Báo cáo thường niên 2024/TQN
ticker: TQN document_type: bctn year: 2024 page_count: 17 source: PaddleOCR-VL-1.6
Phụ lục IV Appendix IV BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN ANNUAL REPORT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Promulgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)
Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh COMPANY'S NAME
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
Số: .62../BC-TQN
No: 62/BC-.....
Uông Bí, ngày 20 tháng 03 năm 2025
...., month... day...year...
BÁO CÁO /ANNUAL REPORT Thường niên năm 2024/Year
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To: - The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
I. Thông tin chung/General information
- Thông tin khái quát/General information
- Tên giao dịch/Trading name: Công ty cô phần Thông Quảng Ninh
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số/Business Registration Certificate No.: 5700478344
- Vốn điều lệ/Charter capital: 36.000.000.000 đồng
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu/Owner's capital: 215.262.904.828 đồng (Hai trăm mươi năm tỷ hai trăm sau mươi hai triệu chín trăm lẻ bốn nghìn tám trăm tám mươi hai.)
- Địa chỉ/Address: Khu Bí Trung 1- Phường Phương Đông- TP Uông Bí -Tĩnh Quảng Ninh.
- Số điện thoại/Telephone: 02033854274
- Số fax/Fax:02033854263
- Website: WWW.quangninhpine.com
- Mã cổ phiếu (nếu có)/Securities code (if any): TQN
- Quá trình hình thành và phát triển/Establishment and development process (ngày thành lập, thời điểm niêm yết, thời gian các mốc sự kiện quan trọng kể từ khi thành lập đến nay/Date of establishment, time of listing, and development milestones since the establishment until now).
- Quá trình hình thành và phát triển/ Foundation and development process (ngày thành lập, thời điểm niêm yết, thời gian các mốc sự kiện quan trọng kể từ khi thành lập đến nay/Date of incorporation, time of listing, and development milestones since the establishment until now):
- Được thành lập 1979 với tên gọi: Xí nghiệp Thông Quảng Ninh
- Từ năm 1979 đến 31/12/2003 là doanh nghiệp Nhà nước với nhiệm vụ chính là quản lý bảo vệ, xây dựng phát triển rừng và sản xuất nông - Lâm kết hợp.
- Năm 2000 được đổi tên thành: Công ty Thông Quảng Ninh
- Thực hiện quyết định số: 4647/QĐ - UB ngày 17/12/2003 của UBND tỉnh Quảng Ninh, từ ngày 01 tháng 01 năm 2004 công ty Thông Quảng Ninh chuyên đổi thành Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần.
- Từ ngày 01/01/2004 đến nay giữ nguyên tên là : Công ty cô phần Thông Quảng Ninh
- Các sự kiện khác/ Other events:
- Ngành nghề và địa bàn kinh doanh/ Business lines and locations of the business:
- Ngành nghề kinh doanh/Business lines: (Nêu các ngành nghề kinh doanh hoặc sản phẩm, dịch vụ chính chiếm trên 10% tổng doanh thu trong 02 năm gần nhất/Specify major lines of business or products and services which account for more than 10% of the total revenue in the last 02 years).
+ Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm tre nứa, rom rạ và vật liệu tết bện. Mã ngành: 1629
+ Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sử dụng hoặc đi thuê;
+ Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đầu;
+ Trồng và chăm sóc rừng.
+ Khai thác gỗ.
+ Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Địa bàn kinh doanh/Location of business: (Nêu các địa bàn hoạt động kinh doanh chính, chiếm trên 10% tổng doanh thu trong 02 năm gần nhất/ Specify major locations of business which account for more than 10% of the total revenue in the last 02 years).
- Địa bàn kinh doanh (trụ sở chính) tổ chức sản xuất và chế biến: Khu Bí trung I, Phường Phương Đông - thành phố Uông Bí - tỉnh Quảng Ninh - Việt Nam
- Địa điểm khai thác, thu mua, nhập khẩu nguồn nguyên liệu: trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh và các tỉnh có khai thác nhựa thông; nhập khẩu nhựa thông từ các nước có nhựa thông.
- Thị trường tiêu thụ sản phẩm: trong nước và xuất khẩu
- Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý/ Information about governance model, business organization and managerial apparatus
- Mô hình quản trị (nêu rõ mô hình theo quy định tại Điều 137 Luật Doanh nghiệp)/Governance model (as stipulated in Article 137 of the Law on Entrprises).
- Cơ cấu bộ máy quản lý/Management structure.
+ Hội đồng quản trị:
- Ông: Dương Văn Thom - Chủ tịch.
- Ông: Dương Trọng Hiệu- Thành viên.
- Ông: Trần Việt Hùng- Thành viên.
- Bà: Đặng Thu Hương- Thành viên.
- Ông: Phan Tiên- Thành viên.
+ Các thành viên của Ban giám đốc
- Ông Dương Trọng Hiếu- Tổng giám đốc
- Ông Trần Việt Hùng- Phó Tổng giám đốc
+ Ban kiểm soát:
- Ông: Trần Văn Sơn – Trường ban kiểm soát
2.Ông: Nguyễn Mạnh Khiêm - thành viên ban kiểm soát
3.Ông: Tạ Ngọc Vượng - thành viên ban kiểm soát
+ Các phòng nghiệp vụ:
- Phòng kế hoạch nguyên liệu - kinh doanh tiêu thụ
- Phòng Tài chính - kế toán
- Phòng xuất khẩu 1
- Phòng xuất khẩu 2
- Phòng tổ chức, hành chính - kỹ thuật
- Bộ phận quản lý kho
- Bộ phận bảo vệ
+ Phân xưởng sản xuất công nghiệp:
- Phân xưởng Chế biến - Địch vụ
+ Các đội, ban quản lý khai thác nhựa thông:
- Đội Bãi Dài - thành Phố Uông Bí - Quảng Ninh
- Đội Bãi Soi - thành Phố Uông Bí - Quảng Ninh
- Đội Khe Cát - thị xã Quảng Yên - Quảng Ninh
- Đội Thống Nhất – Thành phố Hạ Long - Quảng Ninh
- Đội Mộc Bài - huyện Vân Đôn - Quảng Ninh
- Ban quản lý Phương Đông - thành phố Uông Bí - Quảng Ninh
- Ban quản lý Hoàng Tân - thị xã Quảng Yên - Quảng Ninh
- Ban quản lý Lê Lợi - Thành phố Hà Long - Quảng Ninh
- Tổng số lao động đến ngày 31/12/2024: 302 người
- Các công ty con, công ty liên kết/Subsidiaries, associated companies: (Nêu danh sách, địa chỉ, lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính, vốn điều lệ thực góp, tỷ lệ sở hữu của Công ty tại các công ty con, công ty liên kết/Specify the names, addresses, major fields of production and business, paid-in charter capital, ownership percentages of the Company in such subsidiaries, associated companies).
+ Công ty cô phần Thông Quảng Phú
- Địa chỉ: Khu công nghiệp Nam Đông Hà thành phố Đông Hà - tỉnh Quảng Trị
- Số tiền vốn góp của công ty cổ phần Thông Quảng Ninh là 5,4 tỷ đồng (Năm tỷ bốn trăm triệu đồng)
- Ngành nghề kinh doanh: Thu mua, chế biến nhựa thông và tiêu thụ sản phẩm
- Định hướng phát triển/Development orientations
- Các mục tiêu chủ yếu của Công ty / Main objectives of the Company.
Sản xuất, kinh doanh bền vững chủ trọng phát triển vùng nguyên liệu, nghiên cứu công nghệ chế biến các sản phẩm, sau chế biến nhựa thông
- Chiến lược phát triển trung và dài hạn/Development strategies in medium and long term: Ôn định sản xuất, kinh doanh đồng thời dành nguồn vốn đầu tư trồng rừng mở rộng vùng nguyên liệu nhựa thông trong tinh Quảng Ninh và những khu vực ngoài tinh (nếu có điều kiện). Nghiên cứu từng bước có chọn lọc các thiết bị công nghệ chế biến sau từng hướng và đầu thông phù hợp với thị trường trước mắt cũng như lâu dài..
- Các mục tiêu phát triển bền vững (môi trường, xã hội và cộng đồng) và chương trình chính liên quan đến ngắn hạn và trung hạn của Công ty / Corporate objectives with regard to Corporate environment, society and community Sustainability.: Hoạt động sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo môi trường bền vững đồng thời quan tâm, chủ trọng tham gia thực hiện tốt công tác an sinh xã hội và công đồng.
5.Các rủi ro/Risks: (Nếu các rủi ro có thể ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc đối với việc thực hiện các mục tiêu của Công ty, trong đó có rủi ro về môi trường, thiên tai, dịch bệnh,…)/Specify the risks probably affecting the production and business operations or the realization of the Company's objectives, including environmental risks).
- Rủi ro về tỷ giá hối đoái: Công ty chịu rủi ro về tỷ giá khi có giao dịch thực hiện bằng đơn vị tiền tệ khác với đồng Việt Nam như: vay doanh thu và chi phí nhập khẩu vật tư, hàng hóa, máy móc, thiết bị
- Rủi ro về lãi suất: công ty chịu rũi ro về lãi suất do giá trị hợp đồng của các lưỡng tiền trong tương lai của một công cụ tài chính sẽ biến động theo những thay đổi của lãi suất thị trường khi công ty phát sinh các khoản tiền gửi có hoặc không có kỹ hạn, các khoản vay và nợ chịu lãi suất nổi. Công ty quản lý rũi ro bằng cách phân tích tình hình cạnh tranh trên thị trường để có được lãi suất có lợi cho mục đích của công ty.
- Rủi ro thanh khoản do thiếu vốn. Rủi ro thanh khoản của công ty chủ yếu phát sinh từ việc tài sản tại chính và nợ phải trả tài chính có các thời điểm đáo hạn khác nhau
- Chất lượng nhựa thống thu mua trong nước không ổn định, nguồn cung cấp nhựa thông còn nhiều hạn chế, mức độ cạnh tranh mua nguyên liệu nhựa thông trong nước của các doanh nghiệp trong nước ngày càng gia tăng.
- Tình hình kinh tế thế giới tiếp tục phục hồi chạm, không đồng đều, nhiều rủi ro kéo dài với các chuỗi cung ứng và giá cả hàng hóa quốc tế; tình trạng căng thẳng trong thương mại quốc tế, đặc biệt là giữa Mỹ và Trung Quốc, Nga và các nước phương tây đã và tiếp tục gây ảnh hưởng tiêu cực lên nên kinh tế toàn cầu ... phần nào tác động đến công tác quản lý, điều hành sản xuất của HĐQT, BLD công ty
- Con bão số 3 đã gây tác động mạnh đến tài nguyên rừng thông của công ty, ảnh hưởng nghiêm trọng đến nguồn cung nguyên liệu của công ty.
II. Tình hình hoạt động trong năm/ Operations in the Year
- Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh/Situation of production and business operations
- Khai thác, thu mua nhựa thông đạt: 31.954,065 tấn
- Sản phẩm tùng, dầu đạt: 26.349,090 tần
- Doanh thu đặt: 1.147.639,42 tấn
Kim ngạch xuất khẩu đạt: 40.661.192,43 USD
- Tổng lợi nhuận trước thuế đat: 25,599 tỷ đồng.
- Thu nhập bình quân của người lao động: 13,177 triệu đồng/ người/ tháng.
- Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm/ Results of business operations in the year: Nếu các kết quả đạt được trong năm. Nếu những thay đổi, biến động lớn về chiến lược kinh doanh, doanh thu, lợi nhuận, chi phí, thị trường, sản phẩm, nguồn cung cấp,.../specify the results achieved for the year. Specify major changes and movements in business strategy, revenue, profits, costs, markets, products, supplies, etc.
+ Khai thác, thu mua nhựa thông giám do ảnh hưởng của thiên tai (bão Yagi), yếu tố thị trường và giá.
+ Doanh thu, Kim ngạch xuất khẩu tăng là do giá bán.
+ Chế biến nhựa thông giám do yếu tố thị trường và nguồn nguyên liệu.
+ Tổng lợi nhuận trước thuế đối với sản phẩm chính tảng là do giá bán tăng.
- Tinh hình thực hiện so với kế hoạch/Implementation situation/actual progress against the plan: So sánh kết quả đạt được trong năm so với các chỉ tiêu kế hoạch và các chỉ tiêu năm liên kế. Phân tích cụ thể nguyên nhân đẫn đến việc không đạt/đạt/vượt các chỉ tiêu so với kế hoạch và so với năm liên kế/Comparing the actual progress with the targets and the results of the preceding years. Analyzing specific reasons of the unachievement/ achievement/excess of the targets and against the preceding years.
- Khai thác, thu mua nhựa thông trong năm so với năm 2023 giám 4.287,475 tần
- Chế biến nhựa thông trong năm giám 6.781,21 tần so với năm 2023.
- Doanh thu trong năm tăng 195.513,07 triệu đồng so với năm 2023.
- Tông lợi nhuận kế toán trước thuế trong năm đối với kinh doanh chính tăng 18,337 tỷ đồng so với năm 2023
- Thu nhập bình quân của người lao động; 13,177 triệu đồng/ người/ tháng tăng 0,377 triệu đồng/ người/ tháng so với năm 2023
- Tổ chức và nhân Sự/Organization and Human resource
- Danh sách Ban điều hành/List of the Board of Management: (Danh sách, tóm tắt lý lịch và tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết và các chứng khoán khác do công ty phát hành của Tổng Giám đốc, các Phó Tổng giám đốc, Kế toán trường và các cán bộ quản lý khác/List, curriculum vitae and ownership percentage of the Company's voting shares and other securities by the Company's General Director, Deputy General Directors, Chief Accountant and other managers.
Hội đồng quản trị:
(1). Ông; Dương Văn Thơm; chủ tịch HĐQT
- Sinh ngày 20/09/1962, Quê quán: Kinh Môn - Hải Dương
- Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế
- Trình độ lý luận chính trị; cứ nhân chính trị
-Thời gian tham gia HĐQT: Từ năm 2004 đến nay
-Thời gian giữ chức vụ: CT HĐQT từ năm 2004 đến nay; TGD từ năm 1998 đến ngày 15/6/2021.
-Tỷ lệ sở hữu cổ phần và có quyền biểu quyết 21,98% vốn điều lệ
(2). Ông; Trần Việt Hùng thành viên HĐQT - phó tổng giám đốc
-Sinh ngày 30/01/1972 - Quê quán: Thị xã Quảng Yên - Quảng Ninh
-Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế
- Trình độ lý luận chính trị; Trung cấp
-Thời gian tham gia HĐQT; Từ năm 2007 đến nay
-Thời gian giữ chức vụ; thành viên HĐQT phó tổng giám đốc từ năm 2007 đến nay
sở hữu cổ phần và có quyền biểu quyết 14,23% vốn điều lệ
(3). Ông: Dương Trọng Hiếu – Thành viên HĐQT – Tổng giám đốc
-Sinh ngày 08/08/1988 - Quê quán: Kinh Môn - Hải Dương
-Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ kinh tế
- Trình độ lý luận chính trị; Sơ cấp
-Thời gian tham gia HĐQT; Từ tháng 5 năm 2017 đến nay
-Thời gian giữ chức vụ; trợ lý Tổng giám đốc từ tháng 5/2013 đến 06/05/2017 từ ngày 07/05/2017 đến ngày 14/6/2021 thành viên HĐQT - Phó tổng giám đốc.Từ ngày 15/6/2021 thành viên HĐQT - Tổng giám đốc
-Tỷ lệ sở hữu cổ phần và có quyền biểu quyết 1,906% vốn điều lệ.
(4). Ông: Phan Tiến- Thành viên HĐQT - Trưởng phòng xuất khẩu 2.
-Sinh ngày 23/07/1985 - Quê quán: Kinh Môn – Hải Dương
- Trình độ chuyên môn: cử nhân kinh tế
-Thời gian tham gia HĐQT; Từ tháng 4 năm 2023 đến nay
-Thời gian giữ chức vụ trưởng phòng xuất khẩu 2 tủ 2013 đến nay từ ngày 14/04/2023 thành viên HĐQT - Trường phòng xuất khẩu 2.
-Tỷ lệ sở hữu cổ phần và có quyền biểu quyết 0,76% vốn điều lệ.
(5). Bà: Đặng Thu Hương - Thành viên HĐQT.
-Sinh ngày 11/03/1968 - Quê quán: Động triệu - Quảng Ninh
- Trình độ chuyên môn: cử nhân kinh tế
- Trình độ lý luận chính trị; Sơ cấp
-Thời gian tham gia HĐQT; Từ tháng 4 năm 2021 đến nay
-Tỷ lệ sở hữu cổ phần và có quyền biểu quyết 0% vốn điều lệ.
Ban giám đốc:
(1). Ông Dương Trọng Hiếu - Tổng giám đốc
(2). Ông Trần Việt Hùng - Phó tổng giám đốc.
Kế toán trưởng: Bà: Nguyễn Thị Châm
Ban kiếm soát:
(1) Ông; Trần Văn Son - Trường ban kiểm soát
-Sinh ngày 20/09/1957 - Quê quán: Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh hóa
- Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế
- Trình độ lý luận chính trị; Trung cấp
- Thời gian giữ chức vụ trưởng ban kiểm soát từ tháng 5 năm 2017 đến nay
-Tỷ lệ sở hữu cổ phần và có quyền biểu quyết 1,62% vốn điều lệ
(2) Ông Nguyễn Mạnh Khiêm – Thành viên ban kiểm soát
- Sinh ngày 01/06/1981 Quê quán; Phong Hải - Quảng Yên - Quảng Ninh
- Trình độ chuyên môn; Cử nhân kinh tế
-Trình độ lý luận chính trị; sơ cấp
- Thời gian tham gia ban kiểm soát từ năm 2009 đến 2012, từ tháng 5/2017 đến nay
- Nhân viên phòng KH nguyên liệu - kinh doanh - tiêu thụ công ty từ tháng 8/2003 đến tháng 9/2009, từ tháng 10/2009 đến nay trường phòng xuất khẩu 1 công ty.
- Tỷ lệ sở hữu cổ phần và có quyền biểu quyết 1,212% vốn điều lệ
(3) Ông Tạ Ngọc Vượng - Thành viên ban kiểm soát
- Sinh ngày 11/02/1973 Quê quán; Ứng Hòa - Hà Nội
- Trình độ chuyên môn; Cử nhân kinh tế
- Trình độ lý luận chính trị; sơ cấp
- Thời gian tham gia ban kiểm soát từ tháng 04 năm 2014 đến nay
- Công tác tại phân xưởng chế biến - Quản đốc PXCB
- Tỷ lệ sở hữu cổ phần và có quyền biểu quyết 1,22% vốn điều lệ
- Những thay đổi trong ban điều hành/changes in the Board of Management: (Liệt kê các thay
đối trong Ban điều hành trong năm)/(List the changes in the Board of Management in the year).
- Số lượng cán bộ, nhân viên. Tóm tắt chính sách và thay đổi trong chính sách đối với người lao động/ Number of staffs. Brief information and changes on the employee's policies.
+ Số lượng cán bộ, nhân viên, người lao động đến thời điểm 31/12/2024: 302 người, tất cả số người trong danh sách trên đều tham gia đóng BHXH, BHYT, BHTN theo luật lao động.
+ Chính sách với người lao động: Công ty luôn đảm bảo việc làm, cải thiện điều kiện làm việc cho người lao động. Tiền lương bình quân của người lao động năm 2024 đạt 13,177 triệu đồng/ người/ tháng tăng so với năm 2023
+ Các nội dung liên quan đến người lao động, Công ty thực hiện nghiêm túc theo quy định của luật lao động.
- Tình hình đâu tư, tình hình thực hiện các dự án/investment activities, project implementation
a) Các khoản đầu tư lớn/Major investments: Nêu các khoản đầu tư lớn được thực hiện trong năm (bao gồm các khoản đầu tư tài chính và các khoản đầu tư dự án), tình hình thực hiện các dự án lớn. Đối với trường hợp công ty đã chào bán chứng khoán để thực hiện các dự án, cần nêu rõ tiến độ thực hiện các dự án này và phân tích nguyên nhân đẫn đến việc đạt/không đạt tiến độ đã công bố và cam kết/specify major investments implemented for the year (including financial investments and project investment), the implementation progress of major projects. If the Company has conducted public offering for the projects, it is necessary to indicate the progress of implementation of the projects and analyze the reasons in case of achievement/failure to achieve the announced and committed targets.
b) Các công ty con, công ty liên kết/Subsidiaries, associated companies: (Tóm tắt về hoạt động và tình hình tài chính của các công ty con, công ty liên kết)/(Summarizing the operations and financial situation of the subsidiaries, associated companies)
Công ty CP thông Quảng Phú: Nhìn chung Công ty cổ phần Thông Quảng Phú hoạt động sản xuất, kinh doanh tốt, cổ tức được nhận phân phối cho Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh năm 2024 là: 1.490.400.000 đồng.
- Tình hình tài chính/Financial situation
a) Tình hình tài chính/Financial situation
| Chỉ tiêu/ Indicators | Năm/ Year 31/12/2023 | Năm/ Year 31/12/2024 | % tăng giảm/% change |
| Đối với tổ chức không phải là tổ chức tín dụng và tổ chức tài chính phi ngân hàng/Applicable for organization other than credit institutions and non-bank financial institutions: | |||
| Tổng giá trị tài sản/Total asset | 553.895.140.424 | 521.613.117.615 | |
| Doanh thu thuần/Net revenue | 934.260.073.551 | 1.126.037.255.354 | |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh/Profit from business activities | 4.428.359.913 | 19.479.357.283 | |
| Lợi nhuận khác/Other profits | 2.834.042.024 | 6.119.725.186 | |
| Lợi nhuận trước thuế/Profit before tax | 7.262.401.937 | 25.599.082.469 | |
| Lợi nhuận sau thuế/Profit after tax | 6.074.580.220 | 20.718.134.378 | |
| Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức/Payout ratio |
| Đối với tổ chức tín dụng và tổ chức tài chính phi ngân hàng/Applicable to credit institutions and non-bank financial institutions: | |||
| Tổng giá trị tài sản/Total asset value | |||
| Doanh thu/Revenus | |||
| Thuế và các khoản phải nộp/Taxes and payables | |||
| Lợi nhuận trước thuế/Before tax profit Lợi nhuận sau thuế/After tax profit |
- Các chỉ tiêu khác/ Other figures: (tùy theo đặc điểm riêng của ngành, của công ty để làm rõ kết quả hoạt động kinh doanh trong hai năm gần nhất/ depending on the specific characteristics of the industry and of the Company to clarify the company's operating results for the last two years).
b) Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu/ Major financial indicators:
| Chỉ tiêu/ Indicators | Năm/ Year 31/12/2023 | Năm/ Year 31/12/2024 | Ghi chú/Note |
| 1. Chỉ tiêu về khả năng thanh toán/ Solvency ratio | |||
| + Hệ số thanh toán ngắn hạn/Current ratio: Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn (Short term Asset/Short term debt) | 1,406 | 1,573 | |
| + Hệ số thanh toán nhanh/Quick ratio: Tài sản ngắn hạn - Hàng tôn kho Nợ ngắn hạn Short term Asset - Inventories Short term Debt | 0,345 | 0,666 | |
| 2. Chỉ tiêu về cơ cấu vốn/capital structure Ratio | |||
| + Hệ số Nợ/Tổng tài sản (Debt/Total assets ratio) | 0,611 | 0,559 | |
| + Hệ số Nợ/vốn chủ sở hữu (Debt/Owner's Equity ratio) | 1,573 | 1,269 | |
| 3. Chỉ tiêu về năng lực hoạt động/ Operation capability Ratio | |||
| + Vòng quay hàng tồn kho/ Inventory turnover: Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân (Cost of goods sold/Average inventory) | 2,585 | 4,209 | |
| + Vòng quay tổng tài Sản/Total asset turnover: Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân (Net revenue/ Average Total Assets) | 1,684 | 2,159 | |
| 4. Chỉ tiêu về khả năng sinh lời/ Profitability | |||
| + Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần (profit after tax/ Net revenue Ratio) | 0,0065 | 0,018 | |
| + Hệ số Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu (profit after tax/ total capital Ratio) | 0,0282 | 0,090 |
| + Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản (profit after tax/Total assets Ratio) | 0,0110 | 0,0397 | |
| + Hệ số Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh/Doanh thu thuần (Profit from business activities/ Net revenue Ratio) | 0,0047 | 0,0173 |
Đối với tổ chức tín dụng và tổ chức tài chính phi ngân hàng/For credit institutions and non-bank financial institutions:
| Chỉ tiêu/ Indicators | Năm/ Year X-1 | Năm/ Year X | Ghi chú/Note |
| 1. Quy mô vốn/Capital size | |||
| - Vốn điều lệ/ Charter Capital | |||
| Tổng tài sản có/ Total assets | |||
| Tỷ lệ an toàn vốn/Capital adequacy ratio | |||
| 2. Kết quả hoạt động kinh doanh/ Operating results | |||
| Doanh số huy động tiền gửi/Cash deposits | |||
| Doanh số cho vay/ Lendings | |||
| Doanh số thu nợ/ Debt collection | |||
| Nợ quá hạn/Overdue debts | |||
| Nợ khó đòi/ Bad debt | |||
| Hệ số sử dụng vốn/Incremental Capital Output Ratio | |||
| Tỷ lệ nợ bảo lãnh quá hạn/Tổng số dư bảo lãnh/Overdue outstanding underwritten debt/ Total outstanding debt Ratio | |||
| Tỷ lệ nợ quá hạn/Tổng dư nợ/Overdue debts/ Total debt Ratio | |||
| Tỷ lệ nợ khó đòi/Tổng dư nợ/Bad debt/ Total debt Ratio | |||
| 3. Khả năng thanh khoản/Solvency | |||
| Khả năng thanh toán ngay/ Short term solvency | |||
| Khả năng thanh toán chung/ General solvency |
- Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu/Shareholders structure, change in the owner's equity.
a) Cổ phân/ Shares: Nêu tổng số cổ phân và loại cổ phân đang lưu hành, số lượng cổ phân chuyển nhượng tự do và số lượng cổ phân bị hạn chế chuyển nhượng theo quy định pháp luật, Điều lệ công ty hay cam kết của người sở hữu. Trường hợp công ty có chứng khoán giao dịch tại nước ngoài hay bảo trợ việc phát hành và niêm yết chứng khoán tại nước ngoài, cần nêu rõ thị trường giao dịch, số lượng chứng khoán được giao dịch hay được bảo trợ và các thông tin quan trọng liên quan đến quyền, nghĩa vụ của công ty liên quan đến chứng khoán giao dịch hoặc được bảo trợ tại nước ngoài/Specify total number and types of floating shares, number of freely transferable shares and number of preferred shares in accordance with the law, the Company's Charter and commitments of the owner. Where the company has securities traded in foreign countries or underwritten the issuance and listing of securities in foreign countries, it is required to specify the foreign markets, the number of securities to be traded or underwritten and important information concerning the rights and obligations of the company related to the securities traded or underwritten in foreign countries.
- Tổng số cổ phần của Công ty đang lưu hành là: 3.599.980 cổ phần, trong đó:
+ Số có phần được chuyển nhượng tự do là: 2.074.519 cổ phần
+ Số có phần bị hạn chế chuyển nhượng gồm HĐQT và ban kiểm soát là: 1.525.461 cổ
phần
b) Cơ cấu cổ đông/Shareholders structure: Nếu cơ cấu cổ đông phân theo các tiêu chí tỷ lệ sở hữu (cổ đông lớn, cổ đông nhỏ); cổ đông tổ chức và cổ đông cá nhân; cổ đông trong nước và cổ đông nước ngoài, cổ đông nhà nước và các cổ đông khác, tỷ lệ sở hữu nước ngoài tôi đa/ Specify shareholders structure by ownership percentages (major, minority shareholders); institutional and Individual shareholders; domestic and foreign shareholders; State and other shareholders; foreign shareholder's maximum percentages.
c) Tình hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu/ Change in the owner's equity: Nêu các đợt tăng vốn cổ phần kế từ khi thành lập bao gồm các đợt chào bán ra công chúng, chào bán riêng lẻ, chuyển đổi trái phiếu, chuyển đổi chứng quyền, phát hành cổ phiếu thưởng, trả cổ tức bằng cổ phiếu v.v (thời điểm, giá trị, đối tượng chào bán, đơn vị cấp)/specify equity increases including public offerings, private offerings, bond conversions, warrant conversions, Issuance of bonus shares, shares dividend, etc.
d) Giao dịch cổ phiếu quỹ/ Transaction of treasury stocks: Nêu số lượng cổ phiếu quỹ hiện tại, liệt kê các giao dịch cổ phiếu quỹ đã thực hiện trong năm bao gồm thời điểm thực hiện giao dịch, giá giao dịch và đối tượng giao dịch/ Specify number of existing treasury stocks, list transactions of treasury stocks conducted for the year including trading times, prices and counter parties.
e) Các chứng khoán khác/Other securities: nếu các đợt phát hành chứng khoán khác đã thực hiện trong năm. Nếu số lượng, đặc điểm các loại chứng khoán khác hiện đang lưu hành và các cam kết chưa thực hiện của công ty với cá nhân, tổ chức khác (bao gồm các bộ công nhân viên, người quản lý của công ty) liên quan đến việc phát hành chứng khoán/Specify other securities issues conducted during the year. Specify the number, characteristics of other types of floating securities and outstanding commitments of the Company to other individuals, organizations (including Company's staffs and managers) related to the securities issues.
- Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của công ty/ Environment-Social-Governance (ESG) Report of the Company
- Công tác môi trường của Công ty luôn được đảm bảo đúng quy định của pháp luật hiện hành
6.1. Tác động lên môi trường:
Tổng phát thải khí nhà kính (GHG) trực tiếp và gián tiếp/Total direct and indirect GHG emission
Các sáng kiến và biện pháp giảm thiểu phát thải khí nhà kính/ Measures and initiatives to reduce GHG emission.
6.2. Quản lý nguồn nguyên vật liệu/Management of raw materials:
a) Tổng lượng nguyên vật liệu được sử dụng để sản xuất và đóng gói các sản phẩm và dịch vụ chính của tổ chức trong năm/The total amount of raw materials used for the manufacture and packaging of the products as well as services of the organization during the year.
- Nhựa thông đưa vào chế biến trong năm là: 30.117,669 tấn
- Sản phẩm thu hồi đóng gói: Tùng hương; 21.670,710 tấn; dầu thông; 4.522,455 tấn, tùng, dầu tận dụng: 155,925 tấn
b) Báo cáo tỉ lệ phần trăm nguyên vật liệu được tái chế được sử dụng để sản xuất sản phẩm và dịch vụ chính của tổ chức/The percentage of materials recycled to produce products and services of the organization.
- Tỷ lệ thu hồi sản phẩm tùng hướng và dầu thông là 88%/1 tấn nhựa thông qua chế biến trong đó; tùng hướng thu hồi 72%, dầu thông 16%
6.3. Tiêu thụ năng lượng/Energy consumption:
Năng lượng tiêu thụ trực tiếp và gián tiếp/Energy consumption - directly and indirectly.
- Tiêu thu than don: 1.707.843,42 kg.
- Tiêu thu củi: 3.936.136,675 kg.
-Tiêu thu điện năng là: 1.092.013 Kv. trong đó dùng cho sản xuất; 982.878,56 kw, dùng cho công tác quản lý; 109.134,44 kw.
b) Năng lượng tiết kiệm được thông qua các sáng kiến sử dụng năng lượng hiệu quả/Energy savings through initiatives of efficiently using energy.
c) Các báo cáo sáng kiến tiết kiệm năng lượng (cung cấp các sản phẩm và dịch vụ tiết kiệm năng lượng hoặc sử dụng năng lượng tái tạo); báo cáo kết quả của các sáng kiến này/The report on energy saving initiatives (providing products and services to save energy or use renewable energy); report on the results of these initiatives.
6.4. Tiêu thụ nước: (mức tiêu thụ nước của các hoạt động kinh doanh trong năm)/ Water consumption (water consumption of business activities in the year)
a) Nguồn cung cấp nước và lượng nước sử dụng/ Water supply and amount of water used.
- Tiêu thu nước do Nhà nước cung cấp trong năm là: 82.502 M3, trong đó, dùng cho sản xuất: 78.692,45 M3, dùng cho quản lý 3.809,55 M3.
b) Tỷ lệ phần trăm và tổng lượng nước tái chế và tái sử dụng Percentage and total volume of water recycled and reused.
- Công ty đang nghiên cứu và thử nghiệm để tái sử dụng.
6.5. Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường/Compliance with the law on environmental protection: Công ty tuân thủ và thực hiện tốt pháp luật về bảo vệ môi trường.
a) Số lần bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường/ Number of times the company is fined for failing to comply with laws and regulations on environment.
b) Tổng số tiền do bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường/the total amount to be fined for failing to comply with laws and regulations on the environment.
6.6. Chính sách liên quan đến người lao động/Policies related to employees
a) Số lượng lao động, mức lượng trung bình đổi với người lao động/ Number of employees, average wages of workers.
- Số lao động đến 31/12/2024; 302 người tiền lương bình quân tháng 13.177 triệu đồng/người/tháng
b) Chính sách lao động nhằm đảm bảo sức khỏe, an toàn và phúc lợi của người lao động/Labor policies to ensure health, safety and welfare of workers.
+ Công ty trang bị BHLĐ trang thiết bị cân thiết cho người lao động theo quy định, khám sức khỏe định kỳ hàng năm cho người lao động, đồng thời hỗ trợ kinh phí cho người lao động, tham quan du lịch, thăm hỏi ốm đau và thăm viếng người thân qua đời...
c) Hoạt động đào tạo người lao động/Employee training
- Số giờ đào tạo trung bình mỗi năm, theo nhân viên và theo phân loại nhân viên/The average number of training hours per year, according to the staff and classified staff
+ Hàng năm công ty bồi dưỡng, học tập nâng cao tay nghề cho người công nhân lao động để nâng cao tay nghề, như thi nâng cấp bậc lương cho các ngành nghề theo yêu cầu của doanh nghiệp.
- Các chương trình phát triển kỹ năng và học tập liên tục để hỗ trợ người lao động đảm bảo có việc làm và phát triển sự nghiệp/The skills development and continuous learning program to support workers employment and career development.
+ Công ty hỗ trợ kinh phí khuyên khích người lao động tham gia học tập chuyên môn, kỹ thuật thông qua các trường đảo tạo, từ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng và đại học cho các đối tượng có nhu cầu.
6.7. Báo cáo liên quan đến trách nhiệm đối với công động địa phương/ Report on responsibility for local community.
Các hoạt động đầu tư cộng đồng và hoạt động phát triển cộng đồng khác, bao gồm hỗ trợ tài chính nhằm phục vụ cộng đồng/The community investments and other community development activities, including financial assistance to community service.
+ Hàng năm công ty hỗ trợ cho các đối tượng người nghèo, Mẹ VNAH, trẻ mồ côi, trẻ tàn tất, vùng khó khăn, thiên tai trong và ngoài tỉnh.
6.8. Báo cáo liên quan đến hoạt động thị trường vốn xanh theo hướng dẫn của UBCKNN/Report on green capital market activities under the guidance of the ssc.
Lưu ý/Note: (Mục 6 phân II Phụ lục này, công ty có thể lập riêng thành Báo cáo phát triển bền vững, trong đó các mục 6.1, 6.2 và 6.3 không bắt buộc đối với các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm)/(As for Section 6 of Part II of this Appendix, the company may set up a separate Sustainability Development Report, in which the items 6.1, 6.2 and 6.3 are not mandatory for companies operating in sector of finance, banking, securities and insurance).
Khuyến khích các doanh nghiệp áp dụng các chuẩn mực báo cáo quốc tế trong việc báo cáo Phát triển bền vững/Public companies are encouraged to apply the globally accepted reporting and disclosure standards in preparing their sustainability reports.
III. Báo cáo và đánh giá của Ban Giám đốc/ Reports and assessments of the Board of Management (Ban Giám đốc báo cáo và đánh giá về tình hình mọi mặt của công ty / the Board of Management reports and assesses the Company's situation through every facet)
Báo cáo và đánh giá của Ban Giám đốc tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau/The Board of Management's reports and assessments shall include at least the following contents:
- Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh/Assessment of operating results
- Phân tích tổng quan về hoạt động của công ty so với kế hoạch/dự tính và các kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trước đây. Trường hợp kết quả sản xuất kinh doanh không đạt kế hoạch thì nếu rõ nguyên nhân và trách nhiệm của Ban Giám đốc đô với việc không hoàn thành kế hoạch sản xuất kinh doanh (nếu có)/General analysis of company's operations against the previous operating targets and results. In case of failing to meet the operating results and targets, the Board of Management must clearly state the reasons and their responsibilities for such results (if any).
+ Mặc dù trong năm qua việc sản xuất và kinh doanh của Công ty gặp nhiều khó khăn do tác động của kinh tế trong nước và quốc tế, tác động tiêu cực của con bão số 3, song HĐQT, BLD công ty đã dự báo, khác phục kịp thời những biên đông của thị trường nguyên liệu nhựa thông trong nước cũng như nhập khẩu, cùng cổ, xây dựng kế hoạch chăm sóc, trồng rừng mới giúp hoạch định chiến lược sản xuất kinh doanh linh động từng thời điểm cùng với tinh thần đoàn kết chia sẻ, đồng lòng của cán bộ, công nhân, người lao động do vậy SXKD năm 2024 cơ bản công ty vẫn được duy trì, năm 2024 hiệu quả SXKD tốt hơn so với năm 2023.
- Những tiến bộ công ty đã đạt được/The Company's achievements: Công ty đã dành nguồn vốn đầu tư mở rộng được hơn 30 ha rừng thông nguyên liệu, nâng cao hiệu quả công tác xử lý nước thải công nghiệp.
- Tình hình tài chính/Financial Situation
a) Tình hình tài sản/Assets
Phân tích tình hình tại sân, biển động tình hình tài sản (phân tích, đánh giá hiệu quả sử dụng tài sản và nợ phải thu quá hạn ảnh hưởng đến kết quả hoạt động kinh doanh)/ Analysis of assets and changes in assets (analysis and assessment of the efficiency of assets usage and bad receivable debts that affect operating results): Năm 2024 trong bối cảnh kinh tế thế giới, trong nước tăng trưởng thấp, Công ty đã điều hành tốt mọi hoạt động sản xuất, kinh doanh.
b) Tình hình nợ phải trả/Debt Payable
- Tình hình nợ hiện tại, biên động lớn về các khoản nợ/ Current debts, major changes of debts.
+ Các khoản thanh toán nợ đến hạn Công ty luôn đảm bảo đáo hạn không có nợ quá hạn đối với khách hàng...
- Phân tích nợ phải trả quá hạn, ảnh hưởng chênh lệch của tỉ lệ giá hối đoái đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty, ảnh hưởng chênh lệch lãi vay/Analysis of bad debts, impacts of the exchange rate changes on operating results of the Company and impacts of lending rate changes.
- Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý/Improvements in organizational structure, policies, and management.
+ Tiếp tục sắp xếp, cơ cấu lại lao động hợp lý, cải tiến quy trình sản xuất để sản phẩm đạt chất lượng tốt hơn, tỷ lệ thành phẩm thu hồi cao hơn, quản lý chặt chẽ chất lượng nhựa thông nhập kho, nâng cao năng suất lao động nhằm hạ giá thành sản phẩm, nâng cao sức cạnh tranh và hiệu quả trong kinh doanh.
+ Chính sách tiến lương tiếp tục có sự thay đổi khi thực hiện cơ chế khoán tiền lương cho các phòng ban, bộ phận gắn liền với kết quả đạt được trong năm. Chính cơ chế khoán là động lực thúc đẩy tinh thần và thái độ làm việc của người lao động được tốt hơn.
+ Mạnh dạn bô nhiệm cán bộ trẻ, có năng lực.
- Kế hoạch phát triển trong tương lai/Development plans in future
+ Công ty tiếp tục nâng cao sản lượng thu mua, khai thác và nhập khẩu nhựa thông để đảm bảo đủ nguyên liệu nhựa thông chế biến cho các dây chuyền đạt công suất thiết bị. Động thời đảm bảo dự trữ nguyên, nhiên vật liệu tồn kho hợp lý nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
+ Hoàn thiện các thủ tục, hồ sơ xúc tiến xây dựng nhà máy chế biến các sản phẩm sau tùng hương, dầu thông.
+ Đầu tư kinh phí trồng mở rộng rừng thông trên toàn bộ đất rừng công ty được UBND tinh cho thuê.
- Giải trình của Ban Giám đốc đới với ý kiến kiểm toán (nếu có) - (Trường hợp ý kiến kiểm toán không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần)/Explanation of the Board of Management for auditor's opinions (if any) - (In case the auditor's opinions are not unqualified).
- Báo cáo đánh giá liên quan đến trách nhiệm về môi trường và xã hội của công ty/Assessment Report related to environmental and social responsibilities of the Company: Thực hiện đúng theo QĐ của pháp luật
a. Đánh giá liên quan đến các chỉ tiêu môi trường (tiêu thụ nước, năng lượng, phát thải...) Assessment concerning the environmental indicators (water consumption, energy, emissions, etc.): Chấp hành tốt theo quy định của pháp luật hiện hành.
b. Đánh giá liên quan đến vấn đề người lao động/Assessment concerning the labor issues
+ Công ty luôn đảm bảo việc làm, thu nhập của người lao động, quan tâm sức khỏe và phúc lợi đến người lao động
c. Đánh giá liên quan đến trách nhiệm của doanh nghiệp đối với công đồng địa phương/Assessment concerning the corporate responsibility for the local community
+ Công tác xã hội Công ty luôn quan tâm thực hiện kịp thời những hoàn cảnh khó khăn của người nghèo trên địa bàn, hỗ trợ kinh phí cho các đơn vị khó khăn trong và ngoài tỉnh thường xuyên cũng như đột xuất...
IV. Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Công ty (đối với công ty cổ phần)/ Assessments of the Board of Directors on the Company's operation (for joint stock companies)
- Đánh giá của Hội đồng quản trị về các mặt hoạt động của Công ty, trong đó có đánh giá liên quan đến trách nhiệm môi trường và xã hội/ Assessments of the Board of Directors on the Company's operation, including the assessment related to environmental and social responsibilities.
+Trong quá trình hoạt động luôn chấp hành nghiêm chỉnh mọi chủ trương của đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về công tác môi trường. Tuần thủ mọi hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, điều lệ công ty, phát huy dân chủ, đoàn kết nội bộ, chủ động sáng tạo, đảm nghĩ, đảm làm, đảm chịu trách nhiệm trước cổ động và người lao động. Luôn quan tâm, chủ trọng đến công tác an sinh xã hội trên địa bàn.
- Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Ban Giám đốc công ty/Assessment of Board of Directors on Board of Management's performance
+ Năng động, sáng tạo, luôn tìm hướng đi thích hợp trong điều hành các hoạt động chung của Công ty, phat huy dân chủ, đoàn kết nội bộ, chăm lo đến quyền và lợi ích của người lao động và các cổ động.
+ Năm 2024, trong bối cảnh nhiều khó khăn tác động, Ban giám đốc đã thành tốt nhiệm vụ trong điều hành sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.
- Các kế hoạch, định hướng của Hội đồng quản tri/Plans and orientations of the Board of Directors
+ Kế hoạch, định hướng của của HĐQT sẽ trình bày và thông qua tại đại hội đồng cổ đông năm 2025
V. Quản trị công ty/Corporate governance
- Hội đồng quản tri/Board of Directors
a) Thành viên và cơ cấu của Hội đồng quản trị/ Members and structure of the Board of Directors: (danh sách thành viên Hội đồng quản trị, tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết và các chứng khoán khác do công ty phát hành, nêu rõ thành viên độc lập và các thành viên khác; số lượng chức danh thành viên Hội đồng quản trị, chức danh quản lý do từng thành viên Hội đồng quản trị của công ty nắm giữ tại các công ty khác/(The list of members of the Board of Directors, ownership percentages of voting shares and other securities issued by the company, the list of independent members and other members; the list of positions that a member of the Board of Directors at the Company hold at other companies).
- Thành viên và cơ cấu hội đồng quản trị:
- Ông: Dương Văn Thơm - Chủ tịch HĐQT
- Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết; 21,98% vốn điều lệ của công ty
- Chức danh năm giữ ở Công ty khác - chủ tịch HĐQT - Tổng giám đốc công ty cổ phần Thông Quảng Phú (Quảng Trị)
2.Ông: Trần Việt Hùng- thành viên HĐQT - Phó tổng giám đốc công ty
- Tỷ lệ sơ hữu cổ phần có quyền biểu quyết; 14,23% vốn điều lệ của công ty
- Ông: Dương Trọng Hiệu-Thành viên HĐQT-Tổng giám đốc
-Tỷ lệ sở hữu cổ phần và có quyền biểu quyết 1,906% vốn điều lệ
- Bà: Nguyễn Thị Châm-TV.HĐQT-Kế toán trưởng công ty(miễn nhiệm từ ngày 14/4/2023)
-Tỷ lệ sở hữu cổ phần và có quyền biểu quyết 0 % vốn điều lệ.
- Ông: Phan Tiên-Thành viên HĐQT-TP xuất khẩu 2.(Bộ nhiệm từ ngày 14/4/2023)
-Tỷ lệ sở hữu cổ phần và có quyền biểu quyết 0,76% vốn điều lệ.
- Bà: Đặng Thu Hương- Thành viên HĐQT.
-Tỷ lệ sở hữu cổ phần và có quyền biểu quyết 0% vốn điều lệ.
b) Các tiêu ban thuộc Hội đồng quản trị/the committees of the Board of Directors: (Liệt kê các tiêu ban thuộc Hội đồng quản trị và thành viên trong từng tiểu ban/The list of the subcommittees of the Board of Directors and list of members of each subcommittee).
c) Hoạt động của Hội đồng quản tri/Activities of the Board of Directors: đánh giá hoạt động của Hội đồng quản tri, nếu cụ thể số lượng các cuộc họp Hội đồng quản tri, nội dung và kết quả của các cuộc họp/Assessing activities of the Board of Directors and specifying the number of Board of Directors meetings, their contents and results.
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content | Tỷ lệ thông qua Approval rate |
| 1 | Nghị quyết số: 05/NQDHD CD | 10/01/2024 | Phê chuẩn các nội dung sau: - Giao sân lượng khai thác thu, mua nhựa thông cho các đội sản xuất, các ban quản lý rừng trực thuộc tại các địa phương. - Giao sân lượng chế biến nhựa thông cho phân xưởng chế biến-Dịch vụ. - Xây dựng cơ chế tiến lượng cho các phòng ban, đơn vị, bộ phận. - Giao cho đồng chí phó Tổng giám đốc công ty: + Chi đạo phòng tổ chức kỹ thuật, các đội sản xuất tiếp tục phối hợp với đơn vị tư vấn thực hiện việc rà soát, kiểm kê rừng theo Văn Bản số 6156/SNN&PTNN ngày 21/12/2021 của sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc triển khai dự án kiểm kê rừng. + Chi đạo phòng Tổ chức Kỹ thuật phối hợp với đơn vị tư vấn làm việc với phương Quang Trung, Thanh Sơn, Bắc Sơn hoàn thiện các thủ tục trả đất rừng theo Hướng dẫn của Sở tài nguyên Môi trường tình Quảng Ninh. + Chi đạo phòng Tổ chức Kỹ thuật đăng ký, xây dựng kế hoạch tập huấn, |
| huấn luyện công tác PCCN theo quy định.- Giao đồng chí tổng giám đốc công ty:+ Giao chí tiêu mở rộng đối tượng khách hàng và sản lượng tiêu thụ, xuất nhập khẩu cho phòng xuất, nhập khẩu.+ Giao sản lượng khai thác, thu mua nguồn nguyên liệu nhựa thông trong nước cho phòng KHNL và Kinh doanh | ||||
| 2 | Họp HDQT | 20/3/2024 | - Công tác chuẩn bị và thủ tục để phục vụ cho đại hội đồng cổ đồng thường niên năm 2024- Thông qua nội dung báo cáo thực hiện nhiệm vụ SXKD năm 2023, phương hướng nhiệm vụ năm 2024 | 100 |
| 3 | QĐ số 71 | 27/3/2024 | Về việc triệu tập đại hội đồng cổ đồng thường niên năm 2024 | 100 |
| 4 | Nghị quyết số:01/NQDHD CD | 20/04/2024 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đồng thường niên năm 2024 đã được thông qua cụ thể là:1. Thông qua báo cáo của HDQT về công tác quản lý, hoạt động SXKD của Công ty năm 2024.2. Thông qua việc trích lập các quyền sau thuế TNDN, trích lập các quyền, cổ tức được chia từ hoạt động SXKD năm 2024.3. Thông qua báo cáo của BKS về hoạt động SXKD của công ty năm 2023 và một số nội dung khác có liên quan4. Giao cho HDQT, BGD trong năm 2024: Hoàn tất các thủ tục liên quan tới dự án mở rộng nhà máy và cơ bản hoàn thiện việc đầu tư hạ tầng có liên quan.5. Giao cho HDQT, BGD trong năm 2024: Xúc tiến hoàn thiện các thủ tục liên quan tới việc trắc sở điện tích đất rừng trên địa bản thành phố Uống Bí không phù hợp với nhu cầu SXKD rừng bền vững của công ty, trình và được các cơ quan chức năng có thẩm quyền phê duyệt.6. Giao cho HDQT, BGD trong năm 2024- Phần đầu trồng mới: 30 ha rừng thông Eli đảm bảo chất lượng- Tiếp tục đầu tư kinh phí phù hợp để chăm sóc tu bộ toàn bộ diện tích rừng thông non trên đất rừng của công ty.- Thực hiện việc: đổ, cấm cột mốc ranh giới đất rừng của công ty liên quan tới đội Thống Nhất, đã được UBND tính giao7. Nếu SXKD có điều kiện, cần chú trọng tăng nguồn quỹ tương thân tương ái, hỗ trợ cộng đồng; thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.8. Sửa đổi Điều 4 - Điều lệ công ty.ửa đổi bộ sung ngành nghề kinh doanh của công ty. | 100 |
| 5 | Nghị quyết số:02/NQDHD CD | 15/9/2024 | - Thông qua các giải pháp xử lý, khác phục hậu quá của con bảo Yagi:+ Giao cho đồng chí Phó Tổng giám đốc chí đạo phòng Tổ chức kỹ thuật, đơn vị Bãi Dài xây dựng phương án thu hồi rừng thông gây đổ, về sinh rừng sau bảo tại các đơn vị cơ sở.+ Giao đồng chí Tổng giám đốc công ty chỉ đạo phòng Kế hoạch Nguyên liệu phối hợp Phân Xương Chế Biến Dịch Vụ khân tương triển khai khắc phục nhà xương, công trình bị ảnh hưởng, thiệt hại do bảo Yagi tại trụ sở công ty và các đơn vị cơ sở.+ Thông qua việc hỗ trợ cho các công nhân bị mất rừng do ảnh hưởng của bảo. | |
| 6 | Nghị quyết số:03/NQDHD CD | 02/12/2024 | Phê chuẩn các nội dung cụ thể như sau:1. Công tác mối trường. cho đồng chí Tổng giám đốc và phó Tổng giám đốc:- Tiếp tục Đề xuất HDQT phương án đầu tư hạ tầng để nâng cao hiệu quả công tác xử lý nước thải môi trường đảm bảo bền vững, lâu dài, đạt chất lượng theo Quy định.2. Công tác trồng rừng.- Năm 2025 (vụ xuân) thực hiện đầu tư trồng mới 60 ha rừng thông gây đổ do ảnh hưởng của con bảo số 3 tại Đơn vị Bãi Dài.- Giao cho đồng chí Tổng giám đốc công ty tính toán khối lượng, liên hệ nhập, mua hạt giống cây thông, thuê đơn vị ươm giống phục vụ cho công tác trồng rừng năm 2025 của công ty và hỗ trợ cây giống cho các địa |
phương và người dân có nhu cầu trồng rừng thông.
Giao cho đồng chí Phó Tổng giám đốc chí đạo Phòng Tổ chức-Kỹ thuật thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện công tác ATVSLĐ, PCCN tại phân xưởng sản xuất công nghiệp. Kịp thời đề xuất, kiến nghị bảo trì, bảo dưỡng, bổ sung trang bị các trang thiết bị PCCN cần thiết.
|
d) Hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập/ Activities of the Board of Directors independent members. Hoạt động của các tiểu ban trong Hội đồng quản trị/Activities of the Board of Directors' subcommittees: (đánh giá hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị, nêu cụ thể số lượng các cuộc họp của từng tiểu ban, nội dung và kết quả của các cuộc họp/Assessing activities of the subcommittees of the Board of Directors, specifying the number of meetings of each subcommittee, their contents and results).
- Nhờ được cung cấp đầy đủ thông tin và kịp thời tham gia đầy đủ các cuộc họp cũng như trao đổi thông tin thường xuyên, thành viên HĐQT độc lập có những đóng góp khách quan trong việc ra các quyết định quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả kinh doanh ngắn hạn và chiến lược phát triển dài hạn của công ty.
- Nội dung đưa ra bản bạc, thảo luận trong các cuộc họP HĐQT đều được sự đồng thuận tuyệt đối trong các thành viên HĐQT.
- Các cuộc hợp HĐQT tham gia hợp cùng ban giám đốc, trưởng các phòng, ban, bộ phận, nhằm bản bạc, tháo gỡ những khó khăn trong SXKD. Các giải pháp khác phục, phương hướng thực hiện các nhiệm vụ hàng kỳ, được tổ chức hàng tháng hoặc đột xuất, diễn ra với tinh thần thắng thắn, xây dựng. Chính vì vậy HĐQT và ban giám đốc luôn phát huy được tính sáng tạo, ý chí tập thể trong việc đưa ra các giải pháp kinh doanh hợp lý.
e) Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị có chứng chỉ đào tạo về quản trị công ty. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị tham gia các chương trình về quản trị công ty trong năm/the list of members of the Board of Directors possessing certificates on corporate governance. The list of members of the Board of Directors participating in corporate governance training programs in the year.
- Ban Kiểm soát/ Ủy ban kiểm toán /Board of Supervisors/ Audit Committee
a) Thành viên và cơ cấu của Ban kiểm soát/ Uy ban kiểm toán/Members and structure of the Board of Supervisors/ Audit Committee: (danh sách thành viên Ban kiểm soát, tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết và các chứng khoán khác do công ty phát hành/The list of members of the Board of Supervisors, ownership percentages of voting shares and other securities issued by the company).
- Ông: Trần Văn Sơn - Trường ban kiểm soát
-Tỷ lệ sở hữu cổ phần và có quyền biểu quyết 1,62% vốn điều lệ
- Ông: Nguyễn Mạnh Khiêm- Thành viên ban kiểm soát
- Tỷ lệ sở hữu cổ phần và có quyền biểu quyết 1,212% vốn điều lệ
- Ông Tạ Ngọc Vượng - Thành viên ban kiểm soát
- Tỷ lệ sở hữu cỗ phần và có quyền biểu quyết 1,22% vốn điều lệ
b) Hoạt động của Ban kiểm soát/ Ủy ban kiểm toán/ Activities of the Board of Supervisors/ Audit Committee: (đánh giá hoạt động của Ban kiểm soát/ Ủy ban kiểm toán, nêu cụ thể số lượng các cuộc họp của Ban kiểm soát/ Ủy ban kiểm toán, nội dung và kết quả của các cuộc họp/Assessing activities of the Board of Supervisors/ Audit Committee, specifying the number of Board of Supervisors'/ Audit Committee's meetings, their contents and results).
- Hoạt động của ban kiểm soát/ Ủy ban kiểm toán
+ Năm 2024 ban kiểm soát/ Ủy ban kiểm toán đã hoạt động đảm bảo đúng quy chế và chức năng, nhiệm vụ quy định tại điều lệ công ty và pháp luật hiện hành.
+ Từng thời gian trong năm ban kiểm soát/ Ủy ban kiểm toán đều thực hiện công tác kiểm tra, giám sát độ chính xác của các hoạt động phát sinh trong công ty. Giám sát việc HĐQT và ban giám đốc tuân thủ thực hiện theo điều lệ công ty quy định và pháp luật hiện hành.
+ Số lượng, nội dung. Kết quả các cuộc họp của Ban kiểm soát năm 2023
| TT | Số NQ/QĐ | Nội dung |
| 1 | Họp BKS | - Giám sát thực hiện chế biến nhựa thông theo quy định của công ty |
| 2 | Họp BKS | - Thông qua nội dung báo cáo của ban kiểm soát trình đại hồi đồng cổ đồng thường niên năm 2024 |
| 3 | Họp sản xuất do BGD triệu tập | - Thường xuyên và đột xuất |
- Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của Hội đồng quản trị, Ban giám đốc và Ban kiểm soát/ Ủy ban kiểm toán/Transactions, remunerations and benefits of the Board of Directors, Board of Management and Board of Supervisors/ Audit Committee
a) Lương, tương, tụu lao, các khoản lợi ícn/salary, rewaras, remuneration ana benefits; (Lương, thưởng, thù lao, các khoản lợi ích khác và chi phí cho từng thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát/ Ủy ban kiểm toán, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc và các cán bộ quản lý. Giá trị các khoản thù lao, lợi ích và chi phí này phải được công bố chi tiết cho từng người, ghi rõ số tiền cụ thể. Các khoản lợi ích phi vật chất hoặc các khoản lợi ích chưa thể/không thể lượng hoá bằng tiền cần được liệt kê và giải trình đầy đủ/ Salary, rewards, remuneration and other benefits and expenses for each member of the Board of Directors, the Board of Supervisors/ Audit Committee, Director and General Director and managers. Values of such remuneration, benefits and expenses shall be disclosed in details for each person. Nonmaterial benefits which have not been/cannot be quantified by cash shall be listed and explained).
| STT | Họ Tên | Chức danh | Tổng lương và phụ cấp năm 2024 (đồng) |
| 1 | Ông Dương Văn Thơm | CT.HĐQT | 500.590.000 |
| 2 | Ông Dương Trọng Hiếu | TV HĐQT - TGĐ | 1.080.633.109 |
| 3 | Ông Trần Việt Hùng | TV HĐQT - Phó TGĐ | 549.880.817 |
| 4 | Bà: Nguyễn Thị Châm | TV HĐQT– Kế toán trưởng (miễn nhiệm từ ngày 14/4/2023) | 434.443.640 |
| 5 | Ông Phan Tiến | TV HĐQT- TP Xuất khẩu 2 (bổ nhiệm từ ngày 14/4/2023) | 575.708.923 |
| 5 | Bà Đặng Thu Hương | TV HĐQT | 78.962.875 |
| 4 | Ông Trần Văn Sơn | Trường Ban kiểm soát | 62.688.300 |
| 5 | Ông Nguyễn Mạnh Khiêm | TV BKS | 486.773.538 |
| 6 | Ông Tạ Ngọc Vượng | TV BKS | 325.346.863 |
b) Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ/Share transactions by internal shareholders: (Thông tin về các giao dịch cổ phiếu của các thành viên Hội đồng quản trị, thành
viên Ban kiểm soát/ Ủy ban kiểm toán, Giám đốc (Tổng Giám đốc), Kế toán trưởng, các cán bộ quản lý, Thu ký công ty, cổ đông lớn và những người liên quan tới các đối tượng nói trên/Information about share transactions of members of Board of Directors, members of the Board of Supervisors/ Audit Committee, Director (General Director), Chief Accountant, the company's managers, secretaries, major shareholders and their affiliated persons).
c) Hợp đồng hoặc giao dịch với người nội bộ/ Contracts or transactions with internal shareholders: Thông tin về hợp đồng, hoặc giao dịch đã được ký kết hoặc đã được thực hiện trong năm với công ty, các công ty con, các công ty mà công ty nằm quyền kiểm soát của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát/ Ủy ban kiểm toán, Giám đốc (Tổng Giám đốc), các cán bộ quản lý và những người liên quan tới các đối tượng nói trên/Information about the contracts, or transactions signed or executed in the year by the members of the Board of Directors, Board of Supervisors/ Audit Committee, Director (General Director), managers and affiliated persons with the Company, subsidiaries, and other companies in which the Company holds the control right.
d) Đánh giá việc thực hiện các quy định về quản trị công ty/Assessing the Implementation of regulations on corporate governance: (Nêu rõ những nội dung chưa thực hiện được theo quy định pháp luật về quản trị công ty. Nguyên nhân, giải pháp và kế hoạch khắc phục/kế hoạch tăng cường hiệu quả trong hoạt động quản trị công ty/Specifying the contents which have not been implemented in accordance with the laws on corporate governance, specifying reasons and solutions to improve the efficiency of corporate governance: Thực hiện đúng theo quy định pháp luật về quản trị công ty.
VI. Báo cáo tài chính/ Financial statements
- Ý kiến kiểm toán/Auditor's opinions
- Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía trọng yếu tinh hình tài chính của Công ty Cổ phần Thông quảng Ninh tại ngày 31/12/2024, cũng như kết hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.
- Báo cáo tài chính được kiểm toán/Audited financial statements (Báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán bao gồm: Bảng cân đối kế toán; Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; Bản thuyết minh Báo cáo tài chính theo quy định pháp luật về kế toán và kiểm toán. Trường hợp theo quy định pháp luật về kế toán và kiểm toán, công ty phải lập Báo cáo tài chính hợp nhất hoặc Báo cáo tài chính tổng hợp thì Báo cáo tài chính trình bày trong Báo cáo thường niên là Báo cáo tài chính hợp nhất hoặc Báo cáo tài chính tổng hợp đồng thời nêu địa chỉ công bố, cung cấp báo cáo tài chính của công ty mẹ/ Audited annual financial statements include: Balance sheet; Income statement; Cash flow statement; Financial Statements Explanation. In case the company has to prepare consolidated or general Financial Statements in accordance with the law on accounting and audit, the Financial Statements presented in the Annual Reports shall be the consolidated Financial Statements; and clearly state the addresses where the financial statements of the parent company to be published and provided).
- Báo cáo tài chính của Công ty đã được Công ty TNHH dịch vụ tư vấn tài chính, kế toán và kiểm toán (AASC) thực hiện hoàn tất công tác kiểm toán năm 2024 vào ngày 15 tháng 03 năm 2025
Nơi nhận:
Recipients:
- UBCKNN, SGDCKNN (B/c)
- Luru: VT, ...
- Archived: ...
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
LUẬT CỦA CÔNG TY
CONFIRMATION BY THE COMPANY'S LEGAL REPRESENTATIVE
(K)5708478344-G
BI-T.QUẢNG CHÚ TÍCH
Dương Văn Thom