Báo cáo thường niên 2024/ICC
ticker: ICC document_type: bctn year: 2024 page_count: 14 source: PaddleOCR-VL-1.6
Số: 34 /BC - XDCN
Hà Nội, ngày 01 tháng 04 năm 2025
BÁO CÁO Thường niên năm 2024
Kính gửi : - Ủy ban chứng khoán Nhà nước
- Sở giao dịch chứng khoán Hà nội
I. THÔNG TIN CHUNG :
- Thông tin khái quát
- Tên giao dịch : CÔNG TY CỔ PHẦN XẤY DỰNG CÔNG NGHIEP
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số : 0100105599
- Vốn điều lệ : 38.000.000.000 vnd
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu : 38.000.000.000 vnd
- Địa chỉ :71 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội
- Số điện thoại
- 0243634656-02438634657
- Số fax : 02438631087
- Website : www.xdcn.com.vn
- Mã cổ phiếu : ICC
- Quá trình hình thành và phát triển: Công ty được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước sang công ty cổ phần, theo quyết định số 3081/QĐ-UBND ngày 02 tháng 08 năm 2007 của UBND Thành phố Hà nội về việc chuyển doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng Công nghiệp thành Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp. Công ty bắt đầu niêm yết trên sàn Upcom ngày 01/6/2016.
2. Ngành nghề và địa bàn kinh doanh:
- Ngành nghề kinh doanh chính : Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, văn hóa, hạ tầng tầng đô thị....., kinh doanh bất động sản, cho thuê kho bãi và lưu giữ hàng hóa, xây dựng nhà ở các loại.....
- Địa bàn kinh doanh : Hà Nội và các tỉnh thành cả nước
3. Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý
- Mô hình quản trị: Đại hội cô đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Ban Giám Đốc
- Cơ cấu bộ máy quản lý : Ban Giám đốc và các Phòng chức năng : Phòng Tài chính Kế
toán, Phòng Tổ chức quản trị hành chính, Phòng Kỹ thuật chất lượng, Phòng Kế hoạch – Dự án, Phòng Thi công công trình.
- Các công ty con, công ty liên kết : Không có
4. Định hướng phát triển
Các mục tiêu chủ yếu trong hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty :
- Thực hiện các công trình thi công các công trình xây dựng như; các công trình dân dụng, công nghiệp, văn hóa, hạ tầng tầng đô thị.....
- Phát triển đậu tư các dự án kinh doanh bất động sản.
- Kinh doanh bất động sản, cho thuê mặt bằng sàn thương mại, kho bãi phục vụ SXKD.
Chiến lược phát triển trung và dài hạn :
Đầu tư kinh doanh các dự án bất động sản.
- Đấu thầu nhận thầu các công trình thi công xây lắp như; các công trình dân dụng, công nghiệp, văn hóa, hạ tầng tầng đô thị.....
- Phát triển kinh doanh cho thuê mặt bằng sàn thương mại, kho bãi phục vụ SXKD.
Đầu tư tài chính theo nguồn vốn của Công ty.
II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRONG NĂM :
1. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh
- Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm:
Giá trị sản lượng SX kinh doanh : 75 tỷ đồng
Giá trị doanh thu và thu nhập khác : 98,1 tỷ đồng
- Tình hình thực hiện so với kế hoạch:
Giá trị sản lượng SXKD so với kế hoạch đạt : 100%
✓ Giá trị doanh thu so với kế hoạch đạt : 100,1 %
2. Tổ chức và nhân sự
Danh sách Ban điều hành:
| TT | Danh sách Ban điều hành | Chức vụ | Số cổ phần năm giữ | Tỷ lệ năm giữ (%) |
| 1. | Trần Quang Hiền | Giám đốc Công ty | 608.400 | 16,01% |
| 2. | Nguyễn Khắc Công | Phó Giám đốc | 495.500 | 13,04% |
| 3. | Lê Ngọc Cường | Phó Giám đốc | 200 | 0,005% |
| 4. | Trịnh Xuân Đạo | Kế toán trưởng | 3.100 | 0,082% |
- Những thay đổi trong ban điều hành : Không
- Số lượng cán bộ, nhân viên (người) : 55 người
3. Tình hình dầu tư, tình hình thực hiện các dự án
Các khoản đầu tư lớn : năm 2024 không thực hiện dự án lớn
b) Các công ty con, công ty liên kết :
Công ty CP Xây dựng Công nghiệp không có công ty con và công ty liên kết.
- Tình hình tài chính
a) Tình hình tài chính
ĐVT : VN động
| CHỈ TIÊU | NĂM 2023 | NĂM 2024 | % TĂNG(+) GIẢM(-) |
| Tổng giá trị tài sản | 291.053.860.992 | 281.884.326.459 | -3,2% |
| Doanh thu thuần | 85.010.764.469 | 92.339.343.097 | 8,6% |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | 13.202.254.298 | 6.099.721.501 | -53,8% |
| Lợi nhuận khác | (166.737.418) | 2.322.696.774 | 1.493% |
| Lợi nhuận trước thuế | 13.035.516.880 | 8.422.418.275 | -35,4% |
| Lợi nhuận sau thuế | 10.336.292.096 | 6.703.701.573 | -35,1% |
| Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức | 18 % | Chưa đại hội CĐ |
b) Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu :
| CHỈ TIÊU | NĂM 2023 | NĂM 2024 | % TĂNG(+) GIÁM(-) |
| 1.Các chỉ tiêu về khả năng thanh toán | |||
| + Hệ số thanh toán ngắn hạnĐ/Nợ ngắn hạn | 1,7 | 1,8 | 7,5% |
| + Hệ số thanh toán nhanh(TSLĐ-H tồn kho)/ Nợ ngắn hạn | 1,1 | 1,6 | 50,5% |
| 2.Chỉ tiêu về cơ cấu vốn | |||
| + Hệ số Nợ/Tổng tài sản | 0,5 | 0,49 | -2,5% |
| + Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu | 1,0 | 0,95 | -4,9% |
| 3. Chỉ tiêu về năng lực hoạt động | |||
| + Vòng quay hàng tồn khoá vốn hàng bán/ H tồn kho bình quân | 1,3 | 2,6 | 98,9% |
| + Doanh thu thuần/Tổng tài sản | 0,29 | 0,33 | 12,2% |
| 4. Chỉ tiêu về khả năng sinh lời | |||
| + Hệ số LN sau thuế/ D.thu thuần | 0,12 | 0,07 | -40,3% |
| + Hệ số LN sau thuế/ Vốn CSH | 0,07 | 0,05 | -34,7% |
| + Hệ số LN sau thuế/ Tổng TS | 0,036 | 0,024 | -33,0% |
| + Hệ số LN từ HDKD/DT thuần | 0,16 | 0,07 | -57,5% |
5. Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu
a) Cổ phần :
- Số cô phần đại diện quản lý vốn Nhà nước: 3.006.800 cổ phần
- Số cô phần đang lưu hành : 793.200 cô phần được phép chuyển nhượng tự do.
b) Cơ cấu cổ đông :
- Tổng số cổ đông có quyền dự hợp: 236 cổ đông, trong đó:
✓ Cổ đông tổ chức : 04 cổ đông (01 tổ chức trong nước và 03 tổ chức nước ngoài)
✓ Cổ đông cá nhân :232 cổ đông (230 cổ đông trong nước và 02 cổ đông nước ngoài)
- Cổ đông đại diện vốn nhà nước :
Số lượng cổ đông : 04 cổ đông
Số lượng cổ phần nắm giữ : 3.006.800 cổ phần
Chiếm tỷ lệ trên tổng số cổ phân : 79,12%
- Cổ đông cá nhân trong nước :
Số lượng cổ đông : 230 cổ đông
Số lượng cố phiếu năm giữ : 539.059 cổ phần
Chiếm tỷ lệ trên tổng số cổ phần : 14.19%
- Cổ đông nước ngoài:
Số lượng cổ đông : 05 cổ đông
Số lượng cổ phần nắm giữ : 254.141 cổ phần
Chiếm tỷ lệ trên tổng số cổ phân : 6,69%
c) Tình hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu : không có
d) Giao dịch cổ phiếu quỹ : không có
e) Các chứng khoán khác : không có
6. Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của công ty
- Vấn đề tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường: Trong năm, Công ty không phát sinh vấn đề bị xử phạt hành chính vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường.
- Về chính sách liên quan đến người lao động :
Số lượng lao động: 55 người với mức thu nhập trung bình đối với người lao động 10.000.000đ/người/tháng.
Chính sách lao động nhằm đảm bảo sức khỏe, an toàn và phúc lợi của người lao động: Khám sức khỏe định kỳ mỗi năm 1 lần cho toàn bộ người lao động.
Công ty tổ chức cho người lao động đi thăm quan nghỉ mát hè 2024 với tổng số tiền trên 248 triệu đồng.
Cung cấp đủ dụng cụ bảo hộ lao động và động BHXH, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động theo quy định của Nhà nước.
Duy trì việc trích thương bằng tiền cho con CBCNV đạt thành tích xuất sắc trong học tập với tổng số tiền 21,85 triệu đồng.
III. BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA BAN GIÁM ĐỐC :
1. Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
Năm 2024 do ảnh hưởng của chiến tranh, dịch bệnh, tình trạng thời tiết thiên tai diễn ra ở nhiều quốc gia đã làm cho thị trường hàng hóa thế giới có nhiều biến động lạm phát neo cao. Trước những khó khăn, thách thức trên năm 2024 Công ty cổ phần Xây dựng Công nghiệp cũng bị ảnh hưởng trực tiếp và gián tiếp đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh chung từ hoạt động xây lắp, kinh doanh văn phòng, quản lý nhà ờ, ... dẫn đến doanh thu, sản lượng của Công ty trong năm 2024 chưa có bước chuyển biến tích cực nhưng với sự cố gắng tập thể lãnh đạo công ty đã đưa ra các giải pháp phù hợp trong việc xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh thích ứng với điều kiện thực tế của thị trường, kết quả sản xuất kinh doanh trong năm 2024 các chỉ tiêu Công ty đã hoàn thành tốt mục tiêu đề ra, kết quả:
- Giá trị sản lượng 75 tỷ đồng đạt 100% kế hoạch.
Tổng doanh thu và thu nhập 98,1 tỷ đồng đạt 100,1% kế hoạch.
- Nộp ngân sách hoàn thành 100% theo quy định.
Lợi nhuận sau thuế đạt 6,7 tỷ đồng đạt 117% kế hoạch.
Đời sống, việc làm người lao động: Đảm bảo việc làm ổn định cho người lao động, thu nhập bình quân của người lao động đạt 10 triệu đồng/người/tháng bằng 100% kế hoạch năm 2024.
2. Tình hình tài chính:
a. Tình hình tài sản :
| CHỈ TIÊU | 31/12/2024 | 01/01/2024 | TĂNG/GIẢM | % tăng/giảm |
| Tổng tài sản | 281.884.326.459 | 291.053.860.992 | (9.169.534.533) | -3,2% |
| Trong đó : | ||||
| - Tiền và các khoản tương đương tiền | 70.525.474.532 | 26.776.148.765 | 43.749.325.767 | 163,6% |
| - Đầu tư tài chính ngắn hạn | 29.771.814.705 | 41.722.105.631 | (11.950.290.926) | -28,6% |
| - Các khoản phải thu ngắn hạn | 27.234.040.839 | 25.729.862.107 | 1.504.178.732 | 5,8% |
| - Hàng tồn kho | 11.660.148.122 | 49.460.860.612 | (37.800.712.490) | -76,4% |
| - Tài sản ngắn hạn khác | 76.739.368 | 149.776.878 | (73.037.5100 | -48,8% |
| - Tài sản cố định | 39.212.108.066 | 73.890.940.539 | (34.678.832.473) | -46,9% |
| - Bất động sản đầu tư | 102.883.514.343 | 72.860.437.640 | 30.023.076.703 | 41,2% |
| - Tài sản dài hạn khác | 520.486.484 | 463.728.820 | 56.757.664 | 12,2% |
Trong năm, căn cứ vào tuổi nợ, Công ty đã trích lập tăng thêm 790.687.403 đồng tại chỉ tiêu Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi.
Dự phòng phải thu khó đòi : - Số đậu kỳ : 6.385.726.761 đồng
- Số cuối kỳ : 7.176.414.164 đồng
Số Dự phòng phải thu khó đòi cuối kỳ chỉ chiếm tỷ trọng 2,5% so với Tổng tài sản, vậy nên sẽ ảnh hưởng không đáng kể tới kết quả hoạt động kinh doanh.
b. Tình hình nợ phải trả :
Tình hình Nợ phải trả hiện tại : dư nợ ở mức bình thường, trong tâm kiểm soát của doanh nghiệp.
| CHI TIÊU | 31/12/2024 | 01/01/2024 | TĂNG/GIẢM | % tăng/giảm |
| Tổng số Nợ phải trả | 137.393.205.813 | 145.476.818.128 | (8.083.612.315) | -5,6% |
| Trong đó : | ||||
| - Nợ ngắn hạn | 77.690.078.274 | 86.220.724.151 | (8.530.645.877) | -9,9% |
| - Nợ dài hạn | 59.703.127.539 | 59.259.093.977 | 444.033.562 | 0,7% |
3. Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý
4. Kế hoạch phát triển trong tương lai:
- Tiếp tục nâng cao trình độ của CBCNV và tuyển dụng theo nhu cầu thực tế SXKD, đầu tư đổi mới công nghệ thi công xây dựng để tham gia đấu, nhận thầu thi công xây dựng công trình.
- Công tác dự án: Đầu tư dự án Đại Kim theo tình hình thị trường bất động sản và thực tế SXKD của Công ty.
- Công tác cho thuê mặt bằng sàn thương mại: Tiếp tục duy trì Hợp đồng thuê chưa hết hạn đối với các đối tác đang thuê và gia hạn hoặc ký kết Hợp đồng thuê mới với các đối tác khác.
5. Giải trình của Ban Giám đốc đới với ý kiến kiểm toán:
Báo cáo tài chính năm 2024 của Công ty CP Xây dựng Công nghiệp được Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC kiểm toán và phát hành là Báo cáo tài chính được kiểm toán có ý kiến ngoại trừ và đã được Công ty CP Xây dựng Công nghiệp giải trình chi tiết tại Công văn 32/CV-XDCN ngày 27/03/2024 gửi về UACK Nhà Nước và Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.
IV. ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
- Đánh giá của Hội đồng quản trị về các mặt hoạt động của Công ty, trong đó có đánh giá liên quan đến trách nhiệm môi trường và xã hội :
Năm 2024, kinh tế toàn cầu tiếp tục đối mặt với nhiều khó khăn, thách thức do chiến tranh, dịch bệnh và tình trạng thời tiết cực đoan diễn ra ở nhiều nơi, thị trường hàng hóa có nhiều biến động, lạm phát tiếp tục tăng cao. Trước những khó khăn, thách thức năm 2024 Công ty cổ phần Xây dựng Công nghiệp cũng bị ảnh hưởng trực tiếp và gián tiếp đến kết quả sản xuất kinh doanh từ hoạt động xây lắp, kinh doanh văn phòng, quản lý nhà ở, ... dẫn đến doanh thu và sản lượng của Công ty năm 2024 chưa có bước chuyển biến tích cực, tuy nhiên Ban lãnh đạo Công ty trong năm 2024 đã có những giải pháp thích ứng lên các chỉ tiêu hoàn thành tốt mục tiêu đề mà Đại hội đồng cổ động năm 2024 đã đề ra (như lợi nhuận, nộp ngân sách nhà nước, thu nhập của người lao động, trách nhiệm xã hội, ...).
1. Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Ban Giám đốc công ty :
Tham dự đầy đủ các cuộc họp của HĐQT, Ban giám đốc cùng bộ máy đã thực hiện quản lý và điều hành bám sát mục tiêu của HĐQT.
Do ảnh hưởng chung của tình hình kinh tế thế giới và trong nước dẫn đến mục tiêu về sản xuất kinh doanh chưa có sự tăng trưởng mạnh.
Công tác điều hành sản xuất cần có những giải pháp giải quyết giải quyết những vương mắc và quyết liệt hơn trong thực hiện mục tiêu.
2. Các kế hoạch, định hướng của Hội đồng quản trị :
Năm 2025 tình hình kinh tế chính trị của thế giới vẫn còn nhiều diễn biến phức tạp, bên cạnh những khó khăn hoạt động xây lắp đang đứng trước những tiềm ấn rủi do rất lớn từ ảnh hưởng bóng bóng của lĩnh vực kinh doanh bất động sản, nhiều dự án phải dùng đầu tư xây dựng do tính thanh quản không có. Với đánh giá nêu trên để kiểm soát tốt kết quả kinh doanh, kế hoạch SXKD của công ty năm 2025 dự kiến như sau:
- Doanh thu và thu nhập dự kiến: 110 tỷ đồng
- Nộp ngân sách hoàn thành 100% theo quy định
- Thu nhập bình quân người lao động dự kiến 10 triệu đồng/người/tháng
- Lợi nhuận sau thuế dự kiến: 8 tỷ đồng
V. QUẢN TRỊ CÔNG TY :
- Hội đồng quản trị
a) Thành viên và cơ cấu của Hội đồng quản trị:
| TT | Thành viênội đồng quản trị | Chức vụ | Số cỗ phầnăm giữ | Tỷ lệ năm giữ(%) |
| 1. | Đỗ Tiến Lợi | Chủ tịch HĐQT | 1.372.800 | 36,12% |
| 2. | Trần Quang Hiền | Thành viên HĐQT | 608.400 | 16,01% |
| 3. | Nguyễn Khắc Công | Thành viên HĐQT | 495.500 | 13,04% |
| 4. | Hoàng Thanh Long | Thành viên HĐQT | 532.000 | 14,00% |
| 5. | Lê Ngọc Cường | Thành viên HĐQT | 200 | 0,005% |
b) Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị : không có
c) Hoạt động của Hội đồng quản trị:
Trong năm 2024 HĐQT hợp 07 cuộc họp. Nội dung các cuộc họp nhằm đưa ra mục tiêu, định hướng lớn, các giải pháp thực hiện mục tiêu, tổ chức tốt hoạt động sản xuất kinh doanh. Hội đồng quản trị đã nỗ lực thực thi nhiệm vụ cụ thể, kịp thời và kết quả kinh doanh đã nêu trong báo cáo.
Chủ tịch HĐQT chủ tộc và duy trì các cuộc họp của HĐQT theo định kỳ và bất thường, các cuộc họp được chuẩn bị kỹ lưỡng nội dung. Tổ chức họp theo đúng trình tự và đảm bảo đúng nguyên tắc do luật và điều lệ quy định.
Nội dung hợp được dân chủ bàn bạc, trao đổi và đi đến quyết nghị. Phân công các thành viên chịu trách nhiệm thực hiện. Các nghị quyết trong năm đã kịp thời cho mục tiêu cho sản xuất kinh doanh, tổ chức để phát triển Công ty.
Họat động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập : không có
e) Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị có chứng chỉ đào tạo về quản trị công ty. (Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị tham gia các chương trình về quản trị công ty trong năm): Không có
2. Ban Kiểm soát/ Ủy ban kiểm toán
Thành viên và cơ cấu của Ban kiểm soát:
| TT | Thành viên Ban kiểm soát | Chức vụ | Số cổ phần năm giữ | Tỷ lệ năm giữ (%) |
| 1. | Nguyễn Hùng Vĩ | Trưởng BKS | 200 | 0,0053% |
| 2. | Lê Thị Kim Ngân | Thành viên BKS | - | - |
| 3. | Hoàng Thị Thoa | Thành viên BKS | - | - |
b) Hoạt động của Ban kiểm soát: 02 cuộc hợp
- Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của Hội đồng quản trị, Ban giám đốc và Ban kiểm soát/ Ủy ban kiểm toán
| Chức danh | Năm 2024 252.000.000 | Năm 2023 252.000.000 | |
| Thù lao của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát | |||
| - Ông Đỗ Tiến lợi | Chủ tịch HĐQT | 48.000.000 | 48.000.000 |
| - Ông Trần Quang Hiển | Thành viên HĐQT | 36.000.000 | 36.000.000 |
| - Ông Nguyễn Thanh Hải (miễn nhiệm ngày 28/4/2023) | Thành viên HĐQT | - | 12.000.000 |
| - Ông Nguyễn Khắc Công | Thành viên HĐQT | 36.000.000 | 36.000.000 |
| - Ông Hoàng Thanh Long | Thành viên HĐQT | 36.000.000 | 36.000.000 |
| - Ông Lê Ngọc Cường (bổ nhiệm ngày 28/4/2023) | Thành viên HĐQT | 36.000.000 | 24.000.000 |
| - Ông Nguyễn Hùng Vĩ | Trưởng BKS | 24.000.000 | 24.000.000 |
| - Bà Lê Thị Kim Ngân (bổ nhiệm ngày 28/4/2023) | Thành viên BKS | 18.000.000 | 12.000.000 |
| - Bà Hoàng Thị Thoa (bổ nhiệm ngày 28/4/2023) | Thành viên BKS | 12.000.000 | 12.000.000 |
| - Ông Phạm Văn Phú (miễn nhiệm ngày 28/4/2023) | Thành viên BKS | - | 6.000.000 |
| - Bà Lương Thị Mỹ Nhung (miễn nhiệm ngày 28/4/2023) | Thành viên BKS | - | 6.000.000 |
| Lương, thưởng Ban Giám đốc | 1.201.369.696 | 1.155.250.174 | |
| - Ông Trần Quang Hiển | Giám đốc | 425.649.560 | 391.569.864 |
| - Ông Nguyễn Thanh Hải | Phó Giám đốc | 236.275.200 | 377.336.174 |
| - Ông Nguyễn Khắc Công | Phó Giám đốc | 305.648.720 | 266.670.436 |
| - Ông Nguyễn Minh Tân (nghỉ hưu từ 01/12/2022) | Giám đốc | - | 119.673.700 |
| Lương, thưởng Ban Kiểm soát | 213.933.142 | 489.672.733 | |
| - Ông Nguyễn Hùng Vĩ | Trưởng BKS | - | 208.767.885 |
| - Ông Phạm Văn Phú (miễn nhiệm ngày 28/4/2023) | Thành viên BKS | - | 153.288.810 |
| - Bà Lương Thị Mỹ Nhung (miễn nhiệm ngày 28/4/2023) | Thành viên BKS | - | 127.616.038 |
Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ : không có
c) Hợp đồng hoặc giao dịch với người nội bộ : không có
d) Đánh giá việc thực hiện các quy định về quản trị Công ty: Năm làm việc 2024, Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành và Ban kiểm soát đã thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ của mình trong việc quản trị, quản lý điều hành công ty tuân thủ theo Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty, và Nghị quyết Đại hội cổ đông năm 2024 đã đề ra.
VI. BÁO CÁO TÀI CHÍNH :
1. Ý kiến kiểm toán:
Trích dẫn Báo cáo tài chính 2024 đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Hãng kiểm toán AASC.
Co sở của ý kiến kiểm toán ngoại trừ
Tại thời điểm 01/01/2024 và 31/12/2024, Công ty đang theo dõi giá trị chi phí dở dang công trình "CT2C - khu đất Đài phát sóng phát thanh Mễ Trì" là 9,6 tỷ VND. Công trình này đã hoàn thành thi công, Công ty đã gửi hồ sơ và đang thực hiện bảo vệ quyết toán theo hợp đồng với Chủ đấu tư. Chúng tôi đã thực hiện đầy đủ các thủ tục kiểm toán cần thiết nhưng chưa thể đánh giá doanh thu có thể được quyết toán của công trình cũng như ảnh hưởng của vấn đề này tới Báo cáo tài chính tổng hợp.
Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
Theo ý kiến của chúng tôi, ngoại trừ ảnh hưởng của vấn đề nêu tại đoạn “Cơ sở của ý kiến kiểm toán ngoại trừ”, Báo cáo tài chính tổng hợp đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ trong năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với Chuẩn mực kế toán, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính tổng hợp
Công ty đã có Công văn số 32/CV-XDCN ngày 27/03/2025 gửi UBCK Nhà Nước, Sở giao dịch CK Hà Nội giải trình ý kiến ngoại trừ của kiểm toán.
2. Báo cáo tài chính được kiểm toán
Ông Trần Quang Hiền, Giám đốc công ty, đã ký bộ Báo cáo tài chính năm 2024 do Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC kiểm toán và phát hành ngày 27 tháng 03 năm 2025.
BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TỔNG HỢP Tại ngày 31/12/2024
| Mã số | TÀI SĂN | Thuyết minh | 31/12/2024 | 01/01/2024 |
| VND | VND | |||
| 100 | A | TÀI SĂN NGÁN HĂN | 139.286.217.566 | |
| 110 | I. | Tiền và các khoản tương đương tiền | 3 | 70.525.474.532 |
| 111 | 1. | Tiền | 10.125.474.532 | |
| 112 | 2. | Các khoản tương đương tiền | 60.400.000.000 | |
| 120 | II | Đầu tư tài chính ngắn hạn | 4 | 29.771.814.705 |
| 121 | 1. | Chứng khoán kinh doanh | 116.693.600 | |
| 123 | 2. | Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 29.655.121.105 | |
| 130 | III | Các khoản phải thu ngắn hạn | 27.234.040.839 | |
| 131 | 1. | Phải thu ngắn hạn của khách hàng | 5 | 32.431.064.540 |
| 132 | 2. | Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 163.317.301 |
| 136 | 3. | Phải thu ngắn hạn khác | 7 | 1.816.073.162 |
| 137 | 4. | Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | (7.176.414.164) | |
| 140 | IV | Hàng tồn kho | 9 | 11.660.148.122 |
| 141 | 1. | Hàng tồn kho | 12.090.785.610 | |
| 149 | 2. | Dự phòng giảm giá Hàng tồn kho | (430.637.488) | |
| 150 | V | Tài sản ngắn hạn khác | 76.739.368 | |
| 151 | 1. | Chỉ phí trả trước ngắn hạn | 13 | 73.749.368 |
| 152 | 2. | Thuế GTGT được khấu trừ | 2.990.000 | |
| 200 | B | TÀI SĂN DÀI HẢN | 142.616.108.893 | |
| 220 | II | Tài sản cố định | 39.212.108.066 | |
| 221 | 1. | Tài sản cố định hữu hình | 10 | 29.450.408.768 |
| 222 | - | Nguyên giá | 78.943.823.110 | |
| 223 | - | Giá trị hao mòn lũy kế | (49.493.414.342) | |
| 227 | 2. | Tài sản cố định vô hình | 11 | 9.761.699.298 |
| 228 | - | Nguyên giá | 16.179.678.613 | |
| 229 | - | Giá trị hao mòn lũy kế | (6.417.979.315) | |
| 230 | III | Bất động sản đầu tư | 12 | 102.883.514.343 |
| 231 | - | Nguyên giá | 121.896.702.061 | |
| 232 | - | Giá trị hao mòn lũy kế | (19.013.187.718) | |
| 260 | VI | Tài sản dài hạn khác | 520.486.484 | |
| 261 | 1. | Chỉ phí trả trước dài hạn | 13 | 520.486.484 |
| 270 | TỔNG CỘNG TÀI SĂN | 281.884.326.459 | 291.053.860.992 |
BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TỔNG HỢP (TIẾP)
| Mã số | NGUỒN | Thuyết minh | 31/12/2024 | 01/01/2024 |
| VND | VND | |||
| 300 | C | NỢ PHẢI TRẢ | 137.393.205.813 | 145.479.818.128 |
| 310 | I | Nợ ngắn hạn | 77.690.078.274 | 86.220.724.151 |
| 311 | 1. | Phải trả người bán ngắn hạn | 14 | 13.991.625.476 |
| 312 | 2. | Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 15 | 3.115.743.545 |
| 313 | 3. | Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước | 16 | 1.004.202.129 |
| 314 | 4. | Phải trả người lao động | 3 | 3.913.564.241 |
| 315 | 5. | Chỉ phí phải trả ngắn hạn | 17 | 1.853.597.118 |
| 318 | 6. | Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 19 | 1.095.666.921 |
| 319 | 7. | Phải trả ngắn hạn khác | 18 | 45.700.457.272 |
| 320 | 8. | Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | - | - |
| 321 | 9. | Dự phòng phải trả ngắn hạn | - | - |
| 322 | 10. | Quỹ khen thưởng phức lợi | 7.015.221.574 | 6.693.240.093 |
| 330 | II | Nợ dài hạn | 59.703.127.539 | 59.259.093.977 |
| 336 | 1. | Doanh thu thu chưa thực hiện dại hạn | 19 | 812.999.980 |
| 337 | 2. | Phải trả dài hạn khác | 18 | 58.496.813.557 |
| 342 | 3. | Dự phòng phải trả dài hạn | 20 | 393.314.002 |
| 400 | D | VỐN CHỦ SỐ HỮU | 144.491.120.646 | 145.574.042.864 |
| 410 | I | Vốn chủ sở hữu | 21 | 144.491.120.646 |
| 411 | 1. | Vốn góp của chủ sở hữu | 38 | 38.000.000.000 |
| 411a | - | Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết | 38.000.000.000 | 38.000.000.000 |
| 414 | 2. | Vốn khác của chủ sở hữu | 36 | 36.000.000.000 |
| 418 | 3. | Quỹ đầu tư phát triển | 45.985.087.109 | 44.403.988.238 |
| 421 | 4. | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 60.470.033.537 | 63.134.054.626 |
| 421a | - | LNST chưa PỢ lũy kể đến cuối năm trước | 53.766.331964 | 52.797.762.530 |
| 421b | - | LNST chưa phân phối năm nay | 6.703.701.573 | 10.336.290.096 |
| 440 | TỔNG CỘNG NGƯỜN VỐN | 281.884.326.459 | 291.053.860.992 |
BÁO CÁO LƯỢU CHUYỄN TIỀN TỊ TỔNG HỢP (Theo phương pháp trực tiếp) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024
| Mã số | CHỈ TIÊU | Thuyết minh | 31/12/2024 | 01/01/2024 |
| VND | VND | |||
| I LUỄ CHUYẾN TIÊN TỊ TỪ HOẶT ĐỘNG KINH DOANH | ||||
| 01 | 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác | 98.301.707.517 | 99.773.001.876 | |
| 02 | 2. Tiền trả cho người cung cấp hàng hóa &DV | (40.915.951.396) | (51.567.329.974) | |
| 03 | 3. Tiền chi trả cho người lao động | (8.884.270.900) | (7.382.093.953) | |
| 05 | 4. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | (2.199.224.784) | (3.651.089.236) | |
| 06 | 5. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 1.343.915.904 | 829.862.083 | |
| 07 | 6. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh | (11.801.824.579) | (5.388.525.149) | |
| 20 | Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 35.844.351.762 | 32.613.825.647 | |
| II LUỄ CHUYẾN TIÊN TỊ TỪ HOẶT ĐỘNG ĐẦU TỪ | ||||
| 21 | 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác | (93.900.000) | (1.985.131.254) | |
| 22 | 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác | 61.818.182 | - | |
| 23 | 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | - | (17.384.131.896) | |
| 24 | 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 11.950.290.926 | - | |
| 27 | 5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 2.867.057.187 | 2.633.434.825 | |
| 30 | Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 14.785.266.295 | (16.735.828.325) | |
| III LUỄ CHUYẾN TIÊN TỊ TỪ HOẶT ĐỘNG TÀI CHÍNH | ||||
| 33 | 1. Tiền thu từ đi vay | |||
| 34 | 2. Tiền trả nợ gốc vay | - | (1.083.285.729) | |
| 36 | 3. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | (6.880.292.290) | (12.641.669.660) | |
| 40 | Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | (6.880.292.290) | (13.724.955.389) | |
| 50 | Lưu chuyển tiền thuần trong năm | 43.749.325.767 | 2.153.041.933 | |
| 60 | Tiền và tương đương tiền đầu năm | 26.776.148.765 | 24.623.040.592 | |
| 61 | Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đối ngoại tệ | - | 66.240 | |
| 70 | Tiền và tương đương tiền cuối năm | 3 | 70.525.474.532 | 26.776.148.765 |
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TỔNG HỢP Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024
| Mã số | CHỈ TIÊU | Thuyết minh | 31/12/2024 | 01/01/2024 |
| VND | VND | |||
| 01 | 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 23 | 92.339.343.097 | 85.010.764.469 |
| 02 | 2. Các khoản phải giảm trừ doanh thu | |||
| 10 | 3. Doanh thu thuần bán hàng và CC dịch vụ | 92.339.343.097 | 85.010.764.469 | |
| 11 | 4. Giá vốn hàng bán | 24 | 80.860.981.409 | 64.398.337.713 |
| 20 | 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và CCDV | 11.478.361.688 | 20.612.426.756 | |
| 21 | 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 2.915.606.208 | 2.652.603.121 | |
| 22 | 7. Chỉ phí tài chính | - | - | |
| 23 | Trong đó : Chỉ phí lãi vay | - | - | |
| 25 | 8. Chỉ phí bán hàng | - | - | |
| 26 | 9. Chỉ phí quản lý doanh nghiệp | 26 | 8.294.246.395 | 10.062.775.579 |
| 30 | 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 6.099.721.501 | 13.202.254.298 | |
| 31 | 11. Thu nhập khác | 27 | 2.823.681.957 | 569.197.114 |
| 32 | 12. Chỉ phí khác | 28 | 500.985.183 | 735.934.532 |
| 40 | 13. Lợi nhuận khác | 2.322.696.774 | (166.737.418) | |
| 50 | 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 8.422.418.275 | 13.035.516.880 | |
| 51 | 15. Chỉ phí thuế TNDN hiện hành | 29 | 1.718.716.702 | 2.699.224.784 |
| 52 | 16. Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại | - | - | |
| 60 | 17. Lợi nhuận sau thuế TNDN | 6.703.701.573 | 10.336.292.096 | |
| 70 | 18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 30 | 1.418 | 2.427 |
(Chi tiết bộ Báo cáo tài chính tổng hợp đã được đăng tải trên website của Công ty cổ phần Xây dựng Công nghiệp theo địa chỉ: http://www.xdxn.com.vn )
Hà Nội, ngày 01 tháng 04 năm 2025
GIÁM DOC CÔNG TY
XAY DUNG
CONG NGHIEP
Noi nhân :
- Như trên
Trần Quang Hiền
- Lưu văn thu