Báo cáo thường niên 2024/TCI
ticker: TCI document_type: bctn year: 2024 page_count: 91 source: PaddleOCR-VL-1.6
THANHCONG
QUALITY MAKES DIFFERENCE
CÔNG TY CỔ PHẦN
CHỮNG KHOÁN THÀNH CÔNG
THANHCONG
SECURITIES COMPANY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
CÔNG BÓ THÔNG TIN TRÊN CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỪ CỦA ỦY BAN CHÚNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SỐ GIAO DỊCH CHÚNG KHOÁN
DISCLOSURE OF INFORMATION ON THE WEBSITE OF THE STATE SECURITIES
COMMISSION AND STOCK EXCHANGES
Kính gửi/To: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
The State Securities Commission
- Sở Giao Dịch Chứng Khoán Việt Nam
Vietnam Exchange
- Sở Giao Dịch Chứng Khoán TP. Hồ Chí Minh
Hochiminh Stock Exchange
- Tên công ty : Công ty Cổ phần Chứng Khoán Thành Công (TCSC) Name of company: ThanhCong Securities Company (TCSC)
- Địa chỉ trụ sở chính: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, P.NTB, Q.1, TPHCM
Address of head office: Floor 2, No. 6 Ho Tung Mau St., Nguyen Thai Binh Ward, Dist. 1, HCM City
- Điện thoại : (028) 38270527
Tel. : (028) 38270527
- Fax : (028) 38218010
Fax : (028) 38218010
- Người thực hiện công bố thông tin: TRỊNH TẤN LỰC
Person in Charge of Information Disclosure: TRINH TAN LUC
- Địa chỉ thường trú: 229/30A Tân Hương, P.Tân Quý, Q.Tân Phú, TPHCM
Permanent Address: 229/30A Tan Huong Street, Tan Quy Ward, Tan Phu District, Ho Chi Minh City.
- Fax : (028) 38218010
Fax : (028) 38218010
- Điện thoại : 0938808075
Tel. : 0938808075
- Loại thông tin công bố: □ 24h □ 72h □ Yêu cầu □ Bất thường ☑ Định kỳ
Types of Disclosed Information: □ 24 hours □ 72 hours □ On demand □ Extraordinary ☑ Periodic
- Nội dung thông tin công bố: Báo cáo thường niên năm 2024.
Contents of disclosure: Annual Report 2024.
- Thông tin này được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 21 tháng 03 năm 2025 tại địa chỉ: https://www.tcsc.vn/Về TCSC/TCSC/Quan hệ cổ đông/Báo cáo thường niên
This information was published on the company website's on 21 March 2025, as in the link https://www.tcsc.vn/About TCSC/TCSC/Investor Relations/Annual report
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
We hereby certify that the information provided is true and correct, we bear the full responsible to the law.
Ngày 21 tháng 03 năm 2025
21 March 2025
Người được ủy quyền công bố thông tin
Person Authorized To Disclose Information
(Ky, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(Sign, full name and seal)
TRỊNH TÂN LỰC
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
ANNUAL REPORT
2024
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THÀNH CÔNG THANHCONG SECURITIES COMPANY
MỤC LỤC
- Thông tin chung/ General information.....3
1.1 Thông tin khái quát/ General information.....3 1.2 Quá trình hình thành và phát triển/ Establishment and development process.....3 1.3 Ngành nghề và địa bàn kinh doanh/ Business lines and locations of the business.....7 1.4 Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý/ Information about governance model, business organization and managerial apparatus.....9 1.5 Định hướng phát triển/ Development orientations.....11 1.6 Các rủi ro/ Risks.....12
- Tình hình hoạt động trong năm/ Operations in the Year.....12
2.1 Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh/ Situation of production and business operations.....12 2.2 Tổ chức và nhân sự/ Organization and Human resource.....14 2.3 Tình hình đầu tư, tình hình thực hiện các dự án/ Investment activities, project implementation.....18 2.4 Tình hình tài chính/ Financial situation.....20 2.5 Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu/ Shareholders structure, change in the owner's equity.....21 2.6 Báo cáo liên quan đến trách nhiệm đối với công đồng địa phương/ Report on responsibility for local community.....22
- Báo cáo và đánh giá của Ban Giám đốc/ Reports and assessments of the Board of Management.....22
3.1 Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh/ Assessment of operating results.....22 3.2 Tình hình tài chính/ Financial Situation.....23 3.3 Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý/ Improvements in organizational structure, policies, and management.....26 3.4 Kế hoạch phát triển trong tương lai/ Development plans in future.....26 3.5 Giải trình của Ban Giám đốc đối với ý kiến kiểm toán (nếu có)/ Explanation of the Board of Management for auditor's opinions (if any).....27
- Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Công ty/ Assessments of the Board of Directors on the Company's operation.....27
4.1 Đánh giá của Hội đồng quản trị về các mặt hoạt động của Công ty/ Assessments of the Board of Directors on the Company's operation.....27 4.2 Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Ban Giám đốc công ty/ Assessment of Board of Directors on Boards of Management's performance.....30 4.3 Các kế hoạch, định hướng của Hội đồng quản trị/ Plans and orientations of the Board of Directors:.....31
- Quản trị công ty/ Corporate governance.....31
5.1 Hội đồng quản trị/ Board of Directors.....31 5.2 Ban Kiểm soát/ Board of supervisors.....40
5.3 Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Ban giám đốc/ Transactions, remunerations and benefits of the Board of Directors, Board of supervisors and Board of Management.....41
- Báo cáo tài chính hợp nhất/ Consolidated interim financial statements.....43
6.1 Ý kiến của kiểm toán viên/ Auditor's opinions.....43 6.2 Báo cáo tài chính được kiểm toán/ Audited financial statements.....43
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN/ANNUAL REPORT
1. Thông tin chung/ General information
1.1 Thông tin khái quát/ General information
Tên giao dịch: Công ty cổ phần chủng khoán Thành Công Trading name: ThanhCong Securities Company
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 81/UBCK-GP
Business Registration Certificate No.: 81/UBCK-GP
Vốn điều lệ: 1.156.209.640.000 đồng (Một nghìn một trăm năm mươi sáu tỷ hai trăm linh chín triệu sáu trăm bốn mươi nghìn đồng)
Owner's capital: VND 1,156,209,640,000
Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 1.156.126.290.000 đồng (Một nghìn một trăm năm mươi sáu tỷ một trăm hai mươi sáu triệu hai trăm chin mươi nghìn đồng)
Owner's capital: VND 1,156,126,290,000
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, P. Nguyễn Thái Bình, Q.1, TP. Hồ Chí Minh
Address: Floor 2, No. 6 Ho Tung Mau St., Nguyen Thai Binh Ward, Dist. 1, HCM City
- Số điện thoại: (028) 38 27 05 27
Telephone: (028) 38 27 05 27
Fax: (028) 38 21 80 10
Fax: (028) 38 21 80 10
Website: https://www.tcsc.vn
- Mã cổ phiếu: TCI
Securities code: TCI
1.2 Quá trình hình thành và phát triển/ Establishment and development process
| 2008 | 31 tháng 01 | Các cổ đông sáng lập nhận được Phê chuẩn chính thức từ SSC cho phép thành lập TCSC với 03 lĩnh vực kinh doanh: Môi giới chủng khoán, Tư vấn đầu tư chứng khoán và Tự doanh chứng khoán. Vốn điều lệ của TCSC là 360 tỷ đồng. The founding shareholders have received official approval from the State Securities Commission (SSC) to establish TCSC with three business areas: securities brokerage, investment advisory, and proprietary trading. The charter capital of TCSC is 360 billion VND |
| 2008 | 01 tháng 02 | TCSC được thành lập với trụ sở chính tại số 36 đường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. TCSC was established with its headquarters at 36 Tay Thanh Street, Tan Phu District, Ho Chi Minh City. |
| 2008 | 06 tháng 3 | TCSC trở thành thành viên của Trung tâm lưu ký chứng khoán (VSD) với giấy phép số 88/GCNTVLK. TCSC became a member of the Vietnam Securities Depository (VSD) with license number 88/GCNTVLK. |
| 2008 | 24 tháng 6 | TCSC trở thành thành viên của Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HaSTC). TCSC became a member of the Hanoi Securities Trading Center (HaSTC). |
| 2008 | 25 tháng 6 | TCSC được chính thức công nhận là thành viên của Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE). was officially recognized as a member of the Ho Chi Minh City Stock Exchange (HOSE). |
| 2008 | 16 tháng 8 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông lần thứ nhất. held its first General Meeting of Shareholders. |
| 2008 | 09 tháng 9 | TCSC tổ chức lễ khai trương và thông báo việc liên kết với đối tác chiến lược quốc tế hàng đầu - Công ty Đại chứng Chứng khoán Seamico. held an opening ceremony and announced its partnership with a leading international strategic partner – Seamico Securities Public Company. |
| 2009 | 12 tháng 01 | TCSC đủ tiêu chuẩn tham gia giao dịch trực tuyến và giao dịch qua Website tại HOSE. meets the standards to participate in online trading and web-based trading on HOSE. |
| 2009 | 31 tháng 3 | TCSC đủ tiêu chuẩn tham gia giao dịch từ xa tại HaSTC. meets the standards to participate in remote trading on HaSTC. |
| 2009 | 24 tháng 4 | TCSC đăng ký trở thành công ty đại chúng. registered to become a public company. |
| 2009 | 29 tháng 4 | Seamico chính thức mua lại 18.88% cổ phần TCSC để trở thành đối tác chiến lược của TCSC. officially acquired 18.88% of TCSC's shares to become a strategic partner of TCSC. |
| 2009 | 13 tháng 5 | Thành lập chỉ nhánh Hà Nội theo quyết định 301/QĐ-UBCK với các nghiệp vụ: Môi giới chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán và lưu ký chứng khoán. a Hanoi branch according to decision 301/QĐ-UBCK with the following services: securities brokerage, investment advisory, and securities custody. |
| 2009 | 27 tháng 5 | Bổ sung nghiệp vụ Bảo lãnh phát hành chứng khoán theo quyết định số 238/UBCK-GP. the service of securities underwriting according to decision number 238/UBCK-GP. |
| 2009 | 11 tháng 7 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông lần thứ hai. held its second General Meeting of Shareholders. |
| 2010 | 28 tháng 01 | Dời trụ sở chính về Lầu 3&5 Tòa nhà Centec – số 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Q.3, TP.HCM the headquarters to The 3rd and 5th floors of Centec Building – 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai Street, Ward 6, District 3, Ho Chi Minh City. |
| 2010 | 12 tháng 3 | TCSC được chấp thuận tham gia giao dịch trực tuyến tại HNX has been approved to participate in online trading at HNX. |
| 2010 | 27 tháng 3 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông lần thứ ba. held its third General Meeting of Shareholders. |
| 2010 | 11 tháng 5 | Đóng cửa chi nhánh Hà Nội. the Hanoi branch. |
| 2010 | 14 tháng 6 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông bắt thường. held an extraordinary General Meeting of Shareholders. |
| 2010 | 11 tháng 11 | TCSC được UBCKNN chấp thuận đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến. has been approved by the State Securities Commission (UBCKNN) to register for providing online securities trading services. |
| 2010 | 24 tháng 11 | TCSC được chấp thuận tham gia giao dịch trực tuyến thị trường đăng ký giao dịch tại HNX. has been approved to participate in online trading on the HNX's registered trading market. |
| 2011 | 22 tháng 4 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông lần thứ tư. held its fourth General Meeting of Shareholders. |
| 2011 | 27 tháng 9 | TCSC triển khai nghiệp vụ giao dịch ký quỹ. has implemented margin trading services. |
| 2012 | 11 tháng 5 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông lần thứ năm. held its fifth General Meeting of Shareholders. |
| 2013 | 29 tháng 3 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông lần thứ sáu. held its sixth General Meeting of Shareholders. |
| 2014 | 24 tháng 3 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông lần thứ bảy. held its seventh General Meeting of Shareholders. |
| 2015 | 19 tháng 3 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông lần thứ tám. held its eighth General Meeting of Shareholders. |
| 2015 | 20 tháng 10 | Đời trụ sở chính về Lầu 5, số 194 Nguyễn Công Trứ, P. Nguyễn Thái Bình, Q.1, TP.HCM the headquarters to the 5th Floor, 194 Nguyen Cong Tru Street, Nguyen Thai Binh Ward, District 1, Ho Chi Minh City. |
| 2016 | 31 tháng 3 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông lần thứ chín. held its ninth General Meeting of Shareholders. |
| 2017 | 30 tháng 6 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông lần thứ mười held its tenth General Meeting of Shareholders. |
| 2018 | 21 tháng 6 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông lần thứ mười một held its eleventh General Meeting of Shareholders. |
| 2018 | 05 tháng 9 | Chính thức giao dịch sản UpCoM với mã chứng khoán là “TCI” trades on the UpCoM exchange under the stock code “TCI.” |
| 2018 | 20 tháng 11 | Đời trụ sở chính về Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, P. Nguyễn Thái Bình, Q.1, TP.HCM the headquarters to the 2nd Floor, 6 Ho Tung Mau Street, Nguyen Thai Binh Ward, District 1, Ho Chi Minh City. |
| 2018 | 17 tháng 12 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông bắt thường holds an Extraordinary General Meeting of Shareholders. |
| 2019 | 20 tháng 04 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2019 holds the 2019 Annual General Meeting of Shareholders. |
| 2020 | 22 tháng 05 | TCSC tổ chức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản conducts a written shareholder opinion survey |
| 2020 | 30 tháng 05 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2020 holds the 2020 Annual General Meeting of Shareholders. |
| 2021 | 18 tháng 01 | TCSC tổ chức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản conducts a written shareholder opinion survey |
| 2021 | 09 tháng 06 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021 holds the 2021 Annual General Meeting of Shareholders. |
| 2022 | 26 tháng 02 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2022 holds the 2022 Annual General Meeting of Shareholders. |
| 2023 | 08 tháng 06 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2023 holds the 2023 Annual General Meeting of Shareholders. |
| 2023 | 23 tháng 11 | TCSC tổ chức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản conducts a written shareholder opinion survey |
| 2023 | 28 tháng 12 | TCSC được chấp thuận đăng ký niệm yết cổ phiếu TCI trên sàn HOSE is approved to register the listing of TCI shares on the Hochiminh Stock Exchange (HOSE). |
| 2024 | 26 tháng 01 | Chính thức giao dịch sàn HOSE was officially listed and traded at the Hochiminh Stock Exchange (HOSE). |
| 2024 | 13 tháng 05 | TCSC từng vốn điều lệ từ 1.009.799.820.000 đồng lên1.156.209.640.000 đồng increased charter capital from 1.009.799.820.000 VND to1.156.209.640.000 VND. |
| 2024 | 29 tháng 05 | TCSC được chấp thuận là thành viên giao dịch Trái phiếu Doanh nghiệp riêng lẻ của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam was approved as a trading member in privately placed corporate bonds by Vietnam Stock Exchange. |
| 2024 | 17 tháng 06 | TCSC tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2024. held the 2024 Annual General Meeting of Shareholders. |
| 2024 | 28 tháng 06 | TCSC được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phải sinh, đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phải sinh. was granted the Certificate of eligibility for trading derivatives, Certificate of eligibility for provision of clearing and settlement services on derivatives transaction. |
| 2024 | 11 tháng 10 | TCSC được chấp thuận là thành viên giao dịch chứng khoán phải sinh của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam. was approved as a derivative securities trading member of the Vietnam Stock Exchange. |
| 2024 | 14 tháng 10 | TCSC được chấp thuận kết nối giao dịch thị trường chứng khoán phải sinh. |
| TCSC was approved to connect for trading on the derivative securities market. |
1.3 Ngành nghề và địa bàn kinh doanh/ Business lines and locations of the business:
Ngành nghề kinh doanh/ Business lines:
Môi giới chủng khoán và tư vấn đầu tư chủng khoán Securities brokerage and investment advisory services.
Chúng tôi cung cấp một chuỗi các dịch vụ gồm:
We provide a range of services including:
Lập tài khoản giao dịch cho khách hàng Opening trading accounts for clients.
○ Nhân và thực thi lệnh mua/bán chứng khoán từ khách hàng Receiving and executing buy/sell orders for securities from clients.
Lưu ký chứng khoán Securities custody
○ Tư vấn đâu tư chứng khoán Securities investment advisory
○ Cho vay ký quỹ giao dịch chứng khoán Margin lending for securities trading
Môi giới những giao dịch số lượng lớn
Brokerage for large-volume transactions
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp những dịch vụ:
In addition, we also provide the following services:
Thông báo đến khách hàng kết quả giao dịch bằng thư điện tử, tin nhắn hoặc điện thoại sau mỗi phiên giao dịch.
Notify clients of transaction results via email, SMS, or phone after each trading session.
- Cập nhất thông tin thị trường cho khách hàng bằng bản tin ngày, bản tin tuần, bản tin tháng và những báo cáo phân tích của công ty.
Provide market updates to clients through daily, weekly, and monthly newsletters, as well as company analysis reports.
Tư vấn chiến lược đâu tư cho khách hàng thông qua những phân tích về tình hình kinh tế tổng quan, ngành, công ty, ....
Offer investment strategy advice to clients through analyses of the overall economic situation, industry trends, and company performance...
Bảo lãnh phát hành và Tư vấn tài chính (Ngân hàng đầu tư)
Underwriting and Financial Advisory Services (Investment Banking).
○ Nghiệp vụ hỗ trợ, tư vấn, bảo lãnh phát hành, phân phối vốn liên quan đến các đợt phát hành cổ phiếu ra công chúng, phát hành tăng vốn, quyền bán thêm của nhà bảo lãnh phát hành, quản lý cổ đông.
Support services, advisory, underwriting, and capital distribution related to public stock offerings, capital increases, additional selling rights of underwriters, and shareholder management.
TCSC còn định hướng tiến trình huy động vốn cho một doanh nghiệp, phát hành riêng lẻ, quyền phát hành và các dạng khác của việc thu hút vốn đầu tư. TCSC also guides the fundraising process for a business, private placements, subscription rights, and other forms of investment capital attraction.
Dịch vụ tư vấn về mua bán, sáp nhập và hợp nhất doanh nghiệp, mua bán tài chính, thiết lập việc cổ phần hóa và các nghiệp vụ hỗ trợ đính kèm.
Consulting services on mergers, acquisitions, business consolidation, financial transactions, equitization, and related support services.
○ Giành quyền kiểm soát, thâu tóm ngược, chào thầu, chiến lược thuốc độc, quyền được bán theo, quyền bước bán theo.
Acquiring control, reverse takeovers, tender offers, poison pill strategies, tag-along rights, and drag-along rights.
- Dịch vụ đầu tư và tư vấn tài chính của TCSC hỗ trợ khách hàng xác định mức giá chào mua hay bán ra, cấu trúc một thương vụ và thông thường là tìm kiếm một thương vụ tiến hành trôi chảy.
TCSC's investment and financial advisory services assist clients in determining bid or ask prices, structuring transactions, and typically ensuring smooth execution of deals.
Tư vấn tái cấu trúc vốn: Nợ uu tiên trả trước có thể chấp, nợ uu tiên trả trước, nợ có thể chuyển đổi, nợ có thể trao đổi, cổ phiếu ưu đãi, nợ cổ đông, cổ phiếu thường.
Advisory on capital restructuring: Secured senior debt, unsecured senior debt, convertible debt, exchangeable debt, preferred stock, shareholder debt, common stock.
Tư vấn sử dụng đòn bảy tài chính: Đầu cơ vay nợ, tái cơ cấu vốn bằng vay nợ, tài trợ tài chính, phát hành trái phiếu.
Advisory on financial leveraging: Debt speculation, capital restructuring through debt, financial sponsorship, bond issuance.
Tư vấn định giá dựa vào các mô hình tài chính hiện đại: Khách hàng của chúng tôi tin chắc rằng họ có thể luôn luôn đặt niềm tin vào chúng tôi. Sự thành công của những đối tác tin cậy đã thúc đẩy mối quan hệ khách hàng ngày càng được nhận rộng hơn.
Valuation advisory based on modern financial models: Our clients are confident that they can always trust us. The success of trusted partners has strengthened and expanded our client relationships.
• Tự doanh
Proprietary Trading
Hoạt động tự doanh được thực hiện theo nguyên tắc: đầu tư vào các công ty có giá trị, có kết quả kinh doanh tốt và thuộc nhóm ngành cơ bản. Tổng ngân sách đầu tư được Hội đồng quản trị phê duyệt theo từng lần.
Proprietary trading is conducted based on the principle of investing in companies with strong value, good business performance, and within fundamental industries. The total investment budget is approved by the Board of Directors on a case-by-case basis.
• Địa bàn kinh doanh/ Location of business:
Địa bàn kinh doanh của TCSC tập trung chủ yếu tại khu vực các thành phố lớn như Tp.HCM và Hà Nội.
TCSC's business operations are primarily focused in major cities such as Ho Chi Minh City and Hanoi.
1.4 Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý/ Information about governance model, business organization and managerial apparatus
• Mô hình quản tri/ Governance model
TCSC áp dụng mô hình quản trị phù hợp với xu hướng hiện đại nhằm tạo nên tính linh hoạt nhưng an toàn trong hoạt động, có cơ chế báo cáo định kỳ, bất thường và giám sát chéo. Cụ thể mô hình theo chức năng gồm: Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ); Ban Kiểm soát (BKS), Hội đồng quản trị (HĐQT); thành viên HĐQT chuyên trách Quản trị rủi ro, Kiểm soát nội bộ, Ban điều hành (BDH) đứng đầu là Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc và các Giám đốc bộ phận chức năng.
TCSC applies a governance model that aligns with modern trends to ensure flexibility while maintaining safety in operations. It includes mechanisms for regular and ad-hoc reporting, as well as cross-monitoring. Specifically, the functional structure includes: General Meeting of Shareholders (GMS); Board of Directors (BOD); Board of supervisors (BOS); BOD member specializes in Risk Management, Internal Control; Board of Management (BOM) led by the General Director, Deputy General Director, and department directors.
- Cơ cấu bộ máy quản lý/ Management structure
Cơ cấu tổ chức của Công ty được xây dựng trên nguyên tắc phân công và chịu trách nhiệm theo từng nhóm chức năng công việc, có mối quan hệ chặt chẽ với nhau. Tổng Giám đốc quản lý chung và phụ trách mạng kinh, Phó Tổng Giám đốc phụ trách khối vận hành và hỗ trợ hoạt động kinh doanh. Hoạt động điều hành thông qua việc chỉ đạo, theo dõi, phân cấp, ủy quyền để giải quyết các công việc liên quan đến hoạt động của công ty đảm bảo thông suốt, hiệu quả.
The company's organizational structure is based on the principle of task delegation and accountability according to functional groups, with close interrelations. The General Director oversees the general management and is responsible for the business sector, while the Deputy General Director oversees operations and supporting business
activities. Executive operations are conducted through direction, monitoring, delegation, and authorization to ensure smooth and efficient handling of tasks related to the company's operations.
Sơ đồ cơ cấu tổ chức:
Organizational Structure Diagram:
Các công ty con, công ty liên kết:
Subsidiaries, associated companies:
| Các công ty con Subsidiaries | |||||
| Tên công ty Name | Địa chỉ trụ sở chính Address | Hoạt động kinh doanh chính Major fields of business | Tỷ lệ vốn góp | Tỷ lệ lợi ích | Tỷ lệ quyền biểu quyết |
| Công ty TNHH Quản lý quỹ Thành Công (TCAM) | Số 550 Ấu Cơ, Phường 10, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh | Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, quản lý danh mục đầu tư chứng khoán, tư vấn đảm tư chứng khoán | 100% | 100% | |
| Thanh Cong Asset | 550 Au Co Street, Ward 10, Tân Bình | Securities investment fund management, portfolio | |||
| Tên công ty Name | Địa chỉ trụ sở chính Address | Hoạt động kinh doanh chính Major fields of business | Tỷ lệ vốn góp | Tỷ lệ lợi ích | Tỷ lệ quyền biểu quyết |
| Management Company Limited (TCAM) | District, Ho Chi Minh City. | management, securities advisory and investment advisory | investment | ||
| Quỹ đầu tư Thành Công (TCIF) | Số 550 Âu Cơ, Phường 10, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh | Đầu tư vào chứng khoán hoặc các dạng tài sản đầu tư khác, kể cả bất động sản | 98% | 98% | 98% |
| Thanh Cong Investment Fund (TCIF) | 550 Au Co Street, Ward 10, Tân Bình District, Ho Chi Minh City. | Investment in securities or other types of investment assets, including real estate. |
The company has no associated companies and no subordinate units.
1.5 Định hướng phát triển/ Development orientations
Mục tiêu chủ yếu của Công ty/ Main objectives of the Company
Hướng đến sự phát triển bền vững, học hỏi và sáng tạo nhằm mang đến các sản phẩm và dịch vụ tài chính ưu việt hỗ trợ như cầu đầu tư đa dạng của khách hàng trên cơ sở tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành.
Aiming for sustainable development, continuous learning, and innovation to deliver superior financial products and services that support the diverse investment needs of clients, while ensuring compliance with current legal regulations.
- Chiến lược phát triển trung và dài hạn/ Development strategies in medium and long term
○ Chuyên nghiệp hóa nguồn lực, xây dựng đội ngũ nhân sự tinh nhuệ, tăng cường tư cách đạo đức nghề nghiệp theo sự chuẩn mực.
Professionalizing resources, building an elite workforce, and enhancing professional ethics in accordance with standards.
Áp dụng linh động các gói khuyến khích đối với nhân viên tuyến đầu để tạo động lực tăng trưởng doanh thu, thị phận.
Flexibly applying incentive packages for frontline employees to drive revenue growth and market share expansion.
Cũng cố, chăm sóc tốt những khách hàng hiện có và phát triển có trọng tâm các khách hàng mới đặc biệt là các tổ chức của các cá nhân có chọn lọc.
Strengthening relationships with existing clients, providing excellent care, and strategically developing new clients, particularly selective organizations and individuals.
Tận dụng các mối quan hệ của cổ đông lớn để tăng tính hỗ trợ giúp đỡ nhằm tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận.
Leveraging relationships with major shareholders to enhance support and drive revenue and profit growth.
○ Kiện toàn hệ thống Công nghệ thông tin, ứng dụng các công nghệ tiên tiến trong hoạt động quản trị và phục vụ khách hàng.
Optimizing the IT system and applying advanced technologies in management and customer service operations.
Các mục tiêu phát triển bền vững (môi trường, xã hội và công đồng) của Công ty/Corporate objectives with regard to Corporate environment, society and community Sustainability.
O Duy trì hoạt động thiện nguyên định kỳ, tham gia các chương trình vì công đồng nhằm chung tay và san sẽ những với những hoàn cảnh khó khăn trong xã hội.
Maintaining regular charitable activities, participating in community programs to join hands and support those in difficult circumstances.
Hướng ứng chủ trương xây dựng môi trường làm việc xanh, hạn chế tối đa việc sử dụng các sản phẩm nhựa dùng một lần và tăng cường trang trí cây xanh khu vực làm việc.
Supporting the initiative to create a green work environment by minimizing the use of single-use plastic products and increasing greenery in the workspace.
1.6 Các rủi ro/ Risks
(Nêu các rủi ro có thể ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc đối với việc thực hiện các mục tiêu của Công ty/ Specify the risks probably affecting the production and business operations or the realization of the Company's objectives)
Sự tấn công mạng và an toàn thông tin.
Cyber attack and information security
Sự thay đổi công nghệ.
Changes in technology.
Sự bất ổn của nền kinh tế trong trong nước nói riêng và trong khu vực nói chung. Economic instability domestically and regionally.
Sự thay đổi của chính sách và pháp luật.
Changes in policies and legislation.
Biến động nhân sự trong ngành.
Personnel fluctuations in the industry.
Tình hình thiên tai.
Natural disaster situations.
Tình hình dịch bệnh.
Pandemic situations.
2. Tình hình hoạt động trong năm/ Operations in the Year
2.1 Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh/ Situation of production and business operations
Trong năm 2024, tổng doanh thu của Công ty ghi nhận mức tăng trưởng 16,8% so với cùng kỳ năm 2023. Động lực tăng trưởng chủ yếu đến từ các mảng hoạt động cốt lõi, bao gồm:
In 2024, the Company's total revenue recorded a growth of 16.8% compared to the same period in 2023. The primary growth drivers came from core business segments, including:
Doanh thu từ hoạt động đầu tư tăng trưởng mạnh 86,23%, trong đó Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) ghi nhận mức tăng 37,24% và Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) ghi nhận mức tăng 48,99% so với cùng kỳ năm trước.
Revenue from investment activities grew significantly by 86.23%, with gains from financial assets recognized through profit or loss (FVTPL) increasing by 37.24% and gains from available-for-sale (AFS) financial assets rising by 48.99% compared to the same period last year.
Doanh thu từ hoạt động cho vay ký quỹ tăng mạnh 53,9%; Revenue from margin lending surged by 53.9%.
Doanh thu hoạt động môi giói tăng 21,7%; Brokerage revenue increased by 21.7%.
Tuy nhiên, áp lực lên nguồn thu tăng khi doanh thu từ hoạt động tài chính và đại lý phát hành chứng khoán sụt giảm mạnh, lần lượt giảm 94,4% và giảm 100% so với năm 2023.
However, revenue pressures intensified as financial income and revenue from securities issuance agency services declined sharply, decreasing by 94.4% and 100%, respectively, compared to 2023.
Ở chiều ngược lại, tổng chi phí năm 2024 ghi nhận ở mức hơn 173 tỷ đồng, tăng 31,9% so với cùng kỳ năm 2023. Áp lực chi phí tăng chủ yếu đến từ:
On the other hand, total expenses in 2024 were recorded at over VND 173 billion, reflecting a 31.9% increase compared to the same period in 2023. The rise in cost pressure was mainly driven by:
○ Chi phí hoạt động kinh doanh tăng hơn 18% so với năm 2023;
Business operation expenses increased by more than 18% compared to 2023.
○ Chi phí tài chính tăng hơn 87% so với năm 2023.
Financial expenses rose by over 87% compared to 2023.
Dẫn đến kết quả lợi nhuận trước thuế hợp nhất năm 2024 ghi nhận đạt 58,8 tỷ đồng, giảm 12,6% so với năm 2023, trong khi đó, lợi nhuận sau thuế hợp nhất ghi nhận lại 57 tỷ đồng, giảm 2,4% so với năm 2023.
As a result, the consolidated pre-tax profit for 2024 was recorded at VND 58.8 billion, a decrease of 12.6% compared to 2023. Meanwhile, the consolidated after-tax profit stood at VND 57 billion, down 2.4% from 2023.
Tình hình thực hiện so với kế hoạch/ Implementation situation/actual progress against the plan:
So với kế hoạch lợi nhuận được Đại hội đồng cổ đông thông qua, kết quả lợi nhuận đặt được năm 2024 chưa đạt kế hoạch đặt ra, theo đó lợi nhuận trước thuế và lợi nhuận sau thuế hợp nhất tương ứng chỉ đạt 58,3% và 70,7% so với kế hoạch đặt ra cho năm 2024.
Compared to the profit plan approved by the General Meeting of Shareholders, the profit results achieved in 2024 fell short of the set target. Accordingly, consolidated pre-tax profit and after-tax profit reached only 58.3% and 70.7%, respectively, of the planned figures for 2024.
2.2 Tổ chức và nhân sự/ Organization and Human resource
Tóm tắt lý lịch của các cá nhân trong Ban điều hành:
Summary of the Board of Management Members' Profiles.
NGUYỄN ĐỨC HIỆU
NGUYEN DUC HIEU
Chức vụ: Tổng giám đốc
Position: General Director
Chuyên môn: Thạc sỹ (Berlin School Of Economics And Law)
Specialization: Master's degree (Berlin School Of Economics And Law)
Củ nhân kiểm toán – Đại học KTQD
Bachelor of Auditing – National Economics University
Quá trình công tác:
Work Experience:
2006 - 2010: Trường bộ phận - Công ty chứng khoán Ngân hàng Á Châu
Head of Department - Asia Commercial Bank Securities Co.
2010 – 2016: Phó giám đốc Quản lý danh mục đầu tư SSIAM
Deputy Director of Portfolio Management at SSIAM
2017 - 07/2018: Phó Tổng giám đốc - Công ty CP TMDV Tư Vấn ĐT Sài Gòn 3
Deputy General Director - Saigon 3 Investment Consultancy Trading and Service JSC
06/2018 – 12/2018: Thành viên HĐQT – Công ty CPCK Thành Công.
Member of the BOD – Thanh Cong Securities Co.
12/2018 – 05/2020: Tổng giám đốc – Công ty CP Chứng Khoán Thành Công.
General Director - Thanh Cong Securities Company
05/2020 - Hiện tại: Thành viên HĐQT kiêm Tổng giám đốc - Công ty CP
Chứng Khoán Thành Công.
05/2020 – Currently: Member of the BOD cum General Director - Thanh Cong Securities Company
Tỉ lệ sở hữu cỗ phần có quyền biểu quyết của Công ty: 0%
The company's ownership percentage of voting shares: 0%
TRINH TAN LUC
✓ Chức vụ: Phó Tổng giám đốc
Position: Deputy General Director
Chuyên môn: Thạc sỹ Tài chính Ngân hàng - Đại Học Mở Tp.HCM
Specialization: Master of Finance and Banking - HCMC Open University
Củ nhân Quản lý Công nghiệp - Đại học Bách khoa
p.HCM
Bachelor of Industrial Management - University of Science and Technology, HCMC
Cử nhân Luật kinh tế – Đại học Mở Tp.HCM
Bachelor of Economic Law - Ho Chi Minh City Open
Quá trình công tác:
2002 – 03/2005: Trường ca sản xuất – Hualon Corporation Vietnam
Production Team Leader - Hualon Corporation Vietnam
04/2005 - 05/2007: Chuyên viên hệ thống QLCL - Công ty CP Dệt may Thành Công
Quality Management System Specialist - Thanh Cong Textile Garment JSC
05/2007 - 02/2008: Trường Phòng Cơ lý Xưởng nhuộm – Công ty CP Dệt may Thành Công
Head of the Dyeing Workshop Mechanics Department - Thanh Cong Textile Garment JSC
02/2008 – 08/2017: Trường BP SOP – Công ty CP Chứng Khoán Thành Công
SOP Department Head - Thanh Cong Securities Company
05/2013 – 08/2017: Thu ký Công ty – Công ty CP Chứng Khoán Thành Công.
Company Secretary – Thanh Cong Securities Company
02/2014 – 08/2017: Trường BP Quản trị Rủi ro – Công ty CPCK Thành Công.
Head of Risk Management Department – Thanh Cong Securities Company
08/2017 – 12/2018: Tổng giám đốc - Công ty CP Chứng Khoán Thành Công.
Chief Executive Officer - Thanh Cong Securities
Company
12/2018 - 01/2020: Giám đốc điều hành - Công ty CP Chứng Khoán Thành Công.
Chief Executive Officer - Thanh Cong Securities Company
02/2020 – 04/2022: Phó Tổng Giám đốc, Thư ký Công ty – Công ty CP Chứng Khoán Thành Công.
Deputy General Director, Company Secretary – Thanh Cong Securities Company
04/2022 - Hiện tại: Phó Tổng Giám đốc, Thư ký Công ty kiểm Người phụ trách quản trị Công ty - Công ty CP Chứng Khoán Thành Công
04/2022 – Currently: Deputy General Director, Company Secretary cum Corporate Governance Officer – Thanh Cong Securities Company
✓ I i lệ sở hữu cô phản cô quyên biểu quyết của Công ty: 0,006%
The company's ownership percentage of voting shares: 0.006%
PHẠM VIẾT LAN ANH
PHAM VIET LAN ANH
Chức vụ: Giám đốc Tài chính
Position: Chief Financial Officer
✓ Chuyên môn: Tài chính - Trường Đại học Quốc gia Singapore (NUS)
Specialization: Finance - National University of Singapore (NUS)
Tài chính - Học viện CFA
Finance - CFA Institute
Quá trình công tác:
2007 – 2008: Chuyên viên Phân tích Kinh doanh – Ngân hàng Citibank, Singapore
Business Analyst – Citibank, Singapore
2008 – 2009: Chuyên viên Phân tích thị trường – Thomson Reuteurs, Singapore
Market Analyst – Thomson Reuters, Singapore
2009 - 2011: Phó phòng phân tích - Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt
Deputy Head of Analysis Department – Bao Viet Securities JSC
2011 – 2016: Quản lý đầu tư – Công ty Cổ phần Quản lý quỹ Bản Việt Investment Manager – Bao Viet Fund Management JSC
2017: Quản lý đầu tư – Maj Invest Vietnam
Investment Manager – Maj Invest Vietnam
2018: Giám đốc đấu tư – Công ty Cổ phần TMDV Tư Vấn Đầu tư Sài Gòn 3
Investment Director – Saigon 3 Investment Consulting Services JSC
2019 – 11/2023: Giám đốc tài chính – Công ty TNHH Sài Gòn 3 Jean Chief Financial Officer (CFO) - Saigon 3 Jean Company
Limited
04/2023 – Hiện tại: Tổng Giám đốc – Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital
04/2023 – Currently: General Director - Saigon 3 Capital Investment Co., Ltd
05/2023 – Hiện tại: Giám đốc Tài chính – Công ty CP Chứng khoán Thành Công.
05/2023 – Currently: Chief Financial Officer – Thanh Cong Securities Company
Tỉ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết của Công ty: 0,003%
The company's ownership percentage of voting shares: 0.003%
NGUYỄN THI PHƯƠNG THẢO
NGUYEN THI PHUONG THAO
✓ Chức vụ: Kế toán trường
Position: Chief Accountant
Chuyên môn: Thạc sỹ kế toán – Đại học kinh tế Tp.HCM
Specialization: Master of Accounting – University of Economics Ho Chi Minh City
Quá trình công tác:
Work Experience:
09/2007 – 02/2009: Chuyên viên kế toán thuế – Công ty TNHH Orange Fashion
Tax Accountant – Orange Fashion Limited Liability Company
02/2009 – 03/2010: Kế toán tổng hợp – CTCP Hóa Dầu CNC Hi-pec
General Accountant – CNC Hi-pec Petrochemical JSC
03/2010 - 07/2012: Chuyên viên quan hệ khách hàng doanh nghiệp - Ngân hàng TMCP Á Châu
Corporate Relationship Officer – Asia Commercial Bank
(ACB)
08/2012 - 05/2017: Kế toán tổng hợp - CTCP Ngoại Thương và Phát Triển Đầu Tư Tp.HCM
General Accountant – Ho Chi Minh City Foreign Trade and Investment Development JSC
05/2017 – 10/2017: Kế toán tổng hợp – CTCP Bất Động Sản Tiến Phước General Accountant – Tien Phuoc Real Estate JSC
10/2017 – 12/2017: Kế toán trưởng – CTCP Thương mại Bất Động Sản Sài Gòn 3
Chief Accountant – Saigon 3 Real Estate Trading JSC
06/2018 - 05/2022: Giám đốc tài chính - Công ty CP Chứng khoán Thành Công
Chief Financial Officer - Thanh Cong Securities Company
06/2022 – Hiện tại: Kế toán trường – Công ty CP Chứng khoán Thành Công.
06/2022 – Currently: Chief Accountant - Thanh Cong Securities Company
Tỉ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết của Công ty: 0% The company's ownership percentage of voting shares: 0%
Số lượng cán bộ, nhân viên và chính sách người lao động năm 2024: Number of Employees and Employee Policies in 2024:
THANHCONG SECURITIES CO.
Tổng số nhân sự tính tại thời điểm 31/12/2024: 102 cán bộ nhân viên (báo cáo hợp nhất).
Total number of employees as of December 31, 2024: 102 staff members (as per consolidated report).
Chính sách đối với người lao động:
Employee Policies:
Hỗ trợ chi phí điện thoại đi động, động phục, chi phí gửi xe, tiền ăn trưa. Support for mobile phone expenses, parking fees, uniform and lunch allowances.
Chúc mừng đám cưới, sinh con, sinh nhật, ...
Wedding, childbirth, and birthday congratulations, ...
✓ Khám sức khỏe định kỳ hàng năm.
Annual health check-ups.
✓ Gói bảo hiểm sức khỏe hàng năm.
Annual health insurance package.
✓ Tổ chức các hoạt động phong trào: ngày Quốc tế phụ nữ, ngày Phụ nữ Việt Nam, Noel, Tất niên, hoạt động teambuilding hàng năm, ...
Organizing community activities: International Women's Day, Vietnamese Women's Day, Christmas, Year-end Party, and annual team building events, ...
✓ Lì xì Tết âm lịch cho tất cả nhân viên.
Lunar New Year's lucky money for all employees.
Các chính sách khác theo quy định của nhà nước và pháp luật. Other policies as per state regulations and the law.
Những thay đổi trong Ban điều hành/ changes in the Board of Management: (Liệt kê các thay đổi trong Ban điều hành trong năm/ List the changes in the Board of Management in the year)
Không có / Not any chacges.
2.3 Tình hình đấu tư, tình hình thực hiện các dự án/ Investment activities, project implementation
a) Các khoản đầu tư lớn/ Major investments:
Giá trị hợp lý của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) theo báo cáo tài chính riêng là 420,9 tỷ đồng. Toàn bộ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) này là cổ phiếu niệm yết.
The fair value of available-for-sale (AFS) financial assets, as reported in the separate financial statements, is VND 420.9 billion. All these AFS financial assets are listed stocks.
- Ủy thác đầu tư cho Công ty TNHH Quản lý quỹ Thành Công là 60,5 tỷ đồng. Đây là khoản ủy thác đầu tư cho Công ty TNHH Quản lý quỹ Thành Công theo Hợp đồng ủy thác đầu tư Số 01/2023/HDUT/TC02PS2S-TCAM ngày 25 tháng 9 năm 2023. Theo đó, Công ty TNHH Quản lý quỹ Thành Công sẽ đảm nhận vai trò là đầu mối liên lạc với khác hàng, đứng danh chủ sở hữu tài sản theo danh mục đầu tư.
The entrusted investment to Thanh Cong Fund Management Co., Ltd. amounts to VND 60.5 billion. This investment entrustment was made under Investment Entrustment Contract No. 01/2023/HDUT/TC02PS2S-TCAM dated September 25, 2023. Accordingly, Thanh Cong Fund Management Co., Ltd. acts as the liaison with clients and holds ownership of assets under the investment portfolio.
b) Các công ty con, công ty liên kết/ Subsidiaries, associated companies: (Tóm tắt về hoạt động và tình hình tài chính của các công ty con, công ty liên kết)/(Summarizing the operations and financial situation of the subsidiaries, associated companies).
Công ty TNHH Quản lý quỹ Thành Công (TCAM)
Thanh Cong Asset Management Company Limited (TCAM)
Hoạt động kinh doanh chính: Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, quản lý danh mục đầu tư chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán.
Core business activities: Securities investment fund management, securities portfolio management, and securities investment advisory.
Tình hình tài chính:
Financial performance:
Tổng Doanh thu năm 2024 ghi nhận mức 33,46 tỷ đồng tăng hơn 22,80 tỷ đồng so với cùng kỳ năm 2023, tương đương mức tăng 213.87%.
Total revenue in 2024 reached VND 33.46 billion, an increase of over VND 22.80 billion compared to the same period in 2023, equivalent to a 213.87% growth.
Tổng Chi phí năm 2024 ghi nhận ở mức 8,23 tỷ đồng tăng 2,42 tỷ đồng so với cùng kì năm 2023, tương đương mức tăng 41,68%, trong đó chi phí hoạt động kinh doanh tăng hơn 2,97 tỷ đồng và chi phí tài chính giảm mạnh 2,27 tỷ đồng chủ yếu đến từ việc hoàn nhập dự phòng chứng khoán.
Total expenses in 2024 were recorded at VND 8.23 billion, an increase of VND 2.42 billion compared to the same period in 2023, equivalent to a 41.68% rise. This includes a VND 2.97 billion increase in business operation expenses, while financial expenses dropped significantly by VND 2.27 billion, primarily due to the reversal of securities provision.
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2024 ghi nhận mức lãi 25,23 tỷ đồng tăng hơn 20,38 tỷ đồng so với cùng kỳ năm 2023.
After-tax profit in 2024 was recorded at VND 25.23 billion, an increase of over VND 20.38 billion compared to the same period in 2023.
Quỹ đầu tư Thành Công (TCIF)
Thanh Cong Investment Fund (TCIF)
Hoạt động kinh doanh chính: Đầu tư vào chứng khoán hoặc các dạng tài sản đầu tư khác, kế cả bất động sản.
Core business activities: Investing in securities and other investment assets, including real estate.
Tình hình tài chính:
Financial performance:
o Thu nhập từ hoạt động đầu tư đã thực hiện năm 2024 đạt 10,6 tỷ đồng tăng
38,2% so với năm 2023 (7,67 tỷ đồng).
Investment income realized in 2024 reached VND 10.6 billion, an increase of 38.2% compared to 2023 (VND 7.67 billion).
o Chi phí hoạt động năm 2024 là 1,07 tỷ đồng tăng 25,4% so với năm 2023 (0,85 tỷ đồng).
Operating expenses in 2024 amounted to VND 1.07 billion, up 25.4% from 2023 (VND 0.85 billion).
o Kết quả hoạt động năm 2024 đạt được là 15,07 tỷ đồng, trong đó lợi nhuận đã thực hiện là 9,53 tỷ đồng và lợi nhuận chưa thực hiện là 5,54 tỷ đồng đến từ việc đánh giá các khoản đầu tư chứng khoán.
The total performance result for 2024 was VND 15.07 billion, including realized profit of VND 9.53 billion and unrealized profit of VND 5.54 billion from securities investment revaluation.
2.4 Tình hình tài chính/ Financial situation
a) Tình hình tài chính/ Financial situation
Đơn vị tính/Unit: đồng/VND
| Chỉ tiêu/ Indicators | Năm/Year 2023 | Năm/ Year 2024 | % tăng/giảm/ % change ratio |
| Tổng giá trị tài sản/ Total asset | 1.883.816.340.057 | 2.216.064.210.338 | 17,64% |
| Doanh thu thuần/ Net revenue | 169.124.272.211 | 228.816.678.549 | 35,29% |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh/ Profit from business activities | 67.283.250.212 | 59.340.326.183 | -11,81% |
| Lợi nhuận khác/ Other profits | (13.358.382) | (569.881.803) | 4.166,10% |
| Lợi nhuận trước thuế/ Profit before tax | 67.269.891.830 | 58.770.444.380 | -12,63% |
| Lợi nhuận sau thuế/ Profit after tax | 58.439.353.458 | 57.042.139.075 | -2,39% |
| Tỷ lệ lợi nhuận trả cỗ tức/ Payout ratio | N/A | ||
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu/ Basic earnings per share (đồng/cổ phiếu)/(VND/ 1 share) | 504 | 491 | -2,63% |
b) Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu/ Major financial indicators
| Các chỉ tiêu/ Indicators | Năm/ Year 2023 | Năm/ Year 2024 | Ghi chú/Note |
| 1. Chỉ tiêu về khả năng thanh toán/Solvency ratio | |||
| Hệ số thanh toán ngắn hạn/ Current ratio (TSNH/Nợ ngắn hạn) (Short term Asset/ Short term debt) | 3,16 | 2,17 | |
| Hệ số thanh toán nhanh/ Quick ratio (TSNH – Các khoản cho vay)/Nợ ngắn hạn (Short term Asset – Loans)/ Short term debt | 1,79 | 2,17 | |
| 2. Chỉ tiêu về cơ cấu vốn (%)/Capital structure Ratio | |||
| Hệ số nợ/Tổng tài sản/ (Debt/Total assets) | 29,92 | 43,64 | |
| Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu/ (Debt/Owner's Equity) | 42,70 | 77,44 | |
| 3. Chỉ tiêu về năng lực hoạt động (Vòng)/ Operation capability Ratio | |||
| Doanh thu thuần/Tổng tài sản (Net revenue/ Total Assets) | 0,09 | 0,10 | |
| 4. Chỉ tiêu về khả năng sinh lời (%)/Profitability | |||
| Hệ số lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần (Profit after tax/ Net revenue) | 34,55 | 24,93 |
| Hệ số lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu (Profit after tax/ Total capital) | 4,4 | 4,6 | |
| Hệ số lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản (Profit after tax/ Total assets) | 3,10 | 2,57 | |
| Hệ số Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh/Doanh thu thuần (Profit from business activities/ Net revenue) | 39,78 | 25,93 |
2.5 Cơ cấu cỗ động, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu/ Shareholders structure, change in the owner's equity.
a) Cổ phần/ Shares:
Tổng số cổ phần đang lưu hành: 115.620.964 cổ phần phổ thông tự do chuyển nhượng.
Total outstanding shares: 115,620,964 freely transferable common shares.
b) Cơ cấu cổ đông/ Shareholders structure:
Tổng số cổ đông tại thời điểm chốt danh sách cổ đông gần nhất là 4.025 cổ đông (theo Danh sách cổ đông chất tại ngày 13 tháng 03 năm 2025). Cơ cấu cổ đông được phân theo: Tỉ lệ sở hữu cổ đông lớn (chiếm từ 5% tổng số cổ phân trở lên), cổ đông nhỏ khác; Cổ đông tổ chức và cổ đông cá nhân; Cổ đông trong nước và cổ đông nước ngoài.
The total number of shareholders as of the most recent shareholder record date was 4,025 (based on the shareholder list finalized on March 13, 2025). The shareholder structure is categorized as follows: the ownership ratio of major shareholders (holding 5% or more of total shares) and other minor shareholders; institutional shareholders and individual shareholders; domestic shareholders and foreign shareholders.
Phân theo từ lệ sở hữu/ Specify by ownership percentages
Tổng số cổ đông lớn là một (01) cổ đông, nắm giữ 63.351.059 cổ phần tương đương 54,79% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của TCSC.
The total number of major shareholders is one (01) shareholder, holding 63,351,059 shares, equivalent to 54.79% of TCSC's total voting shares.
| TT/No. | Tên cổ đông/ Shareholder name | Số lượng cổ phân nắm giữ/ Number of shares held | Ti lệ/ Ratio |
| 1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TỰ SẠI GỒN 3 CAPITAL 3 CAPITAL INVESTMENT COMPANY LIMITED | 63.351.059 | 54,79% |
| 2 | CỔ ĐỒNG KHÁC SHAREHOLDERS | 52.269.905 | 45,21% |
| Tổng cộng/ Total | 115.620.964 | 100,00% |
Phân theo cổ đông tỗ chức - cá nhân/ Specify by institutional and Individual shareholders
Tổng số cổ đông tổ chức là mười chín (19) và nắm giữ tổng cộng 75.191.366 cổ phần chiếm gần 65,03% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của TCSC. Còn lại là cổ đông
cá nhân, số lượng cổ đông là 4.006 cổ đông năm giữ 40.429.598 cổ phần chiếm 34,97% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết.
The total number of institutional shareholders is nineteen (19), holding a total of 75.191.366 shares, accounting for approximately 65.03% of TCSC's total voting shares. The remaining shareholders are individual shareholders, with a total of 4.006 shareholders holding 40.429.598 shares, representing 34.97% of the total voting shares.
Phân theo cổ đông trong nước - nước ngoài/ Specify by domestic and foreign shareholders
Số lượng cổ đông trong nước chiếm đa số, cụ thể, số lượng cổ đông trong nước là 4.004 cổ đông nắm giữ 94,79% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết, phần còn lại là cổ đông nước ngoài, số lượng là hai mươi một (21) cổ đông, nắm giữ tỷ lệ 5,21% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của TCSC.
Most shareholders are domestic shareholders. Specifically, there are 4,004 domestic shareholders, holding 94.79% of the total voting shares. The remaining shareholders are foreign shareholders, with a total of twenty-one (21) shareholders, holding 5.21% of TCSC's total voting shares.
c) Tình hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu/ Change in the owner's equity: Không có/ None.
d) Giao dịch cổ phiếu quỹ/ Transaction of treasury stocks: Không có/ None.
e) Các chủng khoán khác/ Other securities:
2.6 Báo cáo liên quan đến trách nhiệm đối với công đồng địa phương/ Environment-Social-Governance (ESG) Report of the Company:
Công ty luôn gắn trách nhiệm đối với xã hội, với cộng đồng bằng những hành động cụ thể như: hoàn thành tốt nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ nộp quỹ phòng chống thiên tai. Tích cực tham gia ủng hộ các chương trình từ thiện, thiện nguyện cho trẻ em mồ côi và người già neo đơn,
The company always upholds its responsibility to society and the community through concrete actions, such as fulfilling tax obligations and contributing to the disaster prevention fund. It actively participates in charitable programs, supporting orphans and the elderly in need.
3. Báo cáo và đánh giá của Ban Giám đốc/ Reports and assessments of the Board of Management
3.1 Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh/ Assessment of operating results
Phân tích tổng quan về kết quả hoạt động kinh doanh của công ty năm 2024 so với trước đây:
Overview of the Company's Business Performance in 2024 Compared to Previous Years
Trong năm 2024, kết quả hoạt động kinh doanh đạt được chưa như ký vọng của Ban giám đốc cả về mặt doanh thu và lợi nhuận. Những tác động tiêu cực từ các khó khăn chung của nền kinh tế trong nước cũng như thế giới đã ảnh hưởng mạnh mẽ đến kết quả kinh doanh của Công ty. Tuy nhiên, với sự nỗ lực của Ban Giám đốc, kết quả năm 2024 ghi nhận:
In 2024, the Company's business performance did not meet the expectations of the Board of Directors in terms of both revenue and profit. The negative impact of domestic
and global economic challenges significantly affected the Company's results. However, thanks to the efforts of the Board of Directors, the 2024 results recorded:
Lợi nhuận trước thuế hợp nhất đạt 58,8 tỷ đồng,
Consolidated pre-tax profit of VND 58.8 billion,
Lợi nhuận sau thuế hợp nhất là hơn 57 tỷ đồng.
Consolidated after-tax profit of over VND 57 billion.
So với kết quả thực hiện năm liền trước, thì Tổng doanh thu và thu nhập khác ghi nhận 231,9 tỷ đồng, tăng 16,8% so với ghi nhận năm 2023, trong đó doanh thu hoạt động ghi nhận năm 2024 đạt khoảng 228,8 tỷ đồng, tăng 35,3% so với ghi nhận năm 2023. Tổng chỉ phí năm 2024 ghi nhận 173,1 tỷ đồng, tăng 31,9% so với cùng kỳ năm 2023, kéo theo đó làm Lợi nhuận trước thuế và Lợi nhuận sau thuế hợp nhất giảm tương ứng lần lượt là 12,6% và 2,4% so với kết quả thực hiện năm 2023. Kết quả này cũng chưa đáp ứng được kế hoạch kỳ vọng đã đạt ra cho năm 2024.
Compared to the previous year, total revenue and other income reached VND 231.9 billion, reflecting a 16.8% increase from 2023. Specifically, operating revenue in 2024 was approximately VND 228.8 billion, marking a 35.3% increase from 2023. However, total expenses in 2024 amounted to VND 173.1 billion, up 31.9% from the same period in 2023, leading to a 12.6% decline in pre-tax profit and a 2.4% decline in after-tax profit compared to 2023. Despite these efforts, the results fell short of the planned targets set for 2024.
Những tiến bộ công ty đã đạt được/ The Company's achievements:
Bên cạnh những khó khăn chung của thị trường đã phần ảnh vào kết quả hoạt động kinh doanh năm 2024, Công ty đã mở rộng dài sản phẩm dịch vụ cung cấp liên quan ngành nghề kinh doanh. Cụ thể đó là, đã được chấp thuận làm thành viên tham gia thị trường giao dịch trái phiếu riêng lẻ và các dịch vụ thị trường chứng khoán phải sinh. Bên cạnh đó, Công ty vẫn tiếp tục duy trì hoạt động chuẩn hóa hệ thống quản lý cũng như đầy mạnh công tác số hóa vận hành và cam kết theo đuổi sự phù hợp hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015.
In addition to the overall market challenges reflected in the Company's performance in 2024, the company has expanded its product and service related to its business lines. Specifically, it has been approved as a member of the private bond trading market and the derivatives market. Furthermore, the Company continues to standardize its management system, enhance digital transformation in operations, and remains committed to aligning its management system with the ISO 9001:2015 standards.
3.2 Tình hình tài chính/ Financial Situation
a. Tình hình tài sản/ Assets
| Đơn vị tính: Đồng: VND | |||
| TÀI SĂN | 31/12/2023 | 31/12/2024 | |
| A. | TÀI SĂN NGÁN HẢN assets | 1.728.033.588.386 | 2.077.520.343.415 |
| I. | Tài sản tài chính assets | 1.725.844.545.339 | 2.072.840.324.110 |
| 1. | Tiền và các khoản tương đươngền | 363.752.044.016 | 264.497.973.756 |
Cash and cash equivalents
| 2. | Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) assets at fair value through profit and loss (FVTPL)ác khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM) – to – maturity investments (HTM) | 53.653.680.000 | 71.217.782.500 |
| 3. | Các khoản cho vay Loansác tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) – for – sale financial assets (AFS) | 5.000.000.000 | 444.996.110.553 |
| 4. | Các khoản cho vay Loansác tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) – for – sale financial assets (AFS) | 745.985.480.831 | 707.444.350.402 |
| 5. | Các khoản phải thu Receivablesả trước cho người bán Prepayments to suppliersải thu các dịch vụ công ty chứng khoán cung cấp Receivables from services provided by the Company | 535.866.930.600 | 562.638.138.000 |
| 6. | Trả trước cho người bán Prepayments to suppliers | 18.514.480.174 | 17.020.064.087 |
| 7. | Phải thu các dịch vụ công ty chứng khoán cung cấp Receivables from services provided by the Company | 823.133.909 | 174.000.000 |
| 8. | Các khoản phải thu khác Other receivablesự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu Provisions for impairment | 2.983.105.809 | 4.905.103.443 |
| 9. | Tài sản ngắn hạn khác Other current assets | 4.000.000.000 | 1.835.855.283 |
| 10. | Tại sản ngắn hạn khác Other current assets | (4.734.310.000) | (1.889.053.914) |
| 11. | Tạm ứng Advance Payment | 2.189.043.047 | 4.680.019.305 |
| 12. | Chi phí trả trước ngắn hạn Short-term Prepaid Expenses | 25.851.060 | 49.534.494 |
| 13. | TÀI SĂN ĐẠI HẢN Non – current assets | 2.163.191.987 | 4.630.484.811 |
| 14. | Tại sản tài chính dài hạn Non – current financial assets | 155.782.751.671 | 138.543.866.923 |
| 15. | Các khoản đầu tư Investmentsác khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 66.540.994.120 | 41.678.050.000 |
| 16. | Tài sản có đủ ngày đảo hạn Held-to-Maturity Investments | - | - |
| 17. | Đầu tư dài hạn khác Other Long-term Investments | 66.540.994.120 | 41.678.050.000 |
| 18. | Tài sản có đủhỗ Fixed assets | 16.553.924.621 | 13.961.649.541 |
| 19. | Tài sản có đủhỗ hữu hình Tangible Fixed Assets | 6.259.642.631 | 4.928.332.662 |
| 20. | - Nguyên giá Original Cost | 21.531.376.257 | 22.348.299.157 |
| 21. | - Giá trị hảo mòn lũy kế | (15.271.733.626) | (17.419.966.495) |
Accumulated Depreciation
| 2. | Tài sản cố định vô hình Fixed Assets- Nguyên giá Cost- Giá trị hao mòn lũy kế Amortization | 10.294.281.990 | 9.033.316.879 |
| III. | Tài sản dài hạn khác current assetsảm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn, Mortgage, Long-term Deposits, and Guarantees | 36.112.146.459 | 37.817.106.459 |
| 1. | Chỉ phí trả trước dài hạn-term Prepaid Expenses | 1.723.400.000 | 1.757.300.000 |
| 2. | Tiền nộp quỹ hỗ trợ thanh toán Support Fund Deposits | 2.156.023.637 | 2.751.662.729 |
| 3. | Tài sản dài hạn khác Long-term Assets | 7.859.409.869 | 9.793.188.642 |
| 4. | Lợi thế thương mại Goodwill | - | 10.001.923.443 |
| 5. | TỔNG CỘNG TẠI SẦN TOTAL ASSETS | 60.948.999.424 | 54.070.092.568 |
| 1.883.816.340.057 | 2.216.064.210.338 |
b. Tình hình nợ phải trả/ Debt Payable
Tình hình nợ hiện tại, biến động lớn về các khoản nợ. Current Debt Situation and Significant Changes in Liabilities.
| Số đầu năm Beginning Balance | Số vay trong năm Loans During the Year | Đơn vị tính: Tỷ đồng Unit: Billion VND | ||
| Số trả trong năm Repayments During the Year | Số cuối năm Ending Balance | |||
| Vay ngắn hạn các bên liên quan | ||||
| Short-term Loans from Related Parties | - | - | - | - |
| Vay ngắn hạn các tổ chức khác | ||||
| Short-term Loans from Other Organizations | 200 | 1.684 | (1.393) | 492 |
| Cộng/ Total | 200 | 1.684 | (1.393) | 492 |
| Trái phiếu phát hành ngắn hạn | ||||
| Short-term Issued Bonds | 300 | 400 | (300) | 400 |
| 300 | 400 | (300) | 400 | |
Phân tích nợ phải trả quá hạn, ảnh hưởng chênh lệch của tỉ giá hối đoái đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty, ảnh hưởng chênh lệch lãi vay/ Analysis of bad debts, impacts of the exchange rate changes on operating results of the Company and impacts of lending rate changes.
Không có/ None.
3.3 Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý/ Improvements in organizational structure, policies, and management
Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý/ Improvements in organizational structure, policies, and management.
Hầu hết các hoạt động của các bộ phận, đặc biệt là các bộ phận nghiệp vụ đều được quy trình hóa và tài liệu hóa rõ ràng minh bạch, công khai.
Most departmental activities, especially those related to business operations, have been systematically structured and documented with clarity, transparency, and openness.
Các chính sách về nhân sự, lượng, thưởng của công ty được hoàn thiện, đánh giá dựa vào sự hiệu quả và đóng góp cụ thể đảm bảo các lợi ích và công bằng cho người lao động.
The company's policies on human resources, salaries, and bonuses have been refined and are evaluated based on efficiency and specific contributions, ensuring fairness and benefits for employees.
Các biện pháp kiểm soát: Công ty duy trì bộ phận đảm trách việc xây dựng quy trình, giảm sát và kiểm tra chất lượng hệ thống định kỳ hàng quý và kỹ đánh giá nội bộ hàng năm nhằm đảm bảo việc tuân thủ thực hiện của các bộ phận liên quan đồng thời tìm kiếm các cơ hội cải tiến.
Control Measures: The company maintains a dedicated department responsible for process development, periodic system monitoring, and quality inspections on a quarterly basis, along with an annual internal evaluation. This ensures compliance across relevant departments while also identifying opportunities for improvement.
3.4 Kế hoạch phát triển trong tương lai/ Development plans in future
Đầu tư nghiên cứu sản phẩm tài chính phù hợp và chuyên nghiệp trong hoạt động phục vụ khách hàng.
Investing in the research and development of professional and suitable financial products to enhance customer service.
Tập trung khai thác các khách hàng là tổ chức và phục vụ khách hàng chuyên sâu. Focusing on institutional clients and providing in-depth customer service.
- Cơ cấu sắp xếp và ổn định bộ khung nhân sự của Ban điều hành và phòng ban chức năng. Tăng cường hoạt động đào tạo để nâng cao chất lượng đội ngũ.
Structuring, organizing, and stabilizing the personnel framework of the Executive Board and functional departments. Strengthening training activities to improve workforce quality.
Triển khai các gói khuyến khích để kịp thời động viên và khơi gợi sự công hiến của nhân viên.
Implementing incentive programs to promptly motivate and inspire employee dedication.
Áp dụng công nghệ và nâng cấp cải tiến hệ thống giao dịch. Applying technology and upgrading the trading system.
- Tiếp tục tăng cường hoạt động thu xếp, tìm kiếm nguồn hỗ trợ tài chính để bỏ trợ cho hoạt động kinh doanh.
Continuing efforts in financial arrangement and sourcing additional financial support to strengthen business activities.
Đảm bảo tuân thủ nghiêm các quy định của pháp luật trong hoạt động kinh doanh. Ensuring strict compliance with legal regulations in business operations.
3.5 Giải trình của Ban Giám đốc đối với ý kiến kiểm toán (nếu có)/ Explanation of the Board of Management for auditor's opinions (if any)
Không có/ None.
- Đánh giá của HĐQT về hoạt động của Công ty/ Assessments of the BOD on the Company's operation
4.1 Đánh giá của HĐQT về các mặt hoạt động của Công ty/ Assessments of the BOD on the Company's operation
Bức tranh khó khăn của nền kinh tế thế giới cũng như trong nước nói chung và của toàn ngành chứng khoán nói riêng là không thể phủ nhận. Việc thực hiện các mục tiêu kinh doanh đã không được như kỳ vọng và do vậy khép lại năm 2024, các chỉ tiêu kinh doanh đạt được chưa đáp ứng những gì Đại hội đồng cổ đông đề ra. Đánh giá các mảng kinh doanh mang lại nguồn thu cho Công ty, HĐQT thấy rằng Hoạt động tự doanh tiếp tục đóng vai trò chủ lực, ghi nhận tổng doanh thu 93,60 tỷ đồng, bao gồm 73,5 tỷ đồng từ lãi FVTPL và 20,1 tỷ đồng từ AFS. Tuy nhiên, cũng ghi nhận khoản lỗ FVTPL 37,6 tỷ đồng. Doanh thu từ lãi cho vay ký quý và các khoản phải thu đạt 84,15 tỷ đồng, trong khi chi phí lãi vay ở mức 44,2 tỷ đồng. Mạng môi giới ghi nhận doanh thu 30,2 tỷ đồng, tuy nhiên chi phí môi giới cũng ở mức cao 31,1 tỷ đồng, dẫn đến biên lợi nhuận mảng này không đáng kể. Mảng bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán không phát sinh doanh thu trong kỹ. Kết quả, Công ty ghi nhận lợi nhuận trước thuế là 58,8 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng, và tổng thu nhập toàn diện âm 128,2 tỷ đồng. Dù kết quả chưa đạt kỹ vọng, Hội đồng Quản trị đánh giá cao nỗ lực của Ban điều hành cùng toàn thể cán bộ nhân viên, đồng thời xác định tiếp tục kiên định mục tiêu phát triển bền vững, chuyên nghiệp và trách nhiệm với cộng đồng, sẵn sàng nắm bắt cơ hội khi thị trường cải thiện.
The challenging landscape of both the global and domestic economies, as well as the securities industry in particular, is undeniable. Business targets have not been met as expected, and as 2024 comes to a close, the achieved business indicators have fallen short of the goals set by the General Meeting of Shareholders. Revenue from margin
lending and receivables reached VND 84.15 billion, while interest expenses stood at VND 44.2 billion. The brokerage segment recorded VND 30.2 billion in revenue, but brokerage costs were also high at VND 31.1 billion, resulting in an insignificant profit margin for this segment. The underwriting and securities issuance agency segment did not generate any revenue during the period. As a result, the Company reported a pre-tax profit of VND 58.8 billion, after-tax profit of VND 57 billion, and a total comprehensive income of negative VND 128.2 billion. 0020 Despite these results falling short of expectations, the Board of Directors highly appreciates the efforts of the Executive Board and all employees. At the same time, the Company remains steadfast in its commitment to sustainable, professional, and socially responsible development, positioning itself to seize opportunities as the market improves.
Ngoài ra, công tác cải tiến, rà soát để hoàn thiện công tác quản trị điều hành, số hóa các hoạt động quản trị vận hành Công ty luôn được đề cao. Điều này giúp Công ty cũng có vững chắc nội lực để chuẩn bị cho sự thuận lợi hơn của thị trường và khi đó giúp Công ty sẵn sàng đón bắt cơ hội để hướng tới một năm 2025 với kết quả khả quan hơn.
Additionally, the Company continues to emphasize process improvements, governance reviews, and digitalization of its management and operational activities. These efforts strengthen the Company's internal foundation, ensuring readiness to capitalize on future market opportunities and strive for a more positive outcome in 2025.
Đơn vị tính: Tỷ đồng
Unit: Billion VND
| Chi tiêu | 2024(Thực tế) (Actual) | 2023(Thực tế) (Actual) | % Thay đổi(Thực tế 24/Thực tế 23)% Change (2024 Actual / 2023 Actual) |
| (a) | (b) | (c)=(a-b)/(b) | |
| Tự doanh Trading | 93,60 | 67,05 | 39,60% |
| Hoạt động cho vay Activities | 84,15 | 54,68 | 53,90% |
| Môi giới | 30,17 | 24,79 | 21,69% |
| Tư vấn phát hành Advisory | - | 3,45 | -100,00% |
| Lưu ký chứng khoán Custody | 0,96 | 0,96 | -0,17% |
| Doanh thu khác Revenue | 23,03 | 47,60 | -51,61% |
| Tổng doanh thu Revenue | 231,91 | 198,53 | 16,82% |
| Chi phí kinh doanh Expenses | 76,18 | 64,48 | 18,14% |
| Chi phí điều hành Expenses | 96,96 | 66,77 | 45,21% |
| Tổng chỉ phí Expenses | 173,14 | 131,26 | 31,91% |
| Lợi nhuận trước thuế-tax Profit | 58,77 | 67,27 | -12,63% |
- Tổng chi phí: 173,14 tỷ đồng
THANHCONG SECURITIES CO.
Total Expenses:
173.14 Billion VND
- Lợi nhuận trước thuế năm 2024: 58,77 tỷ đồng
Pre-tax Profit 2024: 58,77 Billion VND
Tình hình tài chính hợp nhất của công ty đến thời điểm 31/12/2024 như sau:
The Company's consolidated financial position as of December 31, 2024, is as follows:
| Đơn vị tính: Đồng Unit: VND | |
| TỔNG TÀI SĂN | |
| TOTAL ASSETS | 2.216.064.210.338 |
| A - TÀI SĂN NGÂN HÀN | |
| CURRENT ASSETS | 2.077.520.343.415 |
| I. Tài sản tài chính | 2.072.840.324.110 |
| Financial assets | |
| 1. Tiền và các khoản tương đương tiền | |
| Cash and cash equivalents | 264.497.973.756 |
| 2. Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) | |
| Financial assets at fair value through profit and loss (FVTPL) | 71.217.782.500 |
| 3. Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM) | |
| Held – to – maturity investments (HTM) | 444.996.110.553 |
| 4. Các khoản cho vay | |
| Loans | 707.444.350.402 |
| 5. Các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) | |
| Available – for – sale financial assets (AFS) | 562.638.138.000 |
| 6. Các khoản phải thu | |
| Receivables | 17.020.064.087 |
| 7. Trả trước cho người bán | |
| Prepayments to suppliers | 174.000.000 |
| 8. Phải thu các dịch vụ công ty chứng khoán cung cấp | |
| Receivables from services provided by the Company | 4.905.103.443 |
| 9. Các khoản phải thu khác | |
| Other receivables | 1.835.855.283 |
| 10. Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu | |
| Provisions for impairment | (1.889.053.914) |
| II. Tài sản ngắn hạn khác | |
| Other current assets | 4.680.019.305 |
| 1. Tạm ứng | |
| Advance Payment | 49.534.494 |
| 2. Chi phí trả trước ngắn hạn | |
| Short-term Prepaid Expenses | 4.630.484.811 |
| B - TÀI SĂN DÀI HẢN | |
| NON – CURRENT ASSETS | 138.543.866.923 |
| I. Tài sản tài chính dài hạn | |
| Non – current financial assets | 41.678.050.000 |
| II. Tài sản cố định | |
| Fixed assets | 13.961.649.541 |
| III. Tài sản dài hạn khác | |
| Other current assets | 78.374.167.382 |
| 1. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn, Mortgage, Long-term Deposits, and Guarantees | 1.757.300.000 |
| 2. Chi phí trả trước dài hạn-term Prepaid Expenses | 2.751.662.729 |
| 3. Tiền nộp quỹ hỗ trợ thanh toán Support Fund Deposits | 9.793.188.642 |
| 4. Tài sản dài hạn khác Long-term Assets | 10.001.923.443 |
| 5. Lợi thế thương mại | 54.070.092.568 |
| TỔNG NGUỒN VỐN CAPITAL | 2.216.064.210.338 |
| C. NỢ PHẠI TRẢ | 967.162.506.148 |
| D. VỐN CHỦ SỐ HỮU' EQUITY | 1.248.901.704.190 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu's Contributed Capital | 1.156.126.290.000 |
| 2. Chênh lệch đánh giá tài sản theo giá trị hợp lý Revaluation Surplus at Fair Value | (138.331.260.846) |
| 3. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ Capital Supplementary Reserve | - |
| 4. Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ and Operational Risk Provision Fund | - |
| 5. Lợi nhuận chưa phân phối Profits | 229.625.787.132 |
| 6. Lợi ích cổ đông không kiểm soát-controlling Interests | 1.480.887.904 |
4.2 Đánh giá của HĐQT về hoạt động của Ban Giám đốc công ty/ Assessment of BOD on Boards of Management's performance
HĐQT gồm các thành viên có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực chứng khoán, tài chính, quản trị cấp cao, có đủ thông tin để phân tích, định hướng, chỉ đạo và giám sát hoạt động của Ban giám đốc để kịp thời, thường xuyên và đầy đủ; cụ thể:
The Board of Directors (BOD) consists of members with extensive experience in securities, finance, and senior management, possessing the necessary information to analyze, guide, direct, and oversee the Executive Board's activities in a timely, regular, and comprehensive manner. Specifically:
- Giám sát đảm bảo các hoạt động của Công ty được Ban điều hành quản lý đúng pháp luật, đúng Điều lệ Công ty.
Supervising to ensure that the Company's activities are managed by the Executive Board in compliance with the law and the Company's Charter.
- Chỉ đạo Ban điều hành giải quyết kịp thời các vấn đề thuộc thẩm quyền hoặc đột xuất. Các vấn đề lớn, quan trọng đều được HĐQT thảo luận kỹ có nghị quyết và giám sát quá trình thực hiện qua báo cáo tiến độ.
Directing the Executive Board to promptly resolve matters within its authority or urgent issues. Major and important matters are thoroughly discussed by the BOD, formalized through resolutions, and monitored for execution progress via regular reports.
Theo dõi, cấp nhất định kỳ tình hình tài chính, quản lý điều hành, nhân sự, quản lý chi phí của công ty thông qua các báo cáo từ Tổng Giám đốc, BKS.
Monitoring and periodically updating the Company's financial status, operational management, human resources, and cost management through reports from the CEO and Supervisory Board.
Một cách tổng quát, qua quá trình giám sát, HĐQT nhận thấy Ban giám đốc đã triển khai thực hiện đúng các nghị quyết của HĐQT và Đại hội đồng cổ đông, kịp thời thông tin báo cáo theo thực tế.
Overall, through its oversight, the BOD acknowledges that the Executive Board has properly implemented the resolutions of the BOD and the General Meeting of Shareholders, while providing timely and accurate reporting based on actual conditions.
4.3 Các kế hoạch, định hướng của HĐQT/ Plans and orientations of the BOD:
- Thúc đẩy và hỗ trợ phát triển đầy đủ các mảng tạo doanh thu, ưu tiên đẩy mạnh các mảng kinh doanh mang lại nguồn ổn định.
Promote and support the full development of revenue-generating segments, prioritizing business areas that provide stable income.
- Mở rộng phục vụ khách hàng cá nhân có giá trị tài sản cao và gia tăng số lượng khách hàng tổ chức thông qua các mối quan hệ của cổ đông lớn. Expand services to high-net-worth individual clients and increase the number of institutional clients through relationships with major shareholders.
Hoạt động đầu tư được chủ trọng và phân bổ giải ngân với tỷ trọng cao trong tổng nguồn vốn.
Focus on investment activities with a high allocation of total capital for disbursement.
- Liên kết và phối hợp với đơn vị khác để tăng nguồn tài trợ hỗ trợ cho hoạt động phát triển mảng môi giới.
Collaborate with other entities to increase funding sources in support of brokerage development.
Từng bước cung cấp và đa dạng các sản phẩm tài chính nhưng luôn đảm bảo kiểm soát tốt rủi ro.
Gradually introduce and diversify financial products while ensuring effective risk control.
- Tiếp tục đàu tư, bổ sung, nâng cấp hạ tàng công nghệ phục vụ phát triển kinh doanh và kiểm soát tốt rủi ro, đặc biệt là rủi ro tấn công mạng và an toàn thông tin.
Continue investing in, upgrading, and enhancing technology infrastructure to support business growth and strengthen risk management, especially risks relating to cyber attack and information security.
- Kiên định với đường hướng phát triển Công ty, bằng việc tiếp tục với sự chỉ đạo sát sao, quyết liệt và tranh thủ sự hỗ trợ từ các cổ đông lớn, HĐQT kỳ vọng đặt mục tiêu tăng trưởng cho năm 2024 khi mà các khó khăn chung của nền kinh tế trong và ngoài nước dân sáng sửa hơn.
Stay committed to the Company's development strategy through decisive leadership and strong support from major shareholders. The Board of Directors aims for growth in 2024 as economic challenges, both domestic and global, begin to ease.
5. Quản trị công ty/ Corporate governance
a) Thành viên và cơ cấu của HĐQT/ Members and structure of the BOD:
Tại thời điểm 31/12/2024, danh sách thành viên HĐQT gồm có 05 thành viên, chi tiết như sau:
As of December 31, 2024, the BOD consists of 5 members. Details as follows:
| TT No. | Họ và tên Name | Năm sinh Year of birth | Chức vụ Position | Tỉ lệ sở hữu cổ phần Percentage of shares ownership | Số lượng chức danh TV.HĐQT/Quản lý khác đang nắm giữ tại các công ty khác Number of potitions such as BODs’ member/Manager holding at other companies |
| 1 | Ông Nguyễn Khánh Linh Mr. Nguyen Khanh Linh | 1975 | Chủ tịch HĐQT, Người đại diện theo pháp luật Chairman of the BOD Legal Representative | 0 | 03 |
| 2 | Ông Nguyễn Quốc Việt Mr. Nguyen Quoc Viet | 1981 | Phó Chủ tịch HĐQT Vice Chairman of the BOD | 0 | 03 |
| 3 | Ông Nguyễn Đông Hải Mr. Nguyen Dong Hai | 1981 | Phó Chủ tịch HĐQT Vice Chairman of the BOD | 0 | 01 |
| 4 | Ông Nguyễn Đức Hiếu Mr. Nguyen Duc Hieu | 1982 | Thành viên HĐQT kiêm Tổng giám đốc Executive BOD member Cum General Director | 0 | 0 |
| 5 | Ông Phan Minh Trung Mr. Phan Minh Trung | 1981 | Thành viên độc lập HĐQT Independent BOD member | 0 | 01 |
b) Hoạt động của các tiểu ban trong HĐQT/ Activities of the committees of the BOD
Không thành lập tiểu ban HĐQT do quy mô hoạt động chưa lớn và bộ máy cần đơn giản. Tuy vậy, từng thành viên HĐQT cũng đã phân mảng giám sát các hoạt động nghiệp vụ, phối hợp, chỉ đạo hoạt động đối với Ban điều hành. Cụ thể, một thành viên tham gia hỗ trợ hoạt động môi giới và quản trị rủi ro, một thành viên tham gia hỗ trợ hoạt động tự doanh và tư vấn đấu tư, một thành viên tham gia hoạt động Ngân hàng đầu tư và tư vấn tài chính, và một thành viên tham gia các hoạt động kiểm toán bội bộ, nhân sự cùng các vấn đề công nghệ.
The company has not established subcommittees within the BOD due to its relatively small operational scale and the need to maintain a streamlined structure. However, each board member has taken on specific supervisory roles to oversee and coordinate activities with the Board of Management. Specifically, one member supports brokerage and risk management activities, another member assists with proprietary trading and investment advisory operations, a third member focuses on investment banking and financial advisory services, the final member oversees internal auditing, human resources, and technology-related matters.
c) Hoạt động của HĐQT/ Activities of the BOD:
HĐQT hoạt động theo Điều lệ Công ty. HĐQT hợp hàng quý hoặc khi có các vấn đề phát sinh. HĐQT có các chỉ đạo kịp thời liên quan đến các vấn đề thuộc thẩm quyền của HĐQT. Quyền và nghĩa vụ của HĐQT được thực thi đầy đủ thông qua các cuộc họp HĐQT.
The BOD operates in accordance with the Company Charter. The Board convenes quarterly or whenever issues arise. It provides timely directives on matters within its authority. The rights and responsibilities of the Board are fully exercised through its meetings.
Dưới đây là tỉ lệ tham gia các bưới hợp HĐQT của các thành viên HĐQT:
Below is the attendance rate of BOD (BOD) members at BOD meetings:
| STT No. | Thành viên HĐQT BOD’s member | Chức vụ Position | Số buổi hợp tham dự Number of meetings attended | Tỷ lệ Attendance rate | Lý do không tham dự Reasons for absence |
| 1. | Ông Nguyễn Khánh Linh Mr. Nguyen Khanh Linh | Chủ tịch HĐQT, Người đại diện theo pháp luật Chairman of the BOD Legal Representative | 33/33 | 100% | |
| 2. | Ông Nguyễn Quốc Việt Mr. Nguyen Quoc Viet | Phó Chủ tịch HĐQT Vice Chairman of the BOD | 33/33 | 100% | |
| 3. | Ông Nguyễn Đông Hải Mr. Nguyen Dong Hai | Phó Chủ tịch HĐQT Vice Chairman of the BOD | 33/33 | 100% | |
| 4. | Ông Nguyễn Đức Hiếu Mr. Nguyen Duc Hieu | Thành viên HĐQT kiêm Tổng giám đốc Executive BOD member Cum General Director | 33/33 | 100% | |
| 5. | Ông Phan Minh Trung Mr. Phan Minh Trung | Thành viên độc lập HĐQT Independent BOD member | 33/33 | 100% |
Kết quả các cuộc họp được lập thành biên bản và triển khai cụ thể thông qua các nghị quyết, cụ thể như sau:
The outcomes of the meetings are documented in minutes and implemented through specific resolutions, as follows:
| STT No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution No. | Ngày Date | Nội dung Content |
| 1. | 01/2024/NQ-HDQT | 02/01/2024 | - Thông qua việc hủy đăng ký giao dịch cổ phiếu của Công ty (Cổ phiếu TCI) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). the cancellation of the registration of stock transactions of the Company (TCI shares) at the Hanoi Stock Exchange (HNX).- Thông qua nội dung liên quan đến việc niêm yết Cổ phiếu TCI tại HOSE. the content related to the listing of TCI shares at HOSE. |
| 2. | 02/2024/NQ-HDQT | 12/03/2024 | - Thông qua việc gia hạn thời gian tổ chức Đại hội Đồng Cổ Đồng thường niên năm 2024 với ngày dự kiến tổ chức Đại hội trước ngày 30/06/2024 theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Điều lệ Công ty. the extension of the time to hold the 2024 Annual General Meeting of Shareholders with the proposed date before June 30, 2024, in accordance with the provisions of the Enterprise Law and the Company's Charter. |
| 3. | 03/2024/NQ-HDQT | 04/04/2024 | - Thông qua việc triển khai thực hiện phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2021. the implementation of the shares issuance plan to pay dividends in 2021. |
| 4. | 04/2024/NQ-HDQT | 09/04/2024 | - Thông qua việc triển khai chỉ trả thù lao HĐQT và BKS năm 2022. the implementation of the remuneration payment for the BOD and BOS in 2022. |
| 5. | 05/2024/NQ-HDQT | 19/04/2024 | - Thông qua kết quả kinh doanh Quý 1 năm 2024. the business results of the First quarter of 2024. |
| 6. | 06/2024/NQ-HDQT | 19/04/2024 | - Thông qua việc tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 với ngày tổ chức hợp dự kiến là ngày 17/06/2024. the organization of the Annual General Meeting of Shareholders in 2024, with the proposed meeting date being June 17, 2024 |
| 7. | 07/2024/NQ-HDQT | 19/04/2024 | - Thông qua việc triển khai Nghị quyết ĐHDCD ngày 22/11/2023 liên quan đến hoạt động kinh doanh và dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phải sinh. the implementation of the General Meeting of Shareholders resolution dated November 22, 2023, related to business activities and services for clearing and settling derivatives transactions- Thông qua Chính sách Quản trị rủi ro của Công ty. Approving the Company's Risk Management Policy. |
| 8. | 08/2024/NQ-HDQT | 23/04/2024 | - Thông qua việc chốt danh sách cổ đông để phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2021. finalizing the list of shareholders to issue shares for paying dividends in 2021. |
| 9. | 09/2024/NQ-HDQT | 26/04/2024 | - Thông qua các nội dung đề nghị Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (Eximbank) – CN TPHCM cấp tính dụng. the content of the request for credit approval from Vietnam Export-Import Commercial Joint Stock Bank (Eximbank) - HCMC Branch. |
| 10. | 10/2024/NQ-HDQT | 03/05/2024 | - Thông qua việc mượn mặt bằng và các giao dịch phát sinh có liên quan đến việc mượn mặt bằng với tổ chức có liên quan của CTCP Chứng khoán Thành Công do cùng chịu chung sự kiểm soát của CTCP Đầu tư Phát triển Sài Gòn 3 Group. the borrowing of premises and related transactions raising from the borrowing of premises with the relevant organization of Thanh Công Securities Company which are under the common control of Saigon 3 Group Investment Development JSC. |
| 11. | 11/2024/NQ-HDQT | 06/05/2024 | - Thông qua việc sử dụng hạn mức cấp tính dụng ngắn hạn, vay vốn, thể chấp/cầm cổ tài sản bảo đảm tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh. the use of short-term credit limits, loans, and and the mortgage/pledge of collateral at collateralization of assets at the Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade - Ho Chi Minh City branch |
| 12. | 12/2024/NQ-HDQT | 17/05/2024 | - Thông qua kết quả phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2021. the results of issuing shares to pay dividends for the year 2021. |
| 13. | 13/2024/NQ-HDQT | 22/05/2024 | - Thông qua chương trình hợp và toàn bộ tài liệu hợp Đại hội đồng công tộc đường thiên nắm 2024. |
| Approving the meeting program and all documents of the Annual General Meeting of Shareholders 2024. | |||
| 14. | 14/2024/NQ-HDQT | 15/06/2024 | - Thông qua điều chỉnh, bổ sung các tài liệu hợp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024. Approving the adjustment and addition of documents for the 2024 Annual General Meeting of Shareholders |
| 15. | 15/2024/NQ-HDQT | 19/06/2024 | - Thông qua việc lựa chọn Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn A&C để thực hiện soát xét và kiểm toán các báo cáo tài chính trong năm tài chính 2024 cho CTCP Chứng khoán Thành Công. Approving the selection of A&C Audit and Consulting LLC to conduct the review and audit of the financial statements for the fiscal year 2024 for Thanh Cong Securities JSC. |
| 16. | 16/2024/NQ-HDQT | 24/06/2024 | - Thông qua thực hiện giao dịch tín dụng với Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh 1 Tp.HCM. Approving the implementation of credit transactions with Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade - Branch 1 Ho Chi Minh City. |
| 17. | 17/2024/NQ-HDQT | 26/06/2024 | - Thông qua việc sử dụng hạn mức cấp tín dụng ngắn hạn, vay vốn với Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam - Techcombank. Approving the use of the short-term credit limit, loans from Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank - Techcombank |
| 18. | 18/2024/NQ-HDQT | 28/06/2024 | - Thông qua việc điều chỉnh mức lượng của Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc Tài chính và Kế toán trường kể từ ngày 01/07/2024. Adjusting the salary of the General Director, Deputy General Director, Chief Financial Officer, and Chief Accountant effective from July 1, 2024. |
| 19. | 19/2024/NQ-HDQT | 22/07/2024 | - Thông qua phương án vay vốn, kế hoạch sản xuất kinh doanh 12 tháng tới và các hồ sơ đính kèm hồ sơ cấp tín dụng tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh. Approving the capital loan plan, the production and business plan for the next 12 months, and the documents attached to the credit application at Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade - Ho Chi Minh City Branch. - Thông qua việc sử dụng hạn mức cấp tín dụng ngắn hạn, vay vốn, thế chấp/cảm cổ tài sản bảo đảm và thống nhất các nội dung điều kiện tín dụng tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Approving the use of short-term credit limits, loans, mortgages/pledges of collateral and agreement on credit terms at Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade - Ho Chi Minh City Branch | |||
| 20 | 20/2024/NQ-HDQT | 22/07/2024 | - Đồng ý thực hiện quan hệ tín dụng với Ngân hàng liên doanh Việt Nga – Chi nhánh TP. HCM với số tiền cho vay tối đa là 200 tỷ đồng. Agree to establish a credit relationship with the Vietnam-Russia Joint Venture Bank – Ho Chi Minh City Branch, with a maximum loan amount of 200 billion VND |
| 21 | 21/2024/NQ-HDQT | 26/07/2024 | - Thông qua các nội dung đề nghị Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam – Chi nhánh TP. HCM cấp tín dụng. Approving the contents of the proposal for credit granting by the Vietnam Export-Import Commercial Joint Stock Bank – Ho Chi Minh City Branch to provide credit. |
| 22 | 22/2024/NQ-HDQT | 29/07/2024 | - Đồng ý thực hiện giao dịch tín dụng và thông qua các Hợp đồng có liên quan giữa Công ty và Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 1 TP. HCM với số tiền tối đa là 200 tỷ đồng. Agree to proceed with the credit transaction and the related contracts between the Company and the Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade – Branch 1 in Ho Chi Minh City, with a maximum amount of 200 billion VND. |
| 23 | 23/2024/NQ-HDQT | 29/07/2024 | - Thông qua việc sử dụng hạn mức cấp tín dụng ngắn hạn, vay vốn, thế chấp/ cầm cố tài sản bảo đảm và thống nhất các nội dung điều kiện tín dụng với Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam – Techcombank. Approving the use of short-term credit limits, loans, mortgage/pledging of collateral, and the credit terms with Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank – Techcombank. |
| 24 | 24/2024/NQ-HDQT | 02/08/2024 | - Thông qua việc ký kết Giấy đăng ký mở tài khoản giao dịch chứng chỉ quỹ mở với Công ty TNHH Quản lý Quỹ Thành Công, là công ty con và tổ chức có liên quan của HDQT. Approving the signing of the Registration Form for opening a trading account for open-ended fund certificates with Thanh Cong Asset Management Company Limited, a subsidiary and affiliated entity of the BOD. - Thông qua việc đầu tư vào chứng chỉ quỹ mở được quản lý bởi Công ty TNHH Quản lý Quỹ Thành Công, là công ty con và tổ chức có liên quan của HDQT. |
| Approving the investment in open-ended fund certificates managed by Thanh Cong Asset Management Company Limited, a subsidiary and affiliated entity of the BOD. | |||
| 25 | 25/2024/NQ-HDQT | 27/08/2024 | - Thông qua việc ký kết các Hợp đồng mở tài khoản giao dịch chứng khoán với CTCP Đầu tư Phát triển Sài Gòn 3 Group, là tổ chức có liên quan của Ông Nguyễn Khánh Linh – Chủ tịch HDQT và Ông Nguyễn Quốc Việt – Phó Chủ tịch HDQT.Approving the signing of securities trading account opening contracts with Saigon 3 Group Investment Development JSC, an entity affiliated with Mr. Nguyen Khanh Linh – Chairman of the BOD, and Mr. Nguyen Quoc Viet – Vice Chairman of the BOD. |
| 26 | 26/2024/NQ-HDQT | 28/08/2024 | - Thông qua nội dung “Vay hạn mức ngắn hạn tại Ngân hàng TMCP Tiên Phong”.Approving the content of "Short-term borrowing under a credit limit at Tien Phong Commercial Joint Stock Bank. |
| 27 | 27/2024/NQ-HDQT | 28/08/2024 | - Thông qua việc ký kết hợp đồng đảm bảo với tổ chức có liên quan của CTCP Chứng khoán Thành Công.Approving the signing of a Guarantee contract with an affiliated entity of Thanh Cong Securities Company. |
| 28 | 28/2024/NQ-HDQT | 10/09/2024 | - Thông qua việc bổ nhiệm Bà Nguyễn Thị Mộc Quế thực hiện phụ trách bộ phận Kiểm toán nội bộ CTCP Chứng khoán Thành Công từ ngày 10/09/2024.Approving the appointment of Ms. Nguyễn Thị Mộc Quế to oversee the Internal Audit Department at Thanh Cong Securities JSC starting from September 10, 2024.- Thông qua Quy chế kiểm toán nội bộ của CTCP Chứng khoán Thành Công.Approving the Internal Audit Regulations of Thanh Cong Securities Company. |
| 29 | 29/2024/NQ-HDQT | 18/09/2024 | - Thông qua việc vay vốn của các cá nhân để bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động kinh doanh của Công ty.Approving the capital loans from individuals to supplement working capital for the Company's business operations. |
| 30 | 30/2024/NQ-HDQT | 30/09/2024 | - Thông qua Phương án phát hành Trái phiếu riêng lẻ năm 2024.Approving the Plan to issue private placement bonds in 2024. |
| 31 | 31/2024/NQ-HDQT | 28/10/2024 | - Thông qua việc ký kết Hợp đồng phân phối chứng chỉ quỹ với Công ty TNHH Quản lý Quỹ Thành Công, là công ty con và tổ chức có liên quan của HDQT. the signing of the Fund Certificate Distribution Agreement with Thanh Cong Asset Management Company Limited, which is a subsidiary and an affiliated organization of the BOD. |
| 32 | 32/2024/NQ-HDQT | 29/10/2024 | - Thông qua việc đăng ký giao dịch trái phiếu trên hệ thống đăng ký giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ của Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (đăng ký giao dịch trái phiếu) đối với trái phiếu do Công ty phát hành. the registration of bond transactions on the private corporate bond trading system of the Hanoi Stock Exchange (bond transaction registration) for bonds issued by TCSC. |
| 33 | 33/2024/NQ-HDQT | 13/11/2024 | - Đồng ý thực hiện quan hệ tín dụng với Ngân hàng liên doanh Việt Nga – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh (VRB.HCM) với số tiền cho vay tối đa là 300 tỷ đồng. to establish a credit relationship with the Vietnam-Russia Joint Venture Bank – Ho Chi Minh City Branch (VRB.HCM) with a maximum loan amount of 300 billion VND. |
| 34 | 34/2024/NQ-HDQT | 10/12/2024 | - Căn cứ Nghị quyết 1 Đại hội đồng cổ đông (ĐHDCB) thường niên năm 2024, HDQT thống nhất triển khai chi trả thù lao HDQT và BKS năm 2023. on Resolution 1 of the 2024 Annual General Meeting of Shareholders (AGM), the Board of Directors (BOD) has unanimously agreed to proceed with the payment of remuneration for the BOD and the Supervisory Board for 2023. |
| 35 | 35/2024/NQ-HDQT | 20/12/2024 | - Hội đồng quản trị thống nhất gia hạn nhiệm kỳ Tổng Giám đốc CTCP Chứng khoán Thành Công đến ngày 10/12/2027. Board of Directors has unanimously agreed to extend the term of the Chief Executive Officer (CEO) of Thanh Cong Securities Joint Stock Company until December 10, 2027. |
d) Hoạt động của thành viên HĐQT (TV.HĐQT) độc lập/ Activities of the Independent BOD member.
Thành viên HĐQT độc lập không tham gia hoạt động nghiệp vụ để đảm bảo có sự độc lập trong các quyết sách của Hội động quản trị. TV. ĐHQT độc lập đã tham dự đầy đủ các cuộc họp và tham gia phản biện tính hợp lý, mức độ cần trọng và rủi ro trong quá
trình quản trị điều hành Công ty. Bên cạnh đó, TV.HĐQT độc lập đã có các góp ý xác đáng về kế hoạch kinh doanh, chia sẻ kiến thức với Ban Tổng giám đốc nhằm hoàn thiện hơn công tác vận hành, tuyển dụng và phát triển nguồn nhân lực.
The Independent BOD member does not participate in operational activities to ensure independence in the decisions of the BOD. He also attended all meetings and provided critical evaluations on rationality, prudence, and risks in the Company's governance and management. Additionally, the independent BOD member offered valuable insights on business planning and shared expertise with the Management team to enhance operations, recruitment, and human resource development.
e) Danh sách các thành viên HĐQT có chứng chỉ đào tạo về quản trị công ty/ The members list of the BOD possessing certificates on corporate governance.
Các thành viên HĐQT có kinh nghiệm quản trị Công ty. Trong đó, 2/5 thành viên đã hoàn tất khóa đào tạo và có chứng chỉ đào tạo về quản trị công ty, các thành viên còn lại đang tiếp tục tham dự các lớp đào tạo về quản trị công ty.
The members of the BOD have experience in corporate governance. Among them, 2 of 5 members have completed training courses and obtained certificates in corporate governance, while the remaining members are continuing to attend corporate governance training programs.
5.2 Ban kiểm soát (BKS)/ Board of supervisors (BOS)
a) Thành viên và cơ cấu của BKS/ Members and structure of the BOS
| TT No. | Họ và tên Name | Năm sinh Year of birth | Chức vụ Position | Tỉ lệ sở hữu cổ phần Percentage of shares ownership | Ghi chú Note |
| 1 | Bà Trần Thị Nhàn Ms. Tran Thi Nhan | 1989 | Trường BKS Head of BOS | 0.00% | Bổ nhiệm 08/06/2023 Appointed on June 8, 2023 |
| 2 | Bà Trương Thị Hồng Nhạn Ms. Trương Thi Hồng Nhan | 1988 | Thành viên Member BOS | 0.00% | Bổ nhiệm 08/06/2023 Appointed on June 8, 2023 |
| 3 | Ông Nguyễn Trung Hiếu Mr. Nguyen Trung Hieu | 1983 | Thành viên Member BOS | 0.00% | Bổ nhiệm 08/06/2023 Appointed on June 8, 2023 |
b) Hoạt động của BKS/ Activities of the BOS:
BKS xem xét hàng tháng báo cáo tài chính của Công ty. Trường hợp có thông tin hoặc kiểm tra thấy có bất thường thì BKS trực tiếp đến làm việc với Công ty.
The BOS reviews the company's financial statements monthly. In cases where there is information or findings indicating irregularities, the BOS will directly engage with the company.
- Tham gia các cuộc họ HĐQT định kỳ hàng quý và đột xuất. Participate in quarterly regular and ad hoc BOD meetings.
- Các cuộc họ làm việc định kỳ của BKS được tiến hành đầy đủ theo quy định tại Điều lệ và Quy chế hoạt động của BKS nhằm xem xét Báo cáo tài chính được soát xét bán niên và Báo cáo tài chính được kiểm soán năm.
The regular meetings of the BOS are conducted in full compliance with the provisions of the Charter and the Operating Regulations of the BOS, aiming to review the semi-annual reviewed financial statements and the annual audited financial statements.
5.3 Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của HĐQT, BKS và Ban giám đốc/ Transactions, remunerations and benefits of the BOD, BOS and Board of Management
5.3.1 Lượng, thường, thù lao và các khoản lợi ích/ Salary, rewards, remuneration and benefits:
Thu nhập của các thành viên quản lý chủ chốt bao gồm lương và thưởng với tổng số tiền là 8.558.615.277 đồng (năm trước là 6.466.172.165 đồng). Chi tiết được trình bày trong phần thuyết minh báo cáo tài chính.
The income of key management members includes salary and rewards with a total amount of VND 8,558,615,277 (previous year was VND 6,466,172,165). Details are presented in the notes of the financial statements.
a) Thành viên HĐQT / Board of Directors
Thù lao các thành viên HĐQT năm 2023 đã thực hiện chi trả theo Nghị quyết được Đại hội đồng cổ đông thông qua trong cuộc họ thưởng niên năm 2024. Thù lao 2024 sẽ trình cho Đại hội đồng cổ đông trong cuộc họ thưởng niên năm 2025 xem xét thông qua.
Remuneration of BOD members for 2023 have paid in accordance with the Resolution approved by the AGM 2024. The remuneration for 2024 shall be submitted to the upcoming AGM 2025 for consideration and approval.
b) Thành viên BKS / Board of Supervisors
Thù lao các thành viên BKS thực hiện theo Nghị quyết được Đại hội đồng cổ đông thông qua trong cuộc họ thưởng niên năm 2024 và thù lao 2024 sẽ trình cho Đại hội đồng cổ đông trong cuộc họ thưởng niên năm 2025 xem xét thông qua.
Remuneration of BOS members for 2023 have paid in accordance with the Resolution approved by the AGM 2024. The remuneration for 2024 shall be submitted to the upcoming AGM 2025 for consideration and approval.
c) Ban Tổng giám đốc / Board of Management
Lương, thưởng của các thành viên Ban Tổng giám đốc theo quy định Hợp đồng lao động và quyết định của HĐQT.
Salary, rewards/bonus of members of the Board of Management are based on the Labor Contract and the decision of the Board of Directors.
5.3.2 Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ/ Share transactions by internal shareholders: (tính đến 31/12/2024/ As of December 31, 2024):
Không phát sinh/ No occurrence.
5.3.3 Hợp đồng hoặc giao dịch với người nội bộ/ Contracts or transactions with internal shareholders:
| STT No. | Giao dịch Transaction | Ghi chú Note |
| 1. | TCSC thông qua việc mượn mặt bằng và các giao dịch phát sinh có liên quan đến việc mượn mặt bằng để làm địa điểm làm việc dự phòng để sẵn sàng hoạt động trong trường hợp không thể tiếp cận Trụ sở chính vì một lý do nào đó với Công ty Cổ phần May Da Sài Gòn là Tổ chức có liên quan của CTCP Chứng khoán Thành Công do cùng chịu chung sự kiểm soát của CTCP Đầu tư Phát triển Sài Gòn 3 Group.TCSC has approved the borrowing of premises and transactions arising from borrowing premises to serve as a backup workplace, to be ready for operation in case the Head Office cannot be accessed for some reason from Saigon Leather Garment JSC, which is an affiliated organization of TCSC due to being under the same control of Saigon 3 Group Investment Development JSC. | |
| 2. | TCSC ký kết Giấy đăng ký mở tài khoản giao dịch chứng chỉ quỹ mở với Công ty TNHH Quản lý Quỹ Thành Công, là Công ty con, tổ chức có liên quan của HĐQT.TCSC has signed the Registration Form to open a trading account for open-ended fund certificates with Thanh Cong Asset Management Company Limited, a subsidiary and affiliated entity of the BOD. | |
| 3. | TCSC đầu tư vào chứng chỉ quỹ mở được quản lý bởi Công ty TNHH Quản lý Quỹ Thành Công là Công ty con, tổ chức có liên quan của HĐQT. Giá trị đăng ký đầu tư mua chứng chỉ quỹ tối đa là 50.000.000.000 đồng. TCSC has invested in open-ended fund certificates managed by Thanh Cong Asset Management Company Limited, a subsidiary and related entity of the BOD. The maximum registered investment value for purchasing the fund certificates is VND 50,000,000,000. | |
| 4. | TCSC thông qua việc ký kết các Hợp đồng mở tài khoản giao dịch chứng khoán với Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sài Gòn 3 Group là tổ chức có liên quan của HĐQT.TCSC has approved the signing of securities trading account opening contracts with Saigon 3 Group Investment Development JSC, which is a related entity of the BOD. | |
| 5. | TCSC thông qua việc ký kết hợp đồng đảm bảo cho khoản vay hạn mức ngắn hạn tại Ngân hàng TMCP Tiên Phong với Công ty Cổ phần May Da Sài Gòn là tổ chức có liên quan của CTCP Chứng khoán Thành Công do cùng chịu chung sự kiểm soát của CTCP Đầu tư Phát triển Sài Gòn 3 Group.TCSC has approved the signing of a guarantee agreement for the short-term credit limit loan at Tien Phong Commercial Joint Stock Bank, with Saigon Leather Garment JSC, an affiliated organization of TCSC, as the guarantor. Both entities are under the common control of Saigon 3 Group Investment Development JSC. | |
| 6. | TCSC thông qua việc ký kết Hợp đồng phân phối chứng chỉ quỹ với Công ty TNHH Quản lý Quỹ Thành Công là Công ty con, tổ chức có liên quan của HĐQT.TCSC has approved the signing of the Fund Certificate Distribution Agreement with Thanh Cong Asset Management Company Limited, which is a subsidiary and an affiliated organization of the BOD. |
5.3.4 Đánh giá việc thực hiện các quy định về quản trị công ty/ Assessing the Implementation of regulations on corporate governance:
Các quy định về quản trị Công ty luôn được chú trọng và tuân thủ nhằm đảm bảo tính minh bạch trong hoạt động Công ty. Quy chế nội bộ quản trị Công ty, Quy chế hoạt động của HĐQT, Quy chế hoạt động của BKS đã được rà soát, cấp nhật bổ sung theo luật định và được Đại hội đồng cổ động thông qua.
Corporate governance regulations are always prioritized and strictly adhered to ensure transparency in the company's operations. The Internal Corporate Governance Regulations, the BOD's Operating Regulations, and the BOS's Operating Regulations have been reviewed, updated, and supplemented in accordance with the law and approved by the General Meeting of Shareholders.
6. Báo cáo tài chính hợp nhất/ Consolidated interim financial statements
6.1 Ý kiến của kiểm toán viên/ Auditor's opinions
“Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính hợp nhất của Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động hợp nhất, tình hình lưu chuyển tiền tệ hợp nhất và biến động vốn chủ sở hữu hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành, các thông tư hướng dẫn kế toán áp dụng đối với công ty chứng khoán và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất.”
"In our opinion, the consolidated financial statements fairly and accurately present, in all material respects, the consolidated financial position of Thanh Cong Securities Joint Stock Company as of December 31, 2024, as well as its consolidated financial performance, consolidated cash flows, and consolidated changes in equity for the fiscal year then ended, in accordance with Vietnamese Accounting Standards, the prevailing Vietnamese Enterprise Accounting System, relevant accounting guidelines applicable to securities companies, and other legal regulations related to the preparation and presentation of consolidated financial statements."
6.2 Báo cáo tài chính được kiểm toán/ Audited financial statements
Báo cáo tài chính hợp nhất và Báo cáo tài chính Công ty mẹ đã kiểm toán (công bố trên website Công ty tại đường link: https://www.tcsc.vn/Về TCSC/TCSC/Quan hệ cổ đông/Báo cáo tài chính/ bởi Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C.
The audited Consolidated Financial Statements and Parent Company Financial Statements (published on the Company's website at: https://www.tcsc.vn/About TCSC/TCSC/Investor Relations/Financial Reports/) have been audited by A&C Auditing and Consulting Co., Ltd.
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024
| CHI TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm | |
| TÀI SĂN | |||||
| A. | TÀI SĂN NGẨN HẢN | 2.077.520.343.415 | 1.728.033.588.386 | ||
| I. | Tài sản tài chính | 2.072.840.324.110 | 1.725.844.545.339 | ||
| 1. | Tiền và các khoản tương đương tiền | 111 | VI.1 | 264.497.973.756 | 363.752.044.016 |
| 1.1. | Tiền | 111.1 | 71.517.973.756 | 49.107.919.355 | |
| 1.2. | Các khoản tương đương tiền | 111.2 | 192.980.000.000 | 314.644.124.661 | |
| 2. | Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) | 112 | VI.3a,e | 71.217.782.500 | 53.653.680.000 |
| 3. | Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) | 113 | VI.3c | 444.996.110.553 | 5.000.000.000 |
| 4. | Các khoản cho vay | 114 | VI.3d | 707.444.350.402 | 745.985.480.831 |
| 5. | Các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) | 115 | VI.3b,e | 562.638.138.000 | 535.866.930.600 |
| 6. | Các khoản phải thu | 117 | 17.020.064.087 | 18.514.480.174 | |
| 6.1. | Phải thu bán các tài sản tài chính | 117.1 | VI.4 | - | 2.722.537.500 |
| 6.2. | Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính | 117.2 | VI.4 | 17.020.064.087 | 15.791.942.674 |
| 6.2.1. | Phải thu cổ tức, tiền lãi đến ngày nhận | 117.3 | 13.391.866.737 | 12.688.527.064 | |
| 6.2.2. | Dự thu cổ tức, tiền lãi chưa đến ngày nhận | 117.4 | 3.628.197.350 | 3.103.415.610 | |
| 7. | Trả trước cho người bán | 118 | VI.4 | 174.000.000 | 823.133.909 |
| 8. | Phải thu dịch vụ Công ty chứng khoán cung cấp | 119 | VI.4 | 4.905.103.443 | 2.983.105.809 |
| 9. | Các khoản phải thu khác | 122 | VI.4 | 1.835.855.283 | 4.000.000.000 |
| 10. | Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu | 129 | VI.4 | (1.889.053.914) | (4.734.310.000) |
| II. | Tài sản ngắn hạn khác | 130 | 4.680.019.305 | 2.189.043.047 | |
| 1. | Tạm ứng | 131 | 49.534.494 | 25.851.060 | |
| 2. | Chỉ phí trả trước ngắn hạn | 133 | VI.5a | 4.630.484.811 | 2.163.191.987 |
| B. | TÀI SĂN DÀI HẢN | 200 | 138.543.866.923 | 155.782.751.671 |
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
| CHỈ TIỀU | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm | |
| I. | Tài sản tài chính dài hạn | 210 | 41.678.050.000 | 66.540.994.120 | |
| 1. | Các khoản đầu tư | 212 | 41.678.050.000 | 66.540.994.120 | |
| 1.1. | Đầu tư dài hạn khác | 212.4 | VI.3f | 41.678.050.000 | 66.540.994.120 |
| II. | Tài sản cố định | 220 | 13.961.649.541 | 16.553.924.621 | |
| 1. | Tài sản cố định hữu hình | 221 | VI.6 | 4.928.332.662 | 6.259.642.631 |
| - Nguyên giá | 222 | 22.348.299.157 | 21.531.376.257 | ||
| - Giá trị hao mòn lũy kế | 223a | (17.419.966.495) | (15.271.733.626) | ||
| 2. | Tài sản cố định vô hình | 227 | VI.7 | 9.033.316.879 | 10.294.281.990 |
| - Nguyên giá | 228 | 37.817.106.459 | 36.112.146.459 | ||
| - Giá trị hao mòn lũy kế | 229a | (28.783.789.580) | (25.817.864.469) | ||
| III. | Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang | 240 | VI.8 | 4.530.000.000 | - |
| IV. | Tài sản dài hạn khác | 250 | 78.374.167.382 | 72.687.832.930 | |
| 1. | Cảm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn | 251 | VI.9 | 1.757.300.000 | 1.723.400.000 |
| 2. | Chỉ phí trả trước dài hạn | 252 | VI.5b | 2.751.662.729 | 2.156.023.637 |
| 3. | Tiền nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán | 254 | VI.10 | 9.793.188.642 | 7.859.409.869 |
| 4. | Tài sản dài hạn khác | 255 | VI.11 | 10.001.923.443 | - |
| 5. | Lợi thế thương mại | 256 | VI.12 | 54.070.092.568 | 60.948.999.424 |
| TỔNG CỘNG TÀI SĂN | 270 | 2.216.064.210.338 | 1.883.816.340.057 | ||
| C. | NỢ PHẢI TRẢ | 300 | 967.162.506.148 | 563.673.435.802 | |
| I. | Nợ phải trả ngắn hạn | 310 | 956.912.469.685 | 547.103.920.459 | |
| 1. | Vay và nợ thuê tài sản tài chính ngắn hạn | 311 | VI.13 | 491.500.000.000 | 200.000.000.000 |
| 1.1. | Vay ngắn hạn | 312 | 491.500.000.000 | 200.000.000.000 | |
| 2. | Trái phiếu phát hành ngắn hạn | 316 | VI.14 | 399.559.750.001 | 299.760.000.000 |
| 3. | Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán | 318 | 2.367.991.778 | 4.943.667.239 | |
| 4. | Phải trả người bán ngắn hạn | 320 | VI.15 | 36.122.574.009 | 25.015.517.500 |
| 5. | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 322 | VI.16 | 9.580.186.076 | 10.157.082.867 |
| 6. | Phải trả người lao động | 323 | 2.313.513.013 | 357.794.781 | |
| 7. | Chỉ phí phải trả ngắn hạn | 325 | VI.17 | 14.908.816.916 | 6.454.395.000 |
| 8. | Các khoản phải trả, phải nộp khác ngắn hạn | 329 | 559.637.892 | 415.463.072 | |
| II. | Nợ phải trả dài hạn | 340 | 10.250.036.463 | 16.569.515.343 | |
| 1. | Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 356 | VI.18 | 10.250.036.463 | 16.569.515.343 |
| D. | VỐN CHỦ SỐ HỮU | 400 | 1.248.901.704.190 | 1.320.142.904.255 | |
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
| CHỉ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm | |
| I. | Vốn chủ sở hữu | 410 | 1.248.901.704.190 | 1.320.142.904.255 | |
| 1. | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 411 | 1.156.126.290.000 | 1.009.716.470.000 | |
| 1.1. | Vốn góp của chủ sở hữu | 1.156.209.640.000 | 1.009.799.820.000 | ||
| 411.1 | VI.19a, | 1.156.209.640.000 | |||
| a | Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết | 411.1a | 1.156.209.640.000 | 1.009.799.820.000 | |
| 1.2 | Thặng dư vốn cổ phần | 411.2 | VI.19a | (83.350.000) | (83.350.000) |
| 2. | Chênh lệch đánh giá tài sản theo giá trị hợp lý | 412 | (138.331.260.846) | (10.047.921.706) | |
| 3. | Lợi nhuận chưa phân phối | 417 | 229.625.787.132 | 319.294.958.570 | |
| 3.1. | Lợi nhuận đã thực hiện | 417.1 | 216.367.655.353 | 317.900.790.249 | |
| 3.2. | Lợi nhuận chưa thực hiện | 417.2 | 13.258.131.779 | 1.394.168.321 | |
| 4. | Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 418 | VI.20 | 1.480.887.904 | 1.179.397.391 |
| TỔNG CỘNG NỢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU | 440 | 2.216.064.210.338 | 1.883.816.340.057 | ||
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết t minh | Số cuối năm | Số đầu năm |
Đơn vị tính: VND
| A. | TÀI SĂN CỦA CÔNG TY CHỦNG KHOÁN VÀ TÀI SĂN QUÁN LÝ THEO CAM KẾT | |||
| 1. | Nợ khó đòi đã xử lý | 004 | 33.363.940.829 | 33.363.940.829 |
| 2. | Cổ phiếu đang lưu hành | 006 | 115.620.964 | 100.979.982 |
| 3. | Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch tại VSD của công ty chứng khoán | 008 | 176.650.880.000 | 204.778.870.000 |
| 4. | Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của công ty chứng khoán | 009 | 10.000.000 | 10.000.000 |
| 5. | Tài sản tài chính chờ về của công ty chứng khoán | 010 | 450.000.000 | 2.203.000.000 |
B. TÀI SẢN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ VỀ TÀI SẢN QUẢN LÝ CAM KẾT VỚI KHÁCH HÀNG
| 1. | Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch tại VSD của Nhà đầu tư | 021 | VII.1 | 2.382.371.970.000 | 2.873.799.350.000 |
| a. | Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng | 021.1 | 2.118.632.590.000 | 2.445.014.980.000 | |
| b. | Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng | 021.2 | 3.845.240.000 | 2.203.860.000 | |
| c. | Tài sản tài chính giao dịch cảm cố | 021.3 | 54.480.000.000 | 148.480.000.000 | |
| d. | Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ | 021.4 | 111.690.200.000 | 234.722.970.000 | |
| e. | Tài sản tài chính chờ thanh toán | 021.5 | 93.723.940.000 | 43.377.540.000 | |
| 2. | Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của Nhà đầu tư | 022 | 9.993.630.000 | 18.038.280.000 | |
| a. | Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng | 022.1 | 1.760.130.000 | 1.760.130.000 | |
| b. | Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng | 022.2 | 8.233.500.000 | 16.278.150.000 | |
| 3. | Tài sản tài chính chờ về của Nhà đầu tư | 023 | 38.125.890.000 | 33.007.210.000 | |
| 4. | Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của nhà đầu tư | 024.b | 260.000.000.000 | 260.000.000.000 | |
| 5. | Tài sản tài chính được hưởng quyền của Nhà đầu tư | 025 | 70.250.000 | - | |
| 6. | Tiền gửi của khách hàng | 026 | VII.2 | 125.244.111.194 | 145.507.689.628 |
| 6.1. | Tiền gửi của nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức công ty chứng khoán quản lý | 027 | 66.340.180.896 | 66.027.442.951 | |
| 6.2. | Tiền gửi ký quỹ của Nhà đầu tư tại VSD cho khách hàng | 027.1 | 159.067.000 | - | |
| 6.3. | Tiền gửi của tổ chức phát hành chứng khoán | 028 | 58.902.820.363 | 79.479.136.742 | |
| 7. | Phải trả nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức công ty chứng khoán quản lý | 030 | 1.109.935 | 1.109.935 | |
| 7.1. | Phải trả nhà đầu tư trong nước về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức công ty chứng khoán quản lý | 031 | VII.3 | 66.340.180.896 | 66.027.442.951 |
| 031.1 | 66.220.704.739 | 64.819.701.257 | |||
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
| CHỉ TIÊU | Mãố | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm |
| 7.2. Phải trả nhà đầu tư nước ngoài về tiền gửi dịch chứng khoán theo phương thứcông ty chứng khoán quản lý | 031.2 | VII.3 | 119.476.157 | 1.207.741.694 |
| 8. Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu | 035 | 1.109.935 | 1.109.935 |
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG HỢP NHẤT Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
| CHI TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Đơn vị tính: VND | ||
| Năm trước | ||||||
| I. | DOANH THU HOẠT ĐỘNG | |||||
| 1.1. | Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) | 01 | 73.517.036.462 | 53.567.680.435 | ||
| a. | Lãi bán các tài sản tài chính FVTPL | 01.1 | VIII.1 | 53.337.477.025 | 37.461.364.502 | |
| b. | Chênh lệch tăng về đánh giá lại các tài sản tài chính FVTPL | 01.2 | VIII.2 | 17.039.167.317 | 10.824.690.933 | |
| c. | Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính FVTPL | 01.3 | VIII.3 | 3.140.392.120 | 5.281.625.000 | |
| 1.2. | Lãi từ các khoản đầu tự nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) | 02 | VIII.3 | 13.818.793.714 | 16.844.832.503 | |
| 1.3. | Lãi từ các khoản cho vay và phải thu | 03 | VIII.3 | 84.147.313.607 | 54.675.185.268 | |
| 1.4. | Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) | 04 | VIII.3 | 20.085.100.400 | 13.481.275.000 | |
| 1.5. | Doanh thu nghiệp vụ mỗi giới chứng khoán | 06 | VIII.4 | 30.170.563.407 | 24.793.323.103 | |
| 1.6. | Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán | 07 | VIII.4 | - | 3.447.700.000 | |
| 1.7. | Doanh thu nghiệp vụ tư vấn đều tư chứng khoán | 08 | VIII.4 | 152.019.022 | 213.305.170 | |
| 1.8. | Doanh thu nghiệp vụ lưu ký chứng khoán | 09 | VIII.4 | 961.063.215 | 962.709.497 | |
| 1.9. | Doanh thu hoạt động tư vấn tài chính | 10 | VIII.4 | 20.000.000 | 100.000.000 | |
| 1.10. | Thu nhập hoạt động khác | 11 | VIII.4 | 5.944.788.722 | 1.038.261.235 | |
| Cộng doanh thu hoạt động | 20 | 228.816.678.549 | 169.124.272.211 | |||
| II. | CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG | |||||
| 2.1. | Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) | 21 | 37.623.730.742 | 31.601.752.738 | ||
| a. | Lỗ bán các tài sản tài chính FVTPL | 21.1 | VIII.1 | 26.129.048.003 | 22.928.487.065 | |
| b. | Chênh lệch giảm đánh giá lại các tài sản tài chính FVTPL | 21.2 | VIII.2 | 11.494.682.739 | 8.673.265.673 | |
| 2.2. | Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) | 22 | - | 98.580.250 | ||
| 2.3. | Chi phí dự phòng tài sản tài chính, xử lý tổn thất các khoản phải thu khó đòi và lỗ suy giảm tài sản tài chính và chi phí lãi vay của các khoản cho vay | 24 | 679.503.228 | 2.249.860.855 | ||
| 2.4. | Chi phí hoạt động tự doanh | 26 | 1.474.813.346 | 784.200.032 | ||
| 2.5. | Chi phí mỗi giới chứng khoán | 27 | VIII.5 | 31.113.964.633 | 25.948.154.765 | |
| 2.6. | Chi phí nghiệp vụ bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán | 28 | - | 11.000.000 | ||
| 2.7. | Chỉ phí nghiệp vụ lưu ký chứng khoán | 30 | 1.128.967.805 | 1.188.649.666 | ||
| 2.8. | Chi phí các dịch vụ khác | 32 | 4.162.469.659 | 2.601.693.160 | ||
| Cộng chi phí hoạt động | 40 | 76.183.449.413 | 64.483.891.466 | |||
| III. | DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH | |||||
| 3.1. | Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi ngân hàng không cổ định | 42 | 1.148.037.775 | 1.920.421.153 | ||
| 3.2. | Doanh thu khác về đầu tư | 44 | VIII.6 | 470.120.000 | 27.090.167.551 | |
| Cộng doanh thu hoạt động tài chính | 50 | 1.618.157.775 | 29.010.588.704 | |||
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
| CHI TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | |
| IV. | CHI PHÍ TÀI CHÍNH | ||||
| 4.1. | Chi phí lãi vay | 52 | 44.247.443.674 | 19.452.471.834 | |
| 4.2. | Chi phí dự phòng suy giảm giá trị các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 54 | - | (3.123.346.254) | |
| 4.3. | Chi phí tài chính khác | 55 | VIII.7 | 406.750.001 | 7.506.000.000 |
| Cộng chi phí tài chính | 60 | 44.654.193.675 | 23.835.125.580 | ||
| V. | CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỦNG KHOẢN | 62 | VIII.8 | 50.256.867.053 | 42.532.593.657 |
| VI. | KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG | 70 | 59.340.326.183 | 67.283.250.212 | |
| VII. | THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC | ||||
| 7.1. | Thu nhập khác | 71 | VIII.9 | 1.479.426.949 | 392.116.521 |
| 7.2. | Chi phí khác | 72 | VIII.10 | 2.049.308.752 | 405.474.903 |
| Cộng kết quả hoạt động khác | 80 | (569.881.803) | (13.358.382) | ||
| VIII. | TỔNG LỘI NHUẬN KÉ TOÁN TRƯỚC THUỂ | 90 | 58.770.444.380 | 67.269.891.830 | |
| 8.1. | Lợi nhuận đã thực hiện | 91 | 53.225.959.802 | 58.166.479.309 | |
| 8.2. | Lợi nhuận chưa thực hiện | 92 | 5.544.484.578 | 9.103.412.521 | |
| IX. | CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP | 100 | 1.728.305.305 | 8.830.538.372 | |
| 9.1. | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 100.1 | VI.16 | 8.047.784.185 | 9.033.657.039 |
| 9.2. | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 100.2 | (6.319.478.880) | (203.118.667) | |
| X. | LỘI NHUẬN KÉ TOÁN SAU THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP | 200 | 57.042.139.075 | 58.439.353.458 | |
| 10.1 | Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu | 201 | 56.740.648.562 | 58.259.956.067 | |
| 10.2 | Lợi nhuận thuần phân bổ cho cổ đông không kiểm soát | 203 | 301.490.513 | 179.397.391 | |
| XI. | THU NHẬP (LỐ) TOẠN DIỆN KHÁC SAU | ||||
| THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP | 300 | (128.283.339.140) | 54.971.181.326 | ||
| 11.1. | Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | 301 | (128.283.339.140) | 54.971.181.326 | |
| TỔNG THU NHẬP TOẠN DIỆN | 400 | (128.283.339.140) | 54.971.181.326 | ||
| XII. | THU NHẬP THUẦN TRÊN CỐ PHIẾU PHỔ THỔNG | 500 | |||
| 12.1. | Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VND/1 cổ phiếu) | 501 | VIII.11 | 491 | 504 |
BÁO CÁO LƯỢU CHUYỀN TIỀN TỐ HỢP NHẤT (Theo phương pháp gián tiếp) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Đơn vị tính: VND
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | |
| 1. | Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh nghiệp | 01 | 58.770.444.380 | 67.269.891.830 | |
| 2. | Điều chỉnh cho các khoản: | 02 | 41.754.236.656 | (15.364.957.259) | |
| - | Khẩu hao tài sản cố định | 03 | VI.6,7,12 | 11.993.064.836 | 11.683.770.112 |
| - | Các khoản dự phòng | 04 | VI.4 | (2.845.256.086) | 734.310.000 |
| - | Chỉ phí lãi vay | 06 | 47.095.591.619 | 21.702.332.689 | |
| - | Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư | 07 | VI.14; | (10.860.966.363) | (49.248.975.474) |
| - | Dự thu tiền lãi | 08 | VIII.3,4,6,7 | (3.628.197.350) | (236.394.586) |
| - | Các khoản điều chỉnh khác | 09 | - | - | |
| 3. | Tăng các chi phí phi tiền tệ | 10 | 11.494.682.739 | 5.549.919.419 | |
| - | Lỗ đánh giá lại giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ FVTPL | 11 | 11.494.682.739 | 8.673.265.673 | |
| - | Chỉ phí dự phòng suy giảm giá trị các khoản đầu tư tài chính dài hạn | - | (3.123.346.254) | ||
| 4. | Giảm các doanh thu phi tiền tệ | 18 | (17.039.167.317) | (10.824.690.933) | |
| - | Lãi đánh giá lại giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ FVTPL | 19 | (17.039.167.317) | (10.824.690.933) | |
| 5. | Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động | 30 | (614.206.044.302) | (678.716.258.305) | |
| - | Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ FVTPL | 31 | (12.019.617.922) | (51.502.254.740) | |
| - | Tăng (giảm) các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đảo hạn HTM | 32 | (439.996.110.553) | 57.098.580.250 | |
| - | Tăng (giảm) các khoản cho vay | 33 | 38.541.130.429 | (522.837.946.012) | |
| - | Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán AFS | 34 | (155.054.546.540) | (145.377.719.274) | |
| - | (-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính | 35 | 2.722.537.500 | (2.722.537.500) | |
| - | (-) Tăng, (+) giảm phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính | 36 | 2.400.075.937 | (8.244.173.853) | |
| - | (-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ công ty chứng khoán cung cấp | 37 | (1.921.997.634) | (2.633.259.849) | |
| - | (-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác | 39 | (4.500.000) | (65.473.101) | |
| - | Tăng (giảm) các tài sản khác | 40 | (11.344.151.741) | (965.259.921) | |
| - | Tăng (giảm) chi phí phải trả (không bao gồm chi phí lãi vay) | 41 | (1.886.293.817) | (2.060.718.679) | |
| - | Tăng (giảm) chi phí trả trước | 42 | (3.062.931.916) | 1.836.487.060 | |
| - | (-) Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 43 | (9.033.657.039) | (4.665.580.869) | |
| - | (-) Lãi vay đã trả | 44 | (34.586.231.169) | (24.695.006.745) | |
| - | Tăng (giảm) phải trả người bán | 45 | 11.107.056.509 | 24.976.951.180 | |
| - | Tăng (giảm) các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên | 46 | - | (112.000) | |
| - | Tăng (giảm) thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (không bao gồm thuế TNDN đã nộp) | 47 | 408.976.063 | 57.975.029 |
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất (tiếp theo)
| CHỉ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | |
| - | Tăng (giảm) phải trả người lao động | 48 | 1.955.718.232 | (1.253.534.267) | |
| - | Tăng (giảm) phải trả, phải nộp khác | 50 | (2.431.500.641) | 4.337.324.986 | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 60 | (519.225.847.844) | (632.086.095.248) | ||
| II. | Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | ||||
| 1. | Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định, bất động sản đầu tư và các tài sản khác | 61 | VI.6,7,8 | (7.051.882.900) | (3.841.936.000) |
| 2. | Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác | 63 | - | (48.198.550.000) | |
| 3. | Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác | 64 | 25.333.064.120 | 227.145.397.600 | |
| 4. | Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 65 | VIII.3 | 10.190.596.364 | 26.687.786.899 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 70 | 28.471.777.584 | 201.792.698.499 | ||
| III. | Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | ||||
| 1. | Tiền vay gốc | 2.084.390.300.00 | 1.412.543.628.17 | ||
| 73 | 0 | 8 | |||
| 1.1. | Tiền vay khác | 2.084.390.300.00 | 1.412.543.628.17 | ||
| 73.2 | VI.13,14 | 0 | 8 | ||
| 2. | Tiền chi trả nợ gốc vay | (1.692.890.300.00) | (1.062.772.628.17) | ||
| 74 | 0 | 8 | |||
| 2.1. | Tiền chi trả gốc vay khác | (1.692.890.300.00) | (1.062.772.628.17) | ||
| 74.3 | VI.13,14 | 0 | 8 | ||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 80 | 391.500.000.000 | 349.771.000.000 | ||
| IV. | Lưu chuyển tiền thuần trong năm | 90 | (99.254.070.260) | (80.522.396.749) | |
| V. | Tiền và các khoản tương tỉển đầu năm | ||||
| - Tiền | 101 | VI.1 | 363.752.044.016 | 444.274.440.765 | |
| - Các khoản tương tỉển | 101.1 | 49.107.919.355 | 108.223.915.959 | ||
| 101.2 | 314.644.124.661 | 336.050.524.806 | |||
| VI. | Tiền và các khoản tương tỉển cuối năm | 103 | VI.1 | 264.497.973.756 | 363.752.044.016 |
| - Tiền | 103.1 | 71.517.973.756 | 49.107.919.355 | ||
| - Các khoản tương tỉển | 103.2 | 192.980.000.000 | 314.644.124.661 | ||
| PHÂN LƯỢU CHUYẾN TIÊN TỊ HOẠT ĐỘNG MỖI GIỚI, ỦY THẮC CỦA KHÁCH HÀNG | |||||
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | |
| I. | Lưu chuyển tiền hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng | ||||
| 1. | Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách | 12.923.387.327.21 | |||
| CHI TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | |
| 1. | Lưu chuyển tiền hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng | ||||
| 1. | Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng | 01 | 12.923.387.327.21 | 9.706.094.530.450 | |
| 2. | Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng | 02 | 9 | (12.098.139.058.719) | (9.610.775.953.431) |
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất (tiếp theo)
| CHÍ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | |
| 3. | Nhận tiền gửi đề thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng | 07 | (698.393.956.741) | (40.190.599.722) | |
| Tiền gửi ký quỹ của Nhà đầu tư tại VSD | 07.1 | 159.067.000 | - | ||
| 4. | Nhận tiền gửi của Nhà đầu tư cho hoạt động uỷ thác đầu tư của khách hàng | 09 | 166.375.395.213 | 89.766.359.170 | |
| 5. | Chi trả cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng | 10 | (176.042.752.992) | (75.781.824.928) | |
| 6. | Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng, phí khác | 11 | (137.609.599.414) | (81.541.347.511) | |
| 7. | Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán | 14 | 40.494.891.355 | 54.049.289.428 | |
| 8. | Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán | 15 | (40.494.891.355) | (54.049.289.428) | |
| Tăng tiền thuần trong năm | 20 | (20.263.578.434) | (12.428.835.972) | ||
| II. | Tiền và các khoản tương đương tiền đầu năm của khách hàng | 30 | VII.2 | 145.507.689.628 | 157.936.525.600 |
| Tiền gửi ngân hàng đầu năm: | 31 | 145.507.689.628 | 157.936.525.600 | ||
| - | Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Công ty chứng khoán quản lý | 32 | 66.027.442.951 | 111.740.326.115 | |
| Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng | 33 | 79.479.136.742 | 46.195.089.550 | ||
| - | Tiền gửi của Tổ chức phát hành | 35 | 1.109.935 | 1.109.935 | |
| III. | Tiền và các khoản tương đương tiền cuối năm của khách hàng | 40 | VII.2 | 125.244.111.194 | 145.507.689.628 |
| Tiền gửi ngân hàng cuối năm: | 41 | 125.244.111.194 | 145.507.689.628 | ||
| - | Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Công ty chứng khoán quản lý | 42 | 66.340.180.896 | 66.027.442.951 | |
| - | Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng | 43 | 58.902.820.363 | 79.479.136.742 | |
| - | Tiền gửi của Tổ chức phát hành | 45 | 1.109.935 | 1.109.935 |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH BIỆN ĐỘNG VỐN CHỦ SỐ HỮU HỢP NHẤT Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
| Số dư đầu năm | Thay đổi trong năm | Đơn vị tính: VNDố dư cuối năm | |||||||
| Thuyết | Ngày 01/01/2023 | Ngày 01/01/2024 | Năm 2023ăng | Giảm | Năm 2024ăng | Giảm | Ngày 31/12/2023 | Ngày 31/12/2024 | |
| CHÍ TIẾU. Biến động vốn chủ sở hữu | VI.19 | 1.009.716.470.000 | 1.009.716.470.000 | - | - | 146.409.820.000 | - | 1.009.716.470.000 | 1.156.209.640.000 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 1.009.799.820.00 | 1.156.209.640.00 | |||||||
| 1.1 Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết | 1.009.799.820.000 | 1.009.799.820.000 | - | - | 146.409.820.000 | - | 0 | 0 | |
| 1.3 Thắng dư vốn cổ phần | (83.350.000) | (83.350.000) | - | - | - | - | (83.350.000) | (83.350.000) | |
| 2. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ | 8.005.186.819 | - | - | 8.005.186.819 | - | - | - | - | |
| 3. Quỹ dự phòng tài chính và rủi ronghiệp vụ | 8.005.186.819 | - | - | 8.005.186.819 | - | - | - | - | |
| 4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản theo giá trị hợp lý | (65.019.103.032) | (10.047.921.706) | 159.697.258.152 | 104.726.076.826 | 67.924.082.410 | 196.207.421.550 | (10.047.921.706) | (138.331.260.846) | |
| 5. Lợi nhuận chưa phân phối | 245.024.628.865 | 319.294.958.570 | 86.364.915.291 | 12.094.585.586 | 72.732.436.596 | 162.401.608.034 | 319.294.958.570 | 229.625.787.132 | |
| 5.1 Lợi nhuận đã thực hiện | 252.936.991.732 | 317.900.790.249 | 68.385.118.430 | 3.421.319.913 | 49.373.790.399 | 150.906.925.295 | 317.900.790.249 | 216.367.655.353 | |
| 5.2 Lợi nhuận chưa thực hiện | (7.912.362.867) | 1.394.168.321 | 17.979.796.861 | 8.673.265.673 | 23.358.646.197 | 11.494.682.739 | 1.394.168.321 | 13.258.131.779 | |
| 6. Lợi ích của cổ đồng không kiểm soát | 1.000.000.000 | 1.179.397.391 | 179.397.391 | - | 301.490.513 | - | 1.179.397.391 | 1.480.887.904 | |
| Cộng | 1.206.732.369.471 | 1.320.142.904.255 | 246.241.570.834 | 132.831.036.050 | 287.367.829.519 | 358.609.029.584 | 1.320.142.904.255 | 1.248.901.704.190 | |
| II. Thu nhập toàn diện khác1. Lãi, lỗ từ đánh giá lại các tài sản tài chính sản sàng để bán | VI.3e | (65.019.103.032) | (10.047.921.706) | 159.697.258.152 | 104.726.076.826 | 67.924.082.410 | 196.207.421.550 | (10.047.921.706) | (138.331.260.846) |
| Cộng | (65.019.103.032) | (10.047.921.706) | 159.697.258.152 | 104.726.076.826 | 67.924.082.410 | 196.207.421.550 | (10.047.921.706) | (138.331.260.846) | |
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG
1. Giấy phép thành lập và hoạt động
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công (sau đây gọi tắt là “Công ty” hay “Công ty mẹ”) thành lập và hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động số 81/UBCK-GP ngày 31 tháng 01 năm 2008 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Trong quá trình hoạt động, Công ty đã được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp các giấy phép điều chỉnh liên quan đến thay đổi địa chỉ trụ sở chính, thay đổi người đại diện theo pháp luật, thay đổi vốn điều lệ, .... Hiện tại, Công ty hoạt động theo Giấy phép điều chỉnh mới nhất số 42/GPDC-UBCK ngày 10 tháng 6 năm 2024.
Địa chỉ liên hệ
Lầu 2, Số 6 Hồ Tùng Mậu, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
Điều lệ hoạt động
Điều lệ hoạt động sửa đổi lần thứ 12 của Công ty ban hành ngày 17 tháng 6 năm 2024.
4. Những đặc điểm chính về hoạt động
Quy mô vốn:
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, tổng vốn điều lệ của Tập đoàn là 1.156.209.640.000 VND, vốn chủ sở hữu là 1.248.901.704.190 VND, tổng tài sản là 2.216.064.210.338 VND.
Mục tiêu hoạt động:
Hoạt động chính của Công ty là: mỗi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán và tư vấn đều tư chứng khoán.
Hạn chế đấu tư:
Công ty thực hiện theo Điều 28, Thông tư số 121/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2021 và các sửa đổi bộ sung như sau:
- Công ty không được mua, góp vốn mua bất động sản trừ trường hợp để sử dụng làm trụ sở chính, chi nhánh, phòng giao dịch phục vụ trực tiếp cho các hoạt động nghiệp vụ của Công ty.
- Công ty không được mua, đầu tư bất động sản để sử dụng làm trụ sở chính, chi nhánh, phòng giao dịch phục vụ trực tiếp cho các hoạt động nghiệp vụ của Công ty với giá trị còn lại vượt quá năm mươi phần trăm (50%) tổng tài sản của Công ty.
- Công ty không được sử dụng quá bảy mươi phần trăm (70%) vốn chủ sở hữu đề đầu từ mua trái phiếu doanh nghiệp hoặc góp vốn sở hữu vào tổ chức khác, trong đó không sử dụng quá 20% vốn chủ sở hữu đề đầu từ vào các công ty chưa niêm yết.
- Công ty không được trực tiếp hoặc ủy thác cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện:
Đầu tư vào cổ phiếu hoặc phần vốn góp của công ty có sở hữu trên năm mươi phần trăm (50%) vốn điều lệ của Công ty, trừ trường hợp mua cổ phiếu lỗ lẻ theo yêu cầu của khách hàng;
Cùng với người có liên quan đầu tư từ năm phần trăm (5%) trở lên vốn điều lệ của công ty chứng khoán khác;
Đầu tư quá hai mươi phần trăm (20%) tổng số cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đang lưu hành của một tổ chức niêm yết;
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Đầu tư quá mười lăm phần trăm (15%) tổng số cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đang lưu hành của một tổ chức chưa niêm yết, quy định này không áp dụng đối với chứng chỉ quỹ thành viên;
✓ Đầu tư hoặc góp vốn quá mười phần trăm (10%) tổng số vốn góp của một công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc dự án kinh doanh;
✓ Đầu tư hoặc góp vốn quá mười lăm phần trăm (15%) vốn chủ sở hữu vào một tổ chức hoặc dự án kinh doanh.
Công ty được thành lập, mua lại công ty quản lý quỹ làm công ty con. Trong trường hợp này Công ty không phải tuân thủ các quy định sau:
✓ Đầu tư quá hai mươi phần trăm (20%) tổng số cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đang lưu hành của một tổ chức niêm yết;
✓ Đầu tư quá mười lăm phần trăm (15%) tổng số cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đang lưu hành của một tổ chức chưa niêm yết, quy định này không áp dụng đối với chứng chỉ quỹ thành viên;
Đầu tư hoặc góp vốn quá mười phần trăm (10%) tổng số vốn góp của một công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc dự án kinh doanh.
Bên cạnh đó, Công ty dự kiến thành lập và mua lại công ty quản lý quỹ làm công ty con phải đáp ứng các điều kiện sau:
Vốn chủ sở hữu sau khi góp vốn thành lập, mua lại công ty quản lý quỹ tối thiểu phải bằng vốn pháp định cho các nghiệp vụ kinh doanh Công ty đang thực hiện;
Tỷ lệ vốn khả dụng sau khi góp vốn thành lập, mua lại công ty quản lý quỹ phải đạt một trăm tám mươi phần trăm (180%);
Công ty sau khi góp vốn thành lập, mua lại công ty quản lý quỹ phải đảm bảo tuân thủ các quy định sau:
+ Iý lệ tông nợ trên vôn chủ sở hữu của Công ty không vượt quá 3 lần. Giá trị tổng nợ theo quy định này không bao gồm: tiền gửi giao dịch chứng khoán của khách hàng; quỹ khen thưởng, phúc lợi; dự phòng trợ cấp mất việc làm; dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư.
+ Nợ ngắn hạn của Công ty tôi đa bằng tài sản ngắn hạn.
Cấu trúc Tập đoàn
Tập đoàn bao gồm Công ty mẹ và 2 Công ty con:
| Tên công ty | Địa chỉ trụ sở chính | Hoạt động kinh doanh chính | Tỷ lệ vốn góp | Tỷ lệ lợi ích | Tỷ lệ quyền biểu quyết |
| Công ty TNHH | Số 550 Ấu Cơ, | Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, quản lý danh mục đầu tư chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán | 100% | 100% | 100% |
| Quản lý quỹ Thành Công (TCAM) | Phường 10, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh | Đầu tư vào chứng khoán hoặc các dạng tài sản đầu tư khác, kế cả bất động sản | 98% | 98% | 98% |
| Quỹ đầu tư Thành Công (TCIF) | Số 550 Ấu Cơ, Phường 10, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh | Đầu tư vào chứng khoán hoặc các dạng tài sản đầu tư khác, kế cả bất động sản | 98% | 98% | 98% |
Công ty không có công ty liên kết và không có đơn vị trực thuộc.
5. Nhân viên
Tại ngày kết thúc năm tài chính, Tập đoàn có 102 nhân viên đang làm việc (số đầu năm là 90 nhân viên).
II. NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIÊN TỆ SỰ DỰNG TRONG KẾ TOÁN
1. Năm tài chính
Năm tài chính hàng năm của Tập đoàn bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
2. Đơn vị tiền tệ sư dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND).
III. CHUẦN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỰNG
1. Chế độ kế toán áp dụng
Các công ty trong Tập đoàn áp dụng các chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam; các thông tư hướng dẫn kế toán áp dụng đối với công ty chứng khoản: Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính, Thông tư số 334/2016/TT-BTC ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung và thay thế Phụ lục 2 và 4 của Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2014, Thông tư số 23/2018/TT-BTC ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán chứng quyền có bảo đảm đối với công ty chứng khoản là tổ chức phát hành; Thông tư số 125/2011/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 05 tháng 9 năm 2011 hướng dẫn kế toán áp dụng cho các công ty quản lý quỹ; Thông tư số 63/2005/QĐ-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 14 tháng 9 năm 2005 về việc ban hành chế độ kế toán quỹ đầu tư chứng khoản và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính.
2. Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực ké toán và chế độ ké toán
Ban Tổng Giám đốc Công ty mẹ đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành, các thông tư hướng dẫn kế toán áp dụng đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, quỹ đầu tư chứng khoán và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất.
IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỰNG
1. Cơ sở lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất được lập trên cơ sở kế toán dồn tích (trừ các thông tin liên quan đến các lường tiến).
2. Cơ sở hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm Báo cáo tài chính riêng của Công ty mẹ và Báo cáo tài chính của các công ty con. Công ty con là đơn vị chịu sự kiểm soát của Công ty mẹ. Sự kiểm soát tồn tại khi Công ty mẹ có khả năng trực tiếp hay gián tiếp chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của công ty con để thu được các lợi ích kinh tế từ các hoạt động này. Khi xác định quyền kiểm soát có tính đến quyền biểu quyết tiêm năng phát sinh từ các quyền chọn mua hoặc các công cụ nợ và công cụ vốn có thể chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông tại ngày kết thúc năm tài chính.
Kết quả hoạt động của các công ty con được mua lại hoặc bán đi trong năm được trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất từ ngày mua hoặc cho đến ngày bán khoản đầu tư ở công ty con đó.
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Báo cáo tài chính của công ty mẹ và công ty con sử dụng để hợp nhất được lập cho cùng một năm tài chính và áp dụng các chính sách kế toán thống nhất cho các giao dịch và sự kiện cùng loại trong những hoàn cảnh tương tự. Trong trường hợp chính sách kế toán của công ty con khác với chính sách kế toán áp dụng thống nhất trong Tập đoàn thì Báo cáo tài chính của công ty con sẽ có những điều chỉnh thích hợp trước khi sử dụng cho việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
Số dự các tài khoản trên Báo cáo tình hình tài chính giữa các công ty trong cùng Tập đoàn, các giao dịch nội bộ, các khoản lãi nội bộ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch này phải được loại trừ hoàn toàn. Các khoản lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ cũng được loại bỏ trừ khi chi phí tạo nên khoản lỗ đó không thể thu hồi được.
Lợi ích của cổ đông không kiểm soát thể hiện phần lãi hoặc lỗ trong kết quả kinh doanh và tài sản thuần của công ty con không được nắm giữ bởi Tập đoàn và được trình bày ở khoản mục riêng trên Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất và trên Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất (thuộc phần vốn chủ sở hữu). Lợi ích của cổ đông không kiểm soát bao gồm giá trị các lợi ích của cổ đông không kiểm soát tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu và phần lợi ích của cổ đông không kiểm soát trong biến động của vốn chủ sở hữu kế từ ngày hợp nhất kinh doanh. Các khoản lỗ phát sinh tại công ty con được phân bổ tương ứng với phần sở hữu của cổ đông không kiểm soát, kể cả trường hợp số lỗ đó lớn hơn phần sở hữu của cổ đông không kiểm soát trong tài sản thuần của công ty con.
Tiền và các khoản tương đương tiến
1ien bao gom tiến mặt và tiến gửi ngân hàng không kỳ hạn của Tập đoàn. Các khoản tương đương tiến là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi không quá 3 tháng của Tập đoàn kể tư ngày đầu tư, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiến xác định và không có rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền tại thời điểm báo cáo.
Tiền gửi của nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán và tiền gửi của tổ chức phát hành được phần ánh tại các chỉ tiêu ngoài Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất của Tập đoàn.
4. Các giao dịch bằng ngoại tệ
Các giao dịch phát sinh bằng ngoại tế được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh giao dịch. Số dư các khoản mục tiền tế có gốc ngoại tế tại ngày kết thúc năm tài chính được quy đổi theo tỷ giá tại ngày này.
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong năm từ các giao dịch bằng ngoại tệ được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chỉ phí tài chính. Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc năm tài chính sau khi bù trừ chênh lệch tăng và chênh lệch giảm được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chỉ phí tài chính.
Tỷ giá sử dụng để quy đổi các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ là tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch. Tỷ giá giao dịch thực tế đối với các giao dịch bằng ngoại tệ được xác định như sau:
Đối với nợ phải thu: tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nội Tập đoàn chỉ định khách hàng thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh.
Đối với nợ phải trả: tỷ giá bán của ngân hàng thương mại nơi Tập đoàn dự kiến giao dịch tại thời điểm giao dịch phát sinh.
Đối với các giao dịch mua sắm tài sản hoặc các khoản chi phí được thanh toán ngay bằng ngoại tệ (không qua các tài khoản phải trả): tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi Tập đoàn thực hiện thanh toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Tỷ giá sử dụng để đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc năm tài chính được xác định theo nguyên tắc sau:
Đối với các khoản ngoại tệ gửi ngân hàng: tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng nơi Tập đoàn mở tài khoản ngoại tệ.
Đối với các khoản mục tiễn tế có gốc ngoại tế được phân loại là tài sản khác: tỷ giá mua ngoại tế của Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (Ngân hàng Tập đoàn thường xuyên có giao dịch).
Đối với các khoản mục tiễn tệ có gốc ngoại tệ được phân loại là nợ phải trả: tỷ giá bán ngoại tệ của Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (Ngân hàng Tập đoàn thường xuyên có giao dịch).
5. Tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
Các tài sản tài chính FVTPL là tài sản tài chính thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
Tài sản tài chính được phân loại vào nhóm năm giữ để kinh doanh. Tài sản tài chính được phân loại vào nhóm chứng khoán năm giữ để kinh doanh, nếu:
- Được mua hoặc tạo ra chủ yêu cho mục đích bán lại/mua lại trong thời gian nản:
- Co bang chung về việc kinh doanh công cụ do nham mục dịch thu lợi ngan hạn; hoặc
- Công cụ tài chính phải sinh (ngoại trừ các công cụ tài chính phải sinh được xác định
là một hợp đồng bảo lãnh tài chính hoặc một công cụ phòng ngừa rủi ro hiệu quả).
Tại thời điểm ghi nhận ban đầu, các tài sản tài chính xác định sẽ được trình bày hợp lý hơn nếu phân loại vào tài sản tài chính FVTPL vì một trong các lý do sau đây:
- Việc phân loại vào tài sản tài chính FVTPL loại trừ hoặc làm giảm đáng kể sự không thống nhất trong ghi nhận hoặc xác định giá trị tài sản tài chính theo các cơ sở khác nhau.
Tài sản tài chính thuộc một nhóm các tài sản tài chính được quản lý và kết quả quản lý được đánh giá dựa trên cơ sở giá trị đồng thời phù hợp với chính sách quản lý rủi ro hoặc chiến lược đấu tư của Tập đoàn.
Các tài sản tài chính FVTPL được ghi nhận ban đầu theo giá gốc (giá mua của tài sản không bao gồm chi phí giao dịch phát sinh trực tiếp từ việc mua các tài sản tài chính này) và được tiếp tục ghi nhận sau khi ghi nhận ban đầu theo giá trị hợp lý.
Khoản chênh lệch tăng do đánh giá lại tài sản tài chính FVTPL theo giá trị hợp lý so với kỹ trước được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất trên khoản mục “Chênh lệch tăng đánh giá lại các tài sản tài chính FVTPL”. Khoản chênh lệch giảm do đánh giá lại tài sản tài chính FVTPL theo giá trị hợp lý so với kỹ trước được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất trên khoản mục “Chênh lệch giám đốc đả” lại các tác giả thưởng không đạt được được ghi nhận vào Báo cáo kế thưởng.
Chỉ phí mua các tài sản tài chính FVTPL được ghi nhận vào chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính của Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất ngay khi phát sinh.
6. Tài sản tài chính sản sàng để bán (AFS)
Tài sản tài chính sẵn sàng để bán là các tài sản tài chính phi phái sinh được xác định là sẵn sàng để bán; hoặc không được phân loại là các khoản cho vay và các khoản phải thu, các khoản đều tư nắm giữ đến ngày đáo hạn, các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ.
Các tài sản tài chính sẵn sàng để bán được ghi nhận ban đầu theo giá gốc (giá mua cộng các chi phí giao dịch phát sinh trực tiếp từ việc mua các tài sản tài chính này). Sau ghi nhận ban đầu, tài sản tài chính sẵn sàng để bán được ghi nhận theo giá trị hợp lý trên Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất của Tập đoàn; trừ trường hợp tài sản tài chính là công cụ vốn không có giá niêm yết trên thị trường hoạt động và các khoản đầu tự mà giá trị của nó không thể xác định một cách đáng tin cậy, tiếp tục được ghi nhận theo giá gốc.
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Các khoản đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
Các tài sản tài chính HTM là các tài sản tài chính phi phái sinh với các khoản thanh toán có định hoặc có thể xác định và có kỳ đáo hạn có định mà Tập đoàn có ý định và có khả năng nắm giữ đến ngày đáo hạn, ngoại trừ:
Các tài sản tài chính mà tại thời điểm ghi nhận ban đầu đã được xếp vào nhóm ghi nhận thông qua lãi/lỗ;
Các tài sản tài chính đã được xếp vào nhóm sản sàng để bán;
Các tài sản tài chính thỏa mãn định nghĩa về các khoản cho vay và phải thu.
Các tài sản tài chính HTM được ghi nhận ban đầu theo giá gốc (giá mua của tài sản cộng ( +) các chi phí giao dịch phát sinh trực tiếp từ việc mua các tài sản tài chính này như: phí môi giới, phí giao dịch, phí đại lý phát hành và phí ngân hàng). Sau ghi nhận ban đầu, tài sản tài chính HTM được ghi nhận theo giá trị phân bổ sử dụng phương pháp lãi suất thực.
Giá trị phân bổ của các khoản đầu tự HTM được xác định bằng giá trị ghi nhận ban đầu của tài sản tài chính trừ đi các khoản hoàn trả gốc công hoặc trừ các khoản phân bổ lũy kế tính theo phương pháp lãi suất thực của phần chênh lệch giữa giá trị ghi nhận ban đầu và giá trị đáo hạn, trừ đi các khoản dự phòng do suy giảm giá trị hoặc do không thể thu hồi (nếu có).
Phương pháp lãi suất thực là một phương pháp tính toán chi phí phân bổ về thu nhập lãi hoặc chi phí lãi trong kỳ liên quan của một tài sản tài chính hoặc một nhóm các khoản đầu tư HTM.
Lãi suất thực là lãi suất chiết khấu chính xác các lường tiền ước tính sẽ chi trả hoặc nhận được trong tương lai trong suốt vòng đời dự kiến của công cụ tài chính hoặc trong kỳ hạn ngắn hơn, nếu cần thiết trở về giá trị ghi số hiện tại ròng của tài sản hoặc nợ phải trả tài chính.
Các khoản đầu tư được xem xét khả năng suy giảm giá trị tại ngày lập Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất. Dự phòng được trích lập cho các khoản đầu tư HTM khi có bằng chứng khách quan cho thấy khả năng không thu hồi được hoặc không chắc chắn thu hồi được của khoản đầu tư xuất phát từ một hoặc nhiều sự kiện tổn thất xảy ra ảnh hưởng xấu lên lường tiền tương lai dự kiến của khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn. Bằng chứng khách quan của sự suy giảm giá trị có thể bao gồm giá thị trường/giá trị hợp lý (nếu có) của khoản nợ bị suy giảm, các dấu hiệu về bên nợ hoặc nhóm các bên nợ đang gặp khó khăn tài chính đáng kể, vỡ nợ hoặc trả nợ không đúng kỳ hạn các khoản lại và gốc, khả năng bên nợ bị phá sản hoặc có sự tái cơ cấu tài chính và các dự liệu có thể quan sát cho thấy rằng có sự suy giảm có thể lượng hóa được các lường tiền dự kiến trong tương lai, chẳng hạn như sự thay đổi về điều kiện trả nợ, tình hình tài chính gắn liền với khả năng vỡ nợ. Khi có bằng chứng về việc giảm giá trị hoặc số dư dự phòng được trích lập được xác định dựa trên sự khác biệt giữa giá trị phân bổ và giá trị hợp lý tại thời điểm đánh giá. Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất trên khoản mục “Chi phí dự phòng tài sản tài chính, xử lý tổn thất các khoản phải thu khó đòi và lỗ suy giảm tài sản tài chính và chi phí lãi vay của các khoản cho vay”.
8. Các khoản cho vay
Các khoản cho vay là các tài sản tài chính phi phái sinh có các khoản thanh toán cổ định hoặc có thể xác định, phù hợp với quy định pháp luật hiện hành áp dụng cho công ty chứng khoán. Các khoản cho vay được ghi nhận ban đầu theo giá gốc. Sau ghi nhận ban đầu, các khoản cho vay được ghi nhận theo giá trị phân bổ sử dụng phương pháp lãi suất thực.
Các dạng cam kết cho vay được thực hiện:
Hợp đồng giao dịch ký quỹ;
Hợp đồng ứng trước tiền bán chứng khoán.
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Các khoản cho vay được xem xét khả năng suy giảm giá trị tại ngày kết thúc năm tài chính. Dự phòng các khoản cho vay được trích lập dựa trên mức tổn thất ước tính, được tính bằng phần chênh lệch giữa giá trị thị trường của chứng khoán được dùng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay và số dư của khoản vay đó. Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất trên khoản mục “Chi phí dự phòng tài sản tài chính, xử lý tổn thất các khoản phải thu khó đòi và lỗ suy giảm tài sản tài chính và chi phí lãi vay của các khoản cho vay”.
9. Ngừng ghi nhận tài sản tài chính
Tài sản tài chính (hoặc một phần của một nhóm tài sản tài chính tương tự) được ngừng ghi nhận khi:
Tập đoàn không còn quyền thu tiên phát sinh từ các tài sản tài chính; hoặc
Tập đoàn chuyển giao quyền thu tiền phát sinh từ tài sản tài chính hoặc đồng thời phát sinh nghĩa vụ thanh toán gần như lập tức toàn bộ số tiền thu được cho bên thứ ba thông qua hợp đồng chuyển giao; và
- Tập đoàn chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn với tài sản, hoặc
Tập đoàn không chuyển giao hay giữ lại toàn bộ rủi ro và lợi ích gắn với tài sản đó nhưng đã chuyển giao quyền kiểm soát tài sản.
Khi Tập đoàn chuyển giao quyền thu tiền phát sinh từ tài sản hoặc đã ký hợp đồng chuyển giao với bên thứ ba nhưng vẫn chưa chuyển giao phần lớn mọi rủi ro và lợi ích gắn liền với tài sản hoặc chuyển giao quyền kiểm soát đối với tài sản, tài sản vẫn được ghi nhận là tài sản của Tập đoàn. Trong trường hợp đó, Tập đoàn cũng ghi nhận một khoản nợ phải trả tương ứng. Tài sản được chuyển giao và nợ phải trả tương ứng được ghi nhận trên cơ sở phân ánh quyền và nghĩa vụ mà Tập đoàn giữ lại.
10. Phân loại lại tài sản tài chính
Tập đoàn được phân loại lại các tài sản tài chính vào nhóm tài sản tài chính khác phù hợp do thay đổi dự định hoặc khả năng nắm giữ, theo đó:
Tài sản tài chính FVTPL phi phái sinh và không bị yêu cầu phân loại vào nhóm tài sản tài chính FVTPL vào lúc ghi nhận ban đầu có thể được phân loại lại vào nhóm cho vay và phải thu trong một số trường hợp đặc biệt hoặc vào nhóm tiền và tương đương tiền nếu thỏa mãn các điều kiện được phân loại vào nhóm này. Các khoản lãi, lỗ đã ghi nhận do đánh giá lại tài sản tài chính FVTPL trước thời điểm phân loại lại sẽ không được hoàn nhập.
Nếu do thay đổi dự định hoặc khả năng nắm giữ, việc phân loại một khoản đầu tư vào nhóm nắm giữ đến khi đáo hạn không còn phù hợp thì khoản đầu tư đó phải được chuyển sang nhóm tài sản tài chính AFS và phải định giá lại theo giá trị hợp lý. Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ và giá trị hợp lý sẽ được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động - Chênh lệch đánh giá lại theo giá trị hợp lý.
11. Giá thị trường/giá trị hợp lý của tài sản tài chính
Các tài sản tài chính được xem xét khả năng suy giảm giá trị tại ngày lập Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất.
Dự phòng được lập cho việc giảm giá trị của các tài sản tài chính có thể chuyển nhượng được trên thị trường tại ngày kết thúc năm tài chính tương ứng với chênh lệch giữa giá trị sở sách và giá trị thực tế trên thị trường tại ngày có giao dịch gần nhất nhưng không quá một tháng tính đến ngày trích lập dự phòng theo hướng dẫn của Thông tư số 114/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 12 năm 2021 của Bộ Tài chính. Tăng hoặc giảm số dự tài khoản dự phòng được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất trên khoản mục “Chi phí dự phòng tài sản tài
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
chính, xử lý tồn thất các khoản phải thu khó đòi và lỗ suy giảm tài sản tài chính và chi phí lãi vay của các khoản cho vay".
Giá thị trường/hợp lý của chứng khoán được xác định theo các cơ sở sau:
Giá trị thị trường của chứng khoán niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội và Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh là giá đóng cửa tại ngày gần nhất có giao dịch tính đến ngày đánh giá lại.
Đôi với các chứng khoán của các công ty chưa niêm yết trên thị trường chứng khoán nhưng đã đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch của các công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCom) thì giá trị thị trường được xác định là giá đóng cửa bình quân tại ngày gần nhất có giao dịch tính đến ngày đánh giá lại.
Đối với chứng khoán niêm yết bị hủy hoặc bị đình chỉ giao dịch hoặc bị ngừng giao dịch kế từ ngày giao dịch thứ sáu trở đi, giá chứng khoán thực tế là giá trị sở sách tại ngày lập Báo cáo tình hình tại chính hợp nhất gần nhất.
Đối với chứng khoán chưa niêm yết và chưa đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch của các công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCom) thì giá chứng khoán thực tế trên thị trường làm cơ sở để đánh giá lại là giá trung bình của các mức giá giao dịch thực tế theo báo giá của ba (3) công ty chứng khoán có giao dịch tại thời điểm gần nhất với thời điểm đánh giá lại những không quá một tháng tính đến ngày đánh giá lại.
Các chứng khoán không có giá tham khảo từ các nguồn trên sẽ được đánh giá khả năng và mức độ giảm giá dựa trên việc xem xét tình hình tài chính và giá trị sở sách của tổ chức phát hành tại ngày 31 tháng 12 năm 2024.
12. Các khoản phải thu
Các khoản nợ phải thu được trình bày theo giá trị ghi số trừ đi các khoản dự phòng phải thu khó đòi.
Việc phân loại các khoản phải thu là phải thu khách hàng và phải thu khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:
Phai thu của khách hàng phán ánh các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch có tính chất mua - bán giữa Tập đoàn và người mua là đơn vị độc lập với Tập đoàn.
Phải thu khác phần ánh các khoản phải thu không có tính chất thương mại, không liên quan đến giao dịch mua - bán giữa Tập đoàn và người mua là đơn vị độc lập với Tập đoàn.
Dự phòng phải thu khó đòi được lập căn cứ vào Điều 6, Thông tư số 48/2019/TT-BTC ngày 08 tháng 8 năm 2019 cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tồn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:
Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:
- 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 6 tháng đến dưới 1 năm.
- 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm.
- 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm.
- 100% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 3 năm trở lên.
Đối với nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự kiến mức tồn thất để lập dự phòng.
Tăng, giảm số dự phòng nợ phải thu khó đòi cần phải trích lập tại ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất trên khoản mục “Chi phí quản lý công ty chứng khoán”.
13. Chi phí trả trước
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Chi phí trả trước của Tập đoàn bao gồm các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động của nhiều năm tài chính. Chi phí trả trước của Tập đoàn chủ yếu là: chi phí công cụ, dụng cụ; chi phí thuê văn phòng, sửa chữa cải tạo văn phòng và chi phí viễn thông, cước đường truyền.
Chỉ phí công cụ, dụng cụ
Các công cụ, dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ không quá 3 năm.
Chi phí thuê văn phòng, sửa chữa cải tạo văn phòng và chi phí viễn thông, cước đường truyền
Các chi phí này được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường thẳng căn cứ vào kỳ hạn hiệu lực của hợp đồng và không quá 3 năm.
14. Tài sản thuê hoạt động
Thuê tài sản được phân loại là thuê hoạt động nếu phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản thuộc về người cho thuê. Chỉ phí thuê hoạt động được phản ánh vào chi phí theo phương pháp đường thẳng cho suốt thời hạn thuê tài sản, không phụ thuộc vào phương thức thanh toán tiền thuê.
15. Tài sản có định hữu hình
Tài sản cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Tập đoàn phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi bằng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí phát sinh không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm.
Khi tài sản cố định hữu hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế được xóa sở và lãi, lỗ phát sinh do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí trong năm.
| Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính. Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định hữu hình như sau: Loai tài sản cố định Số năm May móc, thiết bị 5 - 8 Phương tiện vận tải, truyền dẫn 10 Thiết bị văn phòng 6 - 8 |
16. Tài sản cổ đỉnh vô hình
Tài sản cố định vô hình được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế.
Nguyên giá tài sản cố định vô hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Tập đoàn phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Chi phí liên quan đến tài sản cố định vô hình phát sinh sau khi ghi nhận ban đầu được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm từ khi các chi phí này gắn liền với một tài sản cố định vô hình cụ thể và làm tăng lợi ích kinh tế từ các tài sản này.
Khi tài sản cố định vô hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế được xóa sở và lãi, lỗ phát sinh do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí trong năm.
Tài sản cố định vô hình của Tập đoàn chủ yếu là phần mềm. Nguyên giá của phần mềm là toàn bộ các chi phí mà Tập đoàn đã chi ra tính đến thời điểm đưa phần mềm vào sử dụng. Phần mềm được khấu hao theo phương pháp đường thẳng với thời gian từ 3 đến 8 năm.
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
17. Hợp nhất kinh doanh và lợi thế thương mại
Việc hợp nhất kinh doanh được kế toán theo phương pháp mua. Giá phí hợp nhất kinh doanh bao gồm: giá trị hợp lý tại ngày diễn ra trao đổi của các tài sản đem trao đổi, các khoản nợ phải trả đã phát sinh hoặc đã thừa nhận và các công cụ vốn do Tập đoàn phát hành để đổi lấy quyền kiểm soát bên bị mua và các chi phí liên quan trực tiếp đến việc hợp nhất kinh doanh. Tài sản đã mua, nợ phải trả có thể xác định được và những khoản nợ tiêm tàng phải gánh chịu trong hợp nhất kinh doanh được ghi nhận theo giá trị hợp lý tại ngày nắm giữ quyền kiểm soát.
Đối với giao dịch hợp nhất kinh doanh qua nhiều giai đoạn, giá phí hợp nhất kinh doanh được tính là tổng của giá phí khoản đầu tư tại ngày đạt được quyền kiểm soát công ty con cộng với giá phí khoản đầu tư của những lần trao đổi trước đã được đánh giá lại theo giá trị hợp lý tại ngày đạt được quyền kiểm soát công ty con. Chênh lệch giữa giá đánh giá lại và giá gốc khoản đầu tư được ghi nhận vào kết quả hoạt động hợp nhất nếu trước ngày đạt được quyền kiểm soát tập đoàn không có ảnh hưởng đáng kể với công ty con và khoản đầu tư được trình bày theo phương pháp giá gốc. Nếu trước ngày đạt được quyền kiểm soát, tập đoàn có ảnh hưởng đáng kể và khoản đầu tư được trình bày theo phương pháp vốn chủ sở hữu thì phần chênh lệch giữa giá đánh giá lại và giá trị khoản đầu tư theo phương pháp vốn chủ sở hữu được ghi nhận vào kết quả hoạt động hợp nhất và phần chênh lệch giữa giá trị khoản đầu tư theo phương pháp vốn chủ sở hữu và giá gốc khoản đầu tư được ghi nhận trực tiếp vào khoản mục “Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối” trên Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất.
Phần chênh lệch cao hơn của giá phí hợp nhất kinh doanh so với phần sở hữu của Tập đoàn trong giá trị hợp lý thuần của tài sản, nợ phải trả có thể xác định được và các khoản nợ tiêm tàng đã ghi nhận tại ngày đạt được quyền kiểm soát công ty con được ghi nhận là lợi thế thương mại. Nếu phần sở hữu của Tập đoàn trong giá trị hợp lý thuần của tài sản, nợ phải trả có thể xác định được và nợ tiêm tàng được ghi nhận tại ngày đạt được quyền kiểm soát công ty con vượt quá giá phí hợp nhất kinh doanh thì phần chênh lệch được ghi nhận vào kết quả hoạt động hợp nhất.
Lợi ích của cỗ động không kiểm soát tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu được xác định trên cơ sở tỷ lệ của các cỗ động không kiểm soát trong giá trị hợp lý của tài sản, nợ phải trả và nợ tiêm tàng được ghi nhận.
18. Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả
Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan đến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được. Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả.
Việc phân loại các khoản phải trả là phải trả người bán, chi phí phải trả và phải trả khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:
Phải trả người bán phần ánh các khoản phải trả mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch mua hàng hóa, dịch vụ, tài sản và người bán là đơn vị độc lập với Tập đoàn.
- Chi phí phải trả phần ánh các khoản phải trả cho hàng hóa, dịch vụ đã nhận được từ người bán hoặc đã cung cấp cho người mua nhưng chưa chi trả do chưa có hóa đơn hoặc chưa đủ hồ sơ, tài liệu kế toán và các khoản chi phí sản xuất, kinh doanh phải trích trước.
Phải trả khác phần ánh các khoản phải trả không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua, bán; cung cấp hàng hóa, dịch vụ.
Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả được phân loại ngắn hạn và dài hạn trên Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất căn cứ theo kỳ hạn còn lại tại ngày kết thúc năm tài chính.
19. Vốn chủ sở hữu
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Vón đậu tư của chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận vào vốn điều lệ theo giá gốc.
Lợi nhuận chưa phân phối
Lợi nhuận chưa phân phối bao gồm lợi nhuận đã thực hiện và chưa thực hiện.
Lợi nhuận chưa thực hiện của năm tài chính là số chênh lệch giữa tổng giá trị lãi, lỗ đánh giá lại của các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ hoặc tài sản tài chính khác tính vào Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất thuộc danh mục tài sản tài chính của Tập đoàn.
Lợi nhuận đã thực hiện của năm tài chính là số chênh lệch giữa tổng doanh thu, thu nhập với tổng các khoản chi phí tính vào Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất của Tập đoàn ngoài khoản lãi/lỗ do đánh giá lại tài sản tài chính đã được ghi nhận vào lợi nhuận chưa thực hiện.
Phân phối lợi nhuận
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối cho các cổ đông sau khi đã trích lập các quỹ theo Điều lệ của Công ty mẹ cũng như các quy định của pháp luật Việt Nam.
Việc phân phối lợi nhuận cho các cổ đông được cân nhắc đến các khoản mục phi tiền tệ nằm trong lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể ảnh hưởng đến luồng tiền và khả năng chi trả lợi nhuận như lãi do đánh giá lại tài sản mang đi góp vốn, lãi do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ, các công cụ tài chính và các khoản mục phi tiền tệ khác.
20. Ghi nhận doanh thu và thu nhập
Doanh thu được ghi nhận khi Tập đoàn có khả năng nhận được các lợi ích kinh tế có thể xác định được một cách chắc chắn. Doanh thu được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản đã thu hoặc sẽ thu được sau khi trừ đi các khoản giảm trừ doanh thu cung cấp dịch vụ (nếu có). Các điều kiện ghi nhận cụ thể sau đây cũng phải được đáp ứng khi ghi nhận doanh thu:
Doanh thu hoạt động môi giới chủng khoán
Khi có thể xác định được kết quả hợp đồng một cách chắc chắn, doanh thu sẽ được ghi nhận căn cứ vào mức độ hoàn thành công việc. Trong trường hợp không thể xác định được kết quả thực hiện hợp đồng một cách chắc chắn, doanh thu sẽ chỉ có thể được ghi nhận ở mức có thể thu hồi được của các chi phí đã được ghi nhận.
Thu nhập từ kinh doanh chủng khoán
Thu nhập từ kinh doanh chứng khoán được xác định dựa trên mức chênh lệch giá bán và giá vốn bình quân của các loại chứng khoán.
Thu nhập lại
Thu nhập lãi được ghi nhận khi tiền lãi phát sinh trên cơ sở dồn tích (có tính đến lợi tức mà tài sản đem lại) trừ khi khả năng thu hồi tiền lãi là không chắc chắn.
Cô tức
Cổ tức được ghi nhận khi quyền được nhận khoản thanh toán cổ tức của Tập đoàn được xác lập, ngoại trừ cổ tức nhận bằng cổ phiếu chỉ được cập nhật và theo dõi số lượng cổ phiếu nắm giữ mà không được ghi nhận là doanh thu.
Doanh thu cung cấp dịch vụ khác
Khi có thể xác định được kết quả thực hiện hợp đồng một cách chắc chắn, doanh thu sẽ được ghi nhận dựa vào mức độ hoàn thành công việc.
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Nếu không thể xác định được kết quả thực hiện hợp đồng một cách chắc chắn, doanh thu sẽ chỉ được ghi nhận ở mức có thể thu hồi được của các chi phí đã được ghi nhận.
Thu nhập khác
Các khoản thu nhập khác bao gồm các khoản thu từ các hoạt động xảy ra không thường xuyên, ngoài các hoạt động tạo ra doanh thu, gồm: các khoản thu về thanh lý tài sản cố định, nhượng bán tài sản cố định; thu tiền phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng; thu tiền bảo hiểm được bồi thường; thu được tử các khoản nợ phải thu đã xóa sổ tính vào chi phí các năm trước; khoản nợ phải trả nay mất chủ được ghi tăng thu nhập; thu các khoản thuế được giảm, được hoàn lại; và các khoản thu khác được ghi nhận là thu nhập khác theo quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14 - Doanh thu và thu nhập khác.
21. Phương pháp tính giá vốn chúng khoán tự doanh bán ra
Tập đoàn áp dụng phương pháp bình quân di động để tính giá vốn chứng khoán tự doanh bán ra.
22. Các khoản chi phí
Cni phi là những khoản làm giảm lợi ích kinh tê được ghi nhận tại thời điểm giao dịch phát sinh hoặc khi có khả năng tương đối chắc chắn sẽ phát sinh trong tương lai không phân biệt đã chi tiến hay chưa.
Các khoản chi phí và khoản doanh thu do nó tạo ra phải được ghi nhận đồng thời theo nguyên tắc phù hợp. Trong trường hợp nguyên tắc phù hợp xung đột với nguyên tắc thận trọng, chi phí được ghi nhận căn cứ vào bản chất và quy định của các chuẩn mực kế toán để đảm bảo phần ánh giao dịch một cách trung thực, hợp lý.
23. Thuế thu nhập doanh nghiệp
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoàn lại.
Thuế thu nhập hiện hành
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập tính thuế. Thu nhập tính thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán, các chi phí không được trừ cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập không phải chịu thuế và các khoản lỗ được chuyển.
Thuế thu nhập hoàn lại
Thuế thu nhập hoãn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp hoặc sẽ được hoàn lại do chênh lệch tạm thời giữa giá trị ghi số của tài sản và nợ phải trả cho mục đích lập Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất và cơ sở tính thuế thu nhập. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ này.
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và sẽ được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng. Các tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại chưa được ghi nhận trước đây được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế để có thể sử dụng các tài sản thuế thu nhập hoãn lại chưa ghi nhận này.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán dựa trên
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
các mức thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính. Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động và chỉ ghi trực tiếp vào vốn chủ sở hữu khi khoản thuế đó liên quan đến các khoản mục được ghi thắng vào vốn chủ sở hữu.
Tài sản thuế thu nhập hoàn lại và thuế thu nhập hoàn lại phải trả được bù trừ khi:
Tập đoàn có quyền hợp pháp được bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp; và
Các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả này liên quan đến thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ quan thuế:
Đối với cùng một đơn vị chịu thuế; hoặc
- Tập đoàn dự định thanh toán thuế thu nhập hiện hành phải trả và tài sản thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần hoặc thu hồi tài sản đồng thời với việc thanh toán nợ phải trả trong từng kỳ tương lai khi các khoản trọng yếu của thuế thu nhập hoãn lại phải trả hoặc tài sản thuế thu nhập hoãn lại được thanh toán hoặc thu hồi.
24. Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động. Các bên cũng được xem là bên liên quan nếu cùng chịu sự kiểm soát chung hay chịu ảnh hưởng đáng kể chung.
Trong việc xem xét mới quan hệ của các bên liên quan, bản chất của mối quan hệ được chủ trọng nhiều hơn hình thức pháp lý.
25. Các khoản mục không có số liệu
Các khoản mục không được trình bày trên Báo cáo tài chính hợp nhất này theo Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2014, Thông tư số 334/2016/TT-BTC ngày 27 tháng 12 năm 2016 và Thông tư số 146/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2014 do Bộ Tài chính ban hành là các khoản mục không có số liệu.
V. QUẢN TRỊ RỦI RO TÀI CHÍNH
Nghiệp vụ quản lý rủi ro là nghiệp vụ không thể thiếu cho toàn bộ hoạt động của Tập đoàn. Tập đoàn đã xây dựng hệ thống kiểm soát nhằm đảm bảo sự cân bằng ở mức hợp lý giữa chi phí rủi ro phát sinh và chi phí quản lý rủi ro. Ban Tổng Giám đốc liên tục theo dõi quy trình quản lý rủi ro của Tập đoàn để đảm bảo sự cân bằng hợp lý giữa rủi ro và kiểm soát rủi ro.
Hoạt động của Tập đoàn phát sinh các rủi ro tài chính sau: rủi ro tín dụng, rủi ro thanh khoản và rủi ro thị trường. Ban Tổng Giám đốc chịu trách nhiệm trong việc thiết lập các chính sách và các kiểm soát nhằm giảm thiểu các rủi ro tài chính cũng như giảm sát việc thực hiện các chính sách và các kiểm soát đã thiết lập.
1. Rủi ro tín dụng
Rủi ro tín dụng là rủi ro mà một bên tham gia trong hợp đồng không có khả năng thực hiện được nghĩa vụ của mình dẫn đến tồn thất về tài chính cho Tập đoàn.
Tập đoàn có rủi ro tín dụng phát sinh chủ yếu từ tiền gửi ngân hàng, các tài sản tài chính, các khoản phải thu và các tài sản khác.
Tiền gửi ngân hàng
Tập đoàn chủ yếu duy trì số dự tiền gửi tại các ngân hàng được nhiều người biết đến ở Việt Nam. Rủi ro tín dụng đối với số dự tiền gửi ở các ngân hàng được quản lý bởi bộ phận Quản trị rủi ro của Tập đoàn. Rủi ro tín dụng tối đa đối với các khoản mục trong Báo cáo tình hình
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
tài chính hợp nhất là giá trị ghi sổ. Tập đoàn nhận thấy mức độ tập trung rủi ro tín dụng đối với tiền gửi ngân hàng là thấp.
Các tài sản tài chính
Tập đoàn quản lý rũi ro tín dụng liên quan đến các khoản đầu tư vào các tài sản tài chính thông qua chính sách, quy trình và thủ tục kiểm soát của Tập đoàn. Tập đoàn chỉ đâu tư vào các loại cỗ phiếu, trái phiếu và chứng chỉ quỹ của các đơn vị có tính hình tài chính tốt, ổn định và sở hữu các thương hiệu lớn ở Việt Nam. Tập đoàn nhận thấy mức độ tập trung rũi ro tín dụng đối với các tài sản tài chính là thấp.
Các khoản phải thu
Các khoản phải thu của Tập đoàn gồm: phải thu bán các tài sản tài chính; phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính; các khoản cho vay và các khoản phải thu khác.
Tập đoàn quản lý rũi ro tín dụng liên quan đến các khoản phải thu về cho vay thông qua chính sách, thủ tục và quy trình kiểm soát của Tập đoàn có liên quan đến quy trình cho vay ký quỹ và ứng trước tiền bán chứng khoán cho khách hàng. Tập đoàn chỉ thực hiện cho vay ký quỹ với các chứng khoán được phép giao dịch ký quỹ theo Quy chế cho vay ký quỹ. Hạn mức tín dụng được kiểm soát trên cơ sở giá trị tài sản bảo đảm, tín nhiệm giao dịch của khách hàng. Tập đoàn quản lý rũi ro tín dụng liên quan đến các khoản phải thu còn lại thông qua chính sách, thủ tục và quy trình kiểm soát có liên quan. Chất lượng tín dụng của khách hàng được đánh giá dựa trên đánh giá của Ban Tổng Giám đốc.
Tập đoàn thường xuyên theo dõi các khoản phải thu chưa thu hồi được. Đối với các khách hàng lớn, Tập đoàn thực hiện xem xét suy giảm chất lượng tín dụng thường xuyên. Tập đoàn tìm cách duy trì kiểm soát chặt chẽ đối với các khoản phải thu tồn động để giảm thiểu rũi ro tín dụng. Trên cơ sở này và việc các khoản phải thu có liên quan đến nhiều đối tượng khác nhau nên rũi ro tín dụng không bị tập trung vào một đối tượng đáng kể nào.
Ngoại trừ khoản phải thu khó đòi đã được lập dự phòng tại thuyết minh số VI.4. Tất cả các tài sản tài chính của Tập đoàn đều trong hạn và không bị giảm giá trị.
2. Rủi ro thanh khoản
Rủi ro thanh khoản là rủi ro Tập đoàn gặp khó khăn khi thực hiện nghĩa vụ tài chính do thiếu tiến.
Rủi ro thanh khoản của Tập đoàn chủ yếu phát sinh từ việc các tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính có các thời điểm đáo hạn lệch nhau.
Tập đoàn quản lý rủi ro thanh khoản thông qua các biện pháp: thưởng xuyên theo dõi các yếu cầu về thanh toán hiện tại và dự kiến trong tương lai để duy trì một lượng tiền ở mức phù hợp, giảm sát các lường tiền phát sinh thực tế với dự kiến nhằm giảm thiểu ảnh hưởng do biến động của lường tiền.
Thời hạn thanh toán của các khoản nợ phải trả tài chính của Tập đoàn dựa trên thời hạn thanh toán theo hợp đồng từ 1 năm trở xuống.
Ban Tổng Giám đốc cho rằng mức độ rũi ro đối với việc trả nợ là thấp. Tập đoàn có khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn từ dòng tiến từ hoạt động kinh doanh và tiến thu từ các tài sản tài chính đáo hạn.
3. Rủi ro thị trường
Kui ro thị trường là rũi ro mà giá trị hợp lý hoặc các luồng tiền trong tương lai của công cụ tài chính sẽ biến động theo những thay đổi của giá thị trường.
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Rủi ro thị trường liên quan đến hoạt động của Tập đoàn gồm: rủi ro ngoại tệ, rủi ro lãi suất và rủi ro về giá chứng khoán.
Rúi ro ngoại tê
Rủi ro ngoại tê là rủi ro mà giá trị hợp lý hoặc các lường tiền trong tương lai của công cụ tài chính sẽ biến động theo những thay đổi của tỷ giá hối đoái.
Ban Tổng Giám đốc đánh giá mức độ ảnh hưởng do biến động của tỷ giá hối đoái đến lợi nhuận trước thuế và vốn chủ sở hữu của Tập đoàn là không đáng kể.
Rủi ro lãi suất
Rủi ro lãi suất là rủi ro mà giá trị hợp lý hoặc các lường tiền trong tương lai của một công cụ tài chính sẽ biến động theo những thay đổi của lãi suất thị trường. Rủi ro thị trường phát sinh do thay đổi lãi suất của Tập đoàn chủ yếu liên quan đến tiền và các khoản tiền gửi ngắn hạn của Tập đoàn. Đây là các khoản đầu tự ngắn hạn và không được Tập đoàn nắm giữ nhằm mục đích thu lợi từ sự tăng lên trong giá trị.
Tập đoàn quản lý rủi ro lãi suất bằng cách phân tích tình hình cạnh tranh trên thị trường để có được các lãi suất có lợi cho mục đích của Tập đoàn và vẫn nằm trong giới hạn quản lý rủi ro của mình.
Tập đoàn không thực hiện phân tích độ nhạy đối với lãi suất vì đa phần các khoản tiền gửi ngân hàng có lãi suất cố định.
Rủi ro về giá chứng khoán
Các chứng khoán do Tập đoàn nắm giữ có thể bị ảnh hưởng bởi các rủi ro về giá trị tương lai của chứng khoán đầu tư. Tập đoàn quản lý rủi ro về giá chứng khoán bằng cách thiết lập hạn mức đầu tư và đa dạng hóa danh mục đầu tư.
Ban Tổng Giám đốc đánh giá mức độ ảnh hưởng do biến động của giá chứng khoán đến lợi nhuận trước thuế và vốn chủ sở hữu của Tập đoàn là không đáng kể.
VI. THÔNG TIN BỆ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Tiền và các khoản tương đương tiến
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| Tiền mặt | 12.963.555 | 27.309.363 |
| Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động của Công ty Các khoản tương đương tiền (tiền gửi có kỹ hạn dưới 3 tháng) | 71.505.010.201 | 49.080.609.992 |
| 192.980.000.000 | 314.644.124.661 | |
| Cộng | 264.497.973.756 | 363.752.044.016 |
Giá trị khối lượng giao dịch chứng khoán thực hiện trong năm
| Khối lượng giao dịch thực hiện năm | Giá trị khối lượng giao dịch thực hiện năm | |
| Của Tập đoàn | 66.561.612 | 3.538.649.614.129 |
| Cổ phiếu | 40.281.512 | 1.096.871.378.729 |
| Trái phiếu | 21.580.100 | 2.394.778.235.400 |
| Chứng khoán khác | 4.700.000 | 47.000.000.000 |
Báo cáo này phải được độc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
| Khối lượng giao dịch thực hiện trong năm | Giá trị khối lượng giao dịch thực hiện trong năm | |
| Của nhà đầu tư | 1.054.724.768 | 23.043.104.323.299 |
| Cổ phiếu | 1.002.912.948 | 22.988.525.641.299 |
| Trái phiếu | 207.720 | 20.513.270.000 |
| Chứng khoán khác | 51.604.100 | 34.065.412.000 |
| Cộng | 1.121.286.380 | 26.581.753.937.428 |
- Các loại tài sản tài chính
2a. Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||
| Giá gốc | Giá trị hợp lý | Giá gốc | Giá trị hợp lý | |
| Cổ phiếu niêm yết | 65.673.297.922 | 71.217.782.500 | 51.502.254.740 | 53.653.680.000 |
| QTP | 6.181.664.000 | 5.847.520.000 | 7.166.560.674 | 7.098.080.000 |
| QNS | 5.496.000.000 | 6.000.000.000 | 9.414.517.864 | 10.076.000.000 |
| ACB | 9.768.345.652 | 12.126.645.000 | 24.436.148.232 | 25.895.650.000 |
| SIP | 4.416.970.356 | 5.785.837.500 | 6.464.275.190 | 6.360.000.000 |
| VIB | 9.455.272.728 | 9.897.280.000 | 3.229.964.972 | 3.430.000.000 |
| TCB | 15.684.916.020 | 17.255.000.000 | - | - |
| Cổ phiếu niêm yết khác | 14.670.129.166 | 14.305.500.000 | 790.787.808 | 793.950.000 |
| Cổ phiếu chưa niêm yết | 10.700.000 | - | 10.700.000 | - |
| TRI | 10.700.000 | - | 10.700.000 | - |
| Cộng | 65.683.997.922 | 71.217.782.500 | 51.512.954.740 | 53.653.680.000 |
2b. Các tài sản tài chính sản sàng để bán (AFS)
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||
| Giá gốc | Giá trị hợp lý | Giá gốc | Giá trị hợp lý | |
| Cổ phiếu niêm yết | 653.969.398.846 | 515.144.262.000 | 545.914.852.307 | 535.866.930.600 |
| FDC | - | - | 60.160.000.000 | 65.875.200.000 |
| BBT | 23.718.520.000 | 12.512.920.000 | 23.718.520.000 | 7.750.540.000 |
| TCB | 112.147.098.911 | 116.323.350.000 | - | - |
| QTP | 78.844.986.990 | 74.680.200.000 | 85.884.483.866 | 85.942.120.000 |
| HTP | 170.599.926.660 | 19.862.320.800 | 185.991.636.000 | 186.381.832.600 |
| ACB | 49.026.653.414 | 60.638.359.200 | 88.994.135.492 | 93.278.832.000 |
| VIB | 63.259.551.826 | 66.260.950.000 | - | - |
| 96.638.406.000 | ||||
| Các cổ phiếu niêm yết khác | 156.372.661.045 | 164.866.162.000 | 101.166.076.949 | |
| Cổ phiếu chưa niêm yết | 47.000.000.000 | 47.493.876.000 | - | - |
| TCGF | 47.000.000.000 | 47.493.876.000 | - | - |
| Cộng | 700.969.398.846 | 562.638.138.000 | 545.914.852.306 | 535.866.930.600 |
2c. Khoản đấu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| Tiền gửi có kỳ hạn từ 3 tháng đến 12 tháng tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 70.000.000.000 | - |
| Tiền gửi có kỳ hạn từ 3 tháng đến 12 tháng tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam ^(i) | 115.000.000.000 | - |
| Tiền gửi có kỳ hạn từ 3 tháng đến 12 tháng tại Ngân hàng TMCP Tiên Phong | 5.000.000.000 | - |
| Tiền gửi có kỳ hạn từ 3 tháng đến 12 tháng tại Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga ^(i) | 169.996.110.553 | - |
| Tiền gửi có kỳ hạn từ 3 tháng đến 12 tháng tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | 85.000.000.000 | - |
| Trái phiếu Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (50.000 trái phiếu với thời hạn nắm giữ là 6 năm, đến ngày 26 tháng 12 năm 2024) | - | 5.000.000.000 |
| Cộng | 444.996.110.553 | 5.000.000.000 |
(i) Các khoản tiền gửi có kỹ hạn của Công ty tại Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga, Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam với số tiền tương ứng là 169.996.110.553 VND, 115.000.000.000 VND đã được dùng để bảo đảm cho các khoản vay của Công ty tại các Ngân hàng này (xem thuyết minh số VI.13).
2d. Các khoản cho vay
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||
| Giá gốc | Giá trị hợp lý | Giá gốc | Giá trị hợp lý | |
| Gốc cho vay giao dịch ký quỹ | 598.938.859.874 | 598.938.859.874 | 699.575.276.903 | 699.575.276.903 |
| Gốc ứng trước tiền bán | ||||
| chứng khoán | 108.505.490.528 | 108.505.490.528 | 46.410.203.928 | 46.410.203.928 |
| Cộng | 707.444.350.402 | 707.444.350.402 | 745.985.480.831 | 745.985.480.831 |
2e. Tình hình biến động các khoản đều tự theo nhóm do đánh giá lại theo giá trị thị trường cuối năm Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024:
| Giá trị thị trường hoặc giá trị cuối năm | Chênh lệch đánh giá lại | Giá trị đánh giá lại | ||||
| STT | Tài sản tài chính | Giá mua | Tăng | Giảm | ||
| 1. | Tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ (FVTPL) | 65.683.997.922 | 71.217.782.500 | 5.544.484.57 | 8 | 10.700.000 71.217.782.500 |
| 1. | Cổ phiếu niêm yết | 65.673.297.922 | 71.217.782.500 | 5.544.484.57 | 8 | - 71.217.782.500 |
| 2. | Cổ phiếu hủy niêm yết | 10.700.000 | - | - | 10.700.000 | - |
| II. | Tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) | 700.969.398.846 | 562.638.138.000 | 493.876.000 | 138.825.136.84 6 | 562.638.138.00 0 |
| Cộng | 766.653.396.768 | 633.855.920.500 | 6.038.360.57 8 | 138.835.836.84 6 | 633.855.920.50 0 | |
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2023:
| Giá trị thị trường hoặc giá trị cuối năm | Chênh lệch đánh giá lại | ||||
| STT | Tài sản tài chính | Giá mua | Tăng | Giả trị đánh giá lại | |
| I. | Tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ (FVTPL) | 51.512.954.740 | 53.653.680.000 | 2.151.425.26 0 | 10.700.000 53.653.680.000 |
Báo cáo này phải được độc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
| 1. | Cổ phiếu niêm yết | 51.502.254.740 | 53.653.680.000 | 2.151.425.26 | 0 | - | 53.653.680.000 |
| 2. | Cổ phiếu hủy niêm yết | 10.700.000 | - | - | 10.700.000 | - | |
| II. | Tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) | 545.914.852.306 | 535.866.930.600 | - | 10.047.921.706 | 535.866.930.600 | |
| 2.151.425.26 | |||||||
| Cộng | 597.427.807.046 | 589.520.610.600 | 0 | 10.058.621.706 | 589.520.610.600 |
2 f. Đầu tư dài hạn khác
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| Công ty Cổ phần Seoul Metal Viet Nam ^(i) | 27.211.800.000 | 27.211.800.000 |
| Công ty Cổ phần Iris Land ^(ii) | 4.406.250.000 | 4.406.250.000 |
| Công ty Cổ phần TQ Landscape ^(iii) | 10.060.000.000 | 10.060.000.000 |
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Med Tech An An ^(iv) | - | 6.520.500.000 |
| Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh ^(v) | - | 18.342.444.120 |
| Cộng | 41.678.050.000 | 66.540.994.120 |
(i) Tập đoàn sở hữu 358.050 cổ phần tương đương với 2,13% vốn điều lệ của Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam.
(ii) Theo Giấy chứng nhận sở hữu cỗ phần số 04/2023/GCN/KN ngày 14 tháng 12 năm 2023, Tập đoàn sở hữu 375.000 cỗ phiếu, tương đương 15% vốn điều lệ của Công ty Cổ phần Iris Land.
(iii) Theo Giấy chứng nhận sở hữu cổ phần số 04/2023/CNCP và Sổ đăng ký cổ đông số 01/2023/SCĐ ngày 14 tháng 12 năm 2023, Tập đoàn số hữu 1.000.000 cổ phiếu, tương đương 10% vốn điều lệ của Công ty Cổ phần TQ Landscape.
(iv) Tập đoàn đã chuyển nhượng toàn bộ 805.000 cổ phần của Công ty Cổ phần Tập đoàn Med Tech An An, đã thu toàn bộ tiền bán là 6.990.620.000 VND.
(v) Tập đoàn đã chuyển nhượng toàn bộ 152.701 cổ phần của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh cho Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sài Gòn 3 Group.
Các khoản phải thu
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| Các khoản phải thu bán các tài sản tài chính | - | 2.722.537.500 |
| Các khoản phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các khoản đầu tư | 17.020.064.087 | 15.791.942.674 |
| Phải thu lãi giao dịch ký quỹ | 7.312.186.737 | 10.863.627.064 |
| Phải thu cổ tức - cổ phiếu phổ thông | 6.079.680.000 | 4.639.875.000 |
| Dự thu lãi tiền gửi | 3.628.197.350 | 282.892.665 |
| Dự thu lãi trái phiếu doanh nghiệp | - | 5.547.945 |
| Trả trước cho người bán | 174.000.000 | 823.133.909 |
| Phải thu dịch vụ công ty chứng khoán cung cấp | 4.905.103.443 | 2.983.105.809 |
| Phải thu hoa hồng môi giới chứng khoán | 168.387.113 | 199.189.788 |
| Phải thu thuế Thu nhập cá nhân chuyển nhượng chứng khoán của nhà đầu tư | 174.089.623 | 81.883.968 |
| Phải thu dịch vụ khác | 4.562.626.707 | 2.702.032.053 |
| Phải thu khác | 1.835.855.283 | 4.000.000.000 |
| Phải thu Ông Đoàn Quang Sang ^(1) | 1.758.671.133 | 4.000.000.000 |
| Phải thu khác | 77.184.150 | - |
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
| Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu Cộng | Số cuối năm | Số đầu năm |
| (1.889.053.914) | (4.734.310.000) | |
| 22.045.968.899 | 21.586.409.892 |
Khoản phải thu Ông Đoàn Quang Sang - cổ đông của Công ty, tương ứng với giá trị của 400.000 cổ phiếu liên quan đến vụ kiện giữa Công ty và Ông Nguyễn Thành Chung.
Ông Đoàn Quang Sang đã ủy quyền toàn bộ quyền và nghĩa vụ liên quan đến 200.000 cổ phiếu (tương đương 2.000.000.000 VND) cho người đại diện pháp luật của Công ty.
Ngày 04 tháng 8 năm 2021, Tòa án nhân dân TP. Hồ Chí Minh đã ra Bản án số 1145/2020/KDTM-ST tuyên xử chấp thuận toàn bộ yêu cầu khởi kiện của Công ty, buộc Ông Đoàn Quang Sang phải thanh toán số tiền 6.469.120.000 VND, bao gồm tiền nợ gốc 4.000.000.000 VND và các khoản khác với số tiền là 2.469.120.000 VND. Ngày 17 tháng 02 năm 2021, Cục thi hành án dân sự TP. Hồ Chí Minh cũng đã có Quyết định số 1586/QĐ-CTHADS cho thi hành bản án.
Đến ngày 31 tháng 12 năm 2024, Tập đoàn đã nhận được một phần số tiền nêu trên, Tập đoàn đã trích lập đủ 100% giá trị khoản phải thu với số tiền còn lại chưa thu hồi được.
Biến động dự phòng suy giảm các khoản phải thu trong năm
| Năm nay | Năm trước | |
| Số đầu năm | (4.734.310.000) | (4.000.000.000) |
| Trích lập dự phòng trong năm | 2.845.256.086 | (734.310.000) |
| Số cuối năm | (1.889.053.914) | (4.734.310.000) |
| 4. Chi phí trả trước | ||
| 5a. Chi phí trả trước ngắn hạn | ||
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| Công cụ, dụng cụ | 30.904.085 | 47.195.671 |
| Thuê văn phòng | 2.326.500.000 | 504.900.000 |
| Viễn thông, cước đường truyền | 1.340.033.672 | 684.569.733 |
| Chi phí trả trước ngắn hạn khác | 933.047.054 | 926.526.583 |
| Cộng | 4.630.484.811 | 2.163.191.987 |
| 5b. Chi phí trả trước dài hạn | ||
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| Công cụ dụng cụ, vật dụng văn phòng | 634.406.726 | 630.188.892 |
| Sửa chữa, cải tạo văn phòng | 1.369.552.606 | 1.346.112.201 |
| Viễn thông, cước đường truyền, bảo trì | 22.034.518 | 35.441.656 |
| Chi phí trả trước dài hạn khác | 725.668.879 | 144.280.888 |
| Cộng | 2.751.662.729 | 2.156.023.637 |
| 5. Tài sản cố định hữu hình | ||
| Máy móc thiết bị | Thiết bị văn phòng | |
| Nguyên giá | Cộng | |
| Số đầu năm | 21.013.293.130 | 518.083.127 |
| Mua trong năm | 581.760.000 | 235.162.900 |
| Số cuối năm | 21.595.053.130 | 753.246.027 |
| Trong đó: | ||
| Đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng Đang chờ thanh lý | 8.322.746.130 | 232.700.000 |
| - | - | - |
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
| Máy móc thiết bị | Thiết bị văn phòng | Cộng | |
| Giá trị hao mònố đầu năm | 14.956.619.801 | 315.113.825 | 15.271.733.626 |
| Khẩu hao trong nămố cuối năm | 2.064.195.438 | 84.037.431 | 2.148.232.869 |
| 17.020.815.239 | 399.151.256 | 17.419.966.495 | |
| Giá trị còn lạiố đầu năm | 6.056.673.329 | 202.969.302 | 6.259.642.631 |
| Số cuối năm | 4.574.237.891 | 354.094.771 | 4.928.332.662 |
| 6. Tài sản cố định vô hình | |||
| Phần mềm | Tài sản vô hình khác | Cộng | |
| Nguyên giáố đầu năm | 35.526.846.459 | 585.300.000 | 36.112.146.459 |
| Mua trong nămố cuối năm | 1.704.960.000 | - | 1.704.960.000 |
| Trong đó: | 37.231.806.459 | 585.300.000 | 37.817.106.459 |
| Đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng | 17.993.480.459 | 120.000.000 | 18.113.480.459 |
| Giá trị hao mònố đầu năm | 25.426.933.340 | 390.931.129 | 25.817.864.469 |
| Khẩu hao trong nămố cuối năm | 2.862.865.111 | 103.060.000 | 2.965.925.111 |
| 28.289.798.451 | 493.991.129 | 28.783.789.580 | |
| Giá trị còn lạiố đầu năm | 10.099.913.119 | 194.368.871 | 10.294.281.990 |
| Số cuối năm | 8.942.008.008 | 91.308.871 | 9.033.316.879 |
- Chi phí xây dựng cơ bản đồ dang
Chỉ phí xây dựng cơ bản đồ dang chủ yếu là các chi phí mua sắm, bảo trì phần mềm máy tính.
| 8. Cảm cô, thê cháp, ký quỹ, ký cược dài hạn | Số cuối năm | Số đầu năm |
| Đặt cọc thuê văn phòng | 1.080.000.000 | 1.080.000.000 |
| Ký quỹ taxi | 23.000.000 | 23.000.000 |
| Ký quỹ khác | 654.300.000 | 620.400.000 |
| Cộng | 1.757.300.000 | 1.723.400.000 |
Tiền nộp quỹ hỗ trợ thanh toán
Tiền nộp quỹ hỗ trợ thanh toán phần ánh khoản tiền ký quỹ tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam.
Theo Quyết định 105/QĐ-VSD ngày 20 tháng 8 năm 2021 thay thế cho Quyết định số 27/QĐ-VSD ngày 13 tháng 3 năm 2015 về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ thanh toán của Tổng Giám đốc Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam, Công ty phải ký quỹ một khoản tiền ban đầu là 120.000.000 VND tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam và hàng năm phải đóng bổ sung 0,01% tổng giá trị chứng khoán môi giới năm trước, nhưng không vượt quá 2.500.000.000 VND/năm.
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
| Biến động khoản tiền nộp quý hồ trợ thanh toán như sau: | Số cuối năm | Số đầu năm |
| Tiền nộp ban đầu | 120.000.000 | 120.000.000 |
| Tiền nộp bổ sung | 8.400.417.326 | 6.845.135.587 |
| Tiền lãi phân bổ hàng năm | 1.272.771.316 | 894.274.282 |
| Tổng cộng | 9.793.188.642 | 7.859.409.869 |
10. Tài sản dài hạn khác
Tài sản dài hạn khác là khoản nộp Quỹ bù trừ phải sinh trong năm.
Theo Thông tư số 58/2021/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2021 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 về chứng khoán phải sinh và thị trường chứng khoán phải sinh, Công ty phải đóng góp vào Quỹ bù trừ phái sinh với giá trị thi điều ban đầu là 10.000.000.000 VND tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam đối với thành viên bù trừ trực tiếp và hàng tháng Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam thực hiện đánh giá lại quy mô Quỹ bù trừ và xác định nghĩa vụ đóng góp Quỹ bù trừ của từng thành viên căn cứ vào quy mô giao dịch, mức biến động giá trên thị trường, nghĩa vụ tài chính, mức độ rủi ro và các tiêu chí khác.
Khoản đóng góp của từng thành viên bù trừ định kỳ được đánh giá lại đảm bảo không thấp hơn mức đóng góp tối thiểu ban đầu theo quy định.
Trường hợp số dư đóng góp Quỹ bù trừ lớn hơn nghĩa vụ phải đóng góp, thành viên bù trừ được rút phần chênh lệch.
Trường hợp số dư đóng góp Quỹ bù trừ nhỏ hơn nghĩa vụ phải đóng góp, thành viên bù trừ phải đóng góp bổ sung phần chênh lệch.
11. Lợi thế thương mại
Lợi thế thương mại phát sinh do hợp nhất kinh doanh liên quan đến công ty con. Chi tiết phát sinh trong năm như sau:
| Công ty TNHH Quản lý quỹ Thành Công | |
| Nguyên giá | |
| Số đầu năm | 68.789.068.614 |
| Số cuối năm | 68.789.068.614 |
| Số đã phân bổ | |
| Số đầu năm | 7.840.069.190 |
| Phân bổ trong năm | 6.878.906.856 |
| Số cuối năm | 14.718.976.046 |
| Giá trị còn lại | |
| Số đầu năm | 60.948.999.424 |
| Số cuối năm | 54.070.092.568 |
Vay ngăn han
Chỉ tiết phát sinh về các khoản vay ngắn hạn trong năm như sau:
| Số đầu năm | Số vay trong năm | Số trả trong năm | Số cuối năm | |
| Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga ^(i) | 200.000.000.000 | 972.890.300.000 | (872.890.300.000) | 300.000.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
| Số đầu năm | Số vay trong năm | Số trả trong năm | Số cuối năm | |
| Ngân hàng TMCPại thương Việt (ii) | - | 536.500.000.000 | (345.000.000.000) | 191.500.000.000 |
| Ngân hàng TMCPông Thương Việt | - | 85.000.000.000 | (85.000.000.000) | - |
| Vay các cá nhân khác | - | 90.000.000.000 | (90.000.000.000) | - |
| Cộng | 200.000.000.000 | 1.684.390.300.000 | (1.392.890.300.000) | 491.500.000.000 |
Khoản vay Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh để thanh toán tiền mua trái phiếu đầu tư, khoản vay có kỳ hạn 3 tháng cho tương lẫn giải ngân và được bảo đảm bằng các hợp đồng tiền gửi của Công ty tại chính Ngân hàng này (xem thuyết minh số VI.3).
Khoản vay Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh để bổ sung vốn lưu động, khoản vay có kỳ hạn 3 tháng và được bảo đảm bằng các hợp đồng tiền gửi của Công ty tại chính Ngân hàng này (xem thuyết minh số VI.3).
13. Trái phiếu phát hành ngắn hạn
Thông tin chi tiết về các loại trái phiếu phát hành của Tập đoàn như sau:
Trái phiếu phát hành ngày 11 tháng 9 năm 2023
- Nghị quyết ban hành : Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐQT ngày 07 tháng 9 năm 2023
- Mã trái phiếu : TCIH2324001
Thời điểm phát hành : 11/9/2023
- Kỳ hạn gốc : 1 năm
- Kỳ hạn trả lãi trái phiếu : Tiền lãi trái phiếu được thanh toán theo từng kỳ tính lãi mỗi 3 tháng/lần bắt đầu từ ngày phát hành đến ngày đáo hạn và trả sau, định kỳ vào ngày trả lãi.
Số lượng trái phiếu phát : 3.000 trái phiếu hành
- Mệnh giá : 100.000.000 VND
Tổng khối lượng huy động : 300.000.000.000 VND
từ phát hành trái phiếu
(theo mệnh giá)
Lãi suất : Nợ gốc của trái phiếu sẽ chịu lãi với mức lãi suất cố định là 11%/năm.
- Tài sản bảo đảm : 50.000.000 cổ phiếu của Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công với mã chứng khoán là TCI.
Số lượng, giá trị tài sản bảo đảm có thể biến động tăng/giảm phụ thuộc vào thỏa thuận của các bên có liên quan thể hiện tại các Văn kiện trái phiếu và/hoặc thực tế phát sinh.
Tình trạng pháp lý của tài : 31.000.000 cổ phiếu TCI đã được lưu ký trong tài khoản chứng sản bảo đảm khoán của Bên bảo đảm mở tại Công ty Cổ phần Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh. Bên bảo đảm sẽ lưu ký thêm phần còn lại không trễ hơn ngày 30 tháng 9 năm 2023.
Công ty đã lưu ký bổ sung phần còn lại vào ngày 27 tháng 9 năm 2023. 50.000.000 cổ phiếu TCI đã được lưu ký trong tài khoản chứng khoán của Bên bảo đảm mở tại Công ty Cổ phần Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.
Nghĩa vụ bảo đảm : Tài sản bảo đảm này sẽ được sử dụng bảo đảm cho nghĩa vụ của trái phiếu được phát hành theo phương án phát hành.
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
| - | Đăng ký biện pháp bảo: Việc đăng ký biện pháp bảo đảm đối với tài sản bảo đảm thực hiện theo quy định của pháp luật về đăng ký biện pháp bảo đảm và theo thỏa thuận tại các Văn kiện trái phiếu có liên quan. Bên bảo đảm sẽ thực hiện thủ tục đăng ký biện pháp bảo đảm trước 31.000.000 cổ phiếu TCI, phần còn lại sẽ đăng ký biện pháp bảo đảm không trễ hơn ngày 30 tháng 9 năm 2023. |
| - | Thứ tự thanh toán của nhà: • Một là, thanh toán tất cả các khoản gốc của trái phiếu; • Hai là, thanh toán các khoản lãi của trái phiếu mà chưa được thanh toán; • Ba là, thanh toán tất cả các khoản tiền phạt đã phát sinh và chưa thanh toán theo trái phiếu; • Bốn là, thanh toán tất cả các nghĩa vụ được bảo đảm khác chưa thanh toán tại thời điểm đó. |
| - | Mục đích sử dụng vốn: Cơ cấu lại nợ của Công ty Toàn bộ số tiền thu được từ phát hành trái phiếu dùng để trả nợ vay, cụ thể: • Ngân hàng Liên doanh Việt Nga – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh: 200.000.000.000 VND; • Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam: 100.000.000.000 VND. |
| - | Mua lại trái phiếu: Công ty không có kế hoạch mua lại trái phiếu trước hạn. Công ty có thể bị bắt buộc mua lại trái phiếu trước hạn theo quy định của các điều kiện, điều khoản khác của trái phiếu quy định tại các Văn kiện trái phiếu có liên quan. |
Trái phiếu phát hành ngày 04 tháng 10 năm 2024
- Nghị quyết ban hành : Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐQT ngày 30 tháng 9 năm 2024
- Mã trái phiếu : TCIH2425001
Số lượng trái phiếu phát : 4.000 trái phiếu hành
- Mệnh giá trái phiếu : 100.000.000 VND
Khối lượng trái phiếu phát : 400.000.000.000 VND hành
Thời điểm phát hành : 04/10/2024
- Trái phiếu phát hành : Trái phiếu không chuyển đổi, không kèm chứng quyền, có bảo đảm
- Kỳ hạn gốc : 1 năm kể từ ngày phát hành
- Phương thức phát hành : Phát hành thông qua Đại lý phát hành
Đối tượng phát hành : Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp theo quy định
Hình thức Trái phiếu : Ghi sổ
Số lượng đợt phát hành : 01 đợt
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
| - | Giá phát hành | : 100% mệnh giá trái phiếu |
| - | Lãi suất | : 10,5%/năm |
| Mỗi trái phiếu sẽ được hưởng lãi kể từ và bao gồm ngày mà Tổ chức phát hành nhận tiền mua trái phiếu từ Người sở hữu trái phiếu cho đến, nhưng không bao gồm Ngày đáo hạn hoặc ngày trái phiếu được mua lại trước hạn (dù tự nguyện hay bắt buộc) theo quy định/thoá thuận liên quan đến trái phiếu. | ||
| - | Kỳ hạn trả lãi trái phiếu | : 3 tháng/lần |
| Đối với kỳ tính lãi đầu tiên, sẽ được tính từ và bao gồm cả ngày mà Tổ chức phát hành nhận tiền mua trái phiếu từ Người sở hữu trái phiếu đến nhưng không bao gồm cả Ngày trả lãi đầu tiên của kỳ tính lãi đầu tiên. | ||
| Đối với mỗi Kỳ tính lãi tiếp theo, sẽ được tính từ và gồm cả Ngày trả lãi của Kỳ tính lãi ngay trước đó đến nhưng không gồm cả Ngày trả lãi của kỳ tính lãi tiếp theo. | ||
| - | Ngày trả lãi | : Ngày cuối cùng của mỗi kỳ tính lãi |
| - | Địa điểm phát hành | : Trong nước |
| - | Loại tài sản bảo đảm | : Cổ phần của Công ty cổ phần Chứng khoán Thành Công (Mã chứng khoán: TCI), Cổ phần Công ty cổ phần Bông Bạch Tuyết (Mã chứng khoán: BBT) và Cổ phần Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh (Mã chứng khoán: YTC) |
| - | Số lượng cổ phần ban đầu được dùng làm tài sản bảo đảm | : 63.351.059 cổ phần của Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công, trong đó: 35.686.841 cổ phần tự do chuyển nhượng và 27.664.218 cổ phần bị hạn chế chuyển nhượng có thời hạn. |
| • 1.914.800 cổ phần của Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết tự do chuyển nhượng. | ||
| • 2.366.977 cổ phần của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh tự do chuyển nhượng | ||
| Chỉ tiết về số lượng cổ phần TCI, BBT và YTC được dùng làm tài sản bảo đảm ban đầu thực hiện theo thực tế phát sinh và thoả thuận có liên quan. | ||
| - | Tình trạng pháp lý của tài sản bảo đảm | : 63.351.059 cổ phần TCI, 1.914.800 cổ phần BBT và 2.366.977 cổ phần YTC đã được lưu ký trong tài khoản chứng khoán của bên bảo đảm mở tại Công ty Cổ phần Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh. |
| - | Đăng ký biện pháp bảo đảm | : Việc đăng ký biện pháp bảo đảm đối với tài sản bảo đảm thực hiện theo quy định của pháp luật về đăng ký biện pháp bảo đảm và theo thoả thuận tại các văn kiện trái phiếu có liên quan. |
| Bên bảo đảm phối hợp với Đại lý Quản lý tài sản bảo đảm đăng ký biện pháp bảo đảm 35.686.841 cổ phần TCI, 1.914.800 cổ phần BBT và 2.366.977 cổ phần YTC trước hoặc vào ngày phát hành, 27.664.218 cổ phần TCI còn lại sẽ đăng ký biện pháp bảo đảm trong vòng 10 (Mười) ngày làm việc kế từ ngày VSDC giải toả hạn chế chuyển nhượng. | ||
| - | Thời gian định giá lại | : Được quy định của cục điều kiện trái phiếu và văn kiện trái phiếu có liên quan |
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
| - | Nghĩa vụ bảo đảm : Tài sản bảo đảm này sẽ được sử dụng bảo đảm cho nghĩa vụ của trái phiếu được phát hành theo phương án phát hành. |
| - | Thứ tự thanh toán của: • Một là, thanh toán tất cả các khoản gốc của trái phiếu; nhà đầu tư nắm giữ trái • Hai là, thanh toán các khoản lãi của trái phiếu mà chưa phiếu khi xử lý tài sản bảo được thanh toán; • Ba là, thanh toán tất cả các khoản tiền phạt đã phát sinh và theo tỷ lệ sở hữu • Bốn là, thanh toán tất cả các nghĩa vụ được bảo đảm khác chưa thanh toán tại thời điểm đó. |
| - | |
| - | Dòng tiền thanh toán : Công ty sử dụng nguồn tiền thu được từ hoạt động kinh doanh trực tiếp, lợi nhuận giữ lại, khẩu hạo, lợi nhuận được chia từ công ty con (nếu có) và các nguồn tiền hợp pháp khác để thanh toán tiền gốc và lãi trái phiếu. |
| - | Thanh toán trái phiếu khi : Trừ khi trái phiếu được mua lại trước hạn theo các điều khoản và điều kiện của trái phiếu, tiền gốc của trái phiếu sẽ được thanh toán một lần vào Ngày Đáo Hạn. |
| - | Mục đích sử dụng vốn : Cơ cấu lại nợ của Công ty. Toàn bộ số tiền thu được từ phát hành trái phiếu dùng để trả nợ vay, cụ thể: • Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga - Chỉ nhánh TP. Hồ Chí Minh: 200.000.000.000 VND; • Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chỉ nhánh TP. Hồ Chí Minh: 115.000.000.000 VND; • Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chỉ nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh: 85.000.000.000 VND. |
| - | Mua lại trái phiếu : Công ty không có kế hoạch mua lại trái phiếu trước hạn. Công ty có thể bị bắt buộc mua lại trái phiếu trước hạn theo quy định của các điều kiện, điều khoản khác của trái phiếu quy định tại các Văn kiện trái phiếu có liên quan. |
Chỉ tiết biến động chỉ tiêu Trái phiếu phát hành ngắn hạn như sau:
| Năm nay | Năm trước | |
| Số đầu năm | 299.760.000.000 | 149.989.000.000 |
| Phát hành thêm thu bằng tiền | 400.000.000.000 | 300.000.000.000 |
| Chỉ phí phát hành | 386.750.001 | (240.000.000) |
| Chỉ phí mua lại và thanh toán chỉ phí phát hành mới | (587.000.000) | - |
| Thanh toán tiền mua lại | (300.000.000.000) | (149.989.000.000) |
| Số cuối năm | 399.559.750.001 | 299.760.000.000 |
14. Phải trả người bán ngắn hạn
Các khoản phải trả nhà cung cấp hàng hóa, dịch vụ.
15. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| Thuế GTGT hàng bán nội địa | 96.682 | 38.182 |
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
| Thuế thu nhập cá nhân của nhân viên | 452.057.580 | 202.096.078 |
| Thuế thu nhập cá nhân của nhà đầu tư | 1.028.849.137 | 900.709.460 |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 8.047.784.185 | 9.033.657.039 |
| Các loại thuế khác | 51.398.492 | 20.582.108 |
| Cộng | 9.580.186.076 | 10.157.082.867 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tập đoàn phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp cho các khoản thu nhập tính thuế với thuế suất 20%.
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp trên Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất năm nay là chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của Công ty mẹ.
Việc xác định thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của Tập đoàn được căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, việc áp dụng luật và các quy định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau nên số thuế được trình bày trên Báo cáo tài chính hợp nhất có thể sẽ bị thay đổi theo quyết định cuối cùng của cơ quan thuế.
Các loại thuế khác
Tập đoàn kê khai và nộp theo quy định.
16. Chi phí phải trả ngắn hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| Chỉ phí dịch vụ mua ngoài | 96.000.000 | 84.800.000 |
| Chỉ phí lãi vay | 12.690.507.419 | 2.349.791.686 |
| Chỉ phí quản lý khác | 2.122.309.497 | 4.019.803.314 |
| Cộng | 14.908.816.916 | 6.454.395.000 |
17. Thuế thu nhập hoàn lại phải trả
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả liên quan đến khoản lợi nhuận chưa thực hiện từ đánh giá tăng, giảm các tài sản tài chính tại Công ty mẹ và nghiệp vụ hợp nhất kinh doanh liên quan đến khoản dự phòng đầu tư của Công ty mẹ tại Công ty TNHH Quản lý quỹ Thành Công.
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp sử dụng để xác định giá trị thuế thu nhập hoãn lại phải trả là 20%.
18. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| Được phép phát hành và đã góp vốn đủ | ||
| Số lượng (cổ phần) | 115.620.964 | 100.979.982 |
| Mệnh giá (VND/cổ phần) | 10.000 | 10.000 |
| Giá trị (VND) | 1.156.209.640.000 | 1.009.799.820.000 |
| Thằng dư vốn cố phần | (83.350.000) | (83.350.000) |
| Cộng | 1.156.126.290.000 | 1.009.716.470.000 |
Tập đoàn chỉ phát hành một loại cổ phần phổ thông không được hưởng lợi tức cố định. Cổ động sở hữu cổ phần phổ thông được nhận cổ tức khi được công bố và có quyền biểu quyết theo tỉ lệ một quyền biểu quyết cho mỗi cổ phần sở hữu tại các cuộc hợp cổ động của Tập
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
đoàn. Tất cả các cổ phần đều có quyền thừa hưởng như nhau đối với số tài sản thuần của Tập đoàn.
Theo Nghị quyết 1 của Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023 ngày 08 tháng 6 năm 2023, Đại hội đồng cổ đông đồng ý thông qua phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2021 với tỷ lệ 14,5%. Ngày 17 tháng 5 năm 2024, Công ty đã công bố Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để trả cổ tức số 115/2024/BC-TCSC về việc việc phát hành thêm 14.640.982 cổ phiếu để chi trả cổ tức năm 2021 theo như Nghị quyết 1 của Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023 trước đó.
Danh sách các cổ đông của Tập đoàn tại ngày kết thúc năm tài chính như sau:
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital | 633.510.590.000 | 553.284.360.000 |
| Công ty TNHH Sài Gòn 3 Jean | 34.350.000.000 | 30.000.000.000 |
| Các cổ đông khác | 488.349.050.000 | 426.515.460.000 |
| Cộng | 1.156.209.640.000 | 1.009.799.820.000 |
- Lợi ích của cỗ động không kiểm soát
Lợi ích của cỗ động không kiểm soát tại Quỹ đầu tư Thành Công (công ty con).
VII. THÔNG TIN BỆ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
- Tài sản tài chính niệm yết/đăng ký giao dịch tại VSD của nhà đầu tư
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| Tài sản tài chính giao dịch được tự do chuyển nhưọng | 2.118.632.590.000 | 2.445.014.980.000 |
| Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng | 3.845.240.000 | 2.203.860.000 |
| Tài sản tài chính giao dịch cảm cổ | 54.480.000.000 | 148.480.000.000 |
| Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ | 111.690.200.000 | 234.722.970.000 |
| Tài sản tài chính chờ thanh toán | 93.723.940.000 | 43.377.540.000 |
| Cộng | 2.382.371.970.000 | 2.873.799.350.000 |
Tiền gửi của nhà đầu tư
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| Tiền gửi của nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức công ty chứng khoán quản lý | 66.340.180.896 | 66.027.442.951 |
| Của nhà đầu tư trong nước | 66.220.704.309 | 64.819.701.257 |
| Tiền gửi ký quỹ của Nhà đầu tư tại VSD | 159.067.000 | - |
| Của nhà đầu tư nước ngoài | 119.476.157 | 1.207.741.694 |
| Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng | 58.902.820.363 | 79.479.136.742 |
| Tiền gửi của tổ chức phát hành chứng khoán | 1.109.935 | 1.109.935 |
| Cộng | 125.244.111.194 | 145.507.689.628 |
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
- Phải trả nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức công ty chứng khoán quản lý
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| Phải trả nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức công ty chứng khoán quản lý | 66.340.180.896 | 66.027.442.951 |
| Của nhà đầu tư trong nước | 66.220.704.739 | 64.819.701.257 |
| Của nhà đầu tư nước ngoài | 119.476.157 | 1.207.741.694 |
| Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu | 1.109.935 | 1.109.935 |
| Cộng | 66.341.290.831 | 66.028.552.886 |
VIII. THÔNG TIN BỎ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG HỢP NHẤT
- Lãi/(lỗ) bán các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
| Danh mục các khoản đều tự | Số lượng bán | Tổng giá trị bán | Giá vốn bình quân gia quyền tính đến cuối ngày giao dịch | Lãi/(lỗ) bán chứng khoán Năm nay | Lãi/(lỗ) bán chứng khoán năm trước |
| Lãi bán | |||||
| Cổ phiếu niêm yết | 15.117.415 | 476.499.466.407 | 423.199.839.382 | 53.299.627.025 | 37.461.364.502 |
| Trái phiếu chưa niêm yết | 747 | 78.956.416.458 | 78.919.066.458 | 37.350.000 | - |
| Lãi từ phái sinh | - | - | - | 500.000 | - |
| Cộng | 15.118.162 | 555.455.882.865 | 502.118.905.840 | 53.337.477.025 | 37.461.364.502 |
| Lỗ bán | |||||
| Cổ phiếu niêm yết | 3.819.700 | 52.208.170.000 | 78.157.178.003 | (25.949.008.003) | (21.448.478.681) |
| Trái phiếu niêm yết | 10.790.050 | 1.197.301.577.700 | 1.197.476.657.700 | (175.080.000) | (1.436.070.384) |
| Trái phiếu chưa niêm yết | - | - | - | - | (384) |
| Lỗ từ phái sinh | - | - | - | (4.960.000) | - |
| Khác | - | - | - | - | (43.938.000) |
| Cộng | 14.609.750 | 1.249.509.747.700 | 1.275.633.835.703 | (26.129.048.003) | (22.928.487.065) |
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
2. Chênh lệch tăng/(giảm) đánh giá lại các tài sản tài chính FVTPL
| Danh mục các tài sản STT tài chính | Giá trị mua theo sở sách | Giá trị hợp lý | Số dự chênh lệch đánh giá lại cuối năm | Số dự chênh lệch đánh giá lại đầu năm | Chenn lệch thuần điêu chín sổ kế toán trong năm |
| 1. Cổ phiếu niêm yết | 65.673.297.922 | 71.217.782.500 | 5.544.484.578 | - 5.544.484.578 | |
| QTP | 6.181.664.000 | 5.847.520.000 | (334.144.000) | - (334.144.000) | |
| VIB | 9.455.272.728 | 9.897.280.000 | 442.007.272 | - 442.007.272 | |
| QNS | 5.496.000.000 | 6.000.000.000 | 504.000.000 | - 504.000.000 | |
| ACB | 9.768.345.652 | 12.126.645.000 | 2.358.299.348 | - 2.358.299.348 | |
| SIP | 4.416.970.356 | 5.785.837.500 | 1.368.867.144 | - 1.368.867.144 | |
| TCB | 15.684.916.020 | 17.255.000.000 | 1.570.083.980 | - 1.570.083.980 | |
| Cổ phiếu khác | 14.670.129.166 | 14.305.500.000 | (364.629.166) | - (364.629.166) | |
| 2. Cổ phiếu hủy niệm yết | 10.700.000 | - | (10.700.000) | (10.700.000) | - |
| Công | 65.683.997.922 | 71.217.782.500 | 5.533.784.578 | (10.700.000) | 5.544.484.578 |
3. Cổ tức và tiền lãi phát sinh từ bán các tài sản tài chính FVTPL, các khoản cho vay, HTM, AFS
| Năm nay | Năm trước | |
| Từ tài sản tài chính FVTPL | 3.140.392.120 | 5.281.625.000 |
| Cổ tức | 3.140.392.120 | 5.281.625.000 |
| Từ tài sản tài chính HTM | 13.818.793.714 | 16.844.832.503 |
| Lãi thực thu | 10.190.596.364 | 16.608.437.917 |
| Lãi trích trước | 3.628.197.350 | 236.394.586 |
| Từ các khoản cho vay và phải thu | 84.147.313.607 | 54.675.185.268 |
| Tiền lãi cho vay hoạt động Margin | 77.495.252.054 | 49.314.514.847 |
| Tiền lãi cho vay hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng | 4.644.561.367 | 4.148.971.503 |
| Phí gia hạn nợ Margin | 2.007.500.186 | 1.211.698.918 |
| Từ tài sản tài chính AFS | 20.085.100.400 | 13.481.275.000 |
| Cổ tức | 20.085.100.400 | 13.481.275.000 |
| Cộng | 121.191.599.841 | 90.282.917.771 |
4. Doanh thu ngoài thu nhập tủ các tài sản tài chính
| Năm nay | Năm trước | |
| Doanh thu mỗi giới | 30.170.563.407 | 24.793.323.103 |
| Doanh thu đại lý phát hành chứng khoán | - | 3.447.700.000 |
| Doanh thu hoạt động tư vấn đều tư chứng khoán | 152.019.022 | 213.305.170 |
| Doanh thu lưu ký chứng khoán | 961.063.215 | 962.709.497 |
| Doanh thu hoạt động tư vấn tài chính | 20.000.000 | 100.000.000 |
| Doanh thu khác | 5.944.788.722 | 1.038.261.235 |
| Cộng | 37.248.434.366 | 30.555.299.005 |
| 5. Chi phí môi giới chứng khoán | ||
| Năm nay | Năm trước | |
| Chi phí giao dịch chứng khoán môi giới | 7.185.254.572 | 6.566.032.728 |
| Chi phí nhân viên | 12.779.448.893 | 8.113.152.822 |
| Chi phí công cụ dụng cụ | 102.053.030 | 420.485.221 |
| Chi phí khẩu hao | 4.535.985.699 | 4.254.045.713 |
Báo cáo này phải được độc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
| Năm nay | Năm trước | |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 6.353.443.750 | 6.512.911.064 |
| Chi phí khác | 157.778.689 | 81.527.217 |
| Cộng | 31.113.964.633 | 25.948.154.765 |
| 6. Doanh thu khác về đầu tư | ||
| Năm nay | Năm trước | |
| Lãi bán cổ phiếu và chuyển nhượng vốn | 470.120.000 | 27.090.167.551 |
| Cộng | 470.120.000 | 27.090.167.551 |
| 7. Chi phí tài chính khác | ||
| Năm nay | Năm trước | |
| Lãi bán cổ phiếu và chuyển nhượng vốn | 406.750.001 | 7.506.000.000 |
| Cộng | 406.750.001 | 7.506.000.000 |
| 8. Chi phí quản lý công ty chứng khoán | ||
| Năm nay | Năm trước | |
| Chi phí cho nhân viên | 25.610.416.096 | 20.481.891.009 |
| Chi phí văn phòng phẩm | 132.359.164 | 92.720.513 |
| Chi phí công cụ, dụng cụ | 703.479.524 | 836.343.275 |
| Chi phí khẩu hao tài sản cố định | 539.922.277 | 521.067.534 |
| Thuế, phí và lệ phí | 33.828.000 | 14.735.000 |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 7.941.811.102 | 5.918.499.142 |
| Các chi phí khác | 15.295.050.890 | 14.667.337.184 |
| Cộng | 50.256.867.053 | 42.532.593.657 |
| 9. Thu nhập khác | ||
| Năm nay | Năm trước | |
| Thu tiền thưởng từ chương trình | - | 13.586.364 |
| Các khoản thu nhập khác | 1.479.426.949 | 378.530.157 |
| Cộng | 1.479.426.949 | 392.116.521 |
| 10. Chi phí khác | ||
| Năm nay | Năm trước | |
| Thuế bị phạt, bị truy thu | 3.547.400 | 525.096 |
| Các chi phí khác | 2.045.761.352 | 404.949.807 |
| Cộng | 2.049.308.752 | 405.474.903 |
| 11. Lãi trên cổ phiếu | ||
| 11a. Lãi cơ bản/suy giảm trên cổ phiếu | ||
| Năm nay | Năm trước | |
| Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh | 56.740.648.562 | 58.259.956.067 |
| nghiệp của cổ đồng Công ty mẹ | ||
| Các khoản điều chỉnh tăng, giảm lợi nhuận kế | ||
| toán để xác định lợi nhuận phân bổ cho cổ đồng | ||
| sở hữu cổ phiếu phổ thông | - | - |
| Lợi nhuận tính lãi cơ bản/suy giảm trên cổ phiếu | 56.740.648.562 | 58.259.956.067 |
| Số lượng bình quân gia quyền của cổ phiếu phổ | ||
| thông đang lưu hành trong năm | 115.620.964 | 115.620.964 |
| Lãi cơ bản/suy giảm trên cổ phiếu | 491 | 504 |
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Ngày 17 tháng 5 năm 2024 Công ty đã tăng vốn điều lệ từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối. Lại cơ bản trên cổ phiếu năm trước đã được điều chỉnh lại do ảnh hưởng của sự kiện này. Việc điều chỉnh này làm cho lãi cơ bản/lãi suy giảm trên cổ phiếu năm trước giảm từ 577 VND xuống 504 VND.
11 b. Thông tin khác
Không có các giao dịch cổ phiếu phổ thông hoặc giao dịch cổ phiếu phổ thông tiêm năng nào xảy ra từ ngày kết thúc năm tài chính đến ngày công bố Báo cáo tài chính hợp nhất này.
IX. THÔNG TIN BỆ SUNG CHO BÁO CÁO TÌNH HÌNH BIỆN ĐỘNG VỐN CHỦ SỐ HỮU HỢP NHẤT
- Phần cổ tức đã được đề xuất, hoặc được công bố sau ngày lập Báo cáo tài chính hợp nhất nhưng trước khi Báo cáo tài chính hợp nhất được phép phát hành Không có.
- Giá trị cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận Không có.
- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ hạch toán trực tiếp vào nguồn vốn chủ sở hữu Không có.
X. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC
1. Giao dịch và số dư với các bên liên quan
Các bên liên quan với Tập đoàn bao gồm: các thành viên quản lý chủ chốt, các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt và các bên liên quan khác.
1 a. Giao dịch và số dư với các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt
Các thành viên quản lý chủ chốt gồm: các thành viên Hội đồng quản trị và Ban điều hành Công ty mẹ. Các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt là các thành viên mặt thiết trong gia đình các thành viên quản lý chủ chốt.
Giao dịch với các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt
Tập đoàn không phát sinh giao dịch cung cấp dịch vụ cũng như các giao dịch khác với các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt.
Thu nhập của các thành viên quản lý chủ chốt và Ban kiểm soát
Thu nhập của các thành viên quản lý chủ chốt bao gồm lượng và thưởng cụ thể như sau:
| Năm nay | Năm trước | |
| Hội đồng quản trị và Ban Tổng Giám đốc | ||
| Ông Nguyễn Khánh Linh | 853.623.528 | 669.254.274 |
| Ông Nguyễn Đồng Hải | 1.721.817.531 | 1.506.861.071 |
| Ông Nguyễn Quốc Việt | 853.623.528 | 979.940.871 |
| Ông Nguyễn Đức Hiếu | 2.305.556.055 | 1.346.025.648 |
| Ông Phan Minh Trung | 93.000.000 | - |
| Ông Trịnh Tấn Lực | 1.243.793.190 | 1.037.490.781 |
| Bà Phạm Viết Lan Anh | 1.025.093.490 | 628.670.000 |
| Ban kiểm soát | ||
| Ông Nguyễn Trung Hiếu | 394.409.037 | 297.929.520 |
| Bà Trần Thị Nhàn | 37.698.918 | - |
| Bà Trương Thị Hồng Nhạn | 30.000.000 | - |
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Lầu 2, số 6 Hồ Tùng Mậu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
| b. | Giao dịch và số dưới các bên liên quan khácác bên liên quan khác | Mối quan hệ | |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sài Gòn 3 Groupông ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capitalông ty Cổ phần May Sài Gòn 3ông ty TNHH Sài Gòn 3 Jean | Công ty mẹ cao nhấtông ty mẹông ty con của Công ty mẹ cao nhấtông ty con của Công ty Cổ phần Sài Gòn 3ông ty con của Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capitalông ty con của Công ty Cổ phầnông Bạch Tuyếtông ty con của Công ty mẹ cao nhấtông ty liên kết của Công ty mẹ cao nhất | ||
| Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết | Công ty Cổ phần May Sài Gòn 3ông ty Cổ phần Bằng Thành phố Hồ Chí Minh | Năm nay | |
| Các giao dịch giữa Tập đoàn với các bên liên quan khác như sau:ăm nay | Năm trước | ||
| Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital thu lưu ký thu môi giới | 4.433.958 | 71.918.128 | |
| Công ty TNHH Sài Gòn 3 Jean thu lưu ký thu lưu ký | 130.224.093 | - | |
| Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết thu lưu ký thu phí môi giới giao dịch chứng khoán | 11.784.750 | 7.320.000 | |
| Công ty Cổ phần May Sài Gònỉ phí dịch vụ mua ngoài | - | 1.185.300 | |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sài Gòn 3 Group thu môi giới | 167.358.074 | - | |
| Doanh thu lưu kýông nợ với các bên liên quan khácại ngày kết thúc năm tài chính, công nợ với các bên liên quan khác như sau:ố cuối năm | 219.792 | - | |
| Công ty Cổ phần May Sài Gòn 3ải trả nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức công ty chứng khoán quản lý | 348 | Số đầu năm | |
| Công ty Cổ phần May da Sài Gònải trả nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức công ty chứng khoán quản lý | 5.439 | 5.438 | |
| Công ty TNHH Sài Gòn 3 Jean | |||
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỦNG KHOÁN THÀNH CÔNG
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| Phải trả nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức công ty chứng khoán quản lý | 19.134.755 | 30.894.507 |
| Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital | ||
| Phải trả nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức công ty chứng khoán quản lý | 8.259 | 6.522.194 |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sài Gòn 3 Group | ||
| Phải trả nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức công ty chứng khoán quản lý | 440.441 | - |
| Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết | ||
| Phải trả nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức công ty chứng khoán quản lý | 1.237 | 1.237 |
| Tổng nợ phải trả các bên liên quan | 19.590.479 | 46.482.387 |
2. Cam kết thuê hoạt động
Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không thể hủy ngang (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo các thời hạn như sau:
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
| Từ 01 năm trở xuống | 2.160.000.000 | 2.322.000.000 |
| Trên 01 năm đến 05 năm | 704.219.178 | 2.934.641.096 |
| Cộng | 2.864.219.178 | 5.256.641.096 |
Công ty thuê văn phòng tại Lầu 2, Số 6 Hồ Tùng Mậu, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Hợp đồng thuê có kỳ hạn 4 năm, hết hạn vào ngày 29 tháng 4 năm 2026, với giá thuê có thuế giá trị gia tăng là 180.000.000 VND/tháng.
Thông tin về bộ phận
Ban Tổng Giám đốc của Công ty xem xét, đánh giá và quyết định không lập báo cáo bộ phận và trình bày thông tin này do hoạt động kinh doanh chính của Tập đoàn là môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán và tư vấn đều tư chứng khoán. Kết quả hoạt động được trình bày trong phần doanh thu và chi phí hoạt động kinh doanh của Tập đoàn trên Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất. Về mặt địa lý, Tập đoàn chỉ hoạt động trong lãnh thổ Việt Nam. Với các lý do nêu trên Ban Tổng Giám đốc của Công ty mẹ đã đánh giá và tin tưởng rằng việc không lập và trình bày báo cáo bộ phận trong Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 là phù hợp với quy định tại Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 28 - “Báo cáo bộ phận” và phù hợp với tình hình kinh doanh hiện tại của Tập đoàn.
4. Sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc năm tài chính
Không có sự kiện trong yếu nào phát sinh sau ngày kết thúc năm tài chính yêu cầu phải điều chỉnh số liệu hoặc công bố trên Báo cáo tài chính hợp nhất.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY CONFIRMATION BY THE COMPANY'S LEGAL REPRESENTATIVE
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
nature, full name, and company seal)
CHỦ TÍCH HĐQT
NGUYỄN KHÁNH LINH