Báo cáo thường niên 2024/D11
ticker: D11 document_type: bctn year: 2024 page_count: 20 source: PaddleOCR-VL-1.6
Số: .02./BC-D11
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 04 năm 2025
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NĂM 2024
Kính gửi: Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội
I. Thông tin chung
1. Thông tin khái quát
- Tên giao dịch: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ÓC 11
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0300540937
Vốn điều lệ: 73.381.380.000 đồng
Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 189,08 tỷ đồng
Địa chỉ: 205 Lạc Long Quân, phường 3, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh
- Số điện thoại: 028 3963 4001
- Số fax: 028 3963 6186
Website: www.diaoc11.com.vn
- Mã cổ phiếu: D11
- Quá trình hình thành và phát triển: (ngày thành lập, thời điểm niêm yết, thời gian các mốc sự kiện quan trọng kể từ khi thành lập đến nay).
Tiền thân từ Công ty Quản lý và phát triển nhà Quận 11, trên cơ sở sát nhập hai đơn vị Xí nghiệp Xây dựng sửa chữa nhà và Xí nghiệp Quản lý phát triển nhà Quận 11, theo Quyết định số 93/QĐ-UB ngày 06/3/1989 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
○ Ngày 27/8/1994, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định số 12/QĐ-UB chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước sang Doanh nghiệp làm kinh tế Đảng và đối tên thành Công ty Xây dựng kinh doanh nhà Quận 11, trực thuộc Ban Tài chánh quản trị Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh.
○ Ngày 4/9/1999, Ủy ban nhân dân Thành Phố có Quyết định số 5073/QĐ-UB-KT chuyển Công Ty Xây dựng kinh doanh nhà Quận 11 sang Doanh nghiệp Nhà nước, trực thuộc Tổng Cộng ty Địa ốc Sài Gòn.
○ Ngày 31/12/2003 Ủy ban nhân dân Thành phố ra Quyết định 5730/QĐ-UB chuyển Công ty Xây dựng kinh doanh nhà Quận 11 thành Công ty Cổ phần Kinh doanh nhà Quận 11.
○ Ngày 22/6/2007, Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103002793, Công ty chính thức đổi tên thành CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ỐC 11
○ Ngày 06/01/2011 Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội cấp giấy chứng nhận niêm yết cổ phiếu số 06/GCH-SGDHN, mã chứng khoán là D11. Cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết và giao dịch trên HNX kể từ ngày 25/02/2011.
2. Ngành nghề và địa bàn kinh doanh:
- Ngành nghề kinh doanh:
Lĩnh vực xây dựng: xây dựng các công trình dân dụng.
Lĩnh vừa kinh doanh bất động sản: đầu tư xây dựng và kinh doanh căn hộ, các hoạt động đầu tư bất động sản khác.
Lĩnh vực khác: cho thuê kho bãi, cửa hàng, ...
- Địa bàn kinh doanh: hoạt động Công ty chủ yếu được phân bố ở khu vực miền Nam Việt Nam.
3. Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý
- Mô hình quản trị: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc.
- Cơ cấu bộ máy quản lý: Tổng Giám đốc, 02 Phó Tổng Giám đốc, 5 phòng ban chức năng.
- Các công ty con, công ty liên kết: không có.
4. Định hướng phát triển
Các mục tiêu chủ yếu của Công ty.
- Đóng góp cho Nhà nước theo quy định pháp luật.
- Hoạt động kinh doanh bền vững, nâng cao chất lượng phục vụ và đạt doanh thu ổn định hàng năm.
Thương hiệu uy tín với trọng tâm là khách hàng.
- Gia tăng giá trị cho khách hàng, đối tác và Cổ đông.
- Trở thành công ty đầu tư bất động sản và xây dựng hàng đầu và sáng tạo của Việt Nam.
Đảm bảo việc làm ổn định cho người lao động.
- Là niềm tự hào của tập thể cán bộ công nhân viên, Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn TNHH MTV và công đồng.
Chiến lược phát triển trung và dài hạn.
- Trẻ hóa nhân sự.
- Cho thuê bất động sản.
- Tham gia đấu thầu làm chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng chung cụ nhà ở xã hội.
- Tìm kiếm các vị trí tiềm năng để đầu tư dự án bất động sản.
- Tìm kiếm cơ hội phối hợp đầu tư bất động sản với đối tác chiến lược.
- Mở rộng quan hệ tìm kiếm, tham gia đấu thầu các dự án giao nhận thầu xây lắp.
Các mục tiêu phát triển bền vững (môi trường, xã hội và công đồng) và chương trình chính liên quan đến ngắn hạn và trung hạn của Công ty.
Tuân thủ quy định pháp luật.
- Xây dựng đội ngũ nhân sự vừa tinh vừa gọn.
Chung tay cùng xã hội kiến tạo môi trường sống, học tập, làm việc, sản phẩm giá trị và nâng tầm chất lượng sống cho cộng đồng. Tạo chỗ ở ổn định, chất lượng và chi phí phù hợp cho nhiều tầng lớp nhân dân.
- Tập trung xây dựng, phát triển và ổn định 03 mảng: Đầu tư bất động sản căn hộ trung - cao cấp và chung cư nhà ở xã hội; Cho thuê bất động sản; và nhận thầu xây lắp các dự án đầu tư công.
5. Các rủi ro:
- Rủi ro do môi trường, khí hậu: điều kiện thi công xây dựng chủ yếu là môi trường ngoài trời nên các yếu tố thời tiết, khí hậu sẽ ảnh hưởng rất lớn đến thời gian thực hiện dự án, chất lượng và chi phí thi công.
- Rủi ro đến từ biến động thị trường: Biến động thị trường sẽ tác động rất lớn đến vấn đề tài chính và tiến độ thi công. Những biến động có thể xảy ra là biến động về giá cả nguyên vật liệu, thị trường lao động, thị trường vốn...
- Rủi ro trong quá trình giám sát, nghiệm thu, bàn giao: các rủi ro trong thi công xây dựng đến từ các nguyên nhân chủ quan như: người giám sát kiểm tra không thực hiện theo quy chế, có sự tiêu cực giữa giám sát thi công của chủ đều tư, cũng như điều hành thi công của nhà thầu.
- Rủi ro khi xử lý các thủ tục hành chính pháp lý trong đầu tư xây dựng: rào cản về thủ tục hành chính vẫn luôn ảnh hưởng không nhỏ đến khả năng và tiến độ hoàn thành của dự án.
Căn cứ pháp lý: là các rủi ro xuất phát từ sự thay đổi một số chính sách của nhà nước, quy định pháp luật và các thủ tục hành chính ảnh hưởng đến dự án. Thời gian có hiệu lực của một văn bản pháp luật liên quan đến dự án bị thay đổi.
II. Tình hình hoạt động trong năm
1. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh
Doanh thu : 116,78 tỷ đồng, đạt 117,25% so với kế hoạch 99,6 tỷ đồng.
Lợi nhuận trước thuế : 4,81 tỷ đồng, đạt 100% so với kế hoạch 4,80 tỷ đồng.
Lợi nhuận sau thuế : 3,89 tỷ đồng, đạt 101,5% so với kế hoạch 3,84 tỷ đồng.
○ Chia cỗ tức : 6%, đạt 100% so với kế hoạch (thực hiện thủ tục chia cỗ tức bằng cổ phiếu để tăng vốn điều lệ).
Trong năm 2024 vừa qua nên kinh tế có nhiều khởi sắc, đặc biệt trong các lĩnh vực có liên quan đến công ty và các đối tác như: xây lắp, dịch vụ tiêu dùng, bán lẻ, du lịch...
những nguyên nhân dẫn đến việc kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty hoàn thành các chỉ tiêu so với kế hoạch và so với năm 2023 là :
- Đầu tư công đã được triển khai mới nên doanh thu hoạt động xây lắp trong năm 2024 đạt 83,346 tỷ đồng.
- Hoạt động cho thuê mặt bằng: công ty vận hỗ trợ ưu đãi giá thuê cho một vài đôi tác thực sự khó khăn lĩnh vực kinh doanh, cũng như một cách giữ nguồn khách hàng ổn định do sự cạnh tranh trong thị trường cho thuê mặt bằng đang rất cao. Bù lại tỷ lệ lắp kín mặt bằng thuê cao, cụ thể doanh thu cho thuê mặt bằng năm 2024 đạt 14,2 tỷ đồng, tăng 5,15% so với năm 2023.
Doanh thu từ hoạt động tài chính và hoạt động bất thường tăng trong năm 2024 cũng đóng góp vào việc hoàn thành các chỉ tiêu hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty.
2. Tổ chức và nhân sự
Ban điều hành: chịu trách nhiệm thực hiện các nghị quyết của Hội đồng quản trị và Đại hội đồng cổ đồng, kế hoạch kinh doanh và kế hoạch đấu tư của Công ty đã được Hội đồng quản trị và Đại hội đồng cổ đồng thông qua.
Ông Phạm Văn Đan Duy - Tổng Giám đốc
Sinh năm 1978 - Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Kỹ sư Xây dựng
2001 - 2015: Công tác tại Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thanh Niên. Trong thời gian này đã trải qua các vị trí công tác như cán bộ kỹ thuật, chỉ huy trưởng, Trưởng ban quản lý dự án Khu nhà ở Phước lộc Nhà Bè.
2015 - 2022: Phó giám đốc tại Công ty cổ phần xây dựng Phú An Thịnh.
- 2015 - nay: Tham gia Giảng dạy tại Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU).
01/2023 - 03/2023: Phó Tổng Giám đốc tại Công ty CP Địa ốc 11.
04/2023 - nay: Thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc tại Công ty CP Địa ốc 11.
Ông Nguyễn Khắc Giang - Phó Tổng Giám đốc
Sinh năm: 1975 - Thạc sỹ Quản trị kinh doanh
03/1997 - 06/1999: Nhân viên Công ty Phát hành sách KVI
07/1999 - 12/1999: Nhân viên Công ty Thái Sơn
01/2000 - 09/2002: Kế toán tổng hợp Công ty Xây dựng Kinh doanh nhà Quân 11
- 09/2002 - 07/2004: Phó Trưởng phòng KHDA Công ty Xây dựng Kinh doanh nhà Quận 11.
07/2004 - 10/2009: Trưởng phòng KHDA Công ty CP Địa ốc 11.
- 10/2009 - 04/2017: Phó Tổng Giám Đốc Công ty CP Địa ốc 11.
04/2017 - nay: Thành viên HĐQT, Phó Tổng Giám Đốc Công ty CP Địa ốc 11.
Ông Võ Hữu Tâm – Phó Tổng Giám đốc
Sinh năm: 1966 - Cử nhân Luật
05/2007 - 05/2010 Nhân viên phòng TCHC Công ty CP Địa ốc 11.
06/2010 - 03/2011: Phó phòng TCHC Công ty CP Địa ốc 11.
04/2011 - 06/2011: Quyền Trưởng phòng TCHC Công ty CP Địa ốc 11.
- 06/2011 - 01/2020: Trường phòng TCHC Công ty CP Địa ốc 11.
02/2020 - nay: Phó Tổng Giám Đốc Công ty CP Địa ốc 11.
Bà Hồ Thị Tuyên - Kế Toán Trưởng
Sinh năm: 1989 - Cử nhân kinh tế
- Tháng 10/2010 - 06/2013: Kế toán thuế - giá thành Công ty CP Địa ốc 11.
- Tháng 07/2013 - 02/2022: Kế toán thanh toán công nợ Công ty CP Địa ốc 11.
- Tháng 03/2022 - 03/2025: Kế toán tổng hợp Công ty CP Địa ốc 11.
- Tháng 04/2025 - nay: Kế toán trưởng Công ty CP Địa ốc 11.
| STT | Ban điều hành | Chức vụ | Số cổ phân | Tỷ lệ |
| 1 | Ông Phạm Văn Đan Duy | Tổng Giám đốc | 10.000 CP | 0,14% |
| 2 | Ông Nguyễn Khắc Giang | Phó Tổng Giám đốc | 242.920 CP | 3,31% |
| 3 | Ông Võ Hữu Tâm | Phó Tổng Giám đốc | 5.000 CP | 0,07% |
| 4 | Bà Hồ Thị Tuyền | Kế toán trưởng | 0 CP | 0,00 % |
Những thay đổi trong ban điều hành:
01/04/2025: miễn nhiệm Bà Huỳnh Thị Yến Nhi giữ chức Kế toán trưởng
01/04/2025: bổ nhiệm Bà Hồ Thị Tuyền giữ chức Kế toán trưởng
3. Tình hình đâu tự, tình hình thực hiện các dự án
Công ty đã hoàn thành thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng nhà ở và đất ở cho các dự án đã hoàn thành bản giao.
Hoạt động xây lắp: doanh thu năm 2024 của công ty đạt 83,346 tỷ đồng. Trong năm 2024, Công ty đã trúng thầu thi công các công trình với tổng giá trị hợp đồng là 87,09 tỷ đồng, trong đó đã kết chuyển vào doanh thu 2024 là 6,15 tỷ đồng và dự kiến chuyển tiếp qua năm 2025 là khoảng 81 tỷ đồng.
Về công tác đầu tư phát triển dự án: Công ty đang tiến hành thủ tục cần thiết theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
4. Tình hình tài chính
a) Tình hình tài chính
| Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | % tăng giảm |
| Tổng giá trị tài sản | 351.003.026.772 | 364.566.988.810 | +3,86% |
| Doanh thu thuần | 34.876.498.058 | 106.293.882.447 | +204,77% |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | 5.668.400.397 | 665.735.391 | -88,26% |
| Lợi nhuận khác | 70.761.363 | 4.145.910.724 | +5.759% |
| Lợi nhuận trước thuế | 5.739.161.760 | 4.811.646.115 | -16,16% |
| Lợi nhuận sau thuế | 4.740.118.144 | 3.896.943.492 | - 17,79% |
| Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức | 6% | 6% |
b) Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu:
| Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | Ghi chú |
| 1. Chỉ tiêu về khả năng thanh toán | |||
| + Hệ số thanh toán ngắn hạn:ài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn | 1,75 | 1,74 | |
| + Hệ số thanh toán nhanh:(Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn | 1,47 | 1,46 | |
| 2. Chỉ tiêu về cơ cấu vốn | |||
| + Hệ số Nợ/Tổng tài sản | 46,99% | 48,14% | |
| + Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu | 88,64% | 92,81% | |
| 3. Chỉ tiêu về khả năng sinh lời | |||
| + Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần | 13,59% | 3,67% | |
| + Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu | 2,55% | 2,06% | |
| + Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản | 1,35% | 1,07% | |
| + Hệ số Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh/Doanh thu thuần | 16,25% | 0,63% | |
| 4. Chỉ tiêu về cơ phiếu | |||
| + EPS | 491 | 428 | |
| + Giá trị sở sách | 28.400 | 25.767 |
- Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu.
a) Cổ phần: Tại ngày 31/12/2024 số lượng cổ phần của Công ty như sau:
- Tổng khối lượng cổ phần đã phát hành và niêm yết: 7.338.138 cổ phần
- Loại cổ phần: 1 quyền/1 cổ phần
Số lượng cổ phiếu quỹ: 0 cổ phần
- Loại phổ thông, mệnh giá: 10.000 đồng/cô phần
b) Cơ cấu cổ đông:
Tính theo tỷ lệ sở hữu: (theo danh sách chốt ngày 18/10/2024)
| STT | Cổ đông | Số cổ phần | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Ông Lê Thành Nhơn | 1.736.033 | 23,66% |
| 2 | Tổng Công ty Địa ốc Sài - Gòn TNHH MTV | 1.467.648 | 20,00% |
| Tổng cộng | 3.203.681 | 43,66% |
Tính trên cơ sở cổ đông tổ chức và cổ đông cá nhân: (theo danh sách chốt ngày 18/10/2024)
| STT | Cổ đông | Số lượng | Số cổ phần | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Cổ đông cá nhân | 855 | 5.854.695 | 79,78% |
| 2 | Cổ đông tổ chức | 8 | 1.483.443 | 20,22% |
| Tổng cộng | 863 | 7.338.138 | 100% |
Tính trên cơ sở cổ đông trong nước và cổ đông nước ngoài: (theo danh sách chốt ngày 18/10/2024)
| STT | Cổ đông | Số lượng | Số cổ phần | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Cổ đông trong nước | 859 | 7.334.974 | 99,85% |
| 2 | Cổ đông nước ngoài | 4 | 3.164 | 0,15% |
| Tổng cộng | 863 | 7.338.138 | 100% |
c) Tình hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu:
| STT | Lần đăng ký | Lý do | Số lượng | Giá trị | Số GCNĐKCK | Ngày cấp |
| 1 | Cấp lần đầu | Đăng ký lần đầu | 2.600.000 | 26.000.000.000 | 28/12/2010 | |
| 2 | Điều chính lần 1 | Đăng ký bổ sung (trả cổ tức bằng cổ phiếu) | 1.039.995 | 10.399.950.000 | 307/2010/GCNCP-VSD-1 | 30/09/2011 |
| 3 | Điều chỉnh lần 2 | Đăng ký bổ sung (trả cổ tức bằng cổ phiếu) | 727.982 | 7.279.820.000 | 307/2010/GCNCP-VSD-2 | 21/11/2013 |
| 4 | Điều chỉnh lần 3 | Đăng ký bổ sung (bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu) | 2.183.988 | 21.839.880.000 | số 307/2010/GCNCP-VSD-3 | 28/10/2016 |
| 5 | Điều chỉnh lần 4 | Đăng ký bổ sung (trả cổ tức bằng cổ phiếu) | 786.173 | 7.861.730.000 | 307/2010/GCNCP-VSDC-4 | 25/10/2023 |
| Tổng cộng: | 7.338.138 | 73.381.380.000 | ||||
d) Giao dịch cổ phiếu quỹ: không có
e) Các chủng khoán khác: không có
III. Báo cáo và đánh giá của Ban Giám đốc
1. Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
Các chỉ tiêu doanh thu và lợi nhuận của năm 2024 so với Kế hoạch 2024 đều đạt, còn so với kết quả SXKD năm 2023 thì doanh thu tăng những lợi nhuận thì giảm.
Nguyên nhân là do doanh thu 2024 tăng cao hơn doanh thu 2023 năm ở doanh thu hoạt động xây lắp, giá vốn hàng bán của hoạt động xây lắp cao nên lợi nhuận thấp. Trong khi đó doanh thu hoạt động kinh doanh địa ốc lại giảm nên lợi nhuận giảm theo.
Tuy nhiên các chỉ tiêu về khả năng thanh toán và cơ cấu vốn của năm 2024 không thay đổi so với năm 2023.
Những tiến bộ công ty đã đạt được:
Lợi nhuận trước thuế năm 2024 đạt 4,8 tỷ đồng, không âm trong giai đoạn kinh tế khó khăn khăn mà chưa có doanh thu từ dự án đầu tư mới.
Doanh thu cho thuê mặt bằng đặt 14,2 tỷ đồng vượt kế hoạch 2024 và thực hiện 2023, để đạt được kết quả này là nhờ vào chính sách chăm sóc và hỗ trợ khách hàng để giữ duy trì công tác cho thuê mặt bằng ổn định.
- Công ty đã ký hợp đồng thi công 3 công trình: Trường THCS Lê Minh Xuân – H. Bình Chánh (32 tỷ đồng), Trường THCS Mạch Kiếm Hùng – Quận 5 (42,7 tỷ đồng), Trường THCS Nguyễn Hiền – Quận 7 (12 tỷ đồng).
2. Tình hình tài chính
Tình hình tài sản: Tổng Tài sản nhiều hơn năm trước 13,5 tỷ. Trong đó:
- Tài sản ngắn hạn nhiều hơn 15,7 tỷ, chủ yếu là do tăng đầu tư tài chính và đầu tư dự án.
- Tài sản dài hạn ít hơn 2,2 tỷ là do giảm giá trị bất động sản đầu tư, khấu hao bất động sản đầu tư và hao mòn tài sản cố định.
b) Tình hình nợ phải trả: Nợ phải trả nhiều hơn năm trước 10,5 tỷ chủ yếu là do nợ ngắn hạn phải trả cho các nhà cung cấp thi công các công trình trứng thầu.
- Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý.
- Kế hoạch phát triển trong tương lai
- Giải trình của Ban Giám đốc đối với ý kiến kiểm toán (nếu có): không có.
6. Báo cáo đánh giá liên quan đến trách nhiệm về môi trường và xã hội của công ty
Công ty luôn quan tâm đến vai trò của tổ chức đại diện người lao động, nhất là tạo mối quan hệ hài hòa về lợi ích giữa người lao động và công ty. Ban điều hành phối hợp với Ban chấp hành Công đoàn tổ chức thực hiện các chế độ khen thưởng năm 2024, khám sức khỏe định kỳ, chăm lo Tết cho người lao động, hỗ trợ chính quyền địa phương chăm lo tết cho người nghèo, thưởng cho con cán bộ, nhân viên có thành tích trong học tập, số tiền 530.195.279 đồng.
IV. Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Công ty
- Đánh giá của Hội đồng quản trị về các mặt hoạt động của Công ty, của Ban Giám đốc công ty
Ban Điều hành tổ chức thực hiện tốt các hoạt động của Công ty theo đúng quy định pháp luật, Điều lệ Công ty, Nghị quyết của ĐHĐCD và của ĐHQT.
Công ty đã thực hiện xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất của các chung cư do Công ty làm chủ đấu tư. Đến nay, toàn bộ căn hộ đã được cấp giấy chứng nhận. Bên cạnh đó, công tác quản lý vận hành chung cư cũng thường xuyên được quan tâm theo dõi chặt chẽ, nhằm đảm bảo an toàn cho khách hàng và uy tín của Công ty.
Về công tác xây lắp nhận thầu: Công ty đã và đang thi công các công trình nhận thầu xây lắp để duy trì và nâng cao năng lực thi công nhằm đáp ứng điều kiện tham gia dự thầu công trình. Bên cạnh đó, Ban điều hành thường xuyên quan tâm theo dõi chặt chẽ công tác quản lý về chất lượng công trình.
+ Chuyển tiếp công trình từ năm 2023 : 94,41 tỷ đồng.
+ Công trình ký hợp đồng thi công trong năm 2024 : 79,38 tỷ đồng.
+ Doanh thu xây lắp trong năm 2024 : 83,346 tỷ đồng.
Về công tác đầu tư phát triển dự án: Tổng giám đốc cùng Hội đồng quản trị quan tâm tìm kiếm dự án mới đề đầu tư phát triển nhà ở phù hợp với điều kiện hiện có nhằm đạt hiệu quả cao khi quyết định đầu tư. Hiện tại, Công ty đang nghiên cứu các quy định mới để từng bước thực hiện dự án đã và đang đầu tư.
Về lĩnh vực cho thuê mặt bằng: mặc dù hoạt động cho thuê mặt bằng đang gặp nhiều khó khăn, nhưng Công ty đã nỗ lực tìm kiếm khách hàng thuê nhằm tăng doanh thu và duy trì hoạt động bình thường. Đến thời điểm hiện tại, khoảng 94% diện tích khu vực thương mại tại các chung cụ đã được cho thuê.
Công tác công bố thông tin, tài chính kế toán và nhân lực cũng được Ban Tổng Giám đốc quan tâm chỉ đạo thực hiện nghiêm túc.
Song song với việc điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh, Ban Điều hành cũng thường xuyên quan tâm chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho người lao động, thực hiện kịp thời và đầy đủ các chính sách về lương, thưởng, bảo hiểm và các chế độ phúc lợi khác
Nhìn chung, trong năm 2024, Ban điều hành và cán bộ quản lý đã thực hiện nhiệm vụ của mình một cách thần trọng. Bên cạnh đó, tập thể người lao động đã nỗ lực thực hiện tốt công việc được giao với tính thần trách nhiệm, góp phần quan trọng trong việc duy trì sự ổn định của công ty trong tình hình hiện nay.
Về vấn đề chia cổ tức cho cổ đông: Công ty đã hoàn thành chia cổ tức 2020 (12%) bằng cổ phiếu để tăng vốn điều lệ. Ngày 18/9/2024, Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh đã cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, với vốn điều lệ sau khi chia cổ tức là 73.381.380.000. Hiện tại, Công ty đang thực hiện các thủ tục theo đúng quy định để chia cổ tức bằng cổ phiếu cho các năm 2021, 2022, 2023.
- Các kế hoạch, định hướng của Hội đồng quản trị
- Tham gia đấu thầu thi công trong thời gian chờ triển khai được dự án đầu tư mới để duy trì năng lực thi công của công ty;
- Tìm kiếm các dự án để tham gia đấu thầu chủ đậu tư các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để duy trì năng lực thực hiện đầu tư dự án (năng lực chủ đậu tư).
V. Quản trị công ty
1. Hội đồng quản trị
a) Thành viên và cơ cấu của Hội đồng quản trị:
Bà Trần Thị Kim Huệ - Chủ tịch HĐQT
Sinh năm 1964 - Cử nhân kinh tế
- 11/1983 - 12/1989: Kế toán Tổng hợp XN XD SC Nhà Q.11
01/1990 – 10/1998: Phó Phòng Tài vụ Công ty XDKD Nhà Q.11
- 10/1998 - 10/2004: Kế toán trưởng Công ty XDKD Nhà Q.11
- 10/2004 - 06/2007: Kế toán trưởng Công ty Cổ phần KD Nhà Q.11
- 06/2007 - 10/2009: Kế toán Trưởng Công ty CP Địa ốc 11
- 10/2009 - 06/2013: Thành viên HĐQT, Phó Tổng Giám Đốc Công ty CP Địa ốc 11
- 06/2013 - 04/2017: Thành viên HĐQT, Tổng Giám Đốc Công ty CP Địa ốc 11
04/2017 - 07/2020: Chủ tịch HĐQT, Tổng Giám Đốc Công ty CP Địa ốc 11.
07/2020 - 04/2023: Thành viên HĐQT, Tổng Giám Đốc Công ty Cổ phần Địa Óc 11.
04/2023 - nay: Chủ tịch HĐQT Công ty CP Địa ốc 1.
Ông Phạm Văn Đan Duy – Thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc
Sinh năm 1978 - Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Kỹ sư Xây dựng
2001 - 2015: Công tác tại Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thanh Niên. Trong thời gian này đã trải qua các vị trí công tác như cán bộ kỹ thuật, chỉ huy trưởng, Trưởng ban quản lý dự án Khu nhà ở Phước lộc Nhà Bè.
2015 - 2022: Phó Giám đốc tại Công ty cổ phần xây dựng Phú An Thịnh.
2015 - nay: Tham gia Giảng dạy tại Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU).
01/2023 - 03/2023: Phó Tổng Giám đốc tại Công ty CP Địa ốc 11.
04/2023 - nay: Thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc tại Công ty CP Địa ốc 11.
Ông Nguyễn Khắc Giang – Thành viên HĐQT, Phó Tổng Giám đốc
Sinh năm: 1975 - Thạc sỹ Quản trị kinh doanh
03/1997 - 06/1999: Nhân viên Công ty Phát hành sách KVI
07/1999 - 12/1999: Nhân viên Công ty Thái Sơn
01/2000 - 09/2002: Kế toán tổng hợp Công ty Xây dựng Kinh doanh nhà Quận 11
- 09/2002 - 07/2004: Phó Trưởng phòng KHDA Công ty Xây dựng Kinh doanh nhà Quận 11.
07/2004 - 10/2009: Trưởng phòng KHDA Công ty CP Địa ốc 11.
- 10/2009 - 04/2017: Phó Tổng Giám Đốc Công ty CP Địa ốc 11.
04/2017 - nay: Thành viên HĐQT, Phó Tổng Giám Đốc Công ty CP Địa ốc 11.
Ông Lê Thành Nhon - Thành viên HĐQT
Sinh năm: 1961 - Kỹ sư xây dựng
- 1980 - 1995: Cán bộ kỹ thuật Công ty Quản lý & Phát triển nhà Q.11.
- 1995 - 2002: Phó Giám đốc Công ty Thanh Niên Xung Phong.
2002 - 2011: Đội trưởng Công ty CP Đầu tư Xây dựng Thanh Niên.
- 2011 - 10/2024 : Tổng Giám đốc Công ty CP Đầu tư Xây dựng Thanh Niên.
- Tháng 7/2020 - 04/2023: Chủ tịch HĐQT Công ty CP Địa ốc 11.
04/2023 - nay: Thành viên HĐQT Công ty CP Địa ốc 11.
Ông Trần Quốc Hùng – Thành viên HĐQT
Sinh năm: 1970 - Kỹ sư điện
- 2003 - nay: Giám đốc Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Toàn Cầu.
2017 - 04/2018: Giám đốc Phát triển dự án Công ty CP Địa ốc 11.
04/2018 - nay: Thành viên HĐQT, Giám đốc Phát triển dự án Công ty CP Địa ốc 11.
Ông Dư Thân Danh – Thành viên HĐQT
Sinh năm: 1987 - Thạc sỹ kinh tế
03/2011 - 06/2012: Nhân viên Công ty Kiểm toán KPMG Việt Nam.
06/2013 - 07/2015: Chuyên viên Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam.
07/2015 - 04/2018: Giám đốc Đầu tư Công ty Cổ phần Địa ốc 11.
04/2018 - nay: Thành viên HĐQT, Giám đốc Đầu tư Công ty Cổ phần Địa ốc 11
Ông Đăng Phước Trí - Thành viên HĐQT
Sinh năm: 1972 - Kỹ sư Điện - điện tử, Cử nhân Khoa học, Cử nhân Chính trị chuyên ngành Công tác tư tưởng
- 12/1995 - 08/2009: Nhân viên Công ty Xây dựng Thương mại Sài Gòn 5; Bí thư Đoàn thanh niên Cty XDTM Sài Gòn 5 (2003 - 2006), Ủy viên Ban thường vụ Đoàn thanh niên Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn (2005 - 2009)
08/2009 - 10/2009: Phó Giám đốc Sản giao dịch Bất động sản Sài Gòn 5 thuộc Công ty Xây dựng Thương mại Sài Gòn 5.
- 10/2009 - 10/2013: Giám đốc Sàn giao dịch Bất động sản Thủ Thiêm thuộc Công ty Xây dựng Thương mại Sài Gòn 5.
10/2013 – 12/2014: Chuyên viên Ban tổ chức Đảng ủy Tổng Cộng ty Địa ốc Sài Gòn TNHH MTV
01/2015 - nay: Phó Ban tổ chức Đảng ủy Tổng Cộng ty Địa ốc Sài Gòn TNHH
MTV; Đại diện vốn của Tổng Cộng ty tại Cộng ty CP Địa ốc 11 từ tháng 04/2022.
| STT | Hội đồng quản trị | Chức vụ | Số cổ phần | Tỷ lệ |
| 1 | Trần Thị Kim Huệ | Chủ tịch HĐQT | 217.598 | 2,97% |
| 2 | Phạm Văn Đan Duy | Thành viên HĐQT,ổng Giám đốc | 10.000 | 0,14% |
| 3 | Nguyễn Khắc Giang | Thành viên HĐQT,ó Tổng Giám đốc | 242.920 | 3,31% |
| 4 | Lê Thành Nhơn | Thành viên HĐQT | 1.736.033 | 23,66% |
| 5 | Trần Quốc Hùng | Thành viên HĐQT | 26.096 | 0,36% |
| 6 | Dư Thân Danh | Thành viên HĐQT | 0 | 0,00% |
| 7 | Đặng Phước Trí | Thành viên HĐQT | 1.467.648 | 20,00% |
b) Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: không có.
c) Hoạt động của Hội đồng quản trị: trong năm 2024 Hội đồng quản trị đã tổ chức 12 cuộc hợp để thảo luận về phương hướng, chiến lược phát triển công ty và tiến độ thực hiện các dự án. Thông thường, các chủ đề tại cuộc hợp Hội đồng quản trị bao gồm:
- Báo cáo về những dự án đang thực hiện và những vấn đề trong hoạt động kinh doanh của công ty;
Báo cáo kết quả kinh doanh và quản trị doanh nghiệp;
- Trình bày những dự án đang theo, kế hoạch kinh doanh sắp tối;
- Các vấn đề của các cuộc họp trước và những vấn đề còn tồn đong.
2. Ban Kiểm soát
a) Thành viên và cơ cấu của Ban kiểm soát: (danh sách thành viên Ban kiểm soát, tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết và các chứng khoán khác do công ty phát hành.
| STT | Ban Kiểm soát | Chức vụ | Số cổ phân | Tỷ lệ |
| 1 | Bà Nguyễn Minh Hiền | Trường ban | 448 | 0,01% |
| 2 | Bà Huỳnh Đỗ Trà My | Thành viên | 1.486 | 0,02% |
| 3 | Bà Nguyễn Thị Minh Điệp | Thành viên | 0 | 0% |
b) Hoạt động của Ban kiểm soát: trong năm 2024 Ban kiểm soát (BKS) đã tổ chức 03 cuộc hợp để thảo luận về:
Kết quả kiểm toán năm 2023;
– Đề xuất công ty kiểm toán thực hiện soát xét, kiểm toán BCTC năm 2024;
Đánh giá kết quả kinh doanh năm 2024 theo 6 tháng, năm.
Thông qua Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát theo 6 tháng, năm
Trong năm 2024, BKS đã phối hợp chặt chẽ với HĐQT và Ban TGD Công ty trong công tác giám sát tình hình hoạt động kinh doanh và tài chính của Công ty.
HĐQT, Ban TGD và các phòng ban chức năng luôn hỗ trợ, cung cấp đầy đủ, kịp thời các thông tin, tài liệu liên quan đến công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh
doanh của Công ty theo yêu cầu BKS, tạo điều kiện để BKS thực hiện quyền và nhiệm vụ theo các Quy chế, Điều lệ, Nghị quyết đã ban hành, tuân thủ quy định Pháp luật nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của Công ty và cổ đông.
- Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc và Ban kiểm soát
Lương, thưởng, thù lao, các khoản lợi ích:
Thu nhập của các thành viên quản lý chủ chốt và Ban kiểm soát
| Tiền lương | Phụ cấp | Thuổng | Thu nhập thực nhập | |
| Năm nay | ||||
| Bà Trần Thị Kim Huệ - | ||||
| Chủ tịch Hội đồng quản trị | 109.008.000 | 26.250.000 | 520.620.000 | 655.878.000 |
| Ông Lê Thành Nhơn - | ||||
| Thành viên Hội đồng quản trị | - | - | 353.000.000 | 353.000.000 |
| Ông Phạm Văn Đan Duy - Thành viên Hội đồng quản trị | ||||
| kiểm Tổng Giám đốc | 113.726.000 | 25.900.000 | 519.590.000 | 659.216.000 |
| Ông Nguyễn Khắc Giang - Thành viên Hội đồng quản trị | ||||
| kiểm Phố Tổng Giám đốc | 127.029.000 | 16.950.000 | 402.386.000 | 546.365.000 |
| Ông Đăng Phước Trí - | ||||
| Thành viên Hội đồng quản trị | - | - | 21.200.000 | 21.200.000 |
| Bà Huỳnh Thị Yến Nhi - Kế toán trường | 94.777.200 | 25.950.000 | 247.720.000 | 368.447.200 |
| Ông Trần Quốc Hùng - | ||||
| Thành viên Hội đồng quản trị | - | - | 95.000.000 | 95.000.000 |
| Ông Dư Thân Danh - | ||||
| Thành viên Hội đồng quản trị | 97.634.595 | 55.000.000 | 243.842.500 | 396.477.095 |
| Ông Vũ Hữu Tâm - Phố Tổng Giám đốc | 106.204.400 | 38.120.000 | 320.130.000 | 464.454.400 |
| Bà Nguyễn Minh Hiền - Trường Ban kiểm soát | 60.535.980 | 26.000.000 | 218.630.000 | 305.165.980 |
| Bà Huỳnh Đỗ Trà My - | ||||
| Thành viên Ban kiểm soát | 60.843.180 | 33.552.000 | 209.030.000 | 303.425.180 |
| Bà Nguyễn Thị Minh Diệp - | ||||
| Thành viên Ban kiểm soát | 59.133.480 | 25.850.000 | 175.630.000 | 260.613.480 |
| Tổng Công ty Địa đốc Sài Gòn TNHH MTV - | ||||
| Do Ổng Đăng Phước Trí làm đại diện | - | - | 92.000.000 | 92.000.000 |
| Cộng | 828.891.835 | 273.572.000 | 3,418.778.500 | 4,521.242.335 |
Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ: Không có
c) Hợp đồng hoặc giao dịch với người nội bộ: Không có.
VI. Báo cáo tài chính
- Ý kiến kiểm toán: Chấp nhận toàn bộ
- Báo cáo tài chính được kiểm toán:
BẰNG CÂN ĐỐI KÉ TOẤN Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm | |
| A - TÀI SĂN NGÁN HẢN | 100 | 269.172.080.799 | 253.332.285.931 | ||
| I. Tiền và các khoản tương dương tiền | 110 | V.1 | 16.222.990.014 | 26.625.559.893 | |
| 1. Tiền | 111 | 7.027.568.466 | 12.432.855.212 | ||
| 2. Các khoản tương đương tiền | 112 | 9.195.421.548 | 14.192.704.681 | ||
| II. Đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 | 32.616.690.314 | 20.245.790.427 | ||
| 1. Chứng khoản kinh doanh | 121 | V.2 | 33.410.627.606 | 13.316.419.393 | |
| 2. Dự phòng giảm giá chứng khoản kinh doanh | 122 | V.2 | (793.937.292) | (70.628.966) | |
| 3. Đầu tư năm giữ đến ngày đảo hạn | 123 | - | 7.000.000.000 | ||
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | 176.029.994.855 | 165.536.784.510 | ||
| 1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng | 131 | V.3 | 13.780.309.847 | 18.556.475.303 | |
| 2. Trả trước cho người bán ngắn hạn | 132 | V.4 | 27.725.977.082 | 28.732.566.258 | |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 133 | - | - | ||
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 134 | - | - | ||
| 5. Phải thu về cho vay ngắn hạn | 135 | V.5 | 1.600.000.000 | 1.600.000.000 | |
| 6. Phải thu ngắn hạn khác | 136 | V.6 | 138.515.078.830 | 118.721.128.123 | |
| 7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 137 | V.7 | (5.591.370.904) | (2.073.385.174) | |
| 8. Tài sản thiếu chờ xử lý | 139 | - | - | ||
| IV. Hàng tồn kho | 140 | 43.686.450.731 | 39.772.462.701 | ||
| 1. Hàng tồn kho | 141 | V.8 | 43.686.450.731 | 39.772.462.701 | |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 149 | - | - | ||
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 150 | 615.954.885 | 1.151.688.400 | ||
| 1. Chỉ phí trả trước ngắn hạn | 151 | 393.288.819 | 87.542.768 | ||
| 2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ | 152 | - | - | ||
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 153 | V.13 | 222.666.066 | 1.064.145.632 | |
| 4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ | 154 | - | - | ||
| 5. Tài sản ngắn hạn khác | 155 | - | - |
| CHỈ TIỂU | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm | |
| B- | TÀI SĂN DÀI HẢN | 200 | 95.394.908.011 | 97.670.740.841 | |
| I. | Các khoản phải thu dài hạn | 210 | - | - | |
| 1. | Phải thu dài hạn của khách hàng | 211 | - | - | |
| 2. | Trả trước cho người bán dài hạn | 212 | - | - | |
| 3. | Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 213 | - | - | |
| 4. | Phải thu nội bộ dài hạn | 214 | - | - | |
| 5. | Phải thu về cho vay dài hạn | 215 | - | - | |
| 6. | Phải thu dài hạn khác | 216 | - | - | |
| 7. | Dự phòng phải thu dải hạn khó đòi | 219 | - | - | |
| II. | Tài sản cố định | 220 | 3.565.698.014 | 3.702.592.272 | |
| 1. | Tài sản cố định hữu hình | 221 | V.9 | 3.565.698.014 | 3.702.592.272 |
| - | Nguyên giá | 222 | 6.738.295.907 | 6.738.295.907 | |
| - | Giá trị hạo mòn lũy kế | 223 | (3.172.597.893) | (3.035.703.635) | |
| 2. | Tài sản cố định thuê tài chính | 224 | - | - | |
| - | Nguyên giá | 225 | - | - | |
| - | Giá trị hạo mòn lũy kế | 226 | - | - | |
| 3. | Tài sản cố định vô hình | 227 | - | - | |
| - | Nguyên giá | 228 | - | - | |
| - | Giá trị hạo mòn lũy kế | 229 | - | - | |
| III. | Bất động sản đầu tư | 230 | V.10 | 91.829.209.997 | 93.968.148.569 |
| - | Nguyên giá | 231 | 111.384.583.921 | 111.384.583.921 | |
| - | Giá trị hạo mòn lũy kế | 232 | (19.555.373.924) | (17.416.435.352) | |
| IV. | Tài sản dở dang dài hạn | 240 | - | - | |
| 1. | Chỉ phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn | 241 | - | - | |
| 2. | Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang | 242 | - | - | |
| V. | Đầu tư tài chính dài hạn | 250 | - | - | |
| 1. | Đầu tư vào công ty con | 251 | - | - | |
| 2. | Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | 252 | - | - | |
| 3. | Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 253 | - | - | |
| 4. | Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn | 254 | - | - | |
| 5. | Đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn | 255 | - | - | |
| VI. | Tài sản dài hạn khắc | 260 | - | - | |
| 1. | Chỉ phí trả trước dài hạn | 261 | - | - | |
| 2. | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 262 | - | - | |
| 3. | Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn | 263 | - | - | |
| 4. | Tài sản dài hạn khác | 268 | - | - | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẦN | 270 | 364.566.988.810 | 351.003.026.772 | ||
| CHÍ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm | |
| C - | NỢ PHẬI TRẢ | 300 | 175.484.909.610 | 164.928.349.540 | |
| I. | NỢ ngắn hạn | 310 | 154.970.593.808 | 144.978.229.489 | |
| 1. | Phải trả người bán ngắn hạn | 311 | V.11 | 18.460.953.455 | 4.519.597.968 |
| 2. | Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 312 | V.12 | 34.415.090.383 | 31.965.180.114 |
| 3. | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 313 | V.13 | 119.925.697 | 138.400.332 |
| 4. | Phải trả người lao động | 314 | V.14 | 4.804.284.792 | 4.787.130.064 |
| 5. | Chỉ phí phải trả ngắn hạn | 315 | V.15 | 44.856.716.802 | 47.469.821.341 |
| 6. | Phải trả nội bộ ngắn hạn | 316 | - | - | |
| 7. | Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 317 | - | - | |
| 8. | Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 318 | V.16 | 281.000.000 | 231.000.000 |
| 9. | Phải trả ngắn hạn khắc | 319 | V.17a | 30.265.638.231 | 27.130.115.837 |
| 10. | Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 320 | V.18 | 6.100.000.000 | 6.100.000.000 |
| 11. | Dự phòng phải trả ngắn hạn | 321 | V.19a | - | 4.385.043.565 |
| 12. | Quỹ khen thưởng, phức lợi | 322 | V.20 | 15.666.984.448 | 18.251.940.268 |
| 13. | Quỹ bình ổn giá | 323 | - | - | |
| 14. | Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ | 324 | - | - | |
| II. | NỢ dài hạn | 330 | 20.514.315.802 | 19.950.120.051 | |
| 1. | Phải trả người bán dài hạn | 331 | - | - | |
| 2. | Người mua trả tiền trước dài hạn | 332 | - | - | |
| 3. | Chỉ phí phải trả dài hạn | 333 | - | - | |
| 4. | Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh | 334 | - | - | |
| 5. | Phải trả nội bộ dài hạn | 335 | - | - | |
| 6. | Doanh thu chưa thực hiện dài hạn | 336 | - | - | |
| 7. | Phải trả dài hạn khác | 337 | V.17b | 2.661.226.182 | 2.134.226.182 |
| 8. | Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 338 | - | - | |
| 9. | Trải phiếu chuyển đổi | 339 | - | - | |
| 10. | Cổ phiếu uu dãi | 340 | - | - | |
| 11. | Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 341 | - | - | |
| 12. | Dự phòng phải trả dài hạn | 342 | V.19b | 17.853.089.620 | 17.815.893.869 |
| 13. | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 343 | - | - |
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm |
| D - VỐN CHỦ SỐ HỰU | 400 | 189.082.079.200 | 186.074.677.232 | |
| I. Vốn chủ sở hầu | 410 | 189.082.079.200 | 186.074.677.232 | |
| 1. Vốn góp của chủ sở hữu | 411 | V.21 | 73.381.380.000 | 65.519.650.000 |
| - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết | 411a | 73.381.380.000 | 65.519.650.000 | |
| - Cổ phiếu uu đãi | 411b | - | - | |
| 2. Thắng dư vốn cổ phần | 412 | - | - | |
| 3. Quyền chọn chuyền đổi trái phiếu | 413 | - | - | |
| 4. Vốn khác của chủ sở hữu | 414 | - | - | |
| 5. Cổ phiếu quỹ | 415 | - | - | |
| 6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 416 | - | - | |
| 7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 417 | - | - | |
| 8. Quỹ đầu tư phát triển | 418 | V.21 | 79.156.928.763 | 78.787.234.414 |
| 9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp | 419 | - | - | |
| 10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 420 | V.21 | 7.183.838.355 | 7.183.838.355 |
| 11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 421 | V.21 | 29.359.932.082 | 34.583.954.463 |
| - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 421a | 26.722.224.463 | 34.583.954.463 | |
| - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 421b | 2.637.707.619 | - | |
| 12. Nguồn vốn đầu tư xảy dụng cơ bản | 422 | - | - | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 430 | - | - | |
| 1. Nguồn kinh phí | 431 | - | - | |
| 2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản có định | 432 | - | - | |
| TỔNG CỘNG NGỦ LỖN VỐN | 440 | 364.566.988.810 | 351.003.026.772 |
TP. Hà Chí Minh, ngày 24 tháng 3 năm 2025
Hò Thị Tuyền
Người lập
Huỳnh Thị Yến Nhi Kế toán trưởng
Phạm Văn Dan Duy Tổng Giám đốc
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Don vị tinh: VND
| CHI TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | VL.1 | 106.293.882.447 | 34.876.498.058 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 02 | - | - | |
| 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10 | 106.293.882.447 | 34.876.498.058 | |
| 4. Giá vốn hàng bán | 11 | VL.2 | 90.285.260.231 | 15.846.618.961 |
| 5. Lợi nhuận gộp về bám hàng và cung cấp dịch vụ | 20 | 16.008.622.216 | 19.029.879.097 | |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | VL.3 | 6.314.267.643 | 737.396.050 |
| 7. Chỉ phí tài chính | 22 | VL.4 | 6.748.573.315 | 3.102.572.241 |
| Trong đó: chỉ phí lãi vẩy | 23 | - | 35.285.411 | |
| 8. Chỉ phí bán hàng | 25 | VL.5 | 413.006.956 | 1.001.022.553 |
| 9. Chỉ phí quản lý doanh nghiệp | 26 | VL.6 | 14.495.574.197 | 9.995.279.956 |
| 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 30 | 665.735.391 | 5.668.400.397 | |
| 11. Thu nhập khác | 31 | VL.7 | 4.170.910.724 | 70.761.363 |
| 12. Chỉ phí khác | 32 | 25.000.000 | - | |
| 13. Lợi nhuận khác | 40 | 4.145.910.724 | 70.761.363 | |
| 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 50 | 4.811.646.115 | 5.739.161.760 | |
| 15. Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 51 | VL.13 | 914.702.623 | 999.043.616 |
| 16. Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 52 | - | - | |
| 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 60 | 3.896.943.492 | 4.740.118.144 | |
| 18. Lải cơ bản trên cổ phiếu | 70 | VL.8 | 428 | 491 |
| 19. Lải suy giảm trên cổ phiếu | 71 | VL.8 | 428 | 491 |
TP. Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 3 năm 2025
Hồ Thị Tuyền
Người lập
Huynh Thị Yên Nhi Kế toán trường
Phạm Văn Dan Duy Tổng Giám đốc
BÁO CÁO LƯỢ CHUYỄN TIỀN TỆ (Theo phương pháp gián tiếp) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
7.715.840.414
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
| III. Luu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | ||||
| 1. Tiền thu từ phát hành có phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 | - | - | |
| 2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành | 32 | - | - | |
| 3. Tiền thu từ di vay | 33 | - | - | |
| 4. Tiền trả nợ gốc vay | 34 | V.18 | - | (3.820.539.223) |
| 5. Tiền trả nợ gốc thuế tài chính | 35 | - | - | |
| 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 36 | - | - | |
| Luu chuyển tiền thuần tiê hoạt động tài chính | 40 | - | (3.820.539.223) | |
| Luu chuyển tiền thuần trọng năm | 50 | (10.402.569.879) | 13.389.619.397 | |
| Tiền và tương đương tiền đầu năm | 60 | V.1 | 26.625.559.893 | 13.235.940.496 |
| Ánh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đôi quy đối ngoại tệ | 61 | - | - | |
| Tiền và tương đương tiền cuối năm | 70 | V.1 | 16.222.990.014 | 26.625.559.893 |
TP. Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 3 năm 2025
Huỳnh Thị Yên Nhi Kế toán trưởng
Phạm Văn Dan Duy Tổng Giám đốc
XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
TONG GIAM ĐỐC
Nơi nhận :
- Như trên,
- Lưu.
Phạm Văn Dan Duy