Báo cáo thường niên 2024/PPC
ticker: PPC document_type: bctn year: 2024 page_count: 196 source: PaddleOCR-VL-1.6
Số: 1916/TB-PPC
No.: /TB-PPC
Hải Dương, ngày 15 tháng 4 năm 2025
Hai Duong, month day year 2025
CÔNG BỘ THÔNG TIN TRÊN CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHÚNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TP.HCM
INFORMATION DISCLOSURE
ON THE ELECTRONIC PORTAL OF THE STATE SECURITIES
COMMISSION AND HO CHI MINH STOCK EXCHANGE
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán TP.HCM;
- Quý Cô đông.
To: - The State Securities Commission;
- Ho Chi Minh Stock Exchange;
- Shareholders.
- Tên tổ chức / Name of organization: CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI / PHA LAI THERMAL POWER JOINT STOCK COMPANY
- Mã chúng khoán / Stock code: PPC
Địa chỉ trụ sở chính /Adress: Km28, QL18, Phường Phả Lại, thành phố Chí Linh, Tỉnh Hải Dương /Km28, QL18, Phả Lại Ward, Chí Linh City, Hải Dương Province
- Điện thoại /Telephone: 0220.3881126
Fax: 0220.3881338
- Người CBTT / Authorized person to disclose information: Nguyễn Hoàng Hải - Người đại diện theo Pháp luật / Legal representative.
- Loại thông tin công bố: Ở định kỳ Ở bất thường 24h Ở theo yêu cầu
Information disclosure type: ☒ Periodic ☐ Irregular ☐ 24h ☐ On demand
Nội dung thông tin công bố / Content of disclosure ():
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại công bố thông tin Báo cáo thường niên năm 2024.
Pha Lai Thermal Power Joint-Stock Company announces the Company's 2024 Annual Report.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty tại đường dẫn: http://ppc.evn.vn.
This information has been published on the company's official website at the following link: http://ppc.evn.vn.
Tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố/.
We hereby certify that the information disclosed above is true and correct and we take full legal responsibility for the content of the disclosed information.
Tài liệu đính kèm/ Attached documents:
Báo cáo số 1908/BC-PPC ngày 15/04/2025.
Report No. 1908/BC-PPC dated April 15, 2025.
Nơi nhận: Recipients
- Như trên/As above;
- Phòng KT (CBTT trên trang Web)/
Technical department (disclosure on the website);
- Lưu: VT,TCKT.
/Filed: Office, Accounting and Finance Department.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
LEGAL REPRESENTATIVE
TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR
Nguyễn Hoàng Hải
CÔNG TY Digitally signed by CÔNG TY CÔ PHẦN NHỊT ĐIỆN PHẠL LAI DN: C=VN, L=HẠI DƯƠNG, CN=CÔNG TY CỘ PHẠN NHỊT ĐIỆN PHẠL LAI, OID.0.9.2342.19200300.100.1.1= MST:0800296853, E=PPC@ EVN.VN
Reason: I am the author of this document
Location: Date: 2025.04.15 16:44:08+07'00'
Foxit PDF Editor Version: 12.1.1
Số: 1908/BC-PPC
No: /PPC-TCKT
Hải Dương, ngày 15 tháng 4 năm 2025
Hai Duong, month day year 2025
BÁO CÁO/ ANNUAL REPORT Thường niên năm 2024/Year 2024
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán TP.HCM;
- Quý cô đông.
To: - The State Securities Commission;
- Ho Chi Minh Stock Exchange;
- Shareholders.
I. THÔNG TIN CHUNG / GENERAL INFORMATION:
- Thông tin khái quát/Overview information:
Tên giao dịch/Trading Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại name:
Tên giao dịch quốc tế Pha Lai Thermal Power Joint-Stock Company /International trading name
➢ Giấy chứng nhận/Business 0403000380
Registration Certificate:
Ngày 25 tháng 01 năm 2006
/25th January 2006
Dăng ký Kinh doanh số
/Business Registration
Number:
0800296853
Giấy Chứng nhận Đăng ký Kinh doanh do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương cấp lần đầu ngày 25/01/2006, đăng ký thay đổi lần thứ 10 ngày 27/06/2022.
Business Registration Certificate issued by the Department of Planning and Investment of Hai Duong Province, first issued on January 25, 2006, and amended for the 10th time on June 27, 2022.
Vốn điều lệ/Charter 3.262.350.000.000 (Ba nghìn hai trăm sáu mươ
capital: VND hai tỷ, ba trăm năm mươ
triệu đồng Việt Nam/ Three trillion, two hundred sixty-two billion, three hundred fifty million Vietnamese Dong.)
Vốn đầu tư của Chủ Sở 3.262.350.000.000 VND
hữu/Owner's Investment
Capital:
Trụ sở chính/Head office: Km28, QL18, P. Phả Lại - TP Chí Linh - tỉnh Hải Dương/Km28, 18 Highway - Chi Linh City - Hai Duong Province
Dien thoại/Tel: 02203 881126
Fax: 02203 881 338
Website: http:// www.ppc.evn.vn
Mã cổ phiếu/Stock code: PPC
Quá trình hình thành và phát triển/Formation and Development Process
Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại (nay là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại) được thành lập theo Quyết định số 22 ĐL/TCCB ngày 26/4/1982 của Bộ Điện lực là đơn vị hạch toán phụ thuộc Công ty Điện lực I.
The Pha Lai Thermal Power Plant (now Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company) was established according to Decision No. 22 DL/TCCB dated April 26, 1982, of the Ministry of Electricity as a dependent accounting unit of Electricity Company I.
Kế từ ngày 01 tháng 4 năm 1995 Nhà máy là đơn vị thành viên thuộc Tổng Cộng ty Điện lực Việt Nam (theo Quyết định số 121NL/TCCB-LĐ ngày 04/3/1995 của Bộ Năng lượng), hạch toán phụ thuộc.
From April 1, 1995, the Plant became a member unit under the Vietnam Electricity Corporation (according to Decision No. 121NL/TCCB-LED dated March 4, 1995, of the Ministry of Energy), as a dependent accounting unit.
Ngày 30 tháng 3 năm 2005 Bộ Cộng Nghiệp có Quyết định số 16/2005/QĐ-BCN chuyển Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại thành Công ty Nhiệt điện Phả Lại, hạch toán độc lập - thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam. Ngày 18 tháng 5 năm 2005 Tổng Công ty Điện lực Việt Nam có văn bản số 2436/CV-EVN-TCKT hướng dẫn bản giao tài chính khi chuyển các nhà máy điện thành Công ty hạch toán độc lập, Công ty TNHH một thành viên, theo đó Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại chính thức chuyển sang hạch toán độc lập từ ngày 01/7/2005.
On March 30, 2005, the Ministry of Industry issued Decision No. 16/2005/QDBCN to transform the Pha Lai Thermal Power Plant into the Pha Lai Thermal Power Company, an independent accounting unit under the Vietnam Electricity Corporation.
On May 18, 2005, the Vietnam Electricity Corporation issued Document No. 2436/CV-EVN-TCKT guiding the financial handover upon the transformation of power plants into independent accounting companies and one-member limited liability companies. Accordingly, the Pha Lai Thermal Power Plant officially transitioned to independent accounting from July 1, 2005.
Thực hiện Quyết định số 3537/QĐ-TCCB ngày 31/12/2004 của Bộ Công nghiệp về việc cổ phần hóa, Công ty Nhiệt điện Phả Lại đã hoàn thành công tác cổ phần hóa và chính thức chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần với tên mới là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần 0800296853 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tinh Hải Dương cấp ngày 26/01/2006; đăng ký thay đổi lần 10: ngày 27 tháng 06 năm 2022.
Implementing Decision No. 3537/QD-TCCB dated December 31, 2004, of the Ministry of Industry on the equitization (conversion to a joint stock company) of the Pha Lai Thermal Power Company, the equitization process was completed, and the company officially transformed into a joint stock company with the new name Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company, according to the Business Registration Certificate for Joint Stock Company No. 0800296853 issued by the Department of Planning and Investment of Hai Duong province on January 26, 2006; 10th registration change: June 27, 2022.
Các mốc sự kiện quan trọng/Important Milestones
| Năm/Year | Sự kiện/Event |
| 1982 | Thành lập Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại theo quyết định của Bộ Điện lực, trực thuộc Công ty Điện lực I. Establishment of Pha Lai Thermal Power Plant under the decision of the Ministry of Electricity, directly under Electricity Company I. |
| 1983 | Tổ máy số 1 (dây chuyển I) được đưa vào vận hành. Unit 1 (Line I) commenced operation. |
| 1984 | Tổ máy số 2 (dây chuyển I) được đưa vào vận hành. Unit 2 (Line I) commenced operation. |
| 1985 | Tổ máy số 3 (dây chuyển I) được đưa vào vận hành. Unit 3 (Line I) commenced operation. |
| 1986 | Tổ máy số 4 (dây chuyển I) được đưa vào vận hành. Unit 4 (Line I) commenced operation. |
| 1995 | Nhà máy là đơn vị hạch toán phụ thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam. The Plant became a dependent accounting unit of Vietnam Electricity Corporation. |
| 2001 | Tổ máy số 5 (dây chuyển II) được đưa vào vận hành |
| Năm/Year | Sự kiện/Event |
| Unit 5 (Line II) commenced operation. | |
| 2002 | Tổ máy số 6 (dây chuyền II) được đưa vào vận hành. Unit 6 (Line II) commenced operation. |
| 2005 | Bộ Công nghiệp quyết định chuyển Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại thành Công ty Nhiệt điện Phả Lại. The Ministry of Industry decided to transform Pha Lai Thermal Power Plant into Pha Lai Thermal Power Company. |
| 2005 | Bộ Công nghiệp có quyết định về việc chuyển Công ty Nhiệt điện Phả Lại thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam thành Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại. The Ministry of Industry issued a decision on transforming Pha Lai Thermal Power Company under Vietnam Electricity Corporation into Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company. |
| 26/1/2006 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương cấp giấy phép đăng ký kinh doanh lần đầu cho Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại The Department of Planning and Investment of Hai Dương province issued the first business registration certificate for Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company. |
| 13/3/2006 | Bộ Công nghiệp đã có văn bản số 1294/BCN-TCCB đồng ý về chủ trương bản tiếp cổ phần Nhà nước The Ministry of Industry issued Document No. 1294/BCN-TCCB agreeing in principle to the continued sale of state shares. |
| 15/5/2006 | Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội có quyết định số 12/QĐ-TTGDHN chấp thuận đăng ký giao dịch cổ phiếu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại The Hanoi Stock Exchange Center issued Decision No. 12/QĐ-TTGDHN approving the registration for trading of shares of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company. |
| 19/5/2006 | Cổ phiếu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại được chính thức giao dịch trên TTGDCK Hà Nội Shares of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company were officially traded on the Hanoi Stock Exchange Center |
| 8/1/2007 | TTGDCK Hà Nội có quyết định chấp thuận hủy đăng ký giao dịch tụ nguyên cổ phiếu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại để chuyển sang niêm yết tại TTGDCK TP Hồ Chí Minh |
| Năm/Year | Sự kiện/Event |
| The Hanoi Stock Exchange Center issued a decision approving the voluntary cancellation of the registration for trading of shares of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company to transfer to listing on the Ho Chi Minh City Stock Exchange. | |
| 17/01/2007 | UBCKNN có quyết định chấp thuận niêm yết cổ phiếu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại tại TTGDCK TP Hồ Chí Minh State Securities Commission of Vietnam issued a decision approving the listing of shares of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company on the Ho Chi Minh City Stock Exchange. |
| 26/01/2007 | Cổ phiếu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại được chính thức giao dịch trên TTGDCK TP Hồ Chí Minh of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company were officially traded on the Ho Chi Minh City Stock Exchange. |
- Ngành nghề và địa bàn kinh doanh/Business sector and operating location:
- Ngành nghề kinh doanh: Hoạt động sản xuất, kinh doanh điện
- Business sector: Electricity production and sales.
- Địa bàn kinh doanh: Km28, QL18, P. Phả Lai - TP Chí Linh - tỉnh Hải Dương.
- Operating Location: Km28, 18 Highway - Chi Linh City - Hai Duong Province.
- Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý/Business model, organisation structure and management structure.
3.1 Mô hình quản tri/Business model:
Công ty được tổ chức theo mô hình Công ty Cổ phần, đứng đầu là Đại hội đồng cổ động; Ban Kiểm soát, Hội đồng Quản trị; Ban điều hành đứng đầu là Tổng Giám đốc và các Phó Tổng Giám đốc. Công ty có người phụ trách Quản trị Công ty.
The Company is organized as a Joint Stock Company, headed by the General Meeting of Shareholders; the Supervisory Board, the Board of Directors; and the Executive Board headed by the General Director and Deputy General Directors. The Company has personnel in charge of Corporate Governance.
Theo định kỳ 6 tháng và năm, Công ty đã lập, nộp và Công bố thông tin về báo cáo quản trị Công ty theo quy định.
Regularly every six months and annually, the Company prepares, submits, and discloses information about its corporate governance reports as required.
3.2. Co cấu bộ máy quản lý/Organization structure:
3.3. Các công ty con, Công ty liên kết/Subsidiaries and Associates
- Công ty con: Không.
- Subsidiaries: None
- Các công ty liên kết: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
- Associates: Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company
+ Địa chỉ: Xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng
+ Address: Tam Hung Commune, Thuy Nguyen District, Hai Phong City
+ Lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính: Sản xuất và kinh doanh điện năng (nhiệt điện). Toàn bộ sản lượng điện Công ty phát lên điện lưới Quốc gia được bán cho Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
+ Main business activities/Generation and trading of electric power (thermal power). All electricity produced by the company is transmitted to the National Grid and sold to Vietnam Electricity (EVN).
+ Vốn thực góp: 1.451.055.770.150 VND
+ Paid-in capital: 1.451.055.770.150 VND
+ Tỷ lệ sở hữu của Công ty tại Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng: 25,97%
+ Ownership percentage held by the Company in Hai Phong Thermal Power JSC: 25.97%
4. Định hướng phát triển/Development Orientation
4.1. Các mục tiêu chủ yếu của Công ty/Key Objectives of the Company:
- Đảm bảo vận hành các tổ máy an toàn - liên tục - kinh tế. Sản lượng điện sản xuất hàng năm đạt từ 4,0 tỷ kính trở lên.
- Ensure the safe, continuous, and economical operation of power generating units. Achieve an annual electricity production of 4.0 billion kWh or more;
- Đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh ổn định và phân đấu hoàn thành vượt mức kế hoạch đề ra
- Ensure stable production and business operations and strive to exceed set targets.;
- Thực hiện tốt kế hoạch sửa chữa lớn, cải tạo, nâng cấp hệ thống thiết bị sản xuất điện, nâng cao độ sẵn sàng của thiết bị đáp ứng như cầu điện năng của hệ thống điện quốc gia
- Effectively implement major repair, renovation, and upgrade plans for electricity production equipment, enhancing equipment availability to meet the national power system's electricity demand;
- Bảo toàn và phát triển vốn của các cổ đông và nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho người lao động trong Công ty
- Preserve and grow shareholders' capital and improve the material and spiritual well-being of employees within the Company.
- Thực hiện các dự án về môi trường nhằm đảm bảo hoạt động sản xuất điện đi liên với hoạt động bảo vệ môi trường
- Implement environmental projects to ensure that electricity production goes hand in hand with environmental protection activities.
4.2. Chiến lược phát triển trung và dài hạn/Medium and Long-Term Development Strategy:
- Tiếp tục việc thực hiện các dự án môi trường.
- Continue the implementation of environmental projects.
- Đầu tư tài chính dài hạn và ngắn hạn để sử dụng có hiệu quả nguồn vốn khấu hao cơ bản, lợi nhuận hàng năm để lại và các nguồn khác, tạo niềm tin và đem lại lợi ích cao nhất cho các cổ đông.
- Make long-term and short-term financial investments to effectively utilize basic depreciation funds, retained annual profits, and other sources, building trust and bringing the highest benefits to shareholders;
- Nghiên cứu, tìm kiếm cơ hội đầu tư các dự án sản xuất điện năng, chuyển đổi sang nhiên liệu xanh với công nghệ tiên tiến, hiệu suất cao, đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường, hiệu quả.
- Research and seek opportunities to invest in power generation projects, transitioning to green fuels with advanced, high-efficiency technology that meets environmental protection and efficiency requirements.
4.3. Các mục tiêu phát triển bền vững (môi trường, xã hội và công đồng) và chương trình liên quan đến ngắn hạn và trung hạn của Công ty/Sustainable development goals (Environmental, Social, and Community) and related short-term and medium-term programs of the Company:
- Tiếp tục duy trì khai thác bán xỉ, tro bay và thạch cao để góp phần cải tạo môi trường và nâng cao lợi nhuận trong sản xuất kinh doanh của Công ty nói chung
- Continue to maintain the exploitation and sale of slag, fly ash, and gypsum to contribute to environmental improvement and enhance profitability in the Company's overall production and business activities.
- Tiếp tục đầu tư cải thiện môi trường và cải thiện điều kiện làm việc cho người lao động, tham gia các chương trình từ thiện, giáo dục... khẳng định trách nhiệm với cộng đồng góp phần hướng tới sự phát triển bền vững của xã hội
- Continue to invest in improving the environment and working conditions for employees, participate in charitable and educational programs, etc., affirming responsibility to the community and contributing to the sustainable development of society.
- Các rủi ro/Risks
Quản lý rủi ro lãi suất
Interest rate risk management
Công ty chịu rủi ro lãi suất phát sinh từ các khoản vay chịu lãi suất. Vì vậy, khi có các khoản vay, PPC sẽ phải thường xuyên chủ động theo dõi tình hình biến động của lãi suất, cần đối tỷ lệ vay nợ, từ đó đưa ra kế hoạch vay nợ hợp lý đảm bảo nhu cầu vốn hoạt động sản xuất và kiểm soát rủi ro về lãi suất một cách tốt nhất.
The Company is exposed to interest rate risk arising from interest-bearing loans. Therefore, when there are loans, PPC will regularly and proactively monitor interest rate fluctuations, balance the debt ratio, and thereby develop a reasonable borrowing plan to ensure the capital needs for production activities and best control interest rate risk.
Quản lý rủi ro về giá hàng hóa
Commodity price risk management
Công ty mua nguyên vật liệu, hàng hóa từ các nhà cung cấp đế phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh. Do vậy, Công ty sẽ chịu rủi ro từ việc thay đổi tăng giá bán của nguyên vật liệu, hàng hóa ảnh hưởng đến chi phí.
The Company purchases raw materials and goods from suppliers for its production and business operations. Therefore, the Company will be exposed to the risk of increased selling prices of raw materials and goods affecting costs.
Rủi ro tin dung
Credit risk
Rủi ro tín dụng xảy ra khi một khách hàng hoặc đối tác không đáp ứng được các nghĩa vụ trong hợp đồng dẫn đến các tổn thất tài chính cho Công ty. Công ty có chính sách tín dụng phù hợp và thường xuyên theo dõi tình hình để đánh giá xem Công ty có chịu rủi ro tín dụng hay không. Tại ngày kết thúc niên độ kế toán, Công ty có khoản rủi ro tín dụng tập trung từ khoản phải thu các bên liên quan. Rủi ro tín dụng tối đa được thể hiện là giá trị ghi số của số dư phải thu các bên liên quan.
Credit risk occurs when a customer or counterparty fails to meet their contractual obligations, leading to financial losses for the Company. The Company has an appropriate credit policy and regularly monitors the situation to assess whether the Company is exposed to credit risk. At the end of the accounting period, the Company has a concentrated credit risk from receivables from related parties. The maximum credit risk is represented by the carrying amount of the receivables from related parties.
Quản lý rủi ro thanh khoản
Liquidity risk
Mục đích quản lý rủi ro thanh khoản nhằm đảm bảo đủ nguồn vốn để đáp ứng các nghĩa vụ tài chính hiện tại và trong tương lai. Chính sách của Công ty là theo dõi thường xuyên các yêu cầu về thanh khoản hiện tại và dự kiến trong tương lai nhằm đảm bảo Công ty duy trì đủ mức dự phòng tiền mặt, các khoản vay nhằm đáp ứng các quy định về tính thanh khoản ngắn hạn và dài hạn.
The purpose of liquidity risk management is to ensure sufficient funds to meet current and future financial obligations. The Company's policy is to regularly monitor current and expected future liquidity requirements to ensure that the Company maintains sufficient cash reserves and borrowings to meet short-term and long-term liquidity requirements.
II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRONG NĂM 2024/ OPERATION RESULT IN 2024
- Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh/Business operations
- Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm
Production and Business Performance:
+ Năm 2024 tiếp tục là một năm khó khăn với PPC, Dây chuyền 1 với thiết bị vận hành hơn 40 năm (thuộc diện phải xem xét chuyển đổi sang nhiên liệu sạch theo Quy định tại QHĐ VIII, QĐ 500 của TTg chính phủ ngày 15/5/2023) đã xuống cấp nghiêm trọng, không đạt các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật, việc đầu tư tổng thể đòi hỏi chi phí rất lớn. Trong khi các cơ chế về giá nhiên liệu để thực hiện chuyển đổi nhiên liệu, giá phát điện, công nghệ chuyển đổi...đang trong quá trình nghiên cứu xây dựng. Đối với dây chuyền 2 đã vận hành thương mại hơn 20 năm, các thiết bị làm việc trong thời gian dài, trong môi trường khác nghiệt nên đã xuống cấp, việc nâng cao các các chỉ tiêu KTKT đảm bảo là rất khó khăn, đồng thời công tác đầu tư để sửa chữa toàn bộ thiết bị rất khó khăn, đòi hỏi chi phí rất lớn
+ 2024 continued to be a challenging year for PPC. Production Line 1, with equipment operating for over 40 years (subject to consideration for transition to clean fuel under The National Electricity Development Planning VIII and Decision 500 by the Prime Minister on May 15, 2023), has severely deteriorated and no longer meets economic and technical standards. A comprehensive investment requires significant costs. Meanwhile, mechanisms related to fuel pricing for conversion, electricity pricing, and conversion technology are still under research and development. Production Line 2 has been in commercial operation for more than 20 years, with equipment that has undergone long-term use in harsh environments, leading to considerable degradation. Enhancing technical and economic performance is challenging, and the investment required for overall equipment repairs is substantial.
+ Sản lượng điện trong năm 2024 đạt
+ Electricity output in 2024:
✓ Sản lượng điện sản xuất: 4.580,75 triệu kWh, đạt 87,05% so với kế hoạch và bằng 129,94% so với năm 2023
✓ Electricity generation: 4,580.75 million kWh, achieving 87.05% of the plan and 129.94% compared to 2023.
✓ Sản lượng điện thương phẩm: 4.138,11 triệu kWh, đạt 86,84% so với kế hoạch và bằng 129,79% so với năm 2023.
✓ Commercial electricity output: 4,138.11 million kWh, reaching 86.84% of the plan and 129.79% compared to 2023.
- Tình hình thực hiện so với kế hoạch/ Plan Implementation Status: Trên cơ sở kế hoạch SXKD năm 2024 được hội đồng quản trị thông qua tại quyết định số 3160/QĐ-PPC ngày 17/06/2024. Ban điều hành Công ty đã nỗ lực đề ra những giải pháp trọng tâm để phân đấu hoàn thành tốt nhất kế hoạch được giao. Kết quả đạt được của một số chỉ tiêu chính thực hiện như sau:
Based on the 2024 business plan approved by the Board of Directors under Decision No. 3160/QD-PPC dated June 17, 2024, the Company's executive team has actively devised key solutions to achieve the best possible completion of the assigned plan. The results achieved for some of the key performance indicators are as follows:
| STT No. | Chỉ tiêu Target | DVT Unit | Thực hiện 2023 Actual 2023 | Kế hoạch 2024 Plan 2024 | Thực hiện 2024 Actual 2024 | Sơ sánh/KH (%) Compare to target (%) | Sơ sánh/2023 (%) Compare to 2023 (%) |
| 1 | Tổng doanh thu revenue | Tỷ đồng Dong | 6.280,29 | 8.755,60 | 8.035,70 | 91,78 | 127,95 |
| Trong đó: | Tỷ đồng Dong | ||||||
| - Doanh thu SXKD điện - Revenue from electricity production and business activities | Tỷ đồng Dong | 5.795,98 | 8.409,54 | 7.657,92 | 91,06 | 132,12 | |
| - Doanh thu hoạt động tài chính - Revenue from financial activities: | Tỷ đồng Dong | 464,41 | 324,92 | 326,68 | 100,54 | 70,34 | |
| - Doanh thu sản xuất khác và hoạt động khác - Revenue from other production and activities | Tỷ đồng Dong | 19,9 | 21,14 | 51,11 | 241,75 | 256,81 | |
| 2 | Tổng chi phí/Total cost | Tỷ đồng Dong | 5.897,90 | 8.328,35 | 7.597,56 | 91,23 | 128,82 |
| - Chi phí SXKD điện/Electricity production and business expenses | Tỷ đồng Dong | 5.777,31 | 8.322,33 | 7.593,28 | 91,24 | 131,43 | |
| - Chi phí hoạt động tài chính/Financial activity expenses | Tỷ đồng Dong | -0,83 | - | 3,12 | (375,97) | ||
| - Chi phí sản xuất khác và hoạt động khác/Other production and activity expenses | Tỷ đồng Dong | 121,42 | 6,02 | 1,15 | 19,18 | 0,95 | |
| 3 | Tổng lợi nhuận trước thuế/ Total profit before tax | Tỷ đồng Dong | 382,39 | 427,25 | 438,14 | 102,55 | 114,58 |
| - Lợi nhuận từ SXđiện/Profit from electricity production | Tỷ đồng Dong | 18,67 | 87,21 | 64,63 | 74,11 | 346,20 | |
| - Lợi nhuận từ hoạt độngài chính/Profit from financial activities | Tỷ đồng Dong | 465,23 | 324,92 | 323,55 | 99,58 | 69,55 | |
| - Lợi nhuận khác/Other profit | Tỷ đồng Dong | -101,51 | 15,12 | 49,95 | 330,36 | (49,21) | |
| 4 | Tổng lợi nhuận sau thuê/Net profit after tax | Tỷ đồng Dong | 380,1 | 415,61 | 427,07 | 102,76 | 112,36 |
- Tổ chức và nhân sự/ Organization and Personnel
2.1. Danh sách Chủ tịch HĐQT và Ban điều hành/ List of Chairman of the
Board of Directors and Executive Board
| Số TT No. | Thành viên HĐQT Board member | Chức vụ Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/HĐQT độc lập Start Date / No Longer a Board Member / Independent Board Member | |
| Ngày bổ nhiệm Appointment date | Ngày miễn nhiệm Dismissal date | |||
| 1 | Mai Quốc Long | Chủ tịch HĐQT Chairman | 24/5/2023 | |
| 2 | Nguyễn Quang Quyền | TV HĐQT Board member | 23/4/2021 | |
| 3 | Lê Tuấn Hải | TV HĐQT độc lập Independent board member | 23/4/2021 | |
| 4 | Nguyễn Xuân Diện | TV HĐQT Board member | 21/10/2021 | Thôi là CT HĐQT kể từ 24/5/2023 longer Chairman of the Board of Directors since May 24, 2023. |
| 5 | Nguyễn Văn Thanh | TV HĐQT độc lập Independent board member | 10/6/2024 | |
| 6 | Ngô Nguyên Đồng | TV HĐQT Board member | 10/6/2024 | |
| 7 | Nguyễn Hoàng Hải | TV HĐQT Board member/General director | 23/6/2022 – TV HĐQT | |
| 8 | Đặng Kiên Quyết | Phó Tổng giám đốc Deputy general director | 01/12/2022 | |
| 9 | Đinh Thị Diễm Quỳnh | Q. Kế toán trường Chief Accountant | 01/09/2022 | |
Danh sách, tóm tắt lý lịch và tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết của Chủ tịch HĐQT và Ban điều hành như sau:
List, summary of resumes, and voting share ownership percentage of the Chairman of the Board and the Executive Board as follows:
| 1 | Ông Mai Quốc Long/Mr Mai Quoc Long | |
| ◆ | Chức vụ hiện tại position | Chủ tịch HĐQT |
| ◆ | Giới tính | Nam |
| ◆ | Ngày tháng năm sinh of birth | 10/9/1978 |
| ◆ | Nơi sinh of birth | TP. Hà Nội City |
| ◆ | Quốc tịch | Việt Nam |
| ◆ | Dân tộc | Kinh |
| ◆ | Địa chỉ thường trú address | P4 – C32, Mai Động, Hoàng Mai, Hà Nội.4-C32, Mai Dong Ward, Hoang Mai, Ha Noi City. |
| ◆ | Trình độ văn hoá level | 12/12 |
| ◆ | Trình độ đào tạo | Thạc sỹ Quản trị kinh doanh, Cử nhân Tài chính doanh nghiệp, Cao cấp lý luận chính trị Master’s degree in Business Administration, Bachelor’s degree in Corporate Finance, Advanced Political Theory. |
| ◆ | Quá trình công tác experience: | |
| - Từ 12/2002 – 05/2006: 12/2002 – 05/2006 | Chuyên viên phòng TCKT, Ban QLDA Thủy điện 1 in the Finance & Accounting Department, Hydropower Project Management Board 1. | |
| - Từ 06/2006 – 11/2007:- From 06/2006 – 11/2007 | Tổ trưởng Tổ Tài chính phòng TCKT, Ban QLDA Thủy điện 1; Phó Bí thư Đoàn thanh niên Ban QLDA Thủy điện 1 of the Finance Team, Finance & Accounting Department, Hydropower Project |
| Management Board 1; Deputy Secretary of the Youth Union, Hydropower Project Management Board 1. | |
| - Từ 12/2007 – 04/2011:- From 12/2007 – 04/2011: | Phó trưởng phòng TCKT, Ban QLDA Thủy điện 1; Bí thư Đoàn thanh niên Ban QLDA Thủy điện 1 Head of the Finance & Accounting Department, Hydropower Project Management Board 1; Secretary of the Youth Union, Hydropower Project Management Board 1. |
| - Từ 05/2011 – 7/2011:- From 05/2011 – 7/2011: | Chuyên viên phòng TCKT, Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn in the Finance & Accounting Department, Trung Sơn Hydropower Co., Ltd. |
| - Từ 08/2011 – 12/2012:- From 08/2011 – 12/2012: | Trường phòng TCKT, Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn; Bí thư Chi bộ 3 – Đảng ủy viên Đảng bộ công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn of the Finance & Accounting Department, Trung Sơn Hydropower Co., Ltd.; Secretary of Branch 3 – Party Committee Member of Trung Sơn Hydropower Co., Ltd. |
| - Từ 01/2013 – 14/4/2014:- From 01/2013 – 14/4/2014: | Kế toán trường, Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn; Bí thư Chi bộ 3 – Đảng ủy viên Đảng bộ công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn Accountant, Trung Sơn Hydropower Co., Ltd.; Secretary of Branch 3 – Party Committee Member of Trung Sơn Hydropower Co., Ltd. |
| - Từ 15/4/2014 – 5/2023- From 15/4/2014 – 5/2023 | Kế toán trường Tổng Công ty Phát điện 2 Accountant, Power Generation Corporation 2. |
| - Từ05/2015 – 23/05/2023- From 05/2015 – 23/05/2023 | Kế toán trường Tổng Công ty Phát điện 2; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Tổng công ty Phát điện 2; Ủy viên thường vụ Ban Chấp hành Công đoàn Tổng Công ty Phát điện 2 Accountant, Power Generation Corporation 2; Member of the Executive Committee of the Party Committee of Power |
| Generation Corporation 2; Standing Member of the Executive Committee of the Trade Union of Power Generation Corporation 2. | ||
| - Từ 24/05/2023 đến nay - From 24/05/2023 - now | Chủ tịch HĐQT Công ty CP Nhiệt điện Phả Lại Chairman of the Board of Directors, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | |
| ◆ | Số cổ phần nắm giữ Number of shares held | |
| - Số cổ phần PPC cá nhân nắm giữ PPC shares held individually | 0 cổ phần 0 shares | |
| - Số cổ phần đại diện phần vốn Nhà nước Shares representing state capital | Đại diện 30% Phần vốn NN của Tổng công ty phát điện 2 tại Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại, tương đương 49.917.569 CP Representative of 30% of the state capital of Power Generation Corporation 2 at Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company, equivalent to 49,917,569 shares. | |
| ◆ | Hành vi vi phạm pháp luật Legal violations | Không/None |
| ◆ | Quyền lợi mâu thuẫn với Công ty Conflicts of interest with the company | Không/None |
| 2 | Ông Nguyễn Hoàng Hải Mr. Nguyen Hoang Hai | |
| ◆ | Chức vụ hiện tại Current position | Tổng Giám đốc Công ty General Director |
| ◆ | Giới tính Gender | Nam/Male |
| ◆ | Ngày tháng năm sinh Date of birth | 15/11/1977 |
| ◆ | Nơi sinh Place of birth | Xã Thanh Tiên, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An Thanh Tien Commune, Thanh Chương District, Nghe An Province |
| ◆ | Quốc tịch Nationality | Việt Nam |
| ◆ | Dân tộc Ethnicity | Kinh |
| ◆ | Địa chỉ thường trúPermanent address | Phả Lại, Chí Linh, Hải DươngPha Lai Ward, Chí Linh City, Hai Duong Province |
| ◆ | Trình độ văn hoáEducation level | 12/12 |
| ◆ | Trình độ đào tạoQualification | Thạc sỹ QTKD; Kỹ sư Hệ thống điệnMBA; Electrical Systems Engineer |
| ◆ | Quá trình công tácWork experience: | |
| - Từ 02/2001– 09/2004- From 02/2001– 09/2004 | CN vận hành Phân xưởng Vận hành 2 Nhà máy Nhiệt điện Phả LạiOperation Technician, Operation Unit 2, Pha Lai Thermal Power Plant | |
| - Từ 10/2004 – 11/2007- From 10/2004 – 11/2007 | Trường ca Dây chuyển 2 Nhà máy điện Phả LạiShift Lead, Line 2, Pha Lai Power Plant | |
| - Từ 12/2007 – 15/06/2014- From 12/2007 – 15/06/2014 | Phó trường phòng kỹ thuật – Công ty CP Nhiệt điện Phả LạiDeputy Head of Technical Department – Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | |
| - Từ 16/06/2014 - 10/2019- From 16/06/2014 - 10/2019 | Quản đốc phân xưởng Vận hành 2 – Công ty CP Nhiệt điện Phả LạiManager of Operation Unit 2 – Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | |
| - Từ 1/11/2019 - 30/06/2022- From 1/11/2019- 30/06/2022 | Phó Tổng Giám đốc- Công ty CP Nhiệt điện Phả LạiDeputy General Director – Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | |
| - Từ 01/07/2022 - 20/4/2023- From 01/07/2022 - 20/4/2023 | Quyền Tổng Giám đốc và là người đại diện theo pháp luật của CTCP Nhiệt điện Phả LạiActing General Director and Legal Representative of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | |
| - Từ 21/4/2023 đến nay- From 21/4/2023 - Now | Tổng Giám đốc CT CP Nhiệt điện Phả LạiGeneral Director of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | |
| ◆ | Số cổ phần nắm giữNumber of shares held | |
| - Số cổ phần PPC cá nhânnắm giữPPC shares held individually | 7.000 cổ phần7.000 shares |
| - Số cổ phần đại diện phần vốn Nhà nước representing state capital | Đại diện 30% Phần vốn NN của Tổng công ty phát điện 2 tại Công ty Cổ phần Nhiệt điệnả Lại, tương đương 49.917.569 CP of 30% of the state capital of Power Generation Corporation 2 at Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company, equivalent to 49,917,569 shares. | |
| ◆ | Hành vi vi phạm pháp luật violations | Không/None |
| ◆ | Quyền lợi mâu thuẫn với Công ty Conflicts of interest with the company | Không/None |
| 3 | Ông Đặng Kiên Quyết. Dang Kien Quyet | |
| ◆ | Chức vụ hiện tại Current position | Phó Tổng giám đốc từ ngày 01/12/2022 General Director from 1^st December 2022. |
| ◆ | Giới tính Gender | Nam Male |
| ◆ | Ngày tháng năm sinh Date of birth | 04/11/1979 |
| ◆ | Nơi sinh Place of birth | Văn An – Chí Linh – Hải Dương An Ward, Chi Linh City, Hai Huong Province |
| ◆ | Quốc tịch Nationality | Việt Nam |
| ◆ | Dân tộc Ethnicity | Kinh |
| ◆ | Địa chỉ thường trú Permanent address | Phả Lại, Chí Linh, Hải Dương Lai Ward, Chi Linh City, Hai Duong Province |
| ◆ | Trình độ văn hoá Education level | 12/12 |
| ◆ | Trình độ đào tạo Qualification | Thạc sỹ Quản trị kinh doanh; Kỹ sư hệ thống điện; Electrical Systems Engineer |
| ◆ | Quá trình công tác Work experience: | |
| - Từ 10/2002-04/2004- From 10/2002-04/2004 | Công nhân vận hành Nhà máy điện Phả Lại Plant Operator, Pha Lai Power Plant |
| - Từ 05/2004 – 04/2005- From 05/2004 – 04/2005 | Trường kíp vận hành điện Nhà máy điện Phả Lại Operation Team Leader, Pha Lai Power Plant | |
| - Từ 05/2005-01/2006- From 05/2005-01/2006 | Trường kíp vận hành điện Công ty Nhiệt điện Phả Lại Operation Team Lead, Pha Lai Thermal Power Company | |
| - Từ 02/2006-04/2006- From 02/2006-04/2006 | Trường kíp vận hành điện Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Operation Team Lead, Pha Lai Thermal Power Company | |
| - Từ 05/2006-04/2013- From 05/2006-04/2013 | Trường ca vận hành điện Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Operation Shift Lead, Pha Lai Thermal Power Company | |
| - Từ 01/2014- 10/2019- From 01/2014- 10/2019 | Phó Quản đốc PX Vận hành 2, Công ty CP Nhiệt điện Phả Lại Manager of Operation Unit 2, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | |
| - Từ 11/2019-01/2020- From 11/2019-01/2020 | Phụ trách PX Vận hành 2, Công ty CP Nhiệt điện Phả Lại Charge Manager of Operation Unit 2, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | |
| - Từ 02/2020-11/2022- From 02/2020-11/2022 | Quản đốc PX Vận hành 2, Công ty CP Nhiệt điện Phả Lại of Operation Unit 2, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | |
| - Từ 12/2022 đến nay- From 12/2022 - Now | Phó Tổng giám đốc Công ty Deputy General Director | |
| ◆ | Số cổ phần nắm giữ Number of shares held | 1.500 cổ phần/shares1.500 shares |
| ◆ | Hành vi vi phạm pháp luật Legal violations | Không None |
| ◆ | Quyền lợi mâu thuẫn với Công ty Conflicts of interest with the company | Không None |
| 4 | Bà Đinh Thị Điểm Quỳnh Mrs. Đinh Thi Diem Quynh | |
| ◆ | Chức vụ hiện tại | Quyền Kế toán trưởng từ ngày 1/9/2022 |
| Current position | Acting Cheft Accountant from 1/9/2022 | |
| ◆ | Giới tính | Nữ |
| ◆ | Ngày tháng năm sinh of birth | 04-01-1981 |
| ◆ | Nơi sinh of birth | Hải Dương |
| ◆ | Quốc tịch | Việt Nam |
| ◆ | Dân tộc | Kinh |
| ◆ | Địa chỉ thường trú address | Phả Lại, Chí Linh, Hải Dương Lai Ward, Chí Linh City, Hai Dương |
| ◆ | Trình độ văn hoá level | 12/12 |
| ◆ | Trình độ đào tạo | Thạc sỹ Quân trị kinh doanh; cử nhân kinh tế;ử nhân kế toán; Bachelor's degree in Economics;'s degree in Accounting |
| ◆ | Quá trình công tác experience: | |
| Từ 01/2003 - 05/2006 01/2003 - 05/2006 | Phòng KHVT nhà máy điện Phả Lại and Material Supply Department, Pha Lai Power Plant | |
| Từ/from 05/2006 - 08/2016 05/2006 - 08/2016 | Kế toán tổng hợp, phòng TCKT, Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Accountant, Finance and Accounting Department, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | |
| Từ 09/2016 - 08/2022 09/2016 - 08/2022 | Phó Trường phòng (cấp1), P.Tài chính kế toán, Công ty CP Nhiệt điện Phả lời Head of Department (Level 1), Finance and Accounting Department, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | |
| Từ 01/9/2022 đến nay 01/9/2022 - Now | Quyền Kế toán trưởng, phụ trách phòng Tài chính Kế toán Chief Accountant, In Charge of Finance and Accounting Department | |
| ◆ | Số cổ phần nắm giữ of shares held | 3000 cổ phần3000 shares |
| ❖ | Hành vi vi phạm pháp luật violations | Không |
| ❖ | Quyền lợi mâu thuẫn vớiông ty of interest with the company | Không |
2.2. Những thay đổi trong ban điều hành năm 2024/Changes in the Executive Board in 2024: không có/None.
2.3. Số lượng cán bộ, nhân viên/ Number of Staff and Employees
- Tổng số lao động tính đến ngày 31/12/2024 tại Công ty là 715 lao động (bao gồm lao động hợp đồng xác định thời han, không bao gồm thành viên Ban Kiểm soát và các cán bộ đảng, đoàn chuyên trách), lao động sản xuất điện bình quân năm 2024 là 721 lao động.
- The total number of employees at the Company as of December 31, 2024, was 715 (including fixed-term contract employees, excluding members of the Supervisory Board and full-time Party and Union officials). The average number of employees in power generation in 2024 was 721.
- Chế độ chính sách đối với người lao động
- Policies for employees:
a) Chính sách tiến lương/Salary policy:
Công ty đã xây dựng và ban hành Hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương áp dụng đối với CBCNV Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại theo đúng hướng dẫn của các văn bản pháp luật hiện hành và Quyết định Quyết định số 105/QĐ-HĐTV ngày 18/09/2023 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc điều chỉnh Hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
The Company has developed and issued a salary scale, pay scale, and salary allowance system applicable to employees of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in accordance with current legal regulations and Decision No. 105/QD-HDTV dated September 18, 2023, of Vietnam Electricity on adjusting the salary scale, pay scale, and salary allowance system within Vietnam Electricity Group.
Công ty có Quy chế trả lương cho người lao động, đảm bảo việc trả lương cho NLĐ công bằng theo mức độ đóng góp của cá nhân, khuyến khích người lao động nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc, bảo đảm hài hoà giữa lợi ích của Công ty và người lao động.
The Company has a Salary Payment Regulation for employees, ensuring fair payment based on individual contributions, encouraging employees to improve productivity, quality, and work efficiency, and ensuring a harmonious balance between the interests of the Company and employees.
Công ty đã xây dựng phương án tiền lương phù hợp, tối ưu nhất, đảm bảo tiền lương và thu nhập ổn định cho NLĐ trong điều kiện SXKD năm 2024 còn gặp nhiều khó khăn. Căn cứ tình hình SXKD thực tế, Công ty đã thực hiện việc phân phối tiền lương và thu nhập cho NLĐ phù hợp và có sự điều chỉnh kịp thời nhằm đảm bảo ổn định tiền lương cho NLĐ. Tiền lương bình quân năm 2024 của NLĐ ước đạt 19,9 triệu đồng/người/tháng (không bao gồm nguồn 2023), tăng 15,7 % so với năm 2023. Thu nhập bình quân ước đạt 24,8 triệu đồng/người/tháng, tăng 12,5% so với năm 2023.
The Company has developed an appropriate and optimal salary plan, ensuring stable salaries and income for employees despite the numerous difficulties in production and business in 2024. Based on the actual production and business situation, the Company has appropriately distributed salaries and income to employees and made timely adjustments to ensure salary stability. The estimated average salary of employees in 2024 is VND 19.9 million/person/month (excluding the 2023 source), an increase of 15.7% compared to 2023. The estimated average income is VND 24.8 million/person/month, an increase of 12.5% compared to 2023.
Công tác giải quyết chế độ chính sách cho NLĐ năm 2024 tiếp tục được thực hiện đúng các quy định theo pháp luật lao động và thỏa ước LĐTT của Công ty. Công ty đã hoàn thành thủ tục giải quyết cho 31 LĐ nghỉ chế độ hữu trí, 03 LĐ nữ nghỉ chế độ thai sản và hàng chục lượt NLĐ nghỉ chế độ ốm đau, dưỡng sức phục hồi sức khỏe trong năm.
The settlement of employee benefits and policies in 2024 continued to be carried out in accordance with labor laws and the Company's collective labor agreement. The Company completed procedures for 31 employees retiring, 03 female employees taking maternity leave, and dozens of employees taking sick leave and recuperation leave during the year.
b) Quản trị nguồn nhân lực/ Human resource management:
Công ty luôn chú trọng công tác quản trị nguồn nhân lực: Bố trí luân chuyển và bổ nhiệm một số cán bộ quản lý; Thay thế thiết bị và công nghệ, tối ưu hóa việc phân công lao động trong dây chuyền sản xuất để ít phải bổ sung nhân lực khi NLĐ về hữu hoặc chuyển công tác; Luôn quan tâm thường xuyên đến công tác đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực: đào tạo công nhân kỹ thuật có tay nghề cao; đào tạo đại học và sau đại học, đào tạo đội ngũ cán bộ quản lý, chuyên gia.
The Company always focuses on human resource management: Assigning, rotating, and appointing several management officials; Replacing equipment and technology, optimizing the division of labor in the production line to minimize the need for additional personnel when employees retire or transfer; Regularly paying attention to training to improve the quality of human resources: training highly skilled technical workers; providing university and postgraduate education, and training management officials and experts.
c) Chính sách khác/ Other policies:
Công ty thường xuyên quan tâm đến đời sống vật chất, tinh thần của người lao động để người lao động luôn có điều kiện tập trung sản xuất, công tác, nâng cao năng suất lao động, đảm bảo an toàn và hiệu quả; tổ chức các hoạt động phong trào văn hoá, thể thao...
The Company regularly cares about the material and spiritual lives of employees so that they always have the conditions to focus on production and work, improve labor productivity, and ensure safety and efficiency; organizes cultural and sports activities, etc.
3. Tình hình đâu tư, tình hình thực hiện các dự án/Investment Status and Project Implementation
a) Các khoản đầu tư lớn/Major investments:
Doanh thu hoạt động tài chính: Năm 2024 đạt 326,68 tỷ đồng giảm 137,74 tỷ đồng bằng 70,03 % so với cùng kỳ năm 2023 (464,41 tỷ đồng), bằng 100,54% so với kế hoạch năm.
Financial revenue: In 2024, financial revenue reached VND 326.68 billion, a decrease of VND 137.74 billion, equating to 70.03% compared to the same period in 2023 (VND 464.41 billion), and achieving 100.54% of the annual plan.
i) Đầu tư ngắn hạn (Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn)/Short-term investment (Held-to-mortality investment).
+ Đến 31/12/2024, khoản đậu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn là: 0 tỷ đồng. Trong năm, PPC có khoản tiền gửi ngắn hạn và đã tất toán toàn bộ các hợp đồng tiền gửi đó, tiền lãi thu từ các hợp đồng tiền gửi trong năm là: 1,14 tỷ đồng.
+ As of December 31, 2024, held-to-maturity investments amounted to VND 0 billion. During the year, PPC had short-term deposits and closed all these deposit contracts, earning VND 1.14 billion in interest from these contracts.
ii) Đầu tư dài hạn: (đầu tư các dự án điện)/ Long-term investment: (Power projects) Đến 31/12/2024 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phá Lại đã thực hiện đầu tư các dự án điện là 2.535,9 tỷ đồng. Trong đó:
As of December 31, 2024, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company invested VND 2,535.9 billion in electricity projects, including:
- Góp vốn vào công ty liên kết:
- Captial contributions to associated companies:
+ Góp vốn vào Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng (HND) với tổng số tiền là:1.451,05 tỷ đồng, tương đương với 129.850.000 cổ phần, chiếm tỷ lệ nắm giữ là 25,97% vốn điều lệ. Năm 2024, PPC đã nhận tiền cổ tức còn lại năm 2023 với tỷ lệ 1,5% tương đương 19,47 tỷ đồng, nhận cổ tức từ hoàn nhập quỹ đầu tư phát triển là 5,52% tương đương 71,68 tỷ đồng; tạm ứng cổ tức năm 2024 tỷ lệ 3% tương đương 38,95 tỷ đồng. Dự kiến HND trả cổ tức năm 2024 với tỷ lệ 3%.
+ Contribution to Hai Phong Thermal Power JSC (HND) with total capital of VND 1,451.05 billion, equivalent to 129,850,000 shares, accounting for a 25.97% stake in
charter capital. In 2024, PPC received leftover dividends from 2023 at 1.5%, equivalent to VND 19.47 billion, dividends from reallocated development fund at 5.52%, equivalent to VND 71.68 billion; and advance dividends for 2024 at 3%, equivalent to VND 38.95 billion. HND is projected to pay 2024 dividends at 3%.
- Đầu tư các dự án điện khác
- Investment in other power projects:
+ Góp vốn vào Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh (QTP) với tổng số tiền là: 817,29 tỷ đồng tương đương với 73.587.291 cổ phần, chiếm tỷ lệ nắm giữ là 16,35% vốn điều lệ. Năm 2024, QTP trả cổ tức còn lại năm 2023 bằng tiền với tỷ lệ 4,64% tương đương số tiền: 34,144 tỷ đồng; trả cổ tức từ hoàn nhập quỹ đầu tư phát triển với tỷ lệ 2,86%, tương đương: 21,046 tỷ đồng và tạm ứng cổ tức bằng tiền năm 2024 với tỷ lệ 10% tương đương 73,59 tỷ đồng. Dự kiến QTP sẽ trả cổ tức năm 2024 với tỷ lệ 13%.
+ Contribution to Quang Ninh Thermal Power JSC (QTP) with total capital of VND 817.29 billion, equivalent to 73,587,291 shares, accounting for a 16.35% stake in charter capital. In 2024, QTP paid leftover 2023 dividends at 4.64%, equivalent to VND 34.144 billion; dividends from reallocated development fund at 2.86%, equivalent to VND 21.046 billion; and advance dividends for 2024 at 10%, equivalent to VND 73.59 billion. QTP is projected to pay 2024 dividends at 13%.
+ Góp vốn vào Công ty Cổ phần EVN Quốc tế (EIC) với tổng số tiền là: 70,8 tỷ đồng tương đương với 7.080.000 cổ phần, chiếm tỷ lệ năm giữ là 19,3%. Năm 2024, CT CP EVN Quốc tế đã cổ tức bằng tiền năm 2023 với tỷ lệ là 10% tương đương với số tiền 7,08 tỷ đồng; tạm ứng cổ tức năm 2024 với tỷ lệ 13%, tương đương: 9,204 tỷ đồng. Dự kiến cổ tức bằng tiền của năm 2024 với tỷ lệ 13%.
+ Contribution to EVN International JSC (EIC) with total capital of VND 70.8 billion, equivalent to 7,080,000 shares, accounting for a 19.3% stake. In 2024, EIC paid 2023 dividends at 10%, equivalent to VND 7.08 billion; and advance dividends for 2024 at 13%, equivalent to VND 9.204 billion. 2024 dividends are projected at 13%.
+ Góp vốn vào Công ty Cổ phần Thuỷ điện Buôn Đôn (BSA) với tổng số tiền góp vốn là: 50,25 tỷ đồng, số lượng cổ phần hiện tại là: 10.027.830 cổ phần chiếm tỷ lệ nắm giữ là 15% vốn điều lệ. Năm 2024, PPC nhận cổ tức năm 2023 với tỷ lệ 10% tương đương số tiền là: 10,028 tỷ đồng. Dự kiến BSA trả cổ tức bằng tiền năm 2024 với tỷ lệ 10%.
+ Contribution to Buon Don Hydropower JSC (BSA) with total capital of VND 50.25 billion, equivalent to 10,027,830 shares, accounting for a 15% stake in charter capital. In 2024, PPC received 2023 dividends at 10%, equivalent to VND 10.028 billion. 2024 dividends are projected at 10%.
+ Góp vốn vào Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam (VPD) với tổng giá trị góp vốn là 100 tỷ đồng, số lượng cổ phần hiện tại là: 11.311.657 cổ phần, chiếm tỷ lệ nắm giữ là 10,61% vốn điều lệ. Năm 2024, VPD trả cổ tức bằng tiền của năm 2023 với tỷ lệ 25% tương đương 22,62 tỷ đồng. Và tạm ứng cổ tức của năm 2024 với tỷ lệ
14%, tương đương 15,83 tỷ đồng. Dự kiến VPD trả cổ tức bằng tiền năm 2024 với tỷ lệ 16%.
+ Contribution to Vietnam Power Development JSC (VPD) with total capital of VND 100 billion, equivalent to 11,311,657 shares, accounting for a 10.61% stake in charter capital. In 2024, VPD paid 2023 dividends at 25%, equivalent to VND 22.62 billion; and advance dividends for 2024 at 14%, equivalent to VND 15.83 billion. 2024 dividends are projected at 16%.
+ Công ty đầu tư mua cổ phiếu của Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa (BTP) với tổng số cổ phiếu là 670.000 cổ phiếu tương đương 46,498 tỷ đồng. Năm 2024, PPC đã tam thanh toán cổ tức bằng tiền còn lại năm 2024 với tỷ lệ là 1,45% tương đương 0,097 tỷ đồng và thanh toán cổ tức từ hoàn nhập quỹ đầu tư phát triển tỷ lệ 26,47% tương đương 1,77 tỷ đồng. Dự kiến cổ tức bằng tiền năm 2024, BTP sẽ trả cổ tức với tỷ lệ 2%.
+ Investment in shares of Ba Ria Thermal Power JSC (BTP) with total shares of 670,000 shares, equivalent to VND 46.498 billion. In 2024, PPC made advance payments for 2024 dividends at 1.45%, equivalent to VND 0.097 billion; and dividends from reallocated development fund at 26.47%, equivalent to VND 1.77 billion. 2024 dividends are projected at 2%.
b) Các công ty con, công ty liên kết/Subsidiaries and associated companies:
Như đã nêu trên, PPC Góp vốn vào Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng (HND) với tổng số tiền là:1.451,05 tỷ đồng. Trong năm 2024, Công ty nhận được Cổ tức của phần vốn góp tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng là 130,1 tỷ đồng.
As stated above, PPC contributed to Hai Phong Thermal Power JSC (HND) with total capital of VND 1,451.05 billion. In 2024, the Company received dividends from its capital contributions to Hai Phong Thermal Power JSC, totaling VND 130.1 billion.
- Tình hình Tài chính/Financial status
a) Tình hình tài chính/Financial status:
Đơn vị tính: Tỷ đồng.
Unit: Billion dong
| Chỉ tiêu Item | Năm 2023 Year 2023 | Năm 2024 Year 2024 | % tăng giảm % change |
| Tổng giá trị tài sản assets | 5.777,92 | 5.533,69 | -4,23% |
| Doanh thu thuần revenue | 5.813,76 | 7.681,06 | 32,12% |
| Lợi nhuận từ hoạt động KD profit | 384,84 | 411,34 | 6,88% |
| Lợi nhuận khác profit | (2,46) | 26,80 | 1191,47% |
| Lợi nhuận trước thuế-tax profit | 382,39 | 438,14 | 14,58% |
| Lợi nhuận sau thuế | 380,10 | 427,07 | 12,36% |
| Chi tiêu | Năm 2023 2023 | Năm 2024 2024 | % tăng giảm% change |
| Post-tax profit | |||
| Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức (kế hoạch) payout ratio (Planned) | 9% | 6% | -33,33% |
b) Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu/Key financial indicators:
| STT No. | Chỉ tiêu Item | Năm 2023 Year 2023 | Năm 2024 Year 2024 |
| 1 | Chỉ tiêu về khả năng thanh toán Liquidity ratios | ||
| a | Hệ số thanh toán ngắn hạn(Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn) ratio (Current Assets / Current Liabilities) | 3,664 | 2,705 |
| b | Hệ số thanh toán nhanh(Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn Ratio (Current Assets - Inventories) / Current Liabilities) | 2,740 | 2,029 |
| 2 | Chỉ tiêu về cơ cấu vốn Capital structure indicators | ||
| a | Hệ số Nợ phải trả/Tổng tài sản Det-to-total assets ratio | 0,133 | 0,182 |
| b | Hệ số Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu Debt-to-Equity ratio | 0,153 | 0,223 |
| 3 | Chỉ tiêu về năng lực hoạt động Operational efficiency indicators | ||
| a | Vòng quay hàng tồn kho (Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân) Turnover (Cost of Goods Sold / Average Inventory) | 8,150 | 10,713 |
| b | Vòng quay tổng tài sản (Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân) Asset Turnover (Net Revenue / Average Total Assets) | 1,010 | 1,358 |
| 4 | Chỉ tiêu về khả năng sinh lời Profitability indicators | ||
| a | Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần | 0,0650 | 0,0556 |
| STT No. | Chỉ tiêu Item | Năm 2023 Year 2023 | Năm 2024 Year 2024 |
| Net Profit Margin (Net Profit After Tax / Net Revenue) | |||
| b | Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu Return on Equity (Net Profit After Tax / Shareholder's Equity) | 0,0760 | 0,0896 |
| c | Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản Return on Assets (Net Profit After Tax / Total Assets) | 0,0660 | 0,0755 |
| d | Hệ số Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh/doanh thu thuần Operating Profit Margin (Operating Profit / Net Revenue) | 0,0660 | 0,0536 |
- Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu/Shareholder Structure and Changes in Owner's Equity
a) Cổ phần: 326.235.000 (Bằng chữ: Ba trăm hai mươi sáu triệu hai trăm ba mươi lăm nghìn cổ phần), trong đó: 5.621.946 CP quỹ.
a) Shares: 326,235,000 shares (In words: Three hundred twenty-six million two hundred thirty-five thousand shares), including 5,621,946 treasury shares.
b) Cơ cấu cổ đông: Tỷ lệ góp vốn của các cổ đông tính đến ngày 28/03/2025 (ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐ thường niên 2025):
b) Shareholder structure: Equity contribution ratio of shareholders as of March 28, 2025 (the final registration date for the right to participate in the 2025 Annual General Meeting of Shareholders):
| TT No. | Nội dung Content | Số nhà đầu tư Nuber of investors | Số CP Number of Share | Tỷ lệ % Ratio % | Ghi chú Note |
| nắm giữ Held | |||||
| I | Tổng số cổ phần Total shares | 326.235.000 | 100 | ||
| 1 | Cổ phiếu quỹ Treasury shares | 1 | 5.621.946 | 1,72 | |
| 2 | Cổ đông lớn (≥5%) Major shareholders (≥5%) | 3 | 247.061.486 | 75,73 | Genco2; năng lượng REE; SAMARANG UCITS.2; REE Energy; SAMARANG UCITS. |
| 3 | Cổ đông nhỏ (<5%) Minority shareholders (<5%) | 9.889 | 73.551.568 | 22,55 |
| II.2 | Phân loại CP đang lưu hành theo chủ thể sở hữu of outstanding shares by ownership entities | ||||
| II.2.1 | Cá nhân | 9.815 | 51.241.064 | 15,71 | |
| II.2.2 | Tổ chức | 78 | 274.993.936 | 84,29 | |
| II.2.3 | Trong nước | 9.278 | 297.166.771 | 91,09 | |
| II.2.4 | Nước ngoài | 615 | 29.068.229 | 8,91 | |
| II.2.5 | Cô đông nhà nước-own | 1 | 166.391.896 | 51,00 | |
| II.2.6 | Cổ đông khác shareholders | 9.892 | 159.843.104 | 49,00 |
c) Tình hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu: Không
c) Change in owner's equity: None
d) Giao dịch cổ phiếu quỹ: Không
d) Transaction involving treasury shares: None
e) Các chủng khoán khác: Không
e) Other securities: None
- Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của Công ty/Report on environmental and social impacts of the Company
6.1. Tác động lên môi trường/Environmental impacts:
Công ty chưa thực hiện đo tổng phát thải khí nhà kính (GHG) trực tiếp và gián tiếp.
The Company has not measured total direct or indirect greenhouse gas (GHG) emissions.
6.2. Quản lý nguồn nguyên vật liệu/ Management of material resources
a) Tổng lượng nguyên liệu sử dụng trong năm:
a) Total materials used during the year:
Tổng lượng than sử dụng để sản xuất điện là: 2,41 triệu tấn.
Total coal used for electricity production: 2.41 million tons.
Tổng lượng dầu sủ dụng để sản xuất điện là: 6,56 nghìn tấn.
Total oil used for electricity production: 6.56 thousand tons.
b) Tỷ lệ phần trăm nguyên vật liệu được tái chế được sử dụng để sản xuất sản phẩm và dịch vụ chính của tổ chức: Không.
b) Percentage of recycled materials used for the production of the organization's main products and services: None
6.3. Tiêu thụ năng lượng/Energy consumption
a) Năng lượng tiêu thụ trực tiếp và gián tiếp:
a) Direct and indirect energy consumption:
- Năng lượng nhiệt tỏa ra thông qua quá trình đốt than, dầu trong lò hơi.
- Thermal energy released through the combustion of coal and oil in boilers.
- Năm 2024, Sản lượng điện tử dùng cho sản xuất là: 466,39 triệu kWh.
- In 2024, the electricity consumed for production totaled 466.39 million kWh.
b) Năng lượng tiết kiệm được thông qua các sáng kiến sử dụng năng lượng hiệu quả:
b) Energy saved through efficient use initiatives:
Công ty luôn chú trọng đến công tác nâng cao hiệu suất tỗ máy, giảm suất tiêu hao nhiệt, bên cạnh đó yêu cầu người lao động trong công ty thực hiện đúng theo các chương trình tiết kiệm điện tại nơi làm việc.
The Company prioritizes improving unit efficiency, reducing heat consumption, and encourages employees to follow workplace energy-saving programs.
Các báo cáo sáng kiến tiết kiệm năng lượng:
c) Reports on energy-saving initiatives:
- Thực hành chương trình tiết kiệm điện theo chỉ đạo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
- Implementation of the electricity-saving program as directed by Vietnam Electricity (EVN).
- Thực hiện Đề án nâng cao độ tin cậy và hiệu suất vận hành các nhà máy điện giai đoạn 2021-2025 công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại./ Execution of the plan to enhance the reliability and efficiency of power plant operations for the 2021-2025 period by Pha Lai Thermal Power JSC.
- Công ty thường xuyên phát động tới người lao động nghiên cứu, áp dụng các cải tiến, sáng kiến, ứng dụng chuyển đổi số nhằm giảm suất tiêu hao nguyên, nhiên vật liệu và điện tử dùng.
- Regular promotion and encouragement of employees to research, apply improvements, initiatives, and digital transformation to reduce the consumption of materials, fuels, and self-used electricity.
6.4. Tiêu thụ nước/Water consumption
a) Nguồn cung cấp nước và lượng nước sử dụng
a) Water supply sources and volume used:
- Nguồn cung cấp nước: Nước Sông Lục đầu Giang.
- Water source: Luc Dau Giang River.
- Lượng nước sử dụng: 1.709.441 m³/ngày là nước mặt sông Thái Bình (nước làm mát); Nước sinh hoạt (cho CN trong Công ty): 13,105m³/ngày là nước máy.
- Volume used: 1,709,441 m³/day from surface water of Thai Binh River (for cooling); 13,105 m³/day of tap water (for employee living needs).
Tỷ lệ lượng nước tái chế và tái sử dụng
b) Percentage of recycled and reused water volume: 99.87%.
6.5. Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường/Compliance with Environmental laws
a) Số lần bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường: không có.
a) Number of violations due to non-compliance with environmental laws and regulations: None.
b) Tổng số tiền do bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường: không có.
b) Total fines for violations of environmental laws and regulations: None.
c) Các hoạt động liên quan tới công tác môi trường tại PPC/ Activities related to environmental management at PPC:
Nhằm nâng cao nhận thức trong công tác quản lý và bảo vệ môi trường trong Công ty, ngăn ngừa các tác động đến môi trường trong quá trình sản xuất, đảm bảo tuân thủ đúng theo pháp luật về bảo vệ môi trường trong Công ty. PPC tổ chức tuyên truyền về công tác bảo vệ môi trường đến toàn thể người lao động trong Công ty dựa trên “Quy định về quản lý và bảo vệ môi trường” trong Công ty.
To raise awareness in environmental management and protection, prevent impacts during production, and ensure compliance with environmental laws, PPC organized environmental protection awareness programs for employees based on the “Regulations on Environmental Management and Protection.”
Kiểm soát các thông số khí thải, bụi, nước thải, nước mặt theo tiêu chuẩn cho phép theo QCVN 19:2024/BTNMT, QCVN 40:2011/BTNMT, QCVN 14:2008/BTNMT, QCVN 08-MT:2015/BTNMT.
Control of emission, dust, wastewater, and surface water parameters per allowable standards as per QCVN 19:2024/BTNMT, QCVN 40:2011/BTNMT, QCVN 14:2008/BTNMT, and QCVN 08-MT:2015/BTNMT.
Các đơn vị trong Công ty thực hiện đúng việc phân loại rác thải, thu gom và tập kết vào bãi chứa rác thải theo đúng quy định. Các đơn vị trong Công ty duy trì hệ thống quản lý môi trường. Nhà kho chứa chất thải nguy hại tạm thời đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật và phân loại từng ngăn để chứa chất thải trước khi chuyển đi xử lý. Ký hợp đồng với các đơn vị có đủ chức năng để thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.
The units within the Company correctly implement waste sorting, collection, and storage at designated waste disposal sites in accordance with regulations. The units within the Company maintain an environmental management system. The temporary hazardous waste storage warehouse meets technical requirements and has separate compartments for different types of waste before they are transferred for treatment. Contracts are signed with qualified units for the collection, transportation, and treatment of waste according to regulations.
Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt, nước thải nhiễm dầu, hệ thống xử lý nước thải công nghiệp đều được xử lý theo đúng quy trình, đúng thiết kế, đảm bảo các thông số chất lượng nước thải luôn đạt quy định theo tiêu chuẩn trước khi thải ra môi trường.
The domestic wastewater treatment system, oil-contaminated wastewater treatment system, and industrial wastewater treatment system are all treated according to proper procedures and design, ensuring that wastewater quality parameters consistently meet regulatory standards before being discharged into the environment.
Công ty quản lý hóa chất theo đúng quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước và theo quy trình của Công ty về an toàn hóa chất. Xây dựng, ban hành tài liệu về Biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất.
The Company manages chemicals in strict accordance with the regulations in the State's legal documents and the Company's chemical safety procedures. Documents on Chemical Incident Prevention and Response Measures have been developed and issued.
Công ty luôn quan tâm cải tạo, nâng cấp điều kiện và môi trường làm việc cho người lao động, trồng thêm được nhiều cây xanh trên các khu đất trống, giữ gìn môi trường Xanh - Sach - Đẹp.
The Company consistently focuses on improving and upgrading working conditions and the environment for employees, planting more trees on vacant land, and maintaining a Green - Clean - Beautiful environment.
6.6. Chính sách liên quan đến người lao động/Policies Related to Employees
Số lượng lao động, mức lượng trung bình đổi với người lao động
a) Number of Employees and Average Salary:
- Tổng số lao động tính đến 31/12/2024 tại PPC là 715 lao động.
- The total number of employees at PPC as of December 31, 2024, was 715.
- Tiền lương bình quân năm 2024 của NLD đạt 19,9 triệu đồng/người/tháng.
- The average salary of employees in 2024 reached VND 19.9 million/person/month.
b) Chính sách lao động nhằm đảm bảo sức khỏe, an toàn và phúc lợi của người lao động:
b) Labor Policies to Ensure Employee Health, Safety, and Welfare:
Công ty đảm bảo thực hiện tốt công tác an toàn, tuân thủ nghiêm, đầy đủ các quy định của pháp luật về công tác ATVSLĐ; chú trọng nâng cao chất lượng trang thiết bị phục vực ông tác đảm bảo ATVSLĐ, PCCN, PCTT&TKCN, không ngừng cải thiện điều kiện làm việc cho người lao động. Công ty thực hiện việc khám xét, kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, về sinh lao động. Thiết bị được kiểm định khi đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật an toàn mới đưa vào làm việc.
The Company ensures the proper implementation of safety practices, strictly and fully complying with legal regulations on occupational safety and health (OSH); pays close attention to improving the quality of equipment serving OSH, fire prevention and fighting (FPF), flood and storm control and search and rescue (FSCS&SR); and
continuously improves working conditions for employees. The Company conducts inspections and tests of equipment with strict requirements for labor safety and hygiene. Equipment is put into operation only after passing safety and technical requirements.
Công ty thực hiện việc đo kiểm môi trường lao động đúng theo quy định, thông báo kết quả đến người lao động tại các vị trí sản xuất, các đoạn vị quản lý để có biện pháp phòng ngừa, có kế hoạch đề xuất cải tạo, khác phục nhằm cải thiện môi trường lao động.
The Company conducts workplace environment monitoring in accordance with regulations, informing employees at production sites and management units of the results to implement preventive measures and propose plans for improvement and remediation to enhance the working environment.
Việc trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân cho NLĐ được Công ty thực hiện theo định mức đã được phê duyệt. 100% người lao động được trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân, chất lượng các loại phương tiện bảo vệ cá nhân không ngừng được nâng cao.
The provision of personal protective equipment (PPE) to employees is carried out by the Company according to approved standards. 100% of employees are provided with PPE, and the quality of all types of PPE is continuously improved.
Công ty thực hiện việc bồi dưỡng chống độc hại cho người lao động bằng hiện vật theo quy định của pháp luật. Công ty đã phối hợp với Viện Quân y 7 tổ chức khám sức khỏe định kỳ, khám bệnh nghề nghiệp cho người lao động với nhiều nội dung.
The Company provides in-kind hazardous substance allowances to employees in accordance with the law. The Company has coordinated with Military Hospital 7 to organize periodic health checks and occupational disease examinations for employees with various components.
Công ty chăm lo đời sống người lao động, thường xuyên tuyên truyền, vận động người lao động thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ được giao. Thăm hỏi, động viên kịp thời NLĐ khi ốm đau, hiểu hì, sinh con, tặng quà kết hôn, trợ cấp cho NLĐ mắc bệnh hiểm nghèo...Tặng quà cho con NLĐ nhân dịp Tết thiếu nhi 1/6, Tết Trung thu, khen thưởng con NLĐ đạt thành tích cao trong năm học 2023-2024. Kip thời biểu dương, khen thưởng NLĐ ngành Điện tiêu biểu, An toàn về sinh viên (ATVSV) giỏi, gia đình CBCNV tiêu biểu cấp Công ty. Phối hợp tổ chức kiện toàn mạng lưới ATVSV nhiệm kỳ 2023-2025, tổ chức tập huấn, nâng cao nghiệp vụ cho các ATVSV.
The Company cares for the well-being of its employees, regularly encourages and motivates them to perform and complete assigned tasks. Timely visits and support are provided to employees in cases of illness, bereavement, childbirth, marriage gifts are given, and allowances are provided for employees with critical illnesses. Gifts are given to employees' children on Children's Day (June 1st) and the Mid-Autumn Festival, and awards are given to employees' children with high academic achievements in the 2023-2024 school year. Outstanding Electricity sector employees, excellent safety and health officers, and exemplary employee families at the Company level are promptly recognized and rewarded. Coordination is carried out to consolidate the network of
safety and health officers for the 2023-2025 term, and training is organized to improve the professional skills of these officers.
Tổ chức hoạt động văn hóa thể thao nhân dip Tết nguyên đán Giáp Thìn cho NLD để nâng cao sức khỏe, đời sống tinh thần cho NLĐ, tăng cường sự giao lưu, đoàn kết giữa các đơn vị, ca vận hành. Đã tổ chức tuyên truyền, vận động NLĐ tích cực tham gia hoạt động hướng ứng Tuần lễ hồng EVN lần thứ X.
Cultural and sports activities are organized for employees during the Lunar New Year (Giap Thin) to improve their health and morale, and to enhance interaction and solidarity among units and operating shifts. Propaganda and mobilization efforts were organized to encourage employees to actively participate in the 10th EVN Pink Week.
Tổ chức thành công Hội nghị NLD, hội nghị đối thoại thiết thực, không hình thức.
The Employee Conference and dialogue conferences were successfully organized in a practical and non-formal manner.
c) Hoạt động đào tạo người lao động
c) Employee training activities
Công ty luôn coi trọng chất lượng đâu vào và luôn coi trọng chất lượng đào tạo, đây là yếu tố quan trọng để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng tình hình sản xuất kinh doanh hiện nay và các năm tiếp theo của công ty. Xây dựng kế hoạch tuyển dụng; kế hoạch, chương trình đào tạo và tổ chức thực hiện hiệu quả, chất lượng. Có giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo chức danh theo chương trình đã đề ra, hoàn thiện phần lý thuyết chung cho các đơn vị để thống nhất nội dung đào tạo. Tiếp tục triển khai, áp dụng công nghệ thông tin và các phần mềm chuyên dụng trong việc quản lý và đánh giá lao động.
The Company always values the quality of input and training, recognizing it as a crucial factor in improving the quality of human resources to meet the current and future production and business needs of the company. Recruitment plans, training plans, and programs are developed and implemented effectively and with quality. Solutions are in place to enhance the quality of job-specific training according to the established program, and the general theoretical framework for all units is being finalized to standardize training content. The deployment and application of information technology and specialized software in labor management and evaluation continue.
Nhằm nâng cao chuyên môn nghiệp, Công ty Cữ CBCNV tham gia các khóa đào tạo, tập huấn, hội thảo do EVN; EVNGENCO2 và các đơn vị có thẩm quyền tổ chức.
To enhance professional expertise, the Company sends employees to training courses, workshops, and seminars organized by EVN, EVNGENCO2, and authorized units.
Tổ chức nhiều khóa bồi huấn nghiệm vụ cho CBCNV, như khóa đào tạo “Bồi huấn về luật đấu thầu 22/2023/QH15 và giải đáp các tình huống trong đấu thầu”; “Huấn luyện An toàn về sinh lao động cho CBCNV”; “Tập huấn nghiệp vụ cho Ban chỉ huy, đội ứng phó sự cố tràn dầu và lực lượng PCCC” và “Hướng dẫn Thông tư 22/2024/TT-BKHDT”.
Numerous professional development courses were organized for employees, such as training on "Bidding Law 22/2023/QH15 and Q&A on Bidding Situations"; "Occupational Safety and Health Training for Employees"; "Professional Training for the Steering Committee, Oil Spill Response Team, and Fire Prevention and Fighting Force"; and "Guidance on Circular 22/2024/TT-BKHDT".
Triển khai nhiều khóa đào tạo E-Learning cho CBCNV trong toàn Công ty tính trung bình cả năm đặt trên 15 lượt/người. Thực hiện Biên soạn 02 Bài giảng E-Learning và 02 Bài Microlearning do EVNGENCO2 giao.
Many E-Learning courses were implemented for employees throughout the Company, averaging over 15 enrollments per person for the entire year. The Company completed the compilation of 02 E-Learning lectures and 02 Microlearning lessons assigned by EVNGENCO2.
Trong năm 2024 Công ty đã đào tạo chức danh cho trên 100 lượt CNKT. Tổ chức bồi huấn thi Nâng bậc, giữ bậc và sát hạch nghề cho CNKT đúng quy định.
In 2024, the Company provided job-specific training for over 100 technical workers. Professional development training for grade advancement, grade maintenance, and professional competency assessment for technical workers was organized in accordance with regulations.
6.7. Báo cáo liên quan đến trách nhiệm đối với công động địa phương/ Report on the local community responsibility
Song song với mục tiêu phát triển sản xuất kinh doanh Công ty luôn quan tâm và thực hiện tốt công tác an sinh xã hội, đền ơn đáp nghĩa, các hoạt động từ thiện. Hướng ứng các đợt phát động của Tổng công ty Phát điện 2, Công đoàn Tổng công ty Phát điện 2 và địa phương.
Alongside its production and business development goals, the Company consistently prioritizes and effectively implements social welfare, gratitude, and charitable activities, responding to initiatives launched by Power Generation Corporation 2, the Trade Union of Power Generation Corporation 2, and local authorities.
Trong năm 2024, tổng số tiền chi cho hoạt động an sinh xã hội: 2 tỷ đồng.
In 2024, the total expenditure on social welfare activities was VND 2 billion.
Một số hoạt động tiêu biểu như sau: / Some typical activities include:
Công tác đền ơn đáp nghĩa: thăm hỏi, phụng dưỡng, Mẹ Việt Nam Anh hùng. Đóng góp xây dựng các quỹ Đền ơn đáp nghĩa, Thăm và tặng quà thương bệnh bình tại Thuận Thành, Bắc Ninh, và tỉnh Phú Yên.
Gratitude activities: visiting and supporting Vietnamese Heroic Mothers. Contributing to the "Gratitude" funds, visiting and presenting gifts to wounded and sick soldiers in Thuan Thanh (Bac Ninh province) and Phu Yen province:
Hỗ trợ kinh phí xây nhà 04 căn nhà tình nghĩa, nhà đại đoàn kết, mái ấm tình thương, nhà chữ thập đồ cho các hộ nghèo có hoàn cảnh khó khăn tổng số tiền đã ủng hộ: 290.000.000 đồng.
Supporting the construction of 04 houses of gratitude, solidarity houses, warm-hearted houses, and Red Cross houses for poor households facing difficulties, with a total contribution of VND 290,000,000.
Duy trì trợ cấp thương xuyên cho 15 đổi tương nghèo có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn. Tặng quà cho các đối tượng nghèo trong dịp Tết Nguyên Đán, tặng quà trẻ em nghèo Tết Trung thu, Tết thiếu nhi, tổng chi: 233.500.000 đồng.
Maintaining regular allowances for 15 poor individuals facing particularly difficult circumstances. Presenting gifts to poor individuals during the Lunar New Year, and gifts to poor children during the Mid-Autumn Festival and Children's Day, with a total expenditure of VND 233,500,000.
Trong đợt bão số 3 Yagi, Công ty đã hỗ trợ thu mua nông sản cho bà con xã Nhân Huê, thành phố Chí Linh và hỗ trợ cho các trường học trên địa bàn, hỗ trợ các quỹ của thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương hỗ trợ nhân dân khác phục sau bão, tổng tiền: 186.000.000 đồng.
During Typhoon No. 3 (Yagi), the Company supported the purchase of agricultural products for residents of Nhan Hue commune, Chi Linh city, and provided support to local schools and funds in Chi Linh city and Hai Duong province to help people recover after the typhoon, with a total amount of VND 186,000,000.
CBCNV Công ty đóng góp 1 ngày lương ủng hộ nhân dân khác phục hậu quả sau bão: 340.000.000 đồng.
Company employees contributed one day's salary to support people recovering from the aftermath of the typhoon: VND 340,000,000.
Hỗ trợ các cơ quan, đoàn thể trên địa bàn thành phố Chí Linh và các tỉnh lân cận.
Providing support to agencies and organizations in Chi Linh city and neighboring provinces.
6.8. Báo cáo liên quan đến hoạt động thị trường vốn xanh theo hướng dẫn của UACKNN/Report on green capital market activities as guided by SSC: Không có/None.
III. BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC/ REPORT AND EVALUATION OF THE BOARD OF GENERAL DIRECTORS
- Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh/ Evaluation of Production and Business Performance
1.1. Tình hình sản xuất/ Production Situation
Ngay từ đầu năm, Ban lãnh đạo Công ty đã xây dựng phương án vận hành sản xuất trên cơ sở cũng có tốt các tổ máy để đảm bảo hệ số khả dụng cao nhất và đảm bảo công suất phát tối đa khi hệ thống yêu cầu.
Right from the beginning of the year, the Company's leadership developed a production operation plan based on the consolidation of generating units to ensure the highest availability factor and maximize power output when the system required it.
Năm 2024, với tình trạng xuống cấp đồng loạt của các bộ sấy không khí lò hơi làm ảnh hưởng xấu đến tính ổn định liên tục của các tổ máy DC1. Chính vì vậy công ty luôn định hướng thực hiện phương án phát dưới sản lượng Qc (Sản lượng điện hộp đồng), duy trì tối đa khả dụng các tổ máy dự phòng để đem lại doanh thu CfD (Doanh thu từ hợp đồng sai khác) đồng thời tận dụng khoảng thời gian dự phòng để cung cố thiết bị. Ngoài ra, việc vận hành ở phương thức không kinh tế (1 lò/1 máy) đã làm tăng các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổ máy như tỷ lệ điện tử dùng, suất hao nhiệt.
In 2024, the simultaneous degradation of boiler air preheaters negatively impacted the continuous stability of the DC1 units. Therefore, the company consistently aimed to operate under the Qc (Contracted Output) production plan, maintaining the maximum availability of reserve units to generate CfD (Contract for Difference revenue) while utilizing the reserve time to reinforce equipment. Additionally, operating in an uneconomical mode (1 boiler/1 turbine) increased the units' technical and economic indicators such as self-consumption rate and heat rate.
Sản lượng điện sản xuất đạt 87,05% kế hoạch. Mặc dù, Công ty luôn cố gắng bám sát sản lượng phân bổ theo hợp đồng và huy động của hệ thống. Tuy nhiên:
The electricity output reached 87.05% of the planned target. Despite the Company's constant efforts to adhere to the contracted output allocation and system dispatch, the following occurred:
Phả Lai 1/Pha Lai 1:
Dây chuyền 1 thiết bị tiếp tục xuống cấp nghiêm trọng, các thiết bị áp lực, hệ thống bộ sấy không khí, hệ thống nghiêm than (cổ thùng nghiên), bộ hâm nước v.v... đều đến thời điểm cần thay thế. Đặc biệt do các bộ sấy không khí lọt gió lớn làm suy giảm công suất phát định mức của các lò hơi chỉ phát được tài 25-30MW với chế độ 1 lò 50-60MW với chế độ 2 lò.
The equipment of Line 1 continued to seriously degrade. Pressure parts, air preheater systems, coal pulverizing systems (grinding drum necks), economizers, etc., all reached the point of needing replacement. In particular, significant air leakage in the air preheaters reduced the rated generating capacity of the boilers, allowing operation at only 25-30MW with one boiler and 50-60MW with two boilers.
Phả Lai 2/Pha Lai 2:
Sản lượng đạt 98,89% kê hoạch để ra, các thiết bị vận hành cơ bản là ổn định những do hệ thống huy động thấp do năm 2024 mưa nhiều hệ thống ưu tiên huy động thủy điện nên sản lượng điện chưa đạt kế hoạch đề ra.
The output reached 98.89% of the set target. The operating equipment was generally stable, but due to low system dispatch resulting from high rainfall in 2024,
which prioritized hydropower generation, the electricity output did not meet the planned target.
Trong năm 2024 với sự quyết liệt chỉ đạo, hỗ trợ giúp đỡ của Hội đồng Quản trị, sự phối hợp của Ban Điều hành, sự chung tay của các đơn vị trong Công ty đã đạt được một số chỉ tiêu chính đã thực hiện trong năm 2024 như sau:
In 2024, with the strong direction, support, and assistance of the Board of Directors, the coordination of the Executive Board, and the joint efforts of units within the Company, several key targets were achieved:
- Tổng doanh thu năm 2024 đạt 8.035,7 tỷ đồng bằng 91,78 % so với kế hoạch năm 2024, bằng 127,95% so với cùng kỳ năm 2023;
- Total revenue in 2024 reached VND 8,035.7 billion, equivalent to 91.78% of the 2024 plan and 127.95% compared to the same period in 2023.
- Tổng chi phí năm 2024 là 7.597,56 tỷ đồng bằng 91,23% so với kế hoạch năm 2024, bằng 128,82% so với cùng kỳ năm 2023;
- Total expenses in 2024 were VND 7,597.56 billion, equivalent to 91.23% of the 2024 plan and 128.82% compared to the same period in 2023.
- Tổng lợi nhuận trước thuế năm 2024 đạt 438,14 tỷ đồng, bằng 102,55% so với kế hoạch năm 2024, bằng 114,58% so với cùng kỳ năm 2023.
- Total pre-tax profit in 2024 reached VND 438.14 billion, equivalent to 102.55% of the 2024 plan and 114.58% compared to the same period in 2023.
- Tình hình tài chính/Financial status:
a) Tình hình tài sản/Financial status:
Đơn vị tính/Unit: Triệu đồng/Million Dong
| Chỉ tiêu Item | 31/12/2023 | Tỷ trọng trong tổng TS năm 2023 Percentage in Total asset year 2023 | 31/12/2024 | Tỷ trọng trong tổng TS năm 2024 Percentage in Total asset year 2024 | % tăng giảm 2024/2023 % change 2024/2023 |
| Tài sản ngắn hạn Current Assets | 2.929.235,43 | 50,70% | 2.730.492,70 | 49,34% | -6,78% |
| Tiền và các khoản tương đương tiền Cash and cash equivalents | 23.485,93 | 0,41% | 25.465,52 | 0,46% | 8,43% |
| Đầu tư tài chính ngắn hạn Short-term financial investment | 100.000,00 | 1,73% | - | ||
| Các khoản phải thu ngắn hạn Short-term receivables | 1.978.018,47 | 34,23% | 1.837.988,30 | 33,21% | -7,08% |
| Hàng tồn kho Inventories | 709.143,60 | 12,27% | 682.317,98 | 12,33% | -3,78% |
| Tài sản ngắn hạn khác | 118.587,43 | 2,05% | 184.720,91 | 3,34% | 55,77% |
| Chỉ tiêu Item | 31/12/2023 | Tỷ trọng trong tổng TS năm 2023 Percentage in Total asset year 2023 | 31/12/2024 | Tỷ trọng trong tổng TS năm 2024 Percentage in Total asset year 2024 | % tăng giảm 2024/2023 % change 2024/2023 |
| Other current assets | |||||
| Tài sản dài hạn Non-current assets | 2.848.682,50 | 49,30% | 2.803.195,46 | 50,66% | -1,60% |
| Tải sản cố định Fixed assets | 273.075,92 | 4,73% | 219.362,89 | 3,96% | -19,67% |
| Tài sản dở dang dài hạn Long-term assets in progress | 25.579,84 | 0,44% | 25.939,60 | 0,47% | 1,41% |
| Đầu tư tài chính dài hạn Long-term financial investments | 2.500.053,89 | 43,27% | 2.497.440,89 | 45,13% | -0,10% |
| Tải sản dài hạn khác Other current assets | 49.972,84 | 0,86% | 60.452,08 | 1,09% | 20,97% |
| Tổng tài sản Total assets | 5.777.917,93 | 100,00% | 5.533.688,17 | 100% | -4,23% |
Tại ngày 31/12/2024, tổng tài sản của Công ty là 5.533,69 tỷ đồng, giảm 244,23 tỷ đồng, tương đương giảm 4,23% so với thời điểm 31/12/2023.
As of December 31, 2024, the Company's total assets were VND 5,533.69 billion, a decrease of VND 244.23 billion, equivalent to a 4.23% reduction compared to December 31, 2023.
Trong đó, cơ cấu tài sản cụ thể:
The specific asset structure is as follows:
(i) Tài sản ngắn hạn: 2.370,49 tỷ đồng chiếm 49,34% tổng tài sản, giảm 6,78% so với thời điểm 31/12/2023, chủ yếu là do các khoản phải thu ngắn hạn, hàng tồn kho lần lượt giảm 7,08% và 3,78%.
(i) Current Assets: VND 2,370.49 billion, accounting for 49.34% of total assets, a decrease of 6.78% compared to December 31, 2023. This decrease was mainly due to short-term receivables and inventories decreasing by 7.08% and 3.78%, respectively.
(ii) Tài sản dài hạn: 2.803,20 tỷ đồng chiếm 50,66% tổng tài sản, trong kỳ giảm 1,60% so với đầu năm chủ yếu do đều ghi nhận biến động giảm ở các khoản mục tài sản cố định, đầu tư tài chính dài hạn lần lượt giảm 19,67% và 0,10%.
(ii) Non-current Assets: VND 2,803.20 billion, accounting for 50.66% of total assets, a decrease of 1.60% during the period compared to the beginning of the year. This was primarily due to decreases in fixed assets and long-term financial investments, which fell by 19.67% and 0.10%, respectively.
b) Tình hình nợ phải trả/ Status of Liabilities
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Chi tiêu Item | 31/12/2023 | Tỷ trọng trong tổng Nợ phải trả năm 2023 of total liability in 2023 | 31/12/2024 | Tỷ trọng trong tổng Nợ phải trả năm 2024 of total liability in 2024 | % tăng giảm 2024/2023 % change 2024/2023 |
| Nợ ngắn hạn liabilities | 767.100,35 | 100,00% | 1.009.356,20 | 100,00% | 31,58% |
| Phải trả người bán ngắn hạn-term trade payables | 555.443,43 | 72,41% | 798.613,43 | 79,12% | 43,78% |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn-term advances from customers | 350,5 | 0,05% | 350,50 | 0,03% | 0,00% |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Taxes and payables to the Sate | 9.631,74 | 1,26% | 11.851,80 | 1,17% | 23,05% |
| Phải trả người lao động to employees | 81.006,75 | 10,56% | 96.919,99 | 9,60% | 19,64% |
| Chi phí phải trả ngắn hạn-term accrued expenses | 4.115,16 | 0,54% | 4.438,95 | 0,44% | 7,87% |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác short-term payables | 94.575,13 | 12,33% | 74.253,17 | 7,36% | -21,49% |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi Bonus and welfare fund | 21.977,64 | 2,87% | 22.928,36 | 2,27% | 4,33% |
| Nợ dài hạn-term liabilities | - | - | |||
| Tổng nợ phải trả liabilities | 767.100,35 | 100,00% | 1.009.356,20 | 100% | 31,58% |
Tại ngày 31/12/2024, nợ phải trả ngắn hạn tăng 31,58% so với thời điểm 31/12/2023, chủ yếu do khoản phải trả người bán ngắn hạn tại ngày 31/12/2024 là 798,61 tỷ đồng tăng 43,78% so với đầu năm; khoản thuế và các khoản phải nộp nhà nước, phải trả người lao động lần lượt tăng 23,05%, 19,64% so với thời điểm 31/12/2023.
As of December 31, 2024, current liabilities increased by 31.58% compared to December 31, 2023. This was mainly due to short-term trade payables, which amounted to VND 798.61 billion as of December 31, 2024, representing a 43.78% increase compared to the beginning of the year. Additionally, taxes and payables to the state
budget, and payables to employees increased by 23.05% and 19.64%, respectively, compared to December 31, 2023.
3. Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý/Improvements in Organizational Structure, Policies, and Management
Công ty đã xây dựng Đề án tái cơ cấu theo định hướng tách bạch công tác vận hành, công tác quản lý dự án đầu tư và công tác sửa chữa theo chỉ đạo của EVNGENCO2. Ngày 04/11/2024, HĐQT PPC đã ban hành Quyết định số 6343/QĐ-PPC về việc phê duyệt mô hình tổ chức Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại. Theo đó, PPC gồm 06 phòng/ban, 04 phân xưởng và 01 TTDVSC, trong đó Ban QLDA trực thuộc quản lý của Hội đồng quản trị Công ty.
The Company has developed a Restructuring Project in accordance with EVNGENCO2's direction to separate operations, investment project management, and maintenance work. On November 4, 2024, the PPC Board of Directors issued Decision No. 6343/QD-PPC approving the organizational model of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company. Accordingly, PPC comprises 06 departments/divisions, 04 workshops, and 01 Maintenance Service Center, with the Project Management Board directly under the management of the Company's Board of Directors.
Năm 2024, Công ty đã trình ĐHCD phê duyệt tăng số lượng Thành viên HĐQT từ 05 lên 07 thành viên, đồng thời tiến hành thủ tục bầu bổ sung 01 TV HĐQT chuyên trách và 01 TV độc lập HĐQT, miễn nhiệm và bầu thay thế 01 Kiểm soát viên; bổ nhiệm mới 05 cán bộ; tiếp nhận và bổ nhiệm 01 cán bộ từ nhân sự cơ quan Tổng công ty; điều động Quản đốc PX Nhiên liệu sang Quản đốc PX Sản xuất phụ, điều động Phó TP KHVT sang Phó QĐ PX Nhiên liệu; Bổ nhiệm lại 03 cán bộ. Đồng thời, tổ chức các hội nghị lấy ý kiến về chủ trương bổ trí cán bộ theo yêu cầu của EVNGENCO2.
In 2024, the Company submitted to the General Meeting of Shareholders for approval an increase in the number of Board Members from 05 to 07. Simultaneously, procedures were carried out to elect 01 full-time Board Member and 01 independent Board Member, to dismiss and elect a replacement for 01 Supervisory Board member, to newly appoint 05 officials, to receive and appoint 01 official from the Corporation's personnel, to transfer the Fuel Workshop Manager to the Deputy Manager of the Auxiliary Production Workshop, to transfer the Deputy Head of the Planning and Material Supply Department to the Deputy Manager of the Fuel Workshop, and to reappoint 03 officials. Additionally, meetings were held to gather opinions on the policy of personnel arrangement as required by EVNGENCO2.
4. Kế hoạch phát triển trong tương lai/Future development plan
Duy trì vận hành an toàn - kinh tế các tỗ máy phát điện, nâng cao độ sẵn sàng của thiết bị. Thực hiện tốt chiến lược chào giá điện, tận dụng tối đa các cơ hội phát điện trên thị trường, đảm bảo mục tiêu trong bất kỳ tình huống nào các tổ máy của Công ty vẫn được bám lưới từ đó làm tăng doanh thu và lợi nhuận từ sản xuất điện; Góp vốn xây dựng các nhà máy điện, đầu tư tài chính... mang lại hiệu quả cao.
Maintain safe and economical operation of power generating units, and improve equipment availability. Effectively implement the electricity bidding strategy, maximizing power generation opportunities in the market to ensure that, in any situation, the Company's units remain connected to the grid, thereby increasing revenue and profit from electricity production; Contribute capital to build power plants and make financial investments, etc., to achieve high efficiency.
- Giải trình của Ban Tổng giám đốc đối với ý kiến của kiểm toán/Explanation of the Board of General Directors regarding the Auditor's opinion: không có/None.
- Báo cáo tác động liên quan đến trách nhiệm về môi trường và xã hội của công ty/ Report on the Company's Environmental and Social Responsibility Impacts.
6.1. Đánh giá liên quan đến các chỉ tiêu môi trường/ Assessment Related to Environmental Indicators
Công ty tuân thủ thực hiện các quy định của pháp luật và chỉ đạo của các cấp; xây dựng, ban hành các văn bản chỉ đạo và triển khai thực hiện các yêu cầu về công tác bảo vệ môi trường theo đúng quy định. Thực hiện vận hành hệ thống xử lý các nguồn nước thải theo đúng quy trình, thiết kế, đảm bảo các thông số chất lượng nước thải đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn cho phép trước khi xã vào nguồn tiếp nhận. Thực hiện công tác thu gom, phân loại chất thải rắn, chất thải nguy hại theo quy định. Duy tri thực hiện quan trắc giám sát môi trường định kỳ hàng tháng và hàng quý theo quy định dưới sự giám sát toàn diện của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương.
The Company adheres to and implements the provisions of the law and the directives of higher authorities; develops and issues guiding documents and implements environmental protection requirements in accordance with regulations. The wastewater treatment systems are operated according to proper procedures and design, ensuring that wastewater quality parameters meet the permitted standards and regulations before being discharged into the receiving environment. The collection and sorting of solid waste and hazardous waste are carried out according to regulations. Regular monthly and quarterly environmental monitoring is maintained under the comprehensive supervision of the Hai Duong Provincial Department of Natural Resources and Environment.
Trong năm, Công ty hoàn thành đại tu 07 hệ thống lọc bụi của lò hơi dây chuyền 1, góp phần đáp ứng quy chuẩn về khí thái nhà máy điện than và các quy định của pháp luật về công tác bảo vệ môi trường.
During the year, the Company completed the major overhaul of 07 dust filter systems of Boiler Line 1, contributing to meeting the emission standards for coal-fired power plants and the provisions of environmental protection laws.
6.2. Đánh giá liên quan đến người lao động/Assessment related to employees
Trong năm Công ty thực hiện tăng cường việc chấp hành kỹ luật, tăng năng suất lao động. Bảo đảm thu nhập bình quân của người lao động cao hơn năm trước. Kết hợp với Công đoàn chăm lo đời sống vật chất, tinh thần và sức khỏe của NLĐ, giải quyết
những khó khăn, vướng mắc, kiến nghị của NLĐ, thực hiện đầy đủ các chế độ, chính sách đối với NLĐ theo quy định, qua đó giúp NLĐ yên tâm công tác.
During the year, the Company strengthened discipline and increased labor productivity. The average income of employees was ensured to be higher than the previous year. In coordination with the Trade Union, the Company took care of the material, spiritual, and health aspects of employees' lives, resolved difficulties, concerns, and recommendations of employees, and fully implemented regimes and policies for employees in accordance with regulations, thereby helping employees feel secure in their work.
6.3. Đánh giá liên quan đến trách nhiệm đối với công động địa phương/Assessment Related to Responsibility to the Local Community
Bên cạnh các hoạt động chăm lo cho CNVCLĐ, Công đoàn Công ty đã phối hợp với chuyên môn làm tốt các hoạt động an sinh xã hội, tích cực tham gia các cuộc vận động quyền góp, ủng hộ các hoạt động đền ơn đáp nghĩa, vì người nghèo do các tổ chức đoàn thể tổ chức vận động; hỗ trợ kinh phí cho nhiều chương trình, hoạt động xã hội...qua đó góp phần xây dựng, phát triển cộng đồng địa phương.
In addition to activities caring for officials, employees, and laborers, the Company's Trade Union coordinated with the professional departments to effectively carry out social welfare activities and actively participate in donation and support campaigns for gratitude activities and the poor organized by mass organizations; provided financial support for many social programs and activities, thereby contributing to the construction and development of the local community.
IV. ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VỀ CÔNG TY/EVALUATION OF THE BOARD OF DIRECTORS ON THE COMPANY
1. Đánh giá của Hội đồng quản trị về các mặt hoạt động của Công ty/ Evaluation of the Board of Directors on the Company's Operational Aspects
- Sản lượng điện sản xuất năm 2024 là 4.580,75 triệu KWh bằng 87,05% so với kế hoạch và bằng 129,94% so với cùng kỳ năm 2023.
Electricity production in 2024 was 4,580.75 million kWh, equivalent to 87.05% of the plan and 129.94% compared to the same period in 2023.
- Về Tài chính: Trong năm, Công ty luôn đảm bảo kịp thời nguồn vốn phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, thực hiện nộp thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước đúng hạn quy định. Công tác tài chính của Công ty có những khó khăn như: việc thu hồi tiền bán điện thường bị chậm, không kịp thời đáp ứng giữa tiền điện thu về và các khoản phải trả nhà cung cấp, giá trị hàng tồn kho lớn gây ứ động vốn; chi phí nhiên liệu, thuế tài nguyên và chi phí dịch vụ mua ngoài đều tăng; nhu cầu về vốn để Công ty thực hiện các Dự án môi trường hai dây chuyển là rất lớn.
- Regarding Finance: Throughout the year, the Company consistently ensured timely capital for production and business activities, and fulfilled tax obligations and
state budget payments on schedule. The Company's financial operations faced challenges such as frequent delays in electricity sales revenue collection, creating a mismatch between collected electricity payments and payables to suppliers; large inventory value leading to capital stagnation; increased fuel costs, resource taxes, and outsourced service costs; and a significant need for capital to implement environmental projects for both production lines.
- Về trách nhiệm môi trường: Công ty đã tích cực trong công tác môi trường, như thực hiện quan trắc, đo đạc môi trường, triển khai các dự án về lọc bụi, khử khí NOx, SOx tuy nhiên các dự án liên quan đến xử lý khí thải đều gặp nhiều vương mắc phải chờ khung pháp lý và hướng dẫn của cơ quan, cấp có thẩm quyền.
- Regarding Environmental Responsibility: The Company actively engaged in environmental efforts, including environmental monitoring and measurement, and the implementation of projects related to dust filtration and NOx and SOx removal. However, projects related to emission treatment encountered numerous obstacles and are awaiting the legal framework and guidance from competent authorities.
- Về trách nhiệm xã hội: Công ty đã tích cực tham gia có trách nhiệm các hoạt động xã hội với giá trị tương đương 2 tỷ đồng.
- Regarding Social Responsibility: The Company actively and responsibly participated in social activities with a total value equivalent to VND 2 billion
- Đánh giá của Hội đồng Quản trị về hoạt động của Ban Tổng giám đốc Công ty/ Evaluation of the Board of Directors on the Activities of the Company's Board of General Directors
Mặc dù năm 2024 là năm có nhiều khó khăn do các tổ máy Dây chuyên 1 suy giảm công suất nghiêm trọng, tác động không nhỏ đến quá trình vận hành và sản xuất điện cũng như việc hoàn thành các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật được giao. Bên cạnh đó, với cam kết của Việt Nam tại COP26 về môi trường, dự thảo quy hoạch điện VIII do Bộ Công thương chủ trì lập theo hướng cắt giảm công suất các nhà máy nhiệt điện than, đảm bảo công suất đặt của nhiệt điện than đến 2050 = 0MW. Đây cũng là khó khăn lớn nhất trong việc đầu tư, nâng cấp. Tuy nhiên, với tinh thần trách nhiệm trước các cổ đông, người lao động trong Công ty và sự phát triển của Công ty, Ban Tổng Giám đốc Công ty đã rất nỗ lực, sát sao trong việc xây dựng phương án vận hành sản xuất trên cơ sở cùng cố tốt các tổ máy để đảm bảo hệ số khả dụng cao nhất, đảm bảo công suất phát tối đa khi hệ thống yêu cầu, đẩy mạnh việc triển khai các nhiệm vụ chuyển đổi số, ứng dụng khoa học công nghệ vào thực tiễn mang lại hiệu quả trong sản xuất kinh doanh và đảm bảo đời sống người lao động.
Despite 2024 being a challenging year due to the severe power reduction of Line 1 units, which significantly impacted the operation and electricity production process as well as the completion of assigned technical and economic targets, and considering Vietnam's environmental commitments at COP26 and the draft Power Development Plan VIII led by the Ministry of Industry and Trade aiming to reduce the capacity of
coal-fired power plants (ensuring installed coal power capacity reaches 0MW by 2050, posing a major difficulty for investment and upgrades), the Board of General Directors, with a sense of responsibility towards shareholders, employees, and the Company's development, made great efforts and closely supervised the development of production operation plans based on the consolidation of generating units to ensure the highest availability factor and maximize power output when the system required it. They also accelerated the implementation of digital transformation tasks and the application of science and technology into practice, bringing efficiency to production and business and ensuring the well-being of employees.
3. Các kế hoạch và định hướng của Hội đồng Quản trị/ Plans and Orientations of the Board of Directors
Hội đồng quản trị sẽ bám sát Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông, chỉ đạo Ban điều hành thực hiện một số vấn đề trọng tâm như sau:
The Board of Directors will closely follow the resolutions of the General Meeting of Shareholders and direct the Executive Board to implement the following key issues:
- Đảm bảo tiến độ và chất lượng công tác sửa chữa lớn, tập trung thực hiện các giải pháp duy tu, sửa chữa đảm bảo độ tin cậy, tiếp tục duy trì khai thác có hiệu quả các tổ máy. Đảm bảo khả dụng và đáp ứng cung ứng điện theo huy động của hệ thống.
- Ensure the progress and quality of major overhauls, focusing on implementing maintenance and repair solutions to ensure reliability and continue to effectively operate the generating units. Ensure availability and meet electricity supply according to system dispatch.
- Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh và năng suất lao động.
- Improve production and business efficiency and labor productivity.
- Phần đấu hoạt động sản xuất kinh doanh có lợi nhuận, đảm bảo lợi ích của cổ động Công ty.
- Strive for profitable production and business operations, ensuring the interests of the Company's shareholders.
- Tiếp tục đấy mạnh ứng dụng khoa học công nghệ; đầy nhanh chuyển đổi số trong một số hoạt động sản xuất của Công ty.
- Continue to promote the application of science and technology; accelerate digital transformation in several of the Company's production activities.
- Mục tiêu phát triển bền vững đi kèm an sinh, xã hội, đảm bảo lợi nhuận tối đa cho cổ đông nhưng cũng phải đảm bảo quyền lợi của NLĐ và sự phát triển chung lâu dài của Công ty.
- The goal of sustainable development goes hand in hand with social welfare, ensuring maximum profit for shareholders while also safeguarding the rights of employees and the long-term overall development of the Company.
- Một số chỉ tiêu của KH SXKD năm 2025, cụ thể:
- Some specific targets of the 2025 Production and Business Plan:
Điện năng sản xuất: 4.963,00 triệu kWh.
a) Electricity Generation: 4.965,00 million kWh.
Trong đó/Including:
+ Dây chuyền 1: 1.222,32 triệu kWh
+ Line 1: 1.222,32 million kWh
+ Dây chuyền 2: 3.740,68 triệu kWh
+ Line 2: 3.740,68 million kWh
Điện năng bán cho EVN: 4.455,21 triệu kWh.
Trong đó/ Including:
+ Dây chuyền 1: 1.051,20 triệu kWh
+ Line 1: 1.051,20 million kWh
+ Dây chuyền 2: 3.404,02 triệu kWh
+ Line 2: 3.404,02 million kWh
c) Suất tiêu hao nhiệt tinh
Trong đó/Including:
+ Dây chuyền 1/Line 1: 14.649 kJ/kWh
+ Dây chuyền 2/Line 2: 11.019 kJ/kWh
d) Tỷ lệ điện tử dùng (bao gồm cả tổn thất): 10,23 %
d) Self-Consumption Rate (including losses): 10.23 %
e) Doanh thu : 8.971,54 tỷ VND
f) Chi phí : 8.590,62 tỷ VND
f) Cost : 8.590,62 billion VND
g) Lợi nhuận trước thuế : 380,93 tỷ VND
h) Cổ tức: dự kiến 5% vốn điều lệ.
h) Dividend: Expected 5% of charter capital.
V. QUẢN TRỊ CÔNG TY/COPERATE GOVERNANCE
1. Hội đồng quản tri/ Board of Directors
a) Thành viên và cơ cấu Hội đồng Quản trị
Board members and structures of the Board of Directors
Ông/Mr. Mai Quốc Long
Ông/Mr. Nguyễn Quang Quyền
Ông/Mr. Lê Tuấn Hải
Ông/Mr. Nguyễn Xuân Diện
Ông/Mr. Nguyễn Hoàng Hải
Ông/Mr. Nguyễn Văn Thanh
Ông/Mr. Ngô Nguyên Đồng
Co cấu thành viên Hội đồng Quản trị
Chủ tịch/Chairman
Thành viên/Board member
Structures of the Board of Directors
Thành viên/Board member
Thành viên/Board member
Thành viên/Board member
Thành viên/Board member
Thành viên/Board member
| STT No. | Danh sách List | Cổ phần sở hữu/đại diện Shares Owned / Represented | Chức danh nắm giữ tại các tổ chức khác Position held in other organisations |
| I | Thành viên Hội đồng quản trị độc lập không điều hành/Independent non-executive board members | ||
| 1 | Ông/Mr. Nguyễn Văn Thanh | ||
| 2 | Ông/Mr. Lê Tuấn Hải | Giám đốc kỹ thuật Công ty cổ phần Cơ điện lạnh REE Technical Director of REE Mechanical and Electrical Engineering Joint Stock Company | |
| II | Thành viên Hội đồng quản trị khác Other board members | ||
| 1 | Ông/Mr. Mai Quốc Long | 49.917.569 | ĐD phần vốn của EVNGENCO2 và chiếm 30% phần vốn góp của EVNGENCO2 tại PPC Representing EVNGENCO2's capital contribution and accounting for 30% of EVNGENCO2's contributed capital in PPC. |
| 2 | Ông/Mr. Nguyễn Hoàng Hải | 7000 CP cá nhân /49.917.569 7000 individual shares//49.917.569 | ĐD phần vốn của EVNGENCO2 và chiếm 30% phần vốn góp của EVNGENCO2 tại PPC Representing EVNGENCO2's capital contribution and accounting for 30% of EVNGENCO2's contributed capital in PPC. |
| 3 | Ông/Mr. Nguyễn Xuân Diện | 33.278.379 | ĐD phần vốn của EVNGENCO2 và chiếm 20% phần vốn góp của EVNGENCO2 tại PPC Representing EVNGENCO2's capital contribution and accounting for 20% of EVNGENCO2's contributed capital in PPC. |
| 4 | Ông/Mr. Ngô Nguyên Đồng | 33.278.379 | ĐD phần vốn của EVNGENCO2 và chiếm 20% phần vốn góp của EVNGENCO2 tại PPC |
| STT No. | Danh sách List | Cổ phần sở hữu/đại diện Shares Owned / Represented | Chức danh năm giữ tại các tổ chức khác Position held in other organisations |
| Representing EVNGENC02's capital contribution and accounting for 20% of EVNGENC02's contributed capital in PPC. | |||
| 5 | Ông/Mr. Nguyễn Quang Quyền | ĐD phần vốn của Công ty CP Năng lượng REE tại PPC Representing the capital contribution of REE Energy Joint Stock Company in PPC. |
b) Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị
b) Subcommittees of the Board of Directors:
Công ty đã thành lập bộ phận kiểm toán nội bộ trực thuộc Hội đồng quản trị thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ.
The Company has established an internal audit department directly under the Board of Directors to perform the internal audit function.
c) Hoạt động của Hội đồng Quản trị
c) Activities of the Board of Directors:
Căn cứ Luật Doanh nghiệp, Điều lệ của Công ty, Quy chế hoạt động của Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Căn cứ Nghị quyết của đại hội đồng cổ động thưởng niên ngày 10/6/2024: Hội đồng Quản trị đã thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn đối với các hoạt động giám sát, chỉ đạo và đưa ra các Nghị quyết, Quyết định.
Based on the Enterprise Law, the Company's Charter, the Operating Regulations of the Board of Directors of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company, and the Resolution of the Annual General Meeting of Shareholders dated June 10, 2024, the Board of Directors has properly performed its functions, duties, and powers regarding the supervision, direction, and issuance of Resolutions and Decisions.
Từ sau Đại hội đồng cổ đông thường niên ngày 20 tháng 06 năm 2024, căn cứ vào kết quả các cuộc họp và văn bản xin ý kiến Hội đồng Quản trị, thay mặt HĐQT, Chủ tịch HĐQT đã ký ban hành 352 Nghị quyết. Trong năm 2024, HĐQT Công ty đã tổ chức 5 cuộc họp. Các phiên họp của HĐQT đều được triệu tập, tổ chức theo đúng quy định, đảm bảo số các thành viên HĐQT tham gia theo quy định, các nội dung biểu quyết đều đạt đồng thuận cao, các vấn đề lấy ý kiến bằng văn bản được thực hiện theo đúng trình tự quy định.
Since the Annual General Meeting of Shareholders on June 20, 2024, based on the results of meetings and written requests for opinions from the Board of Directors, the Chairman of the Board of Directors, on behalf of the BoD, signed and issued 352
Resolutions. In 2024, the Company's Board of Directors held 5 meetings. The BoD meetings were convened and organized in accordance with regulations, ensuring the required number of BoD members participated as stipulated. All voting matters achieved high consensus, and issues for which written opinions were sought were conducted in accordance with the prescribed procedures.
Các phiên hợp HĐQT đều mời Tổng giám đốc, Ban kiểm soát tham gia. Đối với các vấn đề quan trọng, HĐQT mời trưởng các đơn vị, phòng ban có liên quan trong Công ty tham dự để tham khảo ý kiến, bổ sung thông tin. Các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT kịp thời, tạo điều kiện cho Ban điều hành hoạt động tốt hơn, đem lại hiệu quả SXKD cho Công ty.
The BoD meetings regularly invited the General Director and the Supervisory Board to attend. For important issues, the BoD invited heads of relevant units and departments within the Company to attend for consultation and additional information. The Resolutions and Decisions of the BoD were timely, facilitating better operation of the Executive Board and bringing operational efficiency to the Company.
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị trong năm 2024 được liệt kê tại phụ lục 1 đính kèm.
The Resolutions/Decisions of the Board of Directors in 2024 are listed in Appendix 1 attached.
Nội dung các Nghị quyết/Quyết định: phê duyệt các dự thảo Hồ sơ mời thầu; Phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu, phê duyệt các phụ lục hợp đồng, Dự thảo hợp đồng liên quan đến sản xuất kinh doanh của Công ty. Các Nghị Quyết đều được xin ý kiến bằng văn bản và được đồng thuận cao biểu quyết tán thành.
Content of the Resolutions/Decisions: approving draft Tender Documents; Approving Contractor Selection Results; approving contract appendices; and draft contracts related to the Company's production and business operations. All Resolutions were obtained through written opinions and received high consensus and approval.
Với tinh thần trách nhiệm trước các cố đông, người lao động trong Công ty và sự phát triển của Công ty, có thể đánh giá rằng Hội đồng quản trị Công ty đã hoàn thành tốt chức trách nhiệm vụ của mình theo quy định của pháp luật trong việc giám sát đối với Ban điều hành và bộ máy giúp việc trong quá trình triển khai thực hiện nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, cũng như các Nghị quyết, Quyết định của Hội đồng quản trị.
With a sense of responsibility to shareholders, employees, and the Company's development, it can be assessed that the Company's Board of Directors has effectively fulfilled its responsibilities under the law in overseeing the Executive Board and supporting apparatus in the implementation of the resolutions of the General Meeting of Shareholders, as well as the Resolutions and Decisions of the Board of Directors.
d) Hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị không điều hành và độc lập
d) Activities of Non-Executive and Independent Board Members:
Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần hiện nay có 02 thành viên HĐQT độc lập không điều hành là Ông Nguyễn Văn Thanh và Ông Lê Tuấn Hải là người có nhiều kinh nghiệm trong việc lãnh đạo quản lý và điều hành các Công ty cổ phần, có kiến thức sâu rộng và kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực Đầu tư, tài chính, tiền tệ. Các thành viên HĐQT này đã đóng góp tích cực và xây dựng tầm nhìn chiến lược, quyết định chiến lược, kế hoạch sản xuất hoạt động của Công ty.
The current Board of Directors of the Joint Stock Company has 02 non-executive independent Board members, Mr. Nguyen Van Thanh and Mr. Le Tuan Hai, who possess extensive experience in leading, managing, and operating joint stock companies, and have broad knowledge and rich experience in the fields of Investment, Finance, and Currency. These Board members have actively contributed to and built strategic vision, strategic decisions, and operational production plans for the Company.
e) Hoạt động của các tiểu ban trong Hội đồng quản trị
e) Activities of Subcommittees within the Board of Directors:
Ban Kiểm toán nội bộ tham gia hỗ trợ HĐQT trong việc kiểm tra, giám sát tính tuân thủ trong hoạt động của ban điều hành Công ty.
The Internal Audit Committee participates in supporting the BoD in inspecting and supervising compliance in the activities of the Company's executive board.
f) Danh sách thành viên Hội đồng quản trị có chứng chỉ đào tạo về quản trị công ty
f) List of Board Members with Corporate Governance Training Certificates:
Toàn bộ thành viên HĐQT Công ty đều đã tham gia khoá học về Quản trị Doanh Nghiệp.
All members of the Company's Board of Directors have attended a course on Corporate Governance.
- Ban Kiểm soát/ Supervisory Board
a) Cơ cấu và thành viên của Ban Kiểm soát: gồm 4 thành viên:
a) Structure and Members of the Supervisory Board: Consists of 4 members:
| Số TT No. | Thành viên BKS Member of the Supervisory Board | Chức vụ Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BSK Start Date / No Longer a Member of the Supervisory Board | Trình độ chuyên môn Qualification |
| 1 | Quách Vĩnh Bình | TV BKS Member | Ngày bắt đầu là thành viên BKS 23/4/2021 Start Date as Supervisory Board | Cử nhân kinh tế chuyên ngành Tài chính - Tín dụng Bachelor of Economics, major in Finance - Credit |
| Member: April 23, 2021 | ||||
| 2 | Ngô Nguyên Đồng | TV BKS Member | Ngày bắt đầu là TV BKS ngày 23/04/2021; Ngày bắt đầu là TBKS: 01/10/2021; Ngày thôi trưởng ban KS ngày 01/12/2023; từ ngày 10/6/2024 miểm nhiệm thành viên Ban kiểm soát Công ty Start Date as Supervisory Board Member: April 23, 2021; Start Date as Head of the Supervisory Board: October 1, 2021; End Date as Head of the Supervisory Board: December 1, 2023; Resigned as a member of the Company's Supervisory Board from June 10, 2024 | Thạc sỹ năng lượng chuyên ngành Điện xanh và năng lượng tái tạo. Master of Energy, major in Green Electricity and Renewable Energy. |
| 3 | Lương Trường Luân | TB BKS Head | Ngày bắt đầu là thành viên BKS 23/6/2022; Ngày bắt đầu là TBKS: 01/12/2023 Start Date as Supervisory Board Member: June 23, 2022; Start Date as Head of the Supervisory Board: December 1, 2023 | Thạc sỹ quản lý kinh tế. Master of Economic Management |
| 4 | Cao Xuân Khuong | TV BKS Member | Ngày bắt đầu là TV BKS ngày 10/06/2024 Start Date as Supervisory Board Member: June 10, 2024 | Kỹ sư kinh tế; Cử nhân tài chính kế toán Engineer of Economics; Bachelor of Finance and Accounting. |
Hoạt động của Ban Kiểm soát
b) Activities of the Supervisory Board:
- Trong năm 2024, Ban Kiểm soát đã tổ chức 02 cuộc họp, thực hiện giám sát Hội đồng quản trị, ban điều hành Công ty CP Nhiệt điện Phả Lại theo Nội dung của Điều lệ Công ty và Nghị quyết của Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2024, các nghị quyết và quyết định của Hội đồng quản trị.
- In 2024, the Supervisory Board held 02 meetings, overseeing the Board of Directors and the Executive Board of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in accordance with the Company's Charter and the resolutions of the 2024 Annual General Meeting of Shareholders, as well as the resolutions and decisions of the Board of Directors.
- Tham dự các cuộc họp của Hội đồng quản trị.
- Attended meetings of the Board of Directors.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với HDQT, Ban điều hành và các cán bộ quản lý khác: tham gia xây dựng các quy chế quản lý nội bộ phục vụ công tác quản lý, điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
- Coordination of activities between the Supervisory Board and the Board of Directors, the Executive Board, and other management personnel: participated in the development of internal management regulations to serve the management and operation of the Company's production and business activities.
- Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của Hội đồng Quản trị, Ban Tổng Giám đốc, Ban Kiểm soát/ Transactions, Remuneration, and Benefits of the Board of Directors, Board of General Directors, and Supervisory Board.
a) Lương, thưởng, thù lao của thành viên HĐQT, Tổng Giám Đốc và Ban kiểm soát của Công ty năm 2024
a) Salaries, Bonuses, and Remuneration of the Board Members, General Director, and Supervisory Board of the Company in 2024:
| Năm 2024 | Năm 2023 | |
| Year 2024 | Year 2023 | |
| Thù lao và thu nhập của Hội đồng Quản trị and Income of the Board of Directors | VND1.090.948.000 | VND1.093.863.900 |
| Ông/Mr. Mai Quốc LongÔng/Mr. Nguyễn Quang QuyềnÔng/Mr. Lê Tuấn HảiÔng/Mr. Ngô Nguyên ĐồngÔng/Mr. Nguyễn Văn ThanhÔng/Mr. Nguyễn Xuân Diện | 578.627.700 | 300.981.000 |
| 96.000.000 | 74.388.000 | |
| 96.000.000 | 74.388.000 | |
| 266.720.300 | - | |
| 53.600.000 | - | |
| - | 424.254.000 |
Ông/Mr. Vũ Xuân Dũng
Thu nhập của Ban Giám đốc, (Quyền) Kế toán trưởng 1.314.171.100 1.420.523.200 Remuneration and Income of the Board of Management (General Directors) and (Acting) Chief Accountant
Ông Nguyễn Hoàng Hải 556.952.200 332.135.000
Mr. Nguyễn Hoàng Hải
Thành viên khác Ban Giám đốc
Other members of the Board of Management
493.338.800
750.632.000
Bà Đinh Thị Diễm Quỳnh - Quyền Kế toán trưởng 263.880.100 337.756.200
Mrs. Dinh thi Diem Quynh – Acting Chief Accountant
Thù lao và thu nhập của Ban Kiểm soát 907.625.100 589.207.000 Remuneration and Income of the Board of Supervisory
Trường Ban Kiểm soát 502.394.700 440.431.000
Head of the Board of Supervisory
Thành viên khác 405.230.400 148.776.000
Other members
b) Giao dịch Cổ phiếu của người nội bộ:
b) Insider Share Transactions
| ST. | Người thực hiện dịch Conducting Transaction | Quan hệ vớiười nội bộ to Insider | Số cổ phiếu sở hữuđầu kỳ of Shares at Beginning of Period | Số cổ phiếu sở hữuối kỳ of Shares at End of Period | Lý do tăng, giảm (mua, bản, chuyểnối, thưởng…) for Increase/Decrease (Buy, Sell, Conversion, Bonus…) | ||
| Số cổ phiếu of Shares | Tỷ lệ | Số cổ phiếu of Shares | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Công ty TNHHăng lượng Energy Company Limited | Nguyễn Quang Quyền – TV. HDQTễn Quang Quyền – Board member | 75.417.160 | 23,5% | 74.751.860 | 23,33% | Bán (ngày báo cáo kết quả dịch:27/2/2024) (Transaction Result Reporting Date:27/2/2024) |
| 2 | Công ty TNHHăng lượng Energy Company Limited | Nguyễn Quang Quyền – TV. HDQTễn Quang Quyền | 74.751.860 | 23,33% | 74.749.960 | 23,3% | Bán (ngày báo cáo kết quả dịch:2/4/2024)(Transaction Result |
| – Board member | Reporting Date: 2/4/2024) | ||||||
| 3 | Công ty TNHH Năng lương REE Energy Company Limited | Nguyễn Quang Quyền – TV. HDQTễn Quang Quyền – Board member | 74.749.960 | 23,3% | 72.749.960 | 22,7% | Bán (ngày báo cáo kết quả dịch: 13/5/2024) (Transaction Result Reporting Date: 13/5/2024) |
| 4 | Công ty TNHH Năng lương REE Energy Company Limited | Nguyễn Quang Quyền – TV. HDQTễn Quang Quyền – Board member | 72.749.960 | 22,7% | 69.749.960 | 21,76% | Bán (ngày báo cáo kết quả dịch: 05/6/2024) (Transaction Result Reporting Date: 05/6/2024) |
| 5 | Công ty TNHH Năng lương REE Energy Company Limited | Nguyễn Quang Quyền – TV. HDQTễn Quang Quyền – Board member | 69.749.960 | 21,76% | 66.489.960 | 20,74% | Bán (ngày báo cáo kết quả dịch: 11/7/2024) (Transaction Result Reporting Date: 11/7/2024) |
| 6 | Công ty TNHH Năng lương REE Energy Company Limited | Nguyễn Quang Quyền – TV. HDQTễn Quang Quyền – Board member | 66.489.960 | 20,74% | 66.484.960 | 20,74% | Bán (ngày báo cáo kết quả dịch: 25/9/2024) (Transaction Result Reporting Date: 25/9/2024) |
| 7 | Công ty TNHH Năng lương REE Energy Company Limited | Nguyễn Quang Quyền – TV. HDQTễn Quang Quyền – Board member | 66.484.960 | 20,74% | 65.244.960 | 20,35% | Bán (ngày báo cáo kết quả dịch: 31/10/2024) (Transaction Result Reporting Date: 31/10/2024) |
| 8 | Công ty TNHH Năng lương REE Energy Company Limited | Nguyễn Quang Quyền – TV. HDQTễn Quang Quyền – Board member | 65.244.960 | 20,35% | 64.744.960 | 20,19% | Bán (ngày báo cáo kết quả dịch: 9/12/2024) (Transaction Result Reporting Date: 9/12/2024) |
c) Hợp đồng hoặc giao dịch với người nội bộ (Đvt: đồng):
c) Contracts and Transactions with Insiders (Unit: Vietnamese Dong):
| Năm 2024 | Năm 2023 | |
| Year 2024 | Year 2023 | |
| VND | VND | |
| Bán điện/Power sales | ||
| Công ty Mua bán điện – Tập đoàn Điện lực Việt Nam | 7.656.675.282.029 | 5.794.769.764.02 |
| 6 | ||
| Electricity Trading Company – Vietnam Electricity Group (EVN) | 7.656.675.282.029 | 5.794.769.764.02 |
| 6 | ||
| Mua hàng/ Purchasing | ||
| Tập đoàn Điện lực Việt Nam | 57.035.535.522 | 42.438.249.467 |
| Vietnam Electricity Group (EVN) | ||
| Công ty TNHH MTV Thứ nghiệm điện miền Bắc | 80.626.495 | 305.769.147 |
| Northern Electricity Testing One Member Limited | ||
| Liability Company | ||
| Tổng Công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần | 77.418.084 | - |
| Power Generation Corporation 2 - Joint Stock Company | ||
| 57.193.580.101 | 42.744.018.614 | |
| Thu nhập lãi cho vay/Loan interest income | ||
| Tổng Công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần | ||
| Power Generation Corporation 2 - Joint Stock Company | - | 8.716.307.425 |
| - | 8.716.307.425 | |
| Cổ tức được chia/Dividends Income | ||
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng | 130.109.700.000 | 179.842.250.000 |
| Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company | ||
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh | 128.777.759.250 | 220.761.873.000 |
| Quang Ninh Thermal Power Joint Stock Company | ||
| Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam | 38.459.633.800 | 14.705.154.100 |
| Vietnam Power Development Joint Stock Company | ||
| Công ty Cổ phần EVN Quốc tế | 16.284.000.000 | 18.408.000.000 |
| EVN International Joint Stock Company | ||
| Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Đôn | 10.027.830.000 | 9.830.281.749 |
| Buon Don Hydropower Joint Stock Company | ||
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa | 1.870.640.000 | 1.125.600.000 |
| Ba Ria Thermal Power Joint Stock Company | ||
| 325.529.563.050 | 444.673.158.849 | |
| Chia cổ tức/ Dividends decalered | ||
| Tổng Công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần | 33.279.635.005 | 45.759.498.132 |
| Power Generation Corporation 2 - Joint Stock Company | ||
| 33.279.635.005 | 45.759.498.132 | |
| Thứ tự: hủy bản cho vợ/Lemang phong quân. | ||
Thu hồi khoản cho vay/Loan recovery
| Năm 2024 | Năm 2023 | |
| Year 2024 | Year 2023 | |
| VND | VND | |
| Tổng Công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần | - | 188.166.866.953 |
| Power Generation Corporation 2 - Joint Stock Company | - | 188.166.866.953 |
Đánh giá việc thực hiện các quy định về quản trị công ty
d) Evaluation of Corporate Governance Compliance:
Công ty luôn nỗ lực tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành liên quan đến Quản trị Công ty và công bố thông tin, bao gồm Luật Doanh nghiệp, luật chứng khoán, điều lệ Công ty và các quy định pháp luật liên quan.
The Company consistently strives to comply with current legal regulations related to Corporate Governance and information disclosure, including the Enterprise Law, Securities Law, the Company's Charter, and other relevant legal provisions.
Đồng thời thực hiện công bố thông tin về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh cho cổ đồng, cơ quan quản lý và các bên liên quan dựa trên cơ sở minh bạch, chính xác và kịp thời.
It also ensures the disclosure of information regarding business operations to shareholders, regulatory authorities, and related parties based on principles of transparency, accuracy, and timeliness.
VI. BÁO CÁO TÀI CHÍNH/FINANCIAL REPORT
1. Ý kiến kiểm toán/Auditor's opinion
Báo cáo tài chính kèm theo đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.
The accompanying financial statements present fairly and reasonably, in all material respects, the financial position of the Company as of December 31, 2024, as well as the results of operations and cash flows for the fiscal year ending on the same date, in accordance with Vietnamese accounting standards, corporate accounting regulations, and relevant legal provisions regarding the preparation and presentation of financial statements.
2. Báo cáo tài chính được kiểm toán/ Audited Financial Statement:
Báo cáo tài chính năm 2024 đã được kiểm toán của Công ty CP Nhiệt điện Phả Lại (file đính kèm) được lập đúng theo các quy định hiện hành của pháp luật về kế toán và kiểm toán.
The 2024 financial statements, audited by Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company (attached file), were prepared in accordance with the current legal regulations on accounting and auditing.
Trân trọng./.
Sincerely,
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
LEGAL REPRESENTATIVE
TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR
Noi nhận: Recipients
- Như trên/As above;
- Genco2, HĐQT, BKS (thay B/c);
Genco2, Board of director, Supervisory board (in replacement of report);
- Phòng KT (CBTT trên trang Web)/
Technical department (Information Preparation to public on Web);
- Lưu: VT, TCKT.
Filed: Office, Accounting and Finance Department
Nguyễn Hoàng Hải
Phụ lục 1: Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị năm 2024
Appendix 1: Resolutions/Decisions of the Board of Directors in 2024
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 1 | 03/01/2024 03, 2024 | 01/NQ- HĐQT | Về việc kết quả thực hiện kiểm điểm và khắc phục theo kết luận thanh tra số 4463/KL-BCT ngày 10/7/2023 the results of the implementation of inspection and correction according to inspection conclusion No. 4463/KL-BCT on July 10, 2023 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 2 | 03/01/2024 03, 2024 | 02/NQ- HĐQT | NQ Về việc thông qua dự thảo E-Hồ sơ mời thầu gói thầu “Thuê nhân công lao động phục vụ phụ trợ và chọc xi - Nguồn vốn sản xuất kinh doanh Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on approving the draft E-Bidding documents for the package "Hiring laborers for auxiliary services and slag digging - Production and business capital source of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 3 | 05/01/2024 05, 2024 | 03/NQ- HĐQT | NQ Tạm ứng cổ tức lần 2 năm 2023 bằng tiền mặt Resolution on 2nd interim dividend payment in 2023 in cash | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 4 | 05/01/2024 05, 2024 | 04/NQ- HĐQT | NQ Về việc thông qua kết quả đánh giá E-HSĐXKT gói thầu: Đại tu hệ thông lọc bụi tỉnh điện lò hơi 3B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on approving the evaluation results of E-technical proposal documents for bidding packages: of the electrostatic dust collection system of boiler 3B - Major repair plan in 2023 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 5 | 08/01/2024 08, 2024 | 05/NQ- HĐQT | NQ Về việc thông qua dự thảo E-HSMT “Đại tu Từ điều khiển bộ sấy không khí kiểu quay lò 5 và Đại tu Tù PLC điều khiển thời bụi lò 5 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2023” on approving the draft E-Bidding documents for the package "Overhaul of the Rotary Air Dryer Control Cabinet of Furnace 5 and Overhaul of the PLC" | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Control Cabinet of Furnace 5 Dust Blower of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2023" | ||||
| 6 | 08/01/2024 08, 2024 | 06/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua dự toán: “SCTX2024-07-Cung cấp các chùng loại hóa chất phục vụ sản xuất điện Củy 2, 3, 4 năm 2024 và Quý I năm 2025” on approving the budget: “SCTX2024-07-Providing chemicals for electricity production in in the 2nd, 3rd, and 4th quarters of 2024 and the 1st quarter of 2025” | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 7 | 08/01/2024 08, 2024 | 07/NQ- HDQT | NQ Về việc thành lập tổ thẩm định đấu thầu, thẩm định KHLCNT, HSMT, KQLCNT các gói thầu có giá gói thầu từ 5 tỷ đồng trở lên và Tổ thẩm tra dự toán on the establishment of a bidding appraisal team, appraisal of the contractor selection plan, bidding documents, contractor selection results for bid packages with a package price of 5 billion VND or more and a budget appraisal team | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 8 | 09/01/2024 09, 2024 | 08/NQ- HDQT | NQ số Về việc thành lập lại tổ thẩm định đấu thầu theo quyết định số 352/QĐ-PPC ngày 19/01/2023 No. On re-establishing the bidding appraisal team according to Decision No. 352/QD-PPC on January 19, 2023 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 9 | 10/01/2024 10, 2024 | 09/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua dự toán công trình “Bồ sung Đại tư lò hơi số 5 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại”; Bồ sung khối lượng và giá trị công trình “Đại tư các van an toàn lò hơi số 5 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on approving the project estimate "Supplementing Overhaul of Boiler No. 5 - Major Repair Plan in 2021 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company"; Supplementing the volume and value of the project "Overhaul of safety valves of Boiler No. 5 - Major Repair Plan in 2021 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 10 | 13/01/2024 13, 2024 | 10/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua triển khai sớm gói thầu: Thuê đơn vị giảm định độc lập khối lượng, chất lượng than tháng 01 năm 2024 on approving early implementation of the package: Hiring an independent unit to assess the volume and quality of coal in January 2024 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 11 | 17/01/2024 17, 2024 | 11/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua tạm thời áp dụng Quy trình Quản trị rủi ro trong Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty cổ phần tại PPC on temporary approval of the application of Risk Management Process in Power Generation Corporation 2 - Joint Stock Company at Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 12 | 18/01/2024 18, 2024 | 12/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua triển khai sớm các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh on approving early implementation of bidding packages serving production and business | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 13 | 18/01/2024 18, 2024 | 13/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua báo cáo kinh tế - kỹ thuật (lần 2)ự án “Trạm quan trắc khí thải Dây chuyên 2 (Nâng cấp) - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Pha Lại on approving the economic and technical report (2nd time) of the Project "Emission monitoring station Line 2 (Upgrading) - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company” | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 14 | 19/01/2024 19, 2024 | 14/NQ- HDQT | Về việc thông qua bổ sung khối lượng và giá trị các công trình: “Đại tu hệ thống khử lưu huỳnh lò 5 và phần chung; Đại tu lò hơi số 5 (Máy biến áp chính lưu lọc bụi lò 5); Đại tu lò hơi số 5 (Các trường lọc bụi lò 5) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Pha Lại” the approval of additional volume and value of the works: "Overhaul of desulfurization system of furnace 5 and common part; Overhaul of boiler No. 5 (Reclining transformer for dust filtering furnace 5); Overhaul of boiler No. 5 (Dust filtering fields of furnace 5) - Major repair plan in 2021 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 3/5 tỷ lệ 60%;2/5 không có ý kiến tỷ lệ 40%3/5 rate 60%;2/5 no opinion rate 40% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 15 | 08/01/2024 08, 2024 | 145/NQ-HĐQT | NQ Tạm ứng cổ tức lần 2 năm 2023 bằng tiền mặt on 2nd interim dividend payment in 2023 in cash | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 16 | 22/01/2024 22, 2024 | 15/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua dự thảo E.Hồ sơ mời thầu gói thầu:Đại tu Nền bề tổng và mái che lò (mái che gian lò 5, lò 6), Tuabin (mái che gian tuabin) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on approving draft E. Bidding documents for the package: Overhaul of Concrete Foundation and Furnace Roof (furnace roof 5, furnace 6), Turbine Room (turbine room roof) - Major repair plan in 2023 Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 17 | 22/01/2024 22, 2024 | 16/NQ-HĐQT | NQ Về việc điều chỉnh thuế suất GTGT và thông qua dự thảo Phụ lục Hợp đồng số 2500/2023/HĐ-PPC-NPS&DELTA ngày 30/5/2023; Thông qua dự thảo Phụ lục Hợp đồng số 2772/2023/HĐ-PPC-NPS ngày 14/6/2023 on adjusting VAT rates and approving the draft Contract Appendix No. 2500/2023/HD-PPC-NPS&DELTA on May 30, 2023; Approving the draft Contract Appendix No. 2772/2023/HD-PPC-NPS on June 14, 2023 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 18 | 22/01/2024 22, 2024 | 17/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua dự toán SCTX-2023-14-Cung cấp và vận chuyển Dầu Mazut FO 3,5%S phục vụ sản xuất điện Quý I năm 2024 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on approving the budget SCTX-2023-14-Providing and transporting FO 3.5%S Mazut Oil for electricity production in the first quarter of 2024 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 19 | 22/01/2024 22, 2024 | 18/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo phụ lục hợp đồng số 12 hợp đồng mua bán than năm 2023 giữa Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại và Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam on the draft of appendix No. 12 of the coal purchase and sale contract in 2023 between Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company and Vietnam National Coal - Mineral Industries Group | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 20 | 22/01/2024 22, 2024 | 19/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua dự toán Cung cấp và vận chuyển bổ sung khối lượng Dầu Mazut FO 3,5%S phục vụ sản xuất điện Quý I năm 2024 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (Chào giá đợt 4 của gói thầu SCTX-2022-08) on approving the estimate for Supply and transportation of additional volume of FO 3.5%S Mazut Oil for electricity production in the first quarter of 2024 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company (4th bid of package SCTX-2022-08) | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 21 | 22/01/2024 22, 2024 | 20/NQ-HĐQT | NQ Về việc thành lập tổ công tác đôn đốc việc thực hiện thanh toán, quyết toán on the establishment of a working group to urge the implementation of payment and settlement | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 22 | 23/01/2024 23, 2024 | 21/NQ-HĐQT | NQ Về việc khắc phục các kiến nghị trong báo cáo kết quả kiểm soát tại PPC on overcoming recommendations in the control results report at Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 4/5 tỷ lệ 80%;1/5 Không có ý kiến tỷ lệ 20% |
| 23 | 25/01/2024 25, 2024 | 22/NQ-HĐQT | NQ Về việc chủ trương kiện toàn nhân sự chức danh Phó Quản đốc phân xưởng Nhiên liệu on the policy of perfecting the personnel position of Deputy Manager of the Fuel Workshop | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 24 | 25/01/2024 25, 2024 | 23/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo Phụ lục hợp đồng số 01 Hợp đồng mua bán than năm 2024 giữa Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại vàTập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam on the draft of Contract Appendix No. 01 of the Coal Purchase and Sale Contract in 2024 between Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company and Vietnam National Coal - Mineral Industries Group | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 25 | 26/01/2024 26, 2024 | 24/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo Hồ sơ mời thầu qua mạng gói thầu:ảo hiểm cháy nổ bắt buộc năm 2024 của Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại on the draft of the online bidding documents for the package: Compulsory fire and explosion insurance in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 26 | 26/01/2024 26, 2024 | 25/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua dự toán sửa chữa thưởng xuyên thiết bị nhà máy năm 2024 - Nguồn sản xuất kinh doanh on approving the budget for regular repair of factory equipment in 2024 - Source of production and business | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 27 | 26/01/2024 26, 2024 | 26/NQ-HĐQT | NQ Về việc chủ trương kiện toàn Phó Trường phòng Kỹ thuật on the policy of strengthening the Deputy Head of Technical Department | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 28 | 26/01/2024 26, 2024 | 27/NQ-HĐQT | NQ Về việc thành lập lại Ban chỉ đạo chuyển đổi số giai đoạn 2021-2025 on re-establishing the Steering Committee for digital transformation for the period 2021-2025 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 29 | 01/02/2024 01, 2024 | 28/NQ-HĐQT | NQ Về việc ký phụ lục hợp đồng bổ sung điều khoản thanh toán các công trình sửa chữa lớn năm 2022 và năm 2023 on signing of contract appendix supplementing payment terms for major repair works in 2022 and 2023 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 30 | 01/02/2024 01, 2024 | 29/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự toán: SCTX-2024-46 “Thuê đơn vị giảm định độc lập chất lượng than 11 tháng cho năm 2024” on budget: SCTX-2024-46 “Hiring an independent coal quality assessment unit for 11 months in 2024” | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 31 | 02/02/2024 02, 2024 | 30/NQ-HĐQT | NQ Về việc bổ sung khối lượng và giá trị công trình: “Đại tu thiết bị điện sau máy phát 6 - Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2022 (chuyển tiếp năm 2023) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on supplementing the volume and value of the project: "Overhaul of electrical equipment after generator 6 - Major repair capital in 2022 (carryover to 2023) Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 3/5 tỷ lệ 60%;2/5 không có ý kiến tỷ lệ 40% |
| 32 | 02/02/2024 02, 2024 | 31/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua triển khai sớm các gói thầu triển khai sớm 02 gói thầu Dầu Mazut FO 3,5%S phục vụ sản xuất điện Quý I năm 2024- Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Resolution on approving the early implementation of bidding packages for early implementation of 02 bidding packages of Mazut Oil FO 3.5%S to serve electricity production in the first quarter of 2024 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | ||||
| 33 | 02/02/2024 02, 2024 | 32/NQ-HĐQT | NQ Về việc chủ trương Tiếp nhận, bổ nhiệm cán bộ on the policy of receiving and appointing cadres | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 34 | 02/02/2024 02, 2024 | 33/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu Cung cấp và vận chuyển bổ sung khối lượng Dầu Mazut FO 3,5%S phục vụ sản xuất điện Quý I năm 2024–Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại (Chào giá đợt 4 của gói thầu SCTX-2022-08) on approving the contractor selection plan for the package Supply and transportation of additional volume of FO 3.5%S Mazut Oil for electricity production in the first quarter of 2024 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company (4th bid of package SCTX-2022-08) | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 35 | 07/02/2024 07, 2024 | 34/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu: SCTX-2023-69 Cung cấp Máy biến điện áp 110kV(TU), Máy biến điện áp 220kV(TU) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on approving the results of contractor selection for the package: SCTX-2023-69 Supply of 110kV Voltage Transformer (TU), 220kV Voltage Transformer (TU) Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 36 | 07/02/2024 07, 2024 | 35/NQ-HĐQT | NQ Về việc chương trình làm việc với HĐQT năm 2024 on the working program with the Board of Directors in 2024 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 37 | 07/02/2024 07, 2024 | 36/NQ-HĐQT | NQ Về việc cử Cán bộ đi công tác nước ngoài on sending officials on business trips abroad | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 38 | 07/02/2024 07, 2024 | 37/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua kết quả lựa chọn nhà thầu trúng chào giá Cung cấp và vận chuyển bổ sung khối lượng Dầu Mazut FO 3,5%S phục vụ sản xuất điện Quý I năm 2024 - | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại (Chào giá đợt 4 của gói thầu SCTX-2022-08) on approving the results of selecting the winning bidder for the Supply and transportation of additional volume of FO 3.5%S Mazut Oil for electricity production in the first quarter of 2024 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company (Bid round 4 of package SCTX-2022-08) | ||||
| 39 | 07/02/2024 07, 2024 | 38/NQ-HĐQT | NQ Về việc kết quả đánh giá E-HSDXKT gói thầu: Cung cấp và lắp đặt bộ sấy không khí cấp 2 phục vụ đại tu lồ hơi 3A, lồ hơi 3B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023ông ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on approving the evaluation results of E-technical proposal documents for bidding packages: and installation of level 2 air heaters for overhaul of boiler 3A, boiler 3B - Major repair plan in 2023 Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 40 | 16/02/2024 16, 2024 | 39/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua triển khai sớm 02 gói thầu sản xuất kinh doanh năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on approving early implementation of 02 production and business packages in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 41 | 16/02/2024 16, 2024 | 40/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Đại tu Kênh dẫn nước kỹ thuật (Kênh dẫn nước đầu hút tuần hoàn) Dây chuyển 1, Kênh đấu hút tuần hoàn đấy chuyển 2 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on approving the contractor selection plan for the package: Overhaul of the Technical Water Channel (Circulating Suction Channel) Line 1, Circulating Suction Channel Line 2 - Major repair plan in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 42 | 16/02/2024 16, 2024 | 41/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua gia hạn hợp đồng “Sửa chữa thường xuyên thiết bị nhà máy giai đoạn 2019 - năm 2023” | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Resolution on approving the extension of the contract "Regular repair of factory equipment for the period 2019 - 2023" | ||||
| 43 | 26/02/2024 26, 2024 | 42/NQ-HĐQT | NQ Về việc chương trình triển khai Kế hoạch Quản trị rủi ro năm 2024 tại PPC on the implementation program of the Risk Management Plan in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 44 | 26/02/2024 26, 2024 | 43/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua triển khai sớm gói thầu SCTX-2024-13-Cung cấp Dầu Mazut FO 3,5%S phục vụ sản xuất điện quý II, III, IV năm 2024 và quý I năm 2025 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on approving the early implementation of package SCTX-2024-13 - Supply of FO 3.5%S Mazut Oil for electricity production in the 2nd, 3rd, and 4th quarters of 2024 and the 1st quarter of 2025 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 45 | 27/02/2024 27, 2024 | 44/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo phụ lục hợp đồng số 02 Hợp đồng mua bán thần năm 2024 giữa Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại và Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam on the draft of appendix No. 02 of the coal purchase and sale contract in 2024 between Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company and Vietnam National Coal - Mineral Industries Group | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 46 | 27/02/2024 27, 2024 | 45/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự toán SCTX-2024-13-Cung cấp Dầu Mazut FO 3,5%S phục vụ sửa chữa thường xuyên quý 2,3,4 năm 2024 và quý 1 năm 2025 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on the budget SCTX-2024-13-Providing FO 3.5%S Mazut Oil for regular repairs in the 2nd, 3rd, and 4th quarters of 2024 and the 1st quarter of 2025 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 47 | 27/02/2024 27, 2024 | 46/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo phụ lục hợp đồng số 01 Hợp đồng mua bán thần năm 2024 giữa Tổng Công ty Đông Bắc và Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on the draft of appendix No. 01 of the 2024 coal purchase and sale contract between Dong Bac | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Corporation and Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | ||||
| 48 | 28/02/2024 28, 2024 | 47/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua triển khai sớm gói thầu “Vệ sinh các khối phản từ trao đổi nhiệt bộ sấy không khí số 1&2 lò 5 bằng phương pháp phun rửa áp lực cao - Nguồn vốn sản xuất kinh doanh” on approving the early implementation of the package "Cleaning heat exchanger blocks of air heaters No. 1 & 2, furnace 5 by high pressure spraying method - Capital for production and business" | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 49 | 28/02/2024 28, 2024 | 48/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Bảo hiểm chạy nổ bắt buộc năm 2024 của Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on approving the results of contractor selection for the package "Compulsory fire and explosion insurance in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company” | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 50 | 29/02/2024 29, 2024 | 49/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua cho phép thay đổi mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, điều chỉnh giá và thông qua dự thảo Phụ lục Hợp đồng số 3481/2021/HD-PPC-LILAMA 69.1PL - NPS - NARIME ngày 02/7/2021 on approving the change of code, manufacturer, origin, price adjustment and approving the draft Contract Appendix No. 3481/2021/HD-PPC-LILAMA 69.1PL - NPS - NARIME on July 2, 2021 | 3/5 tỷ lệ 60%;2/5 không có ý kiến tỷ lệ 40% |
| 51 | 29/02/2024 29, 2024 | 50/NQ-HDQT | NQ Về việc tiếp nhận, bổ nhiệm cán bộ on receiving and appointing cadres | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 52 | 29/02/2024 29, 2024 | 51/NQ-HDQT | NQ Về việc bổ nhiệm Phó Quản đốc phân xưởng Nhiên Liệu on the appointment of Deputy Manager of Fuel Workshop | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 53 | 29/02/2024 29, 2024 | 52/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò hơi 3B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Resolution on approving the results of contractor selection for the package "Overhaul of the electrostatic dust collection system of boiler 3B - Major repair plan in 2023, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | ||||
| 54 | 29/02/2024 29, 2024 | 53/NQ-HĐQT | NQ Về việc triển khai sớm các gói thầu giám định chất lượng, khối lượng than năm 2024; Sửa chữa thường xuyên thiết bị nhà máy năm 2024 và lớp bồi huấn luật 22/2023/QH15) on early implementation of coal quality and volume appraisal packages in 2024; Regular repair of factory equipment in 2024 and training courses on law (22/2023/QH15) | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 55 | 29/02/2024 29, 2024 | 54/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: SCTX-2024-46 Thuê đơn vị giám định độc lập chất lượng than 11 tháng cho năm 2024 on approving the contractor selection plan for the package: SCTX-2024-46 Hiring an independent coal quality assessment unit for 11 months in 2024 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 56 | 01/03/2024 01, 2024 | 55/NQ-HĐQT | NQ Về việc việc bỏ sung khối lượng và giá trị công trình “Đại tu lô hơi số 6 - Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2022 (Chuyển tiếp năm 2023) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại” on supplementing the volume and value of the project "Overhaul of Boiler No. 6 - Major repair capital in 2022 (Transitional to 2023) Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 4/5 tỷ lệ 80%;1/5 Không có ý kiến tỷ lệ 20%4/5 rate 80%;1/5 No opinion rate 20% |
| 57 | 01/03/2024 01, 2024 | 56/NQ-HĐQT | NQ Về việc bổ sung khối lượng và giá trị công trình “Đại tu lô hơi 2B - Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2022 (Chuyển tiếp năm 2023)”; “Đại tu lô hơi 2A - Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2022 (Chuyển tiếp năm 2023)” on supplementing the volume and value of the project "Overhaul of boiler 2B - Major repair capital in 2022 (Carryover to 2023)"; "Overhaul of boiler 2A - Major repair capital in 2022 (Carryover to 2023)" | 3/5 tỷ lệ 60%;1/5 Không có ý kiến; 1/5 Không tán thành3/5 ratio 60%;1/5 no opinion; 1/5 Disagree |
| 58 | 04/03/2024 | 57/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự toán công trình “Trung tu Hệ thống khử lưu huỳnh lò 5 và phần chung - Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2023 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại” | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| March 04, 2024 | Resolution on the project estimate "Renovation of desulfurization system of furnace 5 and common part - Major repair capital in 2023 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | |||
| 59 | 06/03/2024 06, 2024 | 58/NQ-HĐQT | NQ Về việc chốt thời gian, địa điểm tổ chức Đại hội đồng cổ đồng thường niên năm 2024 on finalizing the time and venue for holding the 2024 Annual General Meeting of Shareholders | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 60 | 11/03/2024 11, 2024 | 59/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Sửa chữa thường xuyên thiết bị nhà máy năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on approving the contractor selection plan: Regular repair of factory equipment in 2024 Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 61 | 11/03/2024 11, 2024 | 60/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu “SCTX-2024-48 Thuê đơn vị giảm định độc lập khối lượng than 11 tháng cho năm 2024” on approving the contractor selection plan for the package "SCTX-2024-48 Hiring an independent coal volume assessment unit for 11 months in 2024” | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 62 | 11/03/2024 11, 2024 | 61/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua kết quả đánh giá E-HSDXKT gói thầu: “Đại tu Tuyến bằng tài đường sống A, tuyến bằng tài đường sông B, Cấp than lên lò tuyến A (Gồm các băng tải 1A,2A,3A,4A,5, Tripper 1A) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on approving the evaluation results of E-technical proposal documents for bidding packages: "Overhaul of River Conveyor Line A, River Conveyor Line B, Coal Feeding to Furnace Line A (Including Conveyors 1A, 2A, 3A, 4A, 5, Tripper 1A) - Major Repair Plan in 2023 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 63 | 11/03/2024 11, 2024 | 62/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Đại tu cầu trục bốc than số 2, số 4- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on approving the results of contractor selection for the package "Overhaul of coal loading | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| cranes No. 2 and No. 4 - Major repair plan in 2023 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | ||||
| 64 | 15/03/2024 March 15, 2024 | 63/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua Điều chinh Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu “SCTX-2023-14-Cung cấp và vận chuyển Dầu Mazut FO 3,5%S phục vụ sản xuất điện năm 2023 và quý I năm 2024 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” Resolution on approving the Adjustment of the Contractor Selection Plan for the package "SCTX-2023-14 - Supply and transportation of FO 3.5%S Mazut Oil for electricity production in 2023 and the first quarter of 2024 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company” | 5/5 tỷ lệ 100% 5/5 ratio 100% |
| 65 | 20/03/2024 March 20, 2024 | 64/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua điều chinh kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu phục vụ sửa chữa lớn năm 2023 (chuyển tiếp năm 2024) on approving the adjustment of the contractor selection plan for major repair packages in 2023 (transitional to 2024) | 5/5 tỷ lệ 100% 5/5 ratio 100% |
| 66 | 20/03/2024 March 20, 2024 | 65/NQ-HDQT | NQ Về việc thành lập Ban chỉ đạo đảm bảo cung ứng điện mùa khô năm 2024 on the establishment of the Steering Committee to ensure electricity supply in the dry season of 2024 | 5/5 tỷ lệ 100% 5/5 ratio 100% |
| 67 | 20/03/2024 March 20, 2024 | 66/NQ-HDQT | NQ Về việc thành lập Ban Tổ chức Đại hội đồng cổ đồng thường niên năm 2024 và các Tổ giúp việc Resolution on the establishment of the Organizing Committee for the Annual General Meeting of Shareholders 2024 and Working Groups | 5/5 tỷ lệ 100% 5/5 ratio 100% |
| 68 | 20/03/2024 March 20, 2024 | 67/NQ-HDQT | NQ Về việc dự thảo Phụ lục hợp đồng số 03 Hợp đồng mua bán than năm 2024 giữa Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại vàTập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam on the draft of Contract Appendix No. 03 of the Coal Purchase and Sale Contract in 2024 between Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company and Vietnam National Coal - Mineral Industries Group | 5/5 tỷ lệ 100% 5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 69 | 21/03/2024 21, 2024 | 68/NQ-HDQT | NQ Về việc dự thảo phụ lục hợp đồng số 02 Hợp đồng mua bán than năm 2024 giữa Tổng Công ty Đông Bắc và Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on the draft of appendix No. 02 of the coal purchase and sale contract in 2024 between Dong Bac Corporation and Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 70 | 21/03/2024 21, 2024 | 69/NQ-HDQT | NQ Về việc báo cáo giải trình phát sinh SCL Khối 2 on reporting and explaining the arising of SCL Block 2 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 71 | 21/03/2024 21, 2024 | 70/NQ-HDQT | NQ (hop hoi dong quan tri quy) (quarterly board of directors meeting) | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 72 | 21/03/2024 21, 2024 | 71/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua kết quả đánh giá E-HSDXKT gói thầu: “SCTX-2023-81 Cung cấp bi máy nghiền phục vụ sản xuất điện năm 2023 và Quý I năm 2024” on approving the evaluation results of E-technical proposal documents for bidding packages: "SCTX-2023-81 Supply of grinding ball bearings for electricity production in 2023 and the first quarter of 2024” | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 73 | 22/03/2024 22, 2024 | 72/NQ-HDQT | NQ Về việc phê duyệt quyết toán Quỹ tiền lương, thù lao, an toàn điện thực hiện năm 2023 on approving the settlement of the Salary, Remuneration and Electrical Safety Fund implemented in 2023 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 74 | 22/03/2024 22, 2024 | 73/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua kết quả đánh giá E-HSDXKT gói thầu: “Trung tu bộ sấy không khí lò hơi số 5 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on approving the evaluation results of E-technical proposal documents for bidding packages: "Repair of air heater of boiler No. 5 - Major repair plan in 2023, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 75 | 26/03/2024 26, 2024 | 74/NQ-HDQT | NQ Về việc dự toán công trình “Đại tu Hệ thống khử lưu huỳnh lò 6- Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the project estimate "Overhaul of the desulfurization system of furnace 6 - Capital for major repairs in 2024, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 76 | 27/03/2024 27, 2024 | 75/NQ-HDQT | NQ Về việc kiện toàn Ban chỉ đạo xây dựng Công ty an toàn về an ninh trật tự Resolution on strengthening the Steering Committee for building a safe company in terms of security and order | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 77 | 27/03/2024 27, 2024 | 76/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua dự thảo E-HSMT gói thầu: SCTX-2024-46 Thuê đơn vị giảm định độc lập chất lượng than 11 tháng cho năm 2024 on approving the draft E-Bidding documents for the package: SCTX-2024-46 Hiring an independent coal quality assessment unit for 11 months in 2024 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 78 | 30/03/2024 30, 2024 | 78/NQ-HDQT | NQ Về việc điều chỉnh quyết toán Quỹ tiến lương, thù lao, an toàn điện thực hiện năm 2023 on adjusting the settlement of the Salary, Remuneration and Electrical Safety Fund implemented in 2023 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 79 | 01/04/2024 01, 2024 | 79/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua kết quả đánh giá E-HSĐXKT gói thầu: Đại tu cầu trực - Pa lăng khu vực lò 5, lò 6 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on approving the evaluation results of E-technical proposal documents for bidding packages: of cranes - Hoists in furnace 5 and furnace 6 areas - Major repair plan in 2023 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 80 | 01/04/2024 01, 2024 | 80/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua kết quả đánh giá E-HSĐXKT gói thầu: “Thuê nhân công lao động phục vụ phụ trợ và chọc xi - Nguồn vốn sản xuất kinh doanh Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on approving the evaluation results of E-technical proposal documents for bidding packages: | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| "Hiring laborers for auxiliary services and slag excavation - Production and business capital of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | ||||
| 81 | 01/04/2024 01, 2024 | 81/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu “Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe cho cán bộ công nhân viên Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2024” on approving the contractor selection plan for the package "Health care insurance for officers and employees of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2024" | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 82 | 01/04/2024 01, 2024 | 82/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Đại tu Thiết bị khử khoáng khối 2 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on approving the results of contractor selection for the package "Overhaul of Demineralization Equipment Block 2 - Major repair plan in 2023 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 83 | 03/04/2024 03, 2024 | 83/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua phê duyệt danh mục sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2025 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on approving the list of major repairs of fixed assets in 2025 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 84 | 03/04/2024 03, 2024 | 84/NQ-HDQT | NQ Về việc dự toán gói thầu Cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, kết nối truyền thông, đào tạo chuyển giao công trình trạm quan trắc khí thải Đây chuyển 2 (nâng cấp), Dự án “Trạm quan trắc khí thải Đây chuyển 2 (nâng cấp) - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the estimate of the package for Supply, installation, calibration, communication connection, training and transfer of the emission monitoring station Line 2 (upgraded), Project "Emission monitoring station Line 2 (upgraded) - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 85 | 04/04/2024 | 85/NQ-HDQT | NQ Về việc xếp loại chất lượng cản bộ năm 2023 đối với Thành viên HDQT chuyên trách, Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| April 04, 2024 | Resolution on the staff quality classification for full-time Board of Directors members, Deputy General Directors, and Chief Accountants in 2023 | |||
| 86 | 04/04/2024 04, 2024 | 86/NQ-HĐQT | NQ Thay đổi thời gian tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 on changing the time of holding the 2024 Annual General Meeting of Shareholders | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 87 | 04/04/2024 04, 2024 | 87/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua bổ nhiệm lại cán bộ Resolution on approval of reappointment of officials | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 88 | 06/04/2024 06, 2024 | 88/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Cung cấp và lắp đặt bộ sấy không khí cấp 2 phục vụ đài tu lồ hơi 3A, lồ hơi 3B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” Resolution on approving the results of contractor selection for the package "Supply and installation of level 2 air heaters for overhaul of boiler 3A, boiler 3B - Major repair plan in 2023 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company” | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 89 | 08/04/2024 08, 2024 | 89/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua dự thảo E.Hồ sơ mời thầu gói thầu: Đại tu Nền bề tổng và mái che lò (mái che gian lò 5, lò 6), Gian Tuabin (mái che gian tuabin) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 (chuyển tiếp năm 2024) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại Resolution on approving draft E. Bidding documents for the package: Overhaul of Concrete Foundation and Furnace Roof (furnace roof 5, furniture 6), Turbine Room (turbine room roof) - Major repair plan in 2023 (transitional to 2024) Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 90 | 12/04/2024 12, 2024 | 90/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “SCTX-2023- 81 Cung cấp bi máy nghiền phục vụ sản xuất điện năm 2023 và Quý I năm 2024” Resolution on approving the results of contractor selection for package "SCTX-2023-81 Supply of grinding machine balls for electricity production in 2023 and the first quarter of 2024” | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 91 | 12/04/2024 12, 2024 | 91/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua chủ trương triển khai sớm các hạng mục công việc trước khi phê duyệt Kế hoạch SXKD năm 2024 tại các tờ trình số 263/TTrPPC; 401/TTr-PPC; 668/TTr-PPC on approving the policy of early implementation of work items before approving the plan of production and Business in 2024 No. 263/TTrPPC; 401/TTr-PPC; 668/TTr-PPC | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 92 | 15/04/2024 15, 2024 | 92/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua các nội dung biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2024 - Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh (QTP) on approving voting contents at the Annual General Meeting of Shareholders in 2024- Quang Ninh Thermal Power Joint Stock Company (QTP) | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 93 | 15/04/2024 15, 2024 | 93/NQ-HĐQT | NQ Về việc Ủy quyền cho Tổng Giám đốc Quyết định xử lý các tình huống trong đầu thầu các Gói thầu HQĐT phê duyệt HSMT on authorizing the General Director to decide to handle situations in bidding for bidding packages for which the Board of Directors has approved the bidding documents | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 94 | 22/04/2024 22, 2024 | 94/NQ-HĐQT | NQ Về việc cho phép thay đổi part number hàng hóa và thông qua dự thảo phụ lực hợp đồng số 1171/2023/HD-PPC-NPS&LONGBIEN ngày 14/3/2023; Báo cáo số 1417/BC-PPC ngày 22 tháng 03 năm 2024 on allowing changes in goods part numbers and approving the draft contract appendix No. 1171/2023/HD-PPC-NPS&LONGBIEN on March 14, 2023; Report No. 1417/BC-PPC on March 22, 2024 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 95 | 22/04/2024 22, 2024 | 95/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua kết quả đánh giá E-HSDXKT gói thầu “Đại tu hệ thông lọc bùi tính điện lò hơi khối 1- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại” on approving the evaluation results of E-technical proposal documents for bidding packages "Overhaul of electrostatic dust collection system of boiler block 1 - Major repair plan in 2023, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 96 | 22/04/2024 22, 2024 | 96/NQ- HĐQT | NQ Về việc thông qua triển khai các hạng mục trước khi giao kế hoạch năm 2024 on approving the implementation of items before assigning the plan in 2024 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 97 | 22/04/2024 22, 2024 | 97/NQ- HĐQT | NQ Thông qua kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác tại PPC theo văn bản của EVNGENCO2 Approving the plan to transfer work positions at PPC according to the document of EVNGENCO2 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 98 | 22/04/2024 22, 2024 | 98/NQ- HĐQT | NQ Về việc thông qua dự thảo E-Hồ sơ mời thầu gói thầu “Thay ống sinh hơi tưởng trái phải và các vị trí mòn mỏng khác lò hơi 3A, lò hơi 3B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 (Chuyển tiếp năm 2024) Công ty Cổ phân Nhiệt điện Phá Lại” on approving the draft E-Bidding documents for the package "Replacing steam pipes, left and right walls and other thinly worn locations of boiler 3A, boiler 3B - Major repair plan in 2023 (Transitional to 2024) Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 99 | 22/04/2024 22, 2024 | 99/NQ- HĐQT | NQ Về việc Uỷ quyền cho Tổng giám đốc Công ty phê duyệt điều chinh Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu có giá trị dưới 5 ti đồng đã được HĐBT phê duyệt trước 01/01/2024, trong trường hợp các gói thầu này có quyết định hủy thầu tổ chức đầu thầu lại hoặc chưa phát hành HSMT on authorizing the General Director to approve the adjustment of the Contractor Selection Plan for bid packages with a value of less than VND 5 billion approved by the Investment Department before January 1, 2024, in case these bid packages have a decision to cancel the bid, re-bid or have not issued the bidding documents | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 100 | 26/04/2024 26, 2024 | 100/NQ- HĐQT | NQ Về việc thông qua qua các nội dung biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 - Công ty CP thủy điện Buôn Đôn (BSA) on approving the voting contents at the Annual General Meeting of Shareholders in 2024 - Buôn Don Hydropower Joint Stock Company (BSA) | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 101 | 28/04/2024 28, 2024 | 101/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua các nội dung biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 - Công ty CP Phát triển điện lực Việt Nam (VNPD) on approving voting contents at the Annual General Meeting of Shareholders in 2024 - Vietnam Development Joint Stock Company (VNPD) | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 102 | 03/05/2024 03, 2024 | 102/NQ- HDQT | NQ Thay đổi thời gian tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024- lần 2 on changing the time of holding the 2nd Annual General Meeting of Shareholders in 2024 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 103 | 03/05/2024 03, 2024 | 103/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua chủ trương cho phép thuê tự vấn thực hiện lập Để án chuyển đổi nhiên liệu cho các Tổ máy Dây chuyển 1, Dây chuyển 2 on approving the policy of allowing the hiring of consultants to develop a fuel conversion project for Units of Line 1 and Line 2 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 104 | 04/05/2024 04, 2024 | 104/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Trung tu bộ sấy không khí lò hơi số 5 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on approving the results of contractor selection for the package "Repair of air heater of boiler No. 5 - Major repair plan in 2023 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 105 | 04/05/2024 04, 2024 | 105/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua gia hạn hợp đồng gói thầu “SCTX-2022-108 Thuê nhân công nấu ăn ca, lễ tân, Photocopy-tập vụ, quản trị tuyên truyền, khánh tiết, sửa chữa điện nước (Tinh cho 12 tháng) - Nguồn vốn sản xuất kinh doanh (sản xuất điện)” on approving the extension of the contract for package "SCTX-2022-108 Hiring of workers for cooking, reception, photocopying-janitorial, propaganda management, celebrations, electricity and water repair (Calculated for 12 months) - Capital for production and business (electricity production)” | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 106 | 04/05/2024 04, 2024 | 106/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua Kế hoạch lựa chọn nhà thầu “Vệ sinh các khối phần tử trao đổi nhiệt bộ sấy không khí số 1&2 lộ 5 bằng phương pháp phun rừa áp lực cao - Nguồn vốn sản xuất kinh doanh” on approving the Contractor Selection Plan for "Cleaning heat exchanger blocks of air heaters No. 1 & 2, furnace 5 by high pressure washing method - Capital for production and business” | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 107 | 07/05/2024 07, 2024 | 107/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu “Đại tư Hệ thống khử lưu huỳnh lò 6 - Kế hoạch Sửa chữa lớn năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on approving the Contractor Selection Plan for the package "Overhaul of Desulfurization System of Furnace 6 - Major Repair Plan in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 108 | 10/05/2024 10, 2024 | 108/NQ-HĐQT | NQ Về việc điều chỉnh dự toán SCTX-2023-14-Cung cấp Dầu Mazut FO 3,5%S phục vụ sản xuất điện quý I năm 2024 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on adjusting the budget SCTX-2023-14-Providing FO 3.5%S Mazut Oil for electricity production in the first quarter of 2024 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 109 | 14/05/2024 14, 2024 | 109/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo Phụ lục hợp đồng số 03 Hợp đồng mua bán than năm 2024 giữa Tổng Công ty Đông Bắc và Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on the draft of Contract Appendix No. 03 of the Coal Purchase and Sale Contract in 2024 between Dong Bac Corporation and Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 110 | 14/05/2024 14, 2024 | 110/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu phục vụ sửa chữa lớn năm 2023 (chuyển tiếp năm 2024) cho 02 gói thầu dưới 10 tỷ on approving the Plan for selecting contractors for major repair packages in 2023 (transitional to 2024) for 02 packages under 10 billion VND | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 111 | 14/05/2024 14, 2024 | 111/NQ-HDQT | NQ Thực hiện Phương án sắp xếp, tổ chức bộ máy theo định hướng tách bạch công tác vận hành, công tác quản lý dự án đầu tư, công tác sửa chữa tại PPC on implementing the plan to arrange and organize the apparatus in the direction of separating the operation work, investment project management work, and repair work at Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 112 | 14/05/2024 14, 2024 | 112/NQ-HDQT | NQ Về việc thành lập Tổ thẩm định dự toán gói thầu “Tư vấn lập Đề án chuyển đổi nhiên liệu cho các Tổ máy Dây chuyển 1, Dây chuyển 2” on the establishment of the Appraisal Team for the bid package “Consulting on the preparation of the Fuel Conversion Project for Units of Line 1 and Line 2” | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 113 | 14/05/2024 14, 2024 | 113/NQ-HDQT | NQ Về việc thực hiện kế hoạch tuyển dụng lao động Resolution on the implementation of labor recruitment plan | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 114 | 14/05/2024 14, 2024 | 114/NQ-HDQT | NQ Về việc dự toán “SCTX-2024-80: Cung cấp các loại vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên dây chuyển 2” on the budget estimate “SCTX-2024-80: Providing materials and equipment for regular repair of line 2” | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 115 | 17/05/2024 17, 2024 | 116/NQ-HDQT | NQ Về việc điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu: SCTX-2023-14-Cung cấp và vận chuyển Dầu Mazut FO 3,5%S phục vụ sản xuất điện Quý I năm 2024 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on adjusting the contractor selection plan: SCTX-2023-14-Supply and transportation of FO 3.5%S Mazut Oil for electricity production in the first quarter of 2024 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 116 | 20/05/2024 20, 2024 | 117/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua các nội dung biểu quyết thông qua tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 on approving the contents of voting to be approved at the Annual General Meeting of Shareholders in 2024 | 5/5 tỷ lệ 100%; có 03 mục 60% tán thánh; 40% không tán thành |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 5/5 ratio 100%; 03 items 60% approved; 40% disapproved | ||||
| 117 | 20/05/2024 May 20, 2024 | 118/NQ- HDQT | NQ Về việc dự thảo HSMST gói thầu “SXD-2024-14-Cung cấp và vận chuyển Dầu Mazut FO 3,5%S phục vụ sản xuất điện đợt I năm 2024 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the draft bidding documents for package "SXD-2024-14-Supply and transportation of FO 3.5%S Mazut Oil for the first phase of electricity production in 2024 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company” | 5/5 tỷ lệ 100% 5/5 ratio 100% |
| 118 | 20/05/2024 May 20, 2024 | 119/NQ- HDQT | NQ Về việc dự thảo Phụ lục hợp đồng số 04 Hợp đồng mua bán than năm 2024 giữa Tổng Công ty Đông Bắc và Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on the draft of Contract Appendix No. 04 of the Coal Purchase and Sale Contract in 2024 between Dong Bac Corporation and Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100% 5/5 ratio 100% |
| 119 | 20/05/2024 May 20, 2024 | 120/NQ- HDQT | NQ Về việc dự thảo Phụ lục hợp đồng số 04 Hợp đồng mua bán than năm 2024 giữa Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại vàTập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam on the draft of Contract Appendix No. 04 of the Coal Purchase and Sale Contract in 2024 between Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company and Vietnam National Coal - Mineral Industries Group | 5/5 tỷ lệ 100% 5/5 ratio 100% |
| 120 | 22/05/2024 May 22, 2024 | 121/NQ- HDQT | NQ Về việc các nội dung Người đại diện phần vốn của PPC tại Công ty CP Nhiệt điện Hải phòng (HND) xin ý kiến điều quyết tại Đại hội cổ đồng thường niên năm 2024 Regarding the contents of the Representative of PPC's capital at Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company (HND) asking for voting opinions at the Annual General Meeting of Shareholders in 2024 | 5/5 tỷ lệ 100% 5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 121 | 22/05/2024 22, 2024 | 122/NQ-HBQT | NQ Về việc các nội dung Người đại diện phần vốn của PPC tại Công ty CP EVN Quốc tế (EVNI) xin ý kiến biểu quyết trong HDQT và tại Đại hội cổ đông thường niên năm 2024 on the contents of the Representative of PPC's capital share at EVN International Joint Stock Company (EVNI) asking for voting opinions in the Board of Directors and at the Annual General Meeting of Shareholders in 2024 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 122 | 23/05/2024 23, 2024 | 123/NQ-HBQT | NQ Về việc thông qua kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “SCTX-2024-46 Thuê đơn vị giảm định độc lập chất lượng than 11 tháng cho năm 2024” on approving the results of contractor selection for the bidding package "SCTX-2024-46 Hiring an independent coal quality assessment unit for 11 months in 2024” | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 123 | 23/05/2024 23, 2024 | 124/NQ-HBQT | NQ Về việc thông qua kết quả đánh giá E-HSĐXKT gói thầu “Đại tu khí nén đo lường, khí nén phục vụ – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại” on approving the evaluation results of E-technical proposal documents for bidding packages "Overhaul of measurement compressed air, service compressed air - Major repair plan in 2023 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 124 | 24/05/2024 24, 2024 | 125/NQ-HBQT | NQ Về việc triển khai thực hiện Hạng mục “Lựa chọn đơn vị Kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2024 của PPC” trước khi Đại hội đồng Cổ đồng thường niên năm 2024 của PPC thông qua on implementing the Item "Selecting an Auditor for PPC's 2024 Financial Statements" before the approval of PPC's the Annual General Meeting of Shareholders in 2024 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 125 | 27/05/2024 27, 2024 | 126/NQ-HBQT | NQ Về việc thông qua triển khai các hàng mục trước khi giao kế hoạch năm 2024 tại từ trình số 2275/TTr-PPC on approving the implementation of items before assigning the plan in 2024 No. 2275/TTr-PPC | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 126 | 27/05/2024 27, 2024 | 127/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua kế hoạch lựa chọn nhà thầu: KHLCNT số 3 - Các gói thầu có giá gói thầu dưới 5 tỷ, thuộc công trình: Sửa chữa lớn năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại, các gói thầu thuộc Dây chuyển 2 Resolution on approving the contractor selection plan No. 3 - Bidding packages with a package price of less than 5 billion, belonging to the project: Major repair in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company, bidding packages belonging to Line 2 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 127 | 27/05/2024 27, 2024 | 128/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Các gói thầu có giá trị gói thầu dưới 05 tỷ đồng - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 (chuyển tiếp năm 2024) on approving the contractor selection plan: Bidding packages with package value under 5 billion VND - Major repair plan in 2023 (transitional to 2024) | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 128 | 27/05/2024 27, 2024 | 129/NQ- HDQT | NQ Về việc đề cương nhiệm vụ kỹ thuật và Dự toán Tư vấn lập Đề án chuyển đổi nhiên liệu cho các Tổ máy Dây chuyển 1, Dây chuyển 2 - Công ty cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on the outline of technical tasks and the Consulting Estimate for the fuel conversion project for Units Line 1 and Line 2 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 129 | 27/05/2024 27, 2024 | 130/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án: Trạm quan trắc khí thải Dây chuyển 2 (nâng cấp) - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on approving the Contractor Selection Plan for the Project: Emission Monitoring Station Line 2 (upgraded) - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 130 | 27/05/2024 27, 2024 | 131/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua chuyển các danh mục Đại tu hệ thống khử lưu huỳnh lò 6; Trung tu hệ thống khử lưu huỳnh lò 5 và phần chung - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 vào Kế hoạch sửa chữa lớn tài sản cổ định năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on approving the transfer of the lists of Overhaul of desulfurization system of furnace 6; Intermediate repair of desulfurization system of furnace 5 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| and common part - Major repair plan in 2023 into the Major repair plan of fixed assets in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | ||||
| 131 | 27/05/2024 May 27, 2024 | 132/NQ-HĐQT | NQ Về việc tạm thời áp dụng Quy chế Quản lý hoạt động khoa học và công nghệ trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam on temporary application of the Regulation on Management of Science and Technology Activities in Vietnam National Electricity Group | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 132 | 28/05/2024 May 28, 2024 | 133/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cáng gói thầu phục vụ sửa chữa lớn năm 2023 (chuyển tiếp năm 2024) cho các gói thầu có giá trị từ 10 tỷ đồng tại tờ trình số 1746/TTr-PPC ngày 09 tháng 04 năm 2024 on approving the Plan for selecting contractors for major repair packages in 2023 (transitional to 2024) for packages worth from 10 billion VND No. 1746/TTr-PPC on April 9, 2024 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 133 | 31/05/2024 May 31, 2024 | 134/NQ-HĐQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Đại tu nhà hành chính ILK; Hạng mục : nền, sản, vườn, và khuôn viên, chiếu sáng Dây chuyền 1- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 Công ty Có phần Nhiệt điện Pha Lại” on the results of selecting contractors for the package "Overhaul of ILK administrative building; Items: foundation, yard, garden, and campus, lighting for Line 1 - Major repair plan in 2023 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 134 | 03/06/2024 June 03, 2024 | 135/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2024 có giá trị trên 01 tỷ đồng on approving the Plan for selecting contractors for regular repair packages in 2024 (with a value of over 1 billion VND) | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 135 | 03/06/2024 June 03, 2024 | 136/NQ-HĐQT | Về việc thông qua kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò hơi khối 1- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Pha Lại” On the approval of the results of contractor selection for the package "Overhaul of the electrostatic dust collection | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| system of the boiler block 1 - Major repair plan in 2023, Lai Thermal Power Joint Stock Company" | ||||
| 136 | 03/06/2024 03, 2024 | 137/NQ-HBQT | NQ Về việc thông qua Dự thảo Hồ sơ mời thầu qua mạng gói thầu “Sửa chữa thưởng xuyên thiết bị nhà máy năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on approving the Draft Online Bidding Documents for the package "Regular repair of factory equipment in 2024, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 137 | 03/06/2024 03, 2024 | 138/NQ-HBQT | NQ Về việc thông qua bổ sung danh mục sửa chữa lớn “Trạm 220kV (Phần các máy cắt, dao cách ly và thiết bị nhất thứ)” vào kế hoạch sửa chữa lớn tài sản cố định của Công ty năm 2024 on approving the addition of the major repair list "220kV Station (Part of circuit breakers, isolators and primary equipment)" to the Company's major repair plan for fixed assets in 2024 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 138 | 03/06/2024 03, 2024 | 139/NQ-HBQT | NQ Về việc thông qua bổ sung danh mục sửa chữa lớn “Hệ thống đường ống nước cứu hỏa (phần đường ống nước cứu hỏa nhà hành chính dây chuyển 1) vào kế hoạch sửa chữa lớn tài sản cố định của Công ty năm 2024 on approving the addition of the major repair list "Fire water pipeline system (fire water pipeline section of administrative building line 1) to the major repair plan of the Company's fixed assets in 2024 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 139 | 03/06/2024 03, 2024 | 140/NQ-HBQT | NQ Về việc báo cáo giải trình phát sinh SCL Khối 2 on reporting and explaining the arising of SCL Block 2 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 140 | 05/06/2024 05, 2024 | 141/NQ-HBQT | NQ Về việc thành lập Tổ thẩm định đấu thầu cho gói thầu “Cung cấp, lắp đặt, hiệu chinh, kết nối truyền thông, đào tạo chuyển giao công trình trạm quan trắc khí thải Dây chuyển 2 (nâng cấp)” on the establishment of a Bidding Appraisal Team for the package "Supply, installation, calibration, | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| communication connection, training and transfer of the emission monitoring station Line 2 (upgraded)" | ||||
| 141 | 05/06/2024 05, 2024 | 142/NQ- HĐQT | NQ Về việc các nội dung Người đại diện phần vốn của PPC tại Công ty CP Nhiệt điện Hải phòng (HND) xin ý kiến biểu quyết trong HĐQT on the contents of the Representative of PPC's capital at Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company (HND) asking for voting opinions in the Board of Directors | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 142 | 05/06/2024 05, 2024 | 143/NQ- HĐQT | NQ Về việc Thành lập Ban chi đạo và Tổ giúp việc công tác lập và triển khai thực hiện kế hoạch sửa chữa lớn hàng năm Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on the establishment of the Steering Committee and Working Group to assist in the preparation and implementation of the annual major repair plan of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company. | 4/5 tán thánhỷ lệ 80%; 1/5 Không tán thành tỷ lệ 20%4/5 approve 80%; 1/5 Disapprove 20% |
| 143 | 05/06/2024 05, 2024 | 144/NQ- HĐQT | NQ Về việc kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ năm 2023 đối với Trường phòng, Quản đốc và tương đương on the results of assessment and classification of staff quality for Department Heads, Supervisors and equivalent in 2023 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 144 | 08/01/2024 08, 2024 | 145/NQ- HĐQT | NQ Tạm ứng cổ tức lần 2 năm 2023 bằng tiền mặt on 2nd interim dividend payment in 2023 in cash | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 145 | 06/06/2024 06, 2024 | 146/NQ- HĐQT | NQ Về việc thông qua Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu “Tư vấn lập Đề ăn chuyển đối nhiên liệu cho các tổ máy dây chuyển 1, dây chuyển 2” on approving the Contractor Selection Plan for the package “Consulting on the preparation of a Fuel Conversion Project for Units of Line 1 and Line 2” | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 146 | 06/06/2024 06, 2024 | 147/NQ- HDQT | NQ Về việc Chương trình tổng thể về thực hành Tiết kiệm chống lãng phí năm 2024 của Công ty cổ phần nhiệt điện Phá Lại on the Overall Program on practicing Saving and combating waste in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 147 | 06/06/2024 06, 2024 | 148/NQ- HDQT | Về việc Kế hoạch lựa chọn nhà thầu sổ 1 và số 2 các gói thầu phục vụ sửa chữa lớn năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại đối với các gói thầu thuộc Dây chuyển 2 the Plan for selecting contractors No. 1 and No. 2 for major repair packages in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company (for packages belonging to Line 2) | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 148 | 10/06/2024 10, 2024 | 149/NQ- HDQT | NQ Về việc ban hành Quy trình Quản trị rủi ro trong Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on promulgating the Risk Management Process in Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 149 | 10/06/2024 10, 2024 | 150/NQ- HDQT | NQ Về việc duyệt dự toán: SCTX - 2024 - 71 Cung cấp bi máy nghiền, tấm lót và các chi tiết bắt xiết thùng nghiền phục vụ sản xuất điện năm 2024 và Quý I năm 2025 on budget approval: SCTX - 2024 - 71 Supply of mill balls, lining plates and grinding tank tightening details for power production in 2024 and the first quarter of 2025 | 5/5 tỷ lệ 100%5/5 ratio 100% |
| 150 | 10/06/2024 10, 2024 | 151/NQ- HDQT | NQ Đại hội cổ đông thường niên năm 2024 of the Annual General Meeting of Shareholders in 2024 | tỷ lệ 100%100% rate |
| 151 | 11/06/2024 11, 2024 | 152/NQ- HDQT | NQ Về việc phê duyệt kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2024, Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2024 on approving the production and business plan in 2024 and the development investment capital plan in 2024 | tỷ lệ 100%100% rate |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 152 | 17/06/2024 17, 2024 | 153/NQ- HDQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu trúng sơ tuyển gói thầu SXD-2024-14- Cung cấp và vận chuyển Dầu Mazut FO 3,5%S phục vụ sản xuất điện đợt I năm 2024 – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lai on the results of selecting the winning contractor for the pre-qualification package SXD-2024-14- Supply and transportation of FO 3.5%S Mazut Oil for the first phase of electricity production in 2024 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 153 | 17/06/2024 17, 2024 | 154/NQ- HDQT | NQ Về việc Ban hành Quy chế tuyển dụng lao động trong Công ty on Promulgating Labor Recruitment Regulations in the Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 154 | 17/06/2024 17, 2024 | 155/NQ- HDQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Đại tu Nền bề tổng và mái che lò (mái che gian lò 5, lò 6), Gian Tuabin (mái che gian tuabin) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 (chuyển tiếp năm 2024) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lai” on the results of contractor selection for the package "Overhaul of Concrete Foundation and Furnace Roof (furnace roof 5, furnace 6), Turbine Room (turbine room roof) - Major repair plan in 2023 (transitional to 2024) Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 155 | 18/06/2024 18, 2024 | 156/NQ- HDQT | NQ Về việc nội dung Người đại diện phần vốn của PPC tại Công ty CP nhiệt điện Quảng Ninh xin ý kiến on seeking opinions from the representative of the capital of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company at Quang Ninh Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 156 | 18/06/2024 18, 2024 | 157/NQ- HDQT | NQ Về việc điều chỉnh dự toán SCTX-2024-13-Cung cấp Dầu Mazut FO 3,5%S phục vụ sửa chữa thường xuyên quý 2,3,4 năm 2024 và quý 1 năm 2025 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lai on adjusting the budget SCTX-2024-13-Providing FO 3.5%S Mazut Oil for regular repairs in the 2nd, 3rd, and 4th quarters of 2024 and the 1st quarter of 2025 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 157 | 19/06/2024 19, 2024 | 158/NQ-HĐQT | NQ Hợp Hội đồng quản trị quý 1 năm 2024, nhiệm vụ quý 2 năm 2024 of the Board of Directors meeting in the first quarter of 2024, tasks for the second quarter of 2024 | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 158 | 21/06/2024 21, 2024 | 159/NQ-HĐQT | NQ Về việc điều chỉnh dự toán “SCTX2024-07-Cung cấp các chủng loại hóa chất phục vụ sản xuất điện Qúi 2, 3, 4 năm 2024 và Quý I năm 2025” on adjusting the budget "SCTX2024-07-Providing chemicals for electricity production in the 2nd, 3rd, and 4th quarters of 2024 and the 1st quarter of 2025" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 159 | 21/06/2024 21, 2024 | 160/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua Kế hoạch lựa chọn nhà thầu “Kiểm kê than tồn kho và phân tích các chỉ tiêu kỹ thuật than năm 2024 Công ty cổ phần nhiệt điện Phá Lại” on approving the Contractor Selection Plan for "Inventory of coal and analysis of coal technical indicators in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 160 | 21/06/2024 21, 2024 | 161/NQ-HĐQT | NQ Về việc xếp lượng đối với Thành viên Hội đồng Quản trị Công ty on salary arrangement for members of the Company's Board of Directors | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 161 | 24/06/2024 24, 2024 | 162/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua Kế hoạch lựa chọn nhà thầu “Trung tu Hệ thống khử lưu huỳnh lỏ 5 và phần chung - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2024 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on approving the Contractor Selection Plan for "Renovation of the Desulfurization System of Furnace 5 and the common part - Major repair plan in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company” | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 162 | 24/06/2024 24, 2024 | 163/NQ-HĐQT | NQ Về việc Kế hoạch lựa chọn nhà thầu “Đại tu hệ thống xử lý nước sơ bộ nhánh A, B và Đại tu tự dùng hạ thể phụ - Xử lý nước - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the Contractor Selection Plan for "Overhaul of preliminary water treatment system of branches A, B and Overhaul of auxiliary low voltage self- | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| contained system - Water treatment - Major repair plan in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | ||||
| 163 | 24/06/2024 24, 2024 | 164/NQ-HĐQT | Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Đại tu khí nén đo lường, khí nén phục vụ - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” the results of selecting contractors for the package "Overhaul of measuring pneumatics, service pneumatics - Major repair plan in 2023 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 164 | 28/06/2024 28, 2024 | 165/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua giao nhiệm vụ phụ trách phân xưởng Sản xuất phụ on approving the assignment of responsibility for the Subsidiary Production workshop | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 165 | 28/06/2024 28, 2024 | 166/NQ-HĐQT | NQ Về việc gia hạn thời gian chuyển đổi vị trí công tác tại PPC on extending the time for job transfer at Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 166 | 28/06/2024 28, 2024 | 167/NQ-HĐQT | NQ Về việc E-Hồ sơ mời thầu gói thầu “Đại tu Hệ thống khử lưu huỳnh lò 6 - Kế hoạch Sửa chữa lớn năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on E-Bidding documents for the package "Overhaul of the Desulfurization System of Furnace 6 - Major Repair Plan in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 167 | 01/07/2024 01, 2024 | 168/NQ-HĐQT | NQ Về việc bổ sung thành viên Ban chỉ đạo công tác lập và triển khai thực hiện kế hoạch sửa chữa lớn hàng năm Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on adding members to the Steering Committee for the preparation and implementation of the annual major repair plan of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 168 | 02/07/2024 02, 2024 | 169/NQ-HĐQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu trúng chào giá đợt 1 gói thầu SXD-2024-14-Cung cấp và vận chuyển Dầu Mazut FO 3,5%S phục vụ sản xuất điện đợt I năm 2024 – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Resolution on the results of selecting the winning bidder for the first bidding package SXD-2024-14-Supply and transportation of FO 3.5%S Mazut Oil for electricity production in the first phase of 2024 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | ||||
| 169 | 11/07/2024 July 11, 2024 | 170/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu phục vụ sửa chữa thưởng xuyên năm 2024 có giá trị dưới 5 tỷ đồng on approving the Plan for selecting contractors for regular repair packages in 2024 (with a value of less than 5 billion VND) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 170 | 11/07/2024 July 11, 2024 | 171/NQ-HĐQT | NQ Về việc nội dung Người đại diện phần vốn của PPC tại Công ty Thủy điện Buôn đôn xin ý kiến on seeking opinions from the representative of the capital of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company at Buon Don Hydropower Company Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 171 | 11/07/2024 July 11, 2024 | 172/NQ-HĐQT | NQ Về việc dừng thực hiện vĩnh viễn lập đề án bỏ sung quy hoạch nhiệt điện Pha Lại 3 on permanently stopping the implementation of the project to supplement the planning of Pha Lai 3 Thermal Power Plant | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 172 | 12/07/2024 July 12, 2024 | 173/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo Phụ lục hợp đồng số 05 Hợp đồng mua bán than năm 2024 giữa Công ty Cổ phận Nhiệt điện Pha Lại và Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoảng sân Việt Nam on the draft of Contract Appendix No. 05 of the Coal Purchase and Sale Contract in 2024 between Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company and Vietnam National Coal - Mineral Industries Group | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 173 | 12/07/2024 July 12, 2024 | 174/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua bổ nhiệm lại cản bộ on approval of reappointment of officials | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 174 | 15/07/2024 July 15, 2024 | 175/NQ-HĐQT | NQ Về việc tạm thời áp dụng Quy chế về công tác lao động tiền lương trong Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty cổ phần tại PPC | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Resolution on temporary application of the Regulations on labor and salary work in Power Generation Corporation 2 - Joint Stock Company at Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | ||||
| 175 | 20/07/2024 20, 2024 | 176/NQ-TH | NQ Về việc thông qua giao nhiệm vụ phụ trách phòng An toàn và Môi trường on approving the assignment of the Safety and Environment Department | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 176 | 20/07/2024 20, 2024 | 177/NQ-HDQT | NQ Về việc dự thảo E-HSMT gói thầu SCTX-2024-17 cấp các loại dầu, mỡ bôi trơn phục vụ sửa chữa thường xuyên quý 2,3,4 năm 2024 và quý 1 năm 2025 -ông ty Cổ phần Nhiệt điện Pha Lại on the draft E-Bidding documents for package SCTX-2024-17 Supply of lubricants and greases for regular repairs in the 2nd, 3rd, and 4th quarters of 2024 and the 1st quarter of 2025 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 177 | 20/07/2024 20, 2024 | 178/NQ-HDQT | NQ Về việc dự thảo Phụ lục hợp đồng số 05 Hợp đồng mua bán thần năm 2024 giữa Tổng Công ty Đông Bắc và Công ty Cổ phần Nhiệt điện Pha Lại on the draft of Contract Appendix No. 05 of the Coal Purchase and Sale Contract in 2024 between Dong Bac Corporation and Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 178 | 20/07/2024 20, 2024 | 179/NQ-HDQT | NQ Về việc dự thảo E-Hồ sơ mời thầu gói thầu “Thuê nhân công lao động phục vụ phụ trợ và chọc xi - Nguồn vốn sản xuất kinh doanh Công ty Cổ phần Nhiệt điện Pha Lại” on the draft E-Bidding documents for the package "Hiring laborers for auxiliary services and slag digging - Production and business capital source of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 179 | 20/07/2024 20, 2024 | 180/NQ-HDQT | NQ Về việc việc ủy quyền cho Tổng Giám đốc phê duyệt điều chỉnh dự toán sau khi đã được Hội đồng quản trị phê duyệt | 6/7 tán thành tỷ lệ 85,7%;1/7 có ý kiến Khác (Ông Diện) |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Resolution on authorizing the General Director to approve budget adjustments after approval by the Board of Directors | 6/7 agree, 85.7%; 1/7 have other opinions (Mr. Dien) | |||
| 180 | 22/07/2024 22, 2024 | 181/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo E-HSMT gói thầu “SCTX2024-07-Cung cấp các chúng loại hóa chất phục vụ sản xuất điện Qúi 2, 3, 4 năm 2024 và Quý I năm 2025” on the draft E- Bidding documents for the package "SCTX2024-07-Providing various types of chemicals for electricity production in the 2nd, 3rd, 4th quarters of 2024 and the 1st quarter of 2025" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 181 | 22/07/2024 22, 2024 | 182/NQ-HĐQT | NQ Về việc Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2024 (SCTX-2024-87; SCTX-2024-106) on the plan for selecting contractors for regular repair packages in 2024 (SCTX-2024-87; SCTX-2024-106) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 182 | 25/07/2024 25, 2024 | 183/NQ-HĐQT | NQ Về việc kết quả rà soát, bổ sung quy hoạch cán bộ giai đoạn 2021-2026 và 2026-2031 on the results of reviewing and supplementing the staff planning for the 2021-2026 and 2026-2031 periods | 6/7 tán thànhỷ lệ 85.7%; Không tán thành (Ông Diện) tỷ lệ 14.3%6/7 approve, 85.7%; Disapprove (Mr. Dien), 14.3% |
| 183 | 26/07/2024 26, 2024 | 184/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo E-HSMT “Đại tu Tuyến bằng tải đường sông A, tuyển băng tải đường sông B, Cấp than lên lò tuyển A (Gồm các băng tải 1A,2A,3A,4A,5, Tripper 1A) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 (chuyển tiếp năm 2024) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the draft E- Bidding documents for the package "Overhaul of River Conveyor Line A, River Conveyor Line B, Coal Feeding to Furnace Line A (Including Conveyors 1A,2A, 3A, 4A, 5, Tripper 1A) - | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Major Repair Plan in 2023 (transitional to 2024) Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | ||||
| 184 | 26/07/2024 26, 2024 | 185/NQ-HĐQT | NQ Về việc chủ trương điều động, bỏ nhiệm cán bộ on the policy of receiving and appointing cadres | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 185 | 26/07/2024 26, 2024 | 186/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo E-HSMT “Đại tu cầu trục bốc than số 2, số 4- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 (chuyển tiếp năm 2024) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the draft E- Bidding documents for the package "Overhaul of coal loading cranes No. 2 and No. 4 - Major repair plan in 2023 (forwarded to 2024) Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 186 | 31/07/2024 31, 2024 | 187/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo E-HSMT gói thầu “SCTX2024-10 Cung cấp vật tư thiết bị điện dây chuyển 2 phục vụ công tác sửa chữa của Công ty Qúy 2, 3, 4 năm 2024 và Quý 1 năm 2025” on the draft E- Bidding documents for the package "SCTX2024-10 Supply of electrical equipment and materials for line 2 to serve the Company's repair work in the 2nd, 3rd, and 4th quarters of 2024 and the 1st quarter of 2025" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 187 | 31/07/2024 31, 2024 | 188/NQ-HĐQT | NQ Về việc điều động, bỏ nhiệm cán bộ on receiving and appointing cadres | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 188 | 31/07/2024 31, 2024 | 189/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua giao nhiệm vụ phụ trách đơn vị Resolution on approving the assignment of unit responsibility | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 189 | 12/08/2024 12, 2024 | 190/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo E-HSMT gói thầu “Cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, kết nối truyền thông, đào tạo chuyển giao công trình trạm quan trắc khí thải Dây chuyển 2 (nâng cấp)” on the draft E- Bidding documents for the package "Supply, installation, calibration, communication" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| connection, training and transfer of the emission monitoring station Line 2 (upgraded)" | ||||
| 190 | 12/08/2024 12, 2024 | 191/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo Phụ lục hợp đồng số 06 Hợp đồng mua bán than năm 2024 giữa Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại và Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam on the draft of Contract Appendix No. 06 of the Coal Purchase and Sale Contract in 2024 between Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company and Vietnam National Coal - Mineral Industries Group | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 191 | 13/08/2024 13, 2024 | 192/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự toán “Đại tu cầu trực - Pa lãng khu vực Lồ 5 , Lồ 6 - nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the budget for "Overhaul of cranes - Hoists in Furnace 5 and Furnace 6 - major repair capital in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 192 | 18/08/2024 18, 2024 | 193/NQ-HĐQT | NQ Về việc thảo E-HSMT “Đại tu cấp than vào kho (Băng tái 5/2B và thiết bị phụ; bang tải 1/1 và thiết bị phụ; băng tải 5/1 và thiết bị phụ; máy cấp 1 lất toa; máy cấp 2 lất toa; băng tải 5/2A và thiết bị phụ)- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on drafting E- Bidding documents for the package “Overhaul of coal supply to warehouse (Conveyor 5/2B and auxiliary equipment; Conveyor 1/1 and auxiliary equipment; Conveyor 5/1 and auxiliary equipment; Level 1 car overturning machine; Level 2 car overturning machine; Conveyor 5/2A and auxiliary equipment) - Major repair plan in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company” | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 193 | 18/08/2024 18, 2024 | 194/NQ-HĐQT | NQ Về việc nội dung Người đại diện phần vốn của PPC tại Công ty CP nhiệt điện Quảng Ninh xin ý kiến cho phép áp dụng các Bộ đỉnh mức SCL các hệ thống thiết bị của các Nhà máy nhiệt điện đã được EVN phê duyệt trong công tác lập PAKT và Tiên lượng sửa chữa các hệ thống thiết bị của Nhà máy NĐQN (PLYK159) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Resolution Regarding the content of the Representative of PPC's capital at Quang Ninh Thermal Power Joint Stock Company asking for permission to apply the SCL norms of equipment systems of thermal power plants approved by EVN in the work of preparing PAKT and Forecasting repairs of equipment systems of NDQN Plant (PLYK159) | ||||
| 194 | 21/08/2024 August 21, 2024 | 195/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua điều chinh dự toán công trình “Đại tu lò hơi 3A - Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại”; Dự toán điều chỉnh công trình “Đại tu lò hơi 3B – Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” | 7/7 tỷ lệ 100% |
| Resolution on approving the adjustment of the project estimate "Overhaul of boiler 3A - Capital for major repairs in 2024, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company"; Adjusted project estimate "Overhaul of boiler 3B - Capital for major repairs in 2024, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 ratio 100% | |||
| 195 | 21/08/2024 August 21, 2024 | 196/NQ- HDQT | NQ Về việc điều chỉnh kế hoạch tuyển dụng lao động năm 2024 | 7/7 tỷ lệ 100% |
| Resolution on adjusting the labor recruitment plan for 2024 | 7/7 ratio 100% | |||
| 196 | 21/08/2024 August 21, 2024 | 197/NQ- HDQT | NQ Về việc kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu “SXĐ-2024-15-Cung cấp Đầu Mazut FO 3,5%S phục vụ sản xuất điện đợt II năm 2024 và đợt I năm 2025 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” | 7/7 tỷ lệ 100% |
| Resolution on the plan for selecting contractors for the package "SXĐ-2024-15-Supply of FO 3.5%S Mazut Oil for electricity production in the second phase in 2024 and the first phase in 2025 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 ratio 100% | |||
| 197 | 21/08/2024 August 21, 2024 | 198/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua điều chỉnh dự toán “Đại tu tuần hơi số 3 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2023” | 7/7 tỷ lệ 100% |
| Resolution on approving the adjustment of the budget for "Overhaul of steam turbine No. 3 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2023" | 7/7 ratio 100% | |||
| 198 | 22/08/2024 | 199/NQ- HDQT | NQ Về việc dự toán công trình “Đại tu điều hòa không khí phòng điều khiển trung tâm Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2024” | 7/7 tỷ lệ 100% |
| Resolution on approving the adjustment of the budget for "Overhaul of steam turbine No. 3 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2023" | 7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| August 22, 2024 | Resolution on the project estimate "Overhaul of air conditioning of central control room of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2024" | |||
| 199 | 22/08/2024 22, 2024 | 200/NQ-HBDQT | NQ Về việc thông qua dự toán công trình "Đại tu Lò hơi 1B - Dàn ống sinh hơi Công ty Cổ phân Nhiệt điện Phá Lại năm 2025"; Dự toán công trình "Đại tu Lò hơi 1A - Dàn ống sinh hơi Công ty Cổ phân Nhiệt điện Phá Lại năm 2025" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 200 | 22/08/2024 22, 2024 | 201/NQ-HBDQT | NQ Về việc tạm thời áp dụng Quy chế quản lý và sử dụng dòng tiền áp dụng trong Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty cổ phần tại PPC on temporary application of the Regulations on management and use of cash flow applicable in Power Generation Corporation 2 - Joint Stock Company at PPC | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 201 | 26/08/2024 26, 2024 | 202/NQ-HBDQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu "Đại tu Từ điều khiển bộ sấy không khí kiểu quay lỏ 5 và Đại tu Tù PLC điều khiển thời bụi lỏ 5 Công ty Cổ phân Nhiệt điện Phá Lại năm 2023" on the results of selecting contractors for the package "Overhaul of the Rotary Air Dryer Control Cabinet of Furnace 5 and Overhaul of the PLC Cabinet for Dust Blower Control of Furnace 5, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2023" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 202 | 27/08/2024 27, 2024 | 203/NQ-HBDQT | NQ Về việc thông qua dự toán công trình Đại tu các kho than (kho than kín số 1) Công ty Cổ phân Nhiệt điện Phá Lại năm 2025"; Dự toán công trình "Đại tu Cấp than vào kho (Băng tài 7 và thiết bị phụ, băng tài 8 và thiết bị phụ, băng tài 10 và thiết bị phụ) Công ty Cổ phân Nhiệt điện Phá Lại năm 2025" on approving the project estimate for Overhaul of coal warehouses (coal warehouse No. 1) of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025"; Project estimate for "Overhaul of Coal Supply into Warehouse | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| (Conveyor 7 and auxiliary equipment, Conveyor 8 and auxiliary equipment, Conveyor 10 and auxiliary equipment) of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025" | ||||
| 203 | 27/08/2024 27, 2024 | 204/NQ-HDQT | NQ Về việc Kế hoạch lựa chọn nhà thầu “SCTX - 2024 - 71 Cung cấp bi máy nghiền, tấm lót và các chi tiết bắt xiết thùng nghiền phục vụ sản xuất điện đợt 1 năm 2024 và Quý I năm 2025” on the Contractor Selection Plan “SCTX - 2024 - 71 Supply of mill balls, lining plates and grinding tank tightening details for power production in the first phase of 2024 and the first quarter of 2025” | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 204 | 27/08/2024 27, 2024 | 205/NQ-HDQT | NQ Về việc dự thảo E.Hồ sơ mời thầu gói thầu “SCTX - 2024 - 57 Cung cấp rơ le BU bảo vệ so lệch thanh cái, Aptomat phục vụ sửa chữa thường xuyên Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the draft E. Bidding documents for the package “SCTX - 2024 - 57 Supply of BU relays to protect busbar differentials, circuit breakers for regular repairs of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company” | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 205 | 27/08/2024 27, 2024 | 206/NQ-HDQT | NQ Về việc dự thảo Phụ lục hợp đồng số 07 Hợp đồng mua bán than năm 2024 giữa Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại và Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam on the draft of Contract Appendix No. 07 of the Coal Purchase and Sale Contract in 2024 between Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company and Vietnam National Coal - Mineral Industries Group | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 206 | 27/08/2024 27, 2024 | 207/NQ-HDQT | NQ Về việc dự thảo Phụ lục hợp đồng số 08 Hợp đồng mua bán than năm 2024 giữa Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại và Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam on the draft of Contract Appendix No. 08 of the Coal Purchase and Sale Contract in 2024 between Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company and Vietnam National Coal - Mineral Industries Group | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 207 | 27/08/2024 27, 2024 | 208/NQ- HĐQT | NQ Về việc dự thảo Phụ lục hợp đồng số 07 Hợp đồng mua bán than năm 2024 giữa Tổng Công ty Đông Bắc và Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on the draft of Contract Appendix No. 07 of the Coal Purchase and Sale Contract in 2024 between Dong Bac Corporation and Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 208 | 28/08/2024 28, 2024 | 209/NQ- HĐQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn Nhà tài trợ cung cấp khoản vay vốn lưu động ngắn hạn phục vụ hoạt động SXKD của QTP (PLYK167) on the results of selecting a Sponsor to provide short-term working capital loans for QTP's production and business activities (PLYK167) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 209 | 01/09/2024 01, 2024 | 210/NQ- HĐQT | NQ Về việc thông qua dự toán công trình “Đại tu Hệ thông quản lý dữ liệu PI- Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2025”; dự toán công trình “Đại tu khí nén đo lường Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2025” tại các tờ trình số 4698/TTr-PPC; 4701/TTr-PPC on approving the budget for the project "Overhaul of PI Data Management System - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025"; the budget for the project "Overhaul of pneumatic measurement of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025" No. 4698/TTr-PPC; 4701/TTr-PPC | Nội dung tờ trình số 4698/TTr-PPCỷ lệ 6/7 tán thành; 1/7 không tán thành (ông Diện) of report No. 4698/TTr-PPC: 7/7 approval rate, 100%; Report No. 4701/TTr-PPC: 6/7 approval rate; 1/7 disapproval rate (Mr. Dien) |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 210 | 03/09/2024 03, 2024 | 211/NQ-HDQT | NQ Hợp HĐQT quý 2 năm 2024, nhiệm vụ quý 3 năm 2024 of the Board of Directors meeting in the second quarter of 2024, tasks for the third quarter of 2024 | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 211 | 05/09/2024 05, 2024 | 212/NQ-HDQT | NQ Về việc Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu tố chức cho CBCNV đi nghỉ mát (tham quan, du lịch) năm 2024 có giá trị trên 01 tỷ đồng on the Plan for selecting contractors for packages to organize vacations (sightseeing, traveling) for employees in 2024 (with a value of over 1 billion VND) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 212 | 05/09/2024 05, 2024 | 213/NQ-HDQT | NQ kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Đại tu Hệ thống khử lưu huỳnh lỏ 6 - Kế hoạch Sửa chữa lớn năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the results of contractor selection for the package "Overhaul of the Desulfurization System of Furnace 6 - Major Repair Plan in 2024, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 213 | 05/09/2024 05, 2024 | 214/NQ-HDQT | NQ Về việc dự thảo E-HSMT gói thầu “SCTX-2024-08-Cung cấp các chủng loại van và các chủng loại vật tư phần cơ DC2 phục vụ công tác sửa chữa Quý 1, 2, 3 năm 2024 & Quý 1 năm 2025 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the draft E- Bidding documents for the package "SCTX-2024-08-Providing various types of valves and various types of DC2 mechanical materials for repair work in the 1st, 2nd and 3rd quarters of 2024 and the 1st quarter of 2025 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company” | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 214 | 05/09/2024 05, 2024 | 215/NQ-HDQT | NQ Về việc nội dung Người đại diện phần vốn của PPC tại Công ty CP nhiệt điện Quảng Ninh xin ý kiến on seeking opinions from the representative of the capital of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company at Quang Ninh Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 215 | 06/09/2024 September 06, 2024 | 216/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua Dự toán “Đại tu nước tuần hoàn-phần chung (Bơm nước tuần hoàn chung và các thiết bị liên quan)” năm 2025; dự toán công trình “Đại tu nước tuần hoàn khối 5 Công ty Cổ phản Nhiệt điện Phá Lại năm 2025”; dự toán: “Đại tu cấp thân lên lò tuyến B Cổng ty Cổ phản Nhiệt điện Phá Lại năm 2025” tại các tờ trình số 4780/TTr-PPC; 4784/TTr-PPC; 4820/TTr-PPC on approving the estimate for "Overhaul of circulating water - common part (Common circulating water pump and related equipment)" in 2025; estimate for the project "Overhaul of circulating water block 5 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025"; estimate: "Overhaul of coal supply to furnace line B of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025" No. 4780/TTr-PPC; 4784/TTr-PPC; 4820/TTr-PPC | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 216 | 06/09/2024 September 06, 2024 | 217/NQ-HDQT | NQ Về việc dự thảo -Hồ sơ mời thầu gói thầu “Trung tu Hệ thống khử lưu huỳnh lò 5 và phản chung - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2024 Công ty cổ phản Nhiệt điện Phá Lại” on the draft - Bidding documents for the package "Repair of desulfurization system of furnace 5 and common part - Major repair plan in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 217 | 06/09/2024 September 06, 2024 | 218/NQ-HDQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Thay ống sinh hơi tường trái phải và các vị trí mòn mỏng khác lò hơi 3A, lò hơi 3B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 (Chuyển tiếp năm 2024) Công ty Cổ phản Nhiệt điện Phá Lại” on the results of selecting contractors for the package "Replacing steam pipes on the left and right walls and other thinly worn areas of boiler 3A, boiler 3B - Major repair plan in 2023 (Transitional to 2024) Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 6/7 tán thành tỷ lệ 85,7%;1/7 có ý kiến Khác (Ông Quyền) 6/7 agree, 85.7%; 1/7 have other opinions (Mr. Quyen) |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 218 | 06/09/2024 06, 2024 | 219/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua dự toán các công trình năm 2025 tại các tổ trình số 4761/TTr-PPC; 4831/TTr-PPC; 4832/TTr-PPC; 4863/TTr-PPC; 4887/TTr-PPC; 4904/TTr-PPC; 4909/TTr-PPC on approving the budget for projects in 2025 in reports No. 4761/TTr-PPC; 4831/TTr-PPC; 4832/TTr-PPC; 4863/TTr-PPC; 4887/TTr-PPC; 4904/TTr-PPC; 4909/TTr-PPC | Các từ trình số 4671; 4831; 4832; 4887 tỷ lệ 6/7 tán thánh; 1/7 không tán thành (Ông Diện); các từ trình số 4909; 4904; 4863 tỷ lệ 7/7 tán thành No. 4671; 4831; 4832; 4887 with a 6/7 vote in favor; 1/7 vote against (Mr. Dien); reports No. 4909; 4904; 4863 with a 7/7 vote in favor |
| 219 | 09/09/2024 09, 2024 | 220/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo Phụ lục hợp đồng số 06 Hợp đồng mua bán than năm 2024 giữa Tổng Cộng tụ Đông Bắc và Công tụ Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on the draft of Contract Appendix No. 06 of the Coal Purchase and Sale Contract in 2024 between Dong Bac Corporation and Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100% 7/7 ratio 100% |
| 220 | 09/09/2024 09, 2024 | 221/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua dự toán “Đại tu tuabin hơi số 5-Phần thiết bị phụ Công tụ Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2025”; dự toán “Đại tu tuabin hơi số 5- Phần bơm nước cấp Công tụ Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2025”; dự toán “Đại tu tuabin hơi số 5 (Phần đo lường-điều khiển) Công tụ Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2025” on approving the budget for “Overhaul of steam turbine No. 5 - Auxiliary equipment of Pha Lai | |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Thermal Power Joint Stock Company in 2025"; budget for "Overhaul of steam turbine No. 5 - Water supply pump of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025"; budget for "Overhaul of secondary cooling water of turbine No. 5 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025"; budget for "Overhaul of steam turbine No. 5 (Measurement-control section) of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025" | ||||
| 221 | 09/09/2024 September 09, 2024 | 222/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua Dự toán "Đại tu Lò hơi số 5 (Các trường lọc bụi) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2025"; Dự toán công trình "Đại tu Tự dùng hạ thế phụ lọc bụi khối 5 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2025" tại các tờ trình số 4816/TTr-PPC; số 4824/TTr-PPC ngày 24/8/2024 on approving the Estimate for "Overhaul of Boiler No. 5 (Dust Filter Fields) of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025"; Estimate for the project "Overhaul of Self-use Low Voltage Dust Filter Block 5 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025" No. 4816/TTr-PPC; No. 4824/TTr-PPC on August 24, 2024 | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 222 | 09/09/2024 September 09, 2024 | 223/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua dự toán công trình "Đại tu Trạm sản xuất hydro Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2025" on approving the project estimate "Overhaul of Hydrogen Production Station of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 223 | 09/09/2024 September 09, 2024 | 224/NQ-HDQT | NQ Về việc tạm thời áp dụng một số nội dung trong "Quy định về công tác quản lý kỹ thuật trong Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần" tại PPC on temporary application of some contents in the "Regulations on technical management work in Power Generation Corporation 2 - Joint Stock Company" at Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 224 | 10/09/2024 September 10, 2024 | 225/NQ-HDQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu "Sửa chữa thường xuyên thiết bị nhà máy năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Resolution on the results of contractor selection for the package "Regular repair of factory equipment in 2024, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | ||||
| 225 | 10/09/2024 September 10, 2024 | 226/NQ-HBQT | NQ Về việc Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu “SCTX-2024-80: Cung cấp các loại vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên đầy chuyển 2” on the Plan for selecting contractors for the package "SCTX-2024-80: Providing materials and equipment for regular repairs of line 2" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 226 | 13/09/2024 September 13, 2024 | 227/NQ-HBQT | NQ Về việc thành lập Tổ công tác của PPC làm việc với Đoàn KTNN kiểm toán chuyên đề công tác quản lý giá điện giai đoạn 2022-2023 on the establishment of a PPC Working Group to work with the State Audit Delegation to audit the electricity price management work in the period 2022-2023 | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 227 | 23/09/2024 September 23, 2024 | 228/NQ-HBQT | NQ Về việc kế hoạch lao động tiền lương sản xuất kinh doanh điện của người lao động năm 2024 on labor plan, electricity production and business wages of employees in 2024 | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 228 | 24/09/2024 September 24, 2024 | 229/NQ-HBQT | NQ Về việc nội dung Người đại diện phần vốn của PPC tại Công ty CP nhiệt điện Quảng Ninh xin ý kiến phê duyệt bổ nhiệm Tổng Giám đốc, Công ty CP nhiệt điện Quảng Ninh (QTP) Regarding the content of the Representative of PPC's capital at Quảng Ninh Thermal Power Joint Stock Company requesting approval to appoint the General Director of Quảng Ninh Thermal Power Joint Stock Company (QTP) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 229 | 26/09/2024 September 26, 2024 | 230/NQ-HBQT | NQ Về việc Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2024 có giá trị trên 01 tỷ đồng (SCTX-2024-82; SCTX-2024-45; SCTX-2024-112) on the Plan for selecting contractors for regular repair packages in 2024 (with a value of over 1 billion VND) (SCTX-2024-82; SCTX-2024-45; SCTX-2024-112) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 230 | 26/09/2024 26, 2024 | 231/NQ-HĐQT | NQ Về việc hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà “Dại đoàn kết” và nhà “Chữ thập đỏ” cho các hộ nghèo, đối tượng có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn thành phố Chí Linh Resolution on supporting funding for building “Great Unity” houses and “Red Cross Society” houses for poor households and people in difficult circumstances in Chí Linh city | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 231 | 27/09/2024 27, 2024 | 232/NQ-HĐQT | NQ Về việc Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu “SCTX-2024-117: Cung cấp vật tư bộ chia dầu servo valve cho các van điều chính tuabin dây chuyển 2” on the Plan for selecting contractors for the package "SCTX-2024-117: Supply of servo valve oil divider materials for turbine control valves of line 2" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 232 | 30/09/2024 30, 2024 | 233/NQ-HĐQT | NQ Về việc Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Đại tu lò hơi 3A, 3B và Tuabin hơi số 3 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 (chuyển tiếp năm 2024) Công ty cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on the Plan for selecting contractors for Overhaul of Boilers 3A, 3B and Steam Turbine No. 3 - Major repair plan in 2023 (transitional to 2024) Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 233 | 03/10/2024 03, 2024 | 234/NQ-HĐQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Thuế nhân công lao động phục vụ phụ trợ và chọc xỉ - Nguồn vốn sản xuất kinh doanh Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the results of selecting contractors for the package "Hiring laborers for auxiliary services and slag excavation - Production and business capital of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 234 | 04/10/2024 04, 2024 | 235/NQ-HĐQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Đại tu cầu trực bốc than số 2, số 4-Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 (chuyển tiếp năm 2024) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the results of selecting contractors for the package "Overhaul of coal loading cranes No. 2 and No. 4 - Major repair plan in 2023 (forwarded to 2024) of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 235 | 04/10/2024 04, 2024 | 236/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua phê duyệt dự toán công trình“Trung tu lò hơi số 6 (Phần máy nghiền than) Công ty Cổ phản Nhiệt điện Phá Lại năm 2025” on approving the budget for the project"Renovation of Boiler No. 6 (Coal Crusher) of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025” | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 236 | 04/10/2024 04, 2024 | 237/NQ- HDQT | NQ Về việc kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu “ĐTPT - 2024 - 01: Cung cấp xe ô tô con 7 chỗ Công ty Cổ phản Nhiệt điện Phá Lại” on the plan for selecting contractors for the package "DTPT - 2024 - 01: Supply of 7-seat cars for Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 237 | 04/10/2024 04, 2024 | 238/NQ- HDQT | NQ v/v thông qua bổ nhiệm lại cản bộ on approval of reappointment of officials | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 238 | 07/10/2024 07, 2024 | 239/NQ- HDQT | NQ Thông qua trả cổ tức còn lại năm 2023 bằng tiền mặt Approving the payment of remaining dividends in 2023 in cash | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 239 | 07/10/2024 07, 2024 | 240/NQ- HDQT | NQ Về việc dự thảo E-HSMT gói thầu “Đại tu tuabin hơi số 3- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 (chuyển tiếp năm 2024) Công ty Cổ phản Nhiệt điện Phá Lại” on the draft E- Bidding documents for the package "Overhaul of steam turbine No. 3 - Major repair plan in 2023 (transitional to 2024) Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 240 | 07/10/2024 07, 2024 | 241/NQ- HDQT | NQ Về việc dự thảo E-Hồ sơ mời thầu gói thầu “Đại tu Lò hơi 3A và Lò hơi 3B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 (chuyển tiếp năm 2024) Công ty Cổ phản Nhiệt điện Phá Lại” on the draft E-Bidding documents for the package "Overhaul of Boiler 3A and Boiler 3B - Major repair plan in 2023 (transitional to 2024) Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 241 | 07/10/2024 07, 2024 | 242/NQ-HĐQT | NQ Về việc NĐDPV xin ý kiến: phê duyệt chủ trương, dự toán chi phí mua sắm các VTTB, dịch vụ phục vụ khác phục các thiết hại do con bảo số 3 (YAGI) gây ra cho Công ty CP Nhiệt điện Quảng Ninh (QTP) Regarding the request for opinions from the Representative of PPC's capital: approval of the policy and cost estimate for purchasing materials and services to overcome the damage caused by storm No. 3 (YAGI) for Quang Ninh Thermal Power Joint Stock Company (QTP) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 242 | 08/10/2024 08, 2024 | 243/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo E.Hồ sơ mời thầu gói thầu “Đại tu Trạm bơm thải xí, trạm bơm thải tro xí - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2024 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the draft E. Bidding documents for the package "Overhaul of the slag pumping station, ash pumping station - Major repair plan in 2024, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 243 | 11/10/2024 11, 2024 | 244/NQ-HĐQT | NQ Về việc nội dung Người đại diện phần vốn xin ý kiến biểu quyết tại ĐHĐCD bắt thường năm 2024 tại Công ty CPND Hải Phòng (HND) on the content of the Capital Representative asking for voting opinions at the Extraordinary General Meeting of Shareholders in 2024 at Hai Phong Joint Stock Company (HND) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 244 | 14/10/2024 14, 2024 | 245/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo Phụ lục hợp đồng số 08 Hợp đồng mua bán thần năm 2024 giữa Tổng Công ty Đông Bắc và Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on the draft of Contract Appendix No. 08 of the Coal Purchase and Sale Contract in 2024 between Dong Bac Corporation and Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 245 | 14/10/2024 14, 2024 | 246/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo phụ lục hợp đồng số 09 Hợp đồng mua bán thần năm 2024 giữa Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại và Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam on the draft of contract appendix No. 09 of the coal purchase and sale contract in 2024 between Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company and Vietnam National Coal - Mineral Industries Group | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 246 | 15/10/2024 15, 2024 | 247/NQ-HDQT | NQ Về việc thành lập tổ thẩm tra thanh xử lý tài sản cố định và vật tư thu hồi thanh lý on the establishment of an inspection team to handle fixed assets and liquidated recovered materials | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 247 | 18/10/2024 18, 2024 | 248/NQ-HDQT | NQ Về việc kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Các gói thầu phục vụ sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn năm 2024 có giá trị trên 01 tỷ đồng (SCTX-2024-66; SCTX-2024-107; SCTX-2024-114; SCTX-2024-115; SCTX-2024-105; Đại tu thang máy DC2) on the plan for selecting contractors for bidding packages: Bidding packages for regular repairs and major repairs in 2024 with a value of over 1 billion VND (SCTX-2024-66; SCTX-2024-107; SCTX-2024-114; SCTX-2024-115; SCTX-2024-105; Overhaul of DC2 elevators) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 248 | 18/10/2024 18, 2024 | 249/NQ-HDQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu trứng chảo giá đợt 2 gói thầu SXD-2024-14-Cung cấp và vận chuyển Dầu Mazut FO 3,5%S phục vụ sản xuất điện đợt I năm 2024 – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on the results of selecting the winning bidder for the second bidding package SXD-2024-14-Supply and transportation of FO 3.5%S Mazut Oil for electricity production in the first phase of 2024 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 249 | 18/10/2024 18, 2024 | 250/NQ-HDQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu“SCTX2024-10 Cung cấp vật tư thiết bị điện dây chuyển 2 phục vụ công tác sửa chữa của Công ty Qúy 2, 3, 4 năm 2024 và Quý 1 năm 2025” on the results of contractor selection for package "SCTX2024-10 Supply of electrical equipment and materials for line 2 to serve the Company's repair work in the 2nd, 3rd, and 4th quarters of 2024 and the 1st quarter of 2025” | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 250 | 20/10/2024 20, 2024 | 251/NQ-HĐQT | NQ Về việc NĐDPV xin ý kiến: Thông qua các nội dung lấy ý kiến bằng văn bản của Công ty CP Thủy điện Buôn Đôn (BSA) regarding the representative of the capital of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company request for opinions: Approving the contents of the written consultation of Buon Don Hydropower Joint Stock Company (BSA) | Tán thành là 6/7 tỷ lệ 85,7 %; Không có ý kiến 1/7 tỷ lệ 14,3% Approval is 6/7, 85.7%; No opinion is 1/7, 14.3% |
| 251 | 20/10/2024 20, 2024 | 252/NQ-HĐQT | Về việc chủ trương kiện toàn nhân sự chức danh Phó Trương phòng An toàn và Môi trường Regarding the policy of perfecting the personnel position of Deputy Head of Safety and Environment Department | 7/7 tỷ lệ 100% 7/7 ratio 100% |
| 252 | 21/10/2024 21, 2024 | 253/NQ-HĐQT | NQ Về việc đảm phán giá điện NMND Phà Lại 1 giai đoạn 2025-2028 Resolution on negotiating electricity prices for Pha Lai 1 Thermal Power Plant in the period 2025-2028 | Tán thành là 5/7 tỷ lệ ; 71,4 %; Không có ý kiến 2/7 tỷ lệ 28,6% Approve 5/7 ratio; 71.4%; No opinion 2/7 ratio 28.6% |
| 253 | 21/10/2024 21, 2024 | 254/NQ-HĐQT | NQ Về việc NĐDPV xin ý kiến: phê duyệt chủ trương thực hiện quy trình bổ nhiệm lại cản bộ quản lý trong Công ty CP Nhiệt điện Quảng Ninh (QTP) Regarding the request for opinions from the representative of the capital of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company: Approval of the policy to implement the process of reappointing management staff in Quảng Ninh Thermal Power Joint Stock Company (QTP) | 7/7 tỷ lệ 100% 7/7 ratio 100% |
| 254 | 23/10/2024 23, 2024 | 255/NQ-HĐQT | Về việc NĐDPV xin ý kiến: Ban hành quy chế thi đua, khen thưởng trong Công ty CP Nhiệt điện Quảng Ninh (QTP) the representative of the capital of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company request for opinions: Issuing emulation and reward regulations in Quảng Ninh Thermal Power Joint Stock Company (QTP) | Tán thành là 6/7 tỷ lệ 85,7 %; Không có ý kiến 1/7 tỷ lệ 14,3% Approval is 6/7, 85.7%; |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| No opinion is 1/7, 14.3% | ||||
| 255 | 23/10/2024 23, 2024 | 256/NQ- HDQT | Về việc Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2024 có giá trị trên 1 tỷ đồng the Plan for selecting contractors for regular repair packages in 2024 with a value of over 1 billion VND | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 256 | 24/10/2024 24, 2024 | 257/NQ- HDQT | NQ Về việc chủ trương kiện toàn nhân sự chức danh Quân đốc phân xưởng Hóa on the policy of perfecting the personnel position of Chemical Workshop Manager | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 257 | 24/10/2024 24, 2024 | 258/NQ- HDQT | NQ Về việc chủ trương kiện toàn nhân sự chức danh Quân đốc phân xưởng Nhiên liệu on the policy of perfecting the personnel position of Fuel Workshop Manager | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 258 | 24/10/2024 24, 2024 | 259/NQ- HDQT | NQ Về việc chủ trương điều động, bổ nhiệm cán bộ on the policy of mobilizing and appointing cadres | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 259 | 31/10/2024 31, 2024 | 260/NQ- HDQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, kết nối truyền thông, đào tạo chuyển giao công trình trạm quan trắc khí thái Dây chuyển 2 (nâng cấp)” on the results of contractor selection for the package “Supply, installation, calibration, communication connection, training and transfer of the emission monitoring station Line 2 (upgraded)” | Tán thành là 6/7 tỷ lệ 85,7%;ông có ý kiến 1/7 tỷ lệ 14,3% Approval is 6/7, 85.7%; No opinion is 1/7, 14.3% |
| 260 | 31/10/2024 31, 2024 | 261/NQ- HDQT | NQ Về việc điều động, bổ nhiệm cán bộ on receiving and appointing cadres | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 261 | 01/11/2024 01, 2024 | 262/NQ- HĐQT | NQ Về việc thông qua việc phê duyệt dự toán công trình“Đại tu lò hơi số 5 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2025” on approving the budget for the project"Overhaul of Boiler No. 5 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 262 | 01/11/2024 01, 2024 | 263/NQ- HĐQT | NQ Về việc NĐDPV xin ý kiến: Bổ nhiệm lại chức vụ Tổng Giám đốc và Người đại diện pháp luật Công ty CP Thủy điện Buôn Đôn (BSA) Regarding the request for opinions from the representative of the capital of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company: Re-appointment of the position of General Director and Legal Representative of Buon Don Hydropower Joint Stock Company (BSA) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 263 | 04/11/2024 04, 2024 | 264/NQ- HĐQT | NQ Về việc mô hình tổ chức Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on the organizational model of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 264 | 06/11/2024 06, 2024 | 265/NQ- HĐQT | NQ Về việc thông qua phê duyệt dự toán công trình “Đại tu Lò hơi số 5 (phần Đo lường - Điều khiến) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2025” on approving the project estimate "Overhaul of Boiler No. 5 (Measurement - Control section) of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 265 | 07/11/2024 07, 2024 | 266/NQ- HĐQT | NQ Về việc dự thảo Biên bản kiểm toán chuyên đề công tác quản lý giá điện giai đoạn 2022-2023 on the draft Minutes of the specialized audit of electricity price management for the period 2022-2023 | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 266 | 08/11/2024 08, 2024 | 267/NQ- HĐQT | NQ Về việc NĐDPV xin ý kiến: Triển khai phương án trả cổ tức năm 2023 bằng tiền cho cổ đồng của Công ty CP Thủy điện Buôn Đôn (BSA) on the request for opinions from the representative of the capital of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company: Implementing the plan to pay 2023 cash dividends to shareholders of Buon Don Hydropower Joint Stock Company (BSA) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 267 | 08/11/2024 08, 2024 | 268/NQ-HĐQT | NQ Về việc NĐDPV xin ý kiến: Ban hành Quy chế Quản lý hoạt động khoa học và công nghệ trong Công ty cổ phần Phát triển điện lực Việt Nam (VNPD) on the request for opinions from the representative of the capital of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company: the Regulation on Management of Science and Technology Activities in Vietnam Power Development Joint Stock Company (VNPD) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 268 | 08/11/2024 08, 2024 | 269/NQ-HĐQT | NQ Về việc Người đại diện phần vốn của PPC tại Công ty cổ phần EVN Quốc tế (EVNI) xin ý kiến: Thông qua nội dung sửa đổi, bổ sung Quy chế về công tác đấu thầu áp dụng trong EVNI Regarding the Representative of PPC's capital share at EVN International Joint Stock Company (EVNI) asking for opinions: Approving the content of amending and supplementing the Regulations on bidding work applied in EVNI | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 269 | 13/11/2024 13, 2024 | 270/NQ-HĐQT | NQ Về việc sửa đổi E-HSMT gói thầu “Đại tu lò hơi 3A, 3B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 (chuyển tiếp năm 2024) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on amending E- Bidding documents for the package "Overhaul of boilers 3A, 3B - Major repair plan in 2023 (transitional to 2024) Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 270 | 20/11/2024 20, 2024 | 271/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo Hợp đồng Mua Bán than năm 2025 giữa Tổng Công ty Đông Bắc và Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on the draft of the Coal Purchase and Sale Contract in 2025 between Dong Bac Corporation and Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 271 | 20/11/2024 20, 2024 | 272/NQ-HĐQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Hệ thống khử khoáng nhánh A- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the results of contractor selection for the package "Demineralization system for branch A - Major repair plan in 2023, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 272 | 20/11/2024 20, 2024 | 273/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo Phụ lục hợp đồng số 09 Hợp đồng mua bán thỏan năm 2024 giữa Tổng Cộng tụ Đông Bắc và Công tụ Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on the draft of Contract Appendix No. 09 of the Coal Purchase and Sale Contract in 2024 between Dong Bac Corporation and Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 273 | 20/11/2024 20, 2024 | 274/NQ-HĐQT | NQ Về việc chủ trương kiện toàn nhân sự chức danh Phó Trương phòng Kế hoạch Vật tư on the policy of perfecting the personnel position of Deputy Head of Material Planning Department | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 274 | 20/11/2024 20, 2024 | 275/NQ-HĐQT | NQ Về việc điều chỉnh dự toán công trình “Đại tu tuần hơi số 1 năm 2024 - Phần bản thể - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on adjusting the project estimate "Overhaul of steam turbine No. 1 in 2024 - Substance part - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 275 | 20/11/2024 20, 2024 | 276/NQ-HĐQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Cung cấp bộ hâm nước, bộ sấy không khí phục vụ đại tu Lồ hơi 2A và Lồ hơi 2B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the results of contractor selection for the package "Providing water heaters and air heaters for overhaul of Boiler 2A and Boiler 2B - Major repair plan in 2022, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 276 | 21/11/2024 21, 2024 | 277/NQ-HĐQT | Về việc NĐDPV xin ý kiến: phê duyệt bổ nhiệm lại cản bộ quản lý của Công ty CP nhiệt điện Quảng Ninh (QTP) the request for opinions from the representative of the capital of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company: approval of reappointment of management staff of Quang Ninh Thermal Power Joint Stock Company (QTP) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 277 | 21/11/2024 21, 2024 | 278/NQ-TH | NQ Về việc điều chỉnh dự toán “Đại tu tuần hơi số 5-Phần bơm nước cấp Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2025” | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Resolution on adjusting the estimate of "Overhaul of steam turbine No. 5 - Water pumping part for Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025" | ||||
| 278 | 21/11/2024 November 21, 2024 | 279/NQ- HDQT | NQ Về việc cho phép cán bộ đi công tác nước ngoài Resolution on allowing officials to go on business trips abroad | 7/7 tỷ lệ 100% 7/7 ratio 100% |
| 279 | 21/11/2024 November 21, 2024 | 280/NQ- HDQT | NQ Về việc Ban chỉ đạo Nâng cao độ tin cậy và hiệu quả vận hành các tổ máy giai đoạn 2024 - 2025 của Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại Resolution on the Steering Committee for Improving the reliability and operational efficiency of generators in the period of 2024 - 2025, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100% 7/7 ratio 100% |
| 280 | 25/11/2024 November 25, 2024 | 281/NQ- HDQT | NQ Về việc nội dung Người đại diễn phần vốn xin ý kiến: Phê duyệt Hồ sơ mời thầu đấu thầu rộng rãi qua mạng (E-HSMT) gói thầu: Xây dựng trụ sở làm việc Công ty CP Thủy điện Buôn đôn (BSA) Resolution Regarding the content of the Capital Representative requesting opinions: Approval of the Online Open Bidding Invitation Document (E- Bidding documents for the package) for the package: Construction of the office building of Buon Don Hydropower Joint Stock Company (BSA) | Tán thành là 5/7 tỷ lệ ; 71,4 %; Không tán thành 2/7 tỷ lệ 28,6% Approve is 5/7 ratio; 71.4%; Disapprove 2/7 ratio 28.6% |
| 281 | 26/11/2024 November 26, 2024 | 282/NQ- HDQT | NQ Về việc dự thảo E.Hồ sơ mời thầu gói thầu "SCTX - 2024 - 71 Cung cấp bi máy nghiền, tấm lót và các chi tiết bắt xiết thùng nghiền phục vụ sản xuất điện đợt 1 năm 2024 và Quý I năm 2025" Resolution on the draft E. Bidding documents for the package "SCTX - 2024 - 71 Supply of grinding mill balls, lining plates and grinding tank tightening details for electricity production in the first phase of 2024 and the first quarter of 2025" | 7/7 tỷ lệ 100% 7/7 ratio 100% |
| 282 | 26/11/2024 November 26, 2024 | 283/NQ- HDQT | NQ Về việc điều chỉnh dự toán công trình "Đại tu Trạm sản xuất hydro Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2025" | 7/7 tỷ lệ 100% 7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Resolution on adjusting the project estimate "Overhaul of the Hydrogen Production Station of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025" | ||||
| 283 | 26/11/2024 November 26, 2024 | 284/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua dự toán điều chỉnh Đại tu lò hơi 1B (Thay bộ quá nhiệt cấp 2) - nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2025 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Pha Lại; dự toán điều chỉnh Đại tu lò hơi 1A (Thay bộ quá nhiệt cấp 2) - nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2025 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Pha Lại tại các tờ trình số 6525/TTr-PPC; 6526/TTr-PPC | 7/7 tỷ lệ 100% |
| Resolution on approving the adjusted estimate for Overhaul of Boiler 1B (Replacing the level 2 superheater) - major repair capital in 2025 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company; the adjusted estimate for Overhaul of Boiler 1A (Replacing the level 2 superheater) - major repair capital in 2025 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in reports No. 6525/TTr-PPC; 6526/TTr-PPC | 7/7 ratio 100% | |||
| 284 | 26/11/2024 November 26, 2024 | 285/NQ-HDQT | NQ Về việc điều chỉnh dự toán công trình "Đại tu tuần hơi số 1 năm 2024 - Phần thay thế các vành chèn vành chăn hơi đầu cánh động - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Pha Lại" Resolution on adjusting the project estimate "Overhaul of steam turbine No. 1 in 2024 - Part of replacing the dynamic blade tip vapour barrier rings - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100% |
| Resolution on approving the adjustment of the project estimate "Renovation of boiler No. 6 (Coal crusher part); adjustment of the project estimate "Renovation of boiler No. 6 (Rotary air heater part, branches A and B) of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025" in the reports No. 6411/TTr-PPC; 6412/TTr-PPC | 7/7 ratio 100% | |||
| 285 | 27/11/2024 November 27, 2024 | 286/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua điều chỉnh dự toán công trình "Trung tu lò hơi số 6 (Phần máy nghiền than); điều chỉnh dự toán công trình "Trung tu lò hơi số 6 không khí kiểu quay nhánh A và B) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Pha Lại năm 2025" tại các tờ trình số 6411/TTr-PPC; 6412/TTr-PPC | 7/7 tỷ lệ 100% |
| Resolution on approving the adjustment of the project estimate "Renovation of boiler No. 6 (Coal crusher part); adjustment of the project estimate "Renovation of boiler No. 6 (Rotary air heater part, branches A and B) of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025" in the reports No. 6411/TTr-PPC; 6412/TTr-PPC | 7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 286 | 27/11/2024 27, 2024 | 287/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua phê duyệt dự toán công trình “Đại tu lò hơi số 5 (Phần máy nghiền than và các máy cấp than nguyên)ông ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2025” on approving the project estimate “Overhaul of boiler No. 5 (Coal crusher and raw coal feeders) of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025” | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 287 | 28/11/2024 28, 2024 | 288/NQ-HDQT | NQ Tạm ứng cố tức lần 1 năm 2024 bằng tiền mặt on 1st interim dividend payment in 2024 in cash | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 288 | 28/11/2024 28, 2024 | 289/NQ-HDQT | NQ Về việc dự toán điều chỉnh công trình “Đại tu Cấp than lên lò tuyến B (Bằng tải 4B và thiết bị phụ; Bằng tải 3B và thiết bị phụ; Bằng tải 2B và thiết bị phụ; Bằng tải 6/3B và thiết bị phụ; Bằng tải 1/2B và thiết bị phụ; Bằng tải 6/1B và thiết bị phụ) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2024” on the adjusted budget for the project "Overhaul of Coal Feeding to Furnace Line B (Conveyor 4B and auxiliary equipment; Conveyor 3B and auxiliary equipment; Conveyor 2B and auxiliary equipment; Conveyor 6/3B and auxiliary equipment; Conveyor 1/2B and auxiliary equipment; Conveyor 6/1B and auxiliary equipment) - Major repair plan in 2024" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 289 | 28/11/2024 28, 2024 | 290/NQ-HDQT | NQ Về việc Người đại diện phần vốn của PPC tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng (HND) xin ý kiến các nội dung Regarding the Representative of PPC's capital at Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company (HND) asking for opinions on voting contents | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 290 | 29/11/2024 29, 2024 | 291/NQ-HDQT | NQ Về việc hành Quy chế huy động vốn vay và chuyển nợ vay trong Công ty cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on the implementation of the Regulations on capital mobilization and debt transfer in Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 291 | 29/11/2024 | 292/NQ-HDQT | NQ Về việc Người đại diện phần vốn của PPC tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng (HND) xin ý kiến các nội dung | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| November 29, 2024 | Resolution Regarding the Representative of PPC's capital at Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company (HND) asking for opinions on voting contents | |||
| 292 | 29/11/2024 29, 2024 | 293/NQ- HDQT | NQ Về việc phê duyệt bổ nhiệm Phó Trưởng phòng An toàn và Môi trường on approving the appointment of Deputy Head of Safety and Environment Department | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 293 | 29/11/2024 29, 2024 | 294/NQ- HDQT | NQ Về việc Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu Khám sức khỏe định kỳ cho người lao động đợt II năm 2024 on the Plan for selecting contractors for the second phase of periodic health examinations for employees in 2024 | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 294 | 29/11/2024 29, 2024 | 295/NQ- HDQT | NQ Về việc dự thảo phụ lực hợp đồng số 10 Hợp đồng mua bán than năm 2024 giữa Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại và Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoảng sản Việt Nam on the draft of appendix No. 10 of the coal purchase and sale contract in 2024 between Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company and Vietnam National Coal - Mineral Industries Group | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 295 | 01/12/2024 01, 2024 | 296/NQ- HDQT | NQ Về việc Điều chỉnh thuế GTGT hợp đồng số 4494/2023/HD-PPC-NARIME ngày 31 tháng 8 năm 2023ói thầu: Đại tu hệ thống lọc bụi tỉnh điện lò hơi khối 2- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022ông ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on Adjusting VAT on Contract No. 4494/2023/HD-PPC-NARIME dated August 31, 2023: Overhaul of the electrostatic dust collection system of the boiler block 2 - Major repair plan in 2022 Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 296 | 02/12/2024 02, 2024 | 297/NQ- HDQT | NQ Về việc giá trị Thanh xử lý Tải sản cố định và vật tư thu hồi thanh lý on the value of liquidation of fixed assets and recovered materials | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 297 | 02/12/2024 02, 2024 | 298/NQ- HDQT | NQ Về việc tạm thời áp dụng “Quy chế bảo vệ môi trường trong Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty cổ phần” tại PPC on temporary application of "Environmental protection regulations in Power Generation Corporation 2 - Joint Stock Company" at PPC | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 298 | 03/12/2024 03, 2024 | 299/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua điều chỉnh dự toán công trình: “Đại tu lò hơi 1A - Phần thay đổng sinh hơi tường trước sau cốt 15M lên ống góp trên”; điều chỉnh dự toán công trình: “Đại tu lò hơi 1B - Phần thay đổng sinh hơi tường trước sau cốt 15M lên ống góp trên” tại các tờ trình số 6577/TTr-PPC; 6578/TTr-PPC | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 299 | 03/12/2024 03, 2024 | 300/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua phê duyệt dự toán công trình “Tổ hợp, lắp đặt, căn chỉnh, thay thế vành răng lớn, bánh răng chủ máy nghiên 3 lò 6 - Nguồn vốn sản xuất kinh doanh Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on approving the project estimate "Assembly, installation, alignment, replacement of large ring gears, main gears of 3-furnace crusher 6 - Production and business capital source of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 300 | 03/12/2024 03, 2024 | 301/NQ- HDQT | NQ Về việc thông qua phê duyệt dự toán công trình “Đại tu Phòng điều khiển FCS khối 5 và phần chung Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2025” on approving the project estimate "Overhaul of FCS Control Room Block 5 and common part of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 301 | 03/12/2024 03, 2024 | 302/NQ-HDQT | NQ Về việc chủ trương điều động, bổ nhiệm cán bộ on the policy of mobilizing and appointing cadres | Tán thành là6/7 tỷ lệ ; 85,3 %; Không tán thành1/7 tỷ lệ 14,7% Approval is6/7 ratio; 85.3%; Disapproval is1/7 ratio 14.7% |
| 302 | 03/12/2024 03, 2024 | 303/NQ-HDQT | NQ Về việc NĐDPV của PPC tại QTP xin ý kiến: phê duyệt cho phép tạm thời áp dụng Quy chế về công tác đấu thầu sử dụng chi phí SXKD trong EVN tại QTP (Ban hành theo QĐ số 141/QĐ-EVN ngày 01/11/2024 của EVN) Regarding the Representative of PPC's capital at QTP asking for opinions: approval to temporarily apply the Regulations on bidding for the use of production and business costs in EVN in QTP (Issued under Decision No. 141/QD-EVN dated November 1, 2024 of EVN) | Tán thành là6/7 tỷ lệ ; 85,3 %; Không có ý kiến1/7 tỷ lệ 14,7% Approval is6/7 ratio; 85.3%; No opinion 1/7 ratio 14.7% |
| 303 | 03/12/2024 03, 2024 | 304/NQ-HDQT | NQ Về việc Kế hoạch lựa chọn nhà thầu KHLCNT số 2 - Các gói thầu Sửa chữa lớn năm 2025 có giá gói thầu dưới 10 tỷ đồng on approving the Contractor Selection Plan No. 2 - Major Repair Packages in 2025 with a package price of less than 10 billion VND | 7/7 tỷ lệ 100% 7/7 ratio 100% |
| 304 | 03/12/2024 03, 2024 | 305/NQ-HDQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Trung tu Hệ thống khử lưu huỳnh lò 5 và phần chung - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2024 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the results of contractor selection for the package "Repair of desulfurization system of furnace 5 and common part - Major repair plan in 2024 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100% 7/7 ratio 100% |
| 305 | 03/12/2024 03, 2024 | 306/NQ-HDQT | NQ Về việc điều chỉnh dự toán “Đại tu tuần hơi số 5 - Phần thiết bị phụ Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2025” | 7/7 tỷ lệ 100% 7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Resolution on adjusting the budget for "Overhaul of steam turbine No. 5 - Auxiliary equipment of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025" | ||||
| 306 | 03/12/2024 December 03, 2024 | 307/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua điều chỉnh dự toán "Đại tu nước tuần hoàn khối 5"; điều chỉnh dự toán "Đại tu nước tuần hoàn-phần chung (Bơm nước tuần hoàn chung và các thiết bị liên quan)" tại các tờ trình số 6688/TTr-PPC;6690/TTr-PPC on approving the adjustment of the estimate for "Overhaul of circulating water block 5"; adjusting the estimate for "Overhaul of circulating water - common part (Common circulating water pump and related equipment)" in reports No. 6688/TTr-PPC; 6690/TTr-PPC | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 307 | 03/12/2024 December 03, 2024 | 308/NQ-HĐQT | NQ Về việc NĐDPV của PPC tại QTP xin ý kiến: Phê duyệt ban hành Quy chế quản lý và sử dụng quỹ phúc lợi trong Công ty CP Nhiệt điện Quảng Ninh (QTP) Regarding the Representative of PPC's capital at QTP asking for opinions: Approving the promulgation of the Regulation on management and use of welfare funds in Quang Ninh Thermal Power Joint Stock Company (QTP) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 308 | 04/12/2024 December 04, 2024 | 309/NQ-HĐQT | NQ Về việc Người đại diện phần vốn của PPC tại Công ty cổ phản EVN Quốc tế (EVNI) xin ý kiến biểu quyết ngày 02/12/2024 Regarding the Representative of PPC's capital share at EVN International Joint Stock Company (EVNI) asking for voting opinions on December 2, 2024 | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 309 | 05/12/2024 December 05, 2024 | 310/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự toán điều chỉnh công trình "Đại tu các kho than (kho than kín số 1) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2025" on the adjusted budget for the project "Overhaul of coal warehouses (coal warehouse No. 1) of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2025" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 310 | 05/12/2024 December 05, 2024 | 311/NQ-HĐQT | NQ Về việc điều chỉnh dự toán công trình "Đại tu Lồ hơi 1A- Nguồn vốn sửa chữa lớn Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Resolution on adjusting the project estimate "Overhaul of Boiler 1A - Capital source for major repairs of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | ||||
| 311 | 09/12/2024 December 09, 2024 | 313/NQ-HBQT | NQ Về việc hủy thông bảo mời thầu thẩu gói thầu “SCTX-2024-08-Cung cấp các chung loại van và các chung loại vật tư phần cơ DC2 phục vụ công tác sửa chữa Quý 1, 2, 3 năm 2024 & Quý 1 năm 2025 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Pha Lại” | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Resolution on canceling the invitation to bid for the package "SCTX-2024-08-Providing various types of valves and various types of DC2 mechanical materials for repair work in the 1st, 2nd, 3rd quarters of 2024 and the 1st quarter of 2025 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | ||||
| 312 | 09/12/2024 December 09, 2024 | 314/NQ-HBQT | NQ Về việc phế duyệt bổ nhiệm Quản đốc phân xưởng Hóa Resolution on approving the appointment of Chemical Workshop Manager | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 313 | 10/12/2024 December 10, 2024 | 315/NQ-HBQT | NQ Về việc thông qua phế duyệt dự toán “Đại tu Trạm điện 220kV (Phần các máy cắt, dao cách ly và các thiết bị nhất thứ)” Công ty Cổ phần Nhiệt điện Pha Lại năm 2024 Resolution on approving the budget for "Overhaul of 220kV Power Station (Part of circuit breakers, isolators and primary equipment)" of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2024 | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 314 | 10/12/2024 December 10, 2024 | 316/NQ-HBQT | NQ Về việc dự thảo Hợp đồng Mua Bán than năm 2025 giữa Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam và Công ty Cổ phần Nhiệt điện Pha Lại Resolution on the draft Coal Purchase and Sale Contract in 2025 between Vietnam National Coal - Mineral Industries Group and Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 315 | 10/12/2024 December 10, 2024 | 317/NQ-HBQT | NQ Về việc dự thảo Hợp mua bán than dài hạn giữa Tổng Công ty Đông Bắc và Công ty Cổ phần Nhiệt điện Pha Lại Resolution on the draft of the long-term coal purchase and sale contract between Dong Bac Corporation and Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 316 | 10/12/2024 10, 2024 | 318/NQ-HĐQT | NQ Về việc phê duyệt bổ nhiệm Quản đốc phân xưởngên liệu on approving the appointment of Fuel Workshop Manager | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 317 | 10/12/2024 10, 2024 | 319/NQ-HĐQT | NQ Về việc NĐDPV của PPC tại QTP xin ý kiến: Phê duyệt thông qua tạm ứng cổ tức năm 2024 bằng tiền của Công ty CP Nhiệt điện Quản Ninh (QTP) Regarding the representative of PPC's capital at QTP asking for opinions: Approval of the 2024 cash dividend advance of Quang Ninh Thermal Power Joint Stock Company (QTP) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 318 | 10/12/2024 10, 2024 | 320/NQ-HĐQT | NQ Về việc NĐDPV xin ý kiến: tạm ứng cổ tức năm 2024 Công ty cổ phần Phát triển điện lực Việt Nam (VNPD) Regarding the representative of PPC's capital asking for opinions: advance dividend for 2024 of Vietnam Power Development Joint Stock Company (VNPD) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 319 | 11/12/2024 11, 2024 | 321/NQ-HĐQT | NQ Về việc Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu “Tư vấn đánh giá thực trạng các hệ thống thiết bị và xây dựng phương án sửa chữa bảo dưỡng phù hợp để nâng cao độ tin cậy, hiệu quả vận hành, giảm suất hao nhiệt tinh tiệm cận phương án giá điện cho các Tổ máy phát điện Dây chuyển 1 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the Plan for selecting contractors for the package "Consulting on assessing the current status of equipment systems and developing appropriate repair and maintenance plans to improve reliability, operational efficiency, reduce heat loss rate, and approach the electricity price plan for the Generator Units of Line 1 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 320 | 11/12/2024 11, 2024 | 322/NQ-HĐQT | NQ Về việc điều chỉnh dự toán công trình “Đại tư thiết bị điện sau máy phát số 1 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại - năm 2024” on adjusting the project estimate "Overhaul of electrical equipment after generator No. 1 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company - year 2024" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 321 | 11/12/2024 11, 2024 | 323/NQ-HDQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Đại tu Tuyến băng tải đường sông A, tuyến băng tải đường sông B, Cấp than lên lò tuyến A (Gồm các băng tải 1A,2A,3A,4A,5, Tripper 1A) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 (chuyển tiếp năm 2024) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phà Lại” on the results of selecting contractors for the package "Overhaul of River Conveyor Line A, River Conveyor Line B, Coal Feeding to Furnace Line A (Including Conveyors 1A, 2A, 3A, 4A, 5, Tripper 1A) - Major Repair Plan in 2023 (transitioned to 2024) Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 322 | 11/12/2024 11, 2024 | 324/NQ-HDQT | NQ Về việc tạm thời áp dụng trước điều khoản về chỉ định thầu trong đấu thầu sử dụng chi phí sản xuất kinh doanh trong Công ty cổ phần Nhiệt điện Phà Lại on temporary application of the provision on bid designation in bidding for the use of production and business costs in Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 323 | 11/12/2024 11, 2024 | 325/NQ-HDQT | NQ Hợp Hội đồng quản trị quỷ 3 năm 2024, nhiệm vụ quỷ 4 năm 2024 of the Board of Directors meeting in the third quarter of 2024, tasks for the fourth quarter of 2024 | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 324 | 16/12/2024 16, 2024 | 327/NQ-HDQT | NQ Về việc điều chỉnh dự toán công trình “Đại tu Lò hơi 1B- Nguồn vốn sửa chữa lớn Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phà Lại” on adjusting the project estimate "Overhaul of Boiler 1B - Capital source for major repairs of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 325 | 22/12/2024 22, 2024 | 328/NQ-HDQT | NQ Về việc thông qua phê duyệt dự toán: Sửa chữa thường xuyên thiết bị nhà máy năm 2025 Nguồn vốn sản xuất kinh doanh on approving the budget: Regular repair of factory equipment in 2025 - Capital for production and business | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 326 | 24/12/2024 24, 2024 | 329/NQ- HDQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Đại tu lò hơi 4A (Thay mới thùng nghiền 4A) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the results of selecting contractors for the package "Overhaul of boiler 4A (Replacement of grinding tank 4A) - Major repair plan in 2023 of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 327 | 24/12/2024 24, 2024 | 330/NQ- HDQT | NQ Về việc dự thảo E-HSMT gói thầu “Đại tu cầu càng (Sửa chữa, thay thế các tấm đệm, móc neo, phao neo sà lan cảng Dây chuyền 2” on the draft E- Bidding documents for the package "Overhaul of wharf (Repair, replace pads, anchor hooks, mooring buoys of port barges Line 2" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 328 | 24/12/2024 24, 2024 | 331/NQ- HDQT | NQ Về việc NĐDPV của PPC tại BSA xin ý kiến: về việc phê duyệt các hạng mục kế hoạch năm 2025 cần triển khai sớm tại Công ty CP Thủy điện Buôn Đôn (BSA) Regarding the Representative of PPC's capital at BSA asking for opinions: on approving the 2025 plan items that need to be implemented soon at Buón Don Hydropower Joint Stock Company (BSA) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 329 | 24/12/2024 24, 2024 | 332/NQ- HDQT | NQ Về việc NĐDPV của PPC tại QTP xin ý kiến: Phê duyệt tạm thời kể hoạch SXKD năm 2025 của Công ty CP Nhiệt điện Quảng Ninh (QTP) Regarding the Representative of PPC's capital at QTP asking for opinions: Temporarily approving the 2025 production and business plan of Quang Ninh Thermal Power Joint Stock Company (QTP) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 330 | 24/12/2024 24, 2024 | 333/NQ- HDQT | NQ Về việc NĐDPV xin ý kiến: duyệt cấp kinh phí cho Nhà máy thủy điện Khe Bố ứng hộ kinh phí hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất cho các trường học trên địa bàn huyện Tương Dương năm 2024 on the request for opinions from the Representative of PPC's capital: Approval of funding for Khe Bo Hydropower Plant to support funding to improve facilities for schools in Tuong Duong district in 2024 | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 331 | 24/12/2024 24, 2024 | 334/NQ-HĐQT | NQ Về việc NĐDPV của PPC tại BSA xin ý kiến: về việc phê duyệt kết quá lựa chọn nhà thầu Gói thầu “Xây dựng trụ sở làm việc Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Đôn” (BSA) Regarding the Representative of PPC's capital at BSA asking for opinions: on approving the results of contractor selection for the Package "Construction of the office building of Buón Don Hydropower Joint Stock Company" (BSA) | Tán thành là 5/7 tỷ lệ ; 71,4 %; Không có ý kiến 2/7 tỷ lệ 28,6% Approve 5/7 ratio; 71.4%; No opinion 2/7 ratio 28.6% |
| 332 | 24/12/2024 24, 2024 | 335/NQ-HĐQT | NQ Về việc kết quá lựa chọn nhà thầu gói thầu “SCTX2024-07-Cung cấp các chủng loại hóa chất phục vụ sản xuất điện Qúi 2, 3, 4 năm 2024 và Quý I năm 2025 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the results of contractor selection for the package "SCTX2024-07 - Supply of chemicals for electricity production in the 2nd, 3rd, and 4th quarters of 2024 and the 1st quarter of 2025 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company” | 7/7 tỷ lệ 100% 7/7 ratio 100% |
| 333 | 24/12/2024 24, 2024 | 336/NQ-HĐQT | NQ Về việc NĐDPV của PPC tại VNPD xin ý kiến: về việc biểu quyết chủ trương thực hiện Đầu tư Xây dựng 02 công trình hạ tầng tái định cư: Đi đời đường dây trung thế 35kV ra khỏi khu vực lòng hồ và Điện chiều sáng khu tái định cư bản Pùng - Dự án nhà máy thủy điện Khe Bố Regarding the Representative of PPC's capital at VNPD asking for opinions: on voting in principle to implement the Investment in Construction of 02 resettlement infrastructure works: Relocating the 35kV medium voltage line out of the reservoir area and Lighting for the resettlement area of Pung village - Khe Bo Hydropower Plant Project | 7/7 tỷ lệ 100% 7/7 ratio 100% |
| 334 | 24/12/2024 24, 2024 | 337/NQ-HĐQT | NQ Về việc NĐDPV của PPC tại QTP xin ý kiến: Phê duyệt E-HSMT gói thầu số 31MSHH-SCTX-2024 Cung cấp và vận chuyển đầu F0 N02B (3,5%S) thuộc kế hoạch LCNT đợt 1 các gói thầu phục vụ SXKD năm 2024 của QTP Regarding the Representative of PPC's capital at QTP asking for opinions: Approval of E- Bidding documents for the package No. 31MSHH-SCTX-2024 about Supply and transportation of F0 oil N02B (3.5%S) | 7/7 tỷ lệ 100% 7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| under the first phase of the LCNT plan for packages serving QTP's production and business in 2024 | ||||
| 335 | 25/12/2024 25, 2024 | 338/NQ- HDQT | NQ Về việc dự toán SXD-2024-14-Cung cấp và vận chuyển Dầu Mazut FO 3,5%S phục vụ sản xuất điện đợt I năm 2024 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại (đợt 3) Resolution on the estimate of SXD-2024-14-Supply and transportation of Mazut Oil FO 3,5%S for electricity production in the first phase of 2024 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company (the third phase) | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 336 | 25/12/2024 25, 2024 | 339/NQ- HDQT | NQ Về việc phê duyệt bổ nhiệm bổ nhiệm Phó Trường phòng Kế hoạch Vật tư Resolution on approving the appointment of Deputy Head of Material Planning Department | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 337 | 25/12/2024 25, 2024 | 340/NQ- HDQT | NQ Về việc dự thảo phụ lực hợp đồng số 11 Hợp đồng mua bán thần năm 2024 giữa Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại và Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoảng sản Việt Nam Resolution on the draft of appendix No. 11 of the coal purchase and sale contract in 2024 between Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company and Vietnam National Coal - Mineral Industries Group | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 338 | 25/12/2024 25, 2024 | 341/NQ- HDQT | NQ Về việc NDDPV của PPC tại QTP xin ý kiến: phê duyệt kết quả LCNT gói thầu sổ 17PTV-SCL-2024 Cung cấp dịch vụ đại tư hệ thống CLO (bao gồm cả vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa) thuộc Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu SCL Tài sản cố định năm 2024 của QTP Resolution Regarding the Representative of PPC's capital at QTP asking for opinions: Approving the LCNT results of package No. 17PTV-SCL-2024 Providing CLO system overhaul services (including materials, equipment and repair services) under the Plan for selecting contractors for the 2024 Fixed Asset SCL packages of QTP | Tần thành là6/7 tỷ lệ ; 85,3 %; Không có ý kiến 1/7 tỷ lệ 14,7% Approval is6/7 ratio; 85.3%; No opinion 1/7 ratio 14.7% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 339 | 27/12/2024 27, 2024 | 343/NQ-HĐQT | NQ Về việc kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu “Đại tu tuabin hơi số 3- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 (chuyển tiếp năm 2024) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the results of selecting contractors for the package "Overhaul of steam turbine No. 3 - Major repair plan in 2023 (transitional to 2024) Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 340 | 27/12/2024 27, 2024 | 344/NQ-HĐQT | NQ Về việc điều chỉnh dự toán “Đại tu hệ thống khứ khoáng nhánh A Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại năm 2023” on adjusting the budget for "Overhaul of the demineralization system of branch A of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2023" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 341 | 27/12/2024 27, 2024 | 345/NQ-HĐQT | Về việc Quy định chỉ tiêu nội bộ trong Công ty Cổ phần nhiệt điện Phá Lại the Regulations on Internal Expenditures in Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 342 | 27/12/2024 27, 2024 | 346/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo E-Hồ sơ mời thầu gói thầu “Đại tu hệ thống PLC nhiên liệu DC2 (Gồm 16 hệ thống PLC: Các trạm A, B, C, D và 09 máy) Công ty cổ phần nhiệt điện Phá Lại năm 2024” on the draft E-Bidding documents for the package "Overhaul of DC2 fuel PLC system (Including 16 PLC systems: Stations A, B, C, D and 09 machines) Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company in 2024" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 343 | 27/12/2024 27, 2024 | 347/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo E.Hồ sơ mời thầu gói thầu “SCTX-2024-80 Cung cấp các loại vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên dây chuyển 2” on the draft E. Bidding documents for package "SCTX-2024-80 Supply of materials and equipment for regular repair of line 2" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 344 | 27/12/2024 27, 2024 | 348/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo Phụ lục hợp đồng số 10 Hợp đồng mua bán than năm 2024 giữa Tổng Công ty Đông Bắc và Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại on the draft of Contract Appendix No. 10 of the Coal Purchase and Sale Contract in 2024 between Dong | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| Bac Corporation and Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | ||||
| 345 | 30/12/2024 December 30, 2024 | 349/NQ-HĐQT | NQ Về việc NĐDPV của PPC tại QTP xin ý kiến: Phê duyệt thông qua chủ trương kế hoạch tổ chức xử lý, tiêu thụ tro bay Nhà máy NĐQN giai đoạn từ năm 2025 đến năm 2030 của QTP Regarding the Representative of PPC's capital at QTP asking for opinions: Approving and passing the policy plan to organize the treatment and consumption of fly ash of the NDQN Plant from 2025 to 2030 of QTP | Tán thành là 5/7 tỷ lệ ; 71,4 %; Không có ý kiến 2/7 tỷ lệ 28,6% Approve 5/7 ratio; 71.4%; No opinion 2/7 ratio 28.6% |
| 346 | 30/12/2024 December 30, 2024 | 350/NQ-HĐQT | NQ Về việc thông qua phê duyệt dự toán hiệu chính: Đại tu cầu trực - Pa lăng khu vực Lò 5, Lò 6 Công ty Cổ phản Nhiệt điện Phả Lại on approving the revised budget: Overhaul of cranes and hoists in Furnace 5 and Furnace 6, Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company | 7/7 tỷ lệ 100% 7/7 ratio 100% |
| 347 | 30/12/2024 December 30, 2024 | 351/NQ-HĐQT | NQ Về việc Đề cương, nhiệm vụ và dự toán chi phí Tư vấn lập báo cáo phê duyệt điều chính trương đầu tư dự án “Cải tạo, nâng cấp hệ thống khử SOx và NOx Dây chuyển 2 - Công ty Cổ phản Nhiệt điện Phả Lại” on the Outline, tasks and cost estimates for Consulting on preparing a report approving the adjustment of the investment policy of the project “Renovation and upgrading of SOx and NOx removal system of Line 2 - Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company” | 7/7 tỷ lệ 100% 7/7 ratio 100% |
| 348 | 30/12/2024 December 30, 2024 | 352/NQ-HĐQT | NQ Về việc Quyết toán dự án “Lập đề án bỏ sung quy hoạch nhiệt điện Phả Lại 3” on Finalization of the project "Establishing a project to supplement the planning of Pha Lai 3 Thermal Power Plant" | 7/7 tỷ lệ 100% 7/7 ratio 100% |
| 349 | 30/12/2024 December 30, 2024 | 353/NQ-HĐQT | NQ Về việc thưởng Người quản lý, Kiểm soát viên từ Quỹ thưởng Người quản lý năm 2021, 2022 và 2023 on rewarding Managers and Controllers from the Manager Bonus Fund in 2021, 2022 and 2023 | 7/7 tỷ lệ 100% 7/7 ratio 100% |
| Stt No. | Ngày/ Date | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua/ Approval rate |
| 350 | 30/12/2024 30, 2024 | 354/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo E-HSMT “Đại tu cầu trục bốc than số 2, số 4- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2023 (chuyển tiếp năm 2024) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phá Lại” on the draft E- Bidding documents for the package "Overhaul of coal loading cranes No. 2 and No. 4 - Major repair plan in 2023 (forwarded to 2024) Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company" | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 351 | 30/12/2024 30, 2024 | 355/NQ-HĐQT | NQ Về việc NĐDPV của PPC tại QTP xin ý kiến: Phê duyệt ban hành Quy chế quản lý hoạt động khoa học và công nghệ trong QTP Regarding the Representative of PPC's capital in QTP asking for opinions: Approving the promulgation of the Regulation on management of science and technology activities in QTP | 7/7 tỷ lệ 100%7/7 ratio 100% |
| 352 | 31/12/2024 31, 2024 | 356/NQ-HĐQT | NQ Về việc dự thảo hợp đồng sửa đổi bổ sung số 20 Hợp đồng mua bán điện nhà máy nhiệt điện Phả Lại 1 và 2 on the draft of the amended and supplemented contract No. 20 of the Power Purchase Agreement for the Pha Lai 1 and 2 Thermal Power Plants | Tán thành là5/7 tỷ lệ ; 71,4 %; Không có ý kiến2/7 tỷ lệ 28,6% Approve 5/7 ratio; 71.4%; No opinion 2/7 ratio 28.6% |
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
(Thành lập tại nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
MỤC LỤC
NỘI DUNG BAO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC BAO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP BẰNG CÂN ĐỔI KẾ TOÁN BAO CÁO KỆT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BAO CÁO LƯỢU CHUYẾN TIỀN TỊ THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (gọi tắt là "Công ty") đệ trình báo cáo này cùng với báo cáo tài chính của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN GIÁM ĐỐC
Các thành viên của Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc Công ty trong năm và đến ngày lập báo cáo này gồm:
Hội đồng Quản trị
| Ông Mai Quốc Long | Chủ tịch |
| Ông Nguyễn Quang Quyền | Thành viên |
| Ông Lê Tuấn Hải | Thành viên |
| Ông Nguyễn Hoàng Hải | Thành viên |
| Ông Nguyễn Xuân Diện | Thành viên |
| Ông Ngô Nguyên Đồng | Thành viên (Bố nhiệm ngày 10 tháng 6 năm 2024) |
| Ông Nguyễn Văn Thanh | Thành viên độc lập (Bố nhiệm ngày 10 tháng 6 năm 2024) |
| Ban Giám đốc | |
| Ông Nguyễn Hoàng Hải | Tổng Giám đốc |
| Ông Đặng Kiên Quyết | Phó Tổng Giám đốc |
TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập báo cáo tài chính phần ánh một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính. Trong việc lập báo cáo tài chính này, Ban Giám đốc được yêu cầu phải:
Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
Đưa ra các xét đoán và ước tính một cách hợp lý và thân trọng;
Nếu rõ các nguyên tắc kế toán thích hợp có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trọng yếu cần được công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hay không;
Lập báo cáo tài chính trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh; và
Thiết kế và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu cho mục đích lập và trình bày báo cáo tài chính hợp lý nhằm hạn chế rủi ro và gian lận.
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC (Tiếp theo)
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm đảm bảo rằng số kế toán được ghi chép một cách phù hợp để phần ảnh một cách hợp lý tình hình tài chính của Công ty ở bất kỳ thời điểm nào và đảm bảo rằng báo cáo tài chính tuân thủ chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính. Ban Giám đốc cũng chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn cho tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và sai phạm khác.
Ban Giám đốc xác nhận rằng Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên trong việc lập báo cáo tài chính.
Thay mặt và đại diện Ban Giám đốc,
LỆNH-T.HÀI
Nguyễn Hoàng Hải
Tổng Giám đốc
Ngày 31 tháng 3 năm 2025
Deloitte
Công ty TNHH Kiểm toán
Deloitte Việt Nam
Tầng 15, Tòa nhà Vinaconex,
34 Láng Hạ, Phường Láng Hạ,
Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại : +84 24 7105 0000
Fax : +84 24 6288 5678
www.deloitte.com/vn
Sб: 0975 /VN1A-HN-BC
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP
Kính gửi: Các Cổ đông
Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính kèm theo của Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (gọi tất là “Công ty”), được lập ngày 31 tháng 3 năm 2025, từ trang 05 đến trang 32, bao gồm Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày và Bản thuyết minh báo cáo tài chính.
Trách nhiệm của Ban Giám đốc
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý báo cáo tài chính của Công ty theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính không có sai sót trọng yếu do gian lận hoặc nhằm lẫn.
Trách nhiệm của Kiểm toán viên
Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liệu báo cáo tài chính của Công ty có còn sai sót trọng yếu hay không.
Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và thuyết minh trên báo cáo tài chính. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của Kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính do gian lận hoặc nhằm lẫn. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, Kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát nội bộ của Công ty liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát nội bộ của Công ty. Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán của Ban Giám đốc cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể báo cáo tài chính.
Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi.
Tên Deloitte được dùng để chỉ một hoặc nhiều thành viên của Deloitte Touche Tohmatsu Limited ("DTTL" hay "Deloitte Toàn cầu"), và mạng lưới các hàng thành viên trên toàn cầu (goi chung là Tổ chức Deloitte). DTTL và mỗi thành viên trực thuộc là một pháp nhân riêng biệt và độc lập về mặt pháp lý, không bị ràng buộc lẫn nhau đối với các bên thứ ba. DTTL và mỗi thành viên trực thuộc chỉ chịu trách nhiệm cho hành vi và thiếu sót của mình, chủ không phải chịu trách nhiệm lẫn nhau. DTTL không cung cấp dịch vụ cho các khách hàng.
Vui lòng xem tại www.deloitte.com/about để biết thêm thông tin chi tiết.
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP (Tiếp theo)
Ý kiến của kiểm toán viên
Theo ý kiến của chúng tôi, báo cáo tài chính kèm theo đã phần ảnh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.
Phan Ngọc Anh
Phó Tổng Giám đốc
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề
kiểm toán số 1101-2023-001-1
Ngày 31 tháng 3 năm 2025
Hà Nội, CHXHCN Việt Nam
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN DELOITTE VIỆT NAM
Nguyễn Tiến Quốc
Kiếm toán viên
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề
kiểm toán số 3008-2024-001-1
BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024
| TÀI SẢN | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm | |
| A. | TÀI SẢN NGẨN HÀN | 100 | 2.730.492.704.426 | 2.929.235.432.033 | |
| I. | Tiền | 110 | 4 | 25.465.520.493 | 23.485.928.018 |
| 1. | Tiền | 111 | 25.465.520.493 | 23.485.928.018 | |
| II. | Đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 | - | 100.000.000.000 | |
| 1. | Đầu tư nắm giữ đến ngày đảo hạn | 123 | - | 100.000.000.000 | |
| III. | Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | 1.837.988.295.371 | 1.978.018.472.289 | |
| 1. | Phải thu ngắn hạn của khách hàng | 131 | 5 | 1.702.305.233.816 | 1.865.525.132.235 |
| 2. | Trả trước cho người bán ngắn hạn | 132 | 1.030.993.377 | 871.011.437 | |
| 3. | Phải thu ngắn hạn khác | 136 | 6 | 137.673.372.698 | 114.643.633.137 |
| 4. | Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 137 | 7 | (3.021.304.520) | (3.021.304.520) |
| IV. | Hàng tồn kho | 140 | 8 | 682.317.977.951 | 709.143.601.882 |
| 1. | Hàng tồn kho | 141 | 747.633.233.232 | 778.129.235.840 | |
| 2. | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 149 | (65.315.255.281) | (68.985.633.958) | |
| V. | Tài sản ngắn hạn khác | 150 | 184.720.910.611 | 118.587.429.844 | |
| 1. | Chỉ phí trả trước ngắn hạn | 151 | 1.023.477.990 | 34.422.500 | |
| 2. | Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ | 152 | 160.178.312.895 | 83.659.169.535 | |
| 3. | Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 153 | 15 | 23.519.119.726 | 34.893.837.809 |
| B. | TÀI SẢN DÀI HẢN | 200 | 2.803.195.464.705 | 2.848.682.496.961 | |
| I. | Tài sản cố định | 220 | 219.362.891.872 | 273.075.923.595 | |
| 1. | Tài sản cố định hữu hình | 221 | 9 | 219.096.718.936 | 272.091.055.629 |
| - Nguyên giá | 222 | 13.614.955.984.174 | 13.610.174.993.192 | ||
| - Giá trị hao mòn lũy kế | 223 | (13.395.859.265.238) | (13.338.083.937.563) | ||
| 2. | Tài sản cố định vô hình | 227 | 10 | 266.172.936 | 984.867.966 |
| - Nguyên giá | 228 | 60.334.919.230 | 60.334.919.230 | ||
| - Giá trị hao mòn lũy kế | 229 | (60.068.746.294) | (59.350.051.264) | ||
| II. | Tài sản dở dang dài hạn | 240 | 25.939.603.933 | 25.579.843.626 | |
| 1. | Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang | 242 | 11 | 25.939.603.933 | 25.579.843.626 |
| III. | Đầu tư tài chính dài hạn | 250 | 13 | 2.497.440.887.550 | 2.500.053.887.550 |
| 1. | Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | 252 | 1.451.055.770.150 | 1.451.055.770.150 | |
| 2. | Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 253 | 1.084.843.117.400 | 1.084.843.117.400 | |
| 3. | Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn | 254 | (38.458.000.000) | (35.845.000.000) | |
| IV. | Tải sản dài hạn khác | 260 | 60.452.081.350 | 49.972.842.190 | |
| 1. | Chỉ phí trả trước dài hạn | 261 | 12 | 51.276.740.340 | 40.710.120.013 |
| 2. | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 262 | 460.648.447 | 160.410.647 | |
| 3. | Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn | 263 | 8 | 8.714.692.563 | 9.102.311.530 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200) | 270 | 5.533.688.169.131 | 5.777.917.928.994 |
Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính này
BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Tiếp theo) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024
Đơn vị: VND
| Thuyết | |||||
| NGUỒN VỐN | Mã số | minh | Số cuối năm | Số đầu năm | |
| C. | NỘ PHẢI TRẢ | 300 | 1.009.356.204.934 | 767.100.345.273 | |
| I. | Nợ ngắn hạn | 310 | 1.009.356.204.934 | 767.100.345.273 | |
| 1. | Phải trả người bán ngắn hạn | 311 | 14 | 798.613.428.414 | 555.443.434.552 |
| 2. | Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 312 | 350.501.682 | 350.501.682 | |
| 3. | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 313 | 15 | 11.851.798.718 | 9.631.737.318 |
| 4. | Phải trả người lao động | 314 | 96.919.991.736 | 81.006.745.889 | |
| 5. | Chi phí phải trả ngắn hạn | 315 | 4.438.953.206 | 4.115.162.142 | |
| 6. | Phải trả ngắn hạn khác | 319 | 16 | 74.253.167.209 | 94.575.127.237 |
| 7. | Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 322 | 17 | 22.928.363.969 | 21.977.636.453 |
| D. | Vốn CHỦ SỐ HỮU | 400 | 4.524.331.964.197 | 5.010.817.583.721 | |
| I. | Vốn chủ sở hữu | 410 | 18 | 4.524.331.964.197 | 5.010.817.583.721 |
| 1. | Vốn góp của chủ sở hữu | 411 | 3.262.350.000.000 | 3.262.350.000.000 | |
| - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết | 411a | 3.262.350.000.000 | 3.262.350.000.000 | ||
| 2. | Thằng dư vốn cổ phần | 412 | 11.692.500.615 | 11.692.500.615 | |
| 3. | Vốn khác của chủ sở hữu | 414 | 302.424.679.411 | 298.170.049.781 | |
| 4. | Cổ phiếu quỹ | 415 | (87.388.368.719) | (87.388.368.719) | |
| 5. | Quỹ đầu tư phát triển | 418 | 658.981.464.619 | 619.581.459.281 | |
| 6. | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 421 | 376.271.688.271 | 906.411.942.763 | |
| - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 421a | 13.328.779.202 | 614.478.255.452 | ||
| phân phối đến cưới năm trước | |||||
| - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay | 421b | 362.942.909.069 | 291.933.687.311 | ||
| TỔNG CỘNG NGƯỜN VỐN (440=300+400) | 440 | 5.533.688.169.131 | 5.777.917.928.994 | ||
Nguyễn Đức Tâm Người lập biểu
Đinh Thị Diễm Quỳnh
Quyền Kế toán trường
Nguyễn Hoàng Hải Tổng Giám đốc
Ngày 31 tháng 3 năm 2025
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
| CHÍ TIÊU | Thuyết | ||||
| Mã số | minh | Năm nay | Năm trước | ||
| 1. | Doanh thu bán hàng | 01 | 21 | 7.681.064.352.700 | 5.813.760.220.061 |
| 2. | Doanh thu thuần về bán hàng (10=01) | 10 | 7.681.064.352.700 | 5.813.760.220.061 | |
| 3. | Giá vốn hàng bán | 11 | 22 | 7.453.083.514.206 | 5.777.306.693.477 |
| 4. | Lợi nhuận gộp về bán hàng (20=10-11) | 20 | 227.980.838.494 | 36.453.526.584 | |
| 5. | Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | 24 | 326.675.392.336 | 464.407.804.783 |
| 6. | Chỉ phí tài chính | 22 | 3.120.557.355 | (825.719.205) | |
| - Trong đó: Chỉ phí lãi vay | 23 | 480.124.143 | 419.922.537 | ||
| 7. | Chỉ phí quản lý doanh nghiệp | 26 | 25 | 140.198.970.406 | 116.842.404.736 |
| 8. | Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30=20+(21-22)-26) | 30 | 411.336.703.069 | 384.844.645.836 | |
| 9. | Thu nhập khác | 31 | 27.958.165.428 | 2.117.170.506 | |
| 10. | Chỉ phí khác | 32 | 1.154.868.345 | 4.572.872.283 | |
| 11. | Lợi nhuận/(lỗ) khác (40=31-32) | 40 | 26.803.297.083 | (2.455.701.777) | |
| 12. | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) | 50 | 438.140.000.152 | 382.388.944.059 | |
| 13. | Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 51 | 26 | 11.374.718.083 | - |
| 14. | (Thu nhập)/chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 52 | 26 | (300.237.800) | 2.286.666.898 |
| 15. | Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50-51-52) | 60 | 427.065.519.869 | 380.102.277.161 | |
| 16. | Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 70 | 27 | 1.332 | 1.036 |
Nguyễn Đức Tâm
Người lập biểu
Đinh Thị Diễm Quỳnh
Quyền Kế toán trường
Nguyễn Hoàng Hải
Tổng Giám đốc
BÁO CÁO LƯỢU CHUYỀN TIỀN TỆ
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
| Đơn vị: VND | |||
| 1. | LƯU CHUYỀN TIỀN TỪ HOẶT ĐỘNG KINH DOANH | Mã số | Năm nay |
| 1. | Lợi nhuận trước thuế | 01 | 438.140.000.152 |
| 2. | Điều chính cho các khoản: | ||
| Khẩu hao tài sản cố định | 02 | 57.802.059.385 | |
| Các khoản dự phòng | 03 | (3.218.672.482) | |
| Lãi từ hoạt động đầu tư | 05 | (326.675.392.336) | |
| Chỉ phí lãi vay | 06 | 480.124.143 | |
| 3. | Lợi nhuận/(Lỗ) từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động | 08 | 166.528.118.862 |
| Thay đổi các khoản phải thu | 09 | 98.489.335.287 | |
| Thay đổi hàng tồn kho | 10 | 33.044.915.380 | |
| Thay đổi các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) | 11 | 253.359.338.752 | |
| Thay đổi chi phí trả trước | 12 | (11.555.675.817) | |
| Tiền lãi vay đã trả | 14 | (480.124.143) | |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 15 | - | |
| Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 16 | 62.720.300 | |
| Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | 17 | (46.315.923.057) | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 | 493.132.705.564 | |
| II. | LƯU CHUYỀN TIỀN TỪ HOẶT ĐỘNG ĐẦU TỪ | ||
| 1. | Tiền chi mua sắm, xây dựng tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác | 21 | (5.431.851.707) |
| 2. | Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 23 | - |
| 3. | Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 24 | 100.000.000.000 |
| 4. | Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | 303.071.808.690 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 30 | 397.639.956.983 | |
| 522.980.970.509 | |||
BÁO CÁO LƯỢU CHUYỀN TIỀN TỆ (Tiếp theo)
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Đơn vị VND
| CHỈ TIỀU | Mã số | Năm nay | Năm trước |
| III. LƯU CHUYẾN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH | |||
| 1. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 36 | (888.793.070.072) | (256.774.968.428) |
| 40 | (888.793.070.072) | (256.774.968.428) | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | |||
| Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50=20+30+40) | 50 | 1.979.592.475 | (36.854.932.052) |
| Tiền đấu năm | 60 | 23.485.928.018 | 60.340.860.070 |
| Tiền cuối năm (70=50+60) | 70 | 25.465.520.493 | 23.485.928.018 |
Nguyễn Đức Tâm
Người lập biểu
Đinh Thị Diễm Quỳnh
Quyền Kế toán trường
Nguyễn Hoàng Hải
Tổng Giám đốc
Ngày 31 tháng 3 năm 2025
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được độc đồng thời với báo cáo tài chính kèm theo
1. THÔNG TIN KHÁI QUÁT
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (gọi tất là “Công ty”) là một công ty cổ phần được thành lập tại Việt Nam. Công ty được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Nhiệt Điện Phả Lại thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (“EVN”) theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu số 0800296853 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương cấp ngày 26 tháng 01 năm 2006, sửa đổi gần nhất lần thứ 11 ngày 24 tháng 4 năm 2023.
Ngày 26 tháng 01 năm 2007, cổ phiếu của Công ty chính thức được giao dịch trên thị trường giao dịch cổ phiếu của các công ty đại chúng niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh theo thông báo ngày 17 tháng 01 năm 2007, với mã chứng khoán là PPC.
Công ty mẹ của Công ty là Tổng Công ty Phát điện 2 (EVNGENCO2).
Tổng số nhân viên của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2024 là 719 người (ngày 31 tháng 12 năm 2023: 736 người).
Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính
Hoạt động sản xuất, kinh doanh điện năng
Quản lý, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, các công trình Nhiệt điện, công trình kiến trúc của Nhà máy điện
Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện
Lập dự án đầu tư xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, tư vấn giảm sát thi công xây lắp công trình điện
Mua bán xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị
Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng
Sản xuất, chế tạo các thiết bị, vật tư phụ tùng cơ- nhiệt điện
Đầu tư các công trình nguồn và lưới điện
Bồi dưỡng cán bộ công nhân viên về quản lý thiết bị vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị nhà máy điện.
Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường của Công ty được thực hiện trong thời gian không quá 12 tháng.
Thuyết minh về khả năng so sánh thông tin trên báo cáo tài chính
Số liệu so sánh là số liệu của báo cáo tài chính của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 đã được kiểm toán.
Cấu trúc doanh nghiệp
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, Công ty có 01 công ty liên kết (ngày 31 tháng 12 năm 2023: 01 công ty liên kết) là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng.
| STT | Tên công ty liên kết | Nơi thành lập và hoạt động | Tỷ lệ phần sở hữu trực tiếp | Tỷ lệ quyền biểu quyết nằm giữ | Hoạt động chính |
| 1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng | Hải Phòng | 25,97% | 25,97% | Hoạt động sản xuất, kinh doanh điện năng |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng được thành lập theo Giấy Chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0203000279 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 17 tháng 9 năm 2002, sửa đổi lần thứ 10 ngày 02 tháng 01 năm 2025. Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng là sản xuất, truyền tải và phân phối điện (nhiệt điện). Trụ sở chính của công ty liên kết đặt tại thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
2. CỖ SỐ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ NĂM TÀI CHÍNH
Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.
Báo cáo tài chính kèm theo không nhằm phản ánh tình hình hình tải chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt Nam.
Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.
TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU
Sau đây là các chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập báo cáo tài chính :
Uớc tính kế toán
Việc lập báo cáo tài chính tuân thủ tuân thủ theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính yêu cầu Ban Giám đốc phải có những ước tính và giải định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài sản tiêm tàng tại ngày lập báo cáo tài chính cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chi phí trong suốt năm tài chính. Mặc dù các ước tính kế toán được lập bằng tất cả sự hiểu biết của Ban Giám đốc, số thực tế phát sinh có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra.
Tiên
Tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ và các khoản tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn.
Các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm các khoản đầu tư mà Công ty có ý định và khả năng giữ đến ngày đáo hạn. Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm: các khoản tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn.
Thu nhập lại từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn sau ngày mua được ghi nhận trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở dự thu.
Đầu tư vào công ty liên kết
Công ty liên kết là một công ty mà Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải là công ty con hay công ty liên doanh của Công ty. Ảnh hưởng đáng kể thế hiện ở quyền tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của bên nhận đầu tư nhưng không có ảnh hưởng về mặt kiểm soát hoặc đồng kiểm soát những chính sách này.
Công ty ghi nhận ban đầu khoản đầu tự vào công ty liên kết theo giá gốc. Công ty hạch toán vào thu nhập trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khoản được chia từ lợi nhuận thuần lũy kế của bên nhận đầu tự phát sinh sau ngày đầu tư. Các khoản khác mà Công ty nhận được ngoài lợi nhuận được chia được coi là phần thu hồi các khoản đầu tự và được ghi nhận là khoản giảm trừ giá gốc đầu tư.
Các khoản đầu tư vào công ty liên kết được trình bày trong Bảng cân đối kế toán theo giá gốc trừ đi các khoản dự phòng giảm giá. Dự phòng giảm giá của các khoản đầu tư được thực hiện khi có bằng chứng chắc chắn cho thấy có sự suy giảm giá trị của các khoản đầu tư này tại ngày kết thúc niên độ kế toán.
Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác
Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác phản ánh các khoản đầu tư công cụ vốn nhưng Công ty không có quyền kiểm soát, đồng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên được đầu tư.
Khoản đầu tư vào công cụ vốn các đơn vị khác được phản ánh theo nguyên giá trừ các khoản dự phòng giảm giá đầu tư.
Nợ phải thu
Nợ phải thu là số tiền có thể thu hồi của khách hàng hoặc các đối tượng khác. Nợ phải thu được trình bày theo giá trị ghi số trừ đi các khoản dự phòng phải thu khó đòi.
Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập cho những khoản nợ phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáu thắng trở lên, hoặc các khoản nợ phải thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự.
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho. Giá trị thuần có thể thực hiện được xác định bằng giá bán ước tính từ các chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm cùng chi phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh. Công ty áp dụng phương pháp kê khai thương xuyên để hạch toán hàng tồn kho, ngoại trừ nguyên vật liệu là than và dầu dùng cho đốt lò máy phát điện được hạch toán theo phương pháp kiểm kê định kỳ. Giá gốc của hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền (đối với khối sản xuất kinh doanh) và phương pháp thực tế đích danh (đối với khối xây dựng cơ bản).
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho của Công ty được trích lập theo các quy định kế toán hiện hành. Theo đó, Công ty được phép trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho lỗi thời, hỏng, kém phẩm chất và trong trường hợp giá gốc của hàng tồn kho cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được tại ngày kết thúc năm tài chính.
Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn phản ánh giá trị của các vật tư, phụ tùng dùng để dự trữ, thay thế, phòng ngừa hư hỏng của tài sản, nhưng không đủ tiêu chuẩn để phân loại là tài sản cổ định và có thời gian dự trữ trên 12 tháng hoặc hơn một chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường.
Tài sản cổ định hữu hình và khấu hao
Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hảo mòn lũy kế.
Nguyên giá tài sản cổ định hình thành do mua sắm bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Đối với tài sản cổ định hình thành do đầu tư xây dựng cơ bản theo phương thức giao thầu hoặc tự xây dựng và sản xuất, nguyên giá là giá quyết toán công trình xây dựng theo quy chế quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành, các chi phí khác có liên quan trực tiếp và lệ phí trước bộ (nếu có).
Trường hợp dự án đã hoàn thành và đưa vào sử dụng nhưng quyết toán chưa được phê duyệt, nguyên giá tài sản cố định được ghi nhận theo giá tạm tính trên cơ sở chỉ phí thực tế đã bỏ ra để có được tài sản cố định. Nguyên giá tạm tính sẽ được điều chỉnh theo giá quyết toán được các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính cụ thể như sau:
| Năm nay (Số năm) | |
| Nhà cửa, vật kiến trúc | 03 - 35 |
| Máy móc, thiết bị | 05 - 36 |
| Phương tiện vận tải | 10 - 17 |
| Thiết bị văn phòng | 03 - 10 |
| Tài sản cố định khác | 03 - 10 |
Các tài sản cố định hữu hình được đánh giá lại khi có quyết định của Nhà nước hoặc cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước. Nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế được điều chỉnh theo kết quả đánh giá lại đã được các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
Các khoản lãi, lỗ phát sinh khi thanh lý, bán tài sản là chênh lệch giữa tiến thu thuần từ thanh lý và giá trị còn lại của tài sản và được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
Tài sản cổ định vô hình và khấu hao
Tài sản cố định vô hình chủ yếu bao gồm giá trị phần mềm máy tính và quyền sử dụng đất. Tài sản cố định vô hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính, phù hợp với các quy định của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Quyền sử dụng đất được thể hiện theo nguyên giá trừ giá trị hảo mòn lũy kế. Nguyên giá ban đầu của quyền sử dụng đất bao gồm các chi phí liên quan trực tiếp tới việc có được quyền sử dụng đất. Khấu hảo được tính theo phương pháp đường thẳng trong vòng 10 năm.
Giá trị phần mềm được thể hiện theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế. Phần mềm được khấu hao theo phương pháp đường thẳng trong vòng 03 năm.
Thuê tài sản
Một khoản thuê được xem là thuê hoạt động khi bên cho thuê vẫn được hưởng phần lớn các quyền lợi và phải chịu rũi rộ về quyền sở hữu tài sản. Chi phí thuê hoạt động được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo phương pháp đường thẳng trong suốt thời gian thuê. Các khoản tiền nhận được hoặc phải thu nhằm tạo điều kiện ký kết hợp đồng thuê hoạt động cũng được ghi nhận theo phương pháp đường thẳng trong suốt thời gian thuê.
Chỉ phí xây dựng cơ bản đồ dang
Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quản lý hoặc cho các mục đích khác được ghi nhận theo giá gốc. Chỉ phí này bao gồm các chi phí cần thiết để hình thành tài sản bao gồm chi phí xây lập, thiết bị, chi phí khác có liên quan, phù hợp với chính sách kế toán của Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Các chi phí này sẽ được chuyển sang nguyên giá tài sản cổ định theo giá tạm tính (nếu chưa có quyết toán được phê duyệt) khi các tài sản được bàn giao đưa vào sử dụng.
Theo quy định về quản lý đầu tư và xây dựng của Nhà nước, tùy theo phân cấp quản lý, giá trị quyết toán các công trình xây dựng cơ bản hoàn thành cần được các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Do đó, giá trị cuối cùng của các công trình xây dựng cơ bản có thể thay đổi và phụ thuộc vào quyết toán được phê duyệt bởi các cơ quan có thẩm quyền.
Công ty ghi nhận chi phí sửa chữa lớn theo thực tế phát sinh. Chi phí sửa chữa lớn này được ghi nhận vào giá vốn hàng bán khi công trình sửa chữa lớn hoàn thành, nghiệm thu đưa vào sử dụng. Chi phí sửa chữa lớn của các công trình sửa chữa chưa hoàn thành, nghiệm thu đưa vào sử dụng tại thời điểm cuối năm được theo dõi trên tài khoản Chi phí đầu tư xây dựng cơ bản đở dang.
Các khoản trả trước
Chỉ phí trả trước bao gồm các chỉ phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều kỹ kế toán. Chỉ phí trả trước bao gồm chỉ phí sửa chữa tài sản cổ định phát sinh với giá trị lớn, giá trị các công cụ, dụng cụ, vật tư và các khoản chỉ phí trả trước khác.
Các khoản chi phí trả trước khác được coi là có khả năng đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho Công ty. Các chi phí này được vốn hóa dưới hình thức các khoản trả trước và được phân bổ vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, sử dụng phương pháp đường thẳng theo các quy định kế toán hiện hành.
Ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn tất cả năm (5) điều kiện sau:
(a) Công ty đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua;
(b) Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;
(c) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
(d) Công ty sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng; và
(e) Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Doanh thu bán điện được xác định và ghi nhận dựa trên sản lượng điện cung cấp vào hệ thống truyền tải điện (xác định theo chỉ số trên công tư điện), có xác nhận của khách hàng và giá bán điện đã được thỏa thuận trong các hợp đồng đã ký kết.
Lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dữ các tài khoản tiền gửi và lãi suất áp dụng.
Lãi từ các khoản đầu tư được ghi nhận khi Công ty có quyền nhận khoản lãi.
Chỉ phí đi vay
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm khi phát sinh, trừ khi được vốn hoá theo quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 16 “Chi phí đi vay”. Theo đó, chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua, đầu tư xây dựng hoặc sản xuất những tài sản cần một thời gian tương đối dài để hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh được công vào nguyên giá tài sản cho đến khi tài sản đó được đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh. Các khoản thu nhập phát sinh từ việc đầu tư tạm thời các khoản vay được ghi giảm nguyên giá tài sản có liên quan. Đối với khoản vay riêng phục vụ việc xây dựng tài sản cổ định, bất động sản đầu tư, lỗi vay được vốn hóa kế cả khi thời gian xây dựng dưới 12 tháng.
Thuê
Thuế thu nhập doanh nghiệp thể hiện tổng giá trị của số thuế phải trả hiện tại và số thuế hoàn lại.
Số thuế phải trả hiện tại được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm. Thu nhập chịu thuế khác với lợi nhuận trước thuế được trình bày trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh vì thu nhập chịu thuế không bao gồm các khoản thu nhập hay chi phí tính thuế hoặc được khấu trừ trong các năm khác (bao gồm cả lỗ mang sang, nếu có) và ngoài ra không bao gồm các chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không được khấu trừ.
Thuế thu nhập hoãn lại được tính trên các khoản chênh lệch giữa giá trị ghi số và cơ sở tính thuế thu nhập của các khoản mục tài sản hoặc công ngữ trên báo cáo tài chính và được ghi nhận theo phương pháp Bảng cần đối kế toán. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phải được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời còn tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn có dữ lại nhuận tính thuế trong tương lai để khẩu trừ các khoản chênh lệch tạm thời.
Thuế thu nhập hoãn lại được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán. Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và chỉ ghi vào vốn chủ sở hữu khi khoản thuế đó có liên quan đến các khoản mục được ghi thắng vào vốn chủ sở hữu.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả được bù trừ khi Công ty có quyền hợp pháp để bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và khi các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ quan thuế và Công ty có dự định thanh toán thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần.
Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp tùy thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền.
Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam.
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN PHẠ LẠI
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| VND | VND | |
| Tiền mặt | 187.057.062 | 1.412.264.198 |
| Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn | 25.278.463.431 | 22.073.663.820 |
| 25.465.520.493 | 23.485.928.018 |
| Công ty Mua bán điện - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Khác | Số cuối năm | Số đầu năm |
| VND | VND | |
| 1.697.793.298.497 | 1.862.937.205.202 | |
| 4.511.935.319 | 2.587.927.033 | |
| 1.702.305.233.816 | 1.865.525.132.235 |
| Trong đó: | ||
| Phải thu khách hàng là các bên liên quan (Chi tiết tại Thuyết minh số 28) | 1.697.793.298.497 | 1.862.937.205.202 |
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| VND | VND | |
| Cổ tức được chia | 132.626.610.800 | 107.452.068.250 |
| Tạm ứng cho nhân viên | 840.500.000 | 2.447.553.000 |
| Khác | 4.206.261.898 | 4.744.011.887 |
| 137.673.372.698 | 114.643.633.137 | |
| Trong đó: | ||
| Phải thu ngần hạn khác các bên liên quan(Chỉ tiết tại Thuyết minh số 28) | 132.626.610.800 | 107.452.068.250 |
7. NỘ XẤU
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||||
| Gỉa gốc | Gỉa trị có thể thu hồi | VND Thời gian quá hạn | Giả gốc có thể thu hồi | VND Giả trị quá hạn | Trên 3 năm | |
| Công ty TNHH Quản lý Quỹ Đầu tư Chứng khoán Bảo Việt | 3.021.304.520 | - | Trên 3 năm | 3.021.304.520 | - | Trên 3 năm |
| 3.021.304.520 | - | 3.021.304.520 | - | |||
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3.021.304.520 | 3.021.304.520 | ||||
Giá trị có thể thu hồi được xác định bằng giá gốc trừ đi giá trị dự phòng phải thu khó đòi đã trích lập.
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN PHẺ LẠI
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
8. HÀNG TỔN KHO
a. Ngắn hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||
| VND | VND | |||
| Giá gốc | Dự phòng | Giá gốc | Dự phòng | |
| Nguyên liệu, vật liệu | 744.795.827.572 | (63.704.145.427) | 776.104.612.968 | (67.362.746.120) |
| Công cụ, dụng cụ | 2.810.800.906 | (1.611.109.854) | 2.004.268.118 | (1.622.887.838) |
| Chi phí sản xuất, kinh doanh đở dang | 26.604.754 | - | 20.354.754 | - |
| 747.633.233.232 | (65.315.255.281) | 778.129.235.840 | (68.985.633.958) | |
| b. Dài hạn | Số cuối năm | Số đầu năm | ||
| VND | VND | |||
| Giá gốc | Dự phòng | Giá gốc | Dự phòng | |
| Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn | 155.092.822.630 | (146.378.130.067) | 157.641.735.402 | (148.539.423.872) |
| 155.092.822.630 | (146.378.130.067) | 157.641.735.402 | (148.539.423.872) | |
Trong năm, Công ty đã hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho với số tiền là 5.831.672.482 VND (năm 2023: 17.007.772.058 VND) cho các mặt hàng đã được trích lập dự phòng từ các năm trước và xuất vào sử dụng trong năm.
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN PHẺ LẠI
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
MẦU SỐ B 09-DN
9. TĂNG, GIẢM TÀI SẦN CỔ ĐỊNH HỮU HÌNH
| Nhà cửa, vật kiến trúc VND | Máy móc, thiết bị VND | Phương tiện vận tải VND | Thiết bị văn phòng VND | Khác VND | Tổng VND | |
| NGUYỄN GIÁ | ||||||
| Số dư đầu năm | 1.708.812.563.537 | 11.707.404.269.081 | 113.022.972.921 | 73.352.755.633 | 7.582.432.020 | 13.610.174.993.192 |
| Tăng trong năm | - | 31.200.000 | 4.254.629.630 | 495.161.352 | - | 4.780.990.982 |
| Số dư cuối năm | 1.708.812.563.537 | 11.707.435.469.081 | 117.277.602.551 | 73.847.916.985 | 7.582.432.020 | 13.614.955.984.174 |
| GIÁ TRỊ HAO MON LŨY KỆ | ||||||
| Số dư đầu năm | 1.576.495.955.046 | 11.601.578.825.016 | 86.569.749.037 | 67.886.771.850 | 5.552.636.614 | 13.338.083.937.563 |
| Khẩu hao trong năm | 21.486.770.181 | 27.630.278.287 | 4.755.391.067 | 2.653.109.348 | 1.249.778.792 | 57.775.327.675 |
| Số dư cuối năm | 1.597.982.725.227 | 11.629.209.103.303 | 91.325.140.104 | 70.539.881.198 | 6.802.415.406 | 13.395.859.265.238 |
| GIÁ TRỊ CÔN LẠI | ||||||
| Tại ngày đầu năm | 132.316.608.491 | 105.825.444.065 | 26.453.223.884 | 5.465.983.783 | 2.029.795.406 | 272.091.055.629 |
| Tại ngày cuối năm | 110.829.838.310 | 78.226.365.778 | 25.952.462.447 | 3.308.035.787 | 780.016.614 | 219.096.718.936 |
Nguyên giá các tài sản cổ định hữu hình đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng tại ngày 31 tháng 12 năm 2024 là 12.797.582.558.041 VND (tại ngày 31 tháng 12 năm 2023: 12.731.334.148.940 VND).
10. TẶNG, GIẢM TÀI SẦN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
| Quyền sử dụng đất | Phần mềm máy tính | Tổng | |
| VND | VND | VND | |
| NGUYỄN GIÁ | |||
| Số dư đều năm | 57.414.901.632 | 2.920.017.598 | 60.334.919.230 |
| Số dư cuối năm | 57.414.901.632 | 2.920.017.598 | 60.334.919.230 |
| GIÁ TRỊ HAO MÔN LỤY KỆ | |||
| Số dư đều năm | 57.414.901.632 | 1.935.149.632 | 59.350.051.264 |
| Khẩu hao trong năm | - | 718.695.030 | 718.695.030 |
| Số dư cuối năm | 57.414.901.632 | 2.653.844.662 | 60.068.746.294 |
| GIÁ TRỊ CÔN LẠI | |||
| Tại ngày đâu năm | - | 984.867.966 | 984.867.966 |
| Tại ngày cuối năm | - | 266.172.936 | 266.172.936 |
Nguyên giá các tài sản cổ định vô hình đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng tại ngày 31 tháng 12 năm 2024 là 58.779.496.632 VND (tại ngày 31 tháng 12 năm 2023: 58.210.431.632 VND).
11. CHI PHÍ XẤY DỰNG CỐ BẢN ĐỖ DANG
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| VND | VND | |
| Cải tạo nâng cấp thiết bị Dây chuyển 1 | 9.381.043.359 | 9.381.043.359 |
| Chỉ phí quản lý dự án | 5.550.278.491 | 5.550.278.491 |
| Hệ thống khứ khí NOx, SOx Dây chuyển 2 | 3.893.580.616 | 3.893.580.616 |
| Các công trình khác | 7.114.701.467 | 6.754.941.160 |
| 25.939.603.933 | 25.579.843.626 |
12. CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| VND | VND | |
| Vật tư thiết bị dài hạn xuất dùng | 43.027.593.933 | 33.904.424.752 |
| Chỉ phí sửa chữa tài sản cổ định | 2.071.450.868 | 5.065.843.905 |
| Công cụ dụng cụ | 6.074.243.129 | 1.533.640.687 |
| Khác | 103.452.410 | 206.210.669 |
| 51.276.740.340 | 40.710.120.013 |
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN PHẠ LẠI
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
MẦU SỐ B 09-DN
13. ĐẦU TỬ TÀI CHÍNH DÀI HẠN
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||||
| VND | Giá gốc | Dự phòng | Giá trị hợp lý | VND | Giá gốc | |
| a. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | 1.451.055.770.150 | - 1.675.065.000.000 | 1.451.055.770.150 | - 1.817.900.000.000 | ||
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng (i) | 1.451.055.770.150 | - 1.675.065.000.000 | 1.451.055.770.150 | - 1.817.900.000.000 | ||
(i) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng hoạt động kinh doanh có lãi cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 và 31 tháng 12 năm 2023.
Các giao dịch chủ yếu giữa Công ty và công ty liên kết được trình bày tại Thuyết minh số 28.
| Số cưỡi năm | Số đầu năm | |||||
| VND Giá gốc | Dự phòng | Giá trị hợp lý | VND Giá gốc | Dự phòng | Giá trị hợp lý | |
| b. Đầu tư vào các đơn vị khác | ||||||
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh | 817.295.117.400 | - | 1.030.222.074.000 | 817.295.117.400 | - | 1.089.091.906.800 |
| Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam | 100.000.000.000 | - | 304.283.573.300 | 100.000.000.000 | - | 266.955.105.200 |
| Công ty Cổ phần EVN Quốc tế | 70.800.000.000 | - | 154.344.000.000 | 70.800.000.000 | - | 175.584.000.000 |
| Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Đôn | 50.250.000.000 | - | 152.622.315.000 | 50.250.000.000 | - | 126.614.925.000 |
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa | 46.498.000.000 | (38.458.000.000) | 8.040.000.000 | 46.498.000.000 | (35.845.000.000) | 10.653.000.000 |
| 1.084.843.117.400 | (38.458.000.000) | 1.649.511.962.300 | 1.084.843.117.400 | (35.845.000.000) | 1.668.898.937.000 | |
() Giá trị hợp lý của các khoản đầu tư này được xác định bằng cách tham khảo giá đóng cửa trên thị trường chứng khoán tại ngày giao dịch gần nhất trước ngày kết thúc năm tài chính.
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN PHẠ LẠI
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
PHẢI TRẢ NGUỒI BÁN NGẨN HÀN
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| VND | VND | |
| Giá trị/ | Giá trị/ | |
| Số có khả năng trả nợ | Số có khả năng trả nợ | |
| Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam | 537.760.882.899 | 267.463.239.174 |
| Tổng Công ty Đông Bắc - Bộ Quốc Phòng | 82.780.514.139 | 56.692.941.703 |
| Viện Nghiên cứu Cơ khí | 56.574.692.021 | 49.914.696.495 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Sửa chữa Nhiệt điện Miền Bắc | 25.198.116.751 | 43.249.296.705 |
| Công ty Cổ phần LILAMA 69-1 Phả Lại | 18.751.677.708 | 65.091.219.104 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Công nghiệp Hóa chất | 12.963.433.499 | 17.543.567.684 |
| Khác | 64.584.111.397 | 55.488.473.687 |
| 798.613.428.414 | 555.443.434.552 |
15. THUỆ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU/PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC
| Số đầu năm | Số phải nộp trong năm | Số đã thực nộp/ khấu trừ trong năm | Số cuối năm | |
| VND | VND | VND | VND | |
| Thuế giá trị gia tăng phải nộp | - | 615.030.796.232 | 615.030.796.232 | - |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp (34.893.837.809) | 11.374.718.083 | - | (23.519.119.726) | |
| Thuế thu nhập cá nhân | 3.127.435.023 | 15.743.022.366 | 14.564.780.671 | 4.305.676.718 |
| Thuế tài nguyên | 6.504.302.295 | 84.232.684.080 | 83.190.864.375 | 7.546.122.000 |
| Phí cấp quyền khai thác tài nguyên nước | - | 17.119.892.673 | 17.119.892.673 | - |
| Tiền thuế đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | - | 25.015.056.644 | 25.015.056.644 | - |
| Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác | - | 456.229.673 | 456.229.673 | - |
| (25.262.100.491) | 768.972.399.751 | 755.377.620.268 | (11.667.321.008) | |
| Trong đó: | ||||
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 34.893.837.809 | 23.519.119.726 | ||
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 9.631.737.318 | 11.851.798.718 |
16. PHẢI TRẢ NGĂN HẠN KHÁC
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| VND | VND | |
| Cố tức chưa chỉ trả | 69.721.376.991 | 92.859.201.263 |
| Các khoản phải trả, phải nộp khác | 4.531.790.218 | 1.715.925.974 |
| 74.253.167.209 | 94.575.127.237 | |
| Trong đó: | ||
| Phải trả ngắn hạn khác là các bên liên quan (chỉ tiết tại Thuyết minh số 28) | 33.278.379.200 | 45.757.771.400 |
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN PHẠ LẠI
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
17. QUỲ KHẾN THƯỜNG, PHÚC LỘI
| Năm nay | Năm trước | |
| VND | VND | |
| Số dư đầu năm | 21.977.636.453 | 20.165.625.554 |
| Tăng trong năm | 45.615.893.593 | 41.500.610.968 |
| Giảm trong năm | (44.665.166.077) | (39.688.600.069) |
| Sử dụng trong năm | (43.973.202.757) | (39.086.938.221) |
| Chỉ phí khẩu hao hình thành từ quỹ KTPL | (691.963.320) | (601.661.848) |
| Số dư cuối năm | 22.928.363.969 | 21.977.636.453 |
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN PHẠ LẠI
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
MẦU SỐ B 09-DN
18. vốn chủ sở hữu
Thay đổi trong vốn chủ sở hữu
| Vốn góp của chủ sở hữu | Thắng dư vốn cổ phần | Vốn khác của chủ sở hữu | Cổ phiếu quỹ | Quỹ đầu tư phát triển | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | Tổng cộng VND | |
| VND | VND | VND | VND | VND | VND | VND | |
| Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 | |||||||
| Số dư đầu năm | 3.262.350.000.000 | 11.692.500.615 | 295.618.140.373 | (87.388.368.719) | 1.155.788.637.402 | 378.394.044.564 | 5.016.454.954.235 |
| Lợi nhuận trong năm | - | - | - | - | - | 380.102.277.161 | 380.102.277.161 |
| Trích Quỹ đầu tư, phát triển | - | - | - | - | 67.494.207.537 | (67.494.207.537) | - |
| Trích Quỹ khen thưởng, phức lợi | - | - | - | - | - | (41.080.614.625) | (41.080.614.625) |
| Hoàn nhập Quỹ đầu tư phát triển về Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | - | - | - | - | (601.149.476.250) | 601.149.476.250 | - |
| Chia cổ tức từ lợi nhuận năm 2022 | - | - | - | - | - | (256.490.443.200) | (256.490.443.200) |
| Chia cổ tức từ lợi nhuận năm 2023 | - | - | - | - | - | (88.168.589.850) | (88.168.589.850) |
| Tài sản hình thành từ các quỹ Số dư cuối năm | - | - | 2.551.909.408 | - | (2.551.909.408) | - | - |
| 3.262.350.000.000 | 11.692.500.615 | 298.170.049.781 | (87.388.368.719) | 619.581.459.281 | 906.411.942.763 | 5.010.817.583.721 | |
| Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 | |||||||
| Số dư đầu năm | 3.262.350.000.000 | 11.692.500.615 | 298.170.049.781 | (87.388.368.719) | 619.581.459.281 | 906.411.942.763 | 5.010.817.583.721 |
| Lợi nhuận trong năm | - | - | - | - | - | 427.065.519.869 | 427.065.519.869 |
| Trích Quỹ đầu tư, phát triển (i) | - | - | - | - | 43.654.634.968 | (43.654.634.968) | - |
| Trích Quỹ khen thưởng, phức lợi (i) | - | - | - | - | - | (47.895.893.593) | (47.895.893.593) |
| Chia cổ tức từ lợi nhuận năm 2023 (ii) | - | - | - | - | - | (801.532.635.000) | (801.532.635.000) |
| Chia cổ tức từ lợi nhuận năm 2024 (iii) | - | - | - | - | - | (64.122.610.800) | (64.122.610.800) |
| Tài sản hình thành từ các quỹ Số dư cuối năm | - | - | 4.254.629.630 | - | (4.254.629.630) | - | - |
| 3.262.350.000.000 | 11.692.500.615 | 302.424.679.411 | (87.388.368.719) | 658.981.464.619 | 376.271.688.271 | 4.524.331.964.197 |
(i) Đại hội đồng cổ đồng thường niên năm 2024 ngày 10 tháng 6 năm 2024 đã thông qua phương án trích Quỹ khen thưởng, phúc lợi và Quỹ đầu tư phát triển từ nguồn lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm 2023 với số tiền lần lượt là 47.895.893.593 VND và 43.654.634.968 VND.
(ii) Đại hội đồng cổ đông bắt thường ngày 29 tháng 12 năm 2023 và Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 ngày 10 tháng 6 năm 2024 đã thông qua phương án chia cổ tức bằng tiền mặt theo tỷ lệ 18,75% từ nguồn hoàn nhập Quỹ đầu tư phát triển và 9% từ lợi nhuận. Trong đó, trong năm 2023 đã tạm ứng cổ tức lần 1 với tỷ lệ 2,75%, tạm ứng cổ tức lần 2 với tỷ lệ 18,75% theo danh sách cổ đông của ngày đăng ký cuối cùng là ngày 22 tháng 01 năm 2024. Đến thời điểm lập Báo cáo tài chính, Công ty đã chỉ trả cổ tức được chia với số tiền là 801.068.516.154 VND.
(iii) Ngày 28 tháng 11 năm 2024, Hội đồng Quản trị ban hành Nghị quyết số 288/NQ-HĐQT thực hiện tạm ứng cổ tức lần 1 năm 2024 bằng tiền mặt, tỷ lệ chỉ trả cổ tức 2%. Ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách thực hiện quyền là ngày 25 tháng 12 năm 2024. Đến thời điểm lập Báo cáo tài chính, Công ty đã chi trả cổ tức được chia với số tiền là 64.084.938.650 VND.
Vốn điều lệ
Theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sửa đổi lần thứ 11 ngày 24 tháng 4 năm 2023, vốn điều lệ của Công ty là 3.262.350.000.000 VND. Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, vốn điều lệ đã được các cổ đông góp đủ như sau:
Vốn đã góp
| von da gop | ||||||
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||||
| Số lượng cổ phiếu | VND | % | Số lượng cổ phiếu | VND | % | |
| Tổng Công ty Phát điện 2 - Công ty cổ phần | 166.391.896 | 1.663.918.960.000 | 51,90 | 166.391.896 | 1.663.918.960.000 | 51,90 |
| Công ty TNHH Năng lượng REE | 64.629.960 | 646.299.600.000 | 20,16 | 77.396.260 | 773.962.600.000 | 24,14 |
| Các cổ đồng khác | 89.591.198 | 895.911.980.000 | 27,94 | 76.824.898 | 768.248.980.000 | 23,96 |
| 320.613.054 | 3.206.130.540.000 | 100 | 320.613.054 | 3.206.130.540.000 | 100 | |
Cổ phiếu
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||
| Số cổ phiếu | VND | Số cổ phiếu | VND | |
| Số cổ phiếu được duyệt và đã phát hành | ||||
| Cổ phiếu phổ thông | 326.235.000 | 3.262.350.000.000 | 326.235.000 | 3.262.350.000.000 |
| Số cổ phiếu quỹ | ||||
| Cổ phiếu phổ thông | 5.621.946 | 87.388.368.719 | 5.621.946 | 87.388.368.719 |
| Số cổ phiếu đang lưu hành | ||||
| Cổ phiếu phổ thông | 320.613.054 | 3.206.130.540.000 | 320.613.054 | 3.206.130.540.000 |
Cổ phiếu phổ thông có mệnh giá 10.000 VND/cổ phiếu.
| CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỄT DIỆN PHẺ LẠI THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) | MẦU SỐ B 09-DN |
| 19. | CÁC KHOAN MỤC NGOAI BÀNG CẦN ĐỐI KỆ TOẶN | ||
| Nợ khó đòi đã xử lý | |||
| Số cuối năm | Số đầu năm | ||
| VND | VND | ||
| Phải thu từ Công ty TNHH Bê Tông Asean Hà Nội | 150.190.114 | 150.190.114 | |
| 150.190.114 | 150.190.114 | ||
| Tài sản thuê ngoài | |||
| Số cuối năm | Số đầu năm | ||
| VND | VND | ||
| Trong vòng một năm | 24.380.051.060 | 24.380.051.060 | |
| Từ hai đến năm năm | 97.520.204.240 | 97.520.204.240 | |
| Sau năm năm | 650.134.694.933 | 674.514.745.993 | |
| 772.034.950.233 | 796.415.001.293 | ||
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
20. BÁO CÁO BỘ PHẬN
| Hoạt động kinh doanh điện | Hoạt động đầu tư | Tổng | ||||
| Năm nay VND | Năm trước VND | Năm nay VND | Năm trước VND | Năm nay VND | Năm trước VND | |
| Tổng doanh thu của bộ phận | 7.681.064.352.700 | 5.813.760.220.061 | 326.675.392.336 | 464.407.804.783 | 8.007.739.745.036 | 6.278.168.024.844 |
| Chỉ phí dự phòng đầu tư tài chính | - | - | 2.613.000.000 | (1.273.000.000) | 2.613.000.000 | (1.273.000.000) |
| Kết quả kinh doanh của bộ phận | 87.274.310.733 | (80.836.158.947) | 324.062.392.336 | 465.680.804.783 | 411.336.703.069 | 384.844.645.836 |
| Thu nhập khác | 27.958.165.428 | 2.117.170.506 | ||||
| Chỉ phí khác | 1.154.868.345 | 4.572.872.283 | ||||
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 11.074.480.283 | 2.286.666.898 | ||||
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 427.065.519.869 | 380.102.277.161 | ||||
| Hoạt động kinh doanh điện | Hoạt động đầu tư | Tổng | ||||
| Số cuối năm VND | Số đầu năm VND | Số cuối năm VND | Số đầu năm VND | Số cuối năm VND | Số đầu năm VND | |
| Tổng tài sản | 3.036.247.281.581 | 3.177.864.041.444 | 2.497.440.887.550 | 2.600.053.887.550 | 5.533.688.169.131 | 5.777.917.928.994 |
| Tổng nợ phải trả | 939.634.827.943 | 674.241.144.010 | 69.721.376.991 | 92.859.201.263 | 1.009.356.204.934 | 767.100.345.273 |
| Hoạt động kinh doanh điện | Hoạt động đầu tư | Tổng | ||||
| Năm nay VND | Năm trước VND | Năm nay VND | Năm trước VND | Năm nay VND | Năm trước VND | |
| Chỉ tiêu vốn | 5.431.851.707 | 12.169.057.635 | - | - | 5.431.851.707 | 12.169.057.635 |
| Khẩu hao tài sản cố định hữu hình | 57.775.327.675 | 60.868.056.024 | - | - | 57.775.327.675 | 60.868.056.024 |
| Khẩu hao tài sản cố định vô hình | 718.695.030 | 790.264.380 | - | - | 718.695.030 | 790.264.380 |
Công ty gồm các bộ phận chia theo hoạt động kinh doanh chính như sau:
Hoạt động kinh doanh điện
Hoạt động đấu tư
Kết quả kinh doanh, tài sản và công nợ của bộ phận bao gồm các khoản mục được tính trực tiếp cho từng bộ phận và các khoản mục chung được phần bổ cho mỗi bộ phận trên cơ sở hợp lý. Doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh của các bộ phận bao gồm các giao dịch giữa các bộ phận.
21. DOANH THU
| Năm nay | Năm trước | |
| VND | VND | |
| Doanh thu bán điện | 7.657.917.307.866 | 5.795.976.518.762 |
| Doanh thu khác | 23.147.044.834 | 17.783.701.299 |
| 7.681.064.352.700 | 5.813.760.220.061 |
22. GIÁ VỐN HÀNG BẢN
| Doanh thu phát sinh trong năm với các bên liên quan | 7.656.675.282.029 | 5.794.769.764.026 |
| (Chi tiết trình bày tại Thuyết minh số 28) |
| Năm nay | Năm trước | |
| VND | VND | |
| Chỉ phí nhiên liệu, phụ liệu | 6.628.662.316.826 | 4.902.152.241.102 |
| Chỉ phí nhân công | 241.248.852.178 | 210.718.655.397 |
| Chỉ phí sửa chữa lớn TSCD | 194.270.950.125 | 219.557.418.587 |
| Chỉ phí khắc phục sự cố máy móc | - | 137.157.981.058 |
| Chỉ phí sửa chữa, bảo trì thường xuyên TSCD | 132.119.226.123 | 101.942.144.819 |
| Chỉ phí thuế, phí và lệ phí | 100.899.347.080 | 85.495.121.455 |
| Chỉ phí khẩu hao tài sản cố định | 53.667.422.855 | 57.056.078.855 |
| Chỉ phí điện mua ngoài | 63.663.606.052 | 42.438.249.467 |
| Hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho | (5.831.672.482) | (17.007.772.058) |
| Khác | 44.383.465.449 | 37.796.574.795 |
| 7.453.083.514.206 | 5.777.306.693.477 |
23. CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH THEO YÊU TỐ
| Năm nay | Năm trước | |
| VND | VND | |
| Chỉ phí nguyên vật liệu trong chi phí sản xuất | 6.628.662.316.826 | 4.902.152.241.102 |
| Chỉ phí nhân công và nhân viên | 301.733.814.785 | 262.138.239.852 |
| Chỉ phí sửa chữa tài sản cổ định | 326.390.176.248 | 321.499.563.406 |
| Chỉ phí khắc phục sự cố máy móc | - | 137.157.981.058 |
| Chỉ phí khẩu hao và phân bổ | 57.586.243.969 | 60.840.843.140 |
| Chỉ phí thuế, phí và lệ phí | 125.997.959.085 | 96.028.411.355 |
| Hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho | (5.831.672.482) | (17.007.772.058) |
| Chỉ phí dịch vụ mua ngoài | 71.116.384.027 | 52.468.215.841 |
| Chỉ phí khác | 87.627.262.154 | 78.871.374.517 |
| 7.593.282.484.612 | 5.894.149.098.213 |
| CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN PHẠ LẠIẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) | MẦU SỐ B 09-DN |
24. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
| Năm nay | Năm trước | |
| VND | VND | |
| Lãi tiền gửi | 1.145.829.286 | 19.734.645.934 |
| Thu nhập từ cổ tức | 325.529.563.050 | 444.673.158.849 |
| 326.675.392.336 | 464.407.804.783 |
Thu nhập từ cổ tức chủ yếu phần ánh các khoản cổ tức được chia từ các khoản đầu tự vào công ty liên kết và các công ty khác - các bên liên quan (Thuyết minh số 28).
25. CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
| Năm nay | Năm trước | |
| VND | VND | |
| Chi phí nhân viên | 60.484.962.607 | 51.419.584.455 |
| Chi phí khấu hao và phân bổ | 3.918.821.114 | 3.784.764.285 |
| Chi phí thuế, phí và lệ phí | 25.098.612.005 | 10.533.289.900 |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 7.452.777.975 | 7.791.296.131 |
| Chi phí khác | 43.243.796.705 | 43.313.469.965 |
| 140.198.970.406 | 116.842.404.736 |
26. CHI PHÍ THUẾ THU NHẤP DOANH NGHIỆP
| Năm nay | Năm trước | |
| VND | VND | |
| Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp | ||
| Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập | 11.374.718.083 | - |
| chịu thuế năm hiện hành | ||
| Tổng chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp | 11.374.718.083 | - |
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành trong năm được tính như sau:
| Năm nay | Năm trước | |
| VND | VND | |
| Lợi nhuận trước thuế | 438.140.000.152 | 382.388.944.059 |
| Điều chỉnh cho thu nhập chịu thuế | ||
| Trừ: Thu nhập không chịu thuế | (325.529.563.050) | (444.673.158.849) |
| Trừ: Hoàn nhập dự phòng hàng tồn kho | (3.428.984.161) | (4.474.774.825) |
| Trừ: Thu nhập phạt hợp đồng đã tính thuế các năm trước | (260.514.122) | (358.038.033) |
| ghi nhận trên giá trị hàng tồn kho xuất trong năm 2023 | ||
| Cộng: Các khoản chỉ phí không được khấu trừ | 866.707.855 | 18.030.040.803 |
| Cộng: Thu nhập phạt hợp đồng ghi nhận trên giá trị hàng tồn kho | 1.761.703.120 | 286.774.947 |
| Chuyển lỗ | (54.675.759.378) | - |
| Thu nhập chịu thuế năm hiện hành | 56.873.590.416 | (48.800.211.898) |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên | 11.374.718.083 | - |
| thu nhập chịu thuế năm hiện hành |
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.
| CÔNG TY CỔ PHẦN NHỊT ĐIỆN PHẠ LẠI THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) | MẦU SỐ B 09-DN | |
| Năm nay | Năm trước | |
| (Thu nhập)/Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại(Thu nhập)/Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời (được khẩu trừ)/ phải chịu thuế Tổng (thu nhập)/chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | (300.237.800) | 2.286.666.898 |
| (300.237.800) | 2.286.666.898 |
27. LẠI CỔ BÀN TRÊN CỔ PHIỂU
| Năm nay | Năm trước(Trình bày lại) | |
| VND | VND | |
| Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 427.065.519.869 | 380.102.277.161 |
| Số trích Quỹ khen thưởng, phúc lợi () | - | (47.895.893.593) |
| Lợi nhuận phân bổ cho cổ đông | 427.065.519.869 | 332.206.383.568 |
| sở hữu cổ phiếu phổ thông | ||
| Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong năm | 320.613.054 | 320.613.054 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 1.332 | 1.036 |
Tại ngày lập báo cáo tài chính này, Công ty chưa ước tính được một cách đáng tin cậy số lợi nhuận cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 có thể được phân bổ vào Quỹ khen thưởng, phúc lợi và Quỹ thưởng Ban điều hành do Đại hội đồng cổ đông chưa quyết định tỷ lệ trích vào các quỹ này cho năm tiếp theo. Nếu Công ty trích Quỹ khen thưởng, phúc lợi và Quỹ thưởng Ban điều hành cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024, lợi nhuận thuần thuộc về cổ đông phổ thông sẽ giảm đi.
Lãi cơ bản trên cổ phiếu cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 được trình bày lại do ảnh hưởng của việc phân phối lợi nhuận sau thuế năm 2023 theo Nghị quyết số 151/NQ-HDQT của Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 ngày 10 tháng 6 năm 2024, cụ thể như sau:
| Năm trước (Số liệu đã báo cáo) | Năm trước (Trình bày lại) | |
| VND | VND | |
| Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 380.102.277.161 | 380.102.277.161 |
| Số trích Quỹ khen thưởng, phúc lợi | - | (47.895.893.593) |
| Lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông | 380.102.277.161 | 332.206.383.568 |
| Cố phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong năm | 320.613.054 | 320.613.054 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 1.186 | 1.036 |
28. NGHIỆP VỤ VÀ SỐ DỰ VỚI CÁC BÊN LIÊN QUẢN
Danh sách các bên liên quan có giao dịch và số dư chú yếu trong năm:
| Bên liên quan | Mối quan hệ |
| Tập đoàn Điện lực Việt Nam | Công ty mẹ tối cao |
| Tổng Công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần | Công ty mẹ |
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng | Công ty liên kết |
| Công ty Mua bán điện - Tập đoàn Điện lực Việt Nam | Đơn vị cùng Tập đoàn |
| Công ty TNHH MTV Thứ nghiệm điện miền Bắc | Đơn vị cùng Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh | Đơn vị cùng Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần EVN Quốc tế | Đơn vị cùng Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Đôn | Đơn vị cùng Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa | Đơn vị cùng Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam | Đơn vị cùng Tập đoàn |
Trong năm, Công ty đã có các giao dịch chủ yếu sau với các bên liên quan:
| Năm nay | Năm trước | |
| VND | VND | |
| Bán điện | ||
| Công ty Mua bán điện – Tập đoàn Điện lực Việt Nam | 7.656.675.282.029 | 5.794.769.764.026 |
| 7.656.675.282.029 | 5.794.769.764.026 | |
| Mua hàng | ||
| Tập đoàn Điện lực Việt Nam | 57.035.535.522 | 42.438.249.467 |
| Công ty TNHH MTV Thí nghiệm điện miền Bắc | 80.626.495 | 305.769.147 |
| Tổng Công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần | 77.418.084 | - |
| 57.193.580.101 | 42.744.018.614 | |
| Thu nhập lãi cho vay | ||
| Tổng Công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần | - | 8.716.307.425 |
| - | 8.716.307.425 | |
| Cổ tức được chia | ||
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng | 130.109.700.000 | 179.842.250.000 |
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh | 128.777.759.250 | 220.761.873.000 |
| Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam | 38.459.633.800 | 14.705.154.100 |
| Công ty Cổ phần EVN Quốc tế | 16.284.000.000 | 18.408.000.000 |
| Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Đôn | 10.027.830.000 | 9.830.281.749 |
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa | 1.870.640.000 | 1.125.600.000 |
| 325.529.563.050 | 444.673.158.849 | |
| Chia cổ tức | ||
| Tổng Công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần | 33.279.635.005 | 45.759.498.132 |
| 33.279.635.005 | 45.759.498.132 | |
| Thu hồi khoản cho vay | ||
| Tổng Công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần | - | 188.166.866.953 |
| - | 188.166.866.953 |
Số dự chủ yếu với các bên liên quan tại ngày kết thúc năm tài chính:
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| VND | VND | |
| Phải thu ngắn hạn của khách hàng | ||
| Công ty Mua bán điện | 1.697.793.298.497 | 1.862.937.205.202 |
| 1.697.793.298.497 | 1.862.937.205.202 | |
| Phải thu ngắn hạn khác | ||
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh | 73.587.291.000 | 55.190.468.250 |
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng | 38.955.000.000 | 51.940.000.000 |
| Công ty cổ phần Phát triển điện lực Việt Nam | 15.836.319.800 | - |
| Công ty cổ phần EVN Quốc Tế | 4.248.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa | - | 321.600.000 |
| 132.626.610.800 | 107.452.068.250 | |
| Phải trả ngắn hạn khác | ||
| Tổng Công ty Phát điện 2- Công ty Cổ phần | 33.278.379.200 | 45.757.771.400 |
| 33.278.379.200 | 45.757.771.400 | |
| Thu phân của người quân bổ chuyên trách: | ||
Thu nhập của người quản lý chuyên trách
Thu nhập Hội đồng Quản trị, Ban Giám đốc, (Quyền) Kế toán trưởng và Ban Kiểm soát được hưởng trong năm như sau:
| Năm nay | Năm trước | |
| VND | VND | |
| Thù lao và thu nhập của Hội đồng Quản trị | 1.090.948.000 | 1.093.863.900 |
| Ông Mai Quốc Long | 578.627.700 | 300.981.000 |
| Ông Nguyễn Quang Quyền | 96.000.000 | 74.388.000 |
| Ông Lê Tuấn Hải | 96.000.000 | 74.388.000 |
| Ông Ngô Nguyên Đồng | 266.720.300 | - |
| Ông Nguyễn Văn Thanh | 53.600.000 | - |
| Ông Nguyễn Xuân Diện | - | 424.254.000 |
| Ông Vũ Xuân Dũng | - | 219.852.900 |
| Thu nhập của Ban Giám đốc, (Quyền) Kế toán trưởng | 1.314.171.100 | 1.420.523.200 |
| Ông Nguyễn Hoàng Hải | 556.952.200 | 332.135.000 |
| Thành viên khác Ban Giám đốc | 493.338.800 | 750.632.000 |
| Bà Đinh Thị Diểm Quỳnh - Quyền Kế toán trưởng | 263.880.100 | 337.756.200 |
| Thù lao và thu nhập của Ban Kiểm soát | 907.625.100 | 589.207.000 |
| Trưởng Ban Kiểm soát | 502.394.700 | 440.431.000 |
| Thành viên khác | 405.230.400 | 148.776.000 |
29. CÁC KHOẠN CAM KẾT
Cam kết thuê chủ yếu phần ánh hợp đồng thuê đất với thời hạn 50 năm được ký với Ủy ban Nhân dân tỉnh Hải Dương. Các khoản tiền thuê tối thiểu phải trả cho hợp đồng thuê không được hủy ngang như đã trình bày ở Thuyết minh số 19.
30. THÔNG TIN BỔ SUNG CỐC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO LƯỚU CHUYỀN TIỀN TỆ
Thông tin bổ sung cho các khoản phi tiền tệ
Tiền cổ tức, lợi nhuận được chia trong năm không bao gồm 132.626.610.800 VND (năm trước: 107.452.068.250 VND), là số tiền cổ tức được chia mà chưa được nhận. Vì vậy, một khoản tiền tương ứng đã được điều chỉnh trên phần thay đổi các khoản phải thu.
Tiền chi trả cổ tức, lợi nhuận đã trả cho Cổ đông trong năm không bao gồm 69.721.376.991 VND (năm trước: 694.008.677.513 VND), là số tiền cổ tức chia cho các cổ đông theo các quyết định chỉ trả cổ tức của Hội đồng Quản trị nhưng chưa thanh toán. Vì vậy, một khoản tiền tương ứng đã được điều chỉnh trên phần tăng, giảm các khoản phải trả.
31. THÔNG TIN BỆ SUNG
Trong năm 2023, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đã ban hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính và hình thức xử phạt bổ sung định chỉ hoạt động của Công ty trong thời hạn 12 tháng, thời điểm định chỉ hoạt động kể từ ngày Bộ Công thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam ("EVN") giao nhiệm vụ, đấu thầu giao nhiệm vụ, chỉ định đơn vị hoặc lựa chọn được nhà thầu khác cung ứng điện thay thế nguồn điện huy động Công ty. Hiện nay, Ban lãnh đạo Công ty đang tiếp tục thực hiện các biện pháp cần thiết để khác phục vi phạm về môi trường, cụ thể như sau:
- Công ty đã hoàn thành đại tu các hệ thống lọc bụi của 07 lò hơi của dây chuyển 1, khác phục một phần vi phạm về bụi khí thải;
Công ty đang triển khai kế hoạch cải tạo nâng cấp hệ thống xử lý khí thải lưu huỳnh exit (SOx) và ni tơ oxit (NOx) và kế hoạch hoàn thành việc cải tạo nâng cấp trong năm 2028 đối với các tổ máy của dây chuyên 2.
Theo hợp đồng mua bán điện đã ký với Công ty Mua bán điện – Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Công ty đã có thỏa thuận bán điện năm 2031. Trong năm 2025, Công ty tiếp tục hoạt động sản xuất điện theo kế hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt về kế hoạch cung cấp điện và vận hành hệ thống điện năm 2025. Ngoài ra, Công ty đã thu thập và đánh giá các thông tin về nhu cầu sử dụng, khả năng cung ứng điện năng cũng như các thông tin liên quan đến lưới điện truyền tải, cơ cấu nguồn điện tương quan với tình hình phát triển kinh tế xã hội cho giai đoạn 2021-2050 để xem xét về khả năng hoạt động của nhà máy điện trong dài hạn.
Công ty cũng đã thực hiện các thủ tục để xuất các cơ quan thẩm quyền bổ sung dự án chuyển đổi sử dụng nhiên liệu than sang đốt kèm sinh khối, amoniac cho Dây chuyền 1 và Dây chuyền 2 vào Kế hoạch thực hiện quy hoạch phát triển điện lực quốc gia. Ngày 15 tháng 3 năm 2025, Bộ Công thương đã có Tờ trình số 1823/TTr-BCT trình Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, trong đó danh mục dự kiến các dự án nhiệt điện hoạt có bao gồm Dự án điện khí linh hoạt của Công ty với công suất dự kiến của Dự án là 1200MW và giai đoạn vận hành từ năm 2025 đến năm 2035. Ban lãnh đạo đã đánh giá và tin tưởng rằng nhà máy điện sẽ vẫn được huy động trong thời gian tới để đáp ứng như câu điện năng cho tới khi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và Công ty có đủ nguồn lực cần thiết để thực hiện các phương án nêu trên.
Nguyễn Đức Tâm
Người lập biểu
Đinh Thị Diễm Quỳnh
Quyền Kế toán trưởng
Nguyễn Hoàng Hải
Tổng Giám đốc
PHA LAI THERMAL POWER JOINT STOCK COMPANY (Incorporated in the Socialist Republic of Vietnam)
AUDITED FINANCIAL STATEMENTS
For the year ended 31 December 2024
TABLE OF CONTENTS
CONTENTS PAGE(S) STATEMENT OF THE BOARD OF EXECUTIVE OFFICERS 1-2 INDEPENDENT AUDITORS' REPORT 3-4 BALANCE SHEET 5-6 INCOME STATEMENT 7 CASH FLOW STATEMENT 8-9 NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS 10-32
STATEMENT OF THE BOARD OF EXECUTIVE OFFICERS
The Board of Executive Officers of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company (the "Company") presents this report together with the Company's financial statements for the year ended 31 December 2024.
THE BOARDS OF DIRECTORS AND EXECUTIVE OFFICERS
The members of the Boards of Directors and Executive Officers of the Company during the year and to the date of this report are as follows:
| Board of Directors | |
| Mr. Mai Quoc Long | Chairman |
| Mr. Nguyen Quang Quyen | Member |
| Mr. Le Tuan Hai | Member |
| Mr. Nguyen Hoang Hai | Member |
| Mr. Nguyen Xuan Dien | Member |
| Mr. Ngo Nguyen Dong | Member (Appointed on 10 June 2024) |
| Ms. Nguyen Van Thanh | Independent Member (Appointed on 10 June 2024) |
| Board of Executive Officers | |
| Mr. Nguyen Hoang Hai | Chief Executive Officer |
| Mr. Dang Kien Quyet | Deputy Chief Executive Officer |
THE BOARD OF EXECUTIVE OFFICERS' STATEMENT OF RESPONSIBILITY
The Board of Executive Officers of the Company is responsible for preparing the financial statements, which give a true and fair view of the financial position of the Company as at 31 December 2024, and its financial performance and its cash flows for the year then ended in accordance with Vietnamese Accounting Standards, accounting regime for enterprises and legal regulations relating to financial reporting. In preparing these financial statements, the Board of Executive Officers is required to:
- Select suitable accounting policies and then apply them consistently;
- Make judgments and estimates that are reasonable and prudent;
State whether applicable accounting principles have been followed, subject to any material departures disclosed and explained in the financial statements;
- Prepare the financial statements on the going concern basis unless it is inappropriate to presume that the Company will continue in business; and
Design and implement an effective internal control system for the purpose of properly preparing and presenting the financial statements so as to minimize errors and frauds.
STATEMENT OF THE BOARD OF EXECUTIVE OFFICERS (Continued)
The Board of Executive Officers is responsible for ensuring that proper accounting records are kept, which discloses, with reasonable accuracy at any time, the financial position of the Company and that the financial statements comply with Vietnamese Accounting Standards, accounting regime for enterprises and legal regulations relating to financial reporting. The Board of Executive Officers is also responsible for safeguarding the assets of the Company and hence for taking reasonable steps for the prevention and detection of frauds and other irregularities.
The Board of Executive Officers confirms that the Company has complied with the above requirements in preparing these financial statements.
For and on behalf of the Boards of Executive Officers,
Nguyen Hoang Hai
Chief Executive Officer
31 March 2025
Deloitte Vietnam Audit Co., Ltd
15th Floor, Vinaconex Tower,
34 Lang Ha Street, Lang Ha Ward,
Dong Da District, Hanoi, Vietnam
Tel: +84 24 7105 0000
Fax: +84 24 6288 5678
www.deloitte.com/vn
No.: 0975/VN1A-HN-BC
INDEPENDENT AUDITORS' REPORT
To: The Shareholders
The Board of Directors and Board of Executive Officers
of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company
Board of Executive Officers' Responsibility for the Financial Statements
We have audited the accompanying financial statements of Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company (the "Company"), prepared on 31 March 2025 as set out from page 05 to page 32, which comprise the balance sheet as at 31 December 2024, and the statement of income, statement of cash flows for the year then ended and a summary of significant accounting policies and other explanatory information.
The Board of Executive Officers is responsible for the preparation and fair presentation of these financial statements in accordance with Vietnamese Accounting Standards, accounting regime for enterprises and legal regulations relating to financial reporting and for such internal control as the Board of Executive Officers determines is necessary to enable the preparation of financial statements that are free from material misstatement, whether due to fraud or error.
Auditors' Responsibility
Our responsibility is to express an opinion on these financial statements based on our audit. We conducted our audit in accordance with Vietnamese Standards on Auditing. Those standards require that we comply with ethical requirements and plan and perform the audit to obtain reasonable assurance about whether the financial statements are free from material misstatement.
An audit involves performing procedures to obtain audit evidence about the amounts and disclosures in the financial statements. The procedures selected depend on the auditors' judgment, including the assessment of the risks of material misstatement of the financial statements, whether due to fraud or error. In making those risk assessments, the auditors consider internal control relevant to the Company's preparation and fair presentation of the financial statements in order to design audit procedures that are appropriate in the circumstances, but not for the purpose of expressing an opinion on the effectiveness of the Company's internal control. An audit also includes evaluating the appropriateness of accounting policies used and the reasonableness of accounting estimates made by the Board of Executive Officers, as well as evaluating the overall presentation of the financial statements.
We believe that the audit evidence we have obtained is sufficient and appropriate to provide a basis for our audit opinion.
Deloitte
INDEPENDENT AUDITORS' REPORT (Continued)
Opinion
In our opinion, the financial statements present fairly, in all material respects, the financial position of the Company as at 31 December 2024, and its financial performance and its cash flows for the year then ended in accordance with Vietnamese Accounting Standards, accounting regime for enterprises and legal regulations relating to financial reporting.
Phan Ngoc Anh
Deputy General Director
Audit Practising Registration Certificate
No. 1101-2023-001-1
DELOITTE VIETNAM AUDIT COMPANY LIMITED
31 March 2025
Hanoi, S.R. Vietnam
Nguyen Tien Quoc
Auditor
Audit Practising Registration Certificate No. 3008-2024-001-1
BALANCE SHEET As at 31 December 2024
| ASSETS | Codes | Notes | Closing balance | Unit: VND Opening balance | |
| A. | CURRENT ASSETS | 100 | 2,730,492,704,426 | 2,929,235,432,033 | |
| I. | Cash and cash equivalents | 110 | 4 | 25,465,520,493 | 23,485,928,018 |
| 1. | Cash | 111 | 25,465,520,493 | 23,485,928,018 | |
| II. | Short-term financial investments | 120 | - | 100,000,000,000 | |
| 1. | Held-to-maturity investments | 123 | - | 100,000,000,000 | |
| III. | Short-term receivables | 130 | 1,837,988,295,371 | 1,978,018,472,289 | |
| 1. | Short-term trade receivables | 131 | 5 | 1,702,305,233,816 | 1,865,525,132,235 |
| 2. | Short-term advances to suppliers | 132 | 1,030,993,377 | 871,011,437 | |
| 3. | Other short-term receivables | 136 | 6 | 137,673,372,698 | 114,643,633,137 |
| 4. | Provision for short-term doubtful debts | 137 | 7 | (3,021,304,520) | (3,021,304,520) |
| IV. | Inventories | 140 | 8 | 682,317,977,951 | 709,143,601,882 |
| 1. | Inventories | 141 | 747,633,233,232 | 778,129,235,840 | |
| 2. | Provision for devaluation of inventories | 149 | (65,315,255,281) | (68,985,633,958) | |
| V. | Other short-term assets | 150 | 184,720,910,611 | 118,587,429,844 | |
| 1. | Short-term prepayments | 151 | 1,023,477,990 | 34,422,500 | |
| 2. | Value added tax deductibles | 152 | 160,178,312,895 | 83,659,169,535 | |
| 3. | Taxes and other receivables from the State budget | 153 | 15 | 23,519,119,726 | 34,893,837,809 |
| B. | NON-CURRENT ASSETS | 200 | 2,803,195,464,705 | 2,848,682,496,961 | |
| I. | Fixed assets | 220 | 219,362,891,872 | 273,075,923,595 | |
| 1. | Tangible fixed assets | 221 | 9 | 219,096,718,936 | 272,091,055,629 |
| - Cost | 222 | 13,614,955,984,174 | 13,610,174,993,192 | ||
| - Accumulated depreciation | 223 | (13,395,859,265,238) | (13,338,083,937,563) | ||
| 2. | Intangible assets | 227 | 10 | 266,172,936 | 984,867,966 |
| - Cost | 228 | 60,334,919,230 | 60,334,919,230 | ||
| - Accumulated amortisation | 229 | (60,068,746,294) | (59,350,051,264) | ||
| II. | Long-term assets in progress | 240 | 25,939,603,933 | 25,579,843,626 | |
| 1. | Long-term construction in progress | 242 | 11 | 25,939,603,933 | 25,579,843,626 |
| III. | Long-term financial investments | 250 | 13 | 2,497,440,887,550 | 2,500,053,887,550 |
| 1. | Investments in joint-ventures, associates | 252 | 1,451,055,770,150 | 1,451,055,770,150 | |
| 2. | Equity investments in other entities | 253 | 1,084,843,117,400 | 1,084,843,117,400 | |
| 3. | Provision for impairment of long-term financial investments | 254 | (38,458,000,000) | (35,845,000,000) | |
| IV. | Other long-term assets | 260 | 60,452,081,350 | 49,972,842,190 | |
| 1. | Long-term prepayments | 261 | 12 | 51,276,740,340 | 40,710,120,013 |
| 2. | Deferred tax assets | 262 | 460,648,447 | 160,410,647 | |
| 3. | Long-term reserved spare parts | 263 | 8 | 8,714,692,563 | 9,102,311,530 |
| TOTAL ASSETS (270=100+200) | 270 | 5,533,688,169,131 | 5,777,917,928,994 |
The accompany notes are an integral part of these financial statements
BALANCE SHEET (Continued) As at 31 December 2024
| RESOURCES | Codes | Notes | Closing balance | Opening balance | |
| C. | LIABILITIES | 300 | 1,009,356,204,934 | 767,100,345,273 | |
| I. | Current liabilities | 310 | 1,009,356,204,934 | 767,100,345,273 | |
| 1. | Short-term trade payables | 311 | 14 | 798,613,428,414 | 555,443,434,552 |
| 2. | Short-term advances from customers | 312 | 350,501,682 | 350,501,682 | |
| 3. | Taxes and amounts payable to the State budget | 313 | 15 | 11,851,798,718 | 9,631,737,318 |
| 4. | Payables to employees | 314 | 96,919,991,736 | 81,006,745,889 | |
| 5. | Short-term accrued expenses | 315 | 4,438,953,206 | 4,115,162,142 | |
| 6. | Other current payables | 319 | 16 | 74,253,167,209 | 94,575,127,237 |
| 7. | Bonus and welfare funds | 322 | 17 | 22,928,363,969 | 21,977,636,453 |
| D. | EQUITY | 400 | 4,524,331,964,197 | 5,010,817,583,721 | |
| I. | Owners' equity | 410 | 18 | 4,524,331,964,197 | 5,010,817,583,721 |
| 1. | Owners' contributed capital | 411 | 3,262,350,000,000 | 3,262,350,000,000 | |
| - Ordinary shares carrying voting rights | 411a | 3,262,350,000,000 | 3,262,350,000,000 | ||
| 2. | Share premium | 412 | 11,692,500,615 | 11,692,500,615 | |
| 3. | Other owners' capital | 414 | 302,424,679,411 | 298,170,049,781 | |
| 4. | Treasury shares | 415 | (87,388,368,719) | (87,388,368,719) | |
| 5. | Investment and development fund | 418 | 658,981,464,619 | 619,581,459,281 | |
| 6. | Retained earnings | 421 | 376,271,688,271 | 906,411,942,763 | |
| - Retained earnings accumulated to the prior year end | 421a | 13,328,779,202 | 614,478,255,452 | ||
| - Retained earnings of the current year | 421b | 362,942,909,069 | 291,933,687,311 | ||
| TOTAL RESOURCES (440=300+400) | 440 | 5,533,688,169,131 | 5,777,917,928,994 | ||
Nguyen Duc Tam
Preparer
Dinh Thi Diem Quynh
Acting Chief Accountant
Nguyen Hoang Hai
Chief Executive Officer
31 March 2025
INCOME STATEMENT For the year ended 31 December 2024
| ITEMS | Codes | Notes | Unit: VND | ||
| Current year | Prior year | ||||
| 1. | Gross revenue from goods sold and services rendered | 01 | 21 | 7,681,064,352,700 | 5,813,760,220,061 |
| 2. | Net revenue from goods sold (10=01) | 10 | 7,681,064,352,700 | 5,813,760,220,061 | |
| 3. | Cost of sales | 11 | 22 | 7,453,083,514,206 | 5,777,306,693,477 |
| 4. | Gross profit from goods sold and services rendered (20=10-11) | 20 | 227,980,838,494 | 36,453,526,584 | |
| 5. | Financial income | 21 | 24 | 326,675,392,336 | 464,407,804,783 |
| 6. | Financial expenses | 22 | 3,120,557,355 | (825,719,205) | |
| - In which: Interest expense | 23 | 480,124,143 | 419,922,537 | ||
| 7. | General and administration expenses | 26 | 25 | 140,198,970,406 | 116,842,404,736 |
| 8. | Operating profit (30=20+(21-22)-26) | 30 | 411,336,703,069 | 384,844,645,836 | |
| 9. | Other income | 31 | 27,958,165,428 | 2,117,170,506 | |
| 10. | Other expenses | 32 | 1,154,868,345 | 4,572,872,283 | |
| 11. | Profit/(loss) from other activities (40=31-32) | 40 | 26,803,297,083 | (2,455,701,777) | |
| 12. | Accounting profit before tax (50=30+40) | 50 | 438,140,000,152 | 382,388,944,059 | |
| 13. | Current corporate income tax expense | 51 | 26 | 11,374,718,083 | - |
| 14. | Deferred corporate tax (income)/expense | 52 | 26 | (300,237,800) | 2,286,666,898 |
| 15. | Net profit after corporate income tax (60=50-51-52) | 60 | 427,065,519,869 | 380,102,277,161 | |
| 16. | Basic earnings per share | 70 | 27 | 1,332 | 1,036 |
Nguyen Duc Tam
Preparer
Dinh Thi Diem Quynh
Acting Chief Accountant
Nguyen Hoang Hai
Chief Executive Officer
CASH FLOW STATEMENT For the year ended 31 December 2024
Unit: VND
| ITEMS | Codes | Current year | Prior year |
| 1. CASH FLOWS FROM OPERATING ACTIVITIES | |||
| 1. Profit before tax | 01 | 438,140,000,152 | 382,388,944,059 |
| 2. Adjustments for: | |||
| Depreciation and amortisation of fixed assets | 02 | 57,802,059,385 | 61,056,658,556 |
| Provisions | 03 | (3,218,672,482) | (18,280,772,058) |
| Gain from investing activities | 05 | (326,675,392,336) | (464,407,804,783) |
| Interest expense | 06 | 480,124,143 | 419,922,537 |
| 3. Operating profit/(loss) before movements in working capital | 08 | 166,528,118,862 | (38,823,051,689) |
| Changes in receivables | 09 | 98,489,335,287 | (90,652,566,669) |
| Changes in inventories | 10 | 33,044,915,380 | (193,720,383,011) |
| Changes in payables (excluding accrued loan interest and corporate income tax payable) | 11 | 253,359,338,752 | 76,228,912,581 |
| Changes in prepaid expenses | 12 | (11,555,675,817) | (11,388,728,067) |
| Interest paid | 14 | (480,124,143) | (419,922,537) |
| Corporate income tax paid | 15 | - | (5,245,076,520) |
| Other cash inflows | 16 | 62,720,300 | 46,820,000 |
| Other cash outflows | 17 | (46,315,923,057) | (39,086,938,221) |
| Net cash generated by/(used in) operating activities | 20 | 493,132,705,564 | (303,060,934,133) |
| II. CASH FLOWS FROM INVESTING ACTIVITIES | |||
| 1. Acquisition and construction of fixed assets and other long-term assets | 21 | (5,431,851,707) | (12,169,057,635) |
| 2. Cash outflow for lending, buying debt instruments of other entities | 23 | - | (250,000,000,000) |
| 3. Cash recovered from lending, selling debt instruments of other entities | 24 | 100,000,000,000 | 428,166,866,953 |
| 4. Interest earned, dividends and profits received | 27 | 303,071,808,690 | 356,983,161,191 |
| Net cash generated by investing activities | 30 | 397,639,956,983 | 522,980,970,509 |
CASH FLOW STATEMENT (Continued) For the year ended 31 December 2024
Unit: VND
| ITEMS | Codes | Current year | Prior year |
| CASH FLOWS FROM FINANCING ACTIVITIES | |||
| Dividends and profits paid | 36 | (888,793,070,072) | (256,774,968,428) |
| Net cash used in financing activities | 40 | (888,793,070,072) | (256,774,968,428) |
| Net increase/(decrease) in cash (50=20+30+40) | 50 | 1,979,592,475 | (36,854,932,052) |
| Cash and cash equivalents at the beginning of the year | 60 | 23,485,928,018 | 60,340,860,070 |
| Cash and cash equivalents at the end of the year (70=50+60) | 70 | 25,465,520,493 | 23,485,928,018 |
| Nguyen Duc Tam | Dinh Thi Diem Quynh | Nguyen Hoang Hai |
| Preparer | Acting Chief Accountant | Chief Executive Officer |
| 31 March 2025 |
NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS
These notes are an integral part of and should be read in conjunction with the accompanying financial statements
1. GENERAL INFORMATION
Structure of ownership
Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company ("the Company") is a joint stock company incorporated in Vietnam. The Company was established on the basis of the equity of Pha Lai Thermal Power Company—an entity under management of Vietnam Electricity ("EVN") in accordance with its first Business Registration Certificate No. 0800296853 issued by the Department of Planning and Investment of Hai Duong province on 26 January 2006, with the latest ( 11^th ) amendment dated 24 April 2023.
On 26 January 2007, the Company's shares were officially traded on the stock trading market of public companies listed on the Ho Chi Minh City Stock Exchange according to the announcement dated 17 January 2007, with the stock symbol PPC.
The Parent company of the Company is Power Generation Corporation 2 (EVNGENCO2).
The number of employees of the Company as at 31 December 2024 was 719 (31 December 2023: 736).
Operating industry and principal activities
The Company's operating industry include:
• Electricity generation and distribution
• Management, operation, maintenance, repair of thermal power projects, architectural works of power plants
• Testing and calibration of electrical equipment
• Establishing investment construction projects, managing investment construction projects, consulting and supervising construction and installation of electrical works
• Buying and selling, importing and exporting materials and equipment
• Production and trade of construction materials
• Manufacturing and assembling of mechanical and thermal power equipment, spare parts and materials
• Investment in power and grid projects
• Training for equipment management, operation, maintenance and repair of power plant equipment.
Normal production and business cycle
The Company's normal production and business cycle is carried out for a time period of 12 months or less.
Disclosure of information comparability in the financial statements
Comparative figures are the figures of the audited financial statements for the year ended 31 December 2023.
The Company's structure
As at 31 December 2024, the Company has 01 associate (31 December 2023: 01 associate) which is Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company.
| Place of establishment and operation | Ratio of owner-ship | Ratio of voting power held | Main activities | ||
| No. | Company name | Hai Phong | 25.97% | 25.97% | Electricity production and trading activities |
| 1 | Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company |
Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company was established under Business Registration Certificate No. 0203000279 issued by the Department of Planning and Investment of Hai Phong City for the first time on 17 September 2002, with the latest ( 10^th ) amendment dated 02 January 2025. The main business activities of Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company are production, transmission and distribution of electricity (thermal power). The associate's head office is located in Doan village, Tam Hung commune, Thuy Nguyen district, Hai Phong city, Vietnam.
2. ACCOUNTING CONVENTION AND FINANCIAL YEAR
Accounting convention
The accompanying financial statements are not intended to present the financial position, results of operations and cash flows in accordance with accounting principles and practices generally accepted in countries and jurisdictions other than Vietnam.
The accompanying financial statements, expressed in Vietnam Dong (VND), are prepared under the historical cost convention and in accordance with Vietnamese Accounting Standards, accounting regime for enterprises and legal regulations relating to financial reporting.
Financial year
3. SUMMARY OF SIGNIFICANT ACCOUNTING POLICIES
The Company's financial year begins on 01 January and ends on 31 December.
Estimates
The significant accounting policies, which have been adopted by the Company in the preparation of these financial statements, are as follows:
The preparation of financial statements in conformity with Vietnamese Accounting Standards, accounting regime for enterprises and legal regulations relating to financial reporting requires management to make estimates and assumptions that affect the reported amounts of assets, liabilities and disclosures of contingent assets and liabilities at the date of the financial statements and the reported amounts of revenues and expenses during the financial year. Although these accounting estimates are based on the Board of Executive Officers' best knowledge, actual results may differ from those estimates.
Cash
Cash comprise cash on hand and bank demand deposits.
Financial investments
Held-to-maturity investments
Held-to-maturity investments comprise investments that the Company has the positive intent or ability to hold to maturity, including term deposits.
Post-acquisition interest income from held-to-maturity investments is recognised in the income statement on accrual basis.
Investments in associates
An associate is an entity over which the Company has significant influence and that is neither a subsidiary nor an interest in joint venture. Significant influence is the power to participate in the financial and operating policy decisions of the investee but not control or joint control over those policies.
Interests in associate are initially recognised at cost. The Company's share of the net profit of the investee after acquisition is recognised in the income statement. Other distributions received other than such profit share are deducted from the cost of the investments as recoverable amounts.
Investments in associate are carried in the balance sheet at cost less provision for impairment of such investments (if any). Provisions for impairment of investments in associate are made when there is reliable evidence for declining in value of these investments at the balance sheet date
Equity investments in other entities
Equity investments in other entities represent the Company's investments in ordinary shares of the entities over which the Company has no control, joint control, or significant influence.
Equity investments in other entities are carried at cost less provision for impairment.
Receivables
Receivables represent the amounts recoverable from customers or other debtors and are stated at book value less provision for doubtful debts.
Inventories
Provision for doubtful debts is made for receivables that are overdue for six months or more, or when the debtor is in dissolution, in bankruptcy, or is experiencing similar difficulties and so may be unable to repay the debt.
Inventories are stated at the lower of cost and net realisable value. Cost comprises cost of purchases and other directly attributable expenses. The Company applies perpetual method to account for inventories. Cost is calculated using the weighted average method, except for raw materials such as coal and oil used for power generator furnaces, which are accounted for using the periodic method. The original cost of inventories is determined using the weighted average method (for production and business sectors) and the specific identification method (for capital construction).
The evaluation of necessary provision for inventory obsolescence follows current prevailing accounting regulations which allow provisions to be made for obsolete, damaged, or sub-standard inventories and for those which have costs higher than net realisable values as at the balance sheet date.
Long-term reserved spare parts
Long-term reserved spare parts reflect the value of supplies and spare parts used for storage, replacement and prevention of damage to assets, but do not meet the criteria for classification as fixed assets and have a storage period of more than 12 months or more than a normal production and business cycle.
Tangible fixed assets and depreciation
Tangible fixed assets are stated at cost less accumulated depreciation.
The costs of purchased tangible fixed assets comprise their purchase prices and any directly attributable costs of bringing the assets to their working conditions and locations for their intended use. The costs of tangible fixed assets formed from construction investment by contractual mode or self-construction or self-generating process are the settled costs of the invested construction projects in accordance with the prevailing State's regulations on investment and construction management, directly-related expenses and registration fee (if any).
In the event the construction project has been completed and put into use but the settled costs thereof have not been approved, the cost of tangible fixed assets is recognised at the estimated cost based on the actual cost incurred. The estimated cost will be adjusted according to the settled costs approved by competent authorities.
Tangible fixed assets are depreciated using the straight-line method over their estimated useful lives as follows:
| Current year (Years) | |
| Buildings and structures | 03 - 35 |
| Machinery and equipment | 05 - 36 |
| Motor vehicles | 10 - 17 |
| Office equipment | 03 - 10 |
| Others | 03 - 10 |
Tangible fixed assets are revalued in accordance with the State's decisions or when state-owned enterprises are equitised. The cost and accumulated depreciation of tangible fixed assets are adjusted based on the revaluation value approved by competent authorities as regulated.
Intangible assets and amortisation
Loss or gain resulting from sales and disposals of tangible fixed assets is the difference between net proceeds from sales or disposals of assets and their carrying amount and is recognised in the income statement.
Intangible assets represent land use rights and computer software that are stated at cost less accumulated amortisation.
Land use rights are stated at cost less accumulated depreciation. The cost of land use rights includes costs directly attributable to acquiring the land use rights. Amortisation is calculated on a straight-line basis over 10 years.
Computer software is depreciated on straight-line method based on its estimated useful lives in 03 years. Leasing
Leases where substantially all the rewards and risks of ownership of assets remain with the leasing company are accounted for as operating leases. Rentals payable under operating leases are charged to the income statement on a straight-line basis over the term of the relevant lease. Benefits received and receivable as an incentive to enter into an operating lease are also spread on a straight-line basis over the lease term.
Construction in progress
Properties in the course of construction for production, rental or administrative purposes, or for other purposes, are carried at cost. Cost includes costs that are necessary to form the assets including construction, equipment and other directly attributable costs in accordance with EVN's accounting policy. Such costs will be included in the estimated costs of the fixed assets (if settled costs have not been approved) when they are put into use.
According to the State's regulations on investment and construction management, the settled costs of completed construction projects are subject to approval by appropriate level of competent authorities. The final costs of these completed construction projects may vary depending on the final approval by competent authorities.
The Company records major repair costs when incurred. These major repair costs are charged to cost of sales when the major repair project is completed, accepted and put into use. Major repair costs of repair projects that have not been completed and accepted and put into use at the end of the year are tracked in the Construction in progress account.
Prepayments
Prepayments are expenses which have already been paid but relate to results of operations of multiple accounting period. Prepaid expenses include costs of repairing fixed assets with large values, supplies and equipment for use and other prepaid expenses.
Other prepaid expenses are expected to provide future economic benefits to the Company. These expenditures have been capitalised as prepayments, and are allocated to the income statement using the straight-line method in accordance with the current prevailing accounting regulations.
Revenue recognition
Revenue from the sale of goods is recognised when all five (5) following conditions are satisfied:
(a) the Company has transferred to the buyer the significant risks and rewards of ownership of the goods;
(b) the Company retains neither continuing managerial involvement to the degree usually associated with; ownership nor effective control over the goods sold;
(c) the amount of revenue can be measured reliably;
(d) it is probable that the economic benefits associated with the transaction will flow to the Company; and
(e) the costs incurred or to be incurred in respect of the transaction can be measured reliably.
Revenue from electricity sales is determined and recorded based on the electricity output supplied to the power transmission system (determined by the index on the electricity meter), confirmed by customers and the electricity selling price agreed upon in the signed contracts.
Interest income is accrued on a time basis, by reference to the principal outstanding and at the applicable interest rate.
Dividend income from investments is recognised when the Company's right to receive payment has been established.
Borrowing costs
Borrowing costs are recognised in the income statement in the year when incurred unless they are capitalised in accordance with Vietnamese Accounting Standard No. 16 "Borrowing costs". Accordingly, borrowing costs directly attributable to the acquisition, construction or production of qualifying assets, which are assets that necessarily take a substantial period of time to get ready for their intended use or sale, are added to the cost of those assets, until such time as the assets are substantially ready for their intended use or sale. Investment income earned on the temporary investment of specific borrowings pending their expenditure on qualifying assets is deducted from the cost of those assets. For specific borrowings for the purpose of construction of fixed assets and investment properties, borrowing costs are capitalised even when the construction period is under 12 months.
Taxation
Income tax expense represents the sum of the tax currently payable and deferred tax.
The tax currently payable is based on taxable profit for the year. Taxable profit differs from profit before tax as reported in the income statement because it excludes items of income or expense that are taxable or deductible in other years and it further excludes items that are never taxable or deductible.
Deferred tax is recognised on significant differences between carrying amounts of assets and liabilities in the financial statements and the corresponding tax bases used in the computation of taxable profit and is accounted for using balance sheet liability method. Deferred tax liabilities are generally recognised for all temporary differences and deferred tax assets are recognised to the extent that it is probable that taxable profit will be available against which deductible temporary differences can be utilised.
Deferred tax is calculated at the tax rates that are expected to apply in the year when the liability is settled or the asset realised. Deferred tax is charged or credited to profit or loss, except when it relates to items charged or credited directly to equity, in which case the deferred tax is also dealt with in equity.
Deferred tax assets and liabilities are offset when there is a legally enforceable right to set off current tax assets against current tax liabilities and when they relate to income taxes levied by the same tax authority and the Company intends to settle its current tax assets and liabilities on a net basis.
The determination of the tax currently payable is based on the current interpretation of tax regulations. However, these regulations are subject to periodic variation and their ultimate determination depends on the results of the tax authorities' examinations.
Other taxes are paid in accordance with the prevailing tax laws in Vietnam.
| PHA LAI THERMAL POWER JOINT STOCK COMPANY TO THE FINANCIAL STATEMENTS (Continued) | FORM B 09-DN |
| 4. CASH | ||
| Closing balance | Opening balance | |
| VND | VND | |
| Cash on hand | 187,057,062 | 1,412,264,198 |
| Bank demand deposits | 25,278,463,431 | 22,073,663,820 |
| 25,465,520,493 | 23,485,928,018 | |
| 5. | SHORT-TERM TRADE RECEIVABLES | ||
| Closing balance | Opening balance | ||
| VND | VND | ||
| Electric Power Trading Company - Vietnam Electricity | 1,697,793,298,497 | 1,862,937,205,202 | |
| Others | 4,511,935,319 | 2,587,927,033 | |
| 1,702,305,233,816 | 1,865,525,132,235 | ||
| In which: | |||
| Trade receivables from related parties | 1,697,793,298,497 | 1,862,937,205,202 | |
| (Details stated in Note 28) | |||
| 6. | OTHER RECEIVABLES | ||
| Closing balance | Opening balance | ||
| VND | VND | ||
| Dividend income | 132,626,610,800 | 107,452,068,250 | |
| Advances to employees | 840,500,000 | 2,447,553,000 | |
| Others | 4,206,261,898 | 4,744,011,887 | |
| 137,673,372,698 | 114,643,633,137 | ||
| In which: | |||
| Other receivables from related parties | 132,626,610,800 | 107,452,068,250 | |
| (Details stated in Note 28) | |||
| BAD DEBTS | Closing balance | Opening balance | ||||
| Cost | Recoverable amount | VND Overdue | Cost | Recoverable amount | VND Overdue | |
| Bao Viet Securities Investment Fund Management Company Limited | 3,021,304,520 | - | Over 3 years | 3,021,304,520 | - | Over 3 years |
| 3,021,304,520 | - | 3,021,304,520 | - | |||
| Short-term provision for doubtful debts | 3,021,304,520 | 3,021,304,520 | ||||
The recoverable amount is measured at cost less provision for doubtful debts.
8. INVENTORIES
| INVENTORIES | ||||
| a. | Current | |||
| Closing balance | Opening balance | |||
| VND | VND | |||
| Cost | Provision | Cost Provision | ||
| Raw materials | 744,795,827,572 | (63,704,145,427) | 776,104,612,968 | (67,362,746,120) |
| Tools and supplies | 2,810,800,906 | (1,611,109,854) | 2,004,268,118 | (1,622,887,838) |
| Work in progress | 26,604,754 | - | 20,354,754 | - |
| 747,633,233,232 | (65,315,255,281) | 778,129,235,840 | (68,985,633,958) | |
| b. | Non-current | |||
| Closing balance | Opening balance | |||
| VND | VND | |||
| Cost | Provision | Cost Provision | ||
| Long-term reserved spare parts | 155,092,822,630 | (146,378,130,067) | 157,641,735,402 | (148,539,423,872) |
| 155,092,822,630 | (146,378,130,067) | 157,641,735,402 | (148,539,423,872) | |
During the year, the Company reversed the provision amount of VND 5,831,672,482 (2023: VND 17,007,772,058) that had been made in previous years for items that have been issued for consumption this year.
PHA LAI THERMAL POWER JOINT STOCK COMPANY NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (Continued)
9. INCREASES, DECREASES IN TANGIBLE FIXED ASSETS
| Buildings and structures | Machinery and equipment | Office equipment | Motor vehicles | Others | Total | |
| VND | VND | VND | VND | VND | VND | |
| COST | ||||||
| Opening balance | 1,708,812,563,537 | 11,707,404,269,081 | 113,022,972,921 | 73,352,755,633 | 7,582,432,020 | 13,610,174,993,192 |
| Additions | - | 31,200,000 | 4,254,629,630 | 495,161,352 | - | 4,780,990,982 |
| Closing balance | 1,708,812,563,537 | 11,707,435,469,081 | 117,277,602,551 | 73,847,916,985 | 7,582,432,020 | 13,614,955,984,174 |
| ACCUMULATED DEPRECIATION | ||||||
| Opening balance | 1,576,495,955,046 | 11,601,578,825,016 | 86,569,749,037 | 67,886,771,850 | 5,552,636,614 | 13,338,083,937,563 |
| Charge for the year | 21,486,770,181 | 27,630,278,287 | 4,755,391,067 | 2,653,109,348 | 1,249,778,792 | 57,775,327,675 |
| Closing balance | 1,597,982,725,227 | 11,629,209,103,303 | 91,325,140,104 | 70,539,881,198 | 6,802,415,406 | 13,395,859,265,238 |
| NET BOOK VALUE | ||||||
| Opening balance | 132,316,608,491 | 105,825,444,065 | 26,453,223,884 | 5,465,983,783 | 2,029,795,406 | 272,091,055,629 |
| Closing balance | 110,829,838,310 | 78,226,365,778 | 25,952,462,447 | 3,308,035,787 | 780,016,614 | 219,096,718,936 |
As at 31 December 2024, the cost of the Company's tangible fixed assets includes VND 12,797,582,558,041 (as at 31 December 2023: VND 12,731,334,148,940) of assets which have been fully depreciated but are still in use.
10. INCREASES, DECREASES IN INTANGIBLE ASSETS
| Land use rights | Computer software | Total | |
| VND | VND | VND | |
| COST | |||
| Opening balance | 57,414,901,632 | 2,920,017,598 | 60,334,919,230 |
| Closing balance | 57,414,901,632 | 2,920,017,598 | 60,334,919,230 |
| ACCUMULATED DEPRECIATION | |||
| Opening balance | 57,414,901,632 | 1,935,149,632 | 59,350,051,264 |
| Charge for the year | - | 718,695,030 | 718,695,030 |
| Closing balance | 57,414,901,632 | 2,653,844,662 | 60,068,746,294 |
| NET BOOK VALUE | |||
| Opening balance | - | 984,867,966 | 984,867,966 |
| Closing balance | - | 266,172,936 | 266,172,936 |
The cost of intangible assets as at 31 December 2024 includes VND 58,779,496,632 (as at 31 December 2023: VND 58,210,431,632) of assets which have been fully amortised but are still in use.
11. CONSTRUCTIONS IN PROGRESS
| Closing balance | Opening balance | |
| VND | VND | |
| Upgrade equipment for Line 1 | 9,381,043,359 | 9,381,043,359 |
| Project management costs | 5,550,278,491 | 5,550,278,491 |
| NOx, SOx removal system for Line 2 | 3,893,580,616 | 3,893,580,616 |
| Others | 7,114,701,467 | 6,754,941,160 |
| 25,939,603,933 | 25,579,843,626 |
12. LONG-TERM PREPAYMENTS
| Closing balance | Opening balance | |
| VND | VND | |
| Long-term supplies and equipment issued for consumption | 43,027,593,933 | 33,904,424,752 |
| Fixed asset repair costs | 2,071,450,868 | 5,065,843,905 |
| Tools and equipment | 6,074,243,129 | 1,533,640,687 |
| Others | 103,452,410 | 206,210,669 |
| 51,276,740,340 | 40,710,120,013 |
PHA LAI THERMAL POWER JOINT STOCK COMPANY NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (Continued)
13. LONG-TERM FINANCIAL INVESTMENTS
| Closing balance | Opening balance | |||||
| Cost | Provision | VND Recoverable amount | Giá gốc | Dự phòng | VND Recoverable amount | |
| a. Investment in associates | ||||||
| Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company (i) | 1,451,055,770,150 | - | 1,675,065,000,000 | 1,451,055,770,150 | - | 1,817,900,000,000 |
| 1,451,055,770,150 | - | 1,675,065,000,000 | 1,451,055,770,150 | - | 1,817,900,000,000 | |
(i) Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company operated at a profit in the years ended 31 December 2024 and 31 December 2023.
Significant transactions between the Company and its associate during the year are presented in Note 28 - Related party transactions and balances.
| Closing balance | Opening balance | ||||||
| Cost | Provision | VND Recoverable amount | Giá gốc | Dự phòng | VND Recoverable amount | ||
| b. Investment in other entities | |||||||
| Quang Ninh Thermal Power Joint Stock Company | 817,295,117,400 | - | 1,030,222,074,000 | 817,295,117,400 | - | 1,089,091,906,800 | |
| Vietnam Electricity Development Joint Stock Company | 100,000,000,000 | - | 304,283,573,300 | 100,000,000,000 | - | 266,955,105,200 | |
| EVN International Joint Stock Company | 70,800,000,000 | - | 154,344,000,000 | 70,800,000,000 | - | 175,584,000,000 | |
| Buon Don Electric Joint Stock Company | 50,250,000,000 | - | 152,622,315,000 | 50,250,000,000 | - | 126,614,925,000 | |
| Ba Ria Thermal Power Joint Stock Company | 46,498,000,000 | (38,458,000,000) | 8,040,000,000 | 46,498,000,000 | (35,845,000,000) | 10,653,000,000 | |
| 1,084,843,117,400 | (38,458,000,000) | 1,649,511,962,300 | 1,084,843,117,400 | (35,845,000,000) | 1,668,898,937,000 | ||
() Fair value of these investments is determined by referencing the closing price on the stock market at the latest trading day before the balance sheet date.
14. SHORT-TERM TRADE PAYABLES
| Closing balance | Opening balance | |
| VND | VND | |
| Amount/Amount able to be paid off | Amount/Amount able to be paid off | |
| Vietnam National Coal - Mineral Industries Group | 537,760,882,899 | 267,463,239,174 |
| Northeast Corporation - Ministry of National Defense | 82,780,514,139 | 56,692,941,703 |
| Institute of Mechanical Research | 56,574,692,021 | 49,914,696,495 |
| Northern Thermal Power Repair Service Joint Stock Company | 25,198,116,751 | 43,249,296,705 |
| LILAMA 69-1 Pha Lai Joint Stock Company | 18,751,677,708 | 65,091,219,104 |
| Chemical Industry Technical Services Joint Stock Company | 12,963,433,499 | 17,543,567,684 |
| Other suppliers | 64,584,111,397 | 55,488,473,687 |
| 798,613,428,414 | 555,443,434,552 |
15. TAXES AND AMOUNTS RECEIVABLE FROM/PAYABLE TO THE STATE BUDGET
| Opening balance | Payable/ Receivable during the year | Paid/Received during the year | Closing balance | |
| VND | VND | VND | VND | |
| Value added tax | - | 615,030,796,232 | 615,030,796,232 | - |
| Corporate income tax | (34,893,837,809) | 11,374,718,083 | - | (23,519,119,726) |
| Personal income tax | 3,127,435,023 | 15,743,022,366 | 14,564,780,671 | 4,305,676,718 |
| Resource tax | 6,504,302,295 | 84,232,684,080 | 83,190,864,375 | 7,546,122,000 |
| Fee for granting water resource exploitation rights | - | 17,119,892,673 | 17,119,892,673 | - |
| Land rent, non-agricultural land use tax | - | 25,015,056,644 | 25,015,056,644 | - |
| Other taxes | - | 456,229,673 | 456,229,673 | - |
| (25,262,100,491) | 768,972,399,751 | 755,377,620,268 | (11,667,321,008) | |
| In which: | ||||
| Taxes and other receivable from the State | 34,893,837,809 | 23,519,119,726 | ||
| Taxes and other payables from the State | 9,631,737,318 | 11,851,798,718 |
16. OTHER SHORT-TERM PAYABLES
| Closing balance | Opening balance | |
| VND | VND | |
| Dividends payable | 69,721,376,991 | 92,859,201,263 |
| Others | 4,531,790,218 | 1,715,925,974 |
| 74,253,167,209 | 94,575,127,237 | |
| In which: | ||
| Other payables from related parties | 33,278,379,200 | 45,757,771,400 |
| (Details stated in Note 28) |
PHA LAI THERMAL POWER JOINT STOCK COMPANY NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (Continued)
17. BONUS AND WELFARE FUND
| Closing balance | Opening balance | |
| VND | VND | |
| Opening balance | 21,977,636,453 | 20,165,625,554 |
| Increase during the year | 45,615,893,593 | 41,500,610,968 |
| Decrease during the year | (44,665,166,077) | (39,688,600,069) |
| Utilization during the year | (43,973,202,757) | (39,086,938,221) |
| Depreciation expense formed from welfare fund | (691,963,320) | (601,661,848) |
| Closing balance | 22,928,363,969 | 21,977,636,453 |
PHA LAI THERMAL POWER JOINT STOCK COMPANY
NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (Continued)
18. OWNERS' EQUITY
Movement in owners' equity
| Owners' contributed capital | Share premium | Other owners' capital | Treasury shares | Investment and development fund | Retained earnings | Tổng cộng VND | |
| VND | VND | VND | VND | VND | VND | VND | |
| For the year ended 31 December 2023 | |||||||
| Opening balance | 3,262,350,000,000 | 11,692,500,615 | 295,618,140,373 | (87,388,368,719) | 1,155,788,637,402 | 378,394,044,564 | 5,016,454,954,235 |
| Profit during the year | - | - | - | - | - | 380,102,277,161 | 380,102,277,161 |
| Appropriation to Investment and development fund | - | - | - | - | 67,494,207,537 | (67,494,207,537) | - |
| Appropriation to Bonus and welfare fund | - | - | - | - | - | (41,080,614,625) | (41,080,614,625) |
| Reversal of Development Investment fund to Retained earnings | - | - | - | - | (601,149,476,250) | 601,149,476,250 | - |
| Dividend from 2022 retained earnings | - | - | - | - | - | (256,490,443,200) | (256,490,443,200) |
| Dividend from 2023 retained earnings | - | - | - | - | - | (88,168,589,850) | (88,168,589,850) |
| Assets formed from funds | - | - | 2,551,909,408 | - | (2,551,909,408) | - | - |
| Closing balance | 3,262,350,000,000 | 11,692,500,615 | 298,170,049,781 | (87,388,368,719) | 619,581,459,281 | 906,411,942,763 | 5,010,817,583,721 |
| For the year ended 31 December 2024 | |||||||
| Opening balance | 3,262,350,000,000 | 11,692,500,615 | 298,170,049,781 | (87,388,368,719) | 619,581,459,281 | 906,411,942,763 | 5,010,817,583,721 |
| Profit during the year | - | - | - | - | - | 427,065,519,869 | 427,065,519,869 |
| Appropriation to Investment and development fund (i) | - | - | - | - | 43,654,634,968 | (43,654,634,968) | - |
| Appropriation to Bonus and welfare fund (ii) | - | - | - | - | - | (47,895,893,593) | (47,895,893,593) |
| Dividend from 2023 retained earnings | - | - | - | - | - | (801,532,635,000) | (801,532,635,000) |
| Dividend from 2024 retained earnings | - | - | - | - | - | (64,122,610,800) | (64,122,610,800) |
| Assets formed from funds | - | - | 4,254,629,630 | - | (4,254,629,630) | - | - |
| Closing balance | 3,262,350,000,000 | 11,692,500,615 | 302,424,679,411 | (87,388,368,719) | 658,981,464,619 | 376,271,688,271 | 4,524,331,964,197 |
(i) The 2024 Annual General Meeting of Shareholders on 10 June 2024 approved the plan to allocate the Bonus and Welfare Fund and the Development Investment Fund from 2023 retained earnings with the amounts of VND 47,895,893,593 and VND 43,654,634,968, respectively.
(ii) The extraordinary general meeting of shareholders on 29 December 2023 and the 2024 Annual General Meeting of Shareholders on 10 June 2024 approved the plan to pay cash dividends at the rate of 18.75% from the reversal of the Development Investment Fund and 9% from retained earnings. In which, for 2023, the first interim dividends were paid at the rate of 2.75%, the second interim dividends were paid at the rate of 18.75% with the list of eligible shareholders cutoff at the record date of 22 January 2024. Up to the reporting date, the Company has paid dividends with the amount of VND 801,068,516,154.
(iii) On 28 November 2024, the Board of Directors issued Resolution No. 288/NQ-HDQT to make the 2024 first interim dividend payment in cash, with a dividend payout ratio of 2%. The record dated is 25 December 2024. Up to the reporting date, the Company has paid dividends with the amount of VND 64,084,938,650.
Charter capital
According to the Company's 11th Amended Enterprise Registration Certificate dated 24 April 2023, the Company's charter capital is VND 3,262,000,000,000 (31 December 2023: VND 3,262,000,000,000). The charter capital contributions by the shareholders as at 31 December 2024 had been fully made as follows:
Contributed capital
| Contributed capital | ||||||
| Closing balance | Opening balance | |||||
| Number of shares | VND | % | Number of shares | VND | % | |
| Power Generation Corporation 2 - Joint Stock Company | 166,391,896 | 1,663,918,960,000 | 51.90 | 166,391,896 | 1,663,918,960,000 | 51.90 |
| REE Energy Company Limited | 64,629,960 | 646,299,600,000 | 20.16 | 77,396,260 | 773,962,600,000 | 24.14 |
| Other shareholders | 89,591,198 | 895,911,980,000 | 27.94 | 76,824,898 | 768,248,980,000 | 23.96 |
| 320,613,054 | 3,206,130,540,000 | 100 | 320,613,054 | 3,206,130,540,000 | 100 | |
| Closing balance | Opening balance | |||
| Number of shares | VND | Number of shares | VND | |
| Number of shares issued to the public | ||||
| Ordinary shares | 326,235,000 | 3,262,350,000,000 | 326,235,000 | 3,262,350,000,000 |
| Number of treasury shares | ||||
| Ordinary shares | 5,621,946 | 87,388,368,719 | 5,621,946 | 87,388,368,719 |
| Number of outstanding shares in circulation | ||||
| Ordinary shares | 320,613,054 | 3,206,130,540,000 | 320,613,054 | 3,206,130,540,000 |
An ordinary share has par value of VND 10,000.
19. OFF BALANCE SHEET ITEMS
Bad debt written-off
| Closing balance | Opening balance | |
| VND | VND | |
| Receivables from Asean Hanoi Concrete Company Limited | 150,190,114 | 150,190,114 |
| 150,190,114 | 150,190,114 | |
| Operating lease assets | ||
| Closing balance | Opening balance | |
| VND | VND | |
| Within one year | 24,380,051,060 | 24,380,051,060 |
| From two to five years | 97,520,204,240 | 97,520,204,240 |
| After five years | 650,134,694,933 | 674,514,745,993 |
| 772,034,950,233 | 796,415,001,293 |
PHA LAI THERMAL POWER JOINT STOCK COMPANY
NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (Continued)
20. BUSINESS SEGMENTS
| Electricity business activities | Investing activities | Total | ||||
| Closing balance VND | Opening balance VND | Closing balance VND | Opening balance VND | Closing balance VND | Opening balance VND | |
| Total divisional revenue | 7,681,064,352,700 | 5,813,760,220,061 | 326,675,392,336 | 464,407,804,783 | 8,007,739,745,036 | 6,278,168,024,844 |
| Provision for impairment of long-term financial investments | - | - | 2,613,000,000 | (1,273,000,000) | 2,613,000,000 | (1,273,000,000) |
| Divisional business results | 87,274,310,733 | (80,836,158,947) | 324,062,392,336 | 465,680,804,783 | 411,336,703,069 | 384,844,645,836 |
| Other income | 27,958,165,428 | 2,117,170,506 | ||||
| Other expense | 1,154,868,345 | 4,572,872,283 | ||||
| Corporation income tax | 11,074,480,283 | 2,286,666,898 | ||||
| Profit after tax | 427,065,519,869 | 380,102,277,161 | ||||
| Electricity business activities | Investing activities | Total | ||||
| Closing balance VND | Opening balance VND | Closing balance VND | Opening balance VND | Closing balance VND | Opening balance VND | |
| Total assets | 3,036,247,281,581 | 3,177,864,041,444 | 2,497,440,887,550 | 2,600,053,887,550 | 5,533,688,169,131 | 5,777,917,928,994 |
| Total liabilities | 939,634,827,943 | 674,241,144,010 | 69,721,376,991 | 92,859,201,263 | 1,009,356,204,934 | 767,100,345,273 |
| Electricity business activities | Investing activities | Total | ||||
| Closing balance VND | Opening balance VND | Closing balance VND | Opening balance VND | Closing balance VND | Opening balance VND | |
| Capital expenditure | 5,431,851,707 | 12,169,057,635 | - | - | 5,431,851,707 | 12,169,057,635 |
| Depreciation of tangible fixed assets | 57,775,327,675 | 60,868,056,024 | - | - | 57,775,327,675 | 60,868,056,024 |
| Amortisation of intangible assets | 718,695,030 | 790,264,380 | - | - | 718,695,030 | 790,264,380 |
The Company is currently organized into two business divisions based on its products and services as follows:
Electricity business
Investing activities
The business results, assets, and liabilities of the divisions include items directly attributable to each division and common items reasonably allocated to each division. The revenue, expenses, and business results of the divisions include inter-division transactions.
21. REVENUE
| Current year | Prior year | |
| VND | VND | |
| Electricity sales | 7,657,917,307,866 | 5,795,976,518,762 |
| Other sales | 23,147,044,834 | 17,783,701,299 |
| 7,681,064,352,700 | 5,813,760,220,061 | |
| In which: | ||
| Sales to related parties | 7,656,675,282,029 | 5,794,769,764,026 |
| (Details stated in Note 28) |
22. COST OF SALES
| Current year | Prior year | |
| VND | VND | |
| Fuel and spare parts costs | 6,628,662,316,826 | 4,902,152,241,102 |
| Labor costs | 241,248,852,178 | 210,718,655,397 |
| Major repair costs of fixed assets | 194,270,950,125 | 219,557,418,587 |
| Cost of troubleshooting machinery | - | 137,157,981,058 |
| Cost of regular repair and maintenance of fixed assets | 132,119,226,123 | 101,942,144,819 |
| Taxes, fees and charges | 100,899,347,080 | 85,495,121,455 |
| Depreciation and amortisation | 53,667,422,855 | 57,056,078,855 |
| Cost of outsourced electricity | 63,663,606,052 | 42,438,249,467 |
| Reversal of provision for devaluation in inventory | (5,831,672,482) | (17,007,772,058) |
| Others | 44,383,465,449 | 37,796,574,795 |
| 7,453,083,514,206 | 5,777,306,693,477 |
23. PRODUCTION COST BY NATURE
| Current year | Prior year | |
| VND | VND | |
| Raw materials and consumables | 6,628,662,316,826 | 4,902,152,241,102 |
| Labour cost | 301,733,814,785 | 262,138,239,852 |
| Fixed asset repair | 326,390,176,248 | 321,499,563,406 |
| Cost of troubleshooting machinery breakdowns | - | 137,157,981,058 |
| Depreciation and amortisation | 57,586,243,969 | 60,840,843,140 |
| Taxes, fees and charges | 125,997,959,085 | 96,028,411,355 |
| Reversal of provision for devaluation in inventory | (5,831,672,482) | (17,007,772,058) |
| Out-sourced services | 71,116,384,027 | 52,468,215,841 |
| Others | 87,627,262,154 | 78,871,374,517 |
| 7,593,282,484,612 | 5,894,149,098,213 |
24. FINANCIAL INCOME
| Current year | Prior year | |
| VND | VND | |
| Bank interest | 1,145,829,286 | 19,734,645,934 |
| Dividends received | 325,529,563,050 | 444,673,158,849 |
| 326,675,392,336 | 464,407,804,783 |
Dividend income mainly represents dividends due from the Company's associate and other related parties (Note 28).
25. GENERAL AND ADMINISTRATION EXPENSES
| Current year | Prior year | |
| VND | VND | |
| Labor cost | 60,484,962,607 | 51,419,584,455 |
| Depreciation and amortisation | 3,918,821,114 | 3,784,764,285 |
| Taxes, fees and charges | 25,098,612,005 | 10,533,289,900 |
| Out-sourced services | 7,452,777,975 | 7,791,296,131 |
| Others | 43,243,796,705 | 43,313,469,965 |
| 140,198,970,406 | 116,842,404,736 |
26. CORPORATE INCOME TAX EXPENSE
| Current year | Prior year | |
| VND | VND | |
| Current corporate income tax expense | ||
| Corporate income tax expense based on taxable profit in the current year | 11,374,718,083 | - |
| Total current corporate income tax expense | 11,374,718,083 | - |
The current corporate income tax expense for the year was computed as follows:
| Current year | Prior year | |
| Profit before tax | VND 438,140,000,152 | VND 382,388,944,059 |
| Adjustments for taxable profit | ||
| Less: Non-taxable income | (325,529,563,050) | (444,673,158,849) |
| Less: Reversal of provision for inventory devaluation | (3,428,984,161) | (4,474,774,825) |
| Less: Contract penalty income taxed in previous years and charged to the value of inventories issued for consumption in 2023 | (260,514,122) | (358,038,033) |
| Add back: Non-deductible expenses | 866,707,855 | 18,030,040,803 |
| Add: Contract penalty income charged to inventory value | 1,761,703,120 | 286,774,947 |
| Loss carry-forward | (54,675,759,378) | - |
| Taxable profit | 56,873,590,416 | (48,800,211,898) |
| Corporate income tax expense based on taxable profit in the current year | 11,374,718,083 | - |
The corporate income tax rate is 20%.
PHA LAI THERMAL POWER JOINT STOCK COMPANY NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (Continued)
| Current year | Prior year | |
| VND | VND | |
| Deferred corporate tax (income)/expense(Deductible)/Taxable temporary differences | (300,237,800) | 2,286,666,898 |
| Total deferred corporate tax (income)/expense | (300,237,800) | 2,286,666,898 |
27. BASIC EARNINGS PER SHARE
| Current year | Prior year | |
| VND | VND | |
| Accounting profit after corporate income tax | 427,065,519,869 | 380,102,277,161 |
| Bonus and welfare fund (*) | - | (47,895,893,593) |
| Profit or loss attributable to ordinary shareholders | 427,065,519,869 | 332,206,383,568 |
| Average ordinary shares in circulation for the year | 320,613,054 | 320,613,054 |
| Basic earnings per share | 1,332 | 1,036 |
At the date of these financial statements, the Company has not yet reliably estimated the amount of earnings for the year ended 31 December 2024 that can be allocated to the Bonus and Welfare Fund and the Management Bonus Fund because the General Meeting of Shareholders has not yet decided on the allocation rate to these funds for the following year. If the Company allocates the Bonus and Welfare Fund and the Management Bonus Fund for the year ended 31 December 2024, the net profit attributable to ordinary shareholders will decrease accordingly.
Basic earnings per share for the year ended 31 December 2023 are restated due to the impact of the distribution of 2023 retained earnings in accordance with Resolution No. 151/NQ-HDQT of the 2024 Annual General Meeting of Shareholders dated 10 June 2024, details are as follows:
| Prior year | ||
| Reported amount | Restated amount | |
| VND | VND | |
| Accounting profit after corporate income tax (VND) | 380,102,277,161 | 380,102,277,161 |
| Allocate to bonus and welfare funds (VND) | - | (47,895,893,593) |
| Profit attributable to ordinary shareholders (VND) | 380,102,277,161 | 332,206,383,568 |
| Average ordinary shares in circulation for the year (Shares) | 320,613,054 | 320,613,054 |
| Basic earnings per share (VND) | 1,186 | 1,036 |
28. RELATED PARTY TRANSACTIONS AND BALANCES
List of related parties with significant transactions and balances for the year:
| Related parties | Relationship |
| Vietnam Electricity | Ultimate parent company |
| Power Generation Corporation 2 - Joint Stock Company | Parent company |
| Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company | Associate |
| Electric Power Trading Company | Affiliate |
| Northern Electrical Experiment Company Limited | Affiliate |
| Quang Ninh Thermal Power Joint Stock Company | Affiliate |
| EVN International Joint Stock Company | Affiliate |
| Buon Don Electric Joint Stock Company | Affiliate |
| Ba Ria Thermal Power Joint Stock Company | Affiliate |
| Vietnam Electricity Development Joint Stock Company | Affiliate |
During the year, the Company entered into the following significant transactions with its related parties:
| Current year | Prior year | |
| VND | VND | |
| Electricity Sales | ||
| Electric Power Trading Company | 7,656,675,282,029 | 5,794,769,764,026 |
| 7,656,675,282,029 | 5,794,769,764,026 | |
| Purchases | ||
| Vietnam Electricity | 57,035,535,522 | 42,438,249,467 |
| Northern Electrical Experiment Company Limited | 80,626,495 | 305,769,147 |
| Power Generation Corporation 2 - Joint Stock Company | 77,418,084 | - |
| 57,193,580,101 | 42,744,018,614 | |
| Loan interest income | ||
| Power Generation Corporation 2 - Joint Stock Company | - | 8,716,307,425 |
| - | 8,716,307,425 | |
| Dividends income | ||
| Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company | 130,109,700,000 | 179,842,250,000 |
| Quang Ninh Thermal Power Joint Stock Company | 128,777,759,250 | 220,761,873,000 |
| Vietnam Electricity Development Joint Stock Company | 38,459,633,800 | 14,705,154,100 |
| EVN International Joint Stock Company | 16,284,000,000 | 18,408,000,000 |
| Buon Don Electric Joint Stock Company | 10,027,830,000 | 9,830,281,749 |
| Ba Ria Thermal Power Joint Stock Company | 1,870,640,000 | 1,125,600,000 |
| 325,529,563,050 | 444,673,158,849 | |
| Dividends declared | ||
| Power Generation Corporation 2 - Joint Stock Company | 33,279,635,005 | 45,759,498,132 |
| 33,279,635,005 | 45,759,498,132 | |
| Loan recovery | ||
| Power Generation Corporation 2 - Joint Stock Company | - | 188,166,866,953 |
| - | 188,166,866,953 |
Significant related party balances as at the balance sheet date were as follows:
| Closing balance | Opening balance | |
| VND | VND | |
| Short-term trade receivables | ||
| Electricity Power Trading Company Limited | 1,697,793,298,497 | 1,862,937,205,202 |
| 1,697,793,298,497 | 1,862,937,205,202 | |
| Other short-term receivables | ||
| Quang Ninh Thermal Power Joint Stock Company | 73,587,291,000 | 55,190,468,250 |
| Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company | 38,955,000,000 | 51,940,000,000 |
| Vietnam Electricity Development Joint Stock Company | 15,836,319,800 | - |
| EVN International Joint Stock Company | 4,248,000,000 | - |
| Ba Ria Thermal Power Joint Stock Company | - | 321,600,000 |
| 132,626,610,800 | 107,452,068,250 | |
| Other short-term payables | ||
| Power Generation Corporation 2- Joint Stock Company | 33,278,379,200 | 45,757,771,400 |
| 33,278,379,200 | 45,757,771,400 |
Remuneration of managerial positions
The salaries of the Board of Executive Officers, Acting Chief Accountant and remunerations of the Board of Directors and Board of Supervisors during the year are as follows:
| Current year | Prior year | |
| VND | VND | |
| Remuneration and income of the Board of Directors | 1,090,948,000 | 1,093,863,900 |
| Mr. Mai Quoc Long | 578,627,700 | 300,981,000 |
| Mr. Nguyen Quang Quyen | 96,000,000 | 74,388,000 |
| Mr. Le Tuan Hai | 96,000,000 | 74,388,000 |
| Mr. Ngo Nguyen Dong | 266,720,300 | - |
| Mr. Nguyen Van Thanh | 53,600,000 | - |
| Mr. Nguyen Xuan Dien | - | 424,254,000 |
| Mr. Vu Xuan Dung | - | 219,852,900 |
| Income of the Board of Management, (Acting) Chief Accountant | 1,314,171,100 | 1,420,523,200 |
| Mr. Nguyen Hoang Hai | 556,952,200 | 332,135,000 |
| Other members of the Board of Management | 493,338,800 | 750,632,000 |
| Ms. Dinh Thi Diem Quynh - Acting Chief Accountant | 263,880,100 | 337,756,200 |
| Remuneration and income of the Supervisory Board | 907,625,100 | 589,207,000 |
| Head of the Supervisory Board | 502,394,700 | 440,431,000 |
| Other members | 405,230,400 | 148,776,000 |
29. LEASE COMMITMENTS
Lease commitments mainly are those under a 50-year land lease contract signed with the People's Committee of Hai Duong Province. Minimum rental payments for the lease are non-cancelable as presented in Note 19.
30. SUPPLEMENTAL DISCLOSURES OF CASH FLOW INFORMATION
Supplemental non-cash disclosures
Dividends received during the year exclude an amount of VND 132,626,610,800 (2023: VND 107,452,068,250), representing the dividend income that has not been received. Consequently, changes in receivables have been adjusted by the same amount.
Dividends paid during the year exclude an amount of VND 69,721,376,991 (2023: VND 694,008,677,513), representing the dividends to shareholders as declared per the relevant decisions of the Board of Directors that has not been paid. Consequently, changes in payables have been adjusted by the same amount.
31. ADDITIONAL INFORMATION
In 2023, the competent State authority issued a decision to impose an administrative violation fine and a supplementary sanction to suspend the Company's operations for 12 months from the date when the Ministry of Industry and Trade and Vietnam Electricity (EVN) determine an alternative power source to replace the Company's existing electric power supply. Meanwhile, the Company's management has been working on necessary remedial measures for the environmental violations, details are as follows:
The Company has completed the overhaul of its dust filtration systems of 07 boilers of Line 1, addressing part of the violated matters related to air pollution from dust emissions.
- The Company is implementing the plan to upgrade the sulfur oxides (SOx) and nitrogen oxides (NOx) exhaust gas treatment systems, and the plan to complete the upgrades for the units in Line 2 by 2028.
The power purchase agreement signed between Electric Power Trading Company – EVN and the Company includes the Company's electric power supply schedule until 2031. In 2025, the Company will continue to generate electricity and operate its business according to the 2025 approved plan. In assessing the long-term operation of its power plants, the Company has made research on electricity demand, supply capacity, transmission and power source situation, as well as the socioeconomic development context relevant to the Company's operations for the 2021-2050 period.
The Company has also proceeded to propose to the competent authorities the inclusion of the project to convert fuel from coal to biomass and ammonia co-firing for Line 1 and Line 2 into the National Power Development Plan. On 15 March 2025, the Ministry of Industry and Trade submitted Official Dispatch No. 1823/TTr-BCT to the Prime Minister to approve some adjustments to National Power Development Plan for the 2021-2030 period with a vision toward 2050. In which, the proposed list of flexible thermal power projects includes the Company's flexible gas power project with an expected capacity of 1,200 MW and an operational phase from 2025 to 2035. The Company's management has assessed and is confident that the power plants will continue its operation in the coming time to meet electric power demand until when relevant approvals from competent authorities are granted and the Company has sufficient resources to implement the aforementioned plans.
Dinh Thi Diem Quynh
Acting Chief Accountant
Nguyen Hoang Hai
Chief Executive Officer
31 March 2025