222.450.081.288186.676.445.27566.288.460.44366.288.460.443
(1) Khoản vay tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chí Nhanh Hải Dương (Vietinbank) theo hợp đồng tín dung cho vay han mức với các điều khoản chi tiết sau:
- Giới han tin dung: 579,03 tỷ đồng, trong đó: cho vay ngân han: 140 tỷ đồng;
  • Mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động phục vu hoạt động sản xuất chế tạo các loại máy bơm, van nước, quạt công nghiệp, các sản phẩm cơ khí khác;
  • Thời han duy trì han mức: đến ngày 15/02/2026;
  • Thời han của hợp đồng: Theo từng giây nhân nợ, không quá 06 tháng;
  • Lái suất cho vay: Theo từng giày nhận nợ;
  • Các hình thức bảo đảm tiến vay:

+) Nhà xưởng, máy mọc thiết bị, tài sản khác gần liền với quyền sử dụng đất sổ số AL569038 do UBND Tinh Hải Dương cấp ngày 30/05/2008 tại phương Cẩm Thương, thành phổ Hải Dương (không bảo gồm toa nhà văn phòng Công ty); +) Quyền đổi nợ phát sinh tử các hợp đồng có giá trị từ 100 tỷ đồng trở lên do Việt-nam cấp tin dụng; +) Hàng lồn khảo và quyền đổi nợ phát sinh tử các hợp đồng kinh tế với giá trị lời thiếu 120 tỷ đồng; +) Quyền tải sản phát sinh tử Hợp đồng 12/2016/HD-MSHH ngày 19/10/2016 giữa Ban quân lý dư án Trạm bơm tiêu Yên Nghĩa và Liên danh Công ty Có phần Chết tạo Bơm Hải Dương và Công ty Có phần Điện Công nghiệp Việt Nam;

+) Quyền phát sinh tử Hợp đồng EPC-002 số: 02/2021/VIWASUPCO-VIWASEEN/HAPUMA/SCDI kỹ ngày 25/01/2021 giữa Công ty Có phần Đầu tư Nuốc sạch Sông Đà (VIWASUPCO) và Liên danh mở thầu Tổng Cộng tụ Đâu tư nước và Mọi trường Việt Nam - CTCP (VIWASEEN), Công ty Có phần chết tạo Bơm Hải Dương (HAPUMA), Công ty Có phần Tư văn và Đầu tư Phát triển Sài Gòn (SCDI) về việc: “Thiết kế bản về thi công, mua sắm vật tư và thi công xây dựng Tuyến ông truyền tài nước sạch đoàn từ khu vũ ý đến trạm điều tiết Tây Mỗ (Km7+800)” thuộc Dự án: Hệ thống cấp nước chửi đế thi Sơn Tây - Hòa Lạc, Xuân Mai - Miêu Môn - Hà Nội - Hà Đông, giai đoạn II, năng công suất lên 600.000 m3/ngđ;


+ ) Quyền tài sản phát sinh từ Hop đống thì công xây dụng công trình số 11/2021/TB.CC/HB-XL-NN ngày 16/12/2021 giữa Ban Quân lý Dv ăn Đầu từ Xây dụng các Công trình Giao thông. Nông nghiệp tính Bác Giang và Liên danh Công ty TNHH Xây dựng Tư Lập - Công ty Có phần chế tạo Bom Hãi Dương về việc thực hiện Gọi thầu số 08: Thi công xây dựng và cung cấp, lập đạt thiết bị thuộc Dư án: Xây dựng mới tram bom công Chân; +) Quyền tài sản phát sinh từ Hop đống cùng cấp, lập đạt thiết bị, xây dựng công trình số 06/WB-CW06/2022 ngày 02/03/2022 và số 08/WB-CW04B/2022 ngày 11/03/2022 kỷ với Ban quản lý đơn an sử dụng vốn vay nước ngoài Tĩnh Vĩnh Phúc; +) Quyền tài sản phát sinh từ Hop dưỡng thì công xây dụng công trình số 6/12/2022/HD-BQLHTKT&NN ngày 29/11/2022 kỷ giữa Ban quản lý dư án Đầu Tư Xây dựng Công trình Ha tăng kỹ thuật và Nông nghiệp Thành phố Hà Nội và Liên danh Công ty Có phần Chế tạo Bom Hãi Dương và Công ty Có phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp Toàn Câu.
  • Số dư tài thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2024 là: 39.063.126.483 VND.
(2) Khoan vay ngắn han tai Ngân hàng TNHH MTV Shínhan Việt Nam - Chỉ nhánh Phạm Hùng theo Hop đồng tin dung số SHBHNCH/HD/790500047141 ngày 20/09/2024 với các điều khoản chi tiết như sau:
  • Han mức cho vay: 50 tỷ đồng;
  • Mục đích cho vay: Bộ sung vốn lưu đông;
  • Thời gian duy trí han mức đến ngày: 20/09/2025;
  • Thời han cho vay: Theo từng đơn rút vốn kiểm Khế ước niện no nhưng không quá 06 tháng.
  • Lãi suất cho vay: Theo từng đơn rút vốn kiểm Khế ước niện no;
  • Các hình thức đảm bảo tiến vay: Không áp dụng.
  • Số dư tài thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2024 là: 27.225.333.960 VND.
  • CÔNG TY CỔ PHẦN CHỆ TẠO BỘM HÀI DƯƠNG THUYẾT MINH BẠO CẢO TẠI CHỈNH (Tiếp theo)

    4.19. Các khoản dự phòng phải trả

            1. 4.19.1. Dự phòng phải trả ngắn hạn


    Dự phòng báo hành sản phẩmTổng
    VNDVND
    Số dư dầu năm744.099.908744.099.908
    Trích lập dư phòng phải trả bổ sung trong năm2.054.629.8052.054.629.805
    Hoàn nhập dư phòng(2.872.885.384)(2.872.885.384)
    Phân loại lại dư phòng phải trả chi phi bảo4.022.868.7094.022.868.709
    Số dư cuối năm3.948.713.0383.948.713.038
    Dự phòng phải trả dài hạn
    Dự phòng báo hành sản phẩmTổng
    VNDVND
    Số dư đầu năm11.405.212.22211.405.212.222
    Trích lập dư phòng phải trả bổ sung trong năm11.905.775.02911.905.775.029
    Hoàn nhập dư phòng(1.386.116.376)(1.386.116.376)
    Phân loại lại dư phòng phải trả chi phi bảo(4.022.868.709)(4.022.868.709)
    hành
    Số dư cuối năm17.902.002.16617.902.002.166





    Vón góp của chú sở hữu VNDThắng dư vốn có phần VNDQuỹ đầu tư phát triển VNDLợi nhuận sau thuế chưa phân phối VNDTổng VND
    Số dư dầu năm trước136.800.000.00031.380.333.3339.182.797.98580.812.248.017258.175.379.335
    - Lại trong năm trước---50.797.873.49250.797.873.492
    - Trích lập các quý---(2.042.000.000)(2.042.000.000)
    - Cổ tức---(20.526.430.500)(20.526.430.500)
    Số dư cuối năm trước136.800.000.00031.380.333.3339.182.797.985109.041.691.009286.404.822.327
    Số dư đầu năm nay136.800.000.00031.380.333.3339.182.797.985109.041.691.009286.404.822.327
    - Lại trong năm---47.317.289.00147.317.289.001
    - Trích lập các quý (1)---(2.077.000.000)(2.077.000.000)
    - Cổ tức (2)---(27.360.000.000)(27.360.000.000)
    Số dư cuối năm nay136.800.000.00031.380.333.3339.182.797.985126.921.980.010304.285.111.328
    (1) Công ty trích lập các quý theo Nghi quyết Đại hội đồng cổ đồng thương niên 2024 số 232/NQ-DHDCB/HAPUMA ngày 25 tháng 04 năm 2024, theo dõ. Quỹ khen thưởng, phúc lợi: 300 triệu đồng. Quỹ thưởng Ban điều hành 1.777 triệu đồng.
    (2) Theo Nghi quyết Đại hội đồng cổ đồng thương niên 2024 số 232/NQ-DHDCB/HAPUMA ngày 25 tháng 04 năm 2024, Công ty chi trả cổ tức năm 2023 với số 11.30%.

    4.20.2. Chi tiết vốn góp của chủ sở hữu


    Số cuối nămSố đầu năm
    Vốn thực gópTỷ lệVốn thực gópTỷ lệ
    VND%VND%
    Vốn góp các cổ đồng136.800.000.000100%136.800.000.000100%
    136.800.000.000100%136.800.000.000100%

    4.20.3. Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phần phối có tức, chia lợi nhuận


    Năm nay VNDNăm trước VND
    Vốn đầu tư của chủ sở hữu
    Vốn góp tại ngày đầu năm136.800.000.000136.800.000.000
    Vốn góp tàng trong năm--
    Vốn góp giảm trong năm--
    Vốn góp cuối năm136.800.000.000136.800.000.000
    Cổ tức, lợi nhuận đã chia27.360.000.00020.526.430.500

    4.20.4. Có phiếu


    - Số lượng cố phiêu u...
    - Số lượng cố phiêu đã bán u...
    + Cố phiêu phổ thông
    - Số lượng cố phiêu đang lưu hành
    + Cố phiêu phổ thông
    Mệnh giả cố phiêu đang lưu hành: 10.000 đồng/CP.

    CÔNG TY CỔ PHẦN CHỒ TẠO BỘM HÁI DƯƠNG THUYẾT MINH BẠO CẢO TẠI CHỈNH (Tiếp theo)


    4.20.5. Phản phối lợi nhuận
    Năm nay VNDNăm trước VND
    Lợi nhuận đầu năm chưa phản phối109.041.691.00980.812.248.017
    Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong47.317.289.00150.797.873.492
    Các khoản khác điều chỉnh giảm lợi nhuận
    Các khoản khác điều chỉnh tăng lợi nhuận156.358.980.010131.610.121.509
    Lợi nhuận được chia cớ tức và phản phối các quỹ trong năm
    Phần phối các quỹ và chia cố tức, trong đó:(29.437.000.000)(22.568.430.500)
    - Chia cố tức trong năm(27.360.000.000)(20.526.430.500)
    - Trích lập các quỹ(2.077.000.000)(2.042.000.000)
    Lợi nhuận còn lại chưa phản phối cuối năm126.921.980.010109.041.691.009
    4.21.Các khoản mục ngoài bảng căn đối kế toán
    4.21.1.Ngoại tệ các loại
    Số cuối nămSố đầu năm
    Dollar Mỹ (USD)27.669.7562.475.14
    Euro (EUR)222.07221.83
    5.THÔNG TIN BÓ SUNG CHO CÁC KHOÂN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÃO CẢO KÊT QUÁ HOẠT DỘNG KINH DOANH
    5.1.Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụNăm nay VNDNăm trước VND
    Doanh thu bán hàng hóa75.343.363.446105.405.111.897
    Doanh thu bán thành phẩm583.797.379.266842.557.177.254
    Doanh thu cung cấp dịch vụ25.613.730.36943.340.299.645
    Trong đó: Dịch vụ vận chuyển, lắp đặt25.613.730.36943.340.299.645
    684.754.473.081991.302.588.796
    5.2.Các khoản giảm trừ doanh thu
    Năm nay VNDNăm trước VND
    Hàng bán bị trả lời-8.319.555
    -8.319.555
    5.3.Giá vốn hàng bán
    Năm nay VNDNăm trước VND
    Giá vốn hàng bán hàng hóa đã bán63.027.768.70693.747.100.234
    Giá vốn thành phẩm đã bán467.163.429.766718.397.959.652
    Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp17.131.533.03433.276.425.209
    Dự phòng hàng tồn kho4.545.4554.545.455
    547.327.276.961845.426.030.550


    5.4.Doanh thu hoat động tải chinh
    Năm nay VNDNăm trước VND
    Lãi tiễn gửi, lãi hoạt động đầu tư3.328.901.3873.908.839.022
    Lãi chênh lệch tỷ giá293.088.793291.025.085
    3.621.990.1804.199.864.107
    5.5.Chỉ phi tải chính
    Năm nay VNDNăm trước VND
    Lãi tiễn vay2.254.038.47813.245.021.838
    Lỗ chênh lệch tỷ giá phát sinh trong năm293.775.797179.524.099
    Lỗ chênh lệch tỷ giá đành gia lai cuối năm144.585.6322.646.549.372
    2.692.399.90716.071.095.309
    5.6.Chỉ phi bán hàng
    Năm nay VNDNăm trước VND
    Chỉ phi nhân viên8.027.879.8847.791.583.287
    Chỉ phi nguyên vật liệu, bao bi66.527.293146.221.076
    Chỉ phi dịch vụ mua ngoài8.612.619.7679.609.032.797
    Chỉ phi khác bằng tiền3.039.895.0567.040.353.135
    Dự phòng/ hoàn nhập DP bảo hành sản phẩm, hàng hóa9.701.403.0743.197.516.620
    29.448.325.07427.784.706.915
    5.7.Chỉ phi quản lý doanh nghiệp
    Năm nay VNDNăm trước VND
    Chỉ phi nhân viên quản lý22.429.188.11220.820.904.212
    Chỉ phi nguyên liệu, vật liệu quản lý2.712.618.9503.272.449.278
    Chỉ phi khẩu hảo tài sản có định4.594.311.0523.654.257.831
    Thuế, phí và lễ phí1.002.797.5441.184.982.581
    Chỉ phí dịch vụ mua ngoài4.257.583.0693.496.911.190
    Chỉ phí khác bằng tiền2.753.951.1453.045.865.726
    Trích/hoàn nhập dự phòng phải thu khổ đời5.100.016.510(655.000.000)
    Dự phòng/ hoàn nhập quỹ lương6.190.566.0006.504.000.000
    49.041.032.38241.324.370.818
    5.8.Thu nhập khác
    Năm nay VNDNăm trước VND
    Thanh lý tài sản có định-77.088.440
    Thu nhập tử vi phạm hợp đồng kinh tế-30.000.000
    Thu nhập khác372.005.749769.654.307
    372.005.749876.742.747


    CÔNG TY CỐ PHẦN CHỒ TẠO BỘM HÀI DƯƠNG
    THUYẾT MINH BẠO CẢO TẠI CHÍNH (Tiếp theo)


    Chi phi khác
    Năm nay VND
    Chi phi phat vi pham hợp đồng419.725.452184.226.190
    Chi phat vi pham hành chính, chăm nộp về thuê133.898.75017.917.425
    Chi phi khác19.914.87813.129.512
    573.539.080215.273.127
    0. Chi phi thuê thu nhập doanh nghiệp hiện hành
    Năm nay VND
    Chi phi thuê thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành (i)13.708.828.20214.743.952.258
    Điều chính chi phi thuê thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phi thuê thu nhập hiện hành năm nay13.882.4482.211.600
    Tổng chi phi thuê thu nhập doanh nghiệp hiện hành13.722.710.65014.746.163.858
    (i) Chi phi thuê thu nhập doanh nghiệp hiện hành trong năm được tính như sau
    Năm nay VND
    Lợi nhuận kế toàn trước thuế59.665.895.60665.549.399.376
    - Các khoản điều chỉnh tăng12.413.319.7598.229.812.551
    +) Chi phi không được trừ2.037.883.4671.480.579.300
    +) Lỗ danh giá chênh lệch tỷ giá cuối kỹ18.749.951-
    +) Chênh lệch tam thời10.356.686.3416.749.233.251
    - Các khoản điều chỉnh giảm3.535.074.35759.540.636
    +) Lãi danh giá chênh lệch tỷ giá cuối kỹ48.908.24359.450.636
    +) Chênh lệch tam thời3.486.166.114-
    Lợi nhuận tính thuê thu nhập doanh nghiệp68.544.141.00873.719.761.291
    Thu nhập từ HĐKD chịu thuê suất 20%68.544.141.00873.719.761.291
    Thuê thu nhập doanh nghiệp ước tính phải nộp Chi phi thuê TNDN từ HĐKD chịu thuê suất 20%13.708.828.20214.743.952.258
    Điều chỉnh thuê TNDN từ năm trước vào chi phi thuê13.882.4482.211.600
    thu nhập hiện hành năm nay
    Thuê thu nhập doanh nghiệp ước tính phải nộp13.722.710.65014.746.163.858
    1. Chi phi thuê TNDN hoăn lại
    Năm nay VND
    Chi phi/(Thu nhập) thuê thu nhập doanh nghiệp hoăn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tại sân thuê thu nhập doanh nghiệp hoăn lại đã ghi nhân từ các năm trước(1.374.104.045)5.362.026
    Tổng Chi phi/(Thu nhập) thuê TNDN hoăn lại(1.374.104.045)5.362.026


    CÔNG TY CỔ PHẦN CHỒ TẠO BỘM HẢI DƯƠNG
    THUYẾT MINH BẠO CẢO TẠI CHỈNH (Tiếp theo)


    Năm nayNăm trước (Trình bày lại)
    VNDVND
    a) Lãi cơ bản trên cổ phiếu
    Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (VND)47.317.289.00150.797.873.492
    Trừ trích Quỹ khen thưởng, phúc lợi (i)-(2.077.000.000)
    Lợi nhuận phân bổ cho cổ đồng sở hữu cổ phiếu47.317.289.00148.720.873.492
    Cổ phiếu đang lưu hành bình quân trong kỳ13.680.00013.680.000
    Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VND/ Cổ phiếu)3.4593.561

    (i) Số liệu trích quỹ khen thưởng, phục lợi năm 2023 được Công ty điều chỉnh lại theo các Nghi quyết và Quyết định của Công ty về việc phân phối lợi nhuận năm 2023. Theo đó, lãi cơ bản trên cổ phiếu năm 2023 được trình bày lại như sau:


    Năm trước
    Số trình bày lại VNDSố đã bảo cáo VND
    Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (VND)50.797.873.49250.797.873.492
    Trừ trích Quỹ khen thưởng, phúc lợi (i)(2,077,000.000)-
    Lợi nhuận phần bổ cho cổ đồng sở hữu cổ phiêu Cổ phiêu đang lưu hành bình quân trong ký48.720.873.49250.797.873.492
    13.680.00013.680.000
    3.5613.713
    Chỉ phi sản xuất, kinh doanh theo yếu tố
    Năm nay VNDNăm trước VND
    Chỉ phi nguyên liệu, vật liệu254.019.731.898567.397.983.220
    Chỉ phi nhân công59.718.903.41559.082.262.907
    Chỉ phi khâu hao tài sản có định11.289.799.2929.927.307.919
    Thuế, phi và lẻ phí1.002.797.5441.135.688.749
    Chỉ phí dư phòng/(Hoàn nhập) dư phòng khó đời5.100.016.510(655.000.000)
    Chỉ phí dịch vớn mua ngoài243.651.648.55770.115.903.640
    Chỉ phí khác bảng tiền8.020.769.7668.065.195.768
    Dư phòng/(Hoàn nhập) dư phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa9.701.403.0743.197.516.620
    592.505.070.056718.266.858.823

    6. CÁC THỔNG TIN KHẢC

    6.1. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỹ kế toán

    Ban Giám đốc Công ty khảng định rằng, theo nhận định của Ban Giám đốc, xét trên những khía cạnh trọng yếu, không có sự kiện bất thường nào xảy ra sau ngày kết thúc kỹ kế toán làm ảnh hưởng đến tính hình tài chính và hoạt động của Công ty cần thiết phải điều chỉnh hoặc trình bày trên Báo cáo tài chính này.

    6.2. Giao dịch và số dư với các bên liên quan

    Thu nhập của các thành viên quản lý chủ chốt

    Tổng thu nhập và thù lao của Hội đồng Quản trị, Ban Điều hành và Ban kiểm soát được hướng trong năm nay như sau:


    Chức danhNăm nay
    Hội đồng Quản trị2.650.312.904
    Ông Nguyễn Trong TiêuChủ tịch HDQT từ ngày 26 tháng 4 năm 20241.135.984.946
    Ông Nguyễn Trong NamỦy viên HDQT337.459.677
    Ông Phạm Mạnh HàMiễn nhiệm Chủ tịch HDQT ngày 26 tháng 4 năm 2024, Ủy viên HDQT từ ngày 26 tháng 4 năm 2024347.801.076
    Ông Vũ Kim ChúngỦy viên HDQT đến ngày 25 tháng 04 năm 2024182.139.786
    Bà Đoàn Thị Lan PhươngỦy viên HDQT337.459.677
    Ông Hoàng PhươngỦy viên HDQT309.467.742
    Ban kiểm soát161.500.000
    Bà Trần Thu HàTrường ban kiểm soát89.500.000
    Ông Nguyễn Ngọc BảoThành viên36.000.000
    Ông Lê Thanh HàThành viên36.000.000
    Ban Giám đốc6.046.484.127
    Ông Nguyễn Trong NamTổng Giám đốc1.422.399.556
    Ông Nghiêm Trong VănPhó Tổng Giám đốc1.216.095.672
    Ông Đào Đinh ToànPhó Tổng Giám đốc793.904.660
    Ông Vũ Kim ChùngPhó TỘD đến tháng 10 năm 2024334.351.016
    Bà Đoàn Thị Lan PhươngKế toán trường985.286.252
    Ông Trần Mạnh HàGiám đốc kinh doanh1.037.029.771
    Ông Trương Quang HiếuGiám đốc kinh doanh khu vực phía Nam từ ngày 01 tháng 08 năm 2024257.417.200

    Giao dịch với các thành viên quản lý chủ chốt và các cả nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt.

    Công ty không phát sinh giao dịch về bản hàng và cung cấp dịch vụ cho các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt.

    Tại ngày kết thúc kỹ hoạt động Công ty không có số dư với các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt.


    Chỉ tiêuDoanh thu bán hàng hoáDoanh thu bán thành phẩmDoanh thu cung cấp dịch vụTổng
    Doanh thu thuần ra bên ngoài105.405.111.897842.548.857.69943.340.299.645991.294.269.241
    Chỉ phí bộ phận93.747.100.234718.402.505.10733.276.425.209845.426.030.550
    Kết quả kinh doanh bộ phận11.658.011.663124.146.352.59210.063.874.436145.868.238.691
    Các chí phí không phản bô theo bộ phận69.109.077.733
    Lợi nhuận tư hoạt động kinh doanh76.759.160.958
    Doanh tru hoạt động tài chính4.199.864.107
    Chỉ phí tài chính16.071.095.309
    Thu nhập khác876.742.747
    Chỉ phí khác215.273.127
    Thuê TNDN hiện hành14.746.163.858
    Chỉ phí thuê TNDN hoàn lại5.362.026
    Lợi nhuận sau thuê50.797.873.492

    CÔNG TY CỔ PHẦN CHỆ TẠO BỘM HÀI DƯƠNG THUYẾT MINH BÁO CẢO TẠI CHỈNH (Tiếp theo)


    Tóng


    Doanh thu thuần ra bên ngoài75.343.363.446583.797.379.26625.613.730.369684.754.473.081
    Chỉ phí bộ phận63.027.768.706467.167.975.22117.131.533.034547.327.276.961
    Kết quả kinh doanh bộ phận12.315.594.740116.629.404.0458.482.197.335137.427.196.120
    Các chỉ phí không phản bô theo bộ phận78.489.357.456
    Lợi thuần tử hoạt động kinh doanh58.937.838.664
    Doanh thu hoạt động tài chính3.621.990.180
    Chỉ phí tài chỉnh2.692.399.907
    Thu nhiập khác372.005.749
    Chỉ phí khác573.539.080
    Thuế TNDN hiện hành13.722.710.650
    Chỉ phí thuế TNDN hoàn lại(1.374.104.045
    Lợi nhuận sau thuế47.317.289.001

    6.4. Thông tin so sánh

    Số liệu so sánh là số liệu trên Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 đã được kiểm toán bởi đơn vị kiểm toán độc lập khác.

    Nguyễn Thị Thu Thủy

    Người lập biểu



    Doan Thị Lan Phương

    Kế toán trưởng

    Nguyễn Trọng Nam

    Tổng Giảm đốc

    Hài Dương, ngày 10 tháng 03 năm 2025





    BẢNG CHÍ TIẾT TÀI SẢN CỔ ĐỊNH


    CÔNG TY CỔ PHẦN CHỒ TẠO BỘM HÁI DƯƠNG Số 2 đường Ngô Quyên, Phương Cẩm Thùng, Thành phố Hái Duonna. Tinh Hái Duonna


    M HAPUMA


    SttMa tal sanTàn tai sanNgày bắt đầu khâu haoSố lượngĐầu nămPiatil sanh trong nămCuih nam
    Nguyên giácKhua haoGiá trị con tịlNguyên giácNguyên giácGiá trị con tịl
    10101Nhà cửa vất kiến trúc98,333,374,34151,559,824,11647,273,550,22546,575,376,5404,963,180,452144,903,760,88156,843,004,588
    20102Đường rãi nhun nơi bất Cơ Sđ150,000,000150,000,000150,000,000150,000,000
    30102Nhà giớ thầu nổ phân (CĐ)62,395,00062,395,00062,395,00062,395,000
    40105Nhà bờ chân (tất KY)519,380,000519,380,000519,380,000519,380,000
    50106Nhà văn việc 1 làng (tần đồng chính CĐ)566,170,000566,170,000566,170,000566,170,000
    60108Nhà văn phòng (4 nhà CĐ)754,387,500754,387,500754,387,500754,387,500
    70109Nhà về sinh Cơ40,647,60040,647,60040,647,60040,647,600
    80110Nhà thờ bơm CKLR Cơ181,500,000181,500,000181,500,000181,500,000
    90111Nhà sơn xấu (Xơ kị lập Cơ Sđ)2,268,000,0002,268,000,0002,268,000,0002,268,000,000
    100112Nhà sản xuất (Xơ kị GHỊ CĐ)225,000,000225,000,000225,000,000225,000,000
    110114Nhà trực bảo vệ đường An Định37,014,75637,014,75637,014,75637,014,756
    120115Nhà măn dư (hạn CĐ)30,804,27630,804,27630,804,27630,804,276
    130116Tram biện áo CĐ (gồm 2 mảy 250 KVA & 580 KVA)345,540,198345,540,198345,540,198345,540,198
    140117Hỗng cưới sổ Cơ Cơ Kỹ Cơ387,622,289387,622,289387,622,289387,622,289
    150118Đầu đường khâu hao VH287,592,734287,592,734287,592,734287,592,734
    160119Nhà xưởng Đức FURRA (đảm sạch vật đặc101,700101,700101,700101,700
    170120Chỉ phí hình thần mất bảng CTH VH9,557,310,8128,892,555,528574,754,8849,557,310,8129,520,995,976
    180123Hỗ trống trạm bên mộ (1600 KVA)2,585,257,5532,585,257,5532,585,257,5532,585,257,553
    190124Tương đạo cổ đồng Đường An Định896,518,665896,518,665896,518,665896,518,665
    200125Nhà về sinh số 1 CĐ (Xơ kị Dưỡng Đức)392,838,596392,838,596392,838,596392,838,596
    210126Hỗ thống đường đẳng dược sạch CĐ185,566,322185,566,322185,566,322185,566,322
    220130Tram biện áo CĐ (gồm 2 mảy KVA)197,759,195197,759,195197,759,195197,759,195
    230131Nhà văn lưỡng 1 khối & Bà nho Cơ Ghi (02 giai đoan)40,423,850,52440,423,850,52440,423,850,52440,423,850,524
    240133Nhà về sinh số 2 CSh (cạnh phương KHỊ)31,683,63631,683,63631,683,63631,683,636
    250134Nhà về sinh số 3 CSh (cạnh phương Bào về)137,659,725137,659,725137,659,725137,659,725
    260135Phương thỉ bơm Xương CKLR CĐ58,665,97658,665,97658,665,97658,665,976
    270136Nhà văn phương Xương CKLR CĐ214,407,035214,407,035214,407,035214,407,035
    280137Đường nổ bờ Cổ Công Tự Kỳ (năm 2012)1,347,824,9461,347,824,946309,183,71530,065,369523,561,650249,473,304
    290138Bài đạo phóng Cương KHỊ hoạch (đầu xưởng CKLR)58,183,63658,183,63658,183,63658,183,636
    300139Nhà về thầy đồ Kương CKLR CĐ349,140,903349,140,903349,140,903349,140,903
    310140Nhà dữ xe mấy cổng Đường An Điện255,898,539255,898,539255,898,539255,898,539
    320141Tram biện áo CĐ (K./ng/h.C.R.)2,285,581,6172,285,581,6172,285,581,6172,285,581,617
    330142Nhà văn lượt Xương CỦA (2,262.3 kV)268,140,809268,140,809268,140,809268,140,809
    340143Đường lỗ phân Công Tự1,013,036,3641,013,036,3641,013,036,3641,013,036,364
    350144Phong lăm việc thì khảo Xương CKLR (Phòng thử cần)36,861,00036,861,00036,861,00036,861,000
    360145Bài đạo tỉ lo sau Xương Đức54,047,51454,047,51454,047,51454,047,514
    370146Nhà tiễm thắng đã xưởng Đức78,313,79178,313,79178,313,79178,313,791
    380147Nỗ mạnh về phong đại tải Hà Nội553,160,364553,160,364553,160,364553,160,364



    CÔNG TY CỐ PHẦN CHỆ TẠO BỘM HÁI DƯỠNG Số 2 dường Ngô Quyền, Phường Cẩm Thương. Thành phố Hãi Dương. Tình Hãi Dương


    M.HAPUMA


    BÀNG CHÍ TIẾT TÀI SẢN CỔ ĐỊNH


    StrMl tail sinTên tài sảnNgày bắt đầu khỉ hàoSố lượngKêu nămPhát sinh trong nămCuối năm
    Nguyên gióKêu hàoGiá trị còn lạiNguyên gió từngNguyên gióKêu hào
    390148Nhà để có số số 1 (công dương An Định)24/12/20141169.171.139169.171.139169.171.139169.171.139
    400149Nhà khảo dể phát phóng kế hoạch (hội Hoài)01/10/2014183.941.48983.941.48983.941.48983.941.489
    410150Nhà hộn chợ chống hỗn Cơ Cẩn210.702.111156.688.000156.688.000156.688.000105.689.400
    420151Nhà khảo dể gọi sổ về nhà chất (Hương - P. Khoặc hoặc)011/32/2016194.715.29094.715.29094.715.29094.715.290
    430152Công trưởng Chủ yếu của Chủ Yếu1401/10200117,865.043.15817,865.754.30315,792.268.555721.622.42417,965.043.1583,507.376.727
    440153Hệ trưởng chứa thất của Nhà đủ hành1401/102001335.320.000189.937.415145.382.58547.902.860335.320.000237.840.275
    450154Hệ trưởng phổ thuật nước ngại nhà phương0104/202012,167.505.970812.814.7501,354.691.220216.750.6002,167.505.9701,029.565.300
    460155Nhà trưởng bảo mục tiêu Dương Ngũ Quyền1907/20201872.404.380301.823.753570.580.62787.240.432872.404.380388.064.185
    470156Tương trưởng và công chính Nợ Quyền1907/20201516.427.284223.333.882293.030.30264.553.412516.427.284287.897.364
    480157Sản dưỡng sản wếm, cất cỡ, dài phụ nước1907/20201770.553.727333.233.403437.320.32496.319.212770.553.727429.552.615
    490158Nhà dễ có số số 2 (công dương Ngũ Quyền)1308/20201252.656.414122.156.059130.500.35536.093.768252.656.414154.209.827
    500159Nhà văn phong Quế Đặc Cơ Sản021/120201843.477.187287.151.559577.225.62884.037.712843.477.187281.685.090
    510160Từ Tổng quỹ từ nước và đường cắp ngàn hạt thổ0104/202115,555.276.1761,139.176.1484,330.572.648555.526.7125,555.276.1761,885.089.040
    520161Hệ thống xử tử nước nhạc nhạc Cơ Sản0109/20211507.828.754169.276.240338.552.50572.546.664507.828.740241.822.200
    530162Văn phong xử tử nước hầu2010/20211198.361.51461.883.454134.878.06028.051.604507.828.740188.735.098
    540163Phong đùa khẩn mỉ bơm mơ (với tư cuối xương Lập ráp)080/20221832.398.508157.808.879674.559.62983.239.848832.398.508241.048.727
    550164Phong đùa mị mỉ nhỏ mị 30 X Đức050/10204123.137.397140.454.66523.137.397
    560165Công tinh. Đầu xứng Đức (Đến tải 1757.75 m2)0103/2024112.954.097140.454.66512.954.097
    570166Hệ thống nhữ mì xứng Đức 20103/20241921.202.327539.754.060539.754.060
    580167Phong đùa kĩ mỉ gỗ CỦC (trong X. Cơ xinh)3005/20241327.243.656327.243.656327.243.656
    590168Công tinh. Nhà xứng Cơ kh23110/2024122.330.246.79422.330.246.79422.330.246.794
    600169Mặt trận Hồ Sơn xương Kỳ Kỳ Cơ Kinh Cơ Sơn3112/202419.613.148.0279.613.148.0271.282.197
    610201Mặt trận Hồ Sơn0101/1996158,365.166.20147,308.437.78311,955.728.4182,364.723.3811,292.1976,672.889.562
    620204Lưu lượng kỹ PTE88 và đồng bộ loạn căm tay (thị bơm)0105/2002171.128.06371.129.06371.129.06348.828.785.003
    630207Muy lúc tối0101/20041188.659.400188.659.400188.659.400188.659.400
    640209Lô thép trung Lân Tổng0104/2008143.328.48243.328.48243.328.48243.328.482
    650210Dây truyền som lin-lin0104/20031260.792.088260.792.088260.792.088260.792.088
    660211Thất bị phản đi Đan Mach0103/20041417.637.257417.637.257417.637.257417.637.257
    670214May tiến 10K200101/19881641.339.061641.339.061641.339.061641.339.061
    680216May tiến 10K300105/1971154.620.00054.620.00054.620.00054.620.000
    690219May mài lòn wăng từ Dương Dương D0103/1965148.033.00048.033.00048.033.00048.033.000
    700222May tiến dần LẠN RỖ200101/1976153.413.50053.413.50053.413.50053.413.500
    710223Hạ thương hữu lợn0105/1969144.530.00044.530.00044.530.00044.530.000
    720224Mày bảo xợi bảo20200406/19671758.574.000758.574.000758.574.000758.574.000
    730225May doa ngang 2620B0105/1973147.411.50047.411.50047.411.50047.411.500
    740227May doa ngang 2620B1004/19681212.688.880212.688.880212.688.880212.688.880
    750229May doa ngang VFR800102/19871127.050.000127.050.000127.050.000127.050.000
    760231May doa ngang ĐỔ R200101/1967195.150.00095.150.00095.150.00095.150.000
    44.553.60044.553.60044.553.60044.553.600

    BÀNG CHÍ TIẾT TÀI SẢN CỔ ĐỊNH


    CÔNG TY CỐ PHẦN CHỆ TẠO BỘM HÁI DƯƠNG SỐ 2 DƯỜNG Ngô Quyền, Phường Cẩm Thùng, Thành phố Hái Dương. Tình Hái Dương


    M.HAPUMA


    SitMA tal s/inTên tài sảnNgày ĐAII đầu khẩu hàoSố lượngĐầu nămPhát sinh trong nămCảnh mản
    Nguyên giàKhảo hảoGiá trị còn lạiNguyên gia đăngKhảo hảoGiá trị còn lại
    770323May khôn cân VIRSA010019141419,957,40049,957,40049,957,40049,957,400
    780233May khôn cân 2H5704061967147,992,30047,992,30047,992,30047,992,300
    790234May mã is 3A22802041671193,412,00093,412,20093,412,20093,412,200
    800235May mã is trong all 3515/T020611961152,509,00052,509,00052,509,00052,509,000
    810236May mã lớn ngoài 3A141020319751130,039,500130,039,500130,039,500130,039,500
    820237May mã lớn nổng 5PW13501041985173,006,00073,006,00073,006,00073,006,000
    830238May phay van rừng 6MB301011974140,501,60040,501,60040,501,60040,501,600
    840239May phay van rừng 6PB312071979150,540,00050,540,00050,540,00050,540,000
    850240May tôn dừng 1541100519731272,551,205272,551,205272,551,205272,551,205
    860241May tôn dừng KNA1350111316881154,190,000154,190,000154,190,000154,190,000
    870242May tôn 14-0401061973183,540,00083,540,00083,540,00083,540,000
    880247May tôn d. TR70B01041997135,761,90535,761,90535,761,90535,761,905
    890248May bảo xoc hành trinh 745001031974154,823,00054,823,00054,823,00054,823,000
    900251May bảo xoc hành trinh 7450050419951121,000,000121,000,000121,000,000121,000,000
    910256May cất tôn HZ11101021979137,839,11037,839,11037,839,11037,839,110
    920257May hàn 500 - 5 Lincoln01041997133,195,00033,195,00033,195,00033,195,000
    930258May tôn 25 x 3000010120001189,478,600189,478,600189,478,600189,478,600
    940265Đây chuyên Đức FURAN0107200714,741,678,6254,741,678,6254,741,678,6254,741,678,625
    950266May của vang - Ky lheju: BS-2601072007131,165,51031,165,51031,165,51031,165,510
    960267May bảo kín guong - Ky leku: CK450601072007112,773,56612,773,56612,773,56612,773,566
    970268May bảo bình hàn trinh phong "t" có bàn tranh - Ky01072007154,133,88954,133,88954,133,88954,133,889
    980269May bảo nhữm - Ky heju HS-1201072007132,685,46332,685,46332,685,46332,685,463
    990270May bảo cáo trùng - Ky heju SA-500A01072007132,597,40732,597,40732,597,40732,597,407
    1000271May máo nùng kín dùng - Ky heju VS-10801072007150,008,75850,008,75850,008,75850,008,758
    1010275May khỏan cân có nhữm Z350xx1/T010920071129,907,340129,907,340129,907,340129,907,340
    1020276May mên khăn lực và hữu KORELKO01112007165,000,00065,000,00065,000,00065,000,000
    1030277Lô thép trung lân 2 tân100320081496,078,426496,078,426496,078,426496,078,426
    1040280Lô môi luyện dùng kích 4m3010720091146,931,273146,931,273146,931,273146,931,273
    1050283May phát bên 5006 KVA - Heju Nippon - Shany010920091200,000,000200,000,000200,000,000200,000,000
    1060284May mên bổ GHM 3025 - SV đông bổ0201201011,752,500,0041,752,500,0041,752,500,0041,752,500,004
    1070286May mên khăn khăn AS-55P-8,8 m3p1102201111,000,0001,000,0001,000,0001,000,000
    1080287May cạn văn đôi 60 - Số010420101130,000,000130,000,000130,000,000130,000,000
    1090288May cạn văn đôi Hech32001042010138,000,00038,000,00038,000,00038,000,000
    1100293May quang phút phân ích trình phân hỗ lọc kín loại0312201011,223,636,3641,223,636,3641,223,636,3641,223,636,364
    1110297Thái biến biến động rào BALDEV1+B4 may tính011120111162,272,727162,272,727162,272,727162,272,727
    11202A100May tôn CNC TND-3600800520121350,000,000350,000,000350,000,000350,000,000
    11302A101May cân bảng động 50 BM090052012141,000,00041,000,00041,000,00041,000,000
    11402A102Từ khớn động & Hệ thống đến X. Cor kh. CSSI0100201213,758,996,1693,756,996,1693,756,996,1693,756,996,169
    11502A103Đây truyền tải sớm cắt Xương Đức010620121171,747,408171,747,408171,747,408171,747,408

    HAPUMA


    BÀNG CHÍ TIẾT TÀI SÁN CỔ ĐỊNH


    SttMa shínTên tài sảnNgày dưới khâu hàoSố lượng hàoNgày hàoĐầu nămPhát sốn trong nămCuộc nhấm
    Ngày hàoGiá trị còn lạiNgàyng giá tầngKhảo hảoCuộc nhấmGiá trị còn lại
    117Q2A14Van đèn. (1800, PV) Fát bình bình.10/06/20121104.247.000104.247.000104.247.000104.247.000
    118Q2A14Thiết bị do lưu lượng nước điện tử (80001/08/20121107.045.333107.045.333107.045.333107.045.333
    119Q2A108Thịt bị do lưu lượng nước điện tử (160001/08/20121553.863.758593.863.758593.863.758593.863.758
    120Q2A107Máy đi. Động lại cầm tay Mìxitoy24/08/2012184.980.00084.980.00084.980.00084.980.000
    121Q2A110Thiết bị dùng ở trụ 2 tụ thuật số cấm tay11/01/20131239.198.000239.199.000239.198.000239.199.000
    122Q2A111Máy tiến đâu. Khuyết lời kế thuật số cấm tay01/06/201316,601.741.8726,601.741.8726,601.741.8726,601.741.872
    123Q2A112Máy nền khăn trực vì 22 Kiw15/05/2013147.000.00047.000.00047.000.00047.000.000
    124Q2A113Lô đền trung tân 1 tân01/06/20131150.000.000150.000.000150.000.000150.000.000
    125Q2A116Lô nặng đến hỗ trợ trơn bộ01/08/20131178.000.000178.000.000178.000.000178.000.000
    126Q2A117Máy áp thụ lực 60 tân10/10/2013136.000.00036.000.00036.000.00036.000.000
    127Q2A118Máy dưỡng đến hỗ trợ hỗ lực Hồ Trì sổ sổ cấm tay EPOCH13/11/2013163.000.00063.000.00063.000.00063.000.000
    128Q2A120Thiết bị dùng ở hầu kĩ kỹ thuật số cấm tay10/12/20131239.000.000239.000.000239.000.000239.000.000
    129Q2A121Máy phấy kim bai CNC, MV-555010/12/20131926.800.000926.800.000926.800.000926.800.000
    130Q2A122Máy cắn băng dòng MCRO1 (0221- 88 nâng cấp)10/12/20131205.000.000205.000.000205.000.000205.000.000
    131Q2A123Máy hàn C22, MIG/MAG SKR-630 (02 cái)23/12/2013280.000.00080.000.00080.000.00080.000.000
    132Q2A124Máy ép pho thắp02/01/20141250.000.000250.000.000250.000.000250.000.000
    133Q2A125Hệ thống loạt cai tươi Xương Dục02/01/20141272.789.000272.789.000272.789.000272.789.000
    134Q2A126Máy hàn TIẾ-hàn quẹn, A3DC (02 cái)02/01/20142104.800.000104.800.000104.800.000104.800.000
    135Q2A127Máy phụ som HK-45102/01/2014148.500.00048.500.00048.500.00048.500.000
    136Q2A119Máy hàn C22, MIG/MAG AUTO 550S01/05/2014235.500.00035.500.00035.500.00035.500.000
    137Q2A130Máy phụ cản CHA-Dong/ H50 (02 cái)10/03/2014155.000.00055.000.00055.000.00055.000.000
    138Q2A131Thiết bị dẫn. Diesel NIPPON SHARYO 75 KVA02/05/20141275.796.000275.796.000275.796.000275.796.000
    139Q2A132Thiết bị cẩn chịu, kỹ lập một Poalsterer 600003/05/2014132.500.00032.500.00032.500.00032.500.000
    140Q2A133Máy tiến CNC, Hữu MIRISEKI01/07/20141670.000.000670.000.000670.000.000670.000.000
    141Q2A137Máy tiến CNC, Hữu MIRISEKI12/06/2014186.000.00086.000.00086.000.00086.000.000
    142Q2A138Máy tiến thấp (may 40 p.h.) lực tối tân01/10/20141440.200.000440.200.000440.200.000440.200.000
    143Q2A139Máy cân nhắc đến LG-150D01/10/2014150.000.00050.000.00050.000.00050.000.000
    144Q2A141Thiết bị do chịu dày lập som phu Postaster 800001/10/2014131.818.18231.818.18231.818.18231.818.182
    145Q2A143Máy con rụng. 2K038 Lên X001/10/2014132.500.00032.500.00032.500.00032.500.000
    146Q2A144Thiết bị thẳng dây tạp phụ Postaster 6000 FSI01/11/201411,631.800.0001,631.800.0001,631.800.0001,631.800.000
    147Q2A145Máy tụi chảy tủi chảy tủng07/12/2015132.500.00032.500.00032.500.00032.500.000
    148Q2A146Máy ep thụ lực 200.1h (hũu mày dùng 4 oci)05/02/2015157.000.00057.000.00057.000.00057.000.000
    149Q2A147Máy cân thử. Plasma/Gas CNC-1530H05/02/20151160.000.000180.000.000180.000.000180.000.000
    150Q2A148Bụng hỗ trợ khổ và xử lý hỗ thổ nhà M.C.o khỉ15/01/2015182.800.00082.800.00082.800.00082.800.000
    151Q2A150Bụng phụ som (Dây truyền som until) X.Co khỉ15/01/2015141.638.89641.638.89641.638.89641.638.896
    152Q2A151Máy hàn TIẾ-HỘMA DC. YC-400TX310/02/20151190.104.684190.104.684190.104.684190.104.684
    153Q2A152Máy khoan để lự. Đa-23EN11/03/2015154.800.00054.800.00054.800.00054.800.000
    154Q2A153Máy cân vòng Hãc-22022/06/2015131.500.00031.500.00031.500.00031.500.000

    BẢNG CHÍ TIẾT TÀI SẢN CỔ ĐỊNH


    CÔNG TY CỔ PHẦN CHỒ TẠO BỘM HÀI DƯƠNG SỐ 2 dương Ngô Quyên, Phương Cẩm Thưng, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương


    НАДИМА


    SttMa tal sanTen tal sanNgay bất đắc khấu khổ nợSố lượngNguyên giáĐầu nămNgày hảoGiá trị còn lạiPhát sinh trong nămKhuo hàoNguyên giáKhuo hàoGiá trị còn lại
    15502A154Hệ không Scan và quét 3D quang học GDM ATOS15090201511588,978,162586,978,162588,978,162586,978,162
    15602A155May lên nạn van nắng lên trù mây tín VW-460D&B2007/20151260,000.000280,000.000260,000.000260,000.000
    15702A156May lên CWI (Đại lư, nặng đập máy tên T45)219820151157,859,863157,859,863157,659,863157,659,863
    15802A157Lô sấy khuôn đến lỗ tối 15m³ (hội nhất tuyến)1509020151313,834,944313,834,944313,834,944313,834,944
    15902A158May phay kim loại CNC MAKINO-BN2-85A6081220151266,130.000266,130.000266,130.000266,130.000
    16002A159Buồng phun som trong truyền thống X Đức151220151179,858,305179,858,305179,858,305179,858,305
    16102A161May phân lịch nhìn thành phần Cacbon và Silic1807020161465,000.000165,000.000165,000.000165,000.000
    16202A162May lên kim loại CNC đều khăn số Hữu MORI/SER-SL61810120161440,000.000440,000.000440,000.000445,000.000
    16302A163Sống phu tấm phang Sum X Đức01122016181,585,95181,585,95181,585,95181,585,951
    16402A164Hãy nhìn bất lực VU làm sạch hàng Sum X Đức011220161121,585,467121,585,467121,585,467121,585,467
    16502A165May nên lực vũ viết Hếtshik SiwK. OSP-55USA1216220171105,000.000105,000.000105,000.000105,000.000
    16602A166Dung cu do ứng mạnh loại bảng PB14042017180,640.00080,640.00080,640.00080,640.000
    16702A167Thất bại can chính động làm bằng tia Laser020520171123,750.000123,750.000123,750.000123,750.000
    16802A168May kèm trả bảng đi. Model VSG-1521062017168,000.00068,000.00068,000.00068,000.000
    16902A169Bảo đảm do đó. Model NL-42 (CN-15)HCM01122017138,500.00038,500.00038,500.00038,500.000
    17002A170May do và phân tịch nung động Model VA-12 (Phòng QM)01122017138,500.00038,500.00038,500.00038,500.000
    17102A171May hàn lại tịch nung động Model250920181185,000.000185,000.000185,000.000185,000.000
    17202A172May hàn lại tịch nung động Model VAG2-X Đức17012018133,800.00033,800.00033,800.00033,800.000
    17302A173May mất dạng phụ VEG-2SA271112017145,045.65645,045.65645,045.65645,045.656
    17402A174May nhảy kim loại kế gương t trụ12012019134,980.00034,980.00034,980.00034,980.000
    17502A175May nhựa 3D NP Mid Metal (nhà nhữ)250120191448,000.000443,421,9812,638.0092,638.009446,000.000446,000.000
    17602A176May in thưa 3D NP Mid Metal (nhà nhữ)25012019132,000.00032,000.00032,000.00032,000.000
    17702A177May lên dung CNC VL-68C, hữu HONOR020220191185,300.000192,780.0002,520.0002,520.000195,300.000195,300.000
    17802A178May lên dung CNC VL-68C, hữu HONOR0202201914,988,730,4102,455,221,4152,542,508,8954,988,730,4104,988,730,4102,956,094,4592,042,635,951
    17902A178May hoa nặng CNC UBM-1102ORT2002201917,238,994,9333,517,265,8863,719,729,2477,238,994,9337,238,994,9334,240,965,1782,996,029,755
    18002A179May cái CNC EMC-3000 và phu kiến270420191290,000.000226,092,60563,907,365226,092,605290,000.000274,425,94115,574,059
    18102A180May cái Plasma EMC-2000WMS và phu kiến270420191105,000.00098,233,3336,766,9676,766,967105,000.000110,000.000
    18202A180Bulgong hút khổ khử khổ mất thuyền thống X Đức010520191121,686,89094,645,37627,041,51427,041,514121,686,890144,928,5286,760,382
    18302A181Thêm bổ sâu âm đổ từ vương, Model R1P-500CM (HCM)270520191145,500.000111,471,75834,028,44734,028,447145,500.000135,721,7529,778,248
    18402A182May nhổng Chỉ đổ từng Chỉ 271200820191150,000.000150,000.000150,000.000150,000.000
    18502A183Thôi bổ nổng cây tây, hồi Hồ HSE (Phong QM)20062019145,300.00041,046,8334,253,1644,253,16445,300.00045,300.000
    18602A184May nhổn hết nắng hàm HAM-GIGA-48 sấy khuôn thấp24072019158,453,25087,390,486110,062,784110,062,78498,453,25098,453,250
    18702A185Dây chạy thì sánh các Alphaset02072019159,000.000415,872,389140,160,39740,160,39755,032,786455,887,481100,145,305
    18802A186Để Cổ Chủ thuy lực củm tây FX-16040920191159,200.000137,077,88321,492,01721,492,017159,200,000159,200,000
    18902A187Hỗ thương phung chảm chay chảy Xương Đức và Cơ khỉ100620191641,004,293304,522,855246,481,43891,572,036641,004,293486,004,891154,909,402
    19002A188Để Cổ trốn cứi tản T 3 Đức01072019199,430,00089,487,0189,942,9829,942,98299,430,000498,330,000
    19102A189Lâu nhị luyện, 2000w.dòng bộ (Vân Đất đi KC)251220191550,000.000366,666,672183,333,328366,666,672550,000.000550,000.00091,666,660
    19202A191May xử lý LỜA402..., Hậu Kobeico (X Đức)190320201229,272,727216,946,25012,328,49712,328,497229,272,727229,272,727
    19302A192May hàn lộ qu

    CÔNG TY CỔ PHẦN CHỒ TẠO BỘM HÀI DƯNG Số 2 dường Ngô Quyền, Phường Cẩm Thống, Thành phố Hải Dương. Tinh Hải Dương


    M HAPUMA


    BÀNG CHÍ TIẾT TÀI SẢN CỔ ĐỊNH




    SttMã tiền sảnTên tài sảnNgày bắt đầu đầu hào kẹo hơnSố lượngĐầu nămPhút sánh trong nămCơầu năm
    Nguyên giácKhâu hàoGiá trị con lạiNguyên giác đứngKhâu hàoNguyên giácKhâu hàoGiá trị con lạiGiá trị con lại
    19402A193May do đó cung Bimnet PB (Phong QM)2904/2020164,360,00047,199,65417,160,34612,872,00464,360,00060,071,6584,286,342
    19502A194May đản ngăm Đồng dã, hữu hạn Namba1205/20201336,820,000204,174,508132,645,49256,136,672336,820,000260,311,18078,508,802
    19602A195May do đó ngăm L-2100107/2020144,380,00031,496,01413,313,9868,878,00442,320,00037,704,1944,443,800
    19702A196May đản lợi 1-2003/2020 Châu đản1000/2020142,130,00026,280,19412,839,9868,429,00042,320,00037,704,1944,415,806
    19802A197May cải dạy gương cơ khí, hữu DXT73BF15/10/20201413,169,930189,607,489223,562,34759,024,256413,169,830248,631,745164,538,085
    19902A198May lẫn ngang CNC, G-400008/05/202113,117,101,300825,361,4632,201,739,861311,710,1103,117,101,3001,137,011,5791,980,029,551
    20002A199May lẫn trực 280 tốh-hành tinh 30001/09/20211449,512,970149,837,660299,675,31064,216,140449,512,970214,053,600235,459,170
    20102A200May Laser Fiber DP-20X-M (Phong QM)02/10/2021159,000,00026,518,27132,481,72911,799,99659,000,00038,318,26720,681,733
    20202A201Bulong phum som 2021 X, Đức22/10/20211131,840,66077,839,76574,000,89526,368,128131,840,66084,207,89347,832,767
    20302A202Bulong nhạc bưui mơ bưui 2021 X, Đức22/10/20211131,840,66068,968,188119,680,07331,441,380188,648,261100,409,56888,236,693
    20402A203May đồ mỗng bơm mơ lọm (trong X Lập-rập)19/05/20221780,134,047157,809,368622,324,67997,516,75279,013,047255,326,120524,807,927
    20502A204May cải dỗ cứng kín loại cứng tối YH-H11 (Phong QM)28/09/2022172,700,00018,298,172543,403,82814,540,00472,700,00042,383,17639,863,824
    20602A205May cải CNC Gas/Plasma EMC-1500poo và phu kiến1001/20231109,000,00021,272,58487,772,41621,800,00471,000,00027,272,58865,827,471
    20702A206May lẫn bỏ lưỡi PH-54P Phu, Mitsunkai X (Đức-2)03/03/2023136,500,0002,331,94334,168,0577,289,99636,500,0009,831,50826,866,651
    20802A207May đến bờ tục lệ tủ T-5HP (Phong QM)01/03/2024111,000,00011,000,00011,000,00019,820,00011,000,00019,820,00099,100,000
    20902A208Hệ thống phong chảy chữa-ch-a (X Co kh)01/03/2024111,000,00011,000,00011,000,000267,600,000267,600,00031,599,520235,760,480
    21002A209May đồ cổ CNC AKM 2020-A4 (X Co kh)02/04/2024111,000,00011,000,00011,000,00070,866,11470,866,11470,866,114689,013,866
    21102A20AMay đến hơi bui KV-Mai sạch (X-C Kc)10/04/2024111,000,00011,000,00011,000,000104,923,381104,923,38126,230,84278,692,539
    21202A20AHệ thống khí bui KV-Mai SSKUD-55KW10/06/2024111,000,00011,000,00011,000,000119,760,000119,760,000119,760,000103,372,200106,386,600
    21302A211Thịt đi tiềm nước tủn hoàn kín lo nâu cứng trung tinh27/12/2024111,000,00011,000,00011,000,000993,500,000993,500,0001,669,187991,810,613
    2140307Phương tụn nước tủi01/05/2023121,749,349,55816,362,402,5025,387,513,05612,873,567,4081,668,311,28734,623,616,96619,147,807,79015,478,809,176
    2150308Xe nắng hàng 2,5 t thô TOYOTA01/05/2025134,265,71434,265,71434,265,71434,265,714
    2160309Xe nắng 1,0 t thô Alvin01/05/2025161,781,95561,781,95561,781,95561,781,955
    2170310Xe dơ CHARY 2,4 G-34,102701/04/20281801,513,364801,513,364801,513,364801,513,364
    2180321Hệ thống câu trực xương Đức F-04D/CSD01/04/202831,700,569,3891,700,569,3891,700,569,3891,700,569,389
    2190322Xe nắng hàng 3,5 t NhSSAN-F-04D/CSD02/05/20081242,857,143242,857,143242,857,143242,857,143
    2200323Xe đô TOYOTA Huce 16 ch3, 34L - 8194801/04/20091524,768,571524,768,571524,768,571524,768,571
    2210324Xe đô t 3,5 t 3,5h 34M - 253620/01/20101679,521,818679,521,818679,521,818679,521,818
    2220325Xe đô t 3,5 t 3,5h d 2,9 t 34M - 308701/04/20101682,881,818682,881,818682,881,818682,881,818
    2230326Hệ thống câu trực tối & tối Như Xương CKLR1004/201211,322,472,7271,322,472,7271,322,472,7271,322,472,727
    2240327Xe nắng hàng KOMATSU PD2 ST1163/06/20131268,061,800268,061,800268,061,800268,061,800
    2250328Xe nước đến 1 dặm 5 L-10m, đến áp 380V01/08/20121172,727,273172,727,273172,727,273172,727,273
    2260329Hệ thống bên chân quỹ 3,341-1 (Những CKLR CS01)01/08/20121555,084,142555,084,142555,084,142555,084,142
    2270330Hệ thống bên chân quỹ 3,341-1 (Những CKLR CS02)01/10/201111,250,080,0911,250,080,0911,250,08

    BẢNG CHÍ TIẾT TÀI SẢN CỔ ĐỊNH


    CÔNG TY CỔ PHẦN CHỒ TẠO BỘM HÀI DƯƠNG SỐ 2 dường Ngô Quyền, Phương Cẩm Thương, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương


    M HAPUMA


    SitMa tai sanTên tài sảnNgày bắt đầu khán hoanSố lượngNguyên giáĐầu nămGiả trời con tơiPiátat sinh trong nămNgày haiNguyên giáCầu tiến mạnhGiả trời con tơi
    2320336Câu trực chân sấy 1 lần sắ3 (X. Eo) cối16/12/20141111,770.000111,700.000111,700.000111,700.000
    2330337Xe ái 6 TOYOTA INVOVA 8 ch (CN HCM), 51F-082.0601/03/20151467,160.000487,160.000467,160.000467,160.000
    2340338Hệ mống châu tục 3 lần (X Co kh) mở rộng20/08/20151679,000.000568,023.632110,976.38867,899,996679,000.000635,923,62843,076,372
    2350339Xe ràng đến N-killer mở dã dặn - P-Kil hoach25/07/2016132,000.00032,000.00032,000.00032,000.000
    2360340Câu trực chân sấy 1 lần, khinh 10 m (X.Di)01/01/2017158,811.81858,181.61858,181.61858,181.618
    2370341Xe ái 6 Tổ chợ Hyundai FORTUNER, 30E-723.2902/06/201711,254,288.182825,307.698428,900,284125,429,8201,254,288.182950,887.718303,470,464
    2380342Xe ái 6 Tổ chợ Hyundai Santele 34A-031.8728/09/20181499,500.000499,500.000499,500.000499,500.000
    2390343Câu trực chân sấy 1 lần (X Co kh)28/03/20191262,500.000179,528.22883,971,77437,500,000285,250.000216,028,22646,471,774
    2400345Xe mạng 3 lần chạy bằng động do� doeset, model:28/04/20191364,545.455224,718.760159,826,69548,568.194384,545.455472,789.644111,755,511
    2410346Xe mạng 3 lần chạy bằng động doeset, model:28/05/20201657,237.727380,044.445250,237,292105,442.02627,237.227469,599.607130,681,203
    2420346Bà hộ chống trực 2 lần chảm (X.Di)02/07/20201262,000.000130,899.401131,100,59937,428.576262,000.000168,327,87793,672,023
    2430347Thang mây Mishouvin mày phóng16/07/20201662,625.000327,465.529335,129.49894,660,716662,625.000422,196.258240,468,742
    2440348Xe ái 6 Tổ CHO RỰ DEVEST, 30G-454.87 (CN HCM)05/08/202011,405,152.727478,582.929926,569,498140,515.2721,405,152.727619,098,201786,054,326
    2450349Câu trúc dăm 7 lần tín x 127.5m (X L đắp nh) (TCTDH)03/02/20211332,100.000138,092.587194,007,41347,442,852332,100.000185,533,439146,564,691
    2460350Xe ái 6 Tổ Hieno Chua Ghasan gần câu 34C-296.6315/04/202111,317,450.009357,175.953960,275,316131,745,0661,317,450.009488,920,889828,520,220
    2470351Xe ái 6 Tổ Hieno Chua Ghasan gần câu 34C-332.51 (CN HCM)29/04/20211653,009.891354,769.046309,040,005132,761,820683,809.091487,530,906176,278,185
    2480352Xe ái 6 Tổ Chịpup cát nhịp Ford Ranger 29H-502.51 (CN HCM)15/10/20221689,964.511139,334.049550,230,462114,927,420689,964.511224,261,469435,303,042
    2490353/1P-Laig xion d.in 1 tần d.mm, H-sin-m (X.Di)22/10/2022150,750.000143,153.00038,066,85012,897,50450,750.00027,830,93422,919,546
    2500353/2P-Laig xion d.in 1 tần d.m, H-sin-m (X.Di)22/10/2022141,500.000123,330.00029,116,94010,374,99941,500.00032,408,00619,744,944
    2510353/3P-Laig xion d.in 1 tần d.m, H-sin-m (X.Di)22/10/2022173,500.00073,770.20558,761,26515,899,06073,500.00024,438,70144,061,126
    2520354P-Laig xion d.in 1 tần d.m, H-sin-m (X.Di)28/11/2022143,000.0001,462,50030,537,50010,500.00042,000.00021,962,50020,027,500
    2530354Xe ái 6 Tổ Ranger 5 chđ 34G, 34G-333.5412/05/20231717,328.18276,161.509841,160,273119,544,692711,328.182165,722,601521,605,581
    2540356P-Laig xion d.in 2 t.n. dim. H-sin-m (X.Di-2)01/03/2024176,500,00013,083,33076,500,00013,083,33065,416,630
    2550357/1Câu trúc dăm 5 ch. d.m. (X.Di-2)01/03/20241520,000,00054,166,670520,000,00054,166,67065,416,670
    2560357/2Câu trúc 5 t.n. dim. d.m. (X.Di-2)01/03/20241194,500,00027,013,890194,500,00027,013,890187,466,110
    2570357/3Bộ bảng chữ vực 2 ch. ch. ch. d.m. (X.Di-2)01/03/20241325,500,00038,750,000325,500,00038,750,000286,750,000
    2580358Xe ái 6 Tổ Mervocess-Maynach GLSA80 AM4C, B.K.S.19/04/202419,361,960,0001,092,228,6659,361,960,0001,092,228,6658,269,731,333
    2590359P-Laig xion d.in 1 t.n. dim. d.m., H-sin-m (X.Di)17/05/2024145,000,0007,016,12945,000,0007,016,12937,983,871
    2600360Xe ái 6 Tổ Toyota Fortune 2 7AT, BKS, 34A-773.5427/05/202411,174,103,70470,007,4621,174,103,70470,007,4621,104,036,222
    2610361Xe ái 6 Tổ Toyota Fortune 2 7AT, BKS, 34A-633.5411/06/2024158,761,26565,227,9861,174,103,70465,227,9861,108,875,222
    2620407Hình dạng mạnh mẽ 142,815,730.73722,483,652.983332,077,754185,181,2952,815,730.7372,483,652.9832,815,730.737146,696,409
    2630420Hệ hồng đơn thọan nổ bộ b01/06/2021141,736,36441,736,36441,736,36441,736,36441,736,364
    2640429May Folscopy XEROX 34001/12/2005155,500,00055,500,00055,500,00055,500,000
    2650430May đổ đổ hơi chết d.m.

    CÔNG TY CỔ PHẦN CHỆ TẠO BỘM HÀI DƯƠNG Số 2 đường Ngô Quyên, Phường Cẩm Thùng, Thành phố Hải Duong. Tinh Hải Duong


    M. HAPUMA


    BÀNG CHÍ TIẾT TÀI SẢN CỔ ĐỊNH




    SitMa tal sanTên tal sanNgày bắt đầu khẩu haoSố lượngĐầu nămPhát sinh trong nămCuối năm
    Nguyên giớKhẩu haoGiới cơn lạiNguyên giớNguyên giớGiới cơn lại
    2706447Này với trưởng bộ HP Z420 Worstation (02 b3)000202152139 080 000139 080 000173 080 000173 080 000139 080 000139 080 000
    2710448May với nhị dòng 60 IBM Rback 1U X360 (m4) cho040520151212 237 000212 237 000212 237 000212 237 000212 237 000212 237 000
    2720449May với HP Designit T120 24 in Printer, A1 (P TCHQ)04052015148 440 00048 440 00048 440 00048 440 00048 440 00048 440 000
    2730450May vài hủ tây vài tủ châu LG PFCSD102 (02 may)000202152150 000 000150 000 000150 000 000150 000 000150 000 000150 000 000
    2740451Trạng th毽 là hỏan Ph r.V chắc khắc khẩn05002016158 000 00058 000 00058 000 00058 000 00058 000 00058 000 000
    2750452May vì nhụp 30 AX PRO XLSI (VL in Spn hua PLA)01082016187 000 00087 000 00087 000 00087 000 00087 000 00087 000 000
    2760453Phần mềm kẽ kẽn phần biên BRAVO 7 VH230320181103 512 000103 512 000103 512 000103 512 000103 512 000103 512 000
    2770454May vì 3D khổ lớn HAPUMA PRO 800011120191104 108 25086 756 50017 351 35017 351 350104 108 250104 108 250
    2780455May vài 3D khổ lớn HAPUMA PRO 800241220191108 874 54587 059 64821 774 89721 774 897108 874 545108 874 545
    2790456May Fotocopy Ricoh MP 4002 (CN HCM)04012020156 000 00056 000 00056 000 00056 000 00056 000 00056 000 000
    2800457Sống loại cho mất kế bộ môn đến thương hiệu150120201267 800 000267 800 000267 800 000267 800 000267 800 000267 800 000
    2810458May quét do Enecan Pro 2X Plus cắm tay200120201262 090 929282 090 928282 090 928282 090 928282 090 928282 090 928
    2820459May tính chú Dại 2U Cheasse R54007022020198 800 00098 800 00098 800 00098 800 00098 800 00098 800 000
    2830460Bổ chữ Logo Cộng tụ gần tụ X. Cơ hạt160720201206 808 814142 959 83863 848 81424 333 72424 333 72424 333 724
    2840461May vài chữ Linh Phm quản (Phm Gm)20022023170 270 20070 270 20091 556 45324 233 32624 233 32624 233 326
    2850462Moa-ph Phm-m Phm quản (ph KH V3.13.DAB và KC 2018/19-20150220231241 519 00064 053 760177 440 24081 099 996241 519 000241 519 000
    2860463Tài sản Cẩn nhập nhớ thơ KH V3.13.DAB và KC 2018/19-20150220231248 150 20022 044 261 5872 774 038 47780 499 00724 819 200 06422 864 560 594
    2870464May chở lạ hẹn hộn hợp khôn (Văn ngân sach)010120151153 579 800153 579 800153 579 800153 579 800153 579 800153 579 800
    28802A134May có kiểm tương Vị (Văn ngân sach)01012015174 761 50074 761 50074 761 50074 761 50074 761 50074 761 500
    28902A140May so kín tương ở máy mải mâu so kín tương (Văn NS-4.5.0)010120151382 800 000382 800 000382 800 000382 800 000382 800 000382 800 000
    29002A142May là dùng để khến CNC VL-125C (Văn NS-4.5.0)0610201414 500 0004 500 0004 500 0004 500 0004 500 0004 500 000
    29102A145May hỏi dùng để khến CNC VL-125C (Văn NS-4.5.0)0610201422 204 045 2102 035 779 363168 265 8472 204 045 2102 204 045 2102 204 045 210
    29202A160May hỏi do cung hài đã H-320MS (Văn ngân sach)010120151241 516 000241 516 000241 516 000241 516 000241 516 000241 516 000
    29302A160Hệ thống thương cương suất lớn (2015), Văn0101201611 924 734 9001 924 734 9001 924 734 9001 924 734 9001 924 734 9001 924 734 900
    29402A190Hệ thống thương cương suất lớn (2015), Văn010120161715 322 224715 322 224715 322 224715 322 224715 322 224715 322 224
    29502A190May phương phụ lớn hạ hạn hàn H-320MS (Văn ngân sach)0411201911 598 000 0001 598 000 0002 605 772 530651 443 1607 513 932 6645 598 593 164
    2960446Thể bổ trợ nghiên sân phạm (Camera, máy v. v. t.n.)010120151158 730 000158 730 000158 730 000158 730 000158 730 000158 730 000
    2970447Các Module thất kỳ khú phục Concepts NREC (Văn NS)12006201512 662 000 0002 662 000 0002 662 000 0002 662 000 0002 662 000 0002 662 000 000
    2980503Phân nhằm PV mở phòng và thiết kế công nghiệp dục kim1200620151724 200 000724 200 000724 200 000724 200 000724 200 000724 200 000
    2990504Phân nhằm quìn Hy hồ không SolidWorks Enterprise0107201512 585 000 0002 585 000 0002 585 000 0002 585 000 0002 585 000 0002 585 000 000
    Tổng công:96 000 00096 000 00096 000 00096 000 00096 000 00096 000 000
    206 083 510 301130 250 612 87166 822 907 53061 813 767 32911 289 799 262267 897 278 23011 289 799 262267 897 278 23011 289 799 26211 289 799 26211 289 799 262