Jump to content

Báo cáo thường niên 2024/ICC


ticker: ICC document_type: bctn year: 2024 page_count: 14 source: PaddleOCR-VL-1.6


Số: 34 /BC - XDCN

Hà Nội, ngày 01 tháng 04 năm 2025

BÁO CÁO Thường niên năm 2024

Kính gửi : - Ủy ban chứng khoán Nhà nước

  • Sở giao dịch chứng khoán Hà nội

I. THÔNG TIN CHUNG :

  1. Thông tin khái quát
  • Tên giao dịch : CÔNG TY CỔ PHẦN XẤY DỰNG CÔNG NGHIEP
  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số : 0100105599
  • Vốn điều lệ : 38.000.000.000 vnd
  • Vốn đầu tư của chủ sở hữu : 38.000.000.000 vnd
  • Địa chỉ :71 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội
  • Số điện thoại
0243634656-02438634657
  • Số fax : 02438631087
  • Website : www.xdcn.com.vn
  • Mã cổ phiếu : ICC
  • Quá trình hình thành và phát triển: Công ty được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước sang công ty cổ phần, theo quyết định số 3081/QĐ-UBND ngày 02 tháng 08 năm 2007 của UBND Thành phố Hà nội về việc chuyển doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng Công nghiệp thành Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp. Công ty bắt đầu niêm yết trên sàn Upcom ngày 01/6/2016.

2. Ngành nghề và địa bàn kinh doanh:

  • Ngành nghề kinh doanh chính : Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, văn hóa, hạ tầng tầng đô thị....., kinh doanh bất động sản, cho thuê kho bãi và lưu giữ hàng hóa, xây dựng nhà ở các loại.....
  • Địa bàn kinh doanh : Hà Nội và các tỉnh thành cả nước

3. Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý

  • Mô hình quản trị: Đại hội cô đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Ban Giám Đốc
  • Cơ cấu bộ máy quản lý : Ban Giám đốc và các Phòng chức năng : Phòng Tài chính Kế



toán, Phòng Tổ chức quản trị hành chính, Phòng Kỹ thuật chất lượng, Phòng Kế hoạch – Dự án, Phòng Thi công công trình.

  • Các công ty con, công ty liên kết : Không có

4. Định hướng phát triển

Các mục tiêu chủ yếu trong hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty :

  • Thực hiện các công trình thi công các công trình xây dựng như; các công trình dân dụng, công nghiệp, văn hóa, hạ tầng tầng đô thị.....
  • Phát triển đậu tư các dự án kinh doanh bất động sản.
  • Kinh doanh bất động sản, cho thuê mặt bằng sàn thương mại, kho bãi phục vụ SXKD.

Chiến lược phát triển trung và dài hạn :

Đầu tư kinh doanh các dự án bất động sản.

  • Đấu thầu nhận thầu các công trình thi công xây lắp như; các công trình dân dụng, công nghiệp, văn hóa, hạ tầng tầng đô thị.....
  • Phát triển kinh doanh cho thuê mặt bằng sàn thương mại, kho bãi phục vụ SXKD.

Đầu tư tài chính theo nguồn vốn của Công ty.

II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRONG NĂM :

1. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh

  • Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm:

Giá trị sản lượng SX kinh doanh : 75 tỷ đồng

Giá trị doanh thu và thu nhập khác : 98,1 tỷ đồng

  • Tình hình thực hiện so với kế hoạch:

Giá trị sản lượng SXKD so với kế hoạch đạt : 100%

✓ Giá trị doanh thu so với kế hoạch đạt : 100,1 %

2. Tổ chức và nhân sự

Danh sách Ban điều hành:


TTDanh sách Ban điều hànhChức vụSố cổ phần năm giữTỷ lệ năm giữ (%)
1.Trần Quang HiềnGiám đốc Công ty608.40016,01%
2.Nguyễn Khắc CôngPhó Giám đốc495.50013,04%
3.Lê Ngọc CườngPhó Giám đốc2000,005%
4.Trịnh Xuân ĐạoKế toán trưởng3.1000,082%
  • Những thay đổi trong ban điều hành : Không
  • Số lượng cán bộ, nhân viên (người) : 55 người

3. Tình hình dầu tư, tình hình thực hiện các dự án

Các khoản đầu tư lớn : năm 2024 không thực hiện dự án lớn

b) Các công ty con, công ty liên kết :

Công ty CP Xây dựng Công nghiệp không có công ty con và công ty liên kết.

  1. Tình hình tài chính

a) Tình hình tài chính

ĐVT : VN động


CHỈ TIÊUNĂM 2023NĂM 2024% TĂNG(+) GIẢM(-)
Tổng giá trị tài sản291.053.860.992281.884.326.459-3,2%
Doanh thu thuần85.010.764.46992.339.343.0978,6%
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh13.202.254.2986.099.721.501-53,8%
Lợi nhuận khác(166.737.418)2.322.696.7741.493%
Lợi nhuận trước thuế13.035.516.8808.422.418.275-35,4%
Lợi nhuận sau thuế10.336.292.0966.703.701.573-35,1%
Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức18 %Chưa đại hội CĐ

b) Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu :


CHỈ TIÊUNĂM 2023NĂM 2024% TĂNG(+) GIÁM(-)
1.Các chỉ tiêu về khả năng thanh toán
+ Hệ số thanh toán ngắn hạnĐ/Nợ ngắn hạn1,71,87,5%
+ Hệ số thanh toán nhanh(TSLĐ-H tồn kho)/ Nợ ngắn hạn1,11,650,5%
2.Chỉ tiêu về cơ cấu vốn
+ Hệ số Nợ/Tổng tài sản0,50,49-2,5%
+ Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu1,00,95-4,9%
3. Chỉ tiêu về năng lực hoạt động
+ Vòng quay hàng tồn khoá vốn hàng bán/ H tồn kho bình quân1,32,698,9%
+ Doanh thu thuần/Tổng tài sản0,290,3312,2%
4. Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
+ Hệ số LN sau thuế/ D.thu thuần0,120,07-40,3%
+ Hệ số LN sau thuế/ Vốn CSH0,070,05-34,7%
+ Hệ số LN sau thuế/ Tổng TS0,0360,024-33,0%
+ Hệ số LN từ HDKD/DT thuần0,160,07-57,5%

5. Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu

a) Cổ phần :

  • Số cô phần đại diện quản lý vốn Nhà nước: 3.006.800 cổ phần
  • Số cô phần đang lưu hành : 793.200 cô phần được phép chuyển nhượng tự do.

b) Cơ cấu cổ đông :

  • Tổng số cổ đông có quyền dự hợp: 236 cổ đông, trong đó:

✓ Cổ đông tổ chức : 04 cổ đông (01 tổ chức trong nước và 03 tổ chức nước ngoài)

✓ Cổ đông cá nhân :232 cổ đông (230 cổ đông trong nước và 02 cổ đông nước ngoài)

  • Cổ đông đại diện vốn nhà nước :

Số lượng cổ đông : 04 cổ đông

Số lượng cổ phần nắm giữ : 3.006.800 cổ phần

Chiếm tỷ lệ trên tổng số cổ phân : 79,12%

  • Cổ đông cá nhân trong nước :

Số lượng cổ đông : 230 cổ đông

Số lượng cố phiếu năm giữ : 539.059 cổ phần

Chiếm tỷ lệ trên tổng số cổ phần : 14.19%

  • Cổ đông nước ngoài:

Số lượng cổ đông : 05 cổ đông

Số lượng cổ phần nắm giữ : 254.141 cổ phần

Chiếm tỷ lệ trên tổng số cổ phân : 6,69%

c) Tình hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu : không có

d) Giao dịch cổ phiếu quỹ : không có

e) Các chứng khoán khác : không có

6. Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của công ty

  • Vấn đề tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường: Trong năm, Công ty không phát sinh vấn đề bị xử phạt hành chính vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường.
  • Về chính sách liên quan đến người lao động :

Số lượng lao động: 55 người với mức thu nhập trung bình đối với người lao động 10.000.000đ/người/tháng.

Chính sách lao động nhằm đảm bảo sức khỏe, an toàn và phúc lợi của người lao động: Khám sức khỏe định kỳ mỗi năm 1 lần cho toàn bộ người lao động.

Công ty tổ chức cho người lao động đi thăm quan nghỉ mát hè 2024 với tổng số tiền trên 248 triệu đồng.

Cung cấp đủ dụng cụ bảo hộ lao động và động BHXH, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động theo quy định của Nhà nước.

Duy trì việc trích thương bằng tiền cho con CBCNV đạt thành tích xuất sắc trong học tập với tổng số tiền 21,85 triệu đồng.

III. BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA BAN GIÁM ĐỐC :

1. Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Năm 2024 do ảnh hưởng của chiến tranh, dịch bệnh, tình trạng thời tiết thiên tai diễn ra ở nhiều quốc gia đã làm cho thị trường hàng hóa thế giới có nhiều biến động lạm phát neo cao. Trước những khó khăn, thách thức trên năm 2024 Công ty cổ phần Xây dựng Công nghiệp cũng bị ảnh hưởng trực tiếp và gián tiếp đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh chung từ hoạt động xây lắp, kinh doanh văn phòng, quản lý nhà ờ, ... dẫn đến doanh thu, sản lượng của Công ty trong năm 2024 chưa có bước chuyển biến tích cực nhưng với sự cố gắng tập thể lãnh đạo công ty đã đưa ra các giải pháp phù hợp trong việc xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh thích ứng với điều kiện thực tế của thị trường, kết quả sản xuất kinh doanh trong năm 2024 các chỉ tiêu Công ty đã hoàn thành tốt mục tiêu đề ra, kết quả:

  • Giá trị sản lượng 75 tỷ đồng đạt 100% kế hoạch.

Tổng doanh thu và thu nhập 98,1 tỷ đồng đạt 100,1% kế hoạch.

  • Nộp ngân sách hoàn thành 100% theo quy định.

Lợi nhuận sau thuế đạt 6,7 tỷ đồng đạt 117% kế hoạch.

Đời sống, việc làm người lao động: Đảm bảo việc làm ổn định cho người lao động, thu nhập bình quân của người lao động đạt 10 triệu đồng/người/tháng bằng 100% kế hoạch năm 2024.

2. Tình hình tài chính:

a. Tình hình tài sản :


CHỈ TIÊU31/12/202401/01/2024TĂNG/GIẢM% tăng/giảm
Tổng tài sản281.884.326.459291.053.860.992(9.169.534.533)-3,2%
Trong đó :
- Tiền và các khoản tương đương tiền70.525.474.53226.776.148.76543.749.325.767163,6%
- Đầu tư tài chính ngắn hạn29.771.814.70541.722.105.631(11.950.290.926)-28,6%
- Các khoản phải thu ngắn hạn27.234.040.83925.729.862.1071.504.178.7325,8%
- Hàng tồn kho11.660.148.12249.460.860.612(37.800.712.490)-76,4%
- Tài sản ngắn hạn khác76.739.368149.776.878(73.037.5100-48,8%
- Tài sản cố định39.212.108.06673.890.940.539(34.678.832.473)-46,9%
- Bất động sản đầu tư102.883.514.34372.860.437.64030.023.076.70341,2%
- Tài sản dài hạn khác520.486.484463.728.82056.757.66412,2%

Trong năm, căn cứ vào tuổi nợ, Công ty đã trích lập tăng thêm 790.687.403 đồng tại chỉ tiêu Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi.

Dự phòng phải thu khó đòi : - Số đậu kỳ : 6.385.726.761 đồng

  • Số cuối kỳ : 7.176.414.164 đồng

Số Dự phòng phải thu khó đòi cuối kỳ chỉ chiếm tỷ trọng 2,5% so với Tổng tài sản, vậy nên sẽ ảnh hưởng không đáng kể tới kết quả hoạt động kinh doanh.

b. Tình hình nợ phải trả :

Tình hình Nợ phải trả hiện tại : dư nợ ở mức bình thường, trong tâm kiểm soát của doanh nghiệp.


CHI TIÊU31/12/202401/01/2024TĂNG/GIẢM% tăng/giảm
Tổng số Nợ phải trả137.393.205.813145.476.818.128(8.083.612.315)-5,6%
Trong đó :
- Nợ ngắn hạn77.690.078.27486.220.724.151(8.530.645.877)-9,9%
- Nợ dài hạn59.703.127.53959.259.093.977444.033.5620,7%

3. Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý

4. Kế hoạch phát triển trong tương lai:

  • Tiếp tục nâng cao trình độ của CBCNV và tuyển dụng theo nhu cầu thực tế SXKD, đầu tư đổi mới công nghệ thi công xây dựng để tham gia đấu, nhận thầu thi công xây dựng công trình.
  • Công tác dự án: Đầu tư dự án Đại Kim theo tình hình thị trường bất động sản và thực tế SXKD của Công ty.
  • Công tác cho thuê mặt bằng sàn thương mại: Tiếp tục duy trì Hợp đồng thuê chưa hết hạn đối với các đối tác đang thuê và gia hạn hoặc ký kết Hợp đồng thuê mới với các đối tác khác.

5. Giải trình của Ban Giám đốc đới với ý kiến kiểm toán:

Báo cáo tài chính năm 2024 của Công ty CP Xây dựng Công nghiệp được Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC kiểm toán và phát hành là Báo cáo tài chính được kiểm toán có ý kiến ngoại trừ và đã được Công ty CP Xây dựng Công nghiệp giải trình chi tiết tại Công văn 32/CV-XDCN ngày 27/03/2024 gửi về UACK Nhà Nước và Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.

IV. ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY

  1. Đánh giá của Hội đồng quản trị về các mặt hoạt động của Công ty, trong đó có đánh giá liên quan đến trách nhiệm môi trường và xã hội :

Năm 2024, kinh tế toàn cầu tiếp tục đối mặt với nhiều khó khăn, thách thức do chiến tranh, dịch bệnh và tình trạng thời tiết cực đoan diễn ra ở nhiều nơi, thị trường hàng hóa có nhiều biến động, lạm phát tiếp tục tăng cao. Trước những khó khăn, thách thức năm 2024 Công ty cổ phần Xây dựng Công nghiệp cũng bị ảnh hưởng trực tiếp và gián tiếp đến kết quả sản xuất kinh doanh từ hoạt động xây lắp, kinh doanh văn phòng, quản lý nhà ở, ... dẫn đến doanh thu và sản lượng của Công ty năm 2024 chưa có bước chuyển biến tích cực, tuy nhiên Ban lãnh đạo Công ty trong năm 2024 đã có những giải pháp thích ứng lên các chỉ tiêu hoàn thành tốt mục tiêu đề mà Đại hội đồng cổ động năm 2024 đã đề ra (như lợi nhuận, nộp ngân sách nhà nước, thu nhập của người lao động, trách nhiệm xã hội, ...).

1. Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Ban Giám đốc công ty :

Tham dự đầy đủ các cuộc họp của HĐQT, Ban giám đốc cùng bộ máy đã thực hiện quản lý và điều hành bám sát mục tiêu của HĐQT.

Do ảnh hưởng chung của tình hình kinh tế thế giới và trong nước dẫn đến mục tiêu về sản xuất kinh doanh chưa có sự tăng trưởng mạnh.

Công tác điều hành sản xuất cần có những giải pháp giải quyết giải quyết những vương mắc và quyết liệt hơn trong thực hiện mục tiêu.

2. Các kế hoạch, định hướng của Hội đồng quản trị :

Năm 2025 tình hình kinh tế chính trị của thế giới vẫn còn nhiều diễn biến phức tạp, bên cạnh những khó khăn hoạt động xây lắp đang đứng trước những tiềm ấn rủi do rất lớn từ ảnh hưởng bóng bóng của lĩnh vực kinh doanh bất động sản, nhiều dự án phải dùng đầu tư xây dựng do tính thanh quản không có. Với đánh giá nêu trên để kiểm soát tốt kết quả kinh doanh, kế hoạch SXKD của công ty năm 2025 dự kiến như sau:

  • Doanh thu và thu nhập dự kiến: 110 tỷ đồng
  • Nộp ngân sách hoàn thành 100% theo quy định
  • Thu nhập bình quân người lao động dự kiến 10 triệu đồng/người/tháng
  • Lợi nhuận sau thuế dự kiến: 8 tỷ đồng

V. QUẢN TRỊ CÔNG TY :

  1. Hội đồng quản trị

a) Thành viên và cơ cấu của Hội đồng quản trị:


TTThành viênội đồng quản trịChức vụSố cỗ phầnăm giữTỷ lệ năm giữ(%)
1.Đỗ Tiến LợiChủ tịch HĐQT1.372.80036,12%
2.Trần Quang HiềnThành viên HĐQT608.40016,01%
3.Nguyễn Khắc CôngThành viên HĐQT495.50013,04%
4.Hoàng Thanh LongThành viên HĐQT532.00014,00%
5.Lê Ngọc CườngThành viên HĐQT2000,005%

b) Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị : không có

c) Hoạt động của Hội đồng quản trị:

Trong năm 2024 HĐQT hợp 07 cuộc họp. Nội dung các cuộc họp nhằm đưa ra mục tiêu, định hướng lớn, các giải pháp thực hiện mục tiêu, tổ chức tốt hoạt động sản xuất kinh doanh. Hội đồng quản trị đã nỗ lực thực thi nhiệm vụ cụ thể, kịp thời và kết quả kinh doanh đã nêu trong báo cáo.

Chủ tịch HĐQT chủ tộc và duy trì các cuộc họp của HĐQT theo định kỳ và bất thường, các cuộc họp được chuẩn bị kỹ lưỡng nội dung. Tổ chức họp theo đúng trình tự và đảm bảo đúng nguyên tắc do luật và điều lệ quy định.

Nội dung hợp được dân chủ bàn bạc, trao đổi và đi đến quyết nghị. Phân công các thành viên chịu trách nhiệm thực hiện. Các nghị quyết trong năm đã kịp thời cho mục tiêu cho sản xuất kinh doanh, tổ chức để phát triển Công ty.

Họat động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập : không có

e) Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị có chứng chỉ đào tạo về quản trị công ty. (Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị tham gia các chương trình về quản trị công ty trong năm): Không có

2. Ban Kiểm soát/ Ủy ban kiểm toán

Thành viên và cơ cấu của Ban kiểm soát:


TTThành viên Ban kiểm soátChức vụSố cổ phần năm giữTỷ lệ năm giữ (%)
1.Nguyễn Hùng VĩTrưởng BKS2000,0053%
2.Lê Thị Kim NgânThành viên BKS--
3.Hoàng Thị ThoaThành viên BKS--

b) Hoạt động của Ban kiểm soát: 02 cuộc hợp

  1. Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của Hội đồng quản trị, Ban giám đốc và Ban kiểm soát/ Ủy ban kiểm toán


Chức danhNăm 2024 252.000.000Năm 2023 252.000.000
Thù lao của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát
- Ông Đỗ Tiến lợiChủ tịch HĐQT48.000.00048.000.000
- Ông Trần Quang HiểnThành viên HĐQT36.000.00036.000.000
- Ông Nguyễn Thanh Hải (miễn nhiệm ngày 28/4/2023)Thành viên HĐQT-12.000.000
- Ông Nguyễn Khắc CôngThành viên HĐQT36.000.00036.000.000
- Ông Hoàng Thanh LongThành viên HĐQT36.000.00036.000.000
- Ông Lê Ngọc Cường (bổ nhiệm ngày 28/4/2023)Thành viên HĐQT36.000.00024.000.000
- Ông Nguyễn Hùng VĩTrưởng BKS24.000.00024.000.000
- Bà Lê Thị Kim Ngân (bổ nhiệm ngày 28/4/2023)Thành viên BKS18.000.00012.000.000
- Bà Hoàng Thị Thoa (bổ nhiệm ngày 28/4/2023)Thành viên BKS12.000.00012.000.000
- Ông Phạm Văn Phú (miễn nhiệm ngày 28/4/2023)Thành viên BKS-6.000.000
- Bà Lương Thị Mỹ Nhung (miễn nhiệm ngày 28/4/2023)Thành viên BKS-6.000.000
Lương, thưởng Ban Giám đốc1.201.369.6961.155.250.174
- Ông Trần Quang HiểnGiám đốc425.649.560391.569.864
- Ông Nguyễn Thanh HảiPhó Giám đốc236.275.200377.336.174
- Ông Nguyễn Khắc CôngPhó Giám đốc305.648.720266.670.436
- Ông Nguyễn Minh Tân (nghỉ hưu từ 01/12/2022)Giám đốc-119.673.700
Lương, thưởng Ban Kiểm soát213.933.142489.672.733
- Ông Nguyễn Hùng VĩTrưởng BKS-208.767.885
- Ông Phạm Văn Phú (miễn nhiệm ngày 28/4/2023)Thành viên BKS-153.288.810
- Bà Lương Thị Mỹ Nhung (miễn nhiệm ngày 28/4/2023)Thành viên BKS-127.616.038

Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ : không có

c) Hợp đồng hoặc giao dịch với người nội bộ : không có

d) Đánh giá việc thực hiện các quy định về quản trị Công ty: Năm làm việc 2024, Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành và Ban kiểm soát đã thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ của mình trong việc quản trị, quản lý điều hành công ty tuân thủ theo Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty, và Nghị quyết Đại hội cổ đông năm 2024 đã đề ra.

VI. BÁO CÁO TÀI CHÍNH :

1. Ý kiến kiểm toán:

Trích dẫn Báo cáo tài chính 2024 đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Hãng kiểm toán AASC.

Co sở của ý kiến kiểm toán ngoại trừ

Tại thời điểm 01/01/2024 và 31/12/2024, Công ty đang theo dõi giá trị chi phí dở dang công trình "CT2C - khu đất Đài phát sóng phát thanh Mễ Trì" là 9,6 tỷ VND. Công trình này đã hoàn thành thi công, Công ty đã gửi hồ sơ và đang thực hiện bảo vệ quyết toán theo hợp đồng với Chủ đấu tư. Chúng tôi đã thực hiện đầy đủ các thủ tục kiểm toán cần thiết nhưng chưa thể đánh giá doanh thu có thể được quyết toán của công trình cũng như ảnh hưởng của vấn đề này tới Báo cáo tài chính tổng hợp.

Ý kiến kiểm toán ngoại trừ

Theo ý kiến của chúng tôi, ngoại trừ ảnh hưởng của vấn đề nêu tại đoạn “Cơ sở của ý kiến kiểm toán ngoại trừ”, Báo cáo tài chính tổng hợp đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ trong năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với Chuẩn mực kế toán, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính tổng hợp

Công ty đã có Công văn số 32/CV-XDCN ngày 27/03/2025 gửi UBCK Nhà Nước, Sở giao dịch CK Hà Nội giải trình ý kiến ngoại trừ của kiểm toán.

2. Báo cáo tài chính được kiểm toán

Ông Trần Quang Hiền, Giám đốc công ty, đã ký bộ Báo cáo tài chính năm 2024 do Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC kiểm toán và phát hành ngày 27 tháng 03 năm 2025.

BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TỔNG HỢP Tại ngày 31/12/2024


Mã sốTÀI SĂNThuyết minh31/12/202401/01/2024
VNDVND
100ATÀI SĂN NGÁN HĂN139.286.217.566
110I.Tiền và các khoản tương đương tiền370.525.474.532
1111.Tiền10.125.474.532
1122.Các khoản tương đương tiền60.400.000.000
120IIĐầu tư tài chính ngắn hạn429.771.814.705
1211.Chứng khoán kinh doanh116.693.600
1232.Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn29.655.121.105
130IIICác khoản phải thu ngắn hạn27.234.040.839
1311.Phải thu ngắn hạn của khách hàng532.431.064.540
1322.Trả trước cho người bán ngắn hạn6163.317.301
1363.Phải thu ngắn hạn khác71.816.073.162
1374.Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi(7.176.414.164)
140IVHàng tồn kho911.660.148.122
1411.Hàng tồn kho12.090.785.610
1492.Dự phòng giảm giá Hàng tồn kho(430.637.488)
150VTài sản ngắn hạn khác76.739.368
1511.Chỉ phí trả trước ngắn hạn1373.749.368
1522.Thuế GTGT được khấu trừ2.990.000
200BTÀI SĂN DÀI HẢN142.616.108.893
220IITài sản cố định39.212.108.066
2211.Tài sản cố định hữu hình1029.450.408.768
222-Nguyên giá78.943.823.110
223-Giá trị hao mòn lũy kế(49.493.414.342)
2272.Tài sản cố định vô hình119.761.699.298
228-Nguyên giá16.179.678.613
229-Giá trị hao mòn lũy kế(6.417.979.315)
230IIIBất động sản đầu tư12102.883.514.343
231-Nguyên giá121.896.702.061
232-Giá trị hao mòn lũy kế(19.013.187.718)
260VITài sản dài hạn khác520.486.484
2611.Chỉ phí trả trước dài hạn13520.486.484
270TỔNG CỘNG TÀI SĂN281.884.326.459291.053.860.992

BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TỔNG HỢP (TIẾP)


Mã sốNGUỒNThuyết minh31/12/202401/01/2024
VNDVND
300CNỢ PHẢI TRẢ137.393.205.813145.479.818.128
310INợ ngắn hạn77.690.078.27486.220.724.151
3111.Phải trả người bán ngắn hạn1413.991.625.476
3122.Người mua trả tiền trước ngắn hạn153.115.743.545
3133.Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước161.004.202.129
3144.Phải trả người lao động33.913.564.241
3155.Chỉ phí phải trả ngắn hạn171.853.597.118
3186.Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn191.095.666.921
3197.Phải trả ngắn hạn khác1845.700.457.272
3208.Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn--
3219.Dự phòng phải trả ngắn hạn--
32210.Quỹ khen thưởng phức lợi7.015.221.5746.693.240.093
330IINợ dài hạn59.703.127.53959.259.093.977
3361.Doanh thu thu chưa thực hiện dại hạn19812.999.980
3372.Phải trả dài hạn khác1858.496.813.557
3423.Dự phòng phải trả dài hạn20393.314.002
400DVỐN CHỦ SỐ HỮU144.491.120.646145.574.042.864
410IVốn chủ sở hữu21144.491.120.646
4111.Vốn góp của chủ sở hữu3838.000.000.000
411a-Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết38.000.000.00038.000.000.000
4142.Vốn khác của chủ sở hữu3636.000.000.000
4183.Quỹ đầu tư phát triển45.985.087.10944.403.988.238
4214.Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối60.470.033.53763.134.054.626
421a-LNST chưa PỢ lũy kể đến cuối năm trước53.766.33196452.797.762.530
421b-LNST chưa phân phối năm nay6.703.701.57310.336.290.096
440TỔNG CỘNG NGƯỜN VỐN281.884.326.459291.053.860.992

BÁO CÁO LƯỢU CHUYỄN TIỀN TỊ TỔNG HỢP (Theo phương pháp trực tiếp) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024


Mã sốCHỈ TIÊUThuyết minh31/12/202401/01/2024
VNDVND
I LUỄ CHUYẾN TIÊN TỊ TỪ HOẶT ĐỘNG KINH DOANH
011. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác98.301.707.51799.773.001.876
022. Tiền trả cho người cung cấp hàng hóa &DV(40.915.951.396)(51.567.329.974)
033. Tiền chi trả cho người lao động(8.884.270.900)(7.382.093.953)
054. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp(2.199.224.784)(3.651.089.236)
065. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh1.343.915.904829.862.083
076. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh(11.801.824.579)(5.388.525.149)
20Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh35.844.351.76232.613.825.647
II LUỄ CHUYẾN TIÊN TỊ TỪ HOẶT ĐỘNG ĐẦU TỪ
211. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác(93.900.000)(1.985.131.254)
222. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác61.818.182-
233. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác-(17.384.131.896)
244. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác11.950.290.926-
275. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia2.867.057.1872.633.434.825
30Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư14.785.266.295(16.735.828.325)
III LUỄ CHUYẾN TIÊN TỊ TỪ HOẶT ĐỘNG TÀI CHÍNH
331. Tiền thu từ đi vay
342. Tiền trả nợ gốc vay-(1.083.285.729)
363. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu(6.880.292.290)(12.641.669.660)
40Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính(6.880.292.290)(13.724.955.389)
50Lưu chuyển tiền thuần trong năm43.749.325.7672.153.041.933
60Tiền và tương đương tiền đầu năm26.776.148.76524.623.040.592
61Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đối ngoại tệ-66.240
70Tiền và tương đương tiền cuối năm370.525.474.53226.776.148.765

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TỔNG HỢP Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024


Mã sốCHỈ TIÊUThuyết minh31/12/202401/01/2024
VNDVND
011. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ2392.339.343.09785.010.764.469
022. Các khoản phải giảm trừ doanh thu
103. Doanh thu thuần bán hàng và CC dịch vụ92.339.343.09785.010.764.469
114. Giá vốn hàng bán2480.860.981.40964.398.337.713
205. Lợi nhuận gộp về bán hàng và CCDV11.478.361.68820.612.426.756
216. Doanh thu hoạt động tài chính2.915.606.2082.652.603.121
227. Chỉ phí tài chính--
23Trong đó : Chỉ phí lãi vay--
258. Chỉ phí bán hàng--
269. Chỉ phí quản lý doanh nghiệp268.294.246.39510.062.775.579
3010. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh6.099.721.50113.202.254.298
3111. Thu nhập khác272.823.681.957569.197.114
3212. Chỉ phí khác28500.985.183735.934.532
4013. Lợi nhuận khác2.322.696.774(166.737.418)
5014. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế8.422.418.27513.035.516.880
5115. Chỉ phí thuế TNDN hiện hành291.718.716.7022.699.224.784
5216. Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại--
6017. Lợi nhuận sau thuế TNDN6.703.701.57310.336.292.096
7018. Lãi cơ bản trên cổ phiếu301.4182.427

(Chi tiết bộ Báo cáo tài chính tổng hợp đã được đăng tải trên website của Công ty cổ phần Xây dựng Công nghiệp theo địa chỉ: http://www.xdxn.com.vn )

Hà Nội, ngày 01 tháng 04 năm 2025

GIÁM DOC CÔNG TY



XAY DUNG

CONG NGHIEP

Noi nhân :
  • Như trên

Trần Quang Hiền

  • Lưu văn thu