Jump to content

Báo cáo thường niên 2024/NSL


ticker: NSL document_type: bctn year: 2024 page_count: 55 source: PaddleOCR-VL-1.6


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Son La, ngày 2/tháng 03 năm 2025

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN Công ty cổ phần cấp nước Sơn La Năm báo cáo 2024 (thời điểm 31/12/2024)

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Thông tin khái quát

  • Tên giao dịch: Công ty cô phần cấp nước Son La;
  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 5500154649
  • Vốn điều lệ: 100.000.000.000 đồng;
  • Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 100.000.000.000 đồng
  • Địa chỉ: Số 55 - đường Tô Hiệu - TP Sơn La - Tinh Sơn La
  • Số điện thoại: 1900636761; - Số fax: 02123.854.539
  • Website: capnuocsonla.vn; - Email: sowasu.com@gmail.com
  • Mã cổ phiếu: NSL

Quá trình hình thành và phát triển

Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty được thành lập năm 1963, nhà máy có công suất khoảng 1.200 m³/ngày, việc cải tạo hoàn tất vào cuối năm 1988 nhà máy được nâng công suất lên 2.400 m³/ngày

Đến cuối năm 1995, sau khi hoàn thành dây chuyên lắng lọc bổ sung và cải tạo trạm bơm cấp 2, nhà máy nước Bó Cá được nâng công suất lên lên 5.000 m3/ngày.

Đối với tình hình quản lý ngành nước trong tình: Trước năm 1993, UBND các huyện đã thành lập và trực tiếp quản lý các tổ phục vụ cấp nước cho từng thị trấn, với quy mô hoạt động rất nhỏ và công nghệ lạc hậu. Khi triển khai Nghị định 388/HBDT của Chính phủ, Công ty đã từng bước tiếp nhận các bộ phận cấp nước này, từng bước đầu tự cải tạo nâng cấp, nâng cao dân chất lượng cung cấp dịch vụ và tiến tới ổn định sản xuất kinh doanh. Đến nay, đã trực tiếp quản lý các Chi nhánh cấp nước của 11/12 thị trấn trong tình và đang là một trong số các Công ty cấp nước trong toàn quốc thực hiện được nhiệm vụ khó khăn này.

Năm 1998 có thể coi là một bước ngoặt lớn trong cả chặng đường xây dựng và phát triển của ngành cấp nước đô thị tinh Sơn La, được đánh dấu bằng sự ổn định trong sản xuất kinh doanh và khởi đầu cho dự án Hiện đại hoá hệ thống cấp nước thị xã.

Công suất cấp nước: từ 12.000 tăng lên 40.000 m3/ngày, đủ khả năng phục vụ cho nhu cầu sử dụng của các độ thị trong tinh.

Địa bàn hoạt động: bao gồm các phường nội thị và tiểu khu văn thị xã cùng với 10 thị trấn, 04 thị tử khác. Với quy mô từ 8.500 hộ dùng nước (1998) tăng lên trên 51.146 hộ (năm 2018), tương đương 230.000 dân (trong đó 95% dân cư đô thị được cấp nước sạch).

Sản lượng nước thương phẩm: Năm 2024 đạt sản lượng 12,2 triệu m³.

Tỷ lệ thất thoát nước: Trong khoảng 5 năm gần đây công ty đã cải tạo lại hệ thống mạng



lưới, tỷ lệ thất thoát nước hiện nay khoảng 10-12%.

Lao động, việc làm và thu nhập: do mở rộng địa bản phục vụ và năng động trong kinh doanh, đã đảm bảo việc làm thường xuyên và thu nhập ổn định ở mức trên 10.000.000đ/người/tháng cho 220 lao động.

Công ty cổ phần Cấp nước Sơn La là một trong số các doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích, nay được từng bước chuyển sang hoạt động kinh doanh theo tính thần Nghị quyết TW 3 từ 01/5/2005 công ty chính thức hoạt động với tên mới Công ty cổ phần Cấp nước Sơn La, có nhiệm vụ chủ yếu là sản xuất và cung cấp nước sạch phục vụ như cầu sản xuất và sinh hoạt của cán bộ và nhân dân trên địa bàn thị xã và các thị trấn huyện lý trong toàn tinh. Trong giai đoạn từ 1998 đến nay, được sự quan tâm của các cấp lãnh đạo Đàng và chính quyền trong tinh, nhờ phát huy được sức mạnh của tập thể người lao động trong đơn vị, hoạt động của Công ty đã có nhiều chuyển biến tích cực, được các cơ quan quản lý cũng như đại đa số khách hàng sử dụng nước ghi nhận.

Khác với nhiều đồng nghiệp ở các địa phương, Công ty cổ phần Cấp nước Sơn La chỉ thực hiện nhiệm vụ cấp nước cho các độ thị và cụm dân cư tập trung trong tinh (gồm cả các thị trấn huyện), nhiệm vụ thoát nước được tinh giao cho Công ty Môi trường Đô thị.

Thông tin chủ yếu về hoạt động của doanh nghiệp năm 2024 như sau:

Công suất thiết kế: 50.000 m3/ngày; Công suất khai thác: 37.900 m3/ngày

Số địa bàn quản lý: Thành phố Sơn La + 10 Thị trấn + 4 Thị tử + 2 xã

Tổng số khách hàng: 63.037 đồng hồ các loại (tương đương 283.000 dân, chiếm 95% dân số đô thị của tỉnh)

Sản lượng nước ghi thu: 12,2 triệu m3; Doanh thu tiền nước: 134 tỷ đồng

Tỷ lệ thất thoát nước: 12 %.

Thu nhập bình quân: 13 triệu đồng/người/tháng

2. Ngành nghề và địa bàn kinh doanh

Ngành nghề kinh doanh: Theo Giấy chứng nhận ĐKDN số 5500154649 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Tinh Sơn La cấp lần đầu ngày 18/04/2005, cấp thay đổi lần 8: ngày 25/10/2024; Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp ngày 16/03/2022 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Tinh Sơn La cấp, ngành nghề kinh doanh chủ yếu của Công ty là:


STTên ngànhMã ngành
1Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác tiết: Thi công các công trình cấp nước đô thị và nông thôn;4390
2Khai thác, xử lý và cung cấp nước3600 (chính)
3Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề. tiết: Tổ chức các khu vui chơi giải trí dưới nước;9321
4Hoạt động tư vấn quản lý. Chi tiết: tư vấn, thiết kế các công trình cấp nước;7020
5Lắp đặt hệ thống xây dựng khác4329
6Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan7110
7Xây dựng nhà đẻ ở4101
8Xây dựng nhà không để ở4102


ST TTên ngànhMã ngành
9Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác4299
10Sản xuất, kinh doanh nước sạch; sản xuất kinh doanh nước tinh khiết đóng chai; kinh doanh vật tư xây lắp chuyên ngành cấp nước; kinh doanh cây cành và trang trí ngoại thất công trình.Ngành, nghề chưa khớp mã với hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
  • Địa bàn kinh doanh: Khu vực các độ thị và vùng ven độ thị tinh Sơn La

3. Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý - Mô hình quản trị

Sơ đồ bộ máy quản lý của Công ty



Cơ cấu bộ máy quản lý

Đại hội đồng cổ đông

Đại hội đồng cổ đông gồm tất cả các cổ đông có quyền biểu quyết, là cơ quan có quyền lực cao nhất của Công ty. Đại hội đồng cổ đông có nhiệm vụ: Thông qua sửa đổi bổ sung điều lệ, thông qua kế hoạch phát triển của Công ty, thông qua báo cáo tài chính hàng năm, báo cáo của Hội đồng Quản trị, Ban kiểm soát và của các kiểm toán viên. Quyết định số lượng thành viên của Hội đồng Quản trị, các nhiệm vụ khác theo quy định của Điều lệ Công ty và quy định của pháp luật.

Hội đồng quản trị

HĐQT Công ty gồm 07 thành viên do ĐHĐCD bầu, miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm, bao gồm: Chủ tịch HĐQT và các Thành viên HĐQT.

HĐQT là cơ quan quản lý Công ty, có toàn quyền nhân danh Công ty để quyết định mọi vấn đề liên quan đến mục đích, quyền lợi của Công ty, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông. HĐQT có trách nhiệm giám sát Tổng Giám đốc điều hành và những người quản lý khác. Quyền và nghĩa vụ của HĐQT do Luật pháp và điều lệ Công ty, các quy chế nội bộ của Công ty và Nghị quyết ĐHDCĐ quy định. Chủ tịch Hội đồng quản trị là người đại diện theo pháp luật của Công ty.

Công ty có hai Đại diện theo Pháp luật là Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc. Danh sách thành viên HĐQT:


STTHọ và tênChức vụ
1.Ông Nguyễn Văn HồngChủ tịch HĐQT Bồ nhiệm ngày 12/12/2020


STTHọ và tênChức vụ
2.Ông Bùi Văn ĐínhPhó Chủ tịch HDQT Bổ nhiệm ngày 12/12/2020
3.Ông Nguyễn Văn BáThành viên HDQT Bổ nhiệm ngày 12/12/2020
4.Ông Lương Thế CôngThành viên HDQT Bổ nhiệm ngày 12/12/2020
5.Ông Nguyễn Trọng HiếuThành viên HDQT Bổ nhiệm ngày 12/12/2020
6.Ông Lê Văn TuấnThành viên HDQT Bổ nhiệm ngày 12/12/2020
7.Ông Nguyễn Anh ViệtThành viên HDQT Bổ nhiệm ngày 12/12/2020

Ban Kiểm soát

Ban kiểm soát: là cơ quan do Đại hội đồng cổ đông bầu ra, thay mặt cổ đông kiểm soát mọi hoạt động kinh doanh, quản trị, điều hành của công ty, có chức năng nhiệm vụ theo quy định tại Điều lệ Công ty và quy định của pháp luật.

Danh sách thành viên BKS:


STTHọ và tênChức vụ
1.Bà Lê Thị Nha TrangTrường ban
2.Ông Bùi Hồng NamThành viên BKS
3.Ông Lê Anh VũThành viên BKS

Ban Tổng Giám đốc

Ban Tổng Giám đốc của công ty gồm có Tổng Giám đốc và Phó Tổng Giám đốc do Hội đồng quản trị bổ nhiệm, là người điều hành hoạt động hàng ngày của Công ty và chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị về việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao. Phó Tổng Giám đốc thực hiện các nhiệm vụ khác do Tổng Giám đốc phân công hoặc uỷ quyền.

Danh sách thành viên Ban Tổng Giám đốc:


STTHọ và tênChức vụ
1.Ông Trần Quyết ChiếnTổng Giám đốc
2.Ông Nguyễn Văn BáPhó Tổng Giám đốc
3.Ông Phạm Ngọc DũngPhó Tổng Giám đốc
4Ông Bùi Thanh TùngKế toán trường

Các phòng chức năng

Phòng kế hoạch kỹ thuật: Giúp Ban Tổng Giám đốc thực hiện công việc quản lý điều hành kế hoạch và kỹ thuật sản xuất và kinh doanh nước sinh hoạt, nước uống động bình, giúp Ban Tổng Giám đốc thực hiện công việc quản lý điều hành các dự án đầu tư xây lắp công trình.

Phòng quản lý chất lượng: Kiểm soát chất lượng nước sinh hoạt và nước tinh khiết tại thành phố, hướng dẫn, kiểm tra chất lượng nước sinh hoạt trên địa bàn các chi nhánh thuộc công ty. Tham mưu giúp việc trong công tác cấp nước an toàn. Chức năng thư ký ISO 9001:2015 & ISO 22000-2007.

Phòng Tài chính kế toán: Tham mưu giúp Tổng Giám đốc Công ty trong lĩnh vực quản lý các hoạt động Tài chính như: quản lý vốn và sử dụng vốn; quản lý tài sản, sử dụng tài sản; quản lý

doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động kinh doanh; quản lý sử dụng và phân phối lợi nhuận; lập, tổ chức thực hiện kế hoạch Tài chính, chế độ kế toán, thống kê và kiểm toán; và thực hiện nghĩa vụ thuế trong toàn Công ty với Nhà nước.

Phòng Quản lý khách hàng: Tham mưu giúp Ban Tổng Giám đốc trong chi đạo công tác chuyên môn liên quan đến lĩnh vực khách hàng sử dụng nước toàn công ty. Tham mưu giúp Giám đốc trong công tác chi đạo chuyên môn liên quan đến lĩnh vực quản lý và kiểm định động hộ đo nước.

Phòng Tổ chức hành chính: Tham mưu giúp Giám đốc trong chi đạo công tác chuyên môn liên quan đến lĩnh vực tổ chức - nhân sự của Công ty. Tham mưu giúp Giám đốc trong chi đạo công tác chuyên môn liên quan đến lĩnh vực hành chính của Văn phòng Công ty.

Ban Quản lý dự án đầu tư: Tham mưu cho Tổng giám đốc trong công tác đầu tư, xây dựng đúng quy trình, đảm bảo đúng quy định của pháp luật, tuân thủ quy chế, chính sách của Công ty trong từng giai đoạn. Thay mặt Công ty tổ chức quản lý điều hành các dự án mà HĐQT, Tổng giám đốc giao nhiệm vụ đảm bảo tiến độ, chất lượng, hiệu quả.

Các xí nghiệp

Xí nghiệp cấp nước thành phố số 1: Tổ chức sản xuất, cấp nước trên địa bàn được phân công từ sản xuất, quản lý mạng lưới, quản lý khách hàng và thu tiền nước sử dụng hàng tháng nộp về công ty theo quy chế khoán, quản lý và tổ chức các dịch vụ bơi lội.

Xí nghiệp cấp nước thành phố số 2: Tổ chức sản xuất, cấp nước trên địa bàn được phân công từ sản xuất, quản lý mạng lưới, quản lý khách hàng và thu tiền nước sử dụng hàng tháng nộp về công ty theo quy chế khoán.

Xí nghiệp cấp nước Mai Sơn: Tổ chức sản xuất, cấp nước trên địa bàn được phân công từ sản xuất, quản lý mạng lưới, quản lý khách hàng và thu tiền nước sử dụng hàng tháng nộp về công ty theo quy chế khoán.

Các chi nhánh cấp nước tại thị trấn huyện

Các chi nhánh tại thị trấn huyện: Tổ chức sản xuất, cấp nước trên địa bàn được phân công từ sản xuất, quản lý mạng lưới, quản lý khách hàng và thu tiền nước sử dụng hàng tháng nộp về công ty theo quy chế khoán nội bộ.

Các công ty con, công ty liên kết, Danh sách những công ty mẹ, công ty con và Công ty liên kết

Công ty Cổ phần Cấp nước Sơn La có 01 công ty liên kết, thông tin về công ty liên kết như sau:

Tên công ty liên kết: Công ty Cổ phần VBIC Sơn La

Địa chỉ: 55 Tổ Hiệu, Thành phố Sơn La, Tinh Sơn La

Vốn điều lệ đã góp tại Công ty Cổ phần VBIC Sơn La: 10.000.000.000 đồng, tỷ lệ: 28,57%

Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác, xử lý và cấp nước.

4. Định hướng phát triển

Mục tiêu chính:

Phát triển nhanh, bền vững, đáp ứng nhu cầu nước sạch phục vụ tốt nhu cầu dân sinh và yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của tinh nhà.

Sản xuất kinh doanh hiệu quả, đảm bảo hài hòa lợi ích cho người lao động và quyền lợi của các cổ đông.

Phân đấu thực hiện các mục tiêu chương trình quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đó là:

Định hướng phát triển cấp nước đô thị và khu công nghiệp Việt Nam đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2050 (QĐ số 1929/QĐ-TTg ngày 20/11/2009 của Thủ tướng CP)

  • Chương trình quốc gia chống thất thu thất thoát đến năm 2025 (QĐ số 2147/QĐ-TTg ngày 24/11/2010 của Thủ tướng CP)


KẾ HOẶCH SĂN XUẤT KINH DOANH 5 NĂM 2021-2025
Các chỉ tiêu sản xuất
STChỉ tiêuĐVTKH NĂM 2021KH NĂM 2022KH NĂM 2023KH NĂM 2024KH NĂM 2025
1.1Sản lượng nước thương phẩmm310.647.00010.754.00010.861.00010.968.00011.077.000
1.2Tỷ lệ thất thoát10.00%10.00%10.00%10.00%10.00%
1.3Khách hàngĐH55.85057.00058.10059.30060.500
1.4Điện tiêu hao (KWh/m3 TP)0.3320.3320.3320.3320.332
2Doanh thuđồng124.003.000.000125.192.000.000126.381.000.000127.570.000.000128.782.000.000
2.1Cấp nướcđồng118.233.000.000119.422.000.000120.611.000.000121.800.000.000123.012.000.000
2.2Lập đặt nhỏ"2.500.000.0002.500.000.0002.500.000.0002.500.000.0002.500.000.000
2.3Dịch vụ bơi lội"450.000.000450.000.000450.000.000450.000.000450.000.000
-Sản lượngVế30.00030.00030.00030.00030.000
-Doanh thu"450.000.000450.000.000450.000.000450.000.000450.000.000
2.4Nước lọc tinh khiếtđồng1.320.000.0001.320.000.0001.320.000.0001.320.000.0001.320.000.000
Sản lượng nước lọcbình100.000100.000100.000100.000100.000

Kế hoạch chỉ tiêu SXKD giai đoạn 2021 - 2025 phần đấu đạt như sau:

Số hộ khách hàng mỗi năm tăng >2%.

Sản lượng và doanh thu nước thương phẩm bình quân mỗi năm tăng >1,0%

  • Kiểm soát thất thoát bền vững duy trì tỷ lệ <10%.

Tỷ lệ dân nội thị được sử dụng nước sạch đến năm 2022 là 100%.

  • Tỷ lệ dân ven nội thị được sử dụng nước sạch đến năm 2025 là 100%.
  • Duy trì hoạt động SX nước uống tinh khiết và dịch vụ hồ bơi giữ được thị trường và ổn định doanh thu.



KẾ HOẶCH SĂN XUẤT KINH DOANH 5 NĂM 2021-2025
Các chỉ tiêu kinh doanh
STChỉ tiêuĐVTKH NĂM 2021KH NĂM 2022KH NĂM 2023KH NĂM 2024KH NẮM 2025
2Doanh thuđồng124.003.000.000125.192.000.000126.381.000.000127.570.000.000128.782.000.000
3Giá vốnđồng89.503.000.00090.352.000.00091.911.000.00092.030.000.00092.882.000.000
4Lợi nhuận SXKD chínhđồng34.500.000.00034.840.000.00035.190.000.00035.540.000.00035.900.000.000
7Tổng lợi nhuận trước thuếđồng17.200.000.00017.540.000.00017.890.000.00018.240.000.00018.600.000.000
8Lợi nhuận sau thuế15.136.000.00015.435.200.00015.743.200.00016.051.200.00016.368.000.000
Lại cơ bản trên cổ phiếu1.5141.5441.5741.6051.637
Cổ tứcđ12.000.000.00012.000.000.00012.000.000.00012.000.000.00012.000.000.000
Tỷ lệ cổ tức / vốn điều lệ%12,00%12,00%12,00%12,00%12,00%
Vốn điều lệ100.000.000.000100.000.000.000100.000.000.000100.000.000.000100.000.000.000

Kế hoạch chỉ tiêu tài chính giai đoạn 2021 - 2025 phần đấu đạt như sau:

Doanh thu mỗi năm tăng >1% (trên cơ sở tăng sản lượng từ số khách hàng tăng thêm khi đầu tư mở rộng địa bàn)

Lợi nhuận mỗi năm tăng >2%.

  • Trích lập các quỹ > 25% lợi nhuận sau thuế, cần ưu tiên quỹ đầu tư phát triển.

Phân đấu tỷ lệ cổ tức từ 2021 trở đi là >=12%.

  • Khản trương đậu tư sớm các dự án phát triển nguồn, phát triển mạng mở rộng vùng phục vụ gắn với thực hiện chỉ tiêu cung cấp nước sạch cho 100% hộ dân nội thị và vùng ven. Cải tạo và phát triển mạng lưới cấp nước nhằm đảm bảo tiếp nhận nguồn nước mới và đáp ứng tốt cho nhu cầu dùng nước của mọi đối tượng cũng là giảm tinh trạng khai thác nước ngầm và sử dụng nguồn nước khác.

KỆ HOẶCH ĐẦU TỬ GLÁI DOẠN 2021-2025


STTDẫn giảiĐơn vị tínhKinh phí khái toánGhi chúGiải đoạn đầu tư
1Dự án: Hệ thống cấp nước Chiêng Dong (Trạm xử lý 20.000m/3ng, d) Giàn đoạn 1

Nhà máy 10.000m3 ng, d và tuyên ông tuyên tục: Giàn đoạn 2 nàng công suất

20.000m3 ng, d
Đồng64.500.000.000Bao gồm nhà máy 10.000m3 ng, d, Tuyến

ông truyền tải D450 ra Quốc 106

L=3.500m
2021
2Dự án: Hệ thống cấp nước Văn Hồ (Công suất GD 1: 1.500m3/ng, d - GD2: 3.000m3/ng, d)Đồng44.300.000.000Bao gồm cả chất phơi mụai lại hệ thống cấp mước chương 5 tỷ đồng2021
3Dự án: Trụ sở văn phòng lưu việc CNCN Thuận ChâuĐồng2.500.000.000Tiền đề phụ thuộc vào giáo dục vừa UBD2021
4Dự án: Trụ sở văn phòng lưu việc Công tyĐồng15.000.000.0002021
5Nâng cấp, cải tạo trạm xử lý nước Bình tiêu Mường La (Chỉ phí mạo đất, cải phí phần xử dụng và chị phí thiết bị sát lý nước...)Đồng3.250.000.000Diện tích đất mưa thâm khoảng trần 110m22021
6Lập đất phát trảm mở rộng hệ thống cấp nước vùng đế thụ tiêu đa bản thửa phí và các tuyến (Vật động chiều đất tuyến động lực: L=55.000m)Đồng15.000.000.000Đường kính đứng bao gồm tì DN160mm - DN40mm2021-2025
7Lập đất tuyến ông truyền tì HDPE D450m từ nhà máy Hồ bàn Mông đi QL6- Ngã 3 Quyết Thắng (L=3.800m)Đồng18.050.000.0002022
8Nâng cấp, cải tạo trạm xử lý nước Huyền Sóp Cóp (HỆ thống lực đp hư...)Đồng1.350.000.0002022
9Nâng cấp, cải tạo trạm bom cắp 1 Yên ChâuĐồng450.000.0002023
10Cái tạo, lập đất tuyến ông truyền tì HDPE D225mm Sống Mã (L=1.500m)Đồng1.875.000.0002024
11Lập đất tuyến ông truyền tì HDPE D315mm từ Nhà máy nước Hồ bàn Mông đi tương Đứng (L=3.400m)Đồng7.990.000.0002025
12Lập đất tuyến ông truyền tì HDPE D315mm từ nhà máy nước Hồ bàn Mông đi dương Nguyễn Văn Linh (L=3.200m)Đồng7.520.000.0002025
13Nâng cấp, cải tạo trạm bom Chương Ngân (Bề chứa nước sạch bằng BTCT 400m3)Đồng1.000.000.0002025
Tổng công:182.785.000.000
  • Tiếp tục đầu tư ứng dụng công nghệ mới để cải tạo nâng cấp các khu xử lý nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm. Đầu tư xây dựng mới trụ sở làm việc cho văn phòng Công ty và Chi nhánh Thuận Châu

5. Giải pháp thực hiện:

a. Công tác tổ chức, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.:

Không ngừng cải tiến hoàn thiện và nâng cao trình độ tổ chức sản xuất, tổ chức lao động để nâng cao năng suất, tiết kiệm chi phí lao động, vật tư, chi phí quản lý từ đó có thể giảm chi phí và hạ giá thành.

  • Phát triển nhân lực đi đôi với kiện toàn cơ cấu tổ chức bộ máy. Tổ chức sắp xếp, bổ trí lại lao động, sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực.
  • Xây dựng và thực hiện chính sách cán bộ lãnh đạo linh hoạt và mềm dẻo, nâng cao chất lượng quản lý, làm tốt công tác quy hoạch cán bộ để có kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng lâu dài.

Đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực tại chỗ kết hợp tuyển chọn từ bên ngoài, coi trọng công tác đãi ngộ để thu hút và giữ chân những lao động chất lượng cao.

b. Công tác phát triển khách hàng và nâng cao chất lượng dịch vụ cấp nước:

  • Tiếp tục cải tiến hệ thống quản lý, vận hành và tái cấu trúc hợp lý hóa mạng lưới cấp nước. Nâng cao chất lượng sản phẩm, cải thiện lưu lượng, áp lực nước, kéo dài thời gian cấp nước liên tục (Phần đấu mục tiêu cấp nước 24h/ngày).
  • Tăng cường công tác quản lý khách hàng, kiểm soát, phân loại chi tiết từng đối tượng để tìm ra nguyên nhân giảm sản lượng cũng như đưa ra các giải pháp xử lý phù hợp.
  • Ứng dụng công nghệ thông tin và đào tạo trang bị kiến thức và kỹ năng chăm sóc khách hàng cho cán bộ công nhân để cải thiện nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng.
  • Xây dựng được quy trình chăm sóc khách hàng và chính sách ưu đãi khuyến khích các khách hàng lớn. Tích cực tìm kiếm để tiếp cận khai thác các khách hàng tiêm năng.

c. Công tác quản lý chất lượng nước và cấp nước an toàn:

  • Xây dựng hoàn chỉnh kế hoạch cấp nước an toàn trình Ủy ban nhân dân tinh phê duyệt. Chủ động sẵn sàng ứng phó với biến đổi khí hậu, ô nhiễm nguồn nước. Đảm bảo cấp nước an toàn, thực hiện nghiêm túc các giải pháp kiểm soát, phòng ngừa, khác phục rủi ro đã dề ra.
  • Đề nghị UBND tinh giao nhiệm vụ cho các ngành và địa phương tập trung giải quyết các vấn đề: Quy hoạch cấm mốc hành lang bảo vệ các nguồn nước sinh hoạt để bảo vệ an toàn nguồn cấp nước. Triển khai hoàn thiện khoanh định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất.

d. Các giải pháp để tăng sản lượng nước:

  • Tăng cường công tác quản lý khách hàng, kiểm soát, phân loại chi tiết từng đối tượng để tìm ra nguyên nhân giảm sản lượng cũng như đưa ra các giải pháp xử lý phù hợp.

Phát triển khách hàng, mở rộng địa bàn cấp nước ra các vùng ven đô thị.

  • Đề nghị tình sớm giao nhiệm vụ đề các cơ quan quản lý và chính quyền địa phương triển khai thực hiện Nghị định 167/2018/ND-CP của CP về Quy định Hạn chế khai thác nước dưới đất nhằm hạn chế tiến tới chấm dứt khoan giếng.
  • Cân nhắc phương án thỏa thuận giá nước sạch theo cơ chế linh hoạt với các khách hàng lớn mua nước sạch theo nguyên tắc giá nước giám tương ứng với lượng nước sử dụng tăng.

e. Công tác lao động và tiền lương

  • Làm tốt công tác quản lý và sử dụng lao động trong toàn công ty, duy trì từ việc thực hiện các nội quy, quy định của công ty đến việc thực hiện các chế độ chính sách của nhà nước quy định như Luật lao động, chế độ tiền lương, thưởng, các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế...
  • Rà soát lại các định mức lao động, đơn giá khoán, áp dụng phù hợp với từng thời điểm và điều kiện sản xuất của từng đơn vị để đảm bảo bình đẳng và khuyến khích được người lao động gắn bó với công ty và nâng cao hiệu quả làm việc.
  • Cải tiến quy chế tiền lương động viên khuyến khích được những cán bộ, công nhân viên có trình độ chuyên môn cao, có khả năng đảm nhận và giải quyết những công việc quan trọng và đòi hỏi sự phức tạp khi thực hiện.
  • Thường xuyên chăm lo đòi sống vật chất và tinh thần cho người lao động. Thực hiện tốt quy chế dân chủ cơ sở, tạo môi trường làm việc tốt, động viên khuyến khích CBCNV phát huy năng lực bản thân hoàn thành tốt công việc được giao, động góp vào sự phát triển chung của Công ty.

f. Công tác tài chính:

  • Tăng cường sự chỉ đạo, quản lý và hướng dẫn nghiệp vụ để các đơn vị thực hiện đúng pháp luật nhà nước và quy định của Công ty.
  • Tiếp tục xây dựng và hoàn thiện các quy chế quản lý nội bộ.
  • Tăng cường công tác quản lý kiểm tra, giám sát tài chính đối với việc sử dụng các loại chi phí và giá thành sản phẩm của doanh nghiệp.
  • Cải tiến nâng cao chất lượng của công tác kế toán quản trị nhằm đáp ứng các mục tiêu:
  • Cung cấp các thông tin cần thiết để giúp lãnh đạo công ty điều hành hoạt động SX và có các quyết định kinh doanh hợp lý.
  • Xây dựng được các khoản dự toán ngân sách cho các mục tiêu hoạt động.
  • Huy động và sử dụng các nguồn vốn sao cho hợp lý, không cho phép mất cân đối tài chính.

6. Các rủi ro

a. Rũi ro về kinh tế

  • Giá nước bán choi khách hàng do Nhà nước quy định, có thể không điều chỉnh kịp thời khi có biến động về chi phí đầu vào.
  • Cùng với sự phát triển chung của nền kinh tế thì vấn đề nước sạch ngày càng trở nên cần thiết và cấp bách. Chính phủ Việt Nam đã ban hành rất nhiều văn bản, chính sách nhằm phát triển nghành.
  • Trong xu hướng hội nhập thì vấn đề về nước sạch ngày càng trở nên thiết yếu và quan trọng đối với mỗi người dân Việt Nam.
  • Do vậy có thể nói hoạt động của Công ty cổ phần cấp nước Sơn La trong thời gian tới không gặp trở ngại đáng kể từ nền kinh tế.

b. Rũi ro về luật pháp

  • Rủi ro về chính sách vĩ mô của Nhà nước thay đổi dẫn tới định hướng phát triển mở rộng của Công ty có thể gặp một số khó khăn.
  • Hệ thống pháp luật kinh doanh nói chung còn thiếu đồng bộ, cơ sở pháp lý cho các hoạt động trong lĩnh vực sản xuất nước sạch.

c. Rủi ro đặc thù

  • Rủi do về cạn kiệt nguồn nước: Là tinh miền núi, nguồn nước địa bàn khan hiểm về mùa khô, trong một vài thời điểm nguồn nước không đủ cung cấp.
  • Rủi do về ô nhiễm nguồn nước: Các nguy cơ ô nhiễm do các cơ sở sơ chế của phê của thành phố 1; Khai thác tài nguyên gây nhiễm đục nguồn nước, lạm dụng sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
  • Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh nước sạch nên phụ thuộc rất nhiều vào ý thức của người dân.

d. Rũi ro khác

  • Các rủi ro khác nằm ngoài dự đoán và vượt quá khả năng phòng chống của con người như thiên tại lũ lụt, hỏa hoạn, địch họa,...là những rủi ro bất khả kháng, nếu xảy ra sẽ gây thiệt hại cho tài sản, con người và tình hình hoạt động chung của Công ty cổ phần cấp nước Sơn La

II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRONG NĂM 2024

  1. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh


Chỉ tiêuNăm 2024Năm 2023
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ01VI.1139,923,832,856134,513,548,166
Các khoản giảm trừ doanh thu02
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ10139,923,832,856134,513,548,166
Giá vốn hàng bán11VI.297,415,333,56092,900,430,235
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ2042,508,499,29641,613,117,931
Doanh thu hoạt động tài chính21VI.3371,846,524837,537,322
Chỉ phí tài chính22VI.31,099,144,101515,828,326


Trong đó: chi phí lãi vay231,099,144,101515,828,326
Chi phí bán hàng25
Chi phí quản lý doanh nghiệp26VI.722,663,210,17723,049,604,638
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh3019,117,991,54218,885,222,289
Thu nhập khác31VI.5444,584,333555,977,827
Chi phí khác32VI.6105,728,680204,139,450
Lợi nhuận khác40338,855,653351,838,377
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế5019,456,847,19519,237,060,666
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành51VI.92,162,742,5522,251,687,632
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại52
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp6017,294,104,64316,985,373,034
Lãi cơ bản trên cổ phiếu70VI.101,7291,699
Lãi suy giảm trên cổ phiếu71

+Doanh thu so với năm 2023 thì :

Tổng doanh thu đạt 140,740,263,713 đồng, đạt 103,89% kế hoạch và tăng 3,55% so với năm 2023. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ đạt 139,923,832,856 đồng, đạt 103,29% kế hoạch và tăng 4,02% so với năm 2023, trong đó:

+ Doanh thu cấp nước là 134,632,755,148 đồng, chiếm 96,02 %

+ Doanh thu lắp đặt nhỏ là 2,237,947,808 đồng, chiếm 1,80 %

+ Doanh thu dịch vụ bơi lội là 364,333,334 đồng, chiếm 0,37 %

+ Doanh thu SX nước lộc là 2,209,745,466 đồng, chiếm 1,43 %

+ Doanh thu khác bán hàng hóa 479,051,100 đồng, chiếm 0,38 %

  1. Tổ chức và nhân sự

2.1. Hội đồng quản trị

STTHọ và tênChức vụ
1Nguyễn Văn HồngChủ tịch HĐQT
2Bùi Văn ĐínhPhó Chủ tịch HĐQT
3Nguyễn Văn BáThành viên
4Lương Thế CôngThành viên
5Nguyễn Trọng HiếuThành viên
6Lê Văn TuấnThành viên
7.Nguyễn Anh ViệtThành viên

2.1.1. Ông NGUYÊN VĂN HÒNG

  • Giới tính: Nam

Ngày sinh: 08/1/1967

  • Nơi sinh: Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ An

Quốc tịch: Việt Nam

  • Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hiện nay: Số 50, ngõ 105, tổ 45, đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, Hà Nội

CCCD số: 040067003197 Noi cấp: Cục CSQLHC về TTXH Ngày cấp: 11/4/2021

Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ quản lý doanh nghiệp

  • Chức vụ đang nắm giữ tại Công ty đại chúng: Chủ tịch Hội đồng quản trị

Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác:

+ Giám đốc Công ty cổ phần MILLS Việt Nam

+ Thành viên HĐQT, Tổng giám đốc Công ty CP đầu tư và kinh doanh nước sạch Việt Nam

+ Chủ tịch HĐQT Công ty cổ phần VBIC Son La

Quá trình công tác:


Thời gianĐơn vị công tácChức vụ
Từ 04/1990 – 12/2014Tổng công ty đầu tư nước và môi trường Việt NamGiám đốc trung tâm/Chi nhánh kinh doanh vật tư chuyên ngành cấp thoát nước
01/2015 – nayCông ty CP Mills Việt NamGiám đốc Công ty
8/2015 – 12/2020Công ty cổ phần cấp nước Sơn LaThành viên HĐQT
12/2020 – nayCông ty cổ phần cấp nước Sơn LaChủ tịch HĐQT
Hiện nayCông ty CP đầu tư và kinh doanh nước sạch Việt NamThành viên HĐQT, Tổng giám đốc
Hiện nayCông ty cổ phần VBIC Sơn LaChủ tịch HĐQT

Hành vi vi phạm pháp luật: không

Sở hữu chứng khoán của cá nhân và người có liên quan trong Công ty đại chúng:

+ Sở hữu cá nhân: không

+ Sở hữu của người có liên quan: không

+ Sở hữu đại diện: Công ty CP đầu tư và kinh doanh nước sạch Việt Nam: 6.566.823 cổ phiếu (tỷ lệ sở hữu: 65,67% vốn điều lệ Công ty)

Các khoản nợ đối với Công ty đại chúng: không

Thù lao và lợi ích khác nhận được từ Công ty đại chúng: Nhận thù lao theo quyết định của Đại hội đồng cổ đồng hàng năm.

Lợi ích liên quan đối với Công ty đại chúng: Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh nước sạch Việt Nam là cổ đồng lớn của NSL; Công ty cổ phần MILLS Việt Nam là đơn vị bán Keo tụ PAC xử lý nước cho Công ty cổ phần cấp nước Sơn La; Công ty cổ phần VBIC Sơn La là đơn vị bán nước sạch qua đồng hồ tổng cho NSL.

          1. 2.1.2. Ông BỬI VĂN ĐÍNH
  • Giới tính: Nam

Ngày sinh: 08/3/1958

Quốc tịch: Việt Nam

  • Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hiện nay: Số nhà 353 Chu Văn Thịnh - Tổ 11 -Phường Chiềng lề - Thành phố Sơn La - Tinh Sơn La

CMND số: 050319911 Noi cấp: Công an tính Sơn La Ngày cấp: 9/6/2008

Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Xây dựng

  • Chức vụ đang nắm giữ tại Công ty đại chúng: Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị
  • Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác:

+ Chủ tịch HĐQT Công ty CP Đầu tư và kinh doanh nước sạch Việt Nam

+ Thành viên HĐQT Công ty cô phần VBIC Sơn La

Quá trình công tác



Thời gianĐơn vị công tácChức vụ
9/1982 – 5/1988Ủy ban XDCB tinh Sơn LaNhân viên
6/1988 – 3/1989Sở xây dựng Sơn LaNhân viên
4/1989 – 3/1990Công ty XD I Sơn LaPhó phòng KHKT
4/1990 – 7/1993Công ty XD I Sơn LaTrường phòng KHKT
8/1993 – 4/2005Công ty cấp nước Sơn LaPhó giám đốc
5/2005 – 6/2012Công ty CP cấp nước Sơn LaGiám đốc
7/2012 – 11/2015Công ty CP cấp nước Sơn LaChủ tịch HĐQT
12/2015 – 12/2020Công ty CP cấp nước Sơn LaTổng giám đốc
12/2020 – nayCông ty CP cấp nước Sơn LaPhó chủ tịch HĐQT
Hiện nayCông ty CP đầu tư và kinh doanh nước sạch Việt NamChủ tịch HĐQT
Hiện nayCông ty cổ phần VBIC Sơn LaThành viên HĐQT

Hành vi vi phạm pháp luật: không

Sở hữu chứng khoán của cá nhân và người có liên quan trong Công ty đại chúng:

+ Sở hữu cá nhân: 17.295 cổ phiếu (tỷ lệ sở hữu: 0,17% vốn điều lệ Công ty)

+ Sở hữu đại diện:

+ Sở hữu của người có liên quan: Bùi Quốc Công sở hữu 6.522 cổ phiếu (tỷ lệ sở hữu: 0,065% vốn điều lệ Công ty) (Mối quan hệ: là em ruột)

  • Các khoản nợ đối với Công ty đại chúng: không

Thù lao và lợi ích khác nhận được từ Công ty đại chúng: Nhận thù lao theo quyết định của Đại hội đồng cổ đồng hàng năm.

Lợi ích liên quan đối với Công ty đại chúng: Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh nước sạch Việt Nam là cổ đồng lớn của NSL; Công ty cổ phần VBIC Sơn La là đơn vị bán nước sạch qua đồng hồ tổng cho NSL

          1. 2.1.3. Ông NGUYỄN TRƠNG HIỆU
  • Giới tính: Nam
  • Ngày sinh: 01/12/1973
  • Noi sinh: Thanh Oai - Hà Tây
  • Quốc tịch Việt Nam
  • Nơi đăng ký hộ khâu thường trú hiện nay: SN 11, Ngõ 44, Phố Đại La, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trung, Hà Nội.
  • Hộ chiêu số: C0989853 Nơi cấp: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Ngày cấp: 07/10/2015
  • Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ quản trị kinh doanh
  • Chức vụ đang nắm giữ tại Công ty đại chúng: Thành viên Hội đồng quản trị
  • Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác:

+ Công ty Cô phản Hawaco: Tổng Giám đốc

+ Công ty cổ phần DNP Hawaco: Chủ tịch HĐQT

+ Hội Cấp thoát nước Việt Nam: Phó Chủ tịch

+ Công ty CP đầu tư và kinh doanh nước sạch Việt Nam: Thành viên HĐQT

+ Công ty cổ phần Kỹ thuật Hà tàng Meta: Công ty cổ phần DNP Hawaco là Công ty mẹ của Công ty cổ phần Kỹ thuật Hà tàng Meta (Trong năm 2024, Công ty cổ phần DNP Hawaco cơ điện đổi tên thành Công ty cổ phần Kỹ thuật Hà tàng Meta)

Quá trình công tác


Thời gianĐơn vị công tácChức vụ
1998 - 2001Phòng Kinh doanh Xuất nhập khẩu - Tổng Công ty Đầu tư nước và Môi trường Việt Nam Viwaseen - Bộ Xây dựngChuyên viên
2001 - đến nayCông ty Cổ phần HawacoTổng Giám đốc
2019 - đến nayCông ty cổ phần DNP HawacoChủ tịch HĐQT
2010 - đến nayHội Cấp thoát nước Việt NamPhó Chủ tịch
Hiện nayCông ty CP đầu tư và kinh doanh nước sạch Việt NamThành viên HĐQT
2020 - nayCông ty cổ phần Kỹ thuật Hạ tầng Meta (Trong năm 2024, Công ty cổ phần DNP Hawaco cơ điện đổi tên thành Công ty cổ phần Kỹ thuật Hạ tầng Meta)Ông Nguyễn Trọng Hiếu là Chủ tịch DNP Hawaco, DNP Hawaco là Công ty mẹ của Công ty cổ phần Kỹ thuật Hạ tầng Meta (Trong năm 2024, Công ty cổ phần DNP Hawaco cơ điện đổi tên thành Công ty cổ phần Kỹ thuật Hạ tầng Meta)

Hành vi vi phạm pháp luật: không

Sở hữu chứng khoán của cá nhân và người có liên quan trong Công ty: Không

  • Các khoản nợ đối với Công ty đại chúng: không
  • Thù lao và lợi ích khác nhận được từ Công ty đại chúng: Nhận thù lao theo quyết định của Đại hội đồng cổ đồng hàng năm.

Lợi ích liên quan đối với Công ty đại chúng: Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh nước sạch Việt Nam là cổ đồng lớn của NSL; Công ty cổ phần DNP Hawaco là đơn vị bán Đồng hồ đo nước cho NSL; Công ty cổ phần DNP Hawaco cơ điện là đơn vị bán máy móc, thiết bị sản xuất nước cho NSL.

2.1.4. Ông LƯƠNG THẾ CÔNG

  • Giới tính: Nam

Ngày sinh: 13/8/1964

  • Nơi sinh: Huyện Mai Sơn, Tinh Sơn La

Quốc tịch: Việt Nam

  • Noi đăng ký hộ khẩu thường trú hiện nay: Tổ 6, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tinh Sơn La

CMND số: 050228311 Nơi cấp: Công an tinh Sơn La Ngày cấp: 28/6/2007

Trình độ chuyên môn: Kỹ sư máy Xây dựng

Chức vụ đang nắm giữ tại Công ty đại chúng: Thành viên HDQT

  • Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác: Thành viên HĐQT, Tổng giám đốc Công ty cổ phần VBIC Sơn La
  • Quá trình công tác



Thời gianĐơn vị công tácChức vụ
11/1989-11/1990Xí nghiệp điện nước Mai SơnTổ trưởng xây lắp;
12/1990-04/1993Xí nghiệp công nghiệp nước Mai SơnCán bộ kỹ thuật;
05/1993-02/1997Phòng kế hoạch kỹ thuật; Công ty Cấp nước Sơn LaCán bộ
03/1997-09/1997Công ty Cấp nước Sơn LaĐội phó đội xây lắp
10/1997-06/1998Công ty Cấp nước Sơn LaĐội trường đội xây lắp
07/1998-03/1999Công ty Cấp nước Sơn LaPhó phòng kế hoạch
04/1999-02/2000Xí nghiệp cấp nước Thị xã Sơn LaPhó giám đốc
03/2000-06/2001Ban chủ nhiệm dự án hiện đại hóa HTCN Thị xã Sơn LaThành viên
07/2001-11/2003Phòng kế hoạch kỹ thuật Công ty Cấp nước Sơn LaTrường phòng
12/2003-9/2004Ban quản lý các dự án cấp nước Công ty Cấp nước Sơn LaTrường ban
Từ 01/9/2004-5/2005Công ty Cấp nước Sơn La.Phó giám đốc
Từ 5/2005-04/2020Công ty cổ phần Cấp nước Sơn La.Phó giám đốc
Từ 2015 - 12/2020Công ty cổ phần cấp nước Sơn LaPhó Chủ tịch HĐQT
Từ 12/12/2020 - nayCông ty cổ phần cấp nước Sơn LaThành viên HĐQT
04/2020 - nayCông ty cổ phần VBIC Sơn LaTV HĐQT, Tổng Giám đốc

Hành vi vi phạm pháp luật:

Sở hữu chứng khoán của cá nhân và người có liên quan trong Công ty:

+ Sở hữu cá nhân: 17.295 cổ phiếu(tỷ lệ sở hữu: 0,17% vốn điều lệ Công ty)

+ Sở hữu đại diện: 999.999 cổ phần (Đại diện phần vốn góp của UBND tinh Sơn La tại CTCP Cấp nước Sơn La), tương đương 10% số cổ phần đang lưu hành của Công ty.

+ Sở hữu của người có liên quan: Lương Phương Thảo sở hữu 107.525 cổ phiếu (tỷ lệ sở hữu: 1.07% vốn điều lệ Công ty) (Mối quan hệ: là con ruột); Lương Từ Vinh sở hữu 22 cổ phiếu (tỷ lệ sở hữu: 0,0002% vốn điều lệ Công ty) (Mối quan hệ: là em ruột)

  • Các khoản nợ đối với Công ty đại chúng: không
  • Thù lao và lợi ích khác nhận được từ Công ty đại chúng: Nhận thù lao theo quyết định của Đại hội đồng cổ đồng hàng năm.

Lợi ích liên quan đối với Công ty đại chúng: Công ty cổ phần VBIC Sơn La là đơn vị bán nước sạch qua đồng hồ tổng cho NSL.

          1. 2.1.5. Ông NGUYÊN VĂN BÁ
  • Giới tính: Nam
  • Ngày sinh: 4/11/1963
  • Nơi sinh: Cảm Yên, Thạch Thất, Hà Nội

Quốc tịch: Việt Nam

  • Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hiện nay: Tiểu khu 4, Thị trấn Mộc Châu, tỉnh Sơn La

CMND số: 050367435 Noi cấp: Công an tinh Sơn La Ngày cấp: 15/8/2015

Trình độ chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước

Chức vụ đang nắm giữ tại Công ty đại chúng: Thành viên HĐQT – Phó Tổng giám đốc

Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác: Không

Quá trình công tác


Thời gianĐơn vị công tácChức vụ
1983 -1986 đi bộ độiTrường hạ sỹ quan quân đoàn 3Thiếu úy
1986- 1988Công ty XD Mộc ChâuCông nhân
1988 -1993Xí Nghiệp Cơ khi điên, nước MCCông nhân
1993 -2005Chỉ nhánh cấp nước Mộc ChâuPhó chỉ nhánh
2005 - 2015Chỉ nhánh cấp nước MCGiám đốc chỉ nhánh
2015 – đến nayCông ty CPCN Sơn laPhó Tổng Giám đốc
12/2020 – nayCông ty CPCN Sơn laThành viên HĐQT

Hành vi vi phạm pháp luật:

Sở hữu chứng khoán của cá nhân và người có liên quan trong Công ty đại chúng:

+ Sở hữu cá nhân: 17.891 cổ phiếu (tỷ lệ sở hữu: 0,17% vốn điều lệ Công ty)

+ Sở hữu đại diện: 999.999 cổ phần (Đại diện phần vốn góp của nhà nước tại CTCP Cấp nước Sơn La), tương đương 10% số cổ phần đang lưu hành của Công ty.

+ Sở hữu của người có liên quan: Không

Các khoản nợ đối với Công ty đại chúng: không

Thù lao và lợi ích khác nhận được từ Công ty đại chúng: Nhân thù lao theo quyết định của Đại hội đồng cổ đồng hàng năm. Nhân lượng, kinh phí hỗ trợ làm việc của Phó Tổng giám đốc.

Lợi ích liên quan đối với Công ty đại chúng: không

          1. 2.1.6. Ông NGUYÊN ANH VIỆT
  • Giới tính: Nam

Ngày sinh: 23/04/1960

  • Nơi sinh: Nam Sơn, Đông Lương, Nghệ An

Quốc tịch: Việt Nam

  • Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hiện nay: BT10 số 262 Nguyễn Huy Tường, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội

CMND số: 040060000338 Noi cấp: Cục CSDKQL cư trú và DLQG về dân cư Ngày cấp: 17/03/2017

  • Chức vụ đang nắm giữ tại Công ty đại chúng: Thành viên HĐQT

Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác:

Chức vụ đang hàn giữ tại các tổ chức khác.

+ Chủ tịch HĐQT Công ty cổ phần nước sạch Hòa Bình

Hành vi vi phạm pháp luật: không

Sở hữu chứng khoán của cá nhân và người có liên quan trong Công ty đại chúng: không

  • Các khoản nợ đối với Công ty đại chúng: không

Thù lao và lợi ích khác nhận được từ Công ty đại chúng: Nhận thù lao theo quyết định của Đại hội đồng cổ đồng hàng năm.

Lợi ích liên quan đối với Công ty đại chúng:

          1. 2.1.7. Ông LÊ VĂN TUẦN
  • Giới tính: Nam

Ngày sinh: 03/10/1972

  • Nơi sinh: Thanh Hóa

Quốc tịch: Việt Nam

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hiện nay: Tổ 19 Vĩnh Hưng - Hoàng Mai - Hà Nội

CMND số: 038072000008 Nơi cấp: Cục CS ĐKQLCT & DLQG về dân cư Ngày cấp: 12/04/2013

Trình độ chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước; Thạc sỹ Quản lý môi trường

  • Chức vụ đang nắm giữ tại Công ty đại chúng: Thành viên HĐQT
  • Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác:

+ Tổng giám đốc Công ty cổ phần nước và môi trường Việt Nam;

+ Thành viên HĐQT Công ty cổ phần nước sạch Hòa Bình;

+ Thành viên HĐQT Công ty cổ phần VBIC Sơn La

Quá trình công tác:


Thời gianĐơn vị công tácChức vụ
1994 – 1996Công ty xây dựng và cấp thoát nước WaseencoCán bộ
1996 – 2006Xí nghiệp tư vấn môi trường – Công ty Nước và môi trường Việt NamPhó Giám đốc XN
2004 – 2005Công ty TNHH cấp nước Yên Lập (Cty VIWASE và Cty thi công cấp nước Quảng Ninh góp vốn đầu tư)Hội đồng thành viên
2006 – 2008Công ty cổ phần Nước, Môi trường và Hạ tầng kỹ thuật Sài GònGiám đốc
2008 – 2010Công ty cổ phần Đầu tư phát triển An ViệtGiám đốc
2009 – nayCông ty cổ phần Nước và Môi trường Việt NamTổng Giám đốc
2020 – nayCông ty cổ phần cấp nước Sơn LaThành viên HĐQT
Hiện nayCông ty cổ phần nước sạch Hòa BìnhThành viên HĐQT


Thời gianĐơn vị công tácChức vụ
Hiện nayCông ty cổ phần VBIC Sơn LaThành viên HĐQT

Hành vi vi phạm pháp luật: không

Sở hữu chứng khoán của cá nhân và người có liên quan trong Công ty đại chúng: không

  • Các khoản nợ đối với Công ty đại chúng: không

Thù lao và lợi ích khác nhận được từ Công ty đại chúng: Nhận thù lao theo quyết định của Đại hội đồng cổ đồng hàng năm.

Lợi ích liên quan đối với Công ty đại chúng: Công ty cô phân nước và môi trường Việt Nam là đơn vị tư vấn lập hồ sơ dự gói thầu cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng cho NSL; Công ty cô phân VBIC Sơn La là đơn vị bán nước sạch qua đồng hồ tổng cho NSL.

2.2. Ban Tổng giám đốc


STTHọ và tênChức vụ
1Trần Quyết ChiếnTổng giám đốc
2Nguyễn Văn BáPhó Tổng giám đốc
3Phạm Ngọc DũngPhó Tổng giám đốc

Ông Nguyễn Văn Bá, Phó Tổng giám đốc, là thành viên Hội đồng quản trị, đã liệt kê tại mục Hội đồng quản trị.

2.2.1. Ông TRÀN QUYẾT CHIẾN

  • Giới tính: Nam

Ngày sinh: 28/8/1973

  • Nơi sinh: Ứng Hòa, Hà Nội

Quốc tịch: Việt Nam

  • Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hiện nay : Tổ 6, P Chiềng Lề, TP Sơn La, tỉnh Sơn La

CMND số: 001073025981 Nơi cấp: Cục CSQLHC về TTXH Ngày cấp: 06/4/2021

Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế

Chức vụ đang nắm giữ tại Công ty đại chúng: Tổng giám đốc

Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác: Không

Quá trình công tác:


Thời gianĐơn vị công tácChức vụ
19/12/1990-12/1994Công ty SX và kinh doanh vật liệu XD số 1 Sơn LaNhân viên
12/1994-8/1996Công ty xí măng Sơn LaKế toán viên
8/1996-1/19997Công ty SX và kinh doanh vật liệu XD số 1 Sơn LaKế toán viên
1/1997- nayCông ty cổ phần cấp nước Sơn La- Nhân viên kế toán- Phó phòng kế toán- Trường ban kiểm soát- Phó Tổng giám đốc Kiểm Kế toán trường.- Tổng giám đốc (Bộ nhiệm từ ngày


Thời gianĐơn vị công tácChức vụ
12/12/2020)

Hành vi vi phạm pháp luật:

Sở hữu chứng khoán của cá nhân và người có liên quan trong Công ty đại chúng:

+ Sở hữu cá nhân: 18.181 cổ phiếu (tỷ lệ sở hữu: 0,18% vốn điều lệ Công ty)

+ Sở hữu đại diện: Không

+ Sở hữu của người có liên quan: Cao Thị Oanh sở hữu 3.220 cổ phiếu (tỷ lệ sở hữu: 0,03% vốn điều lệ Công ty) (Mối quan hệ: là vợ)

  • Các khoản nợ đối với Công ty đại chúng: Không

Thù lao và lợi ích khác nhận được từ Công ty đại chúng: Nhận lương, kinh phí hỗ trợ làm việc của Tổng giám đốc.

Lợi ích liên quan đối với Công ty đại chúng: Không

          1. 2.2.2. Ông PHẠM NGỘC DỤNG
  • Giới tính: Nam

Ngày sinh: 11/9/1981

  • Noi sinh : Thành phố Sơn La- tinh Sơn La
  • Quốc tịch : Việt Nam
  • Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hiện nay: Phường Chiềng Lề - Thành phố Sơn La - Tình Sơn La

CMND số: 050391652 Nơi cấp: Công an Sơn La Ngày cấp: 07/11/2016

Điện thoại liên hệ: Cơ quan: 02123854837 Di động: 0912548181

Trình độ chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước

Chức vụ đang nắm giữ tại tổ chức: Phó Tổng Giám đốc

Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác: Không.

Quá trình công tác


Thời gianĐơn vị công tácChức vụ
Từ 8/2005 - 9/2010Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn LaNhân viên
Từ 10/2010-02/2012Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Sở Xây dựng Sơn LaNhân viên
Từ 3/2012-02/2014Công ty cổ phần cấp nước Sơn LaPhó phòng KHKT
3/2014 – 5/2015Công ty cổ phần cấp nước Sơn LaTrường phòng chống thất thoát
6/2015-01/2016Công ty cổ phần cấp nước Sơn LaTrường phòng KHKT
02/2016-6/2017Công ty cổ phần SVBIC Sơn LaGiám đốc ban QL dự án hệ thống cấp nước hồ bản Mông
7/2017-7/2018Công ty cổ phần cấp nước Sơn LaGiám đốc Xí nghiệp cấp nước TP số 1
8/2018 đến nayCông ty cổ phần Cấp nước Sơn LaPhó Tổng Giám đốc

Hành vi vi phạm pháp luật: Không

Sở hữu chứng khoán của cá nhân và người có liên quan trong tổ chức đăng ký niệm yết:

+ Sở hữu cá nhân: 7.327 cổ phần, tương đương 0,07% số cổ phần đang lưu hành của Công ty.

Sở hữu đại diện: 0 cổ phần

+ Sở hữu của người có liên quan: Không.

Các khoản nợ đối với tổ chức đăng ký niệm yet: Không

Thù lao và lợi ích khác nhận được từ tổ chức đăng ký niêm yết: Nhận lương, kinh phí hỗ trợ làm việc của Phó Tổng giám đốc.

Lợi ích liên quan đối với tổ chức đăng ký niệm yet: Không

          1. 2.2.3. Ông NGUYÊN VĂN BÁ

Như mục 2.1.5 Thành viên Hội đồng quản trị

2.3. Ban Kiểm soát

STTHọ và tênChức vụ
1Lê Thị Nha TrangTrường ban
2Bùi Hồng NamThành viên
3Lê Anh VũThành viên
          1. 2.3.1. Bà LÊ THỊ NHA TRANG
  • Giới tính: Nữ

Ngày sinh: 20/12/1981

  • Noi sinh: Nghĩa Đàn, Nghệ An

Quốc tịch: Việt Nam

  • Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hiện nay: P714 CT36, Số 326 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Q. Thanh Xuân, HÀ NỘI
  • CMND số: 040181000942 tại Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư, ngày cấp: 25/4/2021
  • Trình độ chuyên môn: Cử nhân kế toán

Chức vụ đang nắm giữ tại Công ty đại chúng: Trường Ban kiểm soát

Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác:

Hành vi vi phạm pháp luật: Không

Sở hữu chứng khoán của cá nhân và người có liên quan trong Công ty đại chúng: Không

Các khoản nợ đối với Công ty đại chúng: không

Thù lao và lợi ích khác nhận được từ Công ty đại chúng: Nhân thù lao theo quyết định của Đại hội đồng cổ đồng hàng năm.

Lợi ích liên quan đối với Công ty đại chúng: Không

          1. 2.3.2. Ông BỜI HỒNG NAM
  • Giới tính: : Nam

-Ngày sinh: 09/10/1975

  • Quốc tịch: Việt Nam
  • Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hiện nay: Tổ 3, P Tô Hiệu, TP Sơn La, Tinh Sơn La
  • CMND số: 050345933 Noi cấp: Công an Sơn La Ngày cấp: 20/10/2015

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ quản lý kinh tế

  • Chức vụ đang nắm giữ tại Công ty đại chúng: Thành viên Ban kiểm soát
  • Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác: Trường phòng TCDN Sở tài chính Sơn La

Quá tình công tác


622015 ^a No.100000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000


Thời gianĐơn vị công tácChức vụ
3/1995 - 10/2001Công ty Du lịch khách sạn Sơn LaNhân viên
11/2001-4/2008Phòng kế hoạch Công ty sách thiết bị trường học tinh Sơn LaNhân viên
5/2008-01/2013Phòng Tài chính doanh nghiệp Sở Tài chính tinh Sơn LaChuyên viên
01/2013-02/2015Sở Tài chính tinh Sơn LaPhó Phòng Tài chính doanh nghiệp
01/2015-02/2016Sở Tài chính tinh Sơn LaPhụ Trách Phòng Tài chính doanh nghiệp
01/2015-naySở Tài chính tinh Sơn LaBì Thư Chỉ bộ III- thuộc Đảng ủy Sở Tài chính
04/2015 - naySở Tài chính tinh Sơn LaĐảng ủy viên - Đảng ủy Sở Tài chính
01/2016 - nayCông ty cổ phần cấp nước Sơn LaThành viên BKS
02/2016 - naySở Tài chính tinh Sơn LaTrường phòng Tài chính doanh nghiệp

Hành vi vi phạm pháp luật: không

Sở hữu chứng khoán của cá nhân và người có liên quan trong Công ty đại chúng: Không

  • Các khoản nợ đối với Công ty đại chúng: Không

Thù lao và lợi ích khác nhận được từ Công ty đại chúng: Nhận thù lao theo quyết định của Đại hội đồng cổ đồng hàng năm.

Lợi ích liên quan đối với Công ty đại chúng: Không

          1. 2.3.3. Ông LÊ ANH VŨ

Giới tính: : Nam

Ngày sinh: 19/10/1988

Quốc tịch: Việt Nam

  • Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hiện nay: Tổ 11, P. Quyết Tâm, TP Sơn La, Tình Sơn La
  • CMND số: 014088004056 Nơi cấp: Công an Sơn La Ngày cấp: 28/5/2021

Trình độ chuyên môn: Cử nhân kế toán

  • Chức vụ đang nắm giữ tại Công ty đại chúng: Thành viên Ban kiểm soát, Phó Phòng Tổ chức - Hành chính

Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức: Không

Quá tình công tác


Thời gianĐơn vị công tácChức vụ
11/2012 - 04/2014Phòng Tài chính Kế toán – Công ty cổ phần cấp nước Sơn LaNhân viên
04/2014Phòng Quản lý Chất lượng – Công ty cổ phầnNhân viên


Thời gianĐơn vị công tácChức vụ
04/2015cấp nước Sơn La
04/2015 - 11/2019Phòng Kiểm toán nội bộ - Công ty cổ phần cấp nước Sơn LaNhân viên, Phó Phòng
12/2019 - 02/2022Phòng Tài chính Kế toán - Công ty cổ phần cấp nước Sơn LaPhó phòng
03/2022 - nayPhòng Tổ chức Hành chính - Công ty cổ phần cấp nước Sơn LaPhó Phòng, Thành viên Ban kiểm soát

Hành vi vi phạm pháp luật: không

Sở hữu chứng khoán của cá nhân và người có liên quan trong Công ty đại chúng:

+ Sở hữu cá nhân: 16 cổ phần, tương đương 0,00016% số cổ phần đang lưu hành của Công ty.

+ Sở hữu đại diện: 0 cổ phần

+ Sở hữu của người có liên quan: Không.

  • Các khoản nợ đối với Công ty đại chúng: Không

Thù lao và lợi ích khác nhận được từ Công ty đại chúng: Nhận lương Phó phòng Tổ chức hành chính, thù lao Ban kiểm soát theo quyết định của Đại hội đồng cổ động hàng năm.

Lợi ích liên quan đối với Công ty đại chúng: Không

2.4. Kế toán trường: Ông BỒI THANH TỦNG

  • Giới tính: : Nam

Ngày sinh: 01/02/1993

Quốc tịch: Việt Nam

  • Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hiện nay: 353 Chu Văn Thịnh, Phường Chiềng Lề, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
  • CMND số: 050754336 Noi cấp: Công an Sơn La Ngày cấp: 09/06/2008

Trình độ chuyên môn: Cử nhân kế toán

  • Chức vụ đang nắm giữ tại Công ty đại chúng: Kế toán trường

Quá tình công tác


Thời gianĐơn vị công tácChức vụ
2017-nayCông ty cổ phần cấp nước Sơn La- Nhân viên XNCN thành phố số 2- Nhân viên Phòng Tài chính kế toán- Phó trường phòng TCKT- Kế toán trường (Bồ nhiệm ngày 12/12/2020)

Hành vi vi phạm pháp luật: không

Sở hữu chứng khoán của cá nhân và người có liên quan trong Công ty đại chúng:

+ Sở hữu của người có liên quan: Bùi Văn Đính sở hữu 17.295 cổ phiếu (tỷ lệ sở hữu: 0,17% vốn điều lệ Công ty) (Mối quan hệ: là bổ đế); Bùi Quốc Công sở hữu 6.522 cổ phiếu (tỷ lệ sở hữu: 0,065% vốn điều lệ Công ty) (Mối quan hệ: là chú ruột)

  • Các khoản nợ đối với Công ty đại chúng: Không

Thù lao và lợi ích khác nhận được từ Công ty đại chúng:

Lợi ích liên quan đối với Công ty đại chúng: Nhân lương Kế toán trường.

2.5. Những thay đổi trong năm 2024:

Không có thay đổi gì trong năm 2024

2.6. Thống kê nhân sự

STTCơ cấu lao độngSố lượng lao động đến ngày 31/12/2024
1Trình độ đại học và trên đại học50
2Trình độ cao đẳng, trung cấp69
3Công nhân kỹ thuật79
4Lao động phổ thông15
5Sơ cấp3
TỔNG216

Chính sách đối với người lao động

Về tiền lương.

Thực hiện trả lương, trả thưởng theo mức độ hoàn thành, mức độ phức tạp của công việc và theo khoán sản phẩm. Mức lượng trung bình của Công ty năm 2024 là 13 triệu đồng/người/tháng.

  • Về công tác đào tạo:

Chú trọng đào tạo, đào tạo lại cán bộ quản lý, nghiệp vụ, phương châm đào tạo tại chỗ, khuyến khích người lao động tự trau đổi kiến thức để phù hợp với nhu cầu tại Công ty Cổ phần sau cổ phần hóa nhằm sử dụng hợp lý đối ngữ cân bộ công nhân viên sẵn có cũng như theo yêu cầu của sẵn xuất kinh doanh và đáp ứng yêu cầu thực tế của xã hội

  • Về chính sách khen thưởng:

Công tác đời sống đối với CBCNV: Thực hiện đóng BHXH, BHTN, mua BHYT, BHTN cho người lao động theo chế độ, chính sách Nhà nước. Thực hiện vệ sinh, an toàn lao động, trang bị BHLĐ cho người lao động. Thực hiện đầy đủ các chính sách, chế độ khác với người lao động theo quy định của Nhà nước.

3. Tình hình đấu tư, tình hình thực hiện các dự án

a) Tình hình đấu tư


TDiễn giảiDVThực hiện 2024Thực hiện 2023Tăng/giảm (%)
3.1Trả nợ vay các dự ánđồng3,448,071,7813,139,817,5179.8
Dự án cấp nước Sốp Cộp"1,218,884,4001,218,884,400-
Dự án cấp nước Yên Châu"397,944,000397,944,382-
Dự án cấp nước Mộc Châu"456,803,000456,802,747-
Dự án Tuyến ống nước thô từ Tà Xùa"265,968,500-100
Dự án tuyển ống D400 thành phố"625,964,061793,098,392(21,07)
Dự án tuyển ống Mường Và Sốp Cộp"249,148,820273,087,596(8,7)
Dự án tuyển ống Mai Sơn"233,359,000-100
3.2Đầu tư TSCDđồng30,622,933,24226,116,434,26217,3
Đầu tư Nhà cửa, vật kiến trúc"2,338,877,549-100
Đầu tư máy móc thiết bị"7,563,904,8331,943,600,450389
Đầu tư phương tiện vận tải truyền dẫn"20,684,887,22424,172,883,812(14,4)
Đầu tư thiết bị, dụng cụ quản lý"35,263,636-100

Tình hình triển khai các dự án năm 2024:

  • Trong năm 2024 Công ty đã tiếp tục triển khai tập trung thực hiện các thủ tục pháp lý liên quan đến các dự án Chiềng Dong, Bắc Yên; tiến hành đầu tư và sửa chữa các công trình, các tuyến ống truyền tải nước sạch ra vùng ven đô thị:
  • Dự án cấp nước Chiềng Dong: Tư vấn thiết kế đang thực hiện các công tác lập và chấp thuận tổng mặt bằng, hướng tuyến, làm cơ sở lập BC khả thi, đang thực hiện đánh giá tác động môi trường và cấp sở đồ. Tiến độ chậm do vướng mắc về chất lượng nước thô.
  • Dự án tuyển ông nước thô Bắc Yên: đã thi công xong, đang hoàn thiện thù tục nghiệm thu.
  • Đã hoàn thành việc thi công 01 dự án thuộc Xí nghiệp TP2: Lắp đặt tuyến ống truyền tải HDPE D225 và cải tạo trạm bơm km7.
  • Đã hoàn thành việc thi công 01 dự án thuộc XN cấp nước Mai Sơn tăng khả năng cấp nước mùa khô cạn: Lắp đặt tuyến ống truyền tài HDPE D225 từ nhà máy chính - Trạm tăng áp - Trạm bơm 19/5.
  • Hoàn thành nhiều tuyến ống mở rộng mạng lưới tại các đơn vị: Tuyến ống khu vực dân cư trạm cai nghiện, tuyến ống mở rộng mạng lưới xã Mường Và; Tuyến ống tăng cường cấp nước trạm Suối Ngọt mùa khô:.....

b) Các công ty con, công ty liên kết

Tên công ty: Công ty cổ phần VBIC Sơn La

Trụ sở chính: Số 55 đường Tô Hiệu – Thành phố Sơn La – Tinh Sơn La

Mã số DN: 5500522701

  • Co cấu nhân sự:


STTHọ và tênChức vụ
1Nguyễn Văn HồngChủ tịch HDQT
2Lương Thế CôngThành viên HDQT, Tổng Giám đốc
3Bùi Văn ĐinhThành viên HDQT
4Nguyễn Văn TốnThành viên HDQT
5Lê Văn TuấnThành viên HDQT

4. Tình hình tài chính

a) Tình hình tài chính


Chỉ tiêuNăm 2023Năm 2024
Tổng giá trị tài sản155.952.475.098177.746.021.496
Doanh thu thuần134.513.548.166139.923.832.856
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh18.885.222.28919.117.991.542
Lợi nhuận khác351.838.377338.855.653
Lợi nhuận trước thuế19.237.060.66619.456.847.195
Lợi nhuận sau thuế16.985.373.03417.294.104.643

b) Các chi tiêu tài chính chủ yếu


Chỉ tiêuĐVTNăm 2023Năm 2024
1. Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
+ Hệ số thanh toán ngắn hạnài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạnLần2.52.7
+ Hệ số thanh toán nhanhài sản ngắn hạn - Hàng tồn khoợ ngắn hạnLần1.72.0
2. Chỉ tiêu về cơ cấu vốn
+ Hệ số nợ/Tổng tài sản%24.9826.98
+ Hệ số nợ/ Vốn chủ sở hữu%33.2930.01
3. Chỉ tiêu về năng lực hoạt động
+ Vòng quay hàng tồn khoá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quânVòng6.26.2
+Doanh thu thuần/Tổng tài sảnVòng0.860.78
4. Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
+ Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần.%12.612.3
+ Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu%14.513.3
+ Hệ số Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh/Doanh thu thuần%14.013.6

5. Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu

a. Cổ phần


STTCổ phảnSố lượng cổ phản
1Cổ phản đang lưu hành9.999.859
2Cổ phản chuyển nhượng tự do9.999.859
3Cổ phản hạn chế chuyển nhượng141


4Tổng số cổ phần10.000.000

b. Cơ cấu cổ đông


STTLoại cổ đôngSố lượng cổ phầnTỷ lệ (%)
1Cổ đông lớn8.566.82185.67
2Cổ đông nhỏ1.433.03814.33
3Cổ đông trong nước9.936.05999.36
4Cổ đông nhà nước1.999.99820
5Cổ đông tổ chức khác6.566.82365.67
6Cổ đông cá nhân1.433.03814.33
7Cổ phiếu quỹ1410.00


Tên cổ đông lớnSố CMND/DKKDĐịa chỉSố lượng cổ phiếuTỷ lệ (%)
Ủy ban nhân dân tinh Sơn LaĐồi Khau Cà, thành phố Sơn La, Tinh Sơn La1.999.99820
Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh nước sạch Việt Nam0106517006 đăng ký lần đầu ngày 22/04/2014 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấpSố 18 Lý Thường Kiệt, P. Phan Chu Trinh, Q. Hoàn Kiểm, Hà Nội.6.566.82365.67

c. Tình hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu

Vốn điều lệ tại thời điểm đăng ký thành lập doanh nghiệp là: 43.300.000.000 đồng

Công ty đã tăng vốn 6 lần, cụ thể:

Lần 1: Tăng vốn điều lệ lên 54.871.714.873 đồng:

Quyết định số 2738/QĐ-UBND ngày 09/11/2006 của UBND tỉnh Sơn La.

Lần 2: Tăng vốn điều lệ lên 56.238.907.757 đồng:

Quyết định số 1747/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh Sơn La.

Lần 3: Tăng vốn điều lệ lên 58.096.300.000 đồng

Quyết định số 1611/QĐ-UBND ngày 01/8/2012 của UBND tỉnh Sơn La.

Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5500154649 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La cấp lần đầu ngày 18/4/2005, cấp thay đổi lần thứ 2 ngày 10/8/2012

Lần 4: Tăng vốn điều lệ lên 60.596.300.000 đồng:

Quyết định số 2171/QĐ-UBND ngày 27/9/2013 của UBND tỉnh Sơn La.

Biên bản hợp và Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên số 01/2015/NQ-DHCD ngày 06/02/2015;

Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5500154649 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La cấp lần đầu ngày 18/4/2005, cấp thay đổi lần thứ 4 ngày 25/4/2015

Lần 5: Tăng vốn điều lệ lên 62.096.300.000 đồng:

Biên bản hợp và Nghị quyết Đại hội đồng cổ đồng thường niên số 01/2017/NQ-ĐHĐCĐ ngày 25/3/2017; Tờ trình số 64/2017/TTr-HDQT ngày 07/3/2017 của Hội đồng quản trị về việc phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong Công ty (ESOP);

Nghị quyếtHội đồng quản trị số 184/2017/NQ-HDQT ngày 05/7/2017 về việc thông qua phương án triển khai thực hiện, quy chế và danh sách phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động năm 2017;

Báo cáo kết quả phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong Công ty số 200/2017/BC ngày 25/7/2017 của CTCP Cấp nước Sơn La (định kèm Danh sách CBCNV đã đóng ti(định kèm heo chương trình lựa);

Văn bản số 5185/UBCK-QLCB ngày 26/7/2017 của Ủy ban chứng khoán Nhà nước về việc báo cáo kết quả phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động;

Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5500154649 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tinh Sơn La cấp lần đầu ngày 18/4/2005, cấp thay đổi lần thứ 6 ngày 09/8/2017.

Lần 6: Tăng vốn điều lệ lên 100.000.000.000 đồng

Biên bản hợp và Nghị quyết ĐHDCĐ bắt thường lần 1 năm 2020 số 02/BB-ĐHDCĐ và số 02/NQĐHDCĐ ngày 21/09/2020; Tờ trình số 421/TTr-HDQT ngày 01/09/2020 của Hội đồng quản trị về phương án phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu.

Nghị quyết ĐHQT số 64/NQ-ĐHQT ngày 21/09/2020 về việc triển khai và thông qua hồ sơ phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu.

Báo cáo kết quả phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu số 503/2020/NSL ngày 01/12/2020.

Văn bản số 7209/UBCK-QLCB ngày 08/12/2020 của Ủy ban chứng khoán Nhà nước về việc báo cáo kết quả phát hành cổ phiếu tăng vốn từ nguồn vốn chủ sở hữu;

Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5500154649 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tính Sơn La cấp lần đầu ngày 18/4/2005, cấp thay đổi lần thứ7 ngày 07/01/2021.

d. Giao dịch cổ phiếu quỹ: Không

e. Các chứng khoán khác:

  1. Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của công ty

a. Tiêu thụ năng lượng

Năng lượng tiêu thụ trực tiếp: Điện năng tiêu thụ năm 2024: 4.302.869 Kw

b. Tiêu thụ nước

Nguồn cung cấp nước:


TTTÊN NGUỒNĐẠIẠ CHỈ
1.Trạm Nà CoóngPhường Chiềng Cơi
2.Trạm Bó CáPhường Chiềng An
3.Trạm km4Phường Chiềng Cơi
4.Trạm Km7Phường Chiềng Sinh
5.Trạm Km 8Phường Chiềng Sinh


6.Trạm Viện 6Phường Chiềng Sinh
7.Trạm Sư PhạmPhường Chiềng Sinh
8.Trạm Chiềng SinhPhường Chiềng Sinh
9.Trạm Km 10Phường Chiềng Sinh
10.Trạm Km 12Phường Chiềng Sinh
11.Trạm Km 13Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn
12.Trạm Chính Mai SơnThị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn
13.Trạm Nà SảnXã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn
14.Trạm 19/5TK 19/5 xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn
15.Trạm Bình MinhTK Bình Minh xã Cò Nòi, Mai Sơn
16.Trạm Cò NòiTK 1 xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn
17.Trạm Sưới SặpXã Sặp Vạt, huyện Yên Châu
18.Trạm Bắt ĐôngXã Sặp Vạt, huyện Yên Châu
19.Trạm Bưu ĐiệnThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu
20.Trạm UBTK2 thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu
21.Trạm Phiêng BanThị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên
22.Điểm thu nước Sưới BệThị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên
23.Trạm CN NVH Tiểu khu 4TK4 thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên
24.Trạm Sưới NgọtXã Huy Bắc, huyện Phù Yên
25.Trạm Nà XáXã Quang Huy, huyện Phù Yên
26.Trạm Sông MãThị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
27.Trạm Sốp CộpXã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp
28.Trạm Quỳnh NhaiXã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai
29.Trạm Bệnh ViệnThị trấn Ít Ong, huyện Mường La
30.Trạm Sân BayThị trấn Ít Ong, huyện Mường La
31.Trạm Nà LốcThị trấn Ít Ong, huyện Mường La
32.Trạm Chiềng LyXã Chiềng Ly, huyện Thuận Châu
33.Trạm Chiềng PácXã Chiềng Pác, huyện Thuận Châu
34.Trạm Nậm LaBàn Kham, Xã Hua La, TP Sơn La
Tổng

Sản lượng nước phát ra năm 2024: 13.847.992 m3



Sản lượng nước thương phẩm 2024: 12.178.202 m3

c. Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường

  • Số lần bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường:
  • Tổng số tiền bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường:

III. BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA BAN GIÁM ĐỐC

1. Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Năm 2024 là một năm mà điều kiện sản xuất của Công ty gặp một số khó khăn và thuận lợi sau:

Được sự quan tâm chi đạo thường xuyên, sát sao của Hội đồng quản trị, đặc biệt của chủ tịch HĐQT từ đó Ban điều hành đã thực hiện có hiệu quả nội dung nghị quyết đại hội đồng cổ động và các nghị quyết HĐQT.

  • Tập thể Ban tổng giám đốc, các cán bộ chủ chốt và tập thể người lao động đoàn kết, đa số đều tận tụy với công việc, đã nỗ lực thực hiện nhiệm vụ.

Thời tiết khô hạn, ít mưa, nhiệt độ bình quân cao hơn các năm gần đây thuận lợi cho việc cung cấp nước hơn mức bình thường.

Khách hàng dùng giếng khoan cá nhân nhỏ lẻ đang có xu hướng quay lại dùng nước, Giá nước sạch đã cơ bản không ảnh hưởng tới tâm lý và tương đồng thu nhập người sử dụng.

Chính quyền tỉnh, địa bàn thành phố và các huyện cơ bản ủng hộ.

Tình trạng ô nhiễm được chính quyền kiểm soát tốt hơn, trong năm không xảy ra ô nhiễm các nguồn nước nghiêm trọng.

Quản lý nhà nước về tất cả các lĩnh vực chất lượng sản phẩm, khai thác tài nguyên bảo vệ môi trường, giá nước.... ngày càng chặt chẽ.

Thời tiết khô hạn, ít mưa hơn cùng kỳ nhiều năm gây nên tình trạng hạn hán, thiếu hụt nguồn nước tại nhiều địa bàn phục vụ của Công ty.

Trình độ nhân sự quản lý sản xuất tại các đơn vị trực thuộc chi nhánh không đồng đều.

Mặc dù cũng còn nhiều khó khăn nhưng bằng sự nỗ lực chung của Hội đồng quản trị, Ban tổng giám đốc cùng toàn thể cán bộ công nhân viên trong công ty, năm 2024 là năm sản lượng đạt mức cao kỹ lực từ trước đến nay. Một số giải pháp được đưa ra và áp dụng, cụ thể như sau:

Đôn đốc các phòng ban chủ động trong phần việc được phân công, hoàn thành tốt việc hỗ trợ đơn vị sản xuất thực hiện nhiệm vụ.

  • Nâng cao chất lượng phục vụ, tạo lòng tin cho khách hàng: Tổng hợp, duy trì hệ thống thông tin tổng đại giải quyết các thắc mắc và hỗ trợ kịp thời kiến nghị của khách hàng. Quán triệt người lao động, xây dựng thói quen đối với tất cả người lao động “mọi hành động đều hướng tới khách hàng”. Tận tâm với khách hàng, ứng xử có văn hóa, cầu thị lắng nghe những góp ý, nhẹ nhàng giải thích, hướng dẫn tận tinh.
  • Triển khai các phương án kịp thời ứng phó với hạn hán, thiếu hụt nguồn nước tại nhiều địa bàn, đặc biệt nghiêm trọng tại Huyện Mai Sơn tại các khu vực Bình Minh; Cò Nòi, 19/5 và XNCN thành phố số 2 tại các khu vực trạm bơm km10; trường dạy nghề bằng phương án tiếp nhận nước từ XN Mai Sơn và lắp trạm bơm giã chiến tại công nhà máy Tuy nền đảm bảo hỗ trợ cho các giếng km10; km11; km12; km13 bị giám công suất do hạn hán...
  • Lắp đặt tuyến ống tạm cấp nước trước tết cho chi nhánh Bắc Yên duy trì cấp nước đảm bảo lưu lượng vào mùa khô, khác phục tinh trạng thiếu nguồn những năm trước đây, giúp đỡ vị tăng sản lượng và cấp nước ổn định.
  • Các vấn đề xảy ra được khác phục: Chi nhánh cấp nước Phù Yên bị ảnh hưởng do mất điện, điện áp thấp nước sạch cung cấp không đáp ứng được như cầu trong khoảng 15 ngày. Mưa lũ con bão số 2 vùi lấp hổ thu cấp 1 phải khắc phục sửa chữa tới trạm bơm cấp 1 XN Mai Sơn, lắp máy bơm đã chiến; Trạm bơm cấp 1 Số Cộp; Trạm bơm cấp 1 Sống Mã; nhà máy cấp nước TP số 1 độ đục cao không xử lý được....
  • Công tác chăm sóc qua tổng đài được duy trì kiểm tra chất lượng dịch vụ và nhận các thông tin phản hồi động thời xử lý giải quyết đút điểm.
  • Việc kiểm soát chất lượng nước sạch và nước tinh khiết đã được Ban điều hành và phòng Quản lý chất lượng thực hiện tốt, cơ bản các đơn vị trực thuộc đã cung cấp sản phẩm đạt theo quy định của Bộ Y tế, không để xảy ra các khiếu nại liên quan đến chất lượng, giải đáp kịp thời các ý kiến liên quan đến chất lượng sản phẩm cho khách hàng. Xây dựng kế hoạch kiểm soát chất lượng nước theo yêu cầu của pháp luật, đầu tư trang bị phòng hóa nghiệm đạt chuẩn tự thực hiện.
  • Tăng cường phát triển khách hàng mới: Các đơn vị chủ yếu dựa vào phát triển khách hàng tự nhiên tỷ lệ nhỏ, một số đơn vị do tinh trạng khô hạn nguồn nước khác cạn kiệt; riêng Huyện Sốp Cộp: Đưa vào sử dụng HTCN xã Mường Và; Nhận quản lý vận hành xã Nậm Lạnh.

Đánh giá chung năm 2024, sản xuất vẫn tiếp tục phát triển theo hướng bền vững, tình hình tài chính ổn định lành mạnh. Nguồn vốn của Công ty được bảo toàn và phát triển. Công ty đã hoàn thành tốt nghĩa vụ với nhà nước, trả nợ các khoản vay đầy đủ; cải thiện đời sống vật chất và tinh thần, đảm bảo tiền lương thu nhập và các chế độ chính sách cho người lao động.

2. Tình hình tài chính

a) Tình hình tài sản


STTChỉ tiêuNăm 2023Năm 2024% Tăng/giảm 2024/2023Ghi chú
1Tổng tài sản155.952.475.908177.746.021.49613,9
Trong đó
+Tài sản ngắn hạn52.746.574.51658.448.203.31410.7
+Tài sản dài hạn103.187.900.852119.297.818.18215.6
2Tổng nguồn vốn155.952.475.908177.746.021.49613.9
Trong đó
+Nợ phải trả38.958.164.94847.957.543.25323.1
+Vốn chủ sở hữu116.994.310.150129.788.478.24310.9

b) Tình hình nợ phải trả


Chỉ tiêuNăm 2023Năm 2024Tăng/ Giảm
Giá trịTỷ trọng (%)Giá trịTỷ trọng (%)
Nợ ngắn hạn20.942.218.25553.821.072.631.69043.90.6
Nợ dài hạn18.015.946.69346.226.884.911.65356.149.2



Tổng nợ phải trả38.958.164.94810047.957.543.25310023.1
  1. Kế hoạch sản xuất năm 2025


TTDiễn giảiĐVTNăm 2024Kế hoạch năm 2025So TH năm 2024 (%)
Thực hiện
ISản lượng--
1Nước thương phẩmm312.178.20212.334.000101,3%
2Số lượng khách hànghộ63.03764.200101,8%
3Số khách hàng phát triển mới (LDN)1.8341.163
4Khách hàng DV bởi lộivế12.97225.000
5Nước lọc tinh khiếtbình135.891138.000101,6%
Tỷ lệ thất thoát nước%12,0611,5095,4%
Kết quả hoạt động kinh doanhđồng140.740.263.713143.221.062.000101,8%
1Doanh thu bán hàng và cung cấp DVđồng139.923.832.856142.421.062.000101,8%
2Giá vốn hàng bánđồng97.415.333.560102.253.131.930105,0%
3Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp DVđồng42.508.499.29640.167.930.07094,5%
4Doanh thu hoạt động Tài chínhđồng371.846.524300.000.00080,7%
5Chỉ phí Tài chínhđồng1.099.144.1011.500.000.000136,5%
6Chỉ phí quản lý doanh nghiệpđồng22.663.210.17719.723.865.94587,0%
8Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanhđồng19.117.991.54219.244.064.125100,7%
9Thu nhập khácđồng444.584.333500.000.000112,5%
10Chỉ phí khácđồng105.728.680400.000.000
11Lợi nhuận khácđồng338.855.653100.000.00029,5%
12Tổng lợi nhuận kế toán trước thuếđồng19.456.847.19519.344.064.12599,4%
13Chỉ phí thuế thu nhập DN hiện hànhđồng2.162.742.5522.000.000.00092,5%
14Lợi nhuận sau thuế TNDNđồng17.294.104.64317.344.064.125100,3%
15Lãi, lỗ năm trước chuyển sang"12.331.654.6224.626.109.26537,5%
15Lợi nhuận dùng để phân phối"29.625.759.26521.970.173.39074,2%
Phân chia lợi nhuậnđồng29.625.759.26521.970.173.39074,2%
1Trích quỹ dự phòng"--
2Trích quỹ đầu tư PT"-
3Trích quỹ khen thưởng, PL"-


TTDiễn giảiĐVTNăm 2024Kế hoạch năm 2025So TH năm 2024 (%)
Thực hiện
-
4Tăng vốn chủ sở hữu"24.999.650.000
5Trả cổ tức"15.624.956.250
6Tỷ lệ cổ tức trên vốn điều lệ%12,50
7Lợi nhuận chuyển năm sau"4.626.109.2656.345.217.140137,2%
VVốn điều lệđồng124.999.650.000124.999.650.000100,0%
Cổ phiếu quỹ1.410.0001.410.000

4. Báo cáo đánh giá liên quan đến trách nhiệm về môi trường và xã hội

Về môi trường

Phát triển kinh tế gắn với bảo vệ môi trường là một trong những vấn đề quan trọng và ưu tiên bậc nhất đối với bất cứ quốc gia nào trên thế giới. Mối quan hệ giữa phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường cũng được Đảng và Nhà nước đặc biệt quan tâm, thể hiện qua những chương trình, chính sách hướng tới phát triển nền kinh tế xanh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. Chung tay góp phần bảo vệ môi trường xanh và phát triển Cộng đồng là một trong những nội dung ưu tiên trong sự phát triển lâu dài của Cộng ty cổ phần cấp nước Sơn La. Công ty tin rằng sự phát triển kinh tế phải đi liền với bảo vệ môi trường và Cộng đồng xã hội, có như vậy nền kinh tế mới có thể phát triển bền vững và lâu dài. Những năm qua, Lãnh đạo Công ty cùng toàn thể Cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần cấp nước Sơn La luôn xem công tác an toàn sức khỏe và bảo vệ môi trường là công việc cấp thiết, cần được ưu tiên hàng đầu bằng việc thực hiện các công tác như:

Trong công tác xây lắp, sửa chữa những năm qua Công ty đã thực hiện các chính sách về sử dụng tiết kiệm nguồn nguyên vật liệu cho mỗi công trình thông qua việc tăng cường kiểm tra chất lượng nguồn nguyên liệu đầu vào tránh sử dụng nguồn nguyên liệu đầu vào với phẩm cấp thấp. Bên cạnh đó, công tác thanh tra, kiểm tra giám sát về định mức sử dụng vật liệu cho mỗi công trình được tăng cường nhằm đảm bảo các công trình sử dụng đầu vào theo định mức kế hoạch đã đề ra từ ban đầu. Công tác giáo dục cho người lao động cũng được đẩy mạnh nhằm nâng cao ý thức về bảo vệ môi trường cho anh em công nhân.

Công ty còn thực hiện nhiều biện pháp khác để bảo vệ môi trường như: quản lý và xử lý nước thải, bùn thải, sử dụng hiệu quả và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên như điện, nước ...Ngoài ra, Công ty còn phát động các phong trào như Xanh - Sạch - Đẹp đối với các đơn vị, xí nghiệp trực thuộc tạo tiền đề cho sự phát triển bền vững thân thiện với môi trường, tạo môi trường làm việc lành mạnh, hiệu quả.

- Về xã hội

+ Trách nhiệm với người lao động.

Công ty đảm bảo việc làm và thu nhập của người lao động, gắn thực hiện công việc và phân phối thu nhập, khuyến khích người lao động thực thi nhiệm vụ hiệu quả. Đảm bảo phân phối tiền lương, thường xứng đáng từng vị trí công việc, không cào bằng thu nhập, Phân quyền cho tập thể người lao động tại đơn vị tự thực hiện phân phối thu nhập


T TDiễn giảiThực hiện 2023Năm 2024Tỷ lệ thực hiện (%)


Kế hoạchThực hiệnSo 2023So KH
1Tổng số lao động (Người)220,00220,00220,001,001,00
2Lương sản xuất (Triệu đồng)33.649,0027.650,0034.372,001,021,24
3Thu nhập bình quân (đồng/người/tháng)12.745.86910.473.48413.019.6961,021,24

Ngoài ra, Ban giám đốc, Công đoàn công ty cũng thường xuyên thăm hỏi tìm hiểu hoàn cảnh khó khăn của từng cán bộ công nhân viên trong Công ty để đưa ra các biện pháp giúp đỡ kịp thời để mỗi người lao động có thể an tâm công tác tại Công ty. Công tác lương thương, Bảo hiểm xã hội, v.v... được Công ty thanh toán, động góp đầy đủ theo quy định của pháp luật.

Công ty luôn chú trọng trang bị bảo hộ đầy đủ cho công nhân khi tham gia vào hoạt động sản xuất, tổ chức khám sức khỏe định kỳ hằng năm, tổ chức tham quan du lịch nhằm khuyến khích người lao động, nhằm nâng cao hiệu quả công việc, tăng năng suất lao động.

+ Trách nhiệm với công đồng và xã hội.

Đã vận động CBCNV nhiệt tinh tham gia ùng hộ các quỹ nhân đạo, từ thiện, Tặng quà tết cho người giả cô đơn không nơi nương tựa, người tàn tất, trẻ em mồ côi cá cha lẫn mẹ, hộ gia đình nghèo đặc biệt khó khăn tại Xã Huồi Một - H, Sông Mã số tiền 20 triệu đồng, Ứng hộ các quỹ bảo trợ người khuyết tất và trẻ mồ côi, quỹ học bổng, quỹ đền ơn đáp nghĩa, quỹ phòng chống thiên tai..., Đã chỉ đạo Công đoàn khen thưởng cho các cháu đạt thành tích cao trong học tập, Thường sáng kiến năng xuất chất lượng cho người lao động ...

IV. ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY

1. Đánh giá các mặt hoạt động của công ty

Công tác chỉ đạo, định hướng hoạt động sản xuất: Trong năm qua, HDQT đã chỉ đạo và đồng hành cùng Ban Tổng giám đốc trong việc thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh đã được Đại hội đồng cổ động thường niên thông qua; đầy mạnh đầu tư cái tạo và mở rộng các hệ thống cấp nước của Công ty, duy trì và giám hợp lý tệ lệ thất thoát, thất thu nước, giải quyết tính trạng thiếu nguồn nước kéo dài trong nhiều năm ở thị trấn Bắc Yên, cải thiện nâng cao chất lượng dịch vụ ở hầu hết các địa bàn phục vụ của Công ty.

Công tác đào tạo, bồi đường luân chuyển cán bộ: HĐQT đã thực hiện và thống nhất với Tổng giám đốc việc bộ nhiệm và luân chuyển cán bộ lãnh đạo các xí nghiệp, chi nhánh tuân thủ quy định của Công ty phù hợp với điều kiện sản xuất và năng lực cán bộ; đào tạo bồi đường nguồn cán bộ chủ chốt cho Công ty

Đánh giá tình hình hoạt động sản xuất của Công ty: Với sự nỗ lực của ban lãnh đạo, sự cố gắng của toàn thể người lao động, kết quả sản xuất kinh doanh của Công ty đã đạt được nhiều kết quả tích cực.

2. Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Ban Tổng giám đốc

2.1. Về công tác điều hành

Ban Tổng Giám đốc điều hành thực hiện nghiêm chính các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và Nghị quyết của Hội đồng quản trị.

Hàng tháng báo cáo HĐQT tinh hình SXKD thông qua giao ban, kịp thời đề xuất và xin ý kiến chi đạo của HĐQT về các vấn đề thuộc thẩm quyền của HĐQT theo Điều lệ Công ty đề ra và phương hướng nhiệm vụ hàng tháng, quý.

Điều hành hoạt động của Công ty đúng quy định của Luật doanh nghiệp và Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty.

2.2. Về sản xuất kinh doanh:

Ban Giám đốc đã điều hành hoạt động SXKD một cách linh hoạt, tích cực kịp thời, đảm bảo đúng quy định.

2.3. Về chính sách đối với người lao động:

Uỷ tiến chăm lo đời sống của người lao động, nhất là lực lượng lao động trực tiếp theo hướng gia tăng lợi ích.

Quyền lợi của người lao động của Công ty đều được đảm bảo theo đúng quy định của Bộ Luật lao động được Công ty ký HĐLĐ, kê khai nộp bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp,... và đề nghị cơ quan bảo hiểm xã hội chỉ trả các chế độ cho người lao động kịp thời.

Chính sách đối với người lao động: Tuân thủ đúng các quy định của Nhà nước.

2.4. Về chấp hành pháp luật:

Chấp hành nghiêm túc các quy định của pháp luật, thực hiện đúng Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty

  1. Một số chỉ tiêu kế hoạch năm 2025


STTChỉ tiêuĐVTKế hoạch 2025
1Sản lượng nước thương phẩmM312.334.000
2Tỷ lệ thất thoát%11.5 %
3Số hộ khách hàngHộ64.200
4Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụĐồng142.421.062.000
5Lợi nhuận sau thuếĐồng17.344.064.125
6Chia cổ tức%12.5%

V. QUẢN TRỊ CÔNG TY

1. Hội đồng quản trị

Hội đồng quản trị gồm 7 thành viên được bầu tại Đại hội đồng cổ đồng tổ chức ngày 12/12/2020. ĐỘT đã tiến hành hợp để bầu và nghị quyết chức danh Chủ tịch HĐQT và các chức danh Ban Tổng giám đốc công ty.


STTHọ và tênChức vụSố cổ phần sở hữu/Tỷ lệChức vụ nắm giữ tại tổ chức khác
1Nguyễn Văn HồngChú tịch HĐQTSở hữu cá nhân: 0 cổ phiếu NSL- Giám đốc Công ty cổ phần MILLS Việt Nam - Thành viên HĐQT, Tổng giám đốc Công ty cổ phần


đầu tư và kinh doanh nước sạch Việt Nam- Chủ tịch HDQT Công ty cổ phần VBIC Sơn La
2Bùi Văn ĐínhPhó Chủ tịch HDQTSở hữu cá nhân: 17.295 cổ phiếu NSL/0,17%- Chủ tịch HDQT, Tổng giám đốc Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh nước sạch Việt Nam- Thành viên HDQT Công ty cổ phần VBIC Sơn La
3Nguyễn Văn BáThành viênSở hữu cá nhân: 17.891 cổ phiếu NSL/0,17% Sở hữu đại diện: 999.999 CP nhà nước tại Công ty (UBND tinh Sơn La)
4Lương Thế CôngThành viênSở hữu cá nhân: 17.295 cổ phiếu NSL/0,17% Sở hữu đại diện: 999.999 CP nhà nước tại Công ty (UBND tinh Sơn La)- Thành viên HDQT, Tổng Giám đốc Công ty cổ phần VBIC Sơn La
5Nguyễn Trọng HiếuThành viênSở hữu cá nhân: 0 cổ phiếu NSL- Tổng Giám đốc Công ty cổ phần Hawaco- Chủ tịch HDQT Công ty cổ phần DNP Hawaco- Ông Nguyễn Trọng Hiếu là Chủ tịch HDQT Công ty cổ phần DNP Hawaco, DNP Hawaco là Công ty mẹ của Công ty cổ phần Kỹ thuật Hạ tầng Meta (Trong năm 2024 Công ty cổ phần DNP Hawaco cơ điện đổi tên thành Công ty cổ phần Kỹ thuật Hạ tầng Meta)- Phó Chủ tịch Hội Cấp thoát nước Việt Nam- Thành viên HDQT, Tổng


giám đốc Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh nước sạch Việt Nam
6Lê Văn TuấnThành viênSở hữu cá nhân: 0 cổ phiếu NSL- Tổng Giám đốc Công ty cổ phần nước và môi trường Việt Nam
  • Thành viên HĐQT Công ty cổ phần nước sạch Hòa Bình
  • Thành viên HĐQT Công ty cổ phần VBC Son La
7Nguyễn Anh ViệtThành viênSở hữu cá nhân: 0 cổ phiếu NSL- Chủ tịch HĐQT Công ty cổ phần nước sạch Hòa Bình
  • Hoạt động của Hội đồng quản trị:

Năm 2024, ĐHQT đã quản lý và điều hành công ty theo đúng các quy định của pháp luật, điều lệ tổ chức và hoạt động của công ty và triển khai nghị quyết của ĐH đồng cổ đông. ĐHQT đã tổ chức các cuộc họp theo định kỳ và đột xuất, hàng tháng ĐHQT tham gia chỉ đạo hợp giao ban đề nghe Ban Tổng giám đốc và các đơn vị SX báo cáo và kiến nghị đề xuất các vấn đề liên quan hoạt động SXKD, kịp thời ra các quyết định phù hợp.

  • Định hướng hoạt động năm 2025:

+ Tiếp tục thực hiện động bộ các biện pháp nhằm thực hiện thắng lợi nghị quyết của Đại hội đồng cổ động thương niên năm 2025 mà trọng tâm là kế hoạch sản xuất

+ Thường xuyên kiểm tra, giám sát, chi đạo hoạt động của Ban Tổng Giám đốc trong việc thực hiện các nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông, của Hội đồng Quản trị.

+ Chỉ đạo và phối hợp với Ban điều hành trong công tác đầu tư, cải tạo mở rộng và phát triển các hệ thống cấp nước, chủ trọng các dự án đầu tư dự án nhà máy nước Chiềng Dong, dự án cấp nước Mộc Châu, Phù Yên, Mường La; cải thiện chất lượng nước, bảo vệ nguồn nước cho các đơn vị trong Công ty; tiếp tục tập trung cho công tác chống thất thoát, thất thu nước.

+ Đây mạng công tác đào tạo nguồn nhân lực, tinh gọn biên chế để nâng cao hiệu quả sản xuất.


SttThành viên HDQTSố buổi hợp HDQT tham dựTỷ lệ tham dự hợpLý do không tham dự hợp
1Ông Nguyễn Văn Hồng17/17100%
2Ông Bùi Văn Đính17/17100%
3Ông Nguyễn Trọng Hiếu14/1782,5%
4Ông Lê Văn Tuấn17/17100%
5Ông Nguyễn Anh Việt13/1776,5%
6Ông Nguyễn Văn Bá17/17100%
7Ông Lương Thế Công17/17100%
  • Các nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị:


SttSố Nghị quyết/ Quyết địnhNgàyNội dungTỷ lệ thông qua
109/2024/QD-NSL-HDQT05/01/2024Thuế tư vấn lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường xảy dụng dự án Nhà máy nước Chiềng Dong và các tuyến ống truyền tải nước sạch kết nối thành phố Sơn La và huyện Mai Sơn100%
222/2024/NQ-HDQT09/01/2024Phê duyệt chủ trương cho Công ty cổ phần VBIC Sơn La vay tiền phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2024100%
323/2024/NQ-HDQT12/01/2024Hủy Nghị quyết số 22/2024/NQ-HDQT ngày 09/01/2024 về Phê duyệt chủ trương cho Công ty cổ phần VBIC Sơn La vay tiền100%
4107/2024/QD-NSL-HDQT31/01/2024Kế hoạch mua hóa chất Javen 10%100%
5108/2024/NQ-HDQT31/01/2024Đồng hồ đo nước lạnh và linh kiện thay thế đồng hồ D15100%
6109/2024/QD-NSL-HDQT30/01/2024Mua thiết bị xét nghiệm mẫu nước100%
7110/2024/QD-NSL-HDQT31/01/2024Mua vật tư, hóa chất phòng hóa nghiệm100%
8113/2024/QD-NSL-HDQT01/02/2024Đầu tư xây dựng dự án: Tuyến ống truyền tải nước sạch HDPE DN225 mm từ Nhà máy nước Mai Sơn đến Trạm bơm 19/5, huyện Mai Sơn, tinh Sơn La100%
924/2024/NQ-HDQT01/02/2024Triệu tập Đại hội đồng cổ đồng thường niên năm 2024100%
10116/2024/QD-NSL-HDQT02/02/2024Mua ống nhựa HDPE PE100 PN10 D75 và các phụ kiện100%
11131/2024/QD-NSL-HDQT27/02/2024Mua cát lọc100%
12141/2024/QD-NSL-HDQT28/02/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn đơn vị tư vấn gói thầu khảo sát địa hình và lập Báo cáo KT-KT, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Dự án: Tuyến ống truyền tải nước sạch HDPE DN225 mm từ Nhà máy nước Mai Sơn đến Trạm bơm 19-5, huyện Mai Sơn100%
13147/2024/QD-NSL-HDQT30/01/2024Đơn vị tư vấn lập hồ sơ đề nghị cấp mới, gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất; vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại100%
14149/2024/QD-NSL-HDQT29/02/2024Điều chính khoản 2, Mục 4.2 khoản 4 và vừa khoản 6 Điều 1 Quyết định số 391/QD/2021/QD-HDQT ngày 26/10/2021 của Hội đồng quản trị về việc triển khai thực hiện đầu tư xây dựng dự án: Nhà máy nước Chiềng Dong và các tuyến ống truyền tải nước sạch kết nối thành phố Sơn La và huyện Mai Sơn100%
15151/2024/QD-NSL-HDQT01/3/2024Đơn vị cung cấp dịch vụ xét nghiệm mẫu nước 6 tháng đầu năm 2024100%


16153/2024/QD-NSL-HDQT01/3/2024Đầu tư xây dựng Dự án: Cải tạo, nâng cấp Trạm bơm Km7 và lắp đặt tuyển ống truyền tải nước sạch HDPE D225 mm, thuộc phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La100%
17156/2024/QD-NSL-HDQT07/3/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn đơn vị tư vấn gói thầu khảo sát địa hình và lắp Báo cáo KT-KT, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Dự án: Cải tạo, nâng cấp Trạm bơm Km7 và lắp đặt tuyển ống truyền tải nước sạch HDPE D225 mm, thuộc phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La100%
18197/2024/QD-NSL-HDQT28/3/2024Di chuyển hệ thống tuyển ống cấp nước để phục vụ công tác GPMB thực hiện dự án Cải tạo, nâng cấp tuyển đường Nguyễn Văn Cử, TP Sơn La.
19166/2024/QD-NSL-HDQT12/3/2024Mua biến tần, van các loại và phụ kiện100%
20196/2024/QD-NSL-HDQT26/3/2024Đầu tư lắp đặt tuyển ống cấp nước HDPE D110 vào doanh nghiệp Phân bón Sông Lam, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn100%
2125/2024/NQ-HDQT29/3/2024Chỉ cố tức bằng tiền còn lại năm 2023100%
22199/2024/QD-NSL-HDQT29/3/2024Phê duyệt mức thù lao năm 2024 đối với thành viên Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Thư ký100%
23200/2024/QD-NSL-HDQT29/3/2024Phê duyệt danh sách thưởng thù lao năm 2023 đối với thành viên Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Thư ký100%
24201/2024/QD-NSL-HDQT29/3/2024Phê duyệt kinh phí hỗ trợ làm việc năm 2024 đối với các thành viên quản trị và điều hành100%
25208/2024/QD-NSL-HDQT02/4/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn đơn vị tư vấn gói thầu khảo sát địa hình và lắp Báo cáo KT-KT, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công dự án: Lắp đặt tuyển ống cấp nước HDPE D110 vào doanh nghiệp Phân bón Sông Lam, thị trấn Hát Lót, Mai Sơn100%
26227/2024/QD-NSL-HDQT08/4/2024Mua rọ bơm, van các loại100%
27228/2024/QD-NSL-HDQT08/4/2024Mua ống nhựa HDPE và phụ kiện nhựa HDPE100%
28229/2024/QD-NSL-HDQT08/4/2024Mua vật tư phục vụ sửa chữa100%
29230/2024/QD-NSL-HDQT08/4/2024Mua vật tư phục vụ nhu cầu phát triển khách hàng và sửa chữa100%
30236/2024/QD-NSL-HDQT10/4/2024Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu vực bản Nghè và trung tâm xã Sập Vạt, huyện Yên Châu100%
31237/2024/QD-NSL-HDQT10/4/2024Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu vực bản Nà Xá 1 và khu vực trường THPT Phù Yên, thị trấn Phù Yên, Phù Yên100%
32238/2024/QD-NSL-HDQT10/4/2024Cải tạo, nâng cấp Trạm bơm cấp 1 Nà Xá, xã Huy Thượng, huyện Phù Yên100%


33239/2024/QD-NSL-HDQT10/4/2024Cài tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước phân phối block 41 Phiêng Khá, bản Buồn phường Chiềng Coi, thành phố Sơn La100%
34240/2024/QD-NSL-HDQT10/4/2024Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước phân phối HDPE D63 ngõ 171, xóm 5, tiểu khu 19 thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn100%
35241/2024/QD-NSL-HDQT10/4/2024Cải tạo, sửa chữa Trụ sở chi nhánh cấp nước Mộc Châu, huyện Mộc Châu100%
36242/2024/QD-NSL-HDQT10/4/2024Phê duyệt hồ sơ dự toán; lựa chọn đơn vị thi công, tư vấn giám sát Công trình: Di chuyển hệ thống tuyển ống cấp nước để phục vụ công tác giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Cái tạo, năng cấp tuyển đường Nguyễn Văn Cử100%
37243/2024/QD-NSL-HDQT10/4/2024Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Dự án: Tuyến ống truyền tải nước sạch HDPE DN225 mm từ Nhà máy nước Mai Sơn đến Trạm bơm 19-5, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La100%
38244/2024/QD-NSL-HDQT10/4/2024Đầu tư lập đặt mạng lưới cấp nước phân phối HDPE D63 từ bản Co Lóng đến bản Co Tang, xã Lóng Lương, huyện Vân Hồ100%
39245/2024/QD-NSL-HDQT10/4/2024Đầu tư lập đặt tuyển ống truyền tải HDPE D110 từ Trạm bơm Suối Bon đến Quốc lộ 6, xã Lóng Lương, huyện Vân Hồ
40281/2024/QD-NSL-HDQT18/4/2024Chủ trương đầu tư Đề án: Đánh giá, tối ưu hóa, hợp lý hóa mạng lưới, nguồn nước đảm bảo phát triển hệ thống cấp nước tại huyện Mường La, tỉnh Sơn La100%
41282/2024/QD-NSL-HDQT18/4/2024Chủ trương đầu tư Đề án: Đánh giá, tối ưu hóa, hợp lý hóa mạng lưới, nguồn nước đảm bảo phát triển hệ thống cấp nước tại huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La100%
42283/2024/QD-NSL-HDQT18/4/2024Phê duyệt chủ trương đầu tư Đề án: Đánh giá, tối ưu hóa, hợp lý hóa mạng lưới, nguồn nước đảm bảo phát triển hệ thống cấp nước tại huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La100%
43284/2024/QD-NSL-HDQT18/4/2024Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án: Tuyến ống truyền tải nước sạch HDPE D225 mm từ Nhà máy nước Mai Sơn đến Trạm bơm 19-5, huyện Mai Sơn100%
44285/2024/QD-NSL-HDQT18/4/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn đơn vị tư vấn gói thầu khảo sát địa hình và lập Báo cáo KT-KT, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Công trình: Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu vực bản Nghè và trung tâm xã Sập Vạt, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La100%
45286/2024/QD-NSL-HDQT18/4/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn Đơn vị tư vấn gói thầu khảo sát địa hình và lập Báo cáo KT-KT, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Công trình: Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu vực bản Nà Xá 1 và khu vực trường THPT Phù Yên, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên100%


46287/2024/QD-NSL-HDQT18/4/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn Đơn vị tư vấn gói thầu khảo sát địa hình và lập Báo cáo KT-KT, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Công trình: Cải tạo, nâng cấp Trạm bơm cấp 1 Nà Xá, xã Huy Thượng, huyện Phù Yên100%
47288/2024/QD-NSL-HDQT18/4/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn Đơn vị tư vấn gói thầu khảo sát địa hình và lập Báo cáo KT-KT, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Công trình: Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước phân phối block 41 Phiêng Khá, bản Buồn phường Chiềng Coi, thành phố Sơn La100%
48289/2024/QD-NSL-HDQT18/4/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn Đơn vị tư vấn gói thầu khảo sát địa hình và lập Báo cáo KT-KT, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Công trình: Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước phân phối HDPE D63 ngõ 171, xóm 5, tiểu khu 19 thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn100%
49290/2024/QD-NSL-HDQT18/4/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn Đơn vị tư vấn gói thầu khảo sát địa hình và lập Báo cáo KT-KT, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở chỉ nhánh cấp nước Mộc Châu, huyện Mộc Châu100%
50297/2024/QD-NSL-HDQT23/4/2024Phê duyệt Tờ trình về tổ chức tham quan nghi mất năm 2024100%
51298/2024/QD-NSL-HDQT23/4/2024Phê duyệt Tờ trình về khám sức khỏe định kỳ năm 2024100%
52299/2024/QD-NSL-HDQT23/4/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu 03: Tư vấn giảm sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình Tuyển ống nước thờ đưa nước từ Tà Xùa về Trạm xử lý nước Phiêng Ban, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La.100%
334/2024/QD-NSL-HDQT14/5/2024Phê duyệt Báo cáo KT-KT Công trình: Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khẩu vực bàn Nghệ và trung tâm xã Sập Vật, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La100%
53335/2024/QD-NSL-HDQT14/5/2024Phê duyệt Báo cáo KT-KT Công trình: Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khẩu vực bàn Nà Xá 1 và khu vực trường THPT Phù Yên, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La100%
54336/2024/QD-NSL-HDQT14/5/2024Phê duyệt Báo cáo KT-KT Công trình: Cải tạo, nâng cấp Trạm bơm cấp 1 Nà Xá, xã Huy Thượng, huyện Phù Yên, Sơn La100%
55337/2024/QD-NSL-HDQT14/5/2024Phê duyệt Báo cáo KT-KT Công trình: Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước phân phối block 41 Phiêng Khá, bản Buồn phường Chiềng Coi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La100%
56338/2024/QD-NSL-HDQT14/5/2024Phê duyệt Báo cáo KT-KT Công trình: Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước phân phối HDPE D63 ngõ 171, xóm 5, tiểu khu 19 thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La100%
57339/2024/QD-NSL-HDQT14/5/2024Phê duyệt Báo cáo KT-KT Công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở chỉ nhánh cấp nước Mộc Châu, huyện Mộc Châu, Sơn La100%


58340/2024/QD-NSL-HDQT14/5/2024Phê duyệt Báo cáo KT-KT dự án: Lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE D110 vào doanh nghiệp Phân bón Sông Lam, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, Sơn La100%
59341/2024/QD-NSL-HDQT14/5/2024Phê duyệt Báo cáo KT-KT dự án: Đầu tư lắp đặt mạng lưới cấp nước phân phối HDPE D63 từ bản Co Lóng đến bản Co Tang, xã Lóng Luông, huyện Văn Hồ, Sơn La100%
60342/2024/QD-NSL-HDQT14/5/2024Phê duyệt Báo cáo KT-KT dự án: Đầu tư lắp đặt tuyến ống truyền tài HDPE D110 từ Trạm bơm Suối Bon đến Quốc lộ 6, xã Lóng Luông, huyện Vân Hồ, Sơn La100%
61346/2024/QD-NSL-HDQT21/5/2024Phê duyệt chủ trương mua đất xây dựng bề sơ lắng tuần hoàn nước thô Trạm Suối Sắp, huyện Yên Châu, tình Sơn La100%
62347/2024/QD-NSL-HDQT21/5/2024Phê duyệt giá trị gối thầu lập Hồ sơ thiết kế cơ sở; thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán đầu tư xây dựng dự án: Xây dựng trụ sở và các công trình khác phục vụ sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt của Công ty tại thành phố Sơn La, tình Sơn La100%
63358/2024/QD-NSL-HDQT23/5/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT công trình: Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu vực bàn Nghệ và trung tâm xã Sắp Vạt, huyện Yên Châu, tình Sơn La.100%
64359/2024/QD-NSL-HDQT23/5/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT công trình: Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu vực bàn Nà Xá 1 và khu vực trường THPT Phù Yên, TT Phù Yên, huyện Phù Yên, Sơn La100%
65360/2024/QD-NSL-HDQT23/5/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT công trình: Cải tạo, nâng cấp Trạm bơm cấp 1 Nà Xá, xã Huy Thượng, huyện Phù Yên, tình Sơn La100%
66361/2024/QD-NSL-HDQT23/5/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT công trình: Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước phân phối block 41 Phiêng Khá, bàn Buôn phường Chiêng Coi, thành phố Sơn La, tình Sơn La100%
67362/2024/QD-NSL-HDQT23/5/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT công trình: Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước phân phối HDPE D63 ngõ 171, xóm 5, tiểu khu 19 thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tình Sơn La100%
68363/2024/QD-NSL-HDQT23/5/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở chi nhánh cấp nước Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tình Sơn La100%
69364/2024/QD-NSL-HDQT23/5/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT dự án: Lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE D110 vào doanh nghiệp Phân bón Sông Lam, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tình Sơn La100%
70365/2024/QD-NSL-HDQT23/5/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT dự án: Đầu tư lắp đặt mạng lưới cấp nước phân phối HDPE D63 từ bản Co Lóng đến bản Co Tang, xã Lóng Luông, huyện Văn Hồ, tình Sơn La100%


71366/2024/QD-NSL-HDQT23/5/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT dự án: Đầu tư lập đặt tuyến ống truyền tải HDPE D110 từ Trạm bom Suối Bon đến Quốc lộ 6, xã Lóng Luông, huyện Văn Hồ, tinh Sơn La100%
7226/2024/NQ-HDQT04/06/2024Chủ trương vay tiền NH Vietcombank100%
73414/2024/QD-NSL-HDQT10/6/2024Phê duyệt kết quả LCNT gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình: Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu vực bản Nghè và trung tâm xã Sắp Vật, huyện Yên Châu.100%
74415/2024/QD-NSL-HDQT10/6/2024Phê duyệt kết quả LCNT gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình: Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu vực bản Nà Xá 1 và khu vực trường THPT Phù Yên, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên.100%
75416/2024/QD-NSL-HDQT10/6/2024Phê duyệt kết quả LCNT gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình: Cải tạo, nâng cấp Trạm bơm cấp 1 Nà Xá, xã Huy Thượng, huyện Phù Yên100%
76417/2024/QD-NSL-HDQT10/6/2024Phê duyệt kết quả LCNT gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình: Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước phần phối block 41 Phiêng Khá, bản Buồn phường Chiêng Cơi, thành phố Sơn La100%
77418/2024/QD-NSL-HDQT10/6/2024Phê duyệt kết quả LCNT gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình: Cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước phần phối HDPE D63 ngỏ 171, xóm 5, tiểu khu 19 thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn100%
78419/2024/QD-NSL-HDQT10/6/2024Phê duyệt kết quả LCNT gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở chi nhánh cấp nước Mộc Châu, huyện Mộc Châu100%
79420/2024/QD-NSL-HDQT10/6/2024Phê duyệt kết quả LCNT gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho dự án: Lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE D110 vào doanh nghiệp Phân bón Sông Lam, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn100%
80421/2024/QD-NSL-HDQT10/6/2024Phê duyệt kết quả LCNT gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho dự án: Đầu tư lập đặt mạng lưới cấp nước phần phối HDPE D63 từ bản Co Lóng đến bản Co Tang, xã Lóng Luông, huyện Vân Hồ.100%
81422/2024/QD-NSL-HDQT10/6/2024Phê duyệt kết quả LCNT gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho dự án: Đầu tư lập đặt tuyến ống truyền tải HDPE D110 từ Trạm bơm Suối Bon đến Quốc lộ 6, xã Lóng Luông, huyện Vân Hồ.100%
82430/2024/QD-NSL-HDQT11/6/2024Miễn nhiệm chức vụ Giám đốc Xí nghiệp CNTP số 1100%
83431/2024/QD-NSL-HDQT11/6/2024Bổ nhiệm chức vụ Giám đốc Xí nghiệp CNTP số 1100%


84432/2024/QD-NSL-HDQT11/6/2024Bồ nhiệm chức vụ Trường phòng Kế hoạch kỹ thuật100%
85436/2024/QD-NSL-HDQT11/6/2024Phê duyệt tờ trình mua PAC100%
86437/2024/QD-NSL-HDQT11/6/2024Phê duyệt tờ trình mua phèn kép thường100%
87438/2024/QD-NSL-HDQT12/6/2024Phê duyệt tờ trình mua quả mút thông rửa ống các loại100%
88439/2024/QD-NSL-HDQT12/6/2024Phê duyệt tờ trình mua van 1 chiều, van cổng các loại100%
89440/2024/QD-NSL-HDQT12/6/2024Phê duyệt tờ trình mua phụ kiện gang, thép, inox: Khớp nổi, đai, tê100%
90467/2024/QD-NSL-HDQT21/6/2024Phê duyệt tờ trình mua ống nhựa HDPE DN110, phụ kiện đấu nổi100%
91468/2024/QD-NSL-HDQT21/6/2024Phê duyệt tờ trình mua ống nhựa HDPE D63, phụ kiện đấu nổi, ống thép đen D219, D150100%
92469/2024/QD-NSL-HDQT21/6/2024Phê duyệt tờ trình mua ống nhựa HDPE D63, D50 và phụ kiện đấu nổi100%
93470/2024/QD-NSL-HDQT21/6/2024Phê duyệt tờ trình mua ống nhựa HDPE D63 PE100 PN10 và các phụ kiện nhựa HDPE100%
94471/2024/QD-NSL-HDQT21/6/2024Phê duyệt tờ trình mua ống nhựa HDPE D110 và phụ kiện đấu nổi100%
95476/2024/QD-NSL-HDQT21/6/2024Phê duyệt tờ trình mua van và phụ kiện đấu nổi100%
9627/2024/NQ-HDQT26/06/2024Lựa chọn đơn vị kiểm toán năm 2024100%
95487/2024/QD-NSL-HDQT03/7/2024Mua bơm định lượng OBL M 155PP100%
96488/2024/QD-NSL-HDQT03/7/2024Phê duyệt đơn vị tư vấn TH địch vụ lập hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt Trạm cập nước Sông Mã100%
97500/2024/QD-NSL-HDQT16/7/2024Mua đồng hồ điện tử DN80, DN100, DN150100%
98501/2024/QD-NSL-HDQT16/7/2024Mua quần, áo, giầy bảo hộ lao động100%
99502/2024/QD-NSL-HDQT18/7/2024Mua đồng hồ do nước lạnh; linh kiện thay thế đồng hồ D15, D25, D32, D40, D50100%
100505/2024/QD-NSL-HDQT18/7/2024Thuế đơn vị cung cấp dịch vụ xét nghiệm mẫu nước100%


101559/2024/QD-NSL-HDQT21/8/2024Chủ trương di chuyển đồng hồ và tuyển ống cấp nước phục vụ GPMB thì công mở rộng các tuyển đường nội thị do Ban Quản lý dự án ĐT&XD huyện Phù Yên làm chủ đấu tư100%
102560/2024/QD-NSL-HDQT21/8/2024Phê duyệt giá trị bồi thường, hỗ trợ các hộ gia đình bị thu hồi đất để thực hiện dự án xây dựng Trạm bơm tăng áp tiểu khu 2 thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn100%
103561/2024/QD-NSL-HDQT21/8/2024Chủ trương cải tạo, sửa chữa tuyển ống truyền tải từ Cơ sở Điều trị nghiện ma tùy tỉnh Sơn La đến khu vực Hợp tác xã 3 và Hợp tác xã 2, xã Chiềng Ban, huyện Mai Sơn100%
104563/2024/QD-NSL-HDQT21/8/2024Phê duyệt Báo cáo KTKT dự án: Cái tạo, nâng cấp Trạm bơm Km7 và lắp đặt tuyển ống truyền tải nước sạch HDPE D225 mm, thuộc phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La100%
105564/2024/QD-NSL-HDQT21/8/2024Chủ trương lắp dựng mái tôn bề lắng lọc Nhà máy nước Mai Sơn, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La100%
106565/2024/QD-NSL-HDQT21/8/2024Chủ trương cải tạo, sửa chữa tuyển ống truyền tải HDPE D90 và phân phối HDPE D63 từ trung tâm xã Mường Và đến bản Cấp Ven xã Mường Và, huyện Sốp Cộp100%
107566/2024/QD-NSL-HDQT21/8/2024Mua phèn kép thường phục vụ sản xuất năm 2024100%
108567/2024/QD-NSL-HDQT21/8/2024Chủ trương Cải tạo, sửa chữa tuyển ống HDPE D90 khu vực câu sư oi Muôi, khu vực bàn Môn xã Thôm Môn; tuyển ống HDPE D63 Block ông Vinh thôn 1 xã Chiềng Pác, huyện Thuận Châu100%
109572/2024/QD-NSL-HDQT27/8/2024Mua phụ kiện đầu nối gang, thép, inox: Khớp nối, bích, bu lông100%
110573/2024/QD-NSL-HDQT27/8/2024Mua van cổng, van bướm các loại; Cảm biến mực nước100%
111574/2024/QD-NSL-HDQT27/8/2024Phê duyệt tờ trình đề nghị tổ chức lớp tập huấn kỹ năng quản lý cho cán bộ quản lý100%
112576/2024/QD-NSL-HDQT27/8/2024Chủ trương cải tạo, sửa chữa bề lắng bùn tại Trạm xử lý nước Nà Xá thuộc Chỉ nhánh cấp nước Phù Yên100%
113577/2024/QD-NSL-HDQT27/8/2024Chủ trương cải tạo, sửa chữa bề lắng bùn tại Trạm cắp nước Sông Mã100%
114586/2024/QD-NSL-HDQT29/8/2024Chủ trương cải tạo, sửa chữa tuyển ống phân phối HDPE D75, D50, D40 từ bản Cáp Ven đến bản Hin Cáp xã Mường Và, huyện Sốp Cộp100%
115587/2024/QD-NSL-HDQT29/8/2024Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dư án: Cái tạo, nâng cấp Trạm bơm Km7 và lắp đặt tuyển ống truyền tải nước sạch HDPE D225 mm, thuộc phường Quyết Tâm,100%


116588/2024/QD-NSL-HDQT29/8/2024Chủ trương cải tạo, sửa chữa tuyến ống phân phối nước sạch khu vực Hợp tác xã 2, xã Chiêng Ban, huyện Mai Sơn100%
117589/2024/QD-NSL-HDQT29/8/2024Chủ trương cải tạo, sửa chữa tuyến ống phân phối nước sạch khu vực Hợp tác xã 3, xã Chiêng Ban, huyện Mai Sơn100%
118590/2024/QD-NSL-HDQT29/8/2024Chủ trương cải tạo, sửa chữa hệ thống đường ống công nghệ và máy bơm vận hành bề lắng bùn tại Trạm cấp nước Sông Mã100%
119591/2024/QD-NSL-HDQT29/8/2024Chủ trương cải tạo, sửa chữa hệ thống đường ống công nghệ và máy bơm vận hành bề lắng bùn tại Trạm xử lý nước Nà Xá100%
120592/2024/QD-NSL-HDQT29/8/2024Chủ trương Cải tạo, sửa chữa Trụ sở văn phòng; trạm bơm cấp I; trạm bơm cấp II thuộc Chi nhánh cấp nước Sốp Cộp100%
121597/2024/QD-NSL-HDQT06/9/2024Mua ống nhựa HDPE D225 và phụ kiện HDPE; ống thép D219, D168, D100, D80100%
122598/2024/QD-NSL-HDQT06/9/2024Mua phụ kiện gang, thép, inox: Cút, côn, bích, tê, mối nối100%
123599/2024/QD-NSL-HDQT06/9/2024Mua ống nhựa HDPE D225, D160100%
124600/2024/QD-NSL-HDQT06/9/2024Mua van cổng AMG DN100, DN150, DN200; Van 1 chiều lá lật AMG DN150100%
125600.1/2024/QD-NSL-HDQT06/9/2024Phê duyệt Hồ sơ dự toán công trình di chuyển đồng hồ và tuyển ống cấp nước thị trấn Phù Yên100%
126644/2024/QD-NSL-HDQT23/9/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho hàng mục: Cải tạo Trạm bơm Km7100%
127645/2024/QD-NSL-HDQT23/9/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho hàng mục Tuyến ống truyền tải HDPE D225 mm dự án Trạm KM7100%
128646/2024/QD-NSL-HDQT23/9/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án Trạm KM7100%
129647/2024/QD-NSL-HDQT23/9/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn Đơn vị tư vấn gói thầu Khảo sát địa hình và lắp Báo cáo KTKT, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Công trình cải tạo, sửa chữa tuyến ống truyền tải từ Cơ sở Điều trị nghiện ma tủy tĩnh Sơn La đến khu vực Hợp tác xã 3 và Hợp tác xã 2, xã Chiêng Ban100%
130648/2024/QD-NSL-HDQT23/9/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn Đơn vị tư vấn gói thầu Khảo sát địa hình và lắp Báo cáo KTKT, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Công trình cải tạo, sửa chữa tuyến ống truyền tải HDPE D90 và phân phối HDPE D63 từ trung tâm xã Mường Và đến bàn Cáp Ven xã Mường Và100%


131649/2024/QD-NSL-HDQT23/9/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn Đơn vị tư vấn gói thầu Khảo sát địa hình và lập Báo cáo KTKT, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Công trình cải tạo, sửa chữa tuyến ống phân phối HDPE D75, D50, D40 từ bản Cáp Ven đến bản Hin Cáp xã Mường Và100%
132650/2024/QD-NSL-HDQT23/9/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn Đơn vị tư vấn gói thầu Khảo sát địa hình và lập Báo cáo KTKT, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Công trình cải tạo, sửa chữa tuyến ống phân phối nước sạch khu vực Hợp tác xã 2, xã Chiềng Ban100%
133651/2024/QD-NSL-HDQT23/9/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn Đơn vị tư vấn gói thầu Khảo sát địa hình và lập Báo cáo KTKT, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Công trình cải tạo, sửa chữa tuyến ống phân phối nước sạch khu vực Hợp tác xã 3, xã Chiềng Ban100%
134655/2024/QD-NSL-HDQT23/9/2024Chủ trương di chuyển đồng hồ và tuyển ống cấp nước phục vụ GPMB thi công Công trình nâng cấp, sửa chữa đường Trung Đứng do Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu làm chủ đấu tư100%
135656/2024/QD-NSL-HDQT23/9/2024Chủ trương cải tạo, sửa chữa tuyển ống thép D32, D25 từ Công ty may Tiên Sơn đến bản Nà Tòng, thị trấn Ít Ông100%
136656/2024/QD-NSL-HDQT23/9/2024Về việc nghi hữu để hưởng bảo hiểm xã hội đối với ông Nguyễn Văn Bá100%
137671/2024/QD-NSL-HDQT27/9/2024Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Lắp dựng mái tôn khu bề lắng lọc NMN Mai Sơn, huyện Mai Sơn100%
138696/2024/QD-NSL-HDQT09/10/2024Phê duyệt Báo cáo KTKT công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyển ống truyền tải từ Cơ sở Điều trị nghiện mà tùy tính Sơn La đến khu vực HTX 3 và HTX 2, xã Chiềng Ban, huyện Mai Sơn100%
139697/2024/QD-NSL-HDQT09/10/2024Phê duyệt Báo cáo KTKT công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyển ống truyền tải HDPE D90 và phân phối HDPE D63 từ trung tâm xã Mường Và đến bản Cáp Ven xã Mường Và, Sốp Cộp100%
140698/2024/QD-NSL-HDQT09/10/2024Phê duyệt Báo cáo KTKT công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyển ống phân phối HDPE D75, D50, D40 từ bản Cáp Ven đến bản Hin Cáp xã Mường Và100%
141699/2024/QD-NSL-HDQT09/10/2024Phê duyệt Báo cáo KTKT công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyển ống phân phối nước sạch khu vực Hợp tác xã 2, xã Chiềng Ban100%
142700/2024/QD-NSL-HDQT09/10/2024Phê duyệt Báo cáo KTKT công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyển ống phân phối nước sạch khu vực Hợp tác xã 3, xã Chiềng Ban100%
143714/2024/QD-NSL-HDQT14/10/2024Phê duyệt Báo cáo KTKT công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyển ống HDPE D90 khu vực câu suối Muội, khu vực bản Môn xã Thôm Môn; tuyển ống HDPE D63 Block ông Vinh thôn 1 xã Chiềng Pác, huyện Thuận Châu100%


144719/2024/QD-NSL-HDQT14/10/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyến ống truyền tải từ Cơ sở Điều trị nghiện ma tụy tinh Sơn La đến khu vực Hợp tác xã 3 và Hợp tác xã 2, xã Chiềng Ban100%
145720/2024/QD-NSL-HDQT14/10/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyến ống truyền tải HDPE D90 và phân phối HDPE D63 từ trung tâm xã Mường Và đến bản Cáp Ven xã Mường Và100%
146721/2024/QD-NSL-HDQT14/10/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyến ống phân phối nước sạch khu vực HTX 2, xã Chiềng Ban100%
147722/2024/QD-NSL-HDQT14/10/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyến ống phân phối HDPE D75, D50, D40 từ bản Cáp Ven đến bản Hin Cáp xã Mường Và100%
148723/2024/QD-NSL-HDQT14/10/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyến ống phân phối nước sạch khu vực Hợp tác xã 3, xã Chiềng Ban100%
149727/2024/QD-NSL-HDQT15/10/2024Chủ trương cái tạo, sửa chữa tuyến ống phân phối HDPE D40 từ cầu Năm Păm đến bản Song Ho, tiểu khu Nang Cau, thị trấn Ít Ong100%
150728/2024/QD-NSL-HDQT15/10/2024Chủ trương di chuyển đồng hồ và hệ thống tuyến ống cấp nước phục vụ GPMB thi công Dự án cải tạo, nâng cấp hệ phổ một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Sơn La100%
151729/2024/QD-NSL-HDQT15/10/2024Phê duyệt Báo cáo KTKT công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyến ống thép D32, D25 từ Công ty may Tiên Sơn đến bản Nà Tòng, thị trấn Ít Ong100%
152751/2024/QD-NSL-HDQT17/10/2024Phê duyệt kết quá LCNT gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình Cải tạo, sửa chữa tuyến ống truyền tải từ Cơ sở Điều trị nghiện ma tụy tinh Sơn La đến khu vực Hợp tác xã 3 và Hợp tác xã 2, xã Chiềng Ban,100%
153751/2024/QD-NSL-HDQT17/10/2024Phê duyệt kết quá LCNT gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình Cải tạo, sửa chữa tuyến ống truyền tải HDPE D90 và phân phối HDPE D63 từ trung tâm xã Mường Và đến bản Cáp Ven100%
154753/2024/QD-NSL-HDQT17/10/2024Phê duyệt kết quá LCNT gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình Cải tạo, sửa chữa tuyến ống phân phối HDPE D75, D50, D40 từ bản Cáp Ven đến bản Hin Cáp xã Mường Và,100%
155754/2024/QD-NSL-HDQT17/10/2024Phê duyệt kết quá LCNT gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình Cải tạo, sửa chữa tuyến ống phân phối nước sạch khu vực HTX 2, xã Chiềng Ban100%
156755/2024/QD-NSL-HDQT17/10/2024Phê duyệt kết quá LCNT gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình Cải tạo, sửa chữa tuyến ống phân phối nước sạch khu vực HTX 3, xã Chiềng Ban100%


157757/2024/QD-NSL-HDQT17/10/2024Phê duyệt kết quả LCNT gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình lắp dụng mái tôn khu bề lảng lọc Nhà máy nước Mai Sơn,100%
158758/2024/QD-NSL-HDQT17/10/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyến ống HDPE D90 khu vực cầu suối Muội, khu vực bản Mòn xã Thôm Mòn; tuyến ống HDPE D63 Block ông Vinh thôn 1 xã Chiềng Pắc, huyện Thuận Châu100%
159759/2024/QD-NSL-HDQT18/10/2024Mua ống nhựa HDPE D63, D50 và phụ kiện đấu nổi100%
160760/2024/QD-NSL-HDQT18/10/2024Mua ống nhựa HDPE D63, D50 và phụ kiện100%
161761/2024/QD-NSL-HDQT18/10/2024Mua ống nhựa HDPE D110 và phụ kiện đấu nổi.100%
162762/2024/QD-NSL-HDQT18/10/2024Mua ống nhựa HDPE D75, D50 và D40100%
163763/2024/QD-NSL-HDQT18/10/2024Mua ống nhựa HDPE D90, D63100%
164783/2024/QD-NSL-HDQT31/10/2024Mua màn hình hiển thị biến tần Vacon 100, Card màn hình Module Analog Input100%
165785.2/2024/QD-NSL-HDQT04/11/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyến ống thép D32, D25 từ Công ty may Tiên Sơn đến bản Nà Tòng, thị trấn Ít Ông, huyện Mường La100%
166787.1/2024/QD-NSL-HDQT05/11/2024Phê duyệt Báo cáo KTKT công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyến ống phản phối HDPE D40 từ cầu Năm Păm đến bản Song Ho, tiểu khu Nang Cau, thị trấn Ít Ông, huyện Mường La100%
167787.3/2024/QD-NSL-HDQT05/11/2024Phê duyệt Báo cáo KTKT công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở văn phòng; trạm bơm cấp I; trạm bơm cấp II thuộc Chi nhánh cấp nước Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp100%
168791.1/2024/QD-NSL-HDQT06/11/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyến ống phân phối HDPE D40 từ cầu Năm Păm đến bản Song Ho, tiểu khu Nang Cau, thị trấn Ít Ông100%
169798/2024/QD-NSL-HDQT11/11/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt công trình Cải tạo, sửa chữa tuyến ống thép D32, D25 từ Công ty may Tiên Sơn đến bản Nà Tòng, thị trấn Ít Ông, huyện Mường La100%
170799/2024/QD-NSL-HDQT11/11/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt công trình Cải tạo, sửa chữa tuyến ống phân phối HDPE D40 từ cầu Năm Păm đến bản Song Ho, tiểu khu Nang Cau, thị trấn Ít Ông100%


171801/2024/QD-NSL-HDQT11/11/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở văn phòng; trạm bơm cấp I; trạm bơm cấp II thuộc Chỉ nhánh cấp nước Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp100%
172802/2024/QD-NSL-HDQT11/11/2024Phê duyệt kết quá LCNT gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt công trình Cải tạo, sửa chữa tuyến ống HDPE D90 khu vực cầu suối Muội, khu vực bản Môn xã Thôm Môn; tuyến ống HDPE D63 Block ông Vinh thôn 1 xã Chiềng Pắc, huyện Thuận Châu100%
173803/2024/QD-NSL-HDQT11/11/2024Phê duyệt Hồ sơ dự toán; lựa chọn đơn vị thi công; đơn vị tư vấn giám sát công trình: Di chuyển đồng hồ và tuyến ống cấp nước phục vụ GPMB thi công Công trình nâng cấp, sửa chữa đường Trung Đảng do Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu làm chủ đấu tư100%
174804/2024/QD-NSL-HDQT11/11/2024Mua ống nhựa HDPE D40, D50, D63, D75, D90, D110, D160 và phụ kiện đấu nổi.100%
175805/2024/QD-NSL-HDQT11/11/2024Mua biến tần ATV610 IP20 22Kw 380/415V100%
176816/2024/QD-NSL-HDQT15/11/2024Phê duyệt kết quá LCNT gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở văn phòng; trạm bơm cấp I; trạm bơm cấp II thuộc Chỉ nhánh cấp nước Sốp Cộp100%
177817/2024/QD-NSL-HDQT18/11/2024Mua ống nhựa HDPE D160100%
178818/2024/QD-NSL-HDQT18/11/2024Mua ống nhựa HDPE D90, D63 và phụ kiện đấu nổi100%
179819/2024/QD-NSL-HDQT18/11/2024Mua bộ thiết bị khuếch đại âm thanh rò ri Gutermann - Model Aquascope.100%
180866/2024/QD-NSL-HDQT16/12/2024Miễn nhiệm chức vụ Giám đốc Chỉ nhánh cấp nước Quỳnh Nhai đối với ông Lương Vĩnh Tùng100%
181868/2024/QD-NSL-HDQT16/12/2024Điều động và bổ nhiệm ông Trần Xuân Long-Giám đốc chí nhánh Quỳnh Nhai100%
182869/2024/QD-NSL-HDQT16/12/2024Điều động và bổ nhiệm ông Đinh Khắc Hoàng - Phó GĐ Xí nghiệp cấp nước Thành phố số 1100%
183870/2024/QD-NSL-HDQT16/12/2024Điều động và bổ nhiệm ông Hồ Thành Trung - GĐ Xí nghiệp cấp nước Mai Sơn100%
184871/2024/QD-NSL-HDQT16/12/2024Bổ nhiệm ông Đoàn Quang Việt - GĐ chi nhánh Sốp Cộp100%
185872/2024/QD-NSL-HDQT16/12/2024Phê duyệt chủ trương cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu đô thị Anh Thư, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La100%
186875/2024/QD-NSL-HDQT16/12/2024Phê duyệt chủ trương cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu vực tiểu khu 17, tiểu khu 18 thị trấn Hát Lót, Mai Sơn100%


18731/2024/NQ-HDQT17/12/2024Triệu tâp Đại hội đồng cổ đồng thường niên năm 2025100%
188877/2024/QD-NSL-HDQT17/12/2024Mua PAC phục vụ sản xuất năm 2025100%
189878/2024/QD-NSL-HDQT17/12/2024Mua máy bom nước ly tâm trực đứng Grundfos CR 45-7-2100%
190887/2024/QD-NSL-HDQT19/12/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn Đơn vị tư vấn gối thầu Khảo sát địa hình và lập Báo cáo KTKT, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công công trình cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu đô thị Anh Thư, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La100%
191888/2024/QD-NSL-HDQT19/12/2024Phê duyệt kết quả lựa chọn Đơn vị tư vấn gối thầu Khảo sát địa hình và lập Báo cáo KTKT, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công công trình cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu vực tiểu khu 17, tiểu khu 18 thị trấn Hát Lót, Mai Sơn100%
1921022/2024/QD-NSL-HDQT25/12/2024Thành lập Ban tổ chức Đại hội đồng cổ đồng thường niên năm 2025100%
1931023/2024/QD-NSL-HDQT25/12/2024Thành lập Ban kiểm tra tư cách cổ đồng tại phiên hợp Đại hội đồng cổ đồng thường niên năm 2025100%
1941032/2024/QD-NSL-HDQT30/12/2024Phê duyệt Báo cáo KTKT công trình cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu đô thị Anh Thư, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La100%
1951033/2024/QD-NSL-HDQT30/12/2024Phê duyệt Báo cáo KTKT công trình cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu vực tiểu khu 17, tiểu khu 18 thị trấn Hát Lót, Mai Sơn100%
1961034/2024/QD-NSL-HDQT30/12/2024Mua ống nhựa HDPE D63 và phụ kiện đấu nổi100%
1971035/2024/QD-NSL-HDQT30/12/2024Mua ống nhựa HDPE D300 và phụ kiện đấu nổi100%
1981036/2024/QD-NSL-HDQT30/12/2024Mua ống nhựa HDPE D110, D63 và phụ kiện đấu nổi100%
1991043/2024/QD-NSL-HDQT31/12/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT công trình cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu đô thị Anh Thư, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La100%
2001044/2024/QD-NSL-HDQT31/12/2024Phê duyệt Kế hoạch LCNT công trình cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu vực tiểu khu 17, tiểu khu 18 thị trấn Hát Lót, Mai Sơn100%
2011047/2024/QD-NSL-HDQT31/12/2024Phê duyệt kết quả LCNT Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt công trình cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu đô thị Anh Thư, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La100%
2021048/2024/QD-NSL-HDQT31/12/2024Phê duyệt kết quả LCNT Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt công trình cải tạo, sửa chữa mạng lưới cấp nước khu vực tiểu khu 17, tiểu khu 18 thị trấn Hát Lót, Mai Sơn100%

Ban Kiểm soát

Ban kiểm soát gồm 03 thành viên:


STTHọ và tênChức vụSố cổ phần sở hữu/Tỷ lệChức vụ nắm giữ tại tổ chức khác
1Lê Thị Nha TrangTrường Ban kiểm soátSở hữu cá nhân: 0 cổ phiếu NSL
2Bùi Hồng NamThành viên Ban kiểm soátSở hữu cá nhân: 0 cổ phiếu NSL- Trường Phòng Tài chính doanh nghiệp Sở Tài chính
3Lê Anh VũThành viênSở hữu cá nhân: 16 cổ phiếu NSL/0,00016%
  • Về phần vốn nhà nước còn lại tại doanh nghiệp, Sở Tài chính cử 01 cán bộ tham gia là thành viên Ban kiểm soát.

2.1. Hoạt động của Ban kiểm soát:

  • Cuộc họp của Ban kiểm soát


SttThành viên BKS/ Üy ban Kiểm toánSố buổi hợp tham dựTỷ lệ tham dự hợpTỷ lệ biểu quyếtLý do không tham dự hợp
1Bà Lê Thị Nha Trang04/04100%100%
2Ông Bùi Hồng Nam04/04100%100%
3Ông Lê Anh Vũ04/04100%100%

2.1.1. Kết quả giảm sát tình hình hoạt động và tài chính năm 2024

+ Tài sản - Nguồn vốn (Đơn vị tính: VND):


Chỉ tiêuĐầu năm 2024Cuối năm 2024
Tài Sản - Nguồn vốn155.952.475.098177.746.021.496
Vốn chủ sở hữu116.994.310.150129.788.478.243

Kết quả sản xuất kinh doanh năm 2024:

Sản lượng:

-Sản lượng năm 2024 đạt 12.178.202 m3 hoàn thành 103.9% so với kế hoạch đề ra

Công ty đã có gắng khác phục những khó khăn về tình hình thời tiết, địa hình, thiếu nguồn nước để phân đấu thực hiện kế hoạch đề ra.

^ Doanh thu:

Doanh thu cấp nước: 134.632.755.148 đồng;

Doanh thu khác: 5.291.077.708 đồng;

Tổng doanh thu: 139,923,832,856 đồng;

Lợi nhuận sau thuế:

Lợi nhuận sau thế nắm 2024 là: 17.294.104.643 đồng

Hoạt động đấu tư:

Trong năm 2024 Công ty đã tiếp tục triển khai các dự án, tiêu biểu như:

Nguồn vốn tái đầu tư hình thành từ trích khấu hao TSCĐ dùng để tiếp tục trả nợ góc tiền vay dự án ODA Pháp của thành phố và các dự án của Yên Châu, Mộc Châu, Số Cộp.

  • Dự án cấp nước Chiềng Dong: Tư vấn thiết kế văn đang tiếp tục thực hiện các công tác lập và chấp thuận tổng mất bằng, hướng tuyến, làm cơ sở lập BC khả thi, đang thực hiện đánh giá tác động môi trường và cấp sở đồ.

Dự án tuyển ông nước thô Bắc Yên: đã thi công xong, đang hoàn thiện thù tục nghiệm thu.

Đã hoàn thành việc thi công 01 dự án thuộc Xí nghiệp TP2: Lắp đặt tuyến ống truyền tải

HDPE D225 và cải tạo trạm bom km7.

Đã hoàn thành việc thi công 01 dự án thuộc XN cấp nước Mai Sơn : Lắp đặt tuyến ống HDPE D225 từ nhà máy chính - Trạm tăng áp - Trạm bơm 19/5

Và rất nhiều các dự án và công trình khác.

Tài chính kế toán:

Công tác tài chính kế toán đã cơ bản đáp ứng được yêu cầu sản xuất kinh doanh, phần ánh đầy đủ kết quả hoạt động trong năm tài chính về doanh thu, chi phí, các khoản phải nộp ngân sách NN, phải thu, phải trả ... của công ty.

Đánh giá chung tình hình tài chính:

Năm qua, Hội đồng quản trị (HDQT) và ban điều hành (BDH) đã bám sát Nghị quyết của ĐHDCD để lãnh đạo và điều hành doanh nghiệp đạt kết quả tốt;

  • Tình hình tài chính ổn định;
  • Chấp hành tốt nghĩa vụ với nhà nước (nộp thuế, phí đầy đủ đúng theo quy định NN);
  • Tăng tiền lương, thưởng và thu nhập cho người lao động;
  • Đảm bảo hài hòa giữa việc trả cổ tức cho cổ động và nguồn vốn cho đầu tư phát triển.
          1. 2.1.2. Kết quả giảm sát đối với HĐQT, Tổng giám đốc và BĐH

Hoạt động của HĐQT:

  • Năm 2024, HĐQT có 7 thành viên;
  • Các cuộc họp của HĐQT: diễn ra theo đúng điều lệ Công ty mỗi quý một lần. Ngoài ra, HĐQT còn tổ chức nhiều cuộc họp khác để giải quyết các công việc phát sinh.

Hoạt động của HĐQT: HĐQT đã lãnh đạo, điều hành các hoạt động của Công ty đảm bảo tuần thù pháp luật, Điều lệ công ty, Nghị quyết đại hội đồng cổ đông. Giúp Công ty ổn định sản xuất và kinh doanh có hiệu quả.

Hoạt động của Ban điều hành:

  • Năm 2024, Ban điều hành Công ty có 4 thành viên, gồm có: Tổng giám đốc, 02 Phó tổng giám đốc và Kế toán trường;

Ket qua thực hiện của Ban điều hành năm 2024: Ban điều hành đã chấp hành và tổ chức tốt các Nghị quyết của ĐHĐCĐ, Nghị quyết và Quyết định của ĐHQT. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật, điều lệ và quy chế nội bộ của Công ty.

          1. 2.1.3. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS với HĐQT, BĐH và các cổ động
  • Trong quá trình hoạt động, Ban kiểm soát đã phối hợp với các thành viên hội đồng quản trị, Ban điều hành để thực hiện tốt nhiệm vụ của mình, trong nhiệm kỳ không có khiếu nại của các cổ đông.
  • Ban kiểm soát đã tham gia đầy đủ các cuộc họp của HĐQT và đảm bảo thực hiện Nghị quyết của ĐHĐCD, tuân thủ pháp luật và quyền lợi cổ đông.
          1. 2.1.4. Tình hình hoạt động của Ban kiểm soát
  1. Thành viên Ban kiểm soát:

Ban Kiểm soát có 3 thành viên.

  1. Hoạt động của Ban kiểm soát:

Ban kiểm soát đã lập kế hoạch, xây dựng chương trình công tác và phân công nhiệm vụ cho từng thành viên triển khai kiểm soát các mặt hoạt động của Công ty với những nội dung sau:

  1. Kiểm soát Tài chính:
  • Giám sát ban điều hành trong việc thực hiện công tác tài chính kế toán, kiểm tra giám sát các báo cáo tài chính quý và năm. Đảm bảo tính chính xác, trung thực trong việc ghi chép, hạch toán, cấp nhất chứng từ, số sách kế toán;

Kiểm tra các hợp đồng kinh tế, hợp đồng lao động,...;

Kiểm tra doanh thu, chi phí, việc sử dụng vốn đầu tư tại các dự án;

Thầm định báo cáo tài chính trên cơ sở được kiểm toán bởi Công ty kiểm toán độc lập;

  • Giám sát việc công bố thông tin của Công ty theo quy định của pháp luật; Xem xét tính minh bạch của quá trình công bố thông tin để đảm bảo quyền lợi của cổ đông;

Kiểm tra tình hình sản xuất kinh doanh và tài chính của một số đơn vị cơ sở.

  1. Kiểm soát hoạt động:

Kiểm soát hoạt động của HĐQT, Ban điều hành;

Đôi với HĐQT: Chủ tịch và các thành viên HĐQT là những người có trình độ học vấn, chuyên môn, am hiểu nghành nước và nhiều lĩnh vực. Đưa ra các quyết định đúng, kịp thời, hiệu quả, phù hợp với quy định của pháp luật.

Đối với Ban điều hành: Tổng giám đốc và các thành viên ban điều hành là những người có trình độ, am hiểu nghành nước. Đã tổ chức thực hiện tốt. Nghị quyết của ĐHDCĐ, các Nghị quyết và Quyết định của HĐQT; Tham mưu cho HĐQT về việc rà soát, sửa đổi bổ sung các quy chế nội bộ phù hợp với điều kiện thực tế, thúc đẩy SXKD; Thực hiện tốt các tác điều hành, SXKD ổn định và hiệu quả.

Ban kiểm soát tham giá ý kiến đóng góp vào những nội dung về SXKD, đầu tư, sửa chữa và một số công việc khác của Công ty;

Đề xuất với HĐQT về việc lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập để kiểm toán BCTC giữa niên độ và BCTC năm đạt kết quả;

  • Ban kiểm soát hợp hàng quý theo đúng quy chế;

Ban kiểm soát luôn nhận được sự quan tâm, tạo điều kiện thuận lợi từ HĐQT, BĐH và các cán bộ quản lý trong Công ty, giúp cho Ban kiểm soát hoàn thành nhiệm vụ được Đại hội đồng cổ đông giao;

  • Trong năm, BKS không nhận được một khiếu nại nào của cổ đông về hoạt động của Công ty, về chi đạo điều hành của HĐQT và Ban điều hành.

5. Kiểm soát tuân thủ:

Theo từng lĩnh vực, Công ty đã ban hành các quy chế quản lý nội bộ phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện thực tế tại doanh nghiệp;

  • HĐQT, Ban điều hành cùng toàn thể người lao động trong Công ty thực hiện tốt các quy chế nội bộ đã ban hành;
  • Cơ chế quản lý nội bộ của Công ty khá hoàn chỉnh, giúp công tác quản lý sản xuất có nề nếp, minh bạch và hiệu quả;

Đánh giá về hệ thống quy chế doanh nghiệp: Đa số quy chế văn còn phù hợp với quy định của pháp luật, điều kiện thực tế và văn tiếp tục áp dụng;

Tuy nhiên một số quy chế cần phải sửa đổi bộ sung, do: Có những quy chế đã ban hành từ khá lâu, quy định của pháp luật đã được sửa đổi; Một số quy chế, quy định còn mâu thuẫn nhau; hoặc có quy chế cần sửa đổi cho phù hợp với thực tế để khuyến khích sản xuất;

Đề xuất: Kiến nghị ĐĐT tiếp tục rà soát lại các quy chế, quy định hiện hành của doanh nghiệp để sửa đổi, bổ sung kịp thời.

          1. 2.1.5. Kế hoạch hoạt động năm 2025 và các kết luận, kiến nghị của BKS
  1. Kế hoạch hoạt động năm 2025 của Ban kiểm soát:
1.1 Kiểm soát tài chính:

Đề xuất với HĐQT về việc lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập kiểm toán BCTC hàng năm ;

Phối hợp với đơn vị kiểm toán độc lập, kiểm soát BCTC giữa niên độ và BCTC năm để trình HĐQT và Đại hội cổ đông;

Hàng năm tổ chức các cuộc kiểm tra các đơn vị trực thuộc về: Tình hình SXKD, Tài chính, việc thực hiện các quy chế nội bộ,...;

1.2 Kiểm soát hoạt động:

Giám sát hoạt động của HĐQT, BĐH về thực hiện Nghị quyết của ĐHĐCD

1.3 Kiểm soát tuân thủ:

  • Giám sát việc sửa đổi, bổ sung các quy chế, quy định của Công ty;
  • Giám sát việc thực hiện các quy định của pháp luật và quy chế nội bộ;
  1. Kiến nghị của Ban kiểm soát:
  • Xây dựng kế hoạch dài hạn, ngắn hạn về sản xuất kinh doanh, về đầu tư ... và các giải pháp thực hiện;

Nâng cao công tác quản trị và điều hành để phát huy năng lực của đội ngũ cán bộ từ văn phòng tới các đơn vị trực thuộc. Phần đầu hoàn thành và vượt các chi tiêu kế hoạch của DHDCD giao, đảm bảo lợi ích hợp pháp tối đa cho Công ty và các Cổ đông;

Các dự án đầu tư: Phân tích hiệu quả đầu tư, thu hồi vốn; Tập trung nguồn lực để triển khai dự án có hiệu quả;

Phối hợp với các tổ chức đoàn thể, tạo sự đồng thuận trong việc thực hiện các quy chế nội bộ, quy chế dân chủ cơ sở; chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho người lao động;

Tiếp tục thực hiện tốt chuong trình chồng thất thoát, duy trì và nâng cao chất lượng dịch vụ cấp nước;

Thù lao, chi phí hoạt động và các lợi ích khác của Ban kiểm soát.

Thù lao của Ban kiểm soát:

Thực hiện năm 2024:

  • Đại hội đồng cổ đông phê duyệt: 373.332.000 đồng;
  • Tổng thụ lao thực chi: 373.334.000 đồng;

Kế hoạch năm 2025: 373.334.000 đồng.

Chỉ phí khác:

Không phát sinh.

  1. Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của Hội đồng quản trị, Ban giám đốc và Ban kiểm soát

Thù lao các thành viên quản lý chủ chốt được hưởng trong năm như sau:


SttHọ và tênChức danhNăm 2024
IHội đồng quản trị5.142.823.111
1Nguyễn Văn HồngChủ tịch991.341.333
2Bùi Văn ĐínhPhó Chủ tịch855.104.444
3Nguyễn Trọng HiếuThành viên703.010.667
4Lương Thế CôngThành viên457.670.667
5Nguyễn Văn BáThành viên396.338.667
6Nguyễn Anh ViệtThành viên869.678.667
7Lê Văn TuấnThành viên869.678.667
IIBan Tổng Giám đốc1.536.921.778
1Trần Quyết ChiếnTGD643.358.889
2Phạm Ngọc DũngPhó TGD446.751.444
3Nguyễn Văn BáPhó TGD446.811.444
IIIBan Kiểm soát413.344.000
1Lê Thị Nha TrangTrường Ban206.672.000
2Bùi Hồng NamThành viên103.336.000
3Lê Anh VũThành viên103.336.000

Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan


SttNgười thực hiện giao dịchQuan hệ với người nội bộSố cổ phiếu sở hữu đầu kỳSố cổ phiếu sở hữu cuối kỳLý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
Số cổ phiếuTỷ lệSố cổ phiếuTỷ lệ
1Lương Phương ThảoCon ruột TVHĐQT91.9350.91107.5251.07Mua cổ phiếu


Lương Thế Công

Hợp đồng hoặc giao dịch với người nội bộ, người liên quan đến người nội bộ (Theo Báo cáo tài chính kiểm toán cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024)


STTTên tổ chức/cảnhânMối quan hệ liên quan với công tySố Giấy NSH ^ , ngày cấp, nơi cấp NSHĐịa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệThời điểm giao dịch với công tyQuyết định của DHDCD/HDQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành))Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch (đồng)Ghi chú
1CTCP VBIC Son LaCông ty liên kết550052270123/07/2015 Sở Kế hoạch & DT tinh Son LaSố 55 Tổ Hiệu, thành phố Son La, tính Son LaTrong năm 2024- Mua hàng: 8,903.677.500- Bán hàng: 299.847.244- Trá trước: 145.461.755- Phải thu khác: 542.870.000Công ty VBIC Son La bán nước qua động hồ tổng cho NSL
2Công ty cổ phần MILLS Việt NamChủ tịch HDQT là Tổng giám đốc Công ty MILLS010643279313/01/2014 Sở Kế hoạch & Đầu tư Hà NộiSố 20, Ngũ 4 Phố Phương Mai, Phường Phương Mai, Quận Đống da, Hà NộiTrong năm 2024Mua hàng: 1.473.468.750Công ty cổ phần MILLS Việt Nam bán keo tụ PAC xử lý nước cho NSL
3Công ty cổ phần DNP HawacoThành viên HĐQT là Chủ tịch DNP HawacoTầng 18, Tòa nhà Ngọc Khánh Plaza, Số 1 Phạm Huy Thống, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà NộiTrong năm 2024Mua hàng: 5.216.173.000NSL mua đồng hồ nước của DNP Hawaco
4Công ty cổ phần kỹ thuật hạ tầng Meta (Trong năm 2024, Công ty cổ phần DNP Hawaco cơ điện đổi tên thành Công ty cổ phần kỹ thuật hạ tầng Meta)Thành viên HĐQT là Chủ tịch DNP Hawaco, DNP Hawaco là Công ty mẹ của Công ty có phần kỹ thuật hạ tầng Meta (Trong năm 2024, Công ty cổ phần DNP Hawaco cơ điện đổi tên thành Công ty cổ phần kỹ thuật hạ tầng Meta)Tầng 18, Tòa nhà Ngọc Khánh Plaza, Số 1 Phạm Huy Thống, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà NộiTrong năm 2024Mua hàng: 768.150.000NSL mua máy móc, thiết bị sản xuất nước của DNP Hawaco cơ điện
5Công ty cổ phần nước và môi trường Việt NamThành viên HĐQT là Tổng giám đốc Công ty cổ phần nước và môi trườngSố 5 Đường Thành, Phường Cửa Đồng.Trong năm 2024Mua hàng: 47.210.9069 Trà trước: 1.609.773.600Từ vấn lập hồ sơ dự gói thầu cung cấp vật tư


STTTên tổ chức/cánhMối quan hệ liên quan với công tySố Giấy NSH ^ , ngày cấp, nơi cấp NSHĐịa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệThời điểm giao dịch với công tySố Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐC/ĐHQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành))Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch (đồng)Ghi chú
Việt NamQuận Hoàn Kiểm, TP Hà Nộithiết bị và thi công xây dựng

VI. BÁO CÁO TÀI CHÍNH

1. Ý kiến của kiểm toán viên

Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu tinh hình tài chính của Công ty cổ phần cấp nước Sơn La tại ngày 31/12/2024, cũng như kết quả kinh doanh, tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính.

2. Báo cáo tài chính được kiểm toán

Báo cáo tài chính năm 2024 đã được kiểm toán, phê duyệt ngày 03/03/2025 được đăng tải trên trang web của công ty và được công bố thông tin ngày 10/03/2025.


IEO PHÁP LUẬT GIÁM ĐỒC
quá dưới 000,001,002một người ĐỒCquét dưới 02,000,000,001,002Quyết Chiến
quá dưới 000,001,002quá dưới 02,000,000,001,002<ecel>