Báo cáo thường niên 2024/PTS
ticker: PTS document_type: bctn year: 2024 page_count: 92 source: PaddleOCR-VL-1.6
TÔNG CÔNG TY VẦN TẢI THỦY PETROLIMEX CÔNG TY CỔ PHẦN VẠN TẮI VÀ DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHỒNG
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NĂM 2024 CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
HÀI PHÒNG - NĂM 2025
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN CÔNG TY CỔ PHÀN VĂN TẢI VÀ DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG NĂM 2024
I. Thông tin chung
1. Thông tin khái quát
- Tên giao dịch: Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0200416299 do Sở KH và ĐT Hải Phòng cấp lần đầu ngày 25/12/2000, thay đổi lần thứ 14 ngày 01/07/2020
Vốn điều lệ: 55.680.000.000 đồng
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 55.680.000.000 đồng
Địa chỉ: Số 16 (61 mối) đường Ngô Quyền, P. Máy Chai, Q. Ngô Quyền, HP
Số điện thoại: (84-225) 768505
Fax: (84-225) 765194
Website: http: www.ptshp@petrolimex.com.vn
- Mã cổ phiếu: PTS
Quá trình hình thành và phát triển:
Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải Phòng được thành lập theo Quyết định số 1705/QĐ - BTM ngày 07/12/2000 của Bộ Thương Mại trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp sửa chữa tàu Hồng Hà - một bộ phận trực thuộc Công ty vận tải xăng dầu đường thủy I.
Công ty được giao dịch cổ phiếu trên Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội theo Giấy đăng ký giao dịch số 31/TTGDHN-DKGD do Trung tâm giao dịch CKHN cấp ngày 20/11/2006.
+ Loại cổ phiếu niêm yết: Cổ phiếu phổ thông
+ Mệnh giá: 10.000 đồng/cô phiếu
+ Số lượng cổ phiếu niệm yết lần đầu: 1.740.000 cổ phiếu
+ Ngày giao dịch cổ phiếu đậu tiên: 01/12/2006
+ Số lượng cổ phiếu niệm yết bộ sung: 3.828.000 cổ phiếu
+ Tổng khối lượng CP niệm yết tính đến 31/12/2018: 5.568.000 CP
+ Tổng giá trị niệm yết: 55.680.000.000 đồng
2. Ngành nghề kinh doanh và địa bàn kinh doanh
a) Ngành nghề kinh doanh chính
Kinh doanh vận tải;
Kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu;
Sửa chữa và đóng mối phương tiện thủy;
Sản xuất sản phẩm cơ khí;
- Xuất nhập khẩu, mua bán vật tư, thiết bị, hàng hóa khác;
Xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển nhà, kinh doanh nhà đất;
Kinh doanh gas, khí hoá lỏng...
Địa bàn kinh doanh: Các tỉnh khu vực miền Bắc, miền Trung gồm: Hải Phòng, Hà Nội, Quảng Ninh, Phú Thọ, Việt Trì, Thanh Hóa...
- Mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý
a) Mô hình quản trị
Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng quản trị theo mô hình công ty cổ phần, hoạt động theo Luật doanh nghiệp và Điều lệ Công ty.
b) Tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý
Bộ máy tổ chức quản lý của Công ty bao gồm: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng Giám đốc điều hành.
Đại hội đồng cổ đông.
Đại hội đồng cổ đông bao gồm tất cả các cổ đông có quyền biểu quyết, là cơ quan quyết định cao nhất của Công ty. ĐHDCĐ thông qua báo cáo tài chính hàng năm, kế hoạch phát triển ngắn hạn, dài hạn của Công ty; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm và thay thế thành viên HĐQT, BKS; thay đổi ngành nghề kinh doanh, thay đổi cơ cấu tổ chức quản lý công ty...
Hội đồng quản trị
Hội đồng quản trị gồm có 05 thành viên do ĐHĐCĐ bầu, miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm bao gồm: Chủ tịch ĐHQT và các Uỷ viên ĐHQT. ĐHQT là cơ quan quản lý Công ty, có quyền nhân danh Công ty quyết định mọi vấn đề liên quan đến mục đích, quyền lợi của Công ty trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông. ĐHQT có trách nhiệm giám sát Tổng Giám đốc điều hành và những người quản lý khác. Quyền và nghĩa vụ của ĐHQT do Điều lệ và Luật doanh nghiệp quy định.
Ban kiếm soát
Ban Kiểm soát là cơ quan trực thuộc ĐHĐCD gồm 03 thành viên, do ĐHĐCD bầu ra và bãi miễn. Ban Kiểm soát hoạt động độc lập với ĐHĐT và Ban Tổng Giám đốc. Ban Kiểm soát có nhiệm vụ kiểm tra tính hợp lý, hợp pháp trong hoạt động sản xuất kinh doanh, quản trị và điều hành Công ty.
Ban Tổng Giám đốc
Tổng giám đốc là người điều hành công việc của Công ty; chịu sự giám sát của HĐQT và chịu trách nhiệm trước HĐQT và trước pháp luật về việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao. Tổng giám đốc là người đại diện theo pháp luật của Công ty.
03 Phó Tổng giám đốc: Giúp Tổng giám đốc điều hành toàn bộ hoạt động sản xuất kinh doanh trong Công ty. Tham mưu cho Tổng giám đốc trong việc bổ trí nhân sự phù hợp với tình hình sản xuất kinh doanh của Công ty, đề xuất các chiến lược kinh doanh với Tổng giám đốc như: chiến lược thị trường, chiến lược tiêu thụ sản phẩm và quản lý khách hàng.
Phòng Tổ chức - Hành chính
Phòng Tổ chức - Nhân sự có chức năng tổ chức, theo dõi, quản lý nhân sự của Công ty, chịu trách nhiệm toàn bộ về công tác tiền lương theo chế độ của nhà nước, xây dựng đơn giá tiền lương cho từng tuyến vận chuyển, khảo sát định mức ngày cộng cho sửa chữa, tính lương phải trả hàng năm cho người lao động.
Phòng Kế toán Tài chính
Tham mưu cho Tổng Giám đốc về lĩnh vực tài chính, kế toán của Công ty. Quản lý, sử dụng tài sản, vật tư và nguồn vốn nhằm đảm bảo quyền chủ động trong sản xuất kinh doanh. Thực hiện các chế độ tài chính kế toán theo Luật kế toán, Chuẩn mực kế toán và các văn bản pháp lý hiện hành.
Phòng Kinh doanh
Phòng Kinh doanh có chức năng tham mưu cho ban Tổng giám đốc về việc xây dựng và triển khai các kế hoạch kinh doanh, tổng hợp và phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty. Bên cạnh nhiệm vụ nắm bắt nhu cầu và năng lực vận tải, điều hành vận tải theo kế hoạch và theo đơn hàng với các đối tác, thống kê báo cáo
tình hình vận tải, phụ trách tình hình kinh doanh của các cửa hàng xăng dầu Phòng Kinh doanh còn có chức năng tham mưu cho ban Tổng giám đốc về công tác đầu tư, xây dựng cơ bản, toàn Công ty.
Phòng Kỹ thuật - Vật tư
Chịu trách nhiệm về các khâu kỹ thuật phục vụ trong lĩnh vực sửa chữa đóng tàu, cũng như kinh doanh xăng dầu tại các cửa hàng; kiểm tra chất lượng máy móc, thiết bị, các phương tiện vận tải cũng như nguyên nhiên vật liệu phục vụ các hoạt động kinh doanh; tiến hành nghiên cứu các công nghệ mới, xây dựng kế hoạch đấu tư máy móc thiết bị hiện đại nhằm phát huy tối đa hiệu quả hoạt động kinh doanh, đảm bảo chất lượng sản phẩm để có thể cạnh trạnh với doanh nghiệp khác.
Phòng Kỹ thuật An toàn tàu biển
Chịu trách nhiệm về công tác kỹ thuật, an toàn phục vụ cho hoạt động của đội tàu biển.
Phòng An toàn
Tham mưu cho Tổng Giám đốc về các lĩnh vực sau: Phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường các cửa hàng xăng dầu; Phòng chống bão lụt chung trong toàn Công ty, quản lý hệ thống chất lượng ISO 9001-2008 và xây dựng, quản lý hệ thống ISM COS của Công ty.
Các cửa hàng xăng dầu và phương tiện vận tải
Tổ chức bán hàng, vận chuyển hàng hóa theo kế hoạch đề ra, khai thác có hiệu quả cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có, nguồn nhân lực được giao đế sản xuất kinh doanh theo đúng tiến độ mà Công ty đề ra.
c) Công ty con, công ty liên kết
Công ty TNHH đóng tàu PTS Hải Phòng là Công ty con của Công ty cổ phần vận tải dịch vụ Petrolimex Hải Phòng.
Địa chỉ: Số 16 đường Ngô Quyền, P. Máy Chai, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng
Giấy DKKD: 0204001238 ngày 09/06/2008 do Sở KH-ĐT Hải Phòng cấp.
Vốn điều lệ: 5.000.000.000 đồng (Năm tỷ đồng) (100% của công ty mẹ).
Ngành nghề kinh doanh chính:
+ Đóng tàu và cấu kiện nổi;
+ Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải;
+ Sửa chữa máy móc thiết bị;
Bán buôn máy móc, thiết bị và phục tùng máy tàu vận tải thuỷ;
+ Bán buôn sắt, thép;
+ Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại.
4. Định hướng phát triển
a) Các mục tiêu chủ yếu
- Kinh doanh có lãi, bảo toàn và phát triển vốn của các chủ đâu tư;
- Tối đa hóa hiệu quả hoạt động của Công ty;
- Tạo việc làm và thu nhập ổn định cho người lao động;
- Góp phần vào sự phát triển của nền kinh tế đất nước.
b) Chiến lược phát triển giai đoạn 2022-2027
- Phấn đấu tổng doanh thu tăng trưởng bình quân trên 10%/năm, lợi nhuận bình quân tăng từ 8%/năm trở lên, cổ tức duy trì từ 8%/năm trở lên, thu nhập bình quân của người lao động tăng bình quân 6%/năm.
- Đầu tư phát triên đội tàu: Cơ cấu lại đội tàu sông theo hướng nâng cao hiệu quả khai thác, tập trung mọi nguồn lực phát triển đội tàu ven biển phấn đấu đến năm 2027 có đội tàu ven biển hiện đại với tổng mức trọng tại 20.000 DWT.
- Duy trì và phát triển ngành nghề kinh doanh truyền thống. Nghiên cứu tìm kiếm cơ hội đầu tư phù hợp với xu thế phát triển một cách bền vững.
- Chú trọng phát triển văn hóa doanh nghiệp, nâng cao chất lượng dịch vụ, nâng cao vị thế, uy tín của công ty và tăng sức cạnh tranh trên thị trường.
- Sử dụng có hiệu quả nguồn lực của Công ty. Đào tạo và tuyển dụng những cán bộ quản lý và công nhân có trình độ, tay nghề cao, góp phần đưa Công ty phát triển ngày càng bền vững.
- Phát hành cổ phần tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ trong trường hợp cần thiết để đảm bảo có đủ nguồn vốn phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh và thực hiện các dự án đầu tư theo kế hoạch.
- Tiếp tục nghiên cứu các quy định của pháp luật và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty và đơn vị thành viên để cấu trúc, sắp xếp mô hình tổ chức cho phù hợp.
- Tiếp tục rà soát, sửa đôi, bô sung, xây dựng hệ thống quy chế quản lý phù hợp với tình hình thực tế và quy định của pháp luật.
Các mục tiêu phát triển bền vững
Công ty được thành lập để huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn trong việc phát triển các lĩnh vực kinh doanh đã đăng ký nhằm thu lợi nhuận tối đa, tăng cổ tức cho các cổ đông, tạo việc làm ổn định cho người lao động, đóng góp cho ngân sách Nhà nước.
5. Các rủi ro
5.1. Rủi ro hoạt động
Xăng dầu là vật liệu dễ cháy cho nên nguy cơ hoá hoạn luôn tiềm ẩn. Việc tuân thủ các quy định về phòng cháy chữa cháy đòi hỏi rất nghiêm ngặt. Khi sự có xảy ra có thể gây ra những thiệt hại nghiêm trọng về tài sản và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty. Để đề phòng rủi ro này, cùng với việc thực hiện nghiêm các
quy định về PCC, Công ty đăng ký mua bảo hiểm hoả hoạn với các rủi ro khác nhằm đảm bảo hạn chế tối đa thiệt hại tài chính cho Công ty. Vận tải sông là hoạt động chịu tác động bởi thiên tại bão lũ, có thể làm tăng rủi ro cho các chuyến vận chuyển cho Công ty.
5.2. Rủi ro cạnh tranh
Như cầu tiêu thụ nhiên liệu của nền kinh tế không ngừng tăng cao trong những năm qua thúc đẩy phát triển lĩnh vực vận tải xăng dầu. Bên cạnh những cơ hội mở ra cho Công ty thì áp lực cạnh tranh đang dần trở lên gay gắt khi ngày càng có nhiều doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực này. Công ty PTS Hải Phòng với vị trí doanh nghiệp vận tải xăng dầu lớn ở khu vực phía Bắc đang phải đối mặt với các doanh nghiệp đối thủ vận tải sông. Đây chính là yếu tố rủi ro tác động trực tiếp tới tình hình hoạt động của Công ty trong thời gian tới.
Đối với lĩnh vực bất động sản: Thị trường Bất động sản trong năm qua bị động bằng bởi các chính sách vĩ mô cũng như do tốc độ phát triển quá nóng trước đây. Đây là điều đáng lo ngại cho kế hoạch phát triển và các mục tiêu dài hạn của Công ty.
5.3. Rủi ro pháp luật
Với hệ thống luật, chính sách đang được xây dựng và thực thi theo hướng đồng bộ sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp. Tuy nhiên nếu Công ty không nắm bắt kịp sự thay đổi các chính sách pháp luật sẽ gây ảnh hưởng nhiều tới hoạt động kinh doanh của Công ty. Để kiểm soát rủi ro về mặt pháp luật Công ty luôn cập nhất những thay đổi trong môi trường pháp luật để định hướng hoạt động kinh doanh cho phù hợp.
II. Tình hình hoạt động trong năm
1. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2024 Công ty mẹ
- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 373.773.934.161. đồng
- Tổng lợi nhuận trước thuế: 4.464.743.782 đồng
- Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp: 3.461.093.240 đồng
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2024 (hợp nhất)
- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ hợp nhất: 381.961.444.967 đồng
- Tổng lợi nhuận trước thuế: 5.000.180.991 đồng
- Lợi nhuận sau thuế: 3.821.309.111 đồng
c) Tình hình thực hiện kết quả kinh doanh so với kế hoạch
| TT | Nội dung | Kế hoạch năm 2024 (Tr.d) | Thực hiện năm 2024 (Tr.d) | Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch (%) |
| 1 | Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ hợp nhất | 417,176 | 381,961 | 92% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế hợp nhất | 1.511 | 5.000 | 331% |
| 3 | Cổ tức | 2% | 2% | 100% |
2. Tổ chức và nhân sự
2.1. Danh sách, tóm tắt lý lịch và tỷ lệ sở hữu cổ phần Ban điều hành
Ông Nguyễn Trọng Thủy
b. Ông Trịnh Chiến Chinh - Chúc vụ: Phó Tổng giám đốc
c. Ông Nguyễn Minh Trường - Chức vụ: Phó Tổng giám đốc
Bà Phạm Thị Ngọc Anh - Chức vụ: Phó Tổng giám đốc
e. Bà Phạm Thị Thu Trang - Chức vụ: Kế toán trưởng
Tóm tắt lý lịch
Ông Nguyễn Trọng Thủy - Chức vụ Tổng Giám đốc
Họ và tên: Nguyễn Trọng Thủy Giới tính: Nam
Ngày tháng, năm sinh: 28/10/1966
Quốc tịch: Việt Nam Dân tộc: Kinh
Quê quán: Bắc Giang
Địa chỉ thường trú: Hải Phòng
Trình độ văn hóa: 12/12
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế vận tải biển
Quá trình công tác:
- Từ tháng 01/1990 đến tháng 05/1998: Là cán bộ, Cửa hàng phó Cửa hàng xăng dầu Công ty xăng dầu đường thủy I.
- Từ tháng 06/1998 đến tháng 11/2000: Là Phó phòng kinh doanh Công ty Vận tải xăng dầu đường thủy I.
- Từ 15/12/2000 đến 31/12/2000: Là Phó giám đốc - Xí nghiệp sửa chữa tàu Hồng Hà - Công ty Vận tải xăng dầu đường thủy I.
Từ tháng 01/2001 đến 07/04/2012: Là Ủy viên HĐQT, Phó Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng.
Từ tháng 05/2012 đến nay: Ủy viên HĐQT Công ty; Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng.
Số lượng cổ phần sở hữu: 12.456 cổ phần
Ông Nguyễn Minh Trường - Chức vụ Phó Tổng Giám đốc
Họ và tên: Nguyên Minh Trường Giới tính: Nam
Ngày tháng năm sinh: 23/09/1981
Quốc tịch: Việt Nam Dân tộc: Kinh
Quê quán: Hải Phòng
Địa chỉ thường trú: Hải Phòng
Trình độ văn hóa: 12/12
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ quản trị kinh doanh
Quá trình công tác:
Từ Tháng 3/2003 - 03/2006: Nhân viên Công ty Procconco
Tháng 4/2006 - 12/2006: Nhân viên của hàng xăng dầu số 5 Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Tháng 7/2008 - 06/2009: Nhân viên phòng Kinh doanh đầu tư Bất động sản Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng.
Tháng 7/2009 - 12/2014: Nhân viên phòng Kinh doanh Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng.
Tháng 1/2015 - 05/2018: Phó trưởng phòng Kinh doanh Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Tháng 6/2018 - 6/2020: Trường phòng Kinh doanh Công ty Cô phân Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Từ tháng 11/2020 - đến 04/2022: Phó Tổng Giám đốc CTCP vận tải và dịch vụ Petrolimex HP
Từ 04/2022 - đến nay: Thành viên Hội đồng quản trị, Phó tổng giám đốc CTCP vận tải và dịch vụ Petrolimex HP
Số lượng cổ phần sở hữu: 8600 cổ phần
Ông Trịnh Chiến Chinh - Chức vụ Phó Tổng Giám đốc
Họ và tên: Trịnh Chiến Chinh Giới tính: Nam
đay tháng năm sinh: 28/01/1979
Quốc tịch: Việt Nam Dân tộc: Kinh
Quê quán: Hải Phòng
Địa chỉ thường trú: Hải Phòng.
Trình độ văn hóa: 12/12
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư máy tàu biển.
Quá trình công tác:
Từ 2002 - 2010: Máy nhất Công ty VINIC.
Từ 2010 - 2011: Máy trưởng Công ty CP Hàng Hải Liên Minh
Từ 2011 - T9/2014: Trường phòng thuyền viên, an toàn, kỹ thuật, vật tư Công ty TNHH vận tải thủy bộ Hải Hà
Từ 12/2014 - T8/2015 : Chuyên viên, Phó phòng An toàn Công ty PTS Hải Phòng.
Từ 8/2015 - T12/2015 : Phụ trách kỹ thuật Công ty cổ phần hàng hải Liên Minh.
Từ 3/2016 - T3/2018 : Trường phòng kỹ thuật, an toàn tàu biển Công ty CP vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải Phòng.
Tháng 4/2018 - 04/2022 : Phó Tổng giám đốc Công ty CP vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải Phòng.
Tháng 05/2022 - đến nay: Thành viên Hội đồng quản trị, Phó tổng giám đốc CTCP vận tải và dịch vụ Petrolimex HP
Số lượng cổ phần sở hữu: 0 cổ phần
Bà Phạm Thị Ngọc Anh - Phó Tổng giám đốc
Họ và tên: Phạm Thị Ngọc Anh Giới tính: Nũ
Ngày tháng năm sinh: 09/11/1971
Nơi sinh: Hải Phòng
Quốc tịch: Việt Nam Dân tộc: Kinh
Quê quán: Hà Tĩnh.
Địa chỉ thường trú: Hải Phòng.
Trình độ văn hóa: 12/12
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Tài chính - Kế toán.
Quá trình công tác:
Từ tháng 02/1993 đến 09/1996: Nhân viên phòng Kế toán tài vụ, Xí nghiệp sửa chữa tàu Hồng Hà.
- Từ tháng 09/1996 đến tháng 03/1998: Phó phòng kế toán tài vụ, Xí nghiệp sửa chữa tàu Hồng Hà.
- Từ tháng 03/1989 đến tháng 12/2000: Quyền Trưởng phòng kê toàn tài vụ Xí nghiệp sửa chữa tàu Hồng Hà.
- Từ tháng 01/2001 đến tháng 05/2007: Trường phòng Kế toán tài chính Công ty Cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Từ tháng 06/2007 đến 04/2021: Thành viên HDQT, Kế toán trưởng Công ty Cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Từ tháng 05/2021 đến 05/2022: Thành viên Hội đồng quản trị, Phó Tổng giám đốc Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải Phòng.
- Từ tháng 05/2022 đến nay: Phó Tổng giám đốc Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải Phòng.
Số lượng cổ phần sở hữu: 19.748 cổ phần
e) Bà Phạm Thị Thu Trang - Kế toán trưởng
Họ và tên: Phạm Thị Thu Trang Giới tính: Nữ
Ngày tháng năm sinh: 08/09/1983
Nơi sinh: Hải Phòng
Quốc tịch: Việt Nam Dân tộc: Kinh
Quê quán: Hải Dương.
Địa chỉ thường trú: Hải Phòng.
Trình độ văn hóa: 12/12
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Tài chính – Ngân hàng.
Quá trình công tác:
Từ tháng 01/2004 đến 11/05/2021: Chuyên viên phòng Kế toán tài chính Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải Phòng.
Từ 12/05/2021 đến 31/05/2021: Phó phòng Phòng Kế toán tài chính Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải Phòng.
Từ 01/06/2021 đến 02/03/2022: Phó phòng phụ trách Phòng Kế toán tài chính Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải Phòng.
Từ 03/03/2022 đến nay: Kế toán trưởng Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải Phòng.
Số lượng cổ phần sở hữu: 1.080 cổ phần.
2.2. Thay đổi trong Ban điều hành trong năm
Không có sự thay đổi.
2.3. Số lượng cán bộ công nhân viên Công ty
Tính đến ngày 31/12/2024 tổng số cán bộ, công nhân viên trong toàn Công ty là: 238 người.
3. Tình hình đâu tự và thực hiện các dự án đấu tư
3.1. Các khoản đầu tư lớn
Các khoản đầu tư lớn trong năm 2024: Không có
Tình hình thực hiện các dự án:
+ Hoàn thành việc đầu tư đóng mới 02 tàu chở đầu PTS29, PTS30 đưa vào khai thác từ tháng 3/2024.
+ Thanh lý 01 tàu sông hết niên hạn sử dụng (PTS08) với số tiền 1,08 tỷ đồng.
3.2. Các công ty con, công ty liên kết
Tóm tắt tình hình tài chính công ty TNHH đóng tàu PTS Hải Phòng.
| TT | Chỉ tiêu | Năm 2023 (VND) | Năm 2024 (VND) |
| 1 | Tổng doanh thu | 9.119.743.091 | 12.379.373.086 |
| 2 | Tổng lợi nhuận trước thuế | -358.043.935 | -858.694.263 |
| 3 | Tổng lợi nhuận sau thuế | -977.427.184 | -905.561.228 |
4. Tình hình tài chính
a) Tình hình tài chính
| TT | Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 |
| 1 | Tổng giá trị tài sản | 257.898.012.895 | 225.423.613.501 |
| 2 | Doanh thu thuần BH và CCDV | 393.816.966.363 | 381.961.444.967 |
| 3 | Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | -3.290.421.956 | 4.261.054.061 |
| 4 | Lợi nhuận khác | 4.337.742.843 | 739.126.930 |
| 5 | Lợi nhuận trước thuế | 1.033.794.156 | 5.000.180.991 |
| 6 | Lợi nhuận sau thuế | 378.664.934 | 3.821.309.111 |
| 7 | Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 68 | 686 |
b) Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu
| Các chỉ tiêu | ĐVT | Năm 2023 | Năm 2024 | Ghi chú |
| 1. Chỉ tiêu về khả năng thanh toán+ Hệ số thanh toán tổng quát:Nợ phải trả/Tổng tài sản+ Hệ số thanh toán nhanh:(TSNH - Hàng tồn kho)/ Nợ ngắn hạn | Lần | 0,63 | 0,57 | |
| Lần | 0,39 | 0,25 | ||
| 2. Chỉ tiêu về cơ cấu vốn+ Hệ số Nợ tổng quát:Tổng nợ phải trả/Tổng nguồn vốn+ Vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn | % | 63% | 57% | |
| % | 37% | 43% | ||
| 3. Chỉ tiêu về khả năng sinh lời+ Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần+ Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu+ Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản+ Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Vốn điều lệ | 0,001 | 0,01 | ||
| 0,004 | 0,04 | |||
| 0,002 | 0,017 | |||
| 0,008 | 0,069 |
- Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu
Co cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu
Cơ cấu cổ đông tại thời điểm ngày 18/03/2024 theo danh sách chốt để tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 do Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam cung cấp.
| TT | Cổ đông | Số lượng cổ đông (người) | Số cổ phần sở hữu (cổ phần) | Giá trị (VND) |
| 1 | CỔ ĐÔNG TRONG NƯỚC | 557 | 5.128.670 | 51.286.700.000 |
| 1.1 | Cá nhân | 551 | 2.288.610 | 22.886.100.000 |
| 1.2 | Tổ chức | 06 | 2.840.060 | 28.400.600.000 |
| 2 | CỔ ĐÔNG NƯỚC NGOÀI | 22 | 439.330 | 4.393.300.000 |
| 2.1 | Cá nhân | 18 | 225.330 | 2.253.300.000 |
| 2.2 | Tổ chức | 04 | 214.000 | 2.140.000.000 |
| TỔNG CỘNG | 579 | 5.568.000 | 55.680.000.000 |
Giao dịch cổ phiếu quỹ: Không có giao dịch cổ phiếu quỹ
c) Tinh hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu:
Trong năm 2024, Công ty không có sự thay đổi về vốn điều lệ.
Các chứng khoán khác: Không
Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của Công ty
6.1. Tác động lên môi trường
Tổng phát thải khí nhà kính (GHG) trực tiếp và gián tiếp: Không đo lường
Các biện pháp, giải pháp giảm thiểu phát khí thải nhà kính: Công ty luôn cố gắng áp dụng các giải pháp quản lý, vận hành phương tiện vận tải nhằm đạt hiệu quả cao nhất với chi phí nhiên liệu thấp nhất, qua đó giảm tổng phát khí thải nhà kính (nếu có) trực tiếp và gián tiếp.
Đánh giá về rủi ro/tác động giữa các hoạt động cốt lõi của Công ty với môi trường: Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty trong những năm vừa qua là vận tải xăng dầu đường thủy nội địa, rủi ro tác động đến môi trường là có khả năng xả ra nhưng nhờ Công ty đã tuân thủ đầy đủ, chặt chẽ các tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định pháp luật có liên quan nên đã giảm thiểu tối đa các nguy cơ này. Trong quá trình hoạt động kinh doanh của Công ty chưa phát sinh sự cố lớn tác động đến môi trường.
6.2. Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường
a) Số lần bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường: Trong năm không bị xử lý hành chính về các vi phạm liên quan đến môi trường.
b) Tổng số tiền do bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường: Không.
6.3. Chính sách liên quan đến người lao động
Số lượng lao động, mức lượng trung bình đổi với người lao động:
+ Số lượng lao động bình quân (tính đến 31/12/2024) là: 238 người
+ Mức lượng bình quân của người lao động: 18.557.000 đồng/người/tháng.
c) Chính sách lao động nhằm đảm bảo sức khoẻ, an toàn và phúc lợi cho người lao động.
Công ty luôn xác định chiến lược phát triển kinh doanh phải gắn liền với sự phát triển của nhân lực. Sắp xếp bổ trí lao động hợp lý giữa Công ty mẹ và công ty con. Tuyển dụng, đào tạo và huấn luyện sĩ quan, thuyền viên và lao động theo kế hoạch đề ra đáp ứng nhu cầu phát triển của đội tàu, tăng cường bổ sung cán bộ có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm cho các phòng ban của Công ty. Có chính sách đào tạo phù hợp, kế hoạch huấn luyện, thực tập cho từng chức danh được đào tạo. Có chế độ ưu đãi đặc biệt khuyến khích người lao động thi đua học tập, bồi đường nâng cao tay nghề, chuyên môn nghiệp vụ.
Về chính sách tiền lương, tiền thưởng: Định hướng tiền lương, tiền thưởng phân phối cho người lao động phải tương xứng với chức danh và kết quả làm việc của người lao động trong từng bộ phận công tác. Tiền lương, tiền thưởng phải thực sự là động lực kích thích người lao động phân phối đấu tăng năng suất lao động và có trách nhiệm đối với công việc. Đồng thời tạo môi trường làm việc thuận lợi và có cơ hội thăng tiến để người lao động công hiến hết mình cho sự phát triển của Công ty.
Các chế độ, chính sách khác đối với người lao động: Công ty luôn thực hiện đầy đủ các chính sách, chế độ đối với người lao động theo Bộ Luật lao động, Nội quy lao động và Thỏa ước lao động tập thể. Thực hiện các chế độ khám chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe cho người lao động, hạn chế thấp nhất các bệnh nghề nghiệp...
Người lao động được hướng đầy đủ các quyền lợi như:
+ Chế độ du lịch hàng năm;
+ Khám sức khoẻ định kỳ ít nhất 01 lần/năm theo tieu chuẩn và chế độ quy định.
+ Chế độ vệ sinh và an toàn lao động, được cấp phát đầy đủ các trang thiết bị, bảo hộ, an toàn cho người lao động theo đúng quy định của pháp luật.
+ Chế độ thăm hỏi người lao động khi ốm đau, tai nạn, thai sản. Chế độ trợ cấp hoàn cảnh khó khăn.
+ Phụ cấp công tác phí và các khoản phụ cấp khác.
d) Hoạt động đào tạo người lao động
Do đặc thù hoạt động kinh doanh vận tải xăng dầu nội địa bên cạnh nhóm đối tượng là người lao động làm việc tại văn phòng, còn nhóm đối tượng là các thuyền
viên thương xuyên lao động, làm việc trên các phương tiện vận tải thuộc quyền quản lý, khai thác của Công ty, liên tục di chuyển trên các tuyến giao thông thủy. Vì vậy Công ty đã xây dựng và áp dụng các chương trình đào tạo chuyên biệt, phù hợp với mỗi nhóm đối tượng nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả đào tạo, đảm bảo đáp ứng yêu cầu công việc. Đồng thời Công ty cũng luôn chú trọng vào công tác đào tạo cho cán bộ, sỹ quan, thuyền viên của Công ty để phát triển lên cao.
6.4. Báo cáo liên quan đến trách nhiệm đối với công động địa phương
Trong năm 2024, Công ty đã thực hiện các hoạt động vì trách nhiệm đối với cộng đồng như: Ủng hộ công tác an sinh xã hội của địa phương, ủng hộ đồng bào địa phương bị thiệt hại do bão Yagi....
6.5. Báo cáo liên quan đến hoạt động thị trường vốn xanh theo hướng dẫn của UACKNN
Không.
III. Báo cáo và đánh giá của Ban Tổng Giám đốc
1. Đánh giá về kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
1.1. Thuận lợi và khó khăn của Công ty trong năm 2024:
Thuận lợi:
+ Chính phủ, Thủ tướng đã chủ động, quyết liệt, sát sao chỉ đạo các Bộ, ngành triển khai nhiều giải pháp nhằm tháo gỡ khó khăn, thúc đẩy tăng trưởng, giữ vững ổn định kinh tế vĩ mô, kiểm soát lạm phát, đảm bảo các cân đối lớn của nền kinh tế.
+ Công ty luôn nhận được sự quan tâm, hỗ trợ trên các mặt hoạt động của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam, Tổng công ty vận tải thuyết Petrolimex, sự đồng hành, chia sẻ khó khăn của các đối tác, khách hàng và sự nỗ lực của tập thể lãnh đạo, người lao động.
+ Công ty đã cơ bản kiểm soát tốt các chi phí và các định mức chi phí trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
Khó khăn:
+ Tình hình kinh tế thế giới và trong nước phục hồi chậm hơn so với dự báo, tình hình biến động khó lường của thị trường xăng dầu thế giới. Nguồn cung từ Nhà máy lọc hóa dầu Dung Quất bị gián đoạn do bảo dưỡng định kỳ.
+ Yêu cầu của khách hàng về quy phạm kỹ thuật, chất lượng dịch vụ ngày càng cao, áp lực về thị phần, lợi nhuận và tiết kiệm chi phí của doanh nghiệp ngày càng lớn, lợi nhuận ngày càng mỏng. Bên cạnh đó sức cạnh tranh của đội tàu công ty còn hạn chế, đội tàu giả, cũ.
Các yếu tố bất lợi trên đã đặt ra cho Công ty nhiều thách thức trong việc triển khai kế hoạch kinh doanh năm 2024. Bên cạnh nhiệm vụ tổ chức sản xuất kinh doanh đảm bảo hiệu quả, an toàn tuyệt đối trên tất cả các lĩnh vực thì phải tiếp tục ưu tiên
tập trung nguồn lực để duy trì tốc độ tăng trưởng bền vững cũng như nâng cao hiệu quả công tác quản trị nội bộ làm tiền đề cho giai đoạn tiếp theo. Chính vì vậy, trên cơ sở nhiệm vụ đã được Đại hội đồng cổ đông giao, ngay từ những ngày đầu năm Công ty đã bám sát diễn biến thị trường, chính sách vĩ mô của Nhà nước để linh hoạt trong điều hành, tập trung rà soát, tích cực thực hiện đồng bộ, quyết liệt các giải pháp để ra đối với từng lĩnh vực kinh doanh; kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc nhằm huy động mọi nguồn lực cho phát triển. Với sự cố gắng nỗ lực hết mình của toàn thể người lao động, sự quyết tâm của đội ngũ Ban Tổng giám đốc, sự chỉ đạo động hành của Hội đồng quản trị cùng sự ủng hộ của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam, Tổng công ty vận tải thủy Petrolimex, năm 2024 Công ty đạt được các chi tiêu kế hoạch kinh doanh Đại hội đồng cổ đông giao.
- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ hợp nhất: 381,961 tỷ đồng đạt 92% KH năm.
- Tổng lợi nhuận trước thuế: 5 tỷ đồng đạt 331% KH năm.
Lợi nhuận sau thuế: 3,821 tỷ đồng đạt 332% KH năm.
2. Tình hình tài chính
a) Tình hình tài sản, nguồn vốn
Tổng giá trị tài sản tính đến 31/12/2024 là: 225.423.613.501 đồng. Trong đó tài sản dài hạn chiếm 80% tổng tài sản.
Tổng nguồn vốn tính đến ngày 31/12/2024 là: 225.423.613.501 đồng. Trong đó nguồn vốn chủ sở hữu là: 97.493.134.824 đồng, chiếm 43% tổng nguồn vốn cho thấy khả năng tự chủ tài chính của Công ty.
Tình hình nợ phải trả, khả năng thanh toán
Qua các chỉ số khả năng thanh toán, cơ cấu nguồn vốn, cơ cấu tài sản cho thấy khả năng thanh toán của Công ty năm 2024 vẫn đảm bảo, Công ty có đủ tài sản đảm bảo cho các khoản nợ tới hạn.
Nhìn chung năm 2024 mặc dù có nhiều biến động lớn về kinh tế trong nước và thể giới nhưng Công ty đã có nhiều cổ gắng trong việc sử dụng vốn hiệu quả, bảo toàn được vốn của các cổ đông.
3. Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách quản lý
Với sự nỗ lực không ngừng và sự đoàn kết, động thuận của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc và toàn thể cán bộ công nhân viên, năm 2024 Công ty đã đạt được những tiến bộ trong công tác quản lý như sau:
- Công ty đã có những giải pháp tích cực nâng cao chất lượng dịch vụ của đội tàu, tăng cường quản lý hao hụt vận tải, thích ứng với điều kiện kinh doanh xăng dầu theo cơ chế cạnh tranh.
- Kiểm soát và tiết giảm chi phí, định mức tiêu hao nhiên liệu, định mức hao hụt xăng dầu vận chuyển.
4. Kê hoạch phát triển trong tương lai
Căn cứ vào kết quả sản xuất kinh doanh năm 2024, trên cơ sở dự báo tình hình kinh tế trong nước và thế giới, Công ty dự kiến một số chỉ tiêu kế hoạch kinh doanh năm 2025 như sau:
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch năm 2025 |
| 1 | Tổng doanh thu hợp nhất | Tr.đ | 395.290 |
| 2 | Tổng lợi nhuận trước thuế hợp nhất | Tr.đ | 5.536 |
| 5 | Cổ tức | % | 6% |
5. Giải trình của Ban Tổng Giám đốc đối với ý kiến kiểm toán: Không có
Báo cáo đánh giá liên quan đến trách nhiệm về môi trường và xã hội của Công ty
Người cao nhất chịu trách nhiệm/triển khai các chính sách/vấn đề về môi trường trong Công ty: Tổng giám đốc - Người đại diện pháp luật
Kết quả hoạt động của các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đối với chất thải
Công ty luôn bảo đảm tuân thủ đúng, đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật, các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường. Toàn bộ các phương tiện vận tải do Công ty quản lý, khai thác, vận hành đều được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo đúng quy định của pháp luật.
Kết quả khác phục các yêu cầu về bảo vệ môi trường của cơ quan thanh tra, kiểm tra và cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (nếu có).
Không
Công ty luôn đảm bảo tuân thủ đúng, đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật, các quy định về bảo vệ môi trường nên. Công ty không có yêu cầu về bảo vệ môi trường từ phía cơ quan thanh tra, kiểm tra và cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
Kết quả quan trắc và giám sát môi trường định kỳ, quan trắc tự động, liên tục
Trong toàn bộ quá trình hoạt động kinh doanh, các cơ quan nhà nước có thẩm quyền, các đơn vị chức năng đã thường xuyên kiểm tra, giám sát công tác bảo vệ môi trường của Công ty đạt kết quả tốt. Không có hành vi vi phạm đến mức phải xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
Công tác quản lý chất thải rắn, quản lý chất thải nguy hại
Dầu nhót thải chủ yếu phát sinh trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty. Đối với loại chất thải này, Công ty luôn đảm bảo tuân thủ đúng, đầy đủ các quy định pháp luật có liên quan, thường xuyên được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền hướng dẫn và giám sát chặt chẽ.
Toàn bộ lượng dầu nhớt thải trong quá trình vận hành các phương tiện vận tải thuyển đều được các đơn vị chức năng thu gom, xử lý và cấp cho Công ty văn bản chứng nhận xử lý chất thải theo đúng quy định tại Luật bảo vệ môi trường năm 2020 và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (nếu có)
Không
IV. Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Công ty
1. Đánh giá hoạt động của HĐQT về các mặt hoạt động của Công ty
Năm 2024, tình hình kinh tế thế giới tiếp tục gặp nhiều khó khăn, thách thức. Cạnh tranh địa chiến lược giữa các nước lớn ngày càng gay gắt, toàn diện hơn, gia tăng căng thẳng địa chính trị; xung đột Nga -Ukraine vẫn diễn biến phức tạp.
Trong khi đó Việt Nam vẫn đang trong giai đoạn nỗ lực phục hồi tăng trưởng kinh tế sau đại dịch; phải tiếp tục xử lý những tồn tại, yếu kém vốn có của nền kinh tế đã tích tụ từ lâu và trầm trọng hơn do tác động của đại dịch Covid 19 và sự suy giảm kinh tế thế giới cũng như những biến động bất thường của thị trường tài chính - tiền tệ toàn cầu, bảo lũ vẫn diễn biến phức tạp, áp lực lạm phát, giá cả hàng hoá, vật tư, nguyên liệu cho sản xuất tăng cao, ảnh hưởng tới hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều doanh nghiệp, ngành, lĩnh vực và đời sống nhân dân.
Thị trường xăng dầu năm 2024 tiếp tục có những biến phức tạp, kéo dài. Giá xăng dầu tăng gây ra nhiều ảnh hưởng đến nền kinh tế, gây tác động tiêu cực đến kinh tế toàn cầu và trong nước, người tiêu dùng và các nước còn phụ thuộc vào nguồn năng lượng nhập khẩu như Việt Nam. Tình hình kinh tế xã hội gặp nhiều khó khăn đã ảnh hưởng tới mức tiêu thụ xăng dầu trong nước. Vì vậy trong năm 2024, hoạt động kinh doanh của công ty vận tải xăng dầu nói chung và Công ty nói riêng tiếp tục phải đối mặt với rất nhiều thách thức cả về nguồn cung và nhu cầu trên thị trường, giá cước vận tải xăng dầu trong nước thường xuyên biến động.
Trước bối cảnh chịu tác động của nhiều yếu tố bất lợi nêu trên, căn cứ vào kế hoạch SXKD đã được Đại hội đồng cổ động thường niên thông qua tại Nghị quyết số 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ ngày 15/04/2024, căn cứ vào tình hình thực tế năm 2024, Hội đồng quản trị đã triển khai giao kế hoạch cho Công ty mẹ và Công ty con, đồng thời chỉ đạo Ban điều hành bám sát mục tiêu, đảm bảo tuyệt đối an toàn trong quá trình sản xuất kinh doanh và tiếp tục thực hiện các giải pháp nâng cao chất lượng quản trị công ty, duy trì sự ổn định, đảm bảo hài hòa lợi ích của cổ động và các bên liên quan, tổ chức thực hiện đạt kết quả như sau:
+ Tổng sản lượng vận tải đạt: 1.302.207 m3 đạt 98% kế hoạch năm.
+ Tổng doanh thu hợp nhất đạt: 381,961 tỷ đồng đạt 92% kế hoạch.
+ Tổng lợi nhuận trước thuế hợp nhất: 5 tỷ đồng đạt 331% kế hoạch.
Về công tác quản trị, điều hành:
+ Công ty giữ vững nguyên tắc công khai, minh bạch các hoạt động quản lý, điều hành trên cơ sở đáp dụng các chuẩn mực kế toán tài chính theo thông lệ và các quy định của pháp luật phù hợp với thị trường. Triển khai áp dụng công nghệ thông tin vào quá trình quản lý, giám sát góp phần nâng cao hiệu quả quản lý và quản trị rủi ro.
+ Thị phần vận tải truyền thống được giữ vững.
+ Đảm bảo việc làm và thu nhập của người lao động trong toàn Công ty, thể hiện trách nhiệm của doanh nghiệp đối với cộng đồng, xã hội.
+ Đã đảm bảo được lợi ích tối đa của các cổ đông. Vốn kinh doanh được bảo toàn và phát triển. Đã thanh toán cổ tức năm 2023 bằng tiền với tỷ lệ 2%/vốn điều lệ (200 đồng/cổ phiếu).
+ Về trách nhiệm môi trường và xã hội: Công ty đã ý thức được trách nhiệm của mình đối với môi trường và xã hội, trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh đã đảm bảo sự tuân thủ đúng, đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định pháp luật về bảo vệ môi trường. Đồng thời công ty đã duy trì, phát huy được truyền thống tốt đẹp trong công tác tham gia ủng hộ đóng góp các quỹ phúc lợi cho người nghèo, hỗ trợ khắc phục thiệt hại ở các tỉnh, khu vực gặp thiên tai.
2. Đánh giá hoạt động của HĐQT về hoạt động của Ban Tổng Giám đốc
Ban TGD đã triển khai đầy đủ và thực hiện nghiêm túc các nghị quyết, quyết định của HDQT. Trong quá trình điều hành, Ban TGD đã tuân thủ theo đúng phân cấp, quy định tại Điều lệ, các quy chế quản trị nội bộ của Công ty. Ban TGD đã triển khai nhiều giải pháp đồng bộ, quyết liệt và kịp thời nhiều giải pháp kinh doanh/hỗ trợ kinh doanh phù hợp với chủ trương, định hướng của HDQT và diễn biến thị trường, có vai trò quan trọng trong việc hoàn thành vượt mức các chỉ tiêu cơ bản mà ĐHDCD giao.
Việc cung cấp thông tin, báo cáo cho Hội đồng quản trị được thực hiện thường xuyên, đầy đủ, phục vụ kịp thời công tác chỉ đạo, giám sát của Hội đồng quản trị đối với Ban Tổng Giám đốc, các thành viên đã nỗ lực làm việc và hoàn thành nhiệm vụ được giao, góp phần vào kết quả kinh doanh đạt được của năm 2024.
Hội đồng quản trị trực tiếp bàn bạc, chỉ đạo và tham gia ý kiến với Ban Tổng Giám đốc đưa ra những giải pháp cụ thể để tháo gỡ khó khăn trong các lĩnh vực hoạt động của Công ty.
Qua quá trình giám sát, Hội đồng quản trị nhận thấy Ban Tổng Giám đốc đã triển khai hiệu quả các Nghị quyết của Hội đồng quản trị, thực hiện đúng trách nhiệm, quyền hạn trong việc điều hành Công ty theo Điều lệ quy định.
Công tác điều hành, quản lý còn hạn chế ở một số điểm và một số lĩnh vực, Ban điều hành cần tiếp tục cố gắng hơn nữa để ngày càng nâng cao chất lượng, hiệu quả công việc.
3. Các định hướng của Hội đồng quản trị năm 2025
- Tập trung nâng cao năng lực quản trị, chỉ đạo triển khai thực hiện hoàn thành kế hoạch sản xuất kinh doanh của năm 2025.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ các mặt hoạt động của Công ty nhằm phát huy tối đa hiệu quả đồng vốn đầu tư của các cổ động và đảm bảo an toàn tài chính, minh bạch hóa các hoạt động theo đúng quy định.
- Tiếp tục đầy mạnh các hoạt động sản xuất kinh doanh cốt lõi. Phân tích, đánh giá năng lực vận tải và hoạt động đội tàu công ty. Cơ cấu lại đội tàu sông theo hướng đầu tư, thay thế các tàu đã cũ, hết niên hạn sử dụng và thanh lý các tàu khai thác không hiệu quả; Tập trung mọi nguồn lực phát triển đội tàu ven biển, nâng cao công tác quản lý tàu, đặc biệt là công tác quản lý kỹ thuật, quản lý an toàn... kết hợp nâng cao chất lượng dịch vụ nhằm nâng cao sức cạnh tranh của Công ty trên thị trường. Đầy nhanh dự án đầu tư tàu để thực hiện đối mới phương tiện, trẻ hóa và duy trì năng lực đội tàu, đảm bảo việc làm và thu nhập cho người lao động.
- Rà soát, xây dựng và hoàn thiện các quy chế, quy định liên quan đến công tác quản trị Công ty theo quy định của Luật doanh nghiệp và một số quy định của Ủy ban chứng khoán làm cơ sở cho Ban Tổng Giám đốc triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao. Bên cạnh đó, tái cấu trúc doanh nghiệp theo quy định của pháp luật, sắp xếp mô hình quản lý phù hợp với hoạt động của Công ty trong thời gian tới để đảm bảo cho hoạt động sản xuất kinh doanh mang lại hiệu quả cao nhất.
- Nghiên cứu tìm kiếm cơ hội đầu tư phù hợp với xu thế phát triển Công ty một cách ổn định và bền vững.
- Trong năm 2025, Hội đồng quản trị sẽ tiếp tục phối hợp với Ban Tổng giám đốc, Ban kiểm soát thực hiện:
+ Tổ chức thành công Đại hội đồng cổ động thường niên năm 2025
+ Tổ chức thực hiện hoàn thành tốt kế hoạch kinh doanh, đấu tư năm 2025;
+ Đánh giá chất lượng, tính hiệu quả cơ cấu tổ chức của Công ty, thực hiện các công tác điều chỉnh khi cần thiết.
+ Đánh giá, kiện toàn công tác nhân sự, đội ngũ cán bộ giữ chức danh quản lý
Công ty, nâng cao chất lượng nhân sự nhằm đáp ứng kịp thời các yêu cầu nhiệm vụ.
V. Quản trị Công ty
- Hội đồng quản trị
Thành viên và cơ cấu thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2022-2027
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Ghi chú |
| 1 | Đào Thanh Liêm | Chủ tịch HDQT | Đại diện quản lý vốn của Tổng công ty vận tải thủy Petrolimex |
| 2 | Nguyễn Trọng Thuỷ | Thành viên HĐQT, Tổng giám đốc | Đại diện quản lý vốn của Tổng công ty vận tải thủy Petrolimex |
| 3 | Lâm Việt Hồng | Thành viên HĐQT không tham gia điều hành | Đại diện quản lý vốn của Tổng công ty vận tải thủy Petrolimex |
| 4 | Trịnh Chiến Chinh | Thành viên HĐQT, Phó Tổng giám đốc | |
| 5 | Nguyễn Minh Trường | Thành viên HĐQT, Phó Tổng giám đốc |
b) Các tiểu ban của Hội đồng quản trị:
Ban Tổng hợp Nhân sự Hội đồng quản trị đã chủ động tham mưu cho Hội đồng quản trị theo đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, qua đó giúp nâng cao hiệu quả và tính chuyện nghiệp trong công tác quản trị doanh nghiệp, cơ bản hoàn thành chức trách, nhiệm vụ được giao. Hỗ trợ, giúp việc cho Hội đồng quản trị trong hoạt động hàng ngày nhằm đạt mục tiêu chung của công ty và Nghị quyết Hội đồng quản trị, đồng thời hỗ trợ Ban Tổng giám đốc hoạt động theo chuẩn mực và hiệu quả.
c) Hoạt động của Hội đồng quản trị
Năm 2024 hoạt động của Hội đồng quản trị tiếp tục được đối mới và phát huy hiệu quả. Hội đồng quản trị đã thực hiện quyền hạn, nghĩa vụ phù hợp với các quy định của pháp luật, Điều lệ Công ty và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông. Các cuộc hợp của Hội đồng quản trị được duy trì đều đặn, đúng quy định. Các Quyết định, Nghị quyết của Hội đồng quản trị được phân công, giao nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên chịu trách nhiệm thực hiện và quản lý. Các thành viên Hội đồng quản trị Công ty đã tích cực phối hợp làm việc trên tinh thần trách nhiệm cao để đưa ra các quyết định kịp thời trong sản xuất kinh doanh. Hội đồng quản trị đóng vai trò định hướng, chỉ đạo và hỗ trợ Ban Tổng Giám đốc trong các hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty, cụ thể:
+ Một là, Hội đồng quản trị luôn bám sát Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và tình hình thực tế của Công ty để chỉ đạo chặt chẽ các hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn, mang lại giá trị gia tăng cho các cổ đồng, thực hiện tốt các chủ trương, chiến lược đề ra. Các đề xuất của Ban Tổng giám đốc đều được Hội đồng quản trị nghiên cứu, thảo luận và có ý kiến
chỉ đạo kịp thời. Đồng thời kiểm tra, giám sát hoạt động của Ban Tổng Giám đốc trong việc thực hiện các nghị quyết, quyết định của HĐQT và Đại hội đồng cổ đông.
+ Hai là, duy trì chế độ hợp định kỳ theo quy định và hợp bất thường khi cần thiết, đảm bảo chương trình cũng như số lượng thành viên dự hợp và biểu quyết thông qua theo các nội dung vấn đề được nêu ra. Đồng thời thường xuyên trao đổi thông tin, bàn bạc thảo luận, phối hợp thống nhất chỉ đạo giữa các thành viên Hội đồng quản trị, giải quyết kịp thời yêu cầu về sản xuất kinh doanh và đầu tư của Công ty. Năm 2024, HĐQT đã tổ chức 04 phiên hợp thường kỳ, tổ chức lấy ý kiến bằng văn bản 38 lần. Các nội dung chủ yếu thuộc chức trách, nhiệm vụ của Hội đồng quản trị để chỉ đạo, quản lý, giám sát các hoạt động của Công ty. Mặc dù tính hình sản xuất kinh doanh năm 2024 gặp khó khăn nhiều về nguồn hàng, giá xăng dầu biến động, các chi phí trong khai thác tàu phát sinh tăng, Hội đồng quản trị Công ty với sự thống nhất cao của các thành viên đã bám sát hoạt động sản xuất kinh doanh để chỉ đạo, định hướng cho công tác điều hành một cách kịp thời và hiệu quả.
Hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản trị doanh nghiệp, tăng cường năng lực chuyên môn là một trong những nhiệm vụ trọng tâm của Hội đồng quản trị năm 2024. Song song với việc hoàn thiện mô hình cơ cấu tổ chức, Hội đồng quản trị đã nghiên cứu và ban hành nhiều quy chế, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
Hội đồng quản trị đã thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ được giao theo Điều lệ và Nghị quyết của ĐHĐC.
Ban kiếm soát
Thành viên và cơ cấu Ban kiểm soát
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Ghi chú |
| 1 | Hoàng Anh Tuấn | Trường Ban kiểm soát | Đại diện quản lý vốn của Tổng công ty vận tải thuyết Petrolimex |
| 2 | Vũ Đức Anh | Thành viên Ban kiểm soát | |
| 3 | Đoàn Nhật Tân | Thành viên Ban kiểm soát |
b) Hoạt động của Ban kiểm soát
Với số lượng 03 thành viên, năm 2024 Ban kiểm soát Công ty đã thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ theo Điều lệ và Nghị quyết ĐHDCĐ.
Ban kiểm soát đã tham dự các cuộc họp định kỳ với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc, giám sát và kiểm tra kết quả hoạt động điều hành của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc trên cơ sở tuân thủ các quy định của pháp luật, điều lệ Công ty, góp phần làm cho hoạt động quản trị, hoạt động sản xuất kinh doanh được minh bạch.
Ban kiểm soát với Hội đồng quản trị, Ban điều hành và những Người quản lý khác đã duy trì được mối quan hệ công tác, phối hợp chặt chẽ trên nguyên tắc vì lợi ích hợp pháp của Công ty và cổ đông, trên cơ sở tuân thủ các quy định của pháp luật, Điều lệ Công ty và các quy định nội bộ.
Để thực hiện tốt nhiệm vụ của mình Ban kiểm soát đã thường xuyên trao đổi với các phòng, ban nghiệp vụ của Công ty để nắm bắt kịp thời các thông tin về quản trị, điều hành của Hội đồng quản trị và Ban Tổng giám đốc.
Ban kiểm soát đã phối hợp với Ban điều hành rà soát, đôn đốc việc lập và hoàn thành Báo cáo quyết toán, Báo cáo tài chính các quý trong năm 2024; Báo cáo tài chính bán niên và báo cáo năm đúng thời hạn. Trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 việc lựa chọn đơn vị kiểm toán và tham gia vào Báo cáo quản trị Công ty niệm yết 06 tháng năm 2024 và Báo cáo quản trị Công ty năm 2024.
- Các giao dịch, thù lao và lợi ích của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc và Ban kiểm soát
Lương, thưởng, thù lao, các khoản lợi ích
Năm 2024, Công ty đã thực hiện trả thù lao cho HĐQT, BKS theo đúng Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông. Mức thù lao của HĐQT và Ban kiểm soát như sau: Chủ tịch HĐQT chuyên trách trả lương theo quy chế trả lương của Công ty; Thành viên Hội đồng quản trị, Trường ban kiểm soát Công ty bằng 20% thu nhập tiền lương của Phó Tổng Giám đốc. Thành viên Ban kiểm soát bằng 70% mức thù lao của Trường Ban kiểm soát Công ty. Tổng quỹ tiền lương và thù lao của HĐQT năm 2024 là: 1.339.888.000 đồng. Tổng quỹ tiền lương và thù lao của Ban kiểm soát năm 2024 là: 315.303.990 đồng.
Giao dịch cổ phiếu của cổ động nội bộ: Không có
c) Hợp đồng hoặc giao dịch với cổ đông nội bộ: Không có
d) Việc thực hiện các quy định về quản trị Công ty
Công ty đã thực hiện cơ bản các quy định về quản trị Công ty theo quy định của Luật doanh nghiệp và Luật chứng khoán.
Nội dung chưa thực hiện được theo quy định về pháp luật về quản trị Công ty: Công ty chưa có thành viên Hội đồng quản trị độc lập.
Nguyên nhân chưa thực hiện được theo quy định về pháp luật quản trị Công ty: Căn cứ Khoản 5 Điều 115 Luật doanh nghiệp năm 2020 và Điều lệ Công ty, quyền đề cử, ứng cử thành viên HĐQT nói chung và Thành viên HĐQT độc lập nói riêng thuộc về quyền của cổ động hoặc nhóm cổ động sở hữu từ 10% tổng số cổ phần phổ thông trở lên. Trong suốt thời gian vừa qua, Công ty đã nhiều lần báo cáo, trao đổi làm việc với các cổ động về vấn đề này. Đồng thời các thông tin, tài liệu phục vụ cho việc ứng cử, đề cử Thành viên HĐQT nói chung và Thành viên HĐQT nói riêng đều
được công ty công bố theo đúng quy định pháp luật. Tuy nhiên Công ty vẫn chưa nhận được ý kiến giới thiệu đề cử, ứng cử nào vào vị trí Thành viên HDQT độc lập từ phía cổ đông lớn hoặc nhóm cổ đông. Vì vậy Công ty chưa có thành viên HDQT độc lập là vấn đề mang nhiều yếu tố khách quan, phụ thuộc chủ yếu vào việc thực hiện quyền của các cổ đông.
Kế hoạch tăng cường hiệu quả trong hoạt động quản trị Công ty: Công ty sẽ tiếp tục cổ gắng hết sức, tích cực phối hợp làm việc với các cổ động, nhóm cổ động để tìm kiếm nhân sự phù hợp để các cổ động, nhóm cổ động đề cử, ứng cử làm thành viên HĐQT độc lập tại Đại hội đồng cổ động thường niên năm 2025 và các kỳ Đại hội sắp tới.
VI. Báo cáo tài chính
- Ý kiến kiểm toán về báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024.
Đơn vị thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính năm 2024:
Công ty TNHH kiểm toán An Việt - Chi nhánh Hải Phòng.
Địa chỉ: BH06-12A, Khu đô thị Vinhomes Imperia Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng.
DT: 0225.3842.430
b) Ý kiến kiểm toán về báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024:
“Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trung thực, hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải Phòng tại ngày 31/12/2024 cũng như kết quả hoạt động kinh và tình hình lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán. chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất”.
2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2024
Có báo cáo tài chính hợp nhất và Báo cáo tài chính công ty mẹ đã được kiểm toán kèm theo.
Hải Phòng, ngày 18 tháng 03 năm 2025
TM. HỘI ĐỒNG QUẬN TRỊ
CHỦ TÍCH
VAN TAI VA DICHVU
PETROLIMEK
ĐÀO THANH LIÊM
CÔNG TY CỔ PHẦN VẦN TÀI VÀ DỊCH VỤ PETROLIMEX HÀI PHÒNG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TÀI VÀ DỊCH VỤ PETROLIMEX HÁI PHỒNG
MỤC LỤC
NỘI DUNG TRANG BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC 02 - 03 BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỐC LẬP 04 - 05 BÀNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT 06 - 07 BÁO CÁO KỸ QUẬ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT 08 BÁO CÁO LƯU CHUYỀN TIỀN TỊ HỢP NHẤT 09 THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT 10 - 34
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Ban Giam đốc Công ty Cô phân Văn tài và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng (gọi tắt là "Công ty") trình bày báo cáo này cùng với báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024.
Hội đồng quản trị và Ban Giám đốc
Các thành viên của Hội đồng quản trị và Ban Giám đốc đã điều hành Công ty trong năm và đến ngày lập báo cáo này gồm:
Hội đồng quản trị
Ông Đào Thanh Liêm Chủ tịch Ông Nguyễn Trọng Thủy Thành viên Ông Lâm Việt Hồng Thành viên Ông Trịnh Chiến Trinh Thành viên Ông Nguyễn Minh Trường Thành viên
Ban Giám đốc
Ông Nguyễn Trọng Thủy Tổng Giám đốc
Ông Trịnh Chiến Chinh Phó Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Minh Trường
Bà Phạm Thị Ngọc Anh
Phó Tổng Giám đốc
Trách nhiệm của Ban Giám đốc
Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024, phần ảnh một cách trung thực và hợp lý, tình hình tài chính cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong năm. Trong việc lập báo cáo tài chính hợp nhất này, Ban Giám đốc được yêu cầu phải:
- Tuân thủ chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất;
Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
Đưa ra các xét đoán và ước tính một cách hợp lý và thân trọng;
Nêu rõ các nguyên tắc kế toán thích hợp có được tuần thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trọng yếu cần được công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hợp nhất hay không;
Thiết kế và thực hiện kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu cho mục đích lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất hợp lý nhằm hạn chế rủi ro và gian lận; và
Lập báo cáo tài chính hợp nhất trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm đảm bảo rằng số kế toán được ghi chép một cách phù hợp để phản ánh hợp lý tình hình tài chính của Công ty ở bất kỳ thời điểm nào và đảm bảo rằng báo cáo tài chính hợp nhất được lập và trình bày tuần thú chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan. Ban Giám đốc cũng chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn cho tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lẫn và sai phạm khác.
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC (TIỆP THEO)
Ban Giám đốc xác nhận rằng Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất.
Phê duyệt các báo cáo tài chính
Tôi, Đào Thanh Liêm - Chủ tịch Hội đồng quản trị, người đại diện theo pháp luật của Công ty, phụ duyệt các báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo. Báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo đã phân ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Công ty tại ngày 31/12/2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày bảo cáo tài chính hợp nhất.
tại nay mat và đại diện Công ty,
Đào Thanh Liêm
Chủ tịch Hội đồng quản trị
Hải Phòng, ngày 11 tháng 3 năm 2025
Sõ: 28 /2025/KT-AV3-TC
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP
Kính gửi: Các cổ đông, Hội đồng quàn trị và Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Vận tài và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo của Công ty Cổ phần Vận tài và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng (gọi tắt là "Công ty"), được lập ngày 11/3/2025, từ trang 06 đến trang 34, bao gồm bảng cần đối kế toán hợp nhất tại ngày 31/12/2024, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất, báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày và bản thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất.
Trách nhiệm của Ban Giám đốc
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý bảo cáo tài chính hợp nhất của Công ty theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày bảo cáo tài chính hợp nhất không có sai sót trọng yếu do gian lận hoặc nhằm lẫn.
Trách nhiệm của Kiểm toán viên
Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính hợp nhất dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liệu bảo cáo tài chính hợp nhất của Công ty có còn sai sót trọng yếu hay không.
Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và thuyết minh trên báo cáo tài chính hợp nhất. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính hợp nhất do gian lận hoặc nhằm lẫn. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát nội bộ của Công ty liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích dựa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát nội bộ của Công ty. Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán của Ban Giám đốc, cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể báo cáo tài chính hợp nhất.
Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi.
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo ý kiến của chúng tôi, báo cáo tài chính hợp nhất đã phần ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hài Phòng tại ngày 31/12/2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất.
Văn đế khác
Báo cáo kiểm toán độc lập được dịch sang tiếng Anh từ bản báo cáo phát hành tại Việt Nam bằng ngôn ngữ tiếng Việt.
Vũ Hoài Nam
Phó Tổng Giám đốc
Số Giấy CN ĐKHỆ kiểm toán:
1436-2023-055-1
Thay mặt và đại diện
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN AN VIỆT
Hải Phòng, ngày 11 tháng 3 năm 2025
Nguyễn Thu Hà
Kiểm toán viên
Số Giấy CN ĐKHỆ kiểm toán:
2986-2024-055-1
BÀNG CÂN ĐỐI KỆ TOÁN HỢP NHẤT Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024
| CHỈ TIÊU | Mã số Thuyết minh | Mẫu số B01 - DN/HN | ||
| 31/12/2024 | Đơn vị tính: VND 01/01/2024 | |||
| A. TÀI SẢN NGẨN HẠN | 100 | 44.773.330.824 | 56.439.024.837 | |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền 1. Tiền | 110 | 5 | 3.809.921.091 | 9.034.982.996 |
| II. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | 16.047.168.513 | 28.460.798.908 | |
| 1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng | 131 | 6.1 | 14.509.854.001 | 14.208.782.724 |
| 2. Trả trước cho người bán ngắn hạn | 132 | 154.980.000 | 2.981.487.653 | |
| 3. Phải thu ngắn hạn khác | 136 | 7.1 | 1.467.402.301 | 11.270.528.531 |
| 4. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 137 | 8 | (85.067.789) | - |
| III. Hàng tồn kho | 140 | 23.627.191.268 | 17.311.201.276 | |
| 1. Hàng tồn kho | 141 | 10 | 23.627.191.268 | 17.311.201.276 |
| IV. Tài sản ngắn hạn khác | 150 | 1.289.049.952 | 1.632.041.657 | |
| 1. Chỉ phí trả trước ngắn hạn | 151 | 12.1 | 318.948.957 | 297.113.295 |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 152 | - | 20.984.449 | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 153 | 18.2 | 970.100.995 | 1.313.943.913 |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 200 | 180.650.282.677 | 201.458.988.058 | |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 210 | 97.500.000 | 97.500.000 | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 211 | 6.2 | 80.000.000 | 80.000.000 |
| 2. Phải thu dài hạn khác | 216 | 7.2 | 17.500.000 | 17.500.000 |
| II. Tài sản cổ định | 220 | 156.772.225.228 | 157.335.941.818 | |
| 1. Tài sản cổ định hữu hình | 221 | 11 | 156.772.225.228 | 157.335.941.818 |
| - Nguyên giá | 222 | 389.535.221.539 | 367.446.448.663 | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế | 223 | (232.762.996.311) | (210.110.506.845) | |
| III. Tài sản dở dang dài hạn | 240 | 59.984.973 | 17.773.245.014 | |
| 1. Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang | 242 | 13 | 59.984.973 | 17.773.245.014 |
| IV. Tài sản dài hạn khác | 260 | 23.720.572.476 | 26.252.301.226 | |
| 1. Chỉ phí trả trước dài hạn | 261 | 12.2 | 23.811.705.932 | 26.081.791.844 |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 262 | 14 | (91.133.456) | 170.509.382 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200) | 270 | 225.423.613.501 | 257.898.012.895 | |
BÀNG CÂN ĐỐI KỆ TOÁN HỢP NHẤT (TIỆP THEO) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | 31/12/2024 | Mau so B01 - DN/HNĐơn vị tính: VND01/01/2024 |
| C. NỢ PHẠI TRẢ | 300 | 127.930.478.677 | 162.530.656.667 | |
| I. Nợ ngắn hạn | 310 | 83.630.994.757 | 100.277.172.747 | |
| 1. Phải trả người bán ngắn hạn | 311 | 15 | 32.430.579.082 | 53.275.929.763 |
| 2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 312 | 1.375.620.989 | 2.573.316.703 | |
| 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 313 | 18.1 | 1.110.002.823 | 447.346.304 |
| 4. Phải trả người lao động | 314 | 6.889.435.645 | 5.001.906.988 | |
| 5. Chỉ phí phải trả ngắn hạn | 315 | 16 | 56.013.759 | 76.361.670 |
| 6. Phải trả ngắn hạn khác | 319 | 17 | 4.490.400.502 | 3.266.574.733 |
| 7. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 320 | 19.1 | 36.804.764.571 | 34.812.000.000 |
| 8. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 322 | 474.177.386 | 823.736.586 | |
| II. Nợ dài hạn | 330 | 44.299.483.920 | 62.253.483.920 | |
| 1. Người mua trả tiền trước dài hạn | 332 | 15.462.483.920 | 15.092.483.920 | |
| 2. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 338 | 19.2 | 28.837.000.000 | 47.161.000.000 |
| D. VỔN CHỦ SỞ HỦU | 400 | 97.493.134.824 | 95.367.356.228 | |
| I. Vốn chủ sở hữu | 410 | 20 | 97.493.134.824 | 95.367.356.228 |
| 1. Vốn góp của chủ sở hữu | 411 | 20a | 55.680.000.000 | 55.680.000.000 |
| - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết | 411a | 55.680.000.000 | 55.680.000.000 | |
| 2. Thắng dữ vốn cổ phần | 412 | 20 | 6.024.502.460 | 6.024.502.460 |
| 3. Quỹ đầu tư phát triển | 418 | 20 | 18.697.189.166 | 18.697.189.166 |
| 4. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 421 | 20b | 17.091.443.198 | 14.965.664.602 |
| - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỷ trước | 421a | 13.270.134.087 | 14.586.999.668 | |
| - LNST chưa phân phối kỳ này | 421b | 3.821.309.111 | 378.664.934 | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN(440=300+400) | 440 | 225.423.613.501 | 257.898.012.895 | |
| Người lập biểu | Kế toán trường | Hải Phòng, ngày 11 tháng 3 năm 2025 | ||
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT Năm 2024
Mẫu số B02 - DN/HN
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm 2024 | Đơn vị tính: VND Năm 2023 |
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | 22 | 381.961.444.967 | 393.816.966.363 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 02 | 22 | - | - |
| 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01-02) | 10 | 22 | 381.961.444.967 | 393.816.966.363 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 11 | 23 | 338.592.682.078 | 356.117.079.551 |
| 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) | 20 | 43.368.762.889 | 37.699.886.812 | |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | 24 | 17.460.664 | 14.926.948 |
| 7. Chỉ phí tài chính | 22 | 25 | 8.166.369.710 | 12.384.903.224 |
| - Trong đó: chỉ phí lãi vay | 23 | 4.541.156.884 | 8.554.641.305 | |
| 8. Chỉ phí bán hàng | 25 | 26.1 | 4.967.518.266 | 5.318.886.016 |
| 9. Chỉ phí quản lý doanh nghiệp | 26 | 26.2 | 25.991.281.516 | 23.301.446.476 |
| 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh30=20+(21-22)-(25+26) | 30 | 4.261.054.061 | (3.290.421.956) | |
| 11. Thu nhập khác | 31 | 27 | 1.470.148.703 | 4.725.928.840 |
| 12. Chỉ phí khác | 32 | 28 | 731.021.773 | 401.712.728 |
| 13. Lợi nhuận khác (40=31-32) | 40 | 739.126.930 | 4.324.216.112 | |
| 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) | 50 | 5.000.180.991 | 1.033.794.156 | |
| 15. Chỉ phí thuế TNDN hiện hành | 51 | 30 | 1.050.517.507 | 756.874.223 |
| 16. Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại | 52 | 31 | 128.354.373 | (101.745.001) |
| 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50-51-52) | 60 | 3.821.309.111 | 378.664.934 | |
| 18. Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 61 | 3.821.309.111 | 378.664.934 | |
| 19. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 62 | - | - | |
| 20. Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 70 | 32 | 686 | 14 |
Người lập biểu
Kế toán trường
Hải Phòng, ngày 11 tháng 3 năm 2025
Chủ tịch Hội đồng quản trị
thuhmm
Phạm Thị Hạnh
VAN TÀI VÀ DICH VU PETROLIMEX
Phạm Thị Thu Trang
Đào Thanh Liêm
BÁO CÁO LƯU CHUYỀN TIỀN TỆ HỢP NHẤT (Theo phương pháp gián tiếp) Năm 2024
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Mã số B03 - DN/HN | |
| Năm 2024 | Đơn vị tính: VND Năm 2023 | |||
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | ||||
| 1. Lợi nhuận trước thuế | 01 | 5.000.180.991 | 1.033.794.156 | |
| 2. Điều chỉnh cho các khoản | ||||
| - Khẩu hao TSCD và BDSDT | 02 | 29 | 25.372.162.930 | 24.138.026.953 |
| - Các khoản dự phòng | 03 | 8 | 85.067.789 | - |
| - Lãi, lỗ tử hoạt động đầu tư | 05 | (1.278.493.217) | (4.203.302.624) | |
| - Chỉ phí lãi vay | 06 | 25 | 4.541.156.884 | 8.554.641.305 |
| 3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động | 08 | 33.720.075.377 | 29.523.159.790 | |
| - Tăng, giảm các khoản phải thu | 09 | 10.955.032.811 | 118.474.353 | |
| - Tăng, giảm hàng tồn kho | 10 | (6.315.989.992) | (2.403.919.980) | |
| - Tăng, giảm các khoản phải trả | 11 | (15.849.076.259) | 11.132.340.167 | |
| - Tăng, giảm chi phí trả trước | 12 | 2.248.250.250 | (4.223.612.567) | |
| - Tiền lãi vay đã trả | 14 | (4.561.504.795) | (8.597.180.517) | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 15 | 18 | (619.060.690) | (1.330.469.061) |
| - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | 17 | (649.559.200) | (2.061.541.113) | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đâu tự | 18.928.167.502 | 22.157.251.072 | ||
| 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCD và các tài sản dài hạn khác | 21 | (7.990.310.235) | (15.218.548.860) | |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCD và các tài sản dài hạn khác | 22 | 1.261.032.553 | 4.188.375.676 | |
| 3. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | 24 | 17.460.664 | 14.926.948 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đâu tự III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 30 | (6.711.817.018) | (11.015.246.236) | |
| 1. Tiền thu từ đi vay | 33 | 68.173.132.647 | 70.800.541.880 | |
| 2. Tiền trả nợ gốc vay | 34 | (84.504.368.076) | (84.954.992.910) | |
| 3. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 36 | (1.110.176.960) | (4.440.707.840) | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 40 | (17.441.412.389) | (18.595.158.870) | |
| Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50=20+30+40) | 50 | (5.225.061.905) | (7.453.154.034) | |
| Tiền và tương đương tiền đâu năm | 60 | 5 | 9.034.982.996 | 16.488.137.030 |
| Tiền và tương đương tiền cuối năm (70=50+60) | 70 | 5 | 3.809.921.091 | 9.034.982.996 |
Số thuyết minh được áp dụng cho cốt số liệu năm 2024.
Người lập biểu
Kế toán trường
Hải Phòng, ngày 11 tháng 3 năm 2025
Phạm Thị Hạnh
Phạm Thị Thu Trang
Chủ tịch Hội đồng quản trị
Đào Thanh Liêm
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
MẦU SỐ B09 - DN/HN
(Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
1. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1.1 Hình thức sở hữu vốn:
Công ty Cổ phần Vận tài và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng, trụ sở đặt tại số 16 Ngô Quyền, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng, được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp Sửa chữa tàu Hồng Hà - một bộ phận thuộc Công ty Vận tải Xăng dầu Đường thủy I theo Quyết định số 1705/QĐ-BTM ngày 07/12/2000 của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công thương). Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh công ty cổ phần lần đầu số 020300035 ngày 25/12/2000 và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ mười bốn ngày 01/7/2020 do Sở Kẽ hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp.
Vốn điều lệ là 55.680.000.000 VND, mệnh giá cổ phần là 10.000 VND.
Số lượng lao động của Công ty tại 31/12/2024 là 237 người (tại 01/01/2024 là 246 người).
1.2 Lĩnh vực kinh doanh: tổng hợp nhiều lĩnh vực
1.3 Ngành nghề kinh doanh:
Bán buôn nhiên liệu rắn, lòng, khí, khí hóa lỏng (gas), xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu;
- Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải thủy;
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải thủy;
- Xây dựng nhà các loại;
- Xây dựng cơ sở hạ tầng;
Đại lý khí hóa lỏng (gas);
Kinh doanh nhà đất, càng biến, kho bãi;
- Bán lẻ dầu hỏa, ga (LPG chai), than nhiên liệu dùng cho gia đình, trong các cửa hàng chuyên doanh.
1.4 Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường: 12 tháng
1.5 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính hợp nhất: không có yếu tố ảnh hưởng trong yếu tố báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty.
1.6 Cấu trúc doanh nghiệp:
Công ty chỉ có một công ty con là Công ty TNHH Đóng tàu PTS Hải Phòng, trụ sở đặt tại số 16 Ngô Quyền, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng. Hoạt động kinh doanh chính của công ty con này là đóng tàu, sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải. Tại ngày kết thúc năm tài chính, tỷ lệ lợi ích và tỷ lệ quyền biểu quyết của Công ty tại công ty con này là 100% (đầu năm là 100%).
1.7 Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên báo cáo tài chính hợp nhất: các thông tin trên báo cáo tài chính hợp nhất có thể so sánh được.
2. KY KÊ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỰ SỰ DỰNG TRONG KỸ TOÁN
Kỳ kế toán năm bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Động Việt Nam (VND).
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIỆP THEO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
3. CHUẦN MỤC VÀ CHỈ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỰNG
Báo cáo tài chính hợp nhất được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), được lập dựa trên các nguyên tắc kế toán phù hợp với quy định tại Thông tư số 202/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính, chuẩn mực kế toán Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất.
4. CÁC CHÍNH SÁCH KỸ TOÁN ÁP DỰNG
4.1 Cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm báo cáo tài chính của công ty mẹ và báo cáo tài chính của công ty con. Công ty con là đơn vị chịu sự kiểm soát của công ty mẹ. Sự kiểm soát tồn tại khi công ty mẹ có khả năng trực tiếp hay gián tiếp chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của công ty con để thu được các lợi ích kinh tế từ các hoạt động này.
Báo cáo tài chính của công ty mẹ và công ty con sử dụng để hợp nhất được lập cho cùng một năm tài chính và áp dụng các chính sách kế toán thống nhất cho các giao dịch và sự kiện cùng loại trong những hoàn cảnh tương tự.
Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty được dịch sang tiếng Anh từ bản báo cáo phát hành tại Việt Nam bằng ngôn ngữ tiếng Việt.
4.2 Ước tính kế toán
Việc lập báo cáo tài chính hợp nhất tuân thủ theo các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất yêu cầu Ban Giám đốc phái có những ước tính và giá định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và trình bày các khoản công nợ và tài sản tiêm tàng tại thời điểm báo cáo cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chỉ phí trong suốt năm tài chính. Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra.
4.3 Các khoản phải thu
Các khoản phải thu được theo dõi chi tiết theo kỳ hạn gốc, kỳ hạn còn lại tại thời điểm báo cáo, đối tượng phải thu và các yếu tố khác theo như cầu quản lý của Công ty. Việc phân loại các khoản phải thu là phải thu khách hàng, phải thu khác được thực hiện theo nguyên tắc:
Phải thu của khách hàng gồm các khoản phải thu mang tính thương mại phát sinh từ giao dịch có tính chất mua - bán;
Phải thu khác gồm các khoản phải thu không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua - bán.
Công ty căn cứ vào thời gian dự kiến thu hồi tại thời điểm báo cáo của các khoản phải thu để phân loại là dài hạn hoặc ngăn hạn.
Các khoản phải thu được ghi nhận không vượt quá giá trị có thể thu hồi. Dự phòng phải thu khó đòi thế hiện phần giá trị các khoản phải thu mà Công ty dự kiến không có khả năng thu hồi tại ngày kết thúc kỳ kẽ toán năm.
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIỆP THEO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
4.4 Hàng tôn kho
Hàng tồn kho được xác định theo giá gốc, trường hợp giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được thì hàng tồn kho được xác định theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm: chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. Giá trị thuần có thể thực hiện được xác định bằng giá bán ước tính từ các chi phí ước tính để hoàn thành và chi phí ước tính căn thiết cho việc tiêu thụ chúng.
Hàng tôn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền tháng.
Hàng tôn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thương xuyên.
Chỉ phí sản xuất kinh doanh đồ dang của công ty mẹ gồm:
Chi phí đầu tư xây dựng của dự án xây dựng khu nhà ở để bán theo cơ chế kinh doanh tại Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng được ghi nhận theo chi phí thực tế phát sinh trực tiếp của từng khu đất và chi phí chung phần bổ theo diện tích;
- Chí phí nhiên liệu của các chuyển vận tài đang thực hiện, chưa hoàn thành tại ngày 31/12/2024.
Chỉ phí sản xuất kinh doanh đở dang bao gồm chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công được tập hợp chi tiết theo từng công trình, chi phí sản xuất chung được xác định theo tỷ lệ doanh thu đã thực hiện nhưng chưa được nghiệm thu/tổng doanh thu theo hợp đồng của các công trình đóng mối, sửa chữa phương tiện còn đở dang tại thời điểm cuối kỳ.
4.5 Tài sản cổ định hữu hình và khấu hao
Tài sản cỗ định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cỗ định hữu hình được xác định theo giá gốc, ngoại trừ một số tài sản cỗ định được đánh giá lại khi xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa.
Nguyên giá tài sản cổ định hữu hình hình thành từ mua sắm và xây dựng chuyển giao là toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có tài sản cổ định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sản sàng sử dụng.
Tài sản cổ định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng, số khấu hao được tính bằng nguyên giá chia (:) cho thời gian hữu dụng ước tính. Thời gian tính khấu hao cụ thể của các loại tài sản như sau:
| Số năm | |
| Nhà cửa, vật kiến trúc | 05 - 25 |
| Máy móc, thiết bị | 03 - 10 |
| Phương tiện vận tải, thiết bị truyền đẫn | 04 - 15 |
| Thiết bị, dụng cụ quản lý | 04 - 14 |
| Tài sản cổ đỉnh hữu hình khác | đã khấu hao hết |
4.6 Chi phí xây dựng cơ bản đồ dang
Là chi phí tháo dỡ, khẩu hao tài sản và các chi phí khác của cửa hàng xăng dầu Kha Lâm tại địa điểm Công ty đi thuê, vật tư thu hỏi được chuyển về kho Công ty chờ thanh lý.
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THÊO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
4.7 Chi phí trà trước
- Chi phí mua bảo hiểm được phân bổ vào kết quả hoạt động kinh doanh theo phương pháp đường thẳng tương ứng với thời gian bảo hiểm của hợp đồng;
Chỉ phí trả trước được ghi nhận theo thực tế phát sinh, bao gồm:
- Chi phí sửa chữa tài sản cổ định là chi phí sửa chữa tàu giữa kỳ 05 năm một lần và chi phí sửa chữa tàu định kỳ 05 năm một lần, được phân bổ vào kết quả hoạt động kinh doanh theo phương pháp đường thẳng tối đa 60 tháng;
Công cụ, dụng cụ xuất dùng được phân bổ vào kết quả hoạt động kinh doanh theo phương pháp đường thẳng trong vòng 24 tháng kể từ khi phát sinh.
Công ty căn cứ vào thời gian phần bổ của từng loại chỉ phí để phân loại chi phí trả trước ngăn hạn hoặc dài hạn và không thực hiện tái phân loại tại thời điểm báo cáo.
4.8 Các khoản nợ phải trả
Các khoản nợ phải trả được theo dõi chi tiết theo kỳ hạn gốc, kỳ hạn còn lại tại thời điểm báo cáo, đối tượng phải trả và các yếu tố khác theo nhu cầu quản lý của Công ty. Việc phân loại các khoản phải trả là phải trả người bán, phải trả khác được thực hiện theo nguyên tắc:
Phải trả người bán gồm các khoản phải trả mang tính thương mại phát sinh từ giao dịch có tính chất mua - bán, bao gồm cả các khoản phải trả khi nhập khẩu thông qua người nhận ủy thác;
Phải trả khác gồm các khoản phải trả không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua, bán, cung cấp hàng hóa, dịch vụ.
4.9 Vay và nợ thuê tài chính
Công ty căn cứ vào thời gian dự kiến thanh toán tại thời điểm báo cáo của các khoản nợ phải trả để phân loại là dài hạn hoặc ngăn hạn.
Vay và nợ thuê tài chính là các khoản đi vay được theo dõi chi tiết theo từng đổi tượng cho vay, từng khế ước vay và theo kỳ hạn phải trả của các khoản vay. Các khoản có thời gian trả nợ còn lại trên 12 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán được trình bày là vay và nợ thuê tài chính dài hạn. Các khoản đến hạn trả trong vòng 12 tháng tiếp theo kế từ ngày kết thúc kỳ kế toán được trình bày là vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn.
Các khoản nợ phải trả được ghi nhận không thấp hơn nghĩa vụ phải thanh toán.
4.10 Chi phí đi vay
Chỉ phí đi vay là lãi tiền vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh.
4.11 Chi phí phải trả
Chỉ phí phải trả là chi phí lãi vay được ước tính dựa trên số tiền vay, thời hạn và lãi suất thực tế từng kỳ theo từng khế ước vay.
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT (TIẾP THÊO)
MẦU SỐ B09 - DN/HN
(Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
4.12 Vốn chủ sở hữu
Vốn góp của chủ sở hữu tại ngày kết thúc kỳ kẽ toán năm phần ảnh vốn góp của cổ đông trong và ngoài doanh nghiệp, được ghi nhận theo số vốn thực góp của các cổ đông góp cổ phần, tính theo mệnh giá cổ phiếu đã phát hành.
Thắng dữ vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ phiêu khi phát hành lần đầu, phát hành bổ sung.
Trong năm, Công ty chia cổ tức và trích quỹ khen thưởng, phúc lợi từ lợi nhuận sau thuế theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đồng thường niên số 01/2024/NQ-ĐHDCĐ ngày 15/4/2024.
4.13 Doanh thu và thu nhập khác
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
Công ty đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu hàng hóa cho người mua;
Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hoặc quyền kiểm soát hàng hóa:
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
Công ty đã hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
Xác định được các chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Công ty đã hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào thời điểm báo cáo;
Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
Doanh thu cho thuê tài sản hoạt động được ghi nhận theo phương pháp đường thẳng trong suốt thời gian cho thuê. Tiến cho thuê nhận trước của nhiều kỹ được phân bổ vào doanh thu phù hợp với thời gian cho thuê.
Thu nhập khác phần ánh các khoản thu nhập phát sinh từ các sự kiện hay các nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động kinh doanh thông thường của Công ty, ngoài các khoản doanh thu nêu trên.
Doanh thu hoạt động tài chính là lãi tiền gửi được xác định tương đối chắc chắn trên cơ sở sổ đủ tiền gửi và lãi suất thực tế từng kỳ.
4.14 Giá vốn hàng bán
Giá vốn hàng bán là trị giá vốn của hàng hóa, dịch vụ đã bán và cung cấp trong năm được ghi nhận theo thực tế phát sinh phù hợp với doanh thu.
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THEO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
4.15 Chi phí tài chính
Lãi tiễn vay được ghi nhận theo thực tế phát sinh trên cơ sở số dư tiễn vay và lãi suất vay thực tế từng kỳ;
Chỉ phí tài chính bao gồm lãi tiễn vay và lãi mua hàng chậm trả. Cụ thể như sau:
Lãi mua hàng chấm trả là khoản lãi phát sinh do mua hàng chấm thanh toán với người bán được ghi nhận theo thông báo lãi hàng tháng.
4.16 Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp
Chỉ phí bán hàng phần ánh các chi phí thực tế phát sinh trong quá trình bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ của kỳ kế toán, bao gồm: chi phí lương nhân viên bán hàng, chi phí khẩu hao tài sản cổ định và các chi phí khác.
Chỉ phí quản lý doanh nghiệp phản ánh các chí phí quản lý chung của Công ty phát sinh trong kỳ kế toán, bao gồm chí phí về lương nhân viên bộ phận quản lý doanh nghiệp (tiên lương, tiễn công, các khoản phụ cấp...); kinh phí công đoàn, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp của nhân viên quản lý doanh nghiệp; chí phí vật liệu văn phòng, công cụ lao động; khẩu hao tài sản có định dùng cho quản lý doanh nghiệp; dự phòng phải thu khó dòi, tiền thuê đất, lệ phí môn bài; dịch vụ mua ngoài (điện, nước, điện thoại, bảo hiểm tài sản, cháy nổ...); chí phí bằng tiền khác (tiếp khách, hội nghị khách hàng...).
4.17 Thuế
Thuê thu nhập doanh nghiệp bao gồm thuê thu nhập hiện hành và thuê thu nhập hoãn lại.
Chi phí thuế thu nhập hiện hành phần ảnh số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp phát sinh trong năm và số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp bổ sung do phát hiện sai số không trọng yếu của các năm trước.
Thu nhập thuê thu nhập hoãn lại phần ánh số chênh lệch giữa tài sản thuê thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm lớn hơn tài sản thuê thu nhập hoãn lại được hoàn nhập trong năm.
Thuế thu nhập hoãn lại được tính trên các khoản chênh lệch giữa giá trị ghi số và cơ sở tính thuế của các khoản mục tài sản hoặc công nợ trên báo cáo tài chính hợp nhất. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phải được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời, đối với tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai để khẩu trừ các khoản chênh lệch tạm thời.
Thuế thu nhập hoãn lại được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm mà tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán. Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất trừ trường hợp khoản thuế đó có liên quan đến các khoản mục được ghi thắng vào vốn chủ sở hữu, trong trường hợp này, thuế thu nhập hoãn lại cũng được ghi thắng vào vốn chủ sở hữu.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được bù trừ khi Công ty có quyền hợp pháp để bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và khi các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ quan thuế và Công ty có dự định thanh toán thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần.
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT (TIẾP THEO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
Thu nhập tính thuế có thể khác với tổng lợi nhuận kế toán trước thuế được trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất vì thu nhập tính thuế không bao gồm các khoản thu nhập chịu thuế hay chi phí được khấu trừ trong các năm khác (bao gồm cả lỗ mang sang, nếu có) và ngoài ra không bao gồm các chi tiêu không chịu thuế hoặc không được khấu trừ.
Việc xác định các loại thuế của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định nghĩa vụ về các loại thuế tùy thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền.
4.18 Nguyên tắc và phương pháp lập báo cáo tài chính hợp nhất
Loại trừ các giao dịch nội bộ
Số dư các chỉ tiêu trên bảng cần đối kế toán, các giao dịch nội bộ giữa công ty mẹ và công ty con, các khoản lãi nội bộ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch này được loại trừ hoàn toàn. Các khoản lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ cũng được loại bỏ, trừ khi chi phí tạo nên khoản lỗ đó không thể thu hồi được.
4.19 Bên liên quan
Các bên được coi là bên liên quan của Công ty nếu một bên có khả năng, trực tiếp hoặc gián tiếp, kiểm soát bên kia hoặc có ảnh hưởng đáng kể tới bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động, hoặc khi Công ty và bên kia cùng chịu sự kiểm soát chung hoặc ảnh hưởng đáng kể chung. Các bên liên quan có thể là tổ chức hoặc cá nhân, bao gồm các thành viên gia đình thân cận của các nhân được coi là liên quan.
Thông tin với các bên liên quan được trình bày tại thuyết minh số 6, 15, 20, 22, 35.
5. TIỀN
| 31/12/2024 | 01/01/2024 | |
| Tiền mặt | 1.254.955.448 | 1.517.566.723 |
| Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn | 2.554.965.643 | 7.517.416.273 |
| Cộng | 3.809.921.091 | 9.034.982.996 |
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THÊO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
6. PHÁI THU CỦA KHÁCH HÀNG
| 31/12/2024 | 01/01/2024 | |
| VND | VND | |
| 6.1 Ngắn hạn | 14.509.854.001 | 14.208.782.724 |
| Các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách hàng | 9.605.029.946 | 9.618.813.301 |
| Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 5.988.147.693 | 7.424.839.667 |
| Công ty Xăng dầu Phú Thọ | 3.616.882.253 | 2.193.973.634 |
| Các khoản phải thu của khách hàng khác | 4.904.824.055 | 4.589.969.423 |
| Phải thu của khách hàng là các bên liên quan | 10.170.027.270 | 10.861.939.233 |
| Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 5.988.147.693 | 7.424.839.667 |
| Công ty Xăng dầu B12 - Càng dầu B12 | - | 42.440.000 |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Ninh (trước đây là Chi nhánh Xăng dầu Bắc Ninh - Công ty Xăng dầu KVI) | 112.438.562 | 224.672.170 |
| Công ty Xăng dầu Hà Bắc | 452.558.762 | 539.388.789 |
| Công ty Xăng dầu Phú Thọ | 3.616.882.253 | 2.193.973.634 |
| Công ty Xăng dầu Khu vực III - TNHH MTV | - | 436.624.973 |
| 6.2 Dài hạn | 80.000.000 | 80.000.000 |
| Các khoản phải thu của khách hàng khác | 80.000.000 | 80.000.000 |
7. PHÁI THU KHÁC
| 31/12/2024 | 01/01/2024 | |||
| Giá trị | Dự phòng | Giá trị | Dự phòng | |
| 7.1 Ngắn hạn | 1.467.402.301 | - | 11.270.528.531 | - |
| Tạm ứng | 617.161.154 | - | 1.288.988.223 | - |
| Phải thu bảo hiểm xã hội | 406.511.422 | - | 48.442.797 | - |
| Phải thu về vận tải biển | - | - | 9.198.334.276 | - |
| Phải thu về vận tải thủy | 110.623.012 | - | 468.641.434 | - |
| Phải thu khác | 333.106.713 | - | 266.121.801 | - |
| 7.2 Dài hạn | 17.500.000 | - | 17.500.000 | - |
| Kỷ cước, kỷ quỹ | 17.500.000 | - | 17.500.000 | - |
8. DỰ PHỒNG PHẢI THU KHỐ ĐỐI
| Năm 2024 VND | Năm 2023 VND | |
| Ngắn hạn | ||
| Số dư đâu năm | - | - |
| Trích lập dự phòng | (85.067.789) | - |
| Hoàn nhập dự phòng | - | - |
| Số dư cuối năm | (85.067.789) | - |
| Trong đó: | ||
| Phải thu của khách hàng | (85.067.789) | - |
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THÊO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
- NỢ XẤU
| 31/12/2024 | 01/01/2024 | |||
| Giá gốc | Giá trị có thể thu hỏi | Giá gốc | Giá trị có thể thu hỏi | |
| Tổng giá trị các khoản phải thu quá hạn thanh toán | 85.067.789 | - | - | - |
| Công ty TNHH Thương mại Vận tải Nam Huyền | 47.281.230 | - | - | - |
| Thời gian quá hạn: từ 36 tháng trở lên | 47.281.230 | - | - | - |
| Giá trị các khoản nợ phải thu quá hạn | 26.634.000 | - | - | - |
| Công ty CP Thương mại và Thiết bị Công trình Hoàng Linh Thời gian quá hạn: từ 36 tháng trở lên | 26.634.000 | - | - | - |
| Giá trị các khoản nợ phải thu quá hạn | 5.634.499 | - | - | - |
| Công ty CP Truyền thông AT Thời gian quá hạn: trên 36 tháng | 5.634.499 | - | - | - |
| Giá trị các khoản phải thu quá hạn | 5.634.499 | - | - | - |
| Công ty TNHH Thương mại dịch vụ XNK Hùng Dũng | 5.518.060 | - | - | - |
| Thời gian quá hạn: trên 36 tháng | 5.518.060 | - | - | - |
| Giá trị các khoản phải thu quá hạn | 5.518.060 | - | - | - |
10. HÀNG TÔN KHO
| 31/12/2024 | 01/01/2024 | |||
| Giá gốc | Dự phòng | Giá gốc | Dự phòng | |
| Nguyên liệu, vật liệu | 2.946.142.607 | - | 5.548.209.712 | - |
| Công cụ, dụng cụ | 11.182.631 | - | 11.132.958 | - |
| Chỉ phí sản xuất, kinh doanhở dang | 18.273.798.827 | - | 8.573.928.995 | - |
| Hàng hóa | 2.396.067.203 | - | 3.177.929.611 | - |
| Cộng | 23.627.191.268 | - | 17.311.201.276 | - |
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TÀI VÀ DỊCH VỤ PETROLIMEX HÀI PHÒNG
(): gõm các tài sản tại của hàng xăng dầu Kha Lâm do Công ty không còn nhu cầu sử dụng và phần điều chỉnh phần loại khẩu hao.
11. TÀI SẢN CỔ ĐỊNH HỮU HÌNH
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT (TIẾP THỔO)
(Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
| Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc, thiết bị | Phương tiện vận tải, truyền đản | Thiết bị, dụng cụ quản lý | TSCD khác | Đơn vị tính: VND Cộng | |
| GUYÊN GIÁ | ||||||
| đi 01/01/2024 | 17.323.290.551 | 4.903.044.752 | 343.550.902.481 | 1.502.516.221 | 166.694.658 | 367.446.448.663 |
| ứng trong năm | - | - | 24.537.630.788 | 278.002.000 | - | 24.815.632.788 |
| xa sầm | - | - | 2.191.880.000 | 278.002.000 | - | 2.469.882.000 |
| ưu tư xây dựng cơ bản hoàn thành | - | - | 22.345.750.788 | - | - | 22.345.750.788 |
| đảm trong năm | 431.191.532 | 437.408.993 | 1.718.759.387 | 139.500.000 | - | 2.726.859.912 |
| anh lý, nhưng bán | - | 437.408.993 | 1.718.759.387 | 139.500.000 | - | 2.295.668.380 |
| đảm khác () | 431.191.532 | - | - | - | - | 431.191.532 |
| đi 31/12/2024 | 16.892.099.019 | 4.465.635.759 | 366.369.773.882 | 1.641.018.221 | 166.694.658 | 389.535.221.539 |
| Á TRỊ HAO MÔN LỤY KỆ | ||||||
| đi 01/01/2024 | 13.620.016.418 | 4.154.460.932 | 190.884.837.415 | 1.284.497.422 | 166.694.658 | 210.110.506.845 |
| ứng trong năm | 590.765.168 | 170.412.460 | 24.470.615.303 | 148.500.887 | - | 25.380.293.818 |
| đầu hao trong năm | 590.765.168 | 170.412.460 | 24.469.670.863 | 148.500.887 | - | 25.379.349.378 |
| ứng khác () | - | - | 944.440 | - | - | 944.440 |
| đảm trong năm | 431.191.532 | 438.353.433 | 1.718.759.387 | 139.500.000 | - | 2.727.804.352 |
| anh lý, nhưng bán | - | 437.408.993 | 1.718.759.387 | 139.500.000 | - | 2.295.668.380 |
| đảm khác () | 431.191.532 | 944.440 | - | - | - | 432.135.972 |
| đi 31/12/2024 | 13.779.590.054 | 3.886.519.959 | 213.636.693.331 | 1.293.498.309 | 166.694.658 | 232.762.996.311 |
| Á TRỊ CÔN LẠI | ||||||
| đi 01/01/2024 | 3.703.274.133 | 748.583.820 | 152.666.065.066 | 218.018.799 | - | 157.335.941.818 |
| đi 31/12/2024 | 3.112.508.965 | 579.115.800 | 152.733.080.551 | 347.519.912 | - | 156.772.225.228 |
MẦU SỐ B09 - DN/HN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THEO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
12. CHI PHÍ TRÀ TRƯỚC
| 31/12/2024 | 01/01/2024 | |
| VND | VND | |
| 12.1 Ngắn hạn | 318.948.957 | 297.113.295 |
| Chi phí bảo hiểm | 318.948.957 | 297.113.295 |
| 12.2 Dài hạn | 23.811.705.932 | 26.081.791.844 |
| Chi phí sửa chữa tài sản cổ định | 23.254.960.140 | 25.384.856.554 |
| Công cụ, dụng cụ xuất dùng | 556.745.792 | 687.726.952 |
| Lệ phí sử dụng tần số vô tuyến điện | - | 9.208.338 |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | Năm 2024 VND | Năm 2023 VND |
| Số đâu năm | 17.773.245.014 | 1.746.795.651 |
| Tăng trong năm | 19.096.551.880 | 34.894.627.591 |
| Giảm trong năm | 36.809.811.921 | 18.868.178.228 |
| Kết chuyển sang tài sản cổ định | 24.846.450.970 | - |
| Kết chuyển sang chi phí trả trước dài hạn | 10.434.246.312 | 17.270.069.566 |
| Kết chuyển sang chi phí | 846.689.259 | 275.073.480 |
| Kết chuyển giảm khác | 682.425.380 | 1.323.035.182 |
| Số cuối năm () | 59.984.973 | 17.773.245.014 |
| () Bao gồm: | ||
| 31/12/2024 VND | 01/01/2024 VND | |
| Đóng mới tàu đầu 500T PTS29 | - | 8.074.511.283 |
| Đóng mới tàu đầu 500T PTS30 | - | 9.697.533.731 |
| Các công trình khác () | 59.984.973 | 1.200.000 |
| Cộng | 59.984.973 | 17.773.245.014 |
() Số dư tại 31/12/2024 là chỉ phí tháo dỡ, khẩu hao tài sản và các chi phí khác của cửa hàng xăng dầu Kha Lâm tại địa điểm Công ty đi thuê, vật tư thu hồi được chuyển về kho Công ty chờ thanh lý. Giá trị thị trường của vật tư thu hồi theo chứng thư thẩm định giá là 102.000.000 VND.
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THEO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
14. THUỆ THU NHẬP HOẵN LẠI
| 31/12/2024 | 01/01/2024 | |
| VND | VND |
Tài sản thuế thu nhập hoàn lại
Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại: 20%
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh từ việc loại trừ các (91.133.456) 170.509.382
giao dịch nội bộ
15. PHÁI TRẢ NGƯỜI BÁN
| 31/12/2024 | 01/01/2024 | |||
| Giá trị | Số có khả năng trả nợ | Giá trị | Số có khả năng trả nợ | |
| Ngắn hạn | 32.430.579.082 | 32.430.579.082 | 53.275.929.763 | 53.275.929.763 |
| Các khoản phải trả người bán chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải trả | 19.748.135.447 | 19.748.135.447 | 28.987.820.040 | 28.987.820.040 |
| Công ty Xăng dầu Khu vực III - TNHH | 19.748.135.447 | 19.748.135.447 | 28.987.820.040 | 28.987.820.040 |
| Phải trả cho các đối tượng khác | 12.682.443.635 | 12.682.443.635 | 24.288.109.723 | 24.288.109.723 |
| Phải trả người bán là các bên liên quan | 22.775.039.505 | 22.775.039.505 | 32.650.710.352 | 32.650.710.352 |
| Công ty TNHH Gas Petrolimex Hảiòng | - | - | 16.605.600 | 16.605.600 |
| Tổng công ty Hoá dầu Petrolimex | 205.656.000 | 205.656.000 | 277.099.887 | 277.099.887 |
| Tổng kho Xăng dầu Đức Giang - Công tyăng dầu Khu vực I | 145.750.514 | 145.750.514 | 77.834.466 | 77.834.466 |
| Công ty Xăng dầu Khu vực III - TNHH | 19.748.135.447 | 19.748.135.447 | 28.987.820.040 | 28.987.820.040 |
| Công ty TNHH MTV VIPCO Hạ Long | 225.322.989 | 225.322.989 | 734.602.064 | 734.602.064 |
| Công ty TNHH MTV VITACO Đà Nẵng | 2.047.493.802 | 2.047.493.802 | 1.812.788.484 | 1.812.788.484 |
| Công ty TNHH MTV VITACO Sài Gòn | 378.098.353 | 378.098.353 | 182.068.811 | 182.068.811 |
| Công ty Cổ phần Thiết bị xăng dầu | 24.582.400 | 24.582.400 | - | - |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bà Rịa -ũng Tàu | - | - | 561.891.000 | 561.891.000 |
- CHI PHÍ PHÀI TRẢ
| 31/12/2024 | 01/01/2024 | |
| VND | VND | |
| Ngắn hạn | 56.013.759 | 76.361.670 |
| Lãi vay | 56.013.759 | 76.361.670 |
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THÊO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
17. PHÁI TRẢ KHÁC
| 31/12/2024 | 01/01/2024 | |
| VND | VND | |
| Ngắn hạn | 4.490.400.502 | 3.266.574.733 |
| Kinh phí công đoàn | 2.083.881.908 | 2.200.700.783 |
| Bảo hiểm y tế | 190.191.225 | 279.305.100 |
| Bảo hiểm thất nghiệp | 113.898.183 | 150.156.183 |
| Nhận ký quỹ, ký cước | 66.000.000 | 66.000.000 |
| Phải trả vẻ cổ tức | 181.185.170 | 177.762.130 |
| Phải trả khác | 1.855.244.016 | 392.650.537 |
- THUỆ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC
| 01/01/2024 | Số phải nộp trong năm VND | Số đã thực nộp trong năm VND | 31/12/2024 | |
| VND | VND | VND | ||
| Thuế giá trị gia tăng | (735.007.328) | 7.283.044.801 | 6,682.027.430 | (133.989.957) |
| - Công ty mẹ | (835.191.800) | 6,727.360.626 | 6,538.854.781 | (646.685.955) |
| Thuế GTGT của hoạt động kinh doanh khác | - | 6,777.566.735 | 6,483.531.091 | 294.035.644 |
| Thuế GTGT của hoạt động kinh doanh bất động sản | (835.191.800) | -105.529.799 | - | (940.721.599) |
| Thuế GTGT hàng nhập khẩu | - | 55.323.690 | 55.323.690 | - |
| - Công ty con | 100.184.472 | 555.684.175 | 143.172.649 | 512.695.998 |
| Thuế xuất nhập khẩu | - | 32.857.697 | 32.857.697 | - |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | (460.836.213) | 1.050.517.507 | 619.060.690 | (29.379.396) |
| - Công ty mẹ | (440.017.058) | 1.003.650.542 | 572.193.725 | (8.560.241) |
| - Công ty con | (20.819.155) | 46.866.965 | 46.866.965 | (20.819.155) |
| Thuế nhà đất, tiền thuế đất | (17.915.900) | 400.793.660 | 355.849.807 | 27.027.953 |
| Thuế thu nhập cá nhân | 347.161.832 | 1.343.210.999 | 1.414.129.603 | 276.243.228 |
| - Công ty mẹ | 346.561.832 | 1.328.299.430 | 1.399.854.534 | 275.006.728 |
| - Công ty con | 600.000 | 14.911.569 | 14.275.069 | 1.236.500 |
| Các loại thuế khác | - | 567.566.128 | 567.566.128 | - |
| - Công ty mẹ | - | 503.136.631 | 503.136.631 | - |
| - Công ty con | - | 64.429.497 | 64.429.497 | - |
| Cộng | (866.597.609) | 10.677.990.792 | 9.671.491.355 | 139.901.828 |
| Cộng | (866.597.609) | 10.677.990.792 | 9.671.491.355 | 139.901.828 |
| Trong đó: | ||||
| 18.1 Phải nộp | 447.346.304 | 1.110.002.823 | ||
| 18.2 Phải thu | 1.313.943.913 | 970.100.995 |
19. VAY VÀ NỘ THUÊ TÀI CHÍNH
| 31/12/2024 | 01/01/2024 | |
| 19.1 Ngắn hạn | 36.804.764.571 | 34.812.000.000 |
| Các khoản vay | 36.804.764.571 | 34.812.000.000 |
| 19.2 Dài hạn | 28.837.000.000 | 47.161.000.000 |
| Các khoản vay | 28.837.000.000 | 47.161.000.000 |
| HUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHỈN HỘP NHẤT (TIẾP THEO)ác thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất) | MẦU SỐ B09 - DN/HN | |||||
| . Các khoản vay | 01/01/2024 | Trong năm | 31/12/2024 | |||
| Giá trị | Số có khảăng trả nợ | Tăng | Giảm | Giá trị | Số có khảăng trả nợ | |
| ay ngắn hạn | 34.812.000.000 | 34.812.000.000 | 84.741.132.647 | 82.748.368.076 | 36.804.764.571 | 36.804.764.571 |
| gần hàng TMCP Ngoại thương Việt | 20.000.000.000 | 20.000.000.000 | 68.173.132.647 | 67.936.368.076 | 20.236.764.571 | 20.236.764.571 |
| am - Chi nhánh Nam Hải Phòng (1) dài han đến han trả | ||||||
| gần hàng TMCP Thịnh vương và | 14.812.000.000 | 14.812.000.000 | - | 14.812.000.000 | - | - |
| hát triển - Chi nhánh Hải Phòng | ||||||
| gần hàng TMCP Ngoại thương Việt | - | - | 16.568.000.000 | - | 16.568.000.000 | 16.568.000.000 |
| am - Chi nhánh Nam Hải Phòng (2) | ||||||
| ay dài hạn | 47.161.000.000 | 47.161.000.000 | 61.973.000.000 | 80.297.000.000 | 28.837.000.000 | 28.837.000.000 |
| gần hàng TMCP Thịnh vương và | 47.161.000.000 | 47.161.000.000 | - | 47.161.000.000 | - | - |
| hát triển - Chi nhánh Hải Phòng | ||||||
| gần hàng TMCP Ngoại thương Việt | - | - | 61.973.000.000 | 33.136.000.000 | 28.837.000.000 | 28.837.000.000 |
| am - Chi nhánh Nam Hải Phòng (2) | ||||||
| ông | 81.973.000.000 | 81.973.000.000 | 146.714.132.647 | 163.045.368.076 | 65.641.764.571 | 65.641.764.571 |
| ): Các khoản vay ngần hạn ngân hàng được rút bằng VND, chịu lỗi suất căn cứ theo thỏa thuận giữa Công ty với Ngân hàng theo từng giấy nhận nợ. Lãi vay ước trả hàng tháng theo thông báo lãi của các Ngân hàng. Mục đích vay để thanh toán công nợ. | ||||||
| ): Chi tiết các hợp đồng vay dài hạn còn số dư tại 31/12/2024: | ||||||
| Hợp đồng tín dụng cho vay trung và dài hạn số: 28327452/2023/HDCVDADT.01 ký ngày 30/12/2023: | ||||||
| Mục đích vay | : Cho vay trả nợ trước hạn khoản vay của Công ty tại Ngân hàng Thịnh vương và Phát triển - Chi nhánh Hải Phòng theoĐTD số 1250/208/2016/HĐTD-DN/PGBankHP ngày 09/3/2016 | |||||
| Số tiền cho vay theo hợp đồng | : 16.576.000.000 VND | |||||
Cộng
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THEO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
Số tiền nhận nợ theo khế ước : 14.918.000.000 VND
số 01 ngày 10/01/2024
Thời hạn vay : 27 tháng (từ 10/01/2024 đến 24/3/2026)
Lãi suất vay : Lãi suất cổ định 06 tháng đầu kế từ khoản giải ngân đầu tiên là 5,5%/năm và 06 tháng tiếp theo lãi suất là 7,0%/năm, sau đó áp dụng lãi suất thay đổi 03 tháng 1 lần vào ngày đầu mỗi quý và được xác định bằng lãi suất huy động tiết kiệm (+) công biên độ 2,4%/năm.
Thời hạn trả lãi vay : Ngày 26 hàng tháng bắt đầu từ 26/3/2024 theo dự nợ thực tế
Lãi suất quá hạn : Bằng 120% lãi suất vay trong hạn trên số dư nợ gốc quá hạn tương ứng với thời gian chậm trả.
Tài sản thế chấp
- Tàu chở dầu Hải Linh 01 số hiệu IMO 9200976 (nay đã đổi tên thành tàu PTS HAI PHONG 02), trọng tài 4,998.9MT, đóng tại Hàn Quốc, được hình thành từ vốn vay
Số dư vay tại 31/12/2024
- 8.290.000.000 VND
Sổ phải trả trong năm 2025
- 6.628.000.000 VND
Hợp đồng tín dụng cho vay trung và dài hạn số: 28327452/2023/HDCVDADT.02 ký ngày 30/12/2023:
Mục đích vay
- Cho vay trả nợ trước hạn khoản vay của Công ty tại Ngân hàng TMCP Thịnh vương và Phát triển - Chi nhánh Hải Phòng theo HĐTD số 84/208/2018/HĐTD-DN/PGBankHP ngày 08/06/2018
- 47.055.000.000 VND.
Số tiền cho vay
Thời hạn vay
- 55 tháng (Từ 10/01/2024 đến 26/6/2028).
Lãi suất vay
Lãi suất cổ định 06 tháng đầu kế từ khoản giải ngân đầu tiên là 5,5%/năm và 06 tháng tiếp theo lãi suất là 7,0%/năm, sau đó áp dụng lãi suất thay đổi 03 tháng 1 lần vào ngày đầu mỗi quý và được xác định bằng lãi suất huy động tiết kiệm (+) công biên độ 2,4%/năm.
Thời hạn trả lãi vay : Định kỳ vào ngày 26 hàng tháng theo dấu nhị thục tế.
- Bằng 120% lãi suất vay trong hạn trên số dư nợ gốc quá hạn tương ứng với thời gian chậm trả.
Tài sản thế chấp
- Tàu chở đầu PTS HAI PHONG 03, hô hiệu XVDW7, số IMO 9330135, đóng năm 2005 tại Nhật Bản, mang số đăng ký HP-OIL-002747-2 do Chi cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng cấp ngày 03/10/2018, trọng tài 6144 MT.
Số dư vay tại 31/12/2024
- 37.115.000.000 VND
Số phải trả trong năm 2025 : 9.940.000.000 VND
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THÊO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
b. Kỳ hạn thanh toán các khoản vay dài hạn như sau:
| Tổng nợ | Từ 1 năm trở xuống | Trên 1 năm đến 5 năm | Đơn vị tính: VND Trên 5 năm | |
| Tại 31/12/2024 | ||||
| Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chỉ nhánh Nam Hải Phòng | 45.405.000.000 | 16.568.000.000 | 28.837.000.000 | - |
| Cộng | 45.405.000.000 | 16.568.000.000 | 28.837.000.000 | - |
| Tại 01/01/2024 | ||||
| Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển - Chỉ nhánh Hải Phòng | 61.973.000.000 | 14.812.000.000 | 41.006.000.000 | 6.155.000.000 |
| Cộng | 61.973.000.000 | 14.812.000.000 | 41.006.000.000 | 6.155.000.000 |
20. VỐN CHỦ SỐ HỮU
BÀNG ĐỐI CHIẾU BIỆN ĐỘNG CỦA VỐN CHÚ SỐ HỮU
| Điển giải | Vốn góp của chủ sở hữu | Thắng dư vốn cổ phản | Quỹ đấu tư phát triển | LNST chưa phân phối | Cộng |
| Số đầu năm trước | 55.680.000.000 | 6.024.502.460 | 18.697.189.166 | 20.373.749.736 | 100.775.441.362 |
| Tăng trong năm trước | - | - | - | 530.814.866 | 530.814.866 |
| Lãi trong năm | - | - | - | 378.664.934 | 378.664.934 |
| Tăng khác | - | - | - | 152.149.932 | 152.149.932 |
| Giảm trong năm trước | - | - | - | 5.938.900.000 | 5.938.900.000 |
| Phân phối lợi nhuận | - | - | - | 5.938.900.000 | 5.938.900.000 |
| Số đầu năm nay | 55.680.000.000 | 6.024.502.460 | 18.697.189.166 | 14.965.664.602 | 95.367.356.228 |
| Tăng trong năm nay | - | - | - | 3.821.309.111 | 3.821.309.111 |
| Lãi trong năm | - | - | - | 3.821.309.111 | 3.821.309.111 |
| Giảm trong năm nay | - | - | - | 1.695.530.515 | 1.695.530.515 |
| Phân phối lợi nhuận | - | - | - | 1.413.600.000 | 1.413.600.000 |
| Giảm khác | - | - | - | 281.930.515 | 281.930.515 |
| Số cuối năm nay | 55.680.000.000 | 6.024.502.460 | 18.697.189.166 | 17.091.443.198 | 97.493.134.824 |
CHI TIẾT VỐN GÓP CỦA CHỦ SỐ HỮU
| Tại 31/12/2024 | Đơn vị tính: VND | |||
| Tổng số | Vốn cổ phân thường | Tại 01/01/2024 | ||
| Tổng số | Vốn cổ phân thường | |||
| Tổng công ty Vận tải thuyết Petrolimex | 28.396.800.000 | 28.396.800.000 | 28.396.800.000 | 28.396.800.000 |
| Các cổ đồng khác | 27.283.200.000 | 27.283.200.000 | 27.283.200.000 | 27.283.200.000 |
| Cộng | 55.680.000.000 | 55.680.000.000 | 55.680.000.000 | 55.680.000.000 |
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THEO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
GIAO DỊCH VỀ VỐN VÓT CÁC CHỦ SỞ HỮU VÀ CHIA CỔ TỰC, PHÂN PHỐI LOẠI NHUẬN
| a. Vốn góp của chủ sở hữu | Năm 2024 VND | Năm 2023 VND |
| Sổ đâu năm | 55.680.000.000 | 55.680.000.000 |
| Tăng trong năm | - | - |
| Giảm trong năm | - | - |
| Sổ cuối năm | 55.680.000.000 | 55.680.000.000 |
| b. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | Năm 2024 VND | Năm 2023 VND |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối tại ngày 31/12 của công ty mẹ trước hợp nhất | 19.542.523.212 | 17.495.029.972 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối tại ngày 31/12 của công ty con trước hợp nhất | (2.752.889.072) | (1.847.327.844) |
| Thay đổi lợi nhuận trong kỳ khi hợp nhất | 301.809.058 | (682.037.526) |
| Cộng | 17.091.443.198 | 14.965.664.602 |
| c. Cổ phiếu | 31/12/2024ổ phiếu | 01/01/2024ổ phiếu |
| Sổ lượng cổ phiếu đăng ký phát hành | 5.568.000 | 5.568.000 |
| Sổ lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng | 5.568.000 | 5.568.000 |
| Cổ phiếu phổ thông | 5.568.000 | 5.568.000 |
| Sổ lượng cổ phiếu đang lưu hành | 5.568.000 | 5.568.000 |
| Cổ phiếu phổ thông | 5.568.000 | 5.568.000 |
| Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành (VND/cổ phiếu) | 10.000 | 10.000 |
| Nợ khó đòi đã xử lý | 31/12/2024 | 01/01/2024 |
| VND | VND | |
| Công ty CP Hoàng Hà | 138.712.283 | 138.712.283 |
| Đỗ Đình Hùng | 42.701.000 | 42.701.000 |
| Công ty CP Vận tải biến Sông Tranh | 131.182.827 | 131.182.827 |
| Công ty CP Thương mại Phương Tiễn Đạt | 248.000.000 | 248.000.000 |
| Công ty TNHH Thương mại và Vận tải Hoàng Gia | 108.238.504 | 108.238.504 |
| Cộng | 668.834.614 | 668.834.614 |
21. CÁC KHOẠN MỤC NGOÀI BÀNG CÂN ĐỐI KỆ TOÁN HỢP NHẤT
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT (TIẾP THÊO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
| Năm 2024 VND | Năm 2023 VND | |
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 381.961.444.967 | 393.816.966.363 |
| Doanh thu bán hàng hóa | 142.783.019.778 | 155.897.444.501 |
| Doanh thu cung cấp dịch vụ | 238.100.671.247 | 237.493.344.586 |
| Doanh thu kinh doanh bắt động sản | 670.741.811 | - |
| Doanh thu cho thuê tài sản hoạt động | 272.727.276 | 272.727.276 |
| Doanh thu khác | 134.284.855 | 153.450.000 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | - | - |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụTrong đó: | 381.961.444.967 | 393.816.966.363 |
| Doanh thu đối với các bên liên quan | 229.738.309.850 | 236.330.136.051 |
| Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 179.754.299.694 | 174.314.050.329 |
| Công ty Xăng dầu Phú Thọ | 42.579.698.748 | 46.120.491.823 |
| Công ty Xăng dầu B12 - Công dầu B12 | - | 815.006.170 |
| Công ty Xăng dầu Hà Bắc | 5.311.306.502 | 12.299.974.570 |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Ninh (Chỉ nhánh Xăng dầu Bắc Ninh - Công ty Xăng dầu khu vực I) | 1.991.970.246 | 2.342.445.743 |
| Công ty Xăng dầu Khu vực III - TỈNH MTV | 44.316.660 | 402.397.816 |
| Công ty CP Vận tải xăng dầu đường thủy Petrolimex | 56.718.000 | 35.769.600 |
| 23. GIÁ VỔN HÀNG BẢN | ||
| Năm 2024 VND | Năm 2023 VND | |
| Giá vốn của hàng hóa đã bán | 137.917.779.736 | 152.041.997.834 |
| Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp | 199.838.182.227 | 203.999.240.934 |
| Giá vốn kinh doanh bắt động sản | 763.547.014 | - |
| Giá vốn của hoạt động cho thuê tài sản | 73.173.101 | 75.840.783 |
| Cộng | 338.592.682.078 | 356.117.079.551 |
| 24. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TẠI CHỈNH | ||
| Năm 2024 VND | Năm 2023 VND | |
| Lãi tiền gửi | 17.460.664 | 14.926.948 |
| Cộng | 17.460.664 | 14.926.948 |
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THÊO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
- CHI PHÍ TÀI CHÍNH
| Năm 2024 VND | Năm 2023 VND | |
| Lãi tiền vay | 4.541.156.884 | 8.554.641.305 |
| Lãi mua hàng chậm trả | 3.625.212.826 | 3.830.261.919 |
| Cộng | 8.166.369.710 | 12.384.903.224 |
- CHI PHÍ BẢN HÀNG VÀ CHI PHÍ QUẬN LÝ DOÀNH NGHIỆP
| Năm 2024 VND | Năm 2023 VND | |
| 26.1 Chỉ phí bán hàng | 4.967.518.266 | 5.318.886.016 |
| Chỉ phí nhân viên | 2.674.938.177 | 2.900.710.207 |
| Chỉ phí khẩu hao tài sản cổ định | 385.519.666 | 364.746.788 |
| Các khoản chỉ phí bán hàng khác | 1.907.060.423 | 2.053.429.021 |
| 26.2 | Chi phí quản lý doanh nghiệp | 25.991.281.516 | 23.301.446.476 |
| Chi phí nhân viên | 18.172.279.954 | 14.417.833.328 | |
| Chi phí khẩu hao tài sản cổ định | 857.974.339 | 776.222.351 | |
| Các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp khác | 6.961.027.223 | 8.107.390.797 |
27. THU NHẤP KHÁC
| Năm 2024 VND | Năm 2023 VND | |
| Giá trị thu hồi tử thanh lý, nhưng bán TSCD | 1.336.579.819 | 4.859.545.454 |
| Chỉ phí thanh lý, nhưng bán TSCD | (75.547.266) | (671.169.778) |
| Thu tử thanh lý phẽ liệu | 151.078.200 | 166.553.164 |
| Các khoản khác | 58.037.950 | 371.000.000 |
| Cộng | 1.470.148.703 | 4.725.928.840 |
28. CHI PHÍ KHÁC
| Năm 2024 VND | Năm 2023 VND | |
| Phạt vi phạm hành chính, phạt thuế | 147.752.361 | 387.014.997 |
| Phạt do vi phạm hợp đồng | 548.934.000 | - |
| Thuế GTGT không được khấu trừ | 10.506.137 | - |
| Các khoản khác | 23.829.275 | 14.697.731 |
| Cộng | 731.021.773 | 401.712.728 |
THUYỀT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT (TIẾP THEO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
- CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH THEO YÊU TỐ
| Năm 2024 VND | Năm 2023 VND | |
| Chỉ phí nguyên liệu, vật liệu | 99.628.767.854 | 95.137.495.452 |
| Chỉ phí nhân công | 63.168.413.021 | 58.453.628.548 |
| Chỉ phí khẩu hao tài sản cổ định | 25.372.162.930 | 24.138.026.953 |
| Chỉ phí khác | 53.043.398.029 | 55.469.393.809 |
| Cộng | 241.212.741.834 | 233.198.544.762 |
- CHI PHÍ THUỂ THU NHẤP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH
| Năm 2024 VND | Năm 2023 VND | |
| Công ty mẹ | 1.003.650.542 | 507.884.369 |
| Công ty con | 46.866.965 | 248.989.854 |
| Cộng | 1.050.517.507 | 756.874.223 |
- CHI PHÍ THUỂ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HOẵN LẠI
| Năm 2024 VND | Năm 2023 VND | |
| Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc loại trừ các giao dịch nội bộ | 128.354.373 | (101.745.001) |
| Cộng | 128.354.373 | (101.745.001) |
32. LẠI TRÊN CỔ PHIỆU
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | Năm 2024 VND | Năm 2023 VND |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (1)ác khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận sau thuế nhập doanh nghiệp để xác định lợi nhuận phân bổ choổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông | 3.821.309.111 | 378.664.934 |
| Các khoản điều chỉnh tăng (2a)ác khoản điều chỉnh giảm (2b)ợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông (3=1+2a-2b)ố lượng bình quân gia quyền của cổ phiếu phổ thông lưu hành trong kỳ (4)ãi cơ bản trên cổ phiếu (5=3/4) | 3.821.309.111 | 300.000.00078.664.934 |
| 5.568.000 | 5.568.000 | |
| 686 | 14 |
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỘP NHẤT (TIỆP THEO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
Khoản điều chỉnh giảm (2b) tại cột số liệu so sánh năm 2023 là trích quỹ khen thưởng, phức lợi theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đồng thường niên số 01/2024/NQ-ĐHDCĐ ngày 15/4/2024.
Lãi cơ bản trên cổ phiếu năm 2024 có thể thay đổi sau khi Đại hội đồng cổ động thường niên năm 2025 thông qua phương án phân phối lợi nhuận sau thuế năm 2024.
Không có sự tác động của các công cụ trong tương lai có thể được chuyển đổi thành cổ phiếu và pha loãng giá trị cổ phiếu nên không có dấu hiệu cho thấy lãi suy giảm trên cổ phiếu sẽ nhỏ hơn lãi cơ bản trên cổ phiếu.
Chi tiết lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp:
| Năm 2024 VND | Năm 2023 VND | |
| Công ty mẹ | 3.461.093.240 | 1.198.793.915 |
| Công ty con | (905.561.228) | (977.427.184) |
| Thay đổi lợi nhuận trong kỳ khi hợp nhất | 1.265.777.099 | 157.298.203 |
| Cộng | 3.821.309.111 | 378.664.934 |
33. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO LƯỚU CHUYỄN TIỀN TỐ HỢP NHẤT
Mã số 21 - Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCD và các tài sản dài hạn khác bao gồm khoản thanh toán cho TSCD và XDCB đã tăng năm trước là 87.223.433 VND và khoản trả trước cho nhà cung cấp liên quan đến việc mua sắm TSCD và XDCB là 2.000.000.000 VND; không bao gồm khoản chưa thanh toán cuối năm nay là 2.895.123.936 VND.
34. CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY KẾT THÚC KÝ KỸ TOÁN NĂM
35. THÔNG TIN VÓI CÁC BÊN LIÊN QUAN
Ban Giám đốc khảng định rằng, theo nhận định của Ban Giám đốc, trên các khía cạnh trọng yếu, không có sự kiện bất thường nào xảy ra sau ngày kết thúc năm tài chính tại ngày 31/12/2024 làm ảnh hưởng đến tình hình tài chính hợp nhất, kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày.
| Thu nhập của Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc và Ban Kiểm soát | Năm 2024 | Năm 2023 |
| Thu nhập của Hội đồng quản trịÔng Đào Thanh Liêm | 1.339.888.000 | 1.331.189.271 |
| Chủ tịch | 814.480.000 | 712.203.934 |
| Thành viên | 131.352.000 | 154.746.334 |
| Thành viên(trước ngày 29/4/2022) | - | 20.860.800 |
| Thành viên(trước ngày 29/4/2022) | - | 26.909.980 |
| Thành viên(trước ngày 29/4/2022) | 131.352.000 | 152.729.941 |
| Thành viên | 131.352.000 | 131.869.141 |
| (từ ngày 29/4/2022) |
| HUYỀT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THEO) ác thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất) | MẦU SỐ B09 - DN/HN | ||
| Thu nhập của Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc và Ban Kiểm soát | Năm 2024 VND | Năm 2023 VND | Năm 2023 VND |
| Ông Nguyễn Minh Trường Thành viên (từ ngày 29/4/2022) | 131.352.000 | 131.869.141 | |
| Thu nhập của Ban Giám đốc
Ông Nguyễn Trọng Thủy Tổng Giám đốc Ông Trịnh Chiến Chính Phố Tổng Giám đốc Ông Nguyễn Minh Trường Phố Tổng Giám đốc Bà Phạm Thị Ngọc Anh Phố Tổng Giám đốc | 2.795.840.908
782.355.454 671.161.818 671.161.818 671.161.818 | 2.469.147.541
660.720.000 596.760.000 596.760.000 614.907.541 | |
| Thu nhập của Ban Kiểm soát
Ông Hoàng Anh Tuấn Trương ban (từ ngày 18/4/2023) | 315.303.990 117.343.700 | 373.218.715 50.700.000 | |
| Bà Phạm Hồng Anh Trường ban (trước ngày 01/3/2023) | 12.173.410 | 99.239.941 | |
| Ông Nguyễn Minh Khiêm Uy viên (trước ngày 29/4/2022) | 19.933.129 | ||
| Bà Phạm Kim Anh Uy viên (trước ngày 29/4/2022) | 19.933.129 | ||
| Ông Vũ Đức Anh Uy viên Ông Đoàn Nhật Tân Uy viên | 91.946.400 93.840.480 | 90.266.258 93.146.258 | |
36. BÁO CÁO BỘ PHẦN
Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh
Để phục vụ mục đích quản lý, cơ cấu tổ chức của Công ty được chia thành 06 bộ phận hoạt động: bộ phận sửa chữa, động mới phương tiện thủy; bộ phận kinh doanh xăng dầu chính; bộ phận kinh doanh dầu nhờn, gas; bộ phận kinh doanh vận tài thủy; bộ phận kinh doanh bất động sản và bộ phận dịch vụ. Công ty lập báo cáo bộ phận theo 06 bộ phận kinh doanh này. Các thông tin bộ phận về hoạt động kinh doanh của Công ty như sau:
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TÀI VÀ DỊCH VỤ PETROLIMEX HÀI PHÔNG
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT (TIẾP THỪO)
(Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
MẦU SỐ B09 - DN/HN
| dòng mơi phương tiện thủy | chính | gas | |||||
| Tài sản | |||||||
| Tài sản cổ đỉnh | 48.166.673 | 1.172.569.335 | - | 151.312.666.772 | - | 400.787.810 | 152.934.190.590 |
| Xây dựng cơ bản dở dang | - | - | - | - | - | - | - |
| Các khoản phải thu | 1.773.418.972 | 1.263.255.282 | - | 10.369.750.282 | 1.698.256.338 | - | 15.104.680.874 |
| Hàng tồn kho | 1.078.917.722 | 2.036.876.149 | 359.191.054 | 11.925.717.429 | 8.226.488.914 | - | 23.627.191.268 |
| Tài sản không phân bổ | 33.757.550.769 | ||||||
| Cộng | 225.423.613.501 | ||||||
| Nợ phải trả | |||||||
| Nợ phải trả bộ phận | 587.007.077 | 19.750.641.236 | 205.656.000 | 10.592.878.973 | 17.622.357.089 | - | 48.758.540.375 |
| Phải trả tiền vay | - | 18.081.584.771 | - | 47.560.179.800 | - | - | 65.641.764.571 |
| Nợ phải trả không phần bổ | 13.530.173.731 | ||||||
| Cộng | 127.930.478.677 | ||||||
| Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất năm 2024 | |||||||
| Sửa chữa, đóng mới phương tiện thủy | Xăng dầu chính | Dầu nhồn, gas | Vận tải thủy | Bất động sản | Dịch vụ khác | Đơn vị tính: VND Cộng | |
| Doanh thu | |||||||
| Doanh thu thuần tử bản hàng ra bên ngoài | 8.509.925.912 | 142.664.700.930 | 118.318.848 | 229.725.030.190 | 670.741.811 | 272.727.276 | 381.961.444.967 |
| Tổng doanh thu | 8.509.925.912 | 142.664.700.930 | 118.318.848 | 229.725.030.190 | 670.741.811 | 272.727.276 | 381.961.444.967 |
| Kết quả hoạt động kinh doanh | (245.225.348) | (1.514.715.830) | 13.298.155 | 14.120.238.077 | (134.590.903) | 170.958.956 | 12.409.963.107 |
| Kết quả bộ phận | 17.460.664 | ||||||
| Lãi tiền gửi | (7.427.242.780) | ||||||
| Thu nhập/chi phí khác không | |||||||
| liên quan đến hoạt động kinh | |||||||
| THUYẾT MINH BẢO CÁO TÀI CHỈNH HỢP NHẤT (TIẾP THEO)(Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của bảo cáo tài chính hợp nhất) | MẦU SỐ B09 - DN/HN | |||||||
| Bảng cần đối kế toán hợp nhất tại ngày 01/01/2024 | ||||||||
| Sửa chữa, đóng mối phương tiện thuy | Xăng dầu chính | Dầu nhờn, gas | Vận tải thuy | Bất động sản | Dịch vụ khác | Đơn vị tính: VND Cộng | ||
| Tải sản | ||||||||
| Tải sản cổ định | 89.874.991 | 1.299.802.925 | - | 152.364.641.696 | - | 515.298.602 | 154.269.618.214 | |
| Xây dựng cơ bản dở dang | - | - | - | 17.773.245.014 | - | - | 17.773.245.014 | |
| Các khoản phải thu | 727.713.562 | 1.379.527.406 | - | 22.388.180.349 | 2.038.609.315 | - | 26.534.030.632 | |
| Hàng tồn kho | 1.772.380.919 | 2.793.636.200 | 384.293.411 | 4.151.157.371 | 8.209.733.375 | - | 17.311.201.276 | |
| Tải sản không phần bổ | 42.009.917.759 | |||||||
| Cộng | 257.898.012.895 | |||||||
| Nợ phải trả | ||||||||
| Nợ phải trả bộ phận | 2.110.677.880 | 28.988.021.543 | 277.099.887 | 23.891.152.476 | 15.674.778.600 | - | 70.941.730.386 | |
| Phải trả tiền vay | - | 20.000.000.000 | - | 61.973.000.000 | - | - | 81.973.000.000 | |
| Nợ phải trả không phần bổ | 9.615.926.281 | |||||||
| Cộng | 162.530.656.667 | |||||||
| Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất năm 2023 | ||||||||
| Sửa chữa, đóng mối phương tiện thuy | Xăng dầu chính | Dầu nhờn, gas | Vận tải thuy | Bất động sản | Dịch vụ khác | Đơn vị tính: VND Cộng | ||
| Doanh thu | ||||||||
| Doanh thu thuần tử bán hàng ra bên ngoài | 2.329.763.641 | 155.784.337.379 | 113.107.122 | 235.163.580.945 | - | 426.177.276 | 393.816.966.363 | |
| Tổng doanh thu | 2.329.763.641 | 155.784.337.379 | 113.107.122 | 235.163.580.945 | - | 426.177.276 | 393.816.966.363 | |
| Kết quả hoạt động kinh doanh | (1.136.268.288) | (2.836.356.817) | 6.455.704 | 12.876.453.323 | - | 169.270.398 | 9.079.554.320 | |
| Lỗi tiền gửi | 14.926.948 | |||||||
| Thu nhập/chi phí khác không | (8.060.687.112) | |||||||
| liên quan đến hoạt động kinh doanh | ||||||||
| Chi phí thuế thu nhập doanh | (655.129.222) | |||||||
| nghiệp | ||||||||
| Lợi nhuận trong năm | 378.664.934 | |||||||
THUYỀT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIỆP THEO) MẦU SỐ B09 - DN/HN (Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 34 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
Bộ phận theo khu vực địa lý
Ban Giám đốc cho rằng Công ty chỉ có một bộ phận địa lý là Thành phố Hải Phòng, Việt Nam nên không trình bày báo cáo bộ phận theo khu vực địa lý.
37. SỐ LIỆU SO SÁNH
Số liệu so sánh là báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Kiểm toán An Việt và được trình bày lại cho phù hợp với số liệu của năm hiện hành.
Người lập biểu
Phạm Thị Hạnh
Kế toán trường
Hai Phòng, ngày 11 tháng 3 năm 2025
Chủ tịch Hội đồng quản trị
Phạm Thị Thu Trang
Đào Thanh Liêm
BẰNG CÂN ĐỐI KỆ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024
Đơn vị tính: VND
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm |
| A. Tài sản ngắn hạn | 11 | 100 | 44.773.330.824 | 56.439.024.837 | |
| 1. Tiền và các khoản tương đương tiền | 111 | 110 | 3.809.921.091 | 9.034.982.996 | |
| 1. Tiền | 1111 | 111 | V.1 | 3.809.921.091 | 9.034.982.996 |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 1112 | 112 | |||
| II. Đầu tư tài chính ngắn hạn | 112 | 120 | 0 | 0 | |
| 1. Chứng khoản kinh doanh | 1121 | 121 | V.2.a | ||
| 2. Dự phòng giảm giá chứng khoản kinh doanh () | 1122 | 122 | V.2.a | ||
| 3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 1123 | 123 | V.2.b1 | ||
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 113 | 130 | 16.047.168.513 | 28.460.798.908 | |
| 1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng | 1131 | 131 | V.3.a | 14.509.854.001 | 14.208.782.724 |
| 2. Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1132 | 132 | 154.980.000 | 2.981.487.653 | |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 1133 | 133 | |||
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD | 1134 | 134 | |||
| 5. Phải thu về cho vay ngắn hạn | 1135 | 135 | V.2.b1 | ||
| 6. Phải thu ngắn hạn khác | 1136 | 136 | V.4.a | 1.467.402.301 | 11.270.528.531 |
| 7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi () | 1137 | 137 | V.4.a | -85.067.789 | |
| 8. Tài sản thiếu chờ xử lý | 1138 | 139 | V.5 | ||
| IV. Hàng tồn kho | 114 | 140 | V.7 | 23.627.191.268 | 17.311.201.276 |
| 1. Hàng tồn kho | 1141 | 141 | 23.627.191.268 | 17.311.201.276 | |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho () | 1142 | 149 | |||
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 115 | 150 | 1.289.049.952 | 1.632.041.657 | |
| 1. Chỉ phí trả trước ngắn hạn | 1151 | 151 | V.13.a | 318.948.957 | 297.113.295 |
| 2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ | 1152 | 152 | 20.984.449 | ||
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 1153 | 153 | V.17.b | 970.100.995 | 1.313.943.913 |
| 4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phú | 1154 | 154 | |||
| 5. Tài sản ngắn hạn khác | 1155 | 155 | V.14.a | ||
| B. Tài sản dài hạn | 12 | 200 | 180.650.282.677 | 201.458.988.058 | |
| 1. Các khoản phải thu dài hạn | 121 | 210 | 97.500.000 | 97.500.000 | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 1211 | 211 | V.3.b | 80.000.000 | 80.000.000 |
| 2. Trả trước cho người bán dài hạn | 1212 | 212 | |||
| 3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 1213 | 213 | |||
| 4. Phải thu nội bộ dài hạn | 1214 | 214 | |||
| 5. Phải thu về cho vay dài hạn | 1215 | 215 | V.2.b2 | ||
| 6. Phải thu dài hạn khác | 1216 | 216 | V.4.b | 17.500.000 | 17.500.000 |
| 7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi () | 1217 | 219 | V.4.b | ||
| II. Tài sản cố định | 122 | 220 | 156.772.225.228 | 157.335.941.818 | |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 1221 | 221 | V.9 | 156.772.225.228 | 157.335.941.818 |
| - Nguyên giá | 12211 | 222 | 389.535.221.539 | 367.446.448.663 | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế () | 12212 | 223 | -232.762.996.311 | -210.110.506.845 |
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm |
| 2. Tài sản cổ định thuế tài chính | 1222 | 224 | V.11 | ||
| - Nguyên giá | 12221 | 225 | |||
| - Giá trị hao mòn lủy kế ^() | 12222 | 226 | |||
| 3. Tài sản cổ định vô hình | 1223 | 227 | V.10 | 0 | 0 |
| - Nguyên giá | 12231 | 228 | |||
| - Giá trị hao mòn lủy kế ^() | 12232 | 229 | |||
| III. Bất động sản đầu tư | 123 | 230 | V.12 | 0 | 0 |
| - Nguyên giá | 1231 | 231 | |||
| - Giá trị hao mòn lủy kế ^() | 1232 | 232 | |||
| IV. Tài sản dỡ dang dài hạn | 124 | 240 | V.8 | 59.984.973 | 17.773.245.014 |
| 1. Chỉ phí SX, kinh doanh dở dang dài hạn | 1241 | 241 | |||
| 2. Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang | 1242 | 242 | 59.984.973 | 17.773.245.014 | |
| V. Đầu tư tài chính dài hạn | 125 | 250 | 0 | 0 | |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 1251 | 251 | V.2c | ||
| 2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | 1252 | 252 | V.2c | ||
| 3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 1253 | 253 | V.2c | ||
| 4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn ^() | 1254 | 254 | V.2c | ||
| 5. Dấu tư năm giữ đến ngày đáo hạn | 1255 | 255 | V.2.b2 | ||
| VI. Tài sản dài hạn khác | 126 | 260 | 23.720.572.476 | 26.252.301.226 | |
| 1. Chỉ phí trả trước dài hạn | 1261 | 261 | V.13.b | 23.811.705.932 | 26.081.791.844 |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại | 1262 | 262 | V.24.a | -91.133.456 | 170.509.382 |
| 3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn | 1263 | 263 | V.7 | ||
| 4. Tài sản dài hạn khác | 1264 | 268 | V.14.b | ||
| 5. Lợi thể thương mại | 1265 | 269 | V.13.c | ||
| TỔNG CỘNG TÀI SĂN (270=100+200) | 1 | 270 | 225.423.613.501 | 257.898.012.895 | |
| C. Nợ phải trả | 21 | 300 | 127.930.478.677 | 162.530.656.667 | |
| 1. Nợ ngắn hạn | 211 | 310 | 83.630.994.757 | 100.277.172.747 | |
| 1. Phải trả người bán ngắn hạn | 21101 | 311 | V.16.a | 32.430.579.082 | 53.275.929.763 |
| 2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 21102 | 312 | 1.375.620.989 | 2.573.316.703 | |
| 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 21103 | 313 | V.17.a | 1.110.002.823 | 447.346.304 |
| 4. Phải trả người lao động | 21104 | 314 | 6.889.435.645 | 5.001.906.988 | |
| 5. Chỉ phí phải trả ngắn hạn | 21105 | 315 | V.18.a | 56.013.759 | 76.361.670 |
| 6. Phải trả nội bộ ngắn hạn | 21106 | 316 | |||
| 7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD | 21107 | 317 | |||
| 8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 21108 | 318 | V.20.a | ||
| 9. Phải trả ngắn hạn khác | 21109 | 319 | V.19.a | 4.490.400.502 | 3.266.574.733 |
| 10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 21110 | 320 | V.15.a | 36.804.764.571 | 34.812.000.000 |
| 11. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 21111 | 321 | V.23.a | ||
| 12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 21112 | 322 | 474.177.386 | 823.736.586 | |
| 13. Quỹ bình ổn giá | 21113 | 323 | |||
| 14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phú | 21114 | 324 | |||
| II. Nợ dài hạn | 212 | 330 | 44.299.483.920 | 62.253.483.920 | |
| 1. Phải trả người bán dài hạn | 2121 | 331 | V.16.b | ||
| 2. Người mua trả tiền trước dài hạn | 2122 | 332 | 15.462.483.920 | 15.092.483.920 | |
| 3. Chỉ phí phải trả dải hạn | 2123 | 333 | V.18.b | ||
| 4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh | 2124 | 334 | |||
| 5. Phải trả nội bộ dài hạn | 2125 | 335 |
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm |
| 6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn | 2126 | 336 | V.20.b | ||
| 7. Phải trả dài hạn khác | 2127 | 337 | V.19.b | ||
| 8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2128 | 338 | V.15.b | 28.837.000.000 | 47.161.000.000 |
| 9. Trái phiếu chuyển đổi | 2129 | 339 | V.21.2 | ||
| 10. Cổ phiếu ru đãi | 2130 | 340 | V.22 | ||
| 11. Thuế thu nhập hoàn lại phải trả | 2131 | 341 | V.24.b | ||
| 12. Dự phòng phải trả dài hạn | 2132 | 342 | V.23.b | ||
| 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 2133 | 343 | |||
| D. Vốn chủ sở hữu | 22 | 400 | 97.493.134.824 | 95.367.356.228 | |
| 1. Vốn chủ sở hữu | 221 | 410 | V.25 | 97.493.134.824 | 95.367.356.228 |
| 1. Vốn góp của chủ sở hữu | 22101 | 411 | 55.680.000.000 | 55.680.000.000 | |
| - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết | 221011N | 411a | 55.680.000.000 | 55.680.000.000 | |
| - Cổ phiếu ru đãi | 221012N | 411b | |||
| 2. Thắng dư vốn cổ phần | 22102 | 412 | 6.024.502.460 | 6.024.502.460 | |
| 3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu | 22103 | 413 | |||
| 4. Vốn khác của chủ sở hữu | 22104 | 414 | |||
| 5. Cổ phiếu quỹ () | 22105 | 415 | |||
| 6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 22106 | 416 | |||
| 7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 22107 | 417 | |||
| 8. Quỹ đầu tư phát triển | 22108 | 418 | 18.697.189.166 | 18.697.189.166 | |
| 9. Quỹ hồ trợ sắp xếp doanh nghiệp | 22109 | 419 | |||
| 10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 22110 | 420 | |||
| 11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 22111 | 421 | 17.091.443.198 | 14.965.664.602 | |
| - LNST chưa phân phối lũy kế đến CK trước | 221111N | 421a | 13.270.134.087 | 14.586.999.668 | |
| - LNST chưa phân phối kỹ này | 221112N | 421b | 3.821.309.111 | 378.664.934 | |
| 12. Ngườn vốn đầu tư XDCB | 22112 | 422 | |||
| 13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 22113 | 429 | |||
| II. Nguồn kinh phí, quỹ khác | 222 | 430 | V.28 | 0 | 0 |
| 1. Nguồn kinh phí | 2221 | 431 | |||
| 2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCD | 2222 | 432 | |||
| TỔNG CỘNG NGƯỜN VỐN (440=300+400) | 2 | 440 | 225.423.613.501 | 257.898.012.895 |
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Maeed
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Phạm Thị Hạnh
Lập, ngày 11 tháng 3 năm 2025
thuhmm
Chủ tịch Hội đồng quản trị
(Ky, họ tên, đóng dấu)
Phạm Thị Thu Trang
Đào Thanh Liêm
Phạm Thi Hạnh
Phạm Thị Thu Trang
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CÔNG TY CP VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ PETROLÍMEX HP
Quý 4 năm 2024
Don vi tính : VND
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Mã Số | Thuyết minh | Quý 4 | Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này | ||
| Năm nay | Năm trước | Năm nay | Năm trước | ||||
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2111 | 01 | VI.1 | 103.229.206.992 | 104.885.794.432 | 381.961.444.967 | 393.816.966.363 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 2112 | 02 | VI.2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3. DT thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01-02) | 2113 | 10 | 103.229.206.992 | 104.885.794.432 | 381.961.444.967 | 393.816.966.363 | |
| 4. Giá vốn hàng bán | 2114 | 11 | VI.3 | 87.346.463.881 | 92.056.881.672 | 338.592.682.078 | 356.117.079.551 |
| 5. LN góp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) | 2115 | 20 | 15.882.743.111 | 12.828.912.760 | 43.368.762.889 | 37.699.886.812 | |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 2116 | 21 | VI.4 | 5.076.158 | 3.763.122 | 17.460.664 | 14.926.948 |
| 7. Chỉ phí tài chính | 2117 | 22 | VI.5 | 1.742.620.064 | 2.913.685.732 | 8.166.369.710 | 12.384.903.224 |
| - Trong đó: Chỉ phí lãi vay | 2117N | 23 | 1.097.649.824 | 1.616.718.251 | 4.541.156.884 | 8.554.641.305 | |
| 8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết | 2118 | 24 | 0 | 0 | |||
| 9. Chỉ phí bán hàng | 2119 | 25 | VI.8 | 1.535.799.720 | 1.228.899.297 | 4.967.518.266 | 5.318.886.016 |
| 10. Chỉ phí quản lý doanh nghiệp | 2120 | 26 | VI.8 | 10.341.182.822 | 7.273.715.345 | 25.991.281.516 | 23.301.446.476 |
| 11. LN thuần từ hoạt động KD (30=20+21-22+24-25-26) | 2121 | 30 | 2.268.216.663 | 1.416.375.508 | 4.261.054.061 | -3.290.421.956 | |
| 12. Thu nhập khác | 2122 | 31 | VI.6 | 279.122.272 | 0 | 1.470.148.703 | 4.725.928.840 |
| 13. Chỉ phí khác | 2123 | 32 | VI.7 | 64.744.575 | 13.526.731 | 731.021.773 | 401.712.728 |
| 14. Lợi nhuận khác (40=31-32) | 2124 | 40 | 214.377.697 | -13.526.731 | 739.126.930 | 4.324.216.112 | |
| 15. Tổng LN kế toán trước thuế (50=30+40) | 2125 | 50 | 2.482.594.360 | 1.402.848.777 | 5.000.180.991 | 1.033.794.156 | |
| 16. Chỉ phí thuế TNDN hiện hành | 2126 | 51 | VI.10 | 521.758.496 | 222.270.267 | 1.050.517.507 | 756.874.223 |
| 17. Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại | 2127 | 52 | VI.11 | 52.737.435 | 22.565.761 | 128.354.373 | -101.745.001 |
| 18. LN sau thuế TNDN (60=50-51-52) | 2128 | 60 | 1.908.098.429 | 1.158.012.749 | 3.821.309.111 | 378.664.934 | |
| 19. LNST của cổ đông Công ty mẹ | 2129 | 61 | 1.908.098.429 | 1.158.012.749 | 3.821.309.111 | 378.664.934 | |
| 20. LNST của cổ đông không kiểm soát (62=60-61) | 2130 | 62 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu () | 2131 | 70 | 343 | 208 | 686 | 14 | |
| 22. Lãi suy giám trên cổ phiếu () | 2132 | 71 | |||||
( Ký, họ tên )
( Ký, họ tên )
Kế toán trường
Người lập biểu
Lập, ngày 11 tháng 3 năm 2025
Đào Thanh Liêm
BÁO CÁO LƯỢ CHUYỄN TIỀN TỊ (Theo phương pháp gián tiếp) Quý 4 Năm 2024
Don vị tính : VND
| CHÍ TIÊU | Mã chí tiêu | Mã số | Thuyết minh | Năm 2024 | Năm 2023 |
| 1. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | |||||
| 1. Lợi nhuận trước thuế | 11 | 01 | 5.000.180.991 | 1.033.794.156 | |
| 2. Điều chỉnh cho các khoản | |||||
| - Khẩu hao TSCD và BDSDT | 211 | 02 | 25.379.349.378 | 24.138.026.953 | |
| - Các khoản dự phòng | 212 | 03 | 85.067.789 | 0 | |
| - Lại, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiến tệ có gốc ngoại tệ | 213 | 04 | |||
| - Lải, lỗ tử hoạt động đầu tư | 214 | 05 | -1.278.493.217 | -4.203.302.624 | |
| - Chỉ phi lãi vay | 215 | 06 | 4.541.156.884 | 8.554.641.305 | |
| - Các khoản điều chỉnh khác | 216 | 07 | 0 | 0 | |
| 3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động | 21 | 08 | 33.727.261.825 | 29.523.159.790 | |
| - Tăng, giảm các khoản phải thu | 331 | 09 | 10.955.032.811 | 118.474.353 | |
| - Tăng, giảm hàng tồn kho | 332 | 10 | -6.315.989.992 | -2.403.919.980 | |
| - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp) | 333 | 11 | -15.849.076.259 | 11.132.340.167 | |
| - Tăng, giảm chị phí trả trước | 334 | 12 | 2.248.250.250 | -4.223.612.567 | |
| - Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh | 335 | 13 | |||
| - Tiền lãi vay đã trả | 336 | 14 | -4.561.504.795 | -8.597.180.517 | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 337 | 15 | -619.060.690 | -1.330.469.061 | |
| - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 338 | 16 | |||
| - Tiền chí khác cho hoạt động kinh doanh | 339 | 17 | -649.559.200 | -2.061.541.113 | |
| Lưu chuyển thuần từ hoạt động kinh doanh | 33 | 20 | 18.935.353.950 | 22.157.251.072 | |
| 11. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | |||||
| 1. Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCD và các TS dải hạn khác | 441 | 21 | -7.997.496.683 | -15.218.548.860 | |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCD và các TS dải hạn khác | 442 | 22 | 1.261.032.553 | 4.188.375.676 | |
| 3. Tiền chí cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 443 | 23 | |||
| 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 444 | 24 | |||
| 5. Tiền chí đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác | 445 | 25 | |||
| 6. Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác | 446 | 26 | |||
| 7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 447 | 27 | 17.460.664 | 14.926.948 | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 44 | 30 | -6.719.003.466 | -11.015.246.236 | |
| 11. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | |||||
| 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 551 | 31 | |||
| 2. Tiền trả vốn góp cho các CSH, mua lại CP của DN đã phát hành | 552 | 32 | |||
| 3. Tiền thu từ đi vay | 553 | 33 | VII.3 | 68.173.132.647 | 70.800.541.880 |
| 4. Tiền trả nợ gốc vay | 554 | 34 | VII.4 | -84.504.368.076 | -84.954.992.910 |
| 5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính | 555 | 35 | |||
| 6. Cơ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 556 | 36 | -1.110.176.960 | -4.440.707.840 | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 55 | 40 | -17.441.412.389 | -18.595.158.870 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) | 66 | 50 | -5.225.061.905 | -7.453.154.034 | |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 67 | 60 | 9.034.982.996 | 16.488.137.030 | |
| Anh hướng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đối ngoại tệ | 68 | 61 | |||
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61) | 69 | 70 | 3.809.921.091 | 9.034.982.996 |
Lập biểu
(Ký, họ tên)
Phạm Thị Hạnh
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
thuhmm
Lập, ngày 11 tháng 3 năm 2025
Chủ tịch Hội đồng quản trị
(Ký, ho tên, đóng dấu)
Phạm Thị Thu Trang
YÊNT.PHẠN Đào Thanh Liêm
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
| 1. Tiền | Cuối quý | Dầu năm |
| - Tiền mặt | 1.254.955.448 | 1.517.566.723 |
| - Tiền gửi Ngăn hàng không kỳ hạn | 2.554.965.643 | 7.517.416.273 |
| - Tiền đang chuyển | ||
| Cộng | 3.809.921.091 | 9.034.982.996 |
| 2. Các khoản đầu tư tài chính (Chỉ tiết tại Phụ biểu kèm theo) | ||
| 3. Phải thu của khách hàng | Cuối quý | Dầu năm |
| a) Phải thu của khách hàng ngắn hạn | 4.339.826.731 | 3.346.843.491 |
| - Chỉ tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phái thu của khách hàng | ||
| - Các khoản phải thu của khách hàng khác | 4.339.826.731 | 3.346.843.491 |
| b) Phải thu của khách hàng dài hạn | 80.000.000 | 80.000.000 |
| - Chỉ tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phái thu của khách hàng | ||
| - Các khoản phải thu của khách hàng khác | 80.000.000 | 80.000.000 |
| c) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan | 10.170.027.270 | 10.861.939.233 |
| Tập đoàn xăng dầu Việt Nam | 5.988.147.693 | 7.424.839.667 |
| Tổng công ty hoá dầu Petrolimex - CTCP | ||
| Công ty xăng dầu B12 - Công dầu B12 | 0 | 42.440.000 |
| Công ty xăng dầu Thanh Hoá | ||
| Công ty TNHH MTV xăng dầu Bắc Ninh | 112.438.562 | 224.672.170 |
| Công ty xăng dầu Hà Bắc | 452.558.762 | 539.388.789 |
| Công ty xăng dầu Phú Thọ | 3.616.882.253 | 2.193.973.634 |
| Công ty xăng dầu khu vực III - TNHH MTV | 0 | 436.624.973 |
| Công ty CP vận tải xăng dầu Vipco | ||
| Công ty TNHH đóng tàu PTSHP | ||
| Công ty CP vận tải xăng dầu đường thuyết Petrolimex | 0 | |
| Công ty TNHH MTV Vipco Hà Long | ||
| 4. Phải thu khác | Cuối quý | Dầu năm |
| Giá trị | Dự phòng | Giá trị | Dự phỏng | |
| a) Ngắn hạn | 1.467.402.301 | 0 | 11.270.528.531 | 0 |
| - Phải thu về cổ phần hóa | ||||
| - Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia | ||||
| - Phải thu người lao động | 617.161.154 | 1.288.988.223 | ||
| - Kỹ cược, kỹ quỹ | ||||
| - Cho mượn | ||||
| - Các khoản chỉ hộ | ||||
| - Phải thu khác | 850.241.147 | 9.981.540.308 | ||
| b) Dài hạn | 17.500.000 | 0 | 17.500.000 | 0 |
| - Phải thu về cổ phần hóa | ||||
| - Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia | ||||
| - Phải thu người lao động | ||||
| - Kỹ cược, kỹ quỹ | 17.500.000 | 17.500.000 | ||
| - Cho mượn | ||||
| - Các khoản chỉ hộ | ||||
| - Phải thu khác | ||||
| 5. Tài sản thiếu chở xử lý | Cuối quỹ | Đầu năm | ||
| Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | |
| a) Tiền | ||||
| b) Hàng tồn kho | ||||
| c) TSCD | ||||
| d) Tài sản khác | ||||
| 6. Nợ xấu | Cuối quỹ | Đầu năm | ||
| Giá gốc | Giá trị có thể thu hồi | Giá gốc | Giá trị có thể thu hồi | |
| - Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi | 80.000.000 | 80.000.000 | 80.000.000 | 80.000.000 |
| (trong đó chỉ tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng dối tượng nếu chiếm trên 10% tổng số nợ quá hạn) | 80.000.000 | 80.000.000 | 80.000.000 | 80.000.000 |
| Khách hàng khác | 80.000.000 | 80.000.000 | 80.000.000 | 80.000.000 |
| - Thống tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chặm phát sinh tử các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu | ||||
| - Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn. | ||||
| 7. Hàng tồn kho | Cuối quý | Dầu năm | ||
| Giá gốc | Dự phòng | Giá gốc | Dự phòng | |
| - Hàng dang đi trên đường | ||||
| - Nguyên liệu, vật liệu | 2.946.142.607 | 5.548.209.712 | ||
| - Công cụ, dụng cụ | 11.182.631 | 11.132.958 | ||
| - Chỉ phi sản xuất kinh doanh đở dang | 18.273.798.827 | 8.573.928.995 | ||
| - Thành phẩm | ||||
| - Hàng hóa | 2.396.067.203 | 3.177.929.611 | ||
| - Hàng gửi bán | ||||
| - Hàng hòa kho bảo thuế | ||||
| Cộng | 23.627.191.268 | 0 | 17.311.201.276 | 0 |
| 8. Tài sản dở dang dài hạn | Cuối quý | Đầu năm | ||
| a) Chỉ phi sản xuất, kinh doanh đở dang dài han | Giá gốc | Giá trị có thể thu hồi | Giá gốc | Giá trị có thể thu hồi |
| (Chỉ tiết cho từng loại, nếu lí do vì sao không hoàn thành trong một chu kỳ SXKD) | ||||
| Cộng | ||||
| b) Xây dựng cơ ban dở dang | Cuối quý | Đầu năm | ||
| (Chỉ tiết cho các công trình chiếm tử 10% trên tổng giá trị XDCB) | ||||
| - Mua sắm | ||||
| - XDCB | ||||
| - Sửa chữa | 59.984.973 | 17.773.245.014 | ||
| Cộng | 59.984.973 | 17.773.245.014 | ||
| 9. Tăng, giảm TSCD hữu hình (Chỉ tiết tại Phụ biểu kèm theo) | ||||
| 10. Tăng, giảm TSCD vô hình (Chỉ tiết tại Phụ biểu kèm theo) | ||||
| 11. Tăng, giảm TSCD thuê tài chính (Chỉ tiết tại Phụ biểu kèm theo) | ||||
| 12. Tăng, giảm bất động sản đầu tư (Chỉ tiết tại Phụ biểu kèm theo) | ||||
| 13. Chỉ phí trả trước | Cuối quý | Đầu năm | ||
| a) Ngắn hạn | 318.948.957 | 297.113.295 | ||
| - Chi phi trá trước về thuê hoạt động TSCD; | ||||
| - Công cụ, dụng cụ xuất dùng; | ||||
| - Chi phi đi vay; | ||||
| - Các khoản khác | 318.948.957 | 297.113.295 | ||
| b) Dài han | 23.811.705.932 | 26.081.791.844 | ||
| - Chi phi thành lập doanh nghiệp | ||||
| - Chi phí mua bảo hiểm; | ||||
| - Các khoản khác | 23.811.705.932 | 26.081.791.844 | ||
| c) Lợi thế thương mại | ||||
| - Giá trị LTTM phát sinh tử mua Cty con trong kỹ gồm cả giá phí khoản đtư và GTHL, TS thuần của Cty con tại thời điểm mua | ||||
| - Cty con có tôn thất LTTM trong kỹ cao hơn mức phân bố định kỳ | ||||
| 14. Tài sản khác | Cuối quý | Đầu năm | ||
| a) Ngân hạn | ||||
| b) Dài hạn | ||||
| 15. Vay và nợ thuê tải chính (Chỉ tiết tại Phụ biểu kèm theo) | ||||
| 16. Phải trả người bán | Cuối quý | Dầu năm | ||
| Giá trị | Số có khả năng trả nợ | Giá trị | Số có khả năng trả nợ | |
| a) Các khoản phải trả người bán ngắn hạn | 9.655.539.577 | 9.655.539.577 | 20.625.219.411 | 20.625.219.411 |
| - Chi tiết cho từng đời tương chiếm từ 10% trò lên trên tổng số phải trả | ||||
| - Phải trả cho các đời tương khác | 9.655.539.577 | 9.655.539.577 | 20.625.219.411 | 20.625.219.411 |
| b) Các khoản phải trả người bán dài hạn | ||||
| - Chi tiết cho từng đời tương chiếm từ 10% trò lên trên tổng số phải trả | ||||
| - Phải trả cho các đời tương khác | ||||
| c) Số nợ qua hạn chưa thanh toán | ||||
| - Chi tiết từng đối tượng chiếm 10% trò lên trên tổng số quá hạn; | ||||
| - Các đổi tượng khác | ||||
| d) Phải trả người bán là các bên liên quan (chỉ tiết cho từng đối tượng) | 22.775.039.505 | 22.775.039.505 | 32.650.710.352 | 32.650.710.352 |
| Công ty TNHH Gas Petrolimex Hải Phòng | 0 | 0 | 16.605.600 | 16.605.600 |
| Tổng công ty hoá dầu Petrolimex - CTCP | 205.656.000 | 205.656.000 | 277.099.887 | 277.099.887 |
| Tổng kho xăng dầu Dức Giang | 145.750.514 | 145.750.514 | 77.834.466 | 77.834.466 |
| Công ty xăng dầu B12 - Căng dầu B12 | 0 | 0 | ||
| Công ty CP vận tải xăng dầu đường thuyết Petrolimex | ||||
| Công ty xăng dầu khu vực III - TNHH MTV | 19.748.135.447 | 19.748.135.447 | 28.987.820.040 | 28.987.820.040 |
| Công ty TNHH MTV Vipco Hà Long | 225.322.989 | 225.322.989 | 734.602.064 | 734.602.064 |
| Công ty TNHH MTV Vitaco Dà Nẵng | 2.047.493.802 | 2.047.493.802 | 1.812.788.484 | 1.812.788.484 |
| Công ty TNHH MTV Vitaco Sài Gòn | 378.098.353 | 378.098.353 | 182.068.811 | 182.068.811 |
| Công ty xăng dầu Hà Nam Ninh | ||||
| Công ty xăng dầu Bình Định | ||||
| Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ | ||||
| Công ty xăng dầu Nghệ An | ||||
| Công ty xăng dầu Phú Khánh | ||||
| Tập đoàn xăng dầu Việt Nam | ||||
| Công ty TNHH MTV xăng dầu Bà Rịa Vũng Tàu | 0 | 0 | 561.891.000 | 561.891.000 |
| Công ty xăng dầu Phú Thọ | ||||
| Công ty có phần thiết bị xăng dầu Petrolimex | 24.582.400 | 24.582.400 | ||
| 17. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước (Chỉ tiết tại Phụ biểu kèm theo) | ||||
| 18. Chỉ phí phải trả | Cuối quý | Đầu năm | ||
| a) Ngân hạn | 56.013.759 | 76.361.670 | ||
| - Trich trước chi phi tiền lương trong thời gian nghỉ phép; | ||||
| - Chỉ phi trong thời gian ngừng kinh doanh; | ||||
| - Chỉ phi trích trước tạm tính giả vốn hàng hóa, thành phẩm BDS đã bán; | ||||
| - Các khoản trích trước khác; | 56.013.759 | 76.361.670 | ||
| b) Dải hạn | ||||
| - Lãi vay | ||||
| - Các khoản khác | ||||
| 19. Phải trả khác | Cuối quý | Đầu năm | ||
| a) Ngân hạn | 4.490.400.502 | 3.266.574.733 | ||
| - Tài sản thừa chờ giải quyết; | ||||
| - Kinh phí công doàn; | 2.083.881.908 | 2.200.700.783 | ||
| - Bảo hiểm xả hội; | ||
| - Bảo hiểm y tế; | 190.191.225 | 279.305.100 |
| - Bảo hiểm thất nghiệp; | 113.898.183 | 150.156.183 |
| - Phải trả vẻ cổ phản hóa; | ||
| - Nhận kỹ quý, kỹ cược ngắn hạn; | 66.000.000 | 66.000.000 |
| - Cổ tức, lợi nhuận phải trả; | ||
| - Các khoản phải trả, phải nộp khác. | 2.036.429.186 | 570.412.667 |
| b) Dài hạn | ||
| - Nhận kỹ quý kỹ cược dài hạn | ||
| - Các khoản phải trả, phải nộp khác | ||
| c) Số nợ quá hạn chưa thanh toán (chỉ tiết từng khoản mục, lý do chưa thanh toán nợ quá hạn) | ||
| 20. Doanh thu chưa thực hiện | Cuối quý | Dầu năm |
| a) Ngắn hạn | 0 | 0 |
| - Doanh thu nhận trước; | 0 | 0 |
| - Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống; | ||
| - Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác; | ||
| b) Dài hạn | ||
| - Doanh thu nhận trước; | ||
| - Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống; | ||
| - Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác; | ||
| c) Khả năng không thực hiện được HĐồng với KH (chỉ tiết từng khoản mục, lý do không có khả năng thực hiện) | ||
| 21. Trái phiếu phát hành (Chỉ tiết tại Phụ biểu kèm theo) | ||
| 22. Cổ phiếu ưu đãi phân loại là nợ phải trả | Cuối quý | Đầu năm |
| - Mệnh giá | ||
| - Đối tượng được phát hành (ban lãnh đạo, cản bộ, nhân viên, Đối tượng khác) | ||
| - Điều khoản mua lại (thời gian, giá mua lại, các điều khoản cơ bản khác trong hợp đồng phát hành) | ||
| - Giá trị đã mua lại trong kì | ||
| - Các thuyết minh khác | ||
| 23. Dự phòng phải trả | Cuối quý | Đầu năm |
| a) Ngắn hạn | ||
| - Dự phóng bảo hành sản phẩm hàng hóa | ||
| - Dự phóng bảo hành công trình xây dụng | ||
| - Dự phóng tái cơ cấu | ||
| - Dự phóng phải tra khác (Chỉ phí sửa chữa TSCD định kỳ, chỉ phí hoàn nguyên môi trường...) | ||
| b) Dài han | 0 | 0 |
| - Dự phóng bảo hành sản phẩm hàng hóa; | ||
| - Dự phóng bảo hành công trình xây dụng; | ||
| - Dự phóng tái cơ cấu; | ||
| - Dự phóng phải tra khác (Chỉ phí sửa chữa TSCD định kỳ, chỉ phí hoàn nguyên môi trường...); | ||
| 24. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | Cuối quý | Dầu năm |
| a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | -91.133.456 | 170.509.382 |
| - Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị tài sản thuế thu nhập hoàn lại | ||
| - Tài sản thuế thu nhập hoàn lại hiện quan đến khoản chẽnh lệch tạm thời được khẩu trị | ||
| - Tài sản thuế thu nhập hoàn lại liên quan đến khoản lỗ tình thuế chưa sử dụng | ||
| - Tài sản thuế thu nhập hoàn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng | ||
| - Số bù trừ với thuế thu nhập hoàn lại phải trả | -91.133.456 | 170.509.382 |
| b- Thuế thu nhập hoàn lại phải trả | 0 | 0 |
| - Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị thuế thu nhập hoàn lại phải trả | ||
| - Thuế thu nhập hoàn lại phải trả phát sinh từ các khoản chẽnh lệch tạm thời chịu thuế | ||
| - Số bù trừ với tài sản thu nhập hoàn lại phải trả | ||
| 25. Vốn chủ sở hữu (Chỉ tiết tại Phụ biểu kèm theo) | Cuối quý | Đầu năm |
| 26. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | ||
| Lý do thay đổi giữa số đầu năm và cuối năm (đánh giá lại trong trường hợp nào, tài sản nào được đánh giá lại, theo QĐ nào?) | ||
| 27. Chênh lệch tỷ giá | ||
| - Chênh lệch tỷ giá do chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang VND | ||
| - Chênh lệch tỷ giá phát sinh vì các nguyên nhân khác (nếu rõ nguyên nhân) | ||
| 28. Nguồn kinh phí | Cuối quý | Đầu năm |
| - Nguồn kinh phí được cấp trong năm | ||
| - Chỉ sự nghiệp | ||
| - Nguồn kinh phí còn lại cuối năm |
| 29. Các khoản mục ngoài Bảng cần đối kế toán | Cuối quỷ | Dầu năm |
| a) Tài sản thuê ngoài: Tổng tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động TS không hủy ngang theo thời hạn | ||
| - Từ 1 năm trở xuống | ||
| - Trên 1 năm đến 5 năm | ||
| - Trên 5 năm | ||
| b) Tài sản nhận giữ hộ: | 0 | 0 |
| - Vật tư hàng hỏa nhận giữ hộ, nhận gia công, ủy thác | 0 | 0 |
| - Hàng hỏa nhận bán hộ, nhận ký gửi, nhận cầm cổ, thế chấp | 0 | 0 |
| c) Ngoại tệ các loại | ||
| d) Vàng tiền tệ | ||
| e) Nợ khó đòi đã xử lý | 668.834.614 | 668.834.614 |
Phụ biểu - Các khoản đầu tư tài chính
| 2. Các khoản đầu tư tài chính | Cuối năm | Đầu năm | ||||||
| Số lượng | Giá gốc | Giá trị hợp lý | Dự phòng | Số lượng | Giá gốc | Giá trị hợp lý | Dự phòng | |
| a) Chứng khoán kinh doanh | ||||||||
| - Tổng giá trị cổ phiếu | ||||||||
| + Chi tiết những đối tượng chiếm trên 10% tổng giá trị cổ phiếu | ||||||||
| - Tổng giá trị trái phiếu | ||||||||
| + Chi tiết những đối tượng chiếm trên 10% tổng giá trị trái phiếu | ||||||||
| - Các khoản đầu tư khác | ||||||||
| b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | Cuối năm | Đầu năm | ||||||
| Giá gốc | Giá ghi số | Giá gốc | Giá ghi số | |||||
| b1) Ngăn hạn | ||||||||
| - Tiền gửi có kỳ hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| - Trái phiếu | ||||||||
| - Các khoản đầu tư khác | ||||||||
| b2) Dài hạn | ||||||||
| - Tiền gửi có kỳ hạn | ||||||||
| - Trái phiếu | ||||||||
| - Các khoản đầu tư khác | ||||||||
| c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | Cuối năm | Đầu năm | ||||||
| Tỷ lệ số hữu | Giá gốc | Giá trị hợp lý | Dự phòng | Tỷ lệ số hữu | Giá gốc | Giá trị hợp lý | Dự phòng | |
| - Đầu tư vào công ty con | ||||||||
| + Chi tiết theo đổi tượng đầu tư | ||||||||
| - Đầu tư vào công ty liên doanh liên kết | ||||||||
| + Chi tiết theo đổi tượng đầu tư | ||||||||
| - Đầu tư vào công ty khác | ||||||||
| + Chi tiết theo đổi tượng đầu tư | ||||||||
Phụ biểu - Tăng giảm TSCD hữu hình
Don vi tinh : VND
| Chi tiêu | Mã chi tiêu | Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc thiết bị | Phương tiện vận tải truyền đần | Thiết bị, dụng cụ quản lý | TSCD khác | Tổng cộng |
| 9. Tăng, giám TSCD hữu hình | |||||||
| Nguyên giá | |||||||
| Số dư đầu năm | 10 | 17.323.290.551 | 4.903.044.752 | 343.550.902.481 | 1.502.516.221 | 166.694.658 | 367.446.448.663 |
| - Mua sắm mới | 101 | 2.161.061.818 | 2.161.061.818 | ||||
| - Đầu tư XDCB hoàn thành | 102 | 22.376.568.970 | 278.002.000 | 22.654.570.970 | |||
| - Tăng khác | 103 | 0 | |||||
| - Chuyến sang BDS đầu tư | 104 | 0 | |||||
| - Thanh lý, nhượng bán | 105 | -437.408.993 | -1.718.759.387 | -139.500.000 | -2.295.668.380 | ||
| - Giám khác | 106 | -431.191.532 | -431.191.532 | ||||
| Số dư cuối năm | 20 | 16.892.099.019 | 4.465.635.759 | 366.369.773.882 | 1.641.018.221 | 166.694.658 | 389.535.221.539 |
| Giá trị hao mòn lũy kế | |||||||
| Số dư đầu năm | 30 | 13.620.016.418 | 4.154.460.932 | 190.884.837.415 | 1.284.497.422 | 166.694.658 | 210.110.506.845 |
| - Kháu hao trong năm | 301 | 590.765.168 | 170.412.460 | 24.469.670.863 | 148.500.887 | 25.379.349.378 | |
| - Tăng khác | 302 | 944.440 | 944.440 | ||||
| - Chuyến sang BDS đầu tư | 303 | 0 | |||||
| - Thanh lý, nhượng bán | 304 | -437.408.993 | -1.718.759.387 | -139.500.000 | -2.295.668.380 | ||
| - Giám khác | 305 | -431.191.532 | -944.440 | -432.135.972 | |||
| Số dư cuối năm | 40 | 13.779.590.054 | 3.886.519.959 | 213.636.693.331 | 1.293.498.309 | 166.694.658 | 232.762.996.311 |
| Giá trị còn lại | |||||||
| -Tại ngày đầu năm | 50 | 3.703.274.133 | 748.583.820 | 152.666.065.066 | 218.018.799 | 0 | 157.335.941.818 |
| - Tại ngày cuối năm | 60 | 3.112.508.965 | 579.115.800 | 152.733.080.551 | 347.519.912 | 0 | 156.772.225.228 |
Phụ biểu - Vay và nợ thuê tài chính
Don vi tinh: VND
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Cuối năm | Trong năm | Đầu năm | |||
| Giá trị | Số có khả năng trả nợ | Tăng | Giám | Giá trị | Số có khả năng trả nợ | ||
| 15. Vay và nợ thuê tài chính | |||||||
| a) Vay ngắn hạn | 11 | 36.804.764.571 | 36.804.764.571 | 86.497.132.647 | 84.504.368.076 | 34.812.000.000 | 34.812.000.000 |
| b) Vay dài hạn (Chỉ tiết theo kỹ hạn) | 12 | 28.837.000.000 | 28.837.000.000 | 6.155.000.000 | 24.479.000.000 | 47.161.000.000 | 47.161.000.000 |
| Trên 1 năm đến 5 năm | 121 | 28.837.000.000 | 28.837.000.000 | 6.155.000.000 | 18.324.000.000 | 41.006.000.000 | 41.006.000.000 |
| Trên 5 năm | 122 | 0 | 0 | 6.155.000.000 | 6.155.000.000 | 6.155.000.000 | |
Phụ biểu - Vay và nợ thuê tài chính
Don vi tinh: VND
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Cuối năm | Trong năm | Đầu năm | |||
| Giá trị | Số có khả năng trả nợ | Tăng | Giám | Giá trị | Số có khả năng trả nợ | ||
| d) Thuyết minh chỉ tiết về các khoản vay và nợ thuê tài chính đối với bên liên quan | 15 | ||||||
| Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển - Chỉ nhánh Hai Phòng | 151 | 0 | 0 | 0 | 61,973.000.000 | 61,973.000.000 | 61,973.000.000 |
| Ngân hàng TMCP Ngoại Thương - Chỉ nhánh Nam Hai Phòng | 151 | 65,641,764,571 | 65,641,764,571 | 130,146,132,647 | 84,504,368,076 | 20,000,000,000 | 20,000,000,000 |
Phụ biểu - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Don vi tính: VND
| Tên chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đầu năm | Số phải nộp trong kỳ | Số đã thực nộp trong kỳ | Cuối năm | Số bù trù/điều chỉnh với số phải nộp (nếu có) |
| a) Phải nộp (chi tiết theo từng loại thuế) | ||||||
| - Thuế Giá trị gia tăng | 1011 | 100.184.472 | 7.227.721.111 | 6.626.703.740 | 806.731.642 | 105.529.799 |
| - Thuế Giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | 1012 | 55.323.690 | 55.323.690 | |||
| - Thuế tiêu thu đặc biệt | 1013 | |||||
| - Thuế xuất, nhập khẩu | 1014 | 32.857.697 | 32.857.697 | |||
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 1015 | 1.050.517.507 | 619.060.690 | -431.456.817 | ||
| - Thuế thu nhập cá nhân | 1016 | 347.161.832 | 1.343.210.999 | 1.414.129.603 | 276.243.228 | |
| - Thuế tài nguyên | 1017 | |||||
| - Thuế nhà đất, tiền thuế đất | 1018 | 0 | 400.793.660 | 355.849.807 | 27.027.953 | -17.915.900 |
| - Thuế bảo vệ môi trường | 1019 | |||||
| - Các loại thuế khác | 1020 | 8.000.000 | 8.000.000 | |||
| - Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác | 1021 | 559.566.128 | 559.566.128 | |||
| Cộng | 10 | 447.346.304 | 10.677.990.792 | 9.671.491.355 | 1.110.002.823 | -343.842.918 |
Phụ biểu - Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
Don vi tính: VND
| Tên chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đầu năm | Số phải thu trong kỳ | Số được hoàn trong kỳ | Cuối năm | Số bù trừ/ điều chỉn với số phải thu (nếu có) |
| a) Phải thu (chỉ tiết theo từng loại thuế) | ||||||
| - Thuế Giá trị gia tăng | 2011 | 835.191.800 | 940.721.599 | 105.529.799 | ||
| - Thuế Giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | 2012 | |||||
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 2013 | |||||
| - Thuế xuất, nhập khẩu | 2014 | |||||
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 2015 | 460.836.213 | 29.379.396 | -431.456.817 | ||
| - Thuế thu nhập cá nhân | 2016 | 0 | 0 | |||
| - Thuế tài nguyên | 2017 | |||||
| - Thuế nhà đất, tiền thuế đất | 2018 | 17.915.900 | 0 | -17.915.900 | ||
| - Thuế bảo vệ môi trường | 2019 | |||||
| - Các loại thuế khác | 2020 | 0 | 0 | |||
| - Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác | 2021 | |||||
| Cộng | 20 | 1.313.943.913 | 0 | 0 | 970.100.995 | -343.842.918 |
Phụ biểu - Vốn chủ sở hữu
Don vi tinh: VND
| Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu | ||||||||||
| Tên chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Vốn góp của chủ sở hữu | Thắng dư vốn cổ phần | Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu | Vốn khác của chủ sở hữu | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | Chênh lệch tỷ giá | LNST thuế chưa phân phối và các quỹ | Các khoản mục khác | Cộng |
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
| a) Bảng đối chiếu biên động của vốn chủ sở hữu | ||||||||||
| 25. Vốn chủ sở hữu | ||||||||||
| Số dư đầu năm trước | 10 | 55.680.000.000 | 6.024.502.460 | 0 | 39.070.938.902 | 100.775.441.362 | ||||
| - Tăng vốn trong năm trước | 101 | 0 | ||||||||
| - Lãi trong năm trước | 102 | 378.664.934 | 378.664.934 | |||||||
| - Tăng khác | 103 | 0 | ||||||||
| - Giám vốn trong năm trước | 104 | -5.938.900.000 | -5.938.900.000 | |||||||
| - Lỗ trong năm trước | 105 | 0 | ||||||||
| - Giám khác | 106 | 152.149.932 | 152.149.932 | |||||||
| Số dư đầu năm nay | 20 | 55.680.000.000 | 6.024.502.460 | 0 | 0 | 0 | 0 | 33.662.853.768 | 0 | 95.367.356.228 |
| - Tăng vốn trong năm nay | 201 | 0 | ||||||||
| - Lãi trong năm nay | 202 | 3.821.309.111 | 3.821.309.111 | |||||||
| - Tăng khác | 203 | 0 | ||||||||
| - Giám vốn trong năm nay | 204 | -1.413.600.000 | -1.413.600.000 | |||||||
| - Lỗ trong năm nay | 205 | 0 | ||||||||
| - Giám khác | 206 | -281.930.515 | -281.930.515 | |||||||
| Số dư cuối năm nay | 30 | 55.680.000.000 | 6.024.502.460 | 0 | 0 | 0 | 0 | 35.788.632.364 | 0 | 97.493.134.824 |
| Tên chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Cuối năm | Đầu năm |
| b) Chỉ tiết vốn góp của chủ sở hữu | b | ||
| - Vốn góp của công ty mẹ (nếu là công ty con) | b1 | 28.396.800.000 | 28.396.800.000 |
| - Vốn góp của các đối tượng khác | b2 | 27.283.200.000 | 27.283.200.000 |
| Cộng | 55.680.000.000 | 55.680.000.000 | |
| m0 | |||
| Tên chỉ tiêu | m1 | ||
| c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận | |||
| - Vốn đầu tư của chủ sở hữu | |||
| + Vốn góp đầu năm | |||
| + Vốn góp tăng trong năm | c1 | 55.680.000.000 | 55.680.000.000 |
| + Vốn góp giảm trong năm | c2 | 0 | 0 |
| + Vốn góp cuối năm | c3 | 0 | 0 |
| - Cổ tức, lợi nhuận đã chia | |||
| m2 | |||
| Tên chỉ tiêu | m3 | ||
| d) Cổ phiếu | |||
| - Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành | d1 | 5.568.000 | 5.568.000 |
| - Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng | d2 | 5.568.000 | 5.568.000 |
| + Cổ phiếu phổ thông | d21 | 5.568.000 | 5.568.000 |
| + Cổ phiếu ưu đãi (loại được phân loại là vốn chủ sở hữu) | d22 | ||
| - Số lượng cổ phiếu được mua lại (cổ phiếu quỹ) | d3 | 0 | 0 |
| + Cổ phiếu phổ thông | d31 | ||
| + Cổ phiếu ưu đãi (loại được phân loại là vốn chủ sở hữu) | d32 | ||
| - Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | d4 | 5.568.000 | 5.568.000 |
| + Cổ phiếu phổ thông | d41 | 5.568.000 | 5.568.000 |
| + Cổ phiếu ưu đãi (loại được phân loại là vốn chủ sở hữu) | d42 | ||
| Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành | 10.000 | 10.000 | |
| m4 | |||
| d) Cổ tức | |||
| - Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm | dd1 | 0 | 0 |
| + Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông | dd11 | ||
| + Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi | dd12 | ||
| - Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận | dd2 | ||
| m5 | |||
| e) Các quỹ của doanh nghiệp | |||
| - Quỹ đầu tư phát triển | e1 | 18.697.189.166 | 18.697.189.166 |
| - Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp | e2 | ||
| - Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | e3 | ||
| m6 | |||
| g) Thu nhập và chỉ phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo quí định của các chuẩn mực kế toán cụ thể. | g |
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả kinh doanh
| Tên chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước |
| 1. Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | |||
| a) Doanh thu | 10a | 381.961.444.967 | 393.816.966.363 |
| - Doanh thu bán hàng | 10a1 | 142.783.019.778 | 155.897.444.501 |
| - Doanh thu cung cấp dịch vụ | 10a2 | 239.178.425.189 | 237.919.521.862 |
| - Doanh thu hợp đồng xây dựng | 10a3 | ||
| + Doanh thu hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỷ | |||
| + Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập BCTC | |||
| b) Doanh thu đối với các bên liên quan (chỉ tiết từng đối tượng) | 10b | ||
| c) Trường hợp ghi nhận doanh thu cho thuê tài sản là tổng số tiền nhận trước | 10c | ||
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 20 | 0 | 0 |
| - Chiết khấu thương mại | 21 | ||
| - Giám giá hàng bán | 22 | ||
| - Hàng bán bị trả lại | 23 | ||
| 3. Giá vốn hàng bán | |||
| - Giá vốn của hàng hóa đã bán | 30 | 137.917.779.736 | 152.041.997.834 |
| - Giá vốn của thành phẩm đã bán | 31 | ||
| Trong đó giá vốn trích trước của hàng hóa, thành phẩm, bắt động sản đã bán bao gồm: | |||
| + Hạng mục chi phí trích trước | |||
| + Giá trị trích trước vào chỉ phí của từng hàng mục | |||
| + Thời gian chi phí dự kiến phát sinh | |||
| - Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp | 32 | 200.674.902.342 | 204.075.081.717 |
| - Giá trị còn lại, chỉ phí nhượng bán, thanh Lý của BDS đầu tư đã bán | 33 | ||
| - Chỉ phí kinh doanh Bất động sản đầu tư | 34 | ||
| - Giá trị hàng tồn kho mất mất trong kỷ | 35 | ||
| - Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỷ | 36 | ||
| - Các khoản chỉ phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn | 37 | ||
| - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 38 | ||
| - Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán | 39 | ||
| Cộng | 338.592.682.078 | 356.117.079.551 | |
| 4. Doanh thu hoạt động tài chính | |||
| - Lãi tiền gửi, tiền cho vay | 41 | 17.460.664 | 14.926.948 |
| - Lãi bán các khoản đầu tư | 42 | ||
| - Cổ tức, lợi nhuận được chia | 43 | ||
| - Lãi chênh lệch tỷ giá | 44 | ||
| - Lãi bán hàng trả chấm, chiết khấu thanh toán | 45 | ||
| - Doanh thu hoạt động tài chính khác | 46 | ||
| Cộng | 40 | 17.460.664 | 14.926.948 |
| 5. Chỉ phí tài chính | |||
| - Lãi tiền vay | 51 | 4.541.156.884 | 8.554.641.305 |
| - Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chấm | 52 | ||
| - Lỗ do thanh lấy các khoản đầu tư tài chính | 53 | ||
| - Lỗ chênh lệch tỷ giá | 54 | ||
| - Dự phòng giảm giá chứng khoán KD và tồn thất đầu tư | 55 | ||
| - Chỉ phí tài chính khác | 56 | 3.625.212.826 | 3.830.261.919 |
| - Các khoản ghi giảm chỉ phí tài chính | 57 | ||
| Cộng | 50 | 8.166.369.710 | 12.384.903.224 |
| Tên chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước |
| 6. Thu nhập khác | |||
| - Thanh lý, nhượng bán TSCD | 61 | 1.261.032.553 | 4.188.375.676 |
| - Lãi do đánh giá lại tài sản | 62 | ||
| - Tiền phạt thu được | 63 | ||
| - Thuế được giảm | 64 | ||
| - Các khoản khác | 65 | 209.116.150 | 537.553.164 |
| Cộng | 60 | 1.470.148.703 | 4.725.928.840 |
| 7. Chi phí khác | |||
| - Giá trị còn lại TSCD và chi phí thanh lý, nhượng bán TSCD | 71 | ||
| - Lỗ do đánh giá lại tài sản | 72 | ||
| - Các khoản bị phạt | 73 | 707.192.673 | 387.014.997 |
| - Các khoản khác | 74 | 23.829.100 | 14.697.731 |
| Cộng | 70 | 731.021.773 | 401.712.728 |
| 8. Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp | 80 | 30.958.799.782 | 28.620.332.492 |
| a) Các khoản chỉ phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỷ | 80a | 25.991.281.516 | 23.301.446.476 |
| - Chỉ tiết theo khoản mục trong tổng chi phí quản lý doanh nghiệp | |||
| + Tiền lương nhân viên | 80a1 | 15.425.048.369 | 11.986.165.052 |
| + Vật liệu quản lý | 80a2 | 13.760.000 | 7.000.000 |
| + Đồ dùng văn phòng | 80a3 | 516.279.659 | 530.083.312 |
| + Khẩu hao TSCD | 80a4 | 857.974.339 | 776.222.351 |
| + Thuế, phí và lệ phí | 80a5 | 156.308.513 | 175.825.823 |
| + Dự phòng | 80a6 | 85.067.789 | |
| + Dịch vụ mua ngoài | 80a7 | 2.612.447.340 | 2.874.543.055 |
| + Chỉ phí bằng tiền khác | 80a8 | 6.324.395.507 | 6.951.606.883 |
| 80a9 | |||
| 80a10 | |||
| 80a11 | |||
| 80a12 | |||
| 80a13 | |||
| 80a14 | |||
| 80a15 | |||
| 80a16 | |||
| 80a17 | |||
| 80a18 | |||
| 80a19 | |||
| b) Các khoản chỉ phí bán hàng phát sinh trong kỷ | 80b | 4.967.518.266 | 5.318.886.016 |
| - Chi tiết theo khoản mục trong tổng chi phí bán hàng | |||
| + Tiền lương nhân viên | 80b1 | 2.112.422.652 | 2.268.230.836 |
| + Bảo hiểm: BHXH, BHYT, BH thất nghiệp, KPCD | 80b2 | 339.744.200 | 355.193.100 |
| + Công cụ, dụng cụ, bao bì | 80b3 | 164.981.639 | 223.065.050 |
| + Khẩu hao TSCD | 80b4 | 385.519.666 | 364.746.788 |
| + Sửa chữa TSCD | 80b5 | 297.323.577 | 258.779.783 |
| + Nguyên, vật liệu | 80b6 | 61.345.105 | 85.227.866 |
| + Bảo quản | 80b7 | ||
| + Vận chuyển | 80b8 | 185.332.548 | 177.474.970 |
| + Bảo hiểm | 80b9 | 30.657.608 | 17.359.026 |
| + Hoa hồng, mỗi giới bán hàng | 80b10 | ||
| + Đào tạo, tuyển dụng | 80b11 | 15.350.000 | 0 |
| + Dịch vụ mua ngoài | 80b12 | 690.334.334 | 522.231.673 |
| + Văn phòng, công tác | 80b13 | ||
| + Dự phòng | 80b14 | ||
| + Chế độ cho người lao động | 80b15 | 357.466.325 | 443.850.111 |
| + Quảng cáo, tiếp thị và giao dịch | 80b16 | ||
| + Thuế, phí và lệ phí | 80b17 | 17.528.000 | 16.328.392 |
| + Chỉ phí khác | 80b18 | 309.512.612 | 586.398.421 |
| 80b19 |
| Tên chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước |
| c) Các khoản ghi giảm chỉ phí bán hàng và chỉ phí quản lý doanh nghiệp | 80c | 0 | 0 |
| - Hoàn nhập dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa | 80c1 | ||
| - Hoàn nhập dự phòng tái cơ cấu, dự phòng khác | 80c2 | ||
| - Các khoản ghi giảm khác | 80c3 | ||
| 9. Chỉ phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố | |||
| - Chỉ phí nguyên liệu, vật liệu | 91 | 99.628.767.854 | 95.137.495.452 |
| - Chỉ phí nhân công | 92 | 63.168.413.021 | 58.453.628.548 |
| - Chỉ phí khẩu hảo tài sản cố định | 93 | 25.372.162.930 | 24.138.026.953 |
| - Chỉ phí dịch vụ mua ngoài | 94 | 8.648.648.951 | 14.177.020.135 |
| - Chỉ phí khác bằng tiền | 95 | 44.394.749.078 | 41.292.373.674 |
| Cộng | 90 | 241.212.741.834 | 233.198.544.762 |
| 10. Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | |||
| - Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành | 101 | 1.003.650.542 | 507.884.369 |
| - Điều chỉnh chỉ phí thuế TNDN của các năm trước vào chỉ phí thuế thu nhập hiện hành năm nay | 102 | 46.866.965 | 248.989.854 |
| - Tổng chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 10 | 1.050.517.507 | 756.874.223 |
| 11. Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | |||
| - Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế; | 111 | ||
| - Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại; | 112 | 128.354.373 | -101.745.001 |
| - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khẩu trừ; | 113 | ||
| - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng; | 114 | ||
| - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả; | 115 | ||
| - Tổng chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại. | 11 | 128.354.373 | -101.745.001 |
TỔNG CÔNG TY VẬN TẢI THUỂ PETROLIMEX CÔNG TY CP VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ PETROLIMEX HP
BÁO CÁO CÁC KHOẠN ĐẦU TỪ TÀI CHÍNH NỘI BỘ TẬP ĐOÀN
Don vi tính: VNE
| STT | Mã đơn vị | Hình thức/ Đơn vị đầu tư | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Lý do tăng/giảm giá trị đầu tư trong kỳ | ||||||
| Giá trị đầu tư ghi số | Giá trị đầu tư theo mệnh giá | Dự phòng | Tỷ lệ sở hữu (%) | Giá trị đầu tư ghi số | Giá trị đầu tư theo mệnh giá | Dự phòng | Tỷ lệ sở hữu (%) | ||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| I | Đầu tư vào Công ty con (TK221) | 5.000.000.000 | 5.000.000.000 | 2.752.889.072 | 5.000.000.000 | 5.000.000.000 | 1.847.327.844 | ||||
| 1 | Công ty TNHH đóng tàu PTS Hái Phòng | 5.000.000.000 | 5.000.000.000 | 2.752.889.072 | 100% | 5.000.000.000 | 5.000.000.000 | 1.847.327.844 | 100% | ||
| 2 | ........ | ||||||||||
| II | Đầu tư Công ty liên doanh, liên kết (TK222) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 1 | |||||||||||
| 2 | ........ | ||||||||||
| III | Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (TK2281) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
Phạm Thi Hạnh
Lập biểu
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Phạm Thị Thu Trang
Đào Thanh Liêm
TỔNG CỘNG TY VẬN TÁI THUỂ PETROLIMEX
BÁO CÁO TIÊU THỤ NỘI BỘ TẬP ĐOÀN
CÔNG TY CP VẬN TẠI VÀ DỊCH VỤ PETROLÍMEX HP
Kỳ báo cáo: 12 tháng năm 2024
Phần II/ Doanh thu dịch vụ; Doanh thu tài chính và Thu nhập khác
Don vi tinh: VNĐ
| STT | Mã đơn vị | Đơn vị mua | Doanh thu cung cấp dịch vụ | Doanh thu hoạt động tài chính | Thu nhập khác | ||
| Tổng số | Trong đó: | ||||||
| Cổ tức, lợi nhuận | Doanh thu tài chính khác | ||||||
| A | B | C | 1 | 2=3+4 | 3 | 4 | 5 |
| Cộng | 229.738.309.850 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 1 | 11050000 | Tập đoàn xăng đầu Việt Nam | 179.754.299.694 | ||||
| 2 | 11008000 | Công ty xăng đầu Phú Thọ | 42.579.698.748 | ||||
| 3 | 11059000 | Công ty LD hoá chất PTN | |||||
| 4 | 11024000 | Tổng công ty hoá đầu Petrolimex - TCP | |||||
| 5 | 11005000 | Công ty XD B12-Công đầu B12 | 0 | ||||
| 6 | 11010000 | Công ty XD Thanh hoá | |||||
| 7 | 11006000 | Công ty XD Bắc Sơn (Hà Bắc) | 5.311.306.502 | ||||
| 8 | 11001500 | Công ty TNHH MTV xăng đầu Bắc Ninh | 1.991.970.246 | ||||
| 9 | 11003000 | Công ty XD khu vực 3 - TNHH MTV | 44.316.660 | ||||
| 10 | 11070200 | Công ty CP vận tải xăng đầu đường thủy Petrolimex | 56.718.000 | ||||
| 11 | 11019000 | Công ty CP vận tải XD VIPCO | |||||
| 12 | 11019200 | Công ty TNHH MTV VIPCO Hạ Long | |||||
| 13 | Công ty bảo hiểm PJICO Hải Phòng | 0 | |||||
Phạm Thị Hạnh
Đào Thanh Liêm
Phạm Thị Thu Trang
The quick brown fox jumps over the lazy dog.
(Ky) họ tên, động đấu
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Chủ tịch Hội đồng quản trị
| STT | Mã đơn vị | Đơn vị mua | Doanh thu cung cấp dịch vụ | Doanh thu hoạt động tài chính | Thu nhập khác | ||
| Trong số | Trong đó: | ||||||
| Cổ tức, lợi nhuận | Doanh thu tài chính khác | ||||||
| A | B | C | 1 | 2=3+4 | 3 | 4 | 5 |
| 14 | Công ty cổ phần Căng Cửa Cấm | ||||||
Kế toán trưởng
Ngày 11 Tháng 3 Năm 2025
Lập biểu
TỔNG CỘNG TY VẬN TÀI THUỂ PETROLIMEX CÔNG TY CP VẬN TÀI VÀ DỊCH VỤ PETROLIMEX HP
BÁO CÁO NHẢP XUẤT TỔN KHO HÀNG HÓA MUA NỘI BỘ TẬP ĐOÀN
Don vi tính: VNĐ
| STT | Mã đơn vị | Chỉ tiêu/Đơn vị bán | Xăng dầu | Hóa dầu | Gas, bếp và phụ kiện | Hàng hóa khác; Vật tư, máy móc thiết bị và thành phẩm |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 |
| I | Giá trị hàng hóa mua nội bộ tồn kho đầu kỳ | 2.793.636.200 | 384.293.411 | 0 | 0 | |
| II | Giá trị hàng hóa mua nội bộ trong kỳ | 160.290.487.017 | 4.215.913.750 | 70.257.600 | 15.488.639.674 | |
| 1 | Tổng cộng ty hoá dầu Petrolimex - CTCP | 2.244.545.000 | ||||
| 2 | Công ty XD khu vực I | |||||
| 3 | Công ty XD khu vực III-TNHH MTV | 152.738.201.309 | 3.625.212.826 | |||
| 4 | Tổng khảo xăng dầu Đức Giang (phí bơm hàng) | 920.491.890 | ||||
| 5 | Công ty TNHH Gas Petrolimex Hải phòng | 70.257.600 | ||||
| 6 | Công ty xăng dầu B12- Càng dầu B12 | 507.310.000 | 351.655.000 | |||
| 7 | Công ty bảo hiểm PJICO HP (Tiền bảo hiểm) | 3.051.842.153 | ||||
| 8 | Tập đoàn xăng dầu Việt Nam (thiếu hàng) | 857.645.264 | ||||
| 9 | Công ty XD Bắc Son (Hà Bắc) (thiếu hàng) | 96.412.900 | ||||
| 10 | Công ty XD Nghệ An | 0 | ||||
| 11 | Công ty XD Hà Nam Ninh | 4.810.704.571 | ||||
| 12 | Công ty cổ phần vận tải xăng dầu dường thùy Petrolimex | |||||
| 13 | Công ty CP thiết bị xăng dầu Petrolimex | 22.680.000 | ||||
| 14 | CT TNHH MTV VIPCO Hạ long | 742.148.147 | ||||
| 15 | CT TNHH MTV VITACO Đà Nẵng | 4.830.250.742 | ||||
| 16 | CT TNHH MTV VITACO Sài Gòn | 218.181.816 | ||||
| 17 | Công ty xăng dầu Thanh Hoá | |||||
| 18 | Công ty xăng dầu Phú Thọ | 2.741.581.137 | 331.097.076 | |||
| 19 | Công ty TNHH MTV xăng dầu Bắc Ninh |
Phạm Thị Hạnh
Phạm Thị Thu Trang
Mau
Đào Thanh Liêm
| STT | Mã đơn vị | Chỉ tiêu/Đơn vị bán | Xăng đầu | Hóa đầu | Gas, bếp và phụ kiện | Hàng hóa khác; Vật tư, máy móc thiết bị và thành phẩm |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 20 | CT TNHH MTV xăng đầu Tây Nam Bộ | 642.439.000 | 116.689.800 | |||
| 21 | Công ty TNHH MTV xăng đầu Bà Rịa- Vũng Tàu | |||||
| 22 | Công ty xăng đầu Phú Khánh | 108.947.250 | ||||
| 23 | Chỉ nhánh nhựa đường Petrolimex Hải Phòng | |||||
| 24 | Công ty xăng đầu Bình Định | 584.855.000 | ||||
| 25 | Tổng kho xăng đầu Nhà Bè | 38.184.666 | ||||
| 26 | Công ty TNHH MTV xăng đầu Bà Rịa- Vũng Tàu | 0 | ||||
| 27 | Công ty liên doanh TNHH kho xăng đầu ngoại quan Vân Phong | 102.277.394 | ||||
| 28 | Công ty cổ phần tin học viễn thông Petrolimex | 183.870.000 | ||||
| 29 | Công ty xăng đầu khu vực V - TNHH MTV | 127.817.500 | ||||
| III | Giá trị hàng hóa mua nội bộ xuất trong kỳ | 161.047.247.068 | 4.241.016.107 | 70.257.600 | 15.488.639.674 | |
| IV | Giá trị hàng hóa mua nội bộ tồn kho cuối kỳ | 2.036.876.149 | 359.191.054 | 0 | 0 | |
Kỷ hợp tên, động đâu
Chủ tịch Hội đồng quản trị
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Lập biểu
Ngày 11 Tháng 3 Năm 2025
Kế toán trưởng
BẰNG TỔNG HỢP CÁC KHOẠN PHẢI THU NỘI BỘ TẬP ĐOÀN
Don vị tính: VND
| STT | Mã đơn vị | Tên đơn vị | Phải thu khách hàng (Dư nợ TK131) | Trả trước người bán (Dư nợ TK331) | Phải thu theo tiến độ HD xây dựng (Dư nợ TK337) | Phải thu khác (Dư nợ TK138, 338) | Các khoản ký quỹ, ký cưỡc (Dư nợ TK244) | Các khoản cho vay (Dư nợ TK1282, 1283) |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| PHẦN I: NGẦN HẠN | 10.170.027.270 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 1 | 11050000 | Tập đoàn xăng dầu Việt Nam | 5.988.147.693 | |||||
| 2 | 11024000 | Tổng công ty hoá dầu Petrolimex - CTCP | ||||||
| 3 | 11005000 | Công ty xăng dầu B12- Càng dầu B12 | 0 | |||||
| 4 | 11010000 | Công ty xăng dầu Thanh Hoá | ||||||
| 5 | 11001500 | Công ty TNHH MTV xăng dầu Bắc Ninh | 112.438.562 | |||||
| 6 | 11006000 | Công ty XD Hà Bắc | 452.558.762 | |||||
| 7 | 11059000 | Công ty liên doanh hoá chất PTN | ||||||
| 8 | 11008000 | Công ty XD Phú Thọ | 3.616.882.253 | |||||
| 9 | 11003000 | Công ty XD khu vực III-TNHH MTV | 0 | |||||
| 10 | 11019000 | Công ty CP vận tải xăng dầu Vipco | ||||||
| 11 | 11070200 | Công ty CP vận tải xăng dầu đường thủy Petrolimex | 0 | |||||
| 12 | 11056900 | Công ty TNHH Gas Petrolimex Hải Phòng | ||||||
| 13 | 11019200 | Công ty TNHH MTV Vipco Hạ Long | ||||||
| 14 | Công ty CP thiết bị xăng dầu Petrolimex | |||||||
| 15 | Công ty CP tin học viễn thông Petrolimex | |||||||
| PHẦN II: ĐẠI HẠN | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
Phạm Thị Hạnh
Lập biểu
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
Igay II Tháng 3 Năm 2025
Phạm Thị Thu Trang
BẰNG TỔNG HỢP CÔNG NỘ PHẢI TRẦN NỘI BỘ TẬP ĐOÀN
Don vi tính: VND
| STT | Mã đơn vị | Tên đơn vị | Phải trả người bán (Dư có TK331) | Người mua trả trước (Dư có TK131) | Phải trả theo tiến độ HD xây dựng (Dư có TK337) | Phải trả khác (Dư có TK338, 138) | Nhận ký quỹ ký cực (Dư có TK344) | Các khoản vay và nợ (Dư có TK341, 343) |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| PHẦN I: NGẦN HẠN | 22.775.039.505 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 1 | 11056900 | Công ty TNHH Gas Petrolimex Hải phòng | ||||||
| 2 | 11024000 | Tổng công ty hoá dầu Petrolimex - CTCP | 205.656.000 | |||||
| 3 | 11001700 | Tổng kho Đức Giang | 145.750.514 | |||||
| 4 | 11005000 | Công ty XD B12 - Công dầu B12 | 0 | |||||
| 5 | 11070200 | Công ty CP vận tải xăng dầu đường thủy Petrolimex | ||||||
| 6 | 11003000 | Công ty XD khu vực III-TNHH MTV | 19.748.135.447 | |||||
| 7 | 11019200 | Công ty TNHH MTV Vipco Hạ long | 225.322.989 | |||||
| 8 | 11020300 | Công ty TNHH MTV Vitaco Đà nẵng | 2.047.493.802 | |||||
| 9 | Công ty TNHH MTV Vitaco Sài gòn | 378.098.353 | ||||||
| 10 | Công ty xăng dầu Hà Nam Ninh | |||||||
| 11 | Công ty xăng dầu Bình Định | |||||||
| 12 | Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ | |||||||
| 13 | Công ty xăng dầu Nghệ An | |||||||
| 14 | Công ty xăng dầu Phú Khánh | |||||||
| 15 | Tập đoán xăng dầu Việt Nam | |||||||
| 16 | Công ty TNHH MTV xăng dầu Bà Rịa Vũng Tàu | |||||||
Phạm Thị Thu Trang
Phạm Thị Hạnh
Đào Thanh Liêm
| STT | Mã đơn vị | Tên đơn vị | Phải trả người bán (Dư có TK331) | Người mua trả trước (Dư có TK131) | Phải trả theo tiến độ HĐ xây dựng (Dư có TK337) | Phải trả khác (Dư có TK338, 138) | Nhận kỹ quỹ kỹ cực (Dư có TK344) | Các khoản vay và nợ (Dư có TK341, 343) |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 17 | Công ty xăng đầu Phú Thọ | |||||||
| 18 | Tổng công ty vận tải thủy Petrolimex | 0 | ||||||
| 19 | Công ty cổ phần thiết bị xăng đầu Petrolimex | 24.582.400 | ||||||
| PHẦN II: ĐẠI HẠN | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
Lập biểu
Chủ tịch Hội đồng quản trị
Ngày 11 Tháng 3 Năm 2025
(Ký, ho tên, đóng dấu)