Báo cáo thường niên 2024/PPE
ticker: PPE document_type: bctn year: 2024 page_count: 14 source: PaddleOCR-VL-1.6
Số: 57./2025/BC-PPE
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2024
I. Thông tin chung
1. Thông tin khái quát
- Tên giao dịch: Công ty cổ phần Tư vấn đậu tư PP Enterprise.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0102403985
- Vốn điều lệ: 20.000.000.000 đồng (Hai mươi tỷ đồng).
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 20.000.000.000 đồng (Hai mươi tỷ đồng).
- Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà Diamond Flower Tower, số 48 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Số điện thoại: 024.3577.2222
Website: https://www.pvpe.vn
- Mã cổ phiếu (nếu có): PPE
2. Quá trình hình thành và phát triển
- Ngày 16/7/2007, Hội đồng thành viên Tổng Cộng ty Diên lực Dầu khí Việt Nam đã lợp và thông qua Để cương thành lập mới các Cộng ty cổ phần trong đó có phương án thành lập Cộng ty Cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam. Ngày 3/1/2007, Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố IIà Nội (uay là Sở Tài chính Thành phố Hà Nội) cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103020312, đánh dấu sự ra đời của Cộng ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam. Cộng ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam được thành lập với số vốn điều lệ 20.000.000.000 đồng với sự tham gia góp vốn của các cổ đồng sáng lập gồm: Tổng Cộng ty Diện lực Dầu khí Việt Nam, Cộng ty Tư vấn Xây dựng điện 2 và Cộng ty Đầu tư và Quản lý nguồn điện Việt Nam.
- Trong quá trình xây dựng và phát triển, Công ty Cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam không ngừng nỗ lực, luôn cố gắng hoàn thành các nhiệm vụ sản xuất kinh doanh, nhờ đó đã được Bộ Công Thương, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam tăng thưởng nhiều bằng khen cho Tập thể và các cá nhân trong Công ty.
- Ngày 07/11/2014, cô đông IV Power thoái vốn hoàn toàn khói Công ty và Công ty TNHH Đầu tư và Quản lý Hoàng Phúc (Công ty Hoàng Phúc) đã giao dịch thành công nắm giữ phần lớn số cổ phần của PV Power Engineering.
- Năm 2022, Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần tư vấn đều tư PP Enterprise theo giấy phép thay đổi lần thứ 14 ngày 14 tháng 6 năm 2022 do Sơ kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (nay là Sở Tài chính Thành phố Hà Nội) cấp và đang trong quá trình tái cấu trúc toàn
bộ Công ty về mọi mặt và các hoạt động kinh doanh đầu tư đã và đang có những bước phát triển sau đại dịch.
- Năm 2023, Công ty đã thay đổi Trụ sở chính sang vị trí mới theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 16 ngày 13 tháng 12 năm 2023 do Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (nay là Sở Tài chính Thành phố Hà Nội) cấp và tiếp tục tái cấu trúc toàn bộ Công ty theo tình hình kinh doanh mới với nhiều khó khăn, thách thức.
- Năm 2024, Công ty đã tiếp tục nghiên cứu phát triển thị trường, kết quả kinh doanh đã có những khối sắc nhất định.
3. Ngành nghề và địa bàn kinh doanh:
- Ngành nghề kinh doanh:
| Stt | Tên ngành, nghề kinh doanh | Mã ngành, nghề |
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 2592 |
| 2 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 4663 |
| 3 | Phá đỡ | 4311 |
| 4 | Chuẩn bị mặt bằng | 4312 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống điện | 4321 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | 4329 |
| 7 | Hoàn thiện công trình xây dựng | 4330 |
| 8 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 4390 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng trong các nhà máy nhiệt điện, thủy điện, phong điện và điện mặt trời ( trừ loại Nhà nước cấm) | 4659 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh ( trừ loại Nhà nước cấm) | 8299 |
| 11 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu tiết: - Tư vấn đều tư; Tư vấn các dự án cơ chế phát triển sạch (CDM). | 6619 |
| 12 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tiết: Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KV; Thẩm tra thiết kế và tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, nhiệt điện, điện gió, điện địa nhiệt, điện mặt trời, giao thông và công trình kỹ thuật hạ tầng đó thị (chỉ thiết kế trong phạm vi các thiết kế đã Đăng ký kinh doanh); Thị nghiệm cơ lý đất, đá, cuội, sỏi, nước ngầm; Dịch vụ kỹ thuật: bảo dưỡng, bảo trì, đại tu các nhà máy điện bao gồm phần thiết bị nhà máy chính và các phần khác có liên quan ( chỉ kinh doanh ngành nghề này khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); - | 7110 |
| Lập hồ sơ dự thầu, tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp, hồ sơ dự thầu thiết bị các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, nhiệt điện, giao thông và công trình kỹ thuật hạ tầng đó thị; - Giám sát thi công xây dựng công trình điện dân dụng, điện công nghiệp, lĩnh vực lắp thiết bị công trình, xây dựng và hoàn thiện; - Giám sát thi công xây dựng công trình thủy điện, lĩnh vực lắp đặt thiết bị công nghiệp điện; - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, lĩnh vực lắp đặt thi công bô, lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện; - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, lĩnh vực: xây dựng và hoàn thiện; - Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện: lĩnh vực lắp đặt thiết bị, thiết bị công nghiệp cơ khí công trình; - Thiết kế kiến trúc, thiết kế quy hoạch, nội thất công trình hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng công nghiệp; - Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện: lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện; - Khảo sát trắc địa công trình; - Khảo sát địa chất công trình; - Khảo sát, thiết kế công trình thủy lợi, hạ tầng, nông thôn; cấp thoát nước, môi trường; - Thiết kế xây dựng các công trình ngầm và khai thác mở; - Thiết kế xây dựng công trình điện; - Thiết kế lắp đặt thiết bị điều khiển tự động công trình thủy điện; - Thiết kế công trình sông; - Thiết kế cơ khí công trình thủy lợi, thủy điện; - Thiết kế công trình cầu, đường bộ; - Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế kết cấu công trình; dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu xây lắp, hồ sơ mời thầu thiết bị các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, nhiệt điện, giao thông và công trình kỹ thuật hạ tầng hộ tịnh; - Quản lý, lập dự án đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lập tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, nhiệt điện, điện ghi công thiên quản đội và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị (chỉ thiết kế trong phạm vi các thiết kế đã Đăng ký kinh doanh); - Tư vấn vận hành, bảo đường và nâng cấp các nhà máy điện; - Xác định hiện trạng và đánh giá nguyên nhân sự cố công trình xây dựng; Kiểm định công trình xây dựng; | |
| 13 Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtChi tiết: Thế nghiệm hiệu chỉnh đưa vào vận hành, thế nghiệm hiệu chỉnh định kỹ, duy tu bảo đường định kỹ và xử lý sự cố bất thường các nhà máy điện, đường dây tài điện, trạm biến áp (chỉ hoạt động ngành nghề này khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) | 7120 |
| 14 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Dịch vụ chuyển giao công nghệ, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, điều tra tác động môi trường; | 7490 |
| 15 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưới và điều hoà không khí | 4322 |
| 16 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lòng, khí và các sản phẩm liên quan | 4661 |
| 17 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 4662 (Chính) |
| 18 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 4669 |
| 19 | Khai thác quặng sắt | 0710 |
| 20 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 6810 |
| 21 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | 0722 |
| 22 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | 0899 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác | 0990 |
| 24 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | 4799 |
| 25 | Vận tải hành khách đường bộ khác | 4932 |
| 26 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 4933 |
| 27 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | 5012 |
| 28 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa | 5022 |
| 29 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 5210 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt | 5221 |
| 31 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | 5222 |
| 32 | Bốc xếp hàng hóa | 5224 |
| 33 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 5510 |
| 34 | Đại lý du lịch | 7911 |
| 35 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | 8020 |
| 36 | Sản xuất điện | 3511 |
| 37 | Tái chế phế liệu | 3830 |
| 38 | Xây dựng nhà để ở | 4101 |
| 39 | Xây dựng nhà không để ở | 4102 |
| 40 | Xây dựng công trình đường sắt | 4211 |
| 41 | Xây dựng công trình đường bộ | 4212 |
| 42 | Xây dựng công trình điện | 4221 |
| 43 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước | 4222 |
| 44 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc | 4223 |
| 45 | Xây dựng công trình công ích khác | 4229 |
| 46 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tiết: Xây dựng các công trình nguồn điện, lưới điện, viễn thông, công trình công nghiệp, dân dụng, thủy lợi, giao thông, công trình ngầm, cơ sở hạ tầng. Xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 220KV; Xây dựng đường thủy, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch của cổng...; Xây dựng đập và đê; Xây dựng đường hầm và các công trình thể thao ngoài trời. | 4299 |
| 47 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các của hàng chuyên doanh | 4752 |
| 48 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các của hàng chuyên doanh(loại trừ hoạt động bán lẻ vàng, bán lẻ tem, tiền kim khí, bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao) | 4773 |
| 49 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | 2392 |
| 50 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | 4511 |
| 51 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | 4513 |
| 52 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | 4520 |
| 53 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác(loại trừ đấu giá) | 4530 |
| 54 | Bán mô tô, xe máy(loại trừ đấu giá) | 4541 |
| 55 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | 4542 |
| 56 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy(loại trừ đấu giá) | 4543 |
| 57 | Bán buôn thực phẩm tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê. | 4632 |
| 58 | Hoạt động tư vấn quản lý(không bao gồm tư vấn và đại diện pháp lý, hoạt động vận động hành lang, hoạt động kế toán, kiểm toán) | 7020 |
| 59 | Cho thuê xe có động cơ | 7710 |
| 60 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển | 7730 |
| 61 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính | 7740 |
- Địa bàn kinh doanh: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư PP Enterprise có văn phòng làm việc tại Tầng 12, Tòa nhà Diamond Flower Tower, số 48 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
4. Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý
- Mô hình quản trị, Cơ cấu bộ máy quản lý: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Giám đốc.
- Các công ty con, công ty liên kết: Không có.
5. Định hướng phát triển
- Mục tiêu tổng quát: Sản xuất kinh doanh thương mại tổng hợp trên cơ sở phát huy được quan hệ với đối tác và phù hợp với quy mô, năng lực kinh doanh hiện có của công ty.
- Mục tiêu cụ thể: Tập trung chủ đạo phát triển một số lĩnh vực sản xuất, thương mại, dịch vụ tổng hợp trong các ngành hàng vật liệu xây dựng, ô tô, xe máy, đặc biệt nghiên cứu tính tiềm năng trong lĩnh vực tất yếu trong tương lai xung quanh vấn đề năng lượng xanh và các sản phẩm sử dụng nó.
- Các rủi ro: (Nêu các rủi ro có thể ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc đối với việc thực hiện các mục tiêu của Công ty, trong đó có rủi ro về môi trường, thiên tại, dịch bệnh, ...).
a. Rủi ro về môi trường, thiên tai
- Năm 2024, tình hình kinh tế tiếp tục khó khăn do ảnh hưởng, thiệt hại nặng nề của siêu bão Yagi. Đây là con bão lịch sử, gây mưa lớn trên diện rộng, sạt lở đất, lũ quét tại nhiều địa phương. Bão số 3 Yagi đã gây thiệt hại nghiêm trọng, nặng nề về người, tài sản, cây trồng, vật nuôi, các hạ tầng kinh tế - xã hội; ảnh hưởng rất lớn đến đời sống vật chất và tinh thần của người dân, hoạt động sản xuất kinh doanh.
b. Rúi ro luật pháp
- Là doanh nghiệp niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội, hoạt động của Công ty chịu sự điều chỉnh của Luật doanh nghiệp, Luật chứng khoán, các Nghị định, Thông tư hướng dẫn và các quy định của pháp luật khác. Do vậy những biến động trong quá trình thay đổi chính sách của nhà nước có thể ảnh hưởng bất lợi đến hoạt động kinh doanh của Công ty.
c. Rủi ro đặc thù kinh doanh của Công ty
- Công ty đang chuyển mình với một số ngành nghề kinh doanh mới cho phù hợp với cung cầu và xu thế thị trường. Do đó, trong giai đoạn chuyển giao sẽ không tránh khỏi những khó khăn, thách thức.
II. Tình hình hoạt động trong năm
- Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh:
| Chỉ tiêu | Kế hoạch năm 2024 | Thực hiện năm 2024 | Mức độ hoàn thành (%) |
| Doanh thu | 5.500.000.000 | 4.931.863.377 | 89,67% |
| Lợi nhuận trước thuế | 1.100.000.000 | 3.640.040.701 | 330,91% |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.000.000.000 | 3.069.036.505 | 306,90% |
| Cổ tức | - | - | - |
2. Tổ chức và nhân sự
Trong năm 2024, Thành viên Hội đồng quản trị của Công ty không thay đổi; Thành viên Ban Kiểm soát của Công ty có sự thay đổi thông qua ĐHDCĐ Bất thường Công ty, cụ thể:
Thành viên Hội đồng quản trị:
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Hoàng Việt | Chủ tịch HĐQT | 30/11/2023 | 14/02/2025 |
| 2 | Lê Tuyết Mai | Thành viên HĐQT | 30/11/2023 | |
| 3 | Nguyễn Mạnh Tuấn | Thành viên HĐQT | 30/11/2023 | |
Thành viên Ban Kiểm soát:
| STT | Thành viên Ban Kiểm soát | Chức vụ | Ngày bắt đầu/ không còn là thành viên BKS | |
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Nguyễn Thị Thanh | Thành viên BKS | 30/11/2023 | |
| Trưởng BKS | 21/06/2024 | |||
| 2 | Lê Văn Iuy | Thành viên BKS | 30/11/2023 | |
| 3 | Nguyễn Thanh Tùng | Thành viên BKS | 21/06/2024 | |
| 4 | Trần Đức Hiệp | Trưởng BKS | 30/11/2023 | 21/06/2024 |
Ban Giám đốc: Không thay đổi trong năm 2024.
- Chính sách đối với người lao động:
Tổng số lao động trong Công ty tính đến hết ngày 31/12/2024 là 01 người, đã được ký HĐLD đầy đủ theo quy định của Luật lao động hiện hành.
Để tạo điều kiện cho mối quan hệ lao động được hài hòa và ổn định, Công ty thực hiện công bằng trong công tác tiền lương, tiền công và tiền thưởng, phần phối phù hợp với hiệu quả công việc của từng vị trí, thực hiện quản lý chi phí nhân công hiệu quả.
- Tình hình đâu tư, tình hình thực hiện các dự án: Không có.
- Tình hình tài chính
a) Tình hình tài chính
| TT | Chỉ tiêu | Đvt | Năm 2023 | Năm 2024 | Tăng/giảm (%) |
| 1 | Tổng tài sản | Đồng | 16.108.141.421 | 16.776.644.682 | 4,15% |
| Tài sản ngắn hạn | Đồng | 11.108.141.421 | 11.526.644.682 | 3,77% | |
| Tài sản dài hạn | Đồng | 5.000.000.000 | 5.250.000.000 | 5,00% | |
| 2 | Doanh thu thuần | Đồng | 4.356.761.838 | 4.931.863.377 | 13,20% |
| 3 | Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | Đồng | 746.900.593 | 404.854.831 | -45,8% |
| 4 | Lợi nhuận khác | Đồng | -2.807.862 | 3.235.185.870 | 11621,88% |
| 5 | Lợi nhuận trước thuế | Đồng | 744.092.731 | 3.640.040.701 | 389,19% |
| 6 | Lợi nhuận sau thuế | Đồng | 744.092.731 | 3.069.036.505 | 312,45% |
| 7 | Tỷ lệ chi trả cổ tức | % | - | - | - |
b) Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu:
| TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Năm 2023 | Năm 2024 |
| 1 | Chỉ tiêu về khả năng thanh toán | |||
| Hệ số thanh toán ngắn hạn (tài sản ngắn hạn/nợ ngắn hạn) | Lần | 2,24 | 4,52 | |
| Hệ số thanh toán nhanh (tài sản ngắn hạn - hàng tồn kho/Nợ ngắn hạn) | Lần | 2,24 | 4,52 | |
| 2 | Chỉ tiêu về cơ cấu vốn | |||
| Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu | Lần | 0,44 | 0,18 | |
| Hệ số Nợ/Tổng tài sản | Lần | 0,31 | 0,15 | |
| 3 | Chỉ tiêu về năng lực hoạt động | |||
| Vòng quay hàng tồn kho (giá vốn hàng bán/hàng tồn kho bình quân) | Lần | - | - | |
| Doanh thu thuần/Tổng tài sản | Lần | 0,27 | 0,29 | |
| 4 | Chỉ tiêu về khả năng sinh lời | |||
| ROA | % | 4,62 | 18,29 | |
| ROE | % | 3,72 | 24,18 | |
| ROS | % | 17,08 | 62,23 | |
| Biên lợi nhuận gộp (lợi nhuận gộp/doanh thu thuần) | % | 1,09 | 1,06 |
- Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu.
a) Cổ phần:
- Tên chứng khoán: Cổ phiếu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư PP Enterprise
- Mệnh giá: 10.000 đồng/cô phần
- Loại chứng khoán: Cổ phiếu phổ thông
- Mã chứng khoán: PPE
- Sàn giao dịch: HNX
- Tổng số lượng chủng khoán đăng ký giao dịch: 2.000.000 cổ phần
- Số lượng chứng khoán bị hạn chế chuyển nhượng theo quy định của Pháp luật hoặc Tổ chức đăng ký giao dịch: Không có
b) Cơ cấu cổ đông:
Cơ cấu cổ đông của Công ty chốt tại ngày 06/01/2025
| TT | Đối tượng | Số lượng cổ đông | Số cổ phần sở hữu | Tỷ lệ sở hữu |
| I | Trong nước | 128 | 1.994.900 | 99,745% |
| 1 | Tổ chức | 1 | 66.000 | 3,300% |
| 2 | Cá nhân | 127 | 1.928.900 | 96,445% |
| II | Nước ngoài | 5 | 5.100 | 0,255% |
| 1 | Tổ chức | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Cá nhân | 5 | 5.100 | 0,255% |
| III | Cổ phiếu quỹ | 0 | 0 | 0 |
| Tổng cộng | 133 | 2.000.000 | 100% | |
(Theo danh sách cổ đông ngày 06/01/2025 để hợp Đại hội cổ đông bất thường 2025)
Danh sách cổ đông nắm giữ từ trên 5% vốn cổ phần của Công ty
Danh sách cổ đông năm giữ từ trên 5% vốn cổ phần của Công ty chốt tại ngày 06/01/2025:
| Tên cỗ đông | Số CCCD/Hộ chiếu/GCNĐKKD | Địa chỉ | Số cỗ phần sở hữu | Tỷ lệ sở hữu thực góp (%) |
| Hoàng Việt | 399.000 | 19,95% | ||
| Trần Thị Thu Hiền | 104.100 | 5,205% |
Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của công ty
6.1. Tác động lên môi trường:
Tổng phát thải khí nhà kính (GHG) trực tiếp và gián tiếp: Không có.
Các sáng kiến và biện pháp giảm thiểu phát thải khí nhà kính: Không có.
6.2. Quản lý nguồn nguyên vật liệu:
a) Tổng lượng nguyên vật liệu được sử dụng để sản xuất và đóng gói các sản phẩm và dịch vụ chính của tổ chức trong năm: Không có.
b) Báo cáo tỷ lệ phần trăm nguyên vật liệu được tái chế được sử dụng để sản xuất sản phẩm và dịch vụ chính của tổ chức: Không có.
6.3. Tiêu thụ năng lượng:
a) Năng lượng tiêu thụ trực tiếp và gián tiếp: Không có.
b) Năng lượng tiết kiệm được thông qua các sáng kiến sử dụng năng lượng hiệu quả: Không có.
c) Các báo cáo sáng kiến tiết kiệm năng lượng (cung cấp các sản phẩm và dịch vụ tiết kiệm năng lượng hoặc sử dụng năng lượng tái tạo); báo cáo kết quả của các sáng kiến này: Không có.
6.4. Tiêu thụ nước: (mức tiêu thụ nước của các hoạt động kinh doanh trong năm)
a) Nguồn cung cấp nước và lượng nước sử dụng: Nguồn cung cấp nước từ nhà nước do đơn vị cho thuê văn phòng phụ trách làm việc, lượng nước sử dụng phù hợp với chính sách tiết kiệm nước tại Công ty.
Tỷ lệ phần trăm và tổng lượng nước tái chế và tái sử dụng: Không có.
6.5. Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường:
a) Số lần bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường: Không có.
b) Tổng số tiền do bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường: Không có.
6.6. Chính sách liên quan đến người lao động
Số lượng lao động, mức lượng trung bình đổi với người lao động.
- Số lượng lao động từ tháng 1 đến tháng 9 năm 2024: 02 người, từ tháng 10 đến tháng 12 năm 2024 là 1 người. Mức tiến lượng trung bình đối với người lao động là 8.597.857 đồng/người/tháng.
b) Chính sách lao động nhằm đảm bảo sức khỏe, an toàn và phúc lợi của người lao động. Công ty thực hiện đầy đủ các chế độ đối với người lao động theo pháp luật hiện hành.
c) Hoạt động đào tạo người lao động
- Số giờ đào tạo trung bình mỗi năm, theo nhân viên và theo phân loại nhân viên: Số giờ đào tạo trung bình mỗi năm 12 giờ/người.
- Các chương trình phát triển kỹ năng và học tập liên tục để hỗ trợ người lao động đảm bảo có việc làm và phát triển sự nghiệp: Học tập, phát triển kỹ năng chăm sóc khách hàng, đào tạo công tác văn thư - lưu trữ, học tập về công tác an toàn về sinh lão động; tập huấn về văn bản pháp luật mới của Nhà nước.
6.7. Báo cáo liên quan đến trách nhiệm đối với công đồng địa phương
Các hoạt động đầu tư cộng đồng và hoạt động phát triển cộng đồng khác, bao gồm hỗ trợ tài chính nhằm phục vụ cộng đồng: Công ty đã thực hiện tốt việc đáp ứng nhu cầu đời
sống và phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn đô thị, chấp hành tốt pháp luật nhà nước, góp phần phát triển kinh tế xã hội chung.
III. Báo cáo và đánh giá của Ban Giám đốc (Ban Giám đốc báo cáo và đánh giá về tình hình mọi mặt của công ty
- Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
| Chỉ tiêu | Kế hoạch năm 2024 | Thực hiện năm 2024 | Mức độ hoàn thành (%) |
| Doanh thu | 5.500.000.000 | 4.931.863.377 | 89,67% |
| Lợi nhuận trước thuế | 1.100.000.000 | 3.640.040.701 | 330,91% |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.000.000.000 | 3.069.036.505 | 306,90% |
| Cổ tức | - | - | - |
- Những tiến bộ công ty đã đạt được: Trong năm 2024, Công ty hoàn thành 89,67% kế hoạch doanh thu, tuy nhiên Lợi nhuận trước thuế và Lợi nhuận sau thuế đã đạt lần lượt 330,91% và 306,90% kế hoạch.
2. Tình hình tài chính
a) Tình hình tài sản
- Tổng tài sản của Công ty đầu năm 2024 là 16.108.141.421 đồng
- Tổng tài sản của Công ty cuối năm 2024 là 16.776.644.682 đồng
- Tại thời điểm cuối năm, tổng tài sản của Công ty tăng 668.503.261 đồng tương ứng mức tăng 4,15%.
b) Tình hình nợ phải trả
- Tổng nợ phải trả của Công ty đầu năm 2024 là 4.949.270.351 đồng
- Tổng nợ phải trả của Công ty cuối năm 2024 là 2.548.737.107 đồng
- Tại thời điểm cuối năm, tổng nợ phải trả của Công ty giảm 2.400.533.244 đồng tương ứng mức giảm 48,5%.
3. Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý:
Công ty đã đón định hơn về bộ máy nhân sự, Hội đồng quản trị; Ban kiểm soát có sự thay đổi về thành viên cho phù hợp với tình hình thực tế.
4. Kế hoạch phát triển trong tương lai:
- Xúc tiến triển khai các hợp đồng mới với các Công ty đối tác, đầy mạnh công tác đầu tư, để mở ra hướng mới trong sự phát triển của Công ty cụ thể là lĩnh vực thương mại dịch vụ nhằm tạo ra lợi nhuận cho Công ty trong thời gian sớm nhất.
- Giải trình của Ban Giám đốc đối với ý kiến kiểm toán (nếu có) - (Trường hợp ý kiến kiểm toán không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần): Không có.
6. Báo cáo đánh giá liên quan đến trách nhiệm về môi trường và xã hội của công ty
a. Đánh giá liên quan đến các chỉ tiêu môi trường (tiêu thụ nước, năng lượng, phát thải...): Công ty luôn quản lý, giám sát chất chẽ công tác sử dụng tiết kiệm nguồn năng lượng, nguồn nước, duy trì công tác về sinh môi trường, bảo vệ nguồn nước.
b. Đánh giá liên quan đến vấn đề người lao động: Cán bộ, người lao động trong Công ty là những người được đào tạo cơ bản, có ý thức trách nhiệm trước công việc được giao, mong muốn được gắn bó làm việc và xây dựng Công ty phát triển.
c. Đánh giá liên quan đến trách nhiệm của doanh nghiệp đối với cộng đồng địa phương: Công ty đã cung cấp các sản phẩm và dịch vụ bảo đảm chất lượng, chấp hành tốt pháp luật của Nhà nước và các phong trào của địa phương, góp phần vào sự phát triển kinh tế - xã hội chung.
IV. Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Công ty
- Đánh giá của Hội đồng quản trị về các mặt hoạt động của Công ty, trong đó có đánh giá liên quan đến trách nhiệm môi trường và xã hội.
Nhất trí theo đánh giá của Ban Giám đốc tại Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2024.
、g ty
Điều hành duy trì hoạt động của Công ty trong thời gian thay đổi tái cấu trúc Công ty đã có nhiều nỗ lực, giải pháp tích cực nhằm tối thiểu hóa chi phí cho Công ty trong năm.
3. Các kế hoạch, định hướng của Hội đồng quản trị
- Tăng cường công tác quản lý, giám sát, chỉ đạo các hoạt động của Ban Giám đốc và bộ máy giúp việc của Công ty, bảo đảm thực hiện đúng các nội dung đã được thông qua trong các Nghị quyết của ĐHĐC và HĐQT Công ty.
- Tiếp tục nâng cao chất lượng của công tác kiểm tra nội bộ, chỉ đạo tháo gỡ khó khăn trong quá trình điều hành các hoạt động sản xuất kinh doanh của Ban Giám đốc, kiểm soát chặt chẽ việc thực thi công việc theo sự phân công nhiệm vụ từ HĐQT.
- Tiếp tục cùng cổ công tác quản trị tài chính, giám sát chặt chẽ việc tuân thủ các quy trình tài chính kế toán để đảm bảo thực hiện đúng các quy định của Nhà nước và theo chuẩn thông lệ quốc tế. Giám sát việc luận chuyển vốn, quản lý động tiến hiệu quả.
- Tăng cường công tác quản trị nhân sự theo hướng tinh gọn, chất lượng. Tiếp tục hoàn thiện khung đánh giá hiệu quả công việc của cán bộ, người lao động, gắn với kết quả sản xuất kinh doanh.
- Tiếp tục rà soát, sửa đổi, bổ sung các quy chế nội bộ (nếu cần thiết) nhằm không ngừng hoàn thiện và nâng cao chất lượng quản lý.
V. Quản trị công ty
1. Hội đồng quản trị
Thành viên và cơ cấu của Hội đồng quản trị:
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu là TV HĐQT | Ngày không còn là TV HĐQT | Số buổi tham dự | Tỷ lệ | Lý do không tham dự |
| 1 | Hoàng Việt | Chủ tịch HĐQT | 30/11/2023 | 14/02/2025 | 07/07 | 100% | |
| 2 | Nguyễn Mạnh Tuấn | Thành viên HĐQT | 30/11/2023 | 07/07 | 100% | ||
| 3 | Lê Tuyết Mai | Thành viên HĐQT | 30/11/2023 | 07/07 | 100% |
b) Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: (Liệt kê các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị và thành viên trong từng tiểu ban: Không có.
c) Hoạt động của Hội đồng quản trị: Hoạt động theo đúng quy định của Luật doanh nghiệp và Điều lệ Công ty, kết quả của các cuộc họp đã được công bố thông tin đầy đủ theo quy định.
a) Hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập. Hoạt động của các tiểu ban trong Hội đồng quản trị: (đánh giá hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị, nêu cụ thể số lượng các cuộc họp của từng tiểu ban, nội dung và kết quả của các cuộc họp: Công ty không có thành viên Hội đồng quản trị độc lập, không có các tiểu ban thuộc HĐQT.
e) Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị có chứng chỉ đào tạo về quản trị công ty/ Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị tham gia các chương trình về quản trị công ty trong năm: Tất cả thành viên HĐQT đã cấp nhật đầy đủ, kịp thời các quy định pháp luật về quản trị công ty.
2. Ban Kiểm soát
Thành viên và cơ cấu của Ban kiểm soát
| STT | Thành viên Ban Kiểm soát | Chức vụ | Ngày bắt đầu là TV BKS | Ngày không còn là TV BKS | Số buổi tham dự | Tỷ lệ | Lý do không tham dự |
| 1 | Trần Đức Hiệp | Trường Ban Kiểm soát | 30/11/2023 | 21/6/2024 | 02/02 | 100% | |
| 2 | Nguyễn Thị Thanh | Thành viên Ban Kiểm soát | 30/11/2023 | 03/03 | 100% | ||
| Trường Ban Kiểm soát | 21/6/2024 | ||||||
| 3 | Lê Văn Huy | Thành viên Ban Kiểm soát | 30/11/2023 | 03/03 | 100% | ||
| 4 | Nguyễn Thanh Tùng | Thành viên Ban Kiểm soát | 21/6/2024 | 01/01 | 100% |
b) Hoạt động của Ban kiểm soát:
- Ban Kiểm soát đã kiểm tra, giám sát đối với hoạt động kinh doanh của Công ty và các chỉ đạo, điều hành của HĐQT, Ban Điều hành trong việc thực hiện Nghị Quyết của Đại Hội đồng cổ đồng và Hội đồng quản trị, đảm bảo tuân thủ theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.
- Ban Kiểm soát chủ động trao đổi, thống nhất với HĐQT về các nội dung, kế hoạch kiểm tra, giám sát, phối hợp với Ban điều hành trong quá trình triển khai, giám sát.
- Ban Kiểm soát được Ban điều hành và các cán bộ quản lý khác cung cấp thông tin đầy đủ, rõ ràng theo yêu cầu.
3. Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của Hội đồng quản trị, Ban giám đốc và Ban kiểm soát/Ủy ban kiểm toán
a) Lương, thưởng, thù lao, các khoản lợi ích: Thu nhập đã chi trả cho ông Hoàng Việt - Chủ tịch HĐQT năm 2024 là 81.711.000 đồng. Các thành viên khác của HĐQT, Ban Kiểm soát và Giám đốc Công ty không nhận thu nhập trong năm từ Công ty.
b) Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ: Đã thực hiện theo các báo cáo và công bố thông tin đối với giao dịch cổ phiếu của cổ động nội bộ.
c) Hợp đồng hoặc giao dịch với người nội bộ: Đã thực hiện đầy đủ việc công bố thông tin đối với các giao dịch với cổ đồng nội bộ. Hiện nay, không còn hợp đồng hoặc giao dịch nào giữa công ty với người nội bộ.
d) Đánh giá việc thực hiện các quy định về quản trị công ty: Công ty đã tuân thủ các quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty về quản trị công ty.
VI. Báo cáo tài chính
1. Ý kiến kiểm toán:
Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.
2. Báo cáo tài chính được kiểm toán
Đã được Công bố thông tin trên trang chủ của Công ty theo đường dẫn: https://www.pvpe.vn.
Noi nhận:
-HNX,
- Luru: VT,...
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
02400A TỪ CỦA CÔNG TY
(NG TY, ghi rõ ho tên, đóng dấu)
CHỦ TÍCH HỘT TRẦN ĐỨC HIỆP