Báo cáo thường niên 2024/PSW
ticker: PSW document_type: bctn year: 2024 page_count: 54 source: PaddleOCR-VL-1.6
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN VÀ HÓA CHÁT DÀU KHÍ TÂY NAM BỘ SOUTHWEST PETROVIET NAM FERTILIZER AND CHEMICALS JOINT STOCK COMPANY Số/No.: 15千/TNB V/v báo cáo thưởng niên năm 2024 Annual report 2024
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Independence - Freedom - Happiness
Tp. Cần Thơ, ngày 26 tháng 03 năm 2025
Can Tho City, March 26, 2025
Kính gửi/To:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước/The State Securities Commission;
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội / Hanoi Stock Exchange.
- Tên đơn vị/ Name of company: Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí
Tây Nam Bộ/ Southwest Petrovietnam Fertilizer and Chemicals Joint Stock Company.
- Mã chúng khoán / Stock code: PSW.
- Trụ sở chính / Address of headoffice: 151/18 Trần Hoàng Na, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ / 151/18 Tran Hoang Na, Hưng Loi Ward, Ninh Kieu District, Can Thơ.
- Điện thoại / Telephone: (0292) 3765 080; Fax: (0292) 3765 078
- Người thực hiện công bô thông tin/Authorized Representative for Information Disclosure: Lê Thanh Tùng.
Địa chỉ / Address: 151/18 Trần Hoàng Na, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. 151/18 Tran Hoang Na, Hung Loi Ward, Ninh Kieu District, Can Thơ.
Điện thoại / Telephone: (0292) 3765 079 Fax: (0292) 3765 078.
- Loại thông tin công bố /Type of Information Disclosure: □ 24h □ 72h □ Yêu cầu/ Upon Request □ Bất thường / Irregular ☒ Định kỳ / Periodic (Công ty đánh dấu X vào mục cần công bố / Company to check the appropriate box).
- Nội dung của thông tin công bố: báo cáo thường niên năm 2024 / Annual report 2024.
- Địa chỉ Website : http://www.psw.vn/ đăng tải toàn bộ nội dung công bộ.
Chúng tôi xin cam kết thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã công bố/Website address: http://www.psw.vn/ publishes all published content. We hereby commit
that the information published above is true and we are fully responsible before the law for the content of the published information.
Noi nhận/Recipients:
- Nhu trên/As above;
- HĐQT, BKS, BGĐ Công ty;
Board of Directors, Supervisory Board, Board of Management of the Company;
P.TCHC, P.TCKT, PKD, BBTWebsite:
Department of Administrative Procedures,
Department of Finance, Department of Sales,
BBTWebsite
Luru: VT, PHN.
Tài liệu đính kèm/Attached documents.
báo cáo thường niên năm 2024 / Annual report 2024
NGƯỜI THỰC HIỆN CÔNG BỔ
THÔNG TIN / AUTHORIZED
REPRESENTATIVE FOR
INFORMATION DISCLOSURE
Lê Thanh Tùng
BÁO CÁO
THƯỜNG NIỆN NĂM 2024
Mục lục
PHẦN I. THÔNG TIN CHUNG .....2
- Thông tin khái quát .....2
- Quá trình hình thành và phát triển .....2
- Ngành nghề và địa bàn kinh doanh .....3
- Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý .....3
- Định hướng phát triển .....4
- Các rủi ro .....5
PHẦN II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRONG NĂM 2023 .....5
- Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh .....5
- Tổ chức và nhân sự .....6
- Tình hình đầu tư, thực hiện các dự án .....6
- Tình hình tài chính .....7
- Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu: .....7
- Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của PSW .....8
PHẦN III. BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA BAN ĐIỀU HÀNH .....9
- Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh: .....9
- Tình hình tài chính: .....9
- Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý: .....10
- Kế hoạch phát triển trong năm 2024: .....10
- Báo cáo đánh giá liên quan đến trách nhiệm về môi trường và xã hội của PSW: .....10
PHẦN IV. ĐÁNH GIÁ CỦA ĐỘNG TRỐ VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY .....10
- Đánh giá của ĐỘNG TRỐ VỀ CÁC MẶT HỘNG CỦA PHẦN TRỐ CỦNG TRỐ PHẦN V. QUẢN TRỐ CỦNG TY .....12
- Hội đồng Quản trị: .....12
- Ban kiểm soát: .....13
- Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của ĐỘNG TRỐ, BĐH và BKS: .....14
3.1. Thù lao của ĐỘNG TRỐ, BĐH và BKS .....14 PHẦN VI. BÁO CÁO TÀI CHÍNH .....15
PHẦN I. THÔNG TIN CHUNG
Thông tin khái quát
Tên giao dịch:
Tên tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ TẬY NAM BỘ
Tên tiếng Anh: SOUTH WEST PETROVIETNAM FERTILIZER AND CHEMICALS JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: PSW
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 1800722461
Vốn điều lệ: 170.000.000.000 đồng
Địa chỉ: 151/18 Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ
Số điện thoại: (0292) 3765 079
- Website: www.psw.vn
Mã chúng khoán: PSW
Biểu tượng công ty:
2. Quá trình hình thành và phát triển
Ngày 08/07/2004, Giám đốc Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí (PVFCCo) đã có quyết định số 288/QĐ-TCHC về việc thành lập Tổ Thị trường Miền Tây Nam Bộ.
Ngày 14/01/2007, Hội đồng Quản trị Tổng Cộng ty Dầu khí Việt Nam có quyết định 077/QĐ-HDQT thành lập Chi nhánh Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí tại Cần Thơ.
Ngày 19/09/2007, Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Dầu khí đã ra quyết định số 017/QĐ-HĐQT về việc thành lập Chi nhánh Công ty cổ phần Phân đạm và Hóa chất Dầu khí tại Cần Thơ.
Ngày 27/12/2007, Hội đồng Quản trị Công ty cổ phần Phân đạm và Hóa chất Dầu khí đã ra quyết định về việc đối tên Chi nhánh Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí tại Cần Thơ thành Xí nghiệp trực thuộc Công ty.
Ngày 07/08/2008, Hội đồng Quản trị Tổng Cộng ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí đã ra quyết định về việc thành lập Cộng ty TNHH MTV Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ.
Ngày 24/12/2010, Hội đồng Quản trị Tổng Cộng ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí đã ra quyết định về việc chuyển đổi Cộng ty TNHH MTV Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ thành Cộng ty cổ phản.
Sau khi hoàn thiện các thủ tục pháp lý, ngày 31/12/2010, Công ty đã được Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Cần Thơ cấp chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần, mã số doanh nghiệp 1800722461 cho Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ.
Kế từ ngày 01/01/2011 đến nay, Công ty chính thức hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần theo Quy định của Luật doanh nghiệp Việt Nam.
Ngày 25/03/2014, Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán.
Ngày 30/06/2015, Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ được Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội ra quyết định chấp thuận niêm yết.
Ngày 21/07/2015, Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ chính thức khai trương phiên giao dịch đều tiên với mã cổ phiếu là PSW.
Ngày 07/07/2023, Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ đã được Sở kế hoạch Đầu tư Tp. Cần Thơ chấp thuận thay đổi nội dung giấy phép kinh doanh.
3. Ngành nghê và địa bàn kinh doanh
3.1. Ngành nghê kinh doanh:
Kinh doanh phân bón.
Sản xuất phân bón và hợp chất Nito.
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
Bốc xếp hàng hóa.
Đại lý, môi giới, đấu giá.
Vận tải hàng hóa thủy nội địa.
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
Quảng cáo.
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
Bán buôn vật tư nông nghiệp, giống, hạt giống cây trồng, con giống thủy hải sản các loại. Dịch vụ kỹ thuật trong sản xuất kinh doanh phân bón và các sản phẩm hóa chất khác có liên quan. Xuất nhập khẩu phân bón, hóa chất và các sản phẩm hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, hàng nông lâm thủy hải sản.
Nhân và chăm sóc cây giông,
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
Xay xát và sản xuất bột thô.
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp.
(Chi tiết lĩnh vực kinh doanh được cập nhật tại trang Web: www.psw.vn. )
3.2. Địa bàn kinh doanh:
Các hoạt động kinh doanh của Công ty có địa bàn chính tại khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long (DBSCL) và trụ sở của Công ty đặt tại Thành phố Cần Thơ.
Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý
4.1. Mô hình quản trị:
PSW là Công ty hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần, cơ cấu tổ chức của Công ty như sau:
4.2. Co cấu bộ máy quản lý:
4.2.1 Đại Hội đồng Cổ đồng (ĐHĐCĐ): Cơ quan có thẩm quyền cao nhất Công ty.
4.2.2 Ban Kiểm soát (BKS): Cơ quan giám sát Hội đồng Quản trị và Ban Điều hành Công ty trong việc quản lý, điều hành hoạt động SXKD.
4.2.3 Hội Đồng quản trị (HĐQT): Cơ quan quản lý Công ty do Đại Hội đồng Cổ đồng bầu ra và hoạt động theo Luật doanh nghiệp Việt Nam.
4.2.4 Ban Điều hành (BDH)
- Giám đốc (GD): Người đại diện theo pháp luật, trực tiếp điều hành hoạt động SXKD tại Công ty.
Phó Giám đốc (PGD) phụ trách nội chính, kế hoạch đầu tư, mua sắm, công tác điều động hàng hóa và nghiên cứu phát triển.
4.2.5 Các phòng nghiệp vụ gồm 03 phòng chức năng: Phòng Tổ chức Hành chính, Phòng Tài chính Kế toán, Phòng Kinh doanh.
5. Định hướng phát triển
5.1. Các mục tiêu chủ yếu của PSW:
Tiếp tục phát huy và giữ vững thị phân phân Đạm Phú Mỹ tại DBSCL.
Từng bước chiếm lĩnh thị phân và xây dựng thương hiệu cho các sản phẩm Phân bón Phú Mỹ.
Đa dạng hóa sản phẩm:
+ Phát triển thêm các sản phẩm cộng thêm cũng như các sản phẩm phân bón khác phù hợp với nhu cầu, thổ những khu vực DBSCL.
+ Kinh doanh thương mại các sản phẩm nhập khẩu có chất lượng, giá thành phù hợp, có uy tín.
- Nghiên cứu thị trường, tìm cơ hội, đối tác trong lĩnh vực nông nghiệp, nông dược theo hướng xanh, sạch và thân thiện với môi trường.
Tập trung cũng có, hoàn thiện hệ thống phân phối nhằm tối ưu hóa hệ thống kho bãi của Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP (DPM) và PSW đã đấu tư, đảm bảo phục vụ kinh doanh phân bón tại ĐBSCL đạt hiệu quả cao nhất.
Xây dựng và duy trì đội ngũ CBNV chất lượng cao, chuyên nghiệp, hiệu quả; đặc biệt đội ngũ bán hàng, marketing, dịch vụ kỹ thuật giới về nông nghiệp, am hiểu khách hàng, thi trường.
5.2. Chiến lược phát triển trung và dài hạn:
Phán đấu trở thành doanh nghiệp kinh doanh và phân phối phân bón, nông dược hàng đầu tại DBSCL. Chủ động và tích cực tham gia vào chuỗi giá trị sản xuất nông nghiệp.
5.3. Các mục tiêu đối với môi trường, xã hội và công đồng của PSW:
Trong định hướng hoạt động, PSW xác định việc phát triển sản xuất kinh doanh đi đôi với việc bảo vệ môi trường và chia sẻ trách nhiệm cùng xã hội là một trong những tiêu chí luôn được PSW đề cao.
Áp dụng mọi biện pháp để loại trừ hoặc giảm thiểu các rủi ro gây ảnh hưởng xấu đến môi trường.
Sản xuất kinh doanh đi đôi với bảo vệ môi trường.
Đòng hành cùng bà con nông dân: Hướng dẫn sử dụng phân bón, kỹ thuật nông nghiệp, cung cấp thông tin nông nghiệp cho nông dân như thông tin thời tiết, sâu bệnh, giá cả nông sản,...
Cùng DPM triển khai thực hiện các chương trình an sinh xã hội trên địa bàn.
6. Các rủi ro
Những rủi ro trong quá trình thực hiện chiến lược:
Sản phẩm kinh doanh chủ lực của PSW là phân đạm trong bối cảnh thị trường cung đã vượt xa cầu dẫn đến có sự cạnh tranh gay gắt, biên lợi nhuận ngày càng giảm.
Tình trạng phân bón giả, phân bón kém chất lượng chưa được kiểm soát chặt chẽ tạo ra sự cạnh tranh không lành mạnh và thiệt hại cho nông dân cũng như các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh các sản phẩm đảm bảo chất lượng và tuân thủ các quy định.
- Chi phí đầu vào cho hoạt động sản xuất, kinh doanh phân bón ngày càng tăng, đặc biệt là chi phí cho các hoạt động chăm sóc khách hàng, khuyên mãi, chi phí tiến thi. bán hàng.
Diễn biến khí hậu bất thường, tình hình chính trị thế giới phức tạp, dịch bệnh trong nông nghiệp thường xuyên xảy ra gây thiệt hại lớn cho sản xuất nông nghiệp; Giá cả nông sản luôn bắp bênh và ẩn chứa nhiều rủi ro trong sản xuất nông nghiệp đã tác động đến việc tái đầu tư trong sản xuất nông nghiệp ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của PSW.
- Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp do tiến trình đô thị hóa, ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.
PHẦN II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRONG NĂM 2024
1. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh
1.1. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm
| CHỈ TIÊU | SÔ TIÊN |
| 1. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2.708.460.952.124 |
| 2. Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp | 2.649.209.318.423 |
| 3. Lợi nhuận gộp về bán hàng và dịch vụ cung cấp | 59.251.633.701 |
| 4. Doanh thu hoạt động tài chính | 1.299.027.178 |
| 5. Chi phí tài chính | 589.084.113 |
| 6. Chi phí bán hàng | 30.542.844.890 |
| 7. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 17.279.947.612 |
| 8. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 12.138.784.264 |
| 9. Thu nhập khác | 10.803.600 |
| 10. Chi phí khác | 74.255.844 |
| 11. Lợi nhuận khác | (63.452.244) |
| 12. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 12.075.332.020 |
Báo cáo Thường niên năm 2024 - Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ Page 5 of 15
| CHỈ TIÊU | SỐ TIÊN |
| 13. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 2.621.168.756 |
| 14. Lợi nhuận sau thuế | 9.454.163.264 |
1.2. Tình hình thực hiện so với kế hoạch
Đvt: Tỷ đồng
| Stt | Các chỉ tiêu | TH 2023 | KH 2024 | TH 2024 | (%) TH 2024/KH 2024 | (%) TH 2024/TH 2023 |
| 1 | Tổng doanh thu (thuần) | 3.261,58 | 2.561,64 | 2.709,77 | 105,78% | 83,08% |
| 2 | Tổng chi phí | 3.258,87 | 2.546,64 | 2.697,70 | 105,93% | 82,78% |
| 3 | Lợi nhuận trước thuế | 2,71 | 15,00 | 12,08 | 80,50% | 446,16% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | 2,06 | 12,00 | 9,45 | 78,78% | 458,57% |
2. Tổ chức và nhân sự
2.1. Danh sách Ban điều hành:
2.1.1. Giám đốc Công ty:
Ông Nguyễn Công Bằng Giới tính: Nam.
+ Ngày sinh: 1977
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Kinh tế.
2.1.2. Phó Giám đốc phụ trách nội chính:
+ Ông Lê Thanh Tùng Giới tính: Nam
+ Ngày sinh: 1978
+ Trình độ: Thạc sĩ Tài chính - Ngân hàng
2.1.3. Phụ trách Kế toán:
+ Ông Hồ Quang Ân Giới tính: Nam
+ Ngày sinh: 1978
+ Trình độ: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
2.2. Số lượng cán bộ, nhân viên. Tóm tắt chính sách và thay đổi trong chính sách đối với người lao động.
2.3.1 Số lượng cán bộ, nhân viên:
| Diễn giải | Số lượng lao động cuối kỳ (người) | Tỷ lệ % |
| Thạc sĩ | 07 | 12% |
| Đại học | 45 | 79% |
| Cao Đẳng | 01 | 2% |
| Trung cấp | 03 | 5% |
| Lao động phổ thông | 01 | 2% |
| Tổng cộng | 57 |
Tóm tắt chính sách và thay đổi trong chính sách đối với người lao động:
PSW luôn thực hiện tốt chế độ BHXH, BHYT, BHTN cho toàn thể CBCNV.
PSW luôn quan tâm để đảm bảo và không ngừng nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người lao động.
3. Tình hình đâu tư, thực hiện các dự án
Trong năm 2024, PSW không thực hiện công tác đầu tư XDCB. Công tác mua sắm tài sản, trang thiết bị luôn tuân thủ đúng các quy trình và quy định liên quan. Quán triệt chủ trương tiết kiệm chống lãng phí nên PSW chỉ thực hiện mua sắm
khi có nhu cầu thực sự đồng thời lựa chọn nhà cung cấp theo chào giá cạnh tranh nên đơn giá hàng hóa mua sắm thường thấp hơn giá kế hoạch.
4. Tình hình tài chính
4.1. Tình hình tài chính
Đvt: Triệu đồng
| Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | Tăng (+), giảm (-) | % Tăng giảm |
| Tổng giá trị tài sản | 284.755 | 251.192 | (33.563) | -12% |
| Doanh thu thuần | 3.257.466 | 2.708.461 | (549.005) | -17% |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | (410) | 12.139 | 12.548 | 3.063% |
| Lợi nhuận khác | 3.116 | (63) | (3.180) | -102% |
| Lợi nhuận trước thuế | 2.706 | 12.075 | 9.369 | 346% |
| Lợi nhuận sau thuế | 2.062 | 9.454 | 7.392 | 359% |
| Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức | 5% | 5% | - | 0% |
4.2. Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu.
| Các chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | Ghi chú |
| 4.2.1. Các chỉ tiêu về khả năng thanh toán | |||
| + Thanh toán ngắn hạn: | 3,21 | 4,65 | |
| TSNH/Nợ ngắn hạn | |||
| + Thanh toán nhanh: | 2,30 | 4,20 | |
| TSNH-Hàng tồn khoợ ngắn hạn | |||
| 4.2.2. Chỉ tiêu về cơ cấu vốn | |||
| + Nợ NH/Tổng tài sản | 29,08% | 19,97% | |
| + Nợ NH/Vốn chủ sở hữu | 41,00% | 24,96% | |
| 4.2.3. Chỉ tiêu về năng lực hoạt động | |||
| + Vòng quay hàng tồn kho: | 28,70 | 53,87 | |
| Giá vốn hàng bánàng tồn kho bình quân | |||
| + Doanh thu thuần/Tổng tài sản | 11,44 | 10,78 | |
| 4.2.4. Chỉ tiêu về khả năng sinh lời | |||
| + Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần | 0,06% | 0,35% | |
| + Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu | 1,02% | 4,70% | |
| + Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản | 0,72% | 3,76% | |
| + Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh/Doanh thu thuần | -0,01% | 0,45% |
- Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu:
5.1. Cô phân:
Tổng số cổ phần của PSW là 17.000.000 (mười bảy triệu) cổ phần
+ Loại cô phiếu: Cổ phiếu phổ thông
+ Mệnh giá cổ phiếu: 10.000đ/cổ phiếu
5.2. Cơ cấu cổ đông:
+ Cổ đông là tổ chức:
DPM: chiếm 75% vốn điều lệ.
Các tổ chức khác (tỷ lệ dưới 5%/tổ chức): chiếm 1,5% vốn điều lệ.
+ Cổ đông là cá nhân: 23,5% vốn điều lệ.
5.3. Tình hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu:
Tổng vốn đầu tư của PSW là 170.000.000.000 (Một trăm bảy mươi tỷ đồng). Báo cáo Thường niên năm 2024 - Công ty Cổ phần Bộ lực
Báo cáo Thường niên năm 2024 - Công ty Có phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ Page 7 of 15
Không có thay đổi về vốn đầu tư của chủ sở hữu.
5.4. Giao dịch cổ phiếu quỹ: Không.
5.5. Các chủng khoán khác: Không.
Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của PSW.
6.1. Công tác quản lý nguôn nguyên vật liệu, tiểu thụ năng lượng, nước:
Với mô hình là công ty chuyên kinh doanh và phân phối, không trực tiếp sản xuất nên rất ít rác thải công nghiệp (chủ yếu là bao bì hư hỏng, bóng đèn, giễo lau dầu mỡ) và sử dụng ít nguyên vật liệu, năng lượng và nước.
6.2. Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường:
Trong năm 2024, Công ty không bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường.
Thường xuyên cấp nhất các văn bản pháp luật về bảo vệ môi trường, kịp thời phổ biến, triển khai đến các đơn vị đảm bảo các quy định của pháp luật được áp dụng phù hợp; Đồng thời, định kỳ tổ chức rà soát, cấp nhất các quy trình/quy định về ATSKMT - CL đề đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và tính hình thức tế phát sinh.
Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các hoạt động công tác môi trường, thường xuyên tiến hành kiểm tra định kỳ, đột xuất đảm bảo an toàn tuyệt đối về con người, hàng hóa, giữ môi trường làm việc sạch sẽ, gọn gàng và nâng cao ý thức tiết kiệm các nguồn tài nguyên, chi phí của Công ty.
Thực hiện đo kiểm mức độ ô nhiễm tại các kho định kỳ 6 tháng/lần, đảm bảo môi trường làm việc cho CBNV và có chế độ bồi dưỡng phù hợp.
Định kỳ thực hiện kiểm tra, giám sát công tác an toàn trong quá trình kinh doanh, giao nhận hàng hóa, đảm bảo tuân thủ các quy định, ngăn ngừa và giảm thiểu các nguy cơ mất an toàn, các vi phạm môi trường.
Công tác quản lý chất thải được tuân thủ đúng và đầy đủ theo yêu cầu của pháp luật: bổ trí kho chứa chất thải nguy hại, thùng chứa rác thải nguy hại theo đúng yêu cầu. Chất thải rắn, chất thải nguy hại phải được đăng ký, phân loại, thu gom và lưu trữ tạm thời để xử lý.
- Duy trì, tăng cường công tác vệ sinh, trồng cây xanh, tạo cảnh quan môi trường xanh - sạch - đẹp ở Văn phòng Công ty và các đơn vị trực thuộc.
6.3. Chính sách liên quan đến người lao động:
Lao động cuối kỳ năm 2024 là 57 người (bình quân năm 2024 là 58 người). Công ty luôn đảm bảo chế độ lương, thưởng và phúc lợi xã hội theo yêu cầu của Pháp luật hiện hành.
Tổ chức khám sức khỏe cho CBNV nhằm phát hiện bệnh nghề nghiệp hoặc các loại bệnh khác để có biện pháp chữa trị, thông báo, kiểm tra chuyên sâu kịp thời cho CBNV.
Theo dõi và thực hiện giám sát về sinh an toàn thực phẩm tại các bếp ăn tập thể đảm bảo không xảy ra sự cố ngộ độc thực phẩm cho CBNV.
Thực hiện đầy đủ các chế độ phụ cấp cho mạng lưới an toàn về sinh viên và CBNV làm việc thường xuyên tại các kho, cảng.
Công tác đào tạo: trong năm 2024, PSW tập trung xây dựng và triển khai công tác đào tạo bám sát nhu cầu đào tạo của đơn vị. Đã triển khai 26 khóa đào tạo với 148 lượt người/kế hoạch 120 lượt. Ngoài ra Công ty tích cực tham gia đầy đủ các khóa đào tạo do Tổng Cộng ty tổ chức. Bên cạnh đó, Công ty tham gia chương trình trao đổi nhân sự với Tổng Cộng ty và được đánh giá thiết thực, có hiệu quả, phù hợp với tình hình thực tế của Công ty. Cả nhân sự của Tổng Công ty cũng như nhân sự Công ty tham gia chương trình đều phát huy được năng lực, động góp hữu ích cho hoạt động của đơn vị cũng như Ban NCPT& TT.
6.4. Báo cáo liên quan đến trách nhiệm đối với công động địa phương
- Triên khai thực hiện tăng quả tết cho gia đình chính sách, gia đình nghèo ở các tỉnh ĐBSCL và khu vực nơi PSW đặt trụ sở Văn Phòng và khoảng của Công ty.
- Tổ chức các hội thảo, hội nghị, mô hình trình diễn, hướng dẫn kỹ thuật cho bà con nông dân khu vực DBSCL nhằm hướng tới canh nông nghiệp tác hiệu quả, bền vững.
- 6.5. Báo cáo liên quan đến hoạt động thị trường vốn xanh theo hướng dẫn của UACKNN: không PHẦN III. BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA BAN ĐIỀU HÀNH
- Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh:
1.1. Phân tích tổng quan về hoạt động của PSW:
Diễn biến tình hình phần bón thễ giới và trong nước có nhiều biến động phức tạp với sự đoàn kết, nỗ lực cùng tập thể CBCNV quyết tâm, đề ra nhiều giải pháp để phấn đấu hoàn thành các mục tiêu ĐHDCĐ/HĐQT giao. Ban điều hành sẽ đánh giá nghiêm túc về những nguyên nhân, tồn tại cũng như đưa ra các giải pháp để thực hiện tốt hơn trong năm 2024.
1.2. Những tiến bộ PSW đã đạt được:
- Hệ thống quản trị của PSW được thiết lập, cải tiến, ngày càng phát huy tác dụng.
- Tái cấu trúc bộ máy công ty ngày càng tinh gọn.
- Công tác sáng kiến, ý tưởng mới ngày càng được phát huy, đã hỗ trợ nâng cao chất lượng hoạt động của các bộ phận chức năng trong Công ty.
- Công tác đào tạo, đào tạo nội bộ được cải tiến giúp nâng cao trình độ nghiệp vụ và kỹ năng cho CBCNV toàn Công ty.
- Hệ thống phân phối được cung cấp phát triển bên vững, thiết lập và xây dựng hệ thống Cấp 2...
- Công ty tiếp tục giữ vững được niềm tin đối với khách hàng, thương hiệu Phân bón Phú Mỹ tại khu vực DBSCL vẫn được bà con nông dân tin dùng.
- Tình hình tài chính:
2.1. Tình hình tài sản
Đvt: Triệu đồng
| Chỉ tiêu | Cuối năm 2023 | Cuối năm 2024 | Tăng/giảm | |
| Giá trị | % | |||
| A. Tài sản ngắn hạn | 265.782 | 233.458 | (32.324) | -12% |
| + Tiền và các khoản tương đương tiền | 63.876 | 95.400 | 31.524 | 49% |
| + Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | - | - | - | - |
| + Các khoản phải thu ngắn hạn | 124.123 | 115.024 | (9.099) | -7% |
| + Hàng tồn kho | 75.473 | 22.890 | (52.583) | -70% |
| + Tài sản ngắn hạn khác | 2.310 | 144 | (2.166) | -94% |
| B. Tài sản dài hạn | 18.973 | 17.734 | (1.240) | -7% |
| + Tài sản cố định | 18.470 | 17.392 | (1.078) | -6% |
| + Tài sản dở dang dài hạn | - | - | - | 0% |
| + Tài sản dài hạn khác | 503 | 342 | (162) | -32% |
| Tổng tài sản | 284.755 | 251.192 | (33.563) | -12% |
Tổng tài sản của Công ty cuối năm 2024 là: 251,192 tỷ đồng, giảm 33,563 tỷ đồng, tương ứng giảm 12% so với cuối năm 2023.
Nguyên nhân: Tổng giá trị tài sản cuối năm 2024 giảm chủ yếu do hàng tồn kho giám 52,583 tỷ đồng, tương ứng giảm 70% so với cuối năm 2023.
Báo cáo Thường niên năm 2024 - Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khi Tây Nam Bộ Page 9 of 15
2.2. Tình hình nợ phải trả:
| Chỉ tiêu | Cuối năm 2023 | Cuối năm 2024 | Tăng/giảm | |
| Giá trị | % | |||
| A. Nợ ngắn hạn | 82.795 | 50.168 | (32.627) | -39% |
| + Phải trả người bán | 56.612 | 4.822 | (51.790) | -91% |
| + Người mua trả tiền trước | 18.051 | 14.686 | (3.365) | -19% |
| + Thuế và các khoản phải nộp cho nhà nước | 192 | 1.531 | 1.339 | 698% |
| + Phải trả cho người lao động | 4.065 | 6.446 | 2.381 | 59% |
| + Chỉ phí phải trả | 917 | 816 | (101) | -11% |
| + Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 62 | 2.838 | 2.776 | 4508% |
| + Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | - | 15.895 | 15.895 | |
| + Quỹ khen thưởng phúc lợi | 2.897 | 3.135 | 239 | 8% |
| B. Nợ dài hạn | - | - | - | 0% |
| Tổng nợ phải trả | 82.795 | 50.168 | (32.627) | -39% |
Tổng nợ phải trả năm 2024 là 50,168 tỷ đồng, giảm 32,627 tỷ đồng, tương ứng 39% so với cuối năm 2023.
Nguyên nhân: Tổng nợ phải trả giảm chủ yếu do khoản phải trả người bán giảm
51,790 tỷ đồng, tương ứng 91% so với cuối năm 2023.
- Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý:
- Những cai tiến về cơ cấu to chức, chính sạch, quan ly:
PSW đã ban hành bổ sung đầy đủ các quy chế, quy trình và quy định cơ bản phù hợp và nâng cao chất lượng bộ máy tổ chức phục vụ kinh doanh.
- Kế hoạch phát triển trong năm 2025:
Kinh doanh có hiệu quả 257.000 tần phân bón các loại.
Tiếp tục cải tiến chính sách tiến lương phù hợp với tình hình sản xuất kinh doanh của Công ty.
- Duy trì và phát triển hệ thống kênh phân phối bền vững, hiệu quả.
Xây dựng đội ngũ kinh doanh chuyên nghiệp, hiệu quả.
Đây mạnh công tác nghiên cứu phát triển, sáng kiến cải tiến hợp lý phương thức quản lý kinh doanh, nâng cao chất lượng dịch vụ.
- Báo cáo đánh giá liên quan đến trách nhiệm về môi trường và xã hội của PSW:
Đánh giá liên quan đến các chỉ tiêu môi trường: PSW luôn tuân thủ đúng mục tiêu "phát triển đi đôi với bảo vệ môi trường và trách nhiệm xã hội" trong mọi hoạt động sản xuất kinh doanh, đặc biệt trong việc sử dụng tiết kiệm, hiệu quả các nguồn lực và đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về môi trường.
Đánh giá liên quan đến vân để người lao động: Bên cạnh việc đảm bảo đời sống vật chất và tinh thần cho người lao động, PSW còn đặc biệt quan tâm đến việc phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, rèn luyện kỹ năng, kinh nghiệm và văn hóa làm việc chuyên nghiệp, hiệu quả cho người lao động.
Đánh giá liên quan đến trách nhiệm của doanh nghiệp đối với cộng đồng địa phương: Công ty phối hợp cùng DPM chủ động, tích cực phối hợp cùng chính quyền địa phương các tỉnh ĐBSCL trong các hoạt động phát triển cộng đồng cũng như các hoạt động An sinh xã hội.
PHẦN IV. ĐÁNH GIÁ CỦA HĐQT VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
1. Đánh giá của HĐQT về các mặt hoạt động của PSW
Năm 2024 là năm thứ (14) mười bốn PSW hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, là một năm bối cảnh tình hình trong nước và thế giới có nhiều yếu tố bất định, thị trường phân bón trong nước duy trì trạng thái cạnh tranh khốc liệt, cung vượt cầu, tồn kho cao, giá neo ở mức thấp và biến động trong biên độ hẹp.
Trước những khó khăn và thuận lợi trong năm 2024 với sự quan tâm, hỗ trợ và chỉ đạo sát sao của cổ đông lớn PVFCCo, sự phối hợp và hỗ trợ của khách hàng, đối tác, sự ứng hộ của Cổ đông cùng với sự nỗ lực, quyết tâm của HĐQT, BGĐ cũng như CBNV, PSW đã nỗ lực thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch năm 2024 được ĐHĐCD giao. với kết quả của thể như sau:
| Stt | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | KH năm 2024 | Thực hiện năm 2024 | Tỷ lệ thực hiện 2024/KH năm 2024 |
| 1 | Sản lượng kinh doanh | Tấn | 267.000 | 255.469 | 95,68% |
| 2 | Tổng doanh thu | Tỷ VND | 2.561,64 | 2.709,77 | 105,78% |
| 3 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ VND | 15,00 | 12,08 | 80,54% |
2. Đánh giá của HĐQT về hoạt động của BĐH Công ty
- Giám đốc có phân công nhiệm vụ rõ ràng cho Phó Giám đốc phụ trách theo mảng để triển khai thực hiện.
BGD đã tổ chức triển khai tốt các nghị quyết, quyết định của HĐQT để mang lại hiệu quả cao nhất cho PSW trong năm 2024.
BGĐ đã tuân thủ đầy đủ quy định của pháp luật, quy chế, quy định trong hoạt động điều hành kinh doanh.
BGĐ đã chỉ đạo các Phòng chức năng trực thuộc ra soát, bổ sung, cấp nhất quy chế, quy trình, quy định để ban hành phù hợp với quy định hiện hành và tính hình thức tế trong kinh doanh.
3. Các kế hoạch, định hướng của Hội đồng quản trị
Tiếp tục tổ chức bộ máy và hoạt động của HĐQT chuyên nghiệp, trách nhiệm. Phân công, phân nhiệm rõ ràng, cụ thể nhằm tăng hiệu quả hoạt động của HĐQT.
- Chỉ đạo hoàn thành nhiệm vụ kế hoạch kinh doanh năm 2025 do ĐHĐCD thông qua.
- Giám sát các hoạt động của BGD và các cán bộ quản lý Công ty nhằm đảm bảo hoạt động của PSW đạt được mục tiêu, hoàn thành nhiệm vụ và phát triển bền vững. Bảo vệ và phát triển uy tín, hình ảnh và thương hiệu các sản phẩm của PSW cung cấp tới khách hàng và nông dân.
Tổ chức các phiên hợp thường kỳ, bất thường và lấy ý kiến để giải quyết kịp thời các công việc thuộc thẩm quyền của HĐQT.
Tiếp tục chỉ đạo cấp nhất, chính sửa các quy chế, quy định, quy trình đang áp dụng tại PSW cho phù hợp với luật pháp và tình hình thực tế. Triển khai xác định mô hình kinh doanh phù hợp cũng như áp dụng công nghệ 4.0 vào quản lý và nhân sự có chất lượng cao, có trình độ chuyên môn vững và phù hợp để đảm bảo tối ưu hóa kết quả hoạt động PSW.
Quan tâm và bảo vệ tôi đa quyền lợi hợp pháp cho cổ đông và thực hiện các nhiệm vụ khác được ĐHĐCD giao.
Báo cáo Thường niên năm 2024 - Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khi Tây Nam Bộ Page 11 of 15
PHẦN V. QUẢN TRỊ CÔNG TY
1. Hội đồng Quản trị:
1.1 Thành viên và cơ cấu của HĐQT:
HĐQT với 03 thành viên đường nhiệm đã tích cực thực hiện vai trò, nhiệm vụ theo chuẩn mực quản trị của Công ty cổ phần. Danh sách và tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết của các thành viên Hội đồng quản trị:
| Stt | Họ và Tên | Tổng số (%) | Trong đó | Ghi chú | |
| Tỷ lệ CP đại diện (%) | Tỷ lệ CP SH cá nhân (%) | ||||
| 1 | Phạm Quý Hiển | 45,03 | 45,00 | 0,00 | Người đại diện phần vốn theo quyết định 211/QĐ-PBHC ngày 01/07/2021 |
| 3 | Chu Văn Hách | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | Nguyễn Công Bằng | 30,00 | 30,00 | 0,00 | |
1.2 Hoạt động của các tiểu ban thuộc HĐQT:
HĐQT không thành lập các tiểu ban. Hoạt động của HĐQT được phân công cụ thể cho các thành viên phụ trách theo từng lĩnh vực để thẩm tra, giám sát các nội dung thuộc thẩm quyền của HĐQT để HĐQT ra Quyết định/Nghị quyết, đồng thời chỉ đạo, đôn đốc BĐH Công ty triển khai thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của HĐQT theo lĩnh vực được phân công.
1.3 Hoạt động của HĐQT:
1.3.1 Các cuộc họp của HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Số buổi hợp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự hợp | Lý do không tham dự hợp |
| 1 | Phạm Quý Hiển | CT. HĐQT | 6/6 | 100% | |
| 2 | Nguyễn Công Bằng | TV. HĐQT | 6/6 | 100% | |
| 3 | Chu Văn Hách | TV. HĐQT | 6/6 | 100% |
1.3.2 Năm 2024, HĐQT đã tổ chức 6 cuộc họP HĐQT, 9 lần lấy ý kiến HĐQT bằng văn bản để thông qua một số nghị quyết/quyết định như sau:
| Stt | Số NQ/QĐ | Ngày | Nội dung |
| 1 | 02/NQ-TNB | 17/01/2025 | Phiên hợp Quý IV/2024 của Hội đồng quản trị Công ty |
| 2 | 01/NQ-TNB | 16/01/2025 | Về việc chấp thuận Quỹ lượng thực hiện năm 2024 của Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ |
| 3 | 12/NQ-TNB | 18/12/2024 | chấp thuận Quỹ lượng kế hoạch năm 2024 của Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ |
| 4 | 06/QĐ-TNB | 26/12/2024 | Ông Nguyễn Công Bằng thôi giữ chức vụ Giám đốc - Người đại diện theo pháp luật Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ |
| 5 | 07/QĐ-TNB | 26/12/2024 | Tiếp nhận và Bổ nhiệm Ông Lê Đức Thuận giữ chức vụ Giám Đốc - Người đại diện theo pháp luật Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ |
| 6 | 10/NQ-TNB | 17/10/2024 | Phiên hợp Quý III/2024 của Hội đồng quản trị Công ty |
| 7 | 11/NQ-TNB | 23/10/2024 | NQ về việc chuyển nhượng kho Thanh Bình- Đồng Tháp của Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ |
| 8 | 05/QĐ-TNB | 16/10/2024 | Cửi cán bộ đi công tác nước ngoài |
| 9 | 09/NQ-TNB | 13/8/2024 | trả cổ tức năm 2023 của Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ |
| 10 | 04/QĐ-TNB | 12/8/2024 | chuyển xếp lượng chức danh với Người đại diện đến hạn nâng bậc lương |
| 11 | 08/NQ-TNB | 22/7/2024 | Phiên hợp Quý II/2024 của Hội đồng quản trị Công ty |
| 12 | 03/QĐ-TNB | 10/5/2024 | thông qua định mức đầu tư tiền gửi tại TCTD và phê duyệt kế hoạch dòng tiền năm 2024 của Cty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ |
| 13 | 06/NQ-TNB | 3/5/2024 | Phiên hợp Quý I/2024 của Hội đồng quản trị Công ty |
| 14 | 40/QĐ-TNB | 01/4/2024 | Về việc miễn nhiệm cán bộ |
| 15 | 41/QĐ-TNB | 01/04/2024 | bổ nhiệm cán bộ |
| 16 | 02/QĐ-TNB | 19/3/2024 | thông qua thời gian tổ chức và tài liệu phiên hợp ĐHDCĐ thường niên năm 2024 của Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ |
| 17 | 01/QĐ-TNB | 5/3/2024 | phê duyệt và ban hành định mức hàng tồn kho và nợ phải thu của Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ |
| 18 | 04/NQ-TNB | 21/2/2024 | Nghị Quyết về việc hợp Đại hội cổ đông thường niên năm 2024 của PSW |
| 19 | 03/NQ-TNB | 5/2/2024 | Nghị quyết về việc phê duyệt phương án phân bổ chi phí gián tiếp ( CPQL&CPBH) |
| 20 | 02/NQ-TNB | 29/1/2024 | Nghị quyết Phiên hợp Quý IV/2023 của Hội đồng quản trị Công ty |
| 21 | 01/NQ-TNB | 17/1/2024 | NQ về việc chấp thuận Quỹ lượng thực hiện năm 2023 của Cty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ |
1.4 Danh sách các thành viên HĐQT có chứng chỉ đào tạo về quản trị:
Các thành viên HĐQT thành viên BKS, Giám đốc điều hành và Thư ký Công ty đã tham gia khóa học về quản trị Công ty. Ngoài ra, Người công bố thông tin, Chủ tịch HĐQT đã tham gia các hội thảo chuyên đề về cấp nhất Luật, thông tư, Quan hệ nhà đầu tư và quan hệ công chúng do UBCKNN, trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam tổ chức.
Ban kiểm soát:
2.1. Thành viên và cơ cấu của BKS:
- BKS đường nhiệm gồm 3 thành viên, cơ cấu gồm Trường BKS và 2 thành viên. Trong đó có 01 thành viên là đại diện cổ động ngoài.
Danh sách và tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết của các thành viên BKS:
| Stt | Họ và Tên | Tổng số (%) | Trong đó | Ghi chú | |
| Tỷ lệ CP đại diện | Tỷ lệ CP SH cá nhân | ||||
Báo cáo Thường niên năm 2024 - Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ Page 13 of 15
| (%) | (%) | ||||
| 1 | Bà Mai Hồng Khánh | 0,005 | 0,00 | 0,005 | Người Đại diện DPM (chiếm 75% vốn) |
| 2 | Bà Bùi Trịnh Vân Anh | 0,000 | 0,00 | 0,00 | Người Đại diện DPM (chiếm 75% vốn) |
| 3 | Bà Phạm Thị Á Châu | 0,000 | 0,00 | 0,00 | Theo đề cử của BKS nhiệm kỳ cũ |
2.2. Hoạt động của BKS:
- 2.2.1. Thông tin về thành viên BKS
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Số buổi hợp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự hợp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự hợp |
| 1 | Bà Mai Hồng Khánh | TBKS | 4/4 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà Bùi Trịnh Vân Anh | TV.BKS | 4/4 | 100% | 100% | |
| 3 | Bà Phạm Thị Á Châu | TV.BKS | 4/4 | 100% | 100% |
2.2.2. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, BĐH và cổ đông.
Ban kiểm soát tập trung rà soát số liệu phát sinh trong các kỳ BCTC, ưu tiên các vấn đề trọng yếu về việc bảo toàn và phát triển nguồn vốn.
- Giám sát tình hình triển khai nghị quyết:
Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông năm 2024;
Nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị Công ty;
- Giám sát việc thực hiện Quy chế nội bộ của Công ty.
- Báo cáo định kỳ: Báo cáo giám sát hàng tháng, quý.
Tình hình chi trả cỗ tức:
Năm 2023: ĐHĐCĐ năm 2024 ngày 12/04/2024 đã thông qua mức chi cỏ tức 5%/mệnh giá cổ phần theo Nghị quyết số 05/NQ-ĐHĐCĐ ngày 12/04/2024.
Năm 2024: Công ty không thực hiện tạm ứng, chỉ cổ tức sẽ thực hiện sau khi ĐHDCD phê duyệt.
2.2.3. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, BĐH và các cán bộ quản lý khác:
BKS đã có sự phối hợp chặt chẽ với HĐQT, BĐH trong việc tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát.
Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, BKS luôn nhận được sự hỗ trợ từ HĐQT, BĐH và các phòng, đơn vị trực thuộc của Công ty để có số liệu, tài liệu, các bằng chứng của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và các thông tin cần thiết góp phần hoàn thành nhiệm vụ của BKS.
- 2.2.4. Hoạt động khác của BKS
BKS xây dựng kế hoạch hoạt động hàng năm và phần công từng thành viên tham gia kết hợp cùng với Ban Kiểm toán nội bộ và các Ban chức năng của DPM để thực hiện kiểm tra các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của PSW.
3. Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của HĐQT, BĐH và BKS:
3.1. Thù lao của HĐQT, BĐH và BKS
Đvt: Tđồng
| Stt | Họ tên | Chức danh | Tiền lương | Thù lao | Tiền thưởng | Phúc lợi, Chi phí và lợi ích khác | Tổng cộng |
| I. | Hội đồng quản trị | 1.963,07 | |||||
| 1 | Phạm Quý Hiển | CT. HĐQT | 800,29 | 180,34 | 30,00 | 1.010,63 | |
| 2 | Chu Văn Hách | TV.HĐQT | 48,00 | 48,00 | |||
| 3 | Nguyễn Công Bằng | TV HĐQTểm GĐ | 713,93 | 160,51 | 30,00 | 904,44 | |
| II. | Ban kiểm soát | 102,00 | |||||
| 1 | Mai Hồng Khánh | T.BKS | 42,00 | 42,00 | |||
| 2 | Bùi Trịnh Vân Anh | TV.BKS | 30,00 | 30,00 | |||
| 3 | Phạm Thị Á Châu | TV.BKS | 30,00 | 30,00 | |||
| TỔNG CỘNG | 1.514,22 | 150,00 | 340,85 | 60,00 | 2.065,07 | ||
3.2. Giao dịch cổ phiếu của cổ đồng nội bộ: (không)
3.3. Hợp đồng hoặc giao dịch với cổ đông nội bộ: (Bảng kê chi tiết các giao dịch với cổ đông nội bộ đính kèm).
3.4. Việc thực hiện các quy định về quản trị công ty: Thực hiện nghiêm túc các quy định về quản trị.
PHẦN VI. BÁO CÁO TÀI CHÍNH
- Báo cáo Tài chính năm 2024 của PSW đã được Công ty TNHH Deloitte Việt Nam thực hiện kiểm toán (kèm theo Báo cáo tài chính năm 2024 đã kiểm toán).
Ý kiến kiểm toán:
Báo cáo tài chính kèm theo đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2024 cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành có liên quan tại Việt Nam. Kính báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về các thông tin thường niên (năm 2024) cần công bố theo quy định của PSW.
Trân trọng kính chào/.
Nơi nhận:
UB Chứng khoán Nhà nước;
SGDCKHN:
- HĐQT, BKS (báo cáo);
- Các Phó GĐ, KTT (để biết);
- Luru VT, TCHC, PHN
180072240
Lê Đức Thuận
- Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ.
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối liên hệ với Công ty | Số giấy NSH ^ , ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính | Ngày kỷ HD/giao dịch | Số hiệu HD/giao dịch | Tóm tắt trích yếu nội dung HD/giao dịch | Ghi chí |
| 1 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&DT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chỉ, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 27/12/2024 | 804 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 2 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&DT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chỉ, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 25/12/2024 | 793-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 3 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&DT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chỉ, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 25/12/2024 | 793-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 4 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&DT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chỉ, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 11/12/2024 | 729 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 5 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&DT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chỉ, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 29/11/2024 | 697-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 6 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&DT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chỉ, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 25/11/2024 | 717 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 7 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&DT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chỉ, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 11/11/2024 | 663-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 8 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&DT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chỉ, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 30/10/2024 | 628 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 9 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 29/10/2024 | 629-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 10 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 24/10/2024 | 629-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 11 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 23/10/2024 | 628 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 12 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 22/10/2024 | 622-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 13 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 16/10/2024 | 600-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 14 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 16/10/2024 | 600-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 15 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 16/10/2024 | 608-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 16 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 16/10/2024 | 608-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 17 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 11/10/2024 | 600-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 18 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013, tại Sở&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 11/10/2024 | 600-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 19 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013, tại Sở&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 9/10/2024 | 592-593 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 20 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013, tại Sở&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 9/10/2024 | 592-593 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 21 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013, tại Sở&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 01/10/2024 | 557-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 22 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013, tại Sở&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 01/10/2024 | 557-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 23 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013, tại Sở&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 27/9/2024 | 567 | Phân bón Đạm Phú Mỹ+KeBo | Mua phân bón |
| 24 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013, tại Sở&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 27/09/2024 | 557-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 25 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013, tại Sở&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 25/09/2024 | 557-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 26 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013, tại Sở&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 25/09/2024 | 557-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 27 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Đĩnh Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 25/09/2024 | 557-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 28 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Đĩnh Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 24/09/2024 | 557-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 29 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Đĩnh Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 24/09/2024 | 557-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 30 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Đĩnh Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 17/9/2024 | 533-556 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 31 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Đĩnh Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 16/09/2024 | 528-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 32 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Đĩnh Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 12/09/2024 | 506-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 33 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Đĩnh Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 09/09/2024 | 506-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 34 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Đĩnh Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 09/09/2024 | 506-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 35 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Đĩnh Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 5/9/2024 | 507 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 36 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 05/09/2024 | 506-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 37 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 27/8/2024 | 478 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 38 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 26/08/2024 | 487-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 39 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 26/08/2024 | 487-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 40 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 21/8/2024 | 478 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 41 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 14/8/2024 | 466 | Phân bón DAP Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 42 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 13/8/2024 | 459 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 43 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 09/08/2024 | 461-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 44 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 9/8/2024 | 459 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 45 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013,tại SởKH&DT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi,phường Đa Kao, quận 1,TP.HCM | 12/7/2024 | 395 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 46 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013,tại SởKH&DT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi,phường Đa Kao, quận 1,TP.HCM | 12/7/2024 | 395 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 47 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013,tại SởKH&DT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi,phường Đa Kao, quận 1,TP.HCM | 12/7/2024 | 395 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 48 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013,tại SởKH&DT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi,phường Đa Kao, quận 1,TP.HCM | 30/7/2024 | 441 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 49 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013,tại SởKH&DT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi,phường Đa Kao, quận 1,TP.HCM | 30/7/2024 | 441 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 50 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013,tại SởKH&DT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi,phường Đa Kao, quận 1,TP.HCM | 18/07/2024 | 406-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 51 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013,tại SởKH&DT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi,phường Đa Kao, quận 1,TP.HCM | 18/07/2024 | 406-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 52 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013,tại SởKH&DT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi,phường Đa Kao, quận 1,TP.HCM | 25/6/2024 | 358-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 53 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày16/07/2013,tại SởKH&DT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi,phường Đa Kao, quận 1,TP.HCM | 25/6/2024 | 358-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 54 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 20/6/2024 | 354-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 55 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 20/6/2024 | 371-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 56 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 12/6/2024 | 337-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 57 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 7/6/2024 | 334-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 58 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 31/5/2024 | 319-322-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 59 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 29/5/2024 | 305-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ+KeBo | Mua phân bón |
| 60 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 29/5/2024 | 303-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 61 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 29/5/2024 | 304-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 62 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 28/5/2024 | 297-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 63 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 28/5/2024 | 297-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 64 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 28/5/2024 | 297-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 65 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 24/5/2024 | 284-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 66 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 16/5/2024 | 259-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ+KeBo | Mua phân bón |
| 67 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 7/5/2024 | 214-229-258-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 68 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 24/4/2024 | 182-210-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 69 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 24/4/2024 | 182-210-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 70 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 24/4/2024 | 185-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 71 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 24/4/2024 | 184-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 72 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 24/4/2024 | 184-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 73 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 28/3/2024 | 148-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 74 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 21/3/2024 | 140-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ+KeBo | Mua phân bón |
| 75 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 18/3/2024 | 126-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 76 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 18/3/2024 | 131-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 77 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 18/3/2024 | 131-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 78 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 18/3/2024 | 131-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 79 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 18/3/2024 | 131-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 80 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 23/2/2024 | 92-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 81 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 20/2/2024 | 87-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 82 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 19/2/2024 | 80-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 83 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 15/2/2024 | 60-78-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 84 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 6/2/2024 | 74-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 85 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 6/2/2024 | 75-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 86 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 6/2/2024 | 76-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 87 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 6/2/2024 | 76-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 88 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 2/2/2024 | 60-78-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 89 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 29/1/2024 | 47-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ+KeBo | Mua phân bón |
| 90 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 25/1/2024 | 41-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 91 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 25/1/2024 | 41-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 92 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 25/1/2024 | 41-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 93 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 25/1/2024 | 41-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 94 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 25/1/2024 | 41-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 95 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 25/1/2024 | 41-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 96 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 19/1/2024 | 19-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 97 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 19/1/2024 | 19-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 98 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 19/1/2024 | 35-24 | Phân bón Kali Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 99 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 19/1/2024 | 34-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 100 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 19/1/2024 | 34-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 101 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 19/1/2024 | 34-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 102 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 19/1/2024 | 34-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 103 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Định Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 5/1/2024 | 08-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 104 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Đĩnh Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 5/1/2024 | 08-24 | Phân bón NPK Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 105 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Đĩnh Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 3/1/2024 | 02-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
| 106 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013, tại Sở KH&ĐT Tp HCM | Số 43, Mạc Đĩnh Chi, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM | 3/1/2024 | 02-24 | Phân bón Đạm Phú Mỹ | Mua phân bón |
GIAO DỊCH THỰC HIỆN DỊCH VỤ
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối liên hệ với Công ty | Số giấy NSH ^ , ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính | Ngày ký HĐ/giao dịch | Tóm tắt trích yếu nội dung HĐ/giao dịch |
| 1 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013 tại Sở KH&ĐT Tp HCM | 43 Mạc Đinh Chi, Phường Đakao, Quận 1, TP HCM | Số 108/24/HĐDVQC ngày ký 4/3/2024 | Dịch vụ quảng cáo |
| 2 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013 tại Sở KH&ĐT Tp HCM | 43 Mạc Đinh Chi, Phường Đakao, Quận 1, TP HCM | 109/24/ HĐDVKM ngày ký 4/3/2024 | Dịch vụ khuyến mại |
| 3 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013 tại Sở KH&ĐT Tp HCM | 43 Mạc Đinh Chi, Phường Đakao, Quận 1, TP HCM | 86/24 HĐDVQLVHBTHT ngày ký 20/02/2024 | Dịch vụ Kho cáng |
| 4 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013 tại Sở KH&ĐT Tp HCM | 43 Mạc Đinh Chi, Phường Đakao, Quận 1, TP HCM | 327-24 HĐDVQC ngày ký 6/6/2024 | Hợp đồng dịch vụ thực hiện “Mô hình trình diễn Phân bón Phú Mỹ bằng Drone” |
| 5 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013 tại Sở KH&ĐT Tp HCM | 43 Mạc Đinh Chi, Phường Đakao, Quận 1, TP HCM | 484-24HĐDVQC ngày ký 22/8/2024 | Hợp đồng dịch vụ quảng cáo phân bón Phú Mỹ trong các cuộc Hội thảo giới thiệu phim bón phân Phú Mỹ bằng máy bay rải phân |
| (drone) và Quảng cáo phân bón Phú Mỹ trong các cuộc Hội thảo với các chủ drone | |||||||
| 6 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013 tại Sở KH&ĐT Tp HCM | 43 Mạc Đinh Chi, Phường Đakao, Quận 1, TP HCM | 727-24HDDV ngày ký 16/12/2024 | Hợp đồng dịch vụ thực hiện dịch vụ quảng cáo phân bón Phú Mỹ | |
| 7 | PVFCCo | CDL | 0303165480 ngày 16/07/2013 tại Sở KH&ĐT Tp HCM | 43 Mạc Đinh Chi, Phường Đakao, Quận 1, TP HCM | 727A-24HDDV ngày ký 16/12/2024 | Hợp đồng dịch vụ thực hiện dịch vụ khuyến mại cho sản phẩm Ure Phú Mỹ |
Ghi chú: Tổng Cộng ty Phân bón và Hóa Chất Dầu Khí - CTCP (PVFCCO) là Cổ động lớn (CDL)
Deloitte
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ TÂY NAM BỘ
(Thành lập tại nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
MỤC LỤC
NỘI DUNG TRANG BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC 1 - 2 BÁO CÁO KIẾM TOÁN ĐỘC LẬP 3 BÀNG CÂN ĐỔI KỆ TOÁN 4 - 5 BÁO CÁO KỆT QUẬ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 6 BÁO CÁO LƯU CHUYỄN TIỀN TỊ 7 THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 8 - 21
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ (gọi tắt là “Công ty”) đệ trình báo cáo này cùng với báo cáo tài chính của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN GIÁM ĐỐC VÀ BAN KIỂM SOÁT
Các thành viên của Hội đồng Quản trị, Ban Giám đốc và Ban Kiểm soát Công ty trong năm và đến ngày lập báo cáo này gồm:
Hôi đồng Quản tri
Ông Phạm Quý Hiển
Ông Nguyễn Công Bằng
Ông Chu Văn Hách
Chủ tịch
Thành viên
Thành viên độc lập
Ban Giám đốc
Ông Lê Đức Thuận Giám đốc (bổ nhiệm ngày 01 tháng 01 năm 2025)
Ông Nguyễn Công Bằng Giám đốc (miễn nhiệm ngày 01 tháng 01 năm 2025)
Ông Lê Thanh Tùng Phó Giám đốc
Ban Kiểm soát
Bà Mai Hồng Khánh Trường ban
Bà Bùi Trịnh Vân Anh Thành viên
Bà Phạm Thị Á Châu Thành viên
TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập báo cáo tài chính phần ánh một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính. Trong việc lập báo cáo tài chính này, Ban Giám đốc được yêu cầu phải:
Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
Đưa ra các xét đoán và ước tính một cách hợp lý và thận trọng;
Nêu rõ các nguyên tắc kế toán thích hợp có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trọng yếu cần được công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hay không;
Lập báo cáo tài chính trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh; và
Thiết kế và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu cho mục đích lập và trình bày báo cáo tài chính hợp lý nhằm hạn chế rủi ro và gian lận.
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm đảm bảo rằng số kế toán được ghi chép một cách phù hợp để phần ảnh một cách hợp lý tình hình tài chính của Công ty ở bất kỳ thời điểm nào và đảm bảo rằng báo cáo tài chính tuân thủ chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính. Ban Giám đốc cộng chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn cho tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và sai phạm khác.
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC (Tiếp theo)
Ban Giám đốc xác nhận rằng Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên trong việc lập báo cáo tài chính.
Thay mặt và đại diện cho Ban Giám đốc,
Lê Đức Thuận
Giám đốc
Ngày 12 tháng 3 năm 2025
Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Số: 0590/VN1A-HN-BC
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP
Kính gửi : Các Cổ đồng
Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc
Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ
Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính kèm theo của Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ (gọi tắt là "Công ty"), được lập ngày 12 tháng 3 năm 2025, từ trang 04 đến trang 21, bao gồm Bảng cần đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày và Bản thuyết minh báo cáo tài chính.
Trách nhiệm của Ban Giám đốc
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý báo cáo tài chính của Công ty theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính không có sai sót trọng yếu do gian lận hoặc nhằm lẫn.
Trách nhiệm của Kiểm toán viên
Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu chứng tối tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liệu báo cáo tài chính của Công ty có còn sai sót trọng yếu hay không.
Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và thuyết minh trên báo cáo tài chính. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của Kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính do gian lận hoặc nhằm lẫn. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, Kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát nội bộ của Công ty liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát nội bộ của Công ty. Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được đáp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán của Ban Giám đốc cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể báo cáo tài chính.
Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi.
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo ý kiến của chúng tôi, báo cáo tài chính đã phần ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.
Khúc Thị Lan Anh
Phó Tổng Giám đốc
Giày chung nhận đăng ký hành nghề
kiểm toán số 0036-2023-001-1
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN DELOITTE VIỆT NAM
Ngày 12 tháng 3 năm 2025
Hà Nội, CHXHCN Việt Nam
Đỗ Trung Kiên
Kiểm toán viên
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề
kiểm toán số 1924-2023-001-1
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024
Đơn vị: VND
| TÀI SẢN | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm | |
| A. | TÀI SẢN NGẮN HẠN | 100 | 233.458.146.350 | 265.782.017.937 | |
| I. | Tiền và các khoản tương đương tiễn | 110 | 4 | 95.399.926.105 | 63.876.315.537 |
| 1. | Tiền | 111 | 15.399.926.105 | 13.876.315.537 | |
| 2. | Các khoản tương đương tiễn | 112 | 80.000.000.000 | 50.000.000.000 | |
| II. | Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | 115.023.551.109 | 124.122.599.897 | |
| 1. | Phải thu ngắn hạn của khách hàng | 131 | 5 | 114.560.288.161 | 111.430.245.151 |
| 2. | Trả trước cho người bán ngắn hạn | 132 | 6 | 262.865.689 | 12.683.395.842 |
| 3. | Phải thu ngắn hạn khác | 136 | 200.397.259 | 8.958.904 | |
| III. | Hàng tồn kho | 140 | 7 | 22.890.441.729 | 75.473.038.551 |
| 1. | Hàng tồn kho | 141 | 23.536.154.321 | 81.429.848.636 | |
| 2. | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 149 | (645.712.592) | (5.956.810.085) | |
| IV. | Tài sản ngắn hạn khác | 150 | 144.227.407 | 2.310.063.952 | |
| 1. | Chỉ phí trả trước ngắn hạn | 151 | 144.227.407 | 718.362.928 | |
| 2. | Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 153 | 12 | - | 1.591.701.024 |
| B. | TÀI SẢN DÀI HẠN | 200 | 17.733.583.740 | 18.973.154.192 | |
| I. | Tài sản cố định | 220 | 17.391.844.781 | 18.469.701.411 | |
| 1. | Tài sản cố định hữu hình | 221 | 8 | 2.320.792.648 | 3.336.525.946 |
| - Nguyên giá | 222 | 38.386.349.504 | 37.961.909.504 | ||
| - Giá trị hao mòn lũy kế | 223 | (36.065.556.856) | (34.625.383.558) | ||
| 2. | Tài sản cố định vô hình | 227 | 9 | 15.071.052.133 | 15.133.175.465 |
| - Nguyên giá | 228 | 15.835.487.425 | 15.835.487.425 | ||
| - Giá trị hao mòn lũy kế | 229 | (764.435.292) | (702.311.960) | ||
| II. | Tài sản dài hạn khác | 260 | 341.738.959 | 503.452.781 | |
| 1. | Chỉ phí trả trước dài hạn | 261 | 341.738.959 | 503.452.781 | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200) | 270 | 251.191.730.090 | 284.755.172.129 | ||
BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Tiếp theo) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024
| NGUỒN VỐN | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm | |
| C. | NỢ PHẬI TRẢ | 300 | 50.168.085.922 | 82.794.858.572 | |
| I. | Nợ ngắn hạn | 310 | 50.168.085.922 | 82.794.858.572 | |
| 1. | Phải trả người bán ngắn hạn | 311 | 10 | 4.821.616.072 | 56.611.550.670 |
| 2. | Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 312 | 11 | 14.685.992.950 | 18.051.280.430 |
| 3. | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 313 | 12 | 1.530.716.780 | 191.772.246 |
| 4. | Phải trả người lao động | 314 | 6.445.825.030 | 4.065.183.499 | |
| 5. | Chi phí phải trả ngắn hạn | 315 | 816.036.145 | 916.748.749 | |
| 6. | Phải trả ngắn hạn khác | 319 | 13 | 2.837.649.975 | 61.580.000 |
| 7. | Vay ngắn hạn | 320 | 14 | 15.895.000.000 | - |
| 8. | Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 322 | 3.135.248.970 | 2.896.742.978 | |
| D. | Vốn CHỦ SỞ HỰU | 400 | 201.023.644.168 | 201.960.313.557 | |
| I. | Vốn chủ sở hữu | 410 | 15 | 201.023.644.168 | 201.960.313.557 |
| 1. | Vốn góp của chủ sở hữu | 411 | 170.000.000.000 | 170.000.000.000 | |
| - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết | 411a | 170.000.000.000 | 170.000.000.000 | ||
| 2. | Quỹ đầu tư phát triển | 418 | 18.928.985.693 | 18.928.985.693 | |
| 3. | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 421 | 12.094.658.475 | 13.031.327.864 | |
| - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cưỡi năm trước | 421a | 4.531.327.864 | 11.381.983.519 | ||
| - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay | 421b | 7.563.330.611 | 1.649.344.345 | ||
| TỔNG CỘNG NGƯỜN VỐN(440=300+400) | 440 | 251.191.730.090 | 284.755.172.129 | ||
Hồ Quang Ân
Phụ trách kế toán
Lê Đức Tân
Người lập biểu
Lê Đức Thuận
Giám đốc
Ngày 12 tháng 3 năm 2025
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Đơn vị: VND
| CHỈ TIỀU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | |
| 1. | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | 18 | 2,718.477.790.943 | 3.274.874.800.458 |
| 2. | Các khoản giảm trừ doanh thu | 02 | 18 | 10.016.838.819 | 17.408.969.050 |
| 3. | Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01-02) | 10 | 18 | 2.708.460.952.124 | 3.257.465.831.408 |
| 4. | Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp | 11 | 19 | 2.649.209.318.423 | 3.215.649.118.441 |
| 5. | Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) | 20 | 59.251.633.701 | 41.816.712.967 | |
| 6. | Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | 21 | 1.299.027.178 | 828.166.436 |
| 7. | Chi phí tài chính | 22 | 22 | 589.084.113 | 1.512.500.356 |
| - Trong đó: Chi phí lãi vay | 23 | 588.631.206 | 1.278.501.368 | ||
| 8. | Chi phí bán hàng | 25 | 23 | 30.542.844.890 | 26.238.496.802 |
| 9. | Chi phí quản lý doanh nghiệp | 26 | 23 | 17.279.947.612 | 15.303.593.354 |
| 10. | Lợi nhuận/(lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh (30=20+(21-22)-(25+26)) | 30 | 12.138.784.264 | (409.711.109) | |
| 11. | Thu nhập khác | 31 | 10.803.600 | 3.285.694.958 | |
| 12. | Chi phí khác | 32 | 74.255.844 | 169.500.879 | |
| 13. | (Lỗ)/lợi nhuận khác (40=31-32) | 40 | (63.452.244) | 3.116.194.079 | |
| 14. | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) | 50 | 12.075.332.020 | 2.706.482.970 | |
| 15. | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 51 | 24 | 2.621.168.756 | 644.802.539 |
| 16. | Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50-51) | 60 | 9.454.163.264 | 2.061.680.431 | |
| 17. | Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 70 | 25 | 445 | 97 |
Wald
Lê Đức Tân
Người lập biểu
Hồ Quang Ân
Phụ trách kế toán
Lê Đức Thuận
Giám đốc
Ngày 12 tháng 3 năm 2025
BÁO CÁO LƯỢU CHUYỀN TIỀN TỊ
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
| CHỈ TIÊU | Mã số | Năm nay | Năm trước | |
| I. | LUỞ CHUYỀN TIỀN TỪ HOẶT ĐỘNG KINH DOANH | |||
| 1. | Lợi nhuận trước thuế | 01 | 12.075.332.020 | 2.706.482.970 |
| 2. | Điều chỉnh cho các khoản:ẩu hao và hao mòn tài sản cố địnhác khoản dự phòngãi chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệãi từ hoạt động đầu tư phí lãi vayợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động đổi các khoản phải thu đổi hàng tồn kho đổi các khoản phải trả (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) đổi chi phí trả trướcền lãi vay đã trảế thu nhập doanh nghiệp đã nộpền chi khác cho hoạt động kinh doanhưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 020304 | 1.502.296.630(5.311.097.493)(348.900) | 1.627.753.480(81.018.864)(201.000) |
| 3. | Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh thuyết thay đổi vốn lưu độngưu thuyết thay đổi chị thuyết thay đổi chị thuyết thay đổi hộ hộ thuyết thay đổi chị thuyết thay đổi hộ hộ (50.230.076.621) | 050608 | (1.254.059.158)588.631.2067.600.754.305 | (827.965.436)1.278.501.3684.703.552.518 |
| II. | LUỞ CHUYỀN TIỀN TỪ HOẶT ĐỘNG ĐẦU TỪ | |||
| 1. | Lự tiến thu lãi tiền gửiự thuyết thuyết thuyết thuyết thuy |
Lê Đức Tân Người lập biểu
Hồ Quang Ân
Phụ trách kế toán
U-Le.Đức Thuận Giám đốc
Ngày 12 tháng 3 năm 2025
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được độc đồng thời với báo cáo tài chính kèm theo
1. THÔNG TIN KHÁI QUÁT
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ ("Công ty"), tiền thân là Công ty TNHH MTV Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ, được thành lập và hoạt động theo Giấy chứng nhận Đăng ký Doanh nghiệp số 1800722461 ngày 31 tháng 12 năm 2010 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ cấp và các Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh sửa đổi, với lần thay đổi gần nhất là lần thứ 13 ngày 14 tháng 01 năm 2025.
Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức Công ty Cổ phần từ ngày 31 tháng 12 năm 2010. Cổ phiếu của Công ty được niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hà Nội từ ngày 30 tháng 6 năm 2015 với mã chứng khoán là "PSW".
Công ty mẹ của Công ty là Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP ("Tổng Công ty"). Công ty mẹ tối cao của cả Tập đoàn là Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
Công ty có trụ sở kinh doanh tại số 151/18 Trần Hoàng Na, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam và hệ thống các kho tại các tỉnh miền Tây Nam Bộ.
Tổng số nhân viên của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2024 là 57 người (tại ngày 31 tháng 12 năm 2023: 56 người).
Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính
Ngành nghề kinh doanh của Công ty bao gồm:
Kinh doanh, xuất nhập khẩu phần bón;
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ;
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống;
Vận tải hàng hoá bằng đường bộ;
Bốc xếp hàng hoá;
Đại lý, môi giới, đấu giá;
Vận tải hàng hoá đường thuỷ nội địa;
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ kinh doanh dịch vụ giao nhận hàng xuất khẩu, nhập khẩu hoặc đại lý làm thủ tục hải quan);
Kho bãi và lưu giữ hàng hoá;
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê;
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại;
Quảng cáo;
Bán buôn vật tư nông nghiệp, giống, hạt giống cây trồng, con giống thủy hải sản các loại; Dịch vụ kĩ thuật trong sản xuất kinh doanh phân bón và các sản phẩm hóa chất khác có liên Quan; Xuất nhập khẩu phân bón hóa chất và các sản phẩm hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, hàng nông lâm thủy hải sản.
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật; và
Hoạt động chính của Công ty là kinh doanh các loại phần bón.
Chu kỳ kinh doanh thông thường
Chu kỳ kinh doanh thông thường của Công ty được thực hiện trong thời gian không quá 12 tháng.
Thuyết minh về khả năng so sánh thông tin trên báo cáo tài chính
Số liệu so sánh là số liệu của báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 đã được kiểm toán.
2. CỦ SỐ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ NĂM TÀI CHÍNH
Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.
Báo cáo tài chính kèm theo không nhằm phần ảnh tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt Nam.
Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.
3. TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU
Sau đây là các chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập báo cáo tài chính:
Uớc tính kế toán
Việc lập báo cáo tài chính tuân thủ theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính yêu cầu Ban Giám đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập báo cáo tài chính cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chi phí trong suốt năm tài chính. Mặc dù các ước tính kế toán được lập bằng tất cả sự hiểu biết của Ban Giám đốc, số thực tế phát sinh có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra.
Tiền và các khoản tương đương tiến
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi không kỳ hạn, các khoản đầu tư ngắn hạn (không quá 3 tháng), có khả năng thanh khoản cao, dễ dàng chuyển đổi thành tiền và ít rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị.
Nợ phải thu
Nợ phải thu là số tiền có thể thu hồi của khách hàng hoặc các đối tượng khác. Nợ phải thu được trình bày theo giá trị ghi số trừ đi các khoản dự phòng phải thu khó đòi.
Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập cho những khoản nợ phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáu tháng trở lên hoặc các khoản nợ phải thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự.
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm giá mua và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho, nếu có, để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho. Giá gốc của hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền. Giá trị thuần có thể thực hiện được được xác định bằng giá bán ước tính trừ chi phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho của Công ty được trích lập theo các quy định kế toán hiện hành. Theo đó, Công ty được phép trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho lỗi thời, hỏng, kém phẩm chất và trong trường hợp giá gốc của hàng tồn kho cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được tại ngày kết thúc niên độ kế toán.
Tài sản cố định hữu hình và khấu hao
Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế.
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính, cụ thể như sau:
| Số năm | |
| Nhà cửa và vật kiến trúc | 6 - 12 |
| Máy móc và thiết bị | 6 |
| Thiết bị văn phòng | 3 - 7 |
| Phương tiện vận tải | 6 |
Các khoản lãi, lỗ phát sinh khi thanh lý, bán tài sản là chênh lệch giữa thu nhập thuần do thanh lý tài sản và giá trị còn lại, chi phí thanh lý của tài sản và được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
Tài sản cố định vô hình và khấu hao
Tài sản cố định vô hình phần ánh giá trị quyền sử dụng đất vô thời hạn, bản quyền phần mềm và phần mềm máy tính được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế.
Giá trị quyền sử dụng đất vô thời hạn là giá trị quyền sử dụng đất của kho Đồng Tháp và Tòa nhà Văn phòng tại số 151/18 đường Trần Hoàng Na, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. Công ty không trích khẩu hao đối với các quyền sử dụng đất này.
Giá trị bản quyền phần mềm và phần mềm máy tính được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong thời gian từ 3 năm đến 5 năm.
Các khoản trả trước
Chi phí trả trước bao gồm các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều kỹ kế toán. Chi phí trả trước bao gồm chi phí bảng hiệu đại lý, chi phí sửa chữa văn phòng, công cụ, dụng cụ xuất dùng và các khoản chi phí trả trước khác.
Chi phí bảng hiệu đại lý, chi phí sửa chữa văn phòng không đủ điều kiện ghi nhận là tài sản cố định, được ghi nhận là các khoản trả trước và phân bổ vào kết quả hoạt động kinh doanh theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ 3 năm.
Các khoản chỉ phí trả trước khác bao gồm giá trị công cụ, dụng cụ xuất dùng và chi phí trả trước khác được coi là có khả năng đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho Công ty. Các chi phí này được vốn hóa dưới hình thức các khoản trả trước và được phân bổ vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, sử dụng phương pháp đường thẳng theo các quy định kế toán hiện hành.
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ đầu tư phát triển được trích lập từ lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp của Công ty và được sử dụng vào việc đầu tư mở rộng quy mô kinh doanh hoặc đầu tư chiều sâu của doanh nghiệp. Việc trích và sử dụng quỹ đầu tư phát triển tuân thủ theo các quy định về kế toán và tài chính hiện hành.
Ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn tất cả năm (05) điều kiện sau:
(a) Công ty đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua;
(b) Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;
(c) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
(d) Công ty sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng; và
(e) Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Doanh thu của giao dịch về cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy. Kết quả giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn tất cả bốn (04) điều kiện sau:
(a) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
(b) Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
(c) Xác định được phần công việc đã hoàn thành tại ngày nghiệm thu dịch vụ; và
(d) Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
Lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư các tài khoản tiền gửi và lãi suất áp dụng.
Các khoản giảm trừ doanh thu
Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm chiết khấu thương mại.
Các khoản giảm trừ doanh thu phát sinh cùng năm tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ được điều chỉnh giảm doanh thu của năm phát sinh. Trường hợp sản phẩm, hàng hóa dịch vụ đã tiêu thụ trong năm nhưng đến năm sau mới phát sinh chiết khấu thương mại, Công ty ghi giảm doanh thu ghi nhận trong năm nếu các khoản giảm trừ doanh thu này phát sinh trước thời điểm phát hành báo cáo tài chính.
Chỉ phí đi vay
Thuê
Chỉ phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm khi phát sinh.
Thuế thu nhập doanh nghiệp thể hiện tổng giá trị của số thuế phải trả hiện tại và số thuế hoãn lại.
Số thuế phải trả hiện tại được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm. Thu nhập chịu thuế khác với lợi nhuận trước thuế được trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh vì thu nhập chịu thuế không bao gồm các khoản thu nhập hay chi phí tính thuế hoặc được khẩu trừ trong các năm khác và ngoài ra không bao gồm các chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không được khẩu trừ.
Thuế thu nhập hoãn lại được tính trên các khoản chênh lệch giữa giá trị ghi số và cơ sở tính thuế thu nhập của các khoản mục tài sản hoặc công nợ trên báo cáo tài chính và được ghi nhận theo phương pháp bằng cân đối kế toán. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phải được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời còn tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai để khẩu trừ các khoản chênh lệch tạm thời.
Thuế thu nhập hoãn lại được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán. Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và chỉ ghi vào vốn chủ sở hữu khi khoản thuế đó có liên quan đến các khoản mục được ghi thắng vào vốn chủ sở hữu.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả được bù trừ khi Công ty có quyền hợp pháp để bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và khi các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ quan thuế và Công ty có dự định thanh toán thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần.
Việc xác định thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp và thuế thu nhập hoãn lại của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp tùy thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền.
Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam.
TIỆN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯỜNG TIỀN
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| VND | VND | |
| Tiền mặt | 144.999.630 | 422.936.547 |
| Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn | 15.254.926.475 | 13.453.378.990 |
| Các khoản tương đương tiền (i) | 80.000.000.000 | 50.000.000.000 |
| 95.399.926.105 | 63.876.315.537 |
(i) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, các khoản tương đương tiền phản ánh các khoản tiền gửi có kỳ hạn gốc từ 1 tháng đến 3 tháng tại các ngân hàng thương mại với lãi suất từ 4,1%/năm đến 4,4%/năm (tại ngày 31 tháng 12 năm 2023: lãi suất từ 1,9%/năm đến 2,3%/năm).
PHẢI THU NGĂN HẠN CỦA KHÁCH HÀNG
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| VND | VND | |
| Công ty TNHH VTNN Hưng Thạnh | 61.557.615.000 | 40.658.619.230 |
| Doanh nghiệp Tư nhân Trần Thị Ngoan | 27.710.308.347 | 19.873.856.018 |
| Công ty TNHH Kim Hoàng Đồng Tháp | 12.212.775.456 | - |
| Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Xuất nhập khẩu | 4.734.892.942 | 23.790.129.728 |
| Tường Nguyên | ||
| Công ty TNHH Út Nữ | - | 12.540.000.000 |
| Các khách hàng khác | 8.344.696.416 | 14.567.640.175 |
| 114.560.288.161 | 111.430.245.151 | |
| Trong đó: | ||
| Phải thu ngắn hạn của khách hàng là các bên liên quan | 8.344.696.416 | 5.134.568.701 |
| (Chỉ tiết tại Thuyết minh số 26) |
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ TÂY NAM BỘ THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
TRẢ TRƯỚC CHO NGƯỜI BÁN NGĂN HẠN
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| VND | VND | |
| Tập đoàn Dầu khí Việt Nam | 213.657.439 | 266.157.439 |
| Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | - | 12.417.238.403 |
| Khác | 49.208.250 | - |
| 262.865.689 | 12.683.395.842 | |
| Trong đó: | ||
| Trả trước cho người bán ngắn hạn là các bên liên quan (Chi tiết tại Thuyết minh số 26) | 213.657.439 | 12.683.395.842 |
7. HÀNG TỔN KHO
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||
| Giá gốc | Dự phòng | Giá gốc | Dự phòng | |
| VND | VND | VND | VND | |
| Hàng mua đi đường | 1.647.481.563 | - | - | - |
| Công cụ, dụng cụ | - | - | 933.511.497 | - |
| Chỉ phí sản xuất, kinh doanh đở dang | 111.822.048 | - | - | - |
| Hàng hoá | 21.776.850.710 | (645.712.592) | 80.496.337.139 | (5.956.810.085) |
| 23.536.154.321 | (645.712.592) | 81.429.848.636 | (5.956.810.085) | |
Trong năm, Công ty đã hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho với số tiền là 5.311.097.493 VND (năm trước: 81.018.864 VND) do Công ty đã tiêu thụ các hàng hóa đã trích lập dự phòng đầu năm và trích lập dự phòng cho các hàng hóa có giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc tại cuối năm.
8. TẶNG, GIẢM TÀI SẦN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
| Nhà cửa và vật kiến trúc VND | Máy móc và thiết bị VND | Thiết bị văn phòng VND | Phương tiện vận tải VND | Tổng cộng VND | |
| NGUYỄN GIÁ | |||||
| Số dư đầu năm | 25.815.691.083 | 128.128.000 | 4.071.610.421 | 7.946.480.000 | 37.961.909.504 |
| Tăng trong năm | - | 424.440.000 | - | - | 424.440.000 |
| Số dư cuối năm | 25.815.691.083 | 552.568.000 | 4.071.610.421 | 7.946.480.000 | 38.386.349.504 |
| GIÁ TRỊ HAO MON LỤY KỆ | |||||
| Số dư đầu năm | 23.988.471.926 | 128.128.000 | 3.493.778.043 | 7.015.005.589 | 34.625.383.558 |
| Khẩu hao trong năm | 685.031.233 | 5.991.639 | 311.383.760 | 437.766.666 | 1.440.173.298 |
| Số dư cuối năm | 24.673.503.159 | 134.119.639 | 3.805.161.803 | 7.452.772.255 | 36.065.556.856 |
| GIÁ TRỊ CỘN LẠI | |||||
| Tại ngày đầu năm | 1.827.219.157 | - | 577.832.378 | 931.474.411 | 3.336.525.946 |
| Tại ngày cuối năm | 1.142.187.924 | 418.448.361 | 266.448.618 | 493.707.745 | 2.320.792.648 |
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng tại ngày 31 tháng 12 năm 2024 là 26.306.540.640 VND (tại ngày 31 tháng 12 năm 2023: 26.155.292.840 VND).
Như trình bày tại Thuyết minh số 14, Công ty đã thế chấp tòa nhà văn phòng với giá trị còn lại tại ngày 31 tháng 12 năm 2024 là 1.142.187.924 VND để đảm bảo cho các khoản tiền vay ngắn hạn tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Cần Thơ.
9. TĂNG, GIẢM TÀI SẦN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
| Quyền sử dụng đất | Bản quyền phần mềm | Phần mềm máy tính | Tổng cộng | |
| VND | VND | VND | VND | |
| NGUYỄN GIÁ | ||||
| Số dư đều năm | 15.014.545.425 | 198.400.000 | 622.542.000 | 15.835.487.425 |
| Số dư cuối năm | 15.014.545.425 | 198.400.000 | 622.542.000 | 15.835.487.425 |
| GIÁ TRỊ HAO MÒN LỮY KỆ | ||||
| Số dư đều năm | - | 198.400.000 | 503.911.960 | 702.311.960 |
| Khẩu hao trong năm | - | - | 62.123.332 | 62.123.332 |
| Số dư cuối năm | - | 198.400.000 | 566.035.292 | 764.435.292 |
| GIÁ TRỊ CÔN LẠI | ||||
| Tại ngày đều năm | 15.014.545.425 | - | 118.630.040 | 15.133.175.465 |
| Tại ngày cuối năm | 15.014.545.425 | - | 56.506.708 | 15.071.052.133 |
Nguyên giá tài sản cổ định vô hình đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng tại ngày 31 tháng 12 năm 2024 là 634.572.000 VND (tại ngày 31 tháng 12 năm 2023: 634.572.000 VND). Trong số tài sản cổ định vô hình có một số tài sản đang chờ thanh lý với giá trị còn lại tại ngày 31 tháng 12 năm 2024 là 6.127.772.625 VND.
Như trình bày tại Thuyết minh số 14, Công ty đã thế chấp quyền sử dụng đất với giá trị còn lại tại ngày 31 tháng 12 năm 2024 là 8.886.772.800 VND để đảm bảo cho các khoản tiền vay ngắn hạn tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Cần Thơ.
10. PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN NGẤN HẠN
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| VND | VND | |
| Giá trị/ Số có khả năng trả nợ | Giá trị/ Số có khả năng trả nợ | |
| Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 2.715.095.707 | 54.342.832.500 |
| Các nhà cung cấp khác | 2.106.520.365 | 2.268.718.170 |
| 4.821.616.072 | 56.611.550.670 | |
| Trong đó: Phải trả người bán ngắn hạn là các bên liên quan (Chi tiết tại Thuyết minh số 26) | 2.715.095.707 | 54.342.832.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ TÂY NAM BỘ MẦU SỐ B 09-DN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
NGƯỜI MUA TRẢ TIỀN TRƯỚC NGĂN HẠN
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| VND | VND | |
| Công ty TNHH VTNN Hưng Thạnh | 12.331.417.552 | 10.740.883.320 |
| Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Vận tải Đông Đông Nam | - | 4.617.570.000 |
| Các khách hàng khác | 2.354.575.398 | 2.692.827.110 |
| 14.685.992.950 | 18.051.280.430 |
- THUỆ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU, PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC
| Số đầu năm | Số phải nộp | Số đã thực nộp/ bù trừ trong năm | Số cuối năm | |
| a. Các khoản phải thu | VND | VND | VND | VND |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 1.591.701.024 | - | 1.591.701.024 | - |
| 1.591.701.024 | - | 1.591.701.024 | - | |
| b. Các khoản phải trả | ||||
| Thuế giá trị gia tăng | 172.974.603 | 779.694.459 | 580.093.644 | 372.575.418 |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | - | 2.621.168.756 | 1.591.701.024 | 1.029.467.732 |
| Thuế thu nhập cá nhân | 18.797.643 | 575.504.347 | 465.628.360 | 128.673.630 |
| Các loại thuế khác | - | 42.448.111 | 42.448.111 | - |
| 191.772.246 | 4.018.815.673 | 2.679.871.139 | 1.530.716.780 |
PHÁI TRẢ NGĂN HẠN KHÁC
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| VND | VND | |
| Chiết khấu phải trả | 1.867.669.975 | - |
| Phải trả tiền nhận chi hộ Tổng Công ty | 900.000.000 | - |
| Cổ tức, lợi nhuận phải trả | 69.980.000 | 61.580.000 |
| 2.837.649.975 | 61.580.000 | |
| Trong đó: | ||
| Phải trả ngắn hạn khác là các bên liên quan | 900.000.000 | - |
| (Chi tiết tại Thuyết minh số 26) |
14. VAY NGẤN HẠN
| Số đầu năm | Trong năm | Số cuối năm | ||
| VND | Tăng | VND | VND | |
| Giá trị/Số có khả năng trả nợ | Giảm | Giá trị/Số có khả năng trả nợ | ||
| Ngân hàng TMCP Ngoạiương Việt Nam - Chính ánh Cần Thơ (i) | - | 283.970.000.000 | 268.075.000.000 | 15.895.000.000 |
| - | 283.970.000.000 | 268.075.000.000 | 15.895.000.000 | |
(i) Theo hợp đồng tính dụng giữa Công ty và Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chỉ nhánh Cần Thơ, khoản vay ngắn hạn có hạn mức vay là 90.000.000.000 VND. Thời hạn cấp hạn mức đến ngày 17 tháng 7 năm 2025, cho mục đích tài trợ vốn lưu động của Công ty. Thời hạn vay được tính từ ngày nhận nợ, tối đa không quá 3 tháng. Lại suất cho mỗi lần rút vốn được quy định trên giấy nhận nợ, trong năm 2024, lãi suất vay từ 6,5%/năm đến 7,3%/năm (năm 2023: 7%/năm). Gốc vay được trả vào ngày kết thúc thời hạn vay, lãi vay được trả hàng tháng. Công ty đã sử dụng quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của Công ty để thể chấp cho khoản vay này (xem Thuyết minh số 8 và số 9).
15. VỐN CHỦ SỐ HỘU
Thay đổi trong vốn chủ sở hữu
| Vốn góp của chủ sở hữu | Quỹ đầu tư phát triển | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | Tổng cộng | |
| VND | VND | VND | VND | |
| Số dư đều năm trước | 170.000.000.000 | 18.928.985.693 | 26.681.983.519 | 215.610.969.212 |
| Lợi nhuận trong năm trước | - | - | 2.061.680.431 | 2.061.680.431 |
| Trích Quỹ khen thưởng, phúc lợi từ lợi nhuận năm 2023 (i) | - | - | (412.336.086) | (412.336.086) |
| Chia cổ tức | - | - | (15.300.000.000) | (15.300.000.000) |
| Số dư đều năm nay | 170.000.000.000 | 18.928.985.693 | 13.031.327.864 | 201.960.313.557 |
| Lợi nhuận trong năm nay | - | - | 9.454.163.264 | 9.454.163.264 |
| Trích Quỹ khen thưởng, phúc lợi từ lợi nhuận năm 2024 (i) | - | - | (1.890.832.653) | (1.890.832.653) |
| Chia cổ tức | - | - | (8.500.000.000) | (8.500.000.000) |
| Số dư cuối năm nay | 170.000.000.000 | 18.928.985.693 | 12.094.658.475 | 201.023.644.168 |
(i) Theo Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đồng thường niên năm 2024 số 05/NQ-ĐHĐCD ngày 12 tháng 4 năm 2024, trong năm, Công ty đã thông qua phương án trích quỹ khen thưởng, phúc lợi từ lợi nhuận sau thuế năm 2023 với số tiền 412.336.086 VND và thực hiện tạm trích Quỹ khen thưởng, phúc lợi từ lợi nhuận sau thuế năm 2024 với số tiền là 1.890.832.653 VND (theo tỷ lệ đã được Đại hội đồng cổ đông phê duyệt).
Cổ phiếu
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| Cổ phiếu | Cổ phiếu | |
| Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng | ||
| Cổ phiếu phổ thông | 17.000.000 | 17.000.000 |
| Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | ||
| Cổ phiếu phổ thông | 17.000.000 | 17.000.000 |
Cổ phiếu phổ thông có mệnh giá 10.000 VND/cổ phiếu.
Vốn điều lệ
Theo Giấy chứng nhận Đăng ký Doanh nghiệp sửa đổi, vốn điều lệ của Công ty là 170.000.000.000 VND.
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, vốn điều lệ đã được các cổ đông góp đủ, chi tiết như sau:
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ TÂY NAM BỘ THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
| Số đã góp | ||||
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||
| VND | % | VND | % | |
| Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí – CTCP | 127.500.000.000 | 75% | 127.500.000.000 | 75% |
| Cổ đông khác | 42.500.000.000 | 25% | 42.500.000.000 | 25% |
| 170.000.000.000 | 100% | 170.000.000.000 | 100% | |
Theo Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2024 số 05/NQ-ĐHĐCĐ ngày 12 tháng 4 năm 2024, Đại hội đồng Cổ đông Công ty đã quyết định chia cổ tức từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm 2023 với tỷ lệ 5%/mệnh giá, tương đương số tiền là 8.500.000.000 VND. Công ty đã thực hiện chi trả cổ tức từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm 2023 cho các cổ đông vào ngày 24 tháng 9 năm 2024.
16. CÁC KHOẠN MỤC NGOÀI BẰNG CÂN ĐỐI KỆ TOÁN
Hàng hoá nhận giữ hộ
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, Công ty nhận giữ hộ hàng hóa là phân bón các loại của Tổng Công ty Phân bón Hóa chất Dầu khí - CTCP với số lượng 23.208,75 tấn (tại ngày 31 tháng 12 năm 2023: 19.728,9 tấn).
17. BỘ PHẦN THEO LỄNH VỰC KINH DOANH VÀ BỘ PHẦN THEO KHU VỰC ĐIA LÝ
Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Công ty chủ yếu là kinh doanh các loại phân bón sử dụng trong nông nghiệp. Trong năm, Công ty không có hoạt động sản xuất kinh doanh nào khác trọng yếu, theo đó thông tin tài chính trình bày trên Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2024 và doanh thu, chi phí trình bày trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh cho năm tài chính kết thúc cùng ngày chủ yếu liên quan đến hoạt động kinh doanh các loại phân bón. Doanh thu, giá vốn theo từng hoạt động sản xuất kinh doanh được trình bày tại Thuyết minh số 18 và số 19.
Trong năm, các sản phẩm phân bón của Công ty được tiêu thụ chủ yếu tại khu vực các tỉnh miền Tây Nam Bộ, Công ty không có hoạt động kinh doanh nào ngoài lãnh thổ Việt Nam, do vậy Công ty không lập Báo cáo bộ phận theo khu vực địa lý.
18. DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
| Năm nay | Năm trước | |
| VND | VND | |
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | ||
| Doanh thu bán phần bón | 2.693.357.902.500 | 3.249.206.962.000 |
| Doanh thu cung cấp dịch vụ | 25.119.888.443 | 25.667.838.458 |
| 2.718.477.790.943 | 3.274.874.800.458 | |
| Chiết khấu thương mại | (10.016.838.819) | (17.408.969.050) |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2.708.460.952.124 | 3.257.465.831.408 |
| Trong đó: Doanh thu với các bên liên quan(Chi tiết tại Thuyết minh số 26) | 95.179.273.418 | 125.649.832.608 |
19. GIÁ VỐN HÀNG BÁN VÀ DỊCH VỤ CUNG CẤP
| Năm nay | Năm trước | |
| VND | VND | |
| Giá vốn bán phân bón | 2.630.276.550.715 | 3.191.222.616.949 |
| Giá vốn cung cấp dịch vụ | 24.243.865.201 | 24.507.520.356 |
| (Hoàn nhập) dự phòng giảm giá hàng tồn kho | (5.311.097.493) | (81.018.864) |
| 2.649.209.318.423 | 3.215.649.118.441 |
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ TÂY NAM BỘ THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
20. CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH THEO YÊU TỐ
| Năm nay | Năm trước | ||
| VND | VND | ||
| Chỉ phí nguyên liệu, vật liệu | 422.556.090 | 626.622.149 | |
| Chỉ phí nhân công | 23.308.861.574 | 19.178.758.517 | |
| Chỉ phí khấu hao tài sản cố định | 1.502.296.630 | 1.627.753.480 | |
| Chỉ phí dịch vụ mua ngoài | 36.356.762.834 | 36.323.371.761 | |
| Chỉ phí khác bằng tiền | 12.692.664.075 | 11.428.324.958 | |
| (Hoàn nhập) dự phòng giảm giá hàng tồn kho | (5.311.097.493) | (81.018.864) | |
| 68.972.043.710 | 69.103.812.001 | ||
| 21. | DOANH THU HOẠT ĐỘNG TẠI CHÍNH | ||
| Năm nay | Năm trước | ||
| VND | VND | ||
| Lãi tiền gửi | 1.254.059.158 | 827.965.436 | |
| Lãi chênh lệch tỷ giá | 44.968.020 | 201.000 | |
| 1.299.027.178 | 828.166.436 | ||
| 22. | CHỈ PHÍ TÀI CHÍNH | ||
| Năm nay | Năm trước | ||
| VND | VND | ||
| Lãi tiền vay | 588.631.206 | 1.278.501.368 | |
| Lỗ chênh lệch tỷ giá | 452.907 | 233.998.988 | |
| 589.084.113 | 1.512.500.356 | ||
| 23. | CHỈ PHÍ BẢN HÀNG VÀ CHỈ PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP | ||
| Năm nay | Năm trước | ||
| VND | VND | ||
| Chỉ phí bán hàng phát sinh trong năm | |||
| Chỉ phí nhân viên bán hàng | 11.895.966.221 | 9.418.323.799 | |
| Chỉ phí khẩu hao tài sản cố định | 242.274.972 | 331.262.197 | |
| Chỉ phí dịch vụ mua ngoài | 8.362.465.003 | 7.496.351.454 | |
| Các khoản chỉ phí bán hàng khác | 10.042.138.694 | 8.992.559.352 | |
| 30.542.844.890 | 26.238.496.802 | ||
| Chỉ phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong năm | |||
| Chỉ phí nhân viên quản lý | 9.467.069.813 | 7.812.895.806 | |
| Chỉ phí dịch vụ mua ngoài | 3.479.774.670 | 3.131.818.510 | |
| Chỉ phí khẩu hao tài sản cố định | 1.260.021.658 | 1.296.491.283 | |
| Các khoản chỉ phí quản lý doanh nghiệp khác | 3.073.081.471 | 3.062.387.755 | |
| 17.279.947.612 | 15.303.593.354 | ||
| 24. | CHỈ PHÍ THUỂT THU NHẬP DOANH NGHIỆP | ||
| Năm nay | Năm trước | ||
| VND | VND | ||
| Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | |||
| Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập | 2.579.369.622 | 618.431.123 | |
| Điều chỉnh chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các | 41.799.134 | 26.371.416 | |
| năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay | |||
| Tổng chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 2.621.168.756 | 644.802.539 |
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ TÂY NAM BỘ THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành trong năm được tính như sau:
| Năm nay | Năm trước | |
| VND | VND | |
| Lợi nhuận trước thuế | 12.075.332.020 | 2.706.482.970 |
| Điều chỉnh cho thu nhập chịu thuế | ||
| Cộng: Các khoản chỉ phí không được khẩu trừ | 821.516.092 | 385.672.644 |
| Thu nhập chịu thuế | 12.896.848.112 | 3.092.155.614 |
| Thuế suốt thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 20% | 20% |
| Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành | 2.579.369.622 | 618.431.123 |
Công ty không ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại phải trả hay tài sản thuế thu nhập hoãn lại vì không có chênh lệch tạm thời đáng kể giữa giá trị ghi số của các khoản mục tài sản hoặc nợ phải trả trên báo cáo tài chính và cơ sở tính thuế thu nhập của các khoản mục này.
25. LẠI CỔ BẢN TRÊN CỔ PHIỂU
| Năm nay | Năm trước | |
| Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp (VND) | 9.454.163.264 | 2.061.680.431 |
| Tạm trích Quỹ Khen thưởng, phúc lợi theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông (VND) () | (1.890.832.653) | (412.336.086) |
| Lợi nhuận để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu (VND) | 7.563.330.611 | 1.649.344.345 |
| Số cổ phiếu phổ thông bình quân đang lưu hành trong năm (cổ phiếu) | 17.000.000 | 17.000.000 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VND/cổ phiếu) | 445 | 97 |
() Tại ngày lập báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024, số liệu trích lập Quỹ khen thưởng, phúc lợi là số tạm tính theo kết quả kinh doanh trong năm. Do đó, lãi cơ bản trên cổ phiếu của công ty có thể sẽ cần điều chỉnh tương ứng khi phương án phân phối lợi nhuận năm 2024 chính thức được thông qua ở Nghị quyết phiên hợp Đại hội đồng Cổ đồng thường niên năm 2025.
Trong năm, Công ty không có cổ phiếu phổ thông tiêm năng và do đó không trình bày lãi suy giảm trên cổ phiếu.
26. NGHIỆP VỤ VÀ SỐ DỰ VỚI CÁC BÊN LIÊN QUẢN
Danh sách các bên liên quan có giao dịch và số dữ chủ yếu trong năm:
| Bên liên quan | Mối quan hệ |
| Tập đoàn Dầu khí Việt Nam | Công ty mẹ tối cao |
| Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | Công ty mẹ |
| Công ty Cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam | Đơn vị cùng Tập đoàn |
Trong năm, Công ty đã có các giao dịch chủ yếu sau với các bên liên quan:
| Năm nay | Năm trước | |
| VND | VND | |
| Bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ | ||
| Công ty Cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam | 71.840.500.000 | 99.857.000.000 |
| Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 23.338.773.418 | 25.792.832.608 |
| Mua hàng hóa và dịch vụ | ||
| Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 1.877.181.676.588 | 2.174.552.561.998 |
| Nhận chiết khấu thương mại | ||
| Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 17.887.572.888 | 50.040.978.500 |
| Phí sử dụng nhăn hiệu của Tập đoàn | ||
| Tập đoàn Dầu khí Việt Nam | 52.500.000 | 148.816.837 |
| Chia cổ tức | ||
| Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 6.375.000.000 | 11.475.000.000 |
| Nhận hàng khuyến mại | ||
| Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 824.440.000 | 4.166.497.996 |
| Chỉ hộ | ||
| Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 3.010.688.424 | - |
| Trả tiền phạt | ||
| Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 36.015.892 | - |
Số dự chủ yếu với các bên liên quan tại ngày kết thúc niên độ kế toán như sau:
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| VND | VND | |
| Phải thu ngắn hạn của khách hàng | 8.344.696.416 | 5.134.568.701 |
| Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 8.344.696.416 | 5.134.568.701 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 213.657.439 | 12.683.395.842 |
| Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | - | 12.417.238.403 |
| Tập đoàn Dầu khí Việt Nam | 213.657.439 | 266.157.439 |
| Phải trả người bán ngắn hạn | 2.715.095.707 | 54.342.832.500 |
| Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 2.715.095.707 | 54.342.832.500 |
| Phải trả ngắn hạn khác | 900.000.000 | - |
| Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 900.000.000 | - |
Thu nhập và thù lao của Hội đồng Quản trị, Ban Giám đốc và Ban kiểm soát được hướng trong năm như sau:
| Năm nay | Năm trước | ||
| VND | VND | ||
| Ông Phạm Quý Hiển | Chủ tịch HĐQT | 1.010.626.649 | 1.160.895.738 |
| Ông Nguyễn Công Bằng | Thành viên HĐQT kiểm Giám Đốc | 904.443.540 | 1.036.443.146 |
| Ông Lê Thanh Tùng | Phó Giám Đốc | 826.097.207 | 970.619.933 |
| Ông Chu Văn Hách | Thành viên HĐQT | 48.000.000 | 48.000.000 |
| Bà Mai Hồng Khánh | Trưởng Ban kiểm soát | 42.000.000 | 42.000.000 |
| Bà Bùi Trịnh Văn Anh | Thành viên Ban Kiểm soát | 30.000.000 | 30.000.000 |
| Bà Phạm Thị Á Châu | Thành viên Ban Kiểm soát | 30.000.000 | 30.000.000 |
| 2.891.167.396 | 3.317.958.817 |
THÔNG TIN BỆ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO LƯỢU CHUYỀN TIỀN TỆ
Tiền thu từ đi vay trình bày trên cơ sở thuần số tiền thu từ đi vay và tiền trả nợ gốc vay của các khoản vay ngắn hạn không quá 3 tháng. Vì vậy, chỉ tiêu “Tiền thu từ đi vay” và “Tiền trả nợ gốc vay” cùng được điều chỉnh giảm tương ứng một khoản tiền 268.075.000.000 VND (năm trước: 412.000.000.000 VND).
Lê Đức Tân
Người lập biểu
Hồ Quang Ân
Phụ trách kế toán
Lê Đức Thuận Giám đốc
Ngày 12 tháng 3 năm 2025