Jump to content

Báo cáo thường niên 2024/MKV


ticker: MKV document_type: bctn year: 2024 page_count: 21 source: PaddleOCR-VL-1.6


BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THÚ Y CAI LẠY - MEKOVET NĂM 2024

I/ THÔNG TIN CHUNG:

  1. Thông tin khái quát
  • Tên giao dịch: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THÚ Y CAI LẠY
  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 1200505472
  • Vốn điều lệ: 50.000.380.000 đồng
  • Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 50.000.380.000 đồng
  • Địa chỉ: Khu phố 1, phường 5, thị xã Cai Lây, tỉnh Tiền Giang
  • Website: cailayvetco@cailayvetco.com
  • Số điện thoại: 0273 3710769
  • Mã cổ phiếu: MKV

Quá trình hình thành và phát triển:

Ngày 11/11/2002 UBND tinh Tiên Giang ra quyết định số: 4630/QĐ-UB chuyên Công ty Chăn nuôi Thú y Cai Lấy thành Công ty cổ phần với vốn điều lệ 5 tỷ đồng. Là doanh nghiệp Nhà nước được cổ phần hoá với vốn góp của Nhà nước là 2 tỷ đồng tương tương 40% vốn điều lệ và chính thức đi vào hoạt động từ tháng 01/2003 với tên gọi Công ty Cổ phần Dược Thú y Cai Lấy.

Ngày 25/05/2006 được sự chấp thuận của UBND tỉnh Tiền Giang Công ty đã thực hiện thành công bán đấu giá 40% vốn sở hữu của Nhà nước cho cổ đông bên ngoài.

Ngày 12/01/2008 công ty đã tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường và thông qua nghị quyết đại hội:

Công ty Cổ phần Dược Thú y Cai Lậy tiến thân là Công ty Chăn nuôi Thú y Cai Lậy được thành lập vào tháng 06/1990 trên cơ sở sáp nhập Trạm Thú y huyện Cai Lậy và Liên hiệp Xí nghiệp chăn nuôi huyện Cai Lậy. Sau hơn 30 năm hình thành và phát triển Công ty đã trải qua những cột mốc đáng nhớ như sau:

  • Tăng vốn điều lệ từ 5 tỷ đồng lên 15 tỷ đồng qua hai giai đoạn;

Ngày 25/08/1998, Xí nghiệp Dược Thú y Tiền Giang được chính thức đổi tên thành Công ty Chăn nuôi Thú y Cai Lấy với tên giao dịch MEKOVET theo Quyết định số: 2290/QĐ-UB của UBND tỉnh Tiền Giang.

  • Bỗ sung thêm một số ngành nghề kinh doanh phù hợp với sự phát triển của nền kinh tế Việt Nam nhằm mang lại lợi ích cao nhất cho cỗ động và của Công ty;

Ngày 24/06/1998 Công ty Chăn nuôi Thú y Cai Lậy được sáp nhập vào Xí nghiệp Dược Thú y Tiền Giang theo Quyết định số 1703/1998 QĐ-UB của UBND tỉnh Tiền Giang. (Xí nghiệp Dược thú y Tiền Giang được thành lập theo quyết định số 1542 ngày 14/07/1995 của UBND tỉnh Tiền Giang).

  • Đăng ký niêm yet (nói chẳng ký) cổ phiếu tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội;
  • Chọn đơn vị tư vấn niềm yet (làm (làm (cổ phần (phần (Chứng (hoán (Quốc (Gia;
  • Chọn đơn vị kiểm toán là Công ty Kiểm toán và Tư vấn Tài chính - ACA Group.

Sự kiện quan trọng là ngày 21/11/2008 cổ phiếu của Công ty chính thức được giao dịch phiên đầu tiên tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán là MKV theo Quyết định số 406/QĐ-TTGDHN ngày 12/11/2008 của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội.

Ngày 22/07/2011 Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên đã quyết định tăng vốn điều lệ từ 10 tỷ lên 30 tỷ đồng giao cho Hội đồng quản trị chọn hình thức tăng vốn. Cũng trong ngày này Đại hội cũng bầu ra HĐQT mới nhiệm kỳ III năm 2011 - 2015.

Ngày 11/08/2012 Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông bất thường đã bầu ra HĐQT mới nhiệm kỳ III năm 2011 - 2015.

Ngày 18/04/2013 Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013 đã bầu ra HĐQT mới nhiệm kỳ III năm 2011 - 2015.

Ngày 27/04/2014 Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014 đã bầu bổ sung thành viên HĐQT nhiệm kỳ III năm 2011-2015

Ngày 21/04/2017 Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014 đã bầu bổ sung thành viên HĐQT nhiệm kỳ IV năm 2017-2022.

Ngày 16/04/2022 Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022 đã bầu ra HĐQT mới nhiệm kỳ V năm 2022-2027.

Trên 30 năm phát triển, Công ty Cổ phần Dược Thú y Cai Lậy – MEKOVET luôn nỗ lực phấn đấu, hỗ trợ hiệu quả cao nhất cho người chăn nuôi cả nước thông qua các sản phẩm thú y, thú y thủy sản, dinh dưỡng bổ sung với chất lượng tốt nhất. Mục tiêu hoạt động của chúng tôi là hài hòa lợi ích của doanh nghiệp, mang đến giá trị cao nhất cho người chăn nuôi, giúp thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển thông qua các hoạt động hiệu quả của Công ty và trở thành doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực thuộc thú y, thuộc thuy sẵn.

Kế từ khi bắt đầu hoạt động cho đến nay, Công ty Cổ phần Dược Thú y Cai Lấy - MEKOVET luôn tự hào là người bạn đồng hành đáng tin cậy của người chăn nuôi Việt Nam. Nguyên liệu đầu vào luôn được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo sản xuất ra được những sản phẩm tốt nhất phục vụ cho nhà chăn nuôi.

Đứng trước tiến trình hội nhập ngày càng mạnh mẽ của Việt Nam, chúng tôi đã xác định phải xây dựng thế mạnh cạnh tranh cả về chất và lượng, từ đó không ngừng đổi mới phương thức quản lý, kinh doanh, đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ vào sản xuất, liên tục cải tiến, nâng cao năng suất, chất lượng, hạ giá thành, tăng chất lượng hậu mãi... nhằm tăng sức cạnh tranh trên thị trường.

Công ty Cổ phần Dược Thú y Cai Lấy - MEKOVET tin tưởng với cơ sở nhà máy sản xuất hiện đại theo tiêu chuẩn GMP-WHO và đội ngũ cán bộ, công nhân viên có chuyên môn cao sẽ ngày càng tạo ra lợi ích thiết thực cho Quý khách hàng, đối tác và cổ đông; cam kết góp phần nâng cao hiệu quả cho người chăn nuôi Việt Nam.

2. Ngành nghề và địa bàn kinh doanh:

MEKOVET có ngành nghề chính là: sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, thuốc thụy sản, dưỡng chất dùng cho gia súc, gia cầm, thủy sản.

MEKOVET đã đưa sản phẩm vào hệ thống đại lý, trang trại, các công ty phân phối trên toàn quốc tế và các nước lân cận.

3. Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý

  • Mô hình quản trị: tổ chức quản lý và hoạt động theo mô hình Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Ban Giám đốc.
  • Cơ cấu bộ máy quản lý :



Các công ty con, công ty liên kết:


Tên công tyĐịa chỉMSTNgành nghề SXKD chính
Công ty cổ phần tập đoàn MavinThị tử Bô Thời - Xã Đồng Tiến - Huyện Khoái Châu - Hưng Yên0900841823Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Công ty cổ phần Mavin AustfeedThị tử Bô Thời - Xã Đồng Tiến - Huyện Khoái Châu - Hưng Yên0900235251Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản.
Công ty TNHH Austfeed Bình ĐịnhLô L1-4 Khu Công nghiệp Nhơn Hội (Khu B), Khu Kinh tế Nhơn H - Xã Nhơn Hội - Thành phố Quy Nhơn - Bình Định4100984795Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Công ty TNHH Liên doanh Mavin AustfeedCụm công nghiệp Cái Tàu Hạ - Xã An Nhơn - Huyện Châu Thành - Đồng Tháp1402031401Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Công ty cổ phần Mavin DuckfarmThị tử Bô Thời - Xã Đồng Tiến - Huyện Khoái Châu - Hưng Yên0901069857Chăn nuôi gia cầm
Công ty cổ phần chăn nuôi MavinThị tử Bô Thời - Xã Đồng Tiến - Huyện Khoái Châu - Hưng Yên0901011896Chăn nuôi lợn
  1. Định hướng phát triển:
  • Các mục tiêu chủ yếu của Công ty:

+ Tiếp tục xây dựng và phát triển công ty trở thành doanh nghiệp hàng đầu trong cả nước về lĩnh vực cung ứng thuốc thú y, thủy sản;

+ Tập trung đầu tư về nguồn nhân lực và chất lượng sản phẩm.

  • Chiến lược phát triển trung và dài hạn:

+ Tăng cường quan hệ hợp tác với đối tác và mở rộng thị trường;

+ Nghiên cứu và phát triển các sản phẩm chủ lực, nâng cao tính cạnh tranh.

  • Các mục tiêu phát triển bền vững (môi trường, xã hội và công đồng) và chương trình chính liên quan đến ngắn hạn và trung hạn của Công ty:

+ Ứng hộ quỹ nhân ái để góp phần hỗ trợ người nghèo trong cộng đồng và người lao động gặp khó khăn;

+ Tuân thủ các quy định về việc bảo vệ môi trường, kiểm tra thường xuyên hệ thống nước thải, lọc khí, tiếng ồn... của công ty để duy trì chất lượng đậu ra đảm bảo tiêu chuẩn;

+ Tổ chức các khóa đào tạo để nâng cao nghiệp vụ cho Cán bộ nhân viên công ty và an toàn trong lao động.

  1. Các rủi ro:
  • Giá nguyên vật liệu tăng cao, không ổn định.
  • Dịch bệnh trên gia súc, gia cầm còn xảy ra khá phức tạp, sức tái đàn giảm, sự cạnh tranh trên thị trường ngày càng gay gắt ảnh hưởng tình hình sản xuất kinh doanh của công ty

II/ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRONG NĂM:

1. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh:

Năm 2024 là một năm đầy khó khăn với doanh nghiệp, ảnh hưởng bởi tình hình thế giới biến động nhanh, phức tạp, khó lường về kinh tế, tác động tới hoạt động sản xuất kinh doanh của người dân và doanh nghiệp. Trong đó, nổi bật về kinh tế đó là: lạm phát tuy có "xu hướng giảm nhưng vấn neo ở mức cao trên nhiều quốc gia, thương mại, đầu tư sự giảm, tăng trưởng toàn cầu chậm lại, giá cả nguyên vật liệu đầu vào biến động mạnh; thiên tai, biến đổi khí hậu, dịch bệnh diễn biến phức tạp, các xu thế mới, điều kiện, tiêu chuẩn trong sản xuất kinh doanh tiếp tục thay đổi nhanh... đã làm thay đổi cách thức vận hành của doanh nghiệp.

Trước những thách thức đó, dưới sự lãnh đạo điều hành linh hoạt của Hội đồng Quản trị, sự năng động của Ban Giám đốc đã liên tục thay đổi phương án sản xuất kinh doanh, điều chỉnh kịp thời các hoạt động nhằm đảm bảo hoạt động được duy trì, tuy có hiệu quả nhưng chưa được như kỳ vọng.

Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty trong năm 2024 như sau:

  • Tổng doanh thu bán hàng : 119.087.670.085 đồng, (đạt 80,3% Kế hoạch)

Lợi nhuận trước thuế : 9.196.560.066 đồng, (đạt 119,3% Kế hoạch)

  • Thuế thu nhập doanh nghiệp : 2.427.245.295 đồng

Lợi nhuận sau thuế : 7.324.302.326 đồng

1.1 Kết quả hoạt động trong năm:


STTChỉ tiêuNăm 2024(VND)Năm 2023(VND)% 2024/2023
1Tổng tài sản109.488.706.50498.325.982.520111,4%
2Doanh thu thuần107.036.464.976110.905.509.09996,5%
3Lợi nhuận từ HĐKD9.356.709.0527.563.998.522123,7%
4Lợi nhuận từ HĐ khác(160.148.986)187.850.148-85,3%
5Lợi nhuận trước thuế9.196.560.0667.751.848.670118,6%
6Lợi nhuận sau thuế7.324.302.3266.201.467.902118,1%

1.2. Tình hình thực hiện so với kế hoạch:


STTChỉ tiêuKH năm 2024(VND)TH năm 2024(VND)% TH/KH
1Tổng doanh thu148.300.000.000119.087.670.08580,3%
2Lợi nhuận trước thuế7.726.147.4409.196.560.066119,0%

2. Tổ chức và nhân sự:

2.1 Ban Giám đốc nhiệm kỳ V năm 2022 - 2027

Từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024

+ Ông Đỗ Văn Tài Giám đốc

+ Bà Phan Nguyễn Thanh Huyền Phó Giám đốc

2.2 Số lượng cán bộ, nhân viên năm 2024: 105 người

a/ Cơ cấu lao động:


Cơ cấuSố lao động thực tế tại thời điểm 31/12/2024
Ban Giám đốc2 người
Người quản lý9 người
Lao động chuyên môn63 người
Lao động trực tiếp sản xuất kinh doanh31 người

b/ Về trình độ chuyên môn:


Trình độSố lượng
Thạc sĩ3 người
Đại học36 người
Cao đẳng10 người
Trung cấp10 người
Công nhân kỹ thuật46 người



2.3 Điều kiện làm việc:

Thời gian làm việc: Công ty tổ chức làm việc 8 giờ/ ngày, 6 ngày/ tuần, có chế độ nghỉ ngoi phù hợp giữa ca;

Phòng làm việc được thiết kế khang trang, sạch sẽ đảm bảo đủ các điều kiện về an toàn, môi trường, đảm bảo sức khỏe người lao động.

2.4 Chính sách tuyển dụng, đào tạo:

  • Tuyển dụng: Mục tiêu tuyển dụng của Công ty là thu hút người lao động có năng lực vào làm việc;
  • Thu hút nhân tài: Công ty có chính sách lượng, thưởng phù hợp để nhận viên gắn bó lâu dài với Công ty;

Đào tạo: Công ty chủ trọng vào việc đẩy mạnh các hoạt động đào tạo về kỹ thuật và kinh doanh.

2.5 Chính sách lượng, thường, phúc lợi:

  • Công ty thực hiện nghiêm túc theo quy định về cho nhân viên hướng quyền lợi về nghỉ phép, lễ, Tết, các chế độ ốm đau, thai sản;
  • Chính sách lượng, thưởng phù hợp với từng vị trí công việc, kỹ năng và trình độ chuyên môn của CB.CNV nhằm ghi nhận đúng năng lực và kết quả công việc của từng cá nhân, đồng thời tạo động lực khuyến khích CB.CNV phát huy năng lực, trách nhiệm để nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả công việc;

Hàng năm đều có thưởng lễ, tế, thưởng vinh danh nhân viên có thành tích xuất sắc và tổ chức liên hoan để tạo điều kiện cho công nhân viên giao lưu với nhau. Số tiền thưởng mang ý nghĩa kích lệ, động viên và thể hiện sự quan tâm của công ty danh cho cán bộ công nhân viên.

Về việc chi phúc lợi đúng quy chế công ty trong các trường hợp tang, hỷ..., tổ chức tổ chức hợp mặt để chức mừng những CB.CNV nhân ngày kỷ niệm lớn như: ngày Quốc tế phụ nữ 8/3, ngày 20/10,...

Tiền lương được chi trả hàng tháng theo đúng quy định, có công bố phiếu lương, có tiếp nhận và giải đáp các thắc mắc liên quan.

3. Tình hình đâu tư, tình hình thực hiện các dự án:

a) Các khoản đầu tư lớn: không có

b) Các công ty con, công ty liên kết: Không có

  1. Về tài chính:

a) Tình hình tài chính:


Chỉ tiêuNăm 2023Năm 2024tăng giảm
* Đối với tổ chức không phải là tổ chức tín dụng và tổ chức tài chính phi ngân hàngổng giá trị tài sản98.325.982.520109.488.706.50411,4%
Doanh thu thuần110.905.509.099107.036.464.976-3,5%
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh7.563.998.5229.356.709.05223,7%
Lợi nhuận khác187.850.148(160.148.986)185,3%


Lợi nhuận trước thuế7.751.848.6709.196.560.06618,6%
Lợi nhuận sau thuế6.201.467.9027.324.302.32618,1%
Tỷ lệ lợi nhuận trả cỗ tức

b) Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu


Chỉ tiêuNăm 2023Năm 2024Ghi chú
1. Chỉ tiêu về khả năng thanh toán+ Hệ số thanh toán ngắn hạn:ài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn+ Hệ số thanh toán nhanh:ài sản ngắn hạn - Hàng tồn khoợ ngăn hạn3,32,63,42,7
2, Chỉ tiêu về cơ cấu vốn+ Hệ số Nợ/Tổng tài sản+ Hệ số Nợ/vốn chủ sở hữu18,8%23,2%20,4%25,6%
3, Chỉ tiêu về năng lực hoạt động/+ Vòng quay hàng tồn khoá vốn hàng bán/Hàng tồn khoình quân+ Vòng quay tổng tài Sản/ thu thuần/Tổng tài sảnình quân6,11,14,31,0
4, Chỉ tiêu về khả năng sinh lời/+ Hệ số Lợi nhuận sauế/Doanh thu thuần+ Hệ số Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu+ Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản+ Hệ số Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh/Doanh thu thuần5,6%7,8%6,3%6,8%6,8%8,4%6,7%8,7%
  1. Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu

Tổng số cổ phiếu tính đến 31/12/2024 là: 5,000,038 cổ phiếu phổ thông,

  • Cổ phiếu ưu đãi: không có

Số lượng cỗ phiếu quỹ: 38 cỗ phiếu

  • Mệnh giá: 10,000 đồng/cỗ phần


STTCổ đôngSố cổ phần nắm giữTỷ lệ nắm giữ
1Cổ đông trong nước4,839,636 CP96.8%
1,1Cổ đông Nhà nước--
1,2Cổ đông nội bộ974,542 CP19,49%
1,3Cổ đông là người lao động trong Công ty863 CP0,017%
1,4Cổ đông khác3,864,193 CP77,2%
1,5Cổ phiếu quỹ38 CP0,001%
2Cổ đông nước ngoài160,4023,2 %
Tổng cộng5,000,038 CP100%

c) Tình hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu:


Thời gianVốn điều lệ trước thay đổiVốn điều lệ sau khi thay đổiHình thức phát hành
Tháng 01/20085,000,000,00010,000,000,000Phát hành cổ phiếu thương
Tháng 07/201110,000,000,00030,000,000,000Phát hành cổ phiếu thương
Tháng 04/201630,000,000,00050,000,380,000Phát hành cổ phiếu thương

d) Giao dịch cổ phiếu quỹ: không có

e) Các chủng khoán khác: không có

  1. Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của công ty:

6.1 Tác động lên môi trường:

  • Công ty hoạt động trên nguyên tắc tuân thủ các quy định bảo vệ môi trường, Định kỳ hàng năm đều thực hiện báo cáo tác động môi trường và có đo đạc các chỉ số môi trường liên quan để kịp thời khác phục, bảo dưỡng hệ thống,

6.2 Quản lý nguồn nguyên vật liệu:

  • Việc quản lý nguồn nguyên vật liệu tuân thủ theo tiêu chuẩn GMP-WHO, đảm bảo các tiêu chuẩn về chất lượng, quy trình xuất nhập

6.3 Tiêu thụ năng lượng:

  • Công ty sử dụng năng lượng để sản xuất chủ yếu là nguồn điện, luôn chủ trọng các yếu tố tiết kiệm điện năng qua các giải pháp kiểm soát và nâng cao ý thức cho cán bộ nhân viên,

6.4 Tiêu thụ nước:

Nguồn nước đang sử dụng được lấy từ giếng khoan tàng sâu 150m, qua hệ thống lọc nhiều tàng;

  • Duy trì hệ thống xử lý nước thải đạt chuẩn để bảo vệ môi trường, nguồn nước,

6.5 Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường:

a) Số lần bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường: không có

b) Tổng số tiền do bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường: không có

6.6 Chính sách liên quan đến người lao động

  • Chính sách lao động nhằm đảm bảo sức khỏe, an toàn và phúc lợi của người lao động:

+ Hằng năm, công ty tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động;

+ Thành lập tổ y tế trong công ty để kịp thời xử lý, sơ cứu các sự cố về sức khỏe, tại nạn (nếu có), hướng dẫn về các biện pháp phòng bệnh trong môi trường tập thể;

+ Tổ chức tập hầu về an toàn lao động;

+ Tổ chức các hoạt động vui chơi tập thể, tham quan, du lịch cho cán bộ nhân viên hàng năm.

  • Hoạt động đào tạo người lao động: Công ty thường xuyên mở các lớp đào tạo nghiệp vụ, chuyên môn, an toàn cho Cán bộ nhân viên, Ngoài ra, Công ty còn chủ trọng công tác đào tạo kỹ năng cho nhân viên để góp phần nâng cao năng lực phát triển,

6.7 Báo cáo liên quan đến trách nhiệm đối với công động địa phương:

  • Công ty chung tay góp sức cùng công đoàn cơ sở sinh hoạt, đóng góp vào trách nhiệm cộng đồng chung của địa phương;
  • Nhân sự được tuyển chọn vào công ty được ưu tiên chọn lựa người địa phương để góp phần giải quyết lao động,

6.8 Báo cáo liên quan đến hoạt động thị trường vốn xanh theo hướng dẫn của UBCKNN: không có

III/ BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA BAN GIÁM ĐỐC:

  1. Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
  • Doanh thu và các khoản thu nhập khác : 119.558.213.815 đồng
  • Chi phí : 110.361.653.749 đồng
  • Lợi nhuận trước thuế : 9.196.560.066 đồng
  • Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp : 2.427.245.295 đồng
  • Lợi nhuận sau thuế TNDN : 7.324.302.326 đồng

Lợi nhuận sau thuế 2024 đạt 7.324.302.326 đồng, tăng 1.122.834.424 đồng so với năm 2023 - lợi nhuận sau thuế đạt 6.201.467.902 đồng.

  1. Báo cáo tình hình tài chính:
  • Các chỉ tiêu tài chính cơ bản:


STTChỉ tiêuĐVTNăm 2024Năm 2023
1Cơ cấu tài sản
1.1Tài sản dài hạn/Tổng tài sản%29,7%37,0%
1.2Tài sản ngắn hạn/Tổng tài sản%70,3%63,0%
2Cơ cấu nguồn vốn
2.1Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn%20,4%18,8%
2.2Vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn%79,6%81,2%
3Khả năng thanh toán
3.1Khả năng thanh toán hiện hànhLần3,43,3
3.2Khả năng thanh toán nợ ngắn hạnLần3,43,3
3.3Khả năng thanh toán nhanhLần2,72,6
4Tỷ suất lợi nhuận
4.1Tỷ suất lợi nhuận kinh doanh/DT thuần%8,7%6,8%
4.2Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/ Tổng tài sản%6,7%6,3%
4.3Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/VCSH%8,4%7,8%
  1. Kế hoạch phát triển trong tương lai:
  • Bước sang năm 2025 với những thay đổi và biến động lớn về kinh tế, chính trị - xã hội trong và ngoài nước, tình hình chăn nuôi chắc chắn sẽ là thách thức đối với hầu hết doanh nghiệp;



Tuy nhiên, cũng nhìn nhận rằng nếu cả tập thể cùng nhau có gắng thì sẽ biến thách thức thành cơ hội, duy trì tiềm lực sẵn có để kết nối, phát triển tương lai;

  • U'u tiên triển khai sản xuất để đáp ứng nhu cầu của thị trường là một trong những tiêu chí trọng điểm đem lại kết quả khả quan cho doanh nghiệp.

IV/ ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY:

  1. Đánh giá của Hội đồng quản trị về các mặt hoạt động của Công ty, trong đó có đánh giá liên quan đến trách nhiệm môi trường và xã hội:
  • Công ty đã tuân thủ tốt các quy định về công tác bảo vệ môi trường, quản lý chất chế hệ thống xử lý nước thải, khí thải, để đảm bảo các chỉ tiêu đầu ra đặt tiêu chuẩn;
  • Tích cực tham gia các chương trình vì cộng đồng do địa phương phát động;

Thực hiện đúng các chuẩn mực, các nguyên tắc quản lý hoạt động sản xuất an toàn, hiệu quả, chấp hành quy định của nhà nước,

Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Ban Giám đốc công ty:

Ban Giam đốc đã thực hiện đúng theo chiên lược đã đề ra theo các nghị quyết Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị linh hoạt trong việc điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh, tuân thủ các quy định;

  • Nâng cao hiệu quả quản lý, triển khai các phần mềm trong hoạt động;

Điều chỉnh chiến lược kinh doanh phù hợp với tình hình thị trường, kịp thời đưa ra các giải pháp để hoàn thành mục tiêu;

  • Nâng cao chất lượng sản phẩm, nâng cao năng suất và quản lý chi phí hiệu quả.
  1. Các kế hoạch, định hướng của Hội đồng quản trị:
  • Nâng cao hình ảnh thương hiệu, giá trị doanh nghiệp trên thị trường;
  • Công tác phát triển sản phẩm cần được nâng cao để tăng tính cạnh tranh, đa dạng các dòng sản phẩm, đáp ứng thị hiệu, nhu cầu của thị trường;

Quảng bá và thu hút khách hàng tiềm năng qua các kênh trực tiếp cũng như gián tiếp;

  • Nâng cao giá trị cuộc sống của người lao động;
  • Tuyển dụng và đào tạo phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao;

Thực hiện việc phát triển bền vững, giải quyết việc làm cho lao động địa phương.

V/ QUẢN TRỊ CÔNG TY:

1, Hoạt động của Hội đồng quản trị:

a) Thành viên và cơ cấu của Hội đồng quản trị:

Hội đồng quản trị Công ty hiện tại thời điểm ngày 31/12/2024 có 03 người không tham gia điều hành Công ty.

Chủ tịch Hội đồng quản trị


Ông: Đào Mạnh Lương
Giới tínhNamQuê quánHưng Yên
Ngày tháng năm sinh17/08/1975Dân tộcKinh
Địa chỉ thường trúSố 26 BT2-X2, Bắc Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Nơi sinhHưng YênĐiện thoại0903413579


Quốc tịchViệt NamSố CMND: 033075000005ấp ngày: 22/11/2021 tại Cục QLHC về TTXH
Trình độ học vấn12/12
Trình độ chuyên mônThạc sỹ Tài chính và Thương mại Quốc tế
Quá trình công tác- Từ 2000 đến 2003: Giám đốc khu vực Việt Nam của Brilliant Alternatives Inc (Mỹ);- Từ 2004 đến nay: Giám đốc Công ty Cổ phần Mavin Austfeed Việt Namổng Giám đốc Công ty Cổ phần Tập đoàn Mavin
Chức vụ công tác hiện nay tại Công tyChủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Dược Thú y Cai Lây
Chức vụ đang nắm giữ ở các tổ chức khácTổng Giám đốc Công ty Cổ phần Tập đoàn Mavin
Hành vi vi phạm pháp luậtKhông có
Quyền lợi mâu thuẫn với Công tyKhông có
Số cổ phần nắm giữ đó- Sở hữu cá nhân- Đại diện phần vốn Nhà nước974,342 cổ phần (tỷ lệ 19,49 % VDL)974,342 cổ phần (tỷ lệ 19,49 % VDL)0 cổ phần (tỷ lệ 0 % VDL)
Số lượng cổ phiếu đang nắm giữ của những người có liên quan: Không có

Thành viên Hội đồng quản trị


Ông: Lê Thành Nam
Giới tínhNamQuê quánHà Nội
Ngày tháng năm sinh13/12/1978Dân tộcKinh
Địa chỉ thường trú7E1 Nguyễn Văn Trỗi, Tp, Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Nơi sinhNam ĐịnhĐiện thoại0918 202 235
Quốc tịchViệt NamSố CMND: 272488784ấp ngày: 25/08/2011 tại CA Đồng Nai
Trình độ học vấn12/12
Trình độ chuyên mônCử nhân Quản trị Kinh doanh
Quá trình công tác- Từ 2001 đến 2007: Chuyên viên QLDA –Tập đoàn Tân Mai- Từ 2007 đến 2012: Phố Tổng Giám đốc Kinh doanh – Công ty CP TV và DVTM Giấy Việt- Từ 2013 đến nay: Giám đốc khu vực phía Nam Công ty Cổ phần chứng khoán MBó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần chứng khoán MB
Chức vụ công tác hiện nay tại Công tyThành viên HĐQT Công ty Cổ phần Dược thú y


Cai Lây
Chức vụ đang nắm giữ ở các tổ chức khácPhó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần chứng khoán MB
Hành vi vi phạm pháp luậtKhông có
Quyền lợi mâu thuẫn với Công tyKhông có
Số cổ phần nắm giữ Trong đó0 cổ phần (tỷ lệ 0 % VDL)
Sở hữu cá nhân Đại diện phần vốn Nhà nước0 cổ phần (tỷ lệ 0 % VDL) 0 cổ phần (tỷ lệ 0 % VDL)
Số lượng cổ phiếu đang nắm giữ của những người có liên quan: 600,896 CP

Thành viên Hội đồng quản trị


Ông: Nguyễn Anh Tuấn
Giới tínhNamQuê quánTP Hà Nội
Ngày tháng năm sinh15/04/1975Dân tộcKinh
Địa chỉ thưởng trúSố 55, Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiểm, TP Hà Nội
Nơi sinhTP Hà NộiĐiện thoại0983456775
Quốc tịchViệt NamSố CCCD: 001075026079ấp ngày: 19/10/2020 tại Cục Quản lýành chính về TTXH
Trình độ học vấn12/12
Trình độ chuyên mônThạc sỹ Marketing
Quá trình công tác- Từ 1995 đến 1998: Làm việc tại Cộng ty TNHH TN Development;- Từ 1998 đến 2005: Làm việc tại Cộng ty liên doanh Vinapon;- Từ 2008 đến 2013: Làm việc tại Cộng ty cổ phần phát triển nhà xã hội HUD,VN;- Từ 2013 đến nay: Giám đốc Cộng ty liên doanh thực phẩm Mavin,ó Tổng Giám đốc Cộng ty Cổ phần Tập đoàn Mavin
Chức vụ công tác hiện nay tại Cộng tyThành viên HĐQT Công ty Cổ phần Dược Thú y Cai Lây
Chức vụ đang nắm giữ ở các tổ chức khácPhó Tổng Giám đốc Cộng ty Cổ phần Tập đoàn Mavin
Hành vi vi phạm pháp luậtKhông có
Quyền lợi mâu thuẫn với Cộng tyKhông có
Số cổ phần nắm giữ0 cổ phần (tỷ lệ 00 % VDL)


Ông: Nguyễn Anh Tuấn
Trong đóở hữu cá nhânĐại diện phần vốn của Nhà nước0 cổ phần (tỷ lệ 00% VĐL)0 cổ phần (tỷ lệ 0 % VĐL)
Số lượng cổ phiếu đang nắm giữ của những người có liên quan: Không có

b) Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: không có

c) Hoạt động của Hội đồng quản trị: Hội đồng quản trị giảm sát Ban Giám đốc trong việc thực hiện các kê hoạch sản xuất kinh doanh đã được đại hội đồng cổ đông thông qua, đồng thời luôn sát sao trong các hoạt động hỗ trợ, định hướng các phương án cần thiết cho hoạt động điều hành

Hội đồng quản trị đã tham gia cuộc họp:


SttThành viên HĐQTChức vụSố buổi hợp tham dựTỷ lệLý do không tham dự
1Ông Đào Mạnh LươngChủ tịch HĐQT03100%
2Ông Lê Thành NamThành viên HĐQT03100%
3Ông Nguyễn Anh TuấnThành viên HĐQT03100%

Nội dung Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông, HĐQT:


SttSố nghị quyết/Quyết địnhNgàyNội dung
0101/2024/NQ/HĐQT-MKV06/03/2024Nghị quyết Hội đồng quản trị Về việc triệu tập Đại hội đồng cổ đông thương niên 2024
0202/2024/BBĐHDCĐ-MKV20/04/2024Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thương niên 2024

d) Hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập: không có

  1. Ban Kiểm soát:

a) Thành viên và cơ cấu của Ban kiểm soát gồm 03 thành viên

Trường Ban Kiểm soát


Bà: Vũ Thị Hồng Nhung
Giới tínhNữQuê quánHưng Yên
Ngày tháng năm sinh06/08/1989Dân tộcKinh
Địa chỉ thường trú1209A2 – CT 2 Rainbow Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội



Bà: Vũ Thị Hồng Nhung


Nơi sinhHưng YênĐiện thoại0965512299
Quốc tịchViệt NamSố CMND: 033189004642ấp ngày: 24/07/2021 tại Cục QLHC về TTXH
Trình độ học vấn12/12
Trình độ chuyên mônCử nhân kế toán
Quá trình công tác:- Từ năm 2010 đến hết năm 2017: làm kế toán tại công ty cổ phần Mavin Austfeed- Từ năm 2018 đến nay: Kế toán trường tại công ty cổ phần Mavin Austfeedểm soát nội bộ tại công ty cổ phần Mavin Austfeed
Chức vụ công tác hiện nay tại Công tyTrường Ban kiểm soát Công ty cổ phần Được Thú y Cai Lây
Chức vụ đang nắm giữ ở các tổ chức khácKiểm soát nội bộ tại công ty cổ phần Mavin Austfeed
Hành vi vi phạm pháp luậtKhông có
Quyền lợi mâu thuẫn với Công tyKhông có
Số cổ phần nắm giữ Trong đóở hữu cá nhân Đại diện phần vốn của Nhà nước00 cổ phần (tỷ lệ 0,00 % VDL)00 cổ phần (tỷ lệ 0,00 % VDL)00 cổ phần (tỷ lệ 0,00 % VDL)
Số lượng cổ phiếu đang nắm giữ của những người có liên quan: 200 cổ phần (tỷ lệ 0,004% VDL)

Thành viên Ban kiểm soát


Ông: Thân Văn Dũng (đã từ nhiệm tháng 4/2024)
Giới tínhNamQuê quánXã Nhị Quí, Tx, Cai Lây, Tiền Giang
Ngày tháng năm sinh19/01/1967Dân tộcKinh
Địa chỉ thường trúKhu phố Mỹ Lợi, phường Nhị Mỹ, TX, Cai Lây, Tiền Giang
Nơi sinhXã Nhị Quí, Tx, Cai Lây, Tiền GiangĐiện thoại0984 122 959
Quốc tịchViệt NamSố CMND: 082067009810ấp ngày: 04/11/2022 tại Cục Cảnh sát QLHC về TTXH.
Trình độ học vấn12/12


Ông: Thân Văn Dũng (đã từ nhiệm tháng 4/2024)
Trình độ chuyên mônTrung cấp Cơ khí
Quá trình công tác- Từ 1989 đến 1992: Công tác Xí nghiệp Cơ khí Bình Phú- Từ 1992 đến nay: Công tác tại Công ty Cổ phần Được thú y Cai Lậy
Chức vụ công tác hiện nay tại Công tyQuản lý hành chính
Chức vụ đang nắm giữ ở các tổ chức khácKhông có
Hành vi vi phạm pháp luậtKhông có
Quyền lợi mâu thuẫn với Công tyKhông có
Số cổ phần nắm giữ đóở hữu cá nhânĐại diện phần vốn của Nhà nước0 cổ phần (tỷ lệ 0% VDL)0 cổ phần (tỷ lệ 0% VDL)0 cổ phần (tỷ lệ 0 % VDL)
Số lượng cổ phiếu đang nắm giữ của những người có liên quan: Không có

Thành viên Ban kiểm soát


Bà: Trần Thị Kiều Chinh
Giới tínhNữQuê quánTiền Giang
Ngày tháng năm sinh28/05/1988Dân tộcKinh
Địa chỉ thường trúXã Nhị Quý, Tx. Cai Lây, tỉnh Tiền Giang
Nơi sinhtỉnh Tiền GiangĐiện thoại0943077647
Quốc tịchViệt NamSố CMND: 082188021661ấp ngày: 12/01/2022 tại - Nơi cấp: Cụcảnh sát QLHC về TTXH
Trình độ học vấn12/12
Trình độ chuyên mônĐại học Luật
Quá trình công tác- Từ 2010 - 2013: Công ty TNHH Thạch Liên Hưng- Từ 2013 - nay: Công ty cổ phần Dược thủ y Cai Lây
Chức vụ công tác hiện nay tại Công tyTrưởng phòng Hành chính nhân sự
Chức vụ đang nắm giữ ở các tổ chức khácKhông
Hành vi vi phạm pháp luậtKhông có
Quyền lợi mâu thuẫn với Công tyKhông có


Bà: Trần Thị Kiều Chinh
Số cổ phần nắm giữ đó:ở hữu cá nhânĐại diện phần vốn của Nhà nước0 cổ phần (tỷ lệ 0 % VĐL)0 cổ phần (tỷ lệ 0 % VĐL)0 cổ phần (tỷ lệ 0 % VĐL)
Số lượng cổ phiếu đang nắm giữ của những người có liên quan: Không có

Thành viên Ban kiểm soát


Bà: Phan Nguyễn Trúc Mỹ (được bổ nhiệm từ tháng 4/2024)
Giới tínhNữQuê quánTiền Giang
Ngày tháng năm sinh01/09/1974Dân tộcKinh
Địa chỉ thường trúKhu phố 2, Phường 4, Tx, Cai Lây, Tiền Giang
Nơi sinhKhu phố 2, Phường 4, Tx, Cai Lây, Tiền GiangĐiện thoại0365036655
Quốc tịchViệt NamSố CMND: 082174013451ấp ngày: 09/08/2021 tại Cục Cảnh sát QLHC về TTXH.
Trình độ học vấn12/12
Trình độ chuyên mônTrung cấp dược
Quá trình công tác- Từ 1992 – 4/2025: Công ty cổ phần Dược thú y Cai Lây
Chức vụ công tác hiện nay tại Công tyPhó trường phòng sản xuất
Chức vụ đang nắm giữ ở các tổ chức khácKhông có
Hành vi vi phạm pháp luậtKhông có
Quyền lợi mâu thuẫn với Công tyKhông có
Số cổ phần nắm giữ đóở hữu cá nhânĐại diện phần vốn của Nhà nước212 cổ phần (tỷ lệ gợ 0.00424% VDL)0 cổ phần (tỷ lệ 0% VDL)0 cổ phần (tỷ lệ 0 % VDL)
Số lượng cổ phiếu đang nắm giữ của những người có liên quan: Không có

b) Hoạt động của Ban kiểm soát:

  • Tham dự đầy đủ các cuộc họp của Hội đồng quản trị, các cuộc họp giao ban hàng quý, hàng tháng (nếu có), thực hiện giám sát công tác quản trị doanh nghiệp của HĐQT, Ban Giám đốc công ty;
  • tạnh gia độc lập và giảm sát tinh hợp lý của các báo cáo tài chính tháng, quý năm, việc chấp hành văn bản chính sách nhà nước;
  • Giam sat công tác quản lý sơ sách, chứng từ liên quan đến cổ đông để đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của Quý cổ đông;

Phối hợp HĐQT trong việc tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động điều hành của Ban Giám đốc và các phong ban liên quan.

  1. Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc và Ban kiểm soát:

Lượng, thường, thù lao, các khoản lợi ích năm 2024:


Họ và tênChức vụThu nhập/ Thù lao (VND)
Ông Đào Mạnh LươngChủ tịch Hội đồng quản trị36.000.000
Ông Nguyễn Anh TuấnỦy viên Hội đồng quản trị24.000.000
Ông Lê Thành NamỦy viên Hội đồng quản trị24.000.000
Ông Đỗ Văn TàiGiám đốc812.457.000
Bà Phan Nguyễn Thanh HuyềnPhó Giám đốc630.872.894
Bà Vũ Thị Hồng NhungTrường ban kiểm soát24.000.000
Bà Trần Thị Kiều ChinhThành viên ban kiểm soát250.761.469
Ông Thân Văn DũngThành viên ban kiểm soát69.736.269
Bà Phan Nguyễn Trúc MỹThành viên ban kiểm soát114.590.000

b) Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ:


SttHọ tênTài khoản gia đình chỉnh gốc hoànChức vụ tại công tySố CMND/Hộ chiếu ngày cập. nơi cấpĐịa chỉ liên hệSố cổ phiếu sở hữu cuối kỳTỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳGhi chú
1Đào Mạnh Lương005C121975Chủ tịch HĐQTQuận Hoàng Mai. Tp Hà Nội974.342CP19.49%



1.1Đào Mạnh Uổng-NCLQQuận Hoàn Kiếm. TP Hà Nội00CP00%
1.2Phan Thị Hạnh-NCLQQuận Hoàn Kiếm. TP Hà Nội00CP00%
1.3Triệu Thị Quỳnh Thư-NCLQQuận Hoàng Mai. Tp Hà Nội00CP00%
2Lê Thành Nam-Thành viên HĐQTTP Biên Hoà. tỉnh Đồng Nai00CP00%
2.1Lê Thành Hưng-NCLQTP Biên Hoà. tỉnh Đồng Nai00CP00%
2.2Nguyễn Thị Nhung-NCLQTP Biên Hoà. tỉnh Đồng Nai00CP00%
2.3Nguyễn Thị Thủy Dương-NCLQTP Biên Hoà. tỉnh Đồng Nai00CP00%
3Nguyễn Anh Tuấn005C067568Thành viên HĐQTQuận Hoàn Kiếm. Tp. Hà Nội00CP00%
3.1Trần Thu Phú-NCLQQuận Hoàn Kiếm. Tp. Hà Nội00CP00%
3.2Nguyễn Thị Lan Hương015C049689NCLQQuận Hoàn Kiếm. Tp. Hà Nội00CP00%
4Vũ Thị Hồng Nhung-Trường BKSQuận Hoàng Mai. Tp. Hà Nội00CP00%
4.1Đào Mạnh Hiếu-NCLQQuận Hoàng Mai. Tp. Hà Nội200C0.004%
5Thân Văn Dũng-Thành viên BKSThị xã Cai Lây. tỉnh Tiền Giang00CP00%Từ nhiệm từ tháng 4/2024
5.1Nguyễn Thị Trầm-NCLQThị xã Cai Lây. tỉnh Tiền Giang00CP00%
5.2Nguyễn Thị Tám-NCLQThị xã Cai Lây. tỉnh Tiền Giang00CP00%
6Trần Thị Kiều Chinh-Thành viên BKSThị xã Cai Lây. tỉnh Tiền Giang00CP00%

N: 120 C DU C AILA


Bảng cân đối kế toán


Mã sốTÀI SĂNThuyết minhSố cuối nămSố đầu năm
100A. TÀI SĂN NGẨN HẠN76.986.999.05461.942.859.566
110I. Tiền415.174.991.1679.191.736.471
1111. Tiền7.174.991.1679.191.736.471
1122. Các khoản tương đương tiền8.000.000.000-
120II. Đầu tư tài chính ngắn hạn56.000.000.0006.000.000.000
1231. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn6.000.000.0006.000.000.000
130III. Các khoản phải thu ngắn hạn38.541.119.22533.106.484.040
1311. Phải thu ngắn hạn của khách hàng638.006.047.82132.951.813.586
1322. Trả trước cho người bán ngắn hạn754.442.500-
1363. Phải thu ngắn hạn khác8480.628.904154.670.454
140IV. Hàng tồn kho916.641.723.52312.989.882.445
1411. Hàng tồn kho16.641.723.52312.989.882.445
1492. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho--
150V. Tài sản ngắn hạn khác629.165.139654.756.610
1511. Chỉ phí trả trước ngắn hạn11370.876.086560.719.824
1522. Thuế GTGT được khấu trừ14185.049.710-
1533. Thuế và các khoản khác phải thu
Nhà nước1473.239.34394.036.786
200B. TÀI SĂN DÀI HẠN32.501.707.45036.383.122.954
220I. Tài sản có định30.128.258.70834.359.037.259
2211. Tài sản có định hữu hình1030.128.258.70834.359.037.259
222Nguyên giá102.093.300.169102.093.300.169
223Giá trị khâu hao lũy kế(71.965.041.461)(67.734.262.910)
2272. Tài sản cố định vô hình--
228Nguyên giá260.000.000260.000.000
229Giá trị hao mòn lũy kế(260.000.000)(260.000.000)
240II. Tài sản dở dang dài hạn--
2421. Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang12--
260III. Tài sản dài hạn khác2.373.448.7422.024.085.695
2611. Chỉ phí trả trước dài hạn11602.901.714808.526.222
2622. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại1.770.547.0281.215.559.473
270TỔNG CỘNG TÀI SẢN109.488.706.50498.325.982.520
Mã sốNGUỒN VỐNThuyết minhSố cưới nămSố đầu năm
300C. NỘ PHẠI TRẦ22.342.780.43518.504.358.777
310I. Nợ ngắn hạn22.342.780.43518.504.358.777
3111. Phải trả người bán ngắn hạn131.536.977.4374.829.330.491
3122. Người mua trả tiền trước ngắn hạn271.028.096180.290.512


3133. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước14450.618.4281.777.853.788
3144. Phải trả người lao động727.556.8251.124.917.100
3155. Chi phí phải trả ngắn hạn1519.376.039.03510.582.348.443
3196. Phải trả ngắn hạn khác1617.791.69546.849.524
3207. Vay ngắn hạn17--
3228. Quỹ khen thưởng, phúc lợi(37.231.081)(37.231.081)
330II. Nợ dài hạn--
3371. Phải trả dài hạn khác16--
400D. VỐN CHỦ SỞ HỰU87.145.926.06979.821.623.743
410I. Vốn chủ sở hữu18.187.145.926.06979.821.623.743
4111. Vốn cỗ phần50.000.380.00050.000.380.000
411a- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết50.000.380.00050.000.380.000
4152. Cổ phiếu quỹ(380.000)(380.000)
4183. Quỹ đầu tư phát triển69.863.12469.863.124
4214. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối37.076.062.94529.751.760.619
421a- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước29.751.760.61923.550.292.717
421b- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối trong năm7.324.302.3266.201.467.902
440TỔNG CỘNG NGƯỜN VỐN109.488.706.50498.325.982.520

2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty năm 2024

Mă sốCHỈ TIỂUThuyết minhNăm nayNăm trước
011. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ19.1119.087.670.085121.146.538.776
022. Các khoản giảm trừ doanh thu19.1(12.051.205.109)(10.241.029.677)
103. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ19.1107.036.464.976110.905.509.099
114. Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp20(71.099.790.325)(78.673.987.168)
205. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ35.936.674.65132.231.521.931
216. Doanh thu hoạt động tài chính19.2465.964.084298.015.722
227. Chỉ phí tài chính21(3.168.851.473)(3.426.637.326)
23- Trong đó: Chỉ phí lãi vay(38.525.102)(481.411.626)
258. Chỉ phí bán hàng22(16.337.596.113)(14.271.148.758)
269. Chỉ phí quản lý doanh nghiệp22(7.539.482.097)(7.267.753.047)
3010. Lợi nhuận thuần tự hoạt động9.356.709.0527.563.998.522



31kinh doanh
3211. Thu nhập khác4.579.646187.905.319
4012. Chi phí khác(164.728.632)(55.171)
5013. Lỗ khác(160.148.986)187.850.148
5114. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế9.196.560.0667.751.848.670
5215. Chi phí thuế TNDN hiện hành24.1(2.427.245.295)(1.550.380.768)
6016. Chi phí thuế TNDN hoãn lại24.3554.987.5551.215.559.473
7017. Lợi nhuận thuần sau thuế TNDN7.324.302.3266.201.467.902
7118. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VND/cỗ phiếu)261.4651.240
19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (VND/cỗ phiếu)261.4651.240

VIII/ GIAO DỊCH VỚI CÁC CÔNG TY CÓ LIÊN QUẢN:


Bên liên quanNội dung nghiệp vụNăm nayNăm trước
Công ty Cổ phần Tập đoàn MavinSử dụng dịch vụ3.000.000.0002.500.000.000
Công ty TNHH Liên doanh Mavin AustfeedMua hàng hóa, nguyên vật liệu-34.448.106
Công ty TNHH Liên doanh Thực Phẩm MavinMua hàng hóa, nguyên vật liệu2.477.148-

Tiền Giang, ngày 06 tháng 04 năm 2025

CHỦ TÍCH HĐQT



ĐÀO MẠNH LƯỢNG